Tra cứu các xã phường TP Hồ Chí Minh và các Thuế cơ sở TP HCM sau sáp nhập năm 2025?

15:30 | 21/09/2025
Tra cứu các xã phường TP Hồ Chí Minh và các Thuế cơ sở TP Hồ Chí Minh sau sáp nhập năm 2025?
Nội dung chính
  1. Tra cứu các xã phường TP Hồ Chí Minh và các Thuế cơ sở TP HCM sau sáp nhập năm 2025?
  2. Các Thuế cơ sở TP Hồ Chí Minh có vị trí, chức năng như thế nào?
  3. Kinh phí hoạt động của các Thuế cơ sở TP Hồ Chí Minh được lấy từ đâu?

Tra cứu các xã phường TP Hồ Chí Minh và các Thuế cơ sở TP HCM sau sáp nhập năm 2025?

Căn cứ theo Điều 1 Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 quy định danh sách 168 xã phường TPHCM sau sáp nhập tỉnh cụ thể như sau:

STT

Tên gọi mới của các xã phường TP HCM

Tên gọi cũ của các xã phường TP HCM.

Tỉnh, TP cũ

1

Phường Sài Gòn

Phường Bến Nghé, một phần phường Đa Kao và Nguyễn Thái Bình (Quận 1)

TP.HCM

2

Phường Tân Định

Phường Tân Định và một phần phường Đa Kao (Quận 1)

TP.HCM

3

Phường Bến Thành

Các phường Bến Thành, Phạm Ngũ Lão, một phần phường Cầu Ông Lãnh và Nguyễn Thái Bình (Quận 1)

TP.HCM

4

Phường Cầu Ông Lãnh

Các phường Nguyễn Cư Trinh, Cầu Kho, Cô Giang, một phần phường Cầu Ông Lãnh (Quận 1)

TP.HCM

5

Phường Bàn Cờ

Các phường 1, 2, 3, 5, một phần phường 4 (Quận 3)

TP.HCM

6

Phường Xuân Hòa

Các phường Võ Thị Sáu, một phần phường 4 (Quận 3)

TP.HCM

7

Phường Nhiêu Lộc

Các phường 9, 11, 12, 14 (Quận 3)

TP.HCM

8

Phường Xóm Chiếu

Các phường 13, 16, 18, một phần phường 15 (Quận 4)

TP.HCM

9

Phường Khánh Hội

Các phường 8, 9, một phần phường 2, 4 và 15 (Quận 4)

TP.HCM

10

Phường Vĩnh Hội

Các phường 1, 3, một phần phường 2 và 4 (Quận 4)

TP.HCM

11

Phường Chợ Quán

Các phường 1, 2, 4 (Quận 5)

TP.HCM

12

Phường An Đông

Các phường 5, 7, 9 (Quận 5)

TP.HCM

13

Phường Chợ Lớn

Các phường 11, 12, 13, 14 (Quận 5)

TP.HCM

14

Phường Bình Tây

Các phường 2, 9 (Quận 6)

TP.HCM

15

Phường Bình Tiên

Các phường 1, 7, 8 (Quận 6)

TP.HCM

16

Phường Bình Phú

Các phường 10, 11 (Quận 6), một phần phường 16 (Quận 8)

TP.HCM

17

Phường Phú Lâm

Các phường 12, 13, 14 (Quận 6)

TP.HCM

18

Phường Tân Thuận

Các phường Bình Thuận, Tân Thuận Đông, Tân Thuận Tây

TP.HCM

19

Phường Phú Thuận

Phường Phú Thuận và một phần phường Phú Mỹ (Quận 7)

TP.HCM

20

Phường Tân Mỹ

Các phường Tân Phú và một phần phường Phú Mỹ (Quận 7)

TP.HCM

21

Phường Tân Hưng

Các phường Tân Phong, Tân Quy, Tân Kiểng, Tân Hưng (Quận 7)

TP.HCM

22

Phường Chánh Hưng

Các phường 4 (Quận 8), Rạch Ông, Hưng Phú và một phần phường 5 (Quận 8)

TP.HCM

23

Phường Phú Định

Các phường 14, 15, Xóm Củi và một phần phường 16 (Quận 8)

TP.HCM

24

Phường Bình Đông

Phường 6, một phần phường 5 và 7 (Quận 8), xã An Phú Tây (Huyện Bình Chánh)

TP.HCM

25

Phường Diên Hồng

Các phường 6, 8, một phần phường 14 (Quận 10)

TP.HCM

26

Phường Vườn Lài

Các phường 1, 2, 4, 9, 10 (Quận 10)

TP.HCM

27

Phường Hòa Hưng

Các phường 12, 13, 15, một phần phường 14 (Quận 10)

TP.HCM

28

Phường Minh Phụng

Các phường 1, 7, 16 (Quận 11)

TP.HCM

29

Phường Bình Thới

Các phường 3, 10, một phần phường 8 (Quận 11)

TP.HCM

30

Phường Hòa Bình

Các phường 5, 14 (Quận 11)

TP.HCM

31

Phường Phú Thọ

Các phường 11, 15, một phần phường 8 (Quận 11)

TP.HCM

32

Phường Đông Hưng Thuận

Các phường Tân Thới Nhất, Tân Hưng Thuận, Đông Hưng Thuận (Quận 12)

TP.HCM

33

Phường Trung Mỹ Tây

Các phường Tân Chánh Hiệp, Trung Mỹ Tây (Quận 12)

TP.HCM

34

Phường Tân Thới Hiệp

Các phường Hiệp Thành, Tân Thới Hiệp (Quận 12)

TP.HCM

35

Phường Thới An

Các phường Thạnh Xuân, Thới An (Quận 12)

TP.HCM

36

Phường An Phú Đông

Các phường Thạnh Lộc, An Phú Đông (Quận 12)

TP.HCM

37

Phường An Lạc

Các phường Bình Trị Đông B, An Lạc A, An Lạc (Quận Bình Tân)

TP.HCM

38

Phường Bình Tân

Các phường Bình Hưng Hòa B, một phần phường Bình Trị Đông A và Tân Tạo (Quận Bình Tân)

TP.HCM

39

Phường Tân Tạo

Xã Tân Kiên (Huyện Bình Chánh), một phần phường Tân Tạo A và Tân Tạo (Quận Bình Tân)

TP.HCM

40

Phường Bình Trị Đông

Các phường Bình Trị Đông, một phần phường Bình Hưng Hòa A và Bình Trị Đông A (Quận Bình Tân)

TP.HCM

41

Phường Bình Hưng Hòa

Các phường Bình Hưng Hòa, một phần phường Sơn Kỳ và Bình Hưng Hòa A (Quận Bình Tân)

TP.HCM

42

Phường Gia Định

Các phường 1, 2, 7, 17 (quận Bình Thạnh)

TP.HCM

43

Phường Bình Thạnh

Các phường 12, 14, 26 (quận Bình Thạnh)

TP.HCM

44

Phường Bình Lợi Trung

Các phường 5, 11, 13 (quận Bình Thạnh)

TP.HCM

45

Phường Thạnh Mỹ Tây

Các phường 19, 22, 25 (quận Bình Thạnh)

TP.HCM

46

Phường Bình Quới

Các phường 27, 28 (quận Bình Thạnh)

TP.HCM

47

Phường Hạnh Thông

Các phường 1, 3 (quận Gò Vấp)

TP.HCM

48

Phường An Nhơn

Các phường 5, 6 (quận Gò Vấp)

TP.HCM

49

Phường Gò Vấp

Các phường 10, 17 (quận Gò Vấp)

TP.HCM

50

Phường An Hội Đông

Các phường 15, 16 (quận Gò Vấp)

TP.HCM

51

Phường Thông Tây Hội

Các phường 8, 11 (quận Gò Vấp)

TP.HCM

52

Phường An Hội Tây

Các phường 12, 14 (quận Gò Vấp)

TP.HCM

53

Phường Đức Nhuận

Các phường 4, 5, 9 (quận Phú Nhuận)

TP.HCM

54

Phường Cầu Kiệu

Các phường 1, 2, 7, một phần phường 15 (quận Phú Nhuận)

TP.HCM

55

Phường Phú Nhuận

Các phường 8, 10, 11, 13, một phần phường 15 (quận Phú Nhuận)

TP.HCM

56

Phường Tân Sơn Hòa

Các phường 1, 2, 3 (quận Tân Bình)

TP.HCM

57

Phường Tân Sơn Nhất

Các phường 4, 5, 7 (quận Tân Bình)

TP.HCM

58

Phường Tân Hòa

Các phường 6, 8, 9 (quận Tân Bình)

TP.HCM

59

Phường Bảy Hiền

Các phường 10, 11, 12 (quận Tân Bình)

TP.HCM

60

Phường Tân Bình

Các phường 13, 14, một phần phường 15 (quận Tân Bình)

TP.HCM

61

Phường Tân Sơn

Phần còn lại phường 15 (quận Tân Bình)

TP.HCM

62

Phường Tây Thạnh

Các phường Tây Thạnh, một phần phường Sơn Kỳ (quận Tân Phú)

TP.HCM

63

Phường Tân Sơn Nhì

Các phường Tân Sơn Nhì, Sơn Kỳ, một phần phường Tân Quý và Tân Thành (quận Tân Phú)

TP.HCM

64

Phường Phú Thọ Hòa

Các phường Phú Thọ Hòa, một phần phường Tân Thành và Tân Quý (quận Tân Phú)

TP.HCM

65

Phường Tân Phú

Các phường Phú Trung, Hòa Thạnh, một phần phường Tân Thới Hòa và Tân Thành (quận Tân Phú)

TP.HCM

66

Phường Phú Thạnh

Các phường Hiệp Tân, Phú Thạnh, một phần phường Tân Thới Hòa (quận Tân Phú)

TP.HCM

67

Phường Hiệp Bình

Các phường Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, một phần phường Linh Đông (TP. Thủ Đức)

TP.HCM

68

Phường Thủ Đức

Các phường Bình Thọ, Linh Chiểu, Trường Thọ, một phần phường Linh Tây và Linh Đông (TP. Thủ Đức)

TP.HCM

69

Phường Tam Bình

Các phường Bình Chiểu, Tam Phú, Tam Bình (TP. Thủ Đức)

TP.HCM

70

Phường Linh Xuân

Các phường Linh Trung, Linh Xuân, một phần phường Linh Tây (TP. Thủ Đức)

TP.HCM

71

Phường Tăng Nhơn Phú

Các phường Tân Phú, Hiệp Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, một phần phường Long Thạnh Mỹ (TP. Thủ Đức)

TP.HCM

72

Phường Long Bình

Các phường Long Bình, một phần phường Long Thạnh Mỹ (TP. Thủ Đức)

TP.HCM

73

Phường Long Phước

Các phường Trường Thạnh, Long Phước (TP. Thủ Đức)

TP.HCM

74

Phường Long Trường

Các phường Phú Hữu, Long Trường (TP. Thủ Đức)

TP.HCM

75

Phường Cát Lái

Các phường Thạnh Mỹ Lợi, Cát Lái (TP. Thủ Đức)

TP.HCM

76

Phường Bình Trưng

Các phường Bình Trưng Đông, Bình Trưng Tây, một phần phường An Phú (TP. Thủ Đức)

TP.HCM

77

Phường Phước Long

Các phường Phước Bình, Phước Long A, Phước Long B (TP. Thủ Đức)

TP.HCM

78

Phường An Khánh

Các phường Thủ Thiêm, An Lợi Đông, Thảo Điền, An Khánh, một phần phường An Phú (TP. Thủ Đức)

TP.HCM

79

Phường Đông Hòa

Các phường Bình An, Bình Thắng, Đông Hòa

Bình Dương

80

Phường Dĩ An

Các phường An Bình, Dĩ An, một phần phường Tân Đông Hiệp

Bình Dương

81

Phường Tân Đông Hiệp

Các phường Tân Bình, một phần phường Thái Hòa và Tân Đông Hiệp

Bình Dương

82

Phường An Phú

Các phường An Phú (thành phố Thuận An), một phần phường Bình Chuẩn

Bình Dương

83

Phường Bình Hòa

Phường Bình Hòa và một phần phường Vĩnh Phú

Bình Dương

84

Phường Lái Thiêu

Các phường Bình Nhâm, Lái Thiêu, một phần phường Vĩnh Phú

Bình Dương

85

Phường Thuận An

Các phường Hưng Định, An Thạnh, Xã An Sơn

Bình Dương

86

Phường Thuận Giao

Các phường Thuận Giao, Bình Chuẩn

Bình Dương

87

Phường Thủ Dầu Một

Các phường Phú Cường, Phú Thọ, Chánh Nghĩa, một phần phường Hiệp Thành (thành phố Thủ Dầu Một), Chánh Mỹ

Bình Dương

88

Phường Phú Lợi

Các phường Phú Hòa, Phú Lợi, một phần phường Hiệp Thành (thành phố Thủ Dầu Một)

Bình Dương

89

Phường Chánh Hiệp

Các phường Định Hòa, Tương Bình Hiệp, một phần phường Hiệp An và Chánh Mỹ

Bình Dương

90

Phường Bình Dương

Các phường Phú Mỹ (thành phố Thủ Dầu Một), Hòa Phú, Phú Tân, Phú Chánh

Bình Dương

91

Phường Hòa Lợi

Các phường Tân Định (thành phố Bến Cát), Hòa Lợi

Bình Dương

92

Phường Phú An

Các phường Tân An, Xã Phú An, Hiệp An

Bình Dương

93

Phường Tây Nam

Phường An Tây, một phần xã Thanh Tuyền và xã An Lập

Bình Dương

94

Phường Long Nguyên

Phường An Điền, xã Long Nguyên, một phần phường Mỹ Phước

Bình Dương

95

Phường Bến Cát

Xã Tân Hưng (huyện Bàu Bàng), xã Lai Hưng, một phần phường Mỹ Phước

Bình Dương

96

Phường Chánh Phú Hòa

Phường Chánh Phú Hòa, Xã Hưng Hòa

Bình Dương

97

Phường Vĩnh Tân

Phường Vĩnh Tân, Thị trấn Tân Bình

Bình Dương

98

Phường Bình Cơ

Xã Bình Mỹ (huyện Bắc Tân Uyên), Phường Hội Nghĩa

Bình Dương

99

Phường Tân Uyên

Phường Uyên Hưng, Xã Bạch Đằng, Xã Tân Lập, một phần xã Tân Mỹ

Bình Dương

100

Phường Tân Hiệp

Các phường Khánh Bình, Tân Hiệp

Bình Dương

101

Phường Tân Khánh

Các phường Thạnh Phước, Tân Phước Khánh, Tân Vĩnh Hiệp, một phần phường Thái Hòa và xã Thạnh Hội

Bình Dương

102

Phường Vũng Tàu

Các phường 1, 2, 3, 4, 5 (thành phố Vũng Tàu), Thắng Nhì, Thắng Tam

Bà Rịa - Vũng Tàu

103

Phường Tam Thắng

Các phường 7, 8, 9 (thành phố Vũng Tàu), Nguyễn An Ninh

Bà Rịa - Vũng Tàu

104

Phường Rạch Dừa

Các phường 10 (thành phố Vũng Tàu), Thắng Nhất, Rạch Dừa

Bà Rịa - Vũng Tàu

105

Phường Phước Thắng

Các phường 11, 12 (thành phố Vũng Tàu)

Bà Rịa - Vũng Tàu

106

Phường Long Hương

Xã Tân Hưng (thành phố Bà Rịa), Kim Dinh, Long Hương

Bà Rịa - Vũng Tàu

107

Phường Bà Rịa

Các phường Phước Trung, Phước Nguyên, Long Toàn, Phước Hưng

Bà Rịa - Vũng Tàu

108

Phường Tam Long

Các phường Long Tâm, Xã Hòa Long, Xã Long Phước

Bà Rịa - Vũng Tàu

109

Phường Tân Hải

Các phường Tân Hòa, Tân Hải

Bà Rịa - Vũng Tàu

110

Phường Tân Phước

Các phường Phước Hòa, Tân Phước

Bà Rịa - Vũng Tàu

111

Phường Phú Mỹ

Các phường Phú Mỹ (thành phố Phú Mỹ), Mỹ Xuân

Bà Rịa - Vũng Tàu

112

Phường Tân Thành

Các phường Hắc Dịch, Xã Sông Xoài

Bà Rịa - Vũng Tàu

113

Xã Vĩnh Lộc

Xã Vĩnh Lộc A và một phần xã Phạm Văn Hai

TP.HCM

114

Xã Tân Vĩnh Lộc

Các xã Vĩnh Lộc B, một phần xã Phạm Văn Hai và một phần phường Tân Tạo

TP.HCM

115

Xã Bình Lợi

Các xã Lê Minh Xuân, Bình Lợi

TP.HCM

116

Xã Tân Nhựt

Thị trấn Tân Túc, Xã Tân Nhựt, một phần phường Tân Tạo A, xã Tân Kiên và phường 16 (Quận 8)

TP.HCM

117

Xã Bình Chánh

Các xã Tân Quý Tây, Bình Chánh, An Phú Tây

TP.HCM

118

Xã Hưng Long

Các xã Đa Phước, Qui Đức, Hưng Long

TP.HCM

119

Xã Bình Hưng

Các xã Phong Phú, xã Bình Hưng, một phần phường 7 (Quận 8)

TP.HCM

120

Xã Bình Khánh

Các xã Tam Thôn Hiệp, Bình Khánh, một phần xã An Thới Đông

TP.HCM

121

Xã An Thới Đông

Xã Lý Nhơn và một phần xã An Thới Đông

TP.HCM

122

Xã Cần Giờ

Xã Long Hòa (huyện Cần Giờ), Thị trấn Cần Thạnh

TP.HCM

123

Xã Củ Chi

Các xã Tân Phú Trung, Tân Thông Hội, Phước Vĩnh An

TP.HCM

124

Xã Tân An Hội

Thị trấn Củ Chi, Xã Phước Hiệp, Xã Tân An Hội

TP.HCM

125

Xã Thái Mỹ

Các xã Trung Lập Thượng, Phước Thạnh, Thái Mỹ

TP.HCM

126

Xã An Nhơn Tây

Các xã Phú Mỹ Hưng, An Phú, An Nhơn Tây

TP.HCM

127

Xã Nhuận Đức

Các xã Phạm Văn Cội, Trung Lập Hạ, Nhuận Đức

TP.HCM

128

Xã Phú Hòa Đông

Các xã Tân Thạnh Tây, Tân Thạnh Đông, Phú Hòa Đông

TP.HCM

129

Xã Bình Mỹ

Các xã Bình Mỹ (huyện Củ Chi), Hòa Phú, Trung An

TP.HCM

130

Xã Đông Thạnh

Các xã Thới Tam Thôn, Nhị Bình, Đông Thạnh

TP.HCM

131

Xã Hóc Môn

Các xã Tân Hiệp (huyện Hóc Môn), Xã Tân Xuân, Thị trấn Hóc Môn

TP.HCM

132

Xã Xuân Thới Sơn

Các xã Tân Thới Nhì, Xuân Thới Đông, Xuân Thới Sơn

TP.HCM

133

Xã Bà Điểm

Các xã Xuân Thới Thượng, Trung Chánh, Bà Điểm

TP.HCM

134

Xã Nhà Bè

Thị trấn Nhà Bè, Xã Phú Xuân, Xã Phước Kiển, Xã Phước Lộc

TP.HCM

135

Xã Hiệp Phước

Các xã Nhơn Đức, Long Thới, Hiệp Phước

TP.HCM

136

Xã Thường Tân

Các xã Lạc An, Hiếu Liêm, Thường Tân, một phần xã Tân Mỹ

Bình Dương

137

Xã Bắc Tân Uyên

Thị trấn Tân Thành, Xã Đất Cuốc, Xã Tân Định

Bình Dương

138

Xã Phú Giáo

Thị trấn Phước Vĩnh, xã An Bình, một phần xã Tam Lập

Bình Dương

139

Xã Phước Hòa

Các xã Vĩnh Hòa, Phước Hòa, một phần xã Tam Lập

Bình Dương

140

Xã Phước Thành

Các xã Tân Hiệp (huyện Phú Giáo), An Thái, Phước Sang

Bình Dương

141

Xã An Long

Các xã An Linh, Tân Long, An Long

Bình Dương

142

Xã Trừ Văn Thố

Xã Trừ Văn Thố, xã Cây Trường II, một phần thị trấn Lai Uyên

Bình Dương

143

Xã Bàu Bàng

Phần còn lại thị trấn Lai Uyên

Bình Dương

144

Xã Long Hòa

Các xã Long Tân, Long Hòa (huyện Dầu Tiếng), một phần xã Minh Tân và Minh Thạnh

Bình Dương

145

Xã Thanh An

Các xã Thanh An, một phần xã Định Hiệp, Thanh Tuyền và An Lập

Bình Dương

146

Xã Dầu Tiếng

Thị trấn Dầu Tiếng, xã Định An, xã Định Thành và một phần xã Định Hiệp

Bình Dương

147

Xã Minh Thạnh

Xã Minh Hòa, một phần xã Minh Tân và Minh Thạnh

Bình Dương

148

Xã Châu Pha

Các xã Tóc Tiên và Châu Pha

Bà Rịa - Vũng Tàu

149

Xã Long Hải

Thị trấn Long Hải, xã Phước Tỉnh và xã Phước Hưng

Bà Rịa - Vũng Tàu

150

Xã Long Điền

Thị trấn Long Điền, Xã Tam An

Bà Rịa - Vũng Tàu

151

Xã Phước Hải

Thị trấn Phước Hải, Xã Phước Hội

Bà Rịa - Vũng Tàu

152

Xã Đất Đỏ

Thị trấn Đất Đỏ, Xã Long Tân (huyện Long Đất), Xã Láng Dài, Xã Phước Long Thọ

Bà Rịa - Vũng Tàu

153

Xã Nghĩa Thành

Các xã Đá Bạc, Nghĩa Thành

Bà Rịa - Vũng Tàu

154

Xã Ngãi Giao

Thị trấn Ngãi Giao, Xã Bình Ba, Xã Suối Nghệ

Bà Rịa - Vũng Tàu

155

Xã Kim Long

Thị trấn Kim Long, Xã Bàu Chinh, Xã Láng Lớn

Bà Rịa - Vũng Tàu

156

Xã Châu Đức

Các xã Cù Bị, Xà Bang

Bà Rịa - Vũng Tàu

157

Xã Bình Giã

Các xã Bình Trung, Quảng Thành, Bình Giã

Bà Rịa - Vũng Tàu

158

Xã Xuân Sơn

Các xã Suối Rao, Xã Sơn Bình, Xã Xuân Sơn

Bà Rịa - Vũng Tàu

159

Xã Hồ Tràm

Thị trấn Phước Bửu, Xã Phước Tân, Xã Phước Thuận

Bà Rịa - Vũng Tàu

160

Xã Xuyên Mộc

Các xã Bông Trang, Xã Bưng Riềng, Xã Xuyên Mộc

Bà Rịa - Vũng Tàu

161

Xã Hòa Hội

Các xã Hòa Hưng, Hòa Bình, Hòa Hội

Bà Rịa - Vũng Tàu

162

Xã Bàu Lâm

Các xã Tân Lâm, Bàu Lâm

Bà Rịa - Vũng Tàu

163

Đặc khu Côn Đảo

Huyện Côn Đảo

Bà Rịa - Vũng Tàu

164

Xã Bình Châu

Không sáp nhập

Bà Rịa - Vũng Tàu

165

Xã Hòa Hiệp

Không sáp nhập

Bà Rịa - Vũng Tàu

166

Xã Long Sơn

Không sáp nhập

Bà Rịa - Vũng Tàu

167

Xã Thạnh An

Không sáp nhập

TP.HCM

168

Phường Thới Hòa

Không sáp nhập

Bình Dương

Như vậy, sau sáp nhập tỉnh, TP Hồ Chí Minh có 168 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 113 phường, 54 xã và 01 đặc khu; trong đó có 112 phường, 50 xã, 01 đặc khu hình thành sau sắp xếp và 05 đơn vị hành chính cấp xã không thực hiện sắp xếp là phường Thới Hòa, các xã Long Sơn, Hòa Hiệp, Bình Châu, Thạnh An.

>> Tra cứu nhanh chóng các xã phường TPHCM sau sáp nhập

Đồng thời theo Thuế cơ sở thuộc Thuế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành kèm Quyết định 1378/QĐ-CT năm 2025 quy định Danh sách Thuế cơ sở TP HCM cụ thể như sau:

STT

TÊN GỌI

ĐỊA BÀN QUẢN LÝ

NƠI ĐẶT TRỤ SỞ CHÍNH

1

Thuế cơ sở 1 Thành phố Hồ Chí Minh

Phường Tân Định, Phường Bến Thành, Phường Sài Gòn, Phường Cầu Ông

Phường Tân Định

2

Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh

Phường Hiệp Bình, Phường Tam Bình, Phường Thủ Đức, Phường Linh Xuân, Phường Long Bình, Phường Tăng Nhơn Phú, Phường Phước Long, Phường Long Phước, Phường Long Trường, Phường An Khánh, Phường Bình Trưng, Phường Cát Lái.

Phường Cát Lái

3

Thuế cơ sở 3 Thành phố Hồ Chí Minh

Phường Bàn Cờ, Phường Xuân Hòa, Phương Nhiêu Lộc

Phường Xuân Hòa

4

Thuế cơ sở 4 Thành phố Hồ Chí Minh

Phường Vĩnh Hội, Phường Khánh Hội, Phường Xóm Chiếu

Phường Xóm Chiếu

5

Thuế cơ sở 5 Thành phố Hồ Chí Minh

Phường Chợ Quán, Phường An Đông, Phường Chợ Lớn


Phường Chợ Lớn

6

Thuế cơ sở 6 Thành phố Hồ Chí Minh

Phường Bình Tiên, Phường Bình Tây, Phường Bình Phú, Phường Phú Lâm

Phường Bình Tây

7

Thuế cơ sở 7 Thành phố Hồ Chí Minh

Phường Tân Mỹ, Phường Tân Hưng, Phường Tân Thuận, Phường Phú Thuận, Xã Nhà Bè, Xã Hiệp Phước.

Phường Phú Thuận

8

Thuế cơ sở 8 Thành phố Hồ Chí Minh

Phường Chánh Hưng, Phường Bình Đông, Phường Phú Định

Phường Chánh Hưng

9

Thuế cơ sở 9 Thành phố Hồ Chí Minh

Phường Bình Tân, Phường Bình Hưng Hòa, Phường Bình Trị Đông, Phường An Lạc, Phường Tân Tạo

Phường An Lạc

10

Thuế cơ sở 10 Thành phố Hồ Chí Minh

Phường Vườn Lài, Phường Diên Hồng, Phường Hòa Hưng

Phường Diên Hồng

11

Thuế cơ sở 11 Thành phố Hồ Chí Minh

Phường Hòa Bình, Phường Phú Thọ, Phường Bình Thới, Phường Minh Phụng

Phường Bình Thới

12

Thuế cơ sở 12 Thành phố Hồ Chí Minh

Phương Đông Hưng Thuận, Phường Trung Mỹ Tây, Phường Tân Thới Hiệp, Phường Thái An, Phường An Phú Đông, Xã Hóc Môn, Xã Bà Điểm, Xã Xuân Thới Sơn, Xã Đông Thạnh

Phường Tân Thới Hiệp

13

Thuế cơ sở 13 Thành phố Hồ Chí Minh

Phường Đức Nhuận, Phường Cầu Kiệu, Phường Phú Nhuận

Phường Phú Nhuận

14

Thuế cơ sở 14 Thành phố Hồ Chí Minh

Phường Gia Định, Phường Bình Thạnh, Phường Bình Lợi Trung, Phường Thạnh Mỹ Tây, Phường Bình Quới

Phường Bình Thạnh

15

Thuế cơ sở 15 Thành phố Hồ Chí Minh

Phương Hạnh Thông, Phường An Nhơn, Phường Gò Vấp, Phường Thông Tây Hội, Phường An Hội Tây, Phường An Hội Đông

Phường An Hội Đông

16

Thuế cơ sở 16 Thành phố Hồ Chí Minh

Phường Tân Sơn Hòa, Phường Tân Sơn Nhất, Phường Tân Hòa, Phường Bảy Hiền, Phường Tân Bình, Phường Tân Sơn.

Phường Tân Bình

17

Thuế cơ sở 17 Thành phố Hồ Chí Minh

Phường Tây Thạnh, Phường Tân Sơn Nhì, Phường Phú Thọ Hòa, Phường Phú Thạnh, Phường Tân Phú

Phường Tân Sơn Nhì

18

Thuế cơ sở 18 Thành phố Hồ Chí Minh

Xã Vĩnh Lộc, Xã Tân Vĩnh Lộc, Xã Bình Lợi, Xã Tân Nhựt, Xã Bình Chánh, Xã Hưng Long, Xã Bình Hưng

Xã Tân Nhựt

19

Thuế cơ sở 19 Thành phố Hồ Chí Minh

Xã An Nhơn Tây, Xã Thái Mỹ, Xã Nhuận Đức, Xã Tân An Hội, Xã Củ Chi, Xã Phú Hòa Đông, Xã Bình Mỹ.

Xã Tân An Hội

20

Thuế cơ sở 20 Thành phố Hồ Chí Minh

Xã Bình Khánh, Xã Cần Giờ, Xã An Thới Đông, Xã Thạnh An

Xã Cần Giờ

21

Thuế cơ sở 21 Thành phố Hồ Chí Minh

Phường Bà Rịa, Phường Long Hương, Phường Tam Long, Xã Đất Đô, Xã Long Hải, Xã Long Điền, Xã Phước Hải

Phường Bà Rịa

22

Thuế cơ sở 22 Thành phố Hồ Chí Minh

Phường Phú Mỹ, Phường Tân Thành, Phường Tân Phước, Phường Tân Hải, Xã Châu Pha

Phường Phú Mỹ

23

Thuế cơ sở 23 Thành phố Hồ Chí Minh

Xã Hòa Hiệp, Xã Bình Châu, Xã Hồ Tràm, Xã Xuyên Mộc, Xã Hòa Hội, Xã Bàu Lâm, Xã Ngãi Giao, Xã Bình Giã, Xã Kim Long, Xã Châu Đức, Xã Xuân Sơn, Xã Nghĩa Thành

Xã Hồ Tràm

24

Thuế cơ sở 24 Thành phố Hồ Chí Minh

Phường Vũng Tàu, Phường Tam Thắng, Phường Rạch Dừa, Phường Phước Thắng, Xã Long Sơn, Đặc khu Côn Đảo

Phường Tam Thắng

25

Thuế cơ sở 25 Thành phố Hồ Chí Minh

Phường Bình Dương, Phường Chánh Hiệp, Phường Thủ Dầu Một, Phường Phú Lợi.

Phường Phú Lợi

26

Thuế cơ sở 26 Thành phố Hồ Chí Minh

Phường Đông Hòa, Phường Dĩ An, Phường Tân Đông Hiệp

Phường Dĩ An

27

Thuế cơ sở 27 Thành phố Hồ Chí Minh

Phường Thuận An, Phường Thuận Giao, Phường Binh Hòa, Phường Lái Thiêu, Phường An

Phường Lái Thiêu

28

Thuế cơ sở 28 Thành phố Hồ Chí Minh

Phường Vĩnh Tân, Phường Bình Cơ, Phường Tân Uyên, Phường Tân Hiệp, Phường Tân Khánh, Xã Bắc Tân Uyên, Xã Thường Tân, Xã An Long, Xã Phước Thành, Xã Phước Hoà, Xã Phú Giáo.

Phường Tân Uyên

29

Thuế cơ sở 29 Thành phố Hồ Chí Minh

Phường Thới Hòa, Phường Phú An, Phường Tây Nam, Phường Long Nguyên, Phường Bến Cát, Phường Chánh Phú Hòa, Phường Hòa Lợi, Xã Trừ Văn Thố, Xã Bàu Bàng, Xã Minh Thạnh, Xã Long Hóa, Xã Dầu Tiếng, Xã Thanh An.

Phường

Tra cứu các xã phường TP Hồ Chí Minh và các Thuế cơ sở TP HCM sau sáp nhập năm 2025?

Tra cứu các xã phường TP Hồ Chí Minh và các Thuế cơ sở TP HCM sau sáp nhập năm 2025? (Hình từ Internet)

Các Thuế cơ sở TP Hồ Chí Minh có vị trí, chức năng như thế nào?

Theo Điều 1 Quy định ban hành kèm Quyết định 1377/QĐ-CT năm 2025 quy định các Thuế cơ sở TP Hồ Chí Minh có vị trí, chức năng như sau:

- Các Thuế cơ sở TP Hồ Chí Minh là đơn vị thuộc Thuế TP Hồ Chí Minh, thực hiện công tác quản lý thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác của ngân sách nhà nước trên địa bàn quản lý theo phân công, phân cấp của Trưởng TP Hồ Chí Minh và theo quy định của pháp luật.

- Các Thuế cơ sở TP Hồ Chí Minh có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng, được cấp mã cơ quan quản lý thu và được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước theo quy định của pháp luật.

Kinh phí hoạt động của các Thuế cơ sở TP Hồ Chí Minh được lấy từ đâu?

Theo Điều 4 Quy định ban hành kèm Quyết định 1377/QĐ-CT năm 2025 quy định như sau:

Biên chế và kinh phí
1. Biên chế của Thuế cơ sở do Trưởng Thuế tỉnh, thành phố quyết định trong tổng số biên chế được giao.
2. Kinh phí hoạt động của Thuế cơ sở được bảo đảm từ nguồn kinh phí của Thuế tỉnh, thành phố./.

Vì vậy, theo quy định trên, kinh phí hoạt động của các Thuế cơ sở TP Hồ Chí Minh được đảm bảo từ Thuế TP Hồ Chí Minh

Võ Minh Thư
Võ Minh Thư Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Quản lý thuế Xem thêm

Bài viết mới nhất