Thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán theo Thông tư 133 quy định như thế nào?

Huỳnh Anh 366 lượt xem
08:35 | 17/08/2025
Thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán theo Thông tư 133/2016/TT-BTC quy định như thế nào?
Nội dung chính
  1. Thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán theo Thông tư 133 quy định như thế nào?
  2. Yêu cầu đối với kế toán như thế nào?
  3. Hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa mới nhất năm 2025?

Thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán theo Thông tư 133 quy định như thế nào?

Căn cứ Điều 5 Thông tư 133/2016/TT-BTC quy định thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán như sau:

Khi có sự thay đổi lớn về hoạt động quản lý và kinh doanh dẫn đến đơn vị tiền tệ kế toán được sử dụng trong các giao dịch kinh tế không còn thỏa mãn các tiêu chuẩn tại khoản 2, 3 Điều 6 Thông tư 133/2016/TT-BTC thì doanh nghiệp được thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán. Việc thay đổi từ một đơn vị tiền tệ ghi sổ kế toán này sang một đơn vị tiền tệ ghi sổ kế toán khác chỉ được thực hiện tại thời điểm bắt đầu niên độ kế toán mới.

Doanh nghiệp phải thông báo cho cơ quan thuế quản lý trực tiếp về việc thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán chậm nhất là sau 10 ngày làm việc kể từ ngày thay đổi đơn vị tiền tệ.

Yêu cầu đối với kế toán như thế nào?

Căn cứ Điều 5 Luật kế toán 2015 quy định như sau:

- Phản ánh đầy đủ nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh vào chứng từ kế toán, sổ kế toán và báo cáo tài chính.

- Phản ánh kịp thời, đúng thời gian quy định thông tin, số liệu kế toán.

- Phản ánh rõ ràng, dễ hiểu và chính xác thông tin, số liệu kế toán.

- Phản ánh trung thực, khách quan hiện trạng, bản chất sự việc, nội dung và giá trị của nghiệp vụ kinh tế, tài chính.

- Thông tin, số liệu kế toán phải được phản ánh liên tục từ khi phát sinh đến khi kết thúc hoạt động kinh tế, tài chính, từ khi thành lập đến khi chấm dứt hoạt động của đơn vị kế toán; số liệu kế toán kỳ này phải kế tiếp số liệu kế toán của kỳ trước.

- Phân loại, sắp xếp thông tin, số liệu kế toán theo trình tự, có hệ thống và có thể so sánh, kiểm chứng được.

Thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán theo Thông tư 133 quy định như thế nào?

Thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán theo Thông tư 133 quy định như thế nào?

Hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa mới nhất năm 2025?

Bảng hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 133/2016/TT-BTC như sau:

Số TT

SỐ HIỆU TK


TÊN TÀI KHOẢN


Cấp 1

Cấp 2


1

2

3

4




LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN

01

111


1111

1112

Tiền mặt

Tiền Việt Nam

Ngoại tệ

02

112


1121

1122

Tiền gửi Ngân hàng

Tiền Việt Nam

Ngoại tệ

03

121


Chứng khoán kinh doanh

04

128


1281

1288

Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

Tiền gửi có kỳ hạn

Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn

05

131


Phải thu của khách hàng

06

133


1331

1332

Thuế GTGT được khấu trừ

Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ

Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ

07

136


1361

1368

Phải thu nội bộ

Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc

Phải thu nội bộ khác

08

138


1381

1386

1388

Phải thu khác

Tài sản thiếu chờ xử lý

Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược

Phải thu khác

09

141


Tạm ứng

10

151


Hàng mua đang đi đường

11

152


Nguyên liệu, vật liệu

12

153


Công cụ, dụng cụ

13

154


Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang

14

155


Thành phẩm

15

156


Hàng hóa

16

157


Hàng gửi đi bán

17

211


2111

2112

2113

Tài sản cố định

TSCĐ hữu hình

TSCĐ thuê tài chính

TSCĐ vô hình

18

214


2141

2142

2143

2147

Hao mòn tài sản cố định

Hao mòn TSCĐ hữu hình

Hao mòn TSCĐ thuê tài chính

Hao mòn TSCĐ vô hình

Hao mòn bất động sản đầu tư

19

217


Bất động sản đầu tư

20

228


2281

2288

Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

Đầu tư khác

21

229


2291

2292

2293

2294

Dự phòng tổn thất tài sản

Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh

Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác

Dự phòng phải thu khó đòi

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

22

241


2411

2412

2413

Xây dựng cơ bản dở dang

Mua sắm TSCĐ

Xây dựng cơ bản

Sửa chữa lớn TSCĐ

23

242


Chi phí trả trước




LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ

24

331


Phải trả cho người bán

25

333


3331

33311

33312

3332

3333

3334

3335

3336

3337

3338

33381

33382

3339

Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

Thuế giá trị gia tăng phải nộp

Thuế GTGT đầu ra

Thuế GTGT hàng nhập khẩu

Thuế tiêu thụ đặc biệt

Thuế xuất, nhập khẩu

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Thuế thu nhập cá nhân

Thuế tài nguyên

Thuế nhà đất, tiền thuê đất

Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác

Thuế bảo vệ môi trường

Các loại thuế khác

Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

26

334


Phải trả người lao động

27

335


Chi phí phải trả

28

336


3361

3368

Phải trả nội bộ

Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh

Phải trả nội bộ khác

29

338


3381

3382

3383

3384

3385

3386

3387

3388

Phải trả, phải nộp khác

Tài sản thừa chờ giải quyết

Kinh phí công đoàn

Bảo hiểm xã hội

Bảo hiểm y tế

Bảo hiểm thất nghiệp

Nhận ký quỹ, ký cược

Doanh thu chưa thực hiện

Phải trả, phải nộp khác

30

341


3411

3412

Vay và nợ thuê tài chính

Các khoản đi vay

Nợ thuê tài chính

31

352


3521

3522

3524

Dự phòng phải trả

Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa

Dự phòng bảo hành công trình xây dựng

Dự phòng phải trả khác

32

353


3531

3532

3533

3534

Quỹ khen thưởng phúc lợi

Quỹ khen thưởng

Quỹ phúc lợi

Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ

Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty

33

356


3561

3562

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ




LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU

34

411


4111

4112

4118

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

Vốn góp của chủ sở hữu

Thặng dư vốn cổ phần

Vốn khác

35

413


Chênh lệch tỷ giá hối đoái

36

418


Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu

37

419


Cổ phiếu quỹ

38

421


4211

4212

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay

LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU

39

511


5111

5112

5113

5118

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

Doanh thu bán hàng hóa

Doanh thu bán thành phẩm

Doanh thu cung cấp dịch vụ

Doanh thu khác

40

515


Doanh thu hoạt động tài chính




LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH

41

611


Mua hàng

42

631


Giá thành sản xuất

43

632


Giá vốn hàng bán

44

635


Chi phí tài chính

45

642


6421

6422

Chi phí quản lý kinh doanh

Chi phí bán hàng

Chi phí quản lý doanh nghiệp

LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC

46

711


Thu nhập khác

LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC

47

811


Chi phí khác

48

821


Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH

49

911


Xác định kết quả kinh doanh

Huỳnh Anh
Huỳnh Anh Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Kế toán - Kiểm toán Xem thêm

Bài viết mới nhất