Theo quy định tại Tiểu mục 6.3 Mục 6 Tiêu chuẩn ngành 52 TCN-CTYT 37:2005 về Tiêu chuẩn thiết kế - Các Khoa xét nghiệm - Bệnh viện đa khoa thì:
+ Sơ đồ dây chuyền công năng:

+ Diện tích sử dụng các phòng chức năng của Labo trong khoa Giải phẫu bệnh được quy định trong Bảng 4:
Bảng 4.
|
Số thứ tự |
Tên phòng |
Diện tích/Quy mô (m2) |
Ghi chú |
||
|
Quy mô 1 250 - 350 giường |
Quy mô 2400 - 500 giường |
Quy mô 3Trên 550 giường |
|||
LABO GIẢI PHẪU BỆNH |
|||||
| KHU NGHIỆP VỤ KỸ THUẬT
|
|||||
|
1 |
Labo giải phẫu bệnh
|
40 |
52 |
70 |
Không nhỏ hơn |
|
2 |
Phòng tối
|
12 |
18 |
24 |
- nt - |
|
3 |
Phòng cắt, nhuộm bệnh phẩm
|
12 |
18 |
24 |
- nt - |
|
4 |
Phòng chuẩn bị, pha chế hóa chất
|
18 |
24 |
36 |
- nt - |
|
5 |
P. rửa/tiệt trùng
|
12 |
18 |
24 |
- nt - |
|
6 |
Kho
|
12 |
18 |
24 |
- nt - |
| KHU PHỤ TRỢ
|
|||||
|
7 |
Lấy mẫu, xử lý bệnh phẩm
|
12 |
18 |
24 |
Không nhỏ hơn |
|
8 |
Kho
|
12 |
18 |
24 |
- nt - |
|
9 |
P. Nhân viên
|
18 |
24 |
36 |
- nt - |
|
10 |
P. Trưởng khoa
|
12 |
18 |
24 |
- nt - |
|
11 |
P. Vệ sinh/thay đồ nhân viên
|
2 x 12 |
2 x 12 |
2 x 18 |
Có thể kết hợp với các khoa xét nghiệm khác |
|
Cộng |
184 |
250 |
344 |
|
|
Trên đây là nội dung quy định yêu cầu về giải pháp thiết kế kiến trúc Labo giải phẫu bệnh - bệnh viện đa khoa. Để hiểu rõ hơn về vấn đề này bạn nên tham khảo thêm tại Tiêu chuẩn ngành 52 TCN-CTYT 37:2005.
Trân trọng!
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];