TỔNG HỢP Thời gian công bố ĐIỂM CHUẨN đại học 2026 của cả nước chi tiết ra sao?
Căn cứ Phụ lục 7 ban hành kèm theo Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026 thì các trường đại học sẽ công bố điểm chuẩn 2026 trước 17h ngày 13/8/2026.
Dưới đây là TỔNG HỢP Thời gian công bố ĐIỂM CHUẨN đại học 2026 của cả nước chi tiết như sau:
Trường đại học | Tỉnh/ Thành phố | Thời gian dự kiến |
Đại học Bách Khoa Hà Nội | Hà Nội | Trước 17h00 ngày 13/08/2026 |
Đại học Kinh tế Quốc dân | Hà Nội | Trước 17h00 ngày 13/08/2026 |
Đại học Ngoại thương | Hà Nội | Trước 17h00 ngày 13/08/2026 |
Đại học Y Hà Nội | Hà Nội | Trước 17h00 ngày 13/08/2026 |
Đại học Quốc gia TP.HCM | TP. Hồ Chí Minh | Trước 17h00 ngày 13/08/2026 |
Đại học Bách Khoa TP.HCM | TP. Hồ Chí Minh | Trước 17h00 ngày 13/08/2026 |
Đại học Sư phạm TP.HCM | TP. Hồ Chí Minh | Trước 17h00 ngày 13/08/2026 |
Đại học Cần Thơ | Cần Thơ | Trước 17h00 ngày 13/08/2026 |
Đại học Đà Nẵng | Đà Nẵng | Trước 17h00 ngày 13/08/2026 |
Học viện Tài chính | Hà Nội | Trước 17h00 ngày 13/08/2026 |
... | ... | ... |
Đang tiếp tục cập nhập...
Tham khỏa Điểm chuẩn các trường Đại học của năm 2025:
Dưới đây là tổng hợp Điểm chuẩn các trường Đại học 2025 TPHCM đầy đủ, chi tiết như sau:
STT | Tên trường | Điểm chuẩn đại học 2025 |
1 | Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh | |
2 | Đại học Y Dược TP.HCM | |
3 | Học viện Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh | |
4 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (cơ sở 2) | |
5 | Học viện Hàng không Việt Nam | |
6 | Học viện Kỹ thuật Mật mã cơ sở phía Nam | |
7 | Học viện Kỹ thuật Quân sự (cơ sở 2) | |
8 | Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam phân viện khu vực Miền Nam | |
9 | Nhạc viện TP.HCM | |
10 | Phân hiệu Trường Đại học Thủy lợi | |
11 | Phân viện Học viện Hành chính Quốc Gia (Việt Nam) khu vực Miền Nam (tại thành phố Hồ Chí Minh - Sài Gòn) | |
12 | Trường Đại học An ninh nhân dân | |
13 | Trường Đại học Bách khoa (ĐHQG TPHCM) | |
14 | Trường Đại học Cảnh sát nhân dân | |
15 | Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn | |
16 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin (ĐHQG TPHCM) | |
17 | Trường Đại học Công nghệ TP.HCM | |
18 | Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM | |
19 | Trường Đại học Công Thương TP.HCM | |
20 | Trường Đại học FPT | |
21 | Trường Đại học Gia Định | |
22 | Trường Đại học Giao thông Vận tải - Phân hiệu TP.HCM | |
23 | Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM | |
24 | Trường Đại học Hoa Sen | |
25 | Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM | |
26 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (ĐHQG TPHCM) | |
27 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TPHCM) | |
28 | Trường Đại học Kiến trúc TP.HCM | |
29 | Trường Đại học Kinh tế – Luật (ĐHQG TPHCM | |
30 | Trường Đại học Kinh tế – Tài chính | |
31 | Trường Đại học Lao động – Xã hội (Cơ sở 2) | |
32 | Trường Đại học Luật TP.HCM | |
33 | Trường Đại học Mở TP.HCM | |
34 | Trường Đại học Mỹ thuật TP.HCM | |
35 | Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM | |
36 | Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM | |
37 | Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở 2) | |
38 | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | |
39 | Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM | |
40 | Trường Đại học Quốc tế (ĐHQG TP.HCM) | |
41 | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng | |
42 | Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn | |
43 | Trường Đại học Sài Gòn | |
44 | Trường ĐH Quản lý và Công nghệ TPHCM | |
45 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM | |
46 | Trường Đại học Sư phạm TP.HCM | |
47 | Trường Đại học Tài chính – Marketing | |
48 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường | |
49 | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | |
50 | Trường Đại học Văn Hiến | |
51 | Trường Đại học Văn hóa TP.HCM | |
52 | Trường Đại học Văn Lang | |
53 | Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch | |
54 | Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương | |
... | ... | ... |
Dưới đây là tổng hợp điểm chuẩn các trường đại học 2025 Hà Nội đầy đủ, chi tiết như sau:
STT | Tên trường | Điểm chuẩn đại học 2025 |
1 | Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội | |
2 | Trường Đại học Y Hà Nội | |
3 | Trường Đại học Bách khoa Hà Nội | |
4 | Trường Đại học CMC | |
5 | Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội | |
6 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải | |
7 | Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị | |
8 | Trường Đại học Công nghệ Đông Á | |
9 | Trường Quốc tế ĐHQG Hà Nội | |
10 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | |
11 | Trường Đại học Công đoàn | |
12 | Trường Đại học Dược Hà Nội | |
13 | Trường Đại học FPT (Cơ sở Hà Nội) | |
14 | Trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội | |
15 | Trường Đại học Giao thông Vận tải | |
16 | Trường Đại học Hà Nội | |
17 | Trường Đại học Hòa Bình | |
18 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội | |
19 | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội | |
20 | Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội | |
21 | Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội | |
22 | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội | |
23 | Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội | |
24 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội | Đang cập nhập |
25 | Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp | |
26 | Trường Đại học Kinh tế Quốc dân | |
27 | Trường Đại học Lâm nghiệp | |
28 | Trường Đại học Lao động Xã hội (Cơ sở Sơn Tây) | |
29 | Trường Đại học Luật - Đại học Quốc gia Hà Nội | |
30 | Trường Đại học Luật Hà Nội | |
31 | Trường Đại học Mỏ - Địa chất (cơ sở Hà Nội) | |
32 | Trường Đại học Mở Hà Nội | |
33 | Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp | |
34 | Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam | |
35 | Trường Đại học Ngoại ngữ (ĐHQG Hà Nội) | |
36 | Trường Đại học Ngoại thương | |
37 | Trường Đại học Đông Đô | |
38 | Trường Đại học Nguyễn Trãi | |
39 | Trường Đại học Điện lực | |
40 | Trường Đại học Phenikaa | |
41 | Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy | |
42 | Trường Đại học Phương Đông | |
43 | Trường Đại học Đại Nam | |
44 | Trường Đại học Y tế Công cộng | |
45 | Học viện Kỹ thuật Mật mã | |
46 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội | |
47 | Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội (ĐHSP Nghệ thuật TW) | |
48 | Trường Đại học Sư phạm Thể dục thể thao Hà Nội | |
49 | Trường Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội | |
50 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội | |
51 | Trường Đại học Thăng Long | |
52 | Trường Đại học Thành Đô | |
53 | Trường Đại học Thủ đô Hà Nội | |
54 | Trường Đại học Thương mại | |
55 | Trường Đại học Thủy lợi | |
56 | Trường Đại học văn hóa Hà Nội | |
57 | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội | |
58 | Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung | |
59 | Trường đại học Việt Nhật ĐHQG Hà Nội | |
60 | Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - ĐHQG Hà Nội | |
61 | Trường Quản trị và Kinh doanh ĐHQG Hà Nội | |
62 | Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam | |
63 | Học viện Biên phòng | |
64 | Học viện Khoa học Quân sự | |
65 | Trường SĨ QUAN Lục quân 1 (ĐH Trần Quốc Tuấn) | |
66 | Học viện Hậu cần | |
67 | Trường SĨ QUAN Đặc công | |
68 | Trường Sĩ quan Pháo binh | |
69 | Học viện Quân Y | |
70 | Học viện Chính sách và Phát triển | |
71 | Trường ĐH Trưng Vương | |
... | ... | ... |
Trên đây là thông tin về "TỔNG HỢP Thời gian công bố ĐIỂM CHUẨN đại học 2026 của cả nước chi tiết ra sao?".

TỔNG HỢP Thời gian công bố ĐIỂM CHUẨN đại học 2026 của cả nước chi tiết ra sao? (Hình từ Internet)
Điểm cộng điểm ưu tiên đại học theo khu vực là bao nhiêu?
Theo Điều 7 Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng ban hành kèm theo Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT quy định cách cộng điểm ưu tiên đại học 2026 như sau:
Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm dưới 22,50 điểm |
* Điểm ưu tiên theo khu vực thực hiện theo đơn vị hành chính
Khu vực | Mô tả khu vực và điều kiện | Điểm ưu tiên theo khu vực |
Khu vực 1 (KV1) | Các xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III; các xã có thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; các xã/phường hải đảo/đặc khu; các xã/phường biên giới đất liền. | 0,75 điểm |
Khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) | Các địa phương không thuộc KV1, KV2, KV3. | 0,5 điểm |
Khu vực 2 (KV2) | Các phường thuộc tỉnh; các xã của thành phố trực thuộc Trung ương (trừ các xã thuộc KV1). | 0,25 điểm |
Khu vực 3 (KV3) | Các phường của thành phố trực thuộc Trung ương. | Không được tính điểm ưu tiên |
- Khu vực tuyển sinh của mỗi thí sinh được xác định theo địa điểm trường mà thí sinh đã học lâu nhất trong thời gian học cấp THPT (hoặc trung cấp, trung học nghề); nếu thời gian học (dài nhất) tại các khu vực tương đương nhau thì xác định theo khu vực của trường mà thí sinh theo học sau cùng;
- Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp, trung học nghề) và một năm kế tiếp.
Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,50 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và theo thang tổng điểm 03 môn tối đa là 30) được làm tròn đến hàng phần trăm và xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,50] x Mức điểm ưu tiên |
Thí sinh được đăng ký bao nhiêu nguyện vọng đại học?
Theo Điều 14 Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng ban hành kèm theo Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT quy định như sau:
Điều 14. Đăng ký xét tuyển trên Hệ thống
1. Bộ GDĐT hỗ trợ tổ chức đăng ký xét tuyển đợt 1 đào tạo chính quy cho tất cả phương thức tuyển sinh của các cơ sở đào tạo. Thời gian đăng ký theo kế hoạch tuyển sinh hằng năm.
2. Thí sinh dự tuyển đợt 1 đào tạo chính quy thực hiện đăng ký xét tuyển trên Hệ thống (hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia) theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ GDĐT hằng năm.
3. Thí sinh được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng vào các chương trình đào tạo, các cơ sở giáo dục đại học khác nhau; nguyện vọng phải được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp. Trong trường hợp nhiều nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển, thí sinh chỉ được công nhận trúng tuyển và gọi nhập học theo nguyện vọng cao nhất.
Các chương trình đào tạo giáo viên chỉ xét tuyển thí sinh đăng ký ở các nguyện vọng có thứ tự từ 01 đến 05.
[...]
Theo đó, thí sinh được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng vào các chương trình đào tạo, các cơ sở giáo dục đại học khác nhau; nguyện vọng phải được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];