TỔNG HỢP Thời gian công bố ĐIỂM CHUẨN đại học 2026 của cả nước chi tiết ra sao?

Tạ Thị Thanh Thảo 149 lượt xem
15:00 | 06/07/2026
TỔNG HỢP Thời gian công bố ĐIỂM CHUẨN đại học 2026 của cả nước chi tiết như sau:công bố ĐIỂM CHUẨN đại học 2026
Nội dung chính
  1. TỔNG HỢP Thời gian công bố ĐIỂM CHUẨN đại học 2026 của cả nước chi tiết ra sao?
  2. Điểm cộng điểm ưu tiên đại học theo khu vực là bao nhiêu?
  3. Thí sinh được đăng ký bao nhiêu nguyện vọng đại học?

TỔNG HỢP Thời gian công bố ĐIỂM CHUẨN đại học 2026 của cả nước chi tiết ra sao?

Căn cứ Phụ lục 7 ban hành kèm theo Công văn 2304/BGDĐT-GDĐH năm 2026 thì các trường đại học sẽ công bố điểm chuẩn 2026 trước 17h ngày 13/8/2026.

Dưới đây là TỔNG HỢP Thời gian công bố ĐIỂM CHUẨN đại học 2026 của cả nước chi tiết như sau:

Trường đại học

Tỉnh/ Thành phố

Thời gian dự kiến

Đại học Bách Khoa Hà Nội

Hà Nội

Trước 17h00 ngày 13/08/2026

Đại học Kinh tế Quốc dân

Hà Nội

Trước 17h00 ngày 13/08/2026

Đại học Ngoại thương

Hà Nội

Trước 17h00 ngày 13/08/2026

Đại học Y Hà Nội

Hà Nội

Trước 17h00 ngày 13/08/2026

Đại học Quốc gia TP.HCM

TP. Hồ Chí Minh

Trước 17h00 ngày 13/08/2026

Đại học Bách Khoa TP.HCM

TP. Hồ Chí Minh

Trước 17h00 ngày 13/08/2026

Đại học Sư phạm TP.HCM

TP. Hồ Chí Minh

Trước 17h00 ngày 13/08/2026

Đại học Cần Thơ

Cần Thơ

Trước 17h00 ngày 13/08/2026

Đại học Đà Nẵng

Đà Nẵng

Trước 17h00 ngày 13/08/2026

Học viện Tài chính

Hà Nội

Trước 17h00 ngày 13/08/2026

...

...

...

Đang tiếp tục cập nhập...

Tham khỏa Điểm chuẩn các trường Đại học của năm 2025:

Dưới đây là tổng hợp Điểm chuẩn các trường Đại học 2025 TPHCM đầy đủ, chi tiết như sau:

STT

Tên trường

Điểm chuẩn đại học 2025

1

Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh

Tại đây

2

Đại học Y Dược TP.HCM

Tại đây

3

Học viện Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh

Tại đây

4

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (cơ sở 2)

Tại đây

5

Học viện Hàng không Việt Nam

Tại đây

6

Học viện Kỹ thuật Mật mã cơ sở phía Nam

Tại đây

7

Học viện Kỹ thuật Quân sự (cơ sở 2)

Tại đây

8

Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam phân viện khu vực Miền Nam

Tại đây

9

Nhạc viện TP.HCM

Tại đây

10

Phân hiệu Trường Đại học Thủy lợi

Tại đây

11

Phân viện Học viện Hành chính Quốc Gia (Việt Nam) khu vực Miền Nam (tại thành phố Hồ Chí Minh - Sài Gòn)

Tại đây

12

Trường Đại học An ninh nhân dân

Tại đây

13

Trường Đại học Bách khoa (ĐHQG TPHCM)

Tại đây

14

Trường Đại học Cảnh sát nhân dân

Tại đây

15

Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn

Tại đây

16

Trường Đại học Công nghệ Thông tin (ĐHQG TPHCM)

Tại đây

17

Trường Đại học Công nghệ TP.HCM

Tại đây

18

Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM

Tại đây

19

Trường Đại học Công Thương TP.HCM

Tại đây

20

Trường Đại học FPT

Tại đây

21

Trường Đại học Gia Định

Tại đây

22

Trường Đại học Giao thông Vận tải - Phân hiệu TP.HCM

Tại đây

23

Trường Đại học Giao thông Vận tải TP.HCM

Tại đây

24

Trường Đại học Hoa Sen

Tại đây

25

Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM

Tại đây

26

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên (ĐHQG TPHCM)

Tại đây

27

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG TPHCM)

Tại đây

28

Trường Đại học Kiến trúc TP.HCM

Tại đây

29

Trường Đại học Kinh tế – Luật (ĐHQG TPHCM

Tại đây

30

Trường Đại học Kinh tế – Tài chính

Tại đây

31

Trường Đại học Lao động – Xã hội (Cơ sở 2)

Tại đây

32

Trường Đại học Luật TP.HCM

Tại đây

33

Trường Đại học Mở TP.HCM

Tại đây

34

Trường Đại học Mỹ thuật TP.HCM

Tại đây

35

Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM

Tại đây

36

Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM

Tại đây

37

Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở 2)

Tại đây

38

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành

Tại đây

39

Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM

Tại đây

40

Trường Đại học Quốc tế (ĐHQG TP.HCM)

Tại đây

41

Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Tại đây

42

Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn

Tại đây

43

Trường Đại học Sài Gòn

Tại đây

44

Trường ĐH Quản lý và Công nghệ TPHCM

Tại đây

45

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM

Tại đây

46

Trường Đại học Sư phạm TP.HCM

Tại đây

47

Trường Đại học Tài chính – Marketing

Tại đây

48

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường

Tại đây

49

Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Tại đây

50

Trường Đại học Văn Hiến

Tại đây

51

Trường Đại học Văn hóa TP.HCM

Tại đây

52

Trường Đại học Văn Lang

Tại đây

53

Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

Tại đây

54

Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương

Tại đây

...

...

...

Dưới đây là tổng hợp điểm chuẩn các trường đại học 2025 Hà Nội đầy đủ, chi tiết như sau:

STT

Tên trường

Điểm chuẩn đại học 2025

1

Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội

Tại đây

2

Trường Đại học Y Hà Nội

Tại đây

3

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Tại đây

4

Trường Đại học CMC

Tại đây

5

Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Tại đây

6

Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải

Tại đây

7

Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị

Tại đây

8

Trường Đại học Công nghệ Đông Á

Tại đây

9

Trường Quốc tế ĐHQG Hà Nội

Tại đây

10

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

Tại đây

11

Trường Đại học Công đoàn

Tại đây

12

Trường Đại học Dược Hà Nội

Tại đây

13

Trường Đại học FPT (Cơ sở Hà Nội)

Tại đây

14

Trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội

Tại đây

15

Trường Đại học Giao thông Vận tải

Tại đây

16

Trường Đại học Hà Nội

Tại đây

17

Trường Đại học Hòa Bình

Tại đây

18

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội

Tại đây

19

Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội

Tại đây

20

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội

Tại đây

21

Trường Đại học Kiểm sát Hà Nội

Tại đây

22

Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

Tại đây

23

Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

Tại đây

24

Trường Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội

Đang cập nhập

25

Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp

Tại đây

26

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

Tại đây

27

Trường Đại học Lâm nghiệp

Tại đây

28

Trường Đại học Lao động Xã hội (Cơ sở Sơn Tây)

Tại đây

29

Trường Đại học Luật - Đại học Quốc gia Hà Nội

Tại đây

30

Trường Đại học Luật Hà Nội

Tại đây

31

Trường Đại học Mỏ - Địa chất (cơ sở Hà Nội)

Tại đây

32

Trường Đại học Mở Hà Nội

Tại đây

33

Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp

Tại đây

34

Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam

Tại đây

35

Trường Đại học Ngoại ngữ (ĐHQG Hà Nội)

Tại đây

36

Trường Đại học Ngoại thương

Tại đây

37

Trường Đại học Đông Đô

Tại đây

38

Trường Đại học Nguyễn Trãi

Tại đây

39

Trường Đại học Điện lực

Tại đây

40

Trường Đại học Phenikaa

Tại đây

41

Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy

Tại đây

42

Trường Đại học Phương Đông

Tại đây

43

Trường Đại học Đại Nam

Tại đây

44

Trường Đại học Y tế Công cộng

Tại đây

45

Học viện Kỹ thuật Mật mã

Tại đây

46

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Tại đây

47

Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội (ĐHSP Nghệ thuật TW)

Tại đây

48

Trường Đại học Sư phạm Thể dục thể thao Hà Nội

Tại đây

49

Trường Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội

Tại đây

50

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Tại đây

51

Trường Đại học Thăng Long

Tại đây

52

Trường Đại học Thành Đô

Tại đây

53

Trường Đại học Thủ đô Hà Nội

Tại đây

54

Trường Đại học Thương mại

Tại đây

55

Trường Đại học Thủy lợi

Tại đây

56

Trường Đại học văn hóa Hà Nội

Tại đây

57

Trường Đại học Xây dựng Hà Nội

Tại đây

58

Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung

Tại đây

59

Trường đại học Việt Nhật ĐHQG Hà Nội

Tại đây

60

Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - ĐHQG Hà Nội

Tại đây

61

Trường Quản trị và Kinh doanh ĐHQG Hà Nội

Tại đây

62

Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam

Tại đây

63

Học viện Biên phòng

Tại đây

64

Học viện Khoa học Quân sự

Tại đây

65

Trường SĨ QUAN Lục quân 1 (ĐH Trần Quốc Tuấn)

Tại đây

66

Học viện Hậu cần

Tại đây

67

Trường SĨ QUAN Đặc công

Tại đây

68

Trường Sĩ quan Pháo binh

Tại đây

69

Học viện Quân Y

Tại đây

70

Học viện Chính sách và Phát triển

Tại đây

71

Trường ĐH Trưng Vương

Tại đây

...

...

...

Trên đây là thông tin về "TỔNG HỢP Thời gian công bố ĐIỂM CHUẨN đại học 2026 của cả nước chi tiết ra sao?".

TỔNG HỢP Thời gian công bố ĐIỂM CHUẨN đại học 2026 của cả nước chi tiết ra sao?

TỔNG HỢP Thời gian công bố ĐIỂM CHUẨN đại học 2026 của cả nước chi tiết ra sao? (Hình từ Internet)

Điểm cộng điểm ưu tiên đại học theo khu vực là bao nhiêu?

Theo Điều 7 Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng ban hành kèm theo Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT quy định cách cộng điểm ưu tiên đại học 2026 như sau:

Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm dưới 22,50 điểm

* Điểm ưu tiên theo khu vực thực hiện theo đơn vị hành chính

Khu vực

Mô tả khu vực và điều kiện

Điểm ưu tiên theo khu vực

Khu vực 1 (KV1)

Các xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III; các xã có thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn; các xã/phường hải đảo/đặc khu; các xã/phường biên giới đất liền.

0,75 điểm

Khu vực 2 nông thôn (KV2-NT)

Các địa phương không thuộc KV1, KV2, KV3.

0,5 điểm

Khu vực 2 (KV2)

Các phường thuộc tỉnh; các xã của thành phố trực thuộc Trung ương (trừ các xã thuộc KV1).

0,25 điểm

Khu vực 3 (KV3)

Các phường của thành phố trực thuộc Trung ương.

Không được tính điểm ưu tiên

- Khu vực tuyển sinh của mỗi thí sinh được xác định theo địa điểm trường mà thí sinh đã học lâu nhất trong thời gian học cấp THPT (hoặc trung cấp, trung học nghề); nếu thời gian học (dài nhất) tại các khu vực tương đương nhau thì xác định theo khu vực của trường mà thí sinh theo học sau cùng;

- Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp, trung học nghề) và một năm kế tiếp.

Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,50 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và theo thang tổng điểm 03 môn tối đa là 30) được làm tròn đến hàng phần trăm và xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,50] x Mức điểm ưu tiên

Thí sinh được đăng ký bao nhiêu nguyện vọng đại học?

Theo Điều 14 Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng ban hành kèm theo Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT quy định như sau:

Điều 14. Đăng ký xét tuyển trên Hệ thống
1. Bộ GDĐT hỗ trợ tổ chức đăng ký xét tuyển đợt 1 đào tạo chính quy cho tất cả phương thức tuyển sinh của các cơ sở đào tạo. Thời gian đăng ký theo kế hoạch tuyển sinh hằng năm.
2. Thí sinh dự tuyển đợt 1 đào tạo chính quy thực hiện đăng ký xét tuyển trên Hệ thống (hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia) theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ GDĐT hằng năm.
3. Thí sinh được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng vào các chương trình đào tạo, các cơ sở giáo dục đại học khác nhau; nguyện vọng phải được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp. Trong trường hợp nhiều nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển, thí sinh chỉ được công nhận trúng tuyển và gọi nhập học theo nguyện vọng cao nhất.
Các chương trình đào tạo giáo viên chỉ xét tuyển thí sinh đăng ký ở các nguyện vọng có thứ tự từ 01 đến 05.
[...]

Theo đó, thí sinh được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng vào các chương trình đào tạo, các cơ sở giáo dục đại học khác nhau; nguyện vọng phải được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp.

Tạ Thị Thanh Thảo
Tạ Thị Thanh Thảo Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Giáo dục Xem thêm

Bài viết mới nhất