Tổng hợp các trường xét khối D07 năm 2026 gồm những trường nào?
Căn cứ tại Điều 3 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT quy định môn thi tốt nghiệp THPT 2026 gồm 04 môn trong đó có 02 môn bắt buộc là môn Ngữ văn, môn Toán và 02 môn thi tự chọn trong số các môn sau:
- Vật lí,
- Hóa học,
- Sinh học,
- Lịch sử,
- Địa lí,
- Giáo dục kinh tế và pháp luật,
- Tin học,
- Công nghệ định hướng Công nghiệp (gọi tắt là Công nghệ Công nghiệp),
- Công nghệ định hướng Nông nghiệp (gọi tắt là Công nghệ Nông nghiệp),
- Ngoại ngữ (Tiếng Anh, Tiếng Nga, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Đức, Tiếng Nhật và Tiếng Hàn).
Năm 2026, Khối D07 gồm 3 môn thi là Toán – Hóa học – Tiếng Anh.
Tổng hợp các trường xét khối D07 năm 2026 như sau:
STT | Tên trường |
1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân |
2 | Trường Đại Học Tôn Đức Thắng |
3 | Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải |
4 | Đại Học Kinh Tế TPHCM |
5 | Đại Học Cần Thơ |
6 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp |
7 | Trường Đại Học Thương Mại |
8 | Đại Học Phenikaa |
9 | Trường Đại Học An Giang |
10 | Trường Đại Học Thủy Lợi |
11 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải |
12 | Trường Đại Học Mở TPHCM |
13 | Học Viện Ngân Hàng |
14 | Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM |
15 | Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội |
16 | Học Viện Tài chính |
17 | Trường Đại Học Điện Lực |
18 | Học Viện Hàng không Việt Nam |
19 | Trường Đại Học Sài Gòn |
20 | Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội |
21 | Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM |
22 | Trường Đại Học Quy Nhơn |
23 | Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á |
24 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên |
25 | Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng |
26 | Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế |
27 | Trường Đại Học Mỏ Địa Chất |
28 | Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM |
29 | Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM |
30 | Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng |
31 | Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn |
32 | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên |
33 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội |
34 | Trường Đại Học Đại Nam |
35 | Trường Đại Học Tài Chính Marketing |
36 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành |
37 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định |
38 | Trường Đại Học Tây Nguyên |
39 | Trường Đại học Thủ Dầu Một |
40 | Trường Đại Học Văn Lang |
41 | Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên |
42 | Trường Đại học Nam Cần Thơ |
43 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng |
44 | Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) |
45 | Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung |
46 | Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội |
47 | Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long |
48 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội |
49 | Trường Đại học Ngoại thương |
50 | Trường Đại Học Thăng Long |
51 | Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng |
52 | Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM |
53 | Trường Đại Học Cửu Long |
54 | Học Viện Ngoại Giao |
55 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng |
56 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM |
57 | Trường Đại Học Y Dược Huế |
58 | Trường Đại Học Đà Lạt |
59 | Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội |
60 | Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông |
61 | Học Viện Chính Sách và Phát Triển |
62 | Trường Đại Học Đồng Tháp |
63 | Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng |
64 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM |
65 | Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang |
66 | Trường Đại Học Tiền Giang |
67 | Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên |
68 | Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự |
69 | Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM |
70 | Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên |
71 | Trường Đại Học Phan Thiết |
72 | Trường Đại học Tân Tạo |
73 | Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội |
74 | Trường Đại Học Vinh |
75 | Trường Đại Học Công Đoàn |
76 | Trường Đại Học Hải Dương |
77 | Trường Đại Học Luật TPHCM |
78 | Trường Đại Học Thái Bình Dương |
79 | Trường Đại Học Đông Á |
80 | Trường Đại Học Hạ Long |
81 | Trường Đại học Khánh Hòa |
82 | Trường Đại học Kiểm Sát |
83 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương |
84 | Trường Đại Học Lương Thế Vinh |
85 | Trường Đại Học Phan Châu Trinh |
86 | Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM |
87 | Trường Đại Học Tây Đô |
88 | Trường Đại Học Thành Đông |
89 | Trường Quản Trị và Kinh Doanh - ĐHQG Hà Nội |
90 | Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên) |
91 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam |
92 | Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên |
93 | Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM |
94 | Trường Đại Học Hải Phòng |
95 | Trường Đại học Hùng Vương TPHCM |
96 | Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương |
97 | Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) |
98 | Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng |
99 | Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM |
100 | Trường Đại học Thành Đô |
101 | Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh) |
102 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM |
103 | Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội |
104 | Trường Đại Học Hòa Bình |
105 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 |
106 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng |
107 | Trường Đại Học Trà Vinh |
108 | Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn |
109 | Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây |
110 | Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột |
111 | Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam |
112 | Trường Đại Học Y Khoa Vinh |
113 | Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận |
114 | Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu |
115 | Trường Đại Học Bình Dương |
116 | Trường Đại học Công nghệ Miền Đông |
117 | Trường Đại học Công nghiệp Vinh |
118 | Trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam |
119 | Trường Đại Học Điều Dưỡng Nam Định |
120 | Trường Đại Học Đông Đô |
121 | Trường Đại Học Đồng Nai |
122 | Trường Đại Học Hà Tĩnh |
123 | Trường Đại Học Hoa Sen |
124 | Trường Đại Học Kinh Bắc |
125 | Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội |
126 | Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ |
127 | Trường Đại Học Lạc Hồng |
128 | Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng |
129 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long |
130 | Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội |
131 | Trường Đại Học Tây Bắc |
132 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội |
133 | Trường Đại Học Y Tế Công Cộng |
134 | Trường Đại Học Yersin Đà Lạt |
135 | Trường Y Dược Đà Nẵng |
136 | Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên |
137 | Học Viện Quân Y - Hệ Dân sự |
138 | Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum |
139 | Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai |
140 | Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai |
141 | Trường Đại Học Khoa Học Huế |
142 | Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An |
143 | Trường Đại Học Mở Hà Nội |
144 | Trường Đại Học Nguyễn Trãi |
145 | Trường Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Phía Bắc) |
146 | Trường Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (phía Nam) |
147 | Trường Đại Học Quảng Bình |
148 | Trường Đại Học Quảng Nam |
149 | Trường Đại Học Quang Trung |
150 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội |
151 | Trường Đại Học Sư Phạm Huế |
152 | Trường Đại học Tân Trào |
153 | Trường Đại Học Trưng Vương |
154 | Trường Đại Học Y Dược Thái Bình |
155 | Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội |
156 | Trường Sĩ Quan Phòng Hóa |
157 | Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng |
158 | Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam |
159 | Trường Đại Học Bạc Liêu |
160 | Trường Đại Học Gia Định |
161 | Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội |
162 | Trường Đại Học Hồng Đức |
163 | Trường Đại học Kiên Giang |
164 | Trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh Thái Nguyên |
165 | Trường Đại Học Lâm nghiệp |
166 | Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội |
167 | Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) |
168 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng |
169 | Trường Đại Học Phạm Văn Đồng |
170 | Trường Đại Học Phú Xuân |
171 | Trường Đại Học Phương Đông |
172 | Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM |
173 | Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội |
174 | Trường Đại Học Văn Hiến |
175 | Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội |
176 | Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng |
177 | ... |
Lưu ý: Thông tin Tổng hợp các trường xét khối D07 năm 2026 gồm những trường nào? chỉ mang tính chất tham khảo!
Xem thêm:
>>> Tổng hợp các trường xét khối A00 năm 2026 gồm những trường nào?
>>> Tổng hợp các trường xét khối D12 năm 2026 gồm những trường nào?
Hệ thống Group Hỗ Trợ thi THPT 2026: Cập nhật thủ tục + thông tin + đề ôn + đề thi: - Nhóm Tổng hợp + Tỉnh, thành: Tại đây - Nhóm Môn Thi: Tại đây - Nhóm Ôn Thi Theo Khối: Tại đây - Nhóm Điểm Chuẩn: Tại đây |

Tổng hợp các trường xét khối D07 năm 2026 gồm những trường nào? (Hình từ Internet)
Chủ tịch Hội đồng thi kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 có nhiệm vụ và quyền hạn gì?
Căn cứ theo khoản 4 Điều 10 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT quy định nhiệm vụ và quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng thi như sau:
- Thành lập các Ban của Hội đồng thi: Ban Thư ký, Ban In sao đề thi, Ban Coi thi, Ban Chấm thi, Ban Vận chuyển và Bàn giao đề thi tại Hội đồng thi, Ban Làm phách, Ban Phúc khảo;
- Điều hành toàn bộ hoạt động tổ chức thi theo nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng thi;
- Chịu trách nhiệm trước Trưởng Ban Chỉ đạo thi cấp tỉnh về kết quả thực hiện nhiệm vụ của Hội đồng thi theo quy định của Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT.
Ban Làm phách kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 đặt dưới sự chỉ đạo trực tiếp của ai?
Căn cứ theo điểm a khoản 2 Điều 16 Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT quy định như sau:
Điều 16. Ban Làm phách
[...]
2. Nguyên tắc làm việc:
a) Ban Làm phách làm việc độc lập với các Ban khác của Hội đồng thi, đặt dưới sự chỉ đạo trực tiếp của Chủ tịch Hội đồng thi;
b) Các thành viên của Ban Làm phách chỉ được tiến hành công việc liên quan đến bài thi khi có mặt ít nhất từ 02 người trở lên;
c) Những người trong Ban Làm phách không được tham gia Ban Chấm thi và Ban Phúc khảo.
[...]
Theo đó, Ban Làm phách kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 đặt dưới sự chỉ đạo trực tiếp của Chủ tịch Hội đồng thi.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];