Luật Giá 2023 có bao nhiêu chương, bao nhiêu điều?
Ngày 19/06/2023, Quốc Hội ban hành Luật Giá 2023 gồm có 8 Chương và 75 Điều, cụ thể như sau:
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Áp dụng Luật Giá và pháp luật có liên quan
Điều 4. Giải thích từ ngữ
Điều 5. Nguyên tắc quản lý, điều tiết giá của Nhà nước
Điều 6. Công khai thông tin về giá, thẩm định giá
Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực giá, thẩm định giá
Chương II QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KINH DOANH HÀNG HÓA, DỊCH VỤ VÀ NGƯỜI TIÊU DÙNG TRONG LĨNH VỰC GIÁ
Điều 8. Quyền của tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ
Điều 9. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ
Điều 10. Quyền của người tiêu dùng
Điều 11. Nghĩa vụ của người tiêu dùng
Chương III NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁ, THẨM ĐỊNH GIÁ
Điều 12. Nội dung quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá
Điều 13. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ
Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chính
Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của các Bộ, cơ quan ngang Bộ
Điều 16. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Chương IV HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ, ĐIỀU TIẾT GIÁ CỦA NHÀ NƯỚC
Mục 1. BÌNH ỔN GIÁ
Điều 17. Hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá
Điều 18. Nguyên tắc và các trường hợp bình ổn giá
Điều 19. Các biện pháp bình ổn giá
Điều 20. Tổ chức thực hiện bình ổn giá
Mục 2. ĐỊNH GIÁ
Điều 21. Hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá
Điều 22. Nguyên tắc và căn cứ định giá của Nhà nước
Điều 23. Phương pháp định giá
Điều 24. Ban hành văn bản định giá hoặc điều chỉnh mức giá; văn bản quy định cơ chế, chính sách về giá
Mục 3. HIỆP THƯƠNG GIÁ
Điều 25. Tiêu chí hàng hóa, dịch vụ hiệp thương giá
Điều 26. Nguyên tắc, thẩm quyền và trách nhiệm hiệp thương giá
Điều 27. Tổ chức hiệp thương giá
Mục 4. KÊ KHAI GIÁ, NIÊM YẾT GIÁ, GIÁ THAM CHIẾU
Điều 28. Kê khai giá
Điều 29. Niêm yết giá
Điều 30. Giá tham chiếu
Mục 5. KIỂM TRA YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ
Điều 31. Mục đích, yêu cầu kiểm tra yếu tố hình thành giá
Điều 32. Thẩm quyền, trách nhiệm kiểm tra yếu tố hình thành giá
Điều 33. Thực hiện kiểm tra yếu tố hình thành giá
Chương V TỔNG HỢP, PHÂN TÍCH, DỰ BÁO GIÁ THỊ TRƯỜNG, CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ GIÁ
Điều 34. Hoạt động tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường
Điều 35. Nguyên tắc tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường
Điều 36. Báo cáo tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường
Điều 37. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị thực hiện công tác tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường
Điều 38. Cơ sở dữ liệu về giá
Điều 39. Kinh phí bảo đảm cho công tác tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường và cơ sở dữ liệu về giá
Chương VI THẨM ĐỊNH GIÁ
Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 40. Hoạt động thẩm định giá
Điều 41. Nguyên tắc hoạt động thẩm định giá
Điều 42. Chuẩn mực thẩm định giá Việt Nam
Điều 43. Hội nghề nghiệp về thẩm định giá
Mục 2. DỊCH VỤ THẨM ĐỊNH GIÁ
Điều 44. Thẻ thẩm định viên về giá
Điều 45. Đăng ký hành nghề thẩm định giá
Điều 46. Thẩm định viên về giá
Điều 47. Quyền và nghĩa vụ của thẩm định viên về giá
Điều 48. Doanh nghiệp thẩm định giá
Điều 49. Điều kiện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
Điều 50. Chi nhánh doanh nghiệp thẩm định giá
Điều 51. Người đại diện theo pháp luật, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc của doanh nghiệp thẩm định giá, người đứng đầu chi nhánh doanh nghiệp thẩm định giá
Điều 52. Điều kiện hoạt động của doanh nghiệp và chi nhánh doanh nghiệp thẩm định giá
Điều 53. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp thẩm định giá
Điều 54. Đình chỉ kinh doanh dịch vụ thẩm định giá và thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
Điều 55. Chứng thư thẩm định giá và báo cáo thẩm định giá
Điều 56. Quyền, nghĩa vụ của khách hàng thẩm định giá và tổ chức, cá nhân có liên quan được ghi trong hợp đồng thẩm định giá
Điều 57. Xác định giá dịch vụ thẩm định giá
Điều 58. Phương thức giải quyết tranh chấp về hợp đồng thẩm định giá
Mục 3. THẨM ĐỊNH GIÁ CỦA NHÀ NƯỚC
Điều 59. Hoạt động thẩm định giá của Nhà nước
Điều 60. Hội đồng thẩm định giá
Điều 61. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền thành lập hội đồng thẩm định giá
Điều 62. Quyền và nghĩa vụ của hội đồng thẩm định giá
Điều 63. Quyền, nghĩa vụ của thành viên hội đồng thẩm định giá
Điều 64. Thông báo kết quả thẩm định giá và báo cáo thẩm định giá
Điều 65. Chi phí thẩm định giá
Điều 66. Hồ sơ thẩm định giá của Nhà nước
Chương VII THANH TRA CHUYÊN NGÀNH VỀ GIÁ, KIỂM TRA VIỆC CHẤP HÀNH PHÁP LUẬT VỀ GIÁ, THẨM ĐỊNH GIÁ
Điều 67. Mục đích của thanh tra, kiểm tra
Điều 68. Nguyên tắc thanh tra, kiểm tra
Điều 69. Thời hạn thanh tra, kiểm tra
Điều 70. Trách nhiệm thanh tra, kiểm tra
Điều 71. Báo cáo kết quả thanh tra, kiểm tra và trách nhiệm xử lý
Điều 72. Xử lý vi phạm pháp luật về giá, thẩm định giá
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 73. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số khoản, điều của các luật có liên quan
Điều 74. Hiệu lực thi hành
Điều 75. Quy định chuyển tiếp

Luật Giá 2023 có bao nhiêu chương, bao nhiêu điều? (Hình từ Internet)
Các hành vi nào bị nghiêm cấm trong lĩnh vực giá, thẩm định giá đối với tổ chức, cá nhân?
Căn cứ khoản 2 Điều 7 Luật Giá 2023 quy định các hành vi sau bị nghiêm cấm trong lĩnh vực giá, thẩm định giá đối với tổ chức, cá nhân gồm:
- Loan tin, đưa tin không đúng sự thật, không chính xác về tình hình kinh tế - xã hội gây nhiễu loạn thông tin thị trường, giá hàng hóa, dịch vụ;
- Gian lận về giá bằng cách cố ý thay đổi các nội dung đã cam kết trong các giao dịch mà không thông báo trước với khách hàng về thời gian, địa điểm, điều kiện mua, bán, phương thức vận chuyển, thanh toán, chất lượng, số lượng, tính năng, công dụng, hàng hóa, dịch vụ tại thời điểm giao hàng, cung ứng dịch vụ;
- Lợi dụng tình trạng khẩn cấp, sự cố, thảm họa, thiên tai, dịch bệnh để tăng giá bán hàng hóa, dịch vụ không phù hợp với biến động của giá thành toàn bộ so với điều kiện bình thường nhằm trục lợi;
- Cản trở hoạt động quản lý, điều tiết giá, thẩm định giá của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
- Làm, cung cấp chứng thư thẩm định giá giả hoặc sử dụng chứng thư thẩm định giá giả cho mục đích quy định tại khoản 4 Điều 55 của Luật Giá 2023;
- Làm, cung cấp chứng thư thẩm định giá khi không đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá hoặc sử dụng chứng thư đó cho mục đích quy định tại khoản 4 Điều 55 của Luật Giá 2023; ký chứng thư thẩm định giá, báo cáo thẩm định giá khi không là thẩm định viên về giá;
- Mua chuộc, hối lộ; cấu kết, thỏa thuận để làm sai lệch mức giá hàng hóa, dịch vụ hoặc giá trị tài sản thẩm định giá nhằm vụ lợi, trục lợi; thông đồng về giá, thẩm định giá.
Hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá phải đáp ứng một trong các tiêu chí nào?
Căn cứ khoản 1 Điều 21 Luật Giá 2023 hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá phải đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây:
- Hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực độc quyền Nhà nước sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật về thương mại và quy định khác của pháp luật có liên quan;
- Tài nguyên quan trọng theo quy định của pháp luật về tài nguyên;
- Hàng dự trữ quốc gia; sản phẩm, dịch vụ công ích và dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước;
- Hàng hóa, dịch vụ thiết yếu có tính chất độc quyền trong mua, bán hoặc có thị trường cạnh tranh hạn chế và ảnh hưởng đến kinh tế - xã hội, đời sống người dân, hoạt động sản xuất, kinh doanh.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];