Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng có bao nhiêu Chương bao nhiêu Điều?
Ngày 20/06/2023, Quốc hội đã thông qua Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 2023 có hiệu lực thi hành từ 01/07/2024.
Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 2023 có tổng cộng 7 Chương, 80 Điều, cụ thể như sau:
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Quyền của người tiêu dùng
Điều 5. Nghĩa vụ của người tiêu dùng
Điều 6. Nguyên tắc bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
Điều 7. Chính sách của Nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
Điều 8. Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng dễ bị tổn thương
Điều 9. Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trong giao dịch với cá nhân hoạt động thương mại độc lập, thường xuyên, không phải đăng ký kinh doanh
Điều 10. Các hành vi bị nghiêm cấm trong bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
Điều 11. Yêu cầu cơ quan nhà nước xử lý vi phạm pháp luật có liên quan đến quyền lợi người tiêu dùng
Điều 12. Hợp tác quốc tế trong bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
Điều 13. Ngày Quyền của người tiêu dùng Việt Nam
Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KINH DOANH ĐỐI VỚI NGƯỜI TIÊU DÙNG
Điều 14. Bảo đảm an toàn, đo lường, số lượng, khối lượng, chất lượng, công dụng sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ bán, cung cấp cho người tiêu dùng
Điều 15. Bảo vệ thông tin của người tiêu dùng
Điều 16. Xây dựng quy tắc bảo vệ thông tin của người tiêu dùng
Điều 17. Thông báo khi thu thập, sử dụng thông tin của người tiêu dùng
Điều 18. Sử dụng thông tin của người tiêu dùng
Điều 19. Bảo đảm an toàn, an ninh thông tin của người tiêu dùng
Điều 20. Kiểm tra, chỉnh sửa, cập nhật, hủy bỏ, chuyển giao, ngừng chuyển giao thông tin của người tiêu dùng
Điều 21. Cung cấp thông tin về sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung cho người tiêu dùng
Điều 22. Trách nhiệm của bên thứ ba trong việc cung cấp thông tin về sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cho người tiêu dùng
Điều 23. Hợp đồng giao kết với người tiêu dùng, hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung
Điều 24. Giải thích hợp đồng giao kết với người tiêu dùng, hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung
Điều 25. Điều khoản không được phép quy định trong hợp đồng giao kết với người tiêu dùng, hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung
Điều 26. Thực hiện hợp đồng theo mẫu
Điều 27. Thực hiện điều kiện giao dịch chung
Điều 28. Kiểm soát hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung
Điều 29. Cung cấp bằng chứng giao dịch
Điều 30. Bảo hành sản phẩm, hàng hóa, linh kiện, phụ kiện
Điều 31. Trách nhiệm tiếp nhận và giải quyết phản ánh, yêu cầu, khiếu nại của người tiêu dùng
Điều 32. Trách nhiệm đối với sản phẩm, hàng hóa có khuyết tật
Điều 33. Thu hồi sản phẩm, hàng hóa có khuyết tật
Điều 34. Bồi thường thiệt hại do sản phẩm, hàng hóa có khuyết tật gây ra
Điều 35. Miễn trách nhiệm bồi thường thiệt hại do sản phẩm, hàng hóa có khuyết tật gây ra
Điều 36. Trách nhiệm trong việc cung cấp dịch vụ không đúng nội dung đã đăng ký, thông báo, công bố, niêm yết, quảng cáo, giới thiệu, giao kết, cam kết
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KINH DOANH ĐỐI VỚI NGƯỜI TIÊU DÙNG TRONG GIAO DỊCH ĐẶC THÙ
Điều 37. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh trong giao dịch từ xa
Điều 38. Giao kết hợp đồng trong giao dịch từ xa
Điều 39. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh với người tiêu dùng trong giao dịch trên không gian mạng
Điều 40. Trách nhiệm công khai, gỡ bỏ thông tin cảnh báo người tiêu dùng trong giao dịch trên không gian mạng
Điều 41. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh cung cấp dịch vụ liên tục
Điều 42. Hợp đồng cung cấp dịch vụ liên tục
Điều 43. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh trong hoạt động bán hàng tận cửa
Điều 44. Hợp đồng bán hàng tận cửa
Điều 45. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân bán hàng đa cấp
Điều 46. Hợp đồng tham gia bán hàng đa cấp
Điều 47. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh trong hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên
Chương IV HOẠT ĐỘNG BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG CỦA MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI VÀ TỔ CHỨC XÃ HỘI
Điều 48. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và tổ chức chính trị - xã hội
Điều 49. Tổ chức xã hội tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
Điều 50. Hoạt động của tổ chức xã hội tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
Điều 51. Quyền của tổ chức xã hội tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
Điều 52. Trách nhiệm của tổ chức xã hội tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
Điều 53. Tổ chức xã hội có tôn chỉ, mục đích tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
Chương V GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP GIỮA NGƯỜI TIÊU DÙNG VÀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN KINH DOANH
Điều 54. Phương thức giải quyết tranh chấp giữa người tiêu dùng và tổ chức, cá nhân kinh doanh
Điều 55. Trách nhiệm cung cấp thông tin, tài liệu trong quá trình giải quyết tranh chấp giữa người tiêu dùng và tổ chức, cá nhân kinh doanh
Điều 56. Yêu cầu và tiếp nhận thương lượng
Điều 57. Trình tự, thủ tục thương lượng
Điều 58. Trường hợp không tiếp nhận và giải quyết yêu cầu hỗ trợ thương lượng
Điều 59. Quyền và trách nhiệm của các bên trong quá trình thương lượng
Điều 60. Kết quả thương lượng
Điều 61. Trình tự, thủ tục hòa giải
Điều 62. Nguyên tắc thực hiện hòa giải
Điều 63. Tổ chức hòa giải
Điều 64. Hòa giải viên
Điều 65. Kết quả hòa giải
Điều 66. Thực hiện và công nhận kết quả hòa giải thành
Điều 67. Hiệu lực của điều khoản trọng tài
Điều 68. Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp tại trọng tài
Điều 69. Nghĩa vụ chứng minh
Điều 70. Vụ án dân sự về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
Điều 71. Án phí đối với vụ án dân sự về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
Điều 72. Công khai thông tin về vụ án dân sự về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng vì lợi ích công cộng do tổ chức xã hội tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng khởi kiện
Điều 73. Tiền bồi thường thiệt hại trong vụ án dân sự về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng vì lợi ích công cộng do tổ chức xã hội tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng khởi kiện
Chương VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG
Điều 74. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
Điều 75. Trách nhiệm của Bộ Công Thương
Điều 76. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ
Điều 77. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 78. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Tố tụng dân sự số đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Bộ luật số Luật số và Luật số
Điều 79. Hiệu lực thi hành
Điều 80. Điều khoản chuyển tiếp
*Trên đây là thông tin Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng có bao nhiêu Chương bao nhiêu Điều?

Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng có bao nhiêu Chương bao nhiêu Điều? (Hình từ Internet)
Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng điều chỉnh những vấn đề gì?
Căn cứ theo Điều 1 Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 2023, Luật này quy định về nguyên tắc, chính sách bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng; quyền và nghĩa vụ của người tiêu dùng; trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh đối với người tiêu dùng; hoạt động bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng của cơ quan, tổ chức; giải quyết tranh chấp giữa người tiêu dùng và tổ chức, cá nhân kinh doanh; quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng áp dụng với những đối tượng nào?
Căn cứ theo Điều 2 Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 2023 quy định đối tượng áp dụng Luật này bao gồm:
- Người tiêu dùng.
- Tổ chức, cá nhân kinh doanh.
- Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; tổ chức chính trị - xã hội.
- Tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp (sau đây gọi chung là tổ chức xã hội) tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];