Giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô MAZDA sản xuất, lắp ráp trong nước 2019

—
15:26 | 17/03/2023
Giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô MAZDA sản xuất, lắp ráp trong nước 2019 là bao nhiêu? Văn bản nào quy định?

Căn cứ pháp lý: Quyết định 618/QĐ-BTC năm 2019

(Đơn vị: đồng)

 

352

MAZDA

2 15G AT HB

1,5

5

569.000.000

353

MAZDA

2 15G AT SD

1,5

5

555.000.000

354

MAZDA

2 DE-AT

1,5

5

554.000.000

355

MAZDA

2 DE-MT

1,5

5

482.000.000

356

MAZDA

3 (BVSN)

1,6

5

639.000.000

357

MAZDA

3 (BVSP)

1,6

5

639.000.000

358

MAZDA

3 15G AT HB

1,5

5

685.000.000

359

MAZDA

3 15G AT HB FL

1,5

5

685.000.000

360

MAZDA

3 15G AT HB-1

1,5

5

685.000.000

361

MAZDA

3 15G AT SD

1,5

5

650.000.000

362

MAZDA

3 15G AT SD FL

1,5

5

660.000.000

363

MAZDA

3 20G AT SD

2,0

5

769.000.000

364

MAZDA

3 20G AT SD FL

2,0

5

770.000.000

365

MAZDA

3 BL-AT

1,6

5

639.000.000

366

MAZDA

3 BL-MT

1,6

5

624.000.000

367

MAZDA

323 (BVJN-MH1)

1,6

5

420.000.000

368

MAZDA

6

2,0

5

690.000.000

369

MAZDA

6 (GV2L)

2,3

5

740.000.000

370

MAZDA

6 20G AT

2,0

5

855.000.000

371

MAZDA

6 20G AT GL1

2,0

5

819.000.000

372

MAZDA

6 20G AT GL2

2,0

5

899.000.000

373

MAZDA

6 25G AT

2,5

5

959.000.000

374

MAZDA

6 25G AT GL3

2,5

5

1.019.000.000

375

MAZDA

626

2,0

5

690.000.000

376

MAZDA

CX-5 20G AT 2WD

2,0

5

899.000.000

377

MAZDA

CX-5 20G AT 2WD KF

2,0

5

899.000.000

378

MAZDA

CX-5 20G AT 2WD-1

2,0

5

799.000.000

379

MAZDA

CX-5 25G AT 2WD

2,5

5

849.000.000

380

MAZDA

CX-5 25G AT 2WD KF

2,5

5

999.000.000

381

MAZDA

CX-5 25G AT 2WD-1

2,5

5

989.000.000

382

MAZDA

CX-5 25G AT AWD

2,5

5

899.000.000

383

MAZDA

CX-5 25G AT AWD KF

2,5

5

1.019.000.000

384

MAZDA

CX-5 25G AT AWD-1

2,5

5

1.018.000.000

385

MAZDA

CX-5 AT-2WD

2,0

5

1.009.000.000

386

MAZDA

CX-5 AT-2WD L

2,0

5

1.029.000.000

387

MAZDA

CX-5 AT-AWD

2,0

5

1.029.000.000

388

MAZDA

CX-5 AT-AWD L

2,0

5

1.079.000.000

389

MAZDA

CX-5 AT-AWD-1

2,0

5

1.009.000.000

390

MAZDA

MAZDA2 AT

1,5

5

534.000.000

391

MAZDA

MAZDA2 AT (RN2DE5YA)

1,5

5

587.000.000

392

MAZDA

MAZDA2 MT (RN2DE5YM)

1,5

5

505.000.000

393

MAZDA

PREMACY

1,8

7

450.000.000

 

Trên đây là nội dung quy định về giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô MAZDA sản xuất, lắp ráp trong nước 2019. Để hiểu rõ hơn về vấn đề này, bạn nên tham khảo thêm tại Quyết định 618/QĐ-BTC năm 2019.

Trân trọng!

Logo Thư viện Pháp luật
— Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Hỏi đáp pháp luật về Thuế - Phí - Lệ Phí Xem thêm

Bài viết mới nhất