Đáp án CHÍNH THỨC môn NGOẠI NGỮ đề thi THPT quốc gia 2026 của Bộ GDĐT chi tiết ra sao?
Căn cứ theo Công văn 1257/BGDĐT-QLCL năm 2026 kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 đã diễn ra vào ngày 11/6/2026 và ngày 12/6/2026. Ngày 19/6/2026, Bộ GDĐT công bố Đáp án CHÍNH THỨC các môn thi tốt nghiệp THPT 2026 của Bộ Giáo dục và đào tạo.
Dưới đây là Đáp án CHÍNH THỨC môn NGOẠI NGỮ đề thi THPT quốc gia 2026 của Bộ GDĐT chi tiết như sau:
Môn thi | Đáp án |
Tiếng Anh | |
Tiếng Nga | |
Tiếng Pháp | |
Tiếng Trung Quốc | |
Tiếng Đức | |
Tiếng Nhật | |
Tiếng Hàn |
Trên đây là thông tin về "Đáp án CHÍNH THỨC môn NGOẠI NGỮ đề thi THPT quốc gia 2026 của Bộ GDĐT chi tiết ra sao?".

Đáp án CHÍNH THỨC môn NGOẠI NGỮ đề thi THPT quốc gia 2026 của Bộ GDĐT chi tiết ra sao? (Hình từ Internet)
Cách tính điểm môn NGOẠI NGỮ 2026 THPT quốc gia như thế nào?
Bộ Giáo dục và Đào tạo sẽ không công bố đề minh họa thi tốt nghiệp THPT 2026. Mặc dù không công bố đề minh họa thi tốt nghiệp THPT 2026 nhưng Bộ Giáo dục và Đào tạo cho biết việc xây dựng đề thi: về cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT 2026, định dạng và tỉ lệ các cấp độ tư duy như Kì thi năm 2025, bảo đảm phù hợp với Chương trình giáo dục phổ thông 2018.
Căn cứ Cấu trúc định dạng đề thi Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông từ năm 2025 ban hành kèm theo Quyết định 764/QĐ-BGDĐT năm 2024 có hướng dẫn cách tính điểm Toán thi tốt nghiệp THPT 2026 như sau:
I. Cấu trúc đề thi
[...]
2. Hình thức trắc nghiệm:
Lưu ý:
- Phần I gồm các câu hỏi ở dạng thức trắc nghiệm nhiều lựa chọn cho 04 phương án chọn 01 đáp án đúng
- Phần II gồm các câu hỏi ở dạng thức trắc nghiệm dạng Đúng/Sai. Mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
- Phần III gồm các câu hỏi ở dạng thức trắc nghiệm dạng trả lời ngắn. Thí sinh tô vào các ô tương ứng với đáp án của mình.
II. Cách thức tính điểm:
[...]
2. Trắc nghiệm:
a) Phần I: Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm
b) Phần II:
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 01 câu hỏi được 0,1 điểm;
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 01 câu hỏi được 0,25 điểm;
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 01 câu hỏi được 0,5 điểm;
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 01 câu hỏi được 1 điểm.
c) Phần III:
- Môn Toán: Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm.
- Các môn khác: Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm.
d) Tổng điểm tối đa toàn bài: 10 điểm
Theo đó, cách tính điểm môn NGOẠI NGỮ 2026 THPT quốc gia như sau:
Số lượng câu hỏi | 40 câu gồm các câu hỏi ở dạng thức trắc nghiệm nhiều lựa chọn cho 04 phương án chọn 01 đáp án đúng. |
Cách tính điểm | Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm. Tổng điểm tối đa toàn bài: 10 điểm |
Danh sách chứng chỉ được miễn thi Ngoại ngữ tốt nghiệp THPT 2026 chi tiết như thế nào?
Theo Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư 13/2026/TT-BGDĐT quy định về danh mục chứng chỉ ngoại ngữ được miễn thi Ngoại ngữ tốt nghiệp THPT 2026. Dưới đây là 22 chứng chỉ được miễn thi Ngoại ngữ tốt nghiệp THPT 2026:
STT | Môn Ngoại ngữ | Chứng chỉ đạt yêu cầu tối thiểu | Đơn vị cấp chứng chỉ |
1 | Tiếng Anh | - TOEFL ITP 450 điểm - TOEFL iBT 45 điểm - TOEIC (4 kỹ năng) Nghe: 275; Đọc: 275; Nói: 120; Viết: 120 | Educational Testing Service (ETS) |
IELTS 4.0 điểm | British Council (BC); International Development Program (IDP) | ||
B1 PreliminaryB1 Business Preliminary - B1 Linguaskill | Cambridge Assessment English; Cambridge University Press & Assessment | ||
Aptis ESOL B1 | British Council (BC) | ||
- Pearson English International Certificate (PEIC) Level 2 - Pearson Test of English Academic (PTE Academic) 43 điểm - Versant English Placement Test (VEPT) 43 điểm | Pearson | ||
Chứng chỉ ngoại ngữ theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam đạt từ Bậc 3 | Các đơn vị tổ chức thi theo quy chế thi đánh giá năng lực ngoại ngữ theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hiện hành | ||
2 | Tiếng Nga | TORFL cấp độ 1 (Первый сертификационный уровень - ТРКИ-1) | Trung tâm Khoa học và Văn hóa Nga tại Hà Nội (The Russian centre of science and culture in Hanoi) |
3 | Tiếng Pháp | - TCF 300 điểm - DELF B1 | Trung tâm Nghiên cứu Sư phạm quốc tế (Centre International d’Etudes Pédagogiques - CIEP); Cơ quan Giáo dục Quốc tế Pháp (France Education International - FEI) |
4 | Tiếng Trung Quốc | - HSK cấp độ 3 | Văn phòng Hán ngữ đối ngoại Trung Quốc (Han ban); Ủy ban Khảo thí trình độ Hán ngữ quốc gia (The National Committee for the Test of Proficiency in Chinese); Tổng bộ Viện Khổng tử (Trung Quốc); Trung tâm hợp tác giao lưu ngôn ngữ giữa Trung Quốc và nước ngoài (Center for Language Education and Cooperation”) |
- TOCFL cấp độ 3 | Ủy ban công tác thúc đẩy Kỳ thi đánh giá năng lực Hoa ngữ quốc gia (Steering Committee for the Test of Proficiency - Huayu) | ||
5 | Tiếng Đức | - Goethe-Zertifikat B1 | Viện Goethe (Goethe-Institut) |
- DSD cấp độ B1 | Ủy ban giáo dục phổ thông Đức tại nước ngoài (ZfA) | ||
6 | Tiếng Nhật | JLPT cấp độ N3 | Quỹ Giao lưu quốc tế Nhật Bản (Japan Foundation) |
J.TEST cấp độ D | Công ty TNHH Gobun Kenkyusya (Gobun Kenkyusya Co., Ltd) | ||
7 | Tiếng Hàn | TOPIK cấp độ 3 | Viện Giáo dục Quốc tế Quốc gia Hàn Quốc |
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];
