Căn cứ pháp lý: Thông tư 304/2016/TT-BTC; Quyết định 2018/QĐ-BTC năm 2017 và Quyết định 942/QĐ-BTC năm 2017
|
STT |
Nhãn hiệu |
Loại xe (gồm chỉ tiêu: Số loại/Tên thương mại, thể tích làm việc) |
Nguồn gốc |
Giá (VND) |
|
1 |
BAIC |
A315 1.5L CVT 05 chỗ |
Nhập khẩu |
205,000,000 |
|
2 |
BAIC |
A5 2.0 05 chỗ |
Nhập khẩu |
250,000,000 |
|
3 |
BAIC |
CC1.8T AT ELITE 05 chỗ |
Nhập khẩu |
240,000,000 |
|
4 |
BAIC |
X25 ELITE BJ7151U3DAB 1.5 05 chỗ |
Nhập khẩu |
192,000,000 |
|
5 |
BAIC |
X25 LUXURY BJ7151U3DAB 1.5 05 chỗ |
Nhập khẩu |
192,000,000 |
|
6 |
BAIC |
X424 2.4LMT 04 chỗ |
Nhập khẩu |
260,000,000 |
|
7 |
BAIC |
X65 2.0T 05 chỗ |
Nhập khẩu |
280,000,000 |
|
8 |
BAIC |
YINXIANG 1.5 07 chỗ |
Nhập khẩu |
210,000,000 |
|
9 |
BAIC |
YINXIANG H3F LUXURY BJ6470JKV1Z 1.5 05 chỗ |
Nhập khẩu |
188,000,000 |
|
10 |
BAIC |
M50F LUXURY BJ6472M5NMB |
Nhập khẩu |
222,700,000 |
|
11 |
BAIC |
CC 1.8T AT ELITE |
Nhập khẩu |
242,000,000 |
Trên đây là nội dung quy định về giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô BAIC. Để hiểu rõ hơn về vấn đề này, bạn nên tham khảo thêm tại Thông tư 304/2016/TT-BTC.
Trân trọng!
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];