Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 85/2025/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Thọ Người ký: Bùi Đức Hinh
Ngày ban hành: 30/12/2025 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 85/2025/NQ-HĐND

Phú Thọ, ngày 30 tháng 12 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT

QUYẾT ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 12152/TTr-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo giải trình số 331/BC-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai.

2. Người sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai.

3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất, tư vấn xác định giá đất.

Điều 3. Quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất và một số quy định khi xác định giá đất

1.  Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

2. Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu tại khoản 1 Điều này được áp dụng như sau:

a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.

b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.

3. Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

4. Quy định phân lớp thửa đất

a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.

Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.

Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.

b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.

Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.

c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.

Điều 4. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất được quy định tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

2. Đối với đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng giá đất được tính bằng giá đất rừng sản xuất.

3. Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác giá đất được tính bằng giá loại đất nông nghiệp cao nhất trên địa bàn xã, phường được quy định tại Bảng giá đất nông nghiệp.

Điều 5. Giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Nghị quyết này. Đối với đất xây dựng công trình hành chính - dịch vụ (trừ đất xây dựng trụ sở, văn phòng của ban quản lý hoặc trụ sở hành chính của doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh trong khu, cụm công nghiệp) tính bằng 130% mức giá khu, cụm công nghiệp trong Bảng giá đất.

2. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối để khai thác cát, sỏi được quy định tại Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

3. Giá đất Khu đô thị, khu nhà ở được quy định tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

4. Giá đất phi nông nghiệp các xã, phường (đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được quy định cụ thể từ Phụ lục số 05 đến Phụ lục số 152 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

5. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp (trừ đất xây dựng cơ sở y tế, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo) được tính bằng giá đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí, đường có tên trong bảng giá đất.

6. Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (không bao gồm giá đất tại Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Nghị quyết này), đất công cộng, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng, đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp có cùng vị trí, đường có tên trong bảng giá đất.

7. Giá đất xây dựng cơ sở y tế, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được tính bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ có cùng vị trí, đường có tên trong bảng giá đất.

8. Giá đất có mặt nước chuyên dùng được tính bằng giá đất theo loại đất được xác định tại quyết định giao đất, cho thuê đất cùng khu vực, vị trí.

 (Có Phụ lục bảng giá chi tiết các loại đất kèm theo)

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

2. Trường hợp các hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính đã tiếp nhận đầy đủ, hợp lệ theo quy định trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì áp dụng giá đất tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp quy định tại điểm a khoản 3 Điều 155 Luật Đất đai năm 2024.

3. Trường hợp có thay đổi về tên đường, địa điểm, địa danh mà không làm thay đổi về giá đất thì tiếp tục thực hiện theo Nghị quyết này.

Điều 7. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng các quy định của pháp luật; chỉ đạo các cơ quan chuyên môn, địa phương tiếp tục rà soát, cập nhật các vị trí, đường mới trên địa bàn tỉnh chưa được quy định trong bảng giá đất và các quy định pháp luật mới ban hành (nếu có) để kịp thời đề nghị điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất đảm bảo theo quy định.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khóa XIX, Kỳ họp chuyên đề thứ Năm thông qua ngày 30 tháng 12 năm 2025./.

 

 

CHỦ TỊCH




Bùi Đức Hinh

 

Phụ lục số 01

BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TỈNH PHÚ THỌ

 (Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính cấp xã

Giá đất

Đất trồng cây hằng năm gồm: Đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác

Đất nuôi trồng thủy sản

Đất trồng cây lâu năm

Đất rừng sản xuất

1

Phường Việt Trì

95

85

82

37

2

Phường Nông Trang

95

85

82

37

3

Phường Thanh Miếu

95

85

82

37

4

Phường Vân Phú

95

85

82

37

5

Xã Hy Cương

83

68

65

21

6

Xã Văn Lang

55

45

43

14

7

Xã Hạ Hòa

78

65

62

29

8

Xã Vĩnh Chân

55

45

43

14

9

Xã Đan Thượng

55

45

43

14

10

Xã Yên Kỳ

55

45

43

14

11

Xã Hiền Lương

55

45

43

14

12

Xã Xuân Lũng

72

60

58

26

13

Xã Lâm Thao

78

65

62

29

14

Xã Bản Nguyên

72

60

58

26

15

Xã Phùng Nguyên

72

60

58

26

16

Xã Dân Chủ

55

45

43

14

17

Xã Trạm Thản

55

45

43

14

18

Xã Bình Phú

55

45

43

14

19

Xã Phù Ninh

78

65

62

29

20

Xã Phú Mỹ

55

45

43

14

21

Xã Long Cốc

55

45

43

14

22

Xã Lai Đồng

55

45

43

14

23

Xã Minh Đài

55

45

43

14

24

Xã Thu Cúc

55

45

43

14

25

Xã Xuân Đài

55

45

43

14

26

Xã Tân Sơn

72

59

56

18

27

Xã Liên Minh

72

60

58

26

28

Xã Hoàng Cương

72

60

58

26

29

Xã Đông Thành

55

45

43

14

30

Xã Quảng Yên

55

45

43

14

31

Xã Thanh Ba

78

65

62

29

32

Xã Chí Tiên

55

45

43

14

33

Xã Thượng Long

55

45

43

14

34

Xã Trung Sơn

55

45

43

14

35

Xã Yên Lập

72

59

56

18

36

Xã Sơn Lương

55

45

43

14

37

Xã Xuân Viên

55

45

43

14

38

Xã Minh Hòa

55

45

43

14

39

Phường Phong Châu

90

75

72

33

40

Phường Phú Thọ

90

75

72

33

41

Phường Âu Cơ

90

75

72

33

42

Xã Hiền Quan

55

45

43

14

43

Xã Tam Nông

78

65

62

29

44

Xã Thọ Văn

55

45

43

14

45

Xã Vạn Xuân

66

54

52

17

46

Xã Hùng Việt

55

45

43

14

47

Xã Cẩm Khê

78

65

62

29

48

Xã Đồng Lương

55

45

43

14

49

Xã Tiên Lương

55

45

43

14

50

Xã Vân Bán

55

45

43

14

51

Xã Phú Khê

55

45

43

14

52

Xã Cự Đồng

55

45

43

14

53

Xã Yên Sơn

55

45

43

14

54

Xã Khả Cửu

55

45

43

14

55

Xã Võ Miếu

55

45

43

14

56

Xã Hương Cần

55

45

43

14

57

Xã Thanh Sơn

78

65

62

29

58

Xã Văn Miếu

55

45

43

14

59

Xã Đào Xá

66

54

52

17

60

Xã Thanh Thủy

78

65

62

29

61

Xã Tu Vũ

72

60

58

26

62

Xã Đoan Hùng

78

65

62

29

63

Xã Tây Cốc

55

45

43

14

64

Xã Bằng Luân

55

45

43

14

65

Xã Chân Mộng

55

45

43

14

66

Xã Chí Đám

55

45

43

14

67

Phường Hoà Bình

90

65

72

18

68

Phường Kỳ Sơn

90

65

72

18

69

Phường Thống Nhất

90

65

72

18

70

Phường Tân Hoà

90

65

72

18

71

Xã Thịnh Minh

78

65

62

17

72

Xã Tân Lạc

72

60

62

17

73

Xã Mường Bi

68

50

60

16

74

Xã Mường Hoa

50

40

45

10

75

Xã Toàn Thắng

60

45

55

14

76

Xã Vân Sơn

50

40

45

10

77

Xã Đà Bắc

72

60

62

17

78

Xã Cao Sơn

60

50

55

16

79

Xã Đức Nhàn

50

40

45

12

80

Xã Quy Đức

50

40

45

10

81

Xã Tân Pheo

50

40

45

10

82

Xã Tiền Phong

55

50

55

16

83

Xã Mai Châu

72

60

62

17

84

Xã Bao La

60

45

55

16

85

Xã Mai Hạ

68

50

60

16

86

Xã Pà Cò

50

35

40

12

87

Xã Tân Mai

50

40

45

14

88

Xã Cao Phong

72

60

62

17

89

Xã Mường Thàng

68

50

60

16

90

Xã Thung Nai

60

45

55

14

91

Xã Yên Trị

68

50

60

16

92

Xã Lạc Lương

68

50

60

16

93

Xã Yên Thủy

72

60

62

17

94

Xã Liên Sơn

78

65

62

16

95

Xã Cao Dương

78

65

62

16

96

Xã Lương Sơn

78

65

62

17

97

Xã An Nghĩa

78

65

62

16

98

Xã An Bình

60

45

55

16

99

Xã Lạc Thủy

78

65

62

17

100

Xã Yên Phú

68

50

60

16

101

Xã Thượng Cốc

68

50

60

16

102

Xã Quyết Thắng

60

35

55

14

103

Xã Nhân Nghĩa

60

35

55

14

104

Xã Ngọc Sơn

50

30

45

10

105

Xã Đại Đồng

68

50

60

16

106

Xã Mường Vang

60

45

55

14

107

Xã Lạc Sơn

72

60

62

17

108

Xã Nật Sơn

60

45

55

16

109

Xã Hợp Kim

68

50

60

16

110

Xã Dũng Tiến

68

50

60

16

111

Xã Mường Động

68

50

60

16

112

Xã Kim Bôi

72

60

62

17

113

Xã Tam Sơn

95

95

95

45

114

Xã Sông Lô

95

95

95

45

115

Xã Hải Lựu

95

95

95

45

116

Xã Yên Lãng

95

95

95

45

117

Xã Lập Thạch

95

95

95

45

118

Xã Tiên Lữ

95

95

95

45

119

Xã Thái Hòa

95

95

95

45

120

Xã Liên Hòa

95

95

95

45

121

Xã Hợp Lý

95

95

95

45

122

Xã Sơn Đông

95

95

95

45

123

Xã Tam Đảo

95

95

95

45

124

Xã Đại Đình

95

95

95

45

125

Xã Đạo Trù

95

95

95

45

126

Xã Tam Dương

95

95

95

45

127

Xã Hội Thịnh

95

95

95

45

128

Xã Hoàng An

95

95

95

45

129

Xã Tam Dương Bắc

95

95

95

45

130

Xã Vĩnh Tường

95

95

95

 

131

Xã Thổ Tang

95

95

95

 

132

Xã Vĩnh Hưng

95

95

95

 

133

Xã Vĩnh An

95

95

95

 

134

Xã Vĩnh Phú

95

95

95

 

135

Xã Vĩnh Thành

95

95

95

 

136

Xã Yên Lạc

95

95

95

 

137

Xã Tề Lỗ

95

95

95

 

138

Xã Liên Châu

95

95

95

 

139

Xã Tam Hồng

95

95

95

 

140

Xã Nguyệt Đức

95

95

95

 

141

Xã Bình Nguyên

95

95

95

45

142

Xã Xuân Lãng

95

95

95

45

143

Xã Bình Xuyên

95

95

95

45

144

Xã Bình Tuyền

95

95

95

45

145

Phường Vĩnh Phúc

95

95

95

45

146

Phường Vĩnh Yên

95

95

95

45

147

Phường Phúc Yên

95

95

95

 

148

Phường Xuân Hòa

95

95

95

45

 

Phụ lục số 02

BẢNG GIÁ ĐẤT CÁC KHU CÔNG NGHIỆP - CỤM CÔNG NGHIỆP TỈNH PHÚ THỌ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên khu, cụm công nghiệp

Giá đất

I

Khu công nghiệp

 

1

Khu công nghiệp Thụy Vân

580

2

Khu công nghiệp Phú Hà

460

3

Khu công nghiệp Phù Ninh

350

4

Khu công nghiệp Trung Hà

500

5

Khu công nghiệp Tam Nông

300

6

Khu công nghiệp Cẩm Khê

440

7

Khu công nghiệp Hạ Hòa

290

8

Khu công nghiệp Lương Sơn

1.400

9

Khu công nghiệp Nam Lương Sơn

1.105

10

Khu công nghiệp Nhuận Trạch

1.053

11

Khu công nghiệp Lạc Thịnh

484

12

Khu công nghiệp Thanh Hà

540

13

Khu công nghiệp Bờ trái Sông Đà

1.750

14

Khu công nghiệp Yên Quang

1.105

15

Khu công nghiệp Bình Phú

1.105

16

Khu công nghiệp Khai Quang

2.400

17

Khu công nghiệp Kim Hoa

2.400

18

Khu công nghiệp Bình Xuyên

2.200

19

Khu công nghiệp Bình Xuyên II

2.100

20

Khu công nghiệp Bá Thiện

1.800

21

Khu công nghiệp Bá Thiện II

1.800

22

Khu công nghiệp Thăng Long Vĩnh Phúc

2.100

23

Khu công nghiệp Tam Dương II - Khu A

1.400

24

Khu công nghiệp Tam Dương I - Khu vực 3

1.400

25

Khu công nghiệp Tam Dương I - Khu vực 2

1.300

26

Khu công nghiệp Sông Lô II

1.200

27

Khu công nghiệp Thái Hòa - Liễn Sơn - Liên Hòa

1.200

28

Khu công nghiệp Nam Bình Xuyên

2.100

29

Khu công nghiệp Sơn Lôi

2.100

30

Khu công nghiệp Đồng Sóc

1.800

31

Khu công nghiệp Phúc Yên

2.400

32

Khu công nghiệp Chấn Hưng

2.100

II

Cụm công nghiệp

 

1

Cụm công nghiệp Bạch Hạc

550

2

Cụm công nghiệp Thanh Minh

350

3

Cụm công nghiệp Phú Hộ

350

4

Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp Hợp Hải - Kinh Kệ

350

5

Cụm công nghiệp Bắc Lâm Thao

350

6

Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp Đồng Lạng

400

7

Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp Phú Gia

400

8

Cụm công nghiệp Tử Đà - An Đạo

400

9

Cụm công nghiệp Hoàng Xá

350

10

Cụm công nghiệp Vạn Xuân

350

11

Cụm công nghiệp Tam Nông

300

12

Cụm công nghiệp - làng nghề Sóc Đăng

350

13

Cụm công nghiệp Ngọc Quan

290

14

Cụm công nghiệp Nam Đoan Hùng

290

15

Cụm công nghiệp - làng nghề phía Nam Thanh Ba

300

16

Cụm công nghiệp Bãi Ba - Đông Thành

350

17

Cụm công nghiệp Bãi Ba 2

350

18

Cụm công nghiệp Quảng Yên

290

19

Cụm công nghiệp thị trấn Sông Thao

350

20

Cụm công nghiệp Tiên Lương

290

21

Cụm công nghiệp Thắng Sơn

320

22

Cụm công nghiệp Thục Luyện

320

23

Cụm công nghiệp Đồng Phì

320

24

Cụm công nghiệp Ấm Hạ

320

25

Cụm công nghiệp Hạ Hòa

320

26

Cụm công nghiệp thị trấn Yên Lập

270

27

Cụm công nghiệp Lương Sơn

250

28

Cụm công nghiệp Đồng Lạc

250

29

Cụm công nghiệp Tân Phú

260

30

Cụm công nghiệp Mỹ Thuận

260

31

Cụm công nghiệp Thịnh Minh 1

780

32

Cụm công nghiệp Đồng Tâm II

585

33

Cụm công nghiệp Môi trường công nghệ cao Hòa Bình

585

34

Cụm công nghiệp Chiềng Châu

528

35

Cụm công nghiệp Đà Bắc

605

36

Cụm công nghiệp Thanh Sơn

605

37

Cụm công nghiệp Dũng Phong

576

38

Cụm công nghiệp Đú Sáng

576

39

Cụm công nghiệp Tu Lý

605

40

Cụm công nghiệp Hòa Sơn

962

41

Cụm công nghiệp Xóm Rụt

689

42

Cụm công nghiệp Đông Lai Thanh Hối

605

43

Cụm công nghiệp Phong Phú

605

44

Cụm công nghiệp Phú Thành II

528

45

Cụm công nghiệp Thanh Nông

576

46

Cụm công nghiệp Đồng Tâm

585

47

Cụm công nghiệp Chăm Mát, Dân Chủ

962

48

Cụm công nghiệp Tiên Tiến

780

49

Cụm công nghiệp Yên Mông khu 1

624

50

Cụm công nghiệp Yên Mông khu 2

624

51

Cụm công nghiệp Bảo Hiệu 2

605

52

Cụm công nghiệp Hùng Vương - Phúc Thắng

2.400

53

Cụm công nghiệp làng nghề Yên Đồng

1.800

54

Cụm công nghiệp Đồng Thịnh

1.100

55

Cụm công nghiệp làng nghề Tề Lỗ

1.800

56

Cụm công nghiệp Thị trấn Yên Lạc

2.500

57

Cụm công nghiệp Đồng Sóc

1.800

58

Cụm công nghiệp làng nghề Minh Phương

2.500

59

Cụm công nghiệp Đồng Văn

1.800

60

Cụm công nghiệp Hoàng Lâu

1.400

61

Cụm công nghiệp Thổ Tang - Lũng Hòa

1.800

62

Cụm công nghiệp làng nghề Vĩnh Sơn

1.800

63

Cụm công nghiệp Lý Nhân

1.800

64

Cụm công nghiệp Trung Nguyên

1.800

65

Cụm công nghiệp Hợp Thịnh

1.400

66

Cụm công nghiệp Đình Chu

1.400

 

Phụ lục số 03

BẢNG GIÁ ĐẤT SÔNG, NGÒI, KÊNH, RẠCH, SUỐI ĐỂ KHAI THÁC CÁT, SỎI TỈNH PHÚ THỌ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên sông, ngòi, kênh, rạch, suối

Giá đất

1

Sông Bứa

124

2

Sông Chảy

182

3

Sông Đà

111

4

Sông Hồng

89

5

Sông Lô

222

6

Sông Dân

111

7

Sông Mây

89

8

Sông Cầu Bòn

89

9

Sông Tranh

89

10

Sông Phan

89

11

Sông Ba Hanh

89

12

Sông Cà Lồ

89

13

Sông Phó Đáy

89

14

Sông Bá Hạ

89

15

Sông Bưởi

89

16

Sông Bôi

89

17

Sông Bùi

89

18

Sông Lạng

89

19

Sông Đập

89

20

Sông Thanh Hà

89

21

Sông Mã

89

22

Ngòi Lao

55

23

Ngòi Giành

55

24

Các sông, ngòi, kênh, rạch, suối còn lại trên địa bàn tỉnh

50

 

Phụ lục số 04

BẢNG GIÁ ĐẤT KHU ĐÔ THỊ, KHU NHÀ Ở TỈNH PHÚ THỌ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Khu đô thị

Mặt cắt đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

1

Khu đô thị Trầm Sào

Đường 17,5 m

30.000

15.000

12.000

Đường 14,5 m; 13 m

27.000

14.000

11.000

Đường 11 m; 10,5 m; 9,5 m

25.000

13.000

10.000

2

Khu nhà ở đô thị và dịch vụ thương mại đồng Trằm Đá

Đường 22 m

34.000

17.000

14.000

Đường 19 m

30.000

15.000

12.000

Đường 14 m; 13 m

24.000

12.000

10.000

Đường 10 m

22.000

11.000

9.000

Đường 7,5 m; 7 m; 6,5 m

19.000

10.000

8.000

3

Khu nhà ở đô thị Tân Dân

Đường 23,5 m; 20,5 m

32.000

16.000

13.000

Đường 19,5 m; 18,5 m

30.000

15.000

12.000

Đường 12 m; 10 m

24.000

12.000

10.000

Đường 7 m

17.000

9.000

7.000

4

Khu đô thị mới Việt Séc

Đường 26 m

30.000

15.000

12.000

Đường 22,5 m

27.000

14.000

11.000

Đường 15 m

24.000

12.000

10.000

Đường 13 m; 12 m

22.000

11.000

9.000

5

Khu nhà ở đô thị phía Nam Đồng Lạc Ngàn (LILAMA)

Đường 18,5 m

32.000

16.000

13.000

Đường 14,5 m

28.000

14.000

12.000

Đường 13,5 m

27.000

14.000

11.000

Đường 12 m

24.000

12.000

10.000

6

Khu nhà ở Cao cấp Vương Cường

Đường 26 m

35.000

18.000

14.000

Đường 11,5 m

24.000

13.000

10.000

7

Khu nhà ở đô thị đồi Văn Hóa

Đường 20,5 m

37.000

19.000

15.000

Đường 13,5 m; 12 m

32.000

16.000

13.000

Đường 9 m; 7,5 m; 7 m

30.000

15.000

12.000

8

Khu nhà ở đô thị tại khu đất thu hồi của đoàn nghệ thuật chèo (cũ)

Đường 7,5 m; 6,5 m

16.000

8.000

7.000

9

Khu nhà ở đô thị tại khu đất thu hồi của đoàn kịch nói (cũ)

Đường 6 m

18.000

9.000

7.200

10

Khu nhà ở đô thị Nam Việt

Đường 22,5 m

16.000

8.000

7.000

Đường 16,5 m; 15 m

13.000

7.500

6.000

Đường 13,5 m; 13 m; 12 m

12.000

6.500

5.000

11

Khu đô thị mới Đông Nam

Đường 35 m

38.000

20.000

16.000

Đường 30 m

32.000

16.000

13.000

Đường 27 m

27.000

14.000

11.000

Đường 23,5 m; 22,5 m; 21,5 m

22.000

11.000

9.000

Đường 14,5 m; 14 m; 13,5 m

18.000

9.000

8.000

Đường 9,5 m

16.000

8.000

7.000

12

Khu đô thị mới Trưng Vương

Đường 27 m; 26 m

30.000

16.500

13.500

Đường 22,5 m

27.000

14.000

11.000

Đường 15 m

22.000

11.000

9.000

Đường 13,5 m; 12 m; 11 m

16.000

8.000

7.000

Đường 7 m

13.000

7.000

6.000

13

Khu đô thị phía Bắc Trưng Vương

Đường 30 m

27.000

14.000

11.000

Đường 22,5 m; 20,5 m

22.000

11.000

9.000

Đường 19 m

16.000

8.000

7.000

Đường 15,5 m; 14,5 m

11.000

6.000

5.000

14

Tổ hợp thương mại, dịch vụ và nhà ở

Đường 35 m

38.000

20.000

16.000

Đường 22,5 m

27.000

14.000

11.000

Đường 14,5 m; 13,5 m

22.000

11.000

9.000

Đường 12 m

16.000

8.000

7.000

15

Khu đô thị mới Tây Nam

Đường 32,5 m

32.000

16.000

13.000

Đường 27 m

28.000

14.000

12.000

Đường 20,5 m

26.000

13.000

11.000

Đường 13 m; 12 m

24.000

12.000

10.000

16

Khu đô thị mới Minh Tân

Đường 27 m

32.000

16.000

13.000

Đường 20,5 m; 19,5 m

27.000

14.000

11.000

Đường 13 m

19.000

10.000

8.000

17

Khu nhà ở Châu Phong, đồng Lạc Ngàn

Đường 15,5 m

16.000

8.000

7.000

Đường 12 m

13.000

7.000

6.000

Đường 10 m

11.000

6.000

5.000

18

Khu nhà ở khu đô thị Văn Lang

Đường 15,5 m

14.000

7.000

6.000

Đường 12,5 m; 12 m

12.000

6.000

5.000

Đường 10 m; 9,5 m

11.000

6.000

5.000

19

Khu đô thị nhà ở đồng Cả Ông

Đường 26 m

24.000

12.000

10.000

Đường 22,5 m

19.000

10.000

8.000

Đường 18,5 m

17.000

9.000

7.000

Đường 16,5 m

16.000

8.000

7.000

Đường 12 m

13.000

7.000

6.000

20

Khu nhà ở đồng Đè Sòi

Đường 19,5 m

19.000

10.000

8.000

Đường 12 m

13.000

7.000

6.000

21

Khu dân cư tại khu Đồi Bổng, Chằm Đào, khu Quế Trạo

Đường 16,5 m

11.000

6.000

5.000

Đường 11,5 m

9.000

5.000

4.000

Đường 9,5 m

7.000

4.000

3.000

22

Khu nhà ở đô thị phía Bắc Tân Dân

Đường 13 m (trục đường chính)

27.000

14.000

11.000

Đường 13 m (trục đường còn lại trong khu đô thị)

24.000

12.000

10.000

23

Khu nhà ở đô thị Đoàn Kết

Đường 33 m

34.000

17.000

14.000

Đường 17 m

30.000

15.000

12.000

24

Hạ tầng kỹ thuật đất ở đấu giá quyền sử dụng đất tại lô CL52, CL53, CL54 và CL55

Đường 9,5 m

27.000

14.000

11.000

25

Khu tái định cư Đồng Gia

Đường 20 m

43.000

22.000

18.000

Đường 13,5 m

32.000

16.000

13.000

Đường 11 m

30.000

15.000

12.000

26

Khu nhà ở liền kề - Dự án Tự Lập (Khu quảng trường Hùng Vương)

Đường 27 m

43.000

22.000

18.000

Đường 20 m

37.000

19.000

15.000

Đường 13,5 m

27.000

14.000

11.000

Đường 11 m

24.000

12.000

10.000

27

Khu nhà ở Đồng Láng Cầu

Đường 15 m

30.000

15.000

12.000

Đường 9 m

16.000

8.000

7.000

28

Khu dân cư Đồng Súi

Đường 16,5 m; Đường 14,5 m

22.000

11.000

9.000

Đường 11,5 m

18.000

9.000

8.000

Đoạn tiếp giáp các ô LK-01

22.000

11.000

9.000

Đoạn tiếp giáp các ô LK2-01

18.000

9.000

8.000

29

Khu dân cư tại khu 6 Trưng Vương

Đường 16,5 m

16.000

8.000

7.000

Đường 12 m

8.000

4.000

3.200

Tuyến còn lại

6.000

3.000

2.400

30

Khu đô thị Minh Phương

Đường 13,5 m; 11 m

25.000

13.000

10.000

31

Khu đô thị mới Nam Minh Phương

Đường 36 m

22.000

11.000

9.000

Đường 24,5 m; 23 m

18.000

9.000

7.000

Đường 18,5 m

16.000

8.000

6.000

Đường 15 m

15.000

8.000

6.000

Đường 11 m; 10 m

15.000

8.000

6.000

32

Khu dân cư Đồng Chùa

Đường 16,5 m

11.000

6.000

4.000

Các tuyến đường có mặt cắt từ 14 m đến 16 m

9.000

5.000

4.000

Các tuyến đường còn lại

8.000

4.000

3.000

33

Khu nhà ở Nông Trang (dự án Ba Đình)

Tuyến đường chính (đường đôi)

15.000

8.000

6.000

Các tuyến đường còn lại

13.000

7.000

5.000

34

Khu dân cư đồi Ông To

Đường 16 m

12.000

6.000

5.000

Đường 13 m

10.000

5.000

4.000

Đường 7,5 m; 11 m

9.000

4.500

3.600

35

Khu trung tâm thương mại và nhà ở biệt thự Đồng Mạ (trừ băng 1 đường Nguyễn Tất Thành)

Đường 12,5 m

36.000

18.000

14.400

Đường 10,5 m

28.000

14.000

11.200

36

Khu đô thị Nam Đồng Mạ

Đường 16,5 m

22.000

11.000

8.800

Đường 13,5 m

20.000

10.000

8.000

Đường 11,5 m

20.000

10.000

8.000

Đường 7,5 m

18.000

9.000

7.200

37

Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở và thương mại, dịch vụ Bến Gót (thu hồi của Công ty CP Ván nhân tạo Việt Trì)

Đường 26 m

16.500

8.300

6.600

Đường 15,5 m

13.500

6.800

5.400

Đường 12 m

12.000

6.000

4.800

38

Khu nhà ở đô thị Văn Lang Sky Lake

Đường 19,5 m

65.000

32.500

26.000

Đường 16,5 m

35.000

17.500

14.000

Đường 13,5 m

30.000

15.000

12.000

Đường 12 m

25.000

12.500

10.000

39

Khu nhà ở đô thị Tiên Cát

Đường 18,5 m; 16,5 m

35.000

17.500

14.000

Đường 15,5 m; 14 m; 13,5 m

30.000

15.000

12.000

Đường 12 m; 9 m

25.000

12.500

10.000

Đường 6 m

20.000

10.000

8.000

40

Khu nhà ở đô thị đồng Đè Thàng

Đường 13,5 m

19.500

9.800

7.800

Đường 11,5 m; 10 m

16.900

8.500

6.800

41

Khu nhà ở xã hội Thành Công

Đường 22,5 m

45.000

22.500

18.000

Đường 8 m; 7,5 m

15.000

7.500

6.000

42

Khu đô thị mới Sông Lô

Đường 35 m

15.000

7.500

6.000

Đường 29 m; 28 m

14.000

7.000

5.600

Đường 26 m

13.000

6.500

5.200

Đường 23,5 m; 20,5 m

12.000

6.000

4.800

Đường 17,5 m

11.000

5.500

4.400

Đường 15 m; 13 m

10.000

5.000

4.000

43

Khu nhà ở đô thị phố Anh Dũng

Đường 13,5 m

15.500

7.800

6.200

Đường 9 m

13.000

6.500

5.200

44

Khu dân cư Đồng Cây Vông

Đường 25,5 m

20.000

10.000

8.000

Đường 15 m

15.000

7.500

6.000

Đường < 15 m

10.000

5.000

4.000

Khu vực dân cư

8.000

4.000

3.200

45

Khu dân cư Đồng Nông Cạn

Đường 26 m

15.000

7.500

6.000

Đường 16,5 m

13.500

6.800

5.400

Đường 12 m

10.000

5.000

4.000

46

Khu đô thị Tây Nam phường Vân Phú

Đường 16,5 m

16.000

8.000

6.400

Đường 12 m

13.000

6.500

5.200

47

Khu nhà ở đô thị Phú An

Đường 8 m

9.000

4.500

3.600

48

Khu đô thị mới Phú Lợi

Đường 20,5 m; 28 m

24.000

12.000

10.000

Đường 19 m; 21 m

15.000

8.000

6.000

Đường 13,5 m

12.000

6.000

5.000

49

Khu nhà ở đô thị ven hồ Đồng Nhà Dòng

Đường ≥ 16,5 m

10.000

5.000

4.000

Đường < 16,5 m

7.000

4.000

3.000

50

Khu nhà ở đô thị Phú Hà

Đường 24 m

15.000

7.500

6.000

Đường 13,5 m

12.000

6.000

4.800

51

Khu đô thị Âu Cơ

Đường 20,5 m; 19,5 m

15.500

7.200

5.400

Đường 13,5 m

13.000

2.400

1.800

Đường 6 m

8.000

4.000

3.200

52

Khu đô thị Đồng Nhà Dần

Đường 24 m

18.000

9.000

7.200

Đường 13 m; 13,5 m

14.500

6.600

5.300

Đường 10 m; 10,5 m

10.000

5.000

4.000

53

Nhà ở thương mại (shophouse) tại phường Tân Thịnh

Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp với đường Trương Hán Siêu

29.700

21.390

17.110

Nhóm các thửa đất ở biệt thự tiếp giáp với đường Lý Nam Đế

17.100

12.320

9.860

Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp với đường Phan Bội Châu và đường Lê Thánh Tông

17.100

12.320

9.860

Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp với đường quy hoạch nội bộ có mặt cắt rộng 12 m

13.800

9.940

7.960

Nhóm các thửa đất ở biệt thự tiếp giáp với đường quy hoạch nội bộ có mặt cắt rộng 12 m

11.700

8.430

6.750

Khu dân cư, tái định cư Suối Đúng, phường Hữu Nghị (đợt 2), thành phố Hoà Bình: Các thửa đất liền kề tiếp giáp mặt đường quy hoạch 13 m

8.000

5.760

4.610

54

Khu nhà ở tại tổ 14, phường Hữu Nghị

Nhóm thửa đất tiếp giáp đường 27 m

34.800

25.060

20.060

Nhóm thửa đất tiếp giáp đường 24 m

31.450

22.610

18.090

Nhóm thửa đất tiếp giáp đường 11,5 m - 12 m

20.620

14.840

11.880

55

Khu đô thị mới Trung Minh A

Đất ở biệt thự:

 

 

 

Đường rộng 13,5 m

16.700

12.030

9.630

Đường rộng 18,5 m

18.100

13.040

10.440

Đường rộng 20,5 m

17.500

12.600

10.080

Đường rộng 25 m

18.750

13.470

10.780

Liền kề:

 

 

 

Đường rộng 18,5 m

17.400

12.530

10.030

Đường Quốc lộ 6

20.400

14.690

11.760

Nhà phố thương mại:

 

 

 

Đường rộng 25 m

19.700

14.190

11.350

56

Khu dân cư số 4.2 thuộc dự án Khu dân cư số 3, số 4, phường Thịnh Lang

Các thửa đất tiếp giáp đường Trương Hán Siêu

34.200

24.630

19.710

Khu dân cư số 3:

 

 

 

Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 22,5 m

22.720

16.350

13.080

Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 22 m

22.720

16.350

13.080

Các thửa đất Biệt thự thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 22 m

21.140

15.200

12.160

Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 16 m

21.140

15.120

12.100

Các thửa đất Biệt thự thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 16 m

19.400

13.970

11.180

Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 14 m

20.940

15.050

12.050

Các thửa đất Biệt thự thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 14 m

18.400

13.250

10.610

Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 12 m

19.000

13.680

10.950

Các thửa đất Biệt thự thuộc khu số 3 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 12 m

18.700

13.470

10.780

Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 3 tiếp giáp đường đê

18.000

12.960

10.370

Khu dân cư số 4.1:

 

 

 

Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 4.1 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 22,5 m

23.500

11.750

9.400

Các thửa đất Liền kề thuộc khu số 4.1 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 12 m

22.200

11.100

8.880

Các thửa đất Biệt thự thuộc khu số 4.1 tiếp giáp đường QH mặt cắt rộng 12 m

19.100

9.550

7.640

57

Khu đô thị Thống Nhất tại phường Thống Nhất (đợt 1)

Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 13,5 m

12.300

8.860

7.100

Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 16 m

12.620

9.080

7.270

Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 18,5 m

15.700

11.310

9.050

Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 20,5 m

13.500

9.720

7.780

58

Khu biệt thự nghỉ dưỡng Đảo Ngọc tại phường Kỳ Sơn và xã Mông Hóa (đợt 1)

Đường quy hoạch rộng 6 m

8.870

4.440

3.550

Đường quy hoạch rộng 9,5 m

9.050

4.530

3.620

Đường quy hoạch rộng 11,5 m

9.920

4.960

3.970

Đường quy hoạch rộng 19,5 m

11.780

5.890

4.720

59

Khu đô thị Bắc Đầm Vạc (Sông Hồng Hoàng Gia)

Đường mặt cắt ≥ 30 m

25.300

19.800

15.400

Đường mặt cắt ≥ 24 m

20.900

16.500

12.100

Đường mặt cắt ≥ 20 m

18.700

15.400

11.000

Đường mặt cắt ≥ 16,5 m

16.500

13.200

9.900

Đường mặt cắt ≥ 13,5 m

13.200

11.000

7.700

Đường mặt cắt <13,5 m

11.000

8.800

6.600

60

Khu nhà ở đô thị khu vực Đồi Hai Đai (Park Hill Thành Công)

Đường 24 m

13.200

11.000

7.700

Đường 13,5 m

11.000

8.800

6.600

61

Khu đô thị phường Đồng Tâm và phường Hội Hợp (Nhà ở Vân Hội) trừ các ô tiếp giáp mặt đường Tô Hiến Thành và đường Nguyễn Khoái)

Đường 19,5 m

13.200

11.000

7.700

Đường 16,5 m

12.100

9.900

7.700

Đường 13,5 m

11.000

8.800

6.600

62

Khu trung tâm thương mại Vĩnh Phúc (Công ty Hà Minh Anh)

Đường 20 m

17.600

14.300

11.000

Đường 10,5m

11.000

8.800

6.600

63

Khu nhà ở đô thị Quảng Lợi

Đường mặt cắt >=19,5 m

16.500

13.200

9.900

Đường mặt cắt 16,5 m

12.100

9.900

7.200

Đường mặt cắt 13,5 m

11.000

8.800

6.600

64

Khu nhà ở hỗn hợp An Phú

Đường mặt cắt >= 21 m

18.700

15.400

11.000

Đường mặt cắt >= 16,5 m

16.500

13.200

9.900

Đường mặt cắt >= 13,5 m

14.300

12.100

8.800

Đường mặt cắt >= 11,5 m

11.000

8.800

6.600

65

Dự án Tổ hợp dịch vụ văn phòng, khách sạn 5 sao và khu nhà ở Bảo Quân (các tuyến đường 13,5 m chưa có tên đường)

 

14.300

8.800

6.600

66

Khu nhà ở Diệp Linh (Phường Vĩnh Phúc)

 

11.000

8.800

6.600

67

Khu đô thị sinh thái Sông Hồng - Nam Đầm Vạc

Đường mặt cắt ≥ 30 m

25.300

19.800

15.400

Đường mặt cắt ≥ 24 m

20.900

16.500

12.100

Đường mặt cắt ≥ 21 m

18.700

15.400

11.000

Đường mặt cắt ≥ 16,5 m

16.500

13.200

9.900

Đường mặt cắt ≥ 13,5 m

13.200

11.000

7.700

Đường mặt cắt ≥ 11,5 m

11.000

8.800

6.600

68

Khu đất biệt thự nhà vườn Mậu Lâm - Đầm Vạc

Đường mặt cắt ≥ 30 m

25.300

19.800

15.400

Đường mặt cắt ≥ 24 m

20.900

16.500

12.100

Đường mặt cắt ≥ 21 m

18.700

15.400

11.000

Đường mặt cắt ≥ 16,5 m

16.500

13.200

9.900

Đường mặt cắt ≥ 13,5 m

13.200

11.000

7.700

Đường mặt cắt ≥ 11,5 m

11.000

8.800

6.600

69

Khu đô thị mới Nam Vĩnh Yên (thuộc phường Vĩnh Phúc, phường Vĩnh Yên và xã Bình Nguyên)

Đường mặt cắt ≥ 30 m

25.300

19.800

15.400

Đường mặt cắt ≥ 24 m

20.900

16.500

12.100

Đường mặt cắt ≥ 21 m

18.700

15.400

11.000

Đường mặt cắt ≥ 16,5 m

16.500

13.200

9.900

Đường mặt cắt ≥ 13,5 m

13.200

11.000

7.700

Đường mặt cắt ≥ 11,5m

11.000

8.800

6.600

70

Khu trung tâm thương mại và nhà ở hỗn hợp tại phường Vĩnh Phúc (City light)

Đường 16,5 m

16.500

13.200

9.900

Đường 13,5 m

14.300

12.100

8.800

71

Khu dịch vụ du lịch Sông Hồng Thủ đô - Bắc Đầm Vạc (Phường Vĩnh Yên)

Đường mặt cắt ≥ 7,5m

13.200

11.000

7.700

Đường mặt cắt < 7,5m

11.000

8.800

6.600

72

Khu nhà ở đô thị VCI tại phường Vĩnh Phúc

Đường mặt cắt ≥ 27 m

20.900

16.500

12.100

Đường mặt cắt ≥ 24 m

17.600

14.300

11.000

Đường mặt cắt ≥ 19,5 m

15.400

12.100

9.900

Đường mặt cắt ≥ 16,5 m

14.300

11.000

8.800

Đường mặt cắt ≥ 13,5 m

12.100

9.900

7.700

Đường mặt cắt <13,5 m

11.000

8.800

6.600

73

Khu nhà ở đô thị tại phường Khai Quang và phường Liên Bảo - thành phố Vĩnh Yên - Sky Garden (Công ty Cổ phần Đầu tư và Dịch vụ T&T)

Đường mặt cắt ≥ 24 m

17.600

14.300

11.000

Đường mặt cắt ≥ 19,5 m

15.400

12.100

9.900

Đường mặt cắt ≥ 16,5 m

14.300

11.000

8.800

Đường mặt cắt ≥ 13,5 m

12.100

9.900

7.700

Đường mặt cắt <13,5 m

11.000

8.800

6.600

74

Khu nhà ở Đông Hưng tại phường Đồng Tâm - Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị BQP

Đường mặt cắt ≥ 27 m

17.600

14.300

11.000

Đường mặt cắt ≥ 24 m

15.400

13.200

9.900

Đường mặt cắt ≥ 19,5 m

14.300

12.100

8.800

Đường mặt cắt ≥ 16,5 m

13.200

11.000

7.700

Đường mặt cắt ≥ 13,5 m

12.100

9.900

6.600

Đường mặt cắt <13,5 m

11.000

8.800

5.500

75

Khu nhà ở hỗn hợp, văn phòng dịch vụ Vpit Plaza

Đường mặt cắt 15 m

13.200

11.000

7.700

Đường mặt cắt 13,5 m

12.100

9.900

6.600

Đường mặt cắt 10,5 m

11.000

8.800

5.500

76

Xây dựng Chợ và TT Thương mại Tích Sơn

Đường 19,5 m

13.200

11.000

7.700

77

Khu phố mới Fairy Town - Tích Sơn

Đường mặt cắt ≥18 m

13.200

11.000

7.700

Đường mặt cắt <18 m

11.000

8.800

6.600

78

Khu đô thị Nam Phúc Yên

Đường mặt cắt ≥ 23,5 m

9.900

7.700

6.600

Đường mặt cắt >=13,5 m

7.700

6.600

5.500

79

Khu đô thị TMS Grand City Phúc Yên (bao gồm cả đất dịch vụ và đất tái định cư)

Mặt cắt đường ≥ 19,5 m

9.900

7.700

6.600

Mặt cắt đường < 19,5 m

7.700

6.600

5.500

80

Khu đô thị Đồng Sơn (gồm cả đất dịch vụ, BOT)

Đường mặt cắt ≥ 13,5 m

12.100

9.900

7.700

Mặt cắt đường < 13,5 m

9.900

7.700

6.600

81

Khu nhà ở thương mại MTO (Kho vận Mê Linh)

Đường mặt cắt ≥ 13,5 m

12.100

9.900

7.700

Mặt cắt đường < 13,5 m

9.900

7.700

6.600

82

Khu đô thị Hùng Vương - Tiền Châu (bao gồm cả đất dịch vụ)

Đường mặt cắt ≥ 19,5 m

12.100

9.900

7.700

Mặt cắt đường < 19,5 m

7.700

6.600

5.500

83

Khu đô thị Hoài Nam (bao gồm cả đất tái định cư, đất đấu giá)

Đường mặt cắt ≥ 17,5 m

8.800

6.600

5.500

Mặt cắt đường < 17,5 m

5.500

4.400

3.300

84

Khu đô thị mới Xuân Hòa

Đường mặt cắt ≥ 17,5 m

7.200

5.500

4.400

Mặt cắt đường < 17,5 m

4.600

3.300

2.200

85

Khu nhà ở thương mại phường Phúc Thắng

 

6.600

5.500

4.400

86

Khu đô thị Tứ Trưng

Nguyễn Văn Nhượng

27.500

22.000

16.500

Lê Xoay

27.500

22.000

16.500

Hai Bà Trưng

27.500

22.000

16.500

Đường 36 m

20.900

16.700

12.500

Đường 30 m

16.500

13.200

9.900

Đường 16,5 m

13.200

10.600

7.900

Đường 13,5 m

11.000

8.800

6.600

87

Khu chợ đầu mối Nông sản thực phẩm, kho vận và đô thị thương mại Vĩnh Tường

Thuộc địa phận xã Lũng Hoà (cũ)

Đường 42 m

30.800

24.600

18.500

Đường 33 m

26.400

21.100

15.800

Đường 27 m

24.200

19.400

14.500

Đường 19,5 m

22.000

17.600

13.200

Đường 13,5m + Khu vực còn lại

16.500

13.200

9.900

Thuộc địa phạn xã Tân Tiến (cũ)

Đường 19,5 m

19.800

15.800

11.900

Đường 16,5 m

16.500

13.200

9.900

Đường 13,5 m + Khu vực còn lại

13.200

10.600

7.900

Thuộc địa phận xã Yên Lập (cũ)

Đường 33 m

22.000

17.600

13.200

Đường 16,5 m

15.400

12.300

9.200

Đường 13,5m + Khu vực còn lại

13.200

10.600

7.900

88

Khu Shophouse Thổ Tang (An Huy)

 

11.000

8.800

6.600

89

Khu đô thị Nam Vĩnh Yên - Dự án Doji

Đường gom mặt cắt ≥ 10,5 m (tiếp giáp đường đê ngăn nước đầm Vạc mặt cắt 33 m)

17.000

15.500

12.000

Đường gom mặt cắt ≥ 10,5 m (tiếp giáp đường Lê Hồng Phong mặt cắt 36 m)

16.500

15.000

11.500

Đường mặt cắt ≥ 22,5 m

16.000

13.000

10.000

Đường mặt cắt ≥ 19,0 m

14.000

11.500

8.500

Đường mặt cắt 17 m

12.000

10.000

7.500

Đường mặt cắt 15 m

10.500

8.500

6.500

Đường mặt cắt 13,5

9.500

8.500

6.500

90

Khu đô thị TMS Đầm Cói

Đường mặt cắt 27 m

18.000

14.000

12.000

Đường mặt cắt 16,5 m

12.000

10.000

7.500

Đường mặt cắt 13,5 m

9.500

8.500

6.500

91

Khu đô thị Thép Việt Đức

Đường mặt cắt ≥ 30 m

20.000

16.000

14.000

Đường mặt cắt từ 24 m đến 27,5 m

17.000

13.600

11.500

Đường mặt cắt từ 16,5 m đến 18,5 m

13.000

10.400

9.500

Đường mặt cắt từ 11,5 m đến 13,5 m

9.000

8.000

6.000

Đường mặt cắt từ trên 6 m đến 8 m

7.500

6.000

5.000

 

Phụ lục số 05

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG VIỆT TRÌ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đường Hùng Vương

Đường Trần Phú (Vòng xuyến chợ Trung tâm)

Đường Quang Trung

84.000

46.200

33.600

16.800

42.000

23.100

16.800

8.400

33.600

18.500

13.400

6.700

2

Đường Trần Phú

Đường Hùng Vương (Vòng xuyến chợ Trung tâm)

Đường Nguyễn Tất Thành (Vòng xuyến UBND tỉnh)

53.000

29.200

21.200

10.600

26.500

14.600

10.600

5.300

21.200

11.700

8.500

4.200

3

Đường Nguyễn Tất Thành (Vòng xuyến UBND tỉnh)

Đường Châu Phong (Ngã tư Công an tỉnh)

47.000

25.900

18.800

9.400

23.500

12.900

9.400

4.700

18.800

10.300

7.500

3.800

4

Đường Châu Phong (Ngã tư Công an tỉnh)

Đường Âu Cơ (Cầu Vĩnh Phú)

32.000

17.600

12.800

6.400

16.000

8.800

6.400

3.200

12.800

7.000

5.100

2.600

5

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Hai Bà Trưng

Đường Trần Phú (Vòng xuyến UBND tỉnh)

42.000

23.100

16.800

8.400

21.000

11.600

8.400

4.200

16.800

9.200

6.700

3.400

6

Đường Trần Phú (Vòng xuyến UBND tỉnh)

Đường Quang Trung

47.000

25.900

18.800

9.400

23.500

12.900

9.400

4.700

18.800

10.300

7.500

3.800

7

Đường Quang Trung

Đường Hùng Vương

Đường Nguyễn Tất Thành

53.000

29.200

21.200

10.600

26.500

14.600

10.600

5.300

21.200

11.700

8.500

4.200

8

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Phù Đổng

42.000

23.100

16.800

8.400

21.000

11.600

8.400

4.200

16.800

9.200

6.700

3.400

9

Đường Phù Đổng

Đường Trần Phú

37.000

20.400

14.800

7.400

18.500

10.200

7.400

3.700

14.800

8.100

5.900

3.000

10

Đường Châu Phong

Đường Hùng Vương

Đường Nguyễn Tất Thành

53.000

29.200

21.200

10.600

26.500

14.600

10.600

5.300

21.200

11.700

8.500

4.200

11

Đường Nguyễn Tất Thành

Phố Hàn Thuyên

37.000

20.400

14.800

7.400

18.500

10.200

7.400

3.700

14.800

8.100

5.900

3.000

12

Phố Hàn Thuyên

Đường Trần Phú

32.000

17.600

12.800

6.400

16.000

8.800

6.400

3.200

12.800

7.000

5.100

2.600

13

Đường Nguyễn Du

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Phù Đổng

42.000

23.100

16.800

8.400

21.000

11.600

8.400

4.200

16.800

9.200

6.700

3.400

14

Đường Phù Đổng

Đường Trần Phú

32.000

17.600

12.800

6.400

16.000

8.800

6.400

3.200

12.800

7.000

5.100

2.600

15

Đường Hai Bà Trưng

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Vũ Thê Lang

38.000

20.900

15.200

7.600

19.000

10.500

7.600

3.800

15.200

8.400

6.100

3.000

16

Đường Vũ Thê Lang

Đường Âu Cơ

21.000

11.600

8.400

4.200

12.000

6.600

4.800

2.400

8.400

4.600

3.400

1.700

17

Đường Trần Nguyên Hãn

Giáp ranh giới phường Thanh Miếu

Đường Hai Bà Trưng

26.000

14.300

10.400

5.200

13.000

7.200

5.200

2.600

10.400

5.700

4.200

2.100

18

Đường Vũ Thê Lang

Đường Trần Phú

Đường Hai Bà Trưng

30.000

16.500

12.000

6.000

15.000

8.300

6.000

3.000

12.000

6.600

4.800

2.400

19

Đường Hai Bà Trưng

Giáp ranh giới phường Thanh Miếu

30.000

16.500

12.000

6.000

15.000

8.300

6.000

3.000

12.000

6.600

4.800

2.400

20

Phố Hà Chương

Đường Hùng Vương

Đường sắt

30.000

16.500

12.000

6.000

15.000

8.300

6.000

3.000

12.000

6.600

4.800

2.400

21

Đường Lê Quý Đôn

Đường Hùng Vương

Phố Hà Liễu

30.000

16.500

12.000

6.000

15.000

8.300

6.000

3.000

12.000

6.600

4.800

2.400

22

Phố Hà Liễu

Đường sắt

24.000

13.200

9.600

4.800

12.000

6.600

4.800

2.400

9.600

5.300

3.800

1.900

23

Phố Đoàn Kết

Đường Hùng Vương

Đường Lạc Long Quân

38.000

20.900

15.200

7.600

19.000

10.500

7.600

3.800

15.200

8.400

6.100

3.000

24

Phố Hàn Thuyên

Đường Trần Phú

Đường Châu Phong

37.000

20.400

14.800

7.400

18.500

10.200

7.400

3.700

14.800

8.100

5.900

3.000

25

Đường Hoàng Quốc Việt

Đường Trần Phú (Cây xăng Dữu Lâu)

Đường Phù Đổng

18.000

9.900

7.200

3.600

9.000

5.000

3.600

1.800

7.200

4.000

2.900

1.400

26

Đường Phù Đổng

Giáp ranh giới phường Nông Trang

19.000

10.500

7.600

3.800

9.500

5.200

3.800

1.900

7.600

4.200

3.000

1.500

27

Đường Lạc Long Quân

Cầu Văn Lang (Ngã tư giáp Nhà máy Hóa chất)

Ngã ba Chợ Nú (nút giao với đường Nguyệt Cư)

26.000

14.300

10.400

5.200

13.000

7.200

5.200

2.600

10.400

5.700

4.200

2.100

28

Đường Nguyệt Cư

Ngã ba chợ Nú (nút giao đường Lạc Long Quân)

Giáp ranh giới phường Nông Trang

21.000

11.600

8.400

4.200

12.000

6.600

4.800

2.400

9.000

5.000

3.600

1.800

29

Đường Phù Đổng

Đường Châu Phong

Đường Nguyễn Du

42.000

23.100

16.800

8.400

21.000

11.600

8.400

4.200

16.800

9.200

6.700

3.400

30

Đường Nguyễn Du

Giáp ranh giới phường Vân Phú

21.000

11.600

8.400

4.200

12.000

6.600

4.800

2.400

9.000

5.000

3.600

1.800

31

Đường Âu Cơ (đê Sông Lô)

Giáp ranh giới phường Vân Phú

Lối rẽ xuống Cảng Xanh

11.000

6.100

4.400

2.200

5.500

3.000

2.200

1.100

4.400

2.400

1.800

900

32

Lối rẽ xuống Cảng Xanh

Giáp ranh giới phường Thanh Miếu

10.000

5.500

4.000

2.000

5.000

2.800

2.000

1.000

4.000

2.200

1.600

800

33

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Vũ Thê Lang

21.000

11.600

8.400

4.200

12.000

6.600

4.800

2.400

9.000

5.000

3.600

1.800

34

Đường Vũ Thê Lang

Chân đê đường Âu Cơ

16.000

8.800

6.400

3.200

8.000

4.400

3.200

1.600

6.400

3.500

2.600

1.300

35

Phố Mai An Tiêm

Đường Nguyễn Tất Thành

Phố Ngô Gia Tự

26.000

14.300

10.400

5.200

13.000

7.200

5.200

2.600

10.400

5.700

4.200

2.100

36

Phố Ngô Gia Tự

Đường Vũ Thê Lang

14.000

7.700

5.600

2.800

7.000

3.900

2.800

1.400

5.600

3.100

2.200

1.100

37

Phố Lê Hồng Phong

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Vũ Thê Lang

30.000

16.500

12.000

6.000

15.000

8.300

6.000

3.000

12.000

6.600

4.800

2.400

38

Phố Mã Lao

Đường Hùng Vương

Đường Lạc Long Quân

21.000

11.600

8.400

4.200

12.000

6.600

4.800

2.400

9.000

5.000

3.600

1.800

39

Phố Thông Đậu

Đường Hùng Vương

Ngõ 2121

26.000

14.300

10.400

5.200

13.000

7.200

5.200

2.600

10.400

5.700

4.200

2.100

40

Ngõ 2121

Dốc Thông Đậu

21.000

11.600

8.400

4.200

12.000

6.600

4.800

2.400

9.000

5.000

3.600

1.800

41

Dốc Thông Đậu

Đường Lạc Long Quân

21.000

11.600

8.400

4.200

12.000

6.600

4.800

2.400

9.000

5.000

3.600

1.800

42

Phố Minh Tân

Đường Hùng Vương

Trường mầm non và lối rẽ từ nhà văn hoá đến khu Đồng Gia

21.000

11.600

8.400

4.200

12.000

6.600

4.800

2.400

9.000

5.000

3.600

1.800

43

Trường mầm non và lối rẽ từ nhà văn hoá đến khu Đồng Gia

Nhà ông Châu

14.000

7.700

5.600

2.800

7.000

3.900

2.800

1.400

5.600

3.100

2.200

1.100

44

Đường Hùng Vương (nhà Hải Khang ven theo khu tái định cư Đồng Gia)

Hết nhà ông Khang

21.000

11.600

8.400

4.200

12.000

6.600

4.800

2.400

9.000

5.000

3.600

1.800

45

Phố Hàm Nghi

Đường Trần Phú

Trạm y tế Gia Cẩm

30.000

16.500

12.000

6.000

15.000

8.300

6.000

3.000

12.000

6.600

4.800

2.400

46

Hết Trạm y tế Gia Cẩm

Đầu ngõ 188 (hết nhà ông Quế)

23.000

12.700

9.200

4.600

11.500

6.300

4.600

2.300

9.200

5.100

3.700

1.800

47

Đầu ngõ 188 (giáp nhà ông Quế)

Phố Lê Quý Đôn

26.000

14.300

10.400

5.200

13.000

7.200

5.200

2.600

10.400

5.700

4.200

2.100

48

Phố Kim Đồng (Hà Bổng)

Đường Hùng Vương

Phố Lê Quý Đôn

30.000

16.500

12.000

6.000

15.000

8.300

6.000

3.000

12.000

6.600

4.800

2.400

49

Phố Võ Thị Sáu

Đường Hùng Vương

Cổng trường Tiểu học Gia Cẩm

37.000

20.400

14.800

7.400

18.500

10.200

7.400

3.700

14.800

8.100

5.900

3.000

50

Phố Nguyễn Quang Bích

Đường Hùng Vương

Tường xây trường Tiểu học Gia Cẩm

37.000

20.400

14.800

7.400

18.500

10.200

7.400

3.700

14.800

8.100

5.900

3.000

51

Phố Hà Liễu

Đường Hùng Vương

Phố Phan Chu Trinh

30.000

16.500

12.000

6.000

15.000

8.300

6.000

3.000

12.000

6.600

4.800

2.400

52

Phố Phan Chu Trinh

Trường THPTViệt Trì

23.000

12.700

9.200

4.600

11.500

6.300

4.600

2.300

9.200

5.100

3.700

1.800

53

Phố Nguyễn Tấn Phúc

Giáp ranh giới phường Nông Trang

Phố Chu Văn An

16.000

8.800

6.400

3.200

8.000

4.400

3.200

1.600

6.400

3.500

2.600

1.300

54

Phố Hoàng Quy

Đường Quang Trung

Đường Nguyễn Du

21.000

11.600

8.400

4.200

12.000

6.600

4.800

2.400

9.000

5.000

3.600

1.800

55

Phố Phan Chu Trinh

Đường Châu Phong

Đường Quang Trung

37.000

20.400

14.800

7.400

18.500

10.200

7.400

3.700

14.800

8.100

5.900

3.000

56

Đường Lăng Cẩm

Đường Trần Phú

Trung tâm giáo dục thường xuyên

21.000

11.600

8.400

4.200

12.000

6.600

4.800

2.400

9.000

5.000

3.600

1.800

57

Trung tâm giáo dục thường xuyên

Phố Tôn Thất Tùng

18.000

9.900

7.200

3.600

9.000

5.000

3.600

1.800

7.200

4.000

2.900

1.400

58

Phố Nguyễn Thái Học

Đường Hùng Vương

Hết thửa 127 tờ bản đồ 28 (phường Gia Cẩm cũ)

26.000

14.300

10.400

5.200

13.000

7.200

5.200

2.600

10.400

5.700

4.200

2.100

59

Phố Hoàng Hoa Thám

Đường Hùng Vương

Hết thửa đất 09 tờ bản đồ 11 phường Gia Cẩm cũ

26.000

14.300

10.400

5.200

13.000

7.200

5.200

2.600

10.400

5.700

4.200

2.100

60

Giáp thửa đất 09 tờ bản đồ 11 phường Gia Cẩm cũ

Đường Nguyễn Thái Học

21.000

11.600

8.400

4.200

12.000

6.600

4.800

2.400

9.000

5.000

3.600

1.800

61

Phố Tôn Thất Tùng

Đường Trần Phú

Cổng phụ Khách sạn Sài Gòn - Phú Thọ

21.000

11.600

8.400

4.200

12.000

6.600

4.800

2.400

9.000

5.000

3.600

1.800

62

Phố Hùng Duệ Vương

Đường Hùng Vương

Cuối đường

53.000

29.200

21.200

10.600

26.500

14.600

10.600

5.300

21.200

11.700

8.500

4.200

63

Phố Lương Thế Vinh

Phố Đoàn Kết

Phố Hùng Quốc Vương

42.000

23.100

16.800

8.400

21.000

11.600

8.400

4.200

16.800

9.200

6.700

3.400

64

Phố Vũ Tuân

Đường Hùng Vương

Phố Hùng Quốc Vương

42.000

23.100

16.800

8.400

21.000

11.600

8.400

4.200

16.800

9.200

6.700

3.400

65

Phố Nguyễn Đức Thắng

Đường Hùng Vương

Phố Vũ Tuân

32.000

17.600

12.800

6.400

16.000

8.800

6.400

3.200

12.800

7.000

5.100

2.600

66

Phố Hùng Quốc Vương

Đường Hùng Vương

Đường Lạc Long Quân

53.000

29.200

21.200

10.600

26.500

14.600

10.600

5.300

21.200

11.700

8.500

4.200

67

Phố Đặng Văn Đăng

Đường Trần Phú

Khu đô thị Trằm Đá

21.000

11.600

8.400

4.200

12.000

6.600

4.800

2.400

9.000

5.000

3.600

1.800

68

Phố Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Trần Phú

Ngõ 394, đường Nguyễn Tất Thành

26.000

14.300

10.400

5.200

13.000

7.200

5.200

2.600

10.400

5.700

4.200

2.100

69

Phố Đặng Minh Khiêm

Đường Nguyễn Tất Thành

Phố Hàn Thuyên

16.000

8.800

6.400

3.200

8.000

4.400

3.200

1.600

6.400

3.500

2.600

1.300

70

Phố Văn Cao

Đường Nguyễn Tất Thành

Phố Hàn Thuyên

16.000

8.800

6.400

3.200

8.000

4.400

3.200

1.600

6.400

3.500

2.600

1.300

71

Phố Đỗ Nhuận

Đường Nguyễn Tất Thành

Phố Hàn Thuyên

16.000

8.800

6.400

3.200

8.000

4.400

3.200

1.600

6.400

3.500

2.600

1.300

72

Phố Tản Đà

Đường Nguyễn Tất Thành

Phố Hàn Thuyên

16.000

8.800

6.400

3.200

8.000

4.400

3.200

1.600

6.400

3.500

2.600

1.300

73

Phố Đinh Công Tuấn

Đường Nguyễn Tất Thành

Phố Hàn Thuyên

19.000

10.500

7.600

3.800

9.500

5.200

3.800

1.900

7.600

4.200

3.000

1.500

74

Đoạn từ đường Quang Trung chạy dọc theo đường sắt đến đường Châu Phong

Đường Quang Trung

Hết trường THPT Nguyễn Tất Thành

16.000

8.800

6.400

3.200

8.000

4.400

3.200

1.600

6.400

3.500

2.600

1.300

75

Đoạn đường thuộc khu đấu giá Quang Trung, Hà Liễu (18 ô đất)

30.000

16.500

12.000

6.000

15.000

8.300

6.000

3.000

12.000

6.600

4.800

2.400

76

Khu quy hoạch giao đất Tái định cư khu 12 (Băng 1 giáp đường sắt)

Giao với đường Châu Phong

21.000

11.600

8.400

4.200

12.000

6.600

4.800

2.400

9.000

5.000

3.600

1.800

77

Phố Lang Liêu

Đường Trần Phú

UBND phường Dữu Lâu (cũ)

19.000

10.500

7.600

3.800

9.500

5.200

3.800

1.900

7.600

4.200

3.000

1.500

78

UBND phường Dữu Lâu (cũ)

Hết Nhà văn hóa khu Bảo Đà (đất khu dân cư, trừ đất dự án Khu dân cư Vương Cường)

11.000

6.100

4.400

2.200

5.500

3.000

2.200

1.100

4.400

2.400

1.800

900

79

Nhà văn hóa khu Bảo Đà (đất khu dân cư, trừ đất dự án Vương Cường)

Phố Lê Ngọc Hân

11.000

6.100

4.400

2.200

5.500

3.000

2.200

1.100

4.400

2.400

1.800

900

80

Phố Lê Ngọc Hân

Đường Phù Đổng (chạy qua trường nghề Héc Man)

19.000

10.500

7.600

3.800

9.500

5.200

3.800

1.900

7.600

4.200

3.000

1.500

81

Phố Chu Văn An

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Châu Phong

35.000

19.300

14.000

7.000

17.500

9.600

7.000

3.500

14.000

7.700

5.600

2.800

82

Ngã 3 cổng sau Bệnh Viện tỉnh

Đường Nguyễn Du

19.000

10.500

7.600

3.800

9.500

5.200

3.800

1.900

7.600

4.200

3.000

1.500

83

Phố Lê Ngọc Hân

Phố Chu Văn An

Nhà máy xử lý nước thải

21.000

11.600

8.400

4.200

12.000

6.600

4.800

2.400

9.000

5.000

3.600

1.800

84

Đường Tản Viên

Đường Phù Đổng

Qua Nghĩa địa và Miếu Nghè khu Quế Trạo ra đường Âu Cơ khu 2

7.000

3.900

2.800

1.400

3.500

1.900

1.400

700

2.800

1.500

1.100

600

85

Phố Thiều Hoa

Đường Trần Phú

Hết hồ Đài Truyền hình tỉnh cũ

30.000

16.500

12.000

6.000

15.000

8.300

6.000

3.000

12.000

6.600

4.800

2.400

86

Hết hồ Đài Truyền hình tỉnh cũ

Phố Ngô Gia Tự

16.000

8.800

6.400

3.200

8.000

4.400

3.200

1.600

6.400

3.500

2.600

1.300

87

Phố Ngô Gia Tự

Phố Nguyễn Thị Minh Khai

Phố Mai An Tiêm

16.000

8.800

6.400

3.200

8.000

4.400

3.200

1.600

6.400

3.500

2.600

1.300

88

Phố Lưu Tư Việt

Đường Trần Phú

Đường Vũ Thê Lang

32.000

17.600

12.800

6.400

16.000

8.800

6.400

3.200

12.800

7.000

5.100

2.600

89

Phố Lý Dương Cảnh

Đường Vũ Thê Lang

Phố Thiều Hoa

23.000

12.700

9.200

4.600

11.500

6.300

4.600

2.300

9.200

5.100

3.700

1.800

90

Phố Lê Quang Ấn

Đường Vũ Thê Lang

Phố Thiều Hoa

32.000

17.600

12.800

6.400

16.000

8.800

6.400

3.200

12.800

7.000

5.100

2.600

91

Đê Âu Cơ cũ

Ngã ba đường Âu Cơ mới

Cống Cầu Gần (giáp phường Vân Phú)

7.000

3.900

2.800

1.400

3.500

1.900

1.400

700

2.800

1.500

1.100

600

92

Các ngõ của đường Hùng Vương

Đoạn đường ngõ 1538

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

93

Đoạn đường ngõ 1548

21.000

 

 

 

12.000

 

 

 

9.000

 

 

 

94

Đoạn đường ngõ 1620 và ngõ 1642

26.000

 

 

 

13.000

 

 

 

10.400

 

 

 

95

Đoạn đường ngõ 1879

32.000

 

 

 

16.000

 

 

 

12.800

 

 

 

96

Đoạn đường ngõ 1502 đến số nhà 12

26.000

 

 

 

13.000

 

 

 

10.400

 

 

 

97

Các ngõ của đường Hùng Vương

Đoạn đường ngõ 1502: Hết số nhà 12

Hết số nhà 17

21.000

 

 

 

12.000

 

 

 

9.000

 

 

 

98

Đoạn đường ngõ 1502: Số nhà 19

Giao nhau ngõ 52 Lê Quý Đôn

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

99

Các hẻm của ngõ 1502

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

100

Đoạn đường ngõ 2121

21.000

 

 

 

12.000

 

 

 

9.000

 

 

 

101

Đoạn đường các hẻm còn lại của ngõ 2121

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

102

Đoạn đường ngõ 1588: Đường Hùng Vương

26.000

 

 

 

13.000

 

 

 

10.400

 

 

 

103

Đoạn đường ngõ 1588: Hẻm 02

21.000

 

 

 

12.000

 

 

 

9.000

 

 

 

104

Các hẻm còn lại ngõ 1588

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

105

Các ngõ hẻm còn lại của đường Hùng Vương

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

106

Các ngõ của đường Trần Phú

Đoạn đường ngõ 07

15.000

 

 

 

7.500

 

 

 

6.000

 

 

 

107

Đoạn đường ngõ 13

26.000

 

 

 

13.000

 

 

 

10.400

 

 

 

108

Đường Trần Phú

Công ty Phúc Vinh

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

109

Ngõ 408

Cổng chào Dữu Lâu

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

110

Ngõ 460

Đi đê sông Lô (đường Âu Cơ)

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

111

Đoạn đường ngõ 306

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

112

Ngõ 607 (cổng chợ Dầu)

Cổng Công ty cát sỏi (hết nhà ông Hoạt)

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

113

Đoạn đường ngõ 278 đường Trần Phú

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

114

Các hẻm còn lại

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

115

Các ngõ của đường Quang Trung

Đoạn đường ngõ 02

26.000

 

 

 

13.000

 

 

 

10.400

 

 

 

116

Đoạn đường các ngõ 40, 54, 102, 112

21.000

 

 

 

12.000

 

 

 

9.000

 

 

 

117

Đoạn đường các ngõ 68 và ngõ 88

14.000

 

 

 

7.000

 

 

 

5.600

 

 

 

118

Đoạn đường ngõ 14

14.000

 

 

 

7.000

 

 

 

5.600

 

 

 

119

Ngõ 454 đường Quang Trung

Ngõ 524 đường Quang Trung

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

120

Ngõ 524 đường Quang Trung

Khu Cửa Rừng

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

121

Các hẻm còn lại

15.000

 

 

 

7.500

 

 

 

6.000

 

 

 

122

Ngõ đường Châu Phong

Đoạn đường các ngõ 313, 317, 346, 356, 301, 438, 386, 409, 417, 457, 388, 424

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

123

Đoạn đường các hẻm còn lại

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

124

Các ngõ Phố Hàm Nghi

Đoạn đường các ngõ 61 (từ số 02 đến 20) và ngõ 78, 111

17.000

 

 

 

8.500

 

 

 

6.800

 

 

 

125

Đoạn đường ngõ 218, 221

15.000

 

 

 

7.500

 

 

 

6.000

 

 

 

126

Đoạn đường các ngõ 169, 188, 180, 183, 184, 186, 211, 249, 15, 29, 43, 26, 44, 121, 127, 130

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

127

Đoạn đường ngõ 141

21.000

 

 

 

12.000

 

 

 

9.000

 

 

 

128

Đoạn đường ngõ 174,139

14.000

 

 

 

7.000

 

 

 

5.600

 

 

 

129

Đoạn đường ngõ 125

12.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.800

 

 

 

130

Đoạn đường các ngõ 77, 86, 92, 95, 146, 194, 200, 206, 226, 256, 258, 267, 299, 64, 11, 249, các hẻm ngõ 61, hẻm 1+2 ngõ 111 và các hẻm còn lại

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

131

Các ngõ của phố Lê Quý Đôn

Đoạn đường ngõ 02

21.000

 

 

 

12.000

 

 

 

9.000

 

 

 

132

Đoạn đường ngõ 186, 226

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

133

Đoạn đường ngõ 250

23.000

 

 

 

11.500

 

 

 

9.200

 

 

 

134

Đoạn đường các ngõ 81, 113, 117, 284, 316, 354, 210, 71,52, 60, 23, 53, 254, 95

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

135

Đoạn đường các ngõ 231, 167, 183, 203, 294, 113 và các hẻm còn lại

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

136

Đoạn ngõ 126 phố Lê Quý Đôn

Phố Lê Quý Đôn

KĐT Trầm Sào

21.000

 

 

 

12.000

 

 

 

9.000

 

 

 

137

Đoạn còn lại của ngõ 126

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

138

Các ngõ phố Hà Bổng

Các ngõ 49, 41 và ngõ 35

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

139

Ngõ 22

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

140

Các ngõ phố Hà Liễu

Đoạn đường ngõ 01

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

141

Đoạn đường các ngõ 17, 19, 39, 20, 22, 31, 36

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

142

Các ngõ phố Phan Chu Chinh

Đoạn đường các ngõ 71, 75, 41, 15, 86, 130, 136, 146 và ngõ 51

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

143

Ngõ 21 và các ngõ hẻm còn lại

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

144

Các ngõ của đường Lăng Cẩm

Đoạn đường các ngõ 02 và ngõ 49

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

145

Đoạn đường ngõ 105

18.000

 

 

 

9.000

 

 

 

7.200

 

 

 

146

Đoạn đường các ngõ 01, 07, 09, 36, 42, 50, 69, 52, 73 và các ngõ, hẻm còn lại khu Lăng Cẩm

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

147

Các ngõ của phố Hà Chương

Đoạn đường các ngõ 11, 21 và hẻm 06

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

148

Đoạn đường ngõ 47 và các ngõ hẻm còn lại

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

149

Các ngõ của phố Nguyễn Thái Học

Đoạn đường các ngõ 73 và ngõ 85, 10

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

150

Các ngõ hẻm còn lại

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

151

Các ngõ của Phố Hoàng Hoa Thám

Đoạn đường ngõ 31

15.000

 

 

 

7.500

 

 

 

6.000

 

 

 

152

Các ngõ hẻm còn lại

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

153

Các ngõ của phố Đặng Văn Đăng

 

 

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

154

Băng 2 Đường Hoàng Quốc Việt

Cửa hàng xăng dầu số 06

Nghĩa trang liệt sỹ

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

155

Băng 2, đường Châu Phong (Giáp khu nhà vườn đồi Ong Vang)

 

 

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

156

Các tuyến đường khác

Đường đê Âu Cơ qua Nhà văn hóa khu 2

Khu vực Đồi Bổng

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

157

Nhà Văn hóa khu Bảo Đà

Băng 2 Nguyễn Du

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

158

Đường Nguyễn Tất Thành

Trung tâm Khuyến nông tỉnh

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

159

Đất trong tổ 01, 2A, 2B khu Quế Trạo

 

 

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

160

Đất trong tổ 3A, 4A khu Hương Trầm

 

 

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

161

Đất khu dân cư trong tổ 3B, 4B khu Hương Trầm

 

 

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

162

Đất khu dân cư tổ 5, 6, 7 khu Bảo Đà

 

 

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

163

Đất khu dân cư trong tổ 8, 9, 10 khu Dữu Lâu

 

 

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

164

Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu I

 

 

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

165

Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu II (các tổ 16, 17, 18, 20)

 

 

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

166

Đất tổ 19 khu phố II

 

 

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

167

Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu phố III

 

 

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

168

Các băng còn lại khu Đè Sòi

 

 

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

169

Đường Đồng Lạc Ngàn giáp phường Tân Dân

 

 

23.000

 

 

 

11.500

 

 

 

9.200

 

 

 

170

Đất khu dân cư đồi Ong Vang giáp Trường mầm non Ngọc Hoa

 

 

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

171

Đất đồi Cây Gió - khu Hương Trầm

 

 

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

172

Khu ven Trung tâm Chính trị thành phố

 

 

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

173

Đường ven Trường Chuyên Hùng Vương

 

 

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

174

Khu Thông Đậu

Ngã 4 nhà ông Vân, ông Phong)

Rẽ nhà ông Ninh Đức

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

175

Các đường còn lại trong khu Thông Đậu

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

176

Nhà bà Phượng

Nhà bà Thạch (tổ liên gia số 16)

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

177

Nhà bà Lai Dũng

Nhà ông Tụ (tổ liên gia số 18)

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

178

Nhà bà Thanh

Nhà bà Thọ theo ven đồng (tổ liên gia số 3, 4)

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

179

Nhà bà Tịnh Quyền

Nhà bà Luyến Thiển

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

180

Nhà bà Tuyết

Nhà ông Tập

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

181

Ngã 4 từ nhà ông Hùng

Nhà ông Đoàn

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

182

Khu Minh Tân

Đường Hùng Vương ven theo đồng

Nhà ông Bình

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

183

Nhà bà Phượng

Ngã 3 nhà bà Luyến

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

184

Nhà bà San Huyền

Nhà bà Đạo

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

185

Nhà ông Khang

Nhà ông bà Châu Hòa

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

186

Các đường còn lại trong khu

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

187

Khu Minh Bột

Đường Nguyệt Cư

Nhà bà Thịnh

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

188

Đường Nguyệt Cư

Nhà bà Khuyên

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

189

Ngõ nhà bà Khuyên

Đường rẽ lên hội trường xóm Minh Bột

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

190

Đoạn đường ngoài đê 308 (Băng 1)

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

191

Nhà ông Đạt

Nhà bà An Phương

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

192

Nhà bà Hải

Nhà ông Học

26.000

 

 

 

13.000

 

 

 

10.400

 

 

 

193

Các đường còn lại trong khu Minh Bột

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

194

Khu Hòa Phong

Đường Nguyệt Cư

Cổng Trường Tiểu học

14.000

 

 

 

7.000

 

 

 

5.600

 

 

 

195

Đường Nguyệt Cư (lối rẽ cổng nhà ông Hiền + ông Sáu)

Cổng Trường Tiểu học

14.000

 

 

 

7.000

 

 

 

5.600

 

 

 

196

Nhà ông Tĩnh

Nhà ông Vinh + ông Cầu

14.000

 

 

 

7.000

 

 

 

5.600

 

 

 

197

Nhà ông Tĩnh

Nhà ông Hà Mai

14.000

 

 

 

7.000

 

 

 

5.600

 

 

 

198

Nhà bà Thùy

Nhà ông Luyện

14.000

 

 

 

7.000

 

 

 

5.600

 

 

 

199

Nhà ông Bình Phượng

Nhà ông Thu

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

200

Nhà bà Nga

Nhà ông Thành Xâm

14.000

 

 

 

7.000

 

 

 

5.600

 

 

 

201

Nhà bà Hưu theo ven đồng

Nhà ông Đoàn

14.000

 

 

 

7.000

 

 

 

5.600

 

 

 

202

Nhà ông Chi

Dốc lên ao cá dệt theo ven đồng

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

203

Các đường còn lại trong khu Hòa Phong

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

204

Khu Hồng Hải

Đường Lạc Long Quân

Hết cổng nhà ông Yến

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

205

Nhà ông Chung

Nhà ông Lộc

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

206

Đất khu dân cư thuộc xóm Hồng Hải (trong đê)

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

207

Đất khu dân cư thuộc xóm Hồng Hải (ngoài đê)

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

208

Đất quy hoạch mới Đồng Đầm (băng sau)

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

209

Nhà ông Sơn

Nhà ông Tám

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

210

Khu phố Tân An

Ngõ 136 và ngõ 174, 158 - phố Hàn Thuyên

20.000

 

 

 

10.000

 

 

 

8.000

 

 

 

211

Đường sau nhà văn hóa khu phố sang nhà ông Nghiệp tiếp giáp với đường Châu Phong đi SOS

23.000

 

 

 

11.500

 

 

 

9.200

 

 

 

212

Đường tổ 5, 6 và phía sau nhà ông Điểm, bà Nga

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

213

Băng nhà ông Trụ và ông Kiệm (tổ 6)

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

214

Ngõ nhà bà An Tỉnh tổ 3 (thay Ngõ ông Kế, bà Duyệt tổ 3)

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

215

Khu vực ven đồng Trằm Thu thuộc khu dân cư phố Tân An

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

216

Đường tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành

Nhà bà Loan giáp Trường THCS Văn Lang

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

217

Nhà ông Chùy tổ 2

Nhà bà Tư tổ 3 (từ số nhà 01 đến hết số 07)

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

218

Nhà ông Tuấn tổ 3

Nhà ông Thọ (từ số nhà 02 đến hết số nhà 14)

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

219

Đường 11 m phía sau nhà ông Bắc

Nhà ông Ngọc tổ 2

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

220

Các ngõ hẻm còn lại

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

221

Khu phố Tân Tiến

Ngách 9/70 - phố Hàn Thuyên

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

222

Ngách 15/70 - phố Hàn Thuyên

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

223

Ngách 01/70 - phố Hàn Thuyên

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

224

Các ngõ, hẻm còn lại phố Tân Bình (tách Khu Tân An cũ)

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

225

Ngõ 21 - phố Hàn Thuyên

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

226

Ngõ 01, ngõ 02 - phố Đặng Minh Khiêm, Ngách 16/21 - phố Hàn Thuyên và Ngõ 06, ngõ 20 - phố Văn Cao

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

227

Ngõ 45 - phố Hàn Thuyên

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

228

Các ngõ hẻm còn lại trong khu Tân Tiến

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

229

Khu phố Tân Xuân

Ngõ 574 - đường Châu Phong và Ngách 32/574 - đường Châu Phong

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

230

Ngách 9/167 - phố Hàn Thuyên

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

231

Công an phường Tân Dân

Nhà ông Cửu Bình tổ 9

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

232

Khu phố Tân Xuân

Đường từ nhà ông Sinh tổ 2 đến nhà bà Bình giáp nhà ông Nhạc Tiến chạy dọc phía sau các cơ quan của tỉnh

Đoạn từ nhà bà Phương Đáp tổ 2 đến nhà ông Toàn tổ 2 khu Tân Xuân

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

233

Ngõ 02 - Phố Đỗ Nhuận, ngách 32/21 - phố Hàn Thuyên, ngõ 36 - phố Văn Cao

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

234

Khu Ao Hóc Chuối

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

235

Ngõ 412 đường Nguyễn Tất Thành

21.000

 

 

 

12.000

 

 

 

9.000

 

 

 

236

Ngõ 04 - phố Tản Đà

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

237

Nhà ông Hậu

Hết nhà ông Tần

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

238

Nhà bà Điểm

Hết nhà ông Thanh

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

239

Các ngõ hẻm còn lại trong khu Tân Xuân

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

240

Khu phố Tân Phú

Ngõ 21 - đường Trần Phú

19.000

 

 

 

9.500

 

 

 

7.600

 

 

 

241

Ngõ 884 - đường Châu Phong

14.000

 

 

 

7.000

 

 

 

5.600

 

 

 

242

Ngõ 55 - đường Trần Phú

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

243

Ngõ 71 - đường Trần Phú

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

244

Đường tiếp giáp đường Trần Phú xuống chợ Tân Dân

19.000

 

 

 

9.500

 

 

 

7.600

 

 

 

245

Đường quy hoạch tổ 2 khu Lạc Ngàn phố Tân Phú (từ nhà ông Khoa Trực đi Dữu Lâu)

19.000

 

 

 

9.500

 

 

 

7.600

 

 

 

246

Các ngõ hẻm còn lại

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

247

Khu phố Tân Thịnh

Đường rộng 11 m khu tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6 thuộc băng 2, 3 đồi gò Cận (tổ 29A, 29B, 29C của phố Tân Phú cũ)

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

248

Đường thuộc băng 4, 5 khu đồi gò Cận

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

249

Các ngõ hẻm còn lại

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

250

Khu phố Tân Thành

Nhà ông Minh Xuân

Nhà ông Hoà (khu chợ Tân Dân)

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

251

Ngách 14/57 - phố Đồi Giàm

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

252

Ngõ 57 - phố Đồi Giàm

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

253

Khu phố Tân Thành

Ngõ 69, ngách 73/69, ngách 93/69 - phố Đồi Giàm

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

254

Nhà ông Cường Dung

Nhà ông Thạch và nhà ông Ngư, ông Thẩm tổ 2

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

255

Các tuyến đường trong khu Đè Then - Cửa Đình

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

256

Các ngõ hẻm còn lại phố Tân Thành

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

257

Khu phố Tân Việt

Ngõ 28 phố Đồi Giàm

Đầu ngõ 05 phố Nguyễn Thị Minh Khai

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

258

Ngõ 42 phố Đồi Giàm

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

259

Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu tổ 2 phố Tân Việt

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

260

Các ngõ hẻm còn lại phố Tân Việt

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

261

Khu Đoàn Kết và Khu Thành Công

Đoạn từ giáp phường Minh Nông cũ

Hộ ông Dư Văn Tùng khu 4

12.600

 

 

 

6.300

 

 

 

5.000

 

 

 

262

Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Chanh khu 4

Bờ kè

7.400

 

 

 

3.700

 

 

 

3.000

 

 

 

263

Đoạn từ nhà ông Cao Văn Minh khu 3

Trường cấp II

7.400

 

 

 

3.700

 

 

 

3.000

 

 

 

264

Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hùng khu 2

Nhà ông Trương Văn Tạo khu 1

7.400

 

 

 

3.700

 

 

 

3.000

 

 

 

265

Các ngõ hẻm còn lại

5.300

 

 

 

2.700

 

 

 

2.200

 

 

 

*

Khu dân cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

266

Khu dân cư đồi Bình Hải

 

 

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

267

Đất đồi Mụ

 

 

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

268

Đất đồi Quế

 

 

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

269

Đất khu Đồi Bổng

 

 

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

270

Khu Gò Sẻ Đồng Chầu

 

 

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

271

Khu quy hoạch xóm Gạo

 

 

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

272

Khu quy hoạch ven Trung tâm Chính trị thành phố

 

 

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

273

Khu tái định cư Đồng Tôm

 

 

21.000

 

 

 

12.000

 

 

 

9.000

 

 

 

274

Khu Quy hoạch giao đất tự xây khu 12 (Dộc con sâu)

 

 

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

275

Khu Quy hoạch giao đất tái định cư khu 12 (Băng 2)

 

 

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

276

Khu Quy hoạch chia lô khu 4 sau Bệnh viện Y học cổ truyền

 

 

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

277

Đồng Trằm Thu

 

 

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

278

Đồng Cửa Rừng

 

 

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

279

Đất khu đồi địa chất - khu Hương Trầm

 

 

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

280

Đất khu vực Rừng Cấm - khu Hương Trầm

 

 

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

281

Đường trong khu tái định cư Trung tâm thể thao

 

 

21.000

 

 

 

12.000

 

 

 

9.000

 

 

 

282

Khu vực đồi Làng - khu Quế Trạo (trừ vị trí băng 1)

 

 

9.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.600

 

 

 

283

Khu vực nhà vườn đồi Ong Vang

 

 

21.000

 

 

 

12.000

 

 

 

9.000

 

 

 

284

Khu TĐC đồi Mẻ Quàng (giáp phường Nông Trang)

 

 

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

285

Đồng Mùn (Tái định cư 32C)

 

 

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

286

Khu dân cư Hạ Bạn

 

 

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

287

Đường khu dân cư đồi Ong Vang (sau Bệnh viện tỉnh)

 

 

26.000

 

 

 

13.000

 

 

 

10.400

 

 

 

288

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

 

Phụ lục số 06

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG NÔNG TRANG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đường Hùng Vương

Đường Quang Trung

Đường Nguyễn Du (ngã tư dốc Dệt)

84.000

46.200

33.600

16.800

42.000

23.100

16.800

8.400

33.600

18.500

13.400

6.700

2

Đường Nguyễn Du (ngã tư dốc Dệt)

Công ty Licogi 14

63.000

34.700

25.300

12.600

31.500

17.300

12.600

6.300

25.200

13.900

10.100

5.000

3

Công ty Licogi 14

Đường sắt cắt ngang

53.000

28.900

21.000

10.500

26.500

14.600

10.600

5.300

21.200

11.700

8.500

4.200

4

Đường sắt cắt ngang

Cầu Phú Năng (Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú)

32.000

17.400

12.600

6.300

16.000

8.800

6.400

3.200

12.800

7.000

5.100

2.600

5

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Quang Trung

Đường Nguyễn Du

47.000

26.000

18.900

9.500

23.500

12.900

9.400

4.700

18.800

10.300

7.500

3.800

6

Đường Nguyễn Du

Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú

37.000

20.300

14.700

7.400

18.500

10.200

7.400

3.700

14.800

8.100

5.900

3.000

7

Đường Quang Trung

Đường Hùng Vương

Đường Nguyễn Tất Thành

53.000

28.900

21.000

10.500

26.500

14.600

10.600

5.300

21.200

11.700

8.500

4.200

8

Đường Nguyễn Tất Thành

Giáp địa giới phường Việt Trì

42.000

23.200

16.800

8.400

21.000

11.600

8.400

4.200

16.800

9.200

6.700

3.400

9

Đường Nguyễn Du

Đường Hùng Vương

Đường Nguyễn Tất Thành

53.000

28.900

21.000

10.500

26.500

14.600

10.600

5.300

21.200

11.700

8.500

4.200

10

Đường Nguyễn Tất Thành

Giáp địa giới hành chính phường Việt Trì

42.000

23.200

16.800

8.400

21.000

11.600

8.400

4.200

16.800

9.200

6.700

3.400

11

Phố Lê Đồng

Đường Hùng Vương

Giáp địa giới phường Vân Phú

21.000

11.600

8.400

4.200

10.500

5.800

4.200

2.100

8.400

4.600

3.400

1.700

12

Đường Hoàng Quốc Việt

Đường Nguyễn Du

Giáp địa giới phường Việt Trì

20.000

11.000

8.000

4.000

10.000

5.500

4.000

2.000

8.000

4.400

3.200

1.600

13

Đường Trường Chinh

Đường Lạc Long Quân

Giáp địa giới phường Vân Phú

20.000

11.000

8.000

4.000

10.000

5.500

4.000

2.000

8.000

4.400

3.200

1.600

14

Đường tránh QL32C

Giáp địa giới phường Việt Trì

Giáp địa giới phường Vân Phú

17.000

9.300

6.700

3.400

8.500

4.700

3.400

1.700

6.800

3.700

2.700

1.400

15

Đường Tản Viên

Đường Hùng Vương

Giáp địa giới phường Vân Phú

20.000

11.000

8.000

4.000

10.000

5.500

4.000

2.000

8.000

4.400

3.200

1.600

16

Đường Lê Lợi

Đường Hùng Vương

Giáp địa giới phường Vân Phú

15.000

8.300

6.000

3.000

7.500

4.100

3.000

1.500

6.000

3.300

2.400

1.200

17

Đường Đại Nải

Đường Hùng Vương

Đường Nguyệt Cư

50.000

27.500

20.000

10.000

25.000

13.800

10.000

5.000

20.000

11.000

8.000

4.000

18

Đường Nguyệt Cư

Cổng trường THCS Minh Phương

25.000

13.800

10.000

5.000

12.500

6.900

5.000

2.500

10.000

5.500

4.000

2.000

19

Cổng trường THCS Minh Phương

Đầu chợ Minh Phương

22.000

12.100

8.800

4.400

11.000

6.100

4.400

2.200

8.800

4.800

3.500

1.800

20

Chợ Minh Phương

Đường Nguyễn Trãi

35.000

19.300

14.000

7.000

17.500

9.600

7.000

3.500

14.000

7.700

5.600

2.800

21

Đường Nguyễn Trãi

Hết KĐT Minh Phương

30.000

16.500

12.000

6.000

15.000

8.300

6.000

3.000

12.000

6.600

4.800

2.400

22

Tiếp giáp khu đô thị Minh Phương (đường Đại Nải quy hoạch)

Sân bóng Sông Hồng

8.000

4.400

3.200

1.600

4.000

2.200

1.600

800

3.200

1.800

1.300

600

23

Đường Nguyệt Cư

Giáp địa giới phường Việt Trì

Phố Đốc Ngữ

25.000

13.800

10.000

5.000

12.500

6.900

5.000

2.500

10.000

5.500

4.000

2.000

24

Phố Đốc Ngữ

Ngã ba Vân Cơ Đường Hùng Vương

32.000

17.400

12.600

6.300

16.000

8.800

6.400

3.200

12.800

7.000

5.100

2.600

25

Đường Nguyễn Trãi

Đường Hùng Vương

Trường tiểu học Minh Phương

35.000

19.300

14.000

7.000

17.500

9.600

7.000

3.500

14.000

7.700

5.600

2.800

26

Đường Tôn Đức Thắng

Đường QL32C

Giáp địa giới hành chính xã Hy Cương

15.000

8.300

6.000

3.000

7.500

4.100

3.000

1.500

6.000

3.300

2.400

1.200

27

Đường ven khu công nghiệp

Đường Trường Chinh

Hết địa phận phường Nông Trang

11.000

5.800

4.200

2.100

5.500

3.000

2.200

1.100

4.400

2.400

1.800

900

28

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Đường Hùng Vương (ngõ 2190) qua NVH khu 3 vòng lên cổng công ty may Việt Nhật

Đầu ngõ giao cắt đường Hùng Vương (ngân hàng Vietinbank)

12.000

6.600

4.800

2.400

6.000

3.300

2.400

1.200

4.800

2.600

1.900

1.000

29

Phố Cao Sơn

Đường Nguyễn Trãi

Hết KĐT Minh Phương

30.000

16.500

12.000

6.000

15.000

8.300

6.000

3.000

12.000

6.600

4.800

2.400

30

Phố Nguyễn Tấn Phúc

Đường Quang Trung

Giáp địa giới phường Việt Trì

20.000

11.000

8.000

4.000

10.000

5.500

4.000

2.000

8.000

4.400

3.200

1.600

31

Phố Hoàng Hoa Thám

Đường Hùng Vương

Giáp địa giới phường Việt Trì

20.000

11.000

8.000

4.000

10.000

5.500

4.000

2.000

8.000

4.400

3.200

1.600

32

Phố Đinh Công Mộc

Đường Hùng Vương

Cuối đường

18.000

9.900

7.200

3.600

9.000

5.000

3.600

1.800

7.200

4.000

2.900

1.400

33

Phố Đinh Tiên Hoàng

Đường Hùng Vương

Đình Nông Trang

15.000

8.300

6.000

3.000

7.500

4.100

3.000

1.500

6.000

3.300

2.400

1.200

34

Phố Đào Duy Kỳ

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Nguyễn Du

15.000

8.300

6.000

3.000

7.500

4.100

3.000

1.500

6.000

3.300

2.400

1.200

35

Phố Đông Sơn

Đường Hùng Vương

Đường sắt cắt ngang tiếp giáp phố Gò Mun

16.000

8.700

6.300

3.200

8.000

4.400

3.200

1.600

6.400

3.500

2.600

1.300

36

Qua đường sắt cắt ngang từ số nhà 36 dãy bên phải

Cổng Sân bóng giáp khu đấu giá tổ 3A, khu 1

9.000

5.000

3.600

1.800

4.500

2.500

1.800

900

3.600

2.000

1.400

700

37

Phố Gò Mun

Đường Hùng Vương

Ngõ 123, phố Gò Mun

16.000

8.700

6.300

3.200

8.000

4.400

3.200

1.600

6.400

3.500

2.600

1.300

38

Ngõ 123, phố Gò Mun

Ngã ba hết địa giới phường Vân Cơ cũ (lối vào kho xăng)

12.000

6.400

4.600

2.300

6.000

3.300

2.400

1.200

4.800

2.600

1.900

1.000

39

Ngã ba hết địa giới phường Vân Cơ cũ (lối vào kho xăng)

Kho xăng dầu

8.000

4.400

3.200

1.600

4.000

2.200

1.600

800

3.200

1.800

1.300

600

40

Phố Đốc Ngữ

Đường Nguyệt Cư

Đường Nguyễn Trãi (đường 36 m khu đô thị Minh Phương)

13.000

7.200

5.200

2.600

6.500

3.600

2.600

1.300

5.200

2.900

2.100

1.000

41

Phố Vũ Duệ

Đường Nguyễn Du

Ngõ 106, phố Vũ Duệ

35.000

19.300

14.000

7.000

17.500

9.600

7.000

3.500

14.000

7.700

5.600

2.800

42

Ngõ 106, phố Vũ Duệ

Ngã tư (đồi Ông To)

26.000

14.500

10.500

5.300

13.000

7.200

5.200

2.600

10.400

5.700

4.200

2.100

43

Ngã tư đồi ông To

Đường sắt (trại giam)

25.000

13.800

10.000

5.000

12.500

6.900

5.000

2.500

10.000

5.500

4.000

2.000

44

Phố Xuân Nương

Đường Hùng Vương

Hết đường

25.000

13.800

10.000

5.000

12.500

6.900

5.000

2.500

10.000

5.500

4.000

2.000

45

Phố Từ Diên

Đường Hùng Vương

Giáp địa giới phường Vân Phú

14.000

7.800

5.700

2.800

7.000

3.900

2.800

1.400

5.600

3.100

2.200

1.100

46

Khu Vĩnh Phú

Giáp nhà ông Hải

Nhà máy Việt Nhật AIA

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

47

Giáp nhà ông Hải

Nhà ông Hưng

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

48

Khu Phú Hậu

Nhà bà Nguyệt

Hết nhà ông Dũng

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

49

Giáp nhà bà Lợi

Giáp nhà ông Hồng

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

50

Giáp nhà ông Toán

Giáp nhà ông Đoàn

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

51

Nhà ông Tường

Hết nhà ông Vĩnh

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

52

Nhà ông Quang

Giáp nhà ông Bình

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

53

Nhà ông Kỷ

Hết nhà ông Vân

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

54

Nhà ông Chiến

Đường Tôn Đức Thắng

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

55

Nhà ông Minh

Giáp nhà ông Chiến

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

56

Khu Phú Hậu

Nhà ông Châu

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

57

Khu Phú Thịnh

Giáp nhà bà Nhạn

Giáp nhà bà Yến

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

58

Trạm biến áp

Nhà bà Thoa

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

59

Giáp nhà bà Bình

Nhà ông Sơn

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

60

Giáp nhà ông Sơn qua nhà ông Mạnh

Giáp nhà bà Bộp

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

61

Nhà bà Bộp

Nhà ông Đức

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

62

Giáp nhà ông Mạnh

Giáp nhà ông Đức

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

63

Nhà ông Đăng

Hết nhà ông Minh

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

64

Giáp nhà ông Hậu

Giáp nhà ông Bình

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

65

Giáp nhà ông Phương

Hết nhà ông Tình

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

66

Giáp nhà ông Thắng

Giáp bà Thanh

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

67

Giáp trạm biến áp

Hết nhà bà Sự

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

68

Giáp nhà bà Sự

Giáp nhà ông Dũng

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

69

Nhà ông Tường

Hết nhà ông Chi

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

70

Nhà ông Điển

Hết nhà ông Hiển

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

71

Ngã ba nhà ông Năm

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

72

Xóm Nội

Nhà bà Khuyên

Ngã ba nhà ông Đình

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

73

Ngã ba nhà ông Đình

Ngã ba nhà ông Tiến

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

74

Nhà bà Khuyên

Ngã ba nhà ông Hồng

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

75

Ngã ba nhà ông Hồng

Nhà ông Út

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

76

Giáp đường Trường Chinh

Ngã ba nhà văn hóa Xóm Nội

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

77

Giáp đường Trường Chinh

Giáp nhà ông Vũ Đại

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

78

Ngã ba nhà ông Tiến

Giáp nhà ông Thính

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

79

Giáp đường Trường Chinh

Ngã ba nhà ông Quý

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

80

Giáp nhà ông Quý

Giáp nhà ông Sinh

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

81

Xóm Ngoại

Nhà ông Thuật

Giáp nhà bà Khuyên

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

82

Tiếp giáp với đường Tôn Đức Thắng

Ngã ba nhà bà Nguyệt

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

83

Tiếp giáp với đường Tôn Đức Thắng

Ngã tư nhà ông An

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

84

Ngã ba nhà ông Hưng

Ngã ba nhà bà Lan

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

85

Ngã tư ông Biên

Ngã tư nhà ông An

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

86

Ngã tư ông Dương

Ngã ba nhà bà Chuyên

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

87

Giáp đường Trường Chinh

Ngã tư nhà ông Mạnh

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

88

Nhà ông Hải

Nhà ông Sinh

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

89

Ngã ba nhà ông Năm

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

90

Giáp đê Trung ương (Khu vực Vườn Thánh)

Trường cấp 1 Thống Nhất

Hết nhà ông Hùng

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

91

Nhà ông Hân

Hết nhà ông Dũng

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

92

Khu Nỗ Lực

Giáp nhà ông Hưng

Hết nhà ông Dũng

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

93

Nhà ông Bảy

Nhà văn hóa thôn Nỗ Lực

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

94

Nhà bà Vân

Nhà ông Dũng

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

95

Nhà ông Toàn

Nhà ông Nhất

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

96

Nhà ông Hòa

Giáp nhà ông Triển

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

97

Nhà văn hóa khu Nỗ Lực

Nhà ông Dũng

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

98

Nhà ông Quang qua nhà thờ Hợp Lực

Nhà ông Thái

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

99

Khu Cẩm Đội

Tiếp giáp đường Trường Chinh qua thôn Cẩm Đội

Hết địa phận phường

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

100

Tiếp giáp ông Dũng

Nhà ông Bình

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

101

Giáp nhà ông Thọ

Nhà ông Hiến

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

102

Khu Cẩm Đội

Nhà ông Tuấn

Thửa đất nhà bà Thêm

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

103

Giáp nhà bà Đỗ Thị Phượng

Hết đất nhà Tạ Hồng Hải

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

104

Nhà bà Phương

Giáp nhà ông Bình

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

105

Giáp nhà ông Bình

Giáp nhà ông Cường

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

106

Nhà ông Cường

Hết nhà ông Thắng

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

107

Nhà ông Công

Hết nhà ông Đoàn

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

108

Khu phố 1A

Đường Hùng Vương qua Bưu điện Nông Trang vào khu 1A

Đường ngang sau rạp Hoà Phong

12.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.800

 

 

 

109

Đường Hùng Vương qua UBND phường Nông Trang vào khu 1A

Đường ngang sau rạp Hoà Phong

12.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.800

 

 

 

110

Đường Hùng Vương qua cổng Cty Ong vào khu 1A

Đường ra đình Nông Trang

12.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.800

 

 

 

111

Rạp Hoà Phong

Dốc ngược

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

112

A9 C9 qua nhà ông Thuật, nhà ông Chúc

Điểm rẽ đình Nông Trang

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

113

Đường Quang Trung

Hết nhà ông Thuyết

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

114

Khu phố 2A

Đường Hùng Vương qua cổng chợ Nông Trang

Phố Vũ Duệ

19.000

 

 

 

9.500

 

 

 

7.600

 

 

 

115

Đường Nguyễn Du vào ven tường Bệnh Viện Mắt

Nhà ông Minh

12.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.800

 

 

 

116

A10 - C10

Đường vào cổng Tỉnh đội (qua cấp 2 Dệt)

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

117

Ngõ 36, phố Vũ Duệ

Đường sắt đi ra đường Nguyễn Du

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

118

Khu phố 2A

Đường Hùng Vương (nhà ông Hải)

Nhà ông Minh (cả đường trên và dưới)

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

119

Ngõ 29, phố Vũ Duệ

Nhà số 12 và 13 Đoạn còn lại đưa vào ngõ hẻm còn lại khu 2A

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

120

Khu phố 2B

Đường Nguyễn Du qua cổng sau Tỉnh đội

Hết Chùa Nông Trang giáp đường Đinh Tiên Hoàng

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

121

Chùa Nông Trang ra đường sắt

Đường Nguyễn Du

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

122

Phố Đinh Công Mộc

Phố Đinh Tiên Hoàng

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

123

Ngõ 136, đường Nguyễn Du

Phố Đinh Tiên Hoàng

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

124

Khu phố 3

Đường tiếp giáp phố Vũ Duệ

Hết Trạm y tế phường Nông Trang

12.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.800

 

 

 

125

Giáp Trạm y tế phường ra đường sắt

Đường rẽ khu 5

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

126

Ngõ 36, phố Vũ Duệ

Đường sắt (khu 2A, khu 3). Trừ vị trí đất thuộc dự án Nguyễn Du

21.000

 

 

 

10.500

 

 

 

8.400

 

 

 

127

Khu phố 4

Trạm y tế phường vòng sau nhà ông Long ra đường sắt

Tiếp giáp khu 3

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

128

Trạm y tế phường Nông Trang

Tiếp giáp khu 6B

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

129

Khu phố 5

Ngõ từ đường Nguyễn Tất Thành qua nhà ông Duyên trưởng khu

Nhà bà Trọng

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

130

Ngõ 572, đường Nguyễn Tất Thành

Hết đường

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

131

Khu phố 6A

Ngõ 1968 đường Hùng Vương vòng sau cổng chợ Nông Trang

Phố Vũ Duệ

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

132

Khu phố 6A

Tiếp giáp đường Hùng Vương qua nhà ông Tâm (trưởng khu cũ)

Nhà ông Trương Nga

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

133

Đường chia khu 6A, 6C

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

 

134

Khu phố 6B

Phố Vũ Duệ qua nhà ông Mống trưởng khu

Phố Xuân Nương

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

135

Tiếp giáp phố Vũ Duệ dọc theo Trường Đinh Tiên Hoàng

Hết nhà ông Cảnh

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

136

Khu phố 6C

Đường Hùng Vương qua Trung tâm y tế thành phố

Khu nhà ở Nông Trang (khu Ba Đình)

12.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.800

 

 

 

137

Trung tâm y tế thành phố

Số nhà 19

12.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.800

 

 

 

138

Khu phố 7

Đường Hùng Vương qua HTX giấy nến Việt Hà cũ ra đường Nguyệt Cư

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

 

139

Ngõ 02 đường Đại Nải qua trường Mầm non Ánh Sao đến NVH Khu 7 ra đường Hùng Vương

12.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.800

 

 

 

 

140

Ngõ 42 đường Đại Nải

12.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.800

 

 

 

 

141

Các ngõ 47, 59, 77, 95 đường Nguyệt Cư

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

 

142

Các ngõ hẻm còn lại khu phố 7

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

 

143

Ngõ 66 giấy nến đến trường Mầm non Ánh Sao

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

 

144

Khu phố 8

Đường Hùng Vương qua trạm biến áp

Nhà bà Cải

12.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.800

 

 

 

145

Đường Hùng Vương (Cảnh sát PCCC) vòng ra

NVH khu 8

12.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.800

 

 

 

146

Đường Hùng Vương (điểm đối diện Cty Ong)

Đường ven ao cá Dệt

12.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.800

 

 

 

147

Khu phố 8

Giáp đường Nguyệt Cư qua nhà ông Đích

Giáp địa giới hành chính phường Việt Trì

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

148

Băng II tổ 90, khu 8

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

 

149

Khu phố 9

Nhà ông Thân Quốc Lễ

Hết địa bàn phường, Giáp địa giới hành chính phường Dữu Lâu

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

150

Giáp đường Quang Trung qua nhà ông Bình (tổ trưởng 9B)

Nhà ông Quý tổ 9A

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

151

Tiếp giáp đường Quang Trung qua nhà ông Tuân (Thành đội)

Đường Đào Duy Kỳ

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

152

Nhà ông Tú qua trường Mầm non Ánh Sao

NVH Khu 9

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

153

Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng

Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng của các tuyến

12.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.800

 

 

 

 

154

Các ngõ hẻm đồi Mẻ Quàng của các tuyến đường rộng 7,5 m; 11 m

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

 

155

Ngõ 500 đường Nguyễn Tất Thành

Nhà bà Duyên

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

156

Ngõ 198, phố Vũ Duệ

Ngõ 198, phố Vũ Duệ

Hết nhà bà Mậu

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

157

Ngõ từ tường rào Trường đào tạo Công nhân kỹ thuật xây dựng

Ngõ từ tường rào Trường đào tạo Công nhân kỹ thuật xây dựng

Nhà bà Mậu

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

158

Khu phố 1

Đầu ngõ 3129 đường Hùng Vương

Hết đường

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

159

Ngõ 3091 và ngõ 3067 đường Hùng Vương đoạn từ đầu đường

Đường sắt giao cắt ngõ 25, phố Đông Sơn

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

160

Ngõ 25, phố Đông Sơn tiếp giáp đầu ngõ qua nhà văn hóa khu 1

Tiếp giáp Ga Phủ Đức

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

161

Cổng công ty Shillim Việt Nam

Ngã ba giao cắt phố Đông Sơn (Trạm biến áp Khu đấu giá tổ 3A, khu 1)

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

162

Khu phố 1

Đầu ngõ 34, phố Đông Sơn

Tiếp giáp đường Lê Đồng

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

163

Đầu Ngõ 191, phố Gò Mun

Ngã ba đối diện số nhà 38, phố Đông Sơn

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

164

Số nhà 36, phố Đông Sơn dãy bên phải

Cổng Sân bóng giáp khu đấu giá tổ 3A, khu 1

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

165

Toàn bộ khu vực quy hoạch đấu giá tổ 3A, khu 1

14.000

 

 

 

7.000

 

 

 

5.600

 

 

 

 

166

Khu phố 2

Băng 1, Đường 27 m: Đoạn từ đầu ngõ 2336, đường Hùng Vương

Tiếp giáp địa giới phường Vân Phú

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

167

Các tuyến đường nội bộ thuộc quy hoạch đất ở dân cư khu 2, phường Vân Cơ (Các băng quy hoạch phía sau băng 1, đường 27 m)

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

 

168

Các tuyến ngõ 2444; ngách 02/2444, đường Hùng Vương; Ngõ 08, phố Từ Diên: Đoạn từ đầu ngõ

Hết đường

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

169

Các ngõ quy hoạch tổ 8 và các ngõ quy hoạch tổ 9, khu 2

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

170

Ngõ 2338, đường Hùng Vương: Đoạn từ tiếp giáp đường Hùng Vương

Cổng Chi cục Dự trữ

12.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.800

 

 

 

171

Ngõ 2336, đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõ qua công ty Vật tư Vĩnh Phú

Tiếp giáp tường rào nhà ông Đinh Quang Giang

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

172

Khu phố 2

Ngõ 2328, đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõ

Hết NVH khu 2 và toàn bộ 33 ô quy hoạch Vật tư tiếp giáp

12.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.800

 

 

 

173

Ngõ 2316, đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõ

Ngã ba giao cắt ngõ 03, đường Tản Viên

12.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.800

 

 

 

174

Các ngõ 2466 và 2524, đường Hùng Vương và các tuyến ngõ quy hoạch còn lại tổ 5, khu 2 nằm phía trong ngõ 2466 và 2524, đường Hùng Vương

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

175

Ngõ 209, phố Vũ Duệ

Tiếp giáp phố Vũ Duệ chạy song song đường sắt

Cổng công ty May Việt Nhật

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

176

Khu phố 3

Các ngõ 2160; 2188; 2190; 2194 đường Hùng Vương. Đoạn từ đầu ngõ đến điểm giao cắt với các tuyến ngõ khác Ngõ 2160, đường Hùng Vương

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

177

Khu phố 4

Ngõ 03 và ngõ 19, đường Tản Viên: Đoạn từ đầu ngõ đến cổng nhà trường (Tiểu học và THCS)

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

 

178

Các ngõ 33A; 33B; 35 đường Tản Viên: Từ đầu ngõ đến hết đường (ngõ 33B gồm 02 tuyến, 01 nhánh đi về đầu ngõ 35 và 01 nhánh đi tiếp giáp địa giới phường Vân Phú)

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

 

179

Ngõ 07, đường Tản Viên. Đoạn từ đầu ngõ đến điểm giao cắt ngõ 3, đường Tản Viên và ngõ từ cổng trường Tiểu học đến hết đường

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

 

180

Khu phố 5

Ngõ 75, phố Gò Mun

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

 

181

Các ngõ 33, 41,53 phố Gò Mun tính từ đầu ngõ đến đường ngang giao cắt các ngõ còn lại

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

 

182

Ngõ 2781, 2819 đường Hùng Vương: Đoạn từ đầu ngõ đến hết đường

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

 

183

Ngõ 183, đường Gò Mun

Ngã ba giao cắt phố Gò Mun, đi ven tường rào công ty Hoàng Minh, qua cổng Công ty Quang Phúc

Tiếp giáp KĐT Minh Phương

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

184

Khu Trung Phương

Ngã ba cây xăng Minh Phương

Cổng chùa Linh Quang

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

185

Nhà bà Linh

Nhà bà Na tổ 34

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

186

Nhà bà Linh

Nhà ông Thành tổ 34

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

187

Quy hoạch tổ 35 (khu Đăng kiểm)

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

188

Quy hoạch tổ 31, tổ 29

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

189

Cửa hàng giới thiệu sản phẩm Công ty Phát triển nhà ở Phú Thọ

Đường QL32C

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

190

Khu Cao Đại

Chùa Linh Quang

Nhà ông Lãm

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

191

Nhà ông Giang tổ 25

Nhà ông Hạnh tổ 28

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

192

Nhà ông Hạnh

Nhà ông Vỹ tổ 28

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

193

Nhà ông Vỹ

Nhà ông Hảo tổ 27

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

194

Nhà bà Thu

Nhà bà Loan tổ 25

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

195

Nhà bà Loan

Công an Phường

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

196

Quy hoạch Trạm Y tế cũ từ nhà bà Tranh đến nhà ông Đức

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

197

Quy hoạch Trạm y tế cũ còn lại

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

198

Quy hoạch Đông Lạnh

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

199

Nhà ông Xuân Ngải

Công an Phường

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

200

Nhà ông Xuân (thuế)

Nhà ông Lãm

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

201

Nhà bà Hạnh Tám

Nhà ông Chuy

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

202

Nhà ông Chuy

Nhà ông Hưng

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

203

Nhà ông Thái

Nhà bà Vân

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

204

Nhà ông Thường

Nhà ông Thành

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

205

Nhà ông Hợi

Nhà ông Thuyên

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

206

Khu vực tái định cư dự án Nam Minh Phương (Đồng Láng Sủng)

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

207

Khu Vân Cơ

Ngõ 2757 đường Hùng Vương

Ngõ 20 phố Cao Sơn

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

208

Ngõ 20 phố Cao Sơn

Nghĩa trang Rừng Lá

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

209

Đường nội bộ Khu nhà ở xã hội thấp tầng NO2

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

210

Ngõ 2781 đường Hùng Vương

KĐT Minh Phương

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

211

Khu Liên Phương

Ngõ 20 phố Đốc Ngữ nhà ông Vũ Thành Sơn

Nhà bà Khánh tổ 45

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

212

Ngõ 38 phố Đốc Ngữ nhà ông Hưng

Nhà ông Chiến tổ 46

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

213

Nhà ông Vinh (đường Đại Nải) qua trường cấp 2

Công ty TNHH Hội Sen ra đường Nguyệt Cư

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

214

Nhà bà Sáp

Cổng trường Sao Mai (ông Dậu)

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

215

Nhà ông Dậu

Nhà Hoa Dương

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

216

Khu Tân Phương

Nhà bà Lai - Dung qua Nhà văn hóa

Đường Nguyệt Cư

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

217

Nhà Hà Linh qua nhà văn hóa

Đường Nguyệt Cư

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

218

Quy hoạch khu Dộc Hồ

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

219

Khu Liên Minh

Nhà ông Vỹ

Nhà ông Nghị

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

220

Nhà ông Nghị qua chùa Thiên Phúc qua nhà Văn hóa, qua nhà ông Độ

Nhà bà Phúc (tiếp giáp đường Đại Nải quy hoạch)

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

221

Tiếp giáp khu đô thị Minh Phương (đường Đại Nải quy hoạch)

Sân bóng Sông Hồng

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

222

Quy hoạch khu Vũng Đầm, Hóc Quẹt

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

223

Khu Liên Minh

Tiếp giáp khu đô thị Minh Phương (đường Đại Nải quy hoạch) qua nhà ông Lê Văn Anh

Công ty Huyền Lĩnh

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

224

Nhà ông Oanh

Nhà ông Hỹ (tổ 8)

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

225

Nhà ông Tám qua nhà ông Mạn qua đình Phú Hữu

Tiếp giáp đường Thụy Vân

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

226

Nhà ông Tuất qua nhà ông Hòa qua nhà ông Hiệp

Tiếp giáp đường Thụy Vân

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

227

Nhà bà Hòa

Nhà ông Quyền

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

228

Đường sắt cắt ngang (nhà ông Hải)

Phố Cao Sơn

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

229

Đường sắt cắt ngang (nhà ông Hải)

Kho xăng dầu

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

230

Đường Nguyệt Cư qua UBND phường Minh Phương đi ngã ba đông lạnh nối

Trục đường Nguyễn Trãi (đường 36 m khu đô thị Minh Phương) (phố Đốc Ngữ)

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

231

Nhà ông Hoàng đến nhà bà Hợp

Đường 24,5 m khu đô thị Minh Phương

21.000

 

 

 

10.500

 

 

 

8.400

 

 

 

*

Khu tái định cư, khu đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

232

Đấu giá xóm Ngoại

 

 

15.000

 

 

 

7.500

 

 

 

6.000

 

 

 

233

Khu tái định cư Thụy Vân

Giai đoạn 1

 

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

234

 

Giai đoạn 2

 

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

235

Đấu giá và giao đất Đồng Chão (65 ô và 34 ô)

 

 

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

236

Chợ bãi cát Nỗ Lực

 

 

12.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.800

 

 

 

237

Giao đất 119 ô kênh cứng Nỗ Lực

 

 

12.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.800

 

 

 

238

Đất của các hộ dân còn lại khu 2, khu 4, phường Vân Cơ (cũ) thuộc phạm vi thu hồi thực hiện Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư tại khu 2, khu 4, phường Vân Cơ (cũ) và Dự án Đường nối từ đường Hùng Vương qua đường Nguyễn Tất Thành, đường Phù Đổng đến đường Âu Cơ

 

 

12.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.800

 

 

 

239

Khu 1A, 1B, 6B

 

 

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

240

Khu 2A, 2B, 3, 4, 5, 6, 6A, 6C

 

 

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

241

Khu 9 Nông Trang; Khu 1, 2, 4 Vân Cơ

 

 

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

242

Khu 7 Nông Trang

 

 

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

243

Khu 8

 

 

9.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.600

 

 

 

244

Khu 3, 5 Vân Cơ

 

 

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

245

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

 

Phụ lục số 07

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG THANH MIẾU

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đường Quốc lộ 2

Giáp địa giới hành chính xã Vĩnh Thành

Cầu Việt Trì (quán cá Hoa Nhâm)

10.000

5.500

4.000

2.000

5.000

2.800

2.000

1.000

4.000

2.200

1.600

800

2

Đường Hùng Vương

Cầu Việt Trì

Đường Âu Cơ

18.000

9.800

7.200

3.600

9.000

5.000

3.600

1.800

7.200

4.000

2.900

1.400

3

Đường Âu Cơ

GO! Việt Trì

30.000

16.200

11.800

5.900

15.000

8.300

6.000

3.000

12.000

6.600

4.800

2.400

4

GO! Việt Trì

Đường Trần Nguyên Hãn

47.000

26.000

18.900

9.500

23.500

12.900

9.400

4.700

18.800

10.300

7.500

3.800

5

Đường Trần Nguyên Hãn

Phố Minh Lang

53.000

28.900

21.000

10.500

26.500

14.600

10.600

5.300

21.200

11.700

8.500

4.200

6

Phố Minh Lang

Phố Tiên Sơn

74.000

40.500

29.500

14.700

37.000

20.400

14.800

7.400

29.600

16.300

11.800

5.900

7

Phố Tiên Sơn

Đường Trần Phú (Vòng xuyến chợ Trung tâm)

84.000

46.200

33.600

16.800

42.000

23.100

16.800

8.400

33.600

18.500

13.400

6.700

8

Đường Nguyễn Tất Thành

GO! Việt Trì

Đường Trần Nguyên Hãn

37.000

20.300

14.700

7.400

18.500

10.200

7.400

3.700

14.800

8.100

5.900

3.000

9

Đường Trần Nguyên Hãn

Đường Hai Bà Trưng

42.000

23.200

16.800

8.400

21.000

11.600

8.400

4.200

16.800

9.200

6.700

3.400

10

Đường Hai Bà Trưng

Hết ranh giới phường Thanh Miếu

42.000

23.200

16.800

8.400

21.000

11.600

8.400

4.200

16.800

9.200

6.700

3.400

11

Đường Lạc Long Quân

Cầu Việt Trì

Cầu Văn Lang (ngã tư giáp Nhà máy Hóa chất)

17.000

9.600

6.900

3.500

8.500

4.700

3.400

1.700

6.800

3.700

2.700

1.400

12

Cầu Văn Lang (ngã tư giáp Nhà máy Hóa chất)

Hết ranh giới phường Thanh Miếu

26.000

14.500

10.500

5.300

13.000

7.200

5.200

2.600

10.400

5.700

4.200

2.100

13

Đường Trần Phú

Vòng xuyến chợ Trung tâm

Vòng xuyến UBND tỉnh

53.000

28.900

21.000

10.500

26.500

14.600

10.600

5.300

21.200

11.700

8.500

4.200

14

Đường Vũ Thê Lang

Đường Nguyễn Tất Thành

Hết ranh giới phường Thanh Miếu

30.000

16.200

11.800

5.900

15.000

8.300

6.000

3.000

12.000

6.600

4.800

2.400

15

Đường Hai Bà Trưng

Đường Lạc Long Quân

Đường Nguyễn Tất Thành

47.000

26.000

18.900

9.500

23.500

12.900

9.400

4.700

18.800

10.300

7.500

3.800

16

Đường Trần Nguyên Hãn

Cổng Nhà máy Giấy

Đường Nguyễn Tất Thành

23.000

12.700

9.300

4.600

11.500

6.300

4.600

2.300

9.200

5.100

3.700

1.800

17

Đường Nguyễn Tất Thành

Hết ranh giới phường Thanh Miếu

26.000

14.500

10.500

5.300

13.000

7.200

5.200

2.600

10.400

5.700

4.200

2.100

18

Đường Tiên Dung

Đường Hùng Vương

Cầu Tiên Dung

47.000

26.000

18.900

9.500

23.500

12.900

9.400

4.700

18.800

10.300

7.500

3.800

19

Cầu Tiên Dung

Đường Trần Phú

68.000

37.600

27.400

13.700

34.000

18.700

13.600

6.800

27.200

15.000

10.900

5.400

20

Đường Chử Đồng Tử

Cầu Việt Trì

Hết ngân hàng Agribank

6.000

3.500

2.500

1.300

3.000

1.700

1.200

600

2.400

1.300

1.000

500

21

Gíáp ngân hàng Agribank

Ngã ba giao với phố Nàng Nội

5.000

2.900

2.100

1.100

2.500

1.400

1.000

500

2.000

1.100

800

400

22

Ngã ba giao với phố Nàng Nội

Đê Bồ Sao

5.000

2.900

2.100

1.100

2.500

1.400

1.000

500

2.000

1.100

800

400

23

Đường Âu Cơ

Đường Lạc Long Quân

Phố Hoa Long

7.000

4.100

2.900

1.500

3.500

1.900

1.400

700

2.800

1.500

1.100

600

24

Phố Hoa Long

Đường Hùng Vương

3.000

1.700

1.300

600

1.500

800

600

300

1.200

700

500

200

25

Đường Hùng Vương

Hết ranh giới phường Thanh Miếu

5.000

2.900

2.100

1.100

2.500

1.400

1.000

500

2.000

1.100

800

400

26

Đường Thạch Khanh

Đường Lạc Long Quân

Đường Nguyễn Văn Cừ

11.000

5.800

4.200

2.100

5.500

3.000

2.200

1.100

4.400

2.400

1.800

900

27

Đường Nguyễn Văn Cừ

Đường Lạc Long Quân

Cầu Văn Lang

6.000

3.500

2.500

1.300

3.000

1.700

1.200

600

2.400

1.300

1.000

500

28

Đường Lê Hữu Chỉnh

Đường Nguyến Tất Thành

Phố Đồi Cam

18.000

9.800

7.200

3.600

9.000

5.000

3.600

1.800

7.200

4.000

2.900

1.400

29

Đường Thanh Hà

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Trần Nguyên Hãn

12.000

6.400

4.600

2.300

6.000

3.300

2.400

1.200

4.800

2.600

1.900

1.000

30

Phố Nhị Hà

Đường Chử Đồng Tử

Đường Quốc lộ 2

4.000

2.300

1.700

800

2.000

1.100

800

400

1.600

900

600

300

31

Phố Nàng Nội

Đường Chử Đồng Tử

Đường Quốc lộ 2

5.000

2.900

2.100

1.100

2.500

1.400

1.000

500

2.000

1.100

800

400

32

Phố Trần Nhật Duật

Đường Chử Đồng Tử

Phố Nàng Nội

4.000

2.300

1.700

800

2.000

1.100

800

400

1.600

900

600

300

33

Phố Chùa Bi

Đường Chử Đồng Tử

Hết Nhà văn hóa khu Phong Châu

4.000

2.300

1.700

800

2.000

1.100

800

400

1.600

900

600

300

34

Phố Hoa Long

Đường Hùng Vương (Cây xăng của Công ty Licogi)

Đường Lạc Long Quân

16.000

8.700

6.300

3.200

8.000

4.400

3.200

1.600

6.400

3.500

2.600

1.300

35

Phố Kiến Thiết

Đường Hùng Vương

Đường sắt

7.000

4.100

2.900

1.500

3.500

1.900

1.400

700

2.800

1.500

1.100

600

36

Phố Đồi Cam

Đường Hùng Vương (cây xăng Thanh Miếu)

Đường Hùng Vương (Số nhà 530)

15.000

8.100

5.900

2.900

7.500

4.100

3.000

1.500

6.000

3.300

2.400

1.200

37

Phố Chàng Đông

Đường Vũ Thê Lang

Hết đường

21.000

11.600

8.400

4.200

10.500

5.800

4.200

2.100

8.400

4.600

3.400

1.700

38

Phố Nguyễn Văn Dốc

Đường Trần Nguyên Hãn

Phố Đồi Cam

13.000

6.900

5.100

2.500

6.500

3.600

2.600

1.300

5.200

2.900

2.100

1.000

39

Phố Lý Tự Trọng

Đường Trần Nguyên Hãn

Cổng trường mầm non Họa My

16.000

8.700

6.300

3.200

8.000

4.400

3.200

1.600

6.400

3.500

2.600

1.300

40

Cổng trường mầm non Họa My

Cổng sau Trường THPT Việt Trì

13.000

6.900

5.100

2.500

6.500

3.600

2.600

1.300

5.200

2.900

2.100

1.000

41

Phố Tố Hữu

Đường Nguyễn Tất Thành

Phố Hồ Xuân Hương

30.000

16.200

11.800

5.900

15.000

8.300

6.000

3.000

12.000

6.600

4.800

2.400

42

Phố Lương Khánh Thiện

Đường Nguyễn Tất Thành

Hết đường

16.000

8.700

6.300

3.200

8.000

4.400

3.200

1.600

6.400

3.500

2.600

1.300

43

Phố Hồ Xuân Hương

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Hai Bà Trưng

38.000

20.800

15.200

7.600

19.000

10.500

7.600

3.800

15.200

8.400

6.100

3.000

44

Phố Long Châu Sa

Cây xăng Thọ Sơn (cửa hàng xăng dầu số 24)

Đường Hai Bà Trưng

21.000

11.600

8.400

4.200

10.500

5.800

4.200

2.100

8.400

4.600

3.400

1.700

45

Phố Minh Lang

Đường Hùng Vương

Đường Tiên Dung

42.000

23.200

16.800

8.400

21.000

11.600

8.400

4.200

16.800

9.200

6.700

3.400

46

Phố Tân Xương

Đường Hùng Vương

Đường Lạc Long Quân

16.000

8.700

6.300

3.200

8.000

4.400

3.200

1.600

6.400

3.500

2.600

1.300

47

Phố Kim Ngọc

Đường Hùng Vương

Đè Thàng

11.000

6.100

4.400

2.200

5.500

3.000

2.200

1.100

4.400

2.400

1.800

900

48

Phố Tiền Phong

Đường Hùng Vương

Đê mới

8.000

4.600

3.400

1.700

4.000

2.200

1.600

800

3.200

1.800

1.300

600

49

Phố Tiên Sơn

Đường Hùng Vương (Siêu thị Việt Lâm)

Trung tâm GDTX tỉnh

21.000

11.600

8.400

4.200

10.500

5.800

4.200

2.100

8.400

4.600

3.400

1.700

50

Phố Bảo Hoa

Đường Hùng Vương

Công ty CMC

16.000

8.700

6.300

3.200

8.000

4.400

3.200

1.600

6.400

3.500

2.600

1.300

51

Công ty CMC

Đường Lạc Long Quân

6.000

3.500

2.500

1.300

3.000

1.700

1.200

600

2.400

1.300

1.000

500

52

Phố Tiên Phú

Đường Hùng Vương

Phố Tiên Sơn

16.000

8.700

6.300

3.200

8.000

4.400

3.200

1.600

6.400

3.500

2.600

1.300

53

Phố Hoa Vương

Đường Hùng Vương

Ngã ba khu TĐC Đồng Ngược

26.000

14.500

10.500

5.300

13.000

7.200

5.200

2.600

10.400

5.700

4.200

2.100

54

Giáp ngã ba khu TĐC Đồng Ngược

Đường Lạc Long Quân

16.000

8.700

6.300

3.200

8.000

4.400

3.200

1.600

6.400

3.500

2.600

1.300

55

Phố Đoàn Kết

Đường Hùng Vương

Đường Lạc Long Quân

38.000

20.800

15.200

7.600

19.000

10.500

7.600

3.800

15.200

8.400

6.100

3.000

56

Phố Thành Công

Đường Hùng Vương qua chợ Trung tâm Việt Trì

Đường Trần Phú

42.000

23.200

16.800

8.400

21.000

11.600

8.400

4.200

16.800

9.200

6.700

3.400

57

Đoạn từ dốc Đường Âu Cơ qua nhà ông Hiền, nhà văn hoá khu 4 (mới) đến phố Chàng Đông

Đường Âu Cơ

Phố Chàng Đông

6.000

3.500

2.500

1.300

3.000

1.700

1.200

600

2.400

1.300

1.000

500

58

Đoạn từ nhà ông Quế khu 4 (cũ) đến nhà ông Cảnh và khu Quy hoạch Đồng Hồ Dưới

Nhà ông Quế khu 4 (cũ)

Nhà ông Cảnh và khu quy hoạch Đồng Hồ Dưới

3.000

1.700

1.300

600

1.500

800

600

300

1.200

700

500

200

59

Đoạn từ dốc đường Âu Cơ đến nhà ông Mạnh khu 4 (cũ)

Dốc đường Âu Cơ

Nhà ông Mạnh khu 4 (cũ)

3.000

1.700

1.300

600

1.500

800

600

300

1.200

700

500

200

60

Đoạn từ nhà ông Thành đến nhà ông Sang giáp đê bao khu 5 (cũ)

Nhà ông Thành

Nhà ông Sang giáp đê bao khu 5 (cũ)

3.000

1.700

1.300

600

1.500

800

600

300

1.200

700

500

200

61

Đoạn từ Nhà văn hóa đến nhà bà Lâm

Nhà văn hóa

Nhà bà Lâm

3.000

1.700

1.300

600

1.500

800

600

300

1.200

700

500

200

62

Đoạn từ chùa Bảo Ngạn đến nhà ông Vững

Chùa Bảo Ngạn

Nhà ông Vững

3.000

1.700

1.300

600

1.500

800

600

300

1.200

700

500

200

63

Đoạn dốc Đường Âu Cơ từ nhà ông Bái qua nhà văn hóa khu 3 (mới) đến nhà ông Tiến

Nhà ông Bái qua nhà văn hóa khu 3 (mới)

Nhà ông Tiến

4.000

2.000

1.500

700

2.000

1.100

800

400

1.600

900

600

300

64

Đoạn từ đường Âu Cơ đến hết đất trường mầm non

Đường Âu Cơ

Hết đất trường mầm non

7.000

4.100

2.900

1.500

3.500

1.900

1.400

700

2.800

1.500

1.100

600

65

Đoạn từ hết khu đồng Vệ Lầy đến giáp phường Việt Trì

Hết khu đồng Vệ Lầy

Giáp phường Việt Trì

3.000

1.700

1.300

600

1.500

800

600

300

1.200

700

500

200

66

Đoạn từ Cây xăng GO! đi Cảng Việt Trì và khu vực Ao Dài

Cây xăng của Công ty Licogi

Cầu Việt Trì

11.000

5.800

4.200

2.100

5.500

3.000

2.200

1.100

4.400

2.400

1.800

900

67

Đoạn từ ngã 5 qua khu đấu giá phía sau trạm kiểm dịch đến cảng Hải Linh

Ngã 5 qua khu đấu giá phía sau trạm kiểm dịch

Cảng Hải Linh

11.000

5.800

4.200

2.100

5.500

3.000

2.200

1.100

4.400

2.400

1.800

900

68

Khu phố Phong Châu

Đầu cầu Việt Trì

Nhà số 09 ông Khai

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

69

Số nhà 2C bà Hoa Nhâm

Nhà số 09 ông Khai

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

70

Đường phố Chùa Bi: Đoạn từ đường Chử Đồng Tử

Hết Nhà Văn Hóa khu Phong Châu

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

71

Ngõ 41, đường Chử Đồng Tử: Đoạn từ đường Chử Đồng Tử vào hết khu tập thể Công ty cổ phần cơ khí Giao Thông Phú Thọ

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

72

Đường bờ kè khu Phong Châu

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

73

Số nhà 13, ngõ 55 Chử Đồng Tử

Ngã tư giao cắt với đường 22,5 m

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

74

Đường 22,5 m đi qua NVH khu Phong Châu

Hết đường

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

75

Đường 22,5 m: Đoạn từ tiếp giáp Nhà Văn Hóa khu Phong Châu

Hết đường (thửa 508)

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

76

Khu phố Phong Châu

Đường 19 m: Đoạn từ đường Nàng Nội

Ngã tư giao cắt với đường 22,5 m

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

77

Đường 10 m: Đoạn từ đường Nàng Nội

Đường 22,5 m (thửa 508)

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

78

Các ngõ hẻm còn lại

2.000

 

 

 

1.000

 

 

 

800

 

 

 

79

Khu phố Bạch Hạc

Đường bờ kè khu Bạch Hạc

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

80

Ngõ từ đường Chử Đồng Tử (đường Bạch Hạc cũ) nhà ông Hảo

Nhà bà Thu

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

81

Ngõ từ nhà ông Hải Hạnh

Nhà ông Hùng

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

82

Ngõ 101, đường Chử Đồng Tử: Đoạn từ nhà ông Sơn Tần

Nhà ông Hùng Nội

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

83

Các ngõ hẻm còn lại

3.000

 

 

 

1.500

 

 

 

1.200

 

 

 

84

Khu phố Đoàn Kết

Đường bờ kè khu Đoàn Kết

3.000

 

 

 

1.500

 

 

 

1.200

 

 

 

85

Ngõ 276, đường Chử Đồng Tử: Đoạn từ đường Chử Đồng Tử

Đường bờ kè

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

86

Các tuyến đường nội bộ của khu quy hoạch đất ở để giao đất và đấu giá tổ 13, khu Đoàn Kết

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

87

Ngõ 296, đường Chử Đồng Tử: Đoạn từ đường Chử Đồng Tử

Vào khu lò vôi cũ

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

88

Ngõ 108, đường Chử Đồng Tử: Nhà bà Hiền

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

89

Tuyến đường còn lại khu giãn dân Đoàn Kết

3.000

 

 

 

1.500

 

 

 

1.200

 

 

 

90

Các ngõ hẻm còn lại

3.000

 

 

 

1.500

 

 

 

1.200

 

 

 

91

Khu vực Mộ Thượng

Phố Nàng Nội

Hết nhà ông Thuần

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

92

Tiếp giáp nhà ông Thuần

Đường Chử Đồng Tử

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

93

Đường Nàng Nội qua xóm mới Mộ Thượng

Phố Nhị Hà

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

94

Các ngõ hẻm còn lại

3.000

 

 

 

1.500

 

 

 

1.200

 

 

 

95

Khu vực Lang Đài

Trục phố Nhị Hà (Phố Nhị Hà cũ)

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

96

Nhà bà Kỳ Thủy đi qua sân kho

Nhà ông Quang

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

97

Ngã ba Đình Lang Đài

Nhà ông Vũ

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

98

Nhà ông Dương Hồng Vũ qua ao làng

Phố Nhị Hà

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

99

Đường nhà ông Vũ qua nhà ông Thức

Đường nối QL2

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

100

Phố Nhị Hà

Số nhà 18 ông Hách

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

101

Phố Nhị Hà

Hết thửa đất số 654 (Khu Miếu Cũ)

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

102

Các ngõ hẻm còn lại

3.000

 

 

 

1.500

 

 

 

1.200

 

 

 

103

Khu Mộ Hạ

Đường Chử Đồng Tử

Hết nhà ông Thắng Nhớ

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

104

Chùa Hòa Quang

Nhà ông Thắng Loan

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

105

Nhà ông Lưu

Nhà máy LILAMA3

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

106

Các ngõ còn lại

3.000

 

 

 

1.500

 

 

 

1.200

 

 

 

107

Các tuyến đường quanh Hồ Hỗ Khống

Khu vực đấu giá và tái định cư

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

108

Nhà bà Hòa

Nhà ông Dụ

15.000

 

 

 

7.500

 

 

 

6.000

 

 

 

109

Các ngõ hẻm thuộc vị trí thu hồi dự án Hồ Hỗ Khống khu 4, 5

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

110

Khu phố Việt Hưng

Đoạn đường A3H3

Lối rẽ ra đường Hùng Vương (đường đi cổng sau chợ Gát)

14.000

 

 

 

7.000

 

 

 

5.600

 

 

 

111

Băng 2 - khu Việt Hưng (dãy 44 ô được quy hoạch sau UBND phường Bến Gót cũ)

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

112

Lối rẽ đường Hùng Vương

Chợ Gát

12.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.800

 

 

 

113

Đoạn đường đi chợ Gát rẽ ra đường sắt (tổ 2 phố Việt Hưng)

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

114

Đường bao quanh Tổ 5 Việt Hưng

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

115

Nhà bà Đào ra đường Trần Nguyên Hãn

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

116

Các ngõ hẻm còn lại

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

117

Khu phố Hoà Bình 1 + 2

Đoạn từ A2A3 Quốc lộ 2 cũ (cổng chùa Hoà Bình)

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

118

Đoạn tiếp giáp QL2 cũ đi Xí nghiệp đường sắt (Cổng đình làng Việt Trì)

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

119

Nút A2 đi xã Sông Lô và các ngõ bao quanh

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

120

Lối rẽ từ cổng Công ty quản lý đường sắt vào khu tái định cư dự án đê Tả Thao (trước cổng nhà ông Khoa) thuộc khu Hòa Bình 2

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

121

Các ngõ hẻm còn lại

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

122

Khu phố Kiến Thiết

Tiếp giáp A2A3

Cổng Công ty than

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

123

Cổng Công ty đường sắt

Cổng đỏ (Tổ 18 Kiến Thiết)

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

124

Ngõ bao quanh phố

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

125

Các ngõ hẻm còn lại

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

126

Khu phố Hồng Hà 1 + 2

Đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ Công an phường Bến Gót cũ)

Trại Thanh Hà

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

127

Đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ giáp Trại Thanh Hà)

Hết ranh giới phường Bến Gót cũ

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

128

Băng 2 khu Ga Việt Trì

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

129

Băng 2 khu Cảng Việt Trì

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

130

Đường Thạch Khanh (đoạn từ đường Lạc Long Quân)

Đường Nguyễn Văn Cừ

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

131

Bưu điện ga Việt Trì đi Bến Gót

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

132

Xí nghiệp Vật tư đường sắt đi bờ đê sông Hồng

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

133

Đoạn đường ký túc xá PăngRim

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

134

Đường sông Thao

Trạm thực phẩm cũ (tổ 22)

12.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.800

 

 

 

135

Đường rẽ từ đường Lạc Long Quân vào 16 hộ tổ 21

Nhà bà Thiệu

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

136

Băng 3 khu ga Việt Trì

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

137

Các hộ tổ 24 (khu vực đầu cầu Việt Trì)

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

138

Ngõ bao quanh phố

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

139

Ngõ hẻm còn lại

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

140

Ngõ 883 đường Hùng Vương

Ngõ 883 đường Hùng Vương (cổng trên chợ Gát từ hộ ông Chiến)

Hộ bà Xuân tổ 4B

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

141

Ngõ từ đường Hùng Vương vào Trung tâm hội nghị tỉnh

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

142

Ngõ từ đường Hùng Vương vào Công ty TNHH Chí Hòa

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

143

Ngõ từ đường Hùng Vương vào Doanh nghiệp Kim Sơn

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

144

Ngách từ đường Hùng Vương vào đến hộ ông Thành tổ 7

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

145

Các ngõ của đường Hai Bà Trưng

Ngõ từ hộ ông Văn tổ 26B

Hộ bà Tỵ tổ 26B

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

146

Khu vực Công ty xây dựng số 22

Hộ bà Ngọc

Hộ ông Khanh tổ 10

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

147

Hộ ông Khanh

Hộ bà Hới tổ 12

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

148

Nhà bà Hới

Hộ nhà bà Quý tổ 11B

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

149

Hộ bà Hới

Hộ bà Hằng tổ 11A

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

150

Ngõ bà Lợi tổ 10

Hộ bà Hòe tổ 10

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

151

Hộ ông Lý

Hộ bà Hải tổ 10

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

152

Ngõ sau Bệnh viện Xây dựng Việt Trì

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

153

Ngõ hộ ông Trung

Hộ ông Tường tổ 10

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

154

Khu vực báo Phú Thọ cũ

Ngõ thuộc băng 1, 2, 3 tổ 11A

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

155

Ngõ hộ bà Hồng

Hộ ông Diên tổ 11A

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

156

Khu vực rạp Long Châu Sa

Hộ ông Hưng

Hộ ông Quỳnh tổ 12

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

157

Khu vực giáp Trạm xá Nhà máy Mì chính cũ

Hộ ông Bình

Hộ ông Cần tổ 15

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

158

Các ngõ hẻm còn lại

3.000

 

 

 

1.500

 

 

 

1.200

 

 

 

159

Khu vực đồi chợ

Bà Loan

Hộ ông Bổng tổ 8B

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

160

Bà Lâm

Hộ bà Xoan tổ 4A

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

161

Ông Chiến

Hộ ông Hợi tổ 4A

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

162

Ngõ sau chợ Gát (từ hộ ông Hải)

Hộ ông Phước tổ 4B

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

163

Khu hồ hóa chất

Ông Long

Hộ ông Cường tổ 9B

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

164

Ông Lâm

Hộ ông Mậu tổ 9A

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

165

Các ngõ ven hồ Hóa chất tổ 8B

3.000

 

 

 

1.500

 

 

 

1.200

 

 

 

166

Khu đội xe Xí nghiệp 4 cũ

Nhà bà Thêu

Hộ ông Dũng tổ 9B

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

167

Khu đồi vật tư

Ngõ hộ ông Quỳnh

Đường sắt tổ 2

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

168

Ngõ hộ bà Trường tổ 2

Hộ ông Tố tổ 3

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

169

Các ngõ hẻm còn lại

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

170

Khu phố Đoàn Kết (Khu vực 221)

Hộ ông Bài

Hộ ông Toại đến tổ 19

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

171

Các ngõ thuộc băng 2 tổ 16, 22

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

172

Các ngõ thuộc băng 3 tổ 16, 22

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

173

Các ngõ hẻm còn lại

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

174

Khu đồi lắp máy

Hộ bà Thủy

Hộ ông Chiến tổ 27B

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

175

Các ngõ băng 1, băng 2 đồi lắp máy tổ 28

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

176

Khu đồi A

Các ngõ băng 1, băng 2 tổ 30

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

177

Các ngõ băng 1, băng 2 tổ 33

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

178

Khu đồi Chùa

Các ngõ băng 1, băng 2 tổ 34

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

179

Các ngõ hẻm còn lại

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

180

Khu vực mới quy hoạch thuộc tổ 27B

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

181

Khu phố Thành Công

Cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh

Cổng sau Trường Tiểu học Tiên Cát

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

182

Cổng sau Trường Tiểu học Tiên Cát

Đường Tiên Dung

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

183

Cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên qua Đè Thàng

Đường Tiên Dung

17.000

 

 

 

8.500

 

 

 

6.800

 

 

 

184

Cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên

Ngã 3 tổ 38, các hộ còn lại tổ 39

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

185

Các tuyến đường chính khu Thành Công

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

186

Các ngõ hẻm còn lại

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

187

Khu phố Tiên Sơn

Phố Tiên Sơn qua nhà thờ họ Lưu

Đường Tiên Dung (Ngõ 345)

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

188

Ngã 3 nhà thờ họ Lưu qua hội trường khu

Đường Tiên Dung

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

189

Các tuyến đường chính khu Tiên Sơn

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

190

Các ngõ hẻm còn lại

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

191

Khu phố Đoàn Kết

Khu tập thể Vật liệu chất đốt cũ

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

192

Phố Đoàn Kết qua nhà thờ họ Giáo

Tiếp giáp khu tái định cư tổ 17

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

193

Đường giáp siêu thị Vincom

26.000

 

 

 

13.000

 

 

 

10.400

 

 

 

194

Khu phố Đoàn Kết

Ngã 3 đi dọc bờ tường bột giặt VIMEX

Phố Đoàn Kết

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

195

Khu tái định cư tổ 17

Đường Lạc Long Quân

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

196

Các tuyến đường chính khu Đoàn Kết

9.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.600

 

 

 

197

Các ngõ hẻm còn lại trong đê

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

198

Các ngõ hẻm còn lại ngoài đê

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

199

Khu phố Minh Hà 1

Các hộ còn lại tổ 18A

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

200

Các đường chính khu Minh Hà 1

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

201

Các ngõ còn lại (thuộc băng 2)

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

202

Các ngõ còn lại (thuộc băng 2) Từ thửa đất số 184 ông Nguyễn Thành Trung

Thửa đất số 290 ông Nguyễn Văn Hiếu

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

203

Khu phố Mai Sơn II

Các đường khu Mai Sơn II

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

204

Các đường khu Mai Sơn II từ thửa đất số 239 bà Tú Anh

Thửa đất số 199-1 bà Xuyến

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

205

Khu phố Mai Sơn II và Âu Cơ: Các ngõ hẻm còn lại Từ thửa đất số 41 bà Nga đến thửa đất số 18 ông Lập; Từ thửa đất số 176 bà Chung đến thửa đất số 141 ông Dũng; Từ thửa đất số 272 ông Tuý - thửa đất số 273 ông Khánh

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

206

Các tuyến đường chính khu Mai Sơn II

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

207

Các ngõ hẻm còn lại

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

208

Khu phố Hồng Hà

Nhà ông Tân song song với đường sắt

Nhà bà Tình Lan

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

209

Khu tái định cư Đồng Đầm

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

210

Nhà ông Lợi song song với đường sắt

Nhà ông Thiềm

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

211

Nhà bà Lan Tình qua hội trường khu ra đường Lạc Long Quân

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

212

Các tuyến đường chính khu Hồng Hà

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

213

Các ngõ hẻm còn lại trong đê

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

214

Các ngõ hẻm còn lại ngoài đê

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

215

Khu phố Sông Thao

Phố Tân Xương

Ngã 3 tổ 7 và tổ 10A + 10B

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

216

Phố Tân Xương vào tổ 8B

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

217

Các tuyến đường chính khu Sông Thao

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

218

Các ngõ hẻm còn lại trong đê

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

219

Các ngõ hẻm còn lại ngoài đê

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

220

Khu phố Thi Đua

Siêu thị Việt Lâm

Ngã 3 tiếp giáp tổ 36

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

221

Các tuyến đường chính khu Thi Đua

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

222

Khu đấu giá đất ở và chợ Tiên Cát

21.000

 

 

 

10.500

 

 

 

8.400

 

 

 

223

Các ngõ hẻm còn lại

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

224

Khu phố Tiền Phong

Đường Hùng Vương

Đè Moi

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

225

Đường Hùng Vương qua trường tiểu học Tiên Cát

Đè Thàng

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

226

Các ngõ hẻm còn lại (Từ thửa đất số 161 ông Hải đến thửa đất số 59-1 bà Luyến; Từ thửa đất số 133 ông Tạo đến thửa đất số 64 ông Tâm)

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

227

Ngã ba giáp cổng trường THCS Tiên Cát

Xuống khu đô thị nhà ở Tiên Cát

9.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.600

 

 

 

228

Các tuyến đường chính khu Tiền Phong

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

229

Các ngõ còn lại

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

230

Khu phố Thọ Mai

Phố Minh Lang

Đường Tiên Dung (Ngõ 67)

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

231

Các đường quy hoạch (UBKH - Thanh tra Nhà nước)

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

232

Đường Tiên Dung

Nhà Thi Đấu (Khu quy hoạch Hóc Vực)

38.000

 

 

 

19.000

 

 

 

15.200

 

 

 

233

Các tuyến đường chính khu Thọ Mai

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

234

Các ngõ hẻm còn lại

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

235

Khu phố Gát

Khu vực trong đê thuộc tổ 3 và tổ 5

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

236

Các tuyến đường chính khu Gát

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

237

Các ngõ hẻm còn lại (tổ 1 + tổ 2) trong đê

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

238

Các ngõ hẻm còn lại (tổ 1 + tổ 2) ngoài đê

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

239

Khu phố Mai Sơn 1

Cổng trường Chính trị Tỉnh

Khu quy hoạch tổ 24B

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

240

Các tuyến đường chính khu Mai Sơn 1

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

241

Khu phố Mai Sơn 1

Đường Tiên Dung

Ngã 3 đường rẽ vào nhà văn hóa khu

30.000

 

 

 

15.000

 

 

 

12.000

 

 

 

242

Các đường còn lại khu quy hoạch tổ 24B

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

243

Các ngõ hẻm còn lại

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

244

Khu phố Anh Dũng

Cổng Công ty CMC ven tường rào Cty CMC

Đường Lạc Long Quân

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

245

Tiếp giáp đường vào cổng Cty CMC

Hết sân văn hoá thể thao của khu (nhà ông Hội)

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

246

Khu Tổ 13

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

247

Tổ 14B

Đường Lạc Long Quân

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

248

Các đường còn lại của tổ 14B

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

249

Đường Hùng Vương

Tiếp giáp tổ 14 khu Anh Dũng

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

250

Các tuyến đường chính khu Anh Dũng

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

251

Các ngõ hẻm còn lại

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

252

Khu phố Âu Cơ

Phố Minh Lang theo tường rào UBND thành phố ra

Đường Tiên Dung

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

253

Các tuyến đường chính khu Âu Cơ

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

254

Các ngõ hẻm còn lại

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

255

Khu phố Tiên Phú

Đường Tiên Dung

Đường sắt

45.000

 

 

 

22.500

 

 

 

18.000

 

 

 

256

Các đường chính khu Tiên Phú

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

257

Các ngõ hẻm còn lại

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

258

Khu phố Minh Hà 2

Đường Hùng Vương

Hết nhà ông Dũng Phúc

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

259

Các đường chính khu Minh Hà 2

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

260

Các đường còn lại

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

261

Đoạn từ dốc Đường Âu Cơ đến nhà văn hóa khu 8 (cũ); Đất hai bên đường liên thôn thuộc khu 4 mới - đoạn từ Nhà văn hóa đến nhà ông Hữu Khu 8 (cũ)

 

 

6.000

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

262

Các tuyến đường lớn

Hải quan Việt Trì dọc đường sắt

Chợ Trung tâm

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

263

Đường Hùng Vương qua cổng Công ty Bia Hồng Hà ra đường Sông Thao

Phố Tân Xương (từ đường Hùng Vương qua cổng Công ty Bia Hồng Hà ra đường Sông Thao)

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

264

Đường Hùng Vương đi qua đường sắt vào cổng Nhà máy Xay cũ

14.000

 

 

 

7.000

 

 

 

5.600

 

 

 

265

Đường Hùng Vương

Công ty CMC

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

266

Trạm gác ghi - Phố Anh Dũng song song với đường sắt

Nhà ông Dũng Phúc

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

267

Đường Hùng Vương

Ngã ba khu TĐC Đồng Ngược

26.000

 

 

 

13.000

 

 

 

10.400

 

 

 

268

Giáp ngã ba khu TĐC Đồng Ngược

Đường Lạc Long Quân

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

269

Trường Chính trị

Đường Tiên Dung

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

270

Các tuyến đường còn lại khu TĐC Đồng Ngược

21.000

 

 

 

10.500

 

 

 

8.400

 

 

 

271

Khu đấu giá băng 2 đường Hai Bà Trưng phường Tiên Cát

47.000

 

 

 

23.500

 

 

 

18.800

 

 

 

272

Đất dân cư cũ đồng Vệ Lầy

 

 

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

273

Hai Bên Kênh tiêu Đông Nam trừ khu đấu giá Đồng Vệ Lầy)

Đường Âu Cơ

Hết đất trường mầm non

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

274

Hết khu đồng Vệ Lầy

Giáp xã Trưng Vương

3.000

 

 

 

1.500

 

 

 

1.200

 

 

 

275

Cây xăng Big C đi Cảng Việt Trì và khu vực Ao Dài

 

 

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

276

Đất khu dân cư còn lại thuộc các tổ khu 1, 2, 3, 4

 

 

2.000

 

 

 

1.000

 

 

 

800

 

 

 

277

Đất hai bên đường liên thôn

Nhà ông Quế khu 4 (cũ)

Nhà ông Cảnh và khu quy hoạch Đồng Hồ Dưới

3.000

 

 

 

1.500

 

 

 

1.200

 

 

 

278

Dốc đường Âu Cơ

Nhà ông Mạnh khu 4 (cũ)

3.000

 

 

 

1.500

 

 

 

1.200

 

 

 

279

Nhà ông Thành

Nhà ông Sang giáp đê bao khu 5 (cũ)

3.000

 

 

 

1.500

 

 

 

1.200

 

 

 

280

Đất hai bên đường liên thôn

Khu 4

Khu 6 (nay thuộc khu 2 mới)

3.000

 

 

 

1.500

 

 

 

1.200

 

 

 

281

Khu 1

Khu 3 mới

3.000

 

 

 

1.500

 

 

 

1.200

 

 

 

282

Hộ bà Cần

Chợ (đầu đê)

3.000

 

 

 

1.500

 

 

 

1.200

 

 

 

283

Các tuyến đường khác trong khu dân cư

Tiếp giáp đường Trần Nguyên Hãn qua UBND phường Thanh Miếu

Đường Nguyễn Tất Thành (thuộc khu 6 + 9)

3.000

 

 

 

1.500

 

 

 

1.200

 

 

 

284

Nhà ông Quy qua trạm y tế

Tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành (phía khu dân cư)

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

285

Đường Hùng Vương (từ nhà Công Khanh)

Tiếp giáp đường Lý Tự Trọng (nhà Cường Hoa) thuộc khu 1

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

286

Tiếp giáp công ty Toyota qua nhà ông Vân đi đường Trần Nguyên Hãn

Đường Trần Nguyên Hãn

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

287

Cây xăng khu 10 qua trường lái (cũ) nhà ông Vân

Nhà ông Hoan

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

288

Tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành qua nhà ông Khanh

Ngã ba nhà Linh Liên

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

289

Các đường vòng quanh phố thuộc băng 1, trục chính của các khu dân cư

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

290

Các ngõ hẻm còn lại khu dân cư 12, 13, 14 giáp xã Sông Lô và xã Trưng Vương

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

291

Các ngõ hẻm khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

292

Đầu ngõ nhà bà Lan

Đường Vũ Thê lang

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

293

Đường bãi X1

 

 

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

294

Đường vòng quanh ao xanh (trừ các vị trí thuộc dự án Đồng Trước)

 

 

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

295

Các tuyến đường khu Đồi Vũ

 

 

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

296

Đoạn từ đường Trần Nguyên Hãn qua cổng chùa đến nhà bà Nhung Ngọ

Đường Trần Nguyên Hãn qua cổng chùa

Nhà bà Nhung Ngọ

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

297

Đường vòng quanh khu hồ sinh thái

 

 

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

298

Các tuyến đường khu Đồng Rau

 

 

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

299

Các tuyến đường khu Ao Làng

 

 

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

300

Các tuyến đường thuộc khu Quy hoạch đấu giá khu 13

 

 

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

301

Các tuyến đường khu đấu giá Đồng Lồ

 

 

15.000

 

 

 

7.500

 

 

 

6.000

 

 

 

302

Các tuyến đường 11,5 m thuộc quy hoạch chia lô đất ở Đồng Vũ, quy hoạch chia lô đất ở khu 14

 

 

15.000

 

 

 

7.500

 

 

 

6.000

 

 

 

303

Các tuyến đường khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang

Các tuyến đường 13,5 m khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

304

Đường khu dân cư cũ thuộc khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang

Các tuyến đường 27 m khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang (từ tiếp giáp đường Vũ Thê Lang đến đường Ngọc Hoa mới) (Phố Chàng Đông)

21.000

 

 

 

10.500

 

 

 

8.400

 

 

 

305

Các tuyến đường khu Quy hoạch Đè Lót

 

 

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

306

Các tuyến đường quanh Hồ Đồng Thống

 

 

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

307

Khu Quy hoạch đấu giá khu 13

 

 

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

308

Khu đấu giá Đồng Lồ

 

 

15.000

 

 

 

7.500

 

 

 

6.000

 

 

 

309

Khu quy hoạch chia lô đất ở Đồng Vũ, quy hoạch chia lô đất ở khu 14

Đường 11,5 m

15.000

 

 

 

7.500

 

 

 

6.000

 

 

 

310

Khu đấu giá ven Ao Thành đội

 

 

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

311

Khu vực đồng Ghẽ thuộc phường Thọ Sơn và phường Thanh Miếu

 

 

17.000

 

 

 

8.500

 

 

 

6.800

 

 

 

312

Khu vực đấu giá Ao Thành Đội

 

 

17.000

 

 

 

8.500

 

 

 

6.800

 

 

 

313

Khu vực đấu giá Long Châu Sa

Tuyến đường rộng 18,5 m; 16,5 m

17.000

 

 

 

8.500

 

 

 

6.800

 

 

 

314

Tuyến đường rộng 11,5 m

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

315

Khu đấu giá băng 2 đường Hai Bà Trưng

 

 

47.000

 

 

 

23.500

 

 

 

18.800

 

 

 

316

Khu tái định cư cầu Việt Trì mới

Đường 22,5 m

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

317

Đường 19 m

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

318

Đường 10 m

4.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

319

Đường khu Đồi Măng

Đường 11,5 m

12.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.800

 

 

 

320

Đường dưới 11,5 m

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

321

Ô đấu giá số B1 (thửa 220, tờ BĐ 14)

18.000

 

 

 

9.000

 

 

 

7.200

 

 

 

322

Ô đấu giá số B3 (thửa 222, tờ BĐ 22)

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

323

Khu dân cư cũ

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

324

Khu đấu giá Đồi Măng

Đường 22,5 m

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

325

Khu tái định cư giai đoạn 1 Bạch Hạc

Băng mặt đường (băng 1)

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

326

Các băng còn lại

3.000

 

 

 

1.500

 

 

 

1.200

 

 

 

327

Khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang

 

 

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

328

Đường khu dân cư cũ thuộc khu đấu giá hạ tầng hai bên đường Vũ Thê Lang

 

 

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

329

Tuyến đường khu Quy hoạch Đè Lót

 

 

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

330

Khu đấu giá đồng Đè Chảy

 

 

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

331

Khu đấu giá Đồng Đè Lót

 

 

18.000

 

 

 

9.000

 

 

 

7.200

 

 

 

332

Khu TĐC Quy hoạch Đồng Đầu Đình (khu 2)

 

 

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

333

Khu Quy hoạch đồng Song

Băng 1

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

334

Băng 2

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

335

Khu Quy hoạch Đồng Đầm

 

 

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

336

Khu đấu giá đồng Vệ Lầy

Vị trí tiếp giáp kênh tiêu Đông Nam và mặt đường Ngọc Hoa (theo quy hoạch)

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

337

Các vị trí còn lại

9.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.600

 

 

 

338

Khu Quy hoạch đồng Cửa Đình (khu 3)

 

 

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

339

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

2.000

 

 

 

1.000

 

 

 

800

 

 

 

 

Phụ lục số 08

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG VÂN PHÚ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đường Hùng Vương

Cầu Phú Năng

Hết phường Vân Phú, giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh

25.000

13.800

10.000

5.000

12.500

6.900

5.000

2.500

10.000

5.500

4.000

2.000

2

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Nguyễn Du

Đường Lê Lợi

40.000

22.000

16.000

8.000

20.000

11.000

8.000

4.000

16.000

8.800

6.400

3.200

3

Đường Lê Lợi

Đường Trường Chinh

37.000

20.200

14.700

7.400

18.500

10.200

7.400

3.700

14.800

8.100

5.900

3.000

4

Giao đường Trường Chinh

Cổng chính Khu di tích lịch sử Đền Hùng

26.000

14.500

10.500

5.300

13.000

7.200

5.200

2.600

10.400

5.700

4.200

2.100

5

Phố Lê Đồng

Giáp phường Nông Trang

Đường sắt giáp cổng Khu công nghiệp Thụy Vân

21.000

11.600

8.400

4.200

10.500

5.800

4.200

2.100

8.400

4.600

3.400

1.700

6

Phố Phan Lang

Đường Nguyễn Tất Thành qua khu TĐC Gò Na

Đường Lê Lợi

21.000

11.600

8.400

4.200

10.500

5.800

4.200

2.100

8.400

4.600

3.400

1.700

7

Đường Lạc Hồng

Quốc lộ 2

Đường rẽ Trạm xá QK2

14.000

7.500

5.500

2.700

7.000

3.900

2.800

1.400

5.600

3.100

2.200

1.100

8

Đường Trường Chinh

Đường Âu Cơ

Cầu vượt đường sắt

16.000

8.700

6.300

3.200

8.000

4.400

3.200

1.600

6.400

3.500

2.600

1.300

9

Đường Phù Đổng

Giáp ranh giới phường Nông Trang

Trạm thu phí nút IC7 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai

21.000

11.600

8.400

4.200

10.500

5.800

4.200

2.100

8.400

4.600

3.400

1.700

10

Đường Lê Lợi

Giáp ranh giới phường Nông Trang

Đường Âu Cơ

15.000

8.300

6.000

3.000

7.500

4.100

3.000

1.500

6.000

3.300

2.400

1.200

11

Đường Âu Cơ

Giáp ranh giới phường Việt Trì

Hết ranh giới phường Vân Phú

13.000

6.900

5.000

2.500

6.500

3.600

2.600

1.300

5.200

2.900

2.100

1.000

12

Đường Trần Toại

Đường Âu Cơ

Đường Trường Chinh (kéo dài)

11.000

5.800

4.200

2.100

5.500

3.000

2.200

1.100

4.400

2.400

1.800

900

13

Đường Trường Chinh (kéo dài)

Đường Phù Đổng (nút giao IC7)

8.000

4.600

3.400

1.700

4.000

2.200

1.600

800

3.200

1.800

1.300

600

14

Đường Phù Đổng (nút giao IC7)

Đường Trường Chinh

11.000

5.800

4.200

2.100

5.500

3.000

2.200

1.100

4.400

2.400

1.800

900

15

Đường Trần Toại

Đường Trường Chinh

Đường Nguyễn Tất Thành

8.000

4.600

3.400

1.700

4.000

2.200

1.600

800

3.200

1.800

1.300

600

16

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Hùng Vương

8.000

4.600

3.400

1.700

4.000

2.200

1.600

800

3.200

1.800

1.300

600

17

Đường Tản Viên

Đường Nguyễn Tất Thành

Hết địa giới phường Vân Phú

16.000

8.700

6.300

3.200

8.000

4.400

3.200

1.600

6.400

3.500

2.600

1.300

18

Đường Từ Diên

Trường TH Vân Phú khu B qua đường Nguyễn Tất Thành

Đường Phù Đổng

11.000

5.800

4.200

2.100

5.500

3.000

2.200

1.100

4.400

2.400

1.800

900

19

Đường Quế Hoa

Đường Hùng Vương qua trường Mầm non Hùng Lô

Đê hữu sông Lô

8.000

4.600

3.400

1.700

4.000

2.200

1.600

800

3.200

1.800

1.300

600

20

Đường trục chính

Ngã ba đường đê Âu Cơ qua nhà văn hóa Khu 2

Đường Phù Đổng

8.000

4.600

3.400

1.700

4.000

2.200

1.600

800

3.200

1.800

1.300

600

21

Đường Phù Đổng

Cầu Nhồi

5.000

2.900

2.100

1.100

2.500

1.400

1.000

500

2.000

1.100

800

400

22

Đình Phượng An

Nhà ông Thọ

6.000

3.500

2.500

1.300

3.200

1.800

1.300

600

2.400

1.300

1.000

500

23

Nhà ông Dũng

Bờ Hạ

5.000

2.900

2.100

1.100

2.500

1.400

1.000

500

2.000

1.100

800

400

24

Trường kỹ thuật

Đường Quế Hoa

5.000

2.900

2.100

1.100

2.500

1.400

1.000

500

2.000

1.100

800

400

25

Nhà văn hoá khu 10, qua núi Sõng

Đường Quế Hoa

6.000

3.200

2.300

1.200

3.200

1.800

1.300

600

2.400

1.300

1.000

500

26

Đường Quế Hoa (tờ 34 thửa 253)

Trạm biến áp khu 2

5.000

2.900

2.100

1.100

2.500

1.400

1.000

500

2.000

1.100

800

400

27

Nhà văn hóa khu 2 qua trường lái

Đường Hùng Vương

5.000

2.900

2.100

1.100

2.500

1.400

1.000

500

2.000

1.100

800

400

28

Trường kỹ thuật

Ngã tư bờ xanh

7.000

4.100

3.000

1.500

3.500

1.900

1.400

700

2.800

1.500

1.100

600

29

Miếu Mãi Lèn qua cầu Si

Giáp xã Bình Phú

4.000

2.300

1.700

800

2.000

1.100

800

400

1.600

900

600

300

30

Ngã tư bờ xanh

Giáp xã Bình Phú

6.000

3.200

2.300

1.200

3.200

1.800

1.300

600

2.400

1.300

1.000

500

31

Đường trục chính

Đất ở hai bên đường liên thôn khu 3 tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa)

Nhà ông Tình Đông (khu 3)

4.000

1.900

1.400

700

2.000

1.100

800

400

1.600

900

600

300

32

Đường nội thôn khu 3

Khu chợ từ nhà ông Tư Điều tiếp giáp ĐT 323B (đường Quế Hoa)

4.000

1.900

1.400

700

2.000

1.100

800

400

1.600

900

600

300

33

Nhà ông Tơ Thưởng

Tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa)

4.000

1.900

1.400

700

2.000

1.100

800

400

1.600

900

600

300

34

Nhà ông Khoa Nghĩa qua cổng nhà ông Tình Mão

Tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa)

4.000

1.900

1.400

700

2.000

1.100

800

400

1.600

900

600

300

35

Nhà ông Thắng khu 1 tiếp giáp đường tỉnh 323B

Tiếp giáp đường tỉnh 323B

4.000

1.900

1.400

700

2.000

1.100

800

400

1.600

900

600

300

36

Đường nội thôn khu 4 (khu 9 cũ)

Đê hữu sông Lô

4.000

2.000

1.500

700

2.000

1.100

800

400

1.600

900

600

300

37

Đất ở đường nội thôn khu 4 (khu 8 cũ) từ cổng Trống

Rặng Nhãn giáp đường đê hữu sông Lô

4.000

2.000

1.500

700

2.000

1.100

800

400

1.600

900

600

300

38

Nhà ông Huê (khu 5)

Tiếp giáp đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa)

3.000

1.400

1.000

500

1.500

800

600

300

1.200

700

500

200

39

Nhà ông Hà Cầm khu 2, ngõ từ nhà ông Quế Hưởng (khu 1)

Giáp đường tỉnh 331 đê hữu sông Lô

3.000

1.400

1.000

500

1.500

800

600

300

1.200

700

500

200

40

Nhà ông Ngân

Nhà ông Tuấn Lục vòng trong xóm đê sông Lô

3.000

1.400

1.000

500

1.500

800

600

300

1.200

700

500

200

41

Đất ở giáp khu vực chợ Xốm

5.000

2.900

2.100

1.100

2.500

1.400

1.000

500

2.000

1.100

800

400

42

Đường vành đai Quân khu 2

11.000

5.800

4.200

2.100

5.500

3.000

2.200

1.100

4.400

2.400

1.800

900

43

Ngã ba cổng biểu tượng Đền Hùng

Đường Lạc Hồng

10.000

5.500

4.000

2.000

5.000

2.800

2.000

1.000

4.000

2.200

1.600

800

44

Đường Hùng Vương đi qua cổng trường THPT Kỹ thuật Việt Trì

Đường Phù Đổng

11.000

5.800

4.200

2.100

5.500

3.000

2.200

1.100

4.400

2.400

1.800

900

45

Đường trục chính

Đường Lạc Hồng

Đường Trường Chinh

6.000

3.500

2.500

1.300

3.200

1.800

1.300

600

2.400

1.300

1.000

500

46

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Hùng Vương (chùa Hưng Long)

8.000

4.400

3.200

1.600

4.000

2.200

1.600

800

3.200

1.800

1.300

600

47

Đường giao thông trong khu TĐC Dọc Tròi

7.000

3.900

2.800

1.400

3.500

1.900

1.400

700

2.800

1.500

1.100

600

48

Nhà Tuấn Kênh

Nhà bà Tăng

6.000

3.300

2.400

1.200

3.200

1.800

1.300

600

2.400

1.300

1.000

500

49

Trường ManDuck

Đường Lê Lợi

10.000

5.500

4.000

2.000

5.000

2.800

2.000

1.000

4.000

2.200

1.600

800

50

Khu vực 2

Đất ở hai bên đường các ngõ cụt nội thôn khu 5 tiếp giáp Đường tỉnh 323B (đường Quế Hoa)

3.000

 

 

 

1.500

 

 

 

1.200

 

 

 

51

Khu vực 3

Đất ở đường liên thôn, nội thôn từ khu 1 đến khu 5

3.000

 

 

 

1.500

 

 

 

1.200

 

 

 

52

Đất ở đường liên thôn, nội thôn khu 4 (khu 8, khu 9 cũ)

3.000

 

 

 

1.500

 

 

 

1.200

 

 

 

53

Đất tiếp giáp chân đê phía ngoài

3.000

 

 

 

1.500

 

 

 

1.200

 

 

 

54

Khu 1A

Đất băng 2+3 đường Hùng Vương (đất băng 2+3 đường QL2 cũ)

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

55

Đất băng 4 đường Hùng Vương (thuộc khu 1A)

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

56

Đường Hùng Vương đi tòa án Quân khu 2 (giáp xã Kim Đức)

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

57

Khu 1B

Đường Hùng Vương

Nhà ông Hoa Hưng (khu 1)

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

58

Đường Trường Chinh

Nhà văn hóa khu 1B

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

59

Nhà ông Nguyên Hoan

Hết nhà ông Xuân Vân

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

60

Khu 2

Đất hai bên đường vành đai Quân khu 2, khu quy hoạch chia lô Đồng Đá Trắng - Cây Mít

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

61

Đường Trường Chinh

Đường Lạc Hồng (đường số 1 Đền Hùng)

12.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.800

 

 

 

62

Khu 3

Đường Nguyễn Tất Thành qua Nhà Văn Hóa Khu 3

Khu TĐC B1

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

63

Đường Nguyễn Tất Thành

Chùa Hương Long (đường Hùng Vương)

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

64

Nhà ông Sang

Đi khu công nghiệp

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

65

Đường Nguyễn Tất Thành

Đi Giếng Muỗi

9.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.600

 

 

 

66

Nhà ông Phú Thà qua đường NTT qua nhà bà Lan

Khu đô thị Tây Nam

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

67

Băng 2+3+4 khu tái định cư B1 (thuộc khu 3)

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

68

Nhà ông Gia

Nhà bà Khải Đà

6.000

 

 

 

3.200

 

 

 

2.400

 

 

 

69

Giáp phường Vân Cơ đi Thụy Vân dọc đường (bên đồi Chão)

6.000

 

 

 

3.200

 

 

 

2.400

 

 

 

70

Khách sạn Hobico

Hết đường bê tông dọc đường sắt

6.000

 

 

 

3.200

 

 

 

2.400

 

 

 

71

Khu 4A

Đường Hùng Vương

Giáp đường Nguyễn Tất Thành (đường Trần Toại)

12.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.800

 

 

 

72

Ngõ 2548 đường Hùng Vương

Hết dự án Đồng Vôi (giáp bà Thụy)

12.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.800

 

 

 

73

Ngõ 2596 đường Hùng Vương

Nhà bà Thắng

6.000

 

 

 

3.200

 

 

 

2.400

 

 

 

74

Nhà bà Thiện

Nhà ông Thỉnh

6.000

 

 

 

3.200

 

 

 

2.400

 

 

 

75

Khu vực đấu giá Đồng Vôi

12.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.800

 

 

 

76

Ngõ 2550 đường Hùng Vương

Nhà Dũng Huệ

6.000

 

 

 

3.200

 

 

 

2.400

 

 

 

77

Khu 4B

Ngõ 2572 đường Hùng Vương

Nhà ông Yên Hồng

6.000

 

 

 

3.200

 

 

 

2.400

 

 

 

78

Đường Hùng Vương

Cổng chính nghĩa trang

6.000

 

 

 

3.200

 

 

 

2.400

 

 

 

79

Ngõ 3479: Đường Hùng Vương

Nhà Hoàn Hằng

6.000

 

 

 

3.200

 

 

 

2.400

 

 

 

80

Khu 4B

Ngõ 3581: Đường Hùng Vương

Cổng nhà bà Kim Hải

6.000

 

 

 

3.200

 

 

 

2.400

 

 

 

81

Ngõ 3381: Đường Hùng Vương

Cổng nhà bà Cúc Khoái

6.000

 

 

 

3.200

 

 

 

2.400

 

 

 

82

Đường Hùng Vương

Nhà Linh - Lụa

6.000

 

 

 

3.200

 

 

 

2.400

 

 

 

83

Băng 2 đường Hùng Vương

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

84

Ngõ 3449: Đường Hùng Vương

Cổng nhà ông Lê Hùng

6.000

 

 

 

3.200

 

 

 

2.400

 

 

 

85

Hạ tầng kỹ thuật đất ở khu dân cư khu Đồng Nương, khu 4B

15.000

 

 

 

7.500

 

 

 

6.000

 

 

 

86

Khu 5

Đường Tản Viên: Nhà bà Tường Thơm

Đường Nguyễn Tất Thành

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

87

Đường Nguyễn Tất Thành

Giáp phường Dữu Lâu, xã Phượng Lâu (cũ)

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

88

Nhà ông Tuấn Định

Nhà ông Chiến Hải

6.000

 

 

 

3.200

 

 

 

2.400

 

 

 

89

Gò Đá

Đi Trường Đại học Hùng Vương

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

90

Cội Nụ

Trường Đại học Hùng Vương

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

91

Nhà Hoa Liên

Đường Lê Lợi

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

92

Khu tái định cư Gò Na

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

93

Băng 2 khu đấu giá CO3

19.000

 

 

 

9.500

 

 

 

7.600

 

 

 

94

Sơn Đồng

Nhà bà Huệ

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

95

Khu 6

Trường TH Vân Phú khu B qua đường Nguyễn Tất Thành

Đi đường Phù Đổng

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

96

Đường Trần Toại qua Nhà văn hóa Khu 6

Đường Từ Diên

9.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.600

 

 

 

97

Ngã tư đường Từ Diên (nhà Tuấn Hương)

Trường THCS Manduck

9.000

 

 

 

4.500

 

 

 

3.600

 

 

 

98

Đường Từ Diên

Bờ Mí

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

99

Nhà Thanh Cổ

Nhà bà Doãn

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

100

Khu 7

Nhà Nga Trọng

Cổng nhà ông Tục

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

101

Cổng nhà ông Tâm Hoàn

Đi Bờ Luông

10.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

102

Khu 8

Cổng nhà ông Huấn

Nhà ông Cò

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

103

Nhà Tuấn Minh

Nhà ông Đoàn

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

104

Nhà ông Cừ

Bờ Khuân Đầm

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

105

Nhà bà Chiến

Nhà ông Phú Viên

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

106

Nhà ông Tục

Trường THCS Vân Phú - MANDUK

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

107

Tái định cư đồi Mả Da

 

 

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

108

Khu nhà ở đô thị Kim Đức Phượng Lâu

 

 

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

109

Khu vực quy hoạch ao Bờ Lò thuộc khu 1, khu 2

 

 

6.000

 

 

 

3.200

 

 

 

2.400

 

 

 

110

Khu vực quy hoạch Quán Ngói - Đồng Quét thuộc khu 3

 

 

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

111

Khu vực Hạ tầng đất ở dân cư khu 3, khu 4 (Đấu giá khu 8 cũ)

 

 

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

112

Khu tái định cư đường Trường Chinh, xã Hùng Lô (Đường 13,5 m)

Đường 13,5 m

12.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.800

 

 

 

113

Đường còn lại

6.000

 

 

 

3.200

 

 

 

2.400

 

 

 

114

Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (trừ băng 1 đường Trần Toại)

 

 

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

115

Đất quy hoạch đồi Trầm Lình (trừ băng 1 đường Trần Toại)

 

 

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

116

Khu tái định cư Đồi Sơn (trừ băng 1 đường Trần Toại)

 

 

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

117

Khu quy hoạch Đồi Chùa (các ô đất còn lại)

 

 

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

118

Khu quy hoạch Đồi Chùa (băng 1 bám theo mặt đường nối đường Hùng Vương qua đường Nguyễn Tất Thành, đường Phù Đổng)

 

 

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

119

Khu quy hoạch đồi Khuôn Quãi (trừ băng 1 đường Trần Toại)

 

 

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

120

Khu quy hoạch đồi Khuôn Quãi (giai đoạn 2)

 

 

6.000

 

 

 

3.200

 

 

 

2.400

 

 

 

121

Khu tái định cư đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại khu Ao Vạnh, Bờ Trò, Gò Đen, xã Phượng Lâu

 

 

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

122

Khu tái định cư đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại khu Nhà Suối, Nhà Chằm Trên, Nhà Hà, Núi Sõng (xã Kim Đức cũ)

 

 

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

123

Khu tái định cư Núi Sõng (đường cao tốc)

Băng 1

7.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

124

Băng 2

5.000

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

125

Khu dân cư Đồng Chùa - Khu 10

Đường 16,5 m

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

126

Các tuyến đường có mặt cắt từ 14 m đến 16 m

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

127

Khu hạ tầng đấu giá đất ở tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Gia Bách (cũ), phường Vân Phú

Đường 16,5 m

17.000

 

 

 

8.500

 

 

 

6.800

 

 

 

128

Đường 13 m

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

129

Băng 2+3+4 khu tái định cư B1 (thuộc khu 3)

Toàn tuyến

6.000

 

 

 

3.200

 

 

 

2.400

 

 

 

130

Hạ tầng kỹ thuật đất ở khu dân cư khu Đồng Nương, khu 4B

Toàn tuyến

14.000

 

 

 

7.000

 

 

 

5.600

 

 

 

131

Khu 5

Khu tái định cư Gò Na

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

132

Băng 2 + 3 + 4 tái định cư Gò Na

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

133

Khu tái định cư đường Nguyễn Tất Thành (khu 7)

Băng 2, TĐC đường Nguyễn Tất Thành khu 7

16.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

134

Băng 3, băng 4, TĐC đường Nguyễn Tất Thành khu 7

6.000

 

 

 

3.200

 

 

 

2.400

 

 

 

135

Khu tái định cư Đồng Mạ đường Nguyễn Tất Thành (khu 3)

Băng 2, Băng 3, Khu tái định cư khu 3 - Đồng Mạ

20.000

 

 

 

10.000

 

 

 

8.000

 

 

 

136

Băng 4, Khu tái định cư khu 3 - Đồng Mạ

12.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.800

 

 

 

137

Băng 2, 3, 4 các lô ĐO1, ĐO3 - Khu 5

 

 

19.000

 

 

 

9.500

 

 

 

7.600

 

 

 

138

Khu QH đồng Dộc Chốt - Khu 5

 

 

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

139

Khu nhà ở đô thị phường Vân Phú - Khu 7

 

 

12.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.800

 

 

 

140

Các băng QH - Hạ tầng hai bên đường Nguyễn Tất Thành

 

 

21.000

 

 

 

10.500

 

 

 

8.400

 

 

 

141

Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất (ĐO 77) khu 3

 

 

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

142

Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất (ĐO 23) khu 3

 

 

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

143

Khu đô thị khu 1 phường Vân Phú

 

 

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

144

Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất khu vực giếng vôi

 

 

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

145

Khu đất ở đấu giá quyền sử dụng đất khu 5 phường Vân Phú

 

 

11.000

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

146

Băng 1 QH XD HTKT đấu giá QSD đất tại khu đồng Bờ Đường, Khu 6, phường Vân Phú

 

 

13.000

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

147

Băng 2 QH XD HTKT đấu giá QSD đất tại khu đồng Bờ Đường, Khu 6, phường Vân Phú

 

 

8.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

148

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

3.000

 

 

 

1.500

 

 

 

1.200

 

 

 

 

Phụ lục số 09

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HY CƯƠNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Hùng Vương

Đường Hùng Vương (rẽ từ QL2 vào Đền Hùng)

Giáp xã Phù Ninh

20.000

11.000

8.000

8.800

4.800

3.500

6.600

3.600

2.600

2

Đường Nguyễn Tất Thành

Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

Bãi xe số 4

25.000

13.800

10.000

12.500

6.900

5.000

10.000

5.500

4.000

3

Nút giao đường Nguyễn Tất Thành với tuyến số 2

Đường Lạc Hồng

10.000

5.500

4.000

4.000

2.200

1.600

3.000

1.700

1.200

4

Đường Tôn Đức Thắng

Trụ sở Công an xã Hy Cương

Giáp phường Nông Trang

12.000

6.600

4.800

4.800

2.600

1.900

3.600

2.000

1.400

5

Đường Lạc Hồng (Quốc lộ 32C cũ)

Giáp phường Vân Phú

Bãi xe số 4 đường Nguyễn Tất Thành

9.000

5.000

3.600

3.600

2.000

1.400

2.700

1.500

1.100

6

Bãi xe số 4 đường Nguyễn Tất Thành

Đường rẽ đi làng Chằm

18.000

9.900

7.200

7.200

4.000

2.900

5.400

3.000

2.200

7

Rẽ đi làng Chằm

Giáp xã Xuân Lũng

11.000

6.100

4.400

4.400

2.400

1.800

3.300

1.800

1.300

8

Đường Quốc lộ 32C

Đường rẽ nhà máy Ắc Quy

Trạm Xỉ

6.200

3.400

2.500

2.500

1.400

1.000

1.900

1.000

700

9

Tuyến số 1

Giáp phường Vân Phú

Đường Hùng Vương

6.000

3.300

2.400

2.400

1.300

1.000

1.800

1.000

700

10

Đường tỉnh 325

Cổng đá

Bãi xe số 1 Đền Hùng

9.000

5.000

3.600

3.600

2.000

1.400

2.700

1.500

1.100

11

Bãi xe số 1 Đền Hùng

Trục hành lễ và nhánh từ hồ Gò Cong đi bãi xe số 2

6.000

3.300

2.400

2.400

1.300

1.000

1.800

1.000

700

12

Trục hành lễ

Đường Lạc Hồng (đi làng Chằm)

7.500

4.100

3.000

3.000

1.700

1.200

2.300

1.200

900

13

Trục hành lễ

Đền Mẫu Âu Cơ

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

14

Hồ Phân Muồi

Đường Lạc Hồng

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

15

Bãi đỗ xe số 1

Đồi Thông

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

16

Giếng Mánh qua khu diễn tập phòng thủ

Giáp xã Phù Ninh và xã Tiên Kiên (cũ)

8.000

4.400

3.200

3.200

1.800

1.300

2.400

1.300

1.000

17

Đường tỉnh 325

Đường Lạc Hồng

Cây xăng 652 (làng Trằm)

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

18

Bãi xe số 5

Bãi xe nhà Chìa và qua hồ Thọ Quang đến giáp xã Phù Ninh

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

19

Đường tỉnh 325 đi Lạc Hồng (Cầu Châu)

6.500

3.600

2.600

2.600

1.400

1.000

2.000

1.100

800

20

Tuyến số 2

Đường Nguyễn Tất Thành

Trụ sở Công An xã Hy Cương

10.000

5.500

4.000

4.000

2.200

1.600

3.000

1.700

1.200

21

Đường liên xã

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng qua trường Mầm non

Đi xã Lâm Thao

3.500

2.000

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

22

Đền Lạc Long Quân

Ngã tư Lá Bàn (Thanh Đình)

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

23

Đường Tôn Đức Thắng

Ngã tư Lá Bàn (Thanh Đình)

3.700

2.000

1.500

1.500

800

600

1.100

600

400

24

Nhà ông Tiến Liên

Giáp xã Lâm Thao

3.200

2.000

1.300

1.300

700

500

1.000

500

400

25

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng đi cầu Ngọc Tỉnh

Giáp xã Lâm Thao

6.500

3.600

2.600

3.300

1.800

1.300

2.600

1.400

1.000

26

Nghĩa trang Liệt sỹ - Qua Cầu Bò

Giáp xã Lâm Thao

3.500

2.000

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

27

Tuyến số 2: Qua Cầu Đồ

Giáp xã Lâm Thao

3.500

2.000

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

28

Trạm Xỉ qua Cầu Miễu

Công an xã Hy Cương

7.000

3.900

2.800

2.800

1.500

1.100

2.100

1.200

800

29

Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã

Ngã ba cổng biểu tượng Đền Hùng

Đi đường Lạc Hồng (giáp phường Vân Phú)

8.000

 

 

4.000

 

 

3.200

 

 

30

Khu công nghiệp Thụy Vân

Đường nối đường Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng, thành phố Việt Trì đi TT. Hùng Sơn, huyện Lâm Thao (cũ) (quy hoạch mới)

5.000

 

 

2.500

 

 

2.000

 

 

31

Ngã 3 bà Hồng (khu 6)

Cổng ông Trí Tình (khu 4)

4.000

 

 

2.000

 

 

1.600

 

 

32

Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã

Ngã tư Nhà văn hóa khu 3

Cổng bà Thủy

4.000

 

 

2.000

 

 

1.600

 

 

33

Đường Tôn Đức Thắng - Qua cổng trường tiểu học

Tiếp giáp khu TĐC Mồng Xung

4.000

 

 

2.000

 

 

1.600

 

 

34

Đường Tôn Đức Thắng

Cổng chào khu công nghiệp

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

35

Ông Sứ khu 6

Ngã ba nhà ông Phú Chính Khu 6

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

36

Cổng ông Toàn Ngà (khu 2)

Ngã tư Lá Bàn

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

37

Núi Dạ (quán ông Thọ)

Ngã tư Đồng Mồng

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

38

Ngã ba sau nhà ông Thịnh

Cầu Bờ Lờ (giáp Sơn Vi cũ)

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

39

Cổng nhà ông Long (giáp đường Tôn Đức Thắng)

Đê tả Lâm Hạc

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

40

Ngã 3 cổng nhà ông Tiến Phượng

Ngã tư Lá Bàn

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

41

Cổng nhà ông Sứ (khu 10)

Ngã tư cổng nhà ông Sách

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

42

Cổng bà Mến (khu 5)

Bờ Đê Sạch

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

43

Cổng chào Làng nghề hoa đào Nhà Nít

Cổng nhà ông Đông (tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng)

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

44

Giao nhau đường Tôn Đức Thắng qua UBND xã

Nhà ông Hải đến giao với đường trục khu 2

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

45

Sau Trường tiểu học

Hết địa phận xã Hy Cương

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

46

Nhà ông Ba khu 2

Nhà ông Hà khu 2

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

47

Nhà ông Hòa khu 7

Nhà ông Bình khu 7

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

48

Đường tỉnh 325

Khu tái định cư số 2

4.500

 

 

1.800

 

 

1.400

 

 

49

Giếng Tranh

Nhà văn hóa khu 5

4.500

 

 

1.800

 

 

1.400

 

 

50

Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã

Giếng Tranh

Khu diễn tập phòng thủ

4.500

 

 

1.800

 

 

1.400

 

 

51

Nhà văn hóa khu 2

Trường Tiểu Học

6.000

 

 

2.400

 

 

1.800

 

 

52

Quốc lộ 2

Bãi xe số 1 Đồi Thông

4.500

 

 

1.800

 

 

1.400

 

 

53

Tuyến số 1

Hộ Quảng Tuyết

4.500

 

 

1.800

 

 

1.400

 

 

54

Nhà văn hóa khu 8

Tuyến số 1

4.500

 

 

1.800

 

 

1.400

 

 

55

Đường Lạc Hồng

Nhà ông Đào Văn Xuân

4.500

 

 

1.800

 

 

1.400

 

 

56

Đường Lạc Hồng qua nhà ông Khánh

Nhà ông Đào Văn Xuân

4.500

 

 

1.800

 

 

1.400

 

 

57

Tuyến số 2

Đường Tôn Đức Thắng

3.500

 

 

1.400

 

 

1.100

 

 

58

Đường Tôn Đức Thắng

Nhà Bói khu 2

3.500

 

 

1.400

 

 

1.100

 

 

59

Đường Tôn Đức Thắng

Ngã ba nhà ông Kiên Nụ

3.500

 

 

1.400

 

 

1.100

 

 

60

Tuyến đường số 2

Cầu Đồ Lâm Thao

3.500

 

 

1.400

 

 

1.100

 

 

61

Tuyến số 2

Nhà Văn hóa khu 8

3.500

 

 

1.400

 

 

1.100

 

 

62

Đường Tôn Đức Thắng

Ngã ba nhà bà Tiến khu 5

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

63

Đường Tôn Đức Thắng (ông Lập)

Nhà văn hóa khu 2

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

64

Đường Tôn Đức Thắng

Nhà ông Tuấn Khu 2

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

65

Đường Tôn Đức Thắng (ông Tịnh)

Nhà bà Vinh khu 2

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

66

Đường Tôn Đức Thắng (bà Thanh)

Nhà bà Nguyệt khu 1

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

67

Đường Tôn Đức Thắng (ông Quang Lan)

Nhà ông Tiến Quyết Khu 1

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

68

Đường Tôn Đức Thắng

Nhà ông Chỉnh Lập Khu 2

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

69

Đường Tôn Đức Thắng

Nhà bà Tuyết Khu 7

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

70

Đường Tôn Đức Thắng (ông Quân)

Nhà bà Phùng - ông Chí Khu 6

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

71

Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã

Đường Tôn Đức Thắng (ông Quân)

Cổng chùa Thiên Thành đến nhà ông Chí Khu 6

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

72

Đường Tôn Đức Thắng (ông Hoằng)

Cổng nhà ông Chí - ông San Khu 6

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

73

Đường Tôn Đức Thắng (ông Dung)

Ngã bà nhà ông Tuấn Lan Khu 3A

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

74

Đường Tôn Đức Thắng

Nhà bà Lơi khu 3A

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

75

Đường Tôn Đức Thắng

Khu Tái định cư Hóc Đài

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

76

Đường Tôn Đức Thắng

Đi vào đài tưởng niệm

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

77

Đường Tôn Đức Thắng

Nhà ông Tắc

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

78

Đường Tôn Đức Thắng (ông Hưng)

Nhà ông Thắng Hường

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

79

Tuyến số 2 (trụ sở công an xã Hy Cương)

Qua nhà văn hóa khu 4 đến tuyến số 2 (bà Sửu)

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

80

Tuyến số 2

Nhà ông Sơn Khu 4

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

81

Tuyến số 2

Nhà ông Giao Khu 4

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

82

Tuyến số 2

Nhà bà Chung khu 4

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

83

Tuyến số 2

Hết đất nhà ông Vinh khu 4

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

84

Tuyến số 2

Hết trường tiểu học Khu 4

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

85

Tuyến số 2

Nhà Tuấn Liên khu 4

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

86

Tuyến số 2

Nhà bà Hương

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

87

Tuyến số 2

Xí nghiệp Tuổi trẻ Khu 6

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

88

Tuyến số 2

Hết nhà bà Quế Khu 6

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

89

Tuyến số 2

Nhà văn hóa khu 8

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

90

Tuyến số 2

Tái định cư 652

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

91

Đường Nguyễn Tất Thành

Chân đập chùa khu 8

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

92

Đường Nguyễn Tất Thành

Nhà ông Tích khu 8

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

93

Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã

Đường Nguyễn Tất Thành

Giữa Đập Hóc Trai

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

94

Đường Nguyễn Tất Thành

Qua nhà bà Quỳnh khu 1

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

95

Đại lô Hùng Vương

Đồng Vòi Hái

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

96

Khu tái định cư Hóc Thiểu

Tuyến số 2

Chân cầu Hóc Trăn giáp tái định cư Hóc Thiểu

6.500

 

 

2.600

 

 

2.000

 

 

97

Cầu Hóc Trăn

Nhà ông Sáng trừ các ô trong TĐC Hóc Thiểu

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

98

Khu Dướn 1, 2

 

 

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

99

Khu Đục Trò

 

 

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

100

Khu Mồng Xung

Băng 1

12.000

 

 

4.800

 

 

3.600

 

 

101

Băng còn lại

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

102

Khu Rừng Tre

Băng 1

7.000

 

 

2.800

 

 

2.100

 

 

103

Băng còn lại

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

104

Khu Hóc Vỡ

 

 

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

105

Khu Đồng Trằm 1,2

Băng 1, đường 27,0 m

17.000

 

 

7.000

 

 

5.600

 

 

106

Các tuyến đường còn lại

10.000

 

 

4.000

 

 

3.200

 

 

107

Khu Đục Môi

Đường quy hoạch 27,0 m

12.000

 

 

5.000

 

 

4.000

 

 

108

Đường quy hoạch 14,5 m; 15,5 m

7.500

 

 

3.000

 

 

2.400

 

 

109

Các khu Quy hoạch cũ: Rừng Quẫn, Rừng Cấm, Núi Giữa

 

 

5.000

 

 

2.500

 

 

2.000

 

 

110

Khu QH đất ở dân cư khu Đục Trò: Ô số 01

 

 

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

111

Khu QH đất ở dân cư Đồng Mồng Xung: ô số 93

 

 

10.000

 

 

4.000

 

 

3.200

 

 

112

Khu QH đất ở Khu Hóc Vỡ: Các ô QH từ L37 đến L45

 

 

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

113

Khu QH đất ở Khu Hóc Vỡ: các ô QH: L20, L21, L34B, L35A, L35B, L36A, các ô từ L46 đến L67

 

 

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

114

Đoạn từ Nhà ông Sự, nhà bà Xuyên, nhà bà Nguyệt, nhà bà Xuân, nhà ông bà: Tư + Sơn đến Nhà ông Ngọc và bà Liễu, nhà ông Quân, nhà bà Lập, nhà bà Thịnh

Nhà ông Sự, nhà bà Xuyên, nhà bà Nguyệt, nhà bà Xuân, nhà ông bà: Tư + Sơn

Nhà ông Ngọc và bà Liễu, nhà ông Quân, nhà bà Lập, nhà bà Thịnh

5.000

 

 

2.500

 

 

2.000

 

 

115

Đoạn từ Nhà ông Bính (khu 4) đến Nhà bà Hiền (khu 4), nhà bà Đào

Nhà ông Bính (khu 4)

Nhà bà Hiền (khu 4), nhà bà Đào

5.000

 

 

2.500

 

 

2.000

 

 

116

Đoạn từ nhà ông Hoàng (khu 5) đến nhà bà Hoan (khu 5), nhà bà Liên, nhà ông Việt (khu 5), từ nhà ông Hiến, nhà ông Hùng đến nhà ông Hải, nhà ông Nghĩa (khu 5), nhà ông Thuận (khu 5), nhà ông Bảo (khu 5), từ nhà ông Hiếu (khu 5) đến nhà bà Cải (khu 5), từ nhà ông Công (khu 5) đến nhà ông Kiên (khu 5), từ nhà ông Hồng (khu 5) đến nhà ông Vượng (khu 5) và ông Hoan (khu 5)

 

 

5.000

 

 

2.500

 

 

2.000

 

 

117

Đoạn từ nhà ông Hải (khu 3B) ven theo đường Trung Hạn đến nhà ông Giới (khu 3B)

Nhà ông Hải (khu 3B) ven theo đường Trung Hạn

Nhà ông Giới (khu 3B)

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

118

Tuyến đường từ KCN Thuỵ Vân đến đường nối đường Nguyễn Tất Thành - Tôn Đức Thắng (đoạn qua xã Thanh Đình)

 

 

8.000

 

 

4.000

 

 

3.200

 

 

119

Đất khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Tái định cư số 1, 2 (băng 2)

Đất khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Tái định cư số 2, nhà Thê, Mả Vương, Phân Ngùi

4.500

 

 

1.800

 

 

1.400

 

 

120

Đất ở khu Tái định cư số 1

 

 

5.500

 

 

2.200

 

 

1.700

 

 

121

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Cầu Miễu

 

 

10.000

 

 

5.000

 

 

4.000

 

 

122

Các tuyến đường khu quy hoạch: Hóc Thiểu, đồi Cây Đa

 

 

3.500

 

 

1.400

 

 

1.100

 

 

123

Các tuyến đường khu quy hoạch: Hóc Đàm, Dốc Vỡ, Xóm Vàng, Ắc Quy

 

 

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

124

Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Hóc Đài

Băng 1 khu tái định cư Hóc Đài mặt tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

15.000

 

 

6.000

 

 

4.800

 

 

125

Băng trục đường rộng 10,5 m trong khu TĐC Hóc Đài

12.000

 

 

4.800

 

 

3.800

 

 

126

Băng trục đường rộng 7,5 m trong khu TĐC Hóc Đài

10.000

 

 

4.000

 

 

3.200

 

 

127

Khu quy hoạch Đồng Mồng Sung mới

Băng trục đường rộng 11,5 m băng 1 trong khu đồng Mồng Sung

10.000

 

 

4.000

 

 

3.000

 

 

128

Băng trục đường rộng 11,5 m băng 2 trong khu đồng Mồng Sung

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

129

Khu vực Quy hoạch Rừng Cấm

Băng trục đường rộng 13,0 m trong khu quy hoạch rừng cấm

10.000

 

 

4.000

 

 

3.000

 

 

130

Khu Đục Môi - Nhà Nít (tái định cư và giao đất)

Đường quy hoạch 13 m

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

131

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

2.000

 

 

800

 

 

600

 

 

 

Phụ lục số 10

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LÂM THAO

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)

Giáp địa phận xã Xuân Lũng

Đường sắt cắt ngang vào ga Tiên Kiên

10.000

5.500

4.000

5.000

2.800

2.000

4.000

1.400

800

2

Đường sắt cắt ngang vào ga Tiên Kiên

Hết cầu Bưởi

10.000

5.500

4.000

5.000

2.800

2.000

4.000

1.400

800

3

Cầu Bưởi

Siêu thị Aloha

12.000

6.600

4.800

6.000

3.300

2.400

4.800

1.700

900

4

Siêu thị Aloha

Giáp xã Phùng Nguyên

10.000

5.500

4.000

5.000

2.800

2.000

4.000

1.400

800

5

Đường Quốc lộ 32C (phố Lạc Hồng)

Giáp địa phận xã Xuân Lũng

Giáp địa phận xã Hy Cương

10.000

5.500

4.000

5.000

2.800

2.000

4.000

1.400

800

6

Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân)

Giáp địa phận xã Phùng Nguyên

Giáp xã Xuân Lũng

5.500

3.000

2.200

2.800

1.500

1.100

2.200

800

400

7

Đường Hùng Vương

Giáp xã Phùng Nguyên

Giáp Xã Hy Cương

10.000

5.500

4.000

5.000

2.800

2.000

4.000

1.400

800

8

Đường Thiều Hoa

Đường Lang Liêu

Đường Quế Hoa

6.000

3.300

2.400

3.100

1.700

1.200

2.400

900

500

9

Đường Tiên Dung

Cầu Hy Sơn

Giáp xã Xuân Lũng

4.300

2.400

1.700

2.200

1.200

900

1.700

600

300

10

Đường Hậu Lộc

Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)

Đường sắt

3.600

2.000

1.400

1.800

1.000

700

1.400

500

300

11

Đường Ngọc Hoa

Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)

Trụ sở UBND thị trấn Hùng Sơn cũ (đường mới xây dựng)

7.800

4.300

3.100

3.900

2.100

1.600

3.100

1.100

600

12

Đường Quế Hoa

Đường Lang Liêu

Đường sắt

4.300

2.400

1.700

2.200

1.200

900

1.700

600

300

13

Đường Lang Liêu

Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)

Đường Quốc lộ 32C (Phố Lạc Hồng)

2.100

1.200

800

1.100

600

400

800

300

200

14

Phố Phạm Tiến Duật

Toàn tuyến

2.100

1.200

800

1.100

600

400

800

300

200

15

Phố Lê Quý Đôn

Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)

Phố Ngựu

2.100

1.200

800

1.100

600

400

800

300

200

16

Phố Hy Sơn

Toàn tuyến

2.100

1.200

800

1.100

600

400

800

300

200

17

Phố Bảo Hoa

Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)

Phố Quý Minh

2.100

1.200

800

1.100

600

400

800

300

200

18

Phố Quý Minh

Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)

Đường sắt

2.100

1.200

800

1.100

600

400

800

300

200

19

Phố Nguyễn Khắc Nhu

Toàn tuyến

2.100

1.200

800

1.100

600

400

800

300

200

20

Phố Đông Sơn

Toàn tuyến

2.100

1.200

800

1.100

600

400

800

300

200

21

Phố Nguyễn Đình Chiểu

Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)

Phố Nguyễn Khắc Nhu

2.100

1.200

800

1.100

600

400

800

300

200

22

Phố Ngô Quang Điện

Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)

Hết đường

2.100

1.200

800

1.100

600

400

800

300

200

23

Phố Tự Lập

Phố Ngọc Hoa

Đường sắt

2.100

1.200

800

1.100

600

400

800

300

200

24

Phố Bát Hải

Toàn tuyến

2.100

1.200

800

1.100

600

400

800

300

200

25

Phố Ngựu

Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)

Đường Tiên Dung

4.300

2.400

1.700

2.200

1.200

900

1.700

600

300

26

Phố Hóc Nhò

Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)

Giáp xã Hy Cương

2.100

1.200

800

1.100

600

400

800

300

200

27

Phố Nguyễn Thái Học

Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)

Hết đường

2.100

1.200

800

1.100

600

400

800

300

200

28

Phố Vũ Duệ

Đường Hùng Vương

Giáp xã Phùng Nguyên

8.600

4.700

3.400

4.300

2.400

1.700

3.400

1.200

700

29

Phố Lý Văn Lang

Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)

Giáp đê tả sông Hồng (quốc lộ 2D)

4.700

2.600

1.900

2.400

1.300

1.000

1.900

700

400

30

Phố Cao Mại

Đài tưởng niệm qua trường Liên Cơ

Đường Âu Cơ (QL32C)

14.400

7.900

5.800

7.200

4.000

2.900

5.800

2.000

1.100

31

Phố Doãn Đình Cung

Phố Cao Mại qua đảo tròn

Phố Lê Tính

7.500

4.100

3.000

3.800

2.100

1.500

3.000

1.100

600

32

Phố Nguyễn Mẫn Đốc

Ngã tư Lâm Nghĩa

Trụ sở công an xã Lâm Thao

7.500

4.100

3.000

3.800

2.100

1.500

3.000

1.100

600

33

Phố Lê Tính

Trường THCS Vũ Duệ

Ngã tư Lâm Nghĩa (hết Ao Quan)

7.500

4.100

3.000

3.800

2.100

1.500

3.000

1.100

600

34

Phố Nguyệt Cư

Quốc lộ 2D qua chùa Danh Sơn

Đường Âu Cơ (QL32C)

4.500

2.500

1.800

2.300

1.300

900

1.800

700

400

35

Phố Tản Viên

Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)

Ngã tư nhà Tưởng niệm Bác Hồ

4.500

2.500

1.800

2.300

1.300

900

1.800

700

400

36

Phố Phương Lai

Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)

Phố Thuỳ Nhật

4.500

2.500

1.800

2.300

1.300

900

1.800

700

400

37

Phố Thuỳ Nhật

Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)

Đường Hùng Vương

5.000

2.800

2.000

2.500

1.400

1.000

2.000

700

400

38

Phố Nguyễn Như Thức

Đường Hùng Vương qua nghĩa trang liệt sĩ

Giáp địa phận xã Phùng Nguyên

7.500

4.100

3.000

3.800

2.100

1.500

3.000

1.100

600

39

Phố Nguyễn Đình Tương

Phố Cao Mại

Đường Hùng Vương

7.500

4.100

3.000

3.800

2.100

1.500

3.000

1.100

600

40

Phố Đinh Công Tuấn

Phố Cao Mại

Phố Nguyễn Đình Tương

7.900

4.300

3.200

4.000

2.200

1.600

3.200

1.100

600

41

Phố Nguyễn Chính Tuân

Phố Thuỳ Nhật

Đường Hùng Vương

7.900

4.300

3.200

4.000

2.200

1.600

3.200

1.100

600

42

Phố Nguyễn Quang Thành

Phố Nguyễn Chính Tuân

Đường Hùng Vương

7.900

4.300

3.200

4.000

2.200

1.600

3.200

1.100

600

43

Phố Lân Hổ

Phố Nguyễn Đình Tương

Phố Đinh Công Tuấn

7.900

4.300

3.200

4.000

2.200

1.600

3.200

1.100

600

44

Đường Hồng Sơn

Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân)

Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)

7.200

4.000

2.900

3.600

2.000

1.400

2.900

1.000

600

45

Trụ sở UBND xã Thạch Sơn Cũ

Ngã tư Nhà Lối (đường Hồng Sơn)

7.200

4.000

2.900

3.600

2.000

1.400

2.900

1.000

600

46

Đường Hồng Sơn

Đường Quốc lộ 32C (đường Âu Cơ)

7.500

4.100

3.000

3.800

2.100

1.500

3.000

1.100

600

47

Đất của Công ty Cổ phần Bao bì Supe

 

 

4.500

2.500

1.800

2.300

1.300

900

1.800

700

400

48

Đất của Công ty Cổ phần Cơ khí Supe

 

 

4.500

2.500

1.800

2.300

1.300

900

1.800

700

400

49

Khu nhà ở đô thị thị trấn Lâm Thao

 

 

7.500

 

 

3.800

 

 

3.000

 

 

50

Khu đô thị Đồng Nhà Lạnh dưới, thị trấn Lâm Thao

 

 

7.500

 

 

3.800

 

 

3.000

 

 

51

Đoạn từ giáp nhà Liêm Oanh (khu 12A) đi cầu Bò đến hết địa phận TT Lâm Thao (cũ)

Giáp nhà Liêm Oanh (khu 12A) đi cầu Bò

Hết địa phận thị trấn Lâm Thao (cũ)

2.900

1.600

1.200

1.500

800

600

1.200

400

200

52

Đoạn từ nhà ông Hùng Chì đến giáp nhà Oanh Dũng

Nhà ông Hùng Chì

Giáp nhà Oanh Dũng

2.900

1.600

1.200

1.500

800

600

1.200

400

200

53

Đất ở tiếp giáp với chợ xã Lâm Thao

 

 

3.200

1.800

1.300

1.600

900

600

1.300

500

300

54

Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên

 

 

3.200

1.800

1.300

1.600

900

600

1.300

500

300

55

Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng dưới 3 m

 

 

2.900

1.600

1.200

1.500

800

600

1.200

400

200

56

Đất hai bên đường tương đối thuận tiện giao thông (đường đất từ 3 m trở lên)

 

 

1.400

800

600

700

400

300

600

200

100

57

Các khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng

 

 

3.200

1.800

1.300

1.600

900

600

1.300

500

300

58

Tiếp giáp đường Quốc lộ 32C đoạn từ siêu thị Alohamall đến hết địa phận thị trấn Lâm Thao (cũ)

Siêu thị Alohamall

Hết địa phận thị trấn Lâm Thao (cũ)

13.000

7.200

5.200

6.500

3.600

2.600

5.200

1.800

1.000

59

Đoạn đường nối với Quốc lộ 32C vào chợ và bao quanh chợ khu công nhân Supe

 

 

5.400

3.000

2.200

2.700

1.500

1.100

2.200

800

400

60

Đất trong khu tập thể công nhân ắc quy - Pin Vĩnh Phú

 

 

2.900

1.600

1.200

1.500

800

600

1.200

400

200

61

Đoạn đường nhựa bê tông trong khu Công nhân Supe và khu trường Cao đẳng hóa chất rộng dưới 2,5 m (trừ khu 8)

 

 

2.900

1.600

1.200

1.500

800

600

1.200

400

200

62

Đường Hậu Lộc

Toàn tuyến

3.600

2.000

1.400

1.800

1.000

700

1.400

500

300

63

Đoạn từ nhà bà Thạch Đạo qua nhà văn hóa khu 16 đến QL.32C

Nhà bà Thạch Đạo qua nhà văn hóa khu 16

Quốc lộ 32C

2.800

1.500

1.100

1.400

800

600

1.100

400

200

64

Đoạn từ nhà bà Đường Hợi đến nghĩa trang nhân dân khu 15

Nhà bà Đường Hợi

Nghĩa trang nhân dân khu 15

2.800

1.500

1.100

1.400

800

600

1.100

400

200

65

Đất 2 bên đường nhựa rộng từ 4 m trở lên

 

 

2.800

1.500

1.100

1.400

800

600

1.100

400

200

66

Đoạn đường từ giáp QL 32C đến hết Trụ sở UBND xã Thạch Sơn (cũ)

Giáp quốc lộ 32C

Hết trụ sở UBND xã Thạch Sơn (cũ)

9.000

5.000

3.600

4.500

2.500

1.800

3.600

1.300

700

67

Đoạn từ giáp nhà bà Định (khu chợ Miếu) đến giáp địa phận thị trấn Hùng Sơn (cũ)

Giáp nhà bà Định (khu chợ Miếu)

Giáp địa phận thị trấn Hùng Sơn (cũ)

7.200

4.000

2.900

3.600

2.000

1.400

2.900

1.000

600

68

Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ xã Thạch Sơn

 

 

7.600

4.200

3.000

3.800

2.100

1.500

3.000

1.100

600

69

Đoạn từ Trụ sở UBND xã Thạch Sơn (cũ) đến giáp Chợ Miếu

Trụ sở UBND xã Thạch Sơn Cũ

Giáp chợ Miếu

7.200

4.000

2.900

3.600

2.000

1.400

2.900

1.000

600

70

Đoạn từ nhà ông Nhung Liên (khu 2) đến giáp ngã tư ông Huy Đào

Nhà ông Nhung Liên (khu 2)

Giáp ngã tư ông Huy Đào

3.700

2.000

1.500

1.900

1.000

800

1.500

500

300

71

Đoạn từ Quỹ tín dụng nhân dân xã Thạch Sơn đến giáp đê Sông Hồng

Quỹ tín dụng nhân dân xã Thạch Sơn

Giáp đê sông Hồng

3.700

2.000

1.500

1.900

1.000

800

1.500

500

300

72

Đoạn từ giáp chợ Miếu đến hết Đồng Bô (khu 7)

Giáp chợ Miếu

Hết Đồng Bô (khu 7)

3.700

2.000

1.500

1.900

1.000

800

1.500

500

300

73

Đoạn từ giáp nhà ông Quỳnh Hàm đến nhà ông Tần Tiện (khu 2)

Giáp nhà ông Quỳnh Hàm

Nhà ông Tần Tiện (khu 2)

2.900

1.600

1.200

1.500

800

600

1.200

400

200

*

Khu dân cư, khu đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

74

Khu dân cư khu Đồng Vác, xã Lâm Thao

Vị trí có mặt cắt đường 21 m

10.100

 

 

5.100

 

 

4.000

 

 

75

Vị trí có mặt cắt đường 12 m trở lên

8.800

 

 

4.400

 

 

3.500

 

 

76

Khu dân cư Đồng Vam

Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp đường cầu Phong Châu đi Chu Hóa

10.000

 

 

5.000

 

 

4.000

 

 

77

Vị trí 2: Các lô đất còn lại

10.500

 

 

5.300

 

 

4.200

 

 

78

Khu Dộc Kho (Thuỳ Nhật) tiếp giáp khu Tự Lập

 

 

4.500

 

 

2.300

 

 

1.800

 

 

79

Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Giang 3, 4

 

 

7.700

 

 

3.900

 

 

3.100

 

 

80

Đất khu đấu giá Đồng Cổng Đầm

 

 

4.700

 

 

2.400

 

 

1.900

 

 

81

Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Chẩu

 

 

6.000

 

 

3.000

 

 

2.400

 

 

82

Tuyến đường thuộc khu đấu giá Nhà Đồi

 

 

5.500

 

 

2.800

 

 

2.200

 

 

83

Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Rổ

 

 

8.400

 

 

4.200

 

 

3.400

 

 

84

Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Trằm

 

 

8.400

 

 

4.200

 

 

3.400

 

 

85

Đất trong khu nhà ở đô thị thị trấn Hùng Sơn

 

 

4.300

 

 

2.500

 

 

1.800

 

 

86

Khu dân cư khu 3 (đường Ngọc Hoa, đường vào UBND thị trấn)

 

 

12.000

 

 

6.000

 

 

4.800

 

 

87

Đất hai bên đường trong khu dân cư khu vực Nhà Đồi

 

 

5.300

 

 

2.700

 

 

2.100

 

 

88

Khu dân cư khu 5

Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp đường Ngọc Hoa (đường vào UBND thị trấn)

12.000

 

 

6.000

 

 

4.800

 

 

89

Vị trí 2: Các lô đất còn lại

10.500

 

 

5.300

 

 

4.200

 

 

90

Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Giang

 

 

8.400

 

 

4.200

 

 

3.400

 

 

 

Phụ lục số 11

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ XUÂN LŨNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 32C

Giáp ranh địa giới hành chính xã Lâm Thao (Đồng Cầu Nẽo, TT Hùng Sơn cũ)

Hết địa phận xã Xuân Lũng (xã Tiên Kiên cũ)

7.000

3.900

2.800

2.800

1.500

1.100

2.100

1.200

800

2

Đường Quốc lộ 2D

Các vị trí tiếp giáp đường gom chân đê, đồng thời thấp hơn phần mặt đường nhựa Quốc lộ 2D

3.500

1.900

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

3

Các vị trí tiếp giáp mặt đê (không có đường gom) hoặc cao bằng phần mặt đường nhựa Quốc lộ 2D

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

4

Đường tỉnh 325

Giáp QL32C (ngã 3 Tiên Kiên)

Hết địa phận xã Xuân Lũng (giáp ranh địa giới hành chính TT Phong Châu cũ)

7.000

3.900

2.800

2.800

1.500

1.100

2.100

1.200

800

5

Đường tỉnh 325B

Ngã 3 rẽ ĐT 325

Hết địa phận xã Xuân Lũng (giáp ranh địa giới hành chính xã Hà Thạch cũ)

7.000

3.900

2.800

2.800

1.500

1.100

2.100

1.200

800

6

Đường tỉnh 325C

Giáp đường tỉnh 325 (Ao Cây Sung)

Cổng chào khu 7

3.500

1.900

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

7

Cổng chào khu 7

Hết địa phận xã Xuân Lũng (xã Tiên Kiên cũ)

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

8

Đường huyện 06

Giáp địa giới hành chính xã Lâm Thao (TT Hùng Sơn cũ)

Cầu Trong

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

9

Cầu Trong

Giáp Quốc lộ 2D

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

10

Đất hai bên đường gom tỉnh lộ 325B

Toàn tuyến

5.500

3.000

2.200

2.200

1.200

900

1.700

900

700

11

Đất hai bên đường gom QL32C địa phận xã Tiên Kiên (cũ)

Toàn tuyến

6.000

3.300

2.400

2.400

1.300

1.000

1.800

1.000

700

12

Đất hai bên đường gom cao tốc Nội Bài - Lào Cai

Toàn tuyến

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

13

Các tuyến đường khác

Giáp ĐT 325 B (trường tiểu học khu B)

Đi Xóm Toán (giáp ranh địa giới hành chính xã Phù Ninh)

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

14

Quầy thuốc Lương Thu qua ngã 5 núi Chùa

Giáp đường sắt Hà Nội - Lào Cai

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

15

Giáp ĐT 325 (khu 2 xã Tiên Kiên cũ)

Giáp nghĩa trang Đồi Cao (Hết địa phận xã Tiên Kiên cũ)

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

16

Giáp ĐT 325 (khu 3 xã Tiên Kiên cũ)

Ngã 3 gần cổng chào khu 7 xã Tiên Kiên cũ

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

17

Giáp nhà ông Thái Tình (khu 6 xã Xuân Lũng cũ)

Giáp ĐT 325B

3.500

1.900

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

18

Ngã 5 trạm điện khu 10 qua Nhà văn hóa khu 9 (xã Xuân Lũng cũ)

Ngã tư Đồng Lành (khu 1, xã Xuân Lũng cũ)

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

19

Cổng chợ Dòng

Ngã tư cổng Trại

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

20

Ngã tư cổng Trại

Hết địa phận xã Xuân Lũng (giáp ranh địa giới hành chính xã Thạch Sơn cũ)

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

21

Cổng chào khu 4 (xã Tiên Kiên cũ)

Ngã tư khu 11, khu 12 (xã Tiên Kiên cũ)

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

22

Ngã tư khu 11, khu 12 (xã Tiên Kiên cũ)

Công ty nước khoáng giáp ĐT 325B

3.500

1.900

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

23

Giáp ĐT 325 (đồng Chằm)

Hết địa phận xã Tiên Kiên (cũ)

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

24

Ngã tư giáp ĐT 325B (nhà ông Thất Hảo)

Nhà văn hóa khu 12 (cũ) (xã Tiên Kiên cũ)

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

25

Giáp ĐT 325B (ngã 3 khu mổ Trâu)

Gầm cầu vượt cao tốc (Song Cối)

3.500

1.900

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

26

Đường sắt Hà Nội - Lào Cai

Nhà văn hóa (cũ) khu 17 xã Xuân Lũng (cũ)

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

27

Các tuyến đường khác

Nhà văn hóa (cũ) khu 17 xã Xuân Lũng (cũ)

Nhà ông Tiến Nhung

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

28

Ngã ba đường gom QL2D (khu 2 xã Xuân Huy cũ) qua đường sắt Hà Nội - Lào Cai

Giáp địa giới hành chính phường Phong Châu

3.500

1.900

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

29

Dọc kênh Diên Hồng (nhà ông Yên khu 3 xã Xuân Huy cũ)

Nghĩa trang rừng bằng

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

30

Giáp chân đê Sông Hồng

Hết sân vận động (khu 4 xã Xuân Huy cũ)

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

31

Giáp QL 2D (nhà ông Mộc)

Giáp cầu kênh (ông Hỗ khu 1 xã Xuân Huy cũ)

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

32

Giáp chân đê Sông Hồng (nhà ông Lộc)

Giáp Đê bao sông Hồng

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

33

Giáp ĐT 325

Nhà thờ Xóm Bướm

3.500

1.900

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

34

Giáp ĐT 325 (nhà bà Từ)

Ngã tư quán ông Chức Cầu (giáp đường tỉnh 325B)

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

35

Ngã tư đường ống (khu 16 xã Tiên Kiên cũ) qua cầu hầm chui cao tốc Hà Nội - Lào Cai

Giáp ranh địa giới hành chính xã Phù Ninh (TT Phong Châu cũ)

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

36

Ngã ba cây si Vạn Thắng

Nhà ông Tiến Thiện (xã Xuân Lũng cũ)

3.500

1.900

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

37

Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng

 

 

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

38

Đất hai bên đường rộng từ 5 m trở lên

 

 

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

39

Đất hai bên đường rộng từ 3 m đến dưới 5 m

 

 

2.500

 

 

1.000

 

 

800

 

 

40

Đất hai bên đường rộng dưới 3 m

 

 

2.000

 

 

800

 

 

600

 

 

*

Khu dân cư, khu đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41

Khu dân cư khu Đồng Giỏ (xã Xuân Huy cũ)

Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp bờ kênh Diên Hồng

5.000

 

 

2.500

 

 

2.000

 

 

42

Vị trí 2: Các lô đất còn lại

4.000

 

 

2.000

 

 

1.600

 

 

43

Tuyến đường thuộc khu đấu giá Song Cầu (khu 16, xã Tiên Kiên cũ)

Vị trí 1 (Băng 1)

10.000

 

 

4.000

 

 

3.000

 

 

44

Vị trí 2 (Các băng còn lại)

6.000

 

 

2.400

 

 

1.800

 

 

45

Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Toán (xã Tiên Kiên cũ)

Vị trí 1 (Băng 1)

10.000

 

 

4.000

 

 

3.000

 

 

46

Vị trí 2 (Các băng còn lại)

6.000

 

 

2.400

 

 

1.800

 

 

47

Khu đấu giá khu 12 (xã Tiên Kiên cũ)

 

 

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

48

Tuyến đường thuộc khu đấu giá Ao Cây Si (xã Xuân Lũng cũ)

 

 

3.500

 

 

1.400

 

 

1.100

 

 

49

Tuyến đường thuộc khu đấu giá khu 10 (Chân Chim, xã Xuân Lũng cũ)

Vị trí 1 (Băng 1)

7.000

 

 

2.800

 

 

2.100

 

 

50

Vị trí 2 (Các băng còn lại)

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

51

Khu đấu giá Đồng Tộc (xã Tiên Kiên cũ)

Vị trí 1 (Băng 1)

6.000

 

 

2.400

 

 

1.800

 

 

52

Vị trí 2 (Các băng còn lại)

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

53

Tuyến đường thuộc khu đấu giá khu 14 (cầu Đá, xã Xuân Lũng cũ)

 

 

4.500

 

 

2.000

 

 

1.600

 

 

54

Tuyến đường thuộc khu đấu giá khu 17 (trường Mầm non, xã Xuân Lũng cũ)

 

 

4.500

 

 

2.250

 

 

1.800

 

 

55

Khu đấu giá Mả Hán (xã Xuân Lũng cũ)

 

 

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

56

Đất trong khu tái định cư Ma Cầu (xã Tiên Kiên cũ) - các ô băng trong

 

 

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

57

Đất trong khu tái định cư khu 18 (xã Xuân Lũng cũ)

 

 

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

58

Khu Muzin, trừ các ô tiếp giáp đường tỉnh 325 hoặc tiếp giáp đường tỉnh 325B

 

 

4.500

 

 

1.800

 

 

1.400

 

 

 

Phụ lục số 12

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ PHÙNG NGUYÊN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 32C

Cầu Trắng, xã Lâm Thao (TT Lâm Thao cũ)

Cầu Phong Châu

10.000

5.500

3.600

4.000

2.200

1.600

3.000

1.700

1.200

2

Giáp QL2D - Cầu Phong Châu

Giáp địa phận xã Bản Nguyên

8.000

4.400

2.880

3.200

1.800

1.300

2.400

1.300

1.000

3

Cầu Trắng (xã Lâm Thao cũ)

Cầu Phong Châu - Đối với các vị trí có đường gom

8.000

4.400

2.880

3.200

1.800

1.300

2.400

1.300

1.000

4

Đường Quốc lộ 2D

Giáp địa phận xã Bản Nguyên

Hết địa phận xã Phùng Nguyên (tiếp Giáp địa phận xã Lâm Thao)

4.000

2.200

1.440

1.600

900

600

1.200

700

500

5

Đường tỉnh 324B

Giáp địa phận xã Bản Nguyên (Cao Xá cũ)

Nghĩa địa Vân Hùng (Tứ Xã cũ)

6.000

3.300

2.160

2.400

1.300

1.000

1.800

1.000

700

6

Nghĩa địa Vân Hùng (Tứ Xã cũ)

Tiếp giáp địa phận xã Bản Nguyên

10.000

5.500

3.600

4.000

2.200

1.600

3.000

1.700

1.200

7

Giáp ĐT 324 (Ao Cá Bác Hồ Sơn Vi)

Nghĩa địa Vân Hùng (Tứ Xã cũ)

6.000

3.300

2.160

2.400

1.300

1.000

1.800

1.000

700

8

Đường huyện ĐH08B

Giáp TL324B

Giáp đường QL32C (Ngã 5, xã Phùng Nguyên)

10.000

5.500

3.600

4.000

2.200

1.600

3.000

1.700

1.200

9

Đường tỉnh 324

Giáp địa phận xã Lâm Thao

Ao Cá Bác Hồ (lối rẽ đi xã Tứ Xã cũ)

10.000

5.500

3.600

4.000

2.200

1.600

3.000

1.700

1.200

10

Ao Cá Bác Hồ (lối rẽ đi xã Tứ Xã cũ)

Giáp địa phận xã Bản Nguyên (Cao Xá cũ)

8.000

4.400

2.880

3.200

1.800

1.300

2.400

1.300

1.000

11

Các tuyến đường khác

Giáp địa phận xã Lâm Thao (khu Lâm Nghĩa)

Giáp TL 324 (lối rẽ đi nhà thờ khu 17 Sơn Vi cũ)

8.000

4.400

2.880

3.200

1.800

1.300

2.400

1.300

1.000

12

Giáp QL32C (cây xăng Công ty Thiên Thanh

Giáp chân đê sông Hồng (Quốc lộ 2D)

4.000

2.200

1.440

1.600

900

600

1.200

700

500

13

Trục Bờ Xoan

TL 324B

10.000

5.500

3.600

4.000

2.200

1.600

3.000

1.700

1.200

14

Miếu Trò

Cổng chợ mới

8.000

4.400

2.880

3.200

1.800

1.300

2.400

1.300

1.000

15

Giáp TL324B (Chợ cũ)

Giáp trục Bờ Xoan (Sông hồng thủ đô)

8.000

4.400

2.880

3.200

1.800

1.300

2.400

1.300

1.000

16

Công ty khai thác công trình thủy lợi

Ông Lại (khu Lò Vôi)

8.000

4.400

2.880

3.200

1.800

1.300

2.400

1.300

1.000

17

Trường mầm non Sơn Vi 1

Giáp đường liên xã (Trường THCS Sơn Vi)

6.000

3.300

2.160

2.400

1.300

1.000

1.800

1.000

700

18

Ngã tư phường (TL324) qua nhà thờ Họ Giáo

Ngã ba ông Luyện (khu 18, Sơn Vi cũ)

8.000

4.400

2.880

3.200

1.800

1.300

2.400

1.300

1.000

19

Ao Đình Nội

ĐT 324 (Giáp nhà ông Chương Mai)

8.000

4.400

2.880

3.200

1.800

1.300

2.400

1.300

1.000

20

Huyện đội

Nhà ông Học, xã Lâm Thao (Khu Lâm Nghĩa, thị trấn Lâm Thao cũ)

10.000

5.500

3.600

4.000

2.200

1.600

3.000

1.700

1.200

21

Quỹ tín dụng Sơn Vi (Đường tránh ĐT 324)

Giáp địa phận xã Lâm Thao

10.000

5.500

3.600

4.000

2.200

1.600

3.000

1.700

1.200

22

Các lô đất thuộc tuyến đường tiếp giáp Chợ Sơn Vi

13.000

7.200

4.680

5.200

2.900

2.100

3.900

2.100

1.600

23

Tiếp giáp đường Liên xã (THCS Sơn Vi)

Tiếp giáp Cầu Bờ Lờ (xã Thanh Đình cũ)

6.000

3.300

2.160

2.400

1.300

1.000

1.800

1.000

700

24

Chùa Vĩnh Ninh

Giáp TL 324 (nhà ông Tuấn Hòa)

8.000

4.400

2.880

3.200

1.800

1.300

2.400

1.300

1.000

25

Đoạn bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên

5.000

2.800

1.800

2.000

1.100

800

1.500

800

600

26

Đoạn bê tông xi măng rộng dưới 3 m

4.000

2.200

1.440

1.600

900

600

1.200

700

500

27

Các tuyến đường khác

Đoạn tương đối thuận lợi giao thông (đường đất từ 3 m trở lên)

3.000

1.700

1.080

1.200

700

500

900

500

400

28

Trường tiểu học và THCS Phùng Nguyên theo dọc kênh Diên Hồng

Giáp địa phận xã Bản Nguyên

5.000

2.800

1.800

2.000

1.100

800

1.500

800

600

*

Khu dân cư, khu đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng

 

 

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

30

Khu dân cư thảm bê tông nhựa (từ 3 m trở lên)

 

 

6.000

 

 

2.400

 

 

1.800

 

 

31

Khu dân cư thảm bê tông nhựa (dưới 3 m)

 

 

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

32

Khu dân cư nông thôn Vu Tử

Vị trí 1: Các lô tiếp giáp QL32C

10.000

 

 

4.000

 

 

3.000

 

 

33

Vị trí 2: Các khu còn lại

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

34

Đất khu dân cư nông thôn xã Phùng Nguyên (xã Kinh Kệ cũ)

Vị trí 1: Giáp QL32C

10.000

 

 

4.000

 

 

3.000

 

 

35

Vị trí 2: Các khu còn lại

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

36

Khu dân cư khu Bãi Kim

Vị trí 1: Các ô tiếp giáp bờ kênh Diên Hồng

5.000

 

 

2.500

 

 

2.000

 

 

37

Vị trí 2: Các lô đất còn lại

4.000

 

 

2.000

 

 

1.600

 

 

38

Tuyến đường thuộc khu đấu giá Ao Vù (khu 6)

 

 

3.500

 

 

1.800

 

 

1.400

 

 

39

Khu Đồng Sau Chùa

 

 

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

40

Khu dân cư Đầu Tường, nhà Dèo (Sơn Dương cũ)

Băng 1 (tiếp giáp với đường từ giáp đường ĐH08 đến giáp đường QL32C)

9.000

 

 

3.600

 

 

2.700

 

 

41

Các lô đất còn lại

7.000

 

 

2.800

 

 

2.100

 

 

42

Khu dân cư khu Sau Đồng

 

 

10.000

 

 

4.000

 

 

3.000

 

 

43

Khu dân cư khu Đại Đình

 

 

10.000

 

 

4.000

 

 

3.000

 

 

44

Khu dân cư khu Sau Ao Ngoài

 

 

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

45

Khu dân cư Cầu Dáy

 

 

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

46

Khu dân cư Quán Rùa (Tiếp giáp Quán Rùa-Mô Dưới, Quán Rùa-Lò Vôi)

 

 

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

47

Khu tái định cư đường QL32C tránh qua TP. Việt Trì

 

 

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

48

Khu nông thôn mới xã Tứ Xã

Vị trí 1: Các lô đất thuộc đoạn từ giáp QL32C đến tiếp giáp Chợ Tứ Xã

10.000

 

 

4.000

 

 

3.000

 

 

49

Vị trí 2: Các lô đất thuộc đoạn Bờ Xoan đi Cống Bờ Dân

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

50

Vị trí 3: Các lô đất thuộc đoạn từ tiếp giáp Chợ Tứ Xã đi xã Vĩnh Lại cũ (trục Bờ Thống Nhất)

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

51

Vị trí 4: Các lô đất tiếp giáp Chợ Tứ Xã

15.000

 

 

6.000

 

 

4.500

 

 

52

Vị trí 5: Các lô đất tiếp giáp trục đường xung quanh Chợ Tứ Xã

15.000

 

 

6.000

 

 

4.500

 

 

53

Vị trí 6: Các lô đất thuộc đoạn từ tiếp giáp Chợ Tứ Xã đến giáp trục Bờ Xoan đi Cống Bờ Dân

10.000

 

 

4.000

 

 

3.000

 

 

54

Vị trí 7: Các lô đất còn lại

6.000

 

 

2.400

 

 

1.800

 

 

55

Khu dân cư khu 6 (Tứ Xã cũ)

 

 

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

56

Khu nhà ở và chợ đầu mối tại khu Đồng Na

Vị trí 1: Các lô đất thuộc đoạn từ giáp QL32C đến tiếp giáp Chợ Tứ Xã

10.000

 

 

4.000

 

 

3.000

 

 

57

Vị trí 2: Các lô còn lại

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

58

Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Bưởi

Các lô giáp đường liên xã (Tứ Xã cũ đi xã Vĩnh Lại cũ)

12.000

 

 

4.800

 

 

3.600

 

 

59

Các lô còn lại

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

60

Khu dân cư Quán Rùa (băng II, băng III)

 

 

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

61

Khu dân cư Quán Rùa - Lò Vôi

 

 

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

62

Khu dân cư Quán Rùa - Mô Dưới

 

 

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

63

Khu dân cư Đồng Com Trám

Các lô tiếp giáp đoạn từ Cổng chào Sơn Vi đến Trường mầm non Sơn Vi 1)

10.000

 

 

5.000

 

 

4.000

 

 

64

Các lô còn lại

8.000

 

 

3.500

 

 

2.800

 

 

65

Khu dân cư Cống Ghem - Đầm Dài

 

 

10.000

 

 

5.000

 

 

4.000

 

 

66

Khu dân cư Bờ Giam

Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp đường giao thông hiện có (từ nhà thờ khu 17 đi đồng Con Lợn)

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

67

Vị trí 2: Các lô đất còn lại

6.000

 

 

2.500

 

 

2.000

 

 

68

Khu dân cư Cống Ghem - Bờ Mọn

Các lô tiếp giáp đoạn từ Cổng chào Sơn Vi đến Trường mầm non Sơn Vi 1)

10.000

 

 

5.000

 

 

4.000

 

 

69

Các lô còn lại

8.000

 

 

4.000

 

 

3.200

 

 

70

Khu dân cư Hóc Gầy

 

 

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

71

Khu dân cư nông thôn Cao Xá; Tứ Xã

Vị trí 1: Giáp QL32C

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

72

Vị trí 2: Vị trí còn lại

6.000

 

 

2.400

 

 

1.800

 

 

73

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

2.000

 

 

800

 

 

600

 

 

 

Phụ lục số 13

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BẢN NGUYÊN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 32C

Gíáp địa phận xã Thụy Vân (nay là phường Nông Trang)

Giáp địa phận xã Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên)

6.500

3.600

2.600

2.600

1.400

1.000

2.000

1.100

800

2

Đường Quốc lộ 2D

Dốc chợ Cao Xá

Giáp phường Nông Trang

6.500

3.600

2.600

2.600

1.400

1.000

2.000

1.100

800

3

Giáp ĐT 324 (chợ Cao Xá)

Hết địa phận xã Bản Nguyên

5.800

3.200

2.300

2.300

1.300

900

1.700

1.000

700

4

Đường gom chân đê Quốc lộ 2D

Giáp phường Nông Trang

Chợ Cao Xá

2.200

1.200

900

900

500

300

600

400

300

5

Giáp chợ Cao Xá

Hết xã Bản Nguyên

2.200

1.200

900

900

500

300

600

400

300

6

Đường tỉnh 324

Đường rẽ đi Tứ Xã (cũ)

Giáp đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường, xã Cao Xá (cũ)

6.800

3.800

2.700

2.700

1.500

1.100

2.100

1.100

800

7

Đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường

Hết sân vận động Cao Xá

7.200

4.000

2.900

2.900

1.600

1.200

2.200

1.200

900

8

Sân vận động Cao Xá

Chân đê sông Hồng (xã Cao Xá cũ)

10.800

5.900

4.300

4.300

2.400

1.700

3.200

1.800

1.300

9

Đường rẽ đi Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên)

Địa phận xã Sơn Vi (nay là xã Phùng Nguyên)

5.700

3.100

2.300

2.300

1.300

900

1.700

900

700

10

Đầu khu đấu giá Bèo Dài

Nút giao đường ĐT 324 và đường rẽ vào làng Cao Xá

7.200

4.000

2.900

2.900

1.600

1.200

2.200

1.200

900

11

Đường tỉnh 324B

Giáp đường ĐT 324 (xã Cao Xá)

Nghĩa địa Vân Hùng (xã Tứ Xã cũ)

2.600

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

12

Giáp địa phận xã Tứ Xã (cũ)

Chân đê sông Hồng (chợ Cống Á)

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

13

Đất hai bên kênh Diên Hồng

Nút giao đường Thiên Lý

Bờ Ngòi Xuôi

3.600

2.000

1.500

1.500

800

600

1.200

700

500

14

Bờ Ngòi Ngược

Nghĩa trang liệt sỹ

2.200

1.200

900

900

500

300

600

400

300

15

Đất hai bên đường dọc theo bờ kênh Diên Hồng

Nhà ông Đào Thành Tuyên (khu 1)

Nhà ông Cao Minh Thường

2.200

1.200

900

900

500

300

600

400

300

16

Khu dân cư khu 1 + 2

Giáp đường khu 3 khu 6

5.800

3.200

2.300

2.300

1.300

900

1.700

1.000

700

17

Giáp khu dân cư khu 1+2

Nhà ông Cao Văn Biên (khu 6)

2.200

1.200

900

900

500

300

600

400

300

18

Các tuyến đường khác

Giáp đường QL 2D (chân đê Sông Hồng)

Giáp địa phận xã Tứ Xã (nay là xã Phùng Nguyên)

3.900

2.100

1.600

1.600

900

600

1.200

600

500

19

Giáp đường QL 2D (chân đê Sông Hồng), qua khu vực chợ Vĩnh Lại

Hết đất trụ sở Hợp tác xã Vĩnh Lại (cũ)

5.800

3.200

2.300

2.300

1.300

900

1.700

1.000

700

20

Quốc lộ 2D

Trạm bơm Lê Tính

3.700

2.000

1.500

1.500

800

600

1.100

600

400

21

Giáp ĐT 324 (Nhà ông Duẩn)

Nhà ông Sơn (khu Sơn Lĩnh)

2.600

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

22

Giáp nhà ông Sơn (khu Sơn Lĩnh)

Hết nhà ông Hoành (khu Tân Lĩnh)

2.600

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

23

Đất hai bên đường ven đê Lâm Hạc

2.600

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

24

Giáp ĐT 324

Hết đình Cao Xá

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

25

Giáp ĐT 324

Nhà văn hóa Tề Lễ

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

26

Đất hai bên đường tiếp giáp với khu vực chợ xã Cao Xá

4.300

2.400

1.700

1.700

1.000

700

1.300

700

500

27

Nhà văn hóa Tề Lễ

Nhà ông Bổng khu Nguyễn Xá A

1.700

1.000

700

700

400

300

500

300

200

28

Miếu Thanh Hà

Hết bờ kênh khu 7

1.700

1.000

700

700

400

300

500

300

200

29

Giáp đê Lâm Hạc

Hết khu Ao Châu Dương Khê

1.700

1.000

700

700

400

300

500

300

200

30

Nhà ông Lộc (khu Nguyễn Xá B)

Kênh Đồng Ngõ

1.700

1.000

700

700

400

300

500

300

200

31

Giáp đê Sông Hồng (nhà ông Hùng)

Hết nhà ông Học khu 1

1.700

1.000

700

700

400

300

500

300

200

32

Giáp đê Sông Hồng (nhà ông Khang)

Hết nhà ông Việt khu 1

1.700

1.000

700

700

400

300

500

300

200

33

Ngã 3 Cao Lĩnh

Hết nhà thờ Cao Lĩnh

1.700

1.000

700

700

400

300

500

300

200

34

Giáp ĐT 324B (nhà bà Xuân)

Đình Dục Mỹ

1.700

1.000

700

700

400

300

500

300

200

35

Giáp đê Lâm Hạc (cầu Châu)

Nhà ông Nhung khu Đông Lĩnh

1.700

1.000

700

700

400

300

500

300

200

36

Nhà ông Khải

Nhà ông Ánh khu 14

2.200

1.200

900

900

500

300

600

400

300

37

Đường kênh tiêu Vĩnh Mộ

1.700

1.000

700

700

400

300

500

300

200

38

Nhà ông Hùng Tâm khu Sơn Lĩnh

Hết nhà ông Huấn khu Đông Lĩnh

1.700

1.000

700

700

400

300

500

300

200

39

Nhà ông Tín khu Sơn Lĩnh

Nhà ông Hải Nga khu 14

2.900

1.600

1.200

1.200

600

500

900

500

300

40

Các tuyến đường khác

Đường tỉnh 324

Khu 1

2.600

1.400

1.000

1.200

700

500

900

500

400

41

QL 32C (đoạn tiếp giáp cây xăng Phúc Nguyên)

Khu Đồng Vồi Dện

2.600

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

42

Nhà bà Liên Sói (khu 2)

Nhà ông Hán Văn Liền (Lực) khu 13

2.200

1.200

900

900

500

300

600

400

300

43

Nút giao QL 2D

Giáp địa phận xã Vĩnh Lại cũ

2.200

1.200

900

900

500

300

600

400

300

44

Giáp QL 2D (nhà ông Nguyễn Mạnh)

Cầu Con Nhện kênh Diên Hồng

1.700

1.000

700

700

400

300

500

300

200

45

Trục Quán Bào khu 9

Trục ông Trần Võ (khu 11)

2.400

1.300

1.000

1.000

500

400

700

400

300

46

Trạm biến áp (khu 2)

Nhà ông Trần Nhật (khu 2)

2.400

1.300

1.000

1.000

500

400

700

400

300

47

Đất hai bên đường bê tông xi măng rộng từ 3 m trở lên

2.600

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

48

Đất hai bên đường bê tông xi măng dưới 3 m

2.200

1.200

900

900

500

300

600

400

300

49

Đất hai bên đường tương đối thuận lợi giao thông (đường đất từ 3 m trở lên)

1.200

600

400

400

300

200

300

200

100

*

Khu dân cư, khu đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

Đất khu Đông

 

 

3.600

 

 

1.500

 

 

1.200

 

 

51

Khu dân cư đồng Chăn Nuôi

 

 

5.400

 

 

2.300

 

 

1.800

 

 

52

Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Dộc

 

 

3.600

 

 

1.500

 

 

1.200

 

 

53

Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng

 

 

3.900

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

54

Đất trong khu dân cư nông thôn Cao Xá, Tứ Xã

Vị trí 1: Giáp QL32C

6.100

 

 

2.400

 

 

1.800

 

 

55

Vị trí 2: Vị trí còn lại

5.100

 

 

1.760

 

 

1.320

 

 

56

Khu đấu giá Cổng Tề

 

 

7.200

 

 

3.000

 

 

2.400

 

 

57

Khu đấu giá Gò Dâu, Gò Táo

 

 

7.200

 

 

3.000

 

 

2.400

 

 

58

Khu đấu giá khu Đồng Mấn - Gò Lều

 

 

9.600

 

 

4.000

 

 

3.200

 

 

59

Khu đấu giá: Kiến Thiết (khu 1); Nếp Cái, Ao Châu

 

 

6.000

 

 

2.400

 

 

1.800

 

 

60

Khu đấu giá Ao Đồng Sải

 

 

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

61

Đất trong khu dân cư mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng

 

 

2.000

 

 

800

 

 

600

 

 

62

Khu dân cư khu 4.1

Vị trí 1: Các lô đất tiếp giáp bờ kênh Diên Hồng

5.800

 

 

2.300

 

 

1.700

 

 

63

Vị trí 2: Các lô đất còn lại

5.000

 

 

2.000

 

 

1.600

 

 

64

Khu dân cư khu 4.2

 

 

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

65

Khu dân cư Đồng Dộc (khu 9, khu 10)

 

 

3.200

 

 

1.300

 

 

1.000

 

 

66

Khu đấu giá Khu 12 xã Vĩnh Lại (cũ) và Khu 1 xã Cao Xá (cũ)

 

 

5.800

 

 

2.300

 

 

1.700

 

 

67

Khu đấu giá khu Hóc Ao - khu 2

 

 

5.800

 

 

2.300

 

 

1.700

 

 

68

Xây dựng hạ tầng đấu giá Khu 1-2 (Bản Nguyên cũ)

 

 

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

69

Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Màu

 

 

7.200

 

 

3.000

 

 

2.400

 

 

70

Khu đấu giá Đồng San Ủi (Vĩnh Lại cũ)

 

 

5.300

 

 

2.100

 

 

1.600

 

 

71

Khu đấu giá Đồng Dộc (Bản Nguyên cũ)

 

 

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

72

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

1.700

 

 

700

 

 

500

 

 

 

Phụ lục số 14

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG PHONG CHÂU

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đường Quốc lộ 2D

Ngã 3 giao đường Sông Hồng

Ngã 3 giao đường Phú Lợi

21.800

12.000

8.700

4.400

10.900

6.000

4.400

2.200

8.700

4.800

3.500

1.700

2

Ngã 3 giao đường Phú Lợi

Hết khu đô thị Phú Lợi 3

22.800

12.500

9.100

4.600

11.400

6.300

4.600

2.300

9.100

5.000

3.600

1.800

3

Giáp khu đô thị Phú Lợi 3

Hết nhà thờ giáo xứ Hà Thạch

8.200

4.500

3.300

1.600

4.100

2.300

1.600

800

3.300

1.800

1.300

700

4

Giáp nhà thờ giáo xứ Hà Thạch

Hết địa giới phường Phong châu (giáp xã Xuân Lũng)

5.500

3.000

2.200

1.100

2.700

1.500

1.100

500

2.200

1.200

900

400

5

Đường Quốc lộ 2

Giáp xã Phù Ninh

Hết Trung tâm đăng kiểm

4.400

2.400

1.800

900

2.200

1.200

900

400

1.800

1.000

700

400

6

Giáp trung tâm đăng kiểm

Giao đường vào Cụm CN Phú Hộ

5.500

3.000

2.200

1.100

2.700

1.500

1.100

500

2.200

1.200

900

400

7

Giao đường vào Cụm CN Phú Hộ

Cầu Khấc

11.800

6.500

4.700

2.400

5.900

3.300

2.400

1.200

4.700

2.600

1.900

900

8

Cầu Khấc

Đường rẽ vào NVH khu 13

8.200

4.500

3.300

1.600

4.100

2.300

1.600

800

3.300

1.800

1.300

700

9

Đường rẽ vào NVH khu 13

Giao đường tỉnh 315B

13.700

7.500

5.500

2.700

6.800

3.800

2.700

1.400

5.500

3.000

2.200

1.100

10

Giao đường tỉnh 315B

Hết địa giới phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản)

5.500

3.000

2.200

1.100

2.700

1.500

1.100

500

2.200

1.200

900

400

11

Đường tỉnh 320B

Ngã 3 Ga Xép

Hết TĐC cầu Ngọc Tháp

9.200

5.000

3.700

1.800

3.700

2.000

1.500

700

2.700

1.500

1.100

500

12

Giáp TĐC Cầu Ngọc Tháp

Ngã 3 giao đường ĐH4

13.700

7.500

5.500

2.700

6.800

3.800

2.700

1.400

5.500

3.000

2.200

1.100

13

Ngã 3 giao đường ĐH4

Giao đường rẽ vào khu CN Phú Hà

17.800

9.800

7.100

3.600

7.100

3.900

2.900

1.400

5.400

2.900

2.100

1.100

14

Giao đường rẽ vào khu CN Phú Hà

Đường Hùng Vương (đường 35m)

11.700

6.400

4.700

2.300

4.700

2.600

1.900

900

3.500

1.900

1.400

700

15

Đường tỉnh 320E

ĐT 320B

ĐT 325B

7.100

3.900

2.900

1.400

2.900

1.600

1.100

600

2.100

1.200

900

400

16

Đường tỉnh 325E

ĐT 320B

Giáp phường Phú Thọ

5.500

3.000

2.200

1.100

2.700

1.500

1.100

500

2.200

1.200

900

400

17

Đường tỉnh 325B

Ngã ba giao ĐT 320B

Hết khu đấu giá khu 5

7.200

3.900

2.900

1.400

3.600

2.000

1.400

700

2.900

1.600

1.100

600

18

Giáp khu đấu giá khu 5

Ngã tư chợ Gò Sim

9.100

5.000

3.600

1.800

4.600

2.500

1.800

900

3.600

2.000

1.500

700

19

Ngã tư chợ Gò Sim

Hết địa giới phường (Giáp xã Xuân Lũng)

6.200

3.400

2.500

1.200

2.500

1.400

1.000

500

1.800

1.000

700

400

20

Đường tỉnh 315B

Đường Quốc lộ 2

Đường rẽ vào chùa Cây Thị

15.200

8.400

6.100

3.000

6.100

3.300

2.400

1.200

4.600

2.500

1.800

900

21

Giao đường rẽ vào chùa Cây Thị

Hết địa giới phường Phong Châu (giáp phường Phú Thọ)

18.200

10.000

7.300

3.600

9.100

5.000

3.600

1.800

7.300

4.000

2.900

1.500

22

Đường Hùng Vương

Đường Quốc Lộ 2 (Trường mầm non Phú Hộ)

Giao với đường tỉnh 320B

35.400

19.500

14.200

7.100

14.200

7.800

5.700

2.800

10.600

5.800

4.200

2.100

23

Giao với đường tỉnh 320B

Hết địa giới phường Phong Châu (giáp phường Phú Thọ)

36.400

20.000

14.600

7.300

18.200

10.000

7.300

3.600

14.600

8.000

5.800

2.900

24

Đường Hồ Chí Minh

Đường nối cao tốc Nội Bài - Lào Cai với cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ

Cầu Ngọc Tháp

4.600

2.500

1.800

900

2.300

1.300

900

500

1.800

1.000

700

400

25

Đường Sông Hồng

Giáp địa giới phường Âu Cơ

Giao đường Quốc lộ 2D

21.800

12.000

8.700

4.400

10.900

6.000

4.400

2.200

8.700

4.800

3.500

1.700

26

Ngõ 125

4.700

 

 

 

2.300

 

 

 

1.900

 

 

 

27

Ngõ 65

4.900

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

28

Ngõ 97

2.700

 

 

 

1.400

 

 

 

1.100

 

 

 

29

Đường ĐH 11

Ngã tư Gò Sim

Hết NVH khu Thiện Lợi

4.400

2.400

1.800

900

2.200

1.200

900

400

1.800

1.000

700

400

30

Giáp NVH khu Thiện Lợi

Ngã 3 giao đường sơ tán dân

3.400

1.900

1.400

700

1.700

900

700

300

1.400

700

500

300

31

Đường ĐH 12

Ngã 3 giao đường tỉnh 325B

Ngã 3 giao đường sơ tán dân (cầu chui cao tốc NB-LC)

3.400

1.900

1.400

700

1.700

900

700

300

1.400

700

500

300

32

Ngã 3 giao đường ĐH14

Ngã 3 giao đường sơ tán dân (Đồng Chằm)

4.400

2.400

1.800

900

2.200

1.200

900

400

1.800

1.000

700

400

33

Ngã 3 giao đường ĐH14

Đường Hùng Vương (35m)

5.500

3.000

2.200

1.100

2.700

1.500

1.100

500

2.200

1.200

900

400

34

Đường ĐH 14

Ngã 3 giao đường ĐH12

Ngã 4 giao đường sơ tán dân, cứu hộ, cứu nạn (gần chùa Phú Cường)

3.900

2.100

1.600

800

2.000

1.100

800

400

1.600

900

600

300

35

Đường sơ tán dân cứu hộ, cứu nạn

Ngã 3 giao ĐT 320E (gần trường MN Hà Thạch)

Giao cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai

4.100

2.300

1.600

800

2.000

1.100

800

400

1.600

900

700

300

36

Cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai

Ngã 4 đường rẽ vào Chùa Phú Cường

6.800

3.800

2.700

1.400

3.400

1.900

1.400

700

2.700

1.500

1.100

500

37

Ngã 4 đường rẽ vào Chùa Phú Cường

Giáp Khu TĐC Tràn Cây Mí

3.900

2.100

1.600

800

2.000

1.100

800

400

1.600

900

600

300

38

Khu TĐC Tràn Cây Mí

Cụm công nghiệp Phú Hộ

1.800

990

720

360

720

400

300

140

540

300

220

110

40

Đường Bạch Đằng

Bến xe khách

Hết khu vườn hoa

15.000

8.300

6.000

3.000

7.200

4.000

3.000

1.440

5.400

2.900

2.200

1.100

41

Giao khu vườn hoa

Hết bờ sông

23.000

13.000

9.200

4.600

9.200

5.100

3.700

1.800

6.900

3.800

2.800

1.400

42

Ngõ 15

6.600

 

 

 

3.300

 

 

 

2.700

 

 

 

43

Ngõ 25: Đoạn 1: Đầu ngõ

Số nhà 13

8.800

 

 

 

4.400

 

 

 

3.500

 

 

 

44

Ngõ 25: Đoạn 2: Sau số nhà 13

Hết ngõ

6.600

 

 

 

3.300

 

 

 

2.700

 

 

 

45

Đất hai bên mặt tiền khu gò Sỏi phía Nam ga Phú Thọ

4.400

2.400

1.800

900

2.200

1.200

900

400

1.800

1.000

700

400

46

Ngõ 146, 328

2.700

 

 

 

1.400

 

 

 

1.100

 

 

 

47

Ngõ 147

2.700

 

 

 

1.400

 

 

 

1.100

 

 

 

48

Ngõ 265, 283

2.700

 

 

 

1.400

 

 

 

1.100

 

 

 

49

Đường Tháng Tám

Ngã 3 giao đường Bạch Đằng

Công ty cổ phần môi trường đô thị

27.300

15.000

10.900

5.500

13.700

7.500

5.500

2.700

10.900

6.000

4.400

2.200

50

Công ty cổ phần môi trường đô thị

Hết Toà án

21.800

12.000

8.700

4.400

10.900

6.000

4.400

2.200

8.700

4.800

3.500

1.700

51

Đường Âu Cơ

Ngã 3 giao đường Bạch Đằng

Ngã tư giao đường phố Phú Bình

38.200

21.000

15.300

7.600

19.100

10.500

7.600

3.800

15.300

8.400

6.100

3.100

52

Ngã tư giao đường phố Phú Bình

Nhà số 34

27.300

15.000

10.900

5.500

13.700

7.500

5.500

2.700

10.900

6.000

4.400

2.200

53

Sau số nhà 34

Giao đường Phú Hà

13.700

7.500

5.500

2.700

6.800

3.800

2.700

1.400

5.500

3.000

2.200

1.100

54

Ngõ 18 (sau Chi cục thuế)

10.900

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

55

Ngõ 29, 39

4.400

 

 

 

2.200

 

 

 

1.800

 

 

 

56

Ngõ 42

3.400

 

 

 

1.700

 

 

 

1.400

 

 

 

57

Đường Nguyễn Du

Ngã 3 giao đường Bạch Đằng

Ngã tư giao đường Nguyễn Tất Thành

21.800

12.000

8.700

4.400

10.900

6.000

4.400

2.200

8.700

4.800

3.500

1.700

58

Ngõ 37

2.700

 

 

 

1.400

 

 

 

1.100

 

 

 

59

Ngõ 49, 59

2.700

 

 

 

1.400

 

 

 

1.100

 

 

 

60

Đường phố Phú Bình

Số nhà 02

Ngã 4 giao đường Âu Cơ

21.800

12.000

8.700

4.400

10.900

6.000

4.400

2.200

8.700

4.800

3.500

1.700

61

Ngã 4 giao đường Âu Cơ

Ngã 3 giao với đường Sông Hồng

27.300

15.000

10.900

5.500

13.700

7.500

5.500

2.700

10.900

6.000

4.400

2.200

62

Ngõ 27 (Ngõ Đền xóm Sở)

8.200

 

 

 

4.100

 

 

 

3.300

 

 

 

63

Ngõ 35

4.700

 

 

 

2.300

 

 

 

1.900

 

 

 

64

Đường Phú Hà

Ngã 3 giao đường Nguyễn Tất Thành

Ngã 4 giao đường Phú An

16.400

9.000

6.600

3.300

8.200

4.500

3.300

1.600

6.600

3.600

2.600

1.300

65

Ngã 4 giao đường Phú An

Ngã 3 giao đường Sông Hồng

19.100

10.500

7.600

3.800

9.600

5.300

3.800

1.900

7.600

4.200

3.100

1.500

66

Ngõ 01, 57

4.700

 

 

 

2.300

 

 

 

1.900

 

 

 

67

Ngõ 06, 61, 62

4.700

 

 

 

2.300

 

 

 

1.900

 

 

 

68

Ngõ 20

4.700

 

 

 

2.300

 

 

 

1.900

 

 

 

69

Ngõ 30

4.700

 

 

 

2.300

 

 

 

1.900

 

 

 

70

Đường Phú An

Ngân hàng Công thương

Ngã tư giao đường Phú Hà

21.800

12.000

8.700

4.400

10.900

6.000

4.400

2.200

8.700

4.800

3.500

1.700

71

Ngã tư giao đường Phú Hà

Ngã 3 giao đường Sông Hồng

16.400

9.000

6.600

3.300

8.200

4.500

3.300

1.600

6.600

3.600

2.600

1.300

72

Ngõ 35

4.700

 

 

 

2.300

 

 

 

1.900

 

 

 

73

Ngõ 120

8.200

 

 

 

4.100

 

 

 

3.300

 

 

 

74

Ngõ 128

8.200

 

 

 

4.100

 

 

 

3.300

 

 

 

75

Đường Nguyễn Tất Thành

Ngã 3 giao đường Bạch Đằng

Ngã 3 giao đường Phú Hà

10.900

6.000

4.400

2.200

5.500

3.000

2.200

1.100

4.400

2.400

1.700

900

76

Ngã 3 giao đường Phú Hà

Ngã 3 giao đường Sông Hồng

15.500

8.500

6.200

3.100

7.700

4.300

3.100

1.500

6.200

3.400

2.500

1.200

77

Ngõ 87

2.700

 

 

 

1.400

 

 

 

1.100

 

 

 

78

Ngõ 110, 100

2.700

 

 

 

1.400

 

 

 

1.100

 

 

 

79

Ngõ 56

2.700

 

 

 

1.400

 

 

 

1.100

 

 

 

80

Ngõ 38

2.700

 

 

 

1.400

 

 

 

1.100

 

 

 

81

Đường Phú Lợi

 

 

4.700

2.600

1.900

900

2.300

1.300

900

500

1.900

1.000

700

400

82

Đất khu dân cư còn lại đường Phú Lợi

 

 

2.700

1.500

1.100

500

1.400

800

500

300

1.100

600

400

200

83

Phố Nguyễn Quang Bích

Ngã 4 giao đường Nguyễn Du

Ngã 4 giao đường Phú Hà

16.400

9.000

6.600

3.300

8.200

4.500

3.300

1.600

6.600

3.600

2.600

1.300

84

Ngõ 23, 27

4.700

 

 

 

2.300

 

 

 

1.900

 

 

 

85

Đường Tản Đà

 

 

10.900

6.000

4.400

2.200

5.500

3.000

2.200

1.100

4.400

2.400

1.700

900

86

Đường Nguyên Hồng

 

 

5.500

3.000

2.200

1.100

2.700

1.500

1.100

500

2.200

1.200

900

400

87

Các tuyến đường khác

Giao QL2D đi xã Xuân Lũng

Đường ống

1.700

900

700

300

800

500

300

200

700

400

300

100

88

Nhà văn hóa khu Phú Hưng

ĐT 325B đoạn đường qua trường THCS Hà Thạch

3.400

1.900

1.400

700

1.700

900

700

300

1.400

700

500

300

89

Nhà văn hóa khu Phú Hưng

ĐT 325B đoạn đường qua công an Phường Phong Châu

7.500

4.000

2.900

1.400

2.900

1.600

1.200

600

2.200

1.200

900

400

90

Ngã tư chợ Gò Sim

Đường ống

4.400

2.400

1.800

900

2.200

1.200

900

400

1.800

1.000

700

400

91

Đường ống đi nghĩa trang Nương Đốt

Quốc lộ 2D

3.900

2.100

1.500

800

1.500

800

600

300

1.200

600

500

200

92

Đường nối đường ĐH12

Khu Ngũ Phúc

3.300

1.800

1.300

700

1.700

900

700

300

1.300

700

500

300

93

NVH khu Thiện Lợi

CCN Bắc Lâm Thao

3.300

1.800

1.300

700

1.700

900

700

300

1.300

700

500

300

94

ĐT325B

Cụm CN Phú Gia (Đoạn qua phường Phong Châu)

3.300

1.800

1.300

700

1.700

900

700

300

1.300

700

500

300

95

Giao đường QL2 rẽ đi Trung Giáp

Hết địa phận phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản)

4.400

2.400

1.800

900

2.200

1.200

900

400

1.800

1.000

700

400

96

Giao QL 2

Hết khu quy hoạch Bắc Trung tâm xã Phú Hộ

11.000

6.100

4.400

2.200

4.400

2.400

1.800

880

3.300

1.800

1.300

660

97

Khu quy hoạch bắc Trung tâm xã Phú Hộ

Công ty giống vật tư nông nghiệp

7.600

4.200

3.000

1.500

3.000

1.700

1.200

600

2.300

1.300

900

500

98

Đất ở khu dân cư Nhà máy Z121

4.400

2.400

1.800

900

2.200

1.200

900

400

1.800

1.000

700

400

99

Đường QL2 (Đồng Giò)

Hết địa phận phường Phong Châu (giáp xã Trạm Thản

3.300

1.800

1.300

660

1.300

700

500

300

1.000

600

400

200

100

Các tuyến đường khác

Giao đường QL2 (gần trường TH Phú Hộ 2)

Hết Khu quy hoạch Ao A

3.400

1.900

1.400

700

1.700

900

700

300

1.400

700

500

300

101

Ngã 3 Giáp Khu quy hoạch Ao A

Giao đường QL2 (gần cầu Giát)

3.900

2.100

1.600

800

2.000

1.100

800

400

1.600

900

600

300

102

ĐT 315B (Nhánh rẽ từ km 7)

Cầu Quan (QL2)

5.500

3.000

2.200

1.100

2.700

1.500

1.100

500

2.200

1.200

900

400

103

Đường Nguyễn Tất Thành

Giao đường Hùng Vương

16.400

9.000

6.600

3.300

8.200

4.500

3.300

1.600

6.600

3.600

2.600

1.300

104

Giao đường tháng 8

Giao ngõ 18

8.600

4.800

3.500

1.700

4.300

2.400

1.700

900

3.500

1.900

1.400

700

105

Giao quốc lộ 2

Kho E (Z121)

5.500

3.000

2.200

1.100

2.700

1.500

1.100

500

2.200

1.200

900

400

106

Quốc lộ 2 (đường vào Trường thử Nhà máy Z121)

Giáp KCN Phú Hà

5.500

3.000

2.200

1.100

2.700

1.500

1.100

500

2.200

1.200

900

400

107

Trường TH Phú Hộ

Trường thử Nhà máy Z121

4.500

2.500

1.800

900

1.800

990

700

400

1.400

800

600

300

108

Công ty giống vật tư nông nghiệp (Khu 10)

Giao đường Đồng Giò đi Trạm Thản (Khu 1)

3.000

1.700

1.200

600

1.200

700

500

200

900

500

400

200

109

Đường Hùng Vương

Gác Ghi

10.900

6.000

4.400

2.200

5.500

3.000

2.200

1.100

4.400

2.400

1.700

900

110

Gác Ghi

Quốc lộ 2D

10.900

6.000

4.400

2.200

5.500

3.000

2.200

1.100

4.400

2.400

1.700

900

111

Gác Ghi

Đường Tản Đà (đoạn qua NVH khu 9)

4.400

2.400

1.800

900

2.200

1.200

900

400

1.800

1.000

700

400

112

Đường liên khu, phường còn lại

1.800

1.000

700

400

700

400

300

200

500

300

200

100

113

Đường gom dự án Tuyến nối cao tốc Nội Bài - Lào Cai với cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ

Toàn tuyến

5.500

3.000

2.200

1.100

2.800

1.500

1.100

600

2.200

1.200

900

400

*

Khu dân cư, khu đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

114

Khu tái định cư Cầu Ngọc Tháp

Băng 1

5.500

 

 

 

2.700

 

 

 

2.200

 

 

 

115

Băng còn lại

3.900

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

116

Đất trong khu Tái định cư Gò Mít (Dự án đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai)

 

 

2.700

 

 

 

1.400

 

 

 

1.100

 

 

 

117

Đất trong khu Tái định cư đường dây 500 KV khu Hùng Thao

 

 

3.400

 

 

 

1.700

 

 

 

1.400

 

 

 

118

Đường khu Tái định cư đường điện 500 KV khu Thiện Lợi

 

 

4.900

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

119

Đất mặt tiền đường QH khu đấu giá Đồng Nội (đường gom giáp đường tỉnh 325B)

 

 

15.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.500

 

 

 

120

Đất các băng còn lại khu QH đấu giá Đồng Nội

 

 

10.100

 

 

 

4.000

 

 

 

3.000

 

 

 

121

Băng 2 Khu Hạ tầng kỹ thuật ven đường tỉnh 320B

 

 

10.200

 

 

 

4.100

 

 

 

3.100

 

 

 

122

Băng 2 Đường Hùng Vương (Theo QH chi tiết Chợ Phú Hà)

 

 

25.200

 

 

 

10.100

 

 

 

7.600

 

 

 

123

Đất trong khu QH chi tiết Chợ Phú Hà (ngoài Băng 1, 2 Đường Hùng Vương)

 

 

20.100

 

 

 

8.000

 

 

 

6.000

 

 

 

124

Đất các băng còn lại khu TĐC Tràn Cây Mí

 

 

1.100

 

 

 

440

 

 

 

330

 

 

 

125

Đất trong khu QH giáp trung tâm điều dưỡng NCC

 

 

2.700

 

 

 

1.400

 

 

 

1.100

 

 

 

126

Khu TĐC Đồng Đảng

Đường trục chính đoạn từ giao ĐT315B

Giáp KCN Phú Hà

15.900

 

 

 

6.400

 

 

 

4.800

 

 

 

127

Đất các băng còn lại

10.700

 

 

 

4.300

 

 

 

3.200

 

 

 

128

Khu TĐC Gò Thăng

Khu TĐC Gò Thăng

7.400

 

 

 

2.900

 

 

 

2.200

 

 

 

129

Tái định cư các dự án trên địa bàn

2.200

 

 

 

900

 

 

 

700

 

 

 

130

Đất trong khu QH đấu giá Đồi Sơn

 

 

6.500

 

 

 

2.600

 

 

 

2.000

 

 

 

131

Đất các băng còn lại trong khu QH Dốc Đầm và khu Hạ tầng kỹ thuật ven ĐT 320B

 

 

10.500

 

 

 

3.300

 

 

 

2.500

 

 

 

132

Đất các băng còn lại ĐT 325B (trong khu quy hoạch trung tâm xã)

 

 

8.100

 

 

 

3.600

 

 

 

2.900

 

 

 

133

Đất các băng còn lại ĐT 325B (trong khu quy hoạch đấu giá khu 5)

 

 

3.900

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

134

Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m)

 

 

20.900

 

 

 

8.300

 

 

 

6.300

 

 

 

135

Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m)

 

 

18.800

 

 

 

7.500

 

 

 

5.600

 

 

 

136

Đường Hùng Vương - Đất băng 2 có ngõ vào từ đường 35 m

 

 

4.400

 

 

 

2.200

 

 

 

1.800

 

 

 

137

Đất các băng còn lại khu trung tâm xã Phú Hộ

 

 

10.100

 

 

 

4.000

 

 

 

3.000

 

 

 

138

Đất các băng còn lại khu Bắc trung tâm xã Phú Hộ

 

 

5.900

 

 

 

2.400

 

 

 

1.800

 

 

 

139

Khu tái định cư Ao Xanh khu 6

 

 

1.100

 

 

 

440

 

 

 

330

 

 

 

140

Khu tái định cư Cầu Giát

 

 

1.100

 

 

 

440

 

 

 

330

 

 

 

141

Khu tái định cư Đồi 500

Băng 1

25.000

 

 

 

10.000

 

 

 

7.500

 

 

 

142

Các băng còn lại

9.800

 

 

 

4.000

 

 

 

3.000

 

 

 

143

Đất trong khu Quy hoạch Hạ tầng kỹ thuật ven đường tỉnh 320B (Giai đoạn 3)

Đường trục chính từ Cổng phụ KCN Phú Hà

Khu đô thị Phú Hà

8.000

 

 

 

3.200

 

 

 

2.400

 

 

 

144

Các băng còn lại

7.800

 

 

 

3.100

 

 

 

2.300

 

 

 

145

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

1.100

 

 

 

400

 

 

 

300

 

 

 

 

Phụ lục số 15

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG PHÚ THỌ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D)

Ngã tư 27/7

Trung tâm hành chính công phường Phú Thọ

19.000

11.000

8.000

4.000

10.000

5.000

4.000

2.000

8.000

4.000

3.000

2.000

2

Trung tâm hành chính công phường Phú Thọ

Hết địa phận phường Phú Thọ

16.000

9.000

7.000

3.000

8.000

5.000

3.000

2.000

7.000

4.000

3.000

1.000

3

Ngõ 221, 255

2.100

 

 

 

900

 

 

 

700

 

 

 

4

Đường tỉnh 314

Ngã 3 Giao với ĐT 315B

Cầu Vân Thê

7.000

4.000

3.000

1.000

3.000

2.000

1.200

1.000

3.000

2.000

1.000

500

5

Cầu Vân Thê

Hết địa phận phường Phú Thọ (theo đường tỉnh 314 đã nắn)

5.000

3.000

2.000

1.000

3.000

1.500

1.200

600

2.000

1.000

800

400

6

Đất băng 2 ĐT 314

3.400

1.900

1.400

700

1.700

900

700

300

1.400

700

500

300

7

Đất còn lại trong khu tái định cư dự án đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai

3.900

2.100

1.600

800

2.000

1.100

800

400

1.600

900

600

300

8

Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường tỉnh 315B)

Giáp phường Phong Châu

Ngã 3 đường Hồ Chí Minh

11.000

6.000

4.000

2.000

6.000

3.000

2.000

1.000

4.000

2.500

2.000

1.000

9

Ngã 3 đường Hồ Chí Minh

Liên đoàn Địa chất

6.600

3.600

2.700

1.300

3.300

1.800

1.300

700

2.700

1.500

1.100

500

10

Liên đoàn Địa chất

Đường vào Nghĩa trang Km 4

4.400

2.400

1.800

900

2.200

1.200

900

400

1.800

1.000

700

400

11

Đường vào Nghĩa trang Km 4

Cầu Quảng

11.000

6.000

4.000

2.000

6.000

3.000

2.000

1.000

4.000

2.000

2.000

1.000

12

Cầu Quảng

Đường rẽ khu quy hoạch Làng Giàn

14.000

8.000

6.000

3.000

7.000

4.000

3.000

1.000

6.000

3.000

2.000

1.000

13

Đường rẽ khu quy hoạch Làng Giàn

Ngã tư chợ

16.000

9.000

7.000

3.000

8.000

5.000

3.000

2.000

7.000

4.000

3.000

1.000

14

Ngã tư chợ

Ngã tư 27/7

19.000

11.000

8.000

4.000

10.000

5.000

4.000

2.000

8.000

4.000

3.000

2.000

15

Ngõ 25, 80 và các ngõ còn lại

2.100

 

 

 

900

 

 

 

700

 

 

 

16

Đường tỉnh 320B

Toàn tuyến

8.200

4.500

3.300

1.600

4.100

2.300

1.600

800

3.300

1.800

1.300

700

17

Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)

Giáp phường Phong Châu

Hết khu HTKT dịch vụ ven đường 35 m

31.000

17.000

13.000

6.000

16.000

9.000

6.000

3.000

13.000

7.000

5.000

3.000

18

Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m)

17.500

 

 

 

7.000

 

 

 

5.300

 

 

 

19

Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Hạ tầng kỹ thuật 2 bên đường 35 m)

15.400

 

 

 

6.200

 

 

 

4.600

 

 

 

20

Đường Hùng Vương (Quốc lộ 2D)

Hết khu hạ tầng kỹ thuật dịch vụ ven đường 35 m

Ngã ba đi đường 35 m

24.500

 

 

 

9.800

 

 

 

7.400

 

 

 

21

Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Phú Lợi)

17.500

 

 

 

7.000

 

 

 

5.300

 

 

 

22

Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Phú Lợi)

15.400

 

 

 

6.200

 

 

 

4.600

 

 

 

23

Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Văn Lung-Hà Lộc)

17.500

 

 

 

7.000

 

 

 

5.300

 

 

 

24

Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết Khu đô thị Văn Lung-Hà Lộc)

15.400

 

 

 

6.200

 

 

 

4.600

 

 

 

25

Ngã ba đi đường 35 m

Ngã tư 27/7

12.000

7.000

5.000

3.000

6.000

3.000

2.400

1.000

5.000

3.000

2.000

1.000

26

Ngã tư 27/7

Trường tiểu học Hùng Vương

16.000

9.000

7.000

3.000

8.000

5.000

3.000

2.000

7.000

4.000

3.000

1.000

27

Trường tiểu học Hùng Vương

Đường Nguyễn Thái Học

12.000

7.000

5.000

3.000

6.000

3.000

2.400

1.000

5.000

3.000

2.000

1.000

28

Đường Nguyễn Thái Học

Hết địa phận phường Hùng Vương cũ

10.000

5.000

4.000

2.000

5.000

3.000

2.000

1.000

4.000

2.000

1.600

1.000

29

Ngõ 194

2.700

 

 

 

1.400

 

 

 

1.100

 

 

 

30

Ngõ 272

2.200

 

 

 

1.100

 

 

 

900

 

 

 

31

Ngõ 284

2.200

 

 

 

1.100

 

 

 

900

 

 

 

32

Ngõ 172

2.200

 

 

 

1.100

 

 

 

900

 

 

 

33

Đất các ngõ còn lại đường Hùng Vương

2.700

 

 

 

1.400

 

 

 

1.100

 

 

 

34

Đường Hồ Chí Minh

Ngã ba giao đường đi nút giao IC9 cao tốc NB-LC

Hết địa phận phường Phú Thọ giáp phường Phong Châu

7.200

3.900

2.900

1.400

3.600

2.000

1.400

700

2.900

1.600

1.100

600

35

Đường ĐH7

Giao ngã 3 ĐT 315B

Trạm biến áp số 4, khu An Ninh Hạ

8.200

4.500

3.300

1.600

4.100

2.300

1.600

800

3.300

1.800

1.300

700

36

Trạm biến áp số 4, khu An Ninh Hạ

Giao ngã 4 đường nối từ đường HCM đến ĐT 320C

7.200

3.900

2.900

1.400

3.600

2.000

1.400

700

2.900

1.600

1.100

600

37

Giao ngã 4 đường nối từ đường HCM đến ĐT 320C

Hết địa phận phường Phú Thọ

6.100

3.400

2.400

1.200

3.100

1.700

1.200

600

2.400

1.300

1.000

500

38

Nhà thờ Trù Mật

Đường tỉnh 315B (Đường Đinh Tiên Hoàng)

5.500

3.000

2.200

1.100

2.700

1.500

1.100

500

2.200

1.200

900

400

39

Đường ĐH4

Giao với ngã 3 ĐT 315B

Cầu Đát, khu 6

5.600

3.100

2.200

1.100

2.200

1.200

900

400

1.700

900

700

300

40

Giáp Cầu Đát, khu 6

Hạ tầng kỹ thuật đường Hùng Vương (Đường 35m)

8.400

4.600

3.400

1.700

3.400

1.800

1.300

700

2.500

1.400

1.000

500

41

Sau khu hạ tầng kỹ thuật đường Hùng Vương

Giao ngã 3 đường ĐH4 kéo dài

12.100

6.700

4.800

2.400

6.000

3.300

2.400

1.200

4.800

2.700

1.900

1.000

42

Giao ngã 3 đường ĐH4

Cầu chui cao tốc NB- LC

8.800

4.800

3.500

1.800

4.400

2.400

1.800

900

3.500

1.900

1.400

700

43

Cầu chui cao tốc NB- LC

Hết địa giới xã Hà Lộc cũ

5.500

3.000

2.200

1.100

2.700

1.500

1.100

500

2.200

1.200

900

400

44

Đoạn nhánh rẽ Giao đường ĐH4 kéo dài

ĐT 320B (Ngoài khu TĐC Rừng Miễu)

7.700

4.200

3.100

1.500

3.800

2.100

1.500

800

3.100

1.700

1.200

600

45

Đường Ngô Quyền

Cầu Quảng

Đường giao khu đấu giá khu 10

6.600

3.600

2.700

1.300

3.300

1.800

1.300

700

2.700

1.500

1.100

500

46

Đường giao khu đấu giá khu 10

Giao đường rẽ khu 1

4.900

2.700

2.000

1.000

2.500

1.400

1.000

500

2.000

1.100

800

400

47

Giao đường rẽ khu 1

Đường đi phường Âu Cơ

3.900

2.100

1.600

800

2.000

1.100

800

400

1.600

900

600

300

48

Đường Nguyễn Thái Học

Đường Hùng Vương

Đường Phú Liêm

5.500

3.000

2.200

1.100

2.700

1.500

1.100

500

2.200

1.200

900

400

49

Đất các ngõ 48, 42, 50, 40, 59, 57, 53, 41, 14A, 14B, 08, 29, 4A, 4B, 02, 01

2.200

 

 

 

880

 

 

 

660

 

 

 

50

Đường Kim Đồng

Đường Nguyễn Thái Học

Hết địa phận phường Phú Thọ

5.500

3.000

2.200

1.100

2.700

1.500

1.100

500

2.200

1.200

900

400

51

Các ngõ 16A, 16B, 16C

1.800

 

 

 

720

 

 

 

540

 

 

 

52

Phố Tân Thành

Cầu Trắng

Đường Nguyễn Tất Thành

9.600

5.300

3.800

1.900

4.800

2.600

1.900

1.000

3.800

2.100

1.500

800

53

Ngõ 77, 97

2.200

 

 

 

880

 

 

 

660

 

 

 

54

Đất trong khu dịch vụ thương mại

11.000

6.000

4.000

2.000

5.300

3.000

2.000

1.000

4.200

2.000

2.000

1.000

55

Phố Long Xuyên

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường sắt

8.200

4.500

3.300

1.600

4.100

2.300

1.600

800

3.300

1.800

1.300

700

56

Ngõ 2, 3

2.200

 

 

 

880

 

 

 

660

 

 

 

57

Ngõ 07, 99

2.200

 

 

 

880

 

 

 

660

 

 

 

58

Ngõ 18, 25

2.200

 

 

 

880

 

 

 

660

 

 

 

59

Phố Võ Thị Sáu

Trường mầm non Hùng Vương

Giao ngã 3 đường Sa Đéc

11.000

6.000

4.000

2.000

6.000

3.000

2.000

1.000

4.000

2.000

2.000

1.000

60

Phố Tân Lập

Đường Hùng Vương

Đường Phú Liêm

4.400

2.400

1.800

900

2.200

1.200

900

400

1.800

1.000

700

400

61

Đất các ngõ còn lại phố Tân Lập

1.800

 

 

 

850

 

 

 

680

 

 

 

62

Phố Đoàn Kết

Ngã 3 giao đường Hùng Vương

Đường sắt

8.200

4.500

3.300

1.600

4.100

2.300

1.600

800

3.300

1.800

1.300

700

63

Ngõ 01, 03, 06

2.200

 

 

 

880

 

 

 

660

 

 

 

64

Ngõ 02, 08, 11

2.200

 

 

 

880

 

 

 

660

 

 

 

65

Đường Phú Liêm

Đường Đinh Tiên Hoàng (ĐT 315B)

Ngã ba Phú Liêm

8.200

4.500

3.300

1.600

4.100

2.300

1.600

800

3.300

1.800

1.300

700

66

Đất ở khu dân cư Trường Công an cũ

4.400

2.400

1.800

900

2.200

1.200

900

400

1.800

1.000

700

400

67

Nhà văn hoá Tân An theo tường rào Xí nghiệp 27/7 và tổ 7 Tân An

2.200

1.200

900

400

1.100

600

400

200

900

500

400

200

68

Đường Ngô Quyền

Phố Tân Lập

4.400

2.400

1.800

900

2.200

1.200

900

400

1.800

1.000

700

400

69

Đất các ngõ còn lại đường phố Phú Liêm

2.200

 

 

 

1.100

 

 

 

900

 

 

 

70

Đường Lê Quý Đôn

Trường tiểu học Hùng Vương

Đường Nguyễn Thái Học

3.000

1.600

1.200

600

1.500

800

600

300

1.200

700

500

200

71

Ngõ 20

2.200

 

 

 

880

 

 

 

660

 

 

 

72

Đất các ngõ còn lại đường Lê Quý Đôn

1.500

 

 

 

800

 

 

 

600

 

 

 

73

Đường Sa Đéc

Ngã tư chợ phường

Tháp nước

14.000

8.000

6.000

3.000

7.000

4.000

3.000

1.000

6.000

3.000

2.000

1.000

74

Giáp Tháp nước

Đường Hùng Vương

8.200

4.500

3.300

1.600

4.100

2.300

1.600

800

3.300

1.800

1.300

700

75

Ngõ 62, 84

3.200

 

 

 

1.260

 

 

 

950

 

 

 

76

Đất các ngõ còn lại đường Sa Đéc

2.000

 

 

 

950

 

 

 

760

 

 

 

77

Phố Xuân Thuỷ

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Hùng Vương

5.500

3.000

2.200

1.100

2.700

1.500

1.100

500

2.200

1.200

900

400

78

Đất băng hai khu tái định cư đường 35m

6.600

 

 

 

3.300

 

 

 

2.600

 

 

 

79

Ngõ 01: Ngõ Thể

2.200

 

 

 

1.100

 

 

 

900

 

 

 

80

Ngõ 03: Ngõ Truyền Thanh

2.200

 

 

 

1.100

 

 

 

900

 

 

 

81

Ngõ 172

2.200

 

 

 

1.100

 

 

 

900

 

 

 

82

Đường gom Hồ Chí Minh

Giáp khu TĐC Quân Dong - Đồng Mạ - Bờ Siu

Hết địa phận phường Phú Thọ

4.500

2.480

1.800

900

1.800

990

720

360

1.350

740

540

270

83

Đường gom tuyến nối 2 cao tốc Nội Bài - Lào Cai với cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ

 

 

7.500

4.100

3.000

1.500

3.000

1.700

1.200

600

2.300

1.200

900

500

84

Ngõ 1, 2 tổ 23 Tân Thành (từ đường Hùng Vương vào Trạm Y tế phường)

 

 

3.900

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

85

Các tuyến đường khác

Chùa Thắng Sơn

Đi đường tỉnh 315B

8.800

4.860

3.540

1.770

3.540

1.950

1.420

710

2.650

1.460

1.060

530

86

Ao Lầu

Đi Cầu Róc

5.500

3.000

2.200

1.100

2.700

1.500

1.100

500

2.200

1.200

900

400

87

Ao Nư khu 9

Nối đường Ngô Quyền (phường Trường Thịnh cũ)

6.600

3.600

2.600

1.300

3.300

1.800

1.300

700

2.600

1.400

1.100

500

88

Nút Giao IC9

Đường Hùng Vương

16.000

9.000

7.000

3.000

8.000

5.000

3.000

2.000

7.000

4.000

3.000

1.000

89

Cuối băng 1 ĐT 315B

Nhà thờ Xuân Sơn

4.400

2.400

1.800

900

2.200

1.200

900

400

1.800

1.000

700

400

90

Giáp nhà thờ Xuân Sơn

Ngã ba khu 1

3.400

1.900

1.400

700

1.700

900

700

300

1.400

700

500

300

91

Giao ĐT 315B

Hết NVH khu 5

4.400

2.400

1.800

900

2.200

1.200

900

400

1.800

1.000

700

400

92

NVH khu 5

Đường ĐH 7

3.400

1.900

1.400

700

1.700

900

700

300

1.400

700

500

300

93

ĐT 315B

Đường vào Trường Dân tộc Nội trú

5.500

3.000

2.200

1.100

2.700

1.500

1.100

500

2.200

1.200

900

400

94

Nhà ông Khải Hồng khu 5

Hạ tầng đường Hùng Vương (đường 35 m)

3.900

2.100

1.600

800

2.000

1.100

800

400

1.600

900

600

300

95

Tiếp giáp đường 35m

Giáp hầm chui đường Hồ Chí Minh

7.000

3.900

2.800

1.400

2.800

1.500

1.100

600

2.100

1.200

800

400

96

Giáp hầm chui đường Hồ Chí Minh

Nhà văn hóa khu 5 (xã Hà Lộc cũ)

4.600

2.500

1.800

900

1.800

1.000

700

400

1.400

800

500

300

97

Đường nối từ đường HCM

ĐT 320C (giáp địa giới hành chính xã Đông Thành)

8.500

4.600

3.400

1.700

4.200

2.300

1.700

800

3.400

1.900

1.400

700

98

Đất Quy hoạch băng 2, 3 khu 27/7

4.400

 

 

 

2.200

 

 

 

1.800

 

 

 

99

Đất ở khu dân cư khu tập thể Đường bộ

6.600

 

 

 

3.300

 

 

 

2.700

 

 

 

100

Đất băng 2 Đồng Nhà Mười

5.500

 

 

 

2.700

 

 

 

2.200

 

 

 

101

Nút giao đường Ngô Quyền

Nút giao đường Nguyễn Thái Học

2.700

 

 

 

1.400

 

 

 

1.100

 

 

 

102

Đất trong khu dịch vụ thương mại

7.800

 

 

 

3.900

 

 

 

3.100

 

 

 

103

Đất trong khu quy hoạch đấu giá khu 10 (sau Công an thị xã và sau Bảo hiểm xã hội)

8.200

 

 

 

4.100

 

 

 

3.300

 

 

 

104

Đất khu quy hoạch Nhà Than

6.600

 

 

 

3.150

 

 

 

2.520

 

 

 

105

Đất quy hoạch khu Dộc Bạc 1, khu Đồng Dộc Bạc 2

13.000

 

 

 

6.000

 

 

 

5.000

 

 

 

106

Đất quy hoạch khu An Ninh Thượng

8.300

 

 

 

4.200

 

 

 

3.300

 

 

 

107

Đất trong khu quy hoạch tái định cư Rừng Miễu (Dự án tái định cư đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai và đường 35 m)

7.700

 

 

 

3.800

 

 

 

3.100

 

 

 

108

Các tuyến đường khác

Đất ĐG băng trong giáp chợ Hà Lộc (khu 3)

3.400

 

 

 

1.700

 

 

 

1.400

 

 

 

109

Đất băng 3 khu Quy hoạch đấu giá Đồng Chự

3.900

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

110

Các ô còn lại ngoài các ô tiếp giáp đường ĐH4 Khu tái định cư Rừng Lá - Gò Tròn (TĐC dự án KCN Phú Hà)

5.500

 

 

 

2.700

 

 

 

2.200

 

 

 

111

Các ô còn lại ngoài các ô tiếp giáp đường ĐH4 Khu tái định cư Quân Dong - Đồng Mạ - Bờ Siu (TĐC dự án KCN Phú Hà)

5.500

 

 

 

2.700

 

 

 

2.200

 

 

 

112

Khu tái định cư Đồi Đỗ, Cây Đen (TĐC dự án Cao Tốc Tuyên Quang - Phú Thọ)

3.400

 

 

 

1.700

 

 

 

1.400

 

 

 

113

Đất thuộc khu QH đấu giá QSDĐ Khu 8 (giáp khu nhà liền kề đường Hùng Vương - 35m)

6.600

 

 

 

3.300

 

 

 

2.700

 

 

 

114

Đất hai bên mặt tiền đường vào trường Cao đẳng Công nghệ và Nông lâm Phú Thọ

6.600

 

 

 

3.300

 

 

 

2.700

 

 

 

115

Đất hai bên mặt tiền đường bê tông rộng trên 3m tại khu 4 (Gần khu Liên đoàn Địa chất)

2.200

 

 

 

1.100

 

 

 

900

 

 

 

116

Đất các băng còn lại khu đấu giá Dộc Quân Dợ

5.500

 

 

 

2.700

 

 

 

2.200

 

 

 

117

Đất khu TĐC đường Hồ Chí Minh (khu 3)

3.400

 

 

 

1.700

 

 

 

1.400

 

 

 

118

Đất khu TĐC Gò Hang (khu 8)

3.900

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

119

Đất khu TĐC Ao Bà Chấn (khu 8)

3.900

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

120

Đất tái định cư khu Rừng Lá Nâng Cao

1.700

 

 

 

800

 

 

 

700

 

 

 

121

Đất trong khu quy hoạch Dộc cây Khế

3.900

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

122

Băng 1 (Đất khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng)

2.200

 

 

 

900

 

 

 

700

 

 

 

123

Băng còn lại (Đất khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng)

1.100

 

 

 

400

 

 

 

300

 

 

 

124

Băng 2, 3 (Theo Quy hoạch chi tiết khu nhà ở đô thị Hà Lộc)

18.000

 

 

 

7.000

 

 

 

5.000

 

 

 

125

Băng còn lại (Theo Quy hoạch chi tiết khu nhà ở đô thị Hà Lộc)

15.000

 

 

 

6.000

 

 

 

5.000

 

 

 

126

Đất hai bên mặt tiền đường liên khu, phường

1.100

 

 

 

400

 

 

 

300

 

 

 

127

Đất thuộc khu quy hoạch đồng Nhà Dần

Băng 1

23.000

 

 

 

12.000

 

 

 

9.000

 

 

 

128

Băng 2

17.000

 

 

 

9.000

 

 

 

7.000

 

 

 

129

Đất thuộc khu quy hoạch đồng Nhà Dần và các ô tiếp giáp với đường quy hoạch đồng Nhà Dần (Băng còn lại)

14.000

 

 

 

7.000

 

 

 

6.000

 

 

 

130

Đất trong khu QH Ao Cả

 

 

4.400

 

 

 

2.200

 

 

 

1.800

 

 

 

131

Đất khu Quy hoạch Làng Giàn

 

 

8.200

 

 

 

4.100

 

 

 

3.300

 

 

 

132

Khu quy hoạch Cây Tháp

 

 

4.900

 

 

 

2.500

 

 

 

2.000

 

 

 

133

Khu TĐC Xứ đồng Trước Làng thuộc khu 1

 

 

3.900

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

134

Quy hoạch giao đất TĐC và đấu giá khu Rừng Giữa, khu 4, phường Phú Thọ

 

 

2.000

 

 

 

950

 

 

 

760

 

 

 

135

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

1.100

 

 

 

600

 

 

 

400

 

 

 

 

Phụ lục số 16

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG ÂU CƠ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đường Hùng Vương (QL 2D)

Giáp ranh giới hành chính phường Trường Thịnh cũ

Đường Trường Chinh

8.800

4.800

3.500

1.800

4.800

2.600

1.900

1.000

3.600

2.000

1.400

700

2

Đường Trường Chinh

Giáp ranh giới hành chính xã Chí Tiên (xã Thanh Hà cũ)

8.800

4.800

3.500

1.800

4.800

2.600

1.900

1.000

3.600

2.000

1.400

700

3

Ngõ 114

2.200

 

 

 

900

 

 

 

700

 

 

 

4

Ngõ 111, 121, 129

1.800

 

 

 

700

 

 

 

500

 

 

 

5

Ngõ 134, 157

1.800

 

 

 

700

 

 

 

500

 

 

 

6

Các ngõ 434, 571, 729 và ngõ vào khu QH Trũng Nhật

2.000

 

 

 

800

 

 

 

600

 

 

 

7

Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 2D)

Giáp ranh giới hành chính phường Phú Thọ (Phường Hùng Vương cũ)

Hết địa phận phường Âu Cơ

10.000

5.500

4.000

2.000

5.200

2.900

2.100

1.000

3.900

2.100

1.600

800

8

Ngõ 136, 157

2.200

 

 

 

900

 

 

 

700

 

 

 

9

Ngõ 146

2.500

 

 

 

1.000

 

 

 

800

 

 

 

10

Đường Nguyễn Trãi (Đường tỉnh 320C)

Giáp ranh giới hành chính xã Đông Thành

Đường Ngô Quyền

4.400

2.400

1.800

900

1.800

1.000

700

400

1.300

700

500

300

11

Đường Ngô Quyền

Đường Lê Lai (Rẽ đi Chiêu Ứng)

5.400

3.000

2.100

1.100

2.100

1.200

900

400

1.600

900

600

300

12

Đường Lê Lai (Rẽ đi Chiêu Ứng)

Quốc lộ 2D

5.800

3.200

2.300

1.200

2.300

1.300

900

500

1.700

1.000

700

300

13

Đường Cao Bang

Đường Lê Đồng

Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ

15.500

8.500

6.200

3.100

6.200

3.400

2.500

1.200

4.600

2.600

1.900

900

14

Bệnh viện đa khoa thị xã Phú Thọ

Trường cao đẳng Y tế Phú Thọ

12.000

6.600

4.800

2.400

4.800

2.600

1.900

1.000

3.600

2.000

1.400

700

15

Giáp trường cao đẳng Y tế Phú Thọ

Đường rẽ Cống Đọi - Trằm Bưng

6.600

3.600

2.700

1.300

4.000

2.200

1.600

800

3.000

1.700

1.200

600

16

Đường rẽ Cống Đọi - Trằm Bưng

Cống Sấu

5.500

3.000

2.200

1.100

4.000

2.200

1.600

800

3.000

1.700

1.200

600

17

Cống Sấu

Hết địa giới phường Âu Cơ

5.300

2.900

2.100

1.100

4.000

2.200

1.600

800

3.000

1.700

1.200

600

18

Đường Cao Bang

Ngõ 21

2.400

 

 

 

900

 

 

 

700

 

 

 

19

Ngõ 68

2.400

 

 

 

900

 

 

 

700

 

 

 

20

Đường Văn Cao

Trụ sở UBND phường Trường Thịnh cũ

Trường cao đẳng Y tế Phú Thọ

3.600

2.000

1.400

700

1.400

800

600

300

1.100

600

400

200

21

Đất Quy hoạch khu dân cư Lò Giác

5.000

2.800

2.000

1.000

2.000

1.100

800

400

1.500

800

600

300

22

Đường Trường Chinh

Công ty An Phát

UBND phường Âu Cơ cũ

15.500

8.500

6.200

3.100

7.200

4.000

2.900

1.400

5.400

3.000

2.200

1.100

23

UBND phường Âu Cơ cũ

Phố Nhật Tân

14.700

8.100

5.900

2.900

5.900

3.200

2.400

1.200

4.400

2.400

1.800

900

24

Phố Nhật Tân

Giáp Trường THCS Hùng Vương

13.800

7.600

5.500

2.800

5.500

3.000

2.200

1.100

4.100

2.300

1.700

800

25

Trường THCS Hùng Vương

Quốc lộ 2D

13.800

7.600

5.500

2.800

5.500

3.000

2.200

1.100

4.100

2.300

1.700

800

26

Ngõ 40

2.200

 

 

 

900

 

 

 

700

 

 

 

27

Ngõ 53, 83, 149, 194, 251, 369

2.200

 

 

 

900

 

 

 

700

 

 

 

28

Ngõ 64

2.200

 

 

 

900

 

 

 

700

 

 

 

29

Ngõ 80

2.200

 

 

 

1.000

 

 

 

720

 

 

 

30

Ngõ 161, 187, 223, 235, 279

2.200

 

 

 

900

 

 

 

700

 

 

 

31

Ngõ 113, 127

2.200

 

 

 

1.120

 

 

 

840

 

 

 

32

Ngõ 131: Ngõ Trần Phú

2.200

 

 

 

1.440

 

 

 

1.100

 

 

 

33

Ngõ 230, 207

8.800

 

 

 

3.500

 

 

 

2.700

 

 

 

34

Ngõ 230, 207 - Đất băng 2

2.200

 

 

 

1.100

 

 

 

840

 

 

 

35

Ngõ nối Khu đô thị Đồng Nhà Dần và khu đô thị Âu Cơ (ông Toàn)

18.900

 

 

 

9.000

 

 

 

7.200

 

 

 

36

Đường Tháng Tám

Gốc cây đa lịch sử

UBND phường Âu Cơ mới

20.000

11.000

8.000

4.000

8.000

4.400

3.200

1.600

6.000

3.300

2.400

1.200

37

Ngõ 08

2.700

 

 

 

1.100

 

 

 

800

 

 

 

38

Ngõ 45

2.700

 

 

 

1.100

 

 

 

800

 

 

 

39

Ngõ 32

6.600

 

 

 

2.700

 

 

 

2.000

 

 

 

40

Ngõ 63

6.600

 

 

 

3.200

 

 

 

2.400

 

 

 

41

Ngõ 52

3.600

 

 

 

1.400

 

 

 

1.100

 

 

 

42

Ngõ 103

6.600

 

 

 

2.700

 

 

 

2.000

 

 

 

43

Ngõ 117

6.600

 

 

 

2.700

 

 

 

2.000

 

 

 

44

Đường Bạch Đằng

Bến xe khách

UBND phường Âu Cơ mới

15.000

8.300

6.000

3.000

7.200

4.000

2.900

1.400

5.400

3.000

2.200

1.100

45

UBND phường Âu Cơ mới

Ra bờ sông

23.000

12.700

9.200

4.600

9.200

5.100

3.700

1.800

6.900

3.800

2.800

1.400

46

Đường Bạch Đằng

Ngõ 66

3.600

 

 

 

1.400

 

 

 

1.100

 

 

 

47

Ngõ 92

3.600

 

 

 

1.400

 

 

 

1.100

 

 

 

48

Ngõ 126, 134

3.600

 

 

 

1.400

 

 

 

1.100

 

 

 

49

Đường Lê Đồng

Đường Nguyễn Tất Thành

Chùa Thắng Sơn

21.000

11.600

8.400

4.200

8.400

4.600

3.400

1.700

6.300

3.500

2.500

1.300

50

Ngõ 10

17.700

 

 

 

7.100

 

 

 

5.300

 

 

 

51

Ngõ 17

2.700

 

 

 

1.100

 

 

 

800

 

 

 

52

Ngõ 36

2.700

 

 

 

1.100

 

 

 

800

 

 

 

53

Ngõ 100

2.700

 

 

 

1.100

 

 

 

800

 

 

 

54

Ngõ 130

2.700

 

 

 

1.100

 

 

 

800

 

 

 

55

Đường Sông Hồng

Chùa Thắng Sơn

Đường Bạch Đằng

20.000

11.000

8.000

4.000

8.000

4.400

3.200

1.600

6.000

3.300

2.400

1.200

56

Phố Giếng Chanh

Đường Lê Đồng

Hết ngân hàng CSXH

19.000

10.500

7.600

3.800

7.600

4.200

3.000

1.500

5.700

3.100

2.300

1.100

57

Phố Nguyễn Khuyến

Đường Lê Đồng

Đường Nguyễn Du

10.200

5.600

4.100

2.000

4.100

2.200

1.600

800

3.100

1.700

1.200

600

58

Ngõ 19, 43

2.700

 

 

 

1.100

 

 

 

800

 

 

 

59

Ngõ 24, 55

2.700

 

 

 

1.100

 

 

 

800

 

 

 

60

Đường Âu Cơ

Đường Lê Đồng

Đường Bạch Đằng

21.000

11.600

8.400

4.200

8.400

4.600

3.400

1.700

6.300

3.500

2.500

1.300

61

Ngõ 114

2.700

 

 

 

1.100

 

 

 

800

 

 

 

62

Phố Cao Du

Đường Sông Hồng

Đường Âu Cơ

11.000

6.100

4.400

2.200

4.400

2.400

1.800

900

3.300

1.800

1.300

700

63

Ngõ 36

2.700

 

 

 

1.100

 

 

 

800

 

 

 

64

Phố Hoà Bình

Đầu đường đền Đõm

Đường Cao Bang

8.800

4.800

3.500

1.800

3.500

1.900

1.400

700

2.600

1.500

1.100

500

65

Đất băng 2, 3 khu tập thể Bệnh viện Đa khoa

8.800

 

 

 

3.500

 

 

 

2.600

 

 

 

66

Ngõ 21, 50

2.400

 

 

 

900

 

 

 

700

 

 

 

67

Ngõ 28

2.400

 

 

 

900

 

 

 

700

 

 

 

68

Ngõ 31, 55

2.400

 

 

 

900

 

 

 

700

 

 

 

69

Đường Ngô Quyền

Đường Nguyễn Trãi

Hết ranh giới phường Âu Cơ

3.600

2.000

1.400

700

1.400

800

600

300

1.100

600

400

200

70

Đường Kim Đồng

Đường Nguyễn Trãi

Hết ranh giới phường Âu Cơ

7.500

4.100

3.000

1.500

3.000

1.700

1.200

600

2.300

1.200

900

500

71

Đường Lê Lai

Đường Nguyễn Trãi

Hết ranh giới phường Âu Cơ

4.000

2.200

1.600

800

1.600

900

600

300

1.200

700

500

200

72

Phố Ngọc Hoa

Đài truyền thanh

Phòng Công chứng số 2

15.500

8.500

6.200

3.100

6.200

3.400

2.500

1.200

4.600

2.600

1.900

900

73

Giáp phòng Công chứng số 2

Đường Nguyễn Tất Thành

12.000

6.600

4.800

2.400

4.800

2.600

1.900

1.000

3.600

2.000

1.400

700

74

Ngõ 02, 62, 70

3.000

 

 

 

1.200

 

 

 

900

 

 

 

75

Phố Đền Đõm

Đường Lê Đồng

Số nhà 75

8.800

4.800

3.500

1.800

3.500

1.900

1.400

700

2.600

1.500

1.100

500

76

Ngõ 22, 41

1.800

 

 

 

700

 

 

 

500

 

 

 

77

Ngõ 27, 44

1.800

 

 

 

700

 

 

 

500

 

 

 

78

Ngõ 45

1.800

 

 

 

700

 

 

 

500

 

 

 

79

Phố Lê Văn Hưu

Công ty An Phát

Số nhà 41

8.800

4.800

3.500

1.800

3.500

1.900

1.400

700

2.600

1.500

1.100

500

80

Ngõ 02, 19

2.400

 

 

 

900

 

 

 

700

 

 

 

81

Phố Nhật Tân

Đường Trường Chinh

Số nhà 76

7.500

4.100

3.000

1.500

3.000

1.700

1.200

600

2.300

1.200

900

500

82

Ngõ 10, 44, 53

2.500

 

 

 

1.000

 

 

 

800

 

 

 

83

Ngõ 21, 33, 50, 58, 74, 75, 89

2.500

 

 

 

1.000

 

 

 

800

 

 

 

84

Đường Nguyễn Du

Hiệu sách

Cầu xóm Mận

18.000

9.900

7.200

3.600

7.200

4.000

2.900

1.400

5.400

3.000

2.200

1.100

85

Ngõ 101

2.200

 

 

 

900

 

 

 

700

 

 

 

86

Ngõ 46, 90

2.700

 

 

 

1.100

 

 

 

800

 

 

 

87

Ngõ 56

2.200

 

 

 

900

 

 

 

700

 

 

 

88

Đường Gò Đồng

Nhà văn hóa Khu Thanh Viên

Ngã 3 (nhà ông Kích)

1.500

800

600

300

600

300

200

100

500

250

200

100

89

Đất hai bên mặt tiền các tuyến đường liên khu, phường còn lại

 

 

1.000

600

400

200

400

250

200

100

300

200

150

100

90

Các tuyến đường khác

Nút giao đường trục trung tâm xã Thanh Minh (cũ)

Đường Cống Đọi - Trằm Bưng

3.400

1.900

1.400

700

1.400

700

500

300

1.040

600

400

200

91

Nút giao đường trục trung tâm xã Thanh Minh (cũ)

KĐT Thanh Minh

3.400

1.900

1.400

700

1.400

700

500

300

1.040

600

400

200

92

Đất hai bên mặt tiền đường trục chính khu 2 Hạ Mạo

3.000

1.700

1.200

600

1.200

700

500

200

900

500

400

200

93

Trụ sở UBND xã Thanh Minh cũ

Đường Trường Chinh

8.800

4.800

3.500

1.800

3.500

1.900

1.400

700

2.600

1.500

1.100

500

94

Đất hai bên mặt tiền tuyến đường Cống Đọi - Trằm Bưng đi khu 1

4.000

2.200

1.600

800

1.600

900

600

300

1.200

700

500

200

95

Đất băng 1 QH khu Trung Tâm: Từ giao đường TL320C - Giao đường mở mới (trước cổng nghĩa trang Thanh Vinh)

Giao đường TL.320C

Giao đường mở mới (trước cổng nghĩa trang Thanh Vinh)

4.500

 

 

 

1.800

 

 

 

1.400

 

 

 

96

Đoạn từ TL.320C- nhà ông Hùng (qua cổng trường cấp 2 Thanh Vinh)

TL.320C

Nhà ông Hùng (qua cổng trường cấp 2 Thanh Vinh)

4.000

 

 

 

1.600

 

 

 

1.200

 

 

 

97

Đất băng 2, băng 3 đường Trường Chinh

Băng 2, băng 3 đường Trường Chinh (xã Thanh Minh cũ)

10.000

 

 

 

4.000

 

 

 

3.000

 

 

 

98

Đất băng 2, băng 3 đường Trường Chinh (phường Thanh Vinh cũ)

7.000

 

 

 

2.800

 

 

 

2.100

 

 

 

99

Khu tái định cư Khu đô thị Đồng nhà Dần

 

 

18.900

 

 

 

9.000

 

 

 

7.200

 

 

 

100

Đường nội bộ khu quy hoạch đấu giá Cầu Xóm Mận

 

 

7.000

 

 

 

2.800

 

 

 

2.100

 

 

 

101

Đất thuộc khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu vực đất Sân Bay Phú Thọ cũ

Vị trí 1

18.000

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

102

Vị trí 2

15.800

 

 

 

7.500

 

 

 

6.000

 

 

 

103

Vị trí 3

12.600

 

 

 

6.000

 

 

 

4.800

 

 

 

104

Đất trong khu quy hoạch Nam Sân Bay (giai đoạn 2)

 

 

12.600

 

 

 

6.000

 

 

 

4.800

 

 

 

105

Đất các hộ dân khu quy hoạch dân cư Băng 2 Tơ Tằm

 

 

4.500

 

 

 

1.800

 

 

 

1.400

 

 

 

106

Đất băng 2 khu Trung tâm phường

 

 

3.600

 

 

 

1.400

 

 

 

1.100

 

 

 

107

Đất băng 2 khu Quy hoạch khu dân cư cán bộ Trường cao đẳng Công Nghiệp Quốc phòng

 

 

2.700

 

 

 

1.100

 

 

 

800

 

 

 

108

Đất băng 3, 4 trong khu quy hoạch khu dân cư Trường cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng

 

 

2.200

 

 

 

900

 

 

 

700

 

 

 

109

Đất băng 2 Đồng Nhà Mười

 

 

5.000

 

 

 

2.000

 

 

 

1.500

 

 

 

110

Đất các băng còn lại khu quy hoạch Đồng Ao Đình

 

 

3.000

 

 

 

1.200

 

 

 

900

 

 

 

111

Đất hai bên mặt đường xóm Lý - xóm Vân

Băng 1

6.000

 

 

 

2.400

 

 

 

1.800

 

 

 

112

Băng 2

4.000

 

 

 

1.600

 

 

 

1.200

 

 

 

113

Đất băng 3 khu vực Nam Sân Bay và Đồng Gò Túc

 

 

7.000

 

 

 

2.800

 

 

 

2.100

 

 

 

114

Đất băng 4, băng 5 khu vực Nam Sân Bay

 

 

7.000

 

 

 

2.800

 

 

 

2.100

 

 

 

115

Đất khu quy hoạch đấu giá khu Ba Bờ Trên

 

 

7.000

 

 

 

2.800

 

 

 

2.100

 

 

 

116

Đất khu quy hoạch đấu giá Trằm Khuân

Băng 1

6.300

 

 

 

3.000

 

 

 

2.400

 

 

 

117

Băng 2

4.800

 

 

 

2.000

 

 

 

1.600

 

 

 

118

Đất khu quy hoạch đấu giá khu 2

Băng 1

8.400

 

 

 

4.000

 

 

 

3.200

 

 

 

119

Băng 2

5.800

 

 

 

2.400

 

 

 

1.920

 

 

 

120

Khu tái định cư Gò Đồng

Băng 1

2.500

 

 

 

1.000

 

 

 

800

 

 

 

121

Băng 2

1.500

 

 

 

600

 

 

 

500

 

 

 

122

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

1.000

 

 

 

400

 

 

 

300

 

 

 

 

Phụ lục số 17

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ PHÙ NINH

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 2

Giáp địa giới hành chính phường Phong Châu (xã Phú Hộ cũ)

Giáp trường Tiểu học Phú Lộc

6.500

3.600

2.600

3.200

1.800

1.300

2.400

1.300

1.000

2

Trường tiểu học Phú Lộc

Đường rẽ nhà văn hóa khu 5 (xã Phú Lộc cũ)

8.300

4.600

3.300

4.000

2.200

1.600

3.000

1.700

1.200

3

Đường rẽ nhà văn hóa khu 5 (xã Phú Lộc Cũ)

Ngã ba Lắp Máy (TT Phong Châu cũ)

7.200

4.000

2.900

4.000

2.200

1.600

3.000

1.700

1.200

4

Ngã ba Lắp Máy (TT Phong Châu cũ)

Đèn xanh đèn đỏ Trại Tây (TT Phong Châu cũ)

10.800

5.900

4.300

6.500

3.600

2.600

4.900

2.700

1.900

5

Đèn xanh đèn đỏ Trại Tây (TT Phong Châu cũ)

Cầu vượt cao tốc (nhà ông Bảng khu 10 Phù Ninh cũ)

10.500

4.800

3.500

5.200

2.900

2.100

3.900

2.100

1.600

6

Cầu vượt cao tốc (nhà ông Bảng khu 10 Phù Ninh cũ)

Hết cầu vượt cao tốc (nhà ông Phượng Khu 8 Phù Ninh cũ)

2.200

1.200

900

900

500

400

700

400

300

7

Hết cầu vượt cao tốc (nhà ông Phượng Khu 8 Phù Ninh cũ)

Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú

10.500

5.600

4.100

6.000

3.300

2.400

4.500

2.500

1.800

8

Đường tỉnh lộ 323D

Ngã ba Phú Lộc đi xã Dân Chủ

Hết địa giới hành chính xã Phù Ninh (giáp xã Bảo Thanh cũ)

3.000

1.200

900

900

500

400

700

400

300

9

Đường tỉnh lộ 323H

Nút giao QL 2

Ngã ba công ty NoViNa

2.800

1.500

1.100

1.100

600

400

800

500

300

10

Ngã ba công ty NoViNa

Ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa khu 7 (nhà ông Cương Thuần)

2.800

1.500

1.100

1.100

600

400

800

500

300

11

Đường tỉnh lộ 323H

Ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa khu 7 (nhà ông Cương Thuần)

Giáp địa giới hành chính xã Bình Phú (xã Tiên Du cũ)

2.600

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

12

Đường tỉnh lộ 323C

Ngã ba Then (xã Phù Ninh cũ)

Giáp địa giới hành chính xã Bình Phú (xã An Đạo cũ)

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

13

Đường tỉnh lộ 325C

Giáp QL 2 (xã Phù Ninh cũ)

Giáp địa giới hành chính xã Hy Cương (xã Hy Cương cũ)

2.200

1.200

900

900

500

400

700

400

300

14

Đường Phù Lỗ

Ngã ba Phù Lỗ (TT Phong Châu cũ)

Đường rẽ vào đền mẫu Âu Cơ

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

15

Đường rẽ vào đền mẫu Âu Cơ (TT Phong Châu cũ)

Hết địa giới hành chính TT Phong Châu cũ (giáp xã Tiên Kiên)

4.500

3.900

2.800

2.800

1.500

1.100

2.100

1.200

800

16

Phố Đường Nam

Ngân hàng Công thương Đền Hùng

Cổng Công ty giấy Bãi Bằng

20.600

11.300

8.200

8.500

4.700

3.400

6.400

3.500

2.500

17

Phố Tầm Vông

Giáp cổng công ty giấy Bãi Bằng

Giáp nhà Căn Lê

3.000

1.600

1.200

1.300

700

500

1.000

500

400

18

Đường Bãi Bằng

Nhà khách Công ty Giấy qua Trường Cao đẳng Công Thương

Phố Quyết Tiến

6.000

2.800

2.000

2.400

1.300

1.000

1.800

1.000

700

19

Phố Quyết Tiến

Nhà ông Nguyễn Trọng Tuấn (khu Mã Thượng A)

Nút giao với đường Chi Lăng (QL2)

5.200

2.900

2.100

2.400

1.300

1.000

1.800

1.000

700

20

Phố Thiều Hoa

Đường Chi Lăng (QL2) (nhà ông Hưng Huyền)

Nhà bà Hoàng Thị Hương

5.000

2.700

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

21

Phố Đồng Giao

Đường Chi Lăng (QL2)

Giáp nhà bà Hạnh

5.000

2.600

1.900

1.900

1.000

800

1.400

800

600

22

Phố Bãi Thơi

Quốc Lộ 2 (nhà bà Hoàng Thị Bình)

Giáp nhà ông Nguyễn Xuân Khôi

4.700

2.600

1.900

1.900

1.000

800

1.400

800

600

23

Đường Lạc Hồng

Đường Chi Lăng (QL2) qua Trung tâm giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên

Phố Đường Nam

8.000

4.400

3.200

3.200

1.800

1.300

2.400

1.300

1.000

24

Phố Đá Thờ

Đường Chi Lăng (QL2) qua cổng UBND huyện cũ

Công ty Cổ phần Đại Phan

4.300

2.400

1.700

1.700

900

700

1.300

700

500

25

Đường Tản Viên

Giáp Đường Chi Lăng (QL2) khu vực ngã ba Phù Lỗ

Giáp nhà trẻ Phù Lỗ

4.500

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

26

Nhà trẻ Phù Lỗ

Giáp đường ống

3.500

1.800

1.600

800

400

300

600

300

200

27

Đường Triệu Quang Phục

Nhà ông Căn Lê ra cảng

Giáp xã Bình Phú

3.500

1.600

1.200

1.200

700

500

900

500

400

28

Phố Núi Trang

Đường Chi Lăng (QL2)

Cổng chợ TT Phong Châu (cũ)

6.500

3.600

2.600

2.600

1.400

1.000

2.000

1.100

800

29

Phố Ất Sơn

Đường Chi Lăng (QL2)

Cổng chợ TT Phong Châu (cũ)

6.500

3.600

2.600

2.600

1.400

1.000

2.000

1.100

800

30

Phố Núi Miếu

Quốc lộ 2 (sau Trạm y tế TT Phong Châu)

Nhà ông Lê Xuân Tình

6.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

31

Đường Nam Tiến

Nhà bà Nguyễn Thị Kiến (khu 4)

Qua cổng Ban chỉ huy Quân sự huyện (giáp nhà ông Đào Xuân Chiều)

6.000

3.300

2.400

2.500

1.400

1.000

2.000

1.100

800

32

Phố Hà Liễu

Nhà ông Nguyễn Mạnh Thắng

Giáp nhà bà Phạm Thị Lan

4.300

1.300

1.000

1.000

600

400

800

400

300

33

Các tuyến đường khác

Ngã ba gốc đa cổng đình (xã Phú Nham cũ)

Ngã tư cây đa (nhà ông Căn Lê)

2.000

1.100

800

800

400

300

600

300

200

34

Đoạn đường liên thôn, liên xã khu 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 thuộc xã Phù Ninh cũ

2.000

1.000

700

700

400

300

500

300

200

35

Đoạn đường trục chính các khu Mã Thượng, Đồng Giao, Núi Trang, Bãi Thơi, Đường Nam, Núi Miếu, Tầm Vông, Đá Thờ

3.500

1.800

1.300

1.300

700

500

1.000

600

400

36

Các tuyến đường khác

Đoạn đường trục chính các khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, Rừng Mận, Núi Voi, Nam Tiến

2.000

800

600

800

400

300

600

300

200

37

Trường tiểu học Phú Nham

Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Gia Thanh cũ)

1.500

600

400

400

300

200

300

200

100

38

Gốc đa 8 cội (Phú Nham cũ)

Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Gia Thanh cũ)

2.000

700

500

500

300

200

400

200

200

39

Đường cổng Bắc nhà máy giấy (xã Phú Nham cũ)

Giáp đường Chi Lăng (QL2) ngã ba lấp máy

2.400

1.300

1.000

1.300

700

500

1.000

500

400

40

Gốc đa đồi Hục (nhà bà Lan khu 6 Phú Nham cũ)

Cổng Bắc nhà máy giấy (xã Phú Nham cũ)

1.200

600

400

400

250

200

300

200

100

41

Nối với đường giao thông nối từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia)

Ngã ba khu 7 (giáp nhà ông Tú Ngân xã Phú Nham Cũ)

2.000

800

600

600

300

200

500

300

200

42

Nút giao với QL2 (đi nghĩa trang Vĩnh Hằng Viên xã Phú Lộc cũ)

Nhà ông Nguyễn Đức Hòa

3.200

1.900

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

43

Nhà ông Nguyễn Đức Hòa

Hết địa giới hành chính xã Phù Ninh

2.200

1.200

900

900

500

400

700

400

300

44

Nút giao với QL2 (đi Trung tâm y tế xã Phù Ninh)

Trạm biến thế khu 12

2.000

900

600

720

400

300

540

300

200

45

Trạm biến thế khu 12 (xã Phú Lộc cũ)

Nút giao với đường sắt cũ

1.200

600

400

400

250

200

300

200

100

46

Đường rẽ vào chợ (xã Phú Lộc cũ)

Nút giao với đường TL 323H

1.500

800

600

600

300

200

400

250

200

47

Các tuyến đường khác

Ngã ba khu 6 từ (nhà ông Bình) đi xã Dân Chủ

Hết địa giới hành chính xã Phù Ninh (giáp xã Gia Thanh cũ)

2.500

1.200

800

800

400

300

600

300

200

48

Giáp địa giới hành chính phường Phong Châu {Đường giao thông nối từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia)}

Nút giao với TL 323H

2.500

1.200

900

900

500

400

720

400

300

49

Đường giao thông kết nối đường tỉnh 323 (Đoạn qua xã Phù Ninh)

Nút giao với QL2

2.500

1.200

900

900

500

400

720

400

300

50

Nút giao với TL 323H (nhà ông Vũ Kim Anh khu 4 Phú Lộc cũ)

Nối với tuyến giao thông nối từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia)

1.500

600

400

400

300

200

300

200

100

51

Xưởng giấy Nguyên Hồng (xã Phù Ninh cũ) qua nhà văn hóa khu 10

Giáp QL 2

8.000

4.000

2.900

2.900

1.600

1.200

2.200

1.200

900

52

Nút giao QL2 (Quán bia ZoZo)

Nút giao QL2

2.000

1.000

700

700

400

300

500

300

200

53

Các tuyến đường khác

Nút giao QL2 (giáp nhà ông Kiều Trung Dong xã Phù Ninh cũ)

Giáp Nhà văn hóa khu 5

3.000

1.600

1.200

1.200

700

500

900

500

400

54

Giáp nhà ông Thuật qua cổng nhà ông Đào Hồng Vỹ

Giáp địa giới hành chính TT Phong Châu cũ

6.000

3.300

2.400

2.500

1.400

1.000

2.000

1.100

800

55

Giáp quốc lộ 2 (đường 26 m) (TT Phong Châu cũ)

Hết sân vận động của Tổng công ty Giấy Việt Nam (Phù Ninh cũ)

15.600

8.600

6.200

7.500

4.100

3.000

6.000

3.300

2.400

56

Cống chui giáp nhà văn hóa khu 6, đi qua hợp tác xã thủy sản (xã Phù Ninh cũ)

Nút giao TL 323C

2.500

1.300

1.000

1.000

600

400

700

400

300

57

Cống chui khu 6

Cống chui khu 7

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

58

Đường Âu Cơ đoạn qua xã Phù Ninh

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

59

Công ty đá Minh Anh

Giáp đường tỉnh 323 đến QL2

2.000

800

600

1.000

600

400

800

400

300

60

Đoạn đường nắn QL2 (khu 8 Phú Lộc cũ)

3.000

1.200

900

900

500

400

700

400

300

61

Nhà ông Phạm Quang Thọ (khu 9 xã Phú Lộc cũ)

Nhà ông Nguyễn Bá Vụ (khu 9 xã Phú Lộc cũ)

1.500

600

400

400

300

200

300

200

100

62

Đất còn lại của các ngõ ở trung tâm thị trấn và gần trung tâm (thuộc các khu: khu Mã Thượng, Đồng Giao, Núi Trang, Bãi Thơi, Đường Nam, Núi Miếu, Tầm Vông, Đá Thờ, Cống Tám)

 

 

2.000

800

600

1.000

600

400

800

400

300

63

Đường liên thôn của các khu

 

 

1.500

600

400

608

300

200

500

300

200

*

Khu đấu giá, tái định cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

64

Tuyến đường thuộc khu đấu giá Khu Khau La

 

 

2.900

 

 

1.400

 

 

1.120

 

 

65

Tuyến đường thuộc khu đấu giá Xóm Chùa

 

 

2.100

 

 

1.000

 

 

800

 

 

66

Tuyến đường thuộc khu đấu giá Nhon Đẩm

 

 

2.300

 

 

1.100

 

 

900

 

 

67

Tuyến đường khu tái định cư dự án Đường giao thông kết nối đường tỉnh 323 đi QL 2

 

 

2.200

 

 

800

 

 

600

 

 

68

Tuyến đường thuộc khu tái định cư tại Khu 9 (Phú Lộc cũ)

 

 

1.200

 

 

400

 

 

300

 

 

69

Đường thuộc các khu vực quy hoạch cho nhân dân làm nhà ở tự xây gồm Đồi Quăn, Hốp Đá, Đồi Nhà Xe và khu Đồng Giao 2 thuộc khu 10

 

 

5.000

 

 

1.500

 

 

1.200

 

 

70

Đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Bờ Me, khu 6

 

 

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

71

Đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Làng Hạ, khu 3

 

 

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

72

Đường trong khu đấu giá và giao đất ở tập trung tại điểm dân cư Núi Làng, khu 10

 

 

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

73

Tuyến đường tại khu quy hoạch giao đất ở tập trung khu Đồng Giao

 

 

4.200

 

 

1.800

 

 

1.400

 

 

74

Khu tái định cư đường giao thông nối Đoạn từ đường tỉnh 325B (CCN Bắc Lâm Thao) QL2 - đường tỉnh 323H - đường huyện P2 (CCN Phú Gia)

 

 

2.200

 

 

800

 

 

600

 

 

75

Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng

Khu tái định cư thuộc khu 4, 5 xã Phù Ninh cũ

Băng 1

6.800

 

 

2.700

 

 

1.100

 

 

76

Các băng còn lại

1.800

 

 

1.800

 

 

700

 

 

77

Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng

Khu tái định cư thuộc khu 1, xã Phú Lộc cũ (trên trục đường thuộc dự án đường 325B - Quốc lộ 2 - Đường 323H cụm công nghiệp Phú Gia

Băng 1

2.200

 

 

300

 

 

100

 

 

78

Các băng còn lại

1.600

 

 

200

 

 

100

 

 

79

Khu tái định cư của dự án đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng

TĐC khu Đồng Phố trên thuộc khu 4, xã Phù Ninh cũ

Trục chính

1.800

 

 

600

 

 

200

 

 

80

Các trục còn lại

1.500

 

 

500

 

 

200

 

 

81

TĐC thuộc khu 10 xã Phù Ninh cũ và khu 5, thị trấn Phong Châu cũ

Trục chính

2.500

 

 

800

 

 

300

 

 

82

Các trục còn lại

2.000

 

 

600

 

 

200

 

 

83

Tuyến đường thuộc khu đấu giá Hốp Khiếm Cạn

 

 

15.600

 

 

6.500

 

 

5.200

 

 

84

Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Khiếm Dưới

 

 

4.300

 

 

1.800

 

 

1.440

 

 

85

Tuyến đường thuộc khu đấu giá Núi Ái

 

 

5.400

 

 

2.300

 

 

1.800

 

 

86

Đất ở băng 2 khu vực Lũng Chuối; Băng 2 khu vực Núi Trò - Khu 7; Băng 2 Đồi Mên - khu 7

 

 

1.500

 

 

400

 

 

300

 

 

87

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

900

 

 

300

 

 

200

 

 

 

Phụ lục số 18

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ DÂN CHỦ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

 

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường 323 đi Quốc lộ 2

Ngã 3 tiếp giáp Đường Âu Cơ

Tiếp giáp xã Phú Lộc cũ

7.000

3.900

2.800

4.200

2.300

1.700

3.500

1.900

1.400

2

Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)

Đối diện điếm canh đê xã Hạ Giáp cũ

Hết địa phận xã Trị Quận cũ (giáp Lệ Mỹ)

4.500

2.500

1.800

2.700

1.500

1.100

2.300

1.200

900

3

Giáp xã Tiên Du cũ (xã Bình Phú)

Giáp xã Trị Quận cũ

4.000

2.200

1.600

2.400

1.300

1.000

2.000

1.100

800

4

Đường tỉnh 323D

Xã Phú Lộc (cũ)

Ngã tư chợ Bảo Thanh

6.000

3.300

2.400

3.600

2.000

1.400

3.000

1.700

1.200

5

Ngã tư chợ Bảo Thanh qua Cầu Dê

Rẽ đường huyện lộ P2

7.000

3.900

2.800

4.200

2.300

1.700

3.500

1.900

1.400

6

Cầu Dê

Hết địa phận xã Trị Quận cũ (giáp Lệ Mỹ)

6.000

3.300

2.400

3.600

2.000

1.400

3.000

1.700

1.200

7

Đường tỉnh 323G

Ngã 3 đường tỉnh 323G

Ngã tư huyện lộ P1

4.000

2.200

1.600

2.400

1.300

1.000

2.000

1.100

800

8

Ngã tư Gò Diễn

Nhà ông Đại khu 6

3.500

1.900

1.400

2.100

1.200

800

1.800

1.000

700

9

Nhà ông Đại khu 6

Ngã ba giáp ranh Bảo Thanh

2.500

1.400

1.000

1.500

800

600

1.300

700

500

10

Đường huyện P1

Ngã 3 cổng Văng đường đi Vĩnh Hằng

Cổng trường THPT Trung Giáp

5.000

2.800

2.000

3.000

1.700

1.200

2.500

1.400

1.000

11

Đường huyện P2

Giáp công ty Now Vina

Hết nhà bà Đường, khu 7

7.000

3.900

2.800

4.200

2.300

1.700

3.500

1.900

1.400

12

Giáp nhà bà Đường, khu 7 qua UBND xã

Cổng nhà bà Lược, khu 2

5.000

2.800

2.000

3.000

1.700

1.200

2.500

1.400

1.000

13

Cổng nhà bà Lược, khu 2

Cầu Vàng, giáp xã Hạ Giáp cũ

4.000

2.200

1.600

2.400

1.300

1.000

2.000

1.100

800

14

Ngã 3 đường rẽ đi xã Hạ Giáp cũ

Đấu nối đường tỉnh 323D (nhà ông Ngân Đạm khu 1)

5.000

2.800

2.000

3.000

1.700

1.200

2.500

1.400

1.000

15

Giáp xã Gia Thanh cũ

Bờ tít khu 7

3.500

1.900

1.400

2.100

1.200

800

1.800

1.000

700

16

Bờ tít khu 7

Giáp xã Trị Quận cũ

2.500

1.400

1.000

1.500

800

600

1.300

700

500

17

Đường Âu Cơ

Nhà ông Trường khu 8

Nhà ông Dung, ngã tư Trung Giáp

6.000

3.300

2.400

2.400

1.300

1.000

1.800

1.000

700

18

Tiếp giáp xã Bảo Thanh cũ

Tiếp giáp xã Phú Nham cũ

4.500

2.500

1.800

2.700

1.500

1.100

2.300

1.200

900

19

Đường liên xã, trục xã

Ngã 3 tiếp giáp đường huyện P2

Giáp xã Bảo Thanh cũ

4.500

2.500

1.800

2.700

1.500

1.100

2.300

1.200

900

20

Giáp xã Hạ Giáp cũ

Ngã 3 cổng bà Sử khu 6

5.000

2.800

2.000

3.000

1.700

1.200

2.500

1.400

1.000

21

Cổng nhà văn hóa (khu 1)

Đập Rừng Dui, giáp xã Bảo Thanh

3.000

1.700

1.200

1.800

1.000

700

1.500

800

600

22

Nhà văn hóa khu 1

Đi cổng ông Đình khu 6

3.000

1.700

1.200

1.800

1.000

700

1.500

800

600

23

Cổng ông Lan, khu 2

Đi rừng Lộng, khu 1

3.000

1.700

1.200

1.800

1.000

700

1.500

800

600

24

Đường huyện P2 nhà ông Trần Quyết Toán

Đi trung tâm sau cai nghiện ma túy đấu nối với ĐT 323D

1.500

800

600

900

500

400

800

400

300

25

Cổng giữa, khu 2

Ngã ba giáp ranh Bảo Thanh cũ

4.000

2.200

1.600

2.400

1.300

1.000

2.000

1.100

800

26

Đường trục thôn

Miếu cây Nụ, khu 7

Cổng ông Báo, khu 7

2.000

1.100

800

1.200

700

500

1.000

600

400

27

Ao làng

Cổng trạm biến áp 500KV

2.000

1.100

800

1.200

700

500

1.000

600

400

28

Ngã 4 Gò Diễn qua cổng trường THCS Tiên Du

Đến hết địa phận xã Gia Thanh cũ

2.500

1.400

1.000

1.500

800

600

1.300

700

500

29

Quán ông Tuấn khu 7 (giáp đường Chiến thắng sông Lô)

Đấu nối đường huyện P2

4.000

2.200

1.600

2.400

1.300

1.000

2.000

1.100

800

30

Gốc kéo khu 2

Gốc Rùa khu 4 đấu nối với ĐT 323D

3.000

1.700

1.200

1.800

1.000

700

1.500

800

600

31

Nhà ông Sang

Ngã tư tiếp giáp đường 323

1.500

800

600

900

500

400

800

400

300

32

Đường liên thôn, liên xã

 

 

1.500

800

600

900

500

400

800

400

300

*

Khu dân cư, khu đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

Khu tái định cư Trại Gà, khu 1

 

 

1.500

 

 

800

 

 

600

 

 

34

Khu tái định cư Đình Bính, khu 8

 

 

1.200

 

 

600

 

 

500

 

 

35

Khu tái định cư Đá Khoan, Khuân Chớm, khu 8

 

 

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

36

Khu đấu giá Dộc Sỹ

Băng 1 mặt đường huyện lộ P2

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

37

Băng 2 các tuyến còn lại

4.000

 

 

1.650

 

 

1.320

 

 

38

Khu đấu giá Trầm Bùng

 

 

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

39

Khu đấu giá Đồng Lôi

 

 

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

40

Khu đấu giá Long Nhạng

 

 

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

41

Khu đấu giá Đồng Bứt

 

 

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

42

Khu đấu giá Băng 2 khu vực bến đò Vai

 

 

2.500

 

 

1.000

 

 

800

 

 

43

Khu Cầu Vàng

 

 

6.000

 

 

2.400

 

 

1.800

 

 

44

Khu Khuân Thiên, Khuân Muốc

 

 

10.000

 

 

4.000

 

 

3.000

 

 

45

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

1.200

 

 

500

 

 

400

 

 

 

Phụ lục số 19

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ PHÚ MỸ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323)

Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ

Nghĩa trang liệt sỹ Lệ Mỹ

4.300

2.400

1.700

1.700

1.000

700

1.300

700

500

2

Nghĩa trang liệt sỹ Lệ Mỹ

Cống Bưởi

5.800

3.200

2.300

2.300

1.300

900

1.700

1.000

700

3

Cống Bưởi

Giáp địa giới hành chính xã Chân Mộng

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

4

Đường tỉnh 323D

Ngã ba Lò Vôi

Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ

4.300

2.400

1.700

1.700

1.000

700

1.300

700

500

5

Đường tỉnh 323E

Giáp địa giới hành chính xã Trạm Thản

Cầu Liên Hoa

4.300

2.400

1.700

1.700

1.000

700

1.300

700

500

6

Giáp cầu Liên Hoa

Ngã 4 đường Âu Cơ

5.800

3.200

2.300

2.300

1.300

900

1.700

1.000

700

7

Ngã 4 đường Âu Cơ

Trường mầm non cũ xã Lệ Mỹ (Nhà văn hoá khu 2)

4.300

2.400

1.700

1.700

1.000

700

1.300

700

500

8

Trường mầm non cũ xã Lệ Mỹ

Ngã ba Gốc gạo (đường tỉnh lộ 323)

5.800

3.200

2.300

2.300

1.300

900

1.700

1.000

700

9

Đường tỉnh 323G

Giáp xã Chân Mộng

Cổng UBND xã Phú Mỹ (Liên Hoa cũ)

2.000

1.000

800

800

500

300

600

500

300

10

Cổng UBND xã Phú Mỹ (Liên Hoa cũ)

Đường tỉnh 323E (đoạn khu 5 rẽ chợ Cầu)

4.300

2.400

1.700

1.700

1.000

700

1.300

700

500

11

Đường tỉnh 323E (đoạn khu 5 rẽ chợ Cầu)

Cầu Yên

4.300

2.400

1.700

1.700

1.000

700

1.300

700

500

12

Cầu Yên

Giáp địa giới hành chính xã Trạm Thản

2.000

1.000

800

800

500

300

600

500

300

13

Đường Âu Cơ

Giáp địa giới hành chính xã Chân Mộng

Giáp địa giới hành chính xã Trạm Thản

4.000

2.200

1.500

1.500

1.000

700

1.300

700

500

14

Đường trục xã (Huyện lộ P1)

Giáp xã Trạm Thản

Giáp đường tỉnh 323

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

15

Đường trục xã

Ngã Ba nhà Thờ Làng Lang đi Khu 7

Đường Chiến thắng sông Lô

1.800

1.000

700

700

400

280

540

300

220

16

Đường rẽ đi xã Tiên Phú, khu 8

Hết địa phận xã Phú Mỹ (giáp xã Tiên Phú)

1.400

770

560

560

310

220

420

230

170

17

Đường trục xã

Hộ nhà ông Hoàn, giáp đường 323G

Hộ nhà ông Luân khu 8

1.400

770

560

560

310

220

420

230

170

18

Ngã 3 Dậm Dài

Giáp TL 323E

2.500

1.400

1.000

1.000

550

400

750

410

300

19

Nhà ông Hạnh khu 4

Ngã 4 đường Âu Cơ đi Khu 1, Khu 2

1.300

720

520

520

290

210

390

220

150

20

Ngã 4 đường Âu Cơ đi Khu 1, Khu 2

Hết địa phận xã (giáp xã Phú Mỹ cũ)

1.300

720

520

520

290

210

390

220

150

21

Giáp đường 323 đi qua trường THCS xã Phú Mỹ

Ngã tư cây găng

1.300

720

520

520

290

210

390

220

150

22

Đường liên thôn, liên xã còn lại

 

 

1.100

610

440

440

240

180

330

180

130

*

Khu tái định cư, khu đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Tuyến đường thuộc khu tái định cư, khu đấu giá

Tuyến đường thuộc khu tái định cư khu 3 (xã Liên Hoa cũ)

1.100

 

 

500

 

 

400

 

 

24

Tuyến đường thuộc khu tái định cư khu 4, 5 (Bờ Đầm, xã Liên Hoa cũ)

3.200

 

 

1.400

 

 

1.000

 

 

25

Tuyến đường thuộc khu đấu giá Bờ Chùa, khu 5 (Lệ Mỹ cũ)

1.800

 

 

800

 

 

600

 

 

26

Tuyến đường thuộc khu tái định cư khu 3 (mới bổ sung, xã Liên Hoa cũ)

1.100

 

 

500

 

 

400

 

 

27

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

800

 

 

320

 

 

240

 

 

 

Phụ lục số 20

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TRẠM THẢN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 2

Đường rẽ đi xóm Nhà Trường

Cổng chùa Quang Long

7.000

3.900

2.800

3.040

1.700

1.200

2.300

1.270

920

2

Đất hai bên đường Quốc lộ 2, đoạn còn lại

4.000

2.200

1.600

2.000

1.100

800

1.500

830

600

3

Đường nắn Quốc lộ 2

Đường Quốc lộ 2 cũ (Nhà ông Thống Thuý, khu 11)

Giáp Quốc lộ 2 (nhà ông Tuyên Hạnh, khu 11)

2.500

1.400

1.000

1.000

550

400

750

410

300

4

Đường tỉnh 323D

Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Bảo Thanh cũ)

Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Trị Quận cũ)

2.500

1.400

1.000

1.000

550

400

750

410

300

5

Đường nắn đường tỉnh 323D

Nhà ông Nguyễn Tiểu Thiên

Cổng nhà ông Trần Văn Thưởng

2.300

1.300

920

920

510

370

700

390

280

6

Đường tỉnh 323G

Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Bảo Thanh cũ)

Giáp địa giới hành chính Phú Mỹ (xã Liên Hoa cũ)

2.000

1.100

800

800

440

320

600

330

240

7

Đường tỉnh 323E

Ngã 3 Trạm Thản

Cổng trường mầm non

2.500

1.400

1.000

1.000

550

400

750

410

300

8

Cổng trường mầm non

Giáp địa giới hành chính xã Phú Mỹ (xã Liên Hoa cũ)

2.500

1.400

1.000

1.000

550

400

750

410

300

9

Đường Âu Cơ

Toàn tuyến

2.500

1.400

1.000

1.000

550

400

750

410

300

10

Đường liên xã

Ngã 3 Viên Minh

Ngã 3 rẽ đi xã Phú Mỹ

2.500

1.400

1.000

1.000

550

400

750

410

300

11

Ngã 3 rẽ đi xã Phú Mỹ

Cổng trường cấp 1, 2 xã Trung Giáp

3.000

1.650

1.200

1.200

660

480

900

500

360

12

Nhà ông Hoàng Văn Lưu khu 3 xã Trung Giáp cũ

Giáp địa giới hành chính Phường Phong Châu (xã Phú Hộ cũ)

2.100

1.200

840

840

460

340

630

340

250

13

Giáp Tỉnh lộ 323E (khu 8 xã Trạm Thản cũ)

Giáp Huyện lộ P1 (khu 3 xã Tiên Phú cũ)

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

14

Ngã ba gốc đa khu 1

Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh (xã Phú Lộc cũ)

1.700

940

680

680

370

270

510

280

200

15

Ngã 3 lối rẽ đi xã Lệ Mỹ

Giáp địa giới hành chính xã Phú Mỹ

2.300

1.300

920

920

510

370

700

390

280

16

Đường trục xã

Cổng trường cấp 1, 2 xã Trung Giáp

Nhà ông Hoàng Văn Lưu khu 3 xã Trung Giáp cũ

2.500

1.400

1.000

1.000

550

400

750

410

300

17

Giáp Quốc lộ 2

Nhà ông Sáu Lệ

1.700

940

680

680

370

270

510

280

200

18

Nhà ông Sáu Lệ

Nhà ông Lương khu 1

1.200

660

480

480

260

190

360

200

140

19

Tiếp giáp đường tỉnh 323E

Khu xử lý rác thải khu 5

2.500

1.400

1.000

1.000

550

400

750

410

300

20

Quán ông Tài Phượng

Trường THCS Tiên Phú

900

500

360

360

200

140

280

150

100

21

Giáp Trường THCS, đi kho K98

Giáp huyện lộ P3

900

500

360

360

200

140

280

150

100

22

Đường khác

Cổng làng nghề Chùa Tà

Cầu Khải Xuân

900

500

360

360

200

140

280

150

100

23

Giáp QL2, đi Trường mầm non

Giáp huyện lộ P3

900

500

360

360

200

140

280

150

100

24

Giáp Quốc lộ 2

Nhà ông Thống Tĩnh (khu 12)

1.200

660

480

480

260

190

360

200

140

25

Nhà ông bà Thành Hiền khu 6 xã Trung Giáp cũ

Nhà văn hóa khu 6 xã Trung Giáp cũ

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

26

Nhà ông Hoàng Văn Lưu khu 3 xã Trung Giáp cũ

Nhà ông Thành Độ khu 3 xã Trung Giáp cũ

1.200

660

480

480

260

190

360

200

140

27

Nhà ông Hà Triệu Tuyến, khu 6

Nhà văn hóa khu 6 xã Trung Giáp cũ

2.500

1.400

1.000

1.000

550

400

750

410

300

28

Đất hai bên đường liên thôn, liên xã

 

 

1.000

550

400

400

220

160

300

160

120

*

Khu đấu giá, tái định cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Khu đấu giá Đồng Đình

 

 

4.000

 

 

1.900

 

 

1.500

 

 

30

Đấu giá khu Cầu Đen

Băng 1: Giáp đường liên xã

3.700

 

 

1.500

 

 

1.110

 

 

31

Băng 2: Từ đường liên xã vào nhà ông Dũng (khu 1 xã Trung Giáp cũ)

3.500

 

 

1.800

 

 

1.400

 

 

32

Băng 3: Các tuyến còn lại khu đấu giá

3.300

 

 

1.500

 

 

1.200

 

 

33

Tuyến đường thuộc khu tái định cư Đồng Tung, khu 5

 

 

1.100

 

 

450

 

 

360

 

 

34

Đất ở tại khu vực giao đất tái định cư, bồi thường bằng đất thuộc dự án tái định cư cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ

 

 

1.100

 

 

450

 

 

360

 

 

35

Tuyến đường thuộc khu đấu giá tái định cư số 3 QL2

 

 

2.500

 

 

1.000

 

 

750

 

 

36

Tuyến đường thuộc khu đấu giá điểm dân cư nông thôn tại khu 10

 

 

1.300

 

 

520

 

 

390

 

 

37

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

800

 

 

320

 

 

240

 

 

 

Phụ lục số 21

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BÌNH PHÚ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Chiến thắng sông Lô (ĐT 323)

Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Hạ Giáp cũ)

Ngã ba đường Cảng Tiên Du (đường chuyên dùng nhà máy)

2.800

1.500

1.120

1.120

620

450

840

460

340

2

Ngã ba đường Cảng (đường chuyên dùng nhà máy)

Lối rẽ khu 9 xã An Đạo cũ (nhà ông Sơn Thông)

2.400

1.320

960

960

530

380

720

400

290

3

Lối rẽ khu 9 xã An Đạo cũ (qua nhà ông Sơn Thông)

Ngã ba trạm bơm tiêu Bình Bộ

1.800

990

720

720

400

290

540

300

210

4

Ngã ba trạm bơm tiêu Bình Bộ

Giáp địa giới phường Vân Phú (xã Hùng Lô cũ)

6.000

3.300

2.400

2.400

1.320

960

1.800

990

720

5

Đường tỉnh 323C

Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh

Cửa hàng tạp hoá Công Thiết (xã An Đạo cũ)

5.700

3.130

2.280

2.280

1.250

910

1.710

940

680

6

Cửa hàng tạp hoá Công Thiết (xã An Đạo cũ)

Cổng nhà ông Ngôn Nghiệp (Khu 1, xã Bình Phú cũ)

3.200

1.760

1.280

1.280

700

510

960

530

380

7

Cổng nhà ông Ngôn Nghiệp (Khu 1, xã Bình Phú cũ)

Ngã ba cổng chào Nhà văn hóa khu Gai Hạ (xã Bình Phú cũ)

10.000

5.500

4.000

4.000

2.200

1.600

3.000

1.650

1.200

8

Ngã ba cổng chào Nhà văn hóa khu Gai Hạ (xã Bình Phú cũ)

Giáp bến Phà Then (đường chiến thắng sông Lô ĐT 323)

3.600

1.980

1.440

1.440

790

580

1.080

600

430

9

Đường tỉnh 323G

Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh (xã Phú Nham cũ)

Giáp đường chiến thắng sông Lô (ĐT 323 xã Tiên Du cũ)

3.600

1.980

1.440

1.440

790

580

1.080

590

430

10

Ngã 3 đường chiến thắng sông Lô đi Quốc lộ 2 (giáp tường rào UBND xã Tiên Du cũ)

Giáp địa giới hành chính xã Dân Chủ (xã Gia Thanh cũ)

2.800

1.540

1.120

1.400

770

560

1.120

620

450

11

Đường tỉnh 323H

Ngã ba tiếp giáp đường chiến thắng sông Lô (ĐT 323) Khu 7, khu 8 (xã Tiên Du cũ)

Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh (xã Phú Nham cũ)

2.800

1.540

1.120

1.120

620

450

840

460

340

12

Đường chuyên dùng nhà máy Giấy

Ngã ba đường Cảng (xã Tiên Du cũ)

Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh (TT Phong Châu cũ)

2.800

1.540

1.120

1.120

620

450

840

460

340

13

Đường Âu Cơ

Cổng làng Thị khu 8 (xã Tiên Du cũ)

Giáp địa giới hành chính xã Phù Ninh (xã Phú Nham cũ)

3.500

1.930

1.400

1.400

770

560

1.050

580

420

14

Ngã tư đường Cảng (xã Tiên Du cũ)

Đường tỉnh 323C (Cổng chào xã An Đạo cũ)

3.500

1.930

1.400

1.400

770

560

1.050

580

420

15

Đường tỉnh 323C (Cổng chào xã An Đạo cũ)

Ngã ba trạm bơm tiêu Bình Bộ

3.600

1.980

1.440

1.440

790

580

1.080

600

430

16

Đường liên xã, trục xã

Giáp ĐT 323C (Nhà ông Lương Thủy)

Hết địa phận nhà ông Đái Văn Trưởng khu 1 (xã An Đạo cũ)

2.000

1.100

800

800

440

320

600

330

240

17

Giáp ranh địa phận nhà ông Đái Văn Trưởng khu 1 (xã An Đạo cũ)

Cổng chùa Hoàng Long (xã An Đạo cũ)

1.400

770

560

560

310

220

420

230

170

18

Giáp ĐT 323C (giáp đất nấm ông Nghiêm)

Điểm đầu bãi rác thải

1.400

770

560

560

310

220

420

230

170

19

Cổng chợ Dốc (xã An Đạo cũ)

Giáp đường Chiến thắng sông Lô (xã An Đạo cũ)

2.500

1.400

1.000

1.000

550

400

750

410

300

20

Đường tỉnh 323C qua nhà văn hoá khu 4

Nhà ông Đào Tài (xã An Đạo cũ)

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

21

Đường tỉnh 323C Nhà ông Thắng (xã An Đạo cũ)

Nhà văn hoá khu 10 (xã An Đạo cũ)

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

22

Đường tỉnh 323C (nhà Công Thiết)

Nhà Sơn Thông (xã An Đạo cũ)

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

23

Nhà Văn hoá khu 10 qua nhà văn hoá khu 8 (xã An Đạo cũ)

Đường chiến thắng Sông Lô (ĐT 323 giáp bến đò xã An Đạo cũ)

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

24

Nhà ông Nga Lược (giáp ĐT 323C xã Tử Đà cũ)

Cổng nghĩa trang Gò Giữa (Châu Húc xã Tử Đà cũ)

1.800

990

720

720

400

300

540

300

220

25

Cổng nghĩa trang Gò Giữa (Châu Húc xã Tử Đà cũ)

Qua UBND xã Bình Bộ cũ đến đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323)

1.600

880

640

640

350

260

480

260

190

26

Đường liên xã, trục xã

Cổng nghĩa trang Gò Giữa (Châu Húc xã Tử Đà cũ)

Qua UBND xã Tử Đà cũ đến giáp đường tỉnh 323C

1.600

880

640

640

350

260

480

260

190

27

Trạm y tế xã Bình Phú (cũ)

Lò Mát (khu Răm)

1.600

880

640

640

350

260

480

260

190

28

Ngã ba chùa Nguyệt Quang

Nhà Thơ Thìn (xã Bình Phú cũ)

1.600

880

640

640

350

260

480

260

190

29

UBND xã Bình Phú

Qua Cầu Trảu đến giáp đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323)

1.600

880

640

640

350

260

480

260

190

30

Nhà ông Sơn Thông khu 9 xã An Đạo Cũ (Đường Chiến thắng sông Lô, ĐT 323)

Nhà bà Bộ (khu 5, xã Bình Phú)

1.600

880

640

640

350

260

480

260

190

31

Giáp đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) qua UBND xã Vinh Phú cũ

Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú (xã Kim Đức cũ)

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

32

Nhà ông Bạn Toàn (khu Tranh Trong, xã Bình Phú cũ)

Giáp địa giới hành chính phường Vân Phú (xã Kim Đức cũ)

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

33

Đường trục thôn

Cổng nhà San Loan (xã An Đạo cũ)

Nhà ông Ngô Minh Đường (xã An Đạo cũ)

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

34

Đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323) qua cổng nhà ông Chừng xã Vĩnh Phú cũ

Cống Tranh cũ (giáp khu Lũng Hàng, xã Bình Phú cũ)

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

35

Đường Chiến Thắng Sông Lô (ĐT 323)

Cổng Trường THCS xã Vĩnh Phú (cũ)

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

36

Ngã ba nhà Nguyên Dũng (khu 3, xã Bình Phú cũ)

Nhà bà Kỳ (khu 2, xã Bình Phú cũ)

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

37

Nhà ông Sơn Bích (khu 1, xã Bình Phú cũ)

Nhà ông Bộ Quyết (khu 2, xã Bình Phú cũ)

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

38

Sân vận động xã Bình Bộ (cũ)

Giáp đường tỉnh 323C

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

39

Các tuyến đường khác

Đất ở đường liên thôn, liên xã còn lại

1.200

660

480

480

260

190

360

200

140

40

Giáp ĐT 323C

Đi Cảng An Đạo (cửa hàng Nam Hải)

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

41

Đường 323C qua nhà máy thép

Đường chiến thắng Sông Lô (xã An Đạo cũ)

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

42

Các tuyến đường khác

Đường 323C (xã An Đạo cũ)

Trạm y tế xã (xã An Đạo cũ)

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

43

Nhà ông Ngô Quang Trung đấu nối đường Chiến Thắng Sông Lô và đường sản xuất nông nghiệp công nghệ cao (xã An Đạo cũ)

1.200

660

480

480

260

190

360

200

140

*

Khu dân cư, khu đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44

Tuyến đường thuộc khu tái định cư khu 8 (xã Tiên Du cũ)

 

 

3.000

 

 

1.300

 

 

1.000

 

 

45

Tuyến đường thuộc khu đấu giá đất Núi Định, Núi Bà Phòng, Cây Khế

 

 

4.700

 

 

2.400

 

 

1.900

 

 

46

Tuyến đường thuộc khu đấu giá Đồng Lường

 

 

6.000

 

 

2.400

 

 

1.800

 

 

47

Tuyến đường thuộc khu đấu giá Khu Đồng Phiêng

 

 

1.200

 

 

500

 

 

400

 

 

48

Tuyến đường thuộc khu tái định cư Đồng Ré, khu Lũng Hàng

 

 

1.300

 

 

600

 

 

440

 

 

49

Tuyến đường thuộc khu tái định cư Tay Kèo Trong, Tay Kèo Ngoài, khu Xóm Cầu

 

 

1.300

 

 

600

 

 

440

 

 

50

Khu dân cư nông thôn mới (xã An Đạo cũ, huyện Phù Ninh)

 

 

6.600

 

 

2.600

 

 

2.000

 

 

51

Tuyến đường thuộc khu đấu giá đất Núi Ông Kha

 

 

6.000

 

 

2.400

 

 

1.800

 

 

52

Tuyến đường thuộc khu đấu giá đất Mả Vàng

 

 

7.000

 

 

2.800

 

 

2.100

 

 

53

Tuyến đường thuộc khu đấu giá đất Núi Bờ Đình

 

 

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

54

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

700

 

 

300

 

 

200

 

 

 

Phụ lục số 22

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THANH BA

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường tỉnh 314

Cầu Đồng Đáng

Hết đất cây xăng ông Diện

12.000

6.600

4.800

4.800

2.600

1.900

3.600

2.000

1.400

2

Giáp đất cây xăng ông Diện

Ngã ba Cây Thị

10.000

5.500

4.000

4.000

2.200

1.600

3.000

1.700

1.200

3

Ngã ba Cây Thị

Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ

7.500

4.100

3.000

3.000

1.700

1.200

2.300

1.200

900

4

Đường tỉnh 314 (cũ)

Giáp nhà ông Sỹ khu 7 Đồng Xuân cũ

Đường TL 314 mới (Nhà Hùng Lịch)

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

5

Đường tỉnh 314C

Cầu Rượu

Hạt kiểm lâm

10.000

5.500

4.000

4.000

2.200

1.600

3.000

1.700

1.200

6

Giáp Hạt kiểm lâm

Hết địa giới hành chính xã Đồng Xuân (cũ)

7.000

3.900

2.800

2.800

1.500

1.100

2.100

1.200

800

7

Giáp ranh giới xã Đồng Xuân (cũ)

Giáp địa giới hành chính xã Hoàng Cương (Cơ khí chè)

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

8

Đường huyện tuyến Ngã 3 Cây Thị đi Tây Cốc

Ngã ba Cây Thị

Nhà văn hóa khu 8 Đồng Xuân

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

9

Nhà văn hóa khu 8 Đồng Xuân

Giáp địa giới hành chính xã Đồng Xuân (cũ) (Trại nhà ông Căn)

3.500

1.900

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

10

Đường huyện tuyến Vân Lĩnh - Đông Lĩnh - Thái Ninh

Đội 7 Công ty chè Phú Bền

Ngã ba Vân Lĩnh (UBND xã cũ)

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

11

Đường huyện

Tỉnh lộ 314C (chân dốc Chìa Vôi)

Hết địa giới hành chính xã Đồng Xuân (cũ) đi xã Mạn Lạn

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

12

Ngã ba chợ Dốc Sản

Trường Mầm non Hanh Cù 2

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

13

Giáp trường Mầm non Hanh Cù 2

Trạm biến thế (đối diện nhà Tú Anh)

3.500

1.900

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

14

Trạm biến thế (đối diện nhà Tú Anh)

Gốc đa (ngã ba Hanh Cù)

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

15

Đường Đào Giã

Ngã ba Đào Giã đến Cổng Chè Phú Bền

Cổng trường Cơ điện 1

25.000

13.800

10.000

10.000

5.500

4.000

7.500

4.100

3.000

16

Giáp cổng trường Cơ điện 1

Hết Bưu Điện xã Thanh Ba

30.000

16.500

12.000

12.000

6.600

4.800

9.000

5.000

3.600

17

Hết Bưu Điện xã Thanh Ba

Đường rẽ phố Minh Tiến (đường đi Hoàng Cương)

15.000

8.300

6.000

6.000

3.300

2.400

4.500

2.500

1.800

18

Đường rẽ đi Yên Nội

Hết ranh giới TT. Thanh Ba (cũ)

12.000

6.600

4.800

4.800

2.600

1.900

3.600

2.000

1.400

19

Đường Phạm Tiến Duật

Ngã ba Đào Giã

Trung tâm Giáo dục thường xuyên

12.000

6.600

4.800

4.800

2.600

1.900

3.600

2.000

1.400

20

Giáp Trung tâm Giáo dục thường xuyên

Hết khu vực thị trấn Thanh Ba (cũ)

7.000

3.900

2.800

2.800

1.500

1.100

2.100

1.200

800

21

Đường Hàn Thuyên

Ngã ba Đào Giã

Cây xăng số 12, hết ranh giới xã Thanh Ba

13.500

7.400

5.400

5.400

3.000

2.200

4.100

2.200

1.600

22

Đường Ngô Quang Bích

Cổng nhà máy chè Phú Bền

Cây xăng số 12

6.800

3.700

2.700

2.700

1.500

1.100

2.000

1.100

800

23

Đường Thắng Lợi

Cầu Văng

Ngã 3 cây xăng khu 4 Đồng Xuân

8.500

4.700

3.400

3.400

1.900

1.400

2.600

1.400

1.000

24

Đường Kiến Thiết

Ngã ba Đào Giã

Cầu Bạch - nhà văn hóa khu 3 - hết địa giới hành chính xã Thanh Ba (giáp xã Đông Lĩnh cũ)

4.500

2.500

1.800

1.800

1.000

700

1.400

700

500

25

Phố Quý Minh

UBND thị trấn (cũ)

Đài tưởng niệm anh hùng liệt sỹ

5.500

3.000

2.200

2.200

1.200

900

1.700

900

700

26

Phố Vũ Danh Tấn

Trụ sở công an xã Thanh Ba đến Núi ván

Hết địa giới hành chính xã Thanh Ba

5.500

3.000

2.200

2.200

1.200

900

1.700

900

700

27

Phố Cao Sơn

Khu 11 thị trấn Thanh Ba (cũ); (SN 01 - Phương Oanh)

Ngã 3 nhà ông Toàn Dung, hết ranh giới hành chính xã Thanh Ba

4.500

2.500

1.800

1.800

1.000

700

1.400

700

500

28

Phố Minh Tiến

Tỉnh lộ 314 giáp nhà ông Tiến

Hết ranh giới thị trấn Thanh Ba (cũ), giáp địa giới hành chính xã Hoàng Cương

5.500

3.000

2.200

2.200

1.200

900

1.700

900

700

29

Phố Đặng Thiếp

Ngã ba Đồng Xuân

Hết Cầu Đồng Đáng

18.000

9.900

7.200

7.200

4.000

2.900

5.400

3.000

2.200

30

Đường tuyến ngã 3 Cây Thị đi Tây Cốc

Giáp ranh với xã Đồng Xuân (cũ) (Trại nhà ông Căn)

Ngã ba dốc Liên Hợp (cổng nhà ông Thanh Phú, khu 26, xã Hanh Cù)

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

31

Đường tuyến Vườn Cam

Ngã 3 đường rẽ Vườn Cam

Giáp nhà ông Đông Hằng SN56

6.000

3.300

2.400

2.400

1.300

1.000

1.800

1.000

700

32

Các tuyến đường khác

Tỉnh lộ 314 (nhà ông Hồng Lâm)

Hết địa giới hành chính xã Thanh Ba (giáp ranh xã Yên Kỳ)

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

33

Cổng UBND xã Thanh Vân (cũ)

Ngã ba dốc Liên Hợp (nhà ông Thanh Phú)

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

34

Chợ Dốc Sản

Ngã ba (nhà ông Nhận Phượng)

2.000

1.100

800

800

400

300

600

300

200

35

Hồ Quán Sấu

Ngã 3 Nhà văn hóa khu 13 đi ngã 3 nhà ông Điện

2.000

1.100

800

800

400

300

600

300

200

36

Ngã ba bờ hồ Quán Sấu

Ngã ba nhà ông Ban Là

2.000

1.100

800

800

400

300

600

300

200

37

Đường từ gốc Đa - Cầu Nam Bông

Giáp địa giới hành chính xã Vĩnh Chân

2.000

1.100

800

800

400

300

600

300

200

38

Chân Dốc Bún (nhà ông Nam)

Chợ Gốc Đa

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

39

Ngã ba dốc Liên Hợp

Trạm y tế xã Vân Lĩnh cũ

2.000

1.100

800

800

400

300

600

300

200

40

Trạm y tế xã Vân Lĩnh cũ

Ngã ba đường đi Yên Kỳ (bà Hoàn Điểm)

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

41

Ngã ba đường đi Yên Kỳ (bà Hoàn Điểm)

Hết địa phận xã Vân Lĩnh cũ (đường đi xã Chân Mộng)

2.000

1.100

800

800

400

300

600

300

200

42

Ngã ba đường đi Yên Kỳ (nhà bà Hoàn Điểm)

Giáp ranh địa giới xã Yên Kỳ

2.000

1.100

800

800

400

300

600

300

200

43

Ngã 3 nhà ông Minh Hằng khu 3

Đội 7 công ty chè Phú Bền

2.000

1.100

800

800

400

300

600

300

200

44

Đội 7 công ty chè Phú Bền

Hết địa phận xã Vân Lĩnh (cũ)

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

45

Nhà ông Hậu Thân đi xã Quảng Yên (thửa 158 tờ 23)

Giáp địa giới hành chính xã Quảng Yên

2.000

1.100

800

800

400

300

600

300

200

46

Tỉnh lộ 314 (SN 01) đi phố Nguyễn Trọng Quỳ (khu 5) đi phố Minh Tiến (khu 6)

Nhà ông Cường Mai SN 11 (Đường đi Hoàng Cương)

4.200

2.300

1.700

1.700

900

700

1.300

700

500

47

Đường tỉnh 314 (cổng rượu)

Hết ngõ 363

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

48

Các tuyến đường khác

Khu 3 thị trấn cũ (Nối Km 30)

Khu 4 Đồng Xuân (ngã ba đèn đỏ)

6.000

3.300

2.400

2.400

1.300

1.000

1.800

1.000

700

49

Nhà ông Quang Chính SN 02 phố Đào Lương (Khu 2 TT Thanh Ba)

Hết địa giới hành chính xã Thanh Ba

5.500

3.000

2.200

2.200

1.200

900

1.700

900

700

50

Nhà ông Thường Mĩ

Ngã 3 đường rẽ chợ gốc Đa

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

51

Tỉnh lộ 314 (nhà Loan Vịnh)

Cổng trường THCS Hanh Cù

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

*

Khu dân cư, khu đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52

Khu dân cư Đồng Mương

 

 

7.000

 

 

2.800

 

 

2.100

 

 

53

Khu dân cư tràn Xi Măng (khu 8, khu 12 thị trấn cũ)

 

 

4.500

 

 

2.000

 

 

1.600

 

 

54

Khu dân cư đồi Núi Ván, thị trấn Thanh Ba cũ

 

 

5.500

 

 

2.200

 

 

1.700

 

 

55

Khu dân cư Ngọn Hồ, khu 7 Đồng Xuân

 

 

12.000

 

 

4.800

 

 

3.600

 

 

56

Khu dân cư tại xứ Đồng Vân, khu 7 Đồng Xuân

Băng 1: Đất hai bên đường ĐT 314 (mới)

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

Băng 2: Còn lại

5.900

 

 

2.800

 

 

2.250

 

 

57

Khu tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại khu 23, 24 Hanh Cù

 

 

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

58

Khu tái định cư đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại khu 4,5 Đồng Xuân, xã Thanh Ba

 

 

6.000

 

 

2.400

 

 

1.800

 

 

60

Khu tái định cư dự án Khu nhà ở đô thị, thị trấn Thanh Ba và phía Tây Bắc thị trấn Thanh Ba

 

 

6.000

 

 

2.400

 

 

1.800

 

 

61

Khu tái định cư dự án Khu nhà ở đô thị, thị trấn Thanh Ba và xã Đồng Xuân, huyện Thanh Ba

 

 

6.000

 

 

2.400

 

 

1.800

 

 

62

Khu dân cư đồi Silic khu 11 Thị Trấn Thanh Ba cũ

 

 

7.000

 

 

2.800

 

 

2.100

 

 

63

Khu dân cư tập thể Xi măng khu 12 Thị Trấn Thanh Ba cũ

 

 

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

64

Khu dân cư khu 4 Thị Trấn Thanh Ba cũ

 

 

6.000

 

 

2.400

 

 

1.800

 

 

65

Khu dân cư tràn Cây Sắn Khu 10 thị trấn Thanh Ba cũ

 

 

10.000

 

 

4.000

 

 

3.000

 

 

66

Khu dân cư Tràn Cầu Đá, khu 4 Hanh Cù, xã Thanh Ba (Sau UBND xã Hanh Cù cũ)

 

 

7.000

 

 

2.800

 

 

2.100

 

 

67

Đất 2 bên đường liên khu trong khu vực thị trấn (cũ)

 

 

2.500

 

 

1.000

 

 

800

 

 

68

Đường liên khu tại các xã Đồng Xuân, Hanh Cù, Vân Lĩnh cũ

 

 

1.500

 

 

600

 

 

500

 

 

69

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại thị trấn Thanh Ba cũ

2.000

 

 

800

 

 

600

 

 

70

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại các xã Đồng Xuân, Hanh Cù, Vân Lĩnh cũ

1.000

 

 

400

 

 

300

 

 

 

Phụ lục số 23

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ QUẢNG YÊN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 2

Toàn tuyến

10.800

5.900

4.300

4.300

2.400

1.700

3.200

1.800

1.300

2

Đường tỉnh 314B

Giáp địa giới hành chính xã Chân Mộng

Chợ Đại An

8.500

4.700

3.400

2.600

1.400

1.000

1.900

1.100

800

3

Chợ Đại An

Giáp ranh địa giới hành chính xã Thanh Ba

7.500

3.200

2.300

2.300

1.300

900

1.700

1.000

700

4

Đường liên xã

Tỉnh lộ 314B

Khu tái định cư tuyến đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (tuyến Đại An - Năng Yên cũ)

2.400

1.300

1.000

1.300

500

400

1.000

400

300

5

Khu tái định cư tuyến đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (tuyến Đại An - Năng Yên cũ)

Quốc lộ 2

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

6

Tỉnh lộ 314B

Cầu Tràn Din khu 7, xã Đại An cũ

2.800

1.500

1.100

1.100

600

400

800

500

300

7

Cầu Tràn Din khu 7 xã Đại An cũ

Hết địa giới hành chính xã Quảng Yên (giáp xã Minh Tiến cũ, Đông Lĩnh cũ)

2.300

1.300

900

900

500

400

700

400

300

8

Tỉnh lộ 314B

Hết địa giới hành chính xã Quảng Yên giáp xã Thanh Ba (tuyến Quảng Yên, Đông Lĩnh, Vân Lĩnh)

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

9

Nối từ đoạn đường Tỉnh lộ 314B đến hết địa giới hành chính xã Quảng Yên giáp xã Thanh Ba (tuyến Quảng Yên, Đông Lĩnh, Vân Lĩnh)

Hết địa giới hành chính xã Quảng Yên giáp xã Thanh Ba, xã Chân Mộng

1.500

830

600

600

330

240

500

250

180

10

Đường liên xã

Nối từ đường Tỉnh lộ 314B

Hết địa giới hành chính xã Quảng Yên giáp xã Thanh Ba (tuyến Km30 cũ)

3.600

2.000

1.400

1.500

800

600

1.200

700

500

11

Giáp địa giới hành chính xã Đông Thành (cổng nhà máy Z121)

Ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa Quảng Di

4.500

2.500

1.800

1.800

1.000

700

1.400

700

500

12

Ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa Quảng Di

Cây xăng Thái Ninh

2.400

1.300

1.000

1.300

500

400

1.000

400

300

13

Nhà văn hóa khu Trò làng Não

Nhà thờ Ninh Dân

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

14

Ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa Quảng Di

Ngã ba kết nối với đường Quảng Yên đi Quốc lộ 2

2.200

1.200

900

900

500

400

700

400

300

15

Nối tiếp từ đường giáp ranh xã Đông Thành (cổng nhà máy Z121) đến ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa Quảng Di

Hết ranh giới xã Quảng Yên giáp xã Đông Thành (xã Khải Xuân cũ)

2.400

1.300

1.000

1.300

500

400

1.000

400

300

16

Đường liên khu

Nhà ông Lịch

Cầu ông Mạnh (trước cửa trường mầm non)

1.200

600

400

500

250

200

400

200

100

17

Nhà ông Quang (khu Hưng Long)

Đi Chân Mộng

1.200

600

400

500

250

200

400

200

100

18

Đoạn đường liên khu còn lại

1.200

600

400

500

250

200

400

200

100

*

Khu dân cư, khu đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Khu tái định cư đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai

Đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba

Băng 1

7.500

 

 

2.300

 

 

1.700

 

 

20

Băng 2

3.500

 

 

900

 

 

700

 

 

21

Tuyến Đại An - Năng Yên cũ

Băng 1

2.200

 

 

900

 

 

700

 

 

22

Băng 2

1.500

 

 

600

 

 

500

 

 

23

Khu tái định cư dự án Tuyến đường kết nối từ Km30 cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ đi trung tâm huyện Thanh Ba

Khu TĐC khu 1 Đại An (Đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba)

Băng 1

7.500

 

 

2.400

 

 

1.950

 

 

24

Băng 2

800

 

 

450

 

 

350

 

 

25

Khu TĐC khu 1 Đông Lĩnh

800

 

 

450

 

 

350

 

 

26

Khu TĐC khu Cây Xa

800

 

 

450

 

 

350

 

 

27

Khu tái định cư dự án Cụm công nghiệp Quảng Yên

Vị trí 1: Đất 2 bên đường Tỉnh lộ 314B đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba

7.500

 

 

2.400

 

 

1.950

 

 

28

Vị trí 2: Khu vực còn lại

800

 

 

450

 

 

350

 

 

29

Khu tái định cư Đường dây 500kV Lào Cai - Vĩnh Yên

Khu tái định cư đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba)

Băng 1

7.500

 

 

2.300

 

 

1.700

 

 

30

Băng 2

3.500

 

 

900

 

 

700

 

 

31

Khu tái định cư đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Tuyến Đại An - Năng Yên cũ)

Băng 1

2.200

 

 

900

 

 

700

 

 

32

Băng 2

1.500

 

 

600

 

 

500

 

 

33

Khu tái định cư dự án Cụm công nghiệp Quảng Yên

Vị trí 1: Đất 2 bên đường Tỉnh lộ 314B đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba

7.500

 

 

2.400

 

 

1.950

 

 

34

Khu tái định cư Đường sắt cao tốc HP-HN-LC

Xứ Đồng Vường, khu Quảng Di

Băng 1

2.400

 

 

1.300

 

 

1.000

 

 

35

Băng 2

800

 

 

450

 

 

350

 

 

36

Xứ Đình Trên và Đình Dưới

Băng 1

2.400

 

 

1.300

 

 

1.000

 

 

37

Băng 2

800

 

 

450

 

 

350

 

 

38

Xứ Gò Lem, khu 4 Đông Lĩnh

Băng 1

1.200

 

 

700

 

 

500

 

 

39

Băng 2

800

 

 

450

 

 

350

 

 

40

Khu đấu giá tại xứ Đồng Nưa, khu Chò Làng Não (Đất 2 bên đường TL 314B Đoạn từ Chợ Đại An đến giáp xã Thanh Ba)

Băng 1

11.000

 

 

3.500

 

 

2.800

 

 

41

Băng trong

6.500

 

 

1.800

 

 

1.400

 

 

42

Đấu giá QSD đất tại trụ sở UBND xã Quảng Nạp cũ

 

 

5.800

 

 

2.500

 

 

2.000

 

 

43

Đấu giá QSD đất tại sân vận động xã Quảng Yên

Băng 1 (Tuyến Đại An - Năng Yên cũ)

5.800

 

 

2.500

 

 

2.000

 

 

44

Băng 2 (Trước cổng UBND xã Quảng Yên)

3.900

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

45

Băng 3 (Còn lại)

3.400

 

 

1.400

 

 

1.150

 

 

46

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

800

 

 

450

 

 

350

 

 

 

Phụ lục số 24

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀNG CƯƠNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 2D

Giáp địa giới hành chính xã Vĩnh Chân

Giáp địa giới hành chính xã Chí Tiên

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

550

300

2

Đường TL 314

Giáp địa giới hành chính xã Thanh Ba

Ngã ba cổng chính nhà máy xi măng Sông Thao

9.000

5.000

3.600

3.600

2.000

1.400

2.700

1.000

600

3

Ngã ba nhà máy xi măng Sông Thao

Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 2 Ninh Dân

7.600

4.200

3.000

3.000

1.700

1.200

2.300

900

500

4

Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 2 Ninh Dân

Giáp địa giới hành chính xã Đông Thành

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

500

300

5

Đường tỉnh 314 mới

Đường nội bộ xi măng Sông Thao

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

600

300

6

Đường liên xã

Quốc lộ 2D

Giáp địa giới hành chính xã Thanh Ba (xã Hanh Cù cũ)

6.800

3.800

2.700

2.700

1.500

1.100

2.000

800

400

7

Quốc lộ 2D

Giáp địa giới hành chính xã Thanh Ba (xã Đồng Xuân cũ đi qua cầu Bật)

2.200

1.200

900

900

500

400

700

300

200

8

Tỉnh lộ 314

Trường tiểu học Hoàng Cương

2.200

1.200

900

900

500

400

700

300

200

9

Cổng trường Tiểu học Hoàng Cương

Ngã ba đường rẽ đi khu 1, khu 2 Hoàng Cương

1.800

1.000

700

700

400

300

500

200

100

10

Ngã ba đường rẽ đi khu 1, khu 2 Hoàng Cương

Giáp Quốc lộ 2D

2.900

1.600

1.200

1.200

700

500

900

400

200

11

Quốc lộ 2D

Nút giao với đường giao thông nông thôn 3 (Kho Muối)

2.200

1.200

900

900

500

400

700

300

200

12

Ngã ba Kho Muối

Giáp địa giới hành chính xã Liên Minh

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

600

300

13

Trụ sở công an xã Hoàng Cương

Giáp địa giới hành chính xã Thanh Ba

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

300

200

14

Dốc Chiến Thắng

Trụ sở ủy ban xã Hoàng Cương

1.800

1.000

700

750

400

300

600

200

100

15

Ngã ba giáp nhà Trung Đào

Giáp địa giới hành chính xã Chí Tiên

1.400

800

600

600

300

200

480

200

100

16

Đường liên xã

Ngã ba Sen xã Ninh Dân cũ

Giáp địa giới hành chính xã Đông Thành

5.400

3.000

2.200

2.200

1.200

900

1.600

600

300

17

Trụ sở UBND xã Ninh Dân cũ

Đường nối với đường TL314

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

300

200

18

Cổng nhà máy xi măng Sông Thao

Cổng trụ sở Ủy ban xã Ninh Dân cũ

1.800

1.000

700

700

400

300

500

200

100

19

Trụ sở Ủy ban xã Ninh Dân cũ

Giáp xưởng sửa chữa ô tô Cường Hương khu 2

1.800

1.000

700

700

400

300

500

200

100

20

Quốc lộ 2D vào ga Vũ Ẻn đi qua UBND xã Vũ Yển cũ

Nút giao với ĐT314C

2.200

1.200

900

900

500

400

700

300

200

21

Quốc lộ 2D

Dốc Sơn giáp xã Hoàng Cương

2.200

1.200

900

900

500

400

700

300

200

22

Nhà văn hóa khu 5 Vũ Yển

Nút giao với ĐT314C

2.200

1.200

900

900

500

400

700

300

200

23

Đường liên khu

 

 

1.100

600

400

400

250

200

300

200

100

24

Khu Bắc Sơn

Nhà ông Vượng Xiêm

Nhà ông Vinh Hà

1.400

800

600

600

300

200

400

200

100

25

Khu Thống Nhất

Nhà bà Yến Hải

Nhà ông Tiến Hà, ông Tuấn Hà

1.400

800

600

600

300

200

400

200

100

26

Khu Quyết Thắng

Nhà ông Quảng Liên

Nhà bà Tiển Ngọc

1.400

800

600

600

300

200

400

200

100

27

Khu Quyết Tiến

Nhà bà Châm Lộc

Nhà ông Hồng (Thính)

1.400

800

600

600

300

200

400

200

100

28

Khu An Ninh 1

Nhà bà Tiểu Phương

Nhà ông Sơn Tới

1.400

800

600

600

300

200

400

200

100

29

Khu Tây Sơn

Nhà ông Diệu

Nhà bà Lan Anh, ông Phước

1.400

800

600

600

300

200

400

200

100

30

Ngã ba khu Hồng Phong

Đi khu Thanh Ba (nhà văn hóa)

1.400

800

600

600

300

200

400

200

100

31

ĐT 314C

NVH khu 4 xã Vũ Yển cũ

1.400

800

600

600

300

200

400

200

100

32

Các tuyến đường khác

Nhà ông Tứ qua nhà ông Uyên Lập

Nhà ông Cao Hằng

1.400

800

600

600

300

200

400

200

100

33

Quốc lộ 2D

Nhà bà Lưu

1.400

800

600

600

300

200

400

200

100

*

Khu dân cư, khu đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34

Khu đấu giá trụ sở UBND xã Hoàng Cương

 

 

4.200

 

 

1.800

 

 

1.400

 

 

35

Khu đấu giá tại khu Quyết Thắng

 

 

4.600

 

 

1.900

 

 

1.550

 

 

36

Khu tái định cư xi măng Phú Thọ (Băng 2)

 

 

1.400

 

 

600

 

 

400

 

 

37

Khu đấu giá trụ sở làm việc cũ trạm thuế Vũ Ẻn

 

 

3.600

 

 

1.500

 

 

1.200

 

 

38

Khu đấu giá Đồng Uẩn khu 5, Nông Giữa khu 2

 

 

9.000

 

 

3.800

 

 

3.000

 

 

39

Khu TĐC dự án đường kết nối từ trung tâm xã Thanh Ba đi cụm Công nghiệp Bãi Ba Đông Thành qua TL314 với nút giao IC9 cao tốc Nội Bài - Lào Cai

 

 

5.400

 

 

2.250

 

 

1.800

 

 

40

Khu TĐC dự án Đầu tư mở rộng nhà máy Z121

 

 

1.100

 

 

450

 

 

360

 

 

41

Đất băng 2 lô A1, A3, A4, A5, A6 khu TĐC số 1 xi măng Sông Thao

 

 

1.800

 

 

700

 

 

500

 

 

42

Đất tại vị trí lô A2, khu TĐC số A1 xi măng Sông Thao

 

 

1.800

 

 

700

 

 

500

 

 

43

Đất băng 2, 3 khu TĐC số 2 và TĐC số 2 mở rộng

 

 

1.000

 

 

550

 

 

400

 

 

44

Đất băng 2, 3, 4 của khu đất 8%

 

 

1.400

 

 

600

 

 

400

 

 

45

Đất khu tái định cư 400 hộ Rừng Làng: Vị trí nằm 2 bên đường trục chính

 

 

900

 

 

425

 

 

320

 

 

46

Đất khu tái định cư 400 hộ Rừng Làng: Các lô còn lại

 

 

600

 

 

350

 

 

260

 

 

47

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

1.100

 

 

450

 

 

300

 

 

 

Phụ lục số 25

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ ĐÔNG THÀNH

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường tỉnh 320C Ninh Dân - Thanh Vinh (TX. Phú Thọ)

Đường rẽ đi mỏ sét (Xi măng Sông Thao)

Giáp Trường THCS Đông Thành

4.300

2.400

1.700

1.700

1.000

700

1.300

700

500

2

Đường tỉnh 314

Giáp địa giới hành chính xã Khải Xuân cũ

Cổng Chùa Thái Sơn

10.800

5.900

4.300

4.300

2.400

1.700

3.200

1.800

1.300

3

Giáp cổng Chùa

Hết đất Khải Xuân, giáp xã Võ Lao (nhà bà Thu Tác)

6.200

3.400

2.500

2.500

1.400

1.000

1.900

1.000

700

4

Cổng nhà bà Thu Tác

Hết ngã ba đường đi xã Quảng Yên

5.400

3.000

2.200

2.200

1.200

900

1.600

900

600

5

Đường đi xã Quảng Yên

Giáp ranh địa giới hành chính xã Hoàng Cương

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

6

Đường tỉnh 314 cũ

Toàn tuyến

6.000

3.300

2.400

2.400

1.300

1.000

1.800

1.000

700

7

Đường huyện tuyến Võ Lao - Đông Thành

Giáp hộ nhà ông Báo khu 2

Ngã 4 Phụng Thượng (ĐT 320)

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

8

Đường huyện

Áp Phích xã Khải Xuân (cũ)

UBND xã Đông Thành

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

9

UBND xã Đông Thành

Cổng Trường tiểu học Khải Xuân

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

10

Cổng Trường tiểu học Khải Xuân

Chùa Tà

2.200

1.200

900

900

500

300

600

400

300

11

Đường Võ Lao - Đông Thành

ĐT 314 (Ngân hàng NN&PTNT)

Giáp ranh địa giới hành chính xã Đông Thành cũ

3.200

1.800

1.300

1.300

700

500

1.000

500

400

12

Hết đất Võ Lao (nhà Tuyến Hồng Võ Lao) đi chợ lạnh

Sân vận động nhà máy Z121

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

13

Đường Võ Lao - Quảng Yên

ĐT 314

Giáp ranh địa giới hành chính xã Quảng Yên

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

14

Đường Đông Thành - Văn Lung (đường nhựa)

Toàn tuyến

2.900

1.600

1.200

1.200

600

500

900

500

300

15

Các tuyến đường khác

Trường THCS Đông Thành

Hết nhà văn hóa khu 13, xã Đông Thành

5.800

3.200

2.300

2.300

1.300

900

1.700

1.000

700

16

Giáp nhà văn hóa khu 13, xã Đông Thành

Giáp ranh địa giới hành chính phường Âu Cơ

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

17

Đường Chợ Lạnh Đông Thành - Z121 (Võ Lao) (đường nhựa)

2.900

1.600

1.200

1.200

600

500

900

500

300

18

Ngã 4 Phụng Thượng

Đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai

2.200

1.200

900

900

500

300

600

400

300

19

ĐT 320C xã Đông Thành

Giáp ranh xã Sơn Cương cũ (đường vào Cụm công nghiệp Bãi Ba)

5.800

3.200

2.300

2.300

1.300

900

1.700

1.000

700

20

IC9 đấu nối

Đường TL320C

3.600

2.000

1.400

1.500

800

600

1.200

700

500

21

Đường Khải Xuân (cũ) đi Quảng Nạp (cũ)

2.200

1.200

900

900

500

300

600

400

300

22

Đường tỉnh 314 (cổng nhà bà Thu Tác)

Hết nhà Tuyến Hồng (Võ Lao cũ) đi chợ lạnh

2.900

1.600

1.200

1.200

600

500

900

500

300

23

ĐT 314

Cầu Việt

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

24

Hầm chui dân sinh Km69 cao tốc Nội Bài - Lào Cai

Hết ranh giới xã Đông Thành (khu TĐC Cầu Vầy - Núi Thấp)

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

25

Đường liên khu

 

 

1.100

600

400

400

250

200

300

200

100

*

Khu dân cư, khu đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Cầu Vầy, Núi Thấp và Gò Cây Mít xã Đông Thành)

 

 

1.100

 

 

400

 

 

300

 

 

27

Khu tái định cư dự án Tuyến đường nối từ đường Hồ Chí Minh đến đường tỉnh 320C (Đường đi xã Đông Thành, huyện Thanh Ba) - Giai đoạn 1 (Đoạn từ Km0+00 - Km5+846)

 

 

1.100

 

 

500

 

 

400

 

 

28

Tái định cư đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Khu 9

 

 

1.100

 

 

400

 

 

300

 

 

29

Tái định cư đường sắt cao tốc Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng Khu 10 Đồng Nóng

 

 

1.100

 

 

400

 

 

300

 

 

30

Đất trong khu tái định cư tại Tràn Đảng, khu 7

 

 

1.500

 

 

600

 

 

500

 

 

31

Khu tái định cư dự án xây dựng dây chuyền sản xuất pháo hoa của Công ty Z121

 

 

2.500

 

 

1.000

 

 

800

 

 

32

Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai xã Võ Lao

 

 

2.500

 

 

1.000

 

 

800

 

 

33

Khu tái định cư dự án Đầu tư mở rộng Nhà máy Z121

Băng 1: Đất hai bên đường Võ Lao - Quảng Yên, đoạn từ ĐT 314 đến hết đất Võ Lao giáp ranh với xã Quảng Yên

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

34

Các băng còn lại

2.550

 

 

1.300

 

 

1.010

 

 

35

Khu tái định cư dự án: Trường Bắn Trinh Sát - Trinh Sát đặc nhiệm của tiểu đoàn 20/BTM Quân khu 2 tại xã Võ Lao

 

 

4.500

 

 

1.800

 

 

1.400

 

 

36

Khu đấu giá tại khu vực Cầu Đè, xã Đông Thành

Băng 1: Đất hai bên đường xã Khải Xuân đi Chùa Tà, đoạn từ đường tỉnh 314 đến UBND xã Đông Thành

10.000

 

 

4.000

 

 

3.000

 

 

37

Khu đấu giá tại khu 2, 3 xã Đông Thành

Băng 1

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

38

Băng 2

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

39

Băng 3

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

40

Khu đấu giá tại khu 12 xã Đông Thành

Băng 1

5.800

 

 

2.300

 

 

1.700

 

 

41

Băng 2

3.500

 

 

1.400

 

 

1.100

 

 

42

Khu đấu giá tại khu 3 Võ Lao, xã Đông Thành

Băng 1

9.600

 

 

3.800

 

 

2.900

 

 

43

Băng 2

6.000

 

 

2.400

 

 

1.800

 

 

44

Khu đấu giá tại khu 4, xã Đông Thành

Băng 1

4.800

 

 

1.900

 

 

1.400

 

 

45

Băng 2

3.500

 

 

1.400

 

 

1.100

 

 

46

Khu đấu giá tại khu 6, 7 xã Đông Thành

Băng 1

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

47

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

700

 

 

300

 

 

200

 

 

 

Phụ lục số 26

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ CHÍ TIÊN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 2D

Giáp địa giới hành chính phường Âu Cơ

Trường THCS Thanh Hà

6.000

3.300

2.400

2.400

1.300

1.000

1.800

1.000

700

2

Trường THCS Thanh Hà

Hết địa giới hành chính xã Chí Tiên, giáp xã Hoàng Cương

4.200

2.300

1.700

1.700

900

700

1.300

700

500

3

Đường Đê Tả Thao

Ngã ba xã Sơn Cương cũ

Giáp địa giới hành chính xã Liên Minh

2.200

1.200

900

900

500

400

700

400

300

4

Đường liên xã

Ngã ba QL2D

Giáp địa giới hành chính xã Liên Minh

4.200

2.300

1.700

1.700

900

700

1.300

700

500

5

Cụm CN Bãi Ba

Nối Quốc lộ 2D

3.600

2.000

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

6

Giáp địa giới hành chính xã Đông Thành

Hết Cụm công nghiệp Bãi Ba

4.200

2.300

1.700

1.700

900

700

1.300

700

500

7

Quốc lộ 2D

Phường Âu Cơ

2.000

1.100

800

800

400

300

600

300

200

8

Quốc lộ 2D

Ngã ba đường rẽ Sơn Cương

2.000

1.100

800

800

400

300

600

300

200

9

Ngã ba khu 10 Chí Tiên (nhà bà Hán Hùng)

Đường rẽ Lữ đoàn 168

3.600

2.000

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

10

UBND xã Chí Tiên cũ (công an xã Chí Tiên)

UBND xã Chí Tiên cũ (công an xã Chí Tiên)

2.000

1.100

800

800

400

300

600

300

200

11

UBND xã Chí Tiên cũ (công an xã Chí Tiên)

Quốc lộ 2D

4.200

2.300

1.700

1.700

900

700

1.300

700

500

12

UBND xã Chí Tiên cũ (công an xã Chí Tiên)

Khu Lăng mộ họ Hà khu 3

3.500

1.900

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

13

Khu Lăng mộ họ Hà khu 3

Giáp địa giới hành chính xã Đông Thành

2.400

1.300

1.000

1.000

500

400

700

400

300

14

Ngã ba khu 7

Giáp địa giới hành chính xã Hoàng Cương

900

500

400

500

250

200

400

200

100

15

Đường liên khu

 

 

1.200

700

500

500

300

200

400

200

100

*

Khu dân cư, khu đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Khu đấu giá Gò Găng

 

 

7.000

 

 

2.800

 

 

2.100

 

 

17

Khu TĐC Cụm CN Bãi Ba 2 tại khu 2, khu 3

 

 

600

 

 

300

 

 

240

 

 

18

Khu đấu giá trụ sở trạm kiểm lâm

 

 

10.000

 

 

4.000

 

 

3.000

 

 

19

Khu đấu giá Thanh Hà

Các lô LK01(1) đến LK01(28) + LK02(1) đến LK02(27)

13.000

 

 

5.200

 

 

3.900

 

 

20

Các lô LK01(29) đến LK01(48) + LK02(28) đến LK02(46)

11.000

 

 

4.400

 

 

3.300

 

 

21

Các lô LK04(1) đến LK04(16) + LK05(1) đến LK05(16)

10.000

 

 

4.000

 

 

3.000

 

 

22

Các Lô: LK03(1) đến LK03(16) + BT01(1) đến BT01(10) + BT02(1) đến BT02(10) + BT03(1) đến BT03(10) + BT04(1) đến BT04(10) + LK06(1) đến LK06(16)

9.000

 

 

3.600

 

 

2.700

 

 

23

Điểm dân cư trung tâm tại khu 3, xã Chí Tiên

 

 

10.000

 

 

4.000

 

 

3.000

 

 

24

Điểm dân cư nông thôn Đồng Bãi Ba, khu 9 thuộc xã Sơn Cương và xã Đông Thành, huyện Thanh Ba cũ

Điểm dân cư nông thôn Đồng Bãi Ba, khu 9 thuộc xã Sơn Cương và xã Đông Thành, huyện Thanh Ba - Băng 1

15.000

 

 

6.000

 

 

4.500

 

 

25

Điểm dân cư nông thôn Đồng Bãi Ba, khu 9 thuộc xã Sơn Cương và xã Đông Thành, huyện Thanh Ba - Băng 2

13.000

 

 

5.200

 

 

3.900

 

 

26

Điểm dân cư nông thôn Đồng Bãi Ba, khu 9 thuộc xã Sơn Cương và xã Đông Thành, huyện Thanh Ba - Băng 3

10.000

 

 

4.000

 

 

3.000

 

 

27

Các điểm đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu thuộc xã Chí Tiên

Các điểm đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu thuộc xã Chí Tiên - Băng 1

13.000

 

 

5.200

 

 

3.900

 

 

28

Các điểm đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu thuộc xã Chí Tiên - Băng 2

11.000

 

 

4.400

 

 

3.300

 

 

29

Các điểm đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu thuộc xã Chí Tiên - Băng 3

9.000

 

 

3.600

 

 

2.700

 

 

30

Các điểm giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất

Các điểm giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất - Băng 1

1.500

 

 

600

 

 

500

 

 

31

Các điểm giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất - Băng 2

1.200

 

 

500

 

 

400

 

 

32

Các điểm giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất - Các vị trí còn lại

600

 

 

300

 

 

240

 

 

33

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

900

 

 

400

 

 

300

 

 

 

Phụ lục số 27

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LIÊN MINH

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Đê Tả Thao

Giáp địa giới hành chính xã Chí Tiên

Nghĩa trang Phương Nhuế

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

2

Nghĩa trang Phương Nhuế

Đường rẽ đi phường Âu Cơ

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

3

Đường rẽ đi phường Âu Cơ

Nghĩa trang Tăng Nhi

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

4

Nghĩa trang Tăng Nhi

Chùa Bảo Sái

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

5

Chùa Bảo Sái

Giáp địa giới hành chính phường Âu Cơ

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

6

Đường liên xã

Ngã ba tiếp nối đê Tả Thao

Giáp địa giới hành chính phường Âu Cơ

4.300

2.400

1.700

1.700

1.000

700

1.300

700

500

7

Ngã ba đường rẽ đi nhà văn hóa khu 5 cũ

Giáp địa giới hành chính xã Chí Tiên

4.300

2.400

1.700

1.700

1.000

700

1.300

700

500

8

Các tuyến đường khác

Đất hai bên đường liên khu

1.400

770

560

560

310

220

420

230

170

9

Nhà ông Thử (Khu 2)

Nhà ông Lực (Khu 6)

4.700

2.600

1.900

1.900

1.000

700

1.400

800

600

10

Đất hai bên đường đê bối thuộc địa bàn xã Lương Lỗ

2.200

1.200

900

900

500

300

600

400

300

11

Đoạn đường trong khu dân cư

1.400

800

600

600

300

200

500

300

200

12

Khu đấu giá ao ông Tụy

 

 

4.500

 

 

1.900

 

 

1.500

 

 

13

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

1.100

 

 

400

 

 

300

 

 

 

Phụ lục số 28

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ ĐOAN HÙNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường 19 tháng 5 (QL70)

Ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT VN (QL2)

Cống Cận

15.000

8.300

6.000

6.500

3.600

2.600

4.900

2.700

1.900

2

Cống Cận

Cổng nhà ông Thêm

10.000

5.500

4.000

4.000

2.200

1.600

3.000

1.700

1.200

3

Cổng nhà ông Thêm

Giáp đất ông Bồng (bên trái)

10.000

5.500

4.000

4.000

2.200

1.600

3.000

1.700

1.200

4

Đối diện nhà ông Thêm (bên phải)

Ngõ 72 (đường 19/5)

10.000

5.500

4.000

4.000

2.200

1.600

3.000

1.700

1.200

5

Ngõ 72 (đường 19/5)

Đất ông Khanh - Lai) số nhà 76 (bên phải)

12.000

6.600

4.800

4.800

2.600

1.900

3.600

2.000

1.400

6

Nhà ông Bồng

Hết cổng Nhà máy 19/5

11.000

6.100

4.400

4.400

2.400

1.800

3.300

1.800

1.300

7

Cổng Nhà máy 19/5

Núi giao IC Ngọc Quan

10.000

5.500

4.000

4.000

2.200

1.600

3.000

1.700

1.200

8

Núi giao IC Ngọc Quan

Tiếp giáp khu TĐC khu 8 Ngọc Quan (cũ)

6.000

3.300

2.400

2.400

1.300

1.000

1.800

1.000

700

9

Tiếp giáp khu TĐC khu 8 Ngọc Quan (cũ)

Đường tránh lũ Tây Nam

4.300

2.400

1.700

1.700

900

700

1.300

700

500

10

Đường tránh lũ Tây Nam

Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

11

Đường Đồng Tâm (QL2)

Trường nội trú

Cầu Sóc Đăng

12.000

6.600

4.800

4.800

2.600

1.900

3.600

2.000

1.400

12

Cầu Sóc Đăng

Hết trạm kiểm soát lâm sản

12.000

6.600

4.800

4.800

2.600

1.900

3.600

2.000

1.400

13

Giáp Trạm kiểm soát lâm sản

Đường rẽ TTBTXH - PT

8.000

4.400

3.200

3.200

1.800

1.300

2.400

1.300

1.000

14

Đường rẽ TTBTXH - PT

Giáp ranh giới xã Sóc Đăng (cũ)

6.000

3.300

2.400

2.400

1.300

1.000

1.800

1.000

700

15

Giáp ranh giới xã Sóc Đăng (cũ)

Ngã 3 gốc gạo khu Đồng Tâm theo đường Quốc Lộ 2

14.000

7.700

5.600

5.600

3.100

2.200

4.200

2.300

1.700

16

Ngã 3 gốc gạo khu Đồng Tâm (nhà ông Oanh Cự)

Hết trạm Thú y xã Đoan Hùng

16.000

8.800

6.400

6.500

3.600

2.600

4.900

2.700

1.900

17

Giáp trạm Thú y xã Đoan Hùng

Hết cổng Nghĩa trang Liệt sỹ thị trấn Đoan Hùng (cũ)

14.000

7.700

5.600

5.600

3.100

2.200

4.200

2.300

1.700

18

Đường Đồng Tâm (QL2)

Giáp cổng Nghĩa trang Liệt sỹ

Đường rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Đoan Hùng

10.000

5.500

4.000

4.000

2.200

1.600

3.000

1.700

1.200

19

Đường rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Đoan Hùng

Cầu Đoan Hùng (cũ)

10.000

5.500

4.000

4.000

2.200

1.600

3.000

1.700

1.200

20

Đường tỉnh 323I

Giáp tỉnh Tuyên Quang (xã Đông Thọ)

Cống Cầu Dầu khu Vân Cương 1

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

21

Cống Cầu Dầu khu Vân Cương 1

Cây xăng Vân Cương 2

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

22

Cây xăng khu Vân Cương 2

Bến phà

1.800

1.000

700

720

400

300

540

300

200

23

Bến phà

Gốc Thiều Biêu

3.500

1.900

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

24

Gốc Thiều Biêu

Khu Đồng Thịnh (nhà ông Huy Lan)

2.100

1.160

840

840

460

340

630

350

250

25

Khu Đồng Thịnh (nhà ông Huy Lan)

Ngã ba đường rẽ khu Sông Lô

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

26

Ngã ba đường rẽ khu Sông Lô

Ngã ba đường rẽ khu Thống Nhất

1.800

1.000

700

704

400

300

530

300

200

27

Ngã ba đường rẽ khu Thống Nhất

Giáp tỉnh Tuyên Quang (xã Hồng Sơn)

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

28

Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)

Giáp xã Chân Mộng

Trụ sở UBND xã Sóc Đăng (cũ)

7.000

3.900

2.800

2.800

1.500

1.100

2.100

1.200

800

29

Trụ sở UBND xã Sóc Đăng (cũ)

Trạm than Đoan Hùng

8.500

4.700

3.400

3.400

1.900

1.400

2.600

1.400

1.000

30

Trạm than Đoan Hùng

Ngã ba gốc gạo (QL2) (nhà bà Hằng)

10.000

5.500

4.000

4.500

2.500

1.800

3.400

1.800

1.300

31

Ngã ba gốc gạo (QL2) (nhà bà Hằng)

Cầu Tế

8.000

4.400

3.200

3.200

1.800

1.300

2.400

1.300

1.000

32

Cầu Tế

Cổng Nhà máy nước Đoan Hùng

6.500

3.600

2.600

2.600

1.400

1.000

2.000

1.100

800

33

Cổng Nhà máy nước Đoan Hùng

Cống ông Định

6.500

3.600

2.600

2.600

1.400

1.000

2.000

1.100

800

34

Cống ông Định

Quốc lộ 2

6.500

3.600

2.600

2.600

1.400

1.000

2.000

1.100

800

35

QL2 theo đường rẽ đi Phú Lâm cũ

Giáp xã Tây Cốc (bên phải)

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

36

Quốc lộ 2 theo đường rẽ đi Phú Lâm cũ

Hết đất ở ông Ba - Hương (giáp khu đấu giá Đồng Luỹ)

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

37

Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)

Giáp đất ở ông Ba - Hương

Đất ở bà Trường

10.000

5.500

4.000

4.000

2.200

1.600

3.000

1.700

1.200

38

Đất ở bà Trường

Hết đất ở ông Hiển - Hương (giáp khu đấu giá Đồng Luỹ)

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

39

Giáp đất ở ông Hiển - Hương

Giáp đất ông Hà - Thanh (khu đấu giá Đồng Luỹ)

10.000

5.500

4.000

4.000

2.200

1.600

3.000

1.700

1.200

40

Đất ở ông Hà - Thanh (giáp khu đấu giá Đồng Luỹ)

Giáp xã Tây Cốc

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

41

Đường Thọ Sơn

Đường trường cấp 3 (nhà ông Lâm)

Đường rẽ phố Phú Thịnh

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

42

Phố Phú Thịnh

Đường rẽ phố Tân Thịnh (NVH Tân Thịnh)

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

43

Phố Tân Thịnh (NVH Tân Thịnh)

Đường rẽ phố Tân Long

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

44

Phố Tân Long

Đường 19/5

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

45

Phố Đầu Lô

Quốc lộ 2

Đường rẽ Phố Đoàn Kết (nhà ông Chiến Ngân)

10.000

5.500

4.000

4.000

2.200

1.600

3.000

1.700

1.200

46

Giáp đất ông Bảy

Hết cổng Bệnh viện

8.500

4.700

3.400

3.400

1.900

1.400

2.600

1.400

1.000

47

Giáp cổng bệnh viện

Phố Tân Tập (nhà ông Minh Lựu)

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

48

Phố Hợp Tiến

Đường 19/5

Phố Đầu Lô

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

49

Phố Đoàn Kết

Đường 19/5

Phố Hợp Tiến

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

50

Phố Tân Tiến

Đường Đồng Tâm

Đường Chiến thắng Sông Lô

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

51

Phố Tân Lập

Đường 19/5

Hết Thị trấn Đoan Hùng (cũ)

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

52

Phố Tân Đoàn

Đường 19/5

Phố Hưng Long

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

53

Phố Hưng Long

Đường Đồng Tâm

Hết đường

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

54

Phố Đồng Thịnh

Đường Đồng Tâm

Cầu mới Đoan Hùng

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

55

Phố Tân Long

Đường Đồng Tâm

Đường Thọ Sơn

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

56

Phố Tân Thịnh

Đường Đồng Tâm

Đường Thọ Sơn (nhà VH Tân Thịnh)

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

57

Phố Phú Thịnh

Đường Đồng Tâm

Đường Thọ Sơn

4.500

2.500

1.800

1.800

1.000

700

1.400

700

500

58

Phố Hưng Tiến

Đường Đồng Tâm (qua tượng đài Chiến thắng Sông Lô)

Đường Chiến thắng Sông Lô

4.500

2.500

1.800

1.800

1.000

700

1.400

700

500

59

Đường nối Đoạn từ Quốc lộ 2 đến đường tỉnh 323 (đường cụm CN-LN)

Quốc lộ 2

Đường tỉnh 323

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

60

Đường liên xã

Ngã ba khu 4 Ngọc Quan (cũ)

Đi thị trấn Đoan Hùng (xã Sóc Đăng cũ)

2.100

1.160

840

840

460

340

630

350

250

61

Đường tránh lũ Tây Nam đoạn từ QL70

Đường rẽ đi xã Tây Cốc

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

62

Đường tránh lũ Tây Nam đoạn giáp xã Tây Cốc

Tiếp giáp địa giới hành chính xã Chân Mộng

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

63

Đường trục xã

Đường QL70

Giáp đường tránh lũ Tây Nam

3.000

1.700

1.200

1.500

800

600

1.200

700

500

64

Đường liên khu

Cây xăng khu Vân Cương 2

Nhà Văn hóa khu Hữu Đô 3

3.200

1.800

1.300

1.300

700

500

1.000

500

400

65

Nhà Văn hóa khu Hữu Đô 3

Trạm Y tế Hữu Đô cũ

3.200

1.800

1.300

1.300

700

500

1.000

500

400

66

Nhà ông Hoàn khu Hố Xanh

Nhà bà Nhạn khu Làng Vải

2.300

1.300

900

900

500

400

700

400

300

67

Gốc Thiều Biêu

Đi ông Thủy, khu Liên Hợp

2.300

1.300

900

900

500

400

700

400

300

68

Bà Nghĩa khu Đồng Thịnh

Đi ông Thế khu Liên Hợp

2.300

1.300

900

900

500

400

700

400

300

69

Ngã 3 khu tập thể 78

Tiếp giáp đường tránh lũ Tây Nam khu 2 Ngọc Quan

2.100

1.160

840

840

460

340

630

350

250

70

Các tuyến đường khác

Nhà bà Dung Lợi

Khu thể thao huyện (đường vào Huyện đoàn cũ)

2.100

1.160

840

840

460

340

630

350

250

71

Quốc lộ 2

Đi Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh PT (giáp xã Yên Kiện cũ)

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

72

Quốc lộ 2

Đi xã Ngọc Quan (đường liên xã)

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

73

Quốc lộ 2

Đường tỉnh 323 (đường Chiến thắng Sông Lô)

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

74

Nhà ông Chính khu 7

Hết trạm Y tế Sóc Đăng cũ

5.100

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

75

Trạm Y tế Sóc Đăng cũ

Cụm công nghiệp làng nghề Sóc Đăng

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

76

Nhà bà Hải khu 9

Hết nhà bà Thắng, khu 7 (đường nhựa)

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

77

Các tuyến đường khác

Quốc lộ 2

Đi khu 2

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

78

Nhà ông Thành khu 2

Ngã ba trước cửa ông Hùng khu 4

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

79

Bưu điện Văn hóa xã

Cổng Trường Mầm non (đường bê tông)

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

80

Ngã ba trước cửa ông Bình

Nhà bà Xuyến, khu 7 (đường bê tông)

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

81

Nhà ông Nhất

Nhà bà Hoa, khu 7

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

82

Nhà ông Thiệu

Hết nhà bà Tẩy, khu 7

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

83

Nhà bà Xuyến khu 4

Nhà ông Lưu, khu 4

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

84

Nhà ông Dân

Nhà ông Chiến, khu 4

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

85

Nhà ông Dũng

Hết nhà bà Huyên

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

86

Ngã ba nhà bà Ninh

Nhà ông Dũng, khu 4 (đường bê tông)

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

87

Đường Cụm CN-LN Sóc Đăng

Hết nhà ông Hà, khu 5

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

88

Giáp QL2

Vào cổng huyện uỷ

10.000

5.500

4.000

4.000

2.200

1.600

3.000

1.700

1.200

89

Giáp QL2 (cổng ông Nghiệp Hường)

Trường Chính Trị

8.500

4.700

3.400

3.400

1.900

1.400

2.600

1.400

1.000

90

Giáp QL2 (qua trạm Y tế)

Ra đường chiến thắng Sông Lô

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

91

Quốc lộ 2

Trường THPT Đoan Hùng (Cổng chính)

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

92

Nhà ông Thông

Hết bến Phà đi Đại Nghĩa

4.500

2.500

1.800

1.800

1.000

700

1.400

700

500

93

Quốc lộ 70

Kho T10

2.000

1.100

800

1.000

600

400

800

400

300

94

Điện khu 9 Sóc Đăng cũ

Hội trường khu 9

2.100

1.160

840

840

460

340

630

350

250

*

Khu dân cư, khu đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

95

Đoạn từ giáp nhà bà Đàm đường rẽ nhà bà Dậu (giáp khu đấu giá Gốc Quế)

 

 

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

96

Khu đấu giá Gốc Quế

Đoạn từ lô LK 01 đến lô LK 08

11.000

 

 

4.400

 

 

3.300

 

 

97

Đoạn từ lô LK 10 đến lô LK 17

10.300

 

 

4.100

 

 

3.100

 

 

98

Lô LK 09

7.000

 

 

2.800

 

 

2.100

 

 

99

Đoạn từ hết khu đấu giá (Gốc Quế) đến Đường tỉnh lộ 323

 

 

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

100

Phía đối diện khu đấu giá Gốc Quế (Đoạn từ giáp nhà ô An - Huyền đến Tỉnh lộ 323)

 

 

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

101

Khu đấu giá tại khu Cây Trôi, Ba Trãng, xã Sóc Đăng

 

 

7.000

 

 

2.800

 

 

2.100

 

 

102

Khu đấu giá tại khu Ao Bông, khu Đại Hội, xã Hợp Nhất

 

 

6.000

 

 

2.400

 

 

1.800

 

 

103

Khu dân cư nông thôn mới khu 5 xã Đoan Hùng (thị trấn Đoan Hùng cũ)

Lô A1 đến lô A23

8.500

 

 

3.400

 

 

2.600

 

 

104

Lô A24 đến lô A36

7.500

 

 

3.000

 

 

2.300

 

 

105

Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Hưng Tiến, thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (Khu Đồng Lũy - đường rẽ xã phong phú cũ)

Lô LK 01 đến lô LK 16; Lô LK 30 đến Lô LK 40

8.500

 

 

3.400

 

 

2.600

 

 

106

Lô LK 17 đến lô LK 29

10.000

 

 

4.000

 

 

3.000

 

 

107

Lô LK 44 đến lô LK 50

7.000

 

 

2.800

 

 

2.100

 

 

108

Dự án Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Chùa Ngoài, khu Hưng Tiến (thị trấn Đoan Hùng cũ).

Lô A57 đến Lô A72; Lô A1 đến Lô A7; Lô A18 đến Lô A22

11.000

 

 

4.400

 

 

3.300

 

 

109

Lô A8 đến Lô A17; Lô A23 đến Lô A33; Lô A77 đến Lô A118

9.000

 

 

3.600

 

 

2.700

 

 

110

Lô A73 đến Lô A76

15.000

 

 

6.000

 

 

4.500

 

 

111

Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ)

Đường 35 m

18.000

 

 

7.200

 

 

5.400

 

 

112

Đường 18 m

15.000

 

 

6.000

 

 

4.500

 

 

113

Đường 16,5 m

13.000

 

 

5.200

 

 

3.900

 

 

114

Đường 15,5 m

13.000

 

 

5.200

 

 

3.900

 

 

115

Đường 13,5 m

12.000

 

 

4.800

 

 

3.600

 

 

116

Đường 12 m

12.000

 

 

4.800

 

 

3.600

 

 

117

Đường 11,5 m

12.000

 

 

4.800

 

 

3.600

 

 

118

Khu dân cư mới tại xã Sóc Đăng và thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (cũ)

Đường 24,5 m

15.000

 

 

6.000

 

 

4.500

 

 

119

Đường 13,5 m

12.000

 

 

4.800

 

 

3.600

 

 

120

Khu đấu giá Cống Đình (khu 10, Ngọc Quan cũ)

 

 

9.500

 

 

3.800

 

 

2.900

 

 

121

Khu dân cư mới Bãi Bằng (khu 7, Ngọc Quan cũ)

 

 

4.500

 

 

1.800

 

 

1.400

 

 

122

Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Ngọc Quan (khu 8, khu 11)

 

 

1.800

 

 

700

 

 

500

 

 

123

Khu Tái định cư Khu công nghiệp

 

 

1.800

 

 

700

 

 

500

 

 

124

Khu đấu giá tại khu Hữu Đô 3, xã Hợp Nhất (nhà văn hóa cũ)

 

 

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

125

Khu đấu giá tại khu Hữu Đô 3, xã Hợp Nhất (trụ sở UB xã Hữu Đô cũ)

 

 

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

126

Các đường nhánh còn lại và băng 2 của đường Quốc lộ 2 và Quốc lộ 70

 

 

2.100

 

 

800

 

 

600

 

 

127

Đất khu dân cư còn lại của thị trấn Đoan Hùng

 

 

1.100

 

 

400

 

 

300

 

 

128

Các đường ngõ, xóm còn lại

Đường xóm (Ngọc Quan, Hợp Nhất, Sóc Đăng cũ)

1.200

 

 

500

 

 

400

 

 

129

Đường liên thôn xóm

2.100

 

 

800

 

 

600

 

 

130

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

500

 

 

250

 

 

200

 

 

 

Phụ lục số 29

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÂY CỐC

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 70

Giáp địa giới hành chính xã Ngọc Quan

Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân (xã Phúc Lai cũ)

10.000

5.500

4.000

4.000

2.200

1.600

3.000

1.700

1.200

2

Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân (xã Phúc Lai cũ)

Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân (xã Bằng Luân cũ)

7.000

3.900

2.800

2.800

1.500

1.100

2.100

1.200

800

3

Đường Quốc lộ 70B

Giáp QL70

Giáp đường rẽ tỉnh lộ 319

7.000

3.900

2.800

2.800

1.500

1.100

2.100

1.200

800

4

Giáp đường rẽ tỉnh lộ 319

Giáp địa giới hành chính xã Ca Đình cũ

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

5

Đường tỉnh lộ 319

Giáp QL70B

Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

6

Đường tỉnh lộ 323

Giáp địa giới hành chính xã Đoan Hùng

Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

7

Đường trục xã

Quốc lộ 70

Giáp xã Phú Lâm cũ

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

8

Nhà văn hóa khu Phúc Thịnh

Nối với TL323

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

9

Quốc lộ 70B

Khu 5 Tây Cốc

5.000

2.800

2.000

2.100

1.100

800

1.640

800

600

10

Quốc lộ 70B

Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

11

Ngã ba khu 3 Ca Đình

Giáp địa giới hành chính xã Chân Mộng

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

12

Ngã ba Bờ Hin

Quốc lộ 70

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

13

Ngã ba Dộc Cuồng

Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

14

Ngã ba khu 2 Ca Đình

Khu 4 Ca Đình

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

15

Ngã ba khu 3 Ca Đình

Ngã ba khu 4 Ca Đình

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

16

Đường rẽ giáp cầu Duỗn

Hết xã Tây Cốc

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

17

Nhà văn hóa chợ Ngà

Xóm Đồng Đam xã Bằng Luân

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

18

Trạm điện Việt Hùng 1 đi Phúc Lai

Trạm chè đội 27

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

19

Nối từ QL70 (ngã 3 khu Bến Táo)

Đầm Tai Chua khu Thuật Cổ

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

20

Đường trục xã

Cống chui cao tốc khu Văn Phú

Khu 9 Ngọc Quan

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

21

Giáp TL323

Giáp địa giới hành chính xã Ngọc Quan

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

22

Đường rẽ trạm y tế trung tâm

Giáp xã Tây Cốc cũ

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

23

Ngã ba giáp TL323 (Tài Hồng)

Ngã tư Phúc Khuê

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

24

Ngã ba đi Ngọc Quan

Ngã ba khu Bằng Tường

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

25

Đường liên khu còn lại

 

 

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

26

Đường xóm

 

 

2.000

1.100

800

800

440

320

600

330

240

*

Khu đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Khu đấu giá Duỗn Trung

 

 

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

28

Khu đấu giá An Thái

 

 

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

29

Khu đấu giá sứ đồng Lò gạch

 

 

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

30

Khu đấu giá sứ đồng Bến Táo

 

 

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

31

Khu đấu giá Đồng Từa, khu Phúc Thịnh

 

 

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

32

Khu đấu giá Trước làng, khu Tân Long

 

 

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

33

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

1.000

 

 

400

 

 

300

 

 

 

Phụ lục số 30

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ CHÂN MỘNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 2

Giáp xã Trạm Thản

Cổng chùa Bình Sơn

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

2

Cổng chùa Bình Sơn

Cổng Lâm Sinh

4.000

2.200

1.600

1.840

1.000

700

1.400

800

600

3

Cổng Lâm Sinh

Cây xăng Minh Tiến

3.600

2.000

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

4

Cây xăng Minh Tiến

Nhà ông Hiền (Tường)

3.200

1.800

1.300

1.300

700

500

1.000

500

400

5

Nhà ông Hiền (Tường)

Nghĩa trang liệt sỹ Tiêu Sơn

5.200

2.800

2.100

2.100

1.100

800

1.500

900

600

6

Nghĩa trang liệt sỹ Tiêu Sơn

Giáp xã Đoan Hùng (Trừ khu đấu giá QSD đất, Khu Phốc Má, Khu 2 Yên Kiện, xã Chân Mộng; Khu đấu giá QSD đất Khu 1, xã Yên Kiện cũ)

5.200

2.800

2.100

2.100

1.100

800

1.500

900

600

7

Đường tỉnh 318

Tỉnh lộ 323

Ngã ba giao TL318B

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

8

Ngã ba giao TL318B

Đường nối cầu Kim Xuyên

2.100

1.160

840

840

460

340

630

350

250

9

Đường nối cầu Kim Xuyên

Ngã tư gần chợ Vân Đồn

2.700

1.500

1.100

1.100

600

400

800

400

300

10

Ngã tư gần chợ Vân Đồn (Cổng ông Khanh)

Hết đất ông Phương Xuân, khu 8 (Vân Đồn)

4.200

2.300

1.700

1.700

900

700

1.300

700

500

11

Hết đất ông Phương Xuân, khu 8 (Vân Đồn)

Quốc lộ 2 (Trừ khu đấu giá quyền sử dụng đất, khu Đồng Bốp, khu 11 Vân Đồn, xã Chân Mộng)

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

12

Đường tỉnh 318B

Quốc lộ 2

Ngã ba rẽ đi Trường THCS Minh Phú

2.100

1.200

800

900

500

400

700

400

300

13

Ngã ba rẽ đi Trường THCS Minh Phú (Qua UBND xã Minh Phú cũ)

Đường Âu Cơ

3.300

1.800

1.300

1.300

700

500

1.000

500

400

14

Đường Âu Cơ (Trừ khu tái định cư xã Minh Phú cũ)

Tỉnh lộ 318

2.700

1.500

1.100

1.100

600

400

800

400

300

15

Đường tỉnh 314B (Chân Mộng - Thanh Ba)

Quốc lộ 2

Hết địa phận xã Chân Mộng

2.100

1.200

800

1.050

600

400

800

400

300

16

Đường tỉnh 323G

Ngã ba Minh Phú

Giáp xã Phú Mỹ

2.100

1.160

840

840

460

340

630

350

250

17

Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô)

Giáp xã Phú Mỹ

Ngã ba giao đường tỉnh 318

2.100

1.200

800

1.100

600

400

850

500

300

18

Ngã ba giao đường tỉnh 318

Cây xăng Vụ Quang

3.400

1.900

1.400

1.400

700

500

1.000

600

400

19

Cây xăng Vụ Quang

Trường THCS Hùng Long

2.100

1.200

800

1.040

600

400

800

400

300

20

Trường THCS Hùng Long

Giáp xã Đoan Hùng

2.100

1.200

800

1.040

600

400

800

400

300

21

Đường tỉnh 323 cũ

Đất ông Phúc

Cầu Kim Xuyên

2.100

1.200

800

1.100

600

400

840

500

300

22

Cầu Kim Xuyên

Hết nhà bà Loan

2.100

1.200

800

1.100

600

400

840

500

300

23

Đường ĐH52

Nhà ông Thanh Thường (gần Quốc lộ 2)

UBND xã Yên Kiện (cũ)

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

24

UBND xã Yên Kiện (cũ)

Giáp xã Tiêu Sơn cũ

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

25

Giáp xã Tiêu Sơn cũ

Giáp xã Quảng Yên

2.100

1.160

840

840

460

340

630

350

250

26

Đường Âu Cơ

Giáp xã Phú Mỹ

Ngã tư giao TL318B

2.100

1.200

800

1.100

600

400

840

500

300

27

Ngã tư giao TL318B

Đường nối cầu Kim Xuyên (trừ khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Đồng Lối, khu 6 Minh Phú, xã Chân Mộng)

2.700

1.500

1.100

1.400

700

500

1.100

600

400

28

Đường liên xã

Nhà ông Sơn Hòa (khu 7 Yên Kiện cũ)

Giáp xã Ca Đình cũ

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

29

Ngã ba khu 9 Yên Kiện (cũ)

Giáp xã Tiêu Sơn cũ

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

30

Nhà bà Lập (khu 4 Yên Kiện cũ)

Giáp xã Sóc Đăng (cũ)

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

31

Ngã ba đường huyện ĐH52

Giáp xã Ngọc Quan cũ

1.800

1.000

700

900

500

400

720

400

300

32

Quốc lộ 2 (khu 5 Minh Tiến cũ)

Đường ĐH52

1.800

1.000

700

900

500

400

720

400

300

33

Nhà bà Lan, khu 1 Tiêu Sơn cũ

Ngã ba ông Oanh, khu 1 Tiêu Sơn cũ

2.100

1.160

840

840

460

340

630

350

250

34

Nhà ông Thú, khu 9 Tiêu Sơn cũ

Giáp xã Vân Đồn cũ

2.100

1.160

840

840

460

340

630

350

250

35

Ngã ba ông Hưng, khu 6 Tiêu Sơn cũ

Đỉnh dốc 10%

2.100

1.160

840

840

460

340

630

350

250

36

Ngã ba ông Việt Dung

Hết đất ông Việt Luận khu 8 Tiêu Sơn cũ

2.100

1.160

840

840

460

340

630

350

250

37

Quốc lộ 2

Nhà văn hóa khu 3 Chân Mộng cũ (thôn 11 cũ)

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

38

Đường liên xã

TL323 (nhà ông Phát)

Giáp xã Vân Đồn cũ

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

39

Đường tỉnh 318

Nhà ông Vĩnh, khu 3 Vân Đồn cũ

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

40

Ngã ba ông Tuấn Hoa, khu 6 Tiêu Sơn cũ

Hết đất bà Lan, khu 1 Tiêu Sơn cũ

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

41

Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim Xuyên

Ngã ba giao với đường liên xã (Minh Tiến cũ)

Tiếp giáp nhà ông Định

2.100

1.200

800

1.100

600

400

840

500

300

42

Nhà ông Sinh Phong

Ngã ba giao đường Âu Cơ

2.100

1.200

800

1.200

600

400

900

500

300

43

Ngã ba giao đường Âu Cơ

Ngã tư giao TL318

3.900

1.900

1.400

1.400

700

500

1.000

600

400

44

Ngã tư giao TL318

Nhà ông Hùng Thanh khu 5 (Vụ Quang) (Trừ khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Dộc Nứa, Khu 3 Vụ Quang, xã Chân Mộng)

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

45

Nhà ông Hùng Thanh Khu 5 (Vụ Quang)

Cầu Kim Xuyên

3.400

1.900

1.400

1.400

700

500

1.000

600

400

46

Các tuyến đường khác

Đường tỉnh 323

Đất ông Dinh khu 2 Vụ Quang cũ

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

47

Nhà ông Hợi

Trường mầm non khu B (khu 6 Vụ Quang cũ)

1.200

700

500

500

300

200

400

200

100

48

Điểm nối đường tỉnh 318 (khu 11 Vân Đồn cũ)

Giáp xã Hùng Long (cũ)

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

49

UBND xã Vân Đồn cũ

Khu 9 xã Tiêu Sơn

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

50

Đường liên xã còn lại

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

51

Đường liên khu còn lại

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

52

Đường xóm

1.200

 

 

500

 

 

400

 

 

*

Khu đấu giá, tái định cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

53

Khu đấu giá tại khu 1, xã Yên Kiện cũ

 

 

10.000

 

 

4.000

 

 

3.000

 

 

54

Khu tái định cư xã Minh Phú cũ

 

 

2.700

 

 

1.400

 

 

1.100

 

 

55

Khu đấu giá QSD đất, Khu Phốc Má, Khu 2 Yên Kiện, xã Chân Mộng

 

 

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

56

Khu đấu giá quyền sử dụng đất, khu Đồng Bốp, khu 11 Vân Đồn, xã Chân Mộng

 

 

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

57

Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Đồng Lối, khu 6 Minh Phú, xã Chân Mộng

 

 

6.000

 

 

2.400

 

 

1.800

 

 

58

Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Dộc Nứa, Khu 3 Vụ Quang, xã Chân Mộng

 

 

6.000

 

 

2.400

 

 

1.800

 

 

59

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

500

 

 

200

 

 

150

 

 

 

Phụ lục số 31

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ CHÍ ĐÁM

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 2

Cầu Đoan Hùng

Cây xăng dầu Hương Lan

10.800

5.900

4.300

4.300

2.400

1.700

3.200

1.800

1.300

2

Cây xăng dầu Hương Lan

Đường rẽ đi hồ Đồng Mầu

8.600

4.800

3.500

3.500

1.900

1.400

2.600

1.400

1.000

3

Đường rẽ đi hồ Đồng Mầu

Giáp tỉnh Tuyên Quang

10.200

5.600

4.100

4.100

2.200

1.600

3.100

1.700

1.200

4

Đường tỉnh 322

Quốc lộ 2

Nhà ông Nghiêm

9.000

5.000

3.600

3.600

2.000

1.400

2.700

1.500

1.100

5

Nhà ông Nghiêm

Nhà ông Thập Loan

4.500

2.500

1.800

1.800

1.000

700

1.400

700

500

6

Nhà ông Thập Loan

Nhà ông Sửu khu Đông Tiệm

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

7

Nhà bia tưởng niệm khu Hùng Quan

Nhà ông Hồng Mơ khu Lạp Xuyên

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

8

Nhà ông Hồng Mơ khu Lạp Xuyên

Cổng Nhà thờ Trại Cỏ

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

9

Cổng Nhà thờ Trại Cỏ

Đường rẽ vào nhà ông Hùng Thanh khu Thượng Khê

2.500

1.200

900

900

500

300

600

400

300

10

Đường rẽ vào nhà ông Hùng Thanh khu Thượng Khê

Hồ Đồng Đầm khu Đông Dương

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

11

Hồ Đồng Đầm khu Đông Dương

Giáp địa giới hành chính tỉnh Tuyên Quang

2.500

1.200

900

900

500

300

600

400

300

12

Đường đê

Đường đê Hữu Sông Lô

Cây xăng Sư đoàn 316

3.800

2.100

1.500

1.500

800

600

1.200

600

500

13

Đường liên xã

QL2 qua khu Phượng Hùng 1, 2

Đi Vân Du

3.200

1.800

1.300

1.300

700

500

1.000

500

400

14

Đường trục chính xã

Quốc lộ 2 (tiếp giáp đất ông Khoa)

Đi ngã ba Đầm Đò

2.900

1.600

1.200

1.200

600

500

900

500

300

15

Ngã tư Trạm y tế xã

Ngã tư ông Hùng Bốn (khu Đám 3)

4.300

2.400

1.700

1.800

1.000

700

1.450

800

600

16

Đường tránh lũ

Giáp đường QL2

Dốc Lò Vôi

2.400

1.300

1.000

1.000

500

400

700

400

300

17

Dốc Lò Vôi

Tiếp giáp đường 322

2.000

1.100

800

800

400

300

600

300

200

18

Đường tránh lũ

Cây xăng Hùng Quan cũ

Đi xã Nhữ Khê (Tuyên Quang)

2.600

1.500

1.100

1.100

600

400

800

400

300

19

Đường liên khu

Nhà ông Tân khu Lã Hoàng 2

Ngã 5

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

20

Ngã 5

Nhà ông Hồng khu Đám 1

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

21

Quốc lộ 2

Đi cánh đồng Mẫu lớn khu Phượng Hùng 1,2

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

22

Ngã 5

Hết nhà ông Túc khu Xuân Áng

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

23

Ngã ba Trường mầm non Chí Đám

Đi Ngã 3 Trạm y tế xã Chí Đám

3.600

2.000

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

24

Ngã ba ông Thành Thủy khu Xuân Áng

Nhà văn hóa khu Lã Hoàng 2

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

25

Ngã ba bà Xuân khu Xuân Áng

Hết nhà ông Đạo khu Xuân Áng

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

26

Ngã 5

Hết nhà ông Phán khu Đám 1 (Giáp khu Chí)

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

27

Ngã ba chợ Giàn

Cổng nhà ông Xuân Chuyên

2.200

1.200

900

900

500

300

600

400

300

28

Nhà ông Nghiêm Hoa khu Ánh Hồng

Nhà ông Thắng Ninh, khu Minh Giang

2.200

1.200

900

900

500

300

600

400

300

29

Nhà ông Lượng Thao khu Nghinh Lạp

Nhà ông Tư Lựu, khu Nghinh Lạp

2.200

1.200

900

900

500

300

600

400

300

30

Nhà ông Long Vân (giáp ngã ba đường 322)

Hết nhà ông Chiến Đào khu Đông Dương

1.800

900

700

700

400

300

500

300

200

31

Cống Mũi Dùi khu Thượng Khê

Nhà ông Thắng Vinh khu Đông Dương

2.200

1.200

900

900

500

300

600

400

300

32

Đường Gò Măng

Giáp thổ cư ông Cừ

Tiếp giáp đường tránh lũ

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

33

Các đường liên khu còn lại

 

 

2.100

1.300

1.000

1.000

500

400

700

400

300

34

Các tuyến đường khác

Cây đa khu Nam Đẩu

Ngã tư cây Gạo khu Liên Phú

2.400

1.300

1.000

1.000

500

400

700

400

300

35

Cây Gạo khu Liên Phú

Dốc Lò Vôi

2.000

1.100

800

1.000

600

400

800

400

300

36

Cống Mỗ

Nhà ông Sửu khu Đông Tiệm

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

37

Đường xóm

 

 

1.400

 

 

700

 

 

500

 

 

*

Khu đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38

Khu đấu giá tại khu Liên Phú

 

 

4.200

 

 

1.700

 

 

1.300

 

 

39

Khu đấu giá tại khu Đông Tiệm; khu Gò Da

 

 

4.200

 

 

1.700

 

 

1.300

 

 

40

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

500

 

 

200

 

 

150

 

 

 

Phụ lục số 32

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BẰNG LUÂN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 70B

Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (Ca Đình cũ)

Hết địa giới hành chính xã Bằng Luân

3.300

1.800

1.300

1.300

700

500

1.000

500

400

2

Đường Quốc lộ 70

Hết địa giới hành chính xã Bằng Luân (Quế Lâm cũ)

Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc

4.200

2.300

1.700

1.700

900

700

1.300

700

500

3

Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (Quế Lâm cũ)

Đường rẽ đi Đồng Đam (nhà ông Kiên Vi)

3.000

1.700

1.200

1.840

1.000

700

1.400

800

600

4

Đường rẽ đi đồng đam (nhà ông Kiên Vi)

Trụ sở Công an xã Bằng Luân (Km17)

3.000

1.700

1.200

1.400

700

500

1.020

600

400

5

Trụ sở Công an xã Bằng Luân (Km17)

Đường rẽ đi khu 1 xã Bằng Luân

2.000

1.100

800

800

400

300

600

300

200

6

Đường rẽ đi khu 1 xã Bằng Luân

Lối rẽ ĐT 319C

2.000

1.100

800

800

400

300

600

300

200

7

Lối rẽ ĐT 319C

Giáp địa giới hành chính xã Đan Thượng

3.500

1.900

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

8

Đường tỉnh 319

Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc

Hết nhà ông Phương Hằng

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

9

Hết nhà ông Phương Hằng

Cầu Quê

3.900

2.100

1.600

1.600

900

600

1.200

600

500

10

Cầu Quê

Cây đa Phúc Lai (nghĩa trang khu 1)

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

11

Cây đa Phúc Lai (nghĩa trang khu 1)

Cống Cây Đa

3.900

2.100

1.600

1.600

900

600

1.200

600

500

12

Cống Cây Đa

Nhà ông Phúc

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

13

Nhà ông Phúc

Nhà văn hóa khu 1 Minh Lương cũ

1.500

800

600

600

300

200

500

200

100

14

Nhà văn hóa khu 1 Minh Lương cũ

Cống Ba Cửa (nhà ông Liêm)

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

15

Cống Ba Cửa (nhà ông Liêm)

Đường rẽ khu 6 Minh Lương cũ (nhà ông Hồng)

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

16

Đường tỉnh 319

Đường rẽ khu 6 Minh Lương cũ (nhà ông Hồng)

Tiếp giáp với QL 70

2.000

1.100

800

800

400

300

600

300

200

17

Đường tỉnh 319B

Tỉnh lộ 319 (ngã ba Bằng Doãn cũ)

Ngã ba đường rẽ (nhà bà Cúc Thuận)

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

18

Ngã ba đường rẽ (nhà bà Cúc Thuận)

Đường rẽ đi Tây Cốc

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

19

Đường rẽ đi Tây Cốc

Đường rẽ đi khu 8

1.500

800

600

600

300

200

500

200

100

20

Đường rẽ đi khu 8

Tiếp giáp với QL 70 (nhà ông Sinh Định)

2.000

1.100

800

800

400

300

600

300

200

21

Đường tỉnh 319C

Tỉnh lộ 319 nhà ông Vĩnh Thiện

Ngã 3 cổng nhà ông Duy

2.000

1.100

800

800

400

300

600

300

200

22

Ngã 3 cổng nhà ông Duy

Tiếp giáp Quốc lộ 70

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

23

Đường trục xã

Tỉnh lộ 319 (quán ông Hồng)

Tỉnh lộ 319 C (quán ông Ba)

1.500

800

600

600

300

200

500

200

100

24

Tỉnh lộ 319 (nhà ông Bi)

Tỉnh lộ 319C (đầm Quan Tán)

1.600

900

600

600

400

300

500

300

200

25

Tỉnh lộ 319 (Ngã ba chợ Minh Lương)

Giáp địa giới hành chính xã Đan Thượng

2.800

1.500

1.100

1.100

600

400

800

500

300

26

Tỉnh lộ 319 (Nhà văn hóa khu 1 Minh Lương)

Nối với đường 6.2 (cống ông Trị)

1.400

800

600

600

300

200

400

200

100

27

Tỉnh lộ 319 (Nhà ông Hiệp Lan)

Giáp địa giới hành chính xã Hạ Hòa (xã Gia Điền cũ)

2.000

1.100

800

800

400

300

600

300

200

28

Tỉnh lộ 319 (Nhà ông Hồng)

Giáp địa giới hành chính xã Hạ Hòa (xã Gia Điền cũ)

2.000

1.100

800

800

400

300

600

300

200

29

Tỉnh lộ 319B (nhà bà Cúc)

Tỉnh lộ 319C (Nhà ông Duy)

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

30

Ngã ba đường rẽ vào khu 1 xã Bằng Luân

Nhà thờ Đức Ký

2.000

1.100

800

800

400

300

600

300

200

31

Nhà thờ Đức Ký

Giáp địa phận xã Đan Thượng (xã Đại Phạm cũ)

1.500

800

600

600

300

200

500

200

100

32

Tiếp giáp QL 70 (Nhà ông Kiên Vy)

Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (xã Phú Lâm cũ)

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

33

Đường trục xã

Tiếp giáp QL 70 (Nhà bà Vệ)

Nối TL 319B (khu 7)

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

34

TL 319B (nhà ông Hoàn)

Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

35

Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc (ĐH 53 cũ)

Ngã ba Phúc lai cũ (Nhà ông Định)

1.200

700

500

500

300

200

400

200

100

36

Ngã ba Phúc Lai cũ (Nhà ông Định)

Lối rẽ vào Trường mầm non Phúc Lai

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

37

Lối rẽ vào Trường mần non Phúc Lai

Nối với QL 70B

1.200

700

500

500

300

200

400

200

100

38

Đường liên khu

Đường bê tông rộng từ > 3 m đến 5 m

1.650

1.000

660

660

360

260

500

280

200

39

Đường bê tông rộng từ 2,5 m đến 3 m

1.600

830

640

640

350

260

480

250

190

40

Đường liên khu còn lại

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

41

Đường ngõ xóm

 

 

1.200

 

 

500

 

 

400

 

 

*

Khu dân cư, khu đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42

Khu đấu giá tại khu Trước Làng, xã Minh Lương cũ

 

 

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

43

Khu đấu giá tại khu 10, xã Bằng Luân

 

 

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

44

Khu đấu giá Cầu Kè, Khu 3 Phúc Lai cũ

 

 

3.500

 

 

1.400

 

 

1.100

 

 

45

Khu TĐC Cầu Kè, Khu 3 Phúc Lai cũ

 

 

1.800

 

 

700

 

 

500

 

 

46

Khu đấu giá Đầm Hứa Khu 1 Bằng Doãn cũ

 

 

3.500

 

 

1.400

 

 

1.100

 

 

47

Khu đấu giá tại khu 2 Phúc Lai cũ

 

 

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

48

Khu đấu giá tại khu 9 xã Bằng Luân

 

 

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

49

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

500

 

 

200

 

 

150

 

 

 

Phụ lục số 33

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HẠ HÒA

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 70B (đường Hùng Vương)

Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Phương Viên cũ)

Ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ)

2.800

1.600

1.100

1.100

600

500

900

500

300

2

Ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ)

Giao đường tỉnh lộ 314

3.300

1.800

1.300

1.300

700

500

1.000

500

400

3

Giao đường tỉnh lộ 314

Đường rẽ vào NVH khu 2 (xã Ấm Hạ cũ)

3.500

1.900

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

4

Đường rẽ vào NVH khu 2 (xã Ấm Hạ cũ)

Giao thị trấn Hạ Hòa (cũ) và xã Ấm Hạ (cũ)

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

5

Giao thị trấn Hạ Hòa (cũ) và xã Ấm Hạ (cũ)

Ngã 3 dốc ông Thành cháy

5.700

3.100

2.300

2.300

1.300

900

1.700

900

700

6

Ngã 3 dốc ông Thành cháy

Cầu Hạ Hòa

7.600

4.200

3.000

3.000

1.700

1.200

2.300

1.300

900

7

Đường Quốc lộ 2D (đường Lạc Long Quân)

Giáp xã Đan Thượng (xã Tứ Hiệp cũ)

Cầu Lửa Việt, khu 1 (thị trấn Hạ Hòa cũ)

7.600

4.200

3.000

4.800

2.600

1.900

3.600

2.000

1.400

8

Cầu Lửa Việt, khu 1 (thị trấn Hạ Hòa cũ)

Ngã ba Bưu điện

9.500

5.200

3.800

4.800

2.600

1.900

3.600

2.000

1.400

9

Ngã ba Bưu điện

Công ty TNHH chè Cúc Đạt

13.700

7.500

5.500

6.400

3.500

2.600

4.800

2.600

1.900

10

Đường Quốc lộ 2D

Công ty TNHH chè Cúc Đạt

Giáp địa giới hành chính xã Vĩnh Chân (xã Lang Sơn cũ)

7.400

4.100

2.900

2.900

1.600

1.200

2.200

1.200

900

11

Đường tỉnh 314

Ngã 3 giao với đường QL70B

Ngã tư đường vùng đồi Gia Điền

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

12

Ngã tư đường vùng đồi Gia Điền

Ngã 3 nhà bà Huế

1.300

720

520

520

290

210

390

220

160

13

Ngã 3 nhà bà Huế

Ngã 3 nhà ông Đức Liễu

1.600

900

600

600

400

300

500

300

200

14

Ngã 3 nhà ông Đức Liễu

Giáp ngã 3 xã Đan Thượng (Hà Lương cũ)

1.300

720

520

520

290

210

390

220

160

15

Đường huyện 62

Cổng chùa khu 1

Khu 3, giáp xã Ấm Hạ cũ

1.300

720

520

520

290

210

390

220

160

16

Đường huyện 60

Nhà ông Tăng (khu 5 thị trấn Hạ Hoà cũ)

Nhà ông Hai khu 4 (xã Minh Hạc cũ)

3.800

2.100

1.500

1.500

800

600

1.100

600

500

17

Nhà ông Hai khu 4 (xã Minh Hạc cũ)

Trạm biến áp số 4 (ngã ba ông Thiện Tiệp), thuộc khu 4 xã Minh Hạc (cũ)

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

18

Trạm biến áp số 4 (ngã ba ông Thiện Tiệp), thuộc khu 4 xã Minh Hạc (cũ)

Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Lang Sơn cũ)

2.200

1.200

900

900

500

400

700

400

300

19

Đường Âu Cơ

Ngã ba bưu điện

Đường rẽ vào Trường THPT Hạ Hòa

12.600

6.900

5.100

5.600

3.100

2.200

4.200

2.300

1.700

20

Đường rẽ vào Trường THPT Hạ Hòa

Ngã 3 rẽ vào trường tiểu học Hạ Hòa

9.500

5.200

3.800

5.600

3.100

2.200

4.200

2.300

1.700

21

Ngã 3 rẽ vào trường tiểu học Hạ Hòa

Đến ngã ba dốc ông Thành cháy, QL.70B

8.400

4.600

3.400

5.600

3.100

2.200

4.200

2.300

1.700

22

Phố Ấm Thượng

Ngã ba chợ Hạ Hòa

Ga Ấm Thượng

9.500

5.200

3.800

5.600

3.100

2.200

4.200

2.300

1.700

23

Phố Ao Châu

Nhà ông Khôi qua ngã tư nối đường Quốc lộ 70B

Giáp xã Minh Hạc (cũ)

8.200

4.500

3.300

3.300

1.800

1.300

2.500

1.400

1.000

24

Phố Chu Văn An

Ban Chỉ huy quân sự huyện (cũ)

Nối ngã ba Quốc lộ 70B

6.300

3.500

2.500

2.500

1.400

1.000

1.900

1.000

800

25

Phố Lửa Việt

Bến thuyền Ao Châu

Nhà bà Loan Lý (qua nhà ông Lý Kiểm)

5.700

3.100

2.300

2.300

1.300

900

1.700

900

700

26

Nhà ông Kiểm

Đập Bờ Dài

5.700

3.100

2.300

2.300

1.300

900

1.700

900

700

27

Phố Côn Nhạc

Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị

Đường vào trường THPT Hạ Hòa

8.800

4.900

3.500

3.500

1.900

1.400

2.700

1.500

1.100

28

Đường vào trường THPT Hạ Hòa

Điểm giao với đường phố Ao Châu

9.500

5.200

3.800

3.800

2.100

1.500

2.800

1.600

1.100

29

Phố Trần Nhân Tông

Hiệu sách nhân dân

Qua Chùa Kim Sơn đến nhà ông Bình

5.700

3.100

2.300

2.300

1.300

900

1.700

900

700

30

Phố Gò Mây

Giáp nhà ông Hải Giang

Nhà ông Dũng Minh

5.700

3.100

2.300

2.300

1.300

900

1.700

900

700

31

Phố Tố Hữu

Nhà ông Hoan Dương

Giao với đường Hùng Vương (QL70B)

12.600

6.900

5.100

5.100

2.800

2.000

3.800

2.100

1.500

32

Phố Cao Sơn

Ngã 3 rẽ vào trường tiểu học Hạ Hòa

Nối đường phố Ao Châu

5.700

3.100

2.300

2.300

1.300

900

1.700

900

700

33

Phố Thao Giang

Chợ Hạ Hòa

Giao với đường Hùng Vương (QL70B)

6.800

3.800

2.700

2.700

1.500

1.100

2.100

1.100

800

34

Phố Hàn Thuyên

UBND huyện Hạ Hòa (cũ)

Cổng cũ Trung tâm y tế huyện Hạ Hòa và lối rẽ đến đường phố Côn Nhạc

10.000

5.500

4.000

4.000

2.200

1.600

3.000

1.600

1.200

35

Nhà ông Cường (Thanh), khu 5 (thị trấn Hạ Hòa cũ)

Giao với đường Hùng Vương (QL70B)

7.600

4.200

3.000

3.000

1.700

1.200

2.300

1.300

900

36

Đường trục chính xã

Ngã ba nhà ông Hưng Thủy giáp Quốc lộ 2D

Nhà bà Cánh khu 2

4.700

2.600

1.900

1.900

1.000

800

1.400

800

600

37

Nhà bà Cánh khu 2 (qua khu đấu giá Đầm Sen khu 3)

Nhà ông Lập Ước khu 3

4.700

2.600

1.900

2.300

1.200

900

1.800

1.000

700

38

Nhà ông Lập Ước khu 3

Đất nhà ông Hoan Dương nối đường ĐH60

3.200

1.700

1.300

1.500

800

600

1.200

700

500

39

Nhà bà Cánh khu 2

Trạm biến áp số 4 (ngã ba ông Thiện Tiệp), thuộc khu 4 xã Minh Hạc (cũ)

3.500

1.900

1.400

1.400

800

600

1.000

600

400

40

Đường liên xã

Ngã 3 cổng ông Thắng Điểu

Cổng nhà văn hóa khu 4

1.300

720

520

600

290

210

480

220

160

41

Tỉnh lộ 314

Giáp địa giới hành chính xã Đan Thượng (xã Tứ Hiệp cũ)

1.300

720

520

520

290

210

390

220

160

42

Nhà bà Thỏa, khu 8

Cổng nhà bà Lựa, khu 3 xã Ấm Hạ (cũ)

1.300

720

520

520

290

210

390

220

160

43

Đoạn đường liên xã còn lại

1.100

600

400

400

250

200

300

200

100

44

Đường trục xã, nội thị

Ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh 314 nhà ông Tân Hoa

Nối với đường ĐH62

1.300

720

520

520

290

210

390

220

160

45

Ngã 3 nhà ông Tú khu 7 (xã Ấm Hạ cũ)

Giao đường ĐH62 xã Gia Điền (cũ)

1.300

720

520

520

290

210

390

220

160

46

Ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ)

Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ)

1.300

720

520

520

290

210

390

220

160

47

Ngã ba đường đi Làng Trầm, xã Yên Kỳ (xã Hương Xạ cũ)

Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ (xã Phương Viên cũ)

1.300

720

520

520

290

210

390

220

160

48

Các tuyến đường khác

Cống qua đường gần nhà Văn hóa khu 6 (thị trấn Hạ Hòa cũ)

Giáp xã Ấm Hạ (cũ)

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

49

Viện Kiểm sát, Toà án

Chợ Hạ Hòa

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

50

Đường bê tông song song với đường sắt

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

51

Ngã 3 tiếp giáp đường QL 70B (nhà ông Doanh Tính)

Giao với đường ĐH62

1.100

600

400

400

250

200

300

200

100

52

Nhà ông Châu Thảo khu 2 xã Minh Hạc (cũ)

Ngã 3 nhà bà Tạch khu 3 (khu đấu giá Đầm Sen khu 3)

2.500

1.400

1.000

1.200

700

500

1.000

500

400

53

Đoạn nắn tuyến từ nhà ông Đạo Quế khu 4 (Gia Điền cũ)

Nhà Luân Khoa khu 5 (Gia Điền cũ)

1.300

700

500

600

300

200

500

300

200

54

Đường nội thị còn lại thuộc thị trấn Hạ Hòa cũ

3.200

1.700

1.300

1.300

700

500

900

500

400

55

Đường gom

Giáp xã Đan Thượng (xã Tứ Hiệp cũ)

Cầu Lửa Việt, khu 1 (thị trấn Hạ Hòa cũ)

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

56

Đoạn đường liên thôn xóm của Ấm Hạ, Gia Điền, Minh Hạc

800

440

320

320

180

130

240

130

100

57

Khu nhà ở đô thị Đầm Phai

Đường 17,5 m

12.000

 

 

4.800

 

 

3.600

 

 

58

Đường 13,5 m

10.000

 

 

4.000

 

 

3.000

 

 

*

Khu đấu giá, khu tái định cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

59

Khu đấu giá tại khu 10 TT Hạ Hòa cũ (LK01)

 

 

13.000

 

 

6.000

 

 

4.500

 

 

60

Khu đấu giá tại khu 3 TT Hạ Hòa cũ

 

 

13.000

 

 

5.600

 

 

4.200

 

 

61

Khu đấu giá tại khu 11 TT Hạ Hòa cũ

 

 

12.000

 

 

4.800

 

 

3.600

 

 

62

Khu đấu giá tại khu 8 Ấm Hạ cũ

 

 

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

63

Khu đấu giá tại khu 3 Minh Hạc cũ

 

 

6.000

 

 

2.400

 

 

1.800

 

 

64

Khu TĐC tại khu 2 Ấm Hạ cũ

 

 

2.000

 

 

800

 

 

600

 

 

65

Khu TĐC tại khu 5 Ấm Hạ cũ

 

 

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

66

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại thị trấn Hạ Hòa cũ

2.100

 

 

800

 

 

600

 

 

67

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại xã Ấm Hạ, Minh Hạc, Gia Điền cũ

500

 

 

200

 

 

150

 

 

 

Phụ lục số 34

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ ĐAN THƯỢNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 2D

Giáp xã Hạ Hòa

Ngã 3 đường rẽ chùa Phúc Long

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

2

Ngã 3 đường rẽ chùa Phúc Long

Ngã 3 đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sĩ Đan Thượng

5.500

3.000

2.200

2.200

1.200

900

1.700

900

700

3

Ngã 3 đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sĩ Đan Thượng

Ngã tư đường sắt Hà Nội - Lào Cai

6.000

3.300

2.400

2.400

1.300

1.000

1.800

1.000

700

4

Ngã tư đường sắt Hà Nội - Lào Cai

Ngã 3 đường rẽ vào khu 8 Đan Thượng cũ

4.500

2.500

1.800

1.800

1.000

700

1.400

700

500

5

Ngã 3 đường rẽ vào khu 8 Đan Thượng cũ

Ngã 3 đường rẽ đi Lào Cai

6.000

3.300

2.400

2.400

1.300

1.000

1.800

1.000

700

6

Ngã 3 đường rẽ đi Lào Cai

Giáp địa phận tỉnh Lào Cai

3.200

1.800

1.300

1.300

700

500

1.000

500

400

7

Đường Quốc lộ 70

Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân

Ngã 3 đường rẽ đi khu 8 Đại Phạm cũ

2.900

1.600

1.200

1.200

600

500

900

500

300

8

Ngã 3 đường rẽ đi khu 8 xã Đại Phạm cũ

Ngã 3 giao tỉnh lộ 314 và Quốc lộ 70

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

9

Ngã 3 giao tỉnh lộ 314 và Quốc lộ 70

Giáp địa phận tỉnh Lào Cai

4.500

2.500

1.800

1.800

1.000

700

1.400

700

500

10

Đường tỉnh 314 mới

Ngã 3 giao tỉnh lộ 314 và Quốc lộ 70

Ngã tư đường rẽ đi khu 5 xã Đại Phạm cũ

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

11

Ngã tư đường rẽ đi khu 5 xã Đại Phạm cũ

Ngã 3 đường đi Bằng Luân

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

12

Ngã 3 đường đi Bằng Luân

Ngã ba đường rẽ đi trường Mầm non Hà Lương

3.600

2.000

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

13

Ngã ba đường rẽ đi trường Mầm non Hà Lương

Ngã 3 giao tỉnh lộ 319C

4.800

2.600

1.900

1.900

1.100

800

1.400

800

600

14

Ngã 3 giao Tỉnh lộ 319C

Giáp xã Hạ Hòa

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

15

Đường tỉnh 319C

Ngã 3 giao Tỉnh lộ 314 mới

Giáp xã Bằng Luân

4.800

2.600

1.900

1.900

1.100

800

1.400

800

600

16

Đường tỉnh 314C cũ

Giao Tỉnh lộ 314 mới qua UBND xã Hà Lương cũ

Giao Tỉnh lộ 314 mới

2.500

1.400

1.000

1.300

700

500

1.000

500

400

17

Ngã tư rẽ đi khu 5 xã Đại Phạm cũ

Ngã 3 chợ Đại Phạm

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

18

Ngã 3 chợ Đại Phạm

Giao Tỉnh lộ 314 mới

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

19

Đường huyện tuyến 2

Ngã tư đường sắt Hà Nội - Lào Cai

Ngã 4 đường rẽ đi khu 4 Đan Thượng cũ

4.500

2.500

1.800

1.800

1.000

700

1.400

700

500

20

Ngã 4 đường rẽ đi khu 4 Đan Thượng cũ

Cầu Đập Đồng Phai

3.000

1.000

700

700

400

300

500

300

200

21

Cầu Đập Đồng Phai

Cầu Một Cây

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

22

Cầu Một Cây

Ngã 3 đường rẽ vào khu 3 Đại Phạm cũ

1.400

770

560

560

310

220

420

230

170

23

Ngã 3 đi lải tràn Đại Phạm cũ

Ngã 3 đường rẽ đi Tứ Hiệp cũ

1.400

770

560

560

310

220

420

230

170

24

Ngã 3 đường rẽ đi Tứ Hiệp cũ

Nhà văn hóa khu 4 xã Tứ Hiệp cũ

1.400

770

560

560

310

220

420

230

170

25

Nhà văn hóa khu 4 xã Tứ Hiệp cũ

Giao đường sắt

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

26

Đường huyện tuyến 3

Ngã 3 đường rẽ đi Tứ Hiệp cũ

Ngã 3 khu 7

1.200

700

500

500

300

200

400

200

100

27

Đường huyện tuyến 4

Ngã 3 chùa Phúc Long

Ngã tư Thanh Hương

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

28

Ngã tư Thanh Hương

Đỉnh dốc núi Chùa

2.200

1.200

900

900

500

300

600

400

300

29

Đỉnh dốc núi Chùa

Giao Tỉnh lộ 314 cũ

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

30

Đường huyện tuyến 5

Ngã 3 cầu Ông Cống

Giáp địa giới hành chính xã Hạ Hòa

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

31

Giáp địa giới hành chính xã Hạ Hòa

Ngã tư Thanh Hương

2.200

1.200

900

900

500

300

600

400

300

32

Ngã tư Thanh Hương

Ngã 3 cầu Ông Cống

2.000

1.100

800

800

400

300

600

300

200

33

Ngã 3 cầu Ông Cống

Hết kho K5

2.200

1.200

900

900

500

300

600

400

300

34

Tiếp giáp kho K5

Quốc lộ 2D

2.200

1.200

900

900

500

300

600

400

300

35

Đường đê 15

Giáp Quốc lộ 2D

Cống Cầu Đen

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

36

Cống Cầu Đen

Nghĩa trang khu 10 Đan Thượng cũ

3.200

1.800

1.300

1.300

700

500

1.000

500

400

37

Nghĩa trang khu 10 Đan Thượng cũ

Ngã 3 đường rẽ đi Lào Cai

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

38

Đường trục chính xã

Cống Cầu Ván

Cầu số 3 Ngòi Hiên

3.200

1.800

1.300

1.300

700

500

1.000

500

400

39

Cầu số 3 Ngòi Hiêng

Ngã 3 bưu điện Lệnh Khanh

1.200

700

500

500

300

200

400

200

100

40

Đường trục chính xã

Ngã 3 khu 8 Đại Phạm cũ

Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân

1.400

770

560

560

310

220

420

230

170

41

Quốc lộ 70B

Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân

1.400

770

560

560

310

220

420

230

170

42

Đường tỉnh lộ 314 mới

Tỉnh lộ 314 cũ giáp trụ sở công an

1.400

770

560

560

310

220

420

230

170

43

Đường tỉnh lộ 314 mới

Giáp địa giới hành chính xã Bằng Luân

1.400

770

560

560

310

220

420

230

170

44

Các tuyến đường khác

Đường liên thôn xóm

800

440

320

320

180

130

240

130

100

45

Đoạn đường liên xã còn lại

1.200

660

480

480

260

190

360

200

140

46

Giáp Chi nhánh Ngân hàng Agribank Đan Thượng

Trường THCS xã Đan Thượng

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

47

Nhà bà Hòa khu 3

Hết địa phận xã Đan Thượng

3.200

1.800

1.300

1.300

700

500

1.000

500

400

48

Nhà ông Thái khu 6

Nhà văn hóa khu 7

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

49

Nhà ông Lập khu 12

Nhà ông Diễn khu 11

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

50

Giáp nhà bà Hồng Mùi, khu 4, xã Hà Lương (cũ)

Nhà ông Thanh Hương, khu 2 (giáp xã Tứ Hiệp cũ)

1.400

770

560

560

310

220

420

230

170

51

Ngã ba (Quốc lộ 2D)

Ngã tư Đồng Đình khu 7

2.200

1.200

900

900

500

300

600

400

300

52

Nhà ông Khanh Tần khu 3

Nhà ông Huề khu 1, giáp xã Đan Thượng

1.400

770

560

560

310

220

420

230

170

53

Giáp ngã tư Đồng Đình khu 2

Đầm Sen, khu 7

2.200

1.200

900

900

500

300

600

400

300

54

Nhà ông Trung Hoa khu 11

Nhà bà Tơ khu 11

2.200

1.200

900

900

500

300

600

400

300

*

Khu tái định cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55

Khu TĐC (Dự án Đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng)

Khu vực Đông Sâu, khu 2, Đan Thượng

5.400

 

 

2.200

 

 

1.600

 

 

56

Khu vực Giếng Nghè, khu 2, Đan Thượng

2.500

 

 

1.000

 

 

800

 

 

57

Khu 3 Đan Thượng cũ

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

58

Đầm Vỡ khu 1 Tứ Hiệp cũ (Tràn đồng Vỡ khu 1)

1.400

 

 

560

 

 

420

 

 

59

Đầm Sen khu 7 Tứ Hiệp cũ (Tràn Đầm Sen)

2.200

 

 

900

 

 

600

 

 

60

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

600

 

 

240

 

 

180

 

 

 

Phụ lục số 35

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ YÊN KỲ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 70B

Giáp địa giới xã Bằng Luân

Giáp khu 3 Hương Xạ

4.200

2.300

1.700

1.700

900

700

1.300

700

500

2

Hết khu 3 Hương Xạ (giáp khu 3 Phương Viên)

Cây xăng Đức Thọ (khu 5 Phương Viên)

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

3

Giáp cây xăng Đức Thọ (khu 5 Phương Viên)

Giáp xã Hạ Hòa (khu 3 xã Ấm Hạ cũ)

4.800

2.600

1.900

1.900

1.100

800

1.400

800

600

4

Đường tỉnh 314

Giáp địa giới xã Thanh Ba

Cây xăng Hương Xạ

3.600

2.000

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

5

Cây xăng Hương Xạ

Cầu Cáo Điền khu 14 Yên Kỳ

4.200

2.300

1.700

1.700

900

700

1.300

700

500

6

Cầu Cáo Điền khu 14 Yên Kỳ

Hết khu 14 Yên Kỳ

3.600

2.000

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

7

Hết khu 14 Yên Kỳ

Ngã tư khu 3 Hương Xạ nối QL70B

2.400

1.300

1.000

1.000

500

400

700

400

300

8

Ngã ba Cây xăng Yên Kỳ

Cầu mới khu 5, Yên Kỳ

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

9

Đường tỉnh 320D

Ngã ba khu 9, xã Yên Kỳ

Ngã ba khu 5 (giáp nhà máy chè Trung Hiếu)

2.100

1.160

840

840

460

340

630

350

250

10

Ngã ba khu 5 Hương Xạ

Ngã ba khu 5 Phương Viên tiếp nối QL 70B

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

11

Đường liên xã

Ngã ba Đát khu 12 Yên Kỳ

Hết địa giới khu 1 Phương Viên (giáp xã Hạ Hòa)

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

12

Ngã ba tiếp nối QL 70B (khu 5 Phương Viên)

Hết khu 2 Phương Viên giáp xã Hạ Hòa

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

13

Ngã ba Cáo Điền khu 14 xã Yên Kỳ

Hết khu 12 xã Yên Kỳ giáp xã Tây Cốc

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

14

Ngã ba khu 9, xã Yên Kỳ giáp xã Vĩnh Chân

Ngã ba khu 6 Yên Kỳ nối với TL 314

2.100

1.200

800

800

500

300

600

300

250

15

Ngã 3 cầu Chính Công, khu 10 Yên Kỳ

Hết địa giới khu 11 xã Yên Kỳ (giáp xã Thanh Ba)

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

16

Ngã 3 khu 5 Yên Kỳ

Cầu Bến Bưởi khu 4 Yên Kỳ

2.400

1.300

1.000

1.000

500

400

700

400

300

17

Cầu Bến Bưởi khu 4 Yên Kỳ

Hết địa giới khu 2 xã Yên Kỳ giáp xã Tây Cốc

1.000

600

400

400

250

200

300

200

100

18

Ngã ba (giáp nhà văn hóa khu 2 xã Yên Kỳ)

Hết địa giới khu 1 xã Yên Kỳ (giáp xã Thanh Ba)

1.000

600

400

400

250

200

300

200

100

19

Các tuyến đường khác

Giáp xã Hạ Hòa

Ngã ba đường TL 320D khu 2 Hương Xạ, xã Yên Kỳ

1.200

700

500

500

300

200

400

200

100

20

Đoạn đường liên xã còn lại

1.000

600

400

400

250

200

300

200

100

21

Đoạn đường liên thôn xóm

800

440

320

320

180

130

240

130

100

22

Nhà ông Hải Hợp khu 6 xã Phương Viên, xã Yên Kỳ

Giáp đội 16, xã Bằng Luân

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

23

Cây đa ông Hòe khu 6 Phương Viên (cũ)

Giáp khu 1 Cáo Điền, xã Yên Kỳ

2.100

1.160

840

840

460

340

630

350

250

24

Ngã ba Trường tiểu học và Trung học cơ sở Phương Viên

Nhà bà Phú Lạc khu 2 Phương Viên, xã Yên Kỳ

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

25

Nhà ông Tâm Oánh khu 14 Yên Kỳ

Cầu Giũa khu 14 Yên Kỳ

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

26

Nhà ông Yến Đắc khu 14 Yên Kỳ

Nhà ông Thành Vinh khu 14 Yên Kỳ

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

*

Khu đấu giá, tái định cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Đấu giá QSD khu 4 Hương Xạ, xã Yên Kỳ

 

 

7.200

 

 

2.900

 

 

2.200

 

 

28

Đấu giá QSD khu 3 Phương Viên, xã Yên Kỳ

 

 

6.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

29

Tái định cư đường sắt khu đồng vàng, khu 5 Hương Xạ cũ

 

 

2.200

 

 

900

 

 

600

 

 

30

Tái định cư đường sắt khu đồng thiều, khu 2 Hương Xạ cũ

 

 

1.200

 

 

500

 

 

400

 

 

31

Tái định cư đường sắt khu đất đỏ, khu 7 Hương Xạ cũ

 

 

2.200

 

 

900

 

 

600

 

 

32

Tái định cư đường sắt sứ chôi bềnh, khu 7 Yên Kỳ

 

 

2.900

 

 

1.200

 

 

900

 

 

33

Tái định cư cụm công nghiệp Ấm Hạ, khu 2 Phương Viên

 

 

2.200

 

 

900

 

 

600

 

 

34

Hạ tầng đấu giá QSĐ đất tại khu 5, khu 7 xã Hương Xạ, huyện Hạ Hòa

Băng 1

2.100

 

 

800

 

 

600

 

 

35

Băng 2

1.800

 

 

700

 

 

500

 

 

36

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

500

 

 

200

 

 

150

 

 

 

Phụ lục số 36

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ VĨNH CHÂN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 2D

Giáp địa giới hành chính xã Hạ Hòa

Chùa Phúc Sơn

4.300

2.400

1.700

1.700

1.000

700

1.300

700

500

2

Giáp chùa Phúc Sơn

Nhà ông Toàn Vinh

4.300

2.400

1.700

1.700

1.000

700

1.300

700

500

3

Giáp nhà ông Toàn Vinh

Cống Ngòi Chan

4.800

2.600

1.900

1.900

1.100

800

1.400

800

600

4

Cống Ngòi Chan

Nghĩa trang liệt sĩ

6.000

3.300

2.400

2.400

1.300

1.000

1.800

1.000

700

5

Nghĩa trang liệt sĩ

Trường tiểu học Vụ Cầu

6.000

3.300

2.400

2.400

1.300

1.000

1.800

1.000

700

6

Trường tiểu học Vụ Cầu

Giáp địa giới hành chính xã Hoàng Cương

5.400

3.000

2.200

2.200

1.200

900

1.600

900

600

7

Đường tỉnh 320D

Ngã 3 giáp Quốc lộ 2D

Đường rẽ trường THCS Vĩnh Chân

4.800

2.600

1.900

1.900

1.100

800

1.400

800

600

8

Đường rẽ trường THCS Vĩnh Chân

Trạm y tế Vĩnh Chân

5.400

3.000

2.200

2.200

1.200

900

1.600

900

600

9

Giáp Trạm y tế Vĩnh Chân

Giáp nhà ông Lượng, Khu 5 Yên Luật cũ, đoạn ngã 3 rẽ vào chùa Đông Yên

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

10

Nhà ông Lượng Khu 5 Yên Luật cũ, đoạn ngã 3 đường rẽ vào chùa Đông Yên

Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ

2.100

1.160

840

840

460

340

630

350

250

11

Đường trục chính

Ngân hàng nông nghiệp

Cầu Bờ Lối

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

12

Cầu Bờ Lối

Ngã 3 ông Kiên Hằng

1.400

770

560

560

310

220

420

230

170

13

Ngã 3 bà Liễu

Cửa ngòi 2 miệng

1.100

600

400

400

250

200

300

200

100

14

Cửa ngòi 2 miệng

Ngã 4 đường tỉnh 320D

1.200

700

500

500

300

200

400

200

100

15

Đường liên xã

Ngã ba Bưu điện điểm Lang Sơn

Đường sắt cắt ngang

4.200

2.300

1.700

1.700

900

700

1.300

700

500

16

Đường sắt cắt ngang

Nhà ông Thắng Huyền (Khu 3 Lang Sơn cũ)

3.600

2.000

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

17

Nhà ông Ngọc (Khu 1 Lang Sơn cũ)

Ngã 3 nhà ông Tùng Lĩnh (Khu 2 Lang Sơn cũ)

2.700

1.500

1.100

1.100

600

400

800

400

300

18

Cổng trường tiểu học Mai Tùng

Kênh Lửa Việt

2.100

1.160

840

840

460

340

630

350

250

19

Giáp địa giới hành chính xã Hạ Hòa

Giáp nhà ông Tuần Tình (Lang Sơn cũ)

2.400

1.300

1.000

1.000

500

400

700

400

300

20

Nhà ông Tuần Tình (Lang Sơn cũ)

Giáp ngã 3 nhà ông Hiền Liệu (Khu 3 Lang Sơn cũ)

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

21

Đường liên xã

Ngã 3 nhà ông Hiền Liệu (Khu 3 Lang Sơn cũ)

Ngã 3 nhà ông Hải Hoa Yên Luật cũ (giáp TL 320D)

2.100

1.160

840

840

460

340

630

350

250

22

Đường rẽ đập Thắng Lợi

Giáp địa giới hành chính xã Yên Kỳ

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

23

Ngã 3 nhà ông Dụ Liệu khu 4, xã Yên Luật cũ

Lối rẽ đập Thắng Lợi

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

24

Các tuyến đường khác

Đoạn đường liên thôn xóm

800

440

320

320

180

130

240

130

100

25

Ngã tư đường tỉnh 320D (cổng ngân hàng cũ) qua UBND xã Vĩnh Chân cũ

Giáp nhà ông Liên Thuần khu 9 Vĩnh Chân cũ

2.700

1.500

1.100

1.100

600

400

800

400

300

26

Nhà ông Hạnh, khu 7

Nhà ông Phách khu 7

2.400

1.300

1.000

1.000

500

400

700

400

300

27

Nhà ông Liên Thuần khu 9 Vĩnh Chân cũ

Khu 12 Thôn Chân Lao Vĩnh Chân cũ

1.000

550

400

500

280

200

400

220

160

28

Khu 13 Vụ Cầu

Khu 14 Vụ Cầu

1.000

550

400

500

280

200

400

220

160

*

Khu đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Đấu giá khu 2 Lang Sơn cũ

 

 

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

30

Đấu giá khu 2 Yên Luật cũ

 

 

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

31

Đấu giá khu 2 Mai Tùng cũ

 

 

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

32

Đấu giá khu 11 Chân Lao Vĩnh Chân cũ

 

 

3.700

 

 

1.500

 

 

1.100

 

 

33

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

500

 

 

200

 

 

150

 

 

 

Phụ lục số 37

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ VĂN LANG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 70B

Ngã 3 xã Bằng Giã cũ (gần Bưu điện xã)

Nhà văn hóa khu 8 xã Bằng Giã cũ

5.800

3.200

2.300

2.300

1.300

900

1.700

1.000

700

2

Nhà văn hóa khu 8 xã Bằng Giã cũ

Hết địa giới hành chính xã Bằng Giã cũ

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

3

Giáp địa giới hành chính xã Bằng Giã cũ

Cầu Lạch Đình khu 5, xã Vô Tranh cũ

4.300

2.400

1.700

1.700

1.000

700

1.300

700

500

4

Cầu Lạch Đình khu 5, xã Vô Tranh cũ

Cầu Mông Cày khu 6, xã Vô Tranh cũ

3.200

1.800

1.300

1.300

700

500

1.000

500

400

5

Cầu Mông Cày khu 6, xã Vô Tranh cũ

Ngã ba đường dẫn đi cầu mới

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

6

Ngã ba đường dẫn đi cầu Mới

Ngã 3 cầu Mỹ Lung, khu 9

2.200

1.200

900

900

500

300

600

400

300

7

Ngã 3 Cầu Mỹ Lung, khu 9

Phân trại số 1 - Trại giam Tân Lập

3.200

1.800

1.300

1.300

700

500

1.000

500

400

8

Đường Quốc lộ 32C

Ngã 3 xã Bằng Giã cũ (gần bưu điện xã)

Giáp nhà của đội sửa chữa đường bộ qua Cầu Ngòi Lao (mới)

5.800

3.200

2.300

2.300

1.300

900

1.700

1.000

700

9

Giáp nhà của Đội sửa chữa đường bộ qua Cầu Ngòi Lao (mới)

Hết địa giới hành chính khu 7 Bằng Giã cũ giáp xã Hiền Lương

10.800

5.900

4.300

4.300

2.400

1.700

3.200

1.800

1.300

10

Giáp nhà của đội sửa chữa đường bộ qua Cầu Ngòi Lao (mới)

Cống Ngòi Quê

6.100

3.400

2.400

2.400

1.300

1.000

1.800

1.000

700

11

Giáp Ngòi Giành

Cổng Trường tiểu học Minh Côi

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

12

Cổng Trường tiểu học Minh Côi

Hết địa giới hành chính xã Minh Côi cũ (giáp xã Văn Lang cũ)

4.300

2.400

1.700

1.700

1.000

700

1.300

700

500

13

Đường tỉnh 321B

Ngã ba đường rẽ đi UBND xã Bằng Giã cũ

Cống Ngòi Khuân

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

14

Giáp cống Ngòi Khuân

Hết địa giới hành chính xã Bằng Giã cũ (giáp xã Vô Tranh cũ)

3.600

2.000

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

15

Giáp xã Bằng Giã cũ

Ngã ba đi Tỉnh lộ 321 cũ

3.600

2.000

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

16

Đường tỉnh 321B

Ngã ba đi Tỉnh lộ 321 cũ

Hết địa giới hành chính xã Vô Tranh cũ

2.200

1.200

900

900

500

300

600

400

300

17

Đường tránh lũ

Ngã ba Dốc Mét

Ngã ba xã Văn Lang cũ, xã Bằng Giã cũ

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

18

Ngã ba đường rẽ vào UBND xã Văn Lang cũ

Ngã ba đường tránh lũ xã Bằng Giã cũ, xã Văn Lang cũ

3.600

2.000

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

19

Ngã ba đường tránh lũ xã Bằng Giã cũ, xã Văn Lang cũ

Hết địa giới hành chính xã Văn Lang cũ giáp xã Minh Côi cũ

2.900

1.600

1.200

1.200

600

500

900

500

300

20

Giáp Quốc lộ 32C (Ngã ba đường rẽ vào chợ Minh Côi)

Giếng Thờ cống chui đường Cao Tốc, khu 3 xã Minh Côi cũ

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

21

Giếng Thờ cống chui đường cao tốc khu 3, xã Minh Côi cũ

Hết địa giới hành chính xã Minh Côi cũ (giáp xã Văn Lang cũ)

2.900

1.600

1.200

1.200

600

500

900

500

300

22

Đường liên vùng

Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang cũ

Hết địa giới hành chính xã Bằng Giã cũ (giáp xã Vô Tranh cũ)

1.400

800

600

600

300

200

400

250

200

23

Giáp địa giới hành chính huyện Cẩm Khê cũ

Hết địa giới hành chính xã Văn Lang cũ (giáp xã Bằng Giã cũ)

2.200

1.200

900

900

500

300

600

400

300

24

Giáp địa giới hành chính xã Bằng Giã cũ

Hết địa giới hành chính xã Vô Tranh cũ

2.900

1.600

1.200

1.200

600

500

900

500

300

25

Đường liên xã

Ngã 3 đường rẽ đi UBND xã Bằng Giã cũ

Giáp đường tránh lũ đi qua khu 2, khu 3 xã Bằng Giã cũ

1.300

720

520

520

290

210

390

220

160

26

Tỉnh lộ 321B

Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang cũ

1.200

660

480

500

280

200

400

220

160

27

Hết địa giới hành chính xã Minh Côi cũ

Giáp địa giới hành chính xã Tiên Lương cũ

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

28

UBND xã Vô Tranh cũ (Công an xã Văn Lang)

Hết địa giới hành chính xã Vô Tranh cũ giáp xã Hiền Lương

1.200

700

500

500

300

200

400

200

100

29

Ngã ba đường đi cầu mới

Tỉnh lộ 321B

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

30

Đoạn đường liên xã còn lại

2.200

700

500

500

300

200

400

200

100

31

Đường tránh lũ

Cây si khu 2

1.000

700

500

500

300

200

400

200

100

32

UBND xã

Đi khu 1

2.200

700

500

500

300

200

400

200

100

33

Miếu cửa rừng khu 4

Nhà ông Chúc khu 2

2.200

700

500

500

300

200

400

200

100

34

Đường liên xã

Đất 2 bên đường ngõ xóm thuộc băng 2, 3, 4 dọc theo QL32C (đoạn từ Cống Ngòi Quê đến hạt 9 QLĐB) và giáp sông Hồng

2.200

700

500

500

300

200

400

200

100

35

Giáp xã Bằng Giã

Cầu qua Ngòi Lao đường liên vùng

2.200

 

 

900

 

 

720

 

 

36

Ngã 3 nối Quốc lộ 70B

Giáp xã Xuân Áng

2.200

700

500

900

300

200

720

300

200

37

Đoạn đường liên xã còn lại

2.500

700

500

1.050

500

300

840

400

200

38

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

600

 

 

200

 

 

200

 

 

 

Phụ lục số 38

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HIỀN LƯƠNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 32C

Giáp địa giới hành chính phường Âu Lâu, tỉnh Lào Cai

Cầu Ngòi Vần

8.400

4.600

3.400

3.400

1.800

1.300

2.500

1.400

1.000

2

Cầu Ngòi Vần

Giáp tờ 6HL thửa 94, BĐ 299

10.800

5.900

4.300

4.300

2.400

1.700

3.200

1.800

1.300

3

Hết tờ 6HL thửa 94, BĐ 299

Giáp tờ 6 HL thửa 174, BĐ 299

3.600

2.000

1.400

1.520

800

600

1.140

600

500

4

Hết tờ 6 HL thửa 174, BĐ 299

Đường rẽ vào tháp nước sạch

3.600

2.000

1.400

1.520

800

600

1.140

600

500

5

Đường rẽ vào tháp nước sạch

Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 2 Hiền Lương cũ

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

6

Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 2 Hiền Lương cũ

Nhà ông Ngọc, khu 17 xã Xuân Áng cũ

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

7

Nhà ông Ngọc, khu 17 xã Xuân Áng cũ

Giáp Cầu Lường

4.200

2.300

1.700

1.700

900

700

1.300

700

500

8

Giáp Cầu Lường

Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

9

Đường tỉnh lộ 315D

Quốc lộ 32C giáp bến xe Hiền Lương cũ

Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

10

Đường liên vùng

Giáp với Quốc lộ 32C (Cây xăng Động Lâm cũ)

Cầu Động Lâm

3.600

2.000

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

11

Ngã tư khu 10 (quán ông Hoà)

Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

12

Đường huyện

Giáp ngã 3 chợ Hiền Lương

Hết tờ 5HL thửa 649, BĐ 299

3.600

2.000

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

13

UBND xã Hiền Lương

Hết tờ 9HL thửa 502, BĐ 299

4.200

2.300

1.700

1.700

900

700

1.300

700

500

14

Giáp tờ 5HL thửa 649, BĐ 299

Đập Ngòi Vần

2.400

1.300

1.000

1.000

500

400

700

400

300

15

Đường huyện

Giáp tờ 9HL thửa 502, BĐ 299

Đập Ngòi Lón

4.200

2.300

1.700

1.700

900

700

1.300

700

500

16

Giáp ngã 3 đường rẽ đi Ao Giời - Suối Tiên

Cầu Cây Kéo

2.400

1.300

1.000

1.000

500

400

700

400

300

17

Cầu Cây Kéo, xã Hiền Lương

Địa giới hành chính xã Sơn Lương

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

18

Đập Ngòi Lón

Giáp khu 9 xã Xuân Áng cũ

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

19

Nhà ông Long Huệ (khu 6) xã Xuân Áng

Hết Ngân hàng NN&PTNT - Chi nhánh Xuân Áng

3.600

2.000

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

20

Giáp Ngân hàng NN&PTNT - Chi nhánh Xuân Áng

Hết nhà ông Cúc khu 10

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

21

Ngã 3 chợ khu 10

Cổng bà Hợi khu 10

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

22

Giáp cổng bà Hợi khu 10 xã Xuân Áng cũ

Nhà ông Tuấn Mùi khu 13, xã Xuân Áng cũ

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

23

Giáp nhà ông Tuấn Mùi khu 13 xã Xuân Áng cũ

Giáp địa giới hành chính xã Sơn Lương

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

24

Giáp nhà bà Hợi khu 10 xã Xuân Áng cũ

Hết địa phận xã Xuân Áng cũ (Nhà ông Canh)

2.700

1.500

1.100

1.100

600

400

800

400

300

25

Đường liên xã

Nhà ông Thủy (Tuyên) khu 11 qua nhà Văn hóa khu 11

Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

26

Đoạn đường liên xã còn lại

1.200

700

500

500

300

200

400

200

100

27

Đường xã

Quốc lộ 32C

Hết trường THCS Hiền Lương

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

28

Tờ 6HL thửa 9A, BĐ299

Cầu treo cũ

2.400

1.300

1.000

1.000

500

400

700

400

300

29

Trạm điện 4 Tiến Lang

Giáp địa giới hành chính tỉnh Lào Cai

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

30

Tỉnh lộ 315D

Hết tờ 5 ĐL thửa 50, BĐ 299

1.000

550

400

400

220

160

300

170

120

31

Cầu treo cũ

Hết tờ 6HL thửa 140, BĐ 299

1.000

550

400

500

280

200

400

220

160

32

Tờ 35QK thửa 30, BĐ 299

Hết tờ 15QK thửa 13, BĐ 299

1.000

550

400

500

280

200

400

220

160

33

Đường trục thôn

Giáp Quốc lộ 32C

Trường Mầm non khu 2 (Chuế Lưu cũ)

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

34

Giáp Quốc lộ 32C qua khu 17

Trạm y tế xã Lâm Lợi cũ

3.600

2.000

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

35

Giáp Quốc lộ 32C qua khu 18 qua UBND xã

Tỉnh lộ 315D

2.700

1.500

1.100

1.100

600

400

800

400

300

36

Ngã ba quán ông Hòa, khu 10

Nhà ông Dũng, khu 15 xã Xuân Áng

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

37

Giáp xã Hiền Lương

Nhà ông Thuần khu 17 xã Xuân Áng

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

38

Giáp xã Hiền Lương

Nhà ông Dũng khu 15 xã Xuân Áng

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

39

Đoạn đường liên thôn xóm

800

440

320

320

180

130

240

130

100

40

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

500

 

 

200

 

 

150

 

 

 

Phụ lục số 39

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ CẨM KHÊ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 32C

Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê

Hết đất nhà Yến Lược (giáp đất nhà ông Vinh Tỉnh)

5.300

2.800

2.000

2.500

1.400

1.000

2.000

1.100

800

2

Hết đất nhà Yến Lược (giáp đất nhà ông Vinh Tỉnh)

Hết đất doanh nghiệp Tuấn Phúc (ngõ rẽ nhà bà Quỳnh)

7.400

3.900

2.800

3.500

1.900

1.400

2.800

1.500

1.100

3

Giáp doanh nghiệp Tuấn Phúc (ngõ rẽ nhà bà Quỳnh)

Ngã 3 nhà Thắng Yến

12.000

6.600

4.800

5.000

2.800

2.000

4.000

2.200

1.600

4

Ngã 3 nhà Thắng Yến

Gầm cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai

12.000

6.600

4.800

4.800

2.600

1.900

3.600

2.000

1.400

5

Gầm cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai

Ngã ba nhà Đạo Lan

7.400

3.900

2.800

3.500

1.900

1.400

2.800

1.500

1.100

6

Ngã ba nhà Đạo Lan

Giáp xã Minh Tân cũ

7.000

3.900

2.800

3.000

1.700

1.200

2.400

1.300

1.000

7

Tiếp giáp thị trấn Cẩm Khê cũ

Ngã ba nhà ông Chí

7.000

3.900

2.800

2.800

1.500

1.100

2.100

1.200

800

8

Ngã ba nhà ông Chí

Hết đất Phùng Xá cũ (nhà ông Phương Quân)

8.400

4.400

3.200

3.200

1.800

1.300

2.400

1.300

1.000

9

Hết đất Phùng Xá cũ (nhà ông Phương Quân)

Hết cây xăng 18

10.500

5.500

4.000

4.000

2.200

1.600

3.000

1.700

1.200

10

Hết cây xăng 18

Lối rẽ vào trạm y tế xã Minh Tân cũ

12.600

6.600

4.800

4.800

2.600

1.900

3.600

2.000

1.400

11

Lối rẽ vào trạm y tế xã Minh Tân cũ

Giáp địa giới hành chính xã Tiên Lương

10.500

5.500

4.000

4.000

2.200

1.600

3.000

1.700

1.200

12

Đường Quốc lộ 32C cũ

Ngã tư Bưu Điện (Đội Quản lý thị trường)

Hết công ty Cương Lĩnh (Huy Xuân)

16.800

8.800

6.400

8.000

4.400

3.200

6.400

3.500

2.600

13

Giáp công ty Cương Lĩnh (Huy Xuân)

Cổng nhà hàng Hương Giang

14.000

7.700

5.600

7.000

3.900

2.800

5.600

3.100

2.200

14

Đường tỉnh lộ 313

Chân dốc Nghĩa trang (nhà bà Bốn)

Hết nhà văn hóa khu Phú Động

7.400

3.900

2.800

3.500

1.900

1.400

2.800

1.500

1.100

15

Giáp nhà văn hóa khu Phú Động

Hết đất ông Minh Thanh (Nam Liên)

8.400

4.400

3.200

4.000

2.200

1.600

3.200

1.800

1.300

16

Giáp đất ông Minh Thanh (Nam Liên)

Hết đất nhà ông Công Dụ

10.500

5.500

4.000

5.000

2.800

2.000

4.000

2.200

1.600

17

Đường tỉnh lộ 313

Giáp đất nhà ông Công Dụ

Hết đất nhà ông Ngân Nhung

12.600

6.600

4.800

6.000

3.300

2.400

4.800

2.600

1.900

18

Giáp đất nhà ông Ngân Nhung

Lối rẽ phố Đề Kiều

14.700

7.700

5.600

7.000

3.900

2.800

5.600

3.100

2.200

19

Lối rẽ phố Đề Kiều

Hết đất nhà Thủy Đào (Hảo Tuyết)

16.800

8.800

6.400

6.400

3.500

2.600

4.800

2.600

1.900

20

Hết đất nhà Thủy Đào (Hảo Tuyết)

Đất nhà Khanh Yến (Hữu Thành)

14.700

7.700

5.600

7.000

3.900

2.800

5.600

3.100

2.200

21

Đất nhà Khanh Yến (Hữu Thành)

Hết địa phận thị trấn Cẩm Khê cũ

10.500

5.500

4.000

5.000

2.800

2.000

4.000

2.200

1.600

22

Giáp địa phận thị trấn Cẩm Khê cũ

Ngã 3 nhà ông Vân Lộc khu Gò Làng Dưới

8.600

4.730

3.440

2.300

1.300

900

1.700

1.000

700

23

Ngã 3 nhà ông Vân Lộc khu Gò Làng Dưới

Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê

8.000

4.200

3.000

3.000

1.700

1.200

2.300

1.300

900

24

Đường tỉnh lộ 313 cũ

Nhà ông Hội Nhâm (khu Mỏ Son) tiếp giáp khu đấu giá Cây Côm (thị trấn Cẩm Khê)

Khu đấu giá (đồi Dộc Văn) tiếp giáp ngã 3 Xương Thịnh

5.100

2.600

1.900

1.900

1.100

800

1.400

800

600

25

Ngã 3 (nhà máy gạch Thanh Lâm) tiếp giáp đường Tỉnh lộ 313

Ngã 3 nhà ông Vân Lộc khu Gò Làng Dưới

5.300

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

26

Đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đấu giá

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

27

Đường Tỉnh lộ 321C

Tiếp giáp QL.32C

Hết nhà ông Dung Khải khu Minh Tân

12.600

6.600

4.800

4.800

2.600

1.900

3.600

2.000

1.400

28

Hết nhà ông Dung Khải khu Minh Tân

Hết nhà ông Hảo khu Hạ Khê

10.500

5.500

4.000

4.000

2.200

1.600

3.000

1.700

1.200

29

Hết nhà ông Hảo khu Hạ Khê

Hết chùa Đồ

6.300

3.300

2.400

2.400

1.300

1.000

1.800

1.000

700

30

Giáp chùa Đồ

Hết chợ Đồng Cam

10.500

5.500

4.000

4.000

2.200

1.600

3.000

1.700

1.200

31

Giáp Chợ Đồng Cam

Hết địa giới hành chính xã Minh Tân cũ

6.300

3.300

2.400

2.400

1.300

1.000

1.800

1.000

700

32

Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL.70B, QL.32C tỉnh Phú Thọ đi tỉnh Yên Bái

Giáp cầu ngòi Me xã Phú Khê

Giáp địa giới hành chính xã Vân Bán

4.200

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

33

Đê tả Ngòi Me

Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê

Đường tỉnh 313 (khu cửa Miếu)

5.300

2.800

2.000

2.500

1.400

1.000

2.000

1.100

800

34

Đường liên xã

Ngã 3 Xương Thịnh

Ngã 3 Cấp Dẫn

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

35

Ngã 3 khu Cầu Tiến

Khu Trù Dương

3.200

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

36

Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê

Ngã 3 Cấp Dẫn

3.700

1.900

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

37

Ngã 3 Cấp Dẫn

Giáp địa giới hành chính xã Vân Bán

6.300

3.300

2.400

2.400

1.300

1.000

1.800

1.000

700

38

Tiếp giáp đường TL313 (nhà ông Quý Vân)

Hết địa giới hành chính xã Phú Khê

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

39

Giáp Tỉnh lộ 321C

Hết nhà ông Quang khu Thống Nhất

7.400

3.900

2.800

2.800

1.500

1.100

2.100

1.200

800

40

Giáp nhà ông Quang khu Thống Nhất

Giáp địa giới hành chính xã Tùng Khê

6.300

3.300

2.400

2.400

1.300

1.000

1.800

1.000

700

41

Giáp Tỉnh lộ 321C

Hết nhà bà Hiến Quỳnh khu Thống Nhất

7.400

3.900

2.800

2.800

1.500

1.100

2.100

1.200

800

42

Giáp nhà bà Hiến Quỳnh khu Thống Nhất

Hết địa giới hành chính xã Minh Tân cũ (giáp xã Thụy Liễu cũ)

6.300

3.300

2.400

2.400

1.300

1.000

1.800

1.000

700

43

Đường trục xã (đường làng nghề cũ)

Hiệu sách (ngã tư)

Trường mầm non Hoa Hồng

14.700

7.700

5.600

7.000

3.900

2.800

5.600

3.100

2.200

44

Trường mầm non Hoa Hồng

Hết nhà ông Tám Học (Dậu Thuật)

12.600

6.600

4.800

6.000

3.300

2.400

4.800

2.600

1.900

45

Hết nhà ông Tám Học (Dậu Thuật)

Hết nhà ông Hanh Hoa (nhà bà Bình)

10.500

5.500

4.000

5.000

2.800

2.000

4.000

2.200

1.600

46

Nhà ông Hanh Hoa (nhà bà Bình)

Nhà máy YIDA (đến QL.32C)

12.600

6.600

4.800

6.000

3.300

2.400

4.800

2.600

1.900

47

Nhà ông Kế (nhà ông Thành)

Hết bến xe khách

12.600

6.600

4.800

6.000

3.300

2.400

4.800

2.600

1.900

48

Ngã ba thủy nông

Hết Cây Xăng

10.500

5.500

4.000

5.000

2.800

2.000

4.000

2.200

1.600

49

Đường liên thôn, liên xóm

Giáp đường TL313 (Lò gạch Thanh Lâm)

Hết khu Xóm Chằm (giáp xã Phú Khê)

2.600

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

50

Nhà ông Trung Loan khu Gò Làng Dưới

Đường miền Tây

2.100

1.100

800

800

400

300

600

300

200

51

Trường tiểu học Sơn Tình

Đường miền Tây

1.800

900

700

700

400

300

500

300

200

52

Ngã 3 ông Long Lạc

Đê Ngòi Me

4.400

2.300

1.700

1.700

900

700

1.300

700

500

53

Đường tỉnh 313 (nhà ông Chính Lý)

Ngã Tư (bà Công Đồng khu xóm cánh 2)

3.600

1.900

1.400

1.400

700

500

1.000

600

400

54

Ngã Tư (bà Công Đồng khu Xóm Cánh 2)

Hết khu Gò Hèo

1.800

900

700

700

400

300

500

300

200

55

Đường liên thôn, liên xóm

Nhà ông Thảo Định khu Cửa Miếu

Trại gà Hoà Phát

2.600

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

56

Ngã 3 ông Quế Hiểu

Đường liên vùng

1.800

900

700

700

400

300

500

300

200

57

Giáp Tỉnh lộ 321C

Hết trường Mầm non Đồng Cam cũ

3.200

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

58

Giáp trường Mầm non Đồng Cam cũ

Đi khu Đồng Minh

2.600

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

59

Ngã tư Đồng Cam

Nhà ông Vi Kim Bảng khu Thống Nhất

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

60

Ngã 3 nhà Thao Hồng

Hết khu dân cư Thống Nhất

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

61

Trạm biến áp Khu Đồng Minh

Đình Trắng

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

62

Giáp TL321C

Trạm biến áp Khu Đồng Minh

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

63

Giáp đường QL.32C

Hết nhà Hải Nụ (giáp đê Bối)

4.200

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

64

Giáp đường QL.32C

Hết nhà Mão Thỏa, khu Thổ Khối (giáp đê Bối)

4.200

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

65

Giáp đường QL.32C

Hết đình Thổ Khối (giáp đê Bối)

4.200

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

66

Giáp đường QL.32C

Nhà Hồng Khiêm khu Hạ Khê

4.200

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

67

Nhà ông Minh Anh khu Hạ Thể

Giáp đường Tỉnh lộ 321C

4.200

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

68

Đê bối từ bến đò Phùng Xá

Bến đò Thổ Khối

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

69

Giáp QL32C đối diện cây xăng 18 qua nhà văn hóa khu Đình Cả mới

Nhà Hòa Luân

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

70

Ngã 3 nhà Tuấn Trang

Nhà Dũng Lợi

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

71

Giáp QL32C

Qua nhà văn hóa khu Đình Cả cũ

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

72

Giáp QL32C

Chùa Khánh Long

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

73

Giáp QL32C

Cống Bà Liệu

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

74

Giáp QL32C

Hết nhà ông bà Thái Hà

4.000

2.200

1.600

2.000

1.100

800

1.600

900

600

75

Giáp đường QL.32C

Hết nhà văn hóa khu Đạng 2 cũ

3.200

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

76

Giáp đường QL.32C

Nhà ông Quân khu Cống Sậu 2

5.300

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

77

Đường liên thôn, liên xóm

Nhà ông Quân Mai khu Sậu 2

Trường tiểu học Phùng Xá

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

78

Trường tiểu học Phùng Xá

Nhà Hùng Hương khu Gọ 1

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

79

Giáp đường QL.32C

Nhà ông Bằng khu Sậu 2

5.300

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

80

Nhà ông Bằng khu Sậu 2

Nhà ông Quân Mai khu Sậu 2

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

81

Nhà ông Bằng khu Sậu 2

Nhà Túy Hồng khu Gọ 1

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

82

Hết đất bà Yên

Tiếp giáp đất đấu giá khu Thống Nhất

3.600

700

500

500

300

200

400

200

100

83

Giáp đất đấu giá khu Thống Nhất (Cấp Dẫn)

Tiếp giáp đường Liên vùng

4.200

2.000

1.600

1.600

880

640

1.200

660

360

84

Nhà ông Huy An

Hết đất bà Thanh

4.200

2.000

1.600

1.600

880

640

1.200

660

360

85

Nhà văn hóa khu Đình

Ngã ba nhà văn hóa khu Chùa

4.200

2.000

1.600

1.600

880

640

1.200

660

360

86

Khu đấu giá cây Côm

Nhà văn hóa khu Nhà Thị

4.200

2.000

1.600

1.600

880

640

1.200

660

360

87

Nhà văn hóa khu Xóm Cánh 1

Nhà Công Tân khu Xóm Cánh 3

1.800

850

680

680

370

270

510

280

150

88

Nhà Hưng Cương khu Gò Làng Trên

Cửa Phai

4.200

2.000

1.600

1.600

880

640

1.200

660

360

89

Phố Đề Kiều

Ngõ băng 2, từ TL.313 Phố Đề Kiều

Giáp đất Quỳnh Hương

6.300

3.300

2.400

3.000

1.700

1.200

2.400

1.300

1.000

90

Phố Dương Cảnh

Ngõ băng 2, từ TL.313 Phố Dương Cảnh

Hết đất thị trấn Cẩm Khê cũ

6.300

3.300

2.400

3.000

1.700

1.200

2.400

1.300

1.000

91

Phố Ngô Quang Bích

Hết nhà Tám Triệu

Hết đất nhà bà Rõ

8.400

4.600

3.400

3.400

1.800

1.300

2.500

1.400

1.000

92

Phố Khai Cơ

Hết đất nhà ông Huệ

Hết đất nhà bà Hương (ông Hưng)

5.500

3.000

2.200

2.200

1.200

900

1.700

900

700

93

Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ

Ngõ vào băng 2 của khu Đông Y (cũ)

Hết nhà ông Thăng

5.300

2.800

2.000

2.500

1.400

1.000

2.000

1.100

800

94

Ngõ từ sau nhà văn hoá khu Đoàn Kết

Hết nhà bà Tý

4.200

2.200

1.600

2.000

1.100

800

1.600

900

600

95

Ngõ sau nhà Dung Quế

Hết nhà ông Liễu

4.200

2.200

1.600

2.000

1.100

800

1.600

900

600

96

Ngõ sau nhà thuốc ông Thạch

Hết nhà ông Huy

4.200

2.200

1.600

2.000

1.100

800

1.600

900

600

97

Ngõ sau nhà ông Hậu

Hết nhà ông Thuận

4.200

2.200

1.600

2.000

1.100

800

1.600

900

600

98

Ngõ băng 2, từ TL.313 (Phố Nguyễn Khắc Nghiên)

Giáp Phố Khai Cơ

6.300

3.300

2.400

3.000

1.700

1.200

2.400

1.300

1.000

99

Ngõ băng 2, từ TL.313 sau nhà Tiến Chín

Hết nhà bà Mạc

4.200

2.200

1.600

2.000

1.100

800

1.600

900

600

100

Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ

Ngõ sau Cơ Nga

Hết nhà ông Tài (Nhuận)

4.200

2.200

1.600

2.000

1.100

800

1.600

900

600

101

Ngõ băng 2, từ TL.313 sau nhà ông Dụ Công

Hết đất thị trấn Cẩm Khê cũ

3.700

1.900

1.400

1.800

1.000

700

1.400

800

600

102

Ngõ băng 2, từ TL.313 sau nhà ông Hạnh (bà Thoa)

Hết đất thị trấn Cẩm Khê cũ

3.200

1.700

1.200

1.500

800

600

1.200

700

500

103

Ngõ sau nhà ông An

Hết ngã ba đi Bình Phú

3.200

1.700

1.200

1.500

800

600

1.200

700

500

104

Ngõ từ sau chùa Linh Quang đi Múc Mả

Hết đất ông Chính (Vượng)

4.700

2.500

1.800

2.300

1.200

900

1.800

1.000

700

105

Ngõ từ nhà ông Ninh, bà Thọ, ông Hải Được

Hết nhà Chức Hiền

4.700

2.500

1.800

2.300

1.200

900

1.800

1.000

700

106

Theo đường 24 cũ từ sau nhà ông Thùy Hòa, Tiến Tân

Hết đất thị trấn Sông Thao cũ

6.800

3.600

2.600

3.300

1.800

1.300

2.600

1.400

1.000

107

Ngõ nhà ông Thùy Hòa

Nhà ông Huấn (Hương) (Đấu giá Vực Câu)

12.600

6.600

4.800

6.000

3.300

2.400

4.800

2.600

1.900

108

Ngõ băng 2, từ TL.313

Hết nhà ông Tâm Tỵ

7.400

3.900

2.800

3.500

1.900

1.400

2.800

1.500

1.100

109

Ngõ băng 2, từ TL.313 sau Ngân Hàng Hợp Tác

Nhà ông Tiến Cảnh, Tuyến Nguyệt

7.900

4.100

3.000

3.800

2.100

1.500

3.000

1.700

1.200

110

Ngõ sau nhà ông Đoàn

Giáp Trung tâm văn hóa

7.900

4.100

3.000

3.800

2.100

1.500

3.000

1.700

1.200

111

Ngõ sau nhà Phúc Phương

Hết nhà Văn hóa khu Suối Gấm

7.900

4.100

3.000

3.800

2.100

1.500

3.000

1.700

1.200

112

Giáp nhà văn hóa khu Suối Gấm

Hết thị trấn Sông Thao cũ

6.000

3.300

2.400

3.000

1.700

1.200

2.400

1.300

1.000

113

Ngõ sau nhà Thanh Hương

Hết nhà Tám Triệu

7.900

4.100

3.000

3.800

2.100

1.500

3.000

1.700

1.200

114

Ngõ sau nhà ông Tiến Cảnh, Tuyến Nguyệt

Hết nhà Hải Được

4.700

2.500

1.800

2.300

1.200

900

1.800

1.000

700

115

Ngõ sau nhà Thuỷ Đào

Hết nhà ông Thành

4.700

2.500

1.800

2.300

1.200

900

1.800

1.000

700

116

Ngõ sau nhà Tuyết Hảo

Hết nhà bà Nhung

4.700

2.500

1.800

2.300

1.200

900

1.800

1.000

700

117

Ngõ sau nhà Giáp Trạm

Hết nhà Duy Việt

4.700

2.500

1.800

2.300

1.200

900

1.800

1.000

700

118

Ngõ sau nhà Tâm Thanh G97

Hết nhà Đức Tiến

4.700

2.500

1.800

2.300

1.200

900

1.800

1.000

700

119

Ngõ băng 2, từ TL.313 sau nhà Sơn Hằng

Hết nhà bà Anh

4.200

2.200

1.600

2.000

1.100

800

1.600

900

600

120

Ngõ sau nhà Năm Vinh

Hết nhà ông Mạnh

4.200

2.200

1.600

2.000

1.100

800

1.600

900

600

121

Ngõ sau nhà bà Điệp

Hết nhà bà Nhung

4.200

2.200

1.600

2.000

1.100

800

1.600

900

600

122

Ngõ băng 2, từ TL.313 từ giáp trường cấp 2

Hết nhà Văn hóa khu 10 cũ

3.200

1.700

1.200

1.500

800

600

1.200

700

500

123

Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ

Ngõ băng 2, từ TL.313 vào băng 2 cơ khí

Giáp đất của ông Quỳ

3.200

1.700

1.200

1.500

800

600

1.200

700

500

124

Ngõ vào băng hai UBND huyện + Ngân hàng (Từ nhà ông Dư đến hết nhà ông Dũng Chung) + Đất băng hai UBND huyện

6.800

3.600

2.600

3.300

1.800

1.300

2.600

1.400

1.000

125

Ngõ vào băng 2 từ trường mầm non Hoa Hồng

Cổng trường tiểu học

6.800

3.600

2.600

3.300

1.800

1.300

2.600

1.400

1.000

126

Ngõ từ sau cổng trường tiểu học

Hết đất nhà bà Thọ (khu Bình Phú)

6.800

3.600

2.600

3.300

1.800

1.300

2.600

1.400

1.000

127

Ngõ sau nhà Hương Tường

Hết nhà Quang Mỵ, ông Lục

6.800

3.600

2.600

3.300

1.800

1.300

2.600

1.400

1.000

128

Ngõ sau UBND thị trấn (cũ)

Hết nhà ông Phượng

6.800

3.600

2.600

3.300

1.800

1.300

2.600

1.400

1.000

129

Ngõ từ nhà ông Sơn Nguyệt

Giáp đường rẽ vào băng 2 UBND huyện

6.800

3.600

2.600

3.300

1.800

1.300

2.600

1.400

1.000

130

Đất hai bên đường nối đường vành đai với chợ thị trấn Cẩm Khê

Hết đường phía sau chợ (Đấu giá Gò Chùa)

12.600

6.600

4.800

6.000

3.300

2.400

4.800

2.600

1.900

131

Đường từ hết Ngân Hàng hợp tác

Hết Nhà văn hóa Vực Câu

7.400

3.900

2.800

3.500

1.900

1.400

2.800

1.500

1.100

132

Đoạn đường huyện 47B thuộc địa bàn khu Đồng Hàng và khu Chù Dương

Xã Xương Thịnh (xã Sơn Nga cũ)

3.700

1.900

1.400

1.800

1.000

700

1.400

800

600

133

Đoạn đường từ QL 32C vào khu công nghiệp Cẩm Khê

7.400

3.900

2.800

3.500

1.900

1.400

2.800

1.500

1.100

134

Nhà ông Hùng Thịnh khu 11

Đường ĐH46 (xã Sai Nga cũ)

4.200

2.200

1.600

2.000

1.100

800

1.600

900

600

135

Đất hai bên đường Rặng Nhãn (xã Sai Nga cũ)

3.700

1.900

1.400

1.800

1.000

700

1.400

800

600

136

Giáp QL.32C

Qua chùa Tùng Khâu (Sơn Nga) đến cống chui Km 81 đường cao tốc Nội Bài - Lào cai

3.700

1.900

1.400

1.800

1.000

700

1.400

800

600

137

Cổng làng

Hết khu Tiền Phong

3.500

1.900

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

138

Nhà văn hóa khu Tiền Phong

Trạm điện khu Quyết Tiến

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

139

Đoạn liên khu Thống Nhất

3.500

1.900

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

140

Trung tâm dạy nghề khu Quyết Tiến

Ngã 3 khu Quyết Tiến

2.600

1.400

1.000

1.300

700

500

1.000

600

400

141

Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ

Tuyến băng 2, từ QL.32C qua trường THPT Sông Thao

Khu tái định cư Đồng Hàng (xã Sơn Nga cũ)

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

142

Ngõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Đại Thơm

Đường ĐH 46

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

143

Ngõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Sơn Lộc

TĐC Đồng Ung

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

144

Ngõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Thắng Thư

Đường ĐH 46

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

145

Ngõ băng 2, từ sau trường TH Cẩm Khê

Đường ĐH 46

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

146

Ngõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Kháo

Đường ĐH 46

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

147

Hết đất nhà ông Minh (Hòa)

Hết Ao Cây Xa

7.400

3.900

2.800

3.500

1.900

1.400

2.800

1.500

1.100

148

Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại

Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên xã Minh Tân cũ, xã Phong Thịnh cũ

1.100

600

400

400

250

200

300

200

100

149

Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m xã Minh Tân cũ, xã Phong Thịnh cũ

840

460

340

340

190

140

250

140

100

150

Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại

Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên xã Minh Tân cũ, xã Phong Thịnh cũ

630

350

250

250

140

100

190

110

80

151

Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên thị trấn Cẩm Khê cũ

1.600

800

600

800

400

300

600

300

200

152

Đất hai bên đường bê tông rộng dưới 3 m thị trấn Cẩm Khê cũ

1.300

700

500

600

300

200

500

300

200

153

Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên thị trấn Cẩm Khê cũ

840

460

340

400

220

160

320

180

130

*

Khu dân cư, khu đấu giá, khu tái định cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

154

Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Tân Lập

 

 

2.600

 

 

1.300

 

 

1.000

 

 

155

Băng 2 khu đất đấu giá tại khu Bình Phú

 

 

6.300

 

 

3.000

 

 

2.400

 

 

156

Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Đông Viên

 

 

6.800

 

 

3.300

 

 

2.600

 

 

157

Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Đồng Tâm

 

 

4.700

 

 

2.300

 

 

1.800

 

 

158

Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Vực Câu

 

 

6.000

 

 

3.000

 

 

2.400

 

 

159

Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Tân Lập

 

 

5.800

 

 

2.800

 

 

2.200

 

 

160

Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Gia Đưa

 

 

530

 

 

300

 

 

200

 

 

161

Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Hàng

 

 

530

 

 

300

 

 

200

 

 

162

Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Bạc

 

 

530

 

 

300

 

 

200

 

 

163

Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Ung

 

 

1.100

 

 

500

 

 

400

 

 

164

Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Mấy

 

 

1.100

 

 

500

 

 

400

 

 

165

Vị trí giao đất tái định cư tại xã Sơn Tình cũ (thuộc dự án Tái định cư dự án Cải tạo, nâng cấp, gia cố đê Ngòi Cỏ, Ngòi Me)

 

 

800

 

 

600

 

 

500

 

 

166

Hạ tầng điểm khu dân cư nông thôn khu Cửa Miếu

Băng 1

7.000

 

 

4.800

 

 

3.800

 

 

167

Băng 2, 3

6.300

 

 

4.800

 

 

3.850

 

 

168

Điểm dân cư nông thôn khu Mỏ Son và khu Nhà Thị

 

 

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

169

Khu đấu giá khu Gò Đồn, xã Xương Thịnh cũ

Băng 1

8.000

 

 

6.500

 

 

5.200

 

 

170

Băng 2, 3

7.000

 

 

4.800

 

 

3.800

 

 

171

Khu tái định cư Đồng Hàng

 

 

530

 

 

400

 

 

320

 

 

172

Khu tái định cư Đồng Ung

 

 

1.100

 

 

800

 

 

640

 

 

173

Khu tái định cư Đồng Mấy

 

 

1.100

 

 

800

 

 

640

 

 

174

Khu tái định cư Đồng Bạc

 

 

530

 

 

400

 

 

320

 

 

175

Khu tái định cư Gia Đưa

 

 

530

 

 

400

 

 

320

 

 

176

Khu tái định cư Xương Thịnh

 

 

530

 

 

400

 

 

320

 

 

177

Khu tái định cư tuyến nhánh xã Cấp Dẫn cũ

 

 

2.000

 

 

1.600

 

 

1.250

 

 

178

Khu tái định cư dự án Khu nhà ở đô thị và tổ hợp văn hóa, thể thao tại thị trấn Cẩm Khê cũ

 

 

6.000

 

 

4.600

 

 

3.700

 

 

179

Khu đấu giá khu Quyết Tâm, thị trấn Cẩm Khê cũ

 

 

7.400

 

 

5.600

 

 

4.500

 

 

180

Khu đấu giá khu Vực Câu, thị trấn Cẩm Khê cũ

Băng 1

12.000

 

 

9.600

 

 

7.700

 

 

181

Băng 2, 3

10.000

 

 

8.000

 

 

6.400

 

 

182

Khu đấu giá khu Gò Chùa, thị trấn Cẩm Khê

Băng 1

12.000

 

 

9.600

 

 

7.700

 

 

183

Khu đấu giá khu Cây Côm, thị trấn Cẩm Khê cũ

Băng 1

10.000

 

 

8.000

 

 

6.400

 

 

184

Băng 2, 3

7.000

 

 

5.600

 

 

4.480

 

 

185

Băng 4, 5

6.000

 

 

2.400

 

 

1.800

 

 

186

Khu đấu giá khu Gò Đồn, xã Xương Thịnh cũ

Băng 1

8.000

 

 

6.400

 

 

5.100

 

 

187

Băng 2, 3

7.000

 

 

2.800

 

 

2.100

 

 

188

Hạ tầng điểm khu dân cư khu Thống Nhất

Băng 1

2.500

 

 

2.000

 

 

1.600

 

 

189

Băng 2, 3

2.100

 

 

840

 

 

630

 

 

190

Khu đấu giá khu vực Đồng Quán, xã Minh Tân

Băng 1

5.000

 

 

4.000

 

 

3.200

 

 

191

Băng 2, 3

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

192

Khu đấu giá khu vực Đồng Phiêng, khu Cống 2, xã Minh Tân

Băng 1

7.000

 

 

2.800

 

 

2.100

 

 

193

Khu đấu giá khu vực Đập Cây Gáo, khu Gò Làng Trung, xã Sơn Tình cũ

Băng 1

5.000

 

 

4.000

 

 

3.200

 

 

194

Băng 2, 3

3.500

 

 

1.400

 

 

1.050

 

 

195

Khu đấu giá khu Cửa Miếu, xã Sơn Tình cũ

Băng 1

6.000

 

 

4.800

 

 

3.800

 

 

196

Băng 2, 3

5.000

 

 

4.000

 

 

3.200

 

 

197

Khu dân cư phía Bắc thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê

 

 

12.000

 

 

4.800

 

 

3.600

 

 

198

Đấu giá khu vực Chợ cũ

 

 

16.000

 

 

6.400

 

 

4.800

 

 

199

Khu nhà ở đô thị Nam Sông Thao, huyện Cẩm Khê. (Khu nhà ở đô thị phía Nam thị trấn Sông Thao)

 

 

10.000

 

 

4.000

 

 

3.000

 

 

200

Khu nhà ở đô thị và tổ hợp văn hóa, thể thao tại thị trấn Cẩm Khê

 

 

15.000

 

 

6.000

 

 

4.500

 

 

201

Khu nhà ở đô thị Đông Viên tại thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê

 

 

7.000

 

 

2.800

 

 

2.100

 

 

202

Khu nhà ở đô thị phía Tây Bắc thị trấn Sông Thao, huyện Cẩm Khê

 

 

7.000

 

 

2.800

 

 

2.100

 

 

203

Khu nhà ở Sông Thao, huyện Cẩm Khê

 

 

10.000

 

 

4.000

 

 

3.000

 

 

 

Phụ lục số 40

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ PHÚ KHÊ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 32C

Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê (TT Cẩm Khê cũ)

Hết địa phận xã Phú Khê cũ

6.700

4.400

3.200

3.200

1.800

1.300

2.400

1.300

1.000

2

Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê cũ

Giáp trường tiểu học xã Yên Tập

5.000

3.300

2.400

2.400

1.300

1.000

1.800

1.000

700

3

Giáp trường tiểu học xã Yên Tập

Giáp địa giới hành chính xã Hùng Việt (khu Trung Thuận 2)

6.700

4.400

3.200

3.200

1.800

1.300

2.400

1.300

1.000

4

Đường Quốc lộ 32C cũ

Nhà bà Yến (khu Quang Trung 2)

Hết đất nhà ông Diện (khu Quang Trung 2)

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

5

Tiếp giáp đường Quốc lộ 32C khu Trung Thuận 2

Hết đất nhà ông Nghị (khu Trung Thuận 2)

4.100

2.200

1.600

1.600

900

700

1.200

700

500

6

Đường tỉnh lộ 313

Giáp địa giới hành chính xã Sơn Tình (cũ)

Cây xăng Hương Lung

6.000

3.300

2.400

2.400

1.300

1.000

1.800

1.000

700

7

Cây xăng Hương Lung

Hết địa giới hành chính xã Hương Lung cũ

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

8

Hết địa giới hành chính xã Hương Lung cũ

Giáp xã Cẩm Khê

8.000

4.400

3.200

3.200

1.800

1.300

2.400

1.300

1.000

9

Đường tỉnh lộ 313 (cũ)

Nhà ông Hiền Cường

Nhà ông Tuấn Dung

2.800

1.600

1.100

1.100

600

500

800

500

300

10

Cây xăng Hương Lung

Nhà ông Lâm Huyền

2.800

1.600

1.100

1.100

600

500

800

500

300

11

Đường tỉnh lộ 313C

Nhà văn hóa khu Suông 1

Đường rẽ vào Nhà thờ Ro Lục

4.950

3.300

2.400

2.400

1.300

1.000

1.800

1.000

700

12

Đường rẽ vào Nhà thờ Ro Lục

Hết địa giới hành chính xã Hương Lung cũ

4.950

3.300

2.400

2.400

1.300

1.000

1.800

1.000

700

13

Giáp địa giới hành chính xã Hương Lung (cũ)

Ngã 3 giáp đường rẽ vào trường mầm non khu Giáp Xuân

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

14

Ngã 3 giáp đường rẽ vào trường mầm non khu Giáp Xuân

Hết đất nhà ông Sản Hiền

7.000

3.800

2.800

2.800

1.500

1.100

2.100

1.100

800

15

Hết đất nhà ông Sản Hiền

Hết địa giới hành chính xã Phú Khê

4.200

2.300

1.700

1.700

900

700

1.300

700

500

16

Đường tỉnh lộ 313E

Tiếp giáp Đường tỉnh lộ 313C

Khu đấu giá Hương Chan I

2.600

1.500

1.100

1.100

600

400

800

400

300

17

Khu đấu giá Hương Chan I

Nhà ông Tiến (xã Hương Lung cũ)

4.800

2.600

1.900

1.900

1.100

800

1.400

800

600

18

Nhà ông Tiến (xã Hương Lung cũ)

Giáp địa giới hành chính xã Yên Lập (xã Đồng Lạc cũ)

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

19

Đường tỉnh lộ 313E

Nhà ông Sơn Quý (khu Đồng Tiến) (xã Tạ Xá cũ)

Hết đất nhà ông Lâm Lạ (lối rẽ trường mầm non Nguyễn Huệ)

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

20

Hết đất nhà ông Lâm Lạ (lối rẽ trường mầm non Nguyễn Huệ)

Nhà bà Lan Quang (khu Nguyễn Huệ)

6.000

4.000

2.900

2.900

1.600

1.200

2.200

1.200

900

21

Giáp Nhà bà Lan Quang (khu Nguyễn Huệ)

Nhà Cúc Báo

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

22

Nhà Cúc Báo

Đường tỉnh lộ 313C

6.000

4.000

2.900

2.900

1.600

1.200

2.200

1.200

900

23

Giáp địa giới hành chính xã Phú Lạc cũ, khu Trung Tiến (xã Yên Tập cũ)

Lò gạch Hà Bích (xã Yên Tập cũ)

3.800

2.500

1.800

1.800

1.000

700

1.400

800

500

24

Lò gạch Hà Bích

Giáp địa giới hành chính xã Tạ Xá cũ

3.500

2.300

1.700

1.700

900

700

1.300

700

500

25

Đường liên vùng

Giáp địa giới hành chính xã Tạ Xá cũ

Giáp địa giới hành chính xã Phong Thịnh cũ

4.000

2.600

1.900

2.000

1.100

800

1.600

900

600

26

Giáp địa giới hành chính xã Chương Xá cũ

Giáp địa giới hành chính xã Hương Lung cũ

3.600

2.000

1.400

1.500

800

600

1.200

700

500

27

Đường liên xã

Đường tỉnh lộ 313

Ngã 3 đập nhà Chắp

4.200

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

28

Ngã 3 đập nhà Chắp

Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê

3.400

2.200

1.600

1.600

900

700

1.200

700

500

29

Đường Miền Tây

Tiếp giáp Tỉnh lộ 313

Hết địa bàn xã Hương Lung cũ (giáp trại gà)

2.500

1.400

1.000

1.100

600

400

840

500

300

30

Đường đê

Đường đê Ngòi Me (xã Hương Lung cũ)

1.200

660

480

500

280

200

400

220

160

31

Đường đê tả Ngòi Me (xã Tạ Xá cũ)

2.100

1.400

1.000

1.100

600

400

840

500

300

32

Đường đê hữu Ngòi Me (xã Tạ Xá cũ)

1.500

1.000

700

800

400

300

600

300

200

33

Đường hai bên tả, hữu Ngòi Me (xã Yên Tập cũ)

2.100

1.400

1.000

1.100

600

400

840

500

300

34

Đường liên thôn, liên xóm

Ngã 3 sông Suông I

Hết khu đấu giá Suông I xã Hương Lung cũ

3.600

2.000

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

35

Giáp khu đấu giá Suông I xã Hương Lung cũ

Hết đất nhà ông Lượng Bẩy

3.600

2.000

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

36

Giáp Nhà ông Lượng Bẩy

Giáp địa giới hành chính xã Phong Thịnh cũ

1.000

600

400

400

250

200

300

200

100

37

Giáp khu đấu giá Suông I xã Hương Lung cũ

Hết đất nhà bà Hương Tự

1.200

700

500

500

300

200

400

200

100

38

Nhà bà Hương Tự

Bể bơi (Khe Bát)

1.000

600

400

400

250

200

300

200

100

39

Nhà bà Hương Tự

Hết đất nhà ông Năm Đào

1.000

600

400

400

250

200

300

200

100

40

Cầu Thống Nhất

Hết đất nhà ông Hải Học

1.200

700

500

500

300

200

400

200

100

41

Cổng làng Xuân Ứng 2

Hết đường bê tông mới làm

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

42

Cầu Thống Nhất

Hết đất nhà ông Điền Hiến

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

43

Qua nhà thờ Ro Lục

Nhà ông Tuân Yến

1.000

600

400

400

250

200

300

200

100

44

Đường liên thôn, liên xóm

Tỉnh lộ 313E (khu Nguyễn Huệ)

Hết đất nhà ông Lê Phác

2.500

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

45

Nhà ông Lê Phác

Hết đất nhà ông Tiến Thuận (khu Đoàn Kết)

4.100

2.700

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

46

Nhà ông Tiến Thuận (khu Đoàn Kết)

Cầu ông Đông (khu Phú Yên)

1.700

1.100

800

800

400

300

600

300

200

47

Cầu ông Đông đi qua khu Phú Thịnh

Hết đất ông Tiến Khiêm (khu Phú Cường) tiếp giáp Đường tỉnh lộ 313C

1.700

900

700

700

400

300

500

300

200

48

Nhà ông Trà Nghĩa

Hết trụ sở Công an xã Phú Khê

2.500

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

49

Nhà ông Huy Phương

Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê

3.400

2.200

1.600

1.600

900

700

1.200

700

500

50

Nhà ông Cường Việt (khu Tân Lập)

Hết đất nhà ông Hương Chín (khu Luông Lữu)

1.700

1.100

800

800

400

300

600

300

200

51

Qua Nhà văn hóa khu 5 (khu Đoài Trong)

Khu Đồng Chanh

1.700

1.000

700

700

400

300

500

300

200

52

Khu Phú Lực

Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê

1.700

1.000

700

700

400

300

500

300

200

53

Ngã ba khu Phú Lực

Giáp ngòi Me (Tờ 34, thửa 57)

1.700

1.000

700

700

400

300

500

300

200

54

Tiếp giáp đường Quốc lộ 32C, chân dốc Me

Tiếp giáp Đường tỉnh lộ 313E

2.500

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

55

UBND xã Yên Tập cũ (nay là xã Phú Khê)

Hết đất ông Toàn Thắng (khu Trung Tiến)

2.100

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

56

Nhà ông Lâm Tư (khu Trung Thuận 1)

Trường Mầm Non Yên Tập

1.700

1.100

800

800

400

300

600

300

200

57

Trường THCS Yên Tập

Hết đất nhà ông Hùng (khu Tiên Phong) (giáp địa giới hành chính xã Phú Lạc cũ)

2.100

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

58

Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại thuộc địa bàn xã

Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên

1.000

500

400

400

250

200

300

200

100

59

Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m

1.000

500

400

400

250

200

300

200

100

60

Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên

800

440

320

320

180

130

240

130

100

*

Khu dân cư, khu đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

61

Khu tái định cư xã Hương Lung

 

 

2.000

 

 

1.000

 

 

900

 

 

62

Khu tái định cư xã Tạ Xá

 

 

2.000

 

 

1.000

 

 

900

 

 

63

Khu đấu giá khu Hương Chan 1, xã Hương Lung

 

 

4.800

 

 

3.200

 

 

2.600

 

 

64

Khu đấu giá khu Suông 1, xã Hương Lung

 

 

2.400

 

 

1.600

 

 

1.300

 

 

65

Khu đấu giá khu vực Khe Giàng, xã Tạ Xá cũ

 

 

3.000

 

 

2.000

 

 

1.600

 

 

66

Khu đấu giá khu vực Dốc Chói, xã Tạ Xá cũ

 

 

5.400

 

 

3.600

 

 

2.900

 

 

67

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

600

 

 

240

 

 

180

 

 

 

Phụ lục số 41

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HÙNG VIỆT

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL.70B, QL 32C

Giáp địa giới hành chính xã Đồng Lương

Ngã tư đường giao nhau đường tỉnh lộ 313C

3.500

1.900

1.400

1.800

1.000

700

1.400

800

600

2

Ngã tư đường giao nhau đường tỉnh lộ 313C

Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê

4.200

2.300

1.700

2.100

1.200

800

1.700

900

700

3

Đường Quốc lộ 32C

Giáp địa giới hành chính xã Đồng Lương

Giáp ngã ba đê quai xã Hùng Việt

6.700

3.700

2.700

2.700

1.500

1.100

2.000

1.100

800

4

Giáp ngã ba đê quai xã Hùng Việt

Trạm bơm Hiền Đa

8.700

4.800

3.500

3.500

1.900

1.400

2.600

1.400

1.000

5

Trạm bơm Hiền Đa

Đường vào đình Ba Nóc

6.500

3.600

2.600

2.600

1.400

1.000

2.000

1.100

800

6

Đường vào đình Ba Nóc

Bưu điện văn hóa xã Tình Cương cũ

4.100

2.300

1.600

1.600

900

700

1.200

700

500

7

Bưu điện văn hóa xã Tình Cương cũ

Đường rẽ vào nhà văn hóa khu Xóm Đàng

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

8

Đường rẽ vào nhà văn hóa khu Xóm Đàng

Cây xăng Phú Lạc

6.700

3.700

2.700

2.700

1.500

1.100

2.000

1.100

800

9

Cây xăng Phú Lạc

Tiếp giáp đường tỉnh 313E

10.000

5.500

4.000

4.000

2.200

1.600

3.000

1.700

1.200

10

Tiếp giáp đường tỉnh 313E

Tiếp giáp địa giới hành chính xã Phú Khê

7.600

4.200

3.000

3.000

1.700

1.200

2.300

1.200

900

11

Đường tỉnh 313E

Nút giao QL 32C

Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê

5.000

2.700

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

12

Đường Quốc lộ 32C cũ

Đường Quốc lộ 32C

Tiếp giáp địa giới hành chính xã Phú Khê

2.400

1.300

1.000

1.000

500

400

700

400

310

13

Đường tỉnh 313B

Bưu điện văn hóa xã Phú Lạc

Trường THCS Phú Lạc

7.600

4.200

3.000

3.000

1.700

1.200

2.300

1.200

900

14

Trường THCS Phú Lạc

Cầu Phú Lạc

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

15

Cầu Phú Lạc

Đường rẽ vào nhà văn hóa Trung Tiến 1

6.000

3.300

2.400

2.400

1.300

1.000

1.800

1.000

700

16

Đường rẽ vào nhà văn hóa Trung Tiến 1

Ngã ba rẽ vào xã Tạ Xá cũ

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

17

Ngã ba rẽ vào xã Tạ Xá cũ

Nhà văn hóa khu Đồng Răm

5.000

2.700

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

18

Nhà văn hóa khu Đồng Răm

Trường tiểu học Chương Xá

6.700

3.700

2.700

2.700

1.500

1.100

2.000

1.100

800

19

Đường tỉnh 313B

Trường tiểu học Chương Xá

Nút giao với đường liên vùng

4.100

2.300

1.600

1.600

900

700

1.200

700

500

20

Đường liên vùng

Giáp địa giới hành chính xã Yên Lập

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

320

21

Đường tỉnh 313C

Giáp địa giới hành chính xã Đồng Lương

Hết địa phận khu Liên Tiếp

3.400

1.900

1.400

1.400

700

500

1.000

600

400

22

Địa phận khu Liên Tiếp

Đường rẽ vào khu Đồng Gắm xã Đồng Lạc cũ

4.700

2.600

1.900

1.900

1.000

700

1.400

800

600

23

Đường rẽ vào khu Đồng Gắm xã Đồng Lạc cũ

Nút giao với đường tỉnh lộ 313B

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

320

24

Nút giao với đường tỉnh lộ 313B

Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê

2.400

1.300

1.000

1.000

500

400

700

400

310

25

Đường bên Tả Ngòi Me

Cầu Phú Lạc

Cầu Tình Cương

3.000

1.700

1.200

1.500

800

600

1.200

700

500

26

Đường bên Hữu Ngòi Me

Cống ông Kết qua đê

Qua cầu Tình Cương

1.600

900

600

600

400

300

500

300

200

27

Đường trục xã

Ngã ba Hiền Đa

Hết đất Công ty TNHH Khánh Duy

4.100

2.300

1.600

1.600

900

700

1.200

700

500

28

Giáp Công ty TNHH Khánh Duy

Hết khu nghĩa địa Gò Cốc

2.100

1.120

840

840

460

340

630

350

250

29

Giáp khu nghĩa địa Gò Cốc

Giao với đường tỉnh lộ 313C

3.400

1.900

1.400

1.400

700

500

1.000

600

400

30

Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm

Nhà ông Phong Dậu - Thái Đà khu Tiền Phong

Hết đất nhà ông Chức khu Tiền Phong

2.000

1.100

800

800

400

300

600

300

200

31

Nhà ông Chức khu Tiền Phong

Hết đất nhà ông Hải Mai khu Tiền Phong

1.500

800

600

800

400

300

600

300

200

32

Nhà văn hóa khu Tiền Phong

Nhà ông Chiến (khu Quyết Thắng giáp xã Phú Lạc)

1.500

800

600

800

400

300

600

300

200

33

Nhà bà Lanh (khu Quyết Thắng)

Hết đất hộ ông Chung (khu Đồng Răm)

1.500

800

600

800

400

300

600

300

200

34

Nhà bà Chuyên (khu Trung Tiến 2)

Hết ngã 3 cổng ông Tước (khu Đông Tiến)

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

320

35

Ngã 3 cổng ông Tước

Nhà văn hóa khu Nam Tiến

2.000

1.100

800

800

400

300

600

300

200

36

Nhà ông Bông Vui khu Ô Đà

Nhà ông Nông Xuân khu Ô Đà

1.600

900

600

600

400

300

500

300

200

37

Nhà ông Hạ Quốc Gia khu Gò Làng giáp cầu An Cát

Nhà thờ cụ Đề Kiều

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

38

Đất hộ ông Chúc Huế (khu Phú Cát) tiếp giáp đường QL32C

Đường rẽ đi Chùa Trò

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

320

39

Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm

Đất hộ ông Sơn Lan (khu Phú Xuân)

Đường ngang đi Điều Lương, đất hộ ông Cường (khu Phú Xuân)

2.100

1.160

840

840

460

340

630

350

250

40

Giáp QL32C đi qua đất ông Trương Văn Tuất (khu Phú Xuân)

Hết xã Hùng Việt (giáp xã Điều Lương cũ)

2.100

1.160

840

840

460

340

630

350

250

41

Đất hộ ông Chuyền (khu Phú Xuân)

Hết xã Hùng Việt (giáp xã Điều Lương cũ)

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

320

42

Cổng làng Thạch Đê tiếp giáp QL32C

Hết Nhà văn hóa khu Thạch Đê

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

320

43

Đất hộ ông Hòa (khu Xóm Đàng)

Hết đất hộ bà Chúc (khu Hanh Cù) giáp xã Văn Khúc

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

44

Nhà ông Phượng Thái (khu Đồng Phai)

Nhà ông Chung (khu Đồng Phai)

1.700

900

700

700

400

300

500

300

200

45

Nhà bà Hiệp (khu Đồng Phai)

Hết địa phận xã Văn Khúc (giáp xã Đồng Lạc cũ)

1.000

600

400

400

250

200

300

200

110

46

Cây xăng Phú Lạc

Bến phà Tình Cương

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

47

Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên

Địa bàn xã Phú Lạc, Hiền Đa, Cát Trù cũ

1.300

720

520

520

290

210

390

220

160

48

Địa bàn xã Tình Cương, Chương Xá, Văn Khúc cũ

1.100

600

400

400

250

200

300

200

120

49

Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m

Địa bàn xã Phú Lạc, Hiền Đa, Cát Trù cũ

1.000

600

400

400

250

200

300

200

110

50

Địa bàn xã Tình Cương, Chương Xá, Văn Khúc cũ

800

440

320

320

180

130

240

130

100

*

Khu đấu giá, tái định cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

51

Tái định cư dự án Cải tạo, nâng cấp, gia cố đê Ngòi Cỏ, Ngòi Me

 

 

2.000

 

 

800

 

 

600

 

 

52

Khu tái định cư đường liên vùng xã Chương Xá

 

 

820

 

 

300

 

 

200

 

 

53

Khu đấu giá tại xứ đồng Cây Cọ, Đồi 16

 

 

2.400

 

 

1.920

 

 

1.540

 

 

54

Khu đấu giá khu Phiên Quận, xã Hùng Việt

Băng 1

5.000

 

 

4.000

 

 

3.200

 

 

55

Băng 2, 3

3.500

 

 

2.800

 

 

2.200

 

 

56

Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực ao ông Tuấn - khu Hiền Đa 1, xã Hùng Việt

Băng 1

6.500

 

 

5.200

 

 

4.200

 

 

57

Băng 2, 3

2.500

 

 

1.000

 

 

800

 

 

58

Khu đấu giá khu Chế Nhuệ, xã Hùng Việt

Băng 1

2.000

 

 

800

 

 

600

 

 

59

Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại Đồng Mười - khu Hiền Đa 1, xã Hùng Việt

Băng 1

2.000

 

 

800

 

 

600

 

 

60

Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Bắc Tiến 2 (khu vực Đồng Cát), xã Hùng Việt

Băng 1

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

61

Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu đồng 75 - Khu Hiền Đa 1, xã Hùng Việt

Băng 1

6.500

 

 

5.200

 

 

4.200

 

 

62

Băng 2, 3

2.500

 

 

1.000

 

 

800

 

 

63

Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Thạch Đê xã Hùng Việt

Băng 1

6.500

 

 

5.200

 

 

4.200

 

 

64

Băng 2, 3

5.000

 

 

4.000

 

 

3.200

 

 

65

Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Trung Tiến 1 (khu vực Gò Sồi), xã Hùng Việt

Băng 1

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

66

Khu dân cư phía Bắc xã Phú Lạc, huyện Cẩm Khê

 

7.000

 

 

2.800

 

 

2.100

 

 

67

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại xã Phú Lạc, Hiền Đa, Cát Trù cũ

600

 

 

240

 

 

180

 

 

68

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại xã Tình Cương, Chương Xá, Văn Khúc cũ

500

 

 

200

 

 

150

 

 

 

Phụ lục số 42

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ ĐỒNG LƯƠNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 32C

Giáp địa giới hành chính xã Hùng Việt

Hết Cống 3 cửa

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

2

Hết Cống 3 cửa

Hết cây đa (giáp đất nhà ông Thân Phú)

8.800

4.800

3.500

3.500

1.900

1.400

2.600

1.500

1.100

3

Hết cây đa (giáp đất nhà ông Thân Phú)

Hết địa giới hành chính xã Đồng Lương (giáp xã Vạn Xuân)

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

4

Lối rẽ nhà văn hóa khu Đồn Vực (đường QL 32C cũ)

Ngã ba cầu Tứ Mỹ

3.500

1.900

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

5

Đường Tỉnh lộ 313C

Tiếp giáp Quốc lộ 32C

Hết đường rẽ vào trường Tiểu học xã Đồng Lương cũ

4.200

2.300

1.700

1.700

900

700

1.300

700

500

6

Hết đường rẽ vào trường Tiểu học xã Đồng Lương cũ

Tiếp giáp đường Liên Vùng (TL 315D)

3.200

1.800

1.300

1.300

700

500

1.000

500

400

7

Tiếp giáp đường Liên Vùng (TL 315D)

Giáp đất sân bay Quân sự (xã Điều Lương cũ) + nhánh rẽ ra đường Liên Vùng (nhà ông Đỗ Hải Lý)

3.400

1.500

1.100

1.100

600

400

800

500

300

8

Sân bay Quân sự

Đường Liên vùng (TL 315D hết đất nhà ông Nguyễn Đức Chính khu Xóm Làng)

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

9

Nối đường Liên vùng (TL 315D từ nhà bà Nguyễn Thị Ngọc)

Đầu cầu Yên Dưỡng (hết đất ông Nguyễn Đình Nguyên khu Dốc Thặng)

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

10

Cầu Yên Dưỡng (hết đất ông Nguyễn Đình Nguyên khu Dốc Thặng)

Giáp địa giới hành chính xã Hùng Việt (hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng khu Song Nưa)

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

11

Đường liên vùng (TL 315D)

Địa giới hành chính xã Đồng Lương

Giáp địa giới hành chính xã Hùng Việt

3.500

1.900

1.400

1.500

800

600

1.200

700

500

12

Đường Đê Sông Bứa

Tiếp giáp Tỉnh lộ 313C (nhà ông Hoàng Viên khu Xóm Đồi)

Ngã rẽ đường liên khu (hết đất nhà ông Hương Duyên khu Xóm Đồi)

3.000

1.700

1.200

1.500

800

600

1.200

600

500

13

Ngã rẽ đường liên khu (nhà ông Hương Duyên khu xóm Đồi)

Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thọ Văn (hết đất nhà ông Long Xuân khu Xi Hen)

2.200

1.200

900

1.100

600

400

900

500

400

14

Đường đê tả hữu Ngòi Cỏ

Đầu Cầu Või (nhà ông Lê Tiến Mạnh khu Või)

Tiếp giáp QL 32C

2.100

1.160

840

840

460

340

630

350

250

15

Đầu Cầu Või

Tiếp nối đường ĐH 42 (hết đất nhà ông Hà Văn Hưng khu Đồng Chè)

2.100

1.160

840

840

460

340

630

350

250

16

Đường trục chính xã

Tiếp giáp QL 32C (nhà ông Ninh khu Trung Thị)

Tiếp giáp xã Hùng Việt

3.000

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

17

Tiếp giáp đường Quốc lộ 32C (nhà ông Khánh Thể)

Nối đường trục xã (hết đất nhà ông Mai khu Cự Minh)

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

18

Tiếp giáp đường trục xã (nhà ông Công, khu Tân Lập)

Tiếp giáp xã Hùng Việt (hết đất nhà ông Năm Trường khu Xóm Làng)

2.100

1.160

840

840

460

340

630

350

250

19

Tiếp giáp đường đê sông Bứa (ông Tính Loan khu Xi Hen)

Ngã ba đi Cầu Kẻng (hết đất nhà ông Tuấn Hiền)

1.700

940

680

680

370

270

510

280

200

20

Ngã ba đi Cầu Kẻng (nhà ông Tuấn Hiền)

Đường liên vùng (TL 315D)

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

21

Tiếp giáp đường TL313C (đất nhà Dung Mai)

Tiếp giáp đường làng nghề (hết đất nhà ông Khai Tòng khu Xi Hen)

1.700

940

680

680

370

270

510

280

200

22

Tiếp giáp đường TL313C (nhà Xứ Hoàn)

Tiếp giáp đường đê sông Bứa (hết đất nhà ông Thanh Dự khu Thống Nhất)

2.000

1.000

700

700

400

300

500

300

200

23

Quốc lộ 32C

Đường rẽ ra đình Thượng (hết đất nhà ông Hà Văn Sơn khu Sậu)

2.100

1.160

840

840

460

340

630

350

250

24

Đường rẽ ra đình Thượng (nhà ông Hà Văn Sơn khu Sậu)

Tỉnh lộ 313C (hết đất nhà ông Hiệp Hội (khu Song Nưa) + tuyến rẽ đi gò Cốc, tiếp giáp xã Hùng Việt)

1.700

900

700

700

400

300

500

300

200

25

Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm

Nhà ông Ninh (khu Trung Thị) (tiếp giáp QL 32C)

Hết trường Tiểu học Điều Lương (khu Đồng Chè)

2.100

1.160

840

840

460

340

630

350

250

26

Trạm y tế xã (khu Đồng Chè)

Hết đất nhà ông Kế Thảo (khu Sậu)

1.700

900

700

700

400

300

500

300

200

27

Nhà bà Tư Kha

Hết trường Tiểu học Đồng Lương thuộc địa bàn xã Đồng Lương

2.000

1.100

800

800

400

300

600

300

200

28

Cổng trường Tiểu học Đồng Lương

Hết đất nhà ông Liên Chuẩn (khu Đồn Ngựa)

1.400

770

560

560

310

220

420

230

170

29

Nhà Hông Đại (khu Đồn Vực) (tiếp giáp đường QL32C cũ)

Bến đò Vực

1.400

770

560

560

310

220

420

230

170

30

Nhà ông Tuấn Hiền (khu Đá Hen)

Hết đất nhà ông Định Lý (khu Đá Hen)

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

31

Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên

 

 

1.200

700

500

500

300

200

400

200

130

32

Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m

 

 

800

440

320

320

180

130

240

130

110

33

Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên

 

 

600

330

240

240

130

100

180

110

100

*

Khu dân cư, khu đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34

Khu tái định cư Yên Dưỡng

 

 

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

35

Xây dựng điểm dân cư nông thôn Gò Mâu, khu Huân Trầm 1, xã Đồng Lương

 

 

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

36

Xây dựng điểm dân cư nông thôn Cầu Trẹo, khu Huân Trầm 2, xã Đồng Lương

 

 

2.500

 

 

1.000

 

 

800

 

 

37

Xây dựng điểm dân cư nông thôn Gò Cọ, khu Huân Trầm 2, xã Đồng Lương

 

 

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

38

Xây dựng điểm dân cư nông thôn Đồng Ao, khu Xóm Làng, xã Đồng Lương

 

 

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

39

Xây dựng điểm dân cư nông thôn Bãi Tế, khu Või, xã Đồng Lương

 

 

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

40

Xây dựng điểm dân cư nông thôn đồi Bãi Bét, khu Või, xã Đồng Lương

 

 

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

41

Xây dựng điểm dân cư nông thôn đồi Đồng Quán, khu Đồn Điền, xã Đồng Lương

 

 

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

42

Xây dựng điểm dân cư nông thôn Dục Thừa, khu Tân Phú, xã Đồng Lương

 

 

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

43

Xây dựng điểm dân cư nông thôn Quan Dao, khu Tân Phú, xã Đồng Lương

 

 

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

44

Xây dựng điểm dân cư nông thôn Dốc Đỏ, khu Vạn Thắng, xã Đồng Lương

 

 

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

45

Xây dựng điểm dân cư nông thôn Gò Đình, khu Xi Hen, xã Đồng Lương

 

 

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

46

Xây dựng điểm dân cư nông thôn Ao bà Giác, khu Đồn Vực, xã Đồng Lương

 

 

7.000

 

 

2.800

 

 

2.100

 

 

47

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

500

 

 

200

 

 

150

 

 

 

Phụ lục số 43

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TIÊN LƯƠNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 32C

Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê

Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang (cầu Ngòi Giành) (xã Tuy Lộc cũ)

8.700

4.800

3.500

3.500

1.900

1.400

2.600

1.400

1.000

2

Đường Tỉnh lộ 321C

Giáp địa giới hành chính xã Vân Bán

Giáp địa giới hành chính xã Sơn Lương (xã Phượng Vĩ cũ)

6.000

3.300

2.400

2.400

1.300

1.000

1.800

1.000

700

3

Đường liên vùng

Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang

Giáp địa giới hành chính xã Vân Bán

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

4

Đường liên xã, trục xã

Giáp QL 32C

Công ty cổ phần thương mại Hiệp Hùng

6.000

3.300

2.400

2.400

1.300

1.000

1.800

1.000

700

5

Công ty cổ phần thương mại Hiệp Hùng

Tiếp giáp đường liên vùng (xã Tiên Lương cũ)

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

6

Đường liên vùng (xã Tiên Lương cũ)

Ngã 3 Tam Giao (giáp xã Sơn Lương)

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

7

Đường liên vùng (xã Tiên Lương cũ)

Tiếp giáp ĐT 321C (xã Phượng Vĩ cũ)

2.000

1.100

800

800

400

300

600

300

200

8

Cuối cầu xây Tiên Lương

Ngã 3 Ngọn Đồng (xã Tiên Lương cũ)

2.200

1.100

800

800

400

300

600

300

200

9

Cuối cầu xây Tiên Lương (xã Tiên Lương cũ)

Ngã 3 Đền Ngô Quang Bích

1.000

600

400

400

250

200

300

200

100

10

Ngã 3 khu Cầu Tây (giáp đất Toàn Lan)

Ngã 3, đường đi Tam Giao (Cây đa) (xã Tiên Lương cũ)

700

390

280

280

150

110

210

120

100

11

Ngã 3 Máy Cử

Nhà văn hóa khu Bảy Mươi (xã Tiên Lương cũ)

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

12

Giáp QL32C

Trường tiểu học Dư Ba (xã Tuy Lộc cũ)

6.700

3.700

2.700

2.700

1.500

1.100

2.000

1.100

800

13

Trường tiểu học Dư Ba

Ngã tư Tân An (giáp nhà ông Tiến) (xã Tuy Lộc cũ)

4.100

2.300

1.600

1.600

900

700

1.200

700

500

14

Giáp QL32C

Đầu Dốc Đỏ (xã Tuy Lộc cũ)

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

15

Ngã tư Tân An (giáp nhà ông Tuấn Mai)

Ngã 3 cổng chùa Thanh Lương (xã Tuy Lộc cũ)

6.000

3.300

2.400

2.400

1.300

1.000

1.800

1.000

700

16

Đường liên xã, trục xã

Cống làng Thủy Trầm

Cầu Máng (xã Tuy Lộc cũ)

6.000

3.300

2.400

2.400

1.300

1.000

1.800

1.000

700

17

Đường Khu An Lộc (nhà ông Tuyến Hiền)

Ngã tư nhà văn hóa khu Cộng Hòa (xã Tuy Lộc cũ)

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

18

Ngã tư nhà văn hóa khu Cộng Hòa (xã Tuy Lộc cũ)

Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê (Đồng Cam cũ)

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

19

Ngã 3 cổng chùa Thanh Lương

Giáp QL32C (xã Tuy Lộc cũ)

2.200

1.200

900

900

500

400

700

400

300

20

Đền thờ Đức Mẹ (xã Tuy Lộc cũ)

Trường THPT Phương Xá

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

21

Giáp xã Cẩm Khê

Đình Cả khu Xóm Ngoài (xã Thụy Liễu cũ)

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

22

Giáp Đình Cả khu Xóm Ngoài (xã Thụy Liễu cũ)

Giáp địa giới hành chính xã Ngô Xá cũ

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

23

Ngã ba giáp nhà ông Quân khu Xóm Giữa

Đường liên vùng (xã Thụy Liễu cũ)

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

24

Đường liên vùng (xã Thụy Liễu cũ)

Giáp ĐT321C (giáp nhà ông Kiều Ánh)

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

25

Ngã tư khu Xóm Trong (giáp nhà ông Lục)

Đường liên vùng (xã Thụy Liễu cũ)

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

26

Giáp Đình Cả khu Xóm Ngoài (xã Thụy Liễu cũ)

Giáp địa phận xã Tuy Lộc cũ (Cầu Máng)

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

27

Tiếp giáp đường liên vùng (Tam Sơn cũ)

Ngã tư Xóm Chừa (nhà ông Quý Oanh) (xã Thụy Liễu cũ)

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

28

Ngã tư Xóm Chừa (nhà ông Quý Oanh)

Ngã 3 khu Xóm Chừa (Cổng ông Đô) (xã Thụy Liễu cũ)

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

29

Ngã 3 Xóm Chừa (giáp nhà ông Vinh)

Ngã 3 Xóm Chừa (nhà ông Quý Oanh) (xã Thụy Liễu cũ)

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

30

Công ty cổ phần thương mại Hiệp Hùng

Tiếp giáp ĐT 321C (xã Phượng Vĩ cũ)

3.500

1.900

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

31

Ngã 3 khu Xóm Giữa (giáp nhà ông Tích Điền)

Tiếp giáp đường liên vùng (xã Ngô Xá cũ)

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

32

Đường liên xã, trục xã

Nhà thờ Ngô Xá

Ngã 3 khu Xóm Giữa (giáp nhà ông Tích Điền) (xã Ngô Xá cũ)

6.800

3.700

2.700

2.700

1.500

1.100

2.000

1.100

800

33

UBND xã Ngô Xá cũ

Doanh Nghiệp Luận Chỉ

6.800

3.700

2.700

2.700

1.500

1.100

2.000

1.100

800

34

Doanh Nghiệp Luận Chỉ

Tiếp giáp đường liên vùng (xã Ngô Xá cũ)

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

35

Ngã 3 khu Mỏ Sẻ (nhà ông Trung Mùi) (xã Phượng Vĩ cũ)

Ngã 3 đường rẽ đi Sơn Lương

1.000

600

400

400

250

200

300

200

110

36

Ngã tư khu Xóm Trong (giáp nhà ông Lục)

Đường liên vùng

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

37

Nhà ông Nguyên khu Mái Vở đi Nhà văn hóa khu Gò Mới

Trạm y tế

1.200

700

500

500

300

200

400

200

120

38

Nhà ông Quản khu Cầu Miếu

Giáp đất nhà ông Cửu khu Ngọn Đồng

1.200

700

500

500

300

200

400

200

100

39

Nhà ông Ngọc khu Thượng Thọ

Giáp đất xã Thụy Liễu cũ

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

40

Đoạn từ Đình Cả khu Xóm Ngoài đi Gò Xoan khu vực đấu giá đồng Mạ Trước Đình

3.600

2.000

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

41

Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên

 

 

1.200

700

500

500

300

200

400

200

120

42

Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m

 

 

1.000

500

400

400

250

200

300

200

110

43

Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên

 

 

700

390

280

280

150

110

210

120

100

*

Khu dân cư, khu đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44

Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Xuân Trường, xã Phượng Vĩ cũ

Băng 1

5.000

 

 

4.000

 

 

3.200

 

 

45

Băng 2, 3

3.500

 

 

2.800

 

 

2.200

 

 

46

Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Cây Lụ, xã Phượng Vĩ

Băng 1

5.000

 

 

4.000

 

 

3.200

 

 

47

Băng 2, 3

3.500

 

 

2.800

 

 

2.200

 

 

48

Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu An Đồng xã Tiên Lương

Băng 1

3.000

 

 

2.400

 

 

1.900

 

 

49

Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực xứ Gò Danh khu Xóm Chừa, xã Thụy Liễu cũ

Băng 1

5.000

 

 

4.000

 

 

3.200

 

 

50

Khu đấu giá khu vực Mạ Trước Đình khu Xóm Ngoài, xã Thụy Liễu cũ

Băng 1

3.000

 

 

2.400

 

 

1.900

 

 

51

Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực xứ Dộc Đình khu Xóm Ngoài, xã Thụy Liễu cũ

Băng 1

3.600

 

 

2.400

 

 

1.900

 

 

52

Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực Láng Chiểu, xã Tuy Lộc cũ

Băng 1

5.000

 

 

4.000

 

 

3.200

 

 

53

Băng 2, 3

4.000

 

 

3.200

 

 

2.600

 

 

54

Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực Đồng Sắn, Đồng Chùa khu Xóm Tri xã Ngô Xá cũ

Băng 1

5.000

 

 

4.000

 

 

3.200

 

 

55

Băng 2, 3

3.500

 

 

2.800

 

 

2.200

 

 

56

Xây dựng điểm dân cư khu Thắng Lợi

 

 

6.000

 

 

2.400

 

 

1.800

 

 

57

Xây dựng điểm dân cư Đồng Dài khu Xóm Tri

 

 

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

58

Xây dựng điểm dân cư Gò Ông Kha khu Xóm Tri

 

 

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

59

Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn khu Mái Vở, xã Tiên Lương

 

 

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

60

Điểm dân cư nông thôn tại khu Trại Cụ, xã Phượng Vỹ, huyện Cẩm Khê (nay là xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ)

 

 

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

61

Điểm dân cư nông thôn tại khu vực Đầm Quản Cửu, khu Cây Lụ, xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê (nay là xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ)

 

 

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

62

Dự án bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai khẩn cấp, cấp bách, xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê (Khu tái định cư tại xã Phượng Vĩ, huyện Cẩm Khê) (nay là xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ)

 

 

500

 

 

200

 

 

150

 

 

63

Điểm dân cư nông thôn phục vụ GPMB Cụm công nghiệp Tiên Lương

 

 

800

 

 

300

 

 

200

 

 

64

Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực xứ Đồng Ngói - khu Xóm Giữa, xã Thụy Liễu, huyện Cẩm Khê (nay là xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ)

Băng 1

4.000

 

 

3.200

 

 

1.900

 

 

65

Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Thắng Lợi, xã Tuy Lộc, huyện Cẩm Khê (nay là xã Tiên Lương, tỉnh Phú Thọ) (QL 32C)

Băng 1

8.000

 

 

6.400

 

 

4.800

 

 

66

Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Tiên Sơn, xã Tiên Lương, huyện Cẩm Khê

Băng 1

3.000

 

 

2.400

 

 

1.900

 

 

67

Điểm dân cư nông thôn xứ Đồng Bờ Nghiện, Khu Xóm Chừa, xã Tiên Lương (xã Thụy Liễu cũ), tỉnh Phú Thọ

Băng 1

3.000

 

 

2.400

 

 

1.900

 

 

68

Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn Xứ Gò Mít, Khu Xóm Tri, xã Tiên Lương

Băng 1

3.000

 

 

2.400

 

 

1.900

 

 

69

Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn khu Nhà Thờ, xã Tiên Lương

Băng 1

7.000

 

 

5.600

 

 

2.400

 

 

70

Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn khu Xóm Trong 2, xã Tiên Lương

Băng 1

3.000

 

 

2.400

 

 

1.900

 

 

71

Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn khu khu Bẩy Mươi, xã Tiên Lương

Băng 1

3.000

 

 

2.400

 

 

1.900

 

 

72

Xây dựng hạ tầng điểm dân cư nông thôn khu Đồn Điền, xã Tiên Lương

Băng 1

3.000

 

 

2.400

 

 

1.900

 

 

73

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

500

 

 

200

 

 

150

 

 

 

Phụ lục số 44

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ VÂN BÁN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL.70B, QL.32C tỉnh Phú Thọ đi Yên Bái

Giáp địa giới hành chính xã Tiên Lương (xã Minh Thắng cũ)

Hết địa giới hành chính xã Vân Bán (xã Tùng Khê cũ)

4.800

2.600

1.900

2.000

1.100

800

1.600

900

600

2

Đường tỉnh lộ 321C

Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê (xã Đồng Cam cũ)

Hết thửa đất nhà bà Hà Thị Vân

4.100

2.300

1.600

1.600

900

700

1.200

700

500

3

Giáp thửa đất nhà bà Hà Thị Vân

Hết trụ sở Đảng ủy xã Văn bản

5.000

2.700

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

4

Trụ sở Đảng ủy xã Văn Bán

Hết trạm Y tế xã Tam Sơn cũ

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

5

Trạm Y tế xã Tam Sơn cũ

Hết nhà bà Tâm

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

6

Giáp nhà bà Tâm

Giáp xã Tiên Lương cũ

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

7

Đường ĐH47

Giáp TL.321C

Giáp xã Tùng Khê cũ

5.000

2.700

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

8

Trạm y tế

Hết đất nhà ông Hà Việt Thắng

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

9

Nhà ông Thủy Đoàn (khu Nương Sơn)

Nhà ông Bình (khu Nương Sơn)

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

10

Đoạn đường huyện Hương Lung đi Văn bản (ĐT 313B cũ) thuộc địa phận xã Tùng Khê

Giáp xã Cẩm Khê (xã Cấp Dẫn cũ)

Hết đất ông Vi (khu Cây Da) kết nối đường Liên Vùng (đường ĐH 48)

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

11

Đường liên xã

Giáp địa giới hành chính xã Cẩm Khê (xã Cấp Dẫn cũ)

Hết trung tâm Y tế xã Tùng Khê cũ

5.800

3.200

2.300

2.300

1.300

900

1.700

1.000

700

12

Trung tâm Y tế xã Tùng Khê cũ (tiếp giáp nhà ông Xuân Anh) (khu Đoàn Kết)

Hết địa phận xã Tùng Khê cũ, khu Quyết Thắng

5.000

2.700

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

13

Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)

Giáp Tỉnh lộ 321C

Khu Gò Chàm (giáp nhà ông Sâm khu Đền Thượng)

1.300

720

520

520

290

210

390

220

160

14

Ngã ba đường rẽ trụ sở UBND xã

Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Cường

1.700

900

700

700

400

300

500

300

200

15

Giáp Tỉnh lộ 321C (nhà ông Sự)

Hết nhà ông Lợi khu Gò Thiều

1.300

720

520

520

290

210

390

220

160

16

Giáp Tỉnh lộ 321C (nhà ông Thanh Tuấn)

Nhà văn hóa khu Gò Cao

1.700

900

700

700

400

300

500

300

200

17

Giáp TL.321C (nhà ông Hành Chính)

Hết nhà ông Trần Minh Các khu Ngọn Ngòi

1.300

720

520

520

290

210

390

220

160

18

Nhà ông Sâm khu Đền Thượng

Hết đất nhà ông Thịnh khu Gò Chàm

1.000

600

400

400

250

200

300

200

100

19

Ao nhà ông Trần Công Vận

Giáp đường Liên Vùng

1.700

900

700

700

400

300

500

300

200

20

Ngã ba nhà văn hóa khu Gò Cao (Trường Mầm Non cũ)

Nhà văn hóa khu Gò Chàm

1.000

600

400

400

250

200

300

200

100

21

Nhà Văn Hóa khu Gò Thiều

Đập Hang Thạch

1.000

600

400

400

250

200

300

200

100

22

Nhà Văn hóa khu Nương Sơn

Nhà Văn hóa (khu Gò Hần)

3.400

1.900

1.400

1.400

700

500

1.000

600

400

23

Nhà Văn hóa khu Gò Hần đi khu đá Cổng

Nhà ông Thắng Vinh

1.700

900

700

700

400

300

500

300

200

24

Trạm Y tế

Nhà Văn hóa khu Bãi Danh (nhà bà Chiều)

4.300

2.400

1.700

1.700

900

700

1.300

700

500

25

Giáp đường liên vùng

Nhà ông Nguyễn Hán Khanh

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

26

Nhà ông Bùi Trọng Hoàn (khu Nương Sơn)

Nhà ông Nguyễn Hữu Chung Xuyến

3.400

1.900

1.400

1.400

700

500

1.000

600

400

27

TL.321C (nhà ông Hùng Văn) đến cầu Đung

Nhà ông Đối (khu Nương Sơn)

3.400

1.900

1.400

1.400

700

500

1.000

600

400

28

Nhà ông Cường Anh (khu Cây Da)

Nhà Văn hóa khu Cây Da

3.400

1.900

1.400

1.400

700

500

1.000

600

400

29

Nhà Văn hóa khu Cây Da

Hết đất nhà ông Luận Thắm (khu Cây Da)

2.600

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

30

Trạm Biến Thế

Hết đất nhà ông Hiệp (khu Ao Voi)

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

31

Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm (đường bê tông 5m)

Đường liên vùng

Hết đất nhà ông Giang (khu Ao Voi)

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

32

Nhà ông Hùng Hoa (khu Xóm Chùa)

Hết đất nhà ông Hương Hòa (khu Xóm Chùa)

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

33

Tiếp giáp Đường Liên vùng

Tiếp giáp đường ĐH48

2.000

1.100

800

800

400

300

600

300

200

34

Trung tâm Văn hóa

Đường liên vùng

2.000

1.100

800

1.000

600

400

800

400

300

35

Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên

 

 

1.300

720

520

520

290

210

390

220

160

36

Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m

 

 

1.000

550

400

400

220

160

300

170

120

37

Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên

 

 

900

500

360

360

200

140

270

150

110

*

Khu tái định cư, khu đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38

Khu đấu giá khu Nương Sơn, xã Văn bản

Băng 1

6.500

 

 

3.600

 

 

2.900

 

 

39

Băng 2, 3

4.500

 

 

2.800

 

 

2.240

 

 

40

Các băng còn lại

3.500

 

 

2.400

 

 

1.900

 

 

41

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

430

 

 

200

 

 

120

 

 

 

Phụ lục số 45

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TAM NÔNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường QL 32 (Đường Lý Nam Đế)

Đầu Cầu Trung Hà

Cổng KCN Trung Hà

12.000

6.600

4.800

6.000

3.300

2.400

4.800

2.600

1.900

2

Cổng KCN Trung Hà

Nút giao ĐT 316G (Km 67)

7.500

4.100

3.000

3.800

2.100

1.500

3.000

1.700

1.200

3

Nút giao ĐT 316G (Km 67)

Nhà bà Khánh (giáp Dân Quyền cũ)

8.000

4.400

3.200

4.000

2.200

1.600

3.200

1.800

1.300

4

Nhà bà Khánh giáp (Dân Quyền cũ)

Hết đất công ty TNHH Bình Minh

9.600

5.300

3.800

4.800

2.600

1.900

3.800

2.100

1.500

5

Công ty TNHH Bình Minh

Nút giao HL 78 (ông Tuấn Na)

10.800

5.900

4.300

5.400

3.000

2.200

4.300

2.400

1.700

6

Nút giao HL 78 (ông Tuấn Na)

Nút giao đường Hồ Thiên Hương (TL 316B)

13.200

7.300

5.300

6.600

3.600

2.600

5.300

2.900

2.100

7

Nút giao đường Hồ Thiên Hương (TL 316B-UBND xã)

Hết đất Cty CP đầu tư và TM Việt Vương (Phúc Hưng cũ)

13.200

7.300

5.300

6.600

3.600

2.600

5.300

2.900

2.100

8

Hết đất Cty CP đầu tư và TM Việt Vương (Phúc Hưng cũ)

Đầu đê Tam Thanh (nhà hàng sông Hồng)

9.000

5.000

3.600

4.500

2.500

1.800

3.600

2.000

1.400

9

Đầu đê Tam Thanh (nhà hàng sông Hồng)

Hết địa phận xã (giáp xã Vạn Xuân)

12.000

6.600

4.800

6.000

3.300

2.400

4.800

2.600

1.900

10

Đường Hồ Chí Minh

Giáp Quốc lộ 32

Nhà văn hóa khu 2, đường Hồ Chí Minh

8.400

4.600

3.400

4.200

2.300

1.700

3.400

1.800

1.300

11

Nhà văn hóa khu 2, đường Hồ Chí Minh

Hết địa phận xã (giáp xã Vạn Xuân)

7.200

4.000

2.900

3.600

2.000

1.400

2.900

1.600

1.200

12

Đường nối 2 khu công nghiệp: Trung Hà - Tam Nông

Nút giao đường Trần Hưng Đạo (Ao Cửa Đền - Hưng Hóa)

Nút giao với đường nối QL32-QL70 (Địa phận xã Dân Quyền cũ)

6.000

3.300

2.400

3.000

1.700

1.200

2.400

1.300

1.000

13

Cây xăng Hương Nộn

Hết địa phận xã Tam Nông (giáp xã Vạn Xuân)

6.000

3.300

2.400

3.000

1.700

1.200

2.400

1.300

1.000

14

Đường tỉnh 316

Nút giao QL32 (Siêu thị Thành Đạt)

Hết địa phận Xuân Lộc cũ giáp xã Đào Xá

5.000

2.800

2.000

2.500

1.400

1.000

2.000

1.100

800

15

Đường tỉnh 316G

Nút giao QL32 (Km 67 - khu đô thị Eco)

Nút giao 316G (cổng nhà bà Đông)

8.000

4.400

3.200

4.000

2.200

1.600

3.200

1.800

1.300

16

Nút giao QL32 (Km 69)

Trạm y tế xã Dân Quyền cũ

6.000

3.300

2.400

3.000

1.700

1.200

2.400

1.300

1.000

17

Trạm y tế xã Dân Quyền cũ

Hết địa phận xã Tam Nông (giáp xã Đào Xá)

5.000

2.800

2.000

2.500

1.400

1.000

2.000

1.100

800

18

Đường tỉnh 315

Đầu đường ĐT 315, giáp địa phận xã Vạn Xuân (khu 3)

Đầu đường ĐT 315, giáp địa phận xã Vạn Xuân (khu 1) đường đi Thanh Sơn

9.000

5.000

3.600

4.500

2.500

1.800

3.600

2.000

1.400

19

Đường tỉnh 316M

Cây xăng Hà Huy

Đường rẽ đi xã Thọ Văn, xã Dị Nậu

1.300

700

500

720

400

300

540

300

200

20

Đường huyện 73B

Cổng UBND Hương Nộn cũ đi trường mầm non khu 7

Đường Hồ Chí Minh

3.800

2.100

1.500

1.900

1.100

800

1.500

800

600

21

Đường Hồ Chí Minh đi nhà văn hóa khu 1

Hết địa phận xã (giáp xã Vạn Xuân)

3.600

2.000

1.400

1.800

1.000

700

1.400

800

600

22

Đường huyện 78

Lý Nam Để (QL32)

Nghĩa trang Mả Tây

10.000

5.500

3.200

4.000

2.200

1.600

3.000

1.700

1.200

23

Nghĩa trang Mả Tây

Nút giao đường Xuân Nương

4.000

2.200

1.600

2.000

1.100

800

1.600

900

600

24

Nút giao đường Xuân Nương

Hết đất nhà văn hóa khu 1 (Xã Dân Quyền cũ)

3.500

1.900

1.400

1.800

1.000

700

1.400

800

600

25

Đường huyện 80B

Đò Lời

Nút giao QL32 (đầu cầu Trung Hà 2 bên đường gom)

5.000

2.800

2.000

2.500

1.400

1.000

2.000

1.100

800

26

Nút giao QL32 (đầu cầu Trung Hà 2 bên đường gom)

Bến phà cũ khu 12

5.500

3.000

2.200

2.800

1.500

1.100

2.200

1.200

900

27

Đường QL70 đi Hòa Bình

Nút giao QL 32

Hết địa phận xã Tam Nông (giáp xã Đào Xá)

10.000

5.500

3.200

4.000

2.200

1.600

3.000

1.700

1.200

28

Đường Hồ Thiên Hương

Nút Giao đường Lý Nam Để (UBND xã Tam Nông)

Nút giao đường Trần Hưng Đạo (đèn đỏ)

7.800

4.300

3.100

3.900

2.100

1.600

3.100

1.700

1.200

29

Nút giao đường Trần Hưng Đạo (đèn đỏ)

Nút giao đường Xuân Nương

6.000

3.300

2.400

3.000

1.700

1.200

2.400

1.300

1.000

30

Nút giao đường Xuân Nương

Cầu Bờ Đìa (giáp địa phận xã Đào Xá)

4.800

2.600

1.900

2.400

1.300

1.000

1.900

1.100

800

31

Đất một bên Hồ Thiên Hương

Nút giao đường Lý Nam Đế (đất bà Anh)

Nút giao đường Lý Nam Đế

7.200

4.000

2.900

3.600

2.000

1.400

2.900

1.600

1.200

32

Đường Xuân Nương

Nút giao Đường Trần Hưng Đạo

Nút giao với đường nối QL32-QL70 đi Hòa Bình (Địa phận xã Dân Quyền cũ)

6.000

3.300

2.400

3.000

1.700

1.200

2.400

1.300

1.000

33

Đường Trần Hưng Đạo

Nút giao ĐL 78 - Trần Hưng Đạo (bà Thủy)

Nút giao đường Hồ Thiên Hương (đèn đỏ)

9.600

5.300

3.800

4.800

2.600

1.900

3.800

2.100

1.500

34

Nút giao đường Hồ Thiên Hương (đèn đỏ)

Tòa án khu vực 4 (UBND Hưng Hóa cũ)

9.600

5.300

3.800

4.800

2.600

1.900

3.800

2.100

1.500

35

Tòa án khu vực 4 (UBND Hưng Hóa cũ)

Cây xăng Hương Nộn

5.400

3.000

2.200

2.700

1.500

1.100

2.200

1.200

900

36

Đường Nguyễn Quang Bích

Nút giao đường Nguyễn Quang Bích - Lý Nam Đế

Nút giao Trần Hưng Đạo (Tòa án khu vực 4)

3.500

1.900

1.400

1.800

1.000

700

1.400

800

600

37

Nút giao Trần Hưng Đạo (Tòa án khu vực 4)

Cầu Bạch Đằng (giáp xã Thọ Văn)

3.200

1.800

1.300

1.600

900

600

1.300

700

500

38

Đường Áp phan

Nút giao Trần Hưng Đạo

Cầu Bạch Đằng

6.000

3.300

2.400

3.000

1.700

1.200

2.400

1.300

1.000

39

Đường bê tông

Cầu Bạch Đằng

Cầu Bờ Đìa

3.600

2.000

1.400

1.800

1.000

700

1.400

800

600

40

Phố Bắc Giáp

Đường Lý Nam Đế

Đường Trần Hưng Đạo

2.200

1.200

900

1.100

600

400

900

500

300

41

Phố Trúc Hoa

Đường Hồ Thiên Hương

Đường Nguyễn Quang Bích

2.200

1.200

900

1.100

600

400

900

500

300

42

Phố Trúc Phê

Đường Hồ Thiên Hương

Đường Nguyễn Quang Bích

2.200

1.200

900

1.100

600

400

900

500

300

43

Phố Minh Hương

Đường Lý Nam Đế

Đê Tam Thanh

2.200

1.200

900

1.100

600

400

900

500

300

44

Phố Tân Hưng

Đường Lý Nam Đế

Đường Trần Hưng Đạo

2.200

1.200

900

1.100

600

400

900

500

300

45

Phố Tiến Thịnh

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Xuân Nương

2.200

1.200

900

1.100

600

400

900

500

300

46

Phố Bạch Đằng

Đường Xuân Nương

Đường Hồ Thiên Hương

2.200

1.200

900

1.100

600

400

900

500

300

47

Phố Ngô Quyền

Đường Hồ Thiên Hương (Nhà bà Tiền)

Cầu Bạch Đằng

2.200

1.200

900

1.100

600

400

900

500

300

48

Phố Hội Yên

Đường Hồ Thiên Hương (Nhà bà Dần)

Đường Hồ Thiên Hương (Nhà bà Tiền)

2.200

1.200

900

1.100

600

400

900

500

300

49

Phố Tân Tiến

Đường Nguyễn Quang Bích (Trạm y tế xã)

Đường Nguyễn Quang Bích (Nhà ông Vĩnh khu 4)

2.200

1.200

900

1.100

600

400

900

500

300

50

Phố Liên Hoa

Đường Nguyễn Quang Bích

Phố Bắc Giáp

2.200

1.200

900

1.100

600

400

900

500

300

51

Phố Đồng Quan

Điểm nối đường Nguyễn Quang Bích

Phố Tân Tiến (Trạm bơm Đá Đen)

2.200

1.200

900

1.100

600

400

900

500

300

52

Đất ở các vị trí khác

Nút giao đường Lý Nam Đế (Công ty Việt Vương)

Nút giao đường Trần Hưng Đạo

5.300

2.900

2.100

2.500

1.400

1.000

1.900

1.000

700

53

Điểm nối với đường Trần Hưng Đạo (TTTT xã)

Điểm nối đường Xuân Nương

5.300

2.900

2.100

2.500

1.400

1.000

2.000

1.100

800

54

Điểm nối đường Hồ Thiên Hương (cầu Bờ Đìa)

Điểm nối đường Nguyễn Quang Bích (cầu Bạch Đằng)

3.200

1.700

1.300

1.500

800

600

1.200

700

500

55

Đất ở các vị trí khác

Đoạn đường giao thông trục chính nội xã Dân Quyền cũ, gồm các đoạn: Từ UBND xã Hồng Đã cũ đến hết đất ở ông Tiết Lan, Khu 15 Dân Quyền (thửa 41, tờ 46); Đoạn từ cầu Chui đến hết đất ông Mẩu, khu 14 Dân Quyền (thửa 249, tờ 49); Đoạn từ cổng làng Liên Hoa qua khu 10 đến đầu chuôn Tư Văn, qua nhà văn hóa khu 11, đấu nối TL 316G đất ông Khương, thửa 102, tờ 36); Đoạn từ điểm nối TL316G (đất bà Ngân khu 8, thửa 149, tờ 17) qua đền Chó, nhà văn hóa khu 7, qua đình Thắng Lợi đến điểm nối QL70 đi Hòa Bình; Đoạn từ điểm nối TL 316G (ông Thái khu 5, thửa 291, tờ 8) qua trường tiểu học đến đền Chó khu 6; Đoạn từ điểm nối QL32 (ông Tuyên thửa 87, tờ 65) qua ngã tư đi nhà văn hóa khu 3, qua UBND xã Dậu Dương cũ đến điểm nối HL78

5.000

2.800

2.000

2.500

1.400

1.000

2.000

1.100

800

56

Nối đường tỉnh 316G (khu vực cổng đình Thượng Nông)

Điểm nối đường tỉnh 316G khu vực đất ông Thủy (khu 10)

5.000

2.800

2.000

2.500

1.400

1.000

2.000

1.100

800

57

Nút giao đường 316G

Thửa 237, tờ BĐ số 35 (xã Dân Quyền cũ) - đường tránh lũ

1.400

800

600

700

400

300

600

300

200

58

Điểm nối QL32 qua cổng ông Thuần

Cầu Gò khu 4, xã Dân Quyền

1.200

700

500

600

350

250

500

300

200

59

Đất một bên đường ven ao cá Bác Hồ khu 9 Dân Quyền

4.200

2.300

1.700

2.100

1.200

800

1.700

900

700

60

Đường thôn xóm Áp phan nhựa rộng 3m trở lên không qua các trục đường trên tại Dân Quyền (cũ)

 

 

4.500

2.500

1.800

1.800

1.000

700

1.400

800

600

61

Đường thôn xóm bê tông xi măng rộng trên 3m tại Hưng Hóa, Dân Quyền (cũ)

 

 

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

62

Đường thôn xóm bê tông xi măng dưới 3m tại Hưng Hóa, Dân Quyền (cũ)

 

 

1.500

900

600

600

350

250

450

250

200

63

Đường thôn xóm có đường bê tông, đường nhựa rộng 3,0 m trở lên

 

 

5.000

2.750

2.000

2.000

1.100

800

1.500

830

600

64

Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông, đường nhựa nhỏ hơn 3,0 m tại Hương Nộn (cũ)

 

 

4.500

2.480

1.800

1.800

990

720

1.350

740

540

*

Khu dân cư, khu đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

65

Khu dân cư nông thôn mới dọc ĐT.316G xã Dân Quyền

 

 

8.000

 

 

4.000

 

 

3.200

 

 

66

Khu nhà ở đô thị Đồng Và

Đường ≥20 m

7.200

 

 

3.600

 

 

2.900

 

 

67

Đường từ 15 m đến <20 m

4.800

 

 

2.400

 

 

1.900

 

 

68

Đường <15 m

4.200

 

 

2.100

 

 

1.700

 

 

69

Khu đô thị Quốc Huy

Mặt cắt ≥ 16,5 m

12.000

 

 

6.000

 

 

4.800

 

 

70

Mặt cắt < 16,5 m

10.000

 

 

5.000

 

 

4.000

 

 

71

Khu đấu giá Đá Cú (Hưng Hóa cũ)

Mặt đường Huyện lộ 78

10.000

 

 

5.000

 

 

4.000

 

 

72

Đường quy hoạch

8.000

 

 

4.000

 

 

3.200

 

 

73

Khu đấu giá Con Loe (Hưng Hóa cũ) đường quy hoạch

Mặt đường Huyện lộ 78

10.000

 

 

5.000

 

 

4.000

 

 

74

Đường quy hoạch

8.000

 

 

4.000

 

 

3.200

 

 

75

Đấu giá khu 3, khu 4 Dân Quyền

 

 

9.600

 

 

4.800

 

 

3.800

 

 

76

Đấu giá khu 8 Dân Quyền

Mặt đường tỉnh 316G

10.000

 

 

5.000

 

 

4.000

 

 

77

Các băng còn lại

7.000

 

 

3.500

 

 

2.800

 

 

78

Đấu giá khu 14 Dân Quyền

Băng 1 (đường tỉnh 316)

15.000

 

 

6.000

 

 

4.500

 

 

79

Các băng còn lại

10.000

 

 

5.000

 

 

4.000

 

 

80

Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 8, xã Hương Nộn

 

 

8.000

 

 

4.000

 

 

3.200

 

 

81

Khu đấu giá Khu Đa cộc, Hương Nộn (giai đoạn 2)

Băng 1: Đường nối 2 khu công nghiệp

9.600

 

 

4.800

 

 

3.800

 

 

82

Các băng còn lại

7.200

 

 

3.600

 

 

2.900

 

 

83

Khu đấu giá khu Hố Đá

 

 

4.800

 

 

2.400

 

 

1.900

 

 

84

Khu dân cư nông thôn mới Hương Nộn

Trục đường 15 m; 14 m

7.000

 

 

3.500

 

 

2.800

 

 

85

Trục đường 12 m

6.000

 

 

3.000

 

 

2.400

 

 

86

Trục đường 9 m

5.000

 

 

2.500

 

 

2.000

 

 

87

Khu 5, Hương Nộn (đường đi cầu phao)

Băng 1

10.000

 

 

5.000

 

 

4.000

 

 

88

Các băng còn lại

8.000

 

 

4.000

 

 

3.200

 

 

89

Khu Láng trên, Hương Nộn

Băng 1

10.000

 

 

5.000

 

 

4.000

 

 

90

Các băng còn lại

8.000

 

 

4.000

 

 

3.200

 

 

91

Khu 6 (Nương Bể) Hưng Hóa (đường Xuân Nương đi Dân Quyền)

Băng 1

10.000

 

 

5.000

 

 

4.000

 

 

92

Các băng còn lại

8.000

 

 

4.000

 

 

3.200

 

 

93

Khu tái định cư Đá cú (Tái định cư Đường giao thông nối từ QL.32 đi ĐT.316 kết nối khu công nghiệp Tam Nông với khu công nghiệp Trung Hà)

 

 

7.000

 

 

3.500

 

 

2.800

 

 

94

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

3.600

 

 

1.800

 

 

1.400

 

 

 

Phụ lục số 46

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THỌ VĂN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 32

Giáp địa giới hành chính xã Vạn Xuân

Giáp địa giới hành chính xã Thanh Sơn

5.500

3.000

2.200

2.200

1.200

900

1.700

900

700

2

Đường tỉnh 315C

Ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 32

Giáp địa giới hành chính xã Vạn Xuân

800

500

300

550

300

200

400

200

100

3

Đường tỉnh 316M

Giáp xã Tam Nông

Cầu Đình Chua

1.400

800

600

750

400

300

530

300

200

4

Cầu Đình Chua

Đường rẽ xã Tam Nông

1.600

900

600

800

400

300

600

300

200

5

Đường rẽ xã Tam Nông

Hết Trường THCS Dị Nậu

2.800

1.500

1.100

1.600

800

600

1.150

600

500

6

Giáp Trường THCS Dị Nậu

Địa giới Dị Nậu - Đào Xá

1.100

600

400

600

300

200

500

200

100

7

Đường huyện số 73D

Tiếp giáp Quốc lộ 32 (xã Thanh Sơn)

Chùa Tân Phúc

1.400

800

600

600

300

200

500

200

100

8

Chùa Tân Phúc

Tiếp giáp đường tỉnh 315C

1.200

700

500

500

300

200

400

200

100

9

Đường huyện số 73E

Giáp địa giới hành chính xã Vạn Xuân

Tiếp giáp huyện lộ 74 (nhánh 1)

1.000

600

400

400

200

100

300

200

100

10

Chùa Tân Phúc

Hết trường Mầm Non khu B (nhánh 2)

1.000

600

400

400

200

100

300

200

100

11

Đường huyện số 74

Cống Đồng Giang - xã Thanh Sơn

Giáp địa giới hành chính xã Vạn Xuân (nhánh 1)

1.000

600

400

400

200

100

300

200

100

12

Ngã 3 Sân Sạn

Tiếp giáp nhánh 1 đường huyện 73E (nhánh 2)

1.000

600

400

400

200

100

300

200

100

13

Tiếp giáp nhánh 1 đường huyện 73E

Địa giới hành chính xã Vạn Xuân

1.000

600

400

400

200

100

300

200

100

14

Đường huyện số 75

Điểm đầu nối với đường tỉnh 316M

Trường THCS Thọ Văn

3.600

2.000

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

15

Giáp trường THCS Thọ Văn

Cây Đa khu 6

2.000

1.100

800

800

400

300

600

300

200

16

Cây Đa khu 6

Quốc lộ 32

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

17

Đường giao thông nông thôn Thọ Văn - Vạn Xuân (đoạn thuộc địa giới hành chính xã Thọ Văn)

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

18

Đường huyện số 77

Ngã 3 Đình Dộc

Hết địa phận địa giới xã Tam Nông

1.100

610

440

600

330

240

450

250

180

19

Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã

 

 

700

390

280

400

210

150

290

160

120

*

Khu đấu giá, tái định cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Khu đấu giá khu 4, xã Thọ Văn

 

 

5.000

 

 

2.500

 

 

2.000

 

 

21

Khu đấu giá khu 1

Băng 1: Tiếp giáp đường ĐH 75

5.000

 

 

2.500

 

 

2.000

 

 

22

Các băng còn lại

3.600

 

 

1.500

 

 

1.200

 

 

23

Khu tái định cư khu đô thị Tam Nông

 

 

3.600

 

 

1.400

 

 

1.100

 

 

24

Xây dựng hạ tầng đấu giá đất ở khu vực Đồng Vù (Dị Nậu cũ)

Băng 1

5.000

 

 

2.000

 

 

800

 

 

25

Băng còn lại

4.800

 

 

1.900

 

 

1.400

 

 

26

Xây dựng hạ tầng đấu giá đất ở khu vực Đồng Nước (Dị Nậu cũ)

Băng 1

5.000

 

 

2.000

 

 

800

 

 

27

Băng còn lại

4.800

 

 

1.900

 

 

1.400

 

 

28

Xây dựng HTKT phục vụ đấu giá QSDĐ khu Cánh Buồm tại khu 9 xã Thọ Văn cũ

Băng 1

5.000

 

 

2.000

 

 

800

 

 

29

Băng còn lại

3.500

 

 

1.900

 

 

1.400

 

 

30

Đấu giá QSDĐ khu 2

Băng 1

6.000

 

 

2.400

 

 

1.800

 

 

31

Băng còn lại

4.800

 

 

1.900

 

 

1.400

 

 

32

Đấu giá QSDĐ tại khu vực trường Tiểu học Thọ Văn cũ Khu 9

 

 

3.600

 

 

1.400

 

 

1.100

 

 

33

Đấu giá QSDĐ nhà văn hóa khu 2

 

 

3.600

 

 

1.400

 

 

1.100

 

 

34

Đấu giá QSDĐ nhà văn hóa khu 3

 

 

6.000

 

 

2.400

 

 

1.800

 

 

35

Đấu giá QSDĐ nhà văn hóa khu 6

 

 

2.500

 

 

1.000

 

 

400

 

 

36

Vị trí đấu giá QSDĐ khu 6, xã Tề Lễ cũ

 

 

3.500

 

 

1.400

 

 

1.100

 

 

37

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

700

 

 

310

 

 

230

 

 

 

Phụ lục số 47

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ VẠN XUÂN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Quốc lộ 32

Giáp xã Tam Nông

Nhà bà Luận, ông Sơn (ngã tư Cổ Tiết)

13.000

7.200

5.200

5.200

2.900

2.100

3.900

2.200

1.600

2

Giáp nhà bà Luận, ông Sơn (ngã tư Cổ Tiết)

Nút giao nhau đường 32 và liên vùng mới

10.000

5.500

4.000

4.000

2.200

1.600

3.000

1.700

1.200

3

Nút giao nhau đường 32 và liên vùng mới

Giáp xã Thọ Văn

10.000

5.500

4.000

4.000

2.200

1.600

3.000

1.700

1.200

4

Cầu Phong Châu

Bưu điện (bên phải đường)

13.000

7.200

5.200

5.200

2.900

2.100

3.900

2.200

1.600

5

Cầu Phong Châu

Đường rẽ xuống nhà bà Phong Đáp (khu 23 Vạn Xuân)

13.000

7.200

5.200

5.200

2.900

2.100

3.900

2.200

1.600

6

Nhà ông Trường Vân

Đường rẽ vào trụ sở Quân sự xã Vạn Xuân

10.000

5.500

4.000

4.250

2.200

1.600

3.200

1.700

1.200

7

Đường rẽ vào trụ sở Quân sự xã Vạn Xuân

Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6, xã Lam Sơn cũ

7.000

3.900

2.800

3.500

1.900

1.400

2.600

1.400

1.000

8

Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6, xã Lam Sơn cũ

Cầu Tứ Mỹ

4.800

2.600

1.900

2.000

1.100

800

1.500

830

600

9

Tỉnh lộ 315

Ngã tư Cổ Tiết

Đường rẽ ra trạm điện 110 (khu Sủng)

12.000

6.600

4.800

4.800

2.600

1.900

3.600

2.000

1.400

10

Đường rẽ ra trạm điện 110 (khu Sủng)

Đầu đê rẽ ra Sông Hồng

6.000

3.300

2.400

2.400

1.300

960

1.800

1.000

700

11

Đầu đê rẽ ra Sông Hồng

Giáp xã Hiền Quan

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

12

Điểm tiếp giáp QL 32 (ngã tư giao đường liên vùng mới)

Đường rẽ đi khu 2 xã Tam Nông

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

13

Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam Nông

2 điểm tiếp giáp QL 32

7.500

4.100

3.000

3.000

1.700

1.200

2.300

1.200

900

14

Đập Trổ Lội

Đường rẽ vào cổng phụ trường Mỹ Văn (Hà Cửu)

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

15

Đường rẽ vào cổng phụ trường Mỹ Văn (Hà Cửu)

Hết Sân vận động xã Quang Húc cũ

7.000

3.900

2.800

2.800

1.500

1.100

2.100

1.200

800

16

Đoạn nối ĐT 315 (cầu Cây Me)

Tiếp giáp đường 315C

1.200

700

500

500

300

200

400

200

100

17

Tỉnh lộ 315

Sân vận động xã Quang Húc cũ

Địa giới hành chính xã Vạn Xuân - xã Thọ Văn (nhà máy gạch sông Vàng)

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

18

Đường tỉnh 315, cổng ông Quang - khu 20, xã Vạn Xuân cũ

Giáp xã Tam Nông

2.000

1.100

800

800

400

300

600

300

200

19

Đường rẽ đi UBND xã Quang Húc cũ (đường tỉnh 315C)

Điểm tiếp giáp Quốc lộ 32 (đường Tránh lũ)

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

20

Huyện lộ 72

Ranh giới 2 xã Hiền Quan - Vạn Xuân (Lam Sơn cũ)

Điểm văn hóa xã Quang Húc (ông Hoàn, khu 6, xã Quang Húc cũ)

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

21

Ngã ba nhà ông Đào Vĩnh, khu 4, xã Quang Húc cũ

Hết cầu Quang Húc

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

22

Huyện lộ 74

Đầu cầu Quang Húc (khu B)

Giáp địa giới xã Đồng Lương cũ

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

23

Nhà ông Hùng Tính khu 3 xã Quang Húc cũ

Địa giới hành chính xã Vạn Xuân-xã Thọ Văn (khu B)

1.500

800

600

600

300

200

500

300

200

24

Trường Mầm Non khu B qua nhà Ngữ Hướng

Hết nhà ông Mỹ Đa

1.200

660

480

480

260

190

360

200

140

25

Hết nhà ông Mỹ Đa

Giáp địa giới Thọ Văn (Tề Lễ cũ)

1.100

610

440

440

240

180

330

180

130

26

Đường huyện số 73 (Vạn Xuân - Bắc Sơn)

Giáp đường tỉnh 315 (Km 2+300)

Hết địa giới xã Vạn Xuân, giáp xã Hiền Quan

4.000

2.200

1.600

1.600

880

640

1.200

660

480

27

Đường liên vùng

Hết địa phận xã Đồng Lương

Nút giao ĐT315 và ĐT315C

3.000

1.650

1.200

1.200

660

480

900

500

360

28

Đường rẽ khu 2 Hương Nộn

Nút giao 32C với đường liên vùng

4.000

2.200

1.600

1.600

880

640

1.200

660

480

29

Đường Hồ Chí Minh

Địa giới hành chính Tam Nông - Vạn Xuân

Cầu Ngọc Tháp (đoạn thuộc địa phận xã Vạn Xuân cũ)

5.000

2.750

2.000

2.000

1.100

800

1.500

900

600

30

Đất ở các vị trí khác

Đất hai bên đường giao thông nông thôn Vạn Xuân - Thọ Văn (đoạn thuộc địa giới hành chính xã Vạn Xuân)

4.000

2.200

1.600

1.600

880

640

1.200

660

480

31

Đất ở Trung tâm xã, chợ, khu vực (có đường giao thông) cách về hai phía 150 m

3.000

1.650

1.200

1.200

660

480

900

500

360

32

Các tuyến đường trong Khu tái định cư cụm công nghiệp Tam Nông

2.500

1.380

1.000

1.250

550

400

1.000

410

300

33

Đất ở các vị trí khác

Đất giao thông nối Đoạn từ QL32 đi ĐT316 kết nối khu công nghiệp Tam Nông với khu công nghiệp Trung Hà (đường nối 2 khu công nghiệp)

5.300

2.900

2.110

2.200

1.210

880

1.760

970

700

34

Cầu Phong Châu

Điểm tiếp giáp QL 32

13.000

7.150

5.200

5.200

2.860

2.080

3.900

2.150

1.560

35

Nhánh rẽ từ Cầu Phong Châu

Trạm than địa giới xã Vạn Xuân - Tam Nông

3.000

1.650

1.200

1.250

688

500

1.000

550

400

36

Đường giao thông trục chính nội xã

790

440

320

530

290

210

400

220

160

37

Tiếp giáp QL32 (nhà ông Trương Phương)

Tiếp giáp QL32 (nhà ông Nguyên Xuân)

3.000

1.650

1.200

1.250

688

500

1.000

550

400

38

Nhà Nguyễn Thị Hoa (số tờ 22, số thửa 228)

Giáp xã Thọ Văn

2.000

1.100

800

800

440

320

600

330

240

39

Nhà Lê Anh Xuyến khu 3 (số tờ 68, số thửa 13)

NVH khu 1

2.000

1.100

800

800

440

320

600

330

240

40

Nhà ông Thành khu 6 (số tờ 16, số thửa 230)

Nhà ông Mai Phương Viên (số thửa 78, số tờ 7)

2.000

1.100

800

800

440

320

600

330

240

41

Điểm tiếp giáp ĐT 315C

Giáp ranh giới khu đô thị Quang Húc

3.000

1.650

1.200

1.200

660

480

900

500

360

42

Quốc lộ 32 nhà ông Vũ Hữu Quân khu 21

Đường rẽ đi Đảng ủy xã Vạn Xuân (Hết thửa đất số 32 tờ bản đồ 99, nhà ông Nguyễn Đình Kiệm khu 18

4.000

2.200

1.600

1.600

880

640

1.200

660

480

43

Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông rộng 3,0 m trở lên

560

310

220

450

250

180

340

190

130

44

Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông nhỏ hơn 3,0 m

480

260

190

384

210

150

290

160

120

45

Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã

480

260

190

384

210

150

290

160

120

*

Khu đấu giá, khu tái định cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46

Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 10, xã Lam Sơn

7.000

 

 

3.500

 

 

2.800

 

 

47

Khu đấu giá Đồng Đính, khu 21

15.000

 

 

7.500

 

 

6.000

 

 

48

Khu đấu giá khu 20 Vạn Xuân (Vạn Xuân cũ)

Băng 1

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

49

Băng 2

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

50

Khu đấu giá khu 3 Vạn Xuân (Vạn Xuân cũ)

Băng 1

6.000

 

 

2.400

 

 

1.800

 

 

51

Băng 2

4.800

 

 

1.920

 

 

1.440

 

 

52

Khu đấu giá khu 10 Vạn Xuân (Lam Sơn cũ)

Băng 1

7.000

 

 

2.800

 

 

2.100

 

 

53

Băng 2

5.600

 

 

2.240

 

 

1.680

 

 

54

Khu TĐC dự án khu công nghiệp Tam Nông (xã Vạn Xuân cũ)

Băng 1

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

55

Băng 2

3.200

 

 

1.280

 

 

960

 

 

56

Khu TĐC dự án khu công nghiệp Tam Nông (khu 10, khu 15 xã Lam Sơn cũ)

Băng 1

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

57

Băng 2

3.200

 

 

1.280

 

 

960

 

 

58

Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 6 (giai đoạn mở rộng) Quang Húc

 

 

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

59

Khu TĐC đường liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL70B, QL32C tỉnh Phú Thọ đi tỉnh Yên Bái tại khu 20, xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ

Băng 1

3.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

60

Khu đấu giá đất đường Nối 2 khu Công nghiệp (Khu 18, khu 19 đoạn giáp đầm Đức Phong)

Băng 1

6.000

 

 

2.400

 

 

1.800

 

 

61

Băng 2

4.800

 

 

1.920

 

 

1.440

 

 

62

Đất tại khu vực Tái định cư thuộc dự án khu Đô thị Quang Húc

 

 

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

63

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

410

 

 

330

 

 

250

 

 

 

Phụ lục số 48

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HIỀN QUAN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường tỉnh 315

Địa giới xã Vạn Xuân - xã Hiền Quan (xã Thanh Uyên cũ)

Ngã ba rẽ vào ngân hàng Nông nghiệp

3.500

1.900

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

2

Ngã ba rẽ vào ngân hàng Nông nghiệp

Đường bê tông rẽ vào đền Hiền Quan

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

3

Đường bê tông rẽ vào đền Hiền Quan

Hết nhà ông Lê Văn Phúc, khu 1 xã Hiền Quan cũ

4.500

2.500

1.800

1.800

1.000

700

1.400

700

500

4

Hết nhà ông Lê Văn Phúc, khu 1 xã Hiền Quan cũ

Hết Đình Thượng

3.500

1.900

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

5

Giáp Đình Thượng

Trường THCS Xuân Quang

3.500

1.900

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

6

Trường THCS Xuân Quang

Hết nhà ông Đỗ Xuân Nghề, khu 3 (thửa 58, tờ 27)

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

7

Hết nhà ông Đỗ Xuân Nghề, khu 3 (thửa 58, tờ 27)

Địa giới hành chính xã Vạn Xuân (xã Lam Sơn cũ)

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

8

Đường huyện 72

Giáp ĐT 315 (Km 20+500)

Ranh giới 2 xã Hiền Quan - Vạn Xuân

1.200

660

480

500

280

200

380

210

150

9

Đường huyện số 70 (Hiền Quan - Bắc Sơn)

Đường tỉnh 315 (Km9 + 700)

Hết đình Thượng

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

10

Đường tỉnh 315 qua UBND xã Hiền Quan cũ

Hết nhà ông Ngô Đình Thiện (ngã 5 Đồng Vương)

6.000

3.300

2.400

2.400

1.300

1.000

1.800

1.000

700

11

Nhà ông Ngô Đình Thiện (ngã 5 Đồng Vương)

Hết đất ông Tước xã Hiền Quan cũ đấu vào Huyện lộ 70B

3.500

1.900

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

12

UBND xã Hiền Quan cũ đi ra khu Dốc Nòng

Đường Hồ Chí Minh

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

13

Đường huyện số 70C

Chợ Hương Nha

Nhánh đường huyện 70, ngã tư Trảng Cày

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

14

Đường huyện số 71 (đường tỉnh 315, Km 7 + 480 đến cổng ông Nhì xã Bắc Sơn (cũ)

Đường tỉnh 315 (Km 7 + 480)

Điểm tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

15

Đường huyện số 71

Tiếp giáp đường huyện 73

Hết nhà ông Bùi Văn Vĩnh (thửa 126, tờ 15) và đoạn từ nhà ông Hưng khu 5 đến giáp xã Vạn Xuân

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

16

Đường huyện số 73

Gò Dộc Dềnh

Đường tỉnh 315

2.000

1.100

800

800

400

300

600

300

200

17

Đường Hồ Chí Minh

Cầu vượt Dốc Dát (QL32)

Cầu Ngọc Tháp (đoạn thuộc địa phận xã Hiền Quan)

7.000

3.900

2.800

2.800

1.500

1.100

2.100

1.200

800

18

Đường giao thông trục chính nội xã

 

 

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

19

Đường liên thôn

Quán nhà Khoa Hải

Huyện lộ 70B

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

*

Khu đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Khu đấu giá 15 Bắc Sơn

Băng 1

6.000

 

 

2.400

 

 

1.800

 

 

21

Băng còn lại

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

22

Khu đấu giá chợ Hương Nha

 

 

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

23

Khu đấu giá khu Ba Nương

Băng 1

4.000

 

 

1.800

 

 

1.400

 

 

24

Băng còn lại

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

25

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

1.000

 

 

400

 

 

300

 

 

 

Phụ lục số 49

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THANH THỦY

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường tỉnh 316

Giáp xã Đào Xá

Hết Bến xe khách

10.500

5.800

4.200

5.300

2.900

2.100

4.200

2.300

1.700

2

Hết Bến xe khách

Giáp xã Thanh Sơn

13.300

7.300

5.300

6.700

3.700

2.700

5.300

2.900

2.100

3

Giáp xã Đào Xá

Đường bê tông xi măng rẽ đi Chùa Phương Lâm

9.500

5.200

3.800

4.700

2.600

1.900

3.800

2.100

1.500

4

Đường tỉnh 317

Ngã ba (trạm thuế)

Nút giao đường nhánh (nối đường tỉnh 317 - 317G)

13.300

8.300

6.000

7.500

4.100

3.000

6.000

3.300

2.400

5

Nút giao đường nhánh (nối đường tỉnh 317 - 317G)

Hết chợ Bảo Yên

9.800

5.400

3.900

4.900

2.700

2.000

3.900

2.200

1.600

6

Hết chợ Bảo Yên

Hết địa phận xã (giáp xã Tu Vũ)

6.300

3.500

2.500

3.200

1.700

1.300

2.500

1.400

1.000

7

Đường tỉnh 317G

Giáp xã Đào Xá

Điểm nối vào đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (vòng xuyến)

10.000

5.500

4.000

5.000

2.800

2.000

4.000

2.200

1.600

8

Điểm nối vào đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (gần vòng xuyến)

Nút giao đường tỉnh 317D

13.000

7.200

5.200

6.500

3.600

2.600

5.200

2.900

2.100

9

Nút giao đường tỉnh 317D

Hết địa phận xã (giáp xã Tu Vũ)

13.000

7.200

5.200

6.500

3.600

2.600

5.200

2.900

2.100

10

Đường tỉnh 317C

Cống tiêu nước Đoan Hạ

Đầu Cầu Trắng

11.000

6.100

4.400

5.500

3.000

2.200

4.400

2.400

1.800

11

Đường tỉnh 317

Đường tỉnh 317G

3.500

1.900

1.400

1.800

1.000

700

1.400

800

600

12

Đường tỉnh 317D

Ngã ba đường tỉnh 317 (nhà ông Sậm)

Ngã ba đường 317G

17.000

9.400

6.800

8.500

4.700

3.400

6.800

3.700

2.700

13

Ngã ba đường 317G

Ngã tư xóm Gò

17.000

9.400

6.800

8.500

4.700

3.400

6.800

3.700

2.700

14

Ngã tư xóm Gò đến cầu Máng

Chân đập Suối Rồng (Khu du lịch)

3.900

2.100

1.500

1.900

1.100

800

1.500

800

600

15

Ngã tư xóm Gò

Ngã tư chợ Bến Phù Lao

4.200

2.300

1.700

2.100

1.200

800

1.700

900

700

16

Ngã tư chợ Bến Phù Lao

Hết địa phận xã

4.200

2.300

1.700

2.100

1.200

800

1.700

900

700

17

Đường tỉnh 317D

Ngã tư chợ bến Phù Lao

Nút giao đường nhánh ĐT 317G

3.900

2.100

1.500

1.900

1.100

800

1.500

800

600

18

Cầu Máng khu 7

Ngã ba đường rẽ đi mỏ Ngọt

2.800

1.500

1.100

1.400

800

600

1.100

600

400

19

Ngã ba đường rẽ mỏ Ngọt

Hết địa phận xã (giáp xã Cự Đồng)

800

400

300

400

250

200

300

200

100

20

Ngã tư chợ Bến Phù Lao

Ngã ba đường rẽ đi Cầu Máng

2.800

1.500

1.100

1.400

800

600

1.100

600

400

21

Ngã tư xóm Gò

Hết địa phận xã Sơn Thủy (cũ)

2.800

1.500

1.100

1.400

800

600

1.100

600

400

22

Ngã tư Thủy Trạm đi Tất Thắng huyện Thanh Sơn

Hết địa phận Sơn Thủy cũ

3.900

2.100

1.500

1.900

1.100

800

1.500

800

600

23

Đường trục xã

Đường tỉnh 316 (nhà ông Toàn Hồng)

Đường xanh

11.600

6.400

4.600

5.800

3.200

2.300

4.600

2.500

1.800

24

Đường tỉnh 316 (nhà ông Thanh Thường)

Nhà ông Phúc khu 6

7.000

3.900

2.800

3.500

1.900

1.400

2.800

1.500

1.100

25

Ngã tư (đất nhà ông Thanh Hành)

Giáp ao Mỳ (phía đối diện cổng nhà ông Long)

9.800

5.400

3.900

4.900

2.700

2.000

3.900

2.200

1.600

26

Ngã tư xóm Táo (nhà Kiên Hằng)

Đường đôi đi Đảo Ngọc

7.700

4.200

3.100

3.900

2.100

1.500

3.100

1.700

1.200

27

Đường tỉnh 317 rẽ đi khu du lịch nước khoáng nóng

Đường tỉnh lộ 317G

11.600

6.400

4.600

5.800

3.200

2.300

4.600

2.500

1.800

28

Đoạn từ đường các nhánh thuộc khu vực Đồng Sạn, thị trấn Thanh Thủy

5.600

3.100

2.200

2.800

1.500

1.100

2.200

1.200

900

 

29

Đường tỉnh 316 đi Trường THPT Thanh Thủy

Hết sân vận động

9.000

5.000

3.600

4.500

2.500

1.800

3.600

2.000

1.400

30

Đường tỉnh 316

Đường vào cổng Đình La Phù

10.900

6.000

4.300

5.400

3.000

2.200

4.300

2.400

1.700

31

Trường THCS Thanh Thủy

Đường tỉnh 316

9.500

5.200

3.800

4.700

2.600

1.900

3.800

2.100

1.500

32

Giáp đất nhà ông Nê khu 1

Hết khu du lịch Thanh Lâm

9.500

5.200

3.800

4.700

2.600

1.900

3.800

2.100

1.500

33

Đường trục xã

Nhà ông Nê khu 1

Ngã tư (nhà ông Chính) đi khu du lịch Thanh Lâm

3.500

1.900

1.400

1.800

1.000

700

1.400

800

600

34

Đường rẽ đi Thanh Lâm

Cửa đặng (giáp xã Thạch Khoán, huyện Thanh Sơn cũ)

9.500

5.200

3.800

4.700

2.600

1.900

3.800

2.100

1.500

35

Chợ Bảo Yên

Hết quán Anh Thi khu 5

11.000

6.100

4.400

5.500

3.000

2.200

4.400

2.400

1.800

36

Đất nhà ông Tài Thủ, khu 4

Hết nhà văn hóa khu 5

6.000

3.300

2.400

3.000

1.600

1.200

2.400

1.300

1.000

37

Nhà văn hóa khu 5 đi xã Sơn Thủy (điểm nối vào

5.600

3.100

2.200

2.800

1.500

1.100

2.200

1.200

900

 

38

Đường tỉnh 317 (Điểm chợ chiều cũ xã Đoan Hạ) qua Bưu điện xã Đoan Hạ

Ngã ba chợ chiều mới (đường vào UBND xã Đoan Hạ cũ)

3.200

1.700

1.300

1.600

900

600

1.300

700

500

39

Đường tỉnh 317 (đầu dốc nhà ông Hải Thảo)

Ngã ba nhà ông Thắng Thanh

2.800

1.500

1.100

1.400

800

600

1.100

600

400

40

Tỉnh lộ 317 (giáp ông Hoa Tạc)

Tỉnh lộ 317C (giáp ông Long Dung)

3.500

1.900

1.400

1.800

1.000

700

1.400

800

600

41

Giáp chùa Đông Quang

Nhà bà Sắt khu 4

2.300

1.300

900

1.200

600

500

900

500

400

42

Nhà văn hóa khu 2

Tỉnh lộ 317C (giáp ông Hựu)

3.500

1.900

1.400

1.800

1.000

700

1.400

800

600

43

Giáp xã Đồng Trung cũ

Nhà bà Nguyễn Thị Biên khu 4

3.500

1.900

1.400

1.800

1.000

700

1.400

800

600

44

Ngã tư Thủy Trạm

Nút giao đường tỉnh 317G

1.800

1.000

700

900

500

400

700

400

300

45

Đường liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn

Đường giao thông liên huyện Thanh Thủy - Thanh Sơn (đường mới mở)

Tiếp giáp với đường liên xã Đào Xá - Hoàng Xá

13.500

7.400

5.400

6.800

3.700

2.700

5.400

3.000

2.200

46

Đường xanh

Ngã ba Đảng ủy

Đường rẽ đi trường THCS Thanh Thủy

9.800

5.400

3.900

4.900

2.700

2.000

3.900

2.200

1.600

47

Ngã ba gần nhà ông Tuyết khu 5

Hết nhà ông Mão Thủy khu 5 (điểm nối vào đường chiến lược)

7.400

4.000

2.900

3.700

2.000

1.500

2.900

1.600

1.200

48

Nhà văn hóa khu 5

Nhà văn hóa khu 2, xã Bảo Yên cũ

6.000

3.300

2.400

3.000

1.600

1.200

2.400

1.300

1.000

49

Đường chiến lược

Sau nhà ông Tân Loan

Giáp đất nhà ông Sinh Thông xã Thạch Khoán, huyện Thanh Sơn (hết địa phận thị trấn Thanh Thủy cũ)

7.700

4.200

3.100

3.900

2.100

1.500

3.100

1.700

1.200

50

Đường tỉnh 317G

UBND xã Sơn Thủy cũ

3.500

1.900

1.400

1.800

1.000

700

1.400

800

600

51

Điểm nối đường tỉnh 317

Điểm nối đường tỉnh 317G

20.000

11.000

8.000

10.000

5.500

4.000

8.000

4.400

3.200

52

Tuyến đường còn lại trên địa bàn xã

Đường rẽ vào Sơn Thủy

Hết đất nhà ông Năng xã Bảo Yên (đường rẽ vào Trung tâm điều dưỡng người có công thành phố Hà Nội)

7.000

3.900

2.800

3.500

1.900

1.400

2.800

1.500

1.100

53

Giáp nhà ông Năng xã Bảo Yên cũ

Giáp xã Đoan Hạ (hết địa phận xã Bảo Yên cũ)

5.300

2.900

2.100

2.600

1.400

1.100

2.100

1.200

800

54

Giáp xã Bảo Yên cũ

Dốc cổng trường THCS xã Đoan Hạ

3.900

2.100

1.500

1.900

1.100

800

1.500

800

600

55

Ông Nguyễn Tiến Thụ

Hết đất nhà ông Cường Thanh khu 1

3.900

2.100

1.500

1.900

1.100

800

1.500

800

600

*

Khu quy hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56

Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới

Đường ≥ 9 m

11.000

 

 

5.500

 

 

4.400

 

 

57

Đường từ 6 m đến < 9 m

9.000

 

 

4.500

 

 

3.600

 

 

58

Đường từ 3 m đến < 6 m

5.300

 

 

2.600

 

 

2.100

 

 

59

Các trục đường < 3 m

5.000

 

 

2.500

 

 

2.000

 

 

60

Đất thuộc khu quy hoạch các dự án đấu giá các khu dân cư còn lại (đất Bãi)

Các trục đường ≥ 5 m

3.200

 

 

1.600

 

 

1.300

 

 

61

Các trục đường <5 m

2.300

 

 

1.200

 

 

900

 

 

62

Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi)

Các trục đường ≥ 5 m

2.800

 

 

1.400

 

 

1.100

 

 

63

Các trục đường < 5 m

2.800

 

 

1.400

 

 

1.100

 

 

*

Khu dân cư, khu đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

64

Đất khu vực vùng nước khoáng nóng (thị trấn Thanh Thủy cũ)

Các trục đường bê tông xóm (đường rộng ≥ 5m) thuộc khu vực nước khoáng nóng

10.200

 

 

5.100

 

 

4.100

 

 

65

Các trục đường bê tông xóm (đường rộng < 5m) thuộc khu vực nước khoáng nóng

7.400

 

 

3.700

 

 

2.900

 

 

66

Đất khu vực vùng nước khoáng nóng (xã Bảo Yên cũ)

Các trục đường rộng ≥ 5 m

12.000

 

 

6.000

 

 

4.800

 

 

67

Các trục đường rộng dưới 5 m

10.000

 

 

5.000

 

 

4.000

 

 

68

Khu đô thị Đồng Sạn

Đường ≥ 9 m

8.000

 

 

5.000

 

 

4.000

 

 

69

Đường < 9 m

6.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

70

Đất khu đô thị Ba Cô; khu đô thị Cửa Hàng

Trục đường ≥ 9 m

10.000

 

 

5.000

 

 

4.000

 

 

71

Trục đường < 9 m

8.000

 

 

4.000

 

 

3.200

 

 

72

Đất khu nhà ở kết hợp du lịch nghỉ dưỡng cao cấp tại thị trấn Thanh Thủy và xã Bảo Yên

Trục đường ≥ 9 m

10.000

 

 

5.000

 

 

4.000

 

 

73

Trục đường < 9 m

8.000

 

 

4.000

 

 

3.200

 

 

74

Khu dân cư khu 1 (Trại Lợn Đoan Hạ cũ)

 

 

3.500

 

 

1.800

 

 

1.400

 

 

75

Các nhánh đường bê tông thuộc khu Ao San, khu sân vận động cũ

 

 

6.700

 

 

3.300

 

 

2.700

 

 

76

Các tuyến đường nhựa thuộc khu Ao San, khu sân vận động cũ

 

 

11.300

 

 

5.700

 

 

4.500

 

 

77

Đường nhánh khu vực Đấu giá Trường THPT Thanh Thủy cũ

 

 

9.500

 

 

4.700

 

 

3.800

 

 

78

Đất khu vực Chằm Mỳ

 

 

6.700

 

 

3.300

 

 

2.700

 

 

79

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng ≥ 5 m)

4.500

 

 

2.300

 

 

1.800

 

 

80

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc khu vực nội thị (có đường bê tông, đường rộng < 5 m)

3.000

 

 

1.500

 

 

1.200

 

 

81

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá không có đường bê tông

2.500

 

 

1.300

 

 

1.000

 

 

 

Phụ lục số 50

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ ĐÀO XÁ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường tỉnh 316

Tiếp giáp xã Tam Nông

Nhà ông Thật, xã Xuân Lộc cũ (đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc cũ)

5.000

2.800

2.000

2.500

1.400

1.000

2.000

1.100

800

2

Ngã ba đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc cũ

Giáp cây xăng Thạch Đồng (hết địa phận xã Xuân Lộc cũ)

6.300

3.500

2.500

3.200

1.700

1.300

2.500

1.400

1.000

3

Giáp xã Xuân Lộc cũ

Cống qua đê (đập Đầm Sen) nhà ông Hội

4.200

2.300

1.700

2.100

1.200

800

1.700

900

700

4

Cống qua đê (đập Đầm Sen) nhà ông Hội qua cổng UBND xã Thạch Đồng cũ

Cống qua đê nhà ông Xuyến

5.000

2.800

2.000

2.500

1.400

1.000

2.000

1.100

800

5

Cống qua đê nhà ông Xuyến xã Thạch Đồng cũ

Hết đường rẽ đi bến Đồng Ón (nhà ông Điều)

4.200

2.300

1.700

2.100

1.200

800

1.700

900

700

6

Giáp đường rẽ đi Bến Đồng Ón (nhà ông Điều)

Hết địa phận xã Thạch Đồng cũ (giáp xã Tân Phương cũ)

4.200

2.300

1.700

2.100

1.200

800

1.700

900

700

7

Giáp xã Thạch Đồng cũ

Ngã 3 Quán ông Chức (đường rẽ đi Đập Sụ Tân Phương cũ)

5.000

2.800

2.000

2.500

1.400

1.000

2.000

1.100

800

8

Quán ông Chức

Nhà ông Tương Hằng (hết địa phận xã Tân Phương cũ)

5.000

2.800

2.000

2.500

1.400

1.000

2.000

1.100

800

9

Đường tỉnh 316B

Chân dốc ngã 3 gặp đường tỉnh 316 (Bưu điện văn hóa xã Tân Phương cũ)

Cầu Dát

4.200

2.300

1.700

2.100

1.200

800

1.700

900

700

10

Cầu Dát xã Tân Phương cũ

Giáp xã Đào Xá cũ (thuộc địa phận xã Tân Phương cũ)

4.000

2.300

1.600

2.000

1.100

800

1.600

900

600

11

Giáp xã Tân Phương cũ (hết địa phận xã Đào Xá cũ)

Ngã ba đường tỉnh 317G (gần Vườn cây Bác Hồ)

7.600

4.200

3.000

3.800

2.100

1.500

3.000

1.700

1.200

12

Ngã ba đường tỉnh 317G (gần Vườn cây Bác Hồ)

Đường rẽ vào Vườn cây Bác Hồ

7.600

4.200

3.000

3.800

2.100

1.500

3.000

1.700

1.200

13

Đường tỉnh 316B

Đường rẽ vào Vườn cây Bác Hồ

Ngã 3 Quán Đảng, xã Đào Xá cũ (đất nhà ông Kiển, khu 2) (đường rẽ đi Thạch Đồng cũ)

6.300

3.500

2.500

3.200

1.700

1.300

2.500

1.400

1.000

14

Ngã 3 Quán Đảng, xã Đào Xá cũ (đất nhà ông Kiển, khu 2) (đường rẽ đi Thạch Đồng cũ)

Đất nhà ông Vinh khu 4, xã Đào Xá cũ

7.600

4.200

3.000

3.800

2.100

1.500

3.000

1.700

1.200

15

Đất nhà ông Vinh khu 4, xã Đào Xá cũ

Cầu Bờ Đìa (giáp thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông cũ)

6.300

3.500

2.500

3.200

1.700

1.300

2.500

1.400

1.000

16

Đường tỉnh 316G

Giáp ranh xã Thượng Nông cũ

Hết đất nhà văn hóa khu 8, xã Xuân Lộc cũ

4.200

2.300

1.700

2.100

1.200

800

1.700

900

700

17

Giáp đất nhà văn hóa khu 8, xã Xuân Lộc cũ đi Đào Xá cũ

Địa phận xã Xuân Lộc cũ

4.200

2.310

1.680

1.680

920

670

1.260

700

500

18

Địa phận xã Xuân Lộc cũ

Giáp đất NVH khu 15, xã Đào Xá cũ

5.000

2.800

2.000

2.500

1.400

1.000

2.000

1.100

800

19

Giáp NVH khu 15, xã Đào Xá cũ

Giáp đất nhà ông Khoan khu 5, xã Đào Xá cũ

5.900

3.200

2.400

2.900

1.600

1.200

2.400

1.300

900

20

Đất nhà ông Khoan đi qua Đình Đào Xá, đi qua UBND xã Đào Xá cũ

Ngã 3 gặp đường tỉnh 316B

7.600

4.200

3.000

3.800

2.100

1.500

3.000

1.700

1.200

21

Cầu Sào (ngã ba gặp đường tỉnh 316B)

Hết đất nhà ông Phương khu 18, xã Đào Xá cũ

7.600

4.200

3.000

3.800

2.100

1.500

3.000

1.700

1.200

22

Giáp nhà ông Phương khu 18

Hết đất nhà ông Hồng Vượng khu 17, xã Đào Xá cũ

6.300

3.500

2.500

3.200

1.700

1.300

2.500

1.400

1.000

23

Giáp nhà ông Hồng Vượng khu 17

Hết đất nhà ông Thức Thủy khu 17, xã Đào Xá cũ

4.600

2.500

1.800

2.300

1.300

900

1.800

1.000

700

24

Giáp nhà ông Thức Thủy khu 17, xã Đào Xá cũ

Giáp xã Giáp Lai, huyện Thanh Sơn cũ (hết địa phận xã Đào Xá cũ)

3.900

2.500

1.500

1.900

1.100

800

1.500

800

600

25

Giáp ngã ba nhà văn hóa khu 15

Giáp xã Thạch Đồng cũ (hết địa phận xã Đào Xá cũ)

5.900

3.200

2.400

2.900

1.600

1.200

2.400

1.300

900

26

Ngã ba Quán Đảng

Hết đất nhà ông Khởi khu 16 (địa phận xã Đào Xá cũ)

7.600

4.200

3.000

3.800

2.100

1.500

3.000

1.700

1.200

27

Giáp đất nhà ông Khởi khu 16

Giáp xã Thạch Đồng cũ (hết địa phận xã Đào Xá cũ)

5.900

3.200

2.400

2.900

1.600

1.200

2.400

1.300

900

28

Đường tỉnh 316M

Cây xăng xã Đào Xá (ngã ba gặp đường tỉnh 316B)

Đi xã Dị Nậu thuộc địa phận xã Đào Xá cũ

6.300

4.200

2.500

3.200

1.700

1.300

2.500

1.400

1.000

29

Đường tỉnh 317

Dốc đường tỉnh 316 (nhà bà Thục khu 8 xã Tân Phương) rẽ đường tỉnh 317

Cột mốc giới hết địa phận xã Tân Phương cũ (Ghành Dê)

4.200

2.300

1.700

2.100

1.200

800

1.700

900

700

30

Đường tỉnh 317G

Đất nhà bà Mơ, khu 2

Bờ đập Bờ Chùa thuộc địa phận xã Đào Xá cũ

9.200

5.100

3.700

4.600

2.500

1.800

3.700

2.000

1.500

31

Bờ đập Bờ Chùa thuộc địa phận xã Đào Xá cũ

Giáp xã Dậu Dương - Thượng Nông cũ

9.200

5.100

3.700

4.600

2.500

1.800

3.700

2.000

1.500

32

Ngã ba đường tỉnh 316B đi Tân Phương cũ

Hết địa phận xã Đào Xá cũ

7.600

4.200

3.000

3.800

2.100

1.500

3.000

1.700

1.200

33

Giáp xã Đào Xá cũ

Hết đất nhà bà Ý khu 4, xã Tân Phương cũ

4.200

2.300

1.700

2.100

1.200

800

1.700

900

700

34

Giáp nhà bà Ý khu 4, xã Tân Phương cũ

Giáp thị trấn Thanh Thủy cũ (hết địa phận xã Tân Phương)

4.200

2.300

1.700

2.100

1.200

800

1.700

900

700

35

Đường huyện

Giáp nhà văn hóa khu 8 đi qua ngã 3 đập Xuân Dương

Hết đất (Đền) Quán Xuân Dương

4.600

2.500

1.800

2.300

1.300

900

1.800

1.000

700

36

Giáp đất (Đền) Quán Xuân Dương

Ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh 316 xã Xuân Lộc cũ

7.600

4.200

3.000

3.800

2.100

1.500

3.000

1.700

1.200

37

Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 316)

Vị trí tiếp giáp xã Hồng Đà cũ

Đất nhà ông Thật khu 5, xã Xuân Lộc cũ (đường rẽ vào UBND xã Xuân Lộc cũ)

3.400

1.800

1.300

1.700

900

700

1.300

700

500

38

Ngã ba đường rẽ đi vào UBND xã Xuân Lộc cũ

Giáp cây xăng Thạch Đồng (hết địa phận xã Xuân Lộc cũ)

3.850

2.120

1.540

1.540

850

620

1.150

640

460

39

Giáp đất nhà ông Vũ Ý khu 1 (đối diện quán nhà ông Tuấn Dậu)

Hết đất nhà ông Ái khu 1 (giáp xã Tân Phương cũ)

2.400

1.300

1.000

1.200

700

500

1.000

500

400

40

Đường dân sinh chân đê (ven đường tỉnh 317)

Đất nhà ông Phương Sáu khu 2

Đất nhà ông Chất khu 2 (đường rẽ vào Trường Tiểu học Tân Phương)

3.500

1.930

1.400

1.400

770

560

1.050

580

420

41

Đường trục xã

Ngã ba rẽ vào nhà văn hóa khu 5, xã Xuân Lộc cũ (đất nhà ông Điệp)

Khu công nghiệp Trung Hà

5.250

3.500

2.500

3.200

1.700

1.300

2.500

1.400

1.000

42

Ngã 3 đường tỉnh 316

Hết nhà ông Chuyển, khu 3

2.900

1.600

1.200

1.500

800

600

1.200

600

500

43

Đường trục xã

Ngã 3 nhà ông Chuyển rẽ đi khu 2

Đi Đào Xá cũ - địa phận xã Thạch Đồng cũ

2.600

1.500

1.100

1.300

700

500

1.100

600

400

44

Ngã 3 nhà ông Chuyển

Rẽ đi khu 7 đi Đào Xá cũ, xã Thạch Đồng cũ

2.600

1.500

1.100

1.300

700

500

1.100

600

400

45

Đường trục thôn

Giáp ranh xã Hồng Đà (vị trí bến phà Trung Hà cũ - xã Xuân Lộc)

Điểm nối vào đường tỉnh 316

3.500

1.930

1.400

1.400

770

560

1.050

580

420

46

Nhà bà Huệ Định khu 6 qua nhà ông Dinh Tân khu 6

Hết nhà ông Huệ, khu 6

2.600

1.430

1.040

1.040

570

420

780

430

310

47

Đường tỉnh 316 (từ nhà ông Tuấn khu 4) qua nhà ông Hùng - Huấn khu 4

Hết nhà ông Vũ Văn Khanh, khu 4

2.600

1.430

1.040

1.040

570

420

780

430

310

48

Giáp nhà ông Vũ Văn Khanh

Nhà ông Trần Văn Huệ

2.600

1.430

1.040

1.040

570

420

780

430

310

49

Đường tỉnh 316 (nhà ông Điều khu 4)

Hết đất nhà ông Đức Tám, khu 4

2.600

1.430

1.040

1.040

570

420

780

430

310

*

Khu quy hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi xã Xuân Lộc cũ)

Các trục đường rộng ≥ 5 m

4.200

 

 

1.680

 

 

1.260

 

 

51

Các trục đường rộng dưới 5 m

3.400

 

 

1.360

 

 

1.020

 

 

52

Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xuân Lộc cũ)

Các trục đường rộng ≥ 5 m

2.600

 

 

1.040

 

 

780

 

 

53

Các trục đường rộng dưới 5 m

2.400

 

 

960

 

 

720

 

 

54

Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi xã Thạch Đồng cũ)

Các trục đường rộng ≥ 5 m

2.600

 

 

1.040

 

 

780

 

 

55

Các trục đường rộng dưới 5 m

2.400

 

 

960

 

 

720

 

 

56

Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi xã Thạch Đồng cũ)

Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi xã Thạch Đồng cũ) - Các trục đường rộng ≥ 5 m

2.200

 

 

880

 

 

660

 

 

57

Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi xã Thạch Đồng cũ) - Các trục đường rộng dưới 5 m

2.000

 

 

800

 

 

600

 

 

58

Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi Xã Tân Phương cũ)

Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi Xã Tân Phương cũ) - Các trục đường rộng ≥ 5 m

2.600

 

 

1.040

 

 

780

 

 

59

Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi Xã Tân Phương cũ) - Các trục đường rộng dưới 5 m

2.400

 

 

960

 

 

720

 

 

60

Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xã Tân Phương cũ)

Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xã Tân Phương cũ) - Các trục đường rộng ≥ 5 m

2.200

 

 

880

 

 

660

 

 

61

Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi Xã Tân Phương cũ) - Các trục đường rộng dưới 5 m

2.000

 

 

800

 

 

600

 

 

62

Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi xã Đào Xá cũ)

Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi)

4.600

 

 

1.840

 

 

1.380

 

 

63

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

64

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m

2.000

 

 

800

 

 

600

 

 

65

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (chưa có đường bê tông)

1.500

 

 

600

 

 

450

 

 

 

Phụ lục số 51

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TU VŨ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường tỉnh 317

Giáp xã Thanh Thủy

Cầu Đồng Quang

6.000

3.300

2.400

1.440

800

600

1.100

600

400

2

Cầu Đồng Quang

Ao cá Bác Hồ

8.800

4.800

3.500

1.200

700

500

900

500

400

3

Ao cá Bác Hồ

Nhà ông Cận, khu 8 Đồng Trung cũ

4.600

2.500

1.800

1.000

500

400

720

400

300

4

Giáp nhà ông Cận, khu 8 Đồng Trung

Nhà ông Cảnh, khu 2, xã Đồng Trung cũ

6.000

3.300

2.400

2.400

1.300

1.000

1.800

1.000

700

5

Giáp nhà ông Cảnh, khu 2, xã Đồng Trung cũ

Hết địa phận xã Đồng Trung cũ

4.600

2.500

1.800

700

400

300

600

300

200

6

Giáp địa phận xã Đồng Trung cũ

Đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ cũ (Hết đất nhà ông Quang - khu 9)

5.000

2.800

2.000

500

300

200

400

200

100

7

Đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ cũ (Hết đất nhà ông Quang - khu 9)

Trường THCS Yến Mao (đường rẽ vào khu 7 Tu Vũ)

6.500

3.600

2.600

640

400

300

500

300

200

8

Giáp trường THCS Yến Mao (đường rẽ vào khu 7 Tu Vũ cũ)

Ngòi Ta, khu 6 Tu Vũ

4.200

2.300

1.700

500

300

200

400

200

100

9

Ngòi Ta, khu 6 Tu Vũ

Tượng đài Chiến Thắng Tu Vũ

5.600

3.100

2.200

2.200

1.200

900

1.700

900

700

10

Tượng Đài Chiến Thắng Tu Vũ

Cầu Lương Nha

7.000

3.900

2.800

800

400

300

600

300

200

11

Ngã 3 (nhà anh Hồng Thoa khu 4) theo đường bờ ngang

Hết đất nhà ông Đồng Hà khu 5

3.500

1.900

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

12

Nhà ông Đồng Hà khu 5

Giáp xã Hương Cần

2.800

1.500

1.100

1.100

600

400

800

400

300

13

Đường tỉnh 317B

Ngã ba giao với Đường tỉnh 317

Đường vào xóm 8

4.200

2.300

1.700

1.700

900

700

1.300

700

500

14

Giáp đất nhà ông Kiên khu 9

Hết đất nhà ông Tý khu 8

2.100

1.200

840

840

460

340

630

350

250

15

Nhà ông Đặng Văn Nguyễn khu 12 đi Đá Cóc

Nhà ông Lịch, khu 12, xã Tu Vũ đi Đá Cóc

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

16

Giáp nhà ông Lịch, khu 12, xã Tu Vũ đi Đá Cóc

Giáp xã Hương Cần

1.000

550

400

400

220

160

300

170

120

17

Đường tỉnh 317C

Cầu Hoàng Xá

Nhà ông Mưu (khu 2, xã Hoàng Xá cũ)

16.200

8.900

6.500

6.500

3.600

2.600

4.900

2.700

2.000

18

Giáp nhà ông Mưu (khu 2, xã Hoàng Xá cũ)

Nhà ông Thục (khu 4, xã Hoàng Xá cũ)

14.400

8.000

6.000

6.000

3.000

2.400

4.300

2.300

1.700

19

Giáp nhà ông Thục (khu 4, xã Hoàng Xá cũ)

Nhà ông Hoàn (ngã 3 chợ cũ, đường rẽ đi Trung Thịnh)

19.500

10.700

7.800

7.800

4.300

3.100

5.900

3.200

2.400

20

Giáp nhà ông Hoàn (ngã 3 chợ cũ, đường rẽ đi Trung Thịnh)

Nhà ông bà Sáu Tuyến (khu 22, xã Hoàng Xá cũ)

21.000

11.550

8.400

8.400

4.600

3.400

6.300

3.500

2.500

21

Giáp Nhà ông bà Sáu Tuyến (khu 22, xã Hoàng Xá cũ)

Ngã 3 (nhà ông Tình khu 22, xã Hoàng Xá cũ)

19.500

10.700

7.800

7.800

4.300

3.100

5.900

3.200

2.400

22

Ngã 3 (nhà ông Tình khu 22, xã Hoàng Xá cũ)

Nhà ông Doanh xã Hoàng Xá cũ

14.400

7.900

5.800

5.800

3.200

2.300

4.300

2.400

1.700

23

Giáp nhà ông Doanh xã Hoàng Xá cũ

Nhà ông Sáu (ngã 3, xã Hoàng Xá cũ)

13.500

7.400

5.400

5.400

3.000

2.100

4.000

2.200

1.600

24

Giáp nhà ông Sáu (ngã 3, xã Hoàng Xá cũ)

Nhà ông Đồng xã Hoàng Xá cũ

12.300

6.800

4.900

4.900

2.700

2.000

3.700

2.000

1.500

25

Giáp nhà ông Đồng xã Hoàng Xá cũ

Giáp xã Cự Đồng

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

830

600

26

Đường tỉnh 317E

Ngã ba rẽ đi UBND xã Hoàng Xá cũ (nhà ông Khoa, khu 22 Hoàng Xá)

Nhà ông Nghị khu 22 Hoàng Xá

21.000

11.600

8.400

8.400

4.600

3.400

6.300

3.500

2.500

27

Giáp nhà ông Nghị khu 22 Hoàng Xá

Ngã tư nhà ông Liên

19.500

10.700

7.800

7.800

4.300

3.100

5.900

3.200

2.400

28

Ngã tư nhà ông Liên

Hết địa phận xã Hoàng Xá cũ

19.500

10.700

7.800

7.800

4.300

3.100

5.900

3.200

2.400

29

Giáp địa phận Hoàng Xá cũ (đoạn qua Cụm công nghiệp làng nghề Hoàng Xá)

Ngã ba Hầm

19.200

10.600

7.700

7.700

4.200

3.000

5.800

3.100

2.300

30

Ngã ba Hầm

Giáp xã Cự Đồng (Xã Thắng Sơn cũ)

9.500

5.200

3.800

2.240

1.200

900

1.700

900

700

31

Ngã ba Hầm

Cầu Tròi

8.800

4.800

3.500

2.130

1.200

900

1.600

900

600

32

Cầu Tròi

Cầu Đồng Quang

7.700

4.200

3.100

1.120

600

500

840

500

300

33

Ngã 3 giáp đường tỉnh 317E

Giáp cổng vườn Vua

8.000

4.400

3.200

4.000

2.200

1.600

3.200

1.800

1.300

34

Đường tỉnh 317G

Giáp xã Thanh Thủy

Giáp xã Đồng Trung cũ (hết địa phận xã Hoàng Xá cũ)

12.000

6.600

4.800

1.200

700

500

900

500

400

35

Giáp xã Hoàng Xá cũ

Cầu Mè

12.000

6.600

4.800

1.200

700

500

900

500

400

36

Cầu Mè

Đồng Cò

6.000

3.300

2.400

800

400

300

600

300

200

37

Đồng Cò

Nhà ông Nhân khu 16, xã Tu Vũ

5.600

3.100

2.200

400

200

100

300

200

100

38

Giáp nhà ông Nhân khu 16, xã Tu Vũ

Nhà ông Hùng Sửu, khu 8 (đường ra Hội trường khu 8)

4.900

2.700

2.000

720

400

300

540

300

200

39

Giáp nhà ông Hùng Sửu, khu 8 (đường ra Hội trường khu 8)

Ngã tư cầu mới xã Hương Cần

5.600

3.100

2.200

2.200

1.200

880

1.700

940

680

40

Điểm nối với đường tỉnh 317G

Nhà bà Hồng khu 2 (điểm nối vào đường tỉnh 317)

2.000

1.100

800

500

300

200

400

200

100

41

Cổng nhà ông Liên khu 7 qua Đền Lăng Sương

Nhà văn hóa khu 5 (tuyến nhánh đường tỉnh 317G)

3.200

1.700

1.300

800

400

300

600

300

200

42

Đường tránh lũ

Ngã ba đồng cò

Điểm nối vào đường 317B

2.800

1.500

1.120

1.120

620

450

840

460

340

43

Đường tỉnh 317 (Ao cá Bác Hồ)

Nhà ông Tuấn khu 3

3.200

1.800

1.300

1.300

700

520

960

530

380

44

Giáp nhà ông Tuấn khu 3

Nhà văn hóa khu 3 cũ

2.800

1.500

1.100

400

200

200

300

200

100

45

Nhà văn hóa khu 3 cũ

UBND xã Trung Nghĩa cũ

3.500

1.900

1.400

500

300

200

400

200

100

46

Ngã 3 cổ chợ giáp tỉnh lộ 317

Trạm y tế xã Trung Nghĩa cũ

4.200

2.300

1.680

1.680

920

670

1.260

690

500

47

Trạm y tế Trung Nghĩa cũ

Đền Lăng Sương

2.800

1.500

1.100

500

300

200

400

200

100

48

Đền Lăng Sương

Đường tỉnh 317G

2.500

1.400

1.000

1.000

550

400

750

410

300

49

Đất nhà ông Hải khu 5

Dộc Thụt (Giáp xã Cự Đồng)

2.500

1.400

1.000

400

200

200

300

200

100

50

Đường liên xã, trục xã

Cầu Hoàng Xá

Ao ông Hoàng

7.000

3.900

2.800

1.440

800

600

1.100

600

400

51

Đất hai bên đường từ ngã ba chợ Chiều

đi xã Cự Đồng

5.300

2.900

2.100

2.630

1.400

1.100

2.100

1.200

800

52

Đường trục thôn

Giáp đất nhà ông Hoàn

Nhà ông Thắng

2.600

1.400

1.000

1.040

600

400

800

400

300

53

Giáp đất nhà ông Thắng

Nhà anh Tuấn khu 22

2.200

1.200

900

800

400

300

600

300

200

54

Giáp nhà ông Tuấn khu 22

Nhà ông Vương khu 8

1.500

800

600

424

200

200

318

200

100

55

Nhà bà Đình khu 7

Cổng nhà ông Tại khu 13 (xã Hoàng Xá cũ)

4.200

2.300

1.700

504

300

200

400

200

200

56

Nhà ông Tuấn Tâm khu 22 Hoàng Xá

Hết đất kho vật liệu xây dựng của ông Anh Thơm khu 22 Hoàng Xá

7.000

3.900

2.800

3.500

1.900

1.400

2.800

1.500

1.100

57

Đường 317E (nhà ông Sơn Chiều khu 17 Đồng Trung)

Cổng KDL Vườn Vua

7.000

3.900

2.800

3.500

1.900

1.400

2.800

1.500

1.100

58

Đất khu vực khác

Đường tỉnh 317 đi qua UBND xã Đồng Trung

Vị trí tiếp giáp đường tỉnh 317E

8.800

4.800

3.500

800

400

300

600

300

200

59

Đất băng 2 thuộc khu Hầm

4.200

2.300

1.700

720

400

300

540

300

200

 

60

Nhà văn hóa khu 16, xã Tu Vũ

khu tái định cư khu 18

1.800

1.000

700

400

200

100

300

200

100

61

Đất nhà ông Đinh Văn Nghĩa - khu 17

Hết đất nhà ông Nghề khu 17 (giáp xã Đồng Trung)

1.800

1.000

700

400

200

100

300

200

100

62

Ngã ba nhà ông Trung khu 17

Đi Đồi Chuối khu 14

1.800

1.000

700

400

200

100

300

200

100

63

Đất hai bên đường rẽ điểm nối với Đường tỉnh 317

Giáp đất ông Hùng - khu 15

1.800

1.000

700

400

200

100

300

200

100

64

Đất nhà ông Hồng đi khu 16, đi khu 15

Nhà ông Động - khu 15

1.800

1.000

700

320

200

100

240

100

100

65

Đất nhà ông Hùng - khu 15

Điểm giao với đường tránh lũ

1.800

1.000

700

400

200

100

300

200

100

66

Đất nhà ông Đinh An - khu 17

Láng Xẻo

1.800

1.000

700

400

200

100

300

200

100

*

Khu dân cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

67

Khu dân cư Đầm Vàng, Gò Gạo

Băng 1: Tiếp giáp Đường tỉnh 317G

14.400

 

 

7.200

 

 

5.800

 

 

68

Băng 2

12.000

 

 

6.000

 

 

4.800

 

 

69

Băng 3

10.000

 

 

5.000

 

 

4.000

 

 

70

Băng 4 và các băng còn lại

8.000

 

 

4.000

 

 

3.200

 

 

71

Khu dân cư Trại Mít

Băng 1: Tiếp giáp đường tỉnh 317G

14.400

 

 

7.200

 

 

5.800

 

 

72

Băng 2

12.000

 

 

6.000

 

 

4.800

 

 

73

Băng 3

10.000

 

 

5.000

 

 

4.000

 

 

74

Băng 4 và các băng còn lại

8.000

 

 

4.000

 

 

3.200

 

 

75

Khu dân cư đồng Rạp

Băng 1: Tiếp giáp đường tỉnh 317E

10.500

 

 

5.300

 

 

4.200

 

 

76

Băng 2

8.800

 

 

4.400

 

 

3.500

 

 

77

Băng 3

6.000

 

 

3.000

 

 

2.400

 

 

78

Băng 4 và các băng còn lại

5.000

 

 

2.500

 

 

2.000

 

 

79

Khu dân cư gốc Sung

Băng 1: Tiếp giáp đường tỉnh 317

7.100

 

 

3.600

 

 

2.900

 

 

80

Băng 2

6.000

 

 

3.000

 

 

2.400

 

 

81

Băng 3

4.200

 

 

2.100

 

 

1.680

 

 

82

Băng 4 và các băng còn lại

3.500

 

 

1.750

 

 

1.400

 

 

*

Khu quy hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

83

Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi, đồi xã Hoàng Xá cũ)

 

 

2.800

 

 

1.120

 

 

840

 

 

84

Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi)

Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) có hạ tầng

2.400

 

 

960

 

 

720

 

 

85

Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) không có hạ tầng

2.000

 

 

800

 

 

600

 

 

86

Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi)

Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) có hạ tầng

1.200

 

 

480

 

 

360

 

 

87

Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) không có hạ tầng

1.100

 

 

440

 

 

330

 

 

88

Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới khu 22 Hoàng Xá (Băng 2,3,4)

 

 

10.000

 

 

4.000

 

 

3.000

 

 

89

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m

2.800

 

 

1.120

 

 

840

 

 

90

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m

1.500

 

 

600

 

 

450

 

 

91

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (chưa có đường bê tông)

1.000

 

 

400

 

 

300

 

 

 

Phụ lục số 52

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THANH SƠN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 32

Cầu Khuân giáp địa giới hành chính xã Thọ Văn

Đường rẽ vào làng nghề xóm Khuân

4.200

2.300

1.700

2.100

1.200

800

1.700

900

700

2

Đường rẽ vào làng nghề xóm Khuân

Cống thoát nước ra sông Bứa

4.400

2.400

1.800

2.200

1.200

900

1.800

1.000

700

3

Cống thoát nước ra sông Bứa

Cầu Khánh

4.800

2.600

1.900

2.400

1.300

1.000

1.900

1.100

800

4

Cầu Khánh

Giáp Hạt bảy giao thông

12.500

6.900

5.000

6.200

3.400

2.500

5.000

2.700

2.000

5

Hết Hạt bảy giao thông

Hết Ao Gia

14.200

7.800

5.700

7.100

3.900

2.800

5.700

3.100

2.300

6

Ao Gia

Đường rẽ vào trung tâm Y tế Thanh Sơn

12.000

6.600

4.800

6.000

3.300

2.400

4.800

2.600

1.900

7

Đường rẽ vào trung tâm Y tế Thanh Sơn

Đường rẽ vào trường mầm non Hoa Hồng

18.000

9.900

7.200

9.000

5.000

3.600

7.200

4.000

2.900

8

Đường rẽ vào trường mầm non Hoa Hồng

Đường rẽ vào nhà văn hóa khu Phố Vàng

20.400

11.200

8.200

10.200

5.600

4.100

8.200

4.500

3.300

9

Đường rẽ vào nhà văn hóa khu Phố Vàng

Hết bến xe Thanh Sơn

21.600

11.900

8.600

10.800

5.900

4.300

8.600

4.800

3.500

10

Giáp bến xe Thanh Sơn

Cầu 19/5 (Cầu Bình Dân)

13.200

7.300

5.300

6.600

3.600

2.600

5.300

2.900

2.100

11

Cầu 19/5 (Cầu Bình Dân)

Trường Trung cấp nghề Dân tộc Nội trú Phú Thọ

7.200

4.000

2.900

3.600

2.000

1.400

2.900

1.600

1.200

12

Trường Trung cấp nghề Dân tộc Nội trú Phú Thọ

Hết Đài Truyền thanh, Truyền hình

4.800

2.600

1.900

2.400

1.300

1.000

1.900

1.100

800

13

Giáp Đài Truyền thanh, Truyền hình

Tiếp giáp ranh giới xã Võ Miếu

3.000

1.700

1.200

1.500

800

600

1.200

700

500

14

Đường Quốc lộ 70B

Nhà ông Lộc Tính

Cầu Ngòi Rồng

9.400

5.100

3.700

4.700

2.600

1.900

3.700

2.100

1.500

15

Cầu Ngòi Rồng

Ngã ba đường tỉnh 316C

3.600

2.000

1.400

1.800

1.000

700

1.400

800

600

16

Ngã ba đường tỉnh 316C

Tiếp giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu

2.500

1.400

1.000

1.300

700

500

1.000

600

400

17

Đường tỉnh 316

Hết nhà ông Hùng Kem

Hạt kiểm lâm

13.900

7.700

5.600

7.000

3.800

2.800

5.600

3.100

2.200

18

Hết Hạt kiểm lâm

Hết đất nhà ông Hòa Hà

11.000

6.100

4.400

5.500

3.000

2.200

4.400

2.400

1.800

19

Nhà bà Thanh

Đường rẽ đội 12 (Ao Bong)

6.700

3.700

2.700

3.400

1.800

1.300

2.700

1.500

1.100

20

Đường rẽ đội 12 (Ao Bong)

Hết cây xăng Liên Đồng

6.000

3.300

2.400

3.000

1.700

1.200

2.400

1.300

1.000

21

Giáp cây xăng Liên Đồng

Cầu Giáp Lai

5.000

2.800

2.000

2.500

1.400

1.000

2.000

1.100

800

22

Cầu Giáp Lai

Đường rẽ nghĩa trang Giáp Lai

4.200

2.300

1.700

2.100

1.200

800

1.700

900

700

23

Đường tỉnh 316

Đường rẽ nghĩa trang Giáp Lai

Giáp công ty Thanh Thanh Nhàn

3.000

1.700

1.200

1.500

800

600

1.200

700

500

24

Công ty Thanh Thanh Nhàn

Cầu Đen

3.600

2.000

1.400

1.800

1.000

700

1.400

800

600

25

Cầu Đen

Đường rẽ nhà văn hóa khu Đá Bạc

2.600

1.500

1.100

1.300

700

500

1.100

600

400

26

Đường rẽ nhà văn hóa khu Đá Bạc

Giáp địa giới hành chính xã Thanh Thủy

3.600

2.000

1.400

1.800

1.000

700

1.400

800

600

27

Đường tỉnh 316C

Nút giao Quốc lộ 70B

Hết hộ Ông Viện (Khu Đồng Lão)

3.100

1.700

1.200

1.600

900

600

1.200

700

500

28

Giáp hộ Ông Viện (Khu Đồng Lão)

Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu

1.600

900

600

800

400

300

600

400

300

29

Đường tỉnh 313D

Nút giao Quốc lộ 32

Cầu Yển

2.000

1.100

800

1.000

600

400

800

400

300

30

Đường tỉnh 317G

Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thanh Thủy

Nút giao đường tỉnh 316

4.500

2.500

1.800

2.300

1.200

900

1.800

1.000

700

31

Nút giao đường tỉnh 316

Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thanh Thủy

4.800

2.600

1.900

2.400

1.300

1.000

1.900

1.100

800

32

Đường Thanh Thủy - Thanh Sơn

Nút giao Quốc lộ 32

Hết hộ ông Sơn

7.200

4.000

2.900

3.600

2.000

1.400

2.900

1.600

1.200

33

Giáp hộ ông Sơn

Nút giao đường tỉnh 316

5.400

3.000

2.200

2.700

1.500

1.100

2.200

1.200

900

34

Nút giao đường tỉnh 316

Đường rẽ nghĩa trang Giáp Lai

2.000

1.100

800

1.000

600

400

800

400

300

35

Giáp thị trấn Thanh Sơn cũ

Giao đường tỉnh 316

3.200

1.700

1.200

1.500

800

600

1.200

700

500

36

Nút giao đường tỉnh 316

Nút giao đường tỉnh 317G

1.500

800

600

800

400

300

600

300

200

37

Đường liên xã

Cầu 30/4

Trạm y tế

1.900

1.100

800

1.000

500

400

800

400

300

38

Nhà ông Huệ (khu Ngọc Sơn 2)

Nhà ông Tuấn (khu Ngọc Sơn 1), giáp xã Tề Lễ cũ

2.600

1.500

1.100

1.300

700

500

1.100

600

400

39

Nút giao Quốc lộ 32

Tiếp giáp xã Thọ Văn

2.000

1.100

800

1.000

600

400

800

400

300

40

Cầu 30/4

Cầu Yến

1.400

800

600

700

400

300

600

300

200

41

Nút giao Quốc lộ 32

Ngã 3 chợ Giáp Lai

900

500

400

500

200

200

400

200

100

42

Hộ bà Tính (khu Cầu)

Hết hộ ông Quy (khu Phú Đặng)

1.200

700

500

600

300

200

500

300

200

43

Đường rẽ Đồng Cả

Ngã ba trạm y tế

1.200

700

500

600

300

200

500

300

200

44

Các tuyến đường khác

Ngã ba Quốc lộ 32 vào Chợ Vàng

Trạm biến áp

14.900

8.200

6.000

7.400

4.100

3.000

6.000

3.300

2.400

45

Trạm biến áp Chợ Vàng

Đường tỉnh 316

12.500

6.900

5.000

6.200

3.400

2.500

5.000

2.700

2.000

46

Giáp Quốc lộ 32A Chợ Vàng

Cầu Vàng

12.500

6.900

5.000

6.200

3.400

2.500

5.000

2.700

2.000

47

Nhà Chinh Mai

Nhà văn hóa Phố Vàng

10.100

5.500

4.000

5.000

2.800

2.000

4.000

2.200

1.600

48

Các tuyến đường khác

Nghĩa trang liệt sỹ

Giáp đường Quốc lộ 32 (đường đi Lương thực cũ)

11.800

6.500

4.700

5.900

3.200

2.400

4.700

2.600

1.900

49

Nhà ông Thanh Mạn (phố Cầu Đất)

Hết Trung tâm Y tế Thanh Sơn

12.500

6.900

5.000

6.200

3.400

2.500

5.000

2.700

2.000

50

Nút giao Quốc lộ 32

Trung tâm Giáo dục thường xuyên

4.300

2.400

1.700

2.200

1.200

900

1.700

1.000

700

51

Ngã ba vào Trường Trung học phổ thông Thanh Sơn

Hết hộ bà Thủy

6.700

3.700

2.700

3.400

1.800

1.300

2.700

1.500

1.100

52

Nhà nghỉ Anh Anh

Cầu 30/4

7.200

4.000

2.900

3.600

2.000

1.400

2.900

1.600

1.200

53

Trung tâm Hội nghị

Nhà ông Ân Quỳnh (Hoàng Sơn)

2.400

1.300

900

1.200

600

500

900

500

400

54

Nhà ông Nga Thụ phố Hoàng Sơn (giáp Quốc lộ 32)

Xưởng xẻ

2.400

1.300

900

1.200

600

500

900

500

400

55

Quốc lộ 32 giáp nhà ông Chinh (Tân Tiến)

Hết nhà bà Thanh (Tân Tiến)

2.400

1.300

900

1.200

600

500

900

500

400

56

Quốc lộ 32 giáp đất ông Dục (Hùng Nhĩ)

Hết đất nhà ông Sơn (Hùng Nhĩ)

2.400

1.300

900

1.200

600

500

900

500

400

57

Giáp hộ ông Sành khu Hùng Nhĩ đi đường rẽ đội 12

Giáp đường tỉnh 316

3.400

1.800

1.300

1.700

900

700

1.300

700

500

58

Nút giao Quốc lộ 32

Tháp nước nhà máy chè

3.600

2.000

1.400

1.800

1.000

700

1.400

800

600

59

Ngã tư nhà ông Tùng Đà

Đi nhà ông Đạo Lý khu Thống Nhất

3.000

1.700

1.200

1.500

800

600

1.200

700

500

60

Nhà ông Hòa Khắc (ngã ba Hạt Bảy)

Đường rẽ đi Thống Nhất (nhà ông Quang Thu khu Bãi Tần)

3.000

1.700

1.200

1.500

800

600

1.200

700

500

61

Nhà ông Tiệp (khu Bãi Tần)

Nhà ông Tình (giáp địa giới hành chính xã Giáp Lai cũ)

3.000

1.700

1.200

1.500

800

600

1.200

700

500

62

Nút giao Quốc lộ 32

Nhà Văn Bình phố Cầu Đất

2.000

1.100

800

1.000

600

400

800

400

300

63

Ngã ba giao đường đi cầu 30/4

Nhà ông Họi Đơn phố Cầu Đất

2.000

1.100

800

1.000

600

400

800

400

300

64

Hộ ông Xuân

Nhà văn hóa phố Tân Thịnh

5.300

2.900

2.100

2.600

1.500

1.100

2.100

1.200

800

65

Đất hai bên đường trong khu vực Gò Rùa

Toàn tuyến

8.400

4.600

3.400

4.200

2.300

1.700

3.400

1.800

1.300

66

Đất khu dân cư tập trung 1, Tân Quang 4, 5, 6, 7, 8

Toàn tuyến

700

400

300

400

200

100

300

200

110

67

Khu hành chính 7 (đất khu tập thể khu công nhân Pirít cũ)

Toàn tuyến

800

400

300

400

250

200

300

200

120

68

Khu hành chính 8 (Đất giáp ranh thị trấn - Khu tràn đình)

Toàn tuyến

600

330

240

250

140

100

190

110

100

69

Đoạn từ Nút giao đường tỉnh 316 đi nhà ông Đông (khu 8) đến Hết nhà ông Chung (khu 8)

Nút giao đường tỉnh 316 đi nhà ông Đông (khu 8)

Hết nhà ông Chung (khu 8)

800

500

300

400

250

200

300

200

120

70

Khu 6, khu Bình Dân, khu 15

Toàn tuyến

700

400

300

400

200

100

300

200

110

71

Khu phố Soi, khu Đồng Xịa, khu Đa Đu, khu Đồng Lão

Toàn tuyến

700

400

300

400

200

100

300

200

110

72

Đất khu dân cư nông thôn còn lại (khu Đồng Cỏ, khu Ngọc Đồng, Khu Giáp Trung, khu Bến Đình, khu 8)

Toàn tuyến

600

330

240

250

140

100

190

110

100

73

Đất khu tập trung dân cư nông thôn gồm các khu: Chanh, Khuân

Toàn tuyến

600

330

240

250

140

100

190

110

100

74

Đất khu dân cư mới Phố Tân Tiến

Toàn tuyến

4.800

2.600

1.900

2.400

1.300

1.000

1.900

1.100

800

75

Đường liên xóm

Nhà bà Xoan, khu Tân Quang

Hết Nhà văn hóa khu 1 (điểm cũ), ngã ba nhà ông Ngọc Hà khu 4

1.200

700

500

600

300

200

500

300

200

76

Hộ ông Bình đi khu Bến Đình

Khu 8 (hết đất nhà bà Luận)

700

400

300

400

200

100

300

200

110

77

Giáp hộ ông Tuấn (khu Phố Soi)

Khu Bến Đình (hết đất hộ ông Phúc Thanh)

700

400

300

400

200

100

300

200

110

78

Đường liên xóm

Giáp hộ ông Phúc Thanh (khu Bến Đình)

Giáp khu Đồng Lão (giáp đất nhà ông Hữu)

1.000

500

400

500

300

200

400

200

150

79

Giáp Nhà văn hóa khu Đồng Cỏ

Khu Đa Đu (giáp đất hộ ông Thành Liên)

700

390

280

280

150

110

220

200

110

80

Giáp đất hộ ông Hòa (khu Đồng Cỏ)

Khu Đa Đu (giáp đất hộ ông Huệ Bích)

600

330

240

250

140

100

190

110

100

81

Đường tỉnh 316C (giáp đất hộ ông Hải Chú)

Khu Đồng Cỏ (hết đất hộ ông Hợi)

1.600

900

600

800

400

300

600

300

300

82

Quốc lộ 32 (giáp đất hộ ông Thực khu Bình Dẩn)

Hết đất hộ bà Tâm (Vân)

700

390

280

280

150

110

210

200

110

83

Đường tỉnh 316C (giáp đất hộ ông Trình khu Đồng Lão)

Khu Ngọc Đồng (hết đất nhà ông Sẩu)

700

390

280

300

150

110

240

200

110

84

Nhà ông Thắng (khu Định)

Hộ ông Báu (khu 2 Chiềng Nội)

1.000

550

400

400

220

160

300

170

120

85

Nhà ông Báu qua cánh đồng

Đường tỉnh 316

1.200

700

500

600

300

200

500

300

200

*

Khu đấu giá, khu tái định cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

86

Khu đấu giá, khu tái định cư

Đất băng 2 vị trí đấu giá QSD đất tuyến đường Thanh

4.800

 

 

2.400

 

 

1.900

 

 

87

Đất khu đấu giá tại khu đất thu hồi của Công ty Cổ phần Lương thực và thương mại Phú Thọ cũ

7.200

 

 

3.600

 

 

2.900

 

 

88

Khu dân cư Soi Cả

Đường 13,5 m

9.600

 

 

4.800

 

 

3.800

 

 

89

Đường 20,5 m; 27 m (Từ BT3 đến BT13 và DV3 đến BT5)

13.200

 

 

6.600

 

 

5.300

 

 

90

Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Soi Cả

Nhà văn hóa

Nhà ông Trung (Băng 1)

1.800

 

 

900

 

 

700

 

 

91

Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Soi Cả (Băng 2)

1.100

 

 

500

 

 

400

 

 

92

Hạ tầng đấu giá khu Đồng Gạo

Băng 1: Vị trí tiếp giáp đường Thanh Sơn - Thanh Thủy

4.800

 

 

2.400

 

 

1.900

 

 

93

Băng 2: Vị trí đấu giá tiếp giáp đường quy hoạch (LK1 đến LK4)

3.600

 

 

1.800

 

 

1.400

 

 

94

Vị trí đấu giá tiếp giáp đường nối Tỉnh lộ 316 và đường Thanh Sơn - Thanh Thủy

2.400

 

 

1.200

 

 

1.000

 

 

95

Hạ tầng tái định cư khu Đồng Gạo

4.200

 

 

2.100

 

 

1.700

 

 

96

Hạ tầng tái định cư khu Giáp Trung

Băng 1: Vị trí tiếp giáp ngã ba đường quy hoạch

2.500

 

 

1.300

 

 

1.000

 

 

97

Băng 2: Vị trí tiếp giáp đường quy hoạch

1.600

 

 

800

 

 

600

 

 

98

Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất khu Giáp Trung

Băng 1: Vị trí tiếp giáp ngã tư đường quy hoạch

4.800

 

 

2.400

 

 

1.900

 

 

99

Băng 2: Vị trí tiếp giáp đường quy hoạch

3.600

 

 

1.800

 

 

1.400

 

 

100

Hạ tầng đấu giá khu Nhang Quê

Băng 1: Vị trí đấu giá giáp đường tỉnh lộ 316

6.600

 

 

3.300

 

 

2.600

 

 

101

Băng 2: Vị trí đấu giá còn lại giáp đường quy hoạch trong khu vực dự án

4.800

 

 

2.400

 

 

1.900

 

 

102

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc thị trấn Thanh Sơn cũ

2.000

 

 

1.000

 

 

800

 

 

103

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc các xã Giáp Lai, Thạch Khoán, Thục Luyện, Sơn Hùng cũ

530

 

 

300

 

 

200

 

 

 

Phụ lục số 53

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ VÕ MIẾU

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 32

Hết đất hộ ông Văn Liên (khu Tân Thịnh)

Cây xăng (khu Ao Vèn)

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

2

Cây xăng (khu Ao Vèn)

Giáp xã Thanh Sơn

2.200

1.200

900

900

500

400

700

400

300

3

Giáp với đất hộ ông Văn Liên (khu Tân Thịnh)

Giáp xã Minh Đài

1.600

900

600

600

400

300

500

300

200

4

Đường Quốc lộ 70B

Ngã ba Việt Tiến

Giáp xã Minh Hòa

2.400

1.300

1.000

1.000

500

400

700

400

300

5

Cầu Trắng

Giáp xã Cự Đồng

4.200

2.300

1.700

1.700

900

700

1.300

700

500

6

Cầu Trắng

Giáp xã Thanh Sơn

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

7

Đường tỉnh 316C

Giáp xã Thục Luyện cũ

Cây xăng Lưu Thủy (chân dốc Trại)

2.800

1.500

1.100

1.100

600

400

800

500

300

8

Cây xăng Lưu Thủy

Đầu cầu Bần

4.200

2.300

1.700

1.700

900

700

1.300

700

500

9

Cầu Bần mới

Giáp xã Văn Miếu

4.200

2.300

1.700

1.700

900

700

1.300

700

500

10

Đường D1 - K6

Đường rẽ Quốc lộ 32

Trường THCS Địch Quả

1.400

800

600

600

300

200

400

250

200

11

Trường THCS Địch Quả

Ông Lương xóm Chiềng

900

500

400

400

200

100

300

200

100

12

Đường liên thôn

Tỉnh lộ 316C (hộ ông Tiến Dung)

Nhà bà Nhung

4.800

2.600

1.900

1.900

1.000

800

1.400

800

600

13

Giáp nhà bà Nhung

Hộ bà Cần (khu Trại)

4.200

2.300

1.700

1.750

900

700

1.400

700

500

14

Hộ nhà ông Tuấn Sơn

Cầu treo xóm Sang Vường (hết nhà bà Thanh)

4.200

2.300

1.700

1.700

900

700

1.300

700

500

15

Công ty chè High land

Giáp xã Minh Đài

2.400

1.300

1.000

1.000

500

400

800

400

300

16

Hộ ông Tiêu khu 4.1

Hộ ông Tuấn (khu Nương)

1.100

600

400

400

250

200

300

200

100

17

Chợ

Hộ ông Hải

1.400

800

600

600

300

200

400

250

200

18

Đường nối Quốc lộ 70B (Ao cá UBND xã)

Ngã ba nhà văn hóa khu Gò Tre

1.400

800

600

600

300

200

400

250

200

19

Hộ ông Thành khu 13

Hộ ông Tiến (khu 13)

1.100

600

400

400

250

200

300

200

100

20

Hộ ông Lưu khu 6

Hộ bà Lý

1.100

600

400

400

250

200

300

200

100

21

Nhà văn hóa Gò Tre

Đến hộ ông Chanh (Đường đi Thác Chòi)

1.100

600

400

400

250

200

300

200

100

22

Khu Đền Vọng (Quốc lộ 32)

Khu Gò Giữa (tiếp giáp đường D1-K6)

900

500

400

400

200

100

300

200

100

23

Đất nhà bà Thêm (khu Chiềng)

Hết đất nhà ông Hồng (khu Quyết Tiến)

900

500

400

400

200

100

300

200

100

24

Các tuyến đường khác

Đường rẽ đường tỉnh 316C

Hết hộ ông Nhị (khu Rịa 2)

2.800

1.500

1.100

1.100

600

400

800

500

300

25

Đường rẽ đường tỉnh 316C (xóm Bần 2)

Đầu cầu treo (xóm Sang Vường)

2.400

1.300

1.000

1.000

500

400

700

400

300

26

Hộ ông Hà

Giáp xã Minh Đài

2.000

1.100

800

900

500

300

700

400

300

27

Đường tỉnh 316C

Tràn xóm Liên Thành

2.000

1.100

800

800

400

300

600

300

200

28

Tràn Liên Thành

Giáp xã Cự Thắng cũ

1.400

800

600

600

300

200

500

300

200

29

Nhà ông Hùng xóm Thanh Hà

Nhà văn hóa xóm Tân Bình

2.000

1.100

800

800

400

300

600

300

200

30

Nhà bà Thơm (xóm Bần 1)

Nhà văn hóa xóm Vùng

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

*

Khu dân cư, khu đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Băng 2 vị trí đấu giá quyền sử dụng đất Đồng Cu, khu 8

 

 

1.100

 

 

450

 

 

350

 

 

32

Hạ tầng đấu giá khu Hà Biên

Băng 1: Vị trí đấu giá tiếp giáp đường tỉnh 316C

4.800

 

 

2.000

 

 

1.600

 

 

33

Băng 2: Vị trí đấu giá còn lại tiếp giáp đường quy hoạch trong khu vực dự án

3.000

 

 

1.300

 

 

1.000

 

 

34

Hạ tầng đấu giá tại khu Đình

Băng 1: Vị trí đấu giáp tiếp giáp đường Quốc lộ 70B (LK1, LK3, LK5)

4.800

 

 

2.000

 

 

1.600

 

 

35

Băng 2: Vị trí đấu giáp tiếp giáp đường quy hoạch (LK1, LK3)

3.600

 

 

1.500

 

 

1.200

 

 

36

Băng 3: Vị trí đấu giá tiếp giáp đường quy hoạch (LK2, LK4)

2.400

 

 

1.000

 

 

800

 

 

37

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

900

 

 

400

 

 

300

 

 

 

Phụ lục số 54

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ VĂN MIẾU

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường tỉnh 316C

Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu

Đường rẽ Cầu Đen

2.000

1.100

800

800

400

300

600

300

200

2

Đường rẽ Cầu Đen

Hết nhà ông Quân Hà

2.000

1.100

800

800

400

300

600

300

200

3

Giáp nhà ông Quân Hà

Giáp địa giới hành chính xã Minh Đài

1.700

900

700

700

400

300

500

300

170

4

Đường tỉnh 316D

Ngã ba Chợ Văn Miếu

Hết ruộng ổ Cò

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

5

Giáp ruộng ổ Cò

Giáp địa giới hành chính xã Long Cốc

1.200

700

500

500

300

200

400

200

120

6

Đường tỉnh 316L

Ngã ba đi Minh Đài, xóm Mật 1

Hết nhà ông Cồ, xóm Mật 2

2.200

1.200

900

900

500

400

700

400

300

7

Giáp nhà ông Cồ, xóm Mật 1

Cây xăng Hòa Liên, xóm Dẹ 1

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

8

Giáp cây xăng Hòa Liên

Hết nhà ông Thanh Dẹ 2

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

9

Giáp nhà ông Thanh Dẹ 2

Hết nhà ông Thao Dung, Dẹ 2

2.200

1.200

900

900

500

400

700

400

300

10

Giáp nhà ông Thao Dung, xóm Dẹ 2

Hết nhà ông Thiện, xóm Lâm Phú

2.000

1.100

800

800

400

300

600

300

200

11

Giáp nhà ông Thiện, xóm Văn Phú

Trường Tiểu học Văn Miếu 2

1.500

800

600

600

300

200

500

200

150

12

Trường Tiểu học Văn Miếu 2

Cầu Tràn Hẹ (xóm Trầu)

1.300

700

500

500

300

200

400

200

130

13

Cầu Tràn Hẹ

Hết chợ Tân Minh (cũ)

700

400

300

300

200

110

210

120

110

14

Giáp chợ Tân Minh (cũ)

Hết nhà ông Nguyễn Văn Toản, khu Gằn

1.000

550

400

400

220

160

300

170

120

15

Hết nhà ông Nguyễn Văn Toản, khu Gằn

Giáp địa giới hành chính xã Hương Cần

700

380

280

280

150

110

210

120

110

16

Giáp địa giới hành chính xã Hương Cần

Nhà ông Đinh Văn Chỉnh, khu Chầm 1

900

500

400

400

220

160

300

170

130

17

Nhà ông Đinh Văn Chỉnh, khu Chầm 1

Ngã 3 xóm Dớn

900

500

400

400

220

160

300

170

130

18

Ngã 3 xóm Dớn

Xã Tân Minh (Giáp xã Hương Cần cũ)

600

330

240

240

130

100

180

110

100

19

Đường liên xã

Ngã ba xóm Trống

Giáp địa giới hành chính xã Khả Cửu

1.000

600

400

400

200

100

300

200

100

20

Nhà Ông Cống Dẹ 1

Cổng trường THPT

2.300

1.300

900

900

500

400

700

400

300

21

Ngã ba xóm Kén

Giáp địa giới hành chính xã Long Cốc

1.500

800

600

600

300

200

500

200

150

22

Tỉnh lộ 316L

Nghĩa trang khu Chầm 1

1.000

600

400

400

200

100

300

200

140

23

Nghĩa trang khu Chầm 1, qua dốc Chu Biên

Giáp địa giới hành chính xã Hương Cần

500

280

200

250

140

100

160

130

110

*

Khu đấu giá quyền sử dụng đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Băng 1: Vị trí đấu giá tiếp giáp đường Tỉnh lộ 316L

 

 

1.000

 

 

500

 

 

400

 

 

25

Băng 1: Vị trí đấu giá tiếp giáp đường Tỉnh lộ 316C

 

 

4.500

 

 

2.300

 

 

1.800

 

 

26

Băng 2: Vị trí đấu giá giáp đường quy hoạch khu đấu giá (LK02)

 

 

3.000

 

 

1.500

 

 

1.200

 

 

27

Băng 3: Vị trí đấu giá còn lại tiếp giáp đường quy hoạch trong khu vực dự án

 

 

2.500

 

 

1.300

 

 

1.000

 

 

28

Đất khu tập trung dân cư nông thôn

 

 

500

 

 

200

 

 

150

 

 

29

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

450

 

 

180

 

 

140

 

 

 

Phụ lục số 55

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ CỰ ĐỒNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 70B

Địa giới hành chính xã Võ Miếu

Cầu Khoang Xanh

4.800

2.600

1.900

1.900

1.100

800

1.400

800

600

2

Cầu Khoang Xanh

Cầu Đá Mài

3.600

2.000

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

3

Cầu Đá Mài

Ngã ba giao đường tỉnh 317C

2.200

1.200

900

900

500

300

600

400

300

4

Ngã ba giao đường tỉnh 317C

Địa giới hành chính xã Hương Cần

2.800

1.500

1.100

1.100

600

400

800

500

300

5

Đường tỉnh 317D

Quốc lộ 70B

Hết địa giới hành chính xã Cự Đồng

2.400

1.300

1.000

1.000

500

400

700

400

300

6

Đường tỉnh 317C

Quốc lộ 70B

Đường rẽ khu Đá Bia

2.400

1.300

1.000

1.000

500

400

700

400

300

7

Đường rẽ khu Đá Bia

Hết địa giới hành chính xã Cự Đồng

3.600

2.000

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

8

Đường tỉnh 317G

Giáp địa giới hành chính xã Tu Vũ

Hết địa giới hành chính xã Cự Đồng

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

9

Đường liên xã

Ngã ba khu 10 giáp quốc lộ 70B (xã Tất Thắng cũ)

Giáp địa giới hành chính xã Thanh Thủy

1.600

900

600

600

350

300

500

300

200

10

Quốc lộ 70B

Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu

1.600

900

600

600

350

300

500

300

200

11

Hộ ông Quyền, khu 11

Hộ ông Sơn, khu Xem

800

440

320

320

180

130

240

130

120

12

Hộ ông Chiến, khu Xem

Hộ ông Dương, khu 3

800

440

320

320

180

130

240

130

120

13

Hộ ông Đĩnh, khu 9

Hộ ông Dưỡng, khu 6

800

440

320

320

180

130

240

130

120

14

Quốc lộ 70B

Giáp địa giới hành chính xã Cự Đồng

800

440

320

330

180

130

260

130

120

15

Ngã tư chợ Cự Đồng

Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu

1.400

770

560

560

310

220

420

230

170

16

Ngã tư chợ Cự Đồng

Giáp địa giới hành chính xã Tu Vũ

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

17

Đường tỉnh 317C

Giáp địa giới hành chính xã Tu Vũ

3.600

2.000

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

18

Giáp địa giới hành chính xã Tu Vũ

Hết địa giới hành chính xã Cự Đồng

2.400

1.300

1.000

1.000

500

400

700

400

300

19

Đường liên thôn

Nhà ông Tự, khu 7

Nhà ông Thanh, khu 6

1.200

660

480

480

260

190

360

200

140

20

Hộ ông Đĩnh, khu 9

Hộ ông Gia, khu 9

1.000

550

400

400

220

160

300

170

120

21

Nhà ông Gia, khu 9

Nhà ông Sơn, khu Xem

800

440

320

320

180

130

240

130

120

22

Đường liên thôn

Nhà ông Sơn, khu Xem

Nhà ông Hội, khu Xem

700

390

280

280

150

120

210

120

110

23

Nhà ông Đắc, khu Xem

Nhà ông An, khu 14

700

390

280

280

150

120

210

120

110

24

Nhà văn hóa, khu 2

Nhà ông Văn, khu 1

800

440

320

350

180

130

280

130

120

25

Nhà ông Năng, khu 7

Đi xóm Chòi, xã Cự Thắng

800

440

320

350

180

130

280

130

120

26

Nhà ông Đĩnh (Nguyệt), khu 9

Đi nhà Văn hóa, khu 15

800

440

320

350

180

130

280

130

120

27

Trường cấp hai

Nhà ông Tiếp, khu Quyết Tiến

1.000

550

400

400

220

160

320

170

130

28

Trường tiểu học

Khu Quyết Tiến

1.000

550

400

400

220

160

320

170

130

29

Hộ ông Vinh

Nhà văn hóa khu Kim Thịnh

1.000

550

400

400

220

160

320

170

130

30

Nhà ông Hoa

Nhà ông Bằng, khu Liên Đồng

1.000

550

400

400

220

160

320

170

130

31

Nhà văn hóa khu Đồng Cại

Nhà văn hóa khu Đồng Nghĩa đi Quốc lộ 70B

1.000

550

400

400

220

160

320

170

130

32

Nhà ông Luân Hường

Nhà ông Đồng, khu Chón

1.000

550

400

400

220

160

320

170

130

33

Nhà ông Mùi, khu Chón

Đi xã Thắng Sơn

1.000

550

400

400

220

160

320

170

130

34

Nhà ông Phong

Đi nhà bà Lan, khu Chón

1.000

550

400

400

220

160

320

170

130

35

Đường rẽ liệt sỹ đi Đồng Đằm

Bà Giếng đi Đồng Đằm

1.800

1.000

700

400

250

200

300

200

100

36

Hộ ông Hải

Hết đất hộ ông Lê Văn Khoa

2.600

1.400

1.000

1.000

550

400

780

430

310

*

Khu dân cư, khu đấu giá quyền sử dụng đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37

Dự án đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 3 và khu 4 xã Cự Đồng (xã Tất Thắng cũ)

Băng 1: Vị trí đấu giá tiếp giáp đường tỉnh 317D

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

38

Băng 2: Vị trí đấu giá tiếp giáp đường quy hoạch

5.000

 

 

2.500

 

 

2.000

 

 

39

Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đa Nghệ (Băng 2)

 

 

2.800

 

 

1.100

 

 

800

 

 

40

Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đá Bia (Băng 2, 3) tiếp giáp với các đường quy hoạch

 

 

2.800

 

 

1.100

 

 

800

 

 

41

Vị trí đấu giá quyền sử dụng đất khu Giếng Ống

Vị trí đấu tiếp giáp đường huyện

10.800

 

 

4.500

 

 

3.600

 

 

42

Băng 2: Vị trí đấu giáp tiếp giáp đường quy hoạch

4.800

 

 

2.000

 

 

1.600

 

 

43

Khu Đấu giá quyền sử dụng đất khu Đá Bia

Băng 1: Vị trí đấu giáp tiếp giáp đường huyện

10.800

 

 

4.500

 

 

3.600

 

 

44

Băng 2: Vị trí đấu giáp tiếp giáp đường quy hoạch

4.800

 

 

2.000

 

 

1.600

 

 

45

Hạ tầng tái định cư Cụm công nghiệp Thắng Sơn

Băng 1: Vị trí tái định cư tiếp giáp đường huyện

4.200

 

 

1.800

 

 

1.400

 

 

46

Băng 2: Vị trí còn lại tiếp giáp đường quy hoạch

3.000

 

 

1.300

 

 

1.000

 

 

47

Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 3 xã Cự Đồng, vị trí tiếp giáp đường 317D

 

 

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

48

Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 3 xã Cự Đồng, vị trí tiếp giáp đường quy hoạch

 

 

5.500

 

 

2.200

 

 

1.700

 

 

49

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

1.200

 

 

500

 

 

400

 

 

 

Phụ lục số 56

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HƯƠNG CẦN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 70B

Giáp địa giới hành chính xã Yên Sơn

Cầu Trắng

1.500

800

600

600

300

200

500

300

200

2

Cầu Trắng

Cầu Suối Hem

4.000

2.000

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

3

Cầu Suối Hem

Giáp địa giới hành chính xã Cự Đồng

3.500

1.900

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

4

Đường Hương Cần - Văn Miếu (ĐT316L)

Quốc lộ 70B

Giáp địa giới hành chính xã Văn Miếu

3.600

2.000

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

5

Đường liên xã

Quốc lộ 70B

Hết nghĩa trang, khu Lèo

1.200

700

500

500

300

200

400

200

140

6

Nghĩa trang, khu Lèo

Giáp địa giới hành chính xã Văn Miếu

2.200

1.200

900

900

500

400

700

400

300

7

Giáp Quốc lộ 70B

Hết ngã tư Đông Vượng

600

330

240

240

160

150

180

140

130

8

Ngã tư Đông Vượng

Giáp địa giới hành chính xã Tu Vũ

400

220

160

180

150

120

150

120

110

9

Đường trục xã

Quốc lộ 70B

Hết nhà ông Đinh Văn Việt

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

10

Quốc lộ 70B

Nhà văn hóa Khu Hem

1.400

800

600

600

300

200

400

200

100

11

Quốc lộ 70B

Hết nhà ông Đinh Xuân Quân

1.200

700

500

500

300

200

400

200

100

12

Giáp địa giới hành chính xã Yên Sơn (khu Náy)

Giáp địa giới hành chính xã Văn Miếu (khu Hạ Thành)

500

280

200

200

160

150

150

130

120

13

Quốc lộ 70B

Nghĩa trang, khu Ong

500

280

200

200

160

150

150

130

120

14

Hộ ông Bắc

Hộ ông Lan, xóm Ong

1.600

900

600

600

400

300

500

300

200

15

Hộ ông Nhâm

Hộ ông Dũng, khu Đồng Sang

1.600

900

600

600

400

300

500

300

200

16

Hộ ông Thuần, khu Tân Hương

Hộ ông Thanh, xóm Ong

1.600

900

600

600

400

300

500

300

200

17

Nhà ông Chiến Trà

Hết đất ông Đạo

400

220

160

180

150

120

150

120

110

*

Khu dân cư, khu đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Đất khu tập trung dân cư nông thôn: Khu Đồn, Lịch 1, Đồng Kẹm, Xén, Đồng Quán, Các khu Khu Đồng Tiến, Đồng Đa, Hem, Trại, Ong, Tân Hương, Khoảng, khu Đông Vượng, khu Pheo, khu 5

 

 

1.000

 

 

400

 

 

300

 

 

19

Đất khu dân cư các khu: 1, Soi Trại, 5, 7 (trừ khu Tâm Ván)

 

 

500

 

 

200

 

 

150

 

 

20

Đất khu quy hoạch mới, khu tập trung dân cư nông thôn

Khu Đồng Bóp, Pheo, Trung Thịnh, Đông Vượng, Đông Thịnh, Đồng Bóp, xóm Đành

400

 

 

160

 

 

120

 

 

21

Đất quy hoạch mới khu Pheo, khu Đông Vượng

400

 

 

160

 

 

120

 

 

22

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc khu Lịch 2, khu Lèo

 

 

500

 

 

200

 

 

150

 

 

 

Phụ lục số 57

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ YÊN SƠN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 70B

Giáp địa giới hành chính xã Hương Cần

Giáp cổng làng Mỗ

2.400

1.300

1.000

1.000

500

400

700

400

300

2

Cổng làng Mỗ

Cầu Trắng

3.400

1.900

1.400

1.400

700

500

1.000

600

400

3

Cầu Trắng

Hết trụ sở Công ty TNHH chè Yên Sơn

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

4

Giáp trụ sở Công ty TNHH chè Yên Sơn

Ngã ba đường tỉnh 317G

2.000

1.100

800

800

400

300

600

300

200

5

Ngã ba đường tỉnh 317G

Ngã ba tiểu đoàn 151

2.600

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

6

Ngã ba tiểu đoàn 151

Giáp địa giới phường Tân Hòa, tỉnh Phú Thọ

2.300

1.300

900

900

500

400

700

400

300

7

Đường tỉnh 317

Đầu cầu Lương Nha

Ngã tư xóm Bãi

4.500

2.500

1.800

1.800

1.000

700

1.400

700

500

8

Ngã tư xóm Bãi

Giáp nhà ông Mít

2.400

1.300

1.000

1.000

500

400

700

400

300

9

Nhà ông Mít

Ngã ba rẽ xuống bến đò ông Nghĩa

1.400

770

560

560

310

220

420

230

170

10

Ngã ba rẽ xuống bến đò ông Nghĩa

Ngã ba tiểu đoàn 151

1.700

900

700

700

400

300

500

300

200

11

Đường tỉnh 317G

Đầu cầu mới

Nút giao đường Quốc lộ 70B

1.400

800

600

600

300

200

500

300

200

12

Đường liên xã

Ngã ba Yên Sơn

Trạm y tế xã Yên Sơn

3.400

1.900

1.400

1.400

700

500

1.000

600

400

13

Trạm y tế xã Yên Sơn

Nhà ông Quý Thắm, khu Liên Chung

2.000

1.100

800

800

400

300

600

300

200

14

Nhà ông Quý Thắm, khu Liên Chung

Giáp địa giới hành chính xã Đà Bắc

1.400

800

600

600

300

200

400

200

160

15

Trạm y tế xã Yên Sơn

Phai Lục

1.900

1.000

800

800

400

300

600

300

240

16

Phai Lục

Giáp ranh giới xã Hương Cần

1.400

800

600

600

300

200

400

200

160

17

Đầu cầu Lương Nha

Nhà ông Hoan, xóm Liệm

1.100

600

400

400

250

200

300

200

110

18

Nhà ông Phong Tuyết, xóm Bãi

Nhà ông Hoành Nụ, xóm Đồi

1.100

600

400

400

250

200

300

200

110

19

Ngã ba xóm Trại

Nhà ông Hoanh Nụ, xóm Đồi

800

400

300

320

200

100

200

120

100

20

Nhà ông Hoanh Nụ, xóm Đồi

Nhà bà Tình Thanh, xóm Thín

500

300

200

320

200

100

250

110

100

21

Đất khu tập trung dân cư nông thôn

Khu hành chính 1, 2, 3, 4, 6, 7, 9

500

300

200

320

200

100

250

110

100

22

Khu hành chính 5

500

300

200

320

200

100

250

110

100

23

Khu Mố, Lau, Von Mỏ, Liên Chung, Kết Bình, Đề Ngữ, Chen, Chự, Hồ, Hạ Sơn, Bến Dầm

500

300

200

320

200

100

250

110

100

*

Khu đấu giá, tái định cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Khu đấu giá tại khu Liên Trung, khu Lau (Băng 2)

 

 

1.100

 

 

440

 

 

330

 

 

25

Hạ tầng tái định cư khu Thín xã Lương Nha

 

 

1.800

 

 

750

 

 

600

 

 

26

Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng tại khu Thín

 

 

4.800

 

 

2.000

 

 

1.600

 

 

27

Hạ tầng đấu giá khu Viết xã Tinh Nhuệ

 

 

4.800

 

 

2.000

 

 

1.600

 

 

28

Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Lạc Song và Đồi Bông xã Yên Sơn

 

 

6.000

 

 

2.400

 

 

1.800

 

 

29

Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Viết xã Yên Sơn

 

 

7.000

 

 

2.800

 

 

2.100

 

 

30

Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Thín xã Yên Sơn

 

 

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

31

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

600

 

 

240

 

 

180

 

 

 

Phụ lục số 58

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ KHẢ CỬU

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường liên xã Văn Miếu - Khả Cửu nhánh 1

Giáp địa giới xã Văn Miếu

Ngã ba đi nhà văn hóa khu Măng Chẵng (nhà ông Nhiệm)

1.400

800

600

600

300

200

400

200

160

2

Ngã ba đi nhà văn hóa khu Măng Chẵng (nhà ông Nhiệm)

Hết nhà ông Án Chính

2.200

1.200

900

900

500

400

700

400

300

3

Giáp nhà ông Án Chính

Giáp địa giới xã Thượng Cửu cũ

1.900

1.000

800

800

400

300

600

300

200

4

Giáp xã Khả Cửu cũ

Ngã ba Sinh Tàn

600

330

240

240

220

200

180

150

120

5

Ngã ba Sinh Tàn

Ngã ba vào xóm Vì

600

330

240

240

220

200

180

150

120

6

Ngã ba xóm Vì

Nhà ông Dân

500

280

200

200

180

170

170

140

110

7

Đường liên xã Văn Miếu - Khả Cửu nhánh 2

Ngã ba hộ ông Thủ giáp nhánh 1

Hết hộ ông Xoạn, xóm Câu Chùa

1.900

1.000

800

800

400

300

600

300

200

8

Giáp hộ ông Xoạn, xóm Câu Chùa

Giáp địa giới xã Đông Cửu cũ

800

400

300

300

200

100

200

150

130

9

Giáp địa giới xã Khả Cửu cũ

Hộ ông Trung, xóm Quét, xã Đông Cửu

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

10

Nhà ông Trung, xóm Quét

Ngã tư trường Tiểu học Đông Cửu

1.400

800

600

600

300

200

400

200

160

11

Đường liên thôn, xóm

Ông Lê xóm Mu

Đi xã Long Cốc

800

400

300

300

200

100

200

150

130

12

Đường liên thôn gồm các xóm: Dấu, Bư, Bầu, Vừn

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

13

Trường Tiểu học

Giáp xã Long Cốc

1.800

1.000

700

700

400

300

500

300

200

14

Đường liên thôn còn lại

800

400

300

300

200

100

200

150

130

15

Đất khu Chợ từ nhà ông Oanh đến nhà ông Xuân, đến nhà ông Hải

 

 

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

16

Đất khu trung tâm, khu vực chợ

 

 

1.400

800

600

600

300

200

400

200

160

*

Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Đấu giá quyền sử dụng đất khu Ngán

Vị trí đấu giá tiếp giáp đường liên xã Văn Miếu - Khả Cửu nhánh 1

2.800

 

 

1.100

 

 

800

 

 

18

Vị trí đấu giá tiếp giáp các đường quy hoạch trong dự án

2.300

 

 

1.200

 

 

900

 

 

19

Dự án sắp xếp, bố trí ổn định dân cư xã Khả Cửu

 

 

1.600

 

 

700

 

 

500

 

 

20

Dự án tái định cư xóm Hạ Thành

 

 

500

 

 

200

 

 

160

 

 

21

Đất khu dân cư tập trung

Xóm Bãi Lau (bên kia bờ suối), khu suối Lú, khu

600

 

 

240

 

 

180

 

 

22

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

600

 

 

240

 

 

180

 

 

 

Phụ lục số 59

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÂN SƠN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 32

Giáp địa giới hành chính xã Minh Đài

Đường 36 m đi trung tâm UBND xã Tân Sơn

1.800

990

720

960

530

390

720

400

290

2

Đường 36 m đi trung tâm UBND xã Tân Sơn

Hết nhà ông Dương khu 1

1.200

660

480

640

360

260

480

270

200

3

Giáp nhà ông Dương khu 1

Hết nhà ông Luận, khu Dặt

3.000

1.650

1.200

1.500

830

600

1.200

660

480

4

Giáp nhà ông Luận, khu Dặt

Hết nhà ông Tuấn

2.400

1.320

960

1.200

660

480

960

530

390

5

Giáp nhà ông Tuấn

Hết nhà ông Thưởng

3.000

1.650

1.200

1.500

830

600

1.200

660

480

6

Giáp nhà ông Thưởng

Giáp địa giới hành chính xã Lai Đồng

1.800

990

720

900

500

360

720

400

290

7

Đường tỉnh 313G

Cống cửa Mang

Giáp địa giới hành chính xã Minh Hoà

420

240

170

210

120

110

170

120

100

8

Đường trục chính

Cây xăng số 60 - Qua trường THCS Tân Phú

Hết trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà

9.000

4.950

3.600

4.500

2.480

1.800

3.600

1.980

1.440

9

Giáp trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà

Cầu Voi

5.400

2.970

2.160

2.700

1.490

1.080

2.160

1.190

870

10

Nhà ông Phương Nhân qua nhà ông Hà Thanh Sáu, khu 2B

Hết nhà ông Lê Phương Dung, khu 2B

2.640

1.460

1.060

1.320

730

530

1.060

590

430

11

Cầu Voi

Hết nhà ông Hà Văn Mến khu 1

2.640

1.460

1.060

1.600

880

640

1.200

660

480

12

Tòa án nhân dân huyện (Tân Sơn cũ)

Cầu Voi

4.800

2.640

1.920

2.400

1.320

960

1.920

1.060

770

13

Trung tâm thế giới di động qua bến xe, trường Tiểu học

Hết nhà ông Hoàng Văn Ngọc khu 2A

5.280

2.910

2.120

3.200

1.760

1.280

2.400

1.320

960

14

Nhà ông Nguyễn Minh Tuấn

Ngã tư Tòa án

5.280

2.910

2.120

3.200

1.760

1.280

2.400

1.320

960

15

Đường Quốc lộ 32

Trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà

5.280

2.910

2.120

3.200

1.760

1.280

2.400

1.320

960

16

Trung tâm dịch vụ và thương mại Đại Hà

Cầu Tân Phú, Xuân Đài

3.000

1.650

1.200

1.500

830

600

1.200

660

480

17

Đường Quốc lộ 32

Nhà văn hóa khu Dụt

840

470

340

420

240

170

340

190

140

18

Đường trục chính

Giáp ranh giới xã Minh Đài

Ngã ba Chợ

1.800

990

720

900

500

360

720

400

290

19

Ngã ba Chợ

Hết nhà bà Nương, khu Mang Hạ (tờ 237 thửa 109 BĐĐC mới Tân Sơn)

960

530

390

480

270

200

390

220

160

20

Giáp nhà bà Nương, khu Mang Hạ

Ngã ba đi xóm Côm, xóm Còn

420

240

170

210

120

110

170

120

100

21

Ngã ba đi xóm Côm, xóm Còn

Hết nhà bà Mão, khu Còn 2

420

240

170

210

120

110

170

120

100

22

Ngã ba Côm

Cọ Sơn 1

420

240

170

210

120

110

170

120

100

23

Ngã ba chợ

Cống cửa Mang

600

330

240

300

170

120

240

140

120

24

Nhà Hoàng Thế Tập

Hết nhà ông Danh khu Mang Thượng

420

240

170

210

120

110

170

120

100

25

Đường liên xã

Nhà Nguyễn Thị Hải khu 10B

Giáp địa giới hành chính xã Minh Đài

1.440

800

580

800

440

320

600

330

240

26

Các tuyến đường khác

Nhà ông Nhâm Thức

Giáp Đền Cửa Thánh

1.200

660

480

600

330

240

480

270

200

27

Đoạn còn lại của khu Cường Thịnh 1 + Cường Thịnh 2

960

530

390

480

270

200

390

220

160

 

28

Đoạn tập trung trong khu dân cư nông thôn khu Chiềng, khu Dặt, khu Dùng 1, Dùng 2, khu Dụt Dàn, khu Bình Thọ

600

330

240

300

170

120

240

140

120

 

29

Nhà ông An

Cầu treo khu Chiềng

600

330

240

300

170

120

240

140

120

30

Giáp nhà ông Đỗ Nhung khu Sài

Giáp xã Yên Lập

420

240

170

210

120

110

170

120

100

*

Khu đấu giá, khu tái định cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Đất khu tái định cư khu 8, 9

 

 

1.800

 

 

900

 

 

720

 

 

32

Đấu giá khu dân cư khu 2A

Đường 36 m

10.200

 

 

5.100

 

 

4.080

 

 

33

Đường 22,5 m

9.000

 

 

4.500

 

 

3.600

 

 

34

Đường 16,5 m; 11,5 m

7.900

 

 

3.800

 

 

3.000

 

 

35

Đấu giá khu dân cư khu 5B

 

 

6.300

 

 

3.000

 

 

2.400

 

 

36

Đấu giá khu dân cư khu 9 (giáp Trung tâm hội nghị huyện)

 

 

3.000

 

 

1.500

 

 

1.200

 

 

37

Khu Tái định cư 2A, 2B

 

 

1.200

 

 

600

 

 

480

 

 

38

Khu Tái định cư 5B

 

 

5.000

 

 

2.500

 

 

2.000

 

 

39

Khu Tái định cư khu 1

 

 

1.200

 

 

600

 

 

480

 

 

40

Đấu giá và Tái định cư khu 3

 

 

5.000

 

 

2.500

 

 

2.000

 

 

41

Khu dân cư nông thôn mới khu 2B

 

 

6.000

 

 

3.000

 

 

2.400

 

 

42

Khu dân cư nông thôn mới khu 9 (giai đoạn 2)

 

 

6.500

 

 

3.250

 

 

2.600

 

 

43

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc địa bàn thị trấn Tân Phú cũ

660

 

 

330

 

 

270

 

 

44

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc địa bàn xã Thu Ngạc, Thạch Kiệt cũ

600

 

 

320

 

 

240

 

 

 

Phụ lục số 60

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ MINH ĐÀI

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 32

Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu

Cầu Bình

1.200

700

500

500

300

200

400

200

100

2

Cầu Bình

Nhà văn hóa Khu Bình

2.000

1.100

800

800

400

300

600

300

200

3

Nhà văn hóa Khu Bình

Ngã ba khu Chiềng

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

4

Ngã ba khu Chiềng

Cầu Mịn

2.800

1.500

1.100

1.100

600

400

800

500

300

5

Cầu Mịn

Giáp địa giới hành chính xã Tân Sơn

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

6

Đường tỉnh 316C

Giáp Quốc lộ 32

Ngã ba nhà ông Tám

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

7

Ngã ba nhà ông Tám

Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu

3.500

1.900

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

8

Đường tỉnh 316E

Ngã ba nhà ông Tám

Ngã ba đường rẽ đi Đập Quyền, khu Minh Tâm

7.200

4.000

2.900

2.900

1.600

1.200

2.200

1.200

900

9

Ngã ba đường rẽ đi đập Quyền (khu Minh Tâm)

Cầu Treo khu Tân Trào

5.400

3.000

2.200

2.200

1.200

900

1.600

900

600

10

Cầu treo đi khu Tân Trào

Giáp địa giới hành chính xã Xuân Đài

2.000

1.100

800

800

400

300

600

300

200

11

Đường liên xã

Ngã ba khu Chiềng qua sân vận động Chiềng

Giáp địa giới hành chính xã Tân Sơn

1.000

600

400

400

250

200

300

200

100

12

Cầu Minh Thuận

Giáp địa giới hành chính xã Tân Sơn

700

390

280

280

150

110

210

120

110

13

Ngã ba vườn ươm xóm Mịn 2

Giáp đường tỉnh 316E

600

330

240

240

130

100

180

110

100

14

Giáp QL32 qua chợ Đường

Ngã ba Chóc - Lực - Mịn

600

330

240

240

130

100

180

110

100

15

Giáp đường TL316C

Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu

900

500

360

360

200

140

270

150

110

16

Ngã ba Láng

Giáp địa giới hành chính xã Long Cốc

700

390

280

280

150

110

220

110

100

17

Ngã ba Tân Thịnh qua khu Hoàng Văn

Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu

1.200

700

500

500

300

200

400

200

100

18

Cây xăng Hải Anh

Đầu cầu Minh Thuận

1.200

700

500

736

400

300

600

300

200

19

Đầu cầu Minh Thuận

Ngã tư đường rẽ khu bến Gạo

1.100

600

500

500

300

200

300

200

100

20

Đường trục chính

Cầu Mịn QL32

Ngã ba xóm Lực

600

330

240

240

130

100

180

120

100

21

Ngã ba Ngọc Chấu, khu Đồng Gạo

Khu Luông

1.200

700

500

500

300

200

400

200

100

22

Các tuyến đường khác

Nhà ông Lớp khu Lối qua đội 8, qua Hoàng Văn

Ngã ba cổng làng nghề Hoàng Văn

600

330

240

240

130

100

180

130

120

23

Đường tỉnh 316C

Đi Yên Bình khu Lũng

500

280

200

200

150

120

150

120

110

24

Đất trong các khu: Đồng Thanh, Đồng Gạo

500

280

200

200

150

120

150

120

110

25

Đất trong các khu dân cư: Lũng, Đép, Bến Gạo, Luông, Mành, Văn Tân, Hoàng Văn, Láng, Tân Thịnh

400

220

160

160

120

110

120

110

100

26

Ngã ba gần cầu Treo khu Láng đi khu Lối qua đội 17

Nhà ông Chung khu Láng

400

220

160

160

120

110

120

110

100

27

Đất trong khu dân cư Minh Tâm, Minh Thanh, Đồng Tâm, Đồng Thịnh

800

440

320

320

180

130

240

130

100

28

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

500

 

 

200

 

 

150

 

 

 

Phụ lục số 61

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LAI ĐỒNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 32

Giáp địa giới hành chính xã Tân Sơn

Giáp địa giới hành chính xã Thu Cúc

2.640

1.450

1.060

1.060

580

420

790

440

320

2

Đường tỉnh 316I

Nhà ông Quyết ngã ba Vèo

Hết nhà ông Hùng

1.200

660

480

480

260

190

360

200

140

3

Hết nhà ông Hùng

Giáp khu Thừ 2

960

530

380

380

210

150

290

160

120

4

Giáp khu Phắt

Cầu Mít 1, giáp Xuân 2

720

400

290

290

160

120

220

120

110

5

Cầu Mít 1, giáp Xuân 2

Nhà văn hóa Bến Thân

660

360

260

260

150

110

200

110

100

6

Cây xăng

Cầu Cửa Thang

5.400

2.970

2.160

2.250

1.240

900

1.800

990

720

7

Đường rẽ khu Đoàn Kết

Hết nhà ông Tịnh, khu Vường

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

8

Hộ bà Mai khu Xuân 1

Dốc Con Ma

400

220

160

160

120

110

120

110

100

9

Dốc Con Ma

Hộ nhà ông Việt

350

190

140

160

110

100

120

110

100

10

Đường tỉnh 316

Cầu Cửa Thang

Ngã ba Sông Hào

1.800

990

720

720

400

290

540

300

220

11

Giáp quốc lộ 32A

Cầu Lai Đồng

1.200

660

480

480

260

190

360

200

140

12

Cầu Lai Đồng

Cầu Vường

3.600

1.980

1.440

1.440

790

580

1.080

590

430

13

Cầu Vường

Khu Mít 1

1.200

660

480

480

260

190

360

200

140

14

Đường tỉnh 316H

Giáp khu Thừ 2

Ngã tư nhà ông Sơn

540

300

220

220

120

110

160

110

100

15

Ngã tư nhà ông Sơn

Ngã ba Bưu điện

600

330

240

240

130

100

180

140

120

16

Ngã ba Bưu điện

Giáp địa giới hành chính xã Xuân Đài

360

200

140

160

150

130

120

110

100

17

Đường liên xã

Nhà ông Trung, xóm Chiềng

Nhà ông Tủng

540

300

220

220

120

110

160

110

100

18

Đường trục chính

Khu Mít 1

Nhà văn hóa khu Măng 2

480

260

190

280

150

110

210

120

110

19

Ngã ba nhà ông Thân, xóm Dọc

Sân bóng khu 12

360

200

140

160

150

130

120

110

100

20

Cầu Xuân 2

Giáp khu Kết

480

260

190

280

150

110

210

120

110

21

Ngã ba Bưu điện

Ngã ba Trường tiểu học (Sận - Lèn)

480

260

190

280

150

110

210

120

110

22

Nhà ông Sơn

Giáp khu Ít

340

190

130

200

110

80

150

110

100

23

Đất khu Đồng Than đoạn từ nhà ông Sơn (giáp QL32) đi Lai Đồng (ĐT 316H)

Đất khu Đồng Than nhà ông Sơn (giáp QL32)

Đi Lai Đồng (ĐT 316H)

300

170

120

150

140

130

130

110

100

24

Đoạn từ nhà ông Nhiệt, khu Vường đến nhà ông Bằn khu Đoàn

Nhà ông Nhiệt, khu Vường

Nhà ông Bằn khu Đoàn

600

330

240

240

130

100

180

140

120

25

Đất ở trong khu dân cư Khu Chiềng, Vường, Đồng

Toàn tuyến

360

200

140

160

150

130

130

120

110

26

Đất ở trong khu dân cư khu Đoàn Kết, Vường, Phắt

Toàn tuyến

300

170

120

150

140

130

130

110

100

*

Khu Đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Đấu giá khu Chợ

 

 

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

28

Đấu giá khu Đồng Ró

 

 

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

29

Đấu giá trước cửa Nhà văn Hoá khu Vường 1

 

 

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

30

Đấu giá khu Thính

 

 

3.500

 

 

1.400

 

 

1.050

 

 

31

Đấu giá khu Thừ 2

 

 

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

32

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

350

 

 

140

 

 

110

 

 

 

Phụ lục số 62

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THU CÚC

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 32

Giáp địa giới hành chính xã Lai Đồng

Cầu Giác

1.100

590

430

430

240

170

320

180

130

2

Cầu Giác

Hết nhà ông Lem

1.800

990

720

720

400

290

540

300

220

3

Giáp nhà ông Lem

Hết nhà Huyền Hằng Trung Tâm 1

3.500

1.930

1.400

1.400

770

560

1.050

580

420

4

Giáp nhà Huyền Hằng Trung Tâm 1

Cầu Chiềng 1

900

500

360

360

200

140

270

150

110

5

Cầu Chiềng 1

Đường rẽ khu Đồng Mai

480

260

190

250

120

110

180

120

100

6

Đường rẽ khu Đồng Mai

Giáp địa giới hành chính xã Nghĩa Tâm, tỉnh Lào Cai

480

260

190

250

120

110

180

120

100

7

Đường Quốc lộ 32B

Ngã ba Thu Cúc

Hết đất nhà ông Nhiều

3.600

1.980

1.440

1.440

790

580

1.080

590

430

8

Giáp nhà ông Nhiều

Hết nhà ông Thuế (Đồng Tăng)

1.800

990

720

720

400

290

540

300

220

9

Giáp nhà ông Thuế (Đồng Tăng)

Giáp địa giới hành chính xã Mường Cơi, tỉnh Sơn La

480

260

190

250

120

110

180

120

100

10

Đường tỉnh 316K

Giáp Quốc lộ 32B

Tràn Cón

960

530

380

380

210

150

290

160

120

11

Tràn Cón

Ngã ba nhà ông Quay

480

260

190

250

120

110

180

120

100

12

Ngã ba khu Quẽ (nhà ông Lạ)

Quốc lộ 32

310

170

130

170

150

120

130

110

100

13

Đường trục chính

Quốc lộ 32

Đài tưởng niệm

1.140

630

460

460

250

180

340

190

140

14

Quốc lộ 32

Trường Trung học cơ sở Thu Cúc

1.200

660

480

480

260

190

360

200

140

15

Quốc lộ 32

Nhà ông Chính

720

400

290

290

160

120

220

150

120

16

Quốc lộ 32

Nhà ông Doanh

960

530

380

380

210

150

290

160

130

17

Quốc lộ 32

Nhà ông Hóa (Đuôi đồng)

540

300

220

220

120

110

160

130

110

18

Quốc lộ 32

Nhà văn hóa khu Tân Lập

360

200

140

150

130

110

120

110

100

19

Quốc lộ 32

Nhà ông Bằng

600

330

240

240

130

100

180

120

110

20

Đường trục chính

Quốc lộ 32B (nhà ông Nhiều)

Hết nhà văn hóa Trung Tâm 2

480

260

190

190

130

110

140

110

100

21

Đất còn lại trong các khu dân cư: Bặn, Tân Lập, Giác 1, Trung Tâm 1, Trung Tâm 2, Giác 3, Ú, Đồng Tăng, Suối Rươm, Cón, Quẽ, Tiến Minh

 

300

170

120

150

130

120

120

110

100

22

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

240

 

 

120

 

 

100

 

 

 

Phụ lục số 63

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ XUÂN ĐÀI

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường tỉnh 316E

Giáp địa giới hành chính xã Minh Đài

Hết trạm kiểm lâm Xuân Đài

540

300

220

220

120

110

170

120

110

2

Hết trạm kiểm lâm Xuân Đài

Hết Tràn Suối Đìa

2.000

1.200

800

800

440

320

600

330

240

3

Hết Tràn Suối Đìa

Hết cầu Đống Cả

6.000

4.200

2.400

2.400

1.320

960

1.800

990

720

4

Giáp ngã ba Đống Cả

Tràn Xóm Xuân

3.000

1.800

1.200

1.200

660

480

900

500

360

5

Đường tỉnh 316H

Cầu Đống Cả

Giáp trạm bảo vệ rừng Đồng Tào

960

400

380

380

210

150

290

160

120

6

Ngã ba đi xóm Lạng

Hết Xóm Dù

840

460

340

340

190

130

250

140

100

7

Đầu Xóm Lấp

Tràn Xóm Lấp

900

500

360

430

230

170

320

180

130

8

Tràn Xóm Lấp

Giáp xã Lai Đồng

900

550

360

430

230

170

320

180

130

9

Trạm bảo vệ rừng Đồng Tào

Ngã 3 vào xóm Lạng xã Xuân Sơn cũ

300

170

120

130

70

50

100

60

40

10

Đường liên xã

Đường tỉnh 316E Trường tiểu học Xuân Đài

Ngã 3 đi khu Đìa cũ

360

320

300

250

220

200

190

150

120

11

Giáp địa giới hành chính xã Tân Sơn

Trạm bảo vệ rừng khu Cỏi

360

290

280

280

220

200

190

150

120

12

Đường trục chính

Nhà ông Tuyệt (giáp Đường tỉnh)

Nhà An Hảo, xóm Mu

540

300

290

290

250

230

230

220

200

13

Nhà ông Khoa Phương (giáp Đường tỉnh)

Nhà ông Chúc, xóm Mu

540

300

290

290

250

230

230

220

200

14

Nhà ông Quyền Án (giáp đường tỉnh)

Nhà bà Các

480

260

190

190

150

140

140

130

110

15

Tràn Dụ Vượng

Ngã ba Đồng Tào

340

190

140

170

150

130

130

120

100

16

Ngã ba khu vượng

Bãi Bóng Khu Chiềng

2.000

1.100

800

800

440

320

600

330

240

17

Bãi Bóng Khu Chiềng

Hết Xóm Nhàng

300

170

120

160

150

140

120

110

100

18

Tràn Xóm Xuân

Tràn Nà Lạn

540

300

220

280

150

110

210

120

110

19

UBND xã Kim Thượng (cũ)

Hết Xóm Quyền

1.200

660

480

480

260

190

360

200

140

20

Ngã ba đi xóm Lạng

Hang Lạng

300

170

120

160

150

140

120

110

100

21

Ngã ba cuối Xóm Dù hướng đi Xóm Lấp

Hết trạm y tế xã Xuân Sơn cũ

500

280

200

200

140

130

150

120

100

22

Ngã ba Cỏi

Bãi Tắm Xóm Cỏi

700

390

280

280

150

110

210

130

120

23

Ngã ba xóm Lấp

Nhà Sàn Xuân Trường

700

390

280

280

150

110

210

130

120

24

Đường trục chính

Tràn Nà Lạ

Giáp ranh giới xã Tân Pheo

300

170

120

160

150

140

120

110

100

25

Đường tỉnh 316E

Trường tiểu học khu Thang

300

170

120

160

150

140

120

110

100

26

Khu vực chợ: Đoạn từ nhà ông Thái đến nhà ông Vỹ; Từ nhà ông Sềng đến nhà ông Vỹ; Từ nhà ông Thái đến nhà bà Hiến; Từ nhà ông Dũng đến nhà ông Vì

Toàn tuyến

600

330

240

240

130

100

180

150

130

27

Đoạn từ giáp xã Xuân Đài qua UBND xã Kim Thượng đến nhà ông Phú Vi xóm Xuân

Toàn tuyến

1.440

790

580

580

320

230

430

240

170

28

Đoạn từ xóm Quyền đi xóm Tân Lập

Toàn tuyến

660

360

260

260

150

110

200

160

140

29

Đoạn còn lại từ xóm Dù đi xóm Lấp, xóm Cỏi, xóm Lạng

 

 

480

260

190

190

140

120

140

120

100

*

Khu dân cư, khu đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Khu dân cư nông thôn khu Xuân 2, xã Kim Thượng (đấu giá)

 

 

3.600

 

 

1.500

 

 

1.200

 

 

31

Khu đấu giá Khu Mu

 

 

3.500

 

 

1.400

 

 

1.050

 

 

32

Khu đấu giá Khu Quyền 2

 

 

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

33

Khu đấu giá Khu Quyền 1

 

 

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

34

Khu đấu giá Đồng Ban Khu Dụ

 

 

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

35

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

300

 

 

120

 

 

100

 

 

 

Phụ lục số 64

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LONG CỐC

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường tỉnh 316D

Giáp địa giới hành chính xã Văn Miếu

Trường mầm non khu Dát Vảo

1.080

590

430

430

240

170

320

180

130

2

Trường mầm non khu Dát Vảo

Cầu tràn Bến Dự

2.400

1.320

960

960

530

380

720

400

290

3

UBND xã Long Cốc

Trạm kiểm lâm

1.560

860

650

650

360

260

520

290

210

4

Trạm kiểm lâm

Suối Cham

960

530

380

380

210

150

290

160

120

5

Trạm kiểm lâm

Hết nhà ông Lê Công Thành

1.800

990

720

720

400

290

540

300

220

6

Hết nhà ông Lê Công Thành

Giáp địa giới hành chính xã Khả Cửu

960

530

380

380

210

150

290

160

120

7

Đường rẽ trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu Học và Trung Học

Suối Cham

360

280

230

230

120

110

120

110

100

8

Đường tỉnh 316G

Nhà văn hóa khu măng 1

Giáp địa giới hành chính xã Văn Miếu

2.640

1.450

1.060

1.060

580

420

790

440

320

9

Đường liên xã

Nhà văn hóa khu măng 1

Ngã ba xí nghiệp chè Phú Long

3.360

1.850

1.340

1.340

740

540

1.010

550

400

10

Ngã tư Măng 2

Giáp địa giới hành chính xã Văn Miếu

1.200

660

480

480

260

190

360

200

140

11

Ngã ba xí nghiệp chè Phú Long

Giáp địa giới hành chính xã Minh Đài

2.640

1.450

1.060

1.060

580

420

790

440

320

12

Tràn Bến Dự

Giáp địa giới hành chính xã Văn Miếu

600

330

240

240

150

130

180

120

100

13

Trường Mầm non Tam Thanh

Giáp địa giới hành chính xã Văn Miếu

720

400

290

290

160

120

220

150

110

14

Đường rẽ trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và Trung học

Giáp địa giới hành chính xã Xuân Đài

310

170

150

150

130

120

120

110

100

15

Đường rẽ trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu Học và Trung Học

Hết xưởng gỗ Lê Thanh Phương

360

200

170

170

150

140

140

120

100

16

Hết xưởng gỗ Lê Thanh Phương

Giáp địa giới hành chính xã Khả Cửu

280

150

140

140

130

120

120

110

100

17

Đường trục chính

Ngã tư Măng 2

Điểm trường tiểu học điểm lẻ

2.640

1.450

1.060

1.060

580

420

790

440

320

18

Ngã ba xí nghiệp chè Phú Long

Nhà văn hóa khu Đải

1.200

660

500

500

280

200

400

220

160

19

Nhà văn hóa khu Đải

Đường vào Nhà văn hóa khu Cạn

1.020

560

430

430

230

170

340

190

140

20

Cầu Bến Dự, khu Dát Vảo

Điểm trường tiểu học điểm lẻ

1.320

730

530

530

290

210

400

220

160

21

Nhà bà Nhung

Giáp địa giới hành chính xã Văn Miếu

540

300

230

230

200

190

190

150

110

22

Đường rẽ trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu Học và Trung Học

Nhà bà Thêm

310

170

150

150

140

130

120

110

100

23

Đường tránh lũ

Ngã ba nhà ông Điểm

Tràn chữ S

720

400

290

290

160

150

220

120

110

24

Các tuyến đường khác

Đất khu dân cư xóm Đải và khu dân cư xóm Nhội

1.080

590

430

430

240

170

320

180

130

25

Nhà Hậu

Nhà bà Trọng, khu Múc Thanh Phú

540

300

230

230

200

190

190

150

110

26

Nhà bà Giáp

Nhà ông Tính, khu Dát Vảo

540

300

230

230

200

190

190

150

110

27

Nhà bà Vịnh

UBND xã Vinh Tiền (cũ)

360

240

220

220

150

130

130

110

100

28

Hộ nhà bà Vịnh

Cầu tràn Mận Gạo

310

170

150

150

140

130

120

110

100

29

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

350

 

 

120

 

 

110

 

 

 

Phụ lục số 65

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ YÊN LẬP

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 70B

Đập tràn Đồng Bành

Giáp xã Xuân Viên (khu vực đấu giá)

4.000

2.800

2.000

2.000

900

700

1.600

700

500

2

Giáp xã Xuân Viên (trừ khu vực đấu giá)

Đập tràn Đồng Bành

1.500

1.100

800

800

400

300

500

300

200

3

Đập tràn Đồng Bành

Ngã 3 nhà Tân Hương

2.000

1.400

1.000

1.000

500

400

600

400

300

4

Ngã 3 nhà Tân Hương

Giáp UBND xã Hưng Long (cũ)

3.000

2.100

1.500

1.500

700

500

900

500

400

5

Giáp UBND xã Hưng Long (cũ)

Cầu Tràn khu Mè

4.000

2.800

2.000

2.000

900

700

1.200

700

500

6

Cầu Tràn khu Mè

Giáp đất nhà bà Nga Hải, khu Chùa 11

4.000

2.800

2.000

2.000

900

700

1.200

700

500

7

Cầu Tràn khu Mè

Giáp đất nhà bà Nga Hải, khu Chùa 11

5.000

3.500

2.500

2.500

1.100

800

1.500

900

600

8

Đường An Lập (Quốc lộ 70B)

Giáp đất nhà bà Nga Hải, khu Chùa 11

Cầu Bến Sổ

7.000

4.900

3.500

3.500

1.600

1.200

2.100

1.200

900

9

Cầu Bến Sổ

Giáp Ngã 3 Bến xe cũ

12.000

8.400

6.000

6.000

2.700

2.000

3.600

2.000

1.500

10

Đường Tân Long (Quốc lộ 70B)

Ngã ba bến xe cũ

Cống Quán Hải

11.000

7.700

5.500

5.500

2.500

1.800

3.300

1.900

1.400

11

Đường Quốc lộ 70B

Cống Quán Hải

Cầu Ao Sen

9.000

6.300

4.500

4.500

2.000

1.500

2.700

1.500

1.100

12

Cầu Ao Sen

Đường rẽ khu Đồng Tiến

5.100

3.600

2.600

2.600

1.200

900

1.600

900

700

13

Đường rẽ khu Đồng Tiến

Cầu Nghè

4.200

3.000

2.100

2.100

1.000

700

1.300

700

600

14

Cầu Nghè

Giáp địa giới hành chính xã Thượng Long

2.000

1.400

1.000

1.000

500

400

600

400

300

15

Đường tỉnh 313D

Đầu ngã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc

Cầu Bến Sơn

3.000

2.100

1.500

1.500

700

500

900

500

400

16

Cầu Bến Sơn

Nhà ông Hiểu (khu Bến Sơn)

2.500

1.800

1.300

1.300

600

400

800

500

300

17

Nhà ông Hiểu (khu Bến Sơn)

Nhà ông Thịnh khu Liên Hiệp

2.000

1.400

1.000

1.000

500

400

600

400

300

18

Nhà ông Thịnh khu Liên Hiệp

Đài tưởng niệm

3.000

2.100

1.500

1.500

700

500

900

500

400

19

Đài tưởng niệm

Hết địa phận xã Yên Lập

2.000

1.400

1.000

1.000

500

400

600

400

300

20

Đường tỉnh 313B

Nhà ông Quỳnh

Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê

1.000

700

500

500

300

200

300

200

100

21

Đường tỉnh 313E

Đường tỉnh 313D

Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê

1.000

700

500

500

300

200

300

200

100

22

Đường Tân Long (Tỉnh lộ 313)

Ngã ba bến xe cũ

Cầu Ngả 2

11.000

7.700

5.500

5.500

2.500

1.800

3.300

1.900

1.400

23

Cầu Ngả 2

Hết cầu Tân Long

9.000

6.300

4.500

4.500

2.000

1.500

2.700

1.500

1.100

24

Cầu Tân Long

Ngã 3 đường rẽ đi Đồng Lạc (cũ)

4.000

2.800

2.000

2.000

900

700

1.600

700

500

25

Khu vực còn lại dọc đường tỉnh 313 (giáp địa giới hành chính xã Phú Khê)

3.000

2.100

1.500

1.500

700

500

900

500

400

26

Đường huyện

Ngã ba nhà Tân Hương

Nhà văn hóa khu Thiện 2

1.500

1.100

800

800

400

300

500

300

200

27

Nhà văn hóa khu Thiện 2

Đi ngòi Thiện

1.000

700

500

500

300

200

300

200

100

28

Ngã ba Xí nghiệp Chè

Hết nhà ông Hoàng Văn Lý, khu Đồng Chung

3.000

2.100

1.500

1.500

700

500

900

500

400

29

Hết nhà ông Hoàng Văn Lý, khu Đồng Chung

Giáp địa giới hành chính xã Thượng Long

2.000

1.400

1.000

1.000

500

400

600

400

300

30

Nối QL 70B ngã 3 nhà ông Hưng

Ngã 3 nhà ông Đài

1.100

700

500

500

300

200

300

200

100

31

Ngã 3 nhà ông Đài

Đi hồ Quyền

900

700

500

500

220

200

300

200

100

32

Ngã 3 QL70B nhà ông Phụng

Ngã 4 xóm Thiện

1.000

700

500

500

300

200

300

200

100

33

Ngã 4 xóm Thiện

Nhà ông Binh (giáp đường QL 70B)

900

700

500

500

220

200

300

200

100

34

Nhà bà Huề khu Đồng Chung

Ngã 3 chùa Hưng Long

900

700

500

500

220

200

300

200

100

35

Ngã 3 vào chùa Hưng Long đoạn nối QL70B

Nhà ông Trường khu Thung Bằng

900

700

500

500

220

200

300

200

100

36

Đường 313D khu Đồng Tiến (Đài tưởng niệm)

Đi khu Dân Tiến

900

700

500

500

220

200

300

200

100

37

Đường 313D khu Đồng Phú

Đi khu Đồng Thi

900

700

500

500

220

200

300

200

100

38

Cầu Tràn khu Mè

Hết đất nhà ông Hải, xóm Mơ

3.000

2.100

1.500

1.500

700

500

900

500

400

39

Đường Long Sơn

Hết đất nhà ông Hải, xóm Mơ

Hết đất Nhà ông Lưu, khu Chùa 12

5.000

3.500

2.500

2.500

1.100

800

1.500

900

600

40

Phố Ngả Hai (Đường vành đai chợ)

Ngã 3 cổng chợ

Hết lối rẽ vào nhà ông Vị (khu Tân An 3)

9.000

6.300

4.500

4.500

2.000

1.500

2.700

1.500

1.100

41

Giáp lối rẽ vào Nhà ông Vị (Tân An 3)

Cống Quán Hải

8.000

5.600

4.000

4.000

1.800

1.300

2.400

1.400

1.000

42

Đường Hạ Long (Đoạn từ Công an xã đi Thượng Long)

Ngã 3 Công an xã Yên Lập

Hết ao cá Bác Hồ (khu Trung Ngãi)

8.000

5.600

4.000

4.000

1.800

1.300

3.200

1.400

1.000

43

Giáp ao cá Bác Hồ

Hết nhà Bà Thế (khu Trung Ngãi)

6.000

4.200

3.000

3.000

1.400

1.000

1.800

1.000

800

44

Giáp Nhà bà Thế

Hết nhà ông Thuật (khu Đồng Cạn)

5.000

3.500

2.500

2.500

1.100

800

1.500

900

600

45

Giáp Nhà ông Thuật

Giáp địa giới hành chính xã Thượng Long

4.000

2.800

2.000

2.000

900

700

1.200

700

500

46

Phố Thống Nhất

Ngã 3 Bưu điện

Hết trường Dân tộc nội trú

7.000

4.900

3.500

3.500

1.600

1.200

2.100

1.200

900

47

Đường ngã ba Bến Sơn đến tràn Thiện

Đường ngã 3 Bến Sơn

Tràn Thiện

1.500

1.100

800

800

400

300

500

300

200

48

Đường Sơn Đông

Nhà ông Dũng (khu Tân 2)

Hết cổng chào khu Trung Ngãi

3.000

2.100

1.500

1.500

700

500

900

500

400

49

Phố Tân An

Nhà ông Khoa

Hết NVH khu Tân An 1

3.000

2.100

1.500

1.500

700

500

900

500

400

50

Đường rẽ Đoạn từ tỉnh 313D khu Đồng Dân đi xã Minh Hòa

TL 313D

Nhà bà Tài khu Đồng Dân

900

700

500

500

220

200

300

200

100

51

Ngã 3 nhà ông Thông khu Đồng Dân

Địa phận xã Minh Hòa

900

700

500

500

220

200

300

200

100

52

Ngã 3 nhà ông Hoàng khu Dân Tiến

Ngã 3 nhà ông Tý khu Dân Tiến

900

700

500

500

220

200

300

200

100

53

Đường tránh lũ, sơ tán dân

Cầu Tân Long

Hết đập Suối Dân

2.000

1.100

800

800

400

300

800

300

100

54

Cầu Ngả 2

Hết đất nhà ông Lưu khu Chùa 12

8.000

5.600

4.000

4.000

1.800

1.300

2.400

1.400

1.000

55

Đường rẽ QL70B

Hết đập Suối Dân

2.000

1.400

1.000

1.000

500

400

600

400

300

56

Các tuyến đường khác

Đường nối Cụm công nghiệp thị trấn Yên Lập (trừ khu vực Tràn Đồng Miếu)

3.000

2.100

1.500

1.500

700

500

1.200

500

400

 

57

Ngã 3 chợ Đồng Lạc (cũ)

Hết nhà ông Vượng khu Đồng Tiến không đấu giá

2.500

1.800

1.300

1.300

600

400

900

500

300

58

Trạm y tế Đồng Lạc

Ngã 3 nhà ông Thông khu Đồng Dân

1.500

1.100

800

800

400

300

500

300

100

59

Cầu Hàm Rồng

Nhà văn hóa khu Minh Cát

1.500

1.100

800

800

400

300

500

300

100

60

Các tuyến đường khác

Cầu Hàm Rồng

Ngã 3 nhà ông Hùng Xuân khu Đồng Tiến

1.500

1.100

800

800

400

300

500

300

100

61

Ngã 3 chợ Đồng Lạc (cũ)

Hết nhà ông Vượng khu Đồng Tiến

5.000

 

 

2.500

 

 

2.000

 

 

62

Đất khu vực Tràn ngả 2

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

63

UBND xã

Hết cầu Hàm Rồng Đồng Tiến (băng 1) khu đấu giá

3.600

 

 

1.500

 

 

1.100

 

 

64

UBND xã

Hết cầu Hàm Rồng Đồng Tiến (băng 1) không đấu giá

2.500

 

 

1.000

 

 

800

 

 

65

UBND xã

Hết cầu Hàm Rồng Đồng Tiến (băng 2) khu đấu giá

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

66

Khu dân cư, khu đấu giá

Khu đấu giá Tân An 3, 4

6.500

 

 

2.600

 

 

2.000

 

 

67

Khu đấu giá Bến Sơn

4.000

 

 

2.000

 

 

1.600

 

 

68

Vị trí đấu giá Đồng Khỏa, khu Thống Nhất xã Yên Lập

1.800

 

 

800

 

 

600

 

 

69

Đất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng xã

1.000

 

 

400

 

 

300

 

 

70

Nhà ông Thọ

Nhà ông Thịnh

4.200

 

 

2.100

 

 

1.700

 

 

71

Vị trí khu đấu giá tại khu Đình Cả

2.000

 

 

1.000

 

 

800

 

 

72

Đất khu dân cư mới Bến Sơn

1.000

 

 

400

 

 

300

 

 

73

Đất đấu giá khu Chùa 12 (trừ các lô tiếp giáp đường Long Sơn và đường liên khu)

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

74

Đất đấu giá khu Tràn Đồng Miếu, khu Chùa 12

4.800

 

 

2.400

 

 

2.000

 

 

75

Khu đất đấu giá thuộc khu vực còn lại

1.000

 

 

400

 

 

300

 

 

76

Các vị trí còn lại khu Tân An 1, 2, 3, 4

2.500

 

 

1.300

 

 

1.000

 

 

77

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc thị trấn Yên Lập cũ

2.000

 

 

1.000

 

 

800

 

 

78

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc xã Đồng Lạc, Đồng Thịnh, Hưng Long cũ

500

 

 

200

 

 

150

 

 

 

Phụ lục số 66

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THƯỢNG LONG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 70B

Giáp địa giới hành chính xã Đồng Thịnh cũ

Cổng trường mầm non Phúc Khánh

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

2

Cổng trường mầm non Phúc Khánh

Cổng công ty khoáng sản Thắng Lợi

4.000

2.200

1.600

1.600

900

600

1.200

700

500

3

Cổng công ty khoáng sản Thắng Lợi

Hết địa giới hành chính xã Phúc Khánh cũ

3.500

1.900

1.400

1.400

800

600

1.100

600

400

4

Đường 229

Ngã ba đường rẽ đi khu Minh Tân

Dốc cửa chông khu Minh Long

700

390

280

280

150

110

210

120

110

5

Đường liên xã

Lối rẽ đi nghĩa trang Ba Chôm

Cầu Trắng khu Quán, xã Thượng Long cũ

3.200

1.800

1.300

1.300

700

500

1.000

500

400

6

Cầu Trắng khu Quán, xã Thượng Long cũ

Điểm đầu khu đấu giá Đồng Chung

2.700

1.500

1.100

1.100

600

400

800

400

300

7

Điểm đầu khu đấu giá Đồng Chung

Ngầm khu Móc Thiều

3.200

1.800

1.300

1.300

700

500

1.000

500

400

8

Ngầm khu Móc Thiều

Dốc Cửa Chông khu Minh Long

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

9

Nhà văn hóa khu Đình

Nhà văn hóa khu Đồng Hù

1.000

550

400

500

280

200

400

220

160

10

Giáp đường ĐH97 (khu Tân Tiến)

Hết khu Trung Lợi giáp xã Yên Lập

1.600

900

600

600

400

300

500

300

200

11

Ngầm khu Gò Vệ

Khu đấu giá Sơn Nga

1.000

550

400

500

280

200

400

220

160

12

Đường ĐH 98 (khu Cảy)

Đường ĐH 98 (khu Trung Lợi)

1.000

550

400

400

280

160

300

165

120

13

Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm

Ngã ba xóm Quang Trung

Ngã ba hồ Đồng Đường khu Minh Thượng

700

390

280

280

150

110

210

130

120

14

Ngã ba xóm Bằng

Ngã ba giáp nghĩa địa Minh Long

600

330

240

240

130

100

180

110

100

15

Đường ĐH 97 (khu Đo)

Ngã ba Ao Bòng

650

360

260

260

140

100

200

120

110

16

Nhà văn hóa khu Đồng Chung

Nhà văn hóa khu Dân Chủ

1.000

550

400

400

280

160

300

210

120

*

Khu đấu giá, tái định cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Khu vực đấu giá QSD đất ở tại khu Quang Trung

 

 

5.000

 

 

2.500

 

 

2.000

 

 

18

Khu tái định cư Đồi Giang

 

 

500

 

 

200

 

 

150

 

 

19

Khu đất đấu giá thuộc khu vực còn lại

 

 

600

 

 

250

 

 

200

 

 

20

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

500

 

 

200

 

 

150

 

 

 

Phụ lục số 67

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ SƠN LƯƠNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 70B

Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang

Cầu Trắng Mỹ Lung (cũ)

940

520

370

370

210

150

280

160

110

2

Cầu Trắng Mỹ Lung (cũ)

Cầu Ngòi Lao

940

520

370

370

210

150

280

160

110

3

Cầu Ngòi Lao

Trạm y tế

2.880

1.580

1.150

1.150

630

460

860

480

350

4

Trạm y tế

Khe Roóc

3.600

1.980

1.440

1.440

790

580

1.080

590

430

5

Khe Roóc

Khe Thừa

2.880

1.580

1.150

1.150

630

460

860

480

350

6

Khe Thừa

Khu tái định cư Trổ Lao

840

460

340

340

190

130

250

140

100

7

Khu tái định cư Trổ Lao

Cầu Ngồi Rùa

4.200

2.310

1.680

1.680

920

670

1.260

690

500

8

Cầu Ngồi Rùa

Nhà ông Hà Tiến Sơn

4.200

2.310

1.680

1.680

920

670

1.260

690

500

9

Giáp nhà ông Hà Tiến Sơn

Cầu ông Ghi

5.400

2.970

2.160

2.160

1.190

860

1.620

890

650

10

Cầu ông Ghi

Điểm trường mầm non Lương Sơn

4.200

2.310

1.680

1.680

920

670

1.260

690

500

11

Điểm trường mầm non Lương Sơn

Cầu A

3.500

1.930

1.400

1.400

770

560

1.050

580

420

12

Cầu A

Nhà ông Đoan

5.400

2.970

2.160

2.160

1.190

860

1.620

890

650

13

Nhà ông Đoan

Giáp địa giới hành chính xã Xuân Viên

3.500

1.930

1.400

1.400

770

560

1.050

580

420

14

Đường tỉnh 321C

Ngã ba Sơn Lương

Cầu Sáu Hợp

3.600

1.980

1.440

1.440

790

580

1.080

590

430

15

Cầu Sáu Hợp

Hết Trạm kiểm lâm

3.000

1.650

1.200

1.200

660

480

900

500

360

16

Giáp Trạm kiểm lâm

Giáp địa giới hành chính xã Tiên Lương

2.040

1.120

820

820

450

330

610

340

250

17

Đường tỉnh 321B

Ngã ba cầu Ngòi rùa

Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang

3.600

1.980

1.440

1.440

790

580

1.080

590

430

18

Đường liên xã

Cầu Ngòi Lao

Hết dốc Mo

940

520

370

370

210

150

280

160

110

19

Hết dốc Mo

Giáp địa giới hành chính xã Hiền Lương

700

390

280

280

150

110

210

150

120

20

Giáp địa giới hành chính xã Xuân Viên

Đường ống nước Phai Ngà

600

330

240

240

130

110

180

120

100

21

Cây xăng Mỹ Lương

Giáp địa giới hành chính xã Văn Lang

3.000

1.650

1.200

1.200

660

480

900

500

360

22

Đường trục chính

Quốc lộ 70B

Cụm công nghiệp Lương Sơn

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

23

Đoạn nối từ QL 70B đến trường mầm non

Quốc lộ 70B

Trường mầm non

4.800

2.640

1.920

1.920

1.060

770

1.440

790

580

24

Đoạn từ trường mầm non đến Đường tỉnh 321C

Trường mầm non

Đường tỉnh 321C

720

400

300

300

160

120

220

120

110

25

Đường JICA

Giáp xã Xuân An cũ

Giáp xã Mỹ Lương cũ

720

400

300

300

160

120

220

120

110

26

Dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu trung tâm và chợ xã

 

 

660

360

260

290

160

120

210

110

100

*

Khu đấu giá, tái định cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu Vĩnh Thịnh, xã Sơn Lương (xã Mỹ Lương cũ)

 

 

5.500

 

 

2.200

 

 

1.650

 

 

28

Khu đấu giá khu 9 (Mỹ Lung cũ)

 

 

2.880

 

 

1.200

 

 

960

 

 

29

Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu 5, xã Sơn Lương (xã Mỹ Lung cũ)

 

 

8.000

 

 

4.000

 

 

3.200

 

 

30

Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu 7, xã Sơn Lương (xã Mỹ Lung cũ)

 

 

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

31

Khu Tái định cư Liên An

 

 

500

 

 

200

 

 

150

 

 

32

Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu Đồng Ve - Văn Phú, xã Sơn Lương (xã Mỹ Lương cũ)

 

 

6.000

 

 

2.400

 

 

1.800

 

 

33

Khu Tái định cư khu Sơn tình, xã Sơn Lương (Lương Sơn Cũ)

 

 

500

 

 

200

 

 

150

 

 

34

Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu Tân Lập - Xuân Tân, xã Sơn Lương (xã Lương Sơn cũ)

 

 

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

35

Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu Sơn Tình, xã Sơn Lương (xã Lương Sơn cũ)

 

 

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

36

Khu đấu giá quyền sử dụng đất ở khu Đình A - Tân Sơn, xã Sơn Lương (xã Lương Sơn cũ)

 

 

6.500

 

 

2.600

 

 

1.950

 

 

37

Khu đất đấu giá thuộc khu vực còn lại

 

 

600

 

 

250

 

 

200

 

 

38

Đất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng thuộc các xã, thị trấn

 

 

600

 

 

240

 

 

180

 

 

39

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

360

 

 

160

 

 

120

 

 

 

Phụ lục số 68

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ XUÂN VIÊN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 70B

Địa giới hành chính xã Sơn Lương

Đường rẽ khu An Thọ

5.000

2.800

2.000

2.000

1.100

800

1.500

800

600

2

Đường rẽ khu An Thọ

Công an xã Xuân Viên

5.500

3.000

2.200

2.200

1.200

880

1.700

940

680

3

Công an xã Xuân Viên

Ngã ba Đặng

5.500

3.000

2.200

2.200

1.200

880

1.700

940

680

4

Ngã ba Đặng

Nhà văn hóa khu 7

4.500

2.500

1.800

1.800

1.000

700

1.400

700

500

5

Nhà văn hóa khu 7

Tràn Sộp (Km53+100)

4.500

2.500

1.800

1.800

1.000

700

1.400

700

500

6

Tràn Sộp (Km53+100)

Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Viên

6.500

3.600

2.600

2.600

1.400

1.000

2.000

1.100

800

7

Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Viên

Cổng làng Liêm

4.500

2.500

1.800

1.800

1.000

700

1.400

700

500

8

Cổng làng Liêm

Bưu điện

4.500

2.500

1.800

1.800

1.000

700

1.400

700

500

9

Bưu điện

Cổng làng Dâu

5.500

3.000

2.200

2.200

1.200

900

1.700

900

700

10

Cổng làng Dâu

Địa giới hành chính xã Yên Lập

4.500

2.500

1.800

1.800

1.000

700

1.400

700

500

11

Đường tỉnh 321

Cầu Xuân An

Đi xã Trung Sơn (Hết địa phận xã Xuân An cũ)

3.000

1.700

1.200

1.200

700

500

900

500

400

12

Đường JICA

Giao QL70B

Ngã ba nhà ông Lê Văn Thích

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

13

Ngã ba nhà ông Lê Văn Thích

Địa giới hành chính xã Sơn Lương

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

14

Các tuyến đường khác

Nhà ông Quế Huệ khu 2 đi trạm y tế

Nhà ông Diễn Nghĩa

1.400

800

600

600

310

240

420

230

170

15

Ao Tham (nhà ông Sinh Tân)

Hết nhà Bà Thực khu 1

1.100

600

400

400

250

200

300

200

100

16

Nhà ông Ba Lan

Nhà ông Tâm Vui

1.100

600

400

400

250

200

300

200

100

17

Các tuyến đường khác

Cổng làng Dâu

Ngã tư Hang Dơi

1.400

800

600

600

310

240

420

230

170

18

Nhánh đi nhà ông Bắc Tiếp, nhánh nhà ông Lưu, bà Hiên, nhánh nhà ông Hồng Tân

Nhà ông Đồng Thanh, khu 3

1.400

800

600

600

310

240

420

230

170

19

Quốc lộ 70B ngã ba nhà ông Dần Chiến khu 4

Ngã ba nhà ông Hưng Ban khu 5

1.400

800

600

600

310

240

420

230

170

20

Quốc lộ 70B nhà ông Giang Hồng

Hết đất nhà Bà Định khu 4

1.400

800

600

600

310

240

420

230

170

21

Cổng Làng Liêm

Ngã ba nhà ông Hưng Ban khu 5

1.100

600

400

400

250

200

300

200

100

22

Quốc lộ 70B (đối diện Cổng Làng Liêm)

Ngã ba Nhà văn hóa khu 9

1.100

600

400

400

250

200

300

200

100

23

Ngã ba Trạm y tế

Ngã ba khu 8 nhà ông Hoàng An

1.200

700

500

500

280

200

360

200

140

24

Ngã ba khu 8 nhà ông Hoàng An

Ngã ba khu 9 đến nhà ông Thịnh Nhâm

1.100

600

400

400

250

200

300

200

100

25

Ngã ba nhà ông Chín Xiêm khu 2

Đi Ngã ba nhà ông Khương Khoa khu 4

1.200

700

500

500

280

200

360

200

140

26

Ngã ba trạm điện khu 4

Ngã ba Hang Dơi khu 3

1.100

600

400

400

250

200

300

200

120

27

Đất hai bên đường trục các khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và chợ xã

700

390

280

280

150

110

210

120

100

 

28

Vị trí dọc các tuyến đường thôn xóm thuộc khu trung tâm xã và chợ xã

2.400

1.300

1.000

1.000

500

400

700

400

300

 

29

Ngã 3 nhà bà Việt

Hết Trường mầm non

5.500

3.000

2.200

2.200

1.200

880

1.700

940

680

30

Ngã 3 chợ nhà bà Mai

Nhà ông Hải

3.000

1.700

1.200

1.500

800

600

1.200

700

500

*

Khu đấu giá, khu tái định cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Khu Đấu giá khu 8, xã Xuân Viên (cũ)

 

 

6.000

 

 

2.400

 

 

1.800

 

 

32

Khu Đấu giá khu An Thọ

 

 

6.600

 

 

2.600

 

 

2.000

 

 

33

Khu Đấu giá khu Vượng

 

 

6.500

 

 

2.600

 

 

2.000

 

 

34

Khu Đấu giá khu An Lạc 1

 

 

6.500

 

 

2.600

 

 

2.000

 

 

35

Khu Đấu giá khu 7, xã Xuân Viên (cũ)

 

 

7.000

 

 

2.800

 

 

2.100

 

 

36

Khu tái định cư khu Dần Thịnh, xã Xuân Viên

 

 

2.500

 

 

1.000

 

 

800

 

 

37

Khu tái định cư khu 7, xã Xuân Viên

 

 

2.000

 

 

800

 

 

600

 

 

38

Khu tái định cư khu Liên Hiệp, xã Xuân Viên

 

 

2.000

 

 

800

 

 

600

 

 

39

Khu tái định cư Khu Hon 2, xã Xuân Viên

 

 

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

40

Khu đất đấu giá thuộc khu vực còn lại

 

 

800

 

 

400

 

 

300

 

 

41

Đất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng thuộc các xã

 

 

600

 

 

240

 

 

180

 

 

42

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

500

 

 

200

 

 

150

 

 

 

Phụ lục số 69

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ MINH HÒA

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường tỉnh 313D

Giáp địa giới hành chính xã Yên Lập

Trạm điện số 1

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

2

Trạm điện số 1

Tràn Đồng Guốc

4.800

2.600

1.900

1.900

1.100

800

1.400

800

600

3

Tràn Đồng Guốc

Nhà ông Kiên Chung

5.800

3.200

2.300

2.300

1.300

900

1.700

1.000

700

4

Giáp nhà ông Kiên Chung

Nhà ông Sửu Phê

2.600

1.500

1.100

1.100

600

400

800

400

300

5

Hết nhà ông Sửu Phê

Lối rẽ vào Nhà văn hóa khu Minh Tiến

2.500

1.400

1.000

1.000

600

400

800

400

300

6

Lối rẽ vào Nhà văn hóa khu Minh Tiến

Ngã ba Ngọc Đồng

1.400

770

560

560

310

220

420

230

170

7

Ngã ba Ngọc Đồng

Cầu gốc Sống

4.800

1.100

800

800

400

300

600

300

200

8

Cầu gốc Sống

Đường rẽ cổng chào khu 5

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

9

Đường rẽ cổng chào khu 5

Giáp địa giới hành chính xã Thanh Sơn

1.000

500

400

400

220

200

300

200

100

10

Đường tỉnh 313G

Lối rẽ Tân Thành 3

Giáp địa giới hành chính xã Tân Sơn

1.400

770

560

560

310

220

420

230

170

11

Đường Quốc lộ 70B

Giáp địa giới hành chính xã Thượng Long

Cầu gốc Gạo

2.400

1.300

1.000

1.000

500

400

700

400

300

12

Cầu gốc Gạo

Cổng khu Thống Nhất 1

6.000

3.300

2.400

2.400

1.300

1.000

1.800

1.000

700

13

Cổng khu Thống Nhất 1

Giáp địa giới hành chính xã Võ Miếu

3.500

1.300

1.000

1.000

500

400

700

400

300

14

Đường trục chính

Xưởng chè

Hết trường THPT Minh Hòa

2.000

1.200

900

900

500

400

700

400

300

15

Trường THPT Minh Hòa

Giáp chiến khu Lòng Chào

1.000

700

500

500

300

200

400

300

200

16

Ngã 3 Cống Đập sạn

Khu Thống Nhất 3

1.000

700

500

500

300

200

400

300

200

17

Giáp Khu Thống Nhất 3

Quốc lộ 70B

1.500

830

600

600

330

240

450

250

180

18

Ngã 3 Nhà văn hóa khu 6

Quốc lộ 70B

500

280

200

200

150

130

150

130

110

*

Các khu đấu giá, khu tái định cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Vị trí đấu giá đường tỉnh lộ 313D khu Minh Đức (vị trí 1)

 

 

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

20

Vị trí đấu giá đường tỉnh lộ 313D khu Minh Đức (vị trí 2)

 

 

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

21

Vị trí đấu giá đường tỉnh lộ 313D khu Minh Tiến

 

 

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

22

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

500

 

 

200

 

 

150

 

 

 

Phụ lục số 70

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TRUNG SƠN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường tỉnh 321

Tràn cửa khe Lạc khu Nai

Ngã ba khu Cả

3.000

1.650

1.200

1.200

660

480

900

500

360

2

Tràn cửa khe Lạc khu Nai

Tràn Khe Cam khu Dùng

1.800

990

720

720

400

290

540

300

220

3

Đường liên xã

Ngã ba khu Cả

Tràn cửa Bi khu Ngọt

1.800

990

720

720

400

290

540

300

220

4

Ngã ba khu Cả

Tràn khu Dích

1.200

660

480

480

260

190

360

200

140

5

Đường liên thôn, xóm

Xóm Dùng

Đi Sáu Khe

450

250

180

180

150

120

140

130

110

6

Đất vị trí khu Trung tâm Đồng Măng

450

250

180

180

150

120

140

130

110

*

Khu đấu giá, khu tái định cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Đấu giá QSDĐ khu Cả

 

 

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

8

Đất tại các khu tái định cư đã xây dựng hạ tầng thuộc các xã, thị trấn

 

 

600

 

 

240

 

 

180

 

 

9

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

300

 

 

120

 

 

100

 

 

 

Phụ biểu số 71

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG HÒA BÌNH

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Các tuyến đường phố chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Đặng Thuỳ Trâm

Ngã 5 đường Đinh Tiên Hoàng, Lê Thánh Tông

Km0+330

37.890

28.420

18.950

13.900

25.470

19.100

12.740

9.360

22.290

16.720

11.150

8.230

2

Đường Lê Minh Đạm

Ngã năm đường Đinh Tiên Hoàng, Trương Hán Siêu

Đường Lê Tháng Tông (Ngã 5 xổ số)

37.890

28.420

18.950

13.900

25.470

19.100

12.740

9.360

22.290

16.720

11.150

8.230

3

Đường Đinh Tiên Hoàng

Ngã tư giao nhau với đường Lê Thánh Tông

Cổng chợ Tân Thịnh

37.890

28.420

18.950

13.900

25.470

19.100

12.740

9.360

22.290

16.720

11.150

8.230

4

Cổng chợ Tân Thịnh

Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Trỗi

7.900

6.320

3.950

3.160

5.310

4.250

2.660

2.130

4.660

3.720

2.400

1.870

5

Đường Thịnh Lang

Ngã 5 đường Trương Hán Siêu, Chi Lăng, Lê Minh Đạm

Ngã 4 giao nhau với đường Hoàng Văn Thụ

37.890

28.420

18.950

13.900

25.470

19.100

12.740

9.360

22.290

16.720

11.150

8.230

6

Ngã 4 giao nhau với đường Hoàng Văn Thụ

Điểm giao với đường Trần Quý Cáp

34.730

22.110

18.950

15.790

23.350

14.860

12.740

10.620

20.430

13.000

11.150

9.290

7

Đường Trương Hán Siêu

Ngã 5 đường Lê Thánh Tông, đường Thịnh Lang, Chi Lăng, Lê Minh Đạm

Tiếp giáp đường Lê Thánh Tông

28.420

23.690

20.850

13.110

19.110

15.930

14.070

8.820

16.720

13.940

12.260

7.720

8

Tiếp giáp đường Lê Thánh Tông

Ngõ 2 đường Trương Hán Siêu (giáp Trụ sở UBND phường Thịnh Lang cũ)

22.100

18.950

15.790

12.160

14.860

12.740

10.620

8.230

13.000

11.150

9.290

7.170

9

Ngõ 2 đường Trương Hán Siêu (giáp Trụ sở UBND phường Thịnh Lang cũ)

Giáp địa phận phường Tân Hòa

18.950

15.800

12.160

9.480

12.740

10.620

8.230

6.380

11.160

9.290

7.170

5.580

10

Đường Hoàng Văn Thụ

Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình

Cầu Hữu Nghị

28.420

23.690

20.850

13.110

19.110

15.930

14.070

8.820

16.720

13.940

12.260

7.720

11

Đường Phan Bội Châu

Đường Đinh Tiên Hoàng

Đường Lý Nam Đế

18.950

15.800

12.160

9.480

12.740

10.620

8.230

6.380

11.160

9.290

7.170

5.580

12

Đường Lê Thánh Tông

Đường Lý Nam Đế

Bưu điện 500 số

18.950

15.800

12.160

9.480

12.740

10.620

8.230

6.380

11.160

9.290

7.170

5.580

13

Bưu điện 500 số

Giao nhau với đường Lê Minh Đạm

13.900

9.480

7.900

5.220

9.360

6.380

5.310

3.510

8.240

5.580

4.650

3.070

14

Giao nhau với đường Nguyễn Văn Trỗi

Giao nhau với đường Hòa Bình

8.740

7.160

4.930

3.500

5.880

4.810

3.340

2.410

5.220

4.280

2.950

2.070

15

Đường Phùng Hưng

Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình

Khu dân cư tổ 14 phường Thịnh Lang (cũ)

13.900

9.480

7.900

5.220

9.360

6.380

5.310

3.510

8.240

5.580

4.650

3.070

16

Đường Lý Nam Đế

Cổng chợ Tân Thịnh (ngã ba giao nhau với đường Đinh Tiên Hoàng)

Giao với đường Phan Bội Châu

13.900

9.480

7.900

5.220

9.360

6.380

5.310

3.510

8.240

5.580

4.650

3.070

17

Giao với đường Phan Bội Châu

Giao với đường Lê Thánh Tông, Trương Hán Siêu

13.900

9.480

7.900

5.220

9.360

6.380

5.310

3.510

8.240

5.580

4.650

3.070

18

Khu dân cư sao vàng

Đầu cầu Hữu Nghị

13.900

9.480

7.900

5.220

9.360

6.380

5.310

3.510

8.240

5.580

4.650

3.070

19

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Ngã 3 giao nhau đường Hoà Bình

Đài tưởng niệm

9.480

7.900

5.220

4.430

6.380

5.310

3.510

2.990

5.580

4.660

3.070

2.660

20

Đường Lê Đức Thọ

Ngã 3 giao nhau đường Lý Nam Đế, Phan Bội Châu

Đường Đinh Tiên Hoàng (cầu Đúng cũ)

9.480

7.900

5.220

4.430

6.380

5.310

3.510

2.990

5.580

4.660

3.070

2.660

21

Đường Mạc Đĩnh Chi

Đường Phùng Hưng

Đường Hoàng Văn Thụ

7.900

6.320

3.950

3.160

5.310

4.250

2.660

2.130

4.660

3.720

2.400

1.870

22

Đường Lạc Long Quân

Đường Thịnh Lang

Đường Hoàng Văn Thụ

7.900

6.320

3.950

3.160

5.310

4.250

2.660

2.130

4.660

3.720

2.400

1.870

23

Đường Đoàn Thị Điểm

Đường Phùng Hưng

Đến ngõ 112 đường Thịnh Lang

7.900

6.320

3.950

3.160

5.310

4.250

2.660

2.130

4.660

3.720

2.400

1.870

24

Đường 565

Đường Thịnh Lang

Cổng Trung đoàn 565

7.900

6.320

3.950

3.160

5.310

4.250

2.660

2.130

4.660

3.720

2.400

1.870

25

Đường phố Ông Đùng

Đường Lê Thánh Tông

Suối Đúng

5.270

4.480

3.200

2.240

3.550

3.030

2.160

1.510

3.110

2.700

1.890

1.330

26

Đường Hòa Bình

Ngã 3 giao nhau Phùng Hưng

Ngầm Dè

10.420

8.690

7.110

4.900

7.030

5.850

4.780

3.330

6.130

5.180

4.250

2.930

27

Ngầm Dè

Đường Lê Thánh Tông

4.950

3.520

2.560

2.240

3.360

2.430

1.720

1.510

2.960

2.070

1.510

1.330

28

Đường Lê Thánh Tông

Đập thủy điện Hoà Bình

4.420

3.480

3.000

2.530

2.980

2.400

2.020

1.710

2.610

2.050

1.770

1.500

29

Đập thủy điện Hoà Bình

Ngã ba giao nhau với đường Cù Chính Lan (nhà tròn)

28.420

23.690

20.850

13.110

19.110

15.930

14.070

8.820

16.720

13.940

12.260

7.720

30

Đường Âu Cơ

Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình

Giáp địa phận phường Tân Hòa

4.420

3.480

3.000

2.530

2.980

2.400

2.020

1.710

2.610

2.050

1.770

1.500

31

Đường Hữu Nghị

Ngã ba giao nhau đường Hoà Bình

Ngã ba giao đường Lê Thánh Tông

18.950

15.800

12.160

9.480

12.740

10.620

8.230

6.380

11.160

9.290

7.170

5.580

32

Đường Mai Thúc Loan

Ngã ba giao nhau đường Hoàng Văn Thụ

Giao đường Hữu Nghị

13.900

9.480

7.900

5.220

9.360

6.380

5.310

3.510

8.240

5.580

4.650

3.070

33

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Ngã ba cảng nghiêng

Đầu cầu đúng cũ (Nhà tù Hòa Bình)

10.420

8.690

7.110

4.900

7.030

5.850

4.780

3.330

6.130

5.180

4.250

2.930

34

Đường Phạm Hồng Thái

Ngã 3 giao nhau đường Phùng Hưng

Đường Bùi Thị Xuân

4.950

3.520

2.560

2.240

3.360

2.430

1.720

1.510

2.960

2.070

1.510

1.330

35

Đường Bùi Thị Xuân

Ngã 3 giao nhau đường Phùng Hưng

Đường Phạm Hồng Thái

4.950

3.520

2.560

2.240

3.360

2.430

1.720

1.510

2.960

2.070

1.510

1.330

36

Đường Bà Đà

Đường Phùng Hưng

Đường Hoàng Văn Thụ

4.950

3.520

2.560

2.240

3.360

2.430

1.720

1.510

2.960

2.070

1.510

1.330

37

Đường Nguyễn Biểu

Đường Hoàng Văn Thụ

Đường Hữu nghị

4.950

3.520

2.560

2.240

3.360

2.430

1.720

1.510

2.960

2.070

1.510

1.330

38

Đường Lý Thái Tổ

Đường Hoà Bình

Giáp địa phận phường Tân Hòa

3.480

3.010

2.540

1.740

2.400

2.030

1.710

1.170

2.060

1.780

1.500

1.030

39

Đường Đào Duy Anh

Đường Hoà Bình

Đường Lý Thái Tổ (Trường chính trị cũ)

3.480

3.010

2.540

1.740

2.400

2.030

1.710

1.170

2.060

1.780

1.500

1.030

40

Nguyễn Văn Hậu

Đường Trương Hán Siêu

Đường Thịnh Minh

15.790

12.160

9.480

6.160

10.620

8.230

6.380

4.140

9.290

7.170

5.580

3.630

42

Đường Trần Quý Cáp

Vòng xuyến trường chính trị

Giáp địa phận Phường Tân Hoà

12.210

9.520

6.190

4.760

8.270

6.400

4.160

3.210

7.200

5.600

3.650

2.800

43

Đường phố Vĩnh Điều

Đường Trương Hán Siêu

Ngõ 2 đường Trương Hán Siêu

6.210

4.780

3.190

1.920

4.180

3.220

2.150

1.290

3.660

2.820

1.890

1.130

44

Đường Trần Nhân Tông

Đường Hoàng Văn Thụ

Đường Phùng Hưng

6.210

4.780

3.190

1.920

4.180

3.220

2.150

1.290

3.660

2.820

1.890

1.130

45

Đường Thịnh Minh

Đường Hoàng Văn Thụ

Hết đường

6.210

4.780

3.190

1.920

4.180

3.220

2.150

1.290

3.660

2.820

1.890

1.130

46

Đường Đê Thịnh Lang

Ngã tư Cầu Hữu Nghị

Đường Trương Hán Siêu

6.210

4.780

3.190

1.920

4.180

3.220

2.150

1.290

3.660

2.820

1.890

1.130

47

Đường Cù Chính Lan

Ngã ba giao nhau của đường An Dương Vương và đường Hòa Bình (nhà tròn)

Ngã tư giao nhau với đường Lê Lợi

66.300

55.250

34.730

28.420

44.560

37.140

23.350

19.100

33.420

32.490

20.430

16.720

48

Ngã tư giao nhau với đường Lê Lợi

Ngã tư cầu Hòa Bình

75.770

66.300

55.250

28.420

50.930

44.560

37.140

19.100

38.200

33.420

32.490

16.720

49

Ngã tư cầu Hòa Bình

Ngã ba giao nhau với đường Phan Huy Chú

66.300

55.250

34.730

28.420

44.560

37.140

23.350

19.100

33.420

32.490

20.430

16.720

50

Ngã ba giao nhau với đường Phan Huy Chú

Đầu cầu Đen

43.460

34.770

28.450

23.710

29.220

23.380

19.130

15.940

25.560

20.450

16.740

13.950

51

Cuối cầu Đen

Đầu cầu Trắng

40.000

32.730

27.280

24.000

26.890

22.000

18.340

16.200

23.530

19.260

16.040

14.120

52

Đầu cầu Trắng

Đường Võ Chí Công

23.680

20.840

13.110

7.900

15.930

12.320

10.080

6.160

13.940

10.780

8.820

5.400

53

Đường Trần Hưng Đạo

Điểm giao nhau với đường An Dương Vương

Sở Y tế cũ

66.300

55.250

34.730

28.420

44.560

37.140

23.350

19.100

33.420

32.490

20.430

16.720

54

 

Hết Sở Y tế cũ

Cầu Hữu Nghị

63.000

50.400

41.240

34.370

42.340

33.880

27.720

23.100

37.050

29.640

24.260

20.220

55

Đường Chi Lăng

Ngã tư giao nhau với đường Cù Chính Lan

Ngã tư đường Trần Hưng Đạo

66.300

55.250

34.730

28.420

44.560

37.140

23.350

19.100

33.420

32.490

20.430

16.720

56

 

Từ điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo

Đường Vũ Thơ (đường đê Quỳnh Lâm cũ)

23.680

20.840

13.110

7.900

15.930

12.320

10.080

6.160

13.940

10.780

8.820

5.400

57

Đường đê Đà Giang

Đường Hoà Bình

Cầu Hoà Bình

55.250

28.420

17.050

14.210

37.140

19.100

11.460

9.550

32.490

16.720

10.030

8.370

58

Đầu cầu Hòa Bình

Cầu Hữu Nghị

28.420

23.690

20.850

13.110

19.110

15.930

14.070

8.820

16.720

13.940

12.260

7.720

59

Đường Nguyễn Trung Trực

Đường Cù Chính Lan

Đường Trần Hưng Đạo

28.420

23.690

20.850

13.110

19.110

15.930

14.070

8.820

16.720

13.940

12.260

7.720

60

Đường Mạc Thị Bưởi

Đường Điện Biên Phủ

Đê Đà Giang

28.420

23.690

20.850

13.110

19.110

15.930

14.070

8.820

16.720

13.940

12.260

7.720

61

Đường Điện Biên Phủ

Đường Chi Lăng

Đường Yết Kiêu

28.420

23.690

20.850

13.110

19.110

15.930

14.070

8.820

16.720

13.940

12.260

7.720

62

Đường Chu Văn An

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Cù Chính Lan

28.420

23.690

20.850

13.110

19.110

15.930

14.070

8.820

16.720

13.940

12.260

7.720

63

Đường Trần Phú

Đường Điện Biên Phủ

Đê Đà Giang

28.420

23.690

20.850

13.110

19.110

15.930

14.070

8.820

16.720

13.940

12.260

7.720

64

Đường Lê Lợi

Đường Trần Hưng Đạo

Đê Đà Giang

28.420

23.690

20.850

13.110

19.110

15.930

14.070

8.820

16.720

13.940

12.260

7.720

65

Đường Ngô Quyền

Đường Điện Biên Phủ

Đê Đà Giang

28.420

23.690

20.850

13.110

19.110

15.930

14.070

8.820

16.720

13.940

12.260

7.720

66

Đường Nguyễn Huệ

Đường Điện Biên Phủ

Đê Đà Giang

28.420

23.690

20.850

13.110

19.110

15.930

14.070

8.820

16.720

13.940

12.260

7.720

67

Đường Hai Bà Trưng

Đường Ngô Quyền

Đường Lý Tự Trọng

28.420

23.690

20.850

13.110

19.110

15.930

14.070

8.820

16.720

13.940

12.260

7.720

68

Đường Đặng Dung

Đường Cù Chính Lan

Đê Đà Giang

28.420

23.690

20.850

13.110

19.110

15.930

14.070

8.820

16.720

13.940

12.260

7.720

69

Đường An Dương Vương

Ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo

Giáp địa phận phường Thống Nhất

28.420

23.690

20.850

13.110

19.110

15.930

14.070

8.820

16.720

13.940

12.260

7.720

70

Đường Lý Tự Trọng

Đường Trần Hưng Đạo

Đê Đà Giang

17.050

14.210

10.740

7.740

11.470

9.550

7.220

5.210

10.030

8.370

6.320

4.560

71

Đường Hoàng Diệu

Đường Hai Bà Trưng

Đê Đà Giang

17.050

14.210

10.740

7.740

11.470

9.550

7.220

5.210

10.030

8.370

6.320

4.560

72

Đường Trang Nghiêm

Đường Chi Lăng

Đường Tô Hiến Thành

14.210

10.740

7.740

4.430

9.560

7.220

5.210

2.980

8.370

6.320

4.560

2.610

73

Đường Tô Hiến Thành

Đường Cù Chính Lan

Đường Điện Biên Phủ

14.210

10.740

7.740

4.430

9.560

7.220

5.210

2.980

8.370

6.320

4.560

2.610

74

Đường Tăng Bạt Hổ

Đường Điện Biên Phủ

Đê Đà Giang

14.210

10.740

7.740

4.430

9.560

7.220

5.210

2.980

8.370

6.320

4.560

2.610

75

Đường An Hòa

Đê Đà Giang

Hết đường

14.210

10.740

7.740

4.430

9.560

7.220

5.210

2.980

8.370

6.320

4.560

2.610

76

Đường Lê Hồng Phong

Đường Chi Lăng

Đường Trần Hưng Đạo

14.210

10.740

7.740

4.430

9.560

7.220

5.210

2.980

8.370

6.320

4.560

2.610

77

Đường Cao Bá Quát

Đường Trần Hưng Đạo

Ngã tư giao nhau với đường Lý Tự Trọng, đường Hai Bà Trưng

14.210

10.740

7.740

4.430

9.560

7.220

5.210

2.980

8.370

6.320

4.560

2.610

78

Đường Trần Quang Khải

Đường Chu Văn An

Cạnh chợ Nghĩa Phương (đường bê tông)

14.210

10.740

7.740

4.430

9.560

7.220

5.210

2.980

8.370

6.320

4.560

2.610

79

Đường Huỳnh Thúc Kháng

Đường Chu Văn An

Cạnh chợ Nghĩa Phương (đường bê tông)

14.210

10.740

7.740

4.430

9.560

7.220

5.210

2.980

8.370

6.320

4.560

2.610

80

Đường Trần Bình Trọng

Đường Chu Văn An

Cạnh chợ Nghĩa Phương (đường bê tông)

14.210

10.740

7.740

4.430

9.560

7.220

5.210

2.980

8.370

6.320

4.560

2.610

81

Đường Ngô Thị Nhậm

Đường Chu Văn An

Cạnh chợ Nghĩa Phương (đường bê tông)

14.210

10.740

7.740

4.430

9.560

7.220

5.210

2.980

8.370

6.320

4.560

2.610

82

Đường Nguyễn Du

Đường Cù Chính Lan

Đê Đà Giang

14.210

10.740

7.740

4.430

9.560

7.220

5.210

2.980

8.370

6.320

4.560

2.610

83

Phố Trần Nguyên Hãn

Đường Hai Bà Trưng

Đường Ngô Sỹ Liên

14.210

10.740

7.740

4.430

9.560

7.220

5.210

2.980

8.370

6.320

4.560

2.610

84

Đường Ngô Sỹ Liên

Đường Lê Lợi

Đường Lý Tự Trọng

14.210

10.740

7.740

4.430

9.560

7.220

5.210

2.980

8.370

6.320

4.560

2.610

85

Đường Phan Chu Trinh

Đường Chi Lăng

Đường Tô Hiến Thành

14.210

10.740

7.740

4.430

9.560

7.220

5.210

2.980

8.370

6.320

4.560

2.610

86

Đường Yết Kiêu

Đường Hai Bà Trưng

Đường Điện Biên Phủ

14.210

10.740

7.740

4.430

9.560

7.220

5.210

2.980

8.370

6.320

4.560

2.610

87

Đường Lê Quý Đôn

Đê Đà Giang

Đường Hai Bà Trưng

14.210

10.740

7.740

4.430

9.560

7.220

5.210

2.980

8.370

6.320

4.560

2.610

88

Đường Đồng Nhân

Đường Đặng Dung

Đường Ngô Quyền

14.210

10.740

7.740

4.430

9.560

7.220

5.210

2.980

8.370

6.320

4.560

2.610

89

Đường Tỉnh hội Phụ nữ

Đường Trần Hưng Đạo

Hết đường

10.740

7.740

4.430

3.480

7.220

5.210

2.980

2.400

6.320

4.560

2.610

2.060

90

Đường Triệu Quang Phục

Đường An Dương Vương

Hết đường

7.790

4.460

3.500

3.030

5.240

3.000

2.420

2.040

4.590

2.620

2.070

1.790

91

Đường Nguyễn Viết Xuân

Đường An Dương Vương

Hết đường

3.480

3.010

2.540

1.740

2.400

2.030

1.710

1.170

2.060

1.780

1.500

1.030

92

Đường Trần Quốc Toản

Giáp đường Cù Chính Lan

Giáp đường Trần Hưng Đạo

13.160

7.930

6.980

5.240

8.850

5.330

4.690

3.520

7.740

4.670

4.110

3.080

93

Đường Bế Văn Đàn

Giáp đường Cù Chính Lan

Tiếp giáp ngõ 23 đường Nguyễn Trãi

13.160

7.930

6.980

5.240

8.850

5.330

4.690

3.520

7.740

4.670

4.110

3.080

94

Đường Phan Huy Chú

Giáp đường Cù Chính Lan

Giáp đường Trần Hưng Đạo

13.160

7.930

6.980

5.240

8.850

5.330

4.690

3.520

7.740

4.670

4.110

3.080

95

Đường Nguyễn Thái Học

Giáp đê Đà Giang

Giáp ngõ 41 đường Nguyễn Khuyến

13.160

7.930

6.980

5.240

8.850

5.330

4.690

3.520

7.740

4.670

4.110

3.080

96

Đường Nguyễn Khuyến

Giáp đường Cù Chính Lan

Đường Nguyễn Công Chứ

13.160

7.930

6.980

5.240

8.850

5.330

4.690

3.520

7.740

4.670

4.110

3.080

97

Đường Phan Đình Phùng

Giáp đường Cù Chính Lan

Đường Nguyễn Công Chứ

13.160

7.930

6.980

5.240

8.850

5.330

4.690

3.520

7.740

4.670

4.110

3.080

98

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Giáp đường Cù Chính Lan

Đường Nguyễn Công Chứ

13.160

7.930

6.980

5.240

8.850

5.330

4.690

3.520

7.740

4.670

4.110

3.080

99

Đường Trần Nhật Duật

Giáp đường Cù Chính Lan

Đường Đê Đà Giang

13.160

7.930

6.980

5.240

8.850

5.330

4.690

3.520

7.740

4.670

4.110

3.080

100

Phố Kim Đồng

Giáp đường Cù Chính Lan

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

13.160

7.930

6.980

5.240

8.850

5.330

4.690

3.520

7.740

4.670

4.110

3.080

101

Đường Nguyễn Trãi

Giáp đường Cù Chính Lan

Khu dân cư Vĩnh Hà

13.160

7.930

6.980

5.240

8.850

5.330

4.690

3.520

7.740

4.670

4.110

3.080

102

Đường Nguyễn Công Trứ

Giao ngõ 254 đường Trần Hưng Đạo

Điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo

13.160

7.930

6.980

5.240

8.850

5.330

4.690

3.520

7.740

4.670

4.110

3.080

103

Đường Minh Khai

Giao nhau với đường Nguyễn Thái Học

Giao nhau với đường Trần Nhật Duật

13.160

7.930

6.980

5.240

8.850

5.330

4.690

3.520

7.740

4.670

4.110

3.080

104

Đường Phan Kế Bính

Giáp đường Cù Chính Lan

Giao Nhau với đường Phan Đình Phùng

13.160

7.930

6.980

5.240

8.850

5.330

4.690

3.520

7.740

4.670

4.110

3.080

105

Đường Nguyễn Tri Phương

Giáp đường Cù Chính Lan

Giao nhau với đường Nguyễn Công Chứ

13.160

7.930

6.980

5.240

8.850

5.330

4.690

3.520

7.740

4.670

4.110

3.080

106

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Giáp đường Cù Chính Lan

Ngõ 105

7.500

5.630

3.750

2.900

5.040

3.780

2.590

2.010

4.410

3.320

2.210

1.710

107

Ngõ 105

Đường Tôn Đức Thắng

5.580

3.990

2.870

1.600

3.760

2.690

1.940

1.080

3.350

2.420

1.750

1.130

108

Đường Lê Ngọc Hân

Giáp đường Cù Chính Lan

Hết đường

5.270

4.480

3.200

2.240

3.550

3.030

2.160

1.510

3.110

2.700

1.890

1.330

109

Đường Tôn Thất Thuyết thuộc tổ 13, 14

Giáp đường Cù Chính Lan

Hết đường

5.270

4.480

3.200

2.240

3.550

3.030

2.160

1.510

3.110

2.700

1.890

1.330

110

Đường Phan Lang

Ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo

Ngã ba giao nhau với đường Lý Thánh Tông

31.570

23.680

15.790

7.900

21.230

15.920

10.620

5.310

18.570

13.930

9.290

4.650

111

Đường Lê Duẩn

Điểm ngã ba giao nhau với đường Trần Hưng Đạo

Đường Chi Lăng kéo dài

31.570

23.680

15.790

7.900

21.230

15.920

10.620

5.310

18.570

13.930

9.290

4.650

112

Đường Lý Thánh Tông

Ngã 3 giao nhau vơi đường Phan Lang

Hết Trụ sở công an tỉnh Hòa Bình cũ

31.570

23.680

15.790

7.900

21.230

15.920

10.620

5.310

18.570

13.930

9.290

4.650

113

Đường Madeleine Colani

Hết Trụ sở công an tỉnh Hòa Bình cũ

Đến tiếp giáp đường trước khu đất quy hoạch KDC tổ 5 phường Quỳnh Lâm cũ

30.000

22.500

18.300

12.750

20.160

15.120

12.350

8.570

17.640

13.230

10.770

7.560

114

Đường Đào An Thái

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lý Thánh Tông (hồ điều hòa)

23.680

20.840

13.110

7.900

15.930

12.320

10.080

6.160

13.940

10.780

8.820

5.400

115

Đường Lê Hòa

Đường Đào An Thái

Đường Phan Lang

23.680

20.840

13.110

7.900

15.930

12.320

10.080

6.160

13.940

10.780

8.820

5.400

116

Đường Vũ Thơ (Đường mặt đê Quỳnh Lâm cũ)

Đường Trần Hưng Đạo

Giáp địa phận phường Thống Nhất

12.000

8.400

4.800

3.600

8.070

5.660

3.240

2.430

7.060

5.040

2.830

2.230

117

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Cù Chính Lan

Giáp phường Thống Nhất

15.000

8.580

6.430

5.150

10.080

5.760

4.320

3.460

9.000

5.040

3.960

3.030

118

Đường Võ Chí Công

Đường Cù Chính Lan

Đường ngã ba cảng Tổ Ngọc

18.000

14.400

12.000

9.600

12.100

9.690

8.070

6.460

10.700

8.470

7.060

5.660

119

Đường ngã ba cảng Tổ Ngọc

Giáp phường Kỳ Sơn

18.000

14.400

12.000

9.600

12.100

9.690

8.070

6.460

10.700

8.470

7.060

5.660

120

Đường Võ Chí Công

Cổng trào tổ dân phố xóm Miều (đường Hòa Lạc - Hòa Bình)

Giáp phường Kỳ Sơn

11.900

9.520

7.940

6.350

8.010

6.400

5.340

4.270

7.070

5.600

4.680

3.740

121

Đường Phùng Chí Kiên

Đường Võ Chí Công

Cổng sân Gôn

9.480

7.900

5.220

4.430

6.380

5.310

3.510

2.990

5.580

4.660

3.070

2.660

122

Đường Phùng Khắc Khoan

Đường Võ Chí Công

Giáp phường Kỳ Sơn (trừ Dự án Trung Minh A, Trung Minh B)

6.320

3.950

3.160

2.370

4.250

2.660

2.130

1.600

3.720

2.400

1.870

1.470

II

Các tuyến đường khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường nội bộ trong khu dân cư Vincom

 

 

27.000

22.500

19.800

12.450

18.150

15.120

13.360

8.370

15.880

13.230

11.650

7.330

2

Các đường thuộc khu Thủy sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Các đường phố còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng trên 4 mét (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3

 

 

7.790

4.460

3.500

3.030

5.240

3.000

2.420

2.040

4.590

2.620

2.070

1.790

2.2

Các đường còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng đường trên 2,5 m đến 4 m (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3

 

 

4.420

3.480

3.000

2.530

2.980

2.400

2.020

1.710

2.610

2.050

1.770

1.500

2.3

Các thửa đất nằm trong khu Quy hoạch tổ dân phố 02 (Công ty CP Hoàng sơn) các lô đất có mặt đường 10,5 m

 

 

9.000

7.900

6.320

3.950

6.380

5.310

4.250

2.660

5.580

4.660

3.720

2.400

2.4

Các đường còn lại có độ rộng trên 4 m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17)

 

 

3.160

2.530

1.900

1.580

2.130

1.730

1.280

1.070

1.870

1.500

1.120

940

2.5

Các đường còn lại có độ rộng từ 2,5 m đến 4 m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17); Các đường Tiểu khu có độ rộng đường trên 4 m thuộc tổ 7 và 17

 

 

2.210

1.740

1.390

870

1.500

1.170

940

590

1.310

1.030

830

530

2.6

Các đường còn lại có độ rộng từ 1,5 m đến dưới 2,5 m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17); Đường vào Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17 có độ rộng đường từ 2,5 đến 4 m

 

 

1.390

1.220

1.050

700

720

590

480

360

630

530

420

320

2.7

Các đường còn lại có độ rộng dưới 1,5 m (Trừ đường vào các Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17); Đường vào Tiểu khu thuộc tổ 7 và tổ 17 có độ rộng đường dưới 2,5 m

 

 

1.030

850

700

530

690

550

450

330

590

490

380

290

2.8

Các lô đất khu QH tái định cư tổ 9

 

 

5.850

4.650

3.830

2.330

3.940

3.150

2.630

1.620

3.450

2.780

2.300

1.420

2.9

Đường ven đầm Thịnh Lang

 

 

4.740

3.950

2.690

1.740

3.190

2.660

1.870

1.170

2.790

2.400

1.600

1.030

2.10

Các đường còn lại có độ rộng theo hiện trạng đường từ 4 m trở lên (Thịnh Lang cũ)

 

 

4.740

3.950

2.690

1.740

3.190

2.660

1.870

1.170

2.790

2.400

1.600

1.030

2.11

Các đường còn lại có độ rộng đường theo hiện trạng từ trên 2,5 m đến 4 m

 

 

3.160

2.530

1.900

1.580

2.130

1.730

1.280

1.070

1.870

1.500

1.120

940

2.12

Các đường còn lại có độ rộng đường từ 1,5 m đến 2,5 m

 

 

1.900

1.270

1.140

840

1.280

860

780

570

1.130

750

680

510

2.13

Các đường còn lại có độ rộng đường dưới 1,5 m thuộc các tổ trên địa bàn phường Thịnh Lang cũ

 

 

1.270

800

640

480

860

540

440

330

750

470

380

290

2.14

Các đường nội bộ thuộc khu dân cư đô thị Bắc Trần Hưng Đạo có mặt cắt đường từ 15 m trở lên

 

 

30.000

22.500

18.300

12.750

20.160

15.120

12.350

8.570

17.640

13.230

10.770

7.560

2.15

Các đường nội bộ thuộc khu dân cư đô thị Bắc Trần Hưng Đạo có mặt cắt đường dưới 15 m

 

 

22.500

18.000

14.700

9.000

15.120

12.100

9.890

6.050

13.230

10.590

8.700

5.300

2.16

Các đường có độ rộng trên 5 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 Quỳnh Lâm cũ

 

 

5.580

3.990

2.870

1.600

3.760

2.690

1.940

1.250

3.350

2.420

1.750

1.130

2.17

Các đường rộng trên 5 m (trừ các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9); Các đường rộng từ 4 m đến 5 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9

 

 

3.160

2.530

1.900

1.580

2.130

1.730

1.280

1.070

1.870

1.500

1.120

940

2.18

Các đường độ rộng từ 4 m đến 5 m (trừ: các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9; các đường nhánh của đường Nguyễn Đình Chiểu); Đường rộng từ 3 m đến 4 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9

 

 

2.430

2.110

1.790

1.380

1.640

1.430

1.210

930

1.510

1.250

1.060

820

2.19

Các đường độ rộng từ 3 m đến dưới 4 m (trừ các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9; Các đường nhánh thuộc đường ngõ của quốc lộ 6 mới); Các đường nhánh của đường Nguyễn Đình Chiểu; Các đường rộng từ 2 m đến dưới 3 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9

 

 

1.900

1.270

1.140

840

1.280

860

780

570

1.130

750

680

510

2.20

Các đường độ rộng từ 3m đến dưới 4 m (trừ các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9; Các đường nhánh thuộc đường ngõ của quốc lộ 6 mới); Các đường nhánh của Nguyễn Đình Chiểu; Các đường rộng từ 2 m đến dưới 3 m thuộc các tổ 4, 5, 6, 7, 8, 9 Quỳnh Lâm cũ

 

 

1.270

800

640

480

860

540

440

330

750

470

380

290

2.21

Các đường còn lại có độ rộng dưới 2 m Quỳnh Lâm cũ

 

 

1.000

670

500

340

680

450

350

230

600

400

300

200

2.22

Các đường còn lại có bề rộng đường hiện trạng từ 1,5 mét trở xuống (trừ các đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3; Các đường thuộc khu Thủy sản); Các đường ngõ của đường An Dương Vương có độ rộng hiện trạng dưới 2,5 m thuộc dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3 (trừ các đường nhánh)

 

 

2.530

1.980

1.590

1.050

1.710

1.340

1.080

720

1.500

1.170

940

630

2.23

Đường khu thủy sản có bề rộng đường từ 2,5 mét trở xuống; Các đường nhánh thuộc đường ngõ của đường An Dương Vương thuộc các khu dân cư phía trên và phía dưới chân đồi tại tổ 1, tổ 2, tổ 3

 

 

1.790

1.440

900

720

1.210

980

610

490

1.060

860

640

440

2.24

Các đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng trên 4 m (trừ các đường nhánh thuộc đường ngõ của đường Nguyễn Biểu)

 

 

3.000

2.530

1.900

1.430

2.130

1.730

1.280

970

1.870

1.500

1.120

840

2.25

Các đường nhánh thuộc đường ngõ của đường Nguyễn Biểu; Các đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng trên 2,5 mét đến 4 mét; Đường trục chính tổ 08

 

 

2.530

2.060

1.590

1.050

1.710

1.340

1.080

720

1.500

1.170

940

630

2.26

Các đường nhánh trục chính tổ 8; Các đường còn lại có độ rộng đường hiện trạng từ 1,5 mét đến 2,5 mét

 

 

2.210

1.740

1.390

870

1.500

1.170

940

590

1.310

1.030

830

530

2.27

Các đường còn lại có độ rộng hiện trạng dưới 1,5mét

 

 

1.060

890

810

710

720

600

540

490

630

540

480

430

2.28

Đường hiện trạng trên 4m đoạn từ Cầu Hòa Bình đến đầu cầu Đen (trừ đường Nguyễn Đình Chiểu)

 

 

7.900

6.320

3.950

3.160

5.310

4.250

2.660

2.130

4.660

3.720

2.400

1.870

2.29

Các thửa đất thuộc khu dân cư tổ 12, tổ 13 có mặt tiếp giáp với đường báo quanh khu tái định cư cầu Hòa Bình 2

 

 

7.900

6.320

3.950

3.160

5.310

4.250

2.660

2.130

4.660

3.720

2.400

1.870

2.30

Đường ngõ có độ rộng từ 2,5 m - 4 m đoạn từ cầu Hòa Bình đến Cầu Đen; Đường ngõ có độ rộng trên 4 m đoạn từ cầu Đen đến tiếp giáp địa giới phường Trung Minh

 

 

5.270

4.480

3.200

2.240

3.550

3.030

2.160

1.510

3.110

2.700

1.890

1.330

2.31

Đường ngõ có độ rộng dưới 2,5 m từ cầu Hòa Bình đến đầu cầu Đen; Đường ngõ có độ rộng từ 2,5 m - 4 m đoạn từ Cầu Đen đến giáp phường Trung Minh

 

 

3.480

3.010

2.540

1.740

2.400

2.030

1.710

1.170

2.060

1.780

1.500

1.030

2.32

Đường ngõ có độ rộng dưới 2,5 m đoạn từ Cầu Đen đến giáp phường Trung Minh; Các đường ngõ thuộc đường Tôn Thất Tuyết

 

 

1.790

1.260

1.080

720

1.210

860

730

490

1.060

750

640

440

2.33

Đường ngã ba cảng Tổ Ngọc

 

 

9.000

7.900

6.320

3.950

6.380

5.310

4.250

2.660

5.580

4.660

3.720

2.400

2.34

Các đường còn lại có độ rộng trên 5 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2

 

 

4.000

3.040

2.080

1.600

2.700

2.050

1.410

1.080

2.430

1.800

1.230

950

2.35

Các đường có độ rộng trên 5 m (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng từ 4 m đến 5 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2

 

 

3.160

2.530

1.900

1.580

2.130

1.730

1.280

1.070

1.870

1.500

1.120

940

2.36

Các đường có độ rộng trên từ 3,5 m đến 5 (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng từ 2,5 m đến dưới 4 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2

 

 

2.430

2.110

1.790

1.380

1.640

1.430

1.210

930

1.510

1.250

1.060

820

2.37

Các đường có độ rộng trên từ 2,5 m đến dưới 3,5 (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng từ 1,5 m đến dưới 2,5 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2

 

 

1.580

1.270

790

480

1.070

860

540

330

940

750

470

280

2.38

Các đường có độ rộng dưới 2,5 m (trừ các tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2); Các đường còn lại có độ rộng dưới 1,5 m thuộc tổ Ngọc 1, tổ Ngọc 2, tổ Tân lập 1, Tổ Tân Lập 2

 

 

1.000

670

500

340

680

450

350

230

600

400

300

200

2.39

Đường xung quanh chợ Nghĩa Phương (thuộc tờ 16)

 

 

14.210

10.740

7.740

4.430

9.560

7.220

5.210

2.980

8.370

6.320

4.560

2.610

2.40

Đường nội bộ khu trung tâm thương mại- dịch vụ bờ trái Sông Đà

 

 

13.200

9.900

8.250

6.750

8.890

7.170

5.800

3.590

7.820

6.270

5.090

3.150

2.41

Đường nội bộ dự án khu quy hoạch và đấu giá quyền sử dụng đất thuộc tổ 16

 

 

13.200

9.900

8.250

6.750

8.890

7.170

5.800

3.590

7.820

6.270

5.090

3.150

2.42

Đường nối từ trung tâm thương mại bờ trái sông Đà tới Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Hòa Bình

 

 

9.480

7.900

5.220

4.430

6.380

5.310

3.510

2.990

5.580

4.660

3.070

2.660

2.43

Đường nội bộ dự án nhà liền kề sông Đà 7 thuộc tổ 10

 

 

9.480

7.900

5.220

4.430

6.380

5.310

3.510

2.990

5.580

4.660

3.070

2.660

2.44

Đường vào khu dân cư tổ 18 (cạnh nhà A9) từ điểm tiếp giáp với đường Thịnh Lang đến đường Lạc Long Quân

 

 

7.900

6.320

3.950

3.160

5.310

4.250

2.660

2.130

4.660

3.720

2.400

1.870

2.45

Các đường khu đất cấp cho cán bộ nhà máy Thủy điện Hòa Bình nằm phía sau khu nhà 5 tầng, tổ 14, Phường Tân Thịnh

 

 

7.900

6.320

3.950

3.160

5.310

4.250

2.660

2.130

4.660

3.720

2.400

1.870

2.46

Đường nội bộ khu An cư xanh

 

 

13.200

9.900

8.250

6.750

8.890

7.170

5.800

3.590

7.820

6.270

5.090

3.150

2.47

Đường nội bộ khu Trung tâm thương mại dịch vụ bờ trái sông Đà

 

 

13.200

9.900

8.250

6.750

8.890

7.170

5.800

3.590

7.820

6.270

5.090

3.150

2.48

Đường nội bộ thuộc Khu QH dân cư ZenViLa

 

 

13.200

9.900

8.250

6.750

8.890

7.170

5.800

3.590

7.820

6.270

5.090

3.150

2.49

Đường quy hoạch khu dân cư tổ 15 (công ty TNHH An Cường)

 

 

10.420

8.690

7.110

4.900

7.030

5.850

4.780

3.330

6.130

5.180

4.250

2.930

2.50

Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 15

 

 

8.740

7.160

4.930

3.500

5.880

4.810

3.340

2.410

5.220

4.280

2.950

2.070

2.51

Khu quy hoạch dân cư và tái định cư tổ 6 (18 lô mặt đường)

 

 

8.250

6.750

4.650

3.300

8.890

7.170

5.800

3.590

7.820

6.270

5.090

3.150

2.52

Đường thuộc khu QH nội bộ khu dân cư và TĐC Suối Đúng

 

 

8.250

6.750

4.650

3.300

8.890

7.170

5.800

3.590

7.820

6.270

5.090

3.150

2.53

Các đường nội bộ thuộc Khu QH dân cư của Công ty Cổ phần Sông Đà 2

 

 

8.740

7.160

4.930

3.500

5.880

4.810

3.340

2.410

5.220

4.280

2.950

2.070

2.54

Đường quy hoạch khu dân cư cảng Chân Dê có mặt cắt đường trên 10,5 m

 

 

18.950

15.800

12.160

9.480

12.740

10.620

8.230

6.380

11.160

9.290

7.170

5.580

2.55

Ngã ba trường Chính trị đến ngã tư cầu Thống Nhất

 

 

18.950

15.800

12.160

9.480

12.740

10.620

8.230

6.380

11.160

9.290

7.170

5.580

2.56

Ngõ 335 Cù Chính Lan

Đường Cù Chính Lan

Trường Lê Văn Tám

13.160

7.930

6.980

5.240

8.850

5.330

4.690

3.520

7.740

4.670

4.110

3.080

2.57

Đường bê tông giáp chơ Nghĩa Phương đoạn từ ngã ba giao với đường Điện Biên Phủ đến đường Trần Hưng Đạo

Ngã ba giao với đường Điện Biên Phủ

Đường Trần Hưng Đạo

28.420

23.690

20.850

13.110

19.110

15.930

14.070

8.820

16.720

13.940

12.260

7.720

2.58

Đường QH khu dân cư có mặt cắt đường 27 m và mặt cắt đường 22,5 m (các lô thuộc Khu QH dân cư phường Thịnh Lang và khu QH tổ 14 giáp khu vực trường Nghệ thuật Tây Bắc)

 

 

15.790

12.160

9.480

6.160

10.620

8.230

6.380

4.140

9.290

7.170

5.580

3.630

2.59

Đường ngõ có độ rộng 2,5 m đoạn từ Cầu Đen đến giáp phường Trung Minh cũ (Khắc phục cấp bách sạt lở)

 

 

6.100

4.490

3.480

2.280

3.900

3.030

2.340

1.530

3.420

2.650

2.060

1.330

III

Các khu tái định cư, đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Khu dân cư và tái định cư Nà Chằm thuộc tổ dân phố Miều

 

 

6.320

3.950

3.160

2.370

4.250

2.660

2.130

1.600

3.720

2.400

1.870

1.470

2

Các lô đất giáp đường QH1 của khu trung tâm thương mại đoạn từ ngã 5 giao nhau với đường Thịnh Lang đến trường cấp 3 Lạc Long Quân

 

 

18.950

15.800

12.160

9.480

12.740

10.620

8.230

6.380

11.160

9.290

7.170

5.580

3

Khu QH dân cư tổ 1 phường Tân Thịnh

 

 

18.950

 

 

 

12.740

 

 

 

11.160

 

 

 

4

Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư (khu đấu giá và khu tái định cư) có mặt cắt đường trên 10,5 m

 

 

9.000

 

 

 

6.380

 

 

 

5.580

 

 

 

5

Các lô đất thuộc khu quy hoạch dân cư (khu đấu giá và khu tái định cư) có mặt cắt đường 10,5 m

 

 

7.900

6.320

3.950

3.160

5.310

4.250

2.660

2.130

4.660

3.720

2.400

1.870

6

Các đường nội bộ khu dân cư đô thị khu 4,9 ha

Các lô đất tiếp giáp đường Phan Huy Chú, Tiếp giáp với phường Đồng Tiến cũ đến điểm giao nhau với đường Trần Hưng Đạo

15.790

12.160

9.480

6.160

10.620

8.230

6.380

4.140

9.290

7.170

5.580

3.630

7

Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 10,5 m (lòng đường 5,5 m)

 

 

13.160

7.930

6.980

5.240

8.850

5.330

4.690

3.520

7.740

4.670

4.110

 

8

Các lô đất thuộc tổ 1, tổ 2, tổ 3 tiếp giáp đường QH khu dân cư Vĩnh Hà

 

 

13.160

7.930

6.980

5.240

8.850

5.330

4.690

3.520

7.740

4.670

4.110

 

9

Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 15 m và 10,5 m; 15 m và 15 m (lòng đường 7,5 m và 5,5 m)

 

 

28.420

23.690

20.850

13.110

19.110

15.930

14.070

8.820

16.720

13.940

12.260

 

10

Các lô đất tiếp giáp cả 2 mặt đường 10,5 và 10,5 (lòng đường 5,5 m)

 

 

23.680

20.840

13.110

7.900

15.930

12.320

10.080

6.160

13.940

10.780

8.820

 

11

Khu tái định cư cầu Hữu Nghị (Hòa Bình 2) (trừ những lô tiếp giáp đường Cù Chính Lan)

 

 

23.680

20.840

13.110

7.900

15.930

12.320

10.080

6.160

13.940

10.780

8.820

 

12

Khu QH dân cư Vĩnh Hà: Các lô đất tiếp giáp 1 mặt đường 15 m (lòng đường 7,5 m)

 

 

20.840

13.110

7.900

6.950

14.060

8.820

5.310

4.680

12.260

7.720

4.650

 

13

Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 6 (mặt đường 16 m)

 

 

15.790

12.160

9.480

6.160

10.620

8.230

6.380

4.140

9.290

7.170

5.580

 

14

Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư tổ 6 (mặt cắt đường 10,5 m)

 

 

12.160

9.480

6.160

4.740

8.230

6.380

4.140

3.190

7.170

5.580

3.630

 

15

Khu QH dân cư số 7 (Công ty CP Sao Vàng các lô đất có mặt đường 16 m)

 

 

18.950

 

 

 

12.740

 

 

 

11.160

 

 

 

16

Khu QH dân cư số 7 (Công ty CP Sao Vàng các lô đất có mặt đường 10,5 m)

 

 

12.160

9.480

6.160

4.740

8.230

6.380

4.140

3.190

7.170

5.580

3.630

 

17

Đường QH khu dân cư thuộc dự án Cty TNHH An Cường cũ

 

 

12.160

9.480

6.160

4.740

8.230

6.380

4.140

3.190

7.170

5.580

3.630

 

18

Đường QH khu dân cư tổ 14 có mặt cắt 10,5 m

 

 

12.160

9.480

6.160

4.740

8.230

6.380

4.140

3.190

7.170

5.580

3.630

 

19

Ngõ 44 đường Trần Quý Cáp (Khu Sông Đà 12)

 

 

12.160

9.480

6.160

4.740

8.230

6.380

4.140

3.190

7.170

5.580

3.630

 

20

Ngõ 60 đường Trần Quý Cáp (khu Sông Đà 12)

 

 

9.480

7.900

5.220

4.430

6.380

5.310

3.510

2.990

5.580

4.660

3.070

 

21

Đường vào khu tập thể giáo viên tổ 4 thuộc phường Thịnh Lang cũ

 

 

15.790

12.160

9.480

6.160

10.620

8.230

6.380

4.140

9.290

7.170

5.580

 

22

Các thửa đất thuộc khu dân cư hiện hữu tiếp giáp với khu quy hoạch tái định cư tổ 9

 

 

5.900

 

 

 

2.700

 

 

 

2.160

 

 

 

23

Đường dẫn từ đường Trương Hán Siêu đến đê ngòi Dong (đê Thịnh Lang)

 

 

5.900

 

 

 

2.700

 

 

 

2.160

 

 

 

24

Khu tái định cư (cầu Hòa Bình 1)

 

 

9.480

7.900

5.220

4.430

6.380

5.310

3.510

2.990

5.580

4.660

3.070

 

25

Khu quy hoạch dân cư và tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại phường Trung Minh cũ

Lô góc

 

7.270

 

 

 

3.150

 

 

 

2.520

 

 

 

Lô trong

 

6.320

 

 

 

4.250

 

 

 

3.720

 

 

 

26

Khu quy hoạch dân cư và tái định cư phường Trung Minh cũ

Lô góc

 

7.270

 

 

 

3.150

 

 

 

2.520

 

 

 

Lô trong

 

6.320

 

 

 

4.250

 

 

 

3.720

 

 

 

27

Các lô đất nằm trong khu dân cư gia đình quân đội thuộc tổ 10

 

 

9.480

7.900

5.220

4.430

6.380

5.310

3.510

2.990

5.580

4.660

3.070

 

28

Khu tái định cư tổ 5 Quỳnh Lâm (lô 23, 24, 54)

 

 

41.680

 

 

 

20.700

 

 

 

18.180

 

 

 

29

Khu tái định cư tổ 5 Quỳnh Lâm (từ lô 1, 4, 5, 14, 15, 32, 33, 42, 45, 52, 53)

 

 

39.890

 

 

 

19.800

 

 

 

17.460

 

 

 

30

Khu tái định cư tổ 5 Quỳnh Lâm (từ lô số 2; 3; 6 đến 13; 16 đến 22; từ 25 đến 31; từ 34 đến 41; từ 44 đến 51)

 

 

38.200

 

 

 

20.700

 

 

 

18.180

 

 

 

31

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

900

 

 

 

700

 

 

 

600

 

 

 

 

Phụ lục số 72

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG KỲ SƠN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đường Hòa Lạc - Hòa Bình

Giáp Phường Hòa Bình

Giáp xã Thịnh Minh

9.900

8.110

6.320

4.530

6.660

5.460

4.310

3.050

6.660

5.460

4.310

3.050

2

Đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 6)

Hết trạm viễn thông tỉnh Hòa Bình cũ

Điểm cuối khu dân cư đầm Cống Tranh (thửa 195)

13.160

11.270

9.390

7.520

8.900

7.610

6.310

5.050

7.750

6.640

5.600

4.450

3

Điểm cuối khu dân cư đầm Cống Tranh (thửa 195)

Hết tổ 7

9.900

8.110

6.320

4.530

6.660

5.460

4.310

3.050

6.660

5.460

4.310

3.050

4

Cuối tổ 7

UBND phường Kỳ Sơn

13.160

11.270

9.390

7.520

8.900

7.610

6.310

5.050

7.750

6.640

5.600

4.450

5

UBND phường Kỳ Sơn

Hết địa phận phường Kỳ Sơn (giáp Lương Sơn)

9.900

8.110

6.320

4.530

6.660

5.460

4.310

3.050

6.660

5.460

4.310

3.050

6

Đường tỉnh 445

Đường Nguyễn Văn Linh

Cầu Sập

9.900

8.110

6.320

4.530

6.660

5.460

4.310

3.050

6.660

5.460

4.310

3.050

7

Đường tỉnh 448

Đường Nguyễn Văn Linh

Trung đoàn 250

6.000

5.470

4.270

3.080

4.030

3.740

2.880

2.070

3.600

3.220

2.590

1.880

8

Trung đoàn 250

Hết địạ phường Kỳ Sơn cũ

5.060

4.270

3.080

2.220

3.450

2.880

2.070

1.500

3.020

2.590

1.880

1.310

9

Hết địa phận phường Kỳ Sơn cũ

Giáp địa phận phường Hòa Bình và đến hết địa phận xã Nật Sơn (Đú Sáng, Kim Bôi cũ)

2.110

970

670

520

1.500

700

490

380

1.310

630

490

340

10

Đường tỉnh 446

Ngã ba Tổng hợp Bãi Nai

Mép trong ngầm Bãi Nai

6.000

5.470

4.270

3.080

4.030

3.740

2.880

2.070

3.600

3.220

2.590

1.880

11

Mép trong ngầm Bãi Nai.

Giáp địa phận xã Thịnh Minh

6.000

5.470

4.270

3.080

4.030

3.740

2.880

2.070

3.600

3.220

2.590

1.880

12

Đường Ngô Gia Tự

Đường Nguyễn Văn Linh đi qua khu trường học

Đường Hòa Lạc - Hòa Bình

6.000

5.470

4.270

3.080

4.030

3.740

2.880

2.070

3.600

3.220

2.590

1.880

13

Đường Nguyễn Hiền

Giao Quốc lộ 6 (địa phận tổ 9)

Đường Hòa Lạc - Hòa Bình

4.320

3.420

2.570

1.710

2.880

2.300

1.730

1.200

2.590

2.020

1.590

1.010

14

Đường trục chính

Đường Nguyễn Văn Linh

Sân vận động

6.000

5.470

4.270

3.080

4.030

3.740

2.880

2.070

3.600

3.220

2.590

1.880

15

Đường trục chính

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường cao tốc Hòa Lạc- Hòa Bình

5.580

5.470

4.270

3.080

4.030

3.740

2.880

2.070

3.600

3.220

2.590

1.880

16

Cầu Sập

Hết địa phận phường Kỳ Sơn giáp xã Thịnh Minh (Hợp Thành cũ)

4.320

3.420

2.570

1.710

2.880

2.300

1.730

1.200

2.590

2.020

1.590

1.010

17

Đầu đường QL6 xã Dân Chủ cũ đi phường Quỳnh Lâm cũ

Điểm cuối ngã ba đấu nối đường 448

2.110

970

670

520

1.500

700

490

380

1.310

630

490

340

18

Đường Nguyễn Văn Linh

Giáp nghĩa trang xóm Hữu Nghị (tổ 7)

4.320

3.420

2.570

1.710

2.880

2.300

1.730

1.200

2.590

2.020

1.590

1.010

*

Đường khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Các đường thuộc khu dân cư tổ 1, tổ 2, tổ 3; Đường quy hoạch khu tái định cư Đồng Chành, tổ 11, phường Kỳ Sơn cũ và đường trục chính của các xóm: Xóm Dụ Phượng, xóm Dụ Đồi, xóm Nước Hang, xóm Nai Bẫn, xóm Ba Nội, xóm Suối Giành, xóm Trung Thành, xóm Gò Bùi, xóm Đồng Giang, xóm Đễnh, xóm Ao Trạch, xóm Tân Lập của xã Mông Hóa cũ

 

 

3.160

2.910

2.200

1.800

2.300

2.020

1.700

1.400

2.020

1.730

1.500

1.300

20

Đoạn từ trường Tiểu học, Mầm non đến Bến Si thuộc xóm Nai Bẵn và rẽ vào hết khu cư dân (Mông Hóa cũ); đường từ nhà Thanh Yến đến khu cư dân

 

 

4.420

3.330

2.800

1.900

3.030

2.410

1.900

1.500

2.650

2.110

1.750

1.400

21

Các đường thuộc khu dân cư tổ 4, tổ 5, tổ 6, tổ 7, tổ 8, tổ 9, tổ 10, tổ 11 của phường Kỳ Sơn cũ và trục đường chính đi các xóm: Mùi, Nưa, Nội, Sòng, Mường Dao

 

 

1.390

940

600

500

1.030

640

550

400

810

510

450

300

22

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

1.690

 

 

 

1.390

 

 

 

1.220

 

 

 

 

Phụ lục số 73

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG THỐNG NHẤT

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đường Tôn Đức Thắng (QL 6)

Giáp địa phận phường Hòa Bình

Giao đường An Dương Vương

14.600

11.400

8.100

5.700

9.810

7.650

5.490

3.780

8.550

6.660

4.770

3.420

Giao đường An Dương Vương

Hết địa phận Phường Thống Nhất

7.000

6.000

4.000

2.400

4.680

4.050

2.700

1.620

4.230

3.510

2.340

1.440

2

Đường 435

Km-00

Km 1+650

5.300

4.400

2.900

2.400

3.600

2.970

1.980

1.620

3.150

2.700

1.710

1.350

Giáp Km 1+650

Km 3+500

4.100

2.500

2.100

1.600

2.790

1.620

1.350

1.080

2.430

1.440

1.170

990

3

Đường An Dương Vương

Giáp địa phận phường Hòa Bình

Hết ranh giới đất của Công ty may 3-2

14.600

11.400

8.100

5.700

9.810

7.650

5.490

3.780

8.550

6.660

4.770

3.420

Giáp Công ty may 3-2

Điểm giao nhau giữa đường Tôn Đức Thắng với Quốc lộ 6

9.000

6.300

5.400

3.600

6.030

4.230

3.600

2.430

5.310

3.780

3.150

2.160

4

Đường Lý Thường Kiệt

Giao đường An Dương Vương

Giao đường Võ Thị Sáu

12.000

8.600

6.000

5.100

8.100

5.760

4.050

3.420

7.020

5.040

3.600

3.060

5

Đường Hoàng Hoa Thám

Giao đường An Dương Vương

Giao đường Tôn Đức Thắng

5.700

3.800

2.300

1.900

3.870

2.520

1.530

1.260

3.330

2.250

1.350

1.080

Giao đường Tôn Đức Thắng

Hết đường Hoàng Hoa Thám

4.000

2.700

1.600

1.300

2.700

1.890

1.080

900

2.430

1.620

900

720

6

Đường Bà Triệu

Giao với đường Lý Thường Kiệt

Giao với đường Võ Thị Sáu

10.500

6.900

3.800

3.200

7.020

4.680

2.520

2.160

6.210

4.050

2.250

1.980

7

Đường Võ Thị Sáu

Giao với đường Lý Thường Kiệt

Giao với đường Tôn Đức Thắng

10.500

6.900

3.800

3.200

7.020

4.680

2.520

2.160

6.210

4.050

2.250

1.980

8

Đường Đào Duy Từ

Giao đường Lý Thường Kiệt

Hết nhà ông Trung

5.300

4.400

2.900

2.400

3.600

2.970

1.980

1.620

3.150

2.700

1.710

1.350

9

Đường Hồ Xuân Hương

Giao đường Lý Thường Kiệt

Ngõ 21

5.300

4.400

2.900

2.400

3.600

2.970

1.980

1.620

3.150

2.700

1.710

1.350

10

Đường Lý Thái Tông

Giao đường Tôn Đức Thắng

Giao đường Lê Lai

5.300

4.400

2.900

2.400

3.600

2.970

1.980

1.620

3.150

2.700

1.710

1.350

11

Đường Lê Lai

Ngã 3 giao với đường Bà Triệu và đường Võ Thị Sáu

Giao với đường Lê Trọng Tấn

5.300

4.400

2.900

2.400

3.600

2.970

1.980

1.620

3.150

2.700

1.710

1.350

12

Đường Phan Đình Giót

Giao đường Võ Thị Sáu

Giao đường Tôn Đức Thắng

5.300

4.400

2.900

2.400

3.600

2.970

1.980

1.620

3.150

2.700

1.710

1.350

13

Đường Lê Văn Tám

Giao đường Võ Thị Sáu

Hết nhà ông Dương

5.300

4.400

2.900

2.400

3.600

2.970

1.980

1.620

3.150

2.700

1.710

1.350

14

Đường Vũ Thơ

Ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương

Hết địa phận phường Thống Nhất

5.300

4.400

2.900

2.400

3.600

2.970

1.980

1.620

3.150

2.700

1.710

1.350

15

Đường Nguyễn Như Trang

Giáp đường Tôn Đức Thắng

Giáp đường dân cư tổ 10

5.300

4.400

2.900

2.400

3.600

2.970

1.980

1.620

3.150

2.700

1.710

1.350

16

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Giáp đường Dân Chủ

Giáp đường Bạch Đằng

5.300

4.400

2.900

2.400

3.600

2.970

1.980

1.620

3.150

2.700

1.710

1.350

17

Đường Phạm Ngọc Thạch

Giáp đường Tôn Đức Thắng

Giáp đường Dân Chủ

5.300

4.400

2.900

2.400

3.600

2.970

1.980

1.620

3.150

2.700

1.710

1.350

18

Đường Nguyễn Đức Cảnh

Giáp đường Dân Chủ

Giáp đường Tôn Đức Thắng

4.200

3.400

2.100

1.800

2.790

2.250

1.440

1.170

2.430

1.980

1.440

1.080

19

Đường Bùi Văn Hợp

Giáp đường Dân Chủ

Giáp đường đi vào Khe Sanh

5.300

4.400

2.900

2.400

3.600

2.970

1.980

1.620

3.150

2.700

1.710

1.350

20

Đường Bạch Đằng

Giáp đường Lý Thường Kiệt

Giáp đường Km0+500

5.300

4.400

2.900

2.400

3.600

2.970

1.980

1.620

3.150

2.700

1.710

1.350

21

Đường Dân Chủ

Ngã ba đường Võ Thị Sáu

Cổng tổ 3 (xóm Đằm cũ)

10.500

6.900

3.800

3.200

7.020

4.680

2.520

2.160

6.210

4.050

2.250

1.980

22

Đường Tô Vĩnh Diện

Giáp đường Võ Thị Sáu

Hết nhà ông Minh

4.200

3.400

2.100

1.800

2.790

2.250

1.440

1.170

2.430

1.980

1.440

1.080

23

Đường Nguyễn Tuân

Giao đường An Dương Vương

Ngã ba giao đường An Dương Vương với đường 435

5.000

3.300

2.000

1.700

3.330

2.250

1.350

1.080

2.970

1.980

1.170

990

24

Đường Nguyễn Chí Thanh

Giao đường An Dương Vương

Ngã ba giao đường An Dương Vương (giáp nhà văn hóa tổ 1)

5.000

3.300

2.000

1.700

3.330

2.250

1.350

1.080

2.970

1.980

1.170

990

25

Đường Lê Đại Hành (lên cảng 3 cấp)

Ngã ba giao nhau với đường An Dương Vương

Sâu 500 m

5.300

4.400

2.900

2.400

3.600

2.970

1.980

1.620

3.150

2.700

1.710

1.350

Điểm sau điểm 500 m

Hết địa phận Phường Thống Nhất

2.000

1.500

1.200

800

1.440

1.260

1.080

900

1.260

1.080

900

720

26

Đường phố Lương Ngọc Quyến

Giao đường An Dương Vương

Cuối đường Lương Ngọc Quyến

4.100

2.500

2.100

1.600

2.790

1.620

1.350

1.080

2.430

1.440

1.170

990

27

Đường Lương Thế Vinh

Giao với đường Hoàng Hoa Thám

Ngõ 55 đường Hoàng Hoa Thám

4.000

2.600

2.200

1.600

2.700

1.710

1.530

1.080

2.430

1.530

1.350

900

28

Đường Lê Trọng Tấn

Giao với đường Tôn Đức Thắng (QL 6)

Hồ Đồng Gạo

4.000

2.600

2.200

1.600

2.700

1.710

1.530

1.080

2.430

1.530

1.350

900

29

Đường Trần Đăng Ninh

Giao với đường Lê Thế Vinh

Giao với đường Thống Nhất

4.000

2.600

2.200

1.600

2.700

1.710

1.530

1.080

2.430

1.530

1.350

900

30

Đường Đặng Văn Ngữ

Giao đường Lê Trọng Tấn

Giao với đường Thống Nhất

4.000

2.600

2.200

1.600

2.700

1.710

1.530

1.080

2.430

1.530

1.350

900

31

Đường Phan Đăng Lưu

Giao Nhà ông Báo

Giao với đường Thống Nhất

2.000

1.500

1.200

800

1.440

1.260

1.080

900

1.260

1.080

900

720

32

Đường Tống Duy Tân

Giao với công ty Đà Giang

Giao với đường Hoàng Hoa Thám

4.000

2.600

2.200

1.600

2.700

1.710

1.530

1.080

2.430

1.530

1.350

900

33

Đường Bùi Xuân Tiếp

Giao với đường Tôn Đức Thắng (QL 6)

Giao với đường Thống Nhất

5.700

3.800

2.300

1.900

3.870

2.520

1.530

1.260

3.330

2.250

1.350

1.080

34

Đường Cần Vương

Giao đường Dân Chủ

Giao đường Vũ Thơ

5.300

4.400

2.900

2.400

3.600

2.970

1.980

1.620

3.150

2.700

1.710

1.350

35

Các đường QH nội bộ khu dân cư phường Thái Bình (của Công ty TNHH MTV Gia Ngân)

 

 

12.000

8.600

6.000

5.100

8.100

5.760

4.050

3.420

7.020

5.040

3.600

3.060

36

Đường Thống Nhất

Giao đường Lý Thường Kiệt

Cầu Thống Nhất

10.500

6.900

3.800

3.200

7.020

4.680

2.520

2.160

6.210

4.050

2.250

1.980

Cầu Thống Nhất

Cầu Bản

5.700

3.800

2.300

1.900

3.870

2.520

1.530

1.260

3.330

2.250

1.350

1.080

Cầu Bản

Hồ Đồng Chụa

4.000

2.600

2.200

1.600

2.700

1.710

1.530

1.080

2.430

1.530

1.350

900

Hồ Đồng Chụa

Hết địa phận phường

900

500

400

200

360

180

120

100

270

200

150

100

*

Các tuyến đường khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37

Đường nối từ đường Lê Đại Hành xuống cảng 3 cấp

Đường nối Lê Đại Hành

Hết tuyến đường xuống cảng 3 cấp

3.000

2.400

2.000

1.200

1.980

1.620

1.350

810

1.800

1.440

1.170

720

38

Các đường nhánh không tên của đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 6 mới)

 

 

2.600

1.800

1.500

1.200

1.800

1.260

990

810

1.530

1.080

900

720

39

Đoạn từ Ngã ba xóm Chùa đến Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 6 mới)

Ngã ba xóm Chùa

Đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 6 mới)

2.600

1.800

1.500

1.200

1.800

1.260

990

810

1.530

1.080

900

720

40

Các đường phố không tên còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng trên 4 m

 

 

4.100

2.500

2.100

1.600

2.790

1.620

1.350

1.080

2.430

1.440

1.170

990

41

Các đường phố còn lại có độ rộng mặt đường hiện trạng từ 4 m trở xuống

 

 

2.000

1.500

1.200

800

1.440

1.260

1.080

900

1.260

1.080

900

720

42

Đường đi Tổ Vôi, Tổ Tháu

Giao đường Lê Đại Hành

Hết tổ vôi

2.000

1.500

1.200

800

1.440

1.260

1.080

900

1.260

1.080

900

720

*

Các khu đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43

Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 6, Phường Thống Nhất (cạnh đường vào phường Thống Nhất cũ)

Các lô đất từ 01 đến 10

 

12.000

 

 

 

8.100

 

 

 

7.020

 

 

 

Các lô đất từ số 11 đến 21

 

10.000

 

 

 

3.600

 

 

 

2.700

 

 

 

44

Khu quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất tại tổ 7 phường Thống Nhất (dự án Mai Bình cũ)

Các lô đất mặt đường An Dương Vương

 

12.000

 

 

 

8.100

 

 

 

7.020

 

 

 

Các thửa góc thuộc lô đất mặt đường An Dương Vương

 

13.800

 

 

 

4.950

 

 

 

3.690

 

 

 

Các lô đất còn lại của khu dân cư

 

7.500

 

 

 

2.700

 

 

 

2.070

 

 

 

Các thửa góc thuộc lô đất còn lại của khu dân cư

 

8.600

 

 

 

3.150

 

 

 

2.340

 

 

 

45

Khu nhà ở thương mại (Shophouse) liền kề giáp khu Trung tâm đa chức năng Quỳnh Lâm gồm: Các thửa đất tiếp giáp đường Chi Lăng; đường QH7; đường QH8; đường nội bộ

 

 

30.000

 

 

 

10.800

 

 

 

8.100

 

 

 

*

Các khu tái định cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46

Khu quy hoạch tái định cư tại khu Đồng Trùng, phường Thống Nhất

Các lô mặt đường Lý Thường Kiệt

 

9.000

6.300

5.400

3.600

6.030

4.230

3.600

2.430

5.310

3.780

3.150

2.160

Các thửa góc thuộc lô mặt đường Lý Thường Kiệt

 

10.400

5.700

4.100

2.100

3.690

2.070

1.530

720

2.790

1.530

1.080

540

Các lô đất thuộc đường Quy hoạch nội bộ

 

6.000

3.300

2.400

1.200

2.160

1.170

900

450

1.620

900

630

360

Các thửa góc thuộc lô đất thuộc đường Quy hoạch nội bộ

 

6.900

3.800

2.800

1.400

2.520

1.350

990

540

1.890

990

720

360

47

Khu tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại tổ 4 phường Thái Bình cũ

Các lô đất trong khu tái định cư

 

6.000

3.300

2.400

1.200

2.160

1.170

900

450

1.620

900

630

360

Các lô góc

 

6.900

3.800

2.800

1.400

2.520

1.350

990

540

1.890

990

720

360

48

Khu tái định cư di dân vùng sạt lở đất tại tổ 7 phường Thái Bình cũ

Các lô đất trong khu tái định cư

 

3.000

2.400

2.000

1.200

1.980

1.620

1.350

810

1.800

1.440

1.170

720

Các lô góc

 

3.000

2.400

2.000

1.200

1.980

1.620

1.350

810

1.800

1.440

1.170

720

49

Các đường khu Dân cư nằm phía sau trục đường chính vào ngã ba cầu Mát

 

 

3.000

2.400

2.000

1.200

1.980

1.620

1.350

810

1.800

1.440

1.170

720

50

Các tuyến đường thuộc xóm Nưa

 

 

500

 

 

 

270

 

 

 

180

 

 

 

51

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

1.000

 

 

 

450

 

 

 

360

 

 

 

 

Phụ lục số 74

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG TÂN HÒA

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Đường Thịnh Lang

Giao đường Trần Quý Cáp

Giao đường Phùng Hưng

35.000

14.000

12.250

9.710

23.530

9.430

8.290

6.560

20.590

8.290

7.220

5.760

2

Đường Phùng Hưng

Đường Thịnh Lang

Đường Hòa Bình

15.000

13.130

10.400

6.650

10.100

8.890

7.020

4.480

8.890

7.740

6.170

3.920

3

Đường Trương Hán Siêu

Bến xe Bình An

Hết địa giới hành chính phường Tân Hòa

13.000

10.300

6.590

4.230

8.800

6.960

4.430

2.850

7.660

6.110

3.880

2.560

4

Đường Trần Quý Cáp

Đường Thịnh Lang

Ngã 3 giữa đường Hòa Bình

13.000

10.300

6.590

4.230

8.800

6.960

4.430

2.850

7.660

6.110

3.880

2.560

5

Đường Hòa Bình

Ngã ba chợ Vồ

Giao đường Trần Quý Cáp

11.000

7.060

5.650

5.080

7.400

4.750

3.800

3.420

6.480

4.270

3.330

3.090

6

Đường Đốc Ngữ

Toàn tuyến

9.500

6.080

3.900

3.120

6.420

4.090

2.620

2.100

5.640

3.580

2.360

1.840

7

Phố Tuệ Tĩnh

Toàn tuyến

9.500

6.080

3.900

3.120

6.420

4.090

2.620

2.100

5.640

3.580

2.360

1.840

8

Đường Đoàn Thị Điểm

Toàn tuyến

7.000

4.490

3.590

3.240

4.710

3.030

2.430

2.180

4.130

2.720

2.120

1.970

9

Đường Triệu Phúc Lịch

Toàn tuyến

5.000

4.170

3.340

2.230

3.370

2.810

2.250

1.500

3.050

2.580

1.970

1.320

10

Đoạn đường xưởng cưa cũ

Giao đường Trần Quý Cáp

Giao đường Trương Hán Siêu

5.000

4.000

3.600

3.000

3.370

2.700

2.430

2.020

3.030

2.360

2.190

1.860

11

Đường Phạm Ngũ Lão

Toàn tuyến

5.000

4.000

3.250

2.000

3.370

2.740

2.190

1.350

2.950

2.360

1.920

1.180

12

Phố La Văn Cầu

Toàn tuyến

5.850

3.750

3.000

2.700

3.940

2.520

2.020

1.820

3.450

2.270

1.770

1.640

13

Quốc lộ 70B

Cầu Thia

Giao đường Hòa Bình

6.000

4.800

4.320

3.600

4.040

3.240

2.910

2.430

3.640

2.830

2.630

2.230

14

Giáp địa giới hành chính xã Yên Sơn

Cầu Thia

5.000

4.500

3.750

3.000

3.370

3.030

2.520

2.020

2.950

2.740

2.320

1.770

15

Đường tỉnh 433 (bao gồm cả tuyến đường 433 cũ)

Giao đường Hòa Bình

Giáp địa giới hành chính xã Đài Bắc

5.000

4.500

3.750

3.000

3.370

3.030

2.520

2.020

2.950

2.740

2.320

1.770

16

Đường Âu Cơ

Giáp địa giới hành chính phường Hòa Bình

Cảng Bích Hạ

5.000

3.750

2.500

1.500

3.600

2.700

1.800

1.080

3.150

2.370

1.580

950

17

Đường trục chính vào Trung tâm y tế thành phố Hòa Bình cũ

 

 

5.000

3.750

2.500

1.500

3.600

2.700

1.800

1.080

3.150

2.370

1.580

950

18

Đường Lý Thái Tổ

Ngã ba chợ Vồ

Giao đường tỉnh 433

5.000

3.750

2.500

1.500

3.600

2.700

1.800

1.080

3.150

2.370

1.580

950

19

Các đường trục chính của các tổ dân phố thuộc phường Tân Hòa cũ (không thuộc các đường phố trên)

 

 

5.000

3.750

2.500

1.500

3.600

2.700

1.800

1.080

3.150

2.370

1.580

950

20

Các đường nhánh thuộc trục chính của các tổ dân phố thuộc phường Tân Hòa cũ có độ rộng từ 3 m trở lên

 

 

4.000

3.470

2.670

2.140

2.880

2.520

1.930

1.540

2.520

2.190

1.690

1.350

21

Đường trục chính các xóm trên địa bàn phường Tân Hòa

 

 

4.000

3.470

2.670

2.140

2.880

2.520

1.930

1.540

2.520

2.190

1.690

1.350

22

Các đường nhánh thuộc trục chính của các tổ dân phố thuộc phường Tân Hòa cũ có độ rộng từ 1,5 m đến 4 m

 

 

3.000

2.400

1.800

1.200

2.160

1.730

1.300

870

1.890

1.520

1.140

760

23

Đường Nhánh các xóm có độ rộng trên 4 m

 

 

3.000

2.400

1.800

1.200

2.160

1.730

1.300

870

1.890

1.520

1.140

760

24

Các đường nhánh xóm có độ rộng từ 2,5 m đến 4 m

 

 

2.000

1.600

1.200

800

1.440

1.160

870

580

1.260

1.010

760

510

25

Các đường phố còn lại (bao gồm cả đường lên khu tập thể Trường Dân tộc PTTH Nội trú)

 

 

1.500

830

600

300

540

300

220

110

410

230

170

90

*

Khu tái định cư, đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Cụm công nghiệp Yên Mông

Các lô đất tiếp giáp mặt đường QL 70B

 

5.000

 

 

 

3.600

 

 

 

3.150

 

 

 

Các thửa góc thuộc lô đất đường QH nội bộ còn lại

 

3.500

 

 

 

1.260

 

 

 

950

 

 

 

27

Khu tái định cư sạt lở và khu tái định cư đường

Các lô còn lại

 

3.000

 

 

 

2.160

 

 

 

1.890

 

 

 

Các lô góc

 

3.300

 

 

 

2.380

 

 

 

2.080

 

 

 

28

Khu tái định cư đồi Sim, Xóm tiểu khu

Các lô còn lại

 

2.600

 

 

 

940

 

 

 

710

 

 

 

Các lô góc

 

2.990

 

 

 

1.080

 

 

 

810

 

 

 

29

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

Khu vực xã Yên Mông cũ

 

330

 

 

 

240

 

 

 

220

 

 

 

Khu vực xã Hòa Bình cũ

 

390

 

 

 

280

 

 

 

250

 

 

 

Khu vực phường Tân Hòa cũ

 

900

 

 

 

610

 

 

 

540

 

 

 

 

Phụ lục 75

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THỊNH MINH

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Hòa Lạc - Hòa Bình

Phường Kỳ Sơn

Giáp địa giới hành chính Thành phố Hà Nội

6.500

3.700

2.200

4.680

2.700

1.620

4.140

2.340

1.440

2

Tỉnh lộ 445

Km 10+200

Giáp địa giới hành chính Thành phố Hà Nội

6.000

2.800

2.300

4.320

2.070

1.620

3.780

2.070

1.440

3

Phường Kỳ Sơn

Km số 10+200

4.500

2.600

1.500

3.240

1.890

1.080

2.880

1.620

990

4

Đường tỉnh lộ 446

Phường Kỳ Sơn

Giáp Khu công nghiệp Yên Quang

5.000

3.000

2.200

3.600

2.160

1.620

3.150

1.890

1.440

5

Khu công nghiệp Yên Quang

Giáp địa giới hành chính Thành phố Hà Nội

6.500

3.700

2.200

4.680

2.700

1.620

4.140

2.340

1.440

6

Đường trục chính

Đường Hòa Lạc - Hòa Bình

Nhà máy nước Sông Đà

5.000

3.000

2.200

3.600

2.160

1.620

3.150

1.890

1.440

7

Trạm đài Thịnh Minh

Cầu Xóm Giếng 2

4.500

2.600

1.500

3.240

1.890

1.080

2.880

1.620

990

8

Đường Hòa Lạc - Hòa Bình

Tỉnh lộ 445B

5.000

3.000

2.200

3.600

2.160

1.620

3.150

1.890

1.440

9

Trục đường chính đi các xóm trên địa bàn toàn xã

 

 

3.500

2.100

1.600

2.520

1.530

1.170

2.250

1.350

990

10

Trục đường nhánh, đường xương cá (không phải là trục đường chính) của tất cả các xóm trên địa bàn toàn xã

 

 

2.000

 

 

1.080

 

 

990

 

 

*

Các khu tái định cư, đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Khu tái định cư phục vụ cho dự án Khu công nghiệp Yên Quang và các dự án khác

Các lô góc

 

4.600

 

 

1.620

 

 

1.260

 

 

12

Các lô còn lại

 

4.000

 

 

1.440

 

 

1.080

 

 

13

Khu tái định cư xóm Rợn 1

Các lô góc

 

5.300

 

 

1.890

 

 

1.440

 

 

14

Các lô còn lại

 

4.600

 

 

1.620

 

 

1.260

 

 

15

Khu tái định cư xóm Rợn 2

Các lô góc

 

5.300

 

 

1.890

 

 

1.440

 

 

16

Các lô còn lại

 

4.600

 

 

1.620

 

 

1.260

 

 

17

Khu tái định cư xóm Văn Minh (xóm Mùn 5 cũ)

Các lô góc

 

5.300

 

 

1.890

 

 

1.440

 

 

18

Các lô còn lại

 

4.600

 

 

1.620

 

 

1.260

 

 

19

Khu quy hoạch đấu giá đất xóm Trung Thành

Các lô đất quy hoạch tiếp giáp với đường 445

 

5.100

 

 

1.800

 

 

1.350

 

 

20

Các thửa góc thuộc đất quy hoạch tiếp giáp với đường 446

 

5.900

 

 

2.070

 

 

1.620

 

 

21

Các lô đất quy hoạch đường nội bộ (không tiếp giáp với đường 445)

 

4.500

 

 

3.240

 

 

2.880

 

 

22

Các thửa góc thuộc đất quy hoạch đường nội bộ (không tiếp giáp với đường 445)

 

5.200

 

 

1.890

 

 

1.440

 

 

23

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

800

 

 

630

 

 

540

 

 

 

Phụ lục số 76

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÂN LẠC

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 6

Giáp địa giới hành chính Mường Thàng

Đầu đường rẽ vào khu Đoàn Kết

3.750

1.800

1.500

2.600

1.250

1.040

2.340

1.100

910

2

Đường rẽ vào khu Đoàn Kết

Đường rẽ vào khu Mường Cộng

9.750

5.250

3.750

6.090

3.280

2.340

5.390

2.930

2.110

3

Đường rẽ vào khu Mường Cộng

Đường vào sân vận động cũ

13.600

9.750

5.250

7.490

6.090

3.280

6.560

5.390

2.930

4

Đường vào sân vận động cũ

Bục tròn ngã ba

18.630

13.600

9.750

9.830

7.490

6.090

8.660

6.560

5.390

5

Bục tròn ngã ba

Hết Cầu I

18.630

13.600

9.750

9.830

7.490

6.090

8.660

6.560

5.390

6

Cầu I

Đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La)

13.600

9.750

5.250

7.490

6.090

3.280

6.560

5.390

2.930

7

Đường rẽ vào khu Đồng Văn (hướng đi Sơn La)

Đường rẽ vào khu Đồng Tiến

9.750

5.250

3.750

6.090

3.280

2.340

5.390

2.930

2.110

8

Đường rẽ vào khu Đồng Tiến

Giáp địa giới hành chính Toàn Thắng

5.250

3.750

1.800

3.640

2.600

1.250

3.250

2.340

1.100

9

Tuyến đường QL12B

Tuyến đường QL12B từ Bục tròn ngã ba

Đường rẽ vào đơn vị D743 và hết đất nhà ông Dị

18.630

13.600

9.750

9.830

7.490

6.090

8.660

6.560

5.390

10

Tuyến đường QL12B từ đường rẽ vào đơn vị D743

Đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc (hướng đi Lạc Sơn)

13.600

9.750

5.250

7.490

6.090

3.280

6.560

5.390

2.930

11

Tuyến Quốc lộ 12B từ đường rẽ vào trường THPT Tân Lạc

Đường rẽ vào khu Mường Định (cạnh nhà bà Ngọ)

9.750

5.250

3.750

6.090

3.280

2.340

5.390

2.930

2.110

12

Tuyến 12B từ nhà bà Ngọ (đường rẽ vào khu Mường Định)

Tiếp giáp xã Tử Nê cũ (đất Trạm Thực nghiệm lâm nghiệp);

5.250

3.750

1.800

3.640

2.600

1.250

3.250

2.340

1.100

13

Đất trạm Thực nghiệm lâm nghiệp (tiếp giáp thị trấn Mãn Đức cũ)

Đường rẽ vào xóm Chùa (hết đất nhà bà Minh)

1.950

810

210

1.040

440

130

910

380

120

14

Đường rẽ vào xóm Chùa (hết đất nhà bà Minh)

Hết đất cây xăng nhà ông Vân

2.920

1.950

810

2.110

1.040

440

1.850

910

380

15

Hết đất cây xăng nhà ông Vân

Giáp xã Thanh Hối cũ (đất nhà ông Truyền)

1.950

810

210

1.040

440

130

910

380

120

16

Tuyến đường QL12B

Đoạn từ Km 85+350 (tiếp giáp xã Đông Lai cũ -Thửa đất số 196 tờ bản đồ 60 và thửa đất số 39 tờ bản đồ 61)

Km 86+200 (Thửa đất số 425 tờ bản đồ 50 - Cầu Thanh Hối 2).

2.500

1.500

490

1.350

600

360

1.180

540

320

17

Tiếp giáp xã Tử Nê cũ (Thửa đất số 45 và 46 tờ bản đồ số 14

Km 86+200 (Thửa đất số 411 và 371 tờ bản đồ số 50 - cầu Thanh Hối 2).

1.500

750

420

1.040

520

300

910

460

260

18

Cầu Đông Lai I

Hết đất nhà ông Sơn, thửa đất số 35, tờ bản đồ số 35, (xóm Đồng Tâm)

1.760

830

470

1.410

660

380

1.240

590

330

19

Nhà bà Nụ, thửa đất số 363, tờ bản đồ số 28, (xóm Tân Lai)

Tiếp giáp xã Thanh Hối cũ

1.760

830

470

1.410

660

380

1.240

590

330

20

Nhà ông Sơn, thửa đất số 35, tờ bản đồ số 35, (xóm Đồng Tâm)

Nhà bà Nụ, thửa đất số 363, tờ bản đồ số 28, (xóm Tân Lai), và từ Cầu Đông Lai I đến đất tiếp giáp xã Ngọc Mỹ cũ

830

470

150

660

380

130

590

330

110

21

Nhà ông Kim xóm Tân Ngọc

Km 80+900 (cạnh nhà ông Dịch - Hậu xóm Dường)

2.920

1.950

810

2.110

1.040

440

1.850

910

380

22

Tiếp giáp xã đông Lai cũ

Đất nhà ông Kim xóm Tân Ngọc.

880

400

170

710

320

140

620

290

130

23

Nhà ông Dịch Hậu

Tiếp giáp huyện Lạc Sơn cũ

880

400

170

710

320

140

620

290

130

24

Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn đường từ ngã ba cạnh Ban chỉ huy quân sự huyện Tân Lạc cũ

Cầu Khoang Môn

5.250

3.750

1.800

3.640

2.600

1.250

3.250

2.340

1.100

25

Tuyến đường vành đai thị trấn đoạn từ ngã ba tiếp giáp với QL6 (cạnh trạm biến áp khu 6)

Hết đất nhà ông Hải Nâng

5.250

3.750

1.800

3.640

2.600

1.250

3.250

2.340

1.100

26

Tuyến đường đôi từ ngã ba với đường QL12B

Sân vận động trung tâm huyện Tân Lạc Cũ

5.250

3.750

1.800

3.640

2.600

1.250

3.250

2.340

1.100

27

Tuyến đường QL12B

Tuyến đường bê tông vành đai thị trấn đoạn đường từ nhà ông Hải Nâng

Cầu Khoang Môn

3.750

1.800

1.500

2.600

1.250

1.040

2.340

1.100

910

28

Tuyến đường đi Mỹ Hòa cũ (từ ngã ba với đường QL6)

Hết đất nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850);

3.750

1.800

1.500

2.600

1.250

1.040

2.340

1.100

910

29

Tuyến đường đi trường THCS Kim Đồng từ ngã ba với QL6 (cạnh nhà ông Bình)

Cổng trường THCS Kim Đồng

3.750

1.800

1.500

2.600

1.250

1.040

2.340

1.100

910

30

Đường đi đơn vị D743 từ ngã ba với QL12B (Nhà ông Thắng Khu Tân Thịnh)

Ngã ba đường rẽ xuống khu Minh Khai (đến hết đất nhà ông Lê Minh Khu Chiềng Khến);

3.750

1.800

1.500

2.600

1.250

1.040

2.340

1.100

910

31

Các thửa đất tiếp giáp với hai bên trục đường từ ngã ba với QL12B (đường đi khu Mường Đầm)

Hết nhà ông Huy (Hon Đa).

3.750

1.800

1.500

2.600

1.250

1.040

2.340

1.100

910

32

Tuyến đường đi Mỹ Hòa từ nhà bà Đàn (cạnh ngã ba đường đi khu dân cư K850)

Ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn thưần)

1.800

1.500

750

1.250

1.040

520

1.100

910

460

33

Tuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Hoan Thuận)

Ngã tư (cạnh nhà ông Hà Văn thưần)

1.800

1.500

750

1.250

1.040

520

1.100

910

460

34

Tuyến đường từ ngã ba với QL6 (đối diện nhà ông Đằng)

Hết đất nhà Ông Tện Dương (khu Đồng Văn);

1.800

1.500

750

1.250

1.040

520

1.100

910

460

35

Tuyến đường liên khu từ cổng trường THCS Kim Đồng

Ngã ba với đường vành đai (cạnh nhà ông Quỳnh Thư khu An Thịnh)

1.800

1.500

750

1.250

1.040

520

1.100

910

460

36

Đường từ ngã ba với đường vành đai cạnh nhà bà Sinh khu Tân Thịnh

Hết đất nhà ông Nhiển

1.800

1.500

750

1.250

1.040

520

1.100

910

460

37

Tuyến đường QL12B

Các thửa đất tiếp giáp với hai bên tuyến đường liên xã từ nhà ông Hòa Thái khu An Thịnh (ngã ba đường đi Mường Phoi)

Ngầm gốc Quéo (khu Ban Rừng)

1.800

1.500

750

1.250

1.040

520

1.100

910

460

38

Tuyến đường bê tông từ cổng K850

Hết đất nhà ông Trương

1.800

1.500

750

1.250

1.040

520

1.100

910

460

39

Tuyến đường bê tông liên khu từ hết đất nhà bà Thại (khu Ban Rừng)

Ngã ba với đường liên xã (đi khu Mường Phoi)

1.500

750

420

1.040

520

300

910

460

260

40

Tuyến đường đi K802 từ nhà ông Tện Dương (khu Đồng Văn)

Tiếp giáp đất xã Mường Bi

1.500

750

420

1.040

520

300

910

460

260

41

Tuyến đường từ nhà ông Bằng (khu Đồng Văn)

Ngã tư đường đi xã Mường Bi (cạnh nhà ông Thuần)

1.500

750

420

1.040

520

300

910

460

260

42

Đường đi xã Mỹ Hòa từ ngã tư Khu Mường Cộng (cạnh nhà ông Hà Văn thưần

Giáp xã Mỹ Hòa cũ

1.500

750

420

1.040

520

300

910

460

260

43

Tuyến đường từ Nghĩa trang thị trấn cũ

Hết nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai)

750

420

380

520

300

260

460

260

240

44

Ngã ba nhà văn hóa Ban Rừng cũ

Tiếp giáp xã Tử Nê cũ

380

300

270

260

210

190

240

190

170

45

Tuyến đường từ nhà ông Hà Văn Bi (khu Văn Đai)

QL6 cạnh nhà ông Đằng

380

300

270

260

210

190

240

190

170

46

Tuyến đường bê tông từ Trường TH và THCH Quy Hậu

Đường bê tông khu Hồng Dương gần cầu Hồng Dương.

380

300

270

260

210

190

240

190

170

47

Các thửa đất hai bên tuyến đường liên xã (Tử Nê - Lỗ Sơn) từ nhà bà Duyên xóm 3 thửa 353, tờ bản đồ số 23

Hết ngã ba trường mầm non đường rẽ đi xóm Sung;

810

770

450

480

460

270

420

350

240

48

Đường trục xã

Nhà ông Cường (xóm 1)

Đường rẽ đi xóm Sung xã Thanh Hối

810

770

450

480

460

270

420

350

240

49

Ngã ba trường mầm non đi Lỗ Sơn

Hết đất nhà ông Hung (xóm Bin)

270

250

220

240

220

200

230

210

190

50

Nhà ông Đức (xóm Chùa)

Hết sân vận động

270

250

220

240

220

200

230

210

190

51

Các thửa đất tiếp giáp hai bên tuyến đường liên xã Thanh Hối - Gia Mô từ QL12b nhà ông Trần Viết Bảo (Thửa đất số 562, tờ bản đồ 51) xóm Tân Tiến

Ngầm Nại (Thửa đất số 334, tờ bản đồ 59)

490

350

310

400

280

250

350

260

220

52

Các thửa đất hai bên đường trục xã từ ngã ba nối với Quốc lộ 12B (xóm Cụ thửa 293, 294 tờ bản đồ số 32)

Hết đất nhà ông Nhật xóm Bào 1 (Thửa đất số 168 tờ bản đồ 25).

490

350

310

400

280

250

350

260

220

53

Đường trục thôn, xóm

Nhà ông Lý (xóm Chùa)

Hết nhà ông Râm (xóm chùa)

270

250

220

240

220

200

230

210

190

54

Nhà ông Sự (xóm Ổ Gà)

Hết đất nhà ông Bùi Văn Thị (xóm Đồi Bưng)

470

330

300

380

270

250

330

240

210

55

Nhà ông Đức (Ngã ba Quốc lộ 12B)

Hết đất nhà ông Bùi Văn Lan (xóm Chông Vạch)

470

330

300

380

270

250

330

240

210

56

Nhà ông Bùi Văn Xét (xóm Từ)

Hết nhà ông Bùi Văn Mỵ (xóm Đồng Tâm)

470

330

300

380

270

250

330

240

210

57

Nhà ông Hòa (xóm Đồng Tâm)

Hết nhà bà Chừng (xóm Đồng Tâm)

470

330

300

380

270

250

330

240

210

58

Nhà ông Hà (ngã ba Quốc lộ 12B)

Nhà ông Mão (xóm Đồng Tâm)

470

330

300

380

270

250

330

240

210

59

Nhà ông Long (ngã ba Quốc lộ 12B)

Hết nhà bà Thuận (xóm Đồng Tâm)

470

330

300

380

270

250

330

240

210

60

Nhà bà Thành (ngã ba Quốc lộ 12B)

Hết nhà nhà ông Diện (xóm Đồng Tâm)

470

330

300

380

270

250

330

240

210

61

Nhà ông Bùi Văn Tứ (ngã ba Quốc lộ 12B)

Hết nhà ông Òm (xóm Đồng Tâm)

470

330

300

380

270

250

330

240

210

62

Nhà ông Chính (ngã ba Quốc lộ 12B)

Nhà ông Trần Hồng Năng (xóm Tân Lai)

470

330

300

380

270

250

330

240

210

63

Đường trục thôn, xóm

Nhà ông Kiểm (ngã ba Quốc lộ 12B)

Hết nhà ông Bùi Ngọc Dược (xóm Tân Lai)

470

330

300

380

270

250

330

240

210

64

Nhà ông Nam (ngã ba Quốc lộ 12B)

Hết đất nhà ông Bùi Văn Dựm (xóm Cóm)

470

330

300

380

270

250

330

240

210

65

Nhà ông Bùi Văn Ban (ngã ba Quốc lộ 12B)

Hết đất nhà ông Bùi Văn Tậu (xóm Cóm)

470

330

300

380

270

250

330

240

210

66

Nhà ông Điệp (xóm Ổ Gà)

Hết nhà ông Hương (xóm Ổ Gà)

470

330

300

380

270

250

330

240

210

67

Nhà ông Bùi Văn Thị (xóm Đồi Bưng)

Chân đập Hồ Bưng

220

190

180

200

190

180

190

180

170

68

Nhà ông Lan (xóm Chông Vạch)

Chân Cầu Treo (xóm Chông Gạch)

220

190

180

200

190

180

190

180

170

69

Nhà ông Bùi Văn Cộng (xóm Đồng Tâm)

Hết nhà ông Bùi Văn Đẹ (xóm Quế Bái)

220

190

180

200

190

180

190

180

170

70

Nhà ông My (xóm Quê Bái)

Hết nhà bà Ninh (xóm Đồng Tâm)

220

190

180

200

190

180

190

180

170

71

Nhà ông Sánh (xóm Đồng Tâm)

Hết nhà ông Lằng (xóm Tân Lai)

220

190

180

200

190

180

190

180

170

72

Nhà ông Liên (Xóm Cóm)

Nhà ông Niên (xóm Bái Trang)

220

190

180

200

190

180

190

180

170

73

Nhà ông Òi (xóm Mu Biệng)

Nhà ông Bùi Văn Minh (xóm Bùi Cút)

220

190

180

200

190

180

190

180

170

74

Nhà ông Bùi Văn Ân (xóm Quạng 2)

Nhà ông Nghị (xóm Quạng Lảng)

220

190

180

200

190

180

190

180

170

75

Nhà ông Bật (xóm Phung 2)

Nhà ông Bùi Văn Minh (xóm Vừa Sống)

220

190

180

200

190

180

190

180

170

76

Nhà ông Bùi Văn Lon (xóm Cọi Vỉnh)

Nhà ông Bùi Văn Tợm (xóm Cọi Vỉnh)

220

190

180

200

190

180

190

180

170

77

Nhà ông Bùi Văn Phong (xóm Phung 2)

Nhà ông Bùi Văn Hiển (xóm Cầu Phung)

220

190

180

200

190

180

190

180

170

78

Nhà ông Bùi Văn Đởm (xóm Mu Biệng)

Nhà ông Diêng (xóm Mu Biêng)

220

190

180

200

190

180

190

180

170

79

Nhà ông Bùi Văn Phức (xóm Cọi Vỉnh)

Nhà ông Ạm (xóm Cọi Vỉnh)

220

190

180

200

190

180

190

180

170

80

Đường trục thôn, xóm

Nhà ông Dần (xóm Cọi Vỉnh)

Nhà ông Tường Xóm (Cọi Vỉnh)

220

190

180

200

190

180

190

180

170

81

Nhà ông Trí (xóm Tân Ngọc)

Nhà ông Đinh Văn Phú (xóm Cọi Vỉnh)

220

190

180

200

190

180

190

180

170

82

Nhà ông Bùi Văn Ân (xóm Quạng 2)

Nhà ông Hán (xóm Quạng 2)

220

190

180

200

190

180

190

180

170

83

Các thửa đất tiếp giáp hai bên tuyến đường liên xã còn lại, đường liên xóm, đường trục xóm có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã giải nhựa hoặc bê tông

 

 

210

190

180

190

180

170

180

170

160

84

Đường trục thôn đấu nối với Quốc lộ 12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m

Các thửa đất hai bên trục đường chính liên thôn còn lại (có nền đường rộng bằng trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m (khu vực xã Tử Nê cũ)

 

810

770

450

480

460

270

420

350

240

85

Đường trục thôn đấu nối với Quốc lộ 12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m

Các thửa đất hai bên đường (Có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã giải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 150 m (xã Thanh Hối cũ)

 

490

350

310

400

280

250

350

260

220

86

Các thửa đất hai bên đường (Có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã giải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 150 m (xã Đông Lai cũ)

 

470

330

300

380

270

250

330

240

210

87

Đường trục thôn đấu nối với Quốc lộ 12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m

Các thửa đất tiếp giáp với hai bên tuyến đường liên xã, hai bên trục đường chính liên thôn (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông) nối với QL12B tính từ ngã ba với đường Quốc lộ sâu vào 150 m (khu vực xã Ngọc Mỹ cũ)

 

400

350

310

320

280

250

290

250

220

*

Các khu đô thị, dân cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

88

Khu dân cư thị trấn Mãn Đức cũ

Đường phố loại D1: Mặt cắt từ 20m trở lên

 

12.500

 

 

4.500

 

 

3.380

 

 

Đường phố loại D2: Mặt cắt từ 13m đến 20m

 

10.500

 

 

3.780

 

 

2.840

 

 

89

Khu dân cư thị trấn Mường Khến cũ

Đường phố loại D1: Mặt cắt từ 20m trở lên

 

12.500

 

 

4.500

 

 

3.380

 

 

Đường phố loại D2: Mặt cắt từ 13m đến 20m

 

10.500

 

 

3.780

 

 

2.840

 

 

90

Khu nhà ở Shophouse Chiềng khến TT Mãn Đức Cũ

Nhóm các thửa đất ở Shophouse tiếp giáp đường Quốc lộ 12B

 

31.550

 

 

11.360

 

 

8.530

 

 

Nhóm các thửa đất ở Shophouse tiếp giáp đường quy hoạch 13m

 

24.340

 

 

8.770

 

 

6.580

 

 

91

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

200

 

 

170

 

 

150

 

 

 

Phụ lục số 77

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ MƯỜNG BI

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 6

Giáp địa giới hành chính xã Toàn Thắng

Ngã ba giáp bưu điện xã Mường Bi (tờ bản đồ số 37, thửa đất số 55 xã Phong Phú cũ)

3.300

1.320

810

2.470

990

610

2.160

870

540

2

Ngã ba giáp bưu điện xã Mường Bi (tờ bản đồ số 37, thửa đất số 55 xã Phong Phú cũ)

Hết đất nhà ông Dương Văn Hào

6.600

3.300

1.320

4.930

2.470

990

4.320

2.160

870

3

Giáp đất nhà ông Dương Văn Hào

Giáp địa giới hành chính xã Phú Cường cũ

3.300

1.320

810

2.470

990

610

2.160

870

540

4

Giáp địa giới hành chính xã Phong Phú cũ

Nhà ông Trìu, thửa 484 tờ bản đồ 83 xã Phú Cường cũ

1.210

720

260

910

550

200

800

480

180

5

Nhà ông Trìu, thửa 484 tờ bản đồ 83 xã Phú Cường cũ

Hết đất nhà Ông Bằng đường rẽ vào xóm Vó (thửa 716, tờ bản đồ 74 xã Phú Cường cũ)

3.300

1.320

810

2.470

990

610

2.160

870

540

6

Giáp đất nhà Ông Bằng đường rẽ vào xóm Vó (thửa 716, tờ bản đồ 74 xã Phú Cường cũ)

Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ)

1.210

720

260

910

550

200

800

480

180

7

Đường Tỉnh lộ 436

Ngã ba giao với đường Quốc Lộ 6

Đường rẽ vào núi cột cờ (hết thửa đất số 514, tờ bản đồ số 47 xã Phong Phú cũ)

3.300

1.320

810

2.470

990

610

2.160

870

540

8

Đường rẽ vào núi Cột Cờ

Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ)

3.300

1.320

810

2.470

990

610

2.160

870

540

9

Đường Tỉnh lộ 440

Ngã ba xóm Tân Phong (tiếp giáp thửa đất số 34, tờ bản đồ số 21 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ)

Cầu năm xóm Sơn Phú (hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 26 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ)

3.300

1.320

810

2.470

990

610

2.160

870

540

10

Cầu năm xóm Sơn Phú (hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 26 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ)

Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ)

3.300

1.320

810

2.470

990

610

2.160

870

540

11

Đường liên xã Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Trung Hòa (nay là xã Mường Hoa)

Ngã ba giao với Quốc lộ 6

Hết địa giới xã Phong Phú cũ

3.300

1.320

810

2.470

990

610

2.160

870

540

12

Tiếp giáp xã Phong Phú cũ

Hết địa giới hành chính xã Mường Bi, (xã Mỹ Hòa cũ)

500

330

260

380

260

200

340

230

180

13

Tuyến đường ĐH50

Giáp địa giới hành chính xã Tân Lạc (thị trấn Mãn Đức cũ)

Ngã ba giáp với đường Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Trung Hòa (nay là xã Mường Hoa) đất nhà ông Lợi

260

220

200

200

170

150

180

150

140

14

Đường Phong Phú (nay là xã Mường Bi) - Phú Vinh (nay là xã Mường Hoa)

Ngã ba cây xăng QT Việt với Quốc Lộ 6

Hết đất xã Phong Phú cũ

330

310

300

260

250

240

230

210

200

15

Tiếp giáp địa giới hành chính xã Phong Phú cũ

Hết đất nhà ông Hạnh xóm Chù Bụa (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 5 xã Mỹ Hòa cũ)

260

220

200

200

170

150

180

150

140

16

Đường Tỉnh lộ 450

Giáp đất nhà Ông Bằng đường rẽ vào xóm Vó thửa 716, tờ bản đồ 74 xã Phú Cường cũ

Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ)

720

600

540

550

450

420

480

400

360

17

Đường Liên xã Phú Cường - Phú Vinh

Ngã ba giao với đường Quốc lộ 6

Hết thửa đất số 211 tờ bản đồ số 83 xã Phú Cường cũ

720

600

540

550

450

420

480

400

360

18

Gíáp tờ 83, thửa 211 xã Phú Cường cũ

Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ)

260

220

200

200

170

150

180

150

140

19

Đường liên xóm

Nhà ông Võ Hoàn Long (thửa đất số 307, tờ bản đồ số 83)

Hết đất nhà văn hóa xóm Khời

260

220

200

200

170

150

180

150

140

20

Ngã ba nối với đường QL 6 (thửa đất số 21 tờ bản đồ số 113 xã Phú Cường cũ)

Xóm Kem xã Phong Phú cũ

260

220

200

200

170

150

180

150

140

21

Ngã ba nối với đường QL 6 đi xóm Trao (thửa đất số 7 tờ bản đồ số 107 xã Phú Cường cũ)

Hết thửa 89, tờ bản đồ số 103 xã Phú Cường cũ

260

220

200

200

170

150

180

150

140

22

Ngã ba giao với Quốc Lộ 6 (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 82 nhà bà Ẻn)

Hết thửa 327 tờ bản đồ số 83 xã Phú Cường cũ

260

220

200

200

170

150

180

150

140

23

Đường liên xóm

Ngã ba với đường QL6 (nhà ông Dương Văn Tư, thửa 57, tờ bản đồ số 31 xã Phong Phú cũ)

Nhà Văn hóa xóm Lũy Ải

810

650

400

610

470

360

440

410

300

24

Ngã ba chợ lồ nối với đường TL436 (thửa đất số 12 tờ bản đồ số 42 xã Phong Phú cũ)

Nhà ông Đinh Công Bảy xóm Tân Bình (thửa 206 tờ bản đồ số 12)

810

650

400

610

470

360

440

410

300

25

Ngã ba Quốc Lộ 6 cạnh cây xăng Mai Hương

Miếu thờ xóm Lũy Ải

810

650

400

610

470

360

440

410

300

26

Ngã ba cây xăng Duy Thúy với Quốc lộ 6

Hết đất bà Bùi Thị Bận (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 33 xã Phong Phú cũ)

810

650

400

610

470

360

440

410

300

27

Ngã ba trường THPT Mường Bi với Quốc lộ 6

Hết đất nhà ông Bùi Văn Bịnh xóm Lũy Ải (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 52)

810

650

400

610

470

360

440

410

300

28

Ngã ba Quốc lộ 6 nhà bà Hưởng xóm Trọng Phú

Mặt Hồ Trọng

330

310

300

260

250

240

230

210

200

29

Ngã ba Quốc lộ 6 nhà ông Bùi Đăng Mai xóm An Phú (thửa 559, tờ 36 xã Phong Phú cũ)

Nhà Văn hóa xóm An Phú

810

650

400

610

470

360

440

410

300

30

Ngã ba Quốc lộ 6 nhà bà Bùi Thị Huệ xóm An Phú (thửa 44, tờ 36 xã Phong Phú cũ)

Nhà bà Bùi Thị Khoa xóm An Phú (thửa 235, tờ 36 xã Phong Phú)

810

650

400

610

470

360

440

410

300

31

Nhà ông Hoan xóm Tân Phú (tờ 32, thửa 289 xã Phong Phú cũ)

Nhà Văn hóa xóm An Phú

810

650

400

610

470

360

440

410

300

32

Ngã ba đường tỉnh lộ 436 xóm Kha Lạ (thửa 377, tờ 32 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ)

Tiếp giáp ngã ba xóm Sơn Phú đến nhà ông Bùi Văn Chức xóm Sơn Phú (thửa 1017, tờ 25 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ)

330

310

300

260

250

240

230

210

200

33

Ngã ba đường tỉnh lộ 436 nhà bà Bùi Thị Chụn xóm Mường Lồ (thửa 77, tờ 42 xã Phong phú cũ)

Tiếp giáp xóm Hông Thọng xã Toàn Thắng (xã Nhân Mỹ cũ)

810

650

400

610

470

360

440

410

300

34

Đường liên xóm

Ngã ba đường Quốc lộ 6 nhà Nguyễn Gia Huệ xóm Tân Phú (tờ 37, thửa 10 xã Phong Phú cũ)

Tiếp giáp xã Toàn Thắng (xã Nhân Mỹ cũ)

810

650

400

610

470

360

440

410

300

35

Ngã ba đường tỉnh lộ 440 cạnh Trụ sở Đảng ủy xã Mường Bi (thửa 642, tờ 21 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ

Tiếp giáp nhà ông Bùi Văn Canh xóm Mường Khung (thửa 57, tờ 14 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ)

330

310

300

260

250

240

230

210

200

36

Ngã ba đường 440 (Ngầm 10 xã Phong Phú)

Hết nhà ông Bùi Văn Bươn xóm Mường Khạng (thửa 408, tờ 12 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ)

260

220

200

200

170

150

180

150

140

37

Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Quốc lộ 6

Giáp địa giới hành chính xã Toàn Thắng

Hết đất nhà ông Dương Văn Hào tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m

810

650

400

610

470

360

440

410

300

38

Giáp đất nhà ông Dương Văn Hào

Giáp địa giới hành chính xã Phú Cường cũ tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m

330

310

300

260

250

240

230

210

200

39

Giáp địa giới hành chính xã Phong Phú cũ

Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phú Cường cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m

260

220

200

200

170

150

180

150

140

40

Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 436

Ngã ba giao với đường QL6

Đường rẽ vào núi Cột Cờ (hết thửa đất số 514, tờ bản đồ số 47 xã Phong Phú cũ)tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m

810

650

400

610

470

360

440

410

300

41

Đường rẽ vào núi Cột Cờ

Hết địa giới hành chính xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m

330

310

300

260

250

240

230

210

200

42

Các đường xóm đã rải nhựa, bê tông rộng trên 2 m đấu nối với đường Tỉnh lộ 440

Ngã ba xóm Tân Phong (tiếp giáp thửa đất số 34, tờ bản đồ số 21 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ)

Cầu năm xóm Sơn Phú (hết thửa đất số 39 tờ bản đồ số 26 xã Địch Giáo cũ của xã Phong Phú cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m

330

310

300

260

250

240

230

210

200

43

Cầu năm xóm Sơn Phú

Hết địa giới xã Mường Bi (xã Phong Phú cũ) tính từ ngã ba chỉ giới giao thông sâu vào 300 m

260

220

200

200

170

150

180

150

140

44

Khu Tái định cư đường TL436

 

 

3.300

 

 

2.470

 

 

2.160

 

 

45

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

220

 

 

180

 

 

140

 

 

 

Phụ lục số 78

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ MƯỜNG HOA

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đưởng tỉnh 435

Giáp địa giới hành chính xã Thung Nai

Thửa 37, tờ bản đồ 77 (Ngòi Hoa cũ)

330

310

280

270

250

220

240

220

200

2

Hết nhà ông Huê Lai (Ngòi Hoa cũ)

Thửa 21 tờ bản đồ 06 (xã Ngòi Hoa cũ)

350

310

280

280

270

240

250

240

210

3

Thửa 21 tờ bản đồ 06 (xã Ngòi Hoa cũ)

Cảng Ngòi Hoa

330

310

280

270

250

220

240

220

200

4

Đường liên xã

Giáp địa giới hành chính xã Thung Nai

UBND xã Mường Hoa thửa số 8 tờ bản đồ 21 (Trung Hòa cũ)

300

220

190

250

210

190

220

190

160

5

UBND xã Mường Hoa thửa số 8 tờ bản đồ 21 (Trung Hòa cũ)

Đỉnh dốc Cổng trời Tiếp giáp xã Mường Bi

330

310

280

270

250

220

240

220

200

6

Ngã ba (Trạm Y tế xã Trung Hòa cũ)

xóm Tớn Thưa, thửa 448, tờ 70 giáp xóm Báy, xã Mường Bi

300

220

190

250

210

190

220

190

160

7

Ngã Ba trạm hạ thế (xóm Ngau), thửa 75, tờ 51

Hết nhà ông Đinh Thanh Xim (xóm Mường Kè), tờ 84, thửa 140

300

220

190

250

210

190

220

190

160

8

Hết nhà ông Đinh Thanh Xim (xóm Mường Kè), tờ 84, thửa 140

Hết nhà ông Đinh Công Thanh (xóm Tân Vinh) thửa 257, tờ 101

250

230

210

240

230

220

230

220

210

9

Hết nhà ông Đinh Công Thanh (xóm Tân Vinh) thửa 257, tờ 101

Lò than giáp địa giới hành chính xã Mường Bi

210

190

180

170

160

150

170

160

150

10

Đoạn tiếp giáp với 2 bên trục đường liên xã, đường chính liên thôn còn lại (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông)

 

210

190

180

170

160

150

170

160

150

11

Đường trục chính

Ngã ba đường tỉnh 435 Thửa 72, tờ bản đồ 9)

Trường mầm non xã Ngòi Hoa cũ Thửa 75, tờ bản đồ 9)

330

310

280

270

250

220

240

220

200

12

Hết Trường mầm non xã Ngòi Hoa cũ (Thửa 75, tờ bản đồ 9)

Bến tàu xóm Nẻ (Thửa 72, tờ bản đồ 16)

300

220

190

250

210

190

220

190

160

13

Đường trục chính

Nhà ông Dựng, Thửa 50, tờ bản đồ 63 (Trung Hòa cũ)

Nhà ông Thuận, Thửa số 232, tờ bản đồ 100 (Phú Vinh cũ)

220

200

190

190

180

170

180

170

160

14

Nhà ông Diệu, Thửa số 18, tờ bản đồ 50 (Phú Vinh cũ)

Nhà ông Pháy, Thửa số 08, tờ bản đồ 29 (Phú Vinh cũ)

300

220

190

250

210

190

220

190

160

15

Đường liên xóm, đường trục xóm có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông nối với các tuyến đường liên xã tính từ ngã ba với đường liên xã sâu vào 150 m (Trừ đoạn đường liên xã đoạn từ ngã ba nhà ông Đinh Công Mợ xóm Ngau đi xóm Thỏi Láo)

 

 

250

230

210

240

230

220

230

220

210

16

Đường liên thôn xóm

Thửa 106, tờ bản đồ 9 (Ngòi Hoa cũ)

Hết đất nhà ông Nhàn xóm Nẻ

260

220

190

210

180

160

190

160

140

17

Ngã ba xóm Liếm (Thửa số 21, tờ bản đồ 6)

Hết đất nhà ông Nam Phượng (xóm Liếm) thửa số 9, tờ bản đồ 23

260

220

190

210

180

160

190

160

140

18

Ngã ba (nhà ông Cường Thủy xóm Nẻ) thửa đất số 8 tờ bản đồ 16

Hết đất nhà ông Bượng (xóm Nẻ) thửa 36, tờ bản đồ 10

260

220

190

210

180

160

190

160

140

19

Ngã ba (nhà ông Hiện Tuyết xóm Nẻ) thửa số 50 tờ bản đồ 10

Cổng trường THCS xã Ngòi Hoa cũ thửa số đến thửa số 38, tờ bản đồ số 10

260

220

190

210

180

160

190

160

140

20

Ngã ba (nhà ông Quang Yến xóm Nẻ) thửa 60 tờ bản đồ 9

Hết đất nhà ông Minh Thúy (xóm Nẻ) 172 tờ bản đồ 8

260

220

190

210

180

160

190

160

140

21

Nhà ông Hiện xóm Ngòi thửa số 02 tờ bản đồ 20

Hết đất nhà ông Mạnh Duy (xóm Ngòi) thửa 64, tờ 19

260

220

190

210

180

160

190

160

140

22

Bến thuyền (nhà ông Huyên Chiến) thửa 02, tờ 19

Ngã ba đất nhà ông Mạnh Duy xóm Ngòi thửa 64, tờ 19

260

220

190

210

180

160

190

160

140

23

Ngã ba với đường liên xã Phong Phú - Trung Hòa

Hết đất nhà ông Quyền xóm Thăm

260

220

190

210

180

160

190

160

140

24

Ngã ba với đường liên xã Phong Phú - Trung Hòa

Đất quy hoạch xây dựng trụ sở Công an xã

260

220

190

210

180

160

190

160

140

25

Ngã ba với đường tỉnh 435 Thửa 25, tờ 33

Hết đất nhà ông Định Hon (xóm Mu) thửa 02 tờ 35

220

200

190

190

180

170

180

170

160

26

Đường liên thôn xóm

Ngã ba với đường tỉnh 435 (ông Liến Lân) thửa 13, tờ bản đồ 16

Ngã ba với đường ra bến tàu (nhà bà Liên xóm Nẻ) thửa 7 tờ bản đồ 15

220

200

190

190

180

170

180

170

160

27

Ngã ba với đường tỉnh 435 (ông Nam Nhi) thửa 69, tờ bản đồ 8

Nhà ông Dăn Huệ xóm Nẻ thửa 01, tờ bản đồ 8

220

200

190

190

180

170

180

170

160

28

Ngã ba với đường xóm Ngòi - Ba Khan

Nhà ông Bân Thẳm xóm Ngòi 69

220

200

190

190

180

170

180

170

160

29

Quy hoạch trụ sở Ủy ban

Nhà ông Thạng xóm Thung

220

200

190

190

180

170

180

170

160

30

Nhà ông Khem xóm Ong

Nhà ông Niệu xóm Ong

220

200

190

190

180

170

180

170

160

31

Nhà ông Liên xóm Ong

Hết đường bê tông vào khu sản xuất xóm Ong

220

200

190

190

180

170

180

170

160

32

Nhà ông Vượng Mải

Hết đường bê tông đi gốc Thị khu sản xuất xóm Thăm

220

200

190

190

180

170

180

170

160

33

Tiếp giáp với 2 bên trục đường liên thôn xóm Mu (có nền đường rộng bằng hoặc trên 2,5 m đã rải nhựa hoặc bê tông) nhà ông Hỏn

Nhà ông Đỏi (xóm Mu)

220

200

190

190

180

170

180

170

160

34

Nhà ông Ụn (Thửa số 39, tờ bản đồ 50 Phú Vinh cũ)

Thửa 102, tờ bản đồ 84 (Phú Vinh cũ)

220

200

190

190

180

170

180

170

160

35

Nhà bà Diệp (Thửa số 45, tờ bản đồ 83 Phú Vinh cũ)

Suối Cái- xóm Tân Vinh (xã Phú Vinh cũ) thửa 422, tờ 83

220

200

190

190

180

170

180

170

160

36

Thửa số 121, tờ bản đồ 98 (Phú Vinh cũ)

Thửa 208, tờ bản đồ 98 (Phú Vinh cũ)

210

190

180

170

160

150

170

160

150

37

Nhà ông Nhự (Thửa số 196, tờ bản đồ 70 Phú Vinh cũ)

Ông Iu (Thửa 26, tờ bản đồ 21 Phú Vinh cũ)

220

200

190

190

180

170

180

170

160

38

Nhà ông Quang (Thửa số 84, tờ bản đồ 57 Phú Vinh cũ)

Nhà ông Kiều (Thửa 48, tờ bản đồ 35 Phú Vinh cũ)

220

200

190

190

180

170

180

170

160

39

Nhà ông Đỏi (Thửa số 39, tờ bản đồ 48 Phú Vinh cũ)

Đất ông chẩu (Thửa 33, tờ bản đồ 46 Phú Vinh cũ)

220

200

190

190

180

170

180

170

160

40

Nhà bà Tưng (Thửa số 10, tờ bản đồ 49 Phú Vinh cũ)

Nhà ông Cạ (Thửa 3, tờ bản đồ 6 Phú Vinh cũ)

220

200

190

190

180

170

180

170

160

41

Nhà ông Miền (Thửa số 03, tờ bản đồ 39 Phú Vinh cũ)

Nhà ông Dặp (Thửa 51, tờ bản đồ 28 Phú Vinh cũ)

220

200

190

190

180

170

180

170

160

42

Nhà ông Nghiêm (Thửa số 42, tờ bản đồ 49 Phú Vinh cũ)

Nhà ông Xiện (Thửa 405, tờ bản đồ 50 Phú Vinh cũ)

220

200

190

190

180

170

180

170

160

43

Đường liên thôn xóm

Nhà ông Cường (Thửa số 133, tờ bản đồ 84 Phú Vinh cũ)

Nhà bà Xuyến (Thửa 60, tờ bản đồ 66 Phú Vinh cũ)

220

200

190

190

180

170

180

170

160

44

Nhà ông Thực (Thửa số 85, tờ bản đồ 65 Phú Vinh cũ)

Nhà ông Đông (Thửa 27, tờ bản đồ 77 Phú Vinh cũ)

220

200

190

190

180

170

180

170

160

45

Nhà ông Động (Thửa số 230, tờ bản đồ 65 Phú Vinh cũ)

Nhà ông Sáng (Thửa 21, tờ bản đồ 65 Phú Vinh cũ)

220

200

190

190

180

170

180

170

160

46

Nhà ông Mử (Thửa số 28, tờ bản đồ 77 Phú Vinh cũ)

Nhà ông Tuyến (Thửa 28, tờ bản đồ 86 Phú Vinh cũ)

220

200

190

190

180

170

180

170

160

47

Nhà ông Thải (Thửa số 31, tờ bản đồ 66 Phú Vinh cũ)

Nhà ông Lịch (Thửa 16, tờ bản đồ 67 Phú Vinh cũ)

220

200

190

190

180

170

180

170

160

48

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

200

 

 

180

 

 

160

 

 

 

Phụ lục số 79

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TOÀN THẮNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 6

Giáp xã Tân Lạc

Nhà ông Kiên (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 04)

4.000

2.900

2.200

2.990

2.150

1.590

2.620

1.870

1.400

2

Hết nhà ông Kiên (thửa đất số 165, tờ bản đồ số 04)

Nhà ông Mạnh Hà xóm Tân Thành (thửa số 24 tờ bản đồ số 4 tiếp giáp xã Phong Phú

3.000

2.200

2.010

2.240

1.680

1.500

1.960

1.400

1.310

3

Đường Tỉnh lộ 436

Giáp đất xã Quyết Thắng cũ

Hết đất nhà ông Thế xóm Đừng

500

420

390

380

290

240

280

240

220

4

Ngã ba trụ sở công an

Ngầm Tân Sơn

500

420

390

380

290

240

280

240

220

5

Ngã ba trụ sở công an

Qua cổng trường học (xã Gia Mô cũ)

700

460

370

530

350

280

470

320

260

6

Ngầm Tân Sơn

Ngầm Úi

700

460

370

530

350

280

470

320

260

7

Ngầm Úi

Ngã ba nhà ông Dửng xóm Úi

500

420

390

380

290

240

280

240

220

8

Giáp xã Mường Bi

Hết nhà ông Đưng xóm Bùi Nước

1.320

810

750

990

610

570

870

540

500

9

Giáp nhà ông Đưng xóm Bùi Nước

Giáp địa giới hành chính xã Lỗ Sơn cũ

800

660

580

610

500

430

540

430

390

10

Đường trục xã

Ngã ba đường 436

Hết thửa 210 tờ 7 (xã Gia Mỗ cũ) và hết xóm Trang giáp xã Quyết Thắng

300

270

260

250

230

220

230

210

200

11

Ngã ba trụ sở công an đi xóm Trám

Giáp xã Lỗ Sơn cũ

300

270

260

250

230

220

230

210

200

12

Ngã ba đường 436 đi

Xóm Trám và đến ngã 3 trường Mầm non xã Gia Mô cũ

300

270

260

250

230

220

230

210

200

13

Ngã ba xóm Úi

Ngã ba xóm Đồi Bệ

300

270

260

250

230

220

230

210

200

14

Ngã ba đường 436 xóm Tân Lập

Bãi rác Lỗ Sơn cũ

300

270

260

250

230

220

230

210

200

15

Ngã ba đường tỉnh 436 xóm Tân Lập

Hết khu dân cư

300

270

260

250

230

220

230

210

200

16

Đường trục xã

Ngã ba tiếp giáp QL6 (nhà ông Lý thửa đất số 120, tờ bản đồ số 5)

Ngã ba nhà bà Dư rẽ vào đường tỉnh lộ 436 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 8)

1.400

850

790

1.050

650

600

920

560

530

17

Ngã ba nhà bà Dư rẽ vào đường tỉnh lộ 436 (thửa đất số 60, tờ bản đồ 8)

Ngã ba QL6 (nhà ông Lý thửa đất số 120, tờ bản đồ số 5)

1.400

850

790

1.050

650

600

920

560

530

18

Ngã ba nhà bà Dư

Ngã ba tỉnh lộ 436

800

660

580

610

500

430

540

430

390

19

Ngã ba sân thể thao xóm Mương Dạ

Đi vòng qua trạm y tế xã Do Nhân cũ đến ngã ba đường trục xã

400

300

240

300

230

180

280

200

160

20

Ngã ba nhà ông Hùng

Ngã ba nhà ông Kỷ

400

300

240

300

230

180

280

200

160

21

Ngã ba Quốc lộ 6

Đi qua ngã ba nhà ông Minh xóm Tân Thành, vòng lên nghĩa trang Tân Thành

800

660

580

610

500

430

540

430

390

22

Nhà ông Minh xóm Tân Thành (Tân Lộ cũ)

Hết ranh giới xã

800

660

580

610

500

430

540

430

390

23

Ngã ba nhà ông Sản (thửa 41, tờ bản đồ 13)

Hết đất ông Sổn (thửa 817 tờ bản đồ 18)

800

660

580

610

500

430

540

430

390

24

Đường trục thôn

Ngã ba trụ sở công an

Giáp xã Lỗ Sơn cũ

250

230

220

210

200

190

190

180

170

25

Ngã ba đường 436 đi

Ngã ba đường 436 (đi vòng)

250

230

220

210

200

190

190

180

170

26

Ngã ba đường đi xóm Nhót vòng

Ngã tư trường Mầm non Gia Mô

250

230

220

210

200

190

190

180

170

27

Ngã ba đường 436 đi xóm Quắn

Đi vòng cung đến đường tỉnh 436

250

230

220

210

200

190

190

180

170

28

Ngã ba xóm Đồi Bệ

Ngã ba nhà văn hóa xóm Nghẹ

250

230

220

210

200

190

190

180

170

29

Ngã ba xóm Chiềng Đồi

Lò than Tân Sơn

250

230

220

210

200

190

190

180

170

30

Ngã ba đường 436 (tờ 37 thửa 42 Lỗ Sơn cũ)

Ngã ba đường Tỉnh lộ 436 xóm Tân Lập

250

230

220

210

200

190

190

180

170

31

Giáp xã Mường Bi

Ngã ba trục xã

400

300

240

300

230

180

280

200

160

32

Xóm Kha xã Mường Bi

Ngã ba Tỉnh lộ 436

300

270

260

250

230

220

230

210

200

33

Đường trục thôn

Ngã ba trường TH và THCS xã Tân Lộ cũ

Ngã ba các điểm tờ thửa số (tờ 12 thửa 200 và tờ 12 thửa 256 Tân Lộ cũ)

300

270

260

250

230

220

230

210

200

34

Ngã ba Tỉnh lộ 436 (tờ 21 thửa 18 Do Nhân cũ)

Đi đường vòng khu cư dân xóm Trăng (tờ 20 thửa 627 Do Nhân cũ)

400

300

240

300

230

180

280

200

160

35

Ngã ba Tỉnh lộ 436 (tờ 36 thửa 242 Tân Lộc cũ)

Ngã ba Tỉnh lộ 436 xóm Úi (tờ 9 thửa 250 Lỗ Sơn cũ)

300

270

260

250

230

220

230

210

200

36

Ngã ba nhà ông Quyền xóm Rên

Hết nhà ông Ức xóm Đừng

700

460

370

530

350

280

470

320

260

37

Hết nhà ông Ức xóm Đừng

Hết đất nhà ông Tôn xóm Đừng giáp xã Quyết Thắng

500

420

390

380

290

240

280

240

220

38

Ngã ba nhà ông Quyền xóm Rên

Giáp xã Lỗ Sơn

300

270

260

250

230

220

230

210

200

39

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

300

 

 

250

 

 

230

 

 

 

Phụ lục số 80

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ VÂN SƠN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Tỉnh lộ 440

Giáp xã Mường Bi (xóm Khao, Quyết Chiến cũ)

Trạm bảo tồn Ngọc Sơn - Ngổ Luông (xóm Biện, Quyết Chiến cũ)

210

190

170

160

150

140

140

130

120

2

Trạm bảo tồn Ngọc Sơn - Ngổ Luông (xóm Biện, Quyết Chiến cũ)

Ngã ba cửa hàng xăng dầu Tuấn Khánh (xóm Biện, Quyết Chiến cũ)

240

220

200

200

190

180

190

180

170

3

Ngã ba cửa hàng xăng dầu Tuấn Khánh (xóm Biệng, Quyết Chiến cũ)

Đất ông Quỳnh (xóm Bò, Lũng Vân cũ)

220

200

180

170

160

150

150

140

130

4

Đất ông Quýnh (xóm Bò, Lũng Vân cũ)

Ngã ba công an xã Vân Sơn (xóm Bò, Lũng Vân cũ)

300

220

190

270

210

190

250

180

120

5

Đường Tỉnh lộ 436B

Ngã ba cửa hàng xăng dầu Tuấn Khánh (xóm Biệng, Quyết Chiến cũ).

Ngã ba đi Thác Thung (xóm Bắc Thung, Quyết Chiến cũ)

220

200

180

170

160

150

150

140

130

6

Ngã ba đi Thác Thung (xóm Bắc Thung, Quyết Chiến cũ)

Trường TH & THCS Ngổ Luông (xóm Luông Dưới, Ngổ Luông cũ)

200

180

160

150

140

130

130

120

110

7

Trường TH & THCS Ngổ Luông (xóm Luông Dưới, Ngổ Luông cũ)

Đất ông Phức (xóm Luông Dưới, Ngổ Luông cũ)

200

180

160

150

140

130

130

120

110

8

Đất ông Phức (xóm Luông Dưới, Ngổ Luông cũ)

Đất ông Phúc (xóm Luông Dưới, Ngổ Luông cũ)

200

180

160

150

140

130

130

120

110

9

Đất ông Phúc (xóm Luông Dưới, Ngổ Luông cũ)

Đất ông Tiến (xóm Luông Dưới, Ngổ Luông cũ)

220

200

180

170

160

150

150

140

130

10

Đất ông Tiến (xóm Luông Dưới, Ngổ Luông cũ)

Đất tiếp giáp xã Ngọc Sơn (xóm Trẳm, Ngổ Luông cũ)

200

180

160

150

140

130

130

120

110

11

Tuyến đường ĐH56

Ngã ba công an xã Vân Sơn (xóm Bò, Lũng Vân cũ)

Đất ông Thông (xóm Lở, Lũng Vân cũ)

300

220

190

270

210

190

250

180

120

12

Đất ông Thông (xóm Lở, Lũng Vân cũ)

Đất ông Bừng (xóm Mý, Bắc Sơn cũ)

210

190

170

160

150

140

140

130

120

13

Đất ông Bừng (xóm Mý, Bắc Sơn cũ)

Đất ông Ngọc (xóm Hò, Bắc Sơn cũ)

200

180

160

150

140

130

130

120

110

14

Tuyến đường ĐH56

Đất ông Ngọc (xóm Hò, Bắc Sơn cũ)

Trường mầm non Bắc Sơn (xóm Hò, Bắc Sơn cũ)

200

180

160

150

140

130

130

120

110

15

Trường mầm non Bắc Sơn (xóm Hò, Bắc Sơn cũ)

Tiếp giáp với xã Mai Châu (xóm Hày Dưới, Bắc Sơn cũ)

200

180

160

150

140

130

130

120

110

16

Tuyến đường ĐH56B

Ngã ba công an xã Vân Sơn (xóm Bò, Lũng Vân cũ)

Đến trường mầm non Nam Sơn (xóm Dồ, Nam Sơn cũ)

210

190

170

160

150

140

140

130

120

17

Trường mầm non Nam Sơn (xóm Dồ, Nam Sơn cũ)

Đất ông Thiệp (xóm Tớn Trong, Nam Sơn cũ)

200

180

160

150

140

130

130

120

110

18

Tuyến đường từ TL440 đi xóm Cá

Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 440

Đất ông Thiên (xóm Biệng, Quyết Chiến cũ)

200

180

160

150

140

130

130

120

110

19

Thửa đất ông Thiên (xóm Biệng, Quyết Chiến cũ)

Thửa đất ông Biểu (xóm Cá, Quyết Chiến cũ)

200

180

160

150

140

130

130

120

110

20

Tuyến đường từ TL436B đi Thung

Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 436B

Thửa đất ông Tình và đi đến Thác Thung và đi khu Bãi Pặng (xóm Bắc Thung, Quyết Chiến cũ)

200

180

160

150

140

130

130

120

110

21

Tuyến đường từ TL440 đi xóm Lự

Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 440 đất ông Thắng

Đất ông Biền (xóm Lự, Lũng Vân cũ)

210

190

170

160

150

140

140

130

120

22

Tuyến đường TL440 đi xóm Hượp

Ngã ba công an xã Vân Sơn (xóm Bò, Lũng Vân cũ)

Đất ông Niêu (xóm Hượp, Lũng Vân cũ)

210

190

170

160

150

140

140

130

120

23

Tuyến đường từ ĐH56 đi xóm Bục

Ngã ba đất ông Ngân (xóm Lở, Lũng Vân cũ)

Các thửa đất hai bên đường nội xóm Bục và đến đất nhà ông Chứi (xóm Bục, Lũng Vân cũ)

210

190

170

160

150

140

140

130

120

24

Tuyến đường từ ĐH56 đi xóm Hày Trên

Ngã ba trạm y tế Bắc Sơn cũ

Thửa đất ông Nảnh (xóm Hày Trên, Bắc Sơn cũ)

200

180

160

150

140

130

130

120

110

25

Tuyến đường từ ĐH56 đi xóm Hày Dưới

Tiếp giáp đường huyện 56

Các thửa đất hai bên đường nội xóm Hày Dưới và đến thửa đất ông Đạo (xóm Hày Trên, Bắc Sơn cũ)

210

 

 

160

 

 

140

 

 

26

Tuyến đường từ ĐH56B đi xóm Chiến

Ngã ba tiếp giáp đường huyện 56B

Các thửa đất hai bên đường nội xóm Chiến đến và đến đất nhà văn hóa xóm Chiến, Nam Sơn cũ

230

 

 

190

 

 

170

 

 

27

Tuyến đường từ ĐH56B đi xóm Xôm

Ngã ba tiếp giáp đường huyện 56B

Đất ông Quê (xóm Xôm, Nam Sơn cũ)

210

 

 

160

 

 

140

 

 

28

Tuyến đường từ ĐH56B đi xóm Dồ và Bương Bái

Ngã ba tiếp giáp đường huyện 56B trường TH &THCS Nam Sơn

Đất nhà văn hóa xã (xóm Dồ, Nam Sơn cũ)

250

 

 

210

 

 

180

 

 

29

Đất nhà văn hóa xã

Đến đất ông Việt và đến thửa đất số xóm Dồ, Nam Sơn cũ

220

 

 

180

 

 

160

 

 

30

Thửa đất xóm Dồ, Nam Sơn cũ

Đất ông Tứa (xóm Bương Bái, Nam Sơn cũ)

210

 

 

160

 

 

140

 

 

31

Tuyến đường từ ĐH56B đi xóm Tớn Trong

Tiếp giáp đường huyện 56B đất nhà ông Thiệp

Đất ông Chừn (xóm Tớn Trong, Nam Sơn cũ)

210

 

 

160

 

 

140

 

 

32

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

200

 

 

150

 

 

130

 

 

 

Phụ lục số 81

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ ĐÀ BẮC

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Tỉnh lộ 433

Đất vườn của ông Trần Thành Chung (cũ) ngang sang nhà bà Nguyễn Thị Bàng, xóm Trúc Sơn

Nhà ông Chín Hương, tiểu khu Thạch Lý ngang sang Hạt giao thông

8.250

3.700

2.650

3.100

1.410

1.000

2.710

1.610

990

2

Ngã ba Trung tâm y tế ngang sang nhà ông Bảy Hoan, tiểu khu Thạch Lý

Nhà ông Hiền Hậu tiểu khu Liên Phương ngang sang BCH quân sự huyện Đà Bắc (cũ)

12.000

5.250

4.000

4.500

1.990

1.530

3.940

1.910

1.330

3

Nhà ông Mai Nhâm tiểu khu Liên Phương ngang sang BCH quân sự huyện Đà Bắc (cũ)

Hết khuôn viên xưởng vật liệu Thắng Lý ngang sang ngã ba rẽ vào hồ Mu Công

12.000

5.250

4.000

4.500

1.990

1.530

3.940

1.910

1.330

4

Giáp xưởng vật liệu Thắng Lý ngang sang ngã ba rẽ vào hồ Ngu Công

Ngã ba đường rẽ đi mỏ đá Tầy Măng

4.700

2.350

1.580

1.770

890

610

1.560

790

530

5

Nhà ông Nguyễn Văn Dĩ ngang sang đất ông Nguyễn Ngọc Quỳnh

Hết địa giới hành chính xã Đà Bắc (giáp xã Cao Sơn)

3.500

1.890

1.540

2.340

1.290

1.060

2.050

1.110

910

6

Hai bên đường tỉnh 433 từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Bàng

Giáp phường Tân Hoà

3.500

1.890

1.540

2.340

1.290

1.060

2.050

1.110

910

7

Đường OxPam

Ngã ba Trung tâm y tế xã

Ngã ba nhà ông Phí Hoàng Nam, tiểu khu Đoàn Kết (đối diện cổng Sân vận động mini xã)

7.250

3.250

2.330

2.720

1.240

890

2.380

1.080

780

8

Nhà ông Đặng Xuân Hải, tiểu khu Đoàn Kết

Ngã ba rẽ sân bóng Mó La ngang sang nhà ông Ngô Thuỳ Châm, tiểu khu Mó La

5.250

2.630

1.770

1.980

990

670

1.740

880

590

9

Nhà Phùng Thanh Mường (cũ) ngang sang nhà ông Đinh Văn Ngôn

Hết khuôn viên nhà ông Phùng Quý Tận

3.500

1.890

1.540

2.340

1.290

1.060

2.050

1.110

910

10

Đường OxPam

Cầu Tình (trục đường OxPam) đi qua các xóm Tràng, xóm Mè, xóm Mít, xóm Hào Tân

Ngã 3 Tân Lý

1.700

920

750

1.140

630

520

990

540

450

11

Ngầm Riêng đến ngã ba xóm Tình đi theo trục đường nhựa hướng đi nhà máy giấy Thuận Phát qua các xóm Riêng, xóm Tình, xóm Tràng, xóm Tân Lý, xóm Quyết Chiến, xóm Hào Phú

Ngã tư nhà bà Nguyễn Thị Khuyên xóm Hào Phú

1.700

920

750

1.140

630

520

990

540

450

12

Ngã 3 nhà Phượng Hằng xóm Hào Tân qua nhà văn hóa xóm Hào Tân

Ngã ba nhà ông Nguyễn Thanh Huyên, xóm Hào Tân

1.700

920

750

1.140

630

520

990

540

450

13

Nhà ông Đinh Công Huân, xóm Quyết Chiến đi qua Trường tiểu học Hào Lý cũ

Ngã tư nhà bà Nguyễn Thị Khuyên xóm Hào Phú

1.350

800

470

600

310

180

530

300

180

14

Ngã ba trường tiểu học Hào Lý đi qua Trạm y tế Hào Lý

Ngã ba nhà ông Đinh Công Mân, xóm Hào Phú

730

720

600

450

260

210

400

220

180

15

Ngã ba nhà ông Nguyễn Thanh Huyên, xóm Hào Tân hướng đi xóm Hào Phú

Ngã ba nhà bà Quách Thị Khen

1.350

800

470

600

310

180

530

300

180

16

Các trục đường liên xã

Đất hai bên đường liên xã (đường nhựa) thuộc địa phận xóm Doi và Đường xuống bến thuyền xóm Doi, xã Hiền Lương cũ

 

1.700

920

750

1.140

630

520

990

540

450

17

Nhà ông Đinh Hồng Mơ, xóm Ké

Hết khuôn viên thửa đất của Homestay Hữu Thảo, xóm Ké

1.700

920

750

1.140

630

520

990

540

450

18

Ngã ba nhà bà Hoa Sơn, xóm Trúc Sơn

Khu bãi gỗ (cũ) xóm Tân Sơn

1.050

570

470

710

390

320

620

340

280

19

Điểm đầu nhà ông Triệu Văn Nông, xóm Mái

Hết khuôn viên thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Minh, xóm Mái

1.700

920

750

1.140

630

520

990

540

450

20

Các trục đường chính

Ngã ba Mu Công hướng đi xóm Doi

Địa phận thị trấn Đà Bắc (cũ)

4.250

2.130

1.430

1.600

810

540

1.410

710

470

21

Ngã ba trụ sở dự án 747 (cũ)

Giáp xóm Riêng

4.250

2.130

1.430

1.600

810

540

1.410

710

470

22

Ngã tư chợ Xép đi sân vận động

Đường Tỉnh lộ 433

2.700

1.490

1.080

1.220

680

490

980

540

400

23

Nhà ông Thắng Hà

Ngã ba nhà ông Tuấn tiểu khu Đoàn Kết

2.700

1.490

1.080

1.220

680

490

980

540

400

24

Ngã ba sân vận động trung tâm xã

Ngã tư sau Trung tâm văn hóa xã Đà Bắc

1.700

920

750

1.140

630

520

990

540

450

25

Ngã ba nhà ông Hiển Thuý, tiểu khu Đoàn Kết hướng di Tài Choòng

Ngã ba nhà ông Khuất Duy Bộ (Tuyến), tiêu khu Đoàn Kết

3.500

1.890

1.540

2.340

1.290

1.060

2.050

1.110

910

26

Ngã 3 nhà ông Đinh Quốc Bản, tiểu khu Bờ nối từ đường 433 đi Tài Choòng

Hết khuôn viên đất nhà ông Đinh Văn Thoại, tiểu khu Mó La

2.700

1.490

1.080

1.220

680

490

980

540

400

27

Ngã tư chợ Xép đi qua trường tiểu học Kim Đồng

Đường tỉnh 433

2.700

1.490

1.080

1.220

680

490

980

540

400

28

Ngã ba nhà bà Thuý Sự

Nhà bà Khanh Toàn (cũ)

2.700

1.490

1.080

1.220

680

490

980

540

400

29

Ngã ba nhà Hơn Tỉnh đi qua Trường mầm non Trúc Sơn

Ngã ba nối với đường Trúc Sơn đi xóm Phủ

720

620

530

490

430

360

430

360

320

30

Ngã ba đường đi vào UBND xã Toàn Sơn cũ qua lối rẽ nhà ông Bàn Văn Sơn

Nhà ông Đinh Văn Tiện

720

620

530

490

430

360

430

360

320

31

Ngã 3 nhà bà Cúc Chiêu (cũ)

Mỏ đá Trúc Sơn

1.700

920

750

1.140

630

520

990

540

450

32

Hai bên đường xóm Phủ

Địa phận xóm Rãnh

720

620

530

490

430

360

430

360

320

33

Hai bên đường trục chính từ xóm Rãnh

Giáp phường Tân Hoà

720

620

530

490

430

360

430

360

320

34

Ngã 3 nghĩa địa xã Đà Bắc

Nhà ông Bùi Văn Xông, xóm Tân Sơn

720

620

530

490

430

360

430

360

320

35

Các trục đường liên thôn

Ngã ba đường đi mỏ đá Tầy Măng

Ngã ba trường Tiểu học và trung học cơ sở Lê Lợi

1.350

800

470

600

310

180

530

300

180

36

Ngã ba nghĩa địa TK Tầy Măng đi khu tái định cư Bưa Trùng

Hết khuôn viên đất nhà ông Xa Đức Chí

1.350

800

470

600

310

180

530

300

180

37

Ngã ba nhà ông Phí Đình Thọ

Ngã 3 nối với đường tỉnh 433

1.350

800

470

600

310

180

530

300

180

38

Ngã ba nhà ông Bùi Văn Chiến (cũ) đi tiểu khu Kim Lý

Ngã 3 nối với đường tỉnh 433

1.350

800

470

600

310

180

530

300

180

39

Ngã ba trường mầm non Kim Lý

Nhà ông Tô Xuân Dũng, tiểu khu Kim Lý

1.350

800

470

600

310

180

530

300

180

40

Nhà ông Đinh Công Nhiên, tiểu khu Hương Lý

Nhà ông Nguyễn Tuấn Châu (Kín), tiểu khu Hương Lý (nối đường 433)

1.350

800

470

600

310

180

530

300

180

41

Nga ba nhà ông Đinh Xuân Hồng, xóm Mè hướng đi đập Toong

Nối với đường thị trấn Đà Bắc đi Thanh Sơn, Phú Thọ

680

580

500

450

400

350

400

350

300

42

Ngã ba Kim Lý (nhà bà Đào Thị Nhân)

Ngã ba gần ông Hà Văn Nhẽ xóm Riêng

1.350

800

470

600

310

180

530

300

180

43

Ngã ba nhà ông Phùng Văn Ngôn qua sân vận động Mó La đi Tài Choòng

Ngã ba Tài Choòng

1.350

800

470

600

310

180

530

300

180

44

Ngã ba nhà ông Tú Liêm

Ngã ba nhà ông Như Côi (giao với đường tỉnh 433)

1.350

800

470

600

310

180

530

300

180

45

Ngã ba nhà ông Sơn Sáu (cũ) tiểu khu Kim Lý

Ngã ba nhà ông Hà Văn Nhẽ xóm Riêng

1.350

800

470

600

310

180

530

300

180

46

Ngã ba nhà Thủy Cường tiểu khu Thạch Lý

Nhà Thu Đường tiểu khu Thạch Lý

1.350

800

470

600

310

180

530

300

180

47

Ngã ba nhà ông Lê Văn Đồng hướng đi xóm Dưng

Nhà ông Lê Duy Tâm

1.350

800

470

600

310

180

530

300

180

48

Ngã tư sau Trung tâm văn hoá xã

Ngã tư nhà Quyết Hậu tiểu khu Mu

1.350

800

470

600

310

180

530

300

180

49

Ngã tư nhà ông Đinh Văn Hải, tiểu khu Mó La

Ngã 3 đi nghĩa địa tiểu khu Mu

1.350

800

470

600

310

180

530

300

180

50

Ngã 4 nhà bà Phùng Thị Thuỳ, tiểu khu Mó La đi qua xưởng may

Ngã 3 đối diện nhà ông Phùng Quý Tận, tiểu khu Mó La

1.350

800

470

600

310

180

530

300

180

51

Các trục đường liên thôn

Ngã ba nghĩa địa xóm Hào Tân đi xóm Suối Thương (trục đường chính)

Giáp xã Yên Sơn

720

620

530

490

430

360

430

360

320

52

Ngã ba xóm Hào Tân (chỗ cổng chào) nhà ông Nguyễn Phi Hùng

Hết khu tái định cư xóm Kẻ

680

580

500

450

400

350

400

350

300

53

Ngã 3 xóm Tràng nhà ông Nguyễn Văn Khang đi qua đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Cháu

Ngã ba nhà ông Đinh Văn Quyết

680

580

500

450

400

350

400

350

300

54

Ngã ba UBND xã Tú Lý cũ đi hồ Cháu

Ngã ba nhà ông Chẳn, xóm Mạ

680

580

500

450

400

350

400

350

300

55

Ngã ba nhà ông Chẳn, xóm Mạ

Ngã ba nhà ông Triệu Sinh Nghiệp, xóm Mạ

680

580

500

450

400

350

400

350

300

56

Ngã ba từ trường THCS Tú Lý qua ngã ba sân vận động Tú Lý qua ngã ba nhà ông Triệu Sinh Nghiệp

Hết khuôn viên đất nhà ông Dương Trung Hoà (Nhung) xóm Mạ

680

580

500

450

400

350

400

350

300

57

Ngã ba Tài Choòng qua ngã ba rẽ lên nhà ông Triệu Tiến Minh, xóm Mạ

 

680

580

500

450

400

350

400

350

300

58

Ngã ba cạnh thửa đất nhà ông Mai Hải, xón Tràng (đối diện sân vận động Tú Lý)

Ngã ba cổng chào xóm Tình (gần cầu Tình)

680

580

500

450

400

350

400

350

300

59

Ngã ba nhà ông Đinh Văn Tinh, xóm Tình đi hồ Cót

Ngã ba mặt đập hồ Cót

680

580

500

450

400

350

400

350

300

60

Ngã ba xóm Riêng đia qua ngã ba nhà ông Xa Kỳ Thanh (hồ Riêng)

Đường đi Chòm Lũng đến nhà ông Nguyễn Văn thưận.

680

580

500

450

400

350

400

350

300

61

Ngã ba mặt đập hồ Cót hướng đi xóm Riêng đi qua ngã ba nhà ông Hà Văn Thục (xóm Riêng), qua ngã ba nhà ông Hà Vă Quy

Ngã ba nhà ông Đinh Văn Tuấn (Thơm), xóm Riêng

680

580

500

450

400

350

400

350

300

62

Các trục đường liên thôn

Ngã ba nhà ông Đinh Văn Tuấn (Thơm), xóm Riêng qua ngã ba giáp đất bà Xa Thị Phượng (hồ xóm Riêng)

Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Vươn, xóm Riêng (nối với trục chính đường thị trấn đi Thanh Sơn)

680

580

500

450

400

350

400

350

300

63

Ngã ba giáp đất bà Xa Thị Phượng (hồ xóm Riêng)

Ngã 3 nhà ông Xa Kỳ Thanh (hồ Riêng)

680

580

500

450

400

350

400

350

300

64

Giáp nhà ông Triệu Văn Nông, xóm Mái

Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Mạnh, xóm Ngù

870

830

760

610

570

530

530

490

450

65

Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Mạnh, xóm Ngù

Hết khuôn viên đất nhà ông Đặng Văn Thân, xóm Ngù

720

620

530

490

430

360

430

360

320

66

Nhà ông Bùi Đức Hoàng, xóm Mơ

Bến thuyền xóm Mơ

1.250

1.190

1.080

880

810

760

760

700

640

67

Ngã ba nhà ông Phạm Trung Kiên, xóm Mơ

Homestay Xoan Retreat

1.250

1.190

1.080

880

810

760

760

700

640

68

Nhà ông Xa Hồng Thân

Hết khuôn viên đất nhà ông Ngọc Quang Lục

1.250

1.190

1.080

880

810

760

760

700

640

69

Ngã ba nhà ông Xa Văn Chủ hướng đi Bưa Rồng

Hết đất nhà ông Nguyễn Bình Giang

450

430

390

320

300

270

270

260

240

70

Ngã ba nhà ông Xa Văn Chủ hướng đi thị trấn (cũ)

Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Quyến và qua ngã ba nhà ông Xa Trọng Tấn đến hết khuôn viên đất nhà bà Xa Thị Nhu

450

430

390

320

300

270

270

260

240

71

Khu dân cư, tái định cư

Khu dân cư thôn Mu cũ phía sau dãy khu nhà giáp đường tỉnh lộ 433

 

4.250

2.130

1.430

1.600

1.600

810

1.410

710

470

72

Khu dân cư thôn Mu mới giai đoạn 1

 

4.250

2.130

1.430

1.600

1.600

810

1.410

710

470

73

Khu tái định cư xóm Cháu

 

300

 

 

240

 

 

200

 

 

74

Khu tái định cư Bưa Rồng, xóm Dưng

 

300

230

210

240

170

160

200

150

140

75

Khu dân cư, tái định cư

Khu tái đinh cư Bưa Trùng, xóm Ké

 

300

230

210

240

170

160

200

150

140

76

Khu tái định cư Bưa Cốp, xóm Dưng

 

300

 

 

240

 

 

200

 

 

77

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

300

 

 

240

 

 

200

 

 

 

Phụ lục số 82

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ CAO SƠN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Tỉnh lộ 433

Giáp địa giới hành chính xã Đà Bắc

Đỉnh dốc suối Láo

2.000

1.400

850

1.340

540

440

1.170

470

390

2

Đỉnh dốc suối Láo

Ngã ba suối Đen

1.500

910

830

570

460

430

500

410

230

3

Ngã ba Suối đen

Hết đia phận xã (giáp địa giới hành chính xã Tân Pheo)

400

220

160

160

140

130

120

110

100

4

Đường liên xã

Ngã ba Ênh

Giáp địa giới hành chính xã Quy Đức

400

220

160

160

140

130

120

110

100

5

Ngã ba Ủy ban

Ngã ba vào nhà văn hóa xóm Nà Chiếu

1.200

840

510

810

320

270

710

280

230

6

Ngã ba vào văn hóa thôn Nà Chiếu

Hết địa phận xóm Sơn Lập

800

440

320

290

170

140

220

130

120

7

Giáp địa phận xóm Sơn Lập

Xóm Sưng

600

350

250

250

160

140

130

120

110

8

Địa phận xóm Sưng

Giáp địa giới hành chính xã Tiền Phong

400

220

160

160

140

130

120

110

100

9

Đường trục xã

Ngã ba cây xăng

Ngã tư chợ Cao Sơn

1.200

840

510

810

320

270

710

280

230

10

Ngã ba 433 qua khu chợ

Giáp với đường liên xã (khu nhà ông Tần)

1.200

840

510

810

320

270

710

280

230

11

Đường liên thôn xóm

Ngã ba xóm Mít

Giáp địa giới hành chính xã Hương Cần

400

220

160

160

140

130

120

110

100

12

Ngã ba đường liên xã

Ngã ba xóm Rằng

800

440

320

270

160

130

200

120

110

13

Ngã ba xóm Rằng

Hết địa phận xóm Lanh

600

350

250

250

160

140

130

120

110

14

Ngã ba đường tỉnh 433

Hết địa phận xóm Rằng

600

350

250

250

160

140

130

120

110

15

Ngã ba đường tỉnh 433

Hết địa phận xóm Điều Luông

400

220

160

160

140

130

120

110

100

16

Ngã ba đường tỉnh 433

Ngã ba xóm Chầm

400

220

160

160

140

130

120

110

100

17

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

250

 

 

220

 

 

200

 

 

 

Phụ lục số 83

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ ĐỨC NHÀN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đưởng Tỉnh lộ 433

Giáp địa giới hành chính xã Tân Pheo

Nhà ông Sại (thửa 106 tờ LN01)

520

410

290

390

170

140

340

200

150

2

Nhà ông Sại (thửa 106 tờ LN01)

Giáp địa giới hành chính tỉnh Sơn La (xóm Ấm, xã Đức Nhàn)

520

410

290

390

170

140

340

200

150

3

Ngã ba Xóm Nà Mười

Giáp địa giới hành chính xã Tân Pheo (xóm Nà Lốc)

520

410

290

390

170

140

340

200

150

4

Ngã ba Mọc qua nghĩa trang Mọc

Hết xóm Nghề

410

290

270

170

140

130

200

150

120

5

Đường liên xã

Trường trung học cơ sở Mường Chiềng

Giáp địa giới hành chính xã Tân Pheo (xóm Ca Lông)

400

220

160

250

200

150

200

140

100

6

Ngã ba Bản Hạ

Giáp địa giới hành chính xã Tân Pheo (ngã ba Cửa Bao)

400

220

160

250

200

150

200

140

100

7

Đường trục chính

Ngã ba giáp đường tỉnh 433

Hết xóm Đầm Phế

290

270

230

190

150

130

170

160

150

8

Ngã ba Xóm Nghề qua trường PTDTBT Tiểu học và Trung học Đồng Nghề

Ngã ba xóm Nghề

250

200

150

180

140

120

150

120

100

9

Ngã 3 đường đi xóm Tuổng Bãi

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mường Tuổng (cũ), kéo dài thêm 200 m về hướng nhà ông Lanh, xóm Đầm Phế

410

290

270

170

140

130

200

150

120

10

Đường liên thôn đi xóm Kế, Pù Hao

 

290

270

230

190

150

130

170

160

150

11

Đường liên thôn từ Bản Hạ vào khu Đá Trắng

 

290

270

230

190

150

130

170

160

150

12

Đường liên xã kéo dài từ trục đường tỉnh lộ 433 vào xóm Tuổng Đồi, kéo dài

Ngã ba đường đi xóm Tuổng Bãi

290

270

230

190

150

130

170

160

150

13

Đường trục chính

Đường liên thôn (đường ô tô) từ khu vực II vào hết địa phận xóm Tuổng Đồi, Đầm Phế, xóm Tuổng Bãi

 

290

270

230

190

150

130

170

160

150

14

Đường liên thôn, xóm

Đường trục chính nội xóm Bưa Cốc

 

250

200

150

180

140

120

150

120

100

15

Đường trục chính nội xóm Cơi

 

250

200

150

180

140

120

150

120

100

16

Đường trục chính nội xóm Bưa Sen

 

250

200

150

180

140

120

150

120

100

17

Đường trục chính nội xóm Nước Mọc

 

250

200

150

180

140

120

150

120

100

18

Đường trục chính nội xóm Ấm

 

250

200

150

180

140

120

150

120

100

19

Đường trục chính nội xóm Chiềng Cang, xóm Nà Mười, xóm Bản Hạ, xóm Kế

 

250

200

150

180

140

120

150

120

100

20

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

290

 

 

190

 

 

170

 

 

 

Phụ lục số 84

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ QUY ĐỨC

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Liên xã (ĐH34 cũ)

Giáp địa phận xã Tân Minh đi qua xóm Thâm Luông, xóm Lăm, xóm Cang, xóm Khem, xóm Men, xóm Kìa

Hết địa phận xóm Hạt

400

250

200

330

290

260

300

260

240

2

Đường liên xã

Ngã 3 xóm Lăm đi qua khu dân cư xóm Lọng, xóm Kẹn, xóm Bay, xóm Trung Tằm

Hết địa giới hành chính xã Quy Đức giáp ranh xóm Giằng, xã Cao Sơn

400

250

200

300

240

210

260

210

180

3

Ngã 3 Yên Hòa

Điểm tọa độ: 20.860994263170937, 105.03361951060658 (ra đồng ruộng)

400

250

200

300

240

210

260

210

180

4

Ngã 3 xóm Trung Tằm

Ngã ba xóm Men

350

200

150

320

180

130

190

150

120

5

Trục Ngã 3 Yên Hòa đi Đồng Ruộng

Điểm tọa độ: 20.860994263170937, 105.03361951060658 (Đi Đồng Ruộng)

Điểm tọa độ: 20.895545381291093, 104.99777002410839 (UBND xã Đồng Ruộng cũ)

320

180

130

190

150

120

190

150

120

6

Điểm tọa độ: 20.860994263170937, 105.03361951060658 (Đi Đồng Ruộng)

Điểm tọa độ: 20.881677931052742, 104.99304561008722 (hết khu dân cư xóm Hạ)

320

180

130

190

150

120

190

150

120

7

Điểm tọa độ: 20.860994263170937, 105.03361951060658 (Đi Đồng Ruộng)

Điểm tọa độ: 20.897340970591006, 104.99219796651164 (hết khu dân cư xóm Thượng)

320

180

130

190

150

120

190

150

120

8

Điểm tọa độ: 20.860994263170937, 105.03361951060658 (Đi Đồng Ruộng)

Điểm tọa độ: 20.89155943559483, 104.98173773282991 (bến Hồm)

320

180

130

190

150

120

190

150

120

9

Điểm tọa độ: 20.860994263170937, 105.03361951060658 (Đi Đồng Ruộng)

Điểm tọa độ: 20.911643874459394, 104.97708011145079 (bến xóm Nhạp mới)

320

180

130

190

150

120

190

150

120

10

Khu tái định cư xóm Nhạp

Điểm tọa độ: 20.911643874459394, 104.97708011145079

Điểm tọa độ: (20.91160378586206, 104.97770506615049)

350

200

150

320

180

130

190

150

120

11

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

200

 

 

160

 

 

140

 

 

 

Phụ lục số 85

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÂN PHEO

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Tỉnh lộ 433

Giáp địa giới hành chính xã Cao Sơn

Hết Ủy ban nhân dân xã Tân Pheo

260

240

220

220

200

170

180

160

140

2

Ủy ban nhân dân xã Tân Pheo

Ngã ba Cửa Bao đi xóm Nhạp

260

240

220

220

200

170

180

160

140

3

Ngã ba Cửa Bao

Giáp địa giới hành chính xã Đức Nhàn

260

240

220

220

200

170

180

160

140

4

Đường liên xã

Giáp địa giới hành chính xã Đức Nhàn

Đập thủy điện Hoàng Sơn

430

350

310

350

320

290

280

250

200

5

Ngã ba xóm Bương

Giáp địa giới hành chính xã Xuân Đài

400

320

290

320

280

260

270

220

190

6

Ngã ba Xóm Mới

Giáp địa giới hành chính xã Đức Nhàn

350

320

300

250

240

220

220

140

110

7

Đường trục chính

Ngã ba xóm Bằng

Hết xóm Bao

350

320

300

250

240

220

220

140

110

8

Trường mầm non Giáp Đắt

Ngã ba đi Thu Lu

400

320

290

320

280

260

270

220

190

9

Ngã ba Cửa Bao

Hết xóm Nhạp

350

320

300

250

240

220

220

140

110

*

Khu tái định cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Khu TĐC Suối Tào

 

400

 

 

320

 

 

270

 

 

11

Khu TĐC Lũng Phiệng Xóm Mới

Đường 11,5 m

 

500

 

 

380

 

 

300

 

 

Đường 7,5 m

 

450

 

 

350

 

 

290

 

 

12

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

200

 

 

150

 

 

100

 

 

 

Phụ lục số 86

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TIỀN PHONG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường ĐH 33

Giáp xã Đà Bắc

Cuối đất nhà ông Đinh Công Thái xóm Vầy Ang

1.700

1.400

1.200

560

470

380

470

380

280

2

Cuối đất nhà ông Đinh Công Thái xóm Vầy Ang

Đất nhà ông Bàn Xuân Thu Xóm Dướng

1.700

1.400

1.200

560

470

380

470

380

280

3

Đất nhà ông Bàn Xuân Thu Xóm Dướng

Hết đất nhà ông Bàn Văn Liêu Xóm Dướng

1.700

1.400

1.200

560

470

380

470

380

280

4

Hết đất nhà ông Bàn Văn Liêu Xóm Dướng

Đất nhà ông Bàn Văn Hoàn Xóm Thín

1.700

1.400

1.200

560

470

380

470

380

280

5

Đất nhà ông Bàn Văn Hoàn Xóm Thín

Đất nhà ông Đặng Văn Hải Xóm Thín

1.700

1.400

1.200

560

470

380

470

380

280

6

Hết đất nhà ông Đặng Văn Hải Xóm Thín

Đất nhà ông Đặng Văn Quang xóm Mó Nẻ

1.700

1.400

1.200

560

470

380

470

380

280

7

Đất nhà ông Đặng Văn Quang xóm Mó Nẻ

Ngã ba đường xóm Mó Nè đi xóm Săng Bờ

1.700

1.400

1.200

560

470

380

470

380

280

8

Ngã ba đường xóm Mó Nè đi xóm Săng Bờ

Đất nhà ông Xa Văn Thức (Xóm Nà Mát)

1.700

1.400

1.200

560

470

380

470

380

280

9

Đất nhà ông Xa Văn Thức (Xóm Nà Mát)

Hết đất nhà ông Bùi Văn tính (Khu Đá Bia)

2.000

1.700

1.400

660

560

470

560

480

400

10

Hết đất nhà ông Bùi Văn tính (Khu Đá Bia)

Hết Khu Ngáu

1.700

1.400

1.200

560

470

380

470

380

280

11

Ngã ba đường rẽ vào xóm Đức Phong

Ngã ba Cắng

2.000

1.700

1.400

660

560

470

560

480

400

12

Ngã ba Cắng

Nhà ông Quách Công Chí (Xóm Túp)

1.700

1.400

1.200

560

470

380

470

380

280

13

Nhà ông Quách Công Chí (Xóm Túp)

Hết đất Nhà ông Xa Văn Quý (Xóm Đoàn Kết)

2.000

1.700

1.400

660

560

470

560

480

400

14

Đường trục xã

Đường nối từ ĐH 33

Hết cụm dân cư Trà (xóm Vầy Ang)

1.700

1.400

1.200

560

470

380

470

380

280

15

Đường nối từ ĐH 33

Hết cụm dân cư Bưa Bạ (xóm Vầy Ang)

1.700

1.400

1.200

560

470

380

470

380

280

16

Đường nối từ ĐH 33

Hết trung tâm UBND xã Tiền Phong (Xóm Dướng)

1.700

1.400

1.200

560

470

380

470

380

280

17

Đường trục xã

Ngã ba Xóm Thín

Hết xóm Tham (giáp bờ sông)

1.700

1.400

1.200

560

470

380

470

380

280

18

Đường nối từ ĐH 33

Hết đất nhà ông Đinh Văn Hoàn xóm Phiếu

2.000

1.700

1.400

660

560

470

560

480

400

19

Đường nối từ ĐH 33

Nghĩa địa xóm Đức Phong

2.000

1.700

1.400

660

560

470

560

480

400

20

Đường nối từ ĐH 33

Ngã ba Cắng

2.000

1.700

1.400

660

560

470

560

480

400

21

Nhà ông Đinh Công Thi (xóm Túp)

Hết địa giới xã Tiền Phong cũ

2.000

1.700

1.400

660

560

470

560

480

400

22

Hết địa giới xã Tiền Phong cũ

Hết khu Trạch xóm Sang Bờ

1.700

1.400

1.200

560

470

380

470

380

280

23

Đường nối từ ĐH 33, Qua địa phận xóm Thín đến hết địa phận xóm Lau Bai (giáp bờ sông)

 

 

1.700

1.400

1.200

560

470

380

470

380

280

24

Đoạn đường bê tông Nội xóm Cò Xa

 

 

1.700

1.400

1.200

560

470

380

470

380

280

25

Tái định cư Lau Bai

 

 

1.700

 

 

560

 

 

470

 

 

26

Khu tái định cư xóm Túp

 

 

1.700

 

 

560

 

 

470

 

 

27

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

250

 

 

190

 

 

140

 

 

 

Phụ lục số 87

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ MAI CHÂU

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 15A

Khách sạn Mai Châu Lodge

Cầu trắng

19.800

11.000

4.840

14.520

8.070

3.560

10.890

7.060

3.130

2

Cầu trắng (tổ dân phố Vãng)

Hết địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ

11.000

6.600

5.280

8.070

4.840

3.880

7.060

4.240

3.430

3

Giáp địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ

Giáp đất nhà ông Lộc Văn Tý

1.160

870

690

780

590

470

690

530

410

4

Hết đất nhà ông Lộc Văn Tý

Ngã ba Tòng Đậu

2.880

1.440

1.160

1.950

980

780

1.700

860

690

5

Đường Quốc lộ 6

Giáp địa giới hành chính xã Mường Bi

Giáp địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ

550

440

330

370

300

230

330

270

200

6

Hết địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ

Giáp địa giới hành chính xã Tòng Đậu cũ

1.000

550

400

450

400

300

400

300

200

7

Hết địa giới hành chính xã Tòng Đậu cũ

Giáp đất nhà bà Quy

1.000

550

400

450

400

300

400

300

200

8

Hết đất nhà bà Quy

Ngã ba Tòng Đậu

2.880

1.440

1.160

1.950

980

780

1.700

860

690

9

Ngã ba Tòng Đậu

Giáp địa giới hành chính xã Đồng Tân cũ

2.880

1.440

1.160

1.950

980

780

1.700

860

690

10

Hết địa giới hành chính xã Đồng Tân cũ

Ngã ba đường rẽ vào UBND xã Đồng Tân cũ

1.010

770

750

690

540

510

600

460

440

11

Ngã ba đường rẽ vào UBND xã Đồng Tân cũ

Hết nhà bà Hoa Thủy, xóm Tiểu Khu (của hàng ăn)

2.520

1.320

1.010

1.700

890

690

1.490

780

600

12

Giáp nhà bà Hoa Thủy, xóm Tiểu Khu (của hàng ăn)

Hết địa giới hành chính xã Mai Châu

1.010

770

750

690

540

510

600

460

440

13

Đường Quốc lộ 6 cũ

Ngã ba Đồng Bảng

Đỉnh dốc Bãi Sang, nhà ông Hà Đức Chung

2.520

1.320

1.010

1.700

890

690

1.490

780

600

14

Đỉnh dốc Bãi Sang, nhà ông Hà Đức Chung

Ngã ba đường vào nhà văn hóa xóm Bâng

700

560

420

480

380

290

430

330

260

15

Ngã ba đường vào nhà văn hóa xóm Bâng

Hết địa giới hành chính xã Mai Châu, giáp xã Tân Mai

460

390

290

330

270

210

280

240

180

16

Đường tỉnh lộ 432B

Cây xăng thị trấn Mai Châu cũ

Đầu ngã ba xóm Noong Luông (đường rẽ đi tổ dân phố Văn, thị trấn Mai Châu)

480

390

290

330

270

210

290

230

180

17

Đầu ngã ba xóm Noong Luông (đường rẽ đi tổ dân phố Văn, thị trấn Mai Châu)

Ngã ba rẽ đi xóm Hiềng

550

440

330

370

300

230

330

270

200

18

Ngã ba rẽ đi xóm Hiềng

Cuối đường

480

390

290

330

270

210

290

230

180

19

Đường ĐH63

Ngã ba giao với đường Quốc lộ 15A sau nhà ông Xuất

Hết nhà ông Tụy Phường

11.000

6.600

5.280

8.070

4.840

3.880

7.060

4.240

3.430

20

Hết nhà ông Tụy Phường

Ngã ba Pom Kính nhà ông Hà Văn Tính

3.000

2.300

2.000

2.300

1.650

920

1.840

1.380

850

21

Ngã ba Pom Kính nhà ông Hà Văn Tính

Hết đất nhà ông Hà Văn Hoàng xóm Nhót

3.000

2.300

2.000

2.300

1.650

920

1.840

1.380

850

22

Giáp đất nhà ông Hà Văn Hoàng xóm Nhót

Ngã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư

820

650

500

560

450

340

490

390

300

23

Ngã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư

Hết địa giới hành chính xã Mai Châu

330

220

140

230

150

100

200

140

110

24

Đường liên xã (đường Bản Lác)

Cầu Bản Lác 2

Cầu Ta Xoắn (Lò gạch cũ)

5.000

1.770

1.010

2.970

1.650

1.200

2.570

1.230

890

25

Đường nội thị

Nhà số 19 (nhà ông Quách Công Minh) qua trường THPT

Hết nhà ông Châu Trang (cạnh ngõ vào sân vận động Vãng);

11.000

6.600

5.280

8.070

4.840

3.880

7.060

4.240

3.430

26

Bưu điện Mai Châu

Chân núi Pù Toọc (đường mới)

11.000

6.600

5.280

8.070

4.840

3.880

7.060

4.240

3.430

27

Nhà số 73 (ông Toàn)

Hết nhà số 85 (ông Cửu)

11.000

6.600

5.280

8.070

4.840

3.880

7.060

4.240

3.430

28

Sau nhà số 61 (ông Bình Thoa)

Hết khu dân cư mới (khu đấu giá) tổ dân phố Văn;

11.000

6.600

5.280

8.070

4.840

3.880

7.060

4.240

3.430

29

Sau nhà ông Chống đến

Hết nhà ông Nhiên (khu bến xe cũ)

11.000

6.600

5.280

8.070

4.840

3.880

7.060

4.240

3.430

30

Các tuyến 2, 3, 4 từ Quốc lộ 15 đến đường xương cá thứ nhất (đường song song với QL15)

 

11.000

6.600

5.280

8.070

4.840

3.880

7.060

4.240

3.430

31

Nhà số 83 (ông Thành Thu)

Nhà nội trú Trường DTNT Mai Châu

4.840

3.850

2.970

2.220

1.620

1.070

3.130

2.530

1.920

32

Đường nội thị

Sau Chi cục Thi Hành án

Hết nhà số 119 (nhà bà Thắm Men)

4.840

3.850

2.970

2.220

1.620

1.070

3.130

2.530

1.920

33

Sau phòng Tài chính - Kế hoạch

Hết nhà số 168 (bà Hoa)

4.840

3.850

2.970

2.220

1.620

1.070

3.130

2.530

1.920

34

Sau phòng Tài chính - Kế hoạch

Hết nhà số 158 (bà Dung Sinh)

4.840

3.850

2.970

2.220

1.620

1.070

3.130

2.530

1.920

35

Sau nhà số 47 (ông Thịnh Mai)

Hết nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục)

4.840

3.850

2.970

2.220

1.620

1.070

3.130

2.530

1.920

36

Các tuyến 1, 5 từ Quốc lộ 15

 

4.840

3.850

2.970

2.220

1.620

1.070

3.130

2.530

1.920

37

Các tuyến 2, 3, 4 từ hết đường xương cá thứ nhất đến đường xương cá cuối cùng (đường song song với QL15)

 

4.840

3.850

2.970

2.220

1.620

1.070

3.130

2.530

1.920

38

Tuyến đường xuyên tâm từ đầu thị trấn đến cuối thị trấn cũ

 

4.840

3.850

2.970

2.220

1.620

1.070

3.130

2.530

1.920

39

Các tuyến đường nội thị MC14, MC15, MC20, MC21, MC22, MC23, MC24, MC25

 

4.840

3.850

2.970

2.220

1.620

1.070

3.130

2.530

1.920

40

Đường nội thị qua trụ sở các cơ quan mới của huyện Mai Châu

 

4.840

3.850

2.970

2.220

1.620

1.070

3.130

2.530

1.920

41

Các trục đường rải nhựa trong tổ dân phố Pom Coọng

 

4.840

3.850

2.970

2.220

1.620

1.070

3.130

2.530

1.920

42

Nhà số 122 (bà Liên)

Giáp nhà số 14 (ông Giang Phương)

2.970

2.200

1.430

2.220

1.620

1.070

1.920

1.420

930

43

Nhà số 127 (nhà Duy Xa)

Giáp nhà số 163 (ông Quyển)

2.970

2.200

1.430

2.220

1.620

1.070

1.920

1.420

930

44

Sau nhà số 85 (nhà ông Cửu)

Hết nhà số 95 (nhà ông Quán Bể)

2.970

2.200

1.430

2.220

1.620

1.070

1.920

1.420

930

45

Sau cửa hàng Vietel (giáp chợ)

Nhà ông Giáp Quý

2.970

2.200

1.430

2.220

1.620

1.070

1.920

1.420

930

46

Nhà ông Đình Huệ

Nhà ông Cơ Hằng

2.970

2.200

1.430

2.220

1.620

1.070

1.920

1.420

930

47

Sau nhà số 130 (ông Hà Tuyết)

Nhà số 142 (ông Thấm)

2.970

2.200

1.430

2.220

1.620

1.070

1.920

1.420

930

48

Đường nội thị

Sau nhà số 201 (ông Thọ Hạnh)

Chân núi đường lên Hang Chiều

2.970

2.200

1.430

2.220

1.620

1.070

1.920

1.420

930

49

Sau (nhà bà Tiều)

Hết trường THCS Nguyễn Tất Thành

2.970

2.200

1.430

2.220

1.620

1.070

1.920

1.420

930

50

Sau nhà ông Chòng

Chân núi Pù Chiều

2.970

2.200

1.430

2.220

1.620

1.070

1.920

1.420

930

51

Sau nhà bà Lan Soát

Chân núi Pù Chiều

2.970

2.200

1.430

2.220

1.620

1.070

1.920

1.420

930

52

Sau nhà bà Huế Lùng

Chân núi Pù Chiều

2.970

2.200

1.430

2.220

1.620

1.070

1.920

1.420

930

53

Sau nhà Oanh Đô

Chân núi Pù Chiều

2.970

2.200

1.430

2.220

1.620

1.070

1.920

1.420

930

54

Nhà ông Sơn (cạnh điện máy Bình Dân)

Giáp nghĩa địa Chiềng Sại

2.970

2.200

1.430

2.220

1.620

1.070

1.920

1.420

930

55

Sau nhà ông Minh Liên

Nhà Hiếu Bích

2.970

2.200

1.430

2.220

1.620

1.070

1.920

1.420

930

56

Nhà Trưởng Hoài đến

Nhà Thắng Hương

2.970

2.200

1.430

2.220

1.620

1.070

1.920

1.420

930

57

Sau nhà ông Đòa

Khu ruộng Chiềng Sại

2.970

2.200

1.430

2.220

1.620

1.070

1.920

1.420

930

58

Các đường xương cá (song song với QL15) nối từ tuyến 1 sang tuyến 5

 

2.970

2.200

1.430

2.220

1.620

1.070

1.920

1.420

930

59

Nhà số 163 (ông Quyển)

Hết nhà ông Quý Đào

1.650

1.210

880

1.210

890

660

1.110

780

570

60

Nhà ông Đạt Quỳnh

Nhà bà Thuộc

1.650

1.210

880

1.210

890

660

1.110

780

570

61

Sau nhà số 13 (ông Mạnh - Giáo dục)

Hết nhà số 21 (ông Lân)

1.650

1.210

880

1.210

890

660

1.110

780

570

62

Các đường xương cá có rải vật liệu cứng còn lại của Tiểu khu IV (bao gồm cả các tuyến đường ngang song song với QL15 khu núi Pù Chiều, thuộc địa phận Tổ dân phố Chiềng Sại và Pom Coọng - bên trái QL15 hướng đi Thanh Hóa)

 

1.650

1.210

880

1.210

890

660

1.110

780

570

63

Đầu tổ dân phố Văn (nhà ông Cươm)

Hết các hộ giáp Chi trường Mầm Non tổ dân phố Văn

1.650

1.210

880

1.210

890

660

1.110

780

570

64

Các trục đường rải vật liệu cứng (bê tông) còn lại trong tổ dân phố Pom Coọng (không bao gồm khu dân cư gần hồ Mỏ Luông)

 

1.650

1.210

880

1.210

890

660

1.110

780

570

65

Đường nội thị

Các ngõ nhỏ rải vật liệu cứng còn lại trong Tổ dân phố Chiềng Sại.

 

1.650

1.210

880

1.210

890

660

1.110

780

570

66

Sau nhà ông Trung Hà

Nhà ông Đức Loan

1.200

840

600

810

570

410

710

500

360

67

Nhà số 180 (ông Thuyết Lan)

Giáp hồ Cạn

1.200

840

600

810

570

410

710

500

360

68

Các đường ngang (02 đường) sau Ngân hàng Nông nghiệp song song với QL15

 

1.200

840

600

810

570

410

710

500

360

69

Các ngõ nhỏ còn lại nối với Quốc lộ 15

 

1.200

840

600

810

570

410

710

500

360

70

Nhà số 21 (nhà ông Lân)

Hết nhà bà Át

1.200

840

600

810

570

410

710

500

360

71

Ngõ cạnh nhà thi đấu từ sau nhà ông Minh Thảo đến sau nhà ông Lai và các ngõ nhỏ còn lại nối với Quốc lộ 15

 

1.200

840

600

810

570

410

710

500

360

72

Tổ dân phố Vãng: Đất hai bên đường rải vật liệu cứng tổ dân phố Vãng

 

1.200

840

600

810

570

410

710

500

360

73

tuyến đường QL6 thuộc khu vực Thung Củm; Tổ dân phố Văn

 

1.200

840

600

810

570

410

710

500

360

74

Các trục đường còn lại trong Tổ dân phố Văn

 

1.200

840

600

810

570

410

710

500

360

75

Đường liên xóm

Ngã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Noong Luông

Hết xóm Noong Luông - Pù Bin

600

450

340

430

330

260

380

300

220

76

Ngã ba rẽ đi xóm Hiềng

Hết nhà ông Ngần Văn Dũng

480

390

290

330

270

210

290

230

180

77

Giáp nhà ông Ngần Văn Dũng

Hết nhà ông Hà Văn Giáp xóm Hiềng

360

280

200

250

200

140

290

230

180

78

Giáp nhà ông Ngần Văn Dũng

Hết xóm Hợ Thành

280

180

140

200

130

110

180

110

100

79

Ngã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Noong Luông

Piềng Tổng xóm Bin

480

390

290

330

270

210

290

230

180

80

Đường liên xóm

Ngã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Noong Luông

Xóm Chà Đáy

480

390

290

330

270

210

290

230

180

81

Trường tiểu học xóm Nà Phặt

Nhà ông Hà Công Săng xóm Nà Phặt

480

390

290

330

270

210

290

230

180

82

Ngã ba xóm Nà Phặt

Hết xóm Nà Lụt

360

280

200

250

200

140

290

230

180

83

Ngã ba giao với đường tỉnh 432B xóm Thung Đẹt

Hết xóm Thung Đẹt

280

180

140

200

130

110

180

110

100

84

Ngã ba giao với Quốc lộ 6 xóm Thung Khe

Hết xóm Thung Khê

280

180

140

200

130

110

180

110

100

85

Ngã ba giao với Quốc lộ 6 trang trại đông trùng hạ thảo

Nhà văn hóa xóm Thung Khe

360

280

200

250

200

140

290

230

180

86

Nhà bà Kha Thị Yến

Ngã tư nội đồng xóm Nà Chiếng

2.970

2.200

1.430

2.220

1.620

1.070

1.920

1.420

930

87

Ngã ba Pom Kính nhà ông Hà Văn Tính

Cầu Ta Xoắn (Lò gạch cũ)

2.970

2.200

1.430

2.220

1.620

1.070

1.920

1.420

930

88

Nhà ông Hà Văn Hoàng

Nhà ông Khà Văn Khoa

2.970

2.200

1.430

2.220

1.620

1.070

1.920

1.420

930

89

Nhà ông Lò Văn Kiến

Nhà ông Khà Văn Khánh

2.970

2.200

1.430

2.220

1.620

1.070

1.920

1.420

930

90

Ngã ba nhà bà Hà Văn Minh (xóm Nhót)

Ngã ba nhà ông Hà Văn Thuần (xóm Nà Chiếng)

2.970

2.200

1.430

2.220

1.620

1.070

1.920

1.420

930

91

Ngã ba nhà ông Lò Văn Hoàn

Trường Mầm non xóm Nhót

2.970

2.200

1.430

2.220

1.620

1.070

1.920

1.420

930

92

Ngã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư

Nhà văn hóa xóm Xăm Pà

820

650

500

560

450

340

490

390

300

93

Ngã ba Nà Mèo nhà ông Vi Văn thư

Cầu Cánh Doài xóm Nà Mò

360

280

200

250

200

140

290

230

180

94

Các tuyến đường nội xóm Nà Piềng, xóm Nà Mèo và xóm Xăm Pà

 

360

280

200

250

200

140

290

230

180

95

Các trục đường nội thôn xóm Nà Mò

 

360

280

200

250

200

140

290

230

180

96

Nhà bà Lò Thị Đoàn

Hết trường tiểu học xã Tòng Đậu

810

650

500

550

440

340

480

390

300

97

Từ nhà ông Hà Văn Dằn

Nhà văn hóa xóm Chà

810

650

500

550

440

340

480

390

300

98

Nhà văn hóa xóm Chà

Hết khu dân cư xóm Chà Long

810

650

500

550

440

340

480

390

300

99

Đường liên xóm

Nhà văn hóa xóm Chà

Giáp địa giới hành chính thị trấn Mai Châu cũ

810

650

500

550

440

340

480

390

300

100

Nhà ông Lò Văn An

Hết nhà ông Lò Văn Loan xóm Tòng

810

650

500

550

440

340

480

390

300

101

Sau nhà ông Êu

Nhà ông Hà Văn Ầu (Dựng) xóm Cha

810

650

500

550

440

340

480

390

300

102

Sau nhà ông Hà Văn Tiến

Nhà ông Hà Văn Biên Xóm Cha

810

650

500

550

440

340

480

390

300

103

Nhà ông Lò Văn Lảnh

Nhà ông Lò Văn Tâm thuộc Nà Tăng, Xóm Đậu

810

650

500

550

440

340

480

390

300

104

Nhà Ông Hà Văn Tám (Anh)

Đất ruộng (Dọc theo đường mới được xây dựng)

650

570

410

440

390

290

390

340

250

105

Sau cổng trào tổ liên gia số 01

Nhà ông Lò Văn Hưng của xóm Cha Long

810

650

500

550

440

340

480

390

300

106

Nhà bà Lò Thị Oanh

Nhà ông Hà Văn Sen xóm Cha Long

810

650

500

550

440

340

480

390

300

107

Sau nhà ông Hà Văn Dũng

Nhà ông Lò Văn thương xóm Cha Long

810

650

500

550

440

340

480

390

300

108

Sau nhà văn hóa xóm nhuối

Nhà ông Lò Văn Thưởng

810

650

500

550

440

340

480

390

300

109

Nhà ông Lò Văn Nhầm

Nhà nhà ông Lò Văn Siu xóm Nhuối

810

650

500

550

440

340

480

390

300

110

Các trục đường còn lại của các xóm thuộc xã Tòng Đậu cũ

 

810

650

500

550

440

340

480

390

300

111

Nhà ông Bùi Đức Nghiêm vào

Nhà ông Vì Văn Nia

700

560

420

480

380

290

430

330

260

112

Nhà ông Lò Văn Tuấn

Nhà ông Hà Văn Eo

700

560

420

480

380

290

430

330

260

113

Nhà ông Hậu

Nhà ông Vì Văn Phơi

700

560

420

480

380

290

430

330

260

114

Bưu điện Đồng Tâm

Trạm y tế Đồng Tâm

700

560

420

480

380

290

430

330

260

115

Nhà bà Vũ Thị Tương, ngã ba xóm Vắt

Hết đường vào xóm Vắt

460

390

290

330

270

210

280

240

180

116

Ngã ba đường vào nhà văn hóa xóm Bâng (đoạn đường giao với đường Đồng Tân - Sơn Thủy) qua nhà văn hóa xóm Bâng đến

Hết nhà ông Lợi xóm Bâng

290

220

150

210

150

110

180

140

100

117

Khu tái định cư Thị trấn Mai Châu

 

 

4.840

3.850

2.970

2.220

1.620

1.070

3.130

2.530

1.920

118

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

180

 

 

140

 

 

120

 

 

 

Phụ lục số 88

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BAO LA

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Tỉnh lộ 439

Giáp địa giới hành chính xã Mai Hạ

Suối Hùng

500

420

340

310

270

210

280

240

190

2

Suối Hùng

Ngã ba Pù Pét

800

700

590

350

290

240

490

430

360

3

Ngã ba cây sữa xóm Páo

Hết địa giới hành chính xã Bao La

550

480

400

390

330

280

350

290

250

4

Ngã ba cây sữa xóm Páo

Hết thửa đất nhà ông Hòa

380

310

230

270

220

160

240

190

150

5

Đường trục xã

Ngã ba Pù Pét

Hết khu dân cư xóm Bước, địa giới Xăm Khòe - Bao La cũ

750

650

550

330

280

220

460

410

340

6

Giáp địa giới hành chính xã Mai Hạ

Hết địa giới xã Bao La (giáp Thành Sơn - Thanh Hóa)

400

330

310

280

230

180

260

210

160

7

Ngã ba đi xóm Bạnh

Khu nghỉ dưỡng Avana

450

380

300

320

270

220

280

240

190

8

Ngã ba Nà Chào

Đi vòng qua nghĩa trang Phày Mòn đến ngã ba Quyết Thắng

380

310

230

270

220

160

240

190

150

9

Địa giới Xăm Khòe-Bao La cũ (xóm Bước- Xóm Băng)

Hết địa giới xã Bao La (giáp xã Pà Cò)

380

310

230

270

220

160

240

190

150

10

Ngã ba cây thị xóm Nám

Hết xóm Te

380

310

230

270

220

160

240

190

150

11

Ngã 4 nhà ông Nghiệp đi theo các tuyến nội xóm

Ngã tư nhà ông Tướm

450

380

300

320

270

220

280

240

190

12

Ngã ba ba nhà ông Vình

Đi vòng đường nội xóm đến ngã ba 3 nhà ông Long

450

380

300

320

270

220

280

240

190

13

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

250

 

 

190

 

 

170

 

 

 

Phụ lục số 89

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ MAI HẠ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 15A

Giáp địa giới hành chính xã Mai Châu (khu Mỏ Luông)

Đường vào sân vận động

5.040

1.770

1.010

3.460

1.220

700

3.030

1.070

610

2

Đường vào sân vận động

Đường vào Mỏ đá xóm Chiềng Châu

1.770

1.010

750

1.220

700

520

1.070

610

450

3

Đường vào Mỏ đá xóm Chiềng Châu

Hết nhà ông Vì Văn Tùng

1.010

750

650

700

520

450

610

450

400

4

Giáp nhà ông Vì Văn Tùng

Đỉnh dốc Kẹm Hem

1.120

700

560

780

490

390

690

430

340

5

Đỉnh dốc Kẹm Hem

Suối Co Mòn

3.840

1.120

700

2.640

780

490

2.310

690

430

6

Suối Co Mòn

Suối Co Bông (giáp tỉnh Thanh Hóa)

700

560

480

490

390

340

430

340

290

7

Đường Tỉnh lộ 439

Ngã ba xóm Nghẹ

Ngã ba đường rẽ vào xóm Củm

1.200

960

830

840

670

570

730

580

510

8

Đường ĐH60

Ngã ba xóm Lầu

Ngã ba nối đường tỉnh 439

1.200

960

830

840

670

570

730

580

510

9

Đường trục thôn

Nhà ông Mạc Văn Thảo xóm Chiềng Châu

Hết nhà ông Hà Văn Thân ngã ba Nà Từm

5.040

1.770

1.010

3.460

1.220

700

3.030

1.070

610

10

Giáp nhà ông Hà Văn Thân ngã ba Nà Từm

Xóm Lác 3

5.040

1.770

1.010

3.460

1.220

700

3.030

1.070

610

11

Ngã ba xóm Thanh Mai

Đầu cầu xóm Thanh Mai

3.840

1.120

700

2.640

780

490

2.310

690

430

12

Đầu cầu xóm Thanh Mai

Giáp xã Bao La

1.200

960

830

840

670

570

730

580

510

13

Đầu cầu Đồng Uống

Hết nhà ông Hoàng Chinh xóm Chiềng Hạ

5.000

3.600

3.000

3.430

2.490

2.060

3.000

2.200

1.810

14

Các ngõ chính

Quốc lộ 15 từ xóm Mỏ

Hết xóm Chiềng Châu

890

650

470

520

450

340

450

400

290

15

Đường quốc lộ 15 từ Bản Sai Khao

Hết xóm Lầu

660

480

350

390

340

250

340

290

220

16

Đường quốc lộ 15 từ xóm Nghẹ

Hết xóm Khán

660

480

350

390

340

250

340

290

220

17

Đường bê tông trong nội xóm Đồng Uống, xóm Tiền Phong, xóm Chiềng Hạ.

 

 

660

480

350

390

340

250

340

290

220

18

Đường bê tông xóm Khả, xóm Củm, xóm Lọng, xóm Khán

 

 

350

220

150

210

150

110

180

140

100

19

Khu tái định thủy điện Hồi Xuân xóm Thanh Mai

 

 

1.200

 

 

840

 

 

730

 

 

20

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc trục đường chính liên thôn (khu vực xã Vạn Mai cũ)

 

560

 

 

410

 

 

360

 

 

21

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc trục đường chính liên thôn (khu vực xã Mai Hạ cũ)

 

290

 

 

220

 

 

190

 

 

22

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá thuộc trục đường chính liên thôn (khu vực xã Chiềng Châu cũ)

 

750

 

 

550

 

 

480

 

 

 

Phụ lục số 90

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ PÀ CÒ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 6

Giáp địa giới hành chính xã Mai Châu nhà ông Bùi Văn Định xóm Bò Liêm

Hết đất nhà ông Hà Văn Quỳnh (xóm Tam Hoa)

1.000

660

420

700

460

290

610

410

260

2

Hết đất nhà ông Hà Văn Quỳnh (xóm Tam Hòa)

Giáp địa giới hành chính xã Vân Hồ (tỉnh Sơn La)

700

460

290

490

330

210

430

280

180

3

Đường Tỉnh lộ 439

Đầu cầu Pường

Hết nhà ông Đinh Công Lưu (xóm Mượt)

480

300

250

340

280

210

290

240

180

4

Hết nhà ông Đinh Công Lưu (xóm Mượt)

Khu tái định cư Táu Nà

300

230

160

210

170

120

190

140

110

5

Khu tái định cư Táu Nà

Giáp địa giới hành chính xã Xuân Nha (tỉnh Sơn La)

300

230

160

210

170

120

190

140

110

6

Đường huyện 63

Ngã ba Cây Đa (xóm Mượt)

Giáp địa giới hành chính xã Bao La

480

300

250

340

280

210

290

240

180

7

Đường liên xã

Giáp địa giới hành chính xã Vân Hồ (tỉnh Sơn La)

Nhà văn hóa xóm Pà Cò I

600

380

300

420

270

210

370

240

190

8

Nhà văn hóa Xóm Pà Cò I

Hết địa giới hành chính xã Pà Cò (xóm Pà Háng Lớn)

600

380

300

420

270

210

370

240

190

9

Nhà văn hóa Pà Cò I

Ngã ba nhà ông Đỗ Đình Chỉnh

300

230

160

210

170

120

190

140

110

10

Ngã ba nhà ông Đỗ Đình Chỉnh (xóm Hang kia)

Giáp địa giới hành chính xã Vân Hồ (xóm Pò Khôm)

480

300

250

340

280

210

290

240

180

11

Ngã ba ông Đỗ Đình Chỉnh xóm Hang Kia

Đồn Công an xã Pà Cò

600

380

300

420

270

210

370

240

190

12

Đường trục chính

Trụ sở Công an xã Pà Cò

Hết xóm Thung Mài

500

330

230

350

240

170

310

210

160

13

Ngã ba Thung Mài

Hết xóm Thung Ẳng

500

330

230

350

240

170

310

210

160

14

Ngã ba Tạ Xuân Hiệp

Hết địa giới hành chính xã Pà Cò (xóm Thung Mạn)

500

330

230

350

240

170

310

210

160

15

Nhà ông Đào Văn Toàn (Quán sửa xe máy) xóm Xà Lính

Sân vận động xã Pà Cò cũ (chân dốc nhà ông Mùa A Lỳ)

600

380

300

420

270

210

370

240

190

16

Đường trục chính

Ngã ba xóm Pà Cò I (nhà Ông Hàng A Khai)

Ông Sùng A Páo (xóm Pà Háng Lớn)

340

270

210

250

190

150

210

170

140

17

Ngã ba đường xuống Tà Sông A

Khu dân cư

340

270

210

250

190

150

210

170

140

18

Ngã ba nhà ông Mùa A Phong xóm Pà Háng lớn

Cắt ngõ xóm Pà Háng quan cũ nay là Pà Cò I

300

230

160

210

170

120

190

140

110

19

Quán cơm Nguyễn Thị Phương xóm Hang Kia

Ngã ba quán ông Thành xóm Hang Kia

480

300

250

340

280

210

290

240

180

20

Ngã 3 quán Mai Chứ đi vào sân vận động xóm Hang Kia

Ngã 3 nhà ông Đua (Vàng) xóm Hang kia

480

300

250

340

280

210

290

240

180

21

Nhà ông Hà Quang Nhân

Nhà ông Vì Văn Hưng (Hin Pén, xóm Pheo)

300

230

160

210

170

120

190

140

110

22

Ngã ba xóm Pheo

Hết nhà ông Hà Văn Khô (xóm Mượt)

300

230

160

210

170

120

190

140

110

23

Tiếp giáp nhà ông Vì Văn Hưng (Hin Pén, xóm Pheo)

Hết nhà ông Lường Văn Dựa, xóm Táu Nà

300

230

160

210

170

120

190

140

110

24

Nhà bà Lường Thị Xoan (xóm Bò Liêm)

Hết nhà bà Vì Thị Hường (xóm Bò Liêm)

300

230

160

210

170

120

190

140

110

25

Nhà bà Vũ Thị Hà

Hết nhà bà Hà Thị Quê (xóm Bò Báu)

300

230

160

210

170

120

190

140

110

26

Trạm Y Tế (Tân sơ cũ)

Hết nhà ông Hà Văn Nghiệp (xóm Bò Báu)

300

230

160

210

170

120

190

140

110

27

Nhà ông Hà Văn Quý xóm Bò Báu

Hết nhà ông Hà Quý Thương (xóm Bò Báu)

300

230

160

210

170

120

190

140

110

28

Nhà ông Bàn Văn Tiến xóm Tam Hòa

Hết nhà ông Bùi Văn Hoà (xóm Tam Hoà)

300

230

160

210

170

120

190

140

110

29

Ngã ba nhà ông Hàng A Danh xóm Xà Lính

Qua chợ nhà ông Đào Văn Toàn (Quán sửa xe máy) Xà Lính

600

380

300

420

270

210

370

240

190

30

Giáp Quốc lộ 6 nhà ông Lý Văn Thành xóm Cang

Hết nhà ông Hàng A Sĩ xóm Cang

400

260

230

300

250

200

270

200

170

31

Nhà ông Tếnh A Páo (xóm Pà Cò Lớn)

Hết nhà ông Hân (xóm Pà Cò Lớn)

400

260

230

300

250

200

270

200

170

32

Nhà ông Hà Văn Giáp (xóm Mượt)

Hết Đội 1 xóm Cun

300

230

160

210

170

120

190

140

110

33

Ngã ba đội 1 xóm Pheo

Đội 4 xóm Pheo

300

230

160

210

170

120

190

140

110

34

Ngã ba nhà văn hóa xóm Pheo

Hết Đội 3 xóm Pheo

300

230

160

210

170

120

190

140

110

35

Đường trục chính

Trạm hạ thế Hang Kia

Nhà Vàng a Sáng xóm Hang Kia

300

230

160

210

170

120

190

140

110

36

Nhà ông Chỉnh vòng sân bóng

Nhà ông Tỉnh xóm hang kia

240

 

 

200

 

 

160

 

 

37

Ngã ba UBND xã Pà Cò

Nhà ông Vàng A Của (Dống) xóm Hang Kia

300

230

160

210

170

120

190

140

110

38

Ngã ba nhà Giàng Chu

Quán tạp hóa nhà Thành Thúy

240

 

 

200

 

 

160

 

 

39

Ngã ba nhà Giàng Chu

Nhà ông Vàng A Nhà xóm hang kia

240

 

 

200

 

 

160

 

 

40

Khu tái định cư xóm Cun; khu tái định cư xóm Hin Pén

 

 

300

 

 

210

 

 

190

 

 

41

Khu tái định cư xóm Táu Nà

 

 

300

 

 

210

 

 

190

 

 

42

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

290

 

 

220

 

 

190

 

 

 

Phụ lục số 91

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TÂN MAI

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Tỉnh lộ 450

Giáp địa giới hành chính xã Mai Châu

Ngầm tràn Gò Lào

700

440

350

490

310

250

420

280

230

2

Ngã ba đi xã Tân Thành cũ

Thủy điện So Lo 1

400

330

260

280

230

180

260

210

160

3

Thủy điện So Lo 1

Hết địa giới hành chính xã

380

310

250

280

220

170

240

200

150

4

Đường Tỉnh lộ 432

Giáp địa giới hành chính xã Mường Bi

Ngã ba đi xã Tân Thành cũ

700

440

350

490

310

250

420

280

230

5

Ngã ba đi xã Tân Thành cũ

Giáp suối Đâm (xóm Tân Thủy)

500

410

330

350

280

230

310

260

200

6

Suối Đâm (xóm Tân Thủy)

Hết UBND xã Tân Thành cũ

700

440

350

490

310

250

420

280

230

7

Đường liên xã

Ngã ba đường tỉnh 450 xóm Mó Rút

Giáp địa giới xã Mường Hoa

700

440

350

490

310

250

420

280

230

8

Đường liên thôn xóm

UBND xã Tân Thành cũ

Ngã 3 Diềm 2 (Nhà văn hóa xóm Diềm)

350

270

190

250

190

140

230

170

130

9

Ngã 3 Diềm 2 xóm Cải

Hết xóm Chiếng giáp tỉnh Sơn La

300

200

140

210

140

110

190

140

100

10

Ngã 3 Diềm 2 xóm Cải

Ngã ba giáp đường Cao Tốc

300

200

140

210

140

110

190

140

100

11

Ngã ba Tân Thủy

Hết xóm Nà Bó

400

330

260

280

230

180

260

210

160

12

Đường tỉnh 432

Bến đá đỏ

600

460

320

420

330

230

380

280

200

13

Ngã ba xóm Tôm

Đi xóm Ban

400

330

260

280

230

180

260

210

160

14

Ngã ba trường mầm non Phúc Sạn

Hết nhà ông Lò Văn Tịnh xóm Phúc

400

330

260

280

230

180

260

210

160

15

Ngã ba xóm Nọt

Giáp địa phận xã Vân Hồ tỉnh Sơn La

400

330

260

280

230

180

260

210

160

16

Ngã ba tỉnh lộ 450 vào xóm Khan Hò

Hết nhà ông Xa Ngọc Nam xóm Khan Thượng

500

410

330

350

280

230

310

260

200

17

Đường tỉnh 450

Hết xóm So Lo

350

270

190

250

190

140

230

170

130

18

Đường tỉnh 432

Cảng Bãi Sang

400

330

260

280

230

180

260

210

160

*

Khu tái định cư, dân cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Khu tái định cư xóm Mó Rút

 

 

600

 

 

420

 

 

380

 

 

20

Khu tái định cư xóm Phúc và khu tái định cư xóm Suối Nhúng

 

 

400

 

 

280

 

 

260

 

 

21

Khu tái định cư xóm So Lo

 

 

350

 

 

250

 

 

230

 

 

22

Khu tái định cư xóm Ban

 

 

350

 

 

250

 

 

230

 

 

23

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

200

 

 

150

 

 

100

 

 

 

Phụ lục số 92

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ CAO PHONG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 6

Giáp địa giới hành chính phường Thống Nhất

Ngã ba đường rẽ vào xóm Mới

1.780

1.040

500

1.150

770

370

1.010

630

410

2

Ngã ba đường rẽ vào xóm Mới

Hết đài tưởng niệm

8.550

6.160

3.500

5.110

3.880

2.200

4.510

3.410

1.980

3

Đài tưởng niệm

Ngã tư chợ Bóp

14.210

8.120

6.160

7.400

5.110

3.880

6.490

4.510

3.410

4

Ngã tư chợ Bóp

Giáp địa giới hành chính xã Mường Thàng

8.550

6.160

3.500

5.110

3.880

2.200

4.510

3.410

1.980

5

Đường tỉnh 12B

Ngã ba giáp QL 6

Giáp địa giới hành chính xã Mường Động

1.100

840

420

770

630

320

630

500

320

6

Đường liên xã Cao Phong - Mường Thàng

Ngã tư chợ Bóp

Hết trường dân tộc nội trú

3.690

2.520

1.960

2.200

1.590

1.240

1.980

1.430

1.140

7

Trường dân tộc nội trú

Giáp địa giới hành chính xã Mường Thàng

390

250

160

280

180

110

280

180

110

8

Đường trục xóm Mới - Nam Sơn 2

Ngã ba xóm Mới

Giao đường tỉnh 12B

530

300

200

370

220

160

330

250

130

9

Đường trục chính xóm Vỏ - Thiều Long

Giao đường Quốc lộ 6

Giao đường tỉnh 12B

530

300

200

370

220

160

330

250

130

10

Đường đi Bưng 1- Bưng 2

Giao đường Quốc lộ 6

Ngã ba Ngầm Đồng Bả

1.100

840

420

770

630

320

630

500

320

11

Đường Bưng 2 đi thị trấn cũ

Ngã ba giao Bưng 1 - Băng 2

Giao Quốc lộ 6

2.660

1.820

1.120

1.590

1.150

710

1.430

1.010

750

12

Đường trục xóm Khu 4 - Quáng Ngoài - Quáng Giữ - Rú Giứa

Ngã ba trung tâm y tế

Ngã ba khu dân cư

3.690

2.520

1.960

2.200

1.590

1.240

1.980

1.430

1.140

13

Ngã ba khu dân cư

Hết trường Mầm Non Xuân Phong

390

250

160

280

180

110

280

170

110

14

Đường liên xóm Quáng Giứa - Quáng Trong - Rú Giứa - Rú Mới - Cạn Thượng

Ngã ba ông Bùi Văn Thủy (Quáng Giữa)

Ngã ba Bùi Thị Lơ (Quáng Trong)

390

250

160

280

180

110

280

170

110

15

Ngã ba Bùi Thành Biên

Ngã ba Bùi Văn Thành

270

160

130

180

110

100

170

110

100

16

Đường trục xóm Trang Giữa - Trang Trên

Ngã ba thửa đất hộ ông Bùi Văn Ẩn (xóm Trang Giữa hướng lên hộ Cạn Thượng)

Hộ ông Bùi Văn Chung (xóm Trang trên)

270

160

130

180

110

100

170

110

100

17

Đường liên thôn xóm

Cây Xăng xóm Mới

Đường vào xóm Bắc Sơn

6.490

4.830

3.920

5.650

4.430

3.600

3.410

2.700

2.200

18

Ngã ba Hồ Vỏ

Ngã ba đường đi xóm Mới

530

300

200

370

220

160

330

250

130

19

Đường liên thôn xóm

Ngã ba trường tiểu học Tân Phong

Mỏ đá Trung Dũng

270

160

130

180

110

100

170

110

100

20

Ngã ba quán hộ ông Bùi Thanh Son (xóm Quáng Ngoài)

Ngã ba hộ ông Bùi Xuân Quyền (xóm Chằng Ngoài)

270

160

130

180

110

100

170

110

100

21

Ngã ba nhà văn hóa xóm Quáng Giữ

Giáp đường đi xóm Rú Mới, xóm Cạn Thượng

270

160

130

180

110

100

170

110

100

22

Ngã ba Ngầm Đồng Bả (Xóm Quáng Ngoài)

Ngã ba xóm Nhõi Trong

270

160

130

180

110

100

170

110

100

23

Ngã ba trường tiểu học Tân Phong

Nhà văn hóa xóm Nhõi 3

270

160

130

180

110

100

170

110

100

24

Trường Mầm non Xuân Phong

Đi xóm Mừng đến cuối dân cư xóm Rú Mới

270

160

130

180

110

100

170

110

100

25

Ngã ba hộ ông Bùi Văn Thiểm (xóm Quyền)

Hộ ông Bùi Văn Kê (xóm Trang Trong)

270

160

130

180

110

100

170

110

100

26

Ngã ba hộ ông Bùi Văn Tú (xóm Quáng Ngoài)

Ngã ba hộ ông Bùi Văn Ân (xóm Trang Giữa)

270

160

130

180

110

100

170

110

100

27

Đường ngõ xóm

Giáp Quốc lộ 6

Sân vận động huyện

6.490

4.830

3.920

5.650

4.430

3.600

3.410

2.700

2.200

28

Bưu điện trung tâm huyện cũ

Ngã tư khu đấu giá đất

6.490

4.830

3.920

5.650

4.430

3.600

3.410

2.700

2.200

29

Giáp Quốc lộ 6

Kho 102 bộ đội biên phòng

6.490

4.830

3.920

5.650

4.430

3.600

3.410

2.700

2.200

30

Giáp Quốc lộ 6

Kho X264

3.690

2.520

1.960

2.200

1.590

1.240

1.980

1.430

1.140

31

Giáp Quốc lộ 6

Kho K834 Tổng cục Kỹ thuật (đến hết ngã ba hết địa giới nhà bà Tản)

3.690

2.520

1.960

2.200

1.590

1.240

1.980

1.430

1.140

32

Ngã ba cổng sân Vận động huyện

Ngã ba tiếp giáp với đường vào Kho 102 Bộ đội Biên phòng

3.690

2.520

1.960

2.200

1.590

1.240

1.980

1.430

1.140

33

Nhà văn hóa khu 4

Hết địa phận nhà bà Lan

3.690

2.520

1.960

2.200

1.590

1.240

1.980

1.430

1.140

34

Giáp Quốc lộ 6

Nhà trẻ đơn vị X264

3.690

2.520

1.960

2.200

1.590

1.240

1.980

1.430

1.140

35

Giáp Quốc lộ 6

Hết đất nhà ông Ngô Quốc Việt Khu 6

3.690

2.520

1.960

2.200

1.590

1.240

1.980

1.430

1.140

36

Giáp Quốc lộ 6

Hết đất nhà ông Bùi Văn Tuyên Khu 6

3.690

2.520

1.960

2.200

1.590

1.240

1.980

1.430

1.140

37

Ngã tư quán ông Bùi Văn Cư

Hộ ông Bùi Văn Ân (xóm Cạn Hạ)

270

160

130

180

110

100

170

110

100

38

Ngã tư quán ông Bùi Văn Toàn

Hộ ông Bùi Văn Lập (xóm Cạn Hạ)

270

160

130

180

110

100

170

110

100

39

Đường ngõ xóm

Ngã ba bà Bùi Thị Nguyên

Ông Bùi Văn Hiểu (xóm Rú Mới)

270

160

130

180

110

100

170

110

100

*

Khu dân cư, tái định cư, đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

Đường khu tái định cư QH 13

Giáp Quốc lộ 6

Hết khu tái định cư đường QH 13

8.550

 

 

5.110

 

 

4.510

 

 

41

Hết khu tái định cư đường QH 13

Hết tuyến

6.490

 

 

5.650

 

 

3.410

 

 

42

Đường QH 13B

Toàn tuyến

6.490

 

 

5.650

 

 

3.410

 

 

43

Đường QH 13C

Toàn tuyến

6.490

 

 

5.650

 

 

3.410

 

 

44

Đường nội bộ trong khu dân cư núi đầu Rồng

 

 

6.490

 

 

5.650

 

 

3.410

 

 

45

Các đường nội bộ trong khu tái định cư QH 13

 

 

6.490

 

 

5.650

 

 

3.410

 

 

46

Các đường còn lại của khu đấu giá đất

 

 

3.690

 

 

2.200

 

 

1.980

 

 

47

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại thị trấn Cao Phong cũ

 

 

2.660

 

 

1.590

 

 

1.430

 

 

48

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá tại xã Thu Phong, Hợp Phong cũ

 

 

530

 

 

370

 

 

330

 

 

 

Phụ lục số 93

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ MƯỜNG THÀNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 6

Giáp địa giới hành chính xã Cao Phong

Hết nhà ông Đào Xuân Đạm (thửa số 55 tờ bản đồ số 116 ngã ba rẽ xóm Nam Thái)

1.950

1.400

840

1.350

980

580

1.180

840

510

2

Hết nhà ông Đào Xuân Đạm (ngã ba rẽ xóm Nam Thái)

Giáp địa giới hành chính xã Tân Lạc

1.400

840

450

980

580

310

840

510

280

3

Đường Tỉnh lộ 444

Nhà ông Bùi Văn thưỷ (thửa 601, tờ 01)

Hết đất nhà ông Bùi Dũng Khục (thửa 523, tờ số 114).

380

280

190

270

200

140

240

200

120

4

Nhà ông Bùi Dũng Khục (thửa 523, tờ số 114)

Ngã ba nhà ông Bùi Thanh Lái (thửa số 70, tờ số 01)

380

280

190

270

200

140

240

200

120

5

Ngã ba nhà ông Bùi Thanh Lái (thửa số 70, tờ số 01)

Ngã Ba xóm Rớm Khánh (thửa số 68, tờ số 232)

490

370

290

380

280

230

300

230

180

6

Trường Tiểu Học và Trung học cơ Sở Dũng Phong

Hết nhà ông Vũ Đức Đông (thửa số 412, tờ số 93)

800

550

390

560

380

280

440

300

230

7

Nhà ông Vũ Đức Đông (thửa số 412, tờ số 93)

Gốc Đa xóm Dũng Tiến

490

410

330

380

330

260

300

260

210

8

Gốc Đa xóm Dũng Tiến

Hết đất Bùi Văn thưỷ (thửa số 601, tờ số 01)

490

410

330

380

330

260

300

260

210

9

Ngã ba Bằng

Hết đất nhà ông Lê Văn Tuấn (thửa số 52, tờ số 60)

1.400

840

450

980

580

310

840

510

280

10

Nhà ông Lê Văn Tuấn (thửa số 52, tờ 60)

Trường Tiểu Học và Trung học cơ Sở Dũng Phong

750

500

350

380

280

230

300

230

180

11

Đường liên xã

Gò Ma Lơi (thửa 796, tờ số 264)

Giáp địa giới hành chính xã Tân Lạc

300

230

150

220

160

130

170

140

110

12

Ngã ba Xóm Đảy (thửa số 180, tờ 197)

Giáp địa giới hành chính xã Cao Phong

300

230

150

220

160

130

170

140

110

13

Ngã ba nhà ông Bùi Văn Thương (thửa số 107, tờ số 93)

Giáp địa giới hành chính xã Cao Phong

490

410

330

380

330

260

300

260

210

14

Ngã ba thửa đất hộ ông Kiêu giáp Quốc lộ 6 (thửa số 312, tờ số 59)

Ngầm 834 giáp địa giới hành chính xã Cao Phong

850

500

400

600

380

280

550

330

280

15

Đường trục chính

Ngã ba ông Nguyễn Văn Bẩy (Xóm Trẹo Ngoài 2, tờ số 270, tờ số 119)

Ngã ba nhà văn hóa xóm Nà Bái

650

390

260

450

270

180

400

260

190

16

Giáp Quốc Lộ 6A (Nhà ông Nguyễn Văn Dũng thửa số 04, tờ 68)

Ngã ba ông Nguyễn Văn Bẩy (Xóm Trẹo Ngoài 2, tờ số 270, tờ số 119)

1.400

1.120

560

980

780

400

840

690

350

17

Ngã ba nhà văn hóa xóm Nà Bái

Trường trung học phổ Thông Thạch Yên

650

390

260

480

290

200

420

270

200

18

Ngã ba nghĩa trang xóm Nam Hồng (Nhà ông Trần Xuân Nguyên thửa số 346, tờ số 120)

Nhà văn hóa Xóm Mạc

650

390

260

480

290

200

420

270

200

19

Ngã ba nhà ông Thưởng xóm Mạc (thửa số 281, tờ số 126)

Qua NVH xóm ong đi theo đường nhựa đến ngã ba nhà ông Triệu Văn Tuyên (tờ số 20, tờ bản đồ số 141)

350

270

200

240

200

140

210

170

120

20

Ngã ba nhà ông Du (thửa số 427, tờ số 197)

Nhà ông Đặng đi ngã ba đường nội đồng xóm Ngái (thửa số 318, tờ số 196)

300

220

180

210

160

110

180

140

120

21

Ngã Chầm Quà (thửa 841, tờ 190)

Đi NVH xóm Quà, đi xóm Rớm Khánh đến nhà ông Bùi Ngọc Ích (thửa số 01, tờ số 225)

300

220

180

210

160

110

180

140

120

22

Ngã tư Đồng Mất (thửa số 128, tờ số 263)

Đi qua nhà ông Bùi Văn Dãn đến NVH xóm Bợ (thửa 99, tờ 272)

300

220

180

210

160

110

180

140

120

23

Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hợi (thửa 58, tờ 219)

NVH xóm Thang

300

220

180

210

160

110

180

140

120

24

Trường mầm non Yên Thượng

Đi trường tiểu học Yên Thượng đến Ngã tư Đồng Mất (thửa số 128, tờ số 263)

300

220

180

210

160

110

180

140

120

25

Ngã ba nhà ông Bùi Văn Đông xóm Đồng Nhất (thửa số 57, tờ số 101)

Đi xóm Dũng Tiến đến ngã ba nhà ông Bùi Văn Hải xóm Dũng Tiến (tiếp giáp đường tỉnh lộ 444) (thửa số 5, tờ bản đồ số 107)

490

370

290

400

300

240

320

240

190

26

Đường trục chính

Nhà ông Bùi Xuân Nhạc (thửa 27, tờ số 196)

Đi Đác Thang đến NVH xóm Thôi Bạ (thửa 94, tờ 246)

300

220

180

210

160

110

180

140

120

27

Ngã ba nhà ông Bùi Văn Phận xóm Trẹo Ngoài 2 (thửa số 06, tờ số 119)

Đi qua trường học mầm non Nam Phong đến NVH xóm Nà Bái

650

390

260

480

290

200

420

270

200

28

Đường liên thôn, xóm

Ngã bà nhà Đinh Thị Lịnh (thửa số 132, tờ 122)

Qua NVH xóm Trẹo Ngoài 1 đến ngã ba nhà ông Bùi Văn Tiên (thửa số 142, tờ số 119)

400

300

230

300

240

180

240

190

150

29

Nhà ông Bùi Văn Son (xóm Bãi Bệ 2, thửa số 118, tờ số 94)

Đi qua NVH xóm Đồng Mới đến ngã ba nhà ông Bùi Hải Đảo xóm Đồng Nhất (thửa số 30, tờ 101)

400

300

230

300

240

180

240

190

150

30

Nhà văn hóa xóm Thôi Bạ

Nhà văn hóa xóm Um

260

200

130

200

150

140

160

140

120

31

Nhà văn hóa xóm Thang

Đi Nà Bưng

260

200

130

200

150

140

160

140

120

32

Nhà văn hóa xóm Um

Nhà ông Bùi Văn Đoan đến cầu Nà Cơi xóm Pheo

260

200

130

200

150

140

160

140

120

33

Nhà văn hóa xóm Um

Bãi Bợi đến Nhà văn hóa xóm Pheo

260

200

130

200

150

140

160

140

120

34

Nhà văn hóa xóm Um

Trường tiểu học Yên Thượng

260

200

130

200

150

140

160

140

120

35

Ngã ba Nà Hoà (thửa 467, bản đồ số 262)

Nhà ông Bùi Văn Toán xóm Đai (thửa 133, tờ 270)

260

200

130

200

150

140

160

140

120

37

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

Các thửa đất khu vực xã Thạch Yên cũ

 

250

 

 

190

 

 

150

 

 

38

Các thửa đất khu vực xã Tây Phong cũ

 

450

 

 

330

 

 

290

 

 

39

Các thửa đất khu vực xã Nam Phong cũ

 

320

 

 

300

 

 

240

 

 

40

Các thửa đất khu vực xã Dũng Phong cũ

 

370

 

 

300

 

 

240

 

 

 

Phụ lục số 94

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ KIM BÔI

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Tỉnh lộ 12B

Đội công trình đoạn bảo dưỡng 2 - giáp xã Mường Động

Nhà ông Bùi Xuân Thẩm

5.480

3.600

1.750

3.000

1.690

850

2.630

1.480

750

2

Nhà ông Bùi Xuân Thẩm

Đường vào khu du lịch Suối Khoáng (công ty Trường Giang)

13.680

5.650

3.940

9.370

3.870

2.720

8.200

3.700

2.770

3

Đường vào khu du lịch Suối Khoáng (công ty Trường Giang)

Hộ ông Bùi Trường Minh (giáp nhà văn hóa khu Bo)

20.520

14.370

8.210

14.060

9.840

5.640

12.300

8.610

4.930

4

Hộ ông Bùi Trường Minh (giáp nhà văn hóa khu Bo)

Cầu Lạng

13.680

5.650

3.940

9.370

3.870

2.720

8.200

3.700

2.770

5

Đường C (đường Tỉnh lộ)

Đường tỉnh lộ 12B

Ngầm Kim Bình

11.970

5.310

2.910

8.200

3.630

2.000

7.180

3.190

1.750

6

Ngã 3 xóm Đồi 2

UBND xã Kim Bôi (cũ)

3.990

2.080

1.080

1.320

660

360

1.150

580

330

7

UBND xã Kim Bôi (cũ)

Hết hộ Quách Văn Sửu (giáp xã Dũng Tiến)

1.890

1.070

550

910

530

270

800

460

240

8

Đường Tỉnh lộ 499

Giáp tuyến C

Nhà ông Bùi Văn Dư , xóm Cóc Lẫm

1.600

1.150

960

1.100

830

550

830

620

420

9

Nhà ông Bùi Văn Dư , xóm Cóc Lẫm

Ngầm Dứng Ổi (giáp xã Dũng Tiến)

1.600

1.150

960

1.100

830

550

830

620

420

10

Đường liên vùng

Giáp xã Mường Động

Nghĩa trang xóm Sống, xóm Mớ Đồi

3.600

1.750

1.250

1.060

580

430

920

510

370

11

Đường huyện 40 - Đường Vĩnh Đồng - Hợp Tiến

Đường tỉnh lộ 12B ngã 3 Vĩnh Đồng

Xóm Gò Đầm giáp Hợp Tiến (cũ)

3.200

1.600

960

1.860

930

560

1.630

820

500

12

Đường huyện 42: Thị trấn Bo - Thác Mặt Trời

Trụ sở Đảng Ủy xã Kim Bôi mới

Hết nhà bà Bùi Thị Bông (Thửa 98; tờ bản đồ số 4)

3.990

2.080

1.080

1.320

660

360

1.150

580

330

13

Hết nhà bà Bùi Thị Bông (Thửa 98; tờ bản đồ số 4)

Nhà ông Nguyễn Văn Thách tờ 16 thửa 22

570

410

350

360

260

220

330

230

200

14

Nhà ông Nguyễn Văn Thách tờ 16 thửa 22

Đi thác mặt trời nhà ông Biển

520

360

290

330

230

190

300

210

170

15

Đường huyện 43

Đường tỉnh lộ 12B

Ngầm Bãi

3.010

2.150

1.810

2.080

1.560

1.040

1.560

1.180

780

16

Ngầm Bãi

Ngã 3 Bôi Câu - Bà Bùi Thị Mây

900

650

540

630

470

320

470

360

240

17

Đường huyện 42 B: Suối Khoáng - Xuân Thủy

Đường vào khu du lịch suối khoáng khu Mớ Đá (từ ngã ba giao đường tỉnh lộ 12B công ty Trường Giang cổng làng Mớ Đá)

Khách sạn công đoàn cũ

20.520

14.370

8.210

14.060

9.840

5.640

12.300

8.610

4.930

18

Đường huyện 42 B: Suối Khoáng - Xuân Thủy

Nhà nghỉ suối Khoáng - đường đi Nước Chải

Tiếp giáp xóm Cốc, xã Vĩnh Đồng (cũ)

7.870

3.770

2.570

5.390

2.580

1.760

4.720

2.260

1.540

19

Tiếp giáp xóm Cốc, xã Vĩnh Đồng (cũ)

Cuối xã đi Hợp Tiến (cũ)

3.200

1.600

960

1.860

930

560

1.630

820

500

20

Đường T1 (ATK)

Tuyến T ngã ba giao nhau đường tỉnh lộ 12B

Giáp xã Nật Sơn

7.870

3.770

2.570

5.390

2.580

1.760

4.720

2.260

1.540

21

Đường T2 (ATK)

Tuyến T đường Vĩnh Đồng đi Xuân Thủy giáp đường tỉnh lộ 12B

Qua xóm Quê Rù và xóm Cốc (giáp ĐH 42B)

3.200

1.600

960

1.860

930

560

1.630

820

500

22

Đường liên xã

Đường vào Trung tâm Y tế huyện giáp tỉnh lộ 12B

Bệnh viện đa khoa huyện Kim Bôi (cũ)

7.870

3.770

2.570

5.390

2.580

1.760

4.720

2.260

1.540

23

Đường tỉnh lộ 12B giao ngã ba

Ngầm Bo

7.870

3.770

2.570

5.390

2.580

1.760

4.720

2.260

1.540

24

Đường vào trung tâm Chính trị huyện giáp tỉnh lộ 12B

Trung tâm chính trị huyện Kim Bôi (cũ)

7.870

3.770

2.570

5.390

2.580

1.760

4.720

2.260

1.540

25

Đoạn điểm đầu là hộ ông Bùi Minh Lượng khu Lục Đồi đi đường liên xã Kim Tiến cũ (nay là xã Kim Bôi) đến điểm cuối là hộ bà Quách Thị Thi

 

 

3.080

2.060

1.240

2.110

1.420

860

1.860

1.240

750

26

Đoạn tái định cư khu Mớ Khoắc điểm đầu là hộ ông Bùi Tiến Cõi đến hết hai bên đường điểm cuối là hộ ông Bùi Văn Dũng

 

 

3.080

2.060

1.240

2.110

1.420

860

1.860

1.240

750

27

Đường cụm bê tông từ hộ bà Bùi Thị Miến, hộ ông Quách Thanh Nghị khu Lạng đến điểm cuối hộ ông Bùi Văn Thiết khu Bãi

 

 

3.080

2.060

1.240

2.110

1.420

860

1.860

1.240

750

28

Tuyến T từ ao cá hộ ông Vương, khu Nội Sung đến tiếp giáp xã Xuân Thủy

 

 

3.080

2.060

1.240

2.110

1.420

860

1.860

1.240

750

29

Đường bê tông khu Hoa Lư, khu Đồng Tiến, khu Đoàn Kết, khu Thái Bình, Khu Thành Công, khu Thống Nhất

 

 

3.080

2.060

1.240

2.110

1.420

860

1.860

1.240

750

30

Đường bê tông cụm dân cư nhà nghỉ khu Mớ Đá

 

 

3.080

2.060

1.240

2.110

1.420

860

1.860

1.240

750

31

Đường liên thôn

Đội công trình đoạn bảo dưỡng 2 - giáp xã Mường Động và toàn bộ trục đường bê tông khu vực xóm Sống

Nhà ông Bùi Xuân Thẩm

5.480

3.600

1.750

3.000

1.690

850

2.630

1.480

750

32

Khu đất tiếp giáp đường từ ngã 3 cửa chùa nhánh đi xóm Đồi 2

Nhà ông Bùi Văn Lư-Lục Đồi

520

360

290

330

230

190

300

210

170

*

Các khu tái định cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

Tái định cư Vĩnh Đồng

Các lô đất LK1, LK3 có mặt tiền hướng TL12B

 

9.000

 

 

4.130

 

 

3.300

 

 

34

Các thửa góc thuộc lô đất LK1, LK3 có mặt tiền hướng mặt đường 12B

 

10.350

 

 

4.750

 

 

3.800

 

 

35

Lô góc giáp đường từ TL12B vào khu dân cư

 

3.500

 

 

1.610

 

 

1.290

 

 

36

Lô còn lại thuộc lô LK2, LK4, LK5, LK6, LK8

 

1.700

 

 

780

 

 

630

 

 

37

Lô LK9

 

1.200

 

 

550

 

 

440

 

 

38

Tái định cư xã Kim Bôi

Lô đất TĐC12, TĐC13

 

3.000

 

 

1.380

 

 

1.100

 

 

39

Các thửa góc thuộc lô đất TĐC12, TĐC14

 

3.450

 

 

1.590

 

 

1.270

 

 

40

Lô đất TĐC11 mặt tiền hướng lô cây xanh CX04

 

2.000

 

 

920

 

 

740

 

 

41

Các thửa góc thuộc lô đất TĐC11 mặt tiền hướng lô cây xanh CX05

 

2.300

 

 

1.060

 

 

850

 

 

42

Các lô đất còn lại (gồm ô đất thuộc lô TĐC11 mặt tiền hướng đông Nam)

 

1.500

 

 

690

 

 

550

 

 

*

Khu đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43

Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ cửa hàng xăng dầu đến Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo do Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm chủ đầu tư

Các Khu đất LK1, LK2, LK3

 

18.000

 

 

8.250

 

 

6.600

 

 

44

Các thửa góc thuộc Khu đất LK1, LK2, LK4

 

20.700

 

 

9.490

 

 

7.590

 

 

45

Các Khu đất LK4, LK5, LK6, LK8, LK9, LK10, LK11

 

10.000

 

 

4.590

 

 

3.670

 

 

46

Các thửa góc thuộc Khu đất LK4, LK5, LK6, LK8, LK9, LK10, LK12

 

11.500

 

 

5.280

 

 

4.220

 

 

47

Các khu đất LK14, LK15, LK17, LK20, LK21, LK22, LK23

 

8.000

 

 

3.670

 

 

2.940

 

 

48

Các thửa góc thuộc Khu Đất LK14, LK15, LK17, LK20, LK21, LK22, LK24

 

9.200

 

 

4.220

 

 

3.380

 

 

49

Các Khu đất LK7, LK12, LK13, LK18, LK19, LK24, LK25, LK26

 

7.000

 

 

3.210

 

 

2.570

 

 

50

Các thửa góc thuộc Khu đất LK7, LK12, LK13, LK18, LK19, LK24, LK25, LK27

 

8.050

 

 

3.700

 

 

2.960

 

 

51

Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì

Các lô đất có mặt tiền hướng đường 12B

 

18.000

 

 

8.250

 

 

6.600

 

 

52

Các thửa góc thuộc lô đất có mặt tiền hướng đường 12B

 

20.700

 

 

9.490

 

 

7.590

 

 

53

Các lô đất có mặt tiền đường kết nối từ đường 12B vào phía trong khu dân cư (thửa 732, 733, 734, 735, 736, 784, 785, 786, 787, 788; 444, 445, 446, 447, 448, 449, 450)

 

13.000

 

 

5.960

 

 

4.770

 

 

54

Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ đường vào Trung tâm Y tế đến đường vào Trường Mầm non Hạ Bì

Các lô đất tiếp giáp đường chạy xung quanh khu cây xanh trung tâm khu dân cư

 

8.000

 

 

3.670

 

 

2.940

 

 

55

Các thửa góc thuộc lô đất tiếp giáp đường chạy xung quanh khu cây xanh trung tâm khu dân cư

 

9.200

 

 

4.220

 

 

3.380

 

 

56

Các lô đất còn lại tiếp giáp đường phía Bắc và phía Tây khu dân cư

 

7.000

 

 

3.210

 

 

2.570

 

 

57

Các thửa góc thuộc lô đất còn lại tiếp giáp đường phía Bắc và phía Tây khu dân cư

 

8.050

 

 

3.700

 

 

2.960

 

 

58

Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo (Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh)

Khu đất mặt tiền đường 12B

 

18.000

 

 

8.250

 

 

6.600

 

 

59

Các Thửa góc thuộc Khu đất mặt tiền đường 12B

 

20.700

 

 

9.490

 

 

7.590

 

 

60

Các thửa đất ở biệt thự lô thường (746)

 

12.000

 

 

5.500

 

 

4.400

 

 

61

Các thửa giáp đường đi xã Kim Tiến (thửa 765 đến 771)

 

9.000

 

 

4.130

 

 

3.300

 

 

62

Thửa đất từ 710 đến 718, từ 721 đến 725

 

8.500

 

 

3.900

 

 

3.120

 

 

63

Các thủa từ 757 đến 764

 

8.000

 

 

3.670

 

 

2.940

 

 

64

Khu nhà ở Khu Sào: Đoạn từ bến xe khách đến đường đi xã Xuân Thủy; diện tích 5,2 ha

Các thửa đất thuộc lô 1 (mặt tiền đường 12B)

 

18.000

 

 

8.250

 

 

6.600

 

 

65

Các Thửa góc thuộc thửa đất thuộc lô 1 (mặt tiền đường 12B)

 

20.700

 

 

9.490

 

 

7.590

 

 

66

Các thửa đất thuộc lô 1 (mặt tiền đường đi xã Xuân Thủy); các ô biệt thự mặt tiền hướng khu cây xanh trung tâm khu dân cư

 

12.000

 

 

5.500

 

 

4.400

 

 

67

Các lô đất biệt thự còn lại

 

10.000

 

 

4.590

 

 

3.670

 

 

68

Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới

Vị trí các thửa đất số 747; 748; 792; 793; 794; 750; 751; 752; 796; 797; 798, tờ bản đồ số 38

 

12.000

 

 

5.500

 

 

4.400

 

 

69

Vị trí các thửa đất số 742; 743; 744; 788; 789; 790; 754; 755; 756; 799; 800; 801, tờ bản đồ số 38

 

10.000

 

 

4.590

 

 

3.670

 

 

70

Vị trí thửa 726; 727; 728; 729; 730; 731; 732; 733; 734; 735; 736; 737; 738; 739; 740; 772; 773; 774; 775; 776; 777; 778; 779; 780; 781; 782; 783; 784; 785; 786; 787 tờ bản đồ số 38

 

8.000

 

 

3.670

 

 

2.940

 

 

71

Vị trí các thửa 803; 804; 805; 806; 808; 809; 810; 811; 812; 813; 814; 815; 817; 818; 819; 820 tờ bản đồ 38

 

8.000

 

 

3.670

 

 

2.940

 

 

72

Vị trí các thửa 823; 824; 825; 826; 828; 829; 830; 831; 832; 833; 834; 835; 836; 838; 839; 840; 841; 842 tờ bản đồ 38

 

8.000

 

 

3.670

 

 

2.940

 

 

73

Khu nhà ở khu Sào: Khu dân cư mở rộng thị trấn Bo các vị trí mới

Vị trí các thửa lô góc, lô biệt thự gồm: 741; 745; 749; 753; 791; 795, tờ bản đồ 38

 

13.000

 

 

5.960

 

 

4.770

 

 

74

Vị trí các thửa lô góc: 802; 807; 816; 821; 822; 827; 837; 843 tờ bản đồ 38

 

9.200

 

 

4.220

 

 

3.380

 

 

75

Khu nhà ở Thành Công

 

 

3.500

 

 

1.610

 

 

1.290

 

 

76

Thửa đất số 01, tờ bản đồ số 13 (Trụ sở Đội thuế số 02 tại khu Thành Công, thị trấn Bo)

 

 

22.000

 

 

10.090

 

 

8.070

 

 

77

Các tuyến đường ngõ còn lại thuộc địa giới hành chính thị trấn Bo (cũ)

 

 

1.030

540

360

710

380

260

630

370

230

78

Các tuyến đường thôn xóm còn lại (xã Vĩnh Đồng cũ; xã Kim Bôi cũ)

Trục đường liên xã, đường bê tông nông thôn còn lại trên địa bàn xã

 

510

410

370

310

250

220

270

220

200

79

Đoạn từ Khu đất tiếp giáp đường nhựa từ ngã 3 cửa chùa đến Hết cổng làng xóm Cháo (hết thửa 91 tờ 18 BDDC Kim Tiền (cũ))

 

510

410

370

310

250

220

270

220

200

80

Đường giao thông liên xóm của các xóm: Dứng Ổi, Bộ Mu, Yên, Cóc Lẫm, Suối Con, Bôi Câu, Vố, Đồi 2, Đồi 1, Gò Cha, Cháo, Gò Mu, Gò Khánh, Vó Khang

 

510

410

370

310

250

220

270

220

200

81

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

510

 

 

310

 

 

270

 

 

 

Phụ lục số 95

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ MƯỜNG ĐỘNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Tỉnh lộ 12B

Nhà bà Phạm Thị Tuy (Đường 12B từ Km 11 + 700m)

Đường 12B Km 12+900 m

7.000

3.500

1.400

4.480

2.240

940

3.920

1.960

790

2

Đường tỉnh 12B Km 5+525 (Giáp xã Cao Phong)

Nhà bà Phạm Thị Tuy (Đường 12B từ Km 11 + 700m)

4.620

2.400

1.000

2.990

1.540

660

2.620

1.340

590

3

Đường tỉnh 12B Km 12+900m

Hết địa phận xã Vĩnh Tiến cũ

6.000

3.000

1.020

2.470

1.310

660

2.160

1.140

570

4

Giáp xã Vĩnh Tiến cũ

Giáp xã Kim Bôi

4.800

2.800

1.410

2.470

1.430

750

2.160

1.260

660

5

Đường Tỉnh lộ 448

Giáp đường Trường Sơn A

Giáp xã Nật Sơn

4.100

1.500

750

1.680

680

480

1.500

590

470

6

Đường liên xã

Giáp xã Vĩnh Đồng

Hết xóm Thượng Tiến

500

400

300

280

190

140

280

190

140

7

Các tuyến đường khác

Ngã ba Bãi Chạo

Hết nhà ông Phí Quang Tùng

7.000

3.500

1.400

4.480

2.240

940

3.920

1.960

790

8

Giáp xã Tú Sơn cũ

Giáp xã Nật Sơn

6.000

3.000

1.020

2.470

1.310

660

2.160

1.140

570

9

Giáp đường tỉnh 12B

Đi vào sâu 200 m (Hướng đi suối Bãi Bạc)

4.800

2.800

1.410

2.470

1.430

750

2.160

1.260

660

10

Đường Trường Sơn A cách Đường tỉnh 12B 200 m

Đỉnh dốc Ken Cò

3.000

1.500

1.100

1.540

770

500

1.340

680

470

11

Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ

Điểm cầu Bai Lau

Hết địa phận xóm Sim Trong

500

400

300

280

190

140

280

190

140

12

Điểm cách đường liên xã 200 m

Nhà văn hóa xóm Sằn, Ký Đai, Lươn, Vãng và xóm Thượng Tiến

500

400

300

280

190

140

280

190

140

13

Đường Tỉnh lộ 12B

Ngã ba đi nhà văn hóa thôn Kim Bắc

600

500

400

310

190

140

280

240

190

14

Đường đi xóm Kim Bắc

Xóm Thung Dao Bắc

500

400

300

280

190

140

280

190

140

15

Ngã ba Thung Dao Bắc

Thung Mường đi Kim Bắc

500

400

300

280

190

140

280

190

140

16

Ngầm xóm Hợp Nhất

Đi xóm Củ, đi xóm Đúp

500

400

300

280

190

140

280

190

140

17

Giáp đường tỉnh 12B

Khu du lịch Cửu Thác Tú Sơn

500

400

300

280

190

140

280

190

140

18

Vị trí tiếp với vị trí có giá tương ứng tính theo giá loại đường 12B

Giáp suối (hộ Bùi Văn Tình)

3.500

1.800

1.500

2.340

1.220

940

1.960

1.030

840

19

Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ

Thửa đất số 97, tờ bản đồ số 73 (Trường Mầm non xã Tú Sơn)

Thửa đất số 14, tờ bản đồ số 73 (Nguyễn Văn Tèo)

3.500

1.800

1.500

2.340

1.220

940

1.960

1.030

840

20

Thửa đất số 94, tờ bản đồ số 73

Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 74

3.500

1.800

1.500

2.340

1.220

940

1.960

1.030

840

21

Thửa đất số 263, tờ bản đồ 73

Thửa đất số 12, tờ bản đồ số 90

3.500

1.800

1.500

2.340

1.220

940

1.960

1.030

840

22

Thửa 267, tờ bản đồ số 73

Thửa đất số 21 tờ bản đồ số 90

3.500

1.800

1.500

2.340

1.220

940

1.960

1.030

840

23

Đường nhựa từ xóm Bãi Chạo đi xóm Hợp Nhất

Thửa đất số 206 tờ bản đồ số 89

3.500

1.800

1.500

2.340

1.220

940

1.960

1.030

840

24

Giáp đường tỉnh 12B từ Nhà văn hóa xóm Đầm Rừng

Nhà văn hóa xóm Vó Cối

4.100

1.500

750

1.680

680

480

1.500

590

470

25

Giáp đường tỉnh 12B (thửa đất số 109, tờ bản đồ số 36 - Ông Bạch Văn Dụng)

Xóm Vó Cối (thửa đất số 381, tờ bản đồ số 38 - Ông Bùi Văn Xưởng)

4.100

1.500

750

1.680

680

480

1.500

590

470

26

Giáp đường tỉnh 12B (thửa đất số 386, tờ bản đồ số 30 - ông Bùi Văn Cường)

Giáp đường Trường Sơn A (thửa đất số 120, tờ bản đồ số 12 - ông Nguyễn Tiến Dũng)

4.100

1.500

750

1.680

680

480

1.500

590

470

27

Thửa đất 31, tờ bản đồ số 35 (Bùi Văn Tân)

Thửa đất 549, tờ bản đồ số 30 (Bùi Văn Hạnh)

4.100

1.500

750

1.680

680

480

1.500

590

470

28

Cách Đường tỉnh 12B 200m phía Đập Ve

Đập Ve

3.000

1.500

1.100

1.540

770

500

1.340

680

470

29

Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ

Đập Ve

Xóm Trang (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 39, ông Bạch Công Hường)

2.100

1.200

700

1.400

660

420

1.220

560

380

30

Giáp đường tỉnh 12B

Xóm Cuôi, xã Nật Sơn

3.000

1.500

1.100

1.540

770

500

1.340

680

470

31

Giáp đường tỉnh 12B

Xóm Thao Con xã Vĩnh Tiến

3.000

1.500

1.100

1.540

770

500

1.340

680

470

32

Thửa đất 247, tờ bản đồ số 19 (Nguyễn Thị Chín)

Thửa đất 87, tờ bản đồ số 13 (Lê Thị Bảo)

4.100

1.500

700

1.680

660

470

1.500

560

470

33

Thửa đất 125, tờ bản đồ số 13 (Bùi Thị Bận)

Thửa đất 90, tờ bản đồ số 13 (Bùi Văn Thiết)

4.100

1.500

700

1.680

660

470

1.500

560

470

34

Thửa đất 73, tờ bản đồ số 13 (Nguyễn Công Hà)

Thửa đất 45, tờ bản đồ số 14 (Bùi Thủy Điển)

4.100

2.100

700

1.680

660

470

1.500

560

470

35

Thửa đất 46, tờ bản đồ số 14 (Bùi Đức Sáu)

Thửa đất 67, tờ bản đồ số 15 (Bùi Văn Nỵ)

4.100

1.500

700

1.680

660

470

1.500

560

470

36

Đường liên xã Hợp Tiến - Đông Bắc cũ

Thửa đất 10, tờ bản đồ số 14 (Trần Thị Liên)

Thửa đất 10, tờ bản đồ số 07 (Bùi Văn Vương)

4.100

1.500

700

1.680

660

470

1.500

560

470

37

Thửa đất 35, tờ bản đồ số 15 (Đoàn Huy Long)

Thửa đất 50, tờ bản đồ số 15 (Đoàn Xuân Tiếp)

4.100

1.500

700

1.680

660

470

1.500

560

470

38

Tái định cư Vĩnh Tiến

Các lô đất quay mặt ra đường liên kết vùng

 

4.000

 

 

1.500

 

 

1.120

 

 

Thửa góc thuộc các lô đất quay mặt ra đường liên kết vùng

 

4.600

 

 

1.680

 

 

1.310

 

 

39

Khu nhà ở xóm Bãi Chạo, xã Tú Sơn

Các ô có mặt tiền quay ra đường 12B

 

13.000

 

 

4.860

 

 

3.640

 

 

Các thửa góc thuộc lô có mặt tiền quay ra đường TL12B

 

15.000

 

 

5.600

 

 

4.200

 

 

Các lô phía trong mặt tiền giáp đường tuyến 2

 

8.000

 

 

2.990

 

 

2.240

 

 

Các thửa góc thuộc lô phía trong mặt tiền giáp đường tuyến 3

 

9.200

 

 

3.460

 

 

2.620

 

 

40

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

300

 

 

250

 

 

200

 

 

 

Phụ lục số 96

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NẬT SƠN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Tỉnh lộ 448

Điểm tiếp giáp xã Mường Động

Điểm tiếp giáp phường Kỳ Sơn

3.990

3.360

2.520

2.620

2.400

2.220

2.620

1.830

1.280

2

Đường Trường Sơn A

Điểm tiếp giáp xã Mường Động

Điểm tiếp giáp xã Đú Sáng cũ

5.290

3.250

2.590

3.470

2.430

1.700

3.470

2.430

1.700

3

Điểm giáp xã Bình Sơn cũ (nay là xã Nật Sơn)

Điểm tiếp giáp xã Lương Sơn

4.140

3.100

2.300

2.620

1.870

1.310

2.520

1.780

1.220

4

Ngã ba Khăm

Hết khu dân cư xóm Láu Ráy

2.600

1.600

1.100

750

700

660

660

610

560

5

Điểm tiếp giáp xóm Láu Ráy

Điểm tiếp giáp xã Cao Dương

1.100

850

750

660

560

470

560

520

460

6

Ngã ba Trám

Điểm tiếp giáp xã Mường Động

1.100

850

750

660

560

470

560

520

460

7

Đường xã

Tuyến X2: Ngã ba Chỉ Bái

Điểm tiếp giáp xã Hợp Kim

1.100

850

750

660

560

470

560

520

460

8

Tuyến T (điểm tiếp giáp xóm Nội Sung, xã Kim Bôi)

Ngã ba xóm Khoang (tiếp giáp với đường Trường Sơn A)

1.100

850

750

660

560

470

560

520

460

9

Tuyến Y: Ngã ba xóm Lốc

Điểm tiếp giáp xóm Cốc, xã Kim Bôi

1.100

850

750

660

560

470

560

520

460

10

Đường liên thôn, xóm

Xóm Sáng Trong

Xóm Suối Chuộn

2.030

1.430

1.230

700

610

550

610

560

530

11

Xóm Vó Mái

Xóm Gò Bùi

1.100

960

750

660

560

470

560

520

460

12

Ngã ba sáng Mới

Điểm tiếp giáp xóm Kim Đức, xã Mường Động

2.100

1.430

1.230

730

660

610

630

590

540

13

Ngầm Chập Chỡ, xóm Hồi Trám

Hết thửa đất nhà bà Bùi Thị Hải, xóm Khả

900

800

700

610

540

460

520

470

440

14

Tiếp giáp thửa đất nhà bà Bùi Thị Hải, xóm Khả

Hết thửa đất nhà ông Triệu Văn Phây, xóm Đằng Long

800

700

650

590

500

440

470

450

430

15

Ngầm Bai U (xóm Hồi Trám)

Hết thửa đất nhà ông Bùi Văn Quy

900

800

700

610

540

460

520

470

440

16

Đường liên thôn, xóm

Thửa đất nhà bà Bùi Thị Nghĩa, xóm Khả

Hết Đình làng Khả

900

800

700

610

540

460

520

470

440

17

Nhà văn hóa xóm Cầu

Hồ Cầu

900

800

700

610

540

460

520

470

440

18

Hộ ông Bùi Văn Nguyên

Hết thửa đất hộ nhà ông Bùi Tư Thế (xóm Khoang)

900

800

700

610

540

460

520

470

440

19

Xóm Tre Thị tiếp giáp xóm Gò Chè, xã Hợp Kim

Hết xóm Bờ

1.100

850

750

660

560

470

560

520

460

20

Ngầm suối Kho

Điểm hết xóm Suối Kho

700

600

500

470

450

430

450

430

420

21

Ngã ba xóm Rộc

Hết xóm Bưa Cầu

900

800

700

610

540

460

520

470

440

22

Ngã ba xóm Mát

Hết khu dân cư Suối Chuộn, xóm Mát

800

700

650

590

500

440

470

450

430

23

Đường giao thông xóm Suối Chuộn

Đường trục chính Sáng Trong - Suối Chuộn

Hết thửa đất nhà ông Bạch Công Biền

1.380

850

750

660

560

470

560

520

460

24

Đường trục chính Sáng Trong - Suối Chuộn

Nhà văn hóa xóm Suối Chuộn

2.030

1.430

1.230

700

610

550

610

560

530

25

Đường từ trục chính xóm Cuôi

Điểm tiếp giáp xóm Khăm đến điểm tiếp giáp xóm Dạnh, xã Mường Động; điểm tiếp giáp xóm Láu Ráy đến đầu ngầm Cuôi

Nhà ông Nguyễn Tiến Thu

2.100

1.430

1.230

730

660

610

630

590

540

26

Các tuyến đường giao thông trục chính của xóm Láu Ráy

 

 

1.500

1.230

800

730

660

610

630

590

540

27

Các tuyến đường giao thông trục chính xóm Gó Tháu

 

 

1.600

1.200

900

730

660

610

630

590

540

28

Các tuyến đường giao thông trục chính xóm Hợp Nhất

 

 

2.030

1.430

1.230

700

610

550

610

560

530

29

Các tuyến đường giao thông trục chính xóm Khăm

 

 

2.670

1.670

1.000

730

660

610

630

590

540

30

Các tuyến đường giao thông trục chính các xóm: Nước Đúc, Hang Lờm, Ngheo, Đầm Sáng, Bờ Nè, Khớt, Bèo, Khoang, Nèo, Lốc, Bờ, Rường, Tre Thị, Khoai, Bưa Cầu, Rộc, Chỉ Bái, Chỉ Ngoài, Cầu, Hồi Trám, Khả

 

 

900

800

700

610

540

460

520

470

440

31

Các tuyến đường giao thông còn lại của xóm Bà Rà, Đằng Long, Ba Bị, Suối Kho

 

 

600

550

480

450

430

420

440

430

420

32

Đoạn từ đường Trường Sơn A đi qua khu tái định cư xóm Suối Thản đến điểm tiếp giáp xóm Nước Đúc

Đường Trường Sơn A

Tiếp giáp xóm Nước Đúc

1.100

850

750

660

560

470

560

520

460

33

Đoạn từ hộ nhà ông Bùi Văn Bích đến hộ nhà ông Bùi Văn Duy

Hộ nhà ông Bùi Văn Bích, xóm Láu Ráy

Hộ nhà ông Bùi Văn Duy, xóm Cuôi

2.100

1.430

1.230

730

660

610

630

590

540

34

Các tuyến đường giao thông còn lại Khăm, Cuôi, Suối Thản

 

 

1.500

1.230

800

730

660

610

630

590

540

35

Các khu tái định cư

Khu tái định cư xóm Suối Thản thuộc dự án đường Liên kết vùng

 

1.100

 

 

660

 

 

560

 

 

36

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

700

600

500

470

450

430

450

430

420

 

Phụ lục số 97

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ DŨNG TIẾN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Tỉnh lộ 12B

Giáp địa giới hành chính xã Hợp Kim

Giáp địa giới hành chính xã An Nghĩa

1.650

1.400

1.200

1.050

750

560

920

560

470

2

Đường Tỉnh lộ 12C

Giáp địa giới hành chính xã Kim Bôi

Hết khu dân cư xóm Thông

2.700

2.160

1.760

370

300

250

320

260

220

3

Giáp khu dân cư xóm Thông

Hết khu dân cư xóm Vọ

2.700

2.160

1.760

370

300

250

320

260

220

4

Đường Tỉnh lộ 449

Giáp địa giới hành chính xã Kim Bôi

Giáp địa giới hành chính xã Hợp Kim

2.300

1.840

1.500

310

260

210

280

220

150

5

Giáp địa giới hành chính xã Hợp Kim

Hết khu dân cư xóm Mý Thượng

500

460

410

350

240

190

280

240

190

6

Giáp địa giới hành chính xã Hợp Kim

Giáp địa giới hành chính xã An Bình

280

240

200

190

160

140

160

140

120

7

Đường liên xã từ My Hòa đi xã An Bình

Ngầm Gốc Kỵ

Giáp địa giới hành chính xã Hưng Thi, huyện Lạc Thủy

1.100

900

280

750

560

470

660

470

380

8

Cổng làng Mý Đông

Đầu cầu treo (xóm Mý Đông) đi xã Hưng Thi

1.100

900

280

750

560

470

660

470

380

9

Đường liên thôn

Chợ xã Mỵ Hòa

Ngầm Gốc Kỵ

1.650

1.400

1.200

1.050

750

560

920

560

470

10

Đường Tỉnh lộ 12C

Trường mầm non xóm Má Mư

1.600

1.310

1.070

840

660

470

750

520

380

11

Đường ngõ xóm

Đường giao thông các xóm: Bãi Khoai, Mư, Đồng Hòa, Mý Đồng, Cành, Ba Giang, Mỵ Thanh, Mỵ, Khoang, Má Mư, Thượng, Thông, Vọ, Cuối, Chạo, Lựng, Pang, Nghìa, và các khu đất có vị trí còn lại trên địa bàn xã

 

500

460

410

350

240

190

280

240

190

12

Đường giao thông nông thôn các xóm: Ba Lầm, Mý Thượng, Nuông, Dăm, Suối Thượng và các khu đất còn lại trên địa bàn xã

 

190

160

140

130

120

110

120

110

100

13

Khu dân cư nông thôn xã Cuối Hạ (hạng mục đất Tái định cư)

Lô đất mặt tiền đường tỉnh 12C

 

3.000

 

 

560

 

 

450

 

 

14

Các thửa góc thuộc lô đất mặt tiền đường 12C

 

3.300

 

 

620

 

 

500

 

 

15

Lô đất mặt tiền nội bộ rộng 15 m; lô có mặt tiền hướng khu cây xanh CX-24, CX- 25, CX-26)

 

1.800

 

 

340

 

 

280

 

 

16

Các thửa góc thuộc lô đất mặt tiền nội bộ rộng 15 m; lô có mặt tiền hướng khu cây xanh CX-24, CX-25, CX-26)

 

2.040

 

 

390

 

 

310

 

 

17

Các lô đất còn lại

 

1.260

 

 

250

 

 

200

 

 

18

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

250

 

 

200

 

 

180

 

 

 

Phụ lục số 98

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HỢP KIM

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đưng

Giá đất ở

Giá đất thương mi, dch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đưng Tỉnh lộ 12B

Cầu Lạng

Hết nhà văn hoá xóm Mến Bôi (tọa độ X = 454229,4870; Y = 2284438,0660)

3.500

1.750

1.100

1.360

750

560

1.120

700

470

2

Hết nhà văn hoá xóm Mến Bôi

Đầu thôn Bôi Cả

3.000

2.000

950

1.500

590

370

1.030

530

320

3

Đầu thôn Bôi Cả

Tha 145 t bản đồ số 09 - Nam Thượng cũ (tọa độ X = 455083,6500; Y = 2282760,9800)

3.000

2.000

950

1.500

590

370

1.030

530

320

4

Tha 145 t bản đồ số 09 - Nam Thượng cũ (tọa độ X = 455083,6500; Y = 2282760,9800)

Cổng làng Bình Tân (tọa độ X = 456983,5200; Y = 2280136,7100)

5.000

3.250

2.750

2.340

1.760

1.290

1.870

1.400

940

5

Cổng làng Bình Tân (tọa độ X = 456983,5200; Y = 2280136,7100)

Hết đất Nam Thượng cũ

7.500

3.800

2.000

3.360

1.870

940

2.990

1.680

840

6

Hết đất Nam Thượng cũ

Đưng vào xóm Sào Bắc (tọa độ X = 457467,7950; Y=2279549,9740)

7.500

3.800

2.000

3.360

1.870

940

2.990

1.680

840

7

Đưng vào xóm Sào Bắc (tọa độ X = 457467,7950; Y=2279549,9740)

Giáp xã Dũng Tiến

4.000

2.000

1.200

2.620

1.590

940

2.270

1.400

840

8

Đưng tỉnh lộ 449 (qua xóm Khai Đi)

Giáp xã Cuối H(cũ)

Giáp xã Nuông Dăm (cũ)

3.000

2.000

950

1.500

590

370

1.030

530

320

9

Đưng huyện 44: Kim Lập - Xuân Thủy

Giáp đưng tỉnh lộ 12B

Giáp xã Xuân Thủy (cũ)

1.500

980

750

840

640

420

700

540

360

10

Đưng huyện 47: Kim Lập - Nam Thượng

Giáp đưng Y

Hồ Thỏm

500

310

260

260

240

220

230

200

180

11

Đường từ ngã ba Bãi Xe đi xã Dũng Tiến (Đường huyện 48: Nam Thượng - Cuống Hạ)

Ngã ba bãi xe

Cổng làng thôn Đội 3 (tọa độ X = 456871,4510 ; Y = 2279592,9056)

7.500

3.800

2.000

3.360

1.870

940

2.990

1.680

840

12

Đường từ ngã ba Bãi Xe đi xã Dũng Tiến (Đường huyện 48: Nam Thượng - Cuống Hạ)

Cổng làng thôn Đội 3 (tọa độ X = 456871,4510 ; Y = 2279592,9056)

Cầu Nam Thượng

2.500

1.700

1.500

1.440

1.310

1.260

1.310

1.120

940

13

Đường tuyến X 2 từ ngã ba cầu Gò Chè đến xã Nật Sơn

Giáp đường tỉnh lộ 12B (X = 454460,3530; Y = 2284900,0000)

Đầu Cầu Trò (tọa độ X = 454807,2500; Y = 2286143,4450)

1.200

560

340

590

370

260

530

320

220

14

đầu Cầu Trò (tọa độ X = 454807,2500; Y = 2286143,4450)

Giáp xóm Lập (tọa độ X = 454001,2700; Y = 2289162,7300)

600

450

310

370

260

210

320

220

180

15

Đường tuyến X 2 từ ngã ba cầu Gò Chè đến xã Nật Sơn

Xóm Lập (tọa độ X = 454001,2700; Y = 2289162,7300)

Giáp xã Nật Sơn

600

450

310

370

260

210

320

220

180

16

Đường Tuyến Y 1 từ ngã 3 Trò đến xã Cao Dương

Ngã ba Trò

Hết thửa 109 tờ bản đồ số 75 - xã Kim Lập cũ (tọa độ X = 455301,8500; Y = 2286256,2850)

1.000

560

340

590

370

260

530

320

220

17

Đường Tuyến Y 1 từ ngã 3 Trò đến xã Cao Dương

Hết thửa 109 tờ bản đồ số 75 - xã Kim Lập cũ (tọa độ X = 455301,8500; Y = 2286256,2850)

Giáp xã Cao Dương

600

450

310

370

260

210

320

220

180

18

Đường từ tỉnh lộ 12B đến cổng khu du lịch Serena, Xóm Đồng Chờ

Tỉnh lộ 12B

Cổng khu du lịch Serena, xóm Đồng Chờ

2.500

1.700

1.500

1.440

1.310

1.260

1.310

1.120

940

19

Các khu đấu giá QSD đất

Thửa đất số 01; Tờ bản đồ số 00 (Đội thuế xã Nam Thượng)

 

8.000

5.600

4.900

3.740

2.100

1.680

2.990

1.870

1.500

20

Thửa đất số 590; tờ bản đồ số 37 (Nhà văn hóa xóm Muôn, xã Kim Lập)

 

1.000

560

340

590

370

260

530

320

220

21

Đường thôn xóm

Khu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường đi xóm Nam Hạ

 

1.500

980

750

840

640

420

700

540

360

22

Khu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường liên xóm còn lại; những khu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông nông thôn chính thuộc các xóm: Sào Bắc, Sào Đông, Nà Bờ, Đồi Bổi, xóm Báy và từ đầu xóm Đầm Giàn đến cuối xóm Đầm Giàn theo đường áp phan; xóm Đồng chờ (bổ sung)

800

480

400

560

420

280

450

340

230

23

Khu đất có mặt tiền tiếp giáp với đường xóm Nước Ruộng

Chân đập Tuôn xóm Nam Thượng

300

260

160

230

200

170

200

180

150

24

Đường giao thông chính thuộc xóm Đồng Chờ

 

800

480

400

560

420

280

450

340

230

25

Đường giao thông chính xóm Lột

Tiếp giáp xóm Mõ

Đường tuyến Y1

400

240

210

240

190

170

190

170

150

26

Các tuyến đường thôn xóm còn lại

Đầu đường bê tông xóm Lập đi xã Nật Sơn

Hết hộ Bùi Văn Sao Xóm Chiệng

400

240

210

240

190

170

190

170

150

27

Nhà ông Bùi Văn Kỷ Xóm Chiệng

Nhà ông Bùi Văn Tứ Xóm Chiệng

400

240

210

240

190

170

190

170

150

28

Nhà ông Bùi Văn Lính xóm Muôn

Nhà bà Bùi Thị Hà xóm Muôn

400

240

210

240

190

170

190

170

150

29

Nhà ông Bùi Văn Dựng xóm Mõ

Nhà ông Bùi Văn Toán xóm Mõ

400

240

210

240

190

170

190

170

150

30

Nhà Bùi Văn Hiệu (Bùi Thị Dung) xóm Mõ

Hộ ông Bùi Văn Hưởng xóm Mõ

400

240

210

240

190

170

190

170

150

31

Nhà ông Bùi Văn Biển xóm Muôn

Nhà ông Bùi Văn Hưng xóm Muôn

400

240

210

240

190

170

190

170

150

32

Nhà bà Bùi Thị Kim - xóm Mõ

nhà ông Bùi Văn Hình xóm Mõ

400

240

210

240

190

170

190

170

150

33

Bùi Văn Riệc (thửa 156, tờ bản đồ 53) xóm Mõ

Nhà ông Bùi Văn Phòng (thửa 16, tờ bản đồ 41) xóm Mõ

400

240

210

240

190

170

190

170

150

34

Nhà ông Bùi Văn Dụng (thửa 423, tờ bản đồ 55) xóm Muôn

Nhà ông Nguyễn Văn Cảnh (thửa 4, tờ bản đồ 61) xóm Muôn

400

240

210

240

190

170

190

170

150

35

Các tuyến đường thôn xóm còn lại

Nhà bà Bùi Thị Niện (thửa 166) xóm Chiệng

Nhà ông Bùi Văn Tuân (thửa 108) xóm Chiệng

400

240

210

240

190

170

190

170

150

36

 

Đình Lập (đường bê tông)

Hộ ông Bùi Văn Thiết (thửa số 01, tờ bản đồ số 15), xóm Lập

400

210

200

240

190

170

190

170

150

37

Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông nông thôn xóm Chiệng (xóm Khoáy cũ); xóm Lột chuyển đường mới

 

300

260

160

230

200

170

200

180

150

 

Phụ lục số 99

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THUNG NAI

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 6

Thửa đất 140, tờ 7 (xã Thu Phong cũ)

Thửa đất 171, tờ 5

2.520

1.820

1.120

1.620

1.170

720

1.460

1.030

760

2

Ngã ba xóm Khụ

Tờ 47 thửa 96 Bắc Phong cũ

8.120

7.000

5.320

7.540

5.740

4.580

4.600

3.920

3.030

3

Đường Tỉnh lộ 435

Đầu đường xóm Mới khu cảng du lịch Thung Nai

Hết thửa đất số 9 tờ 14 (Thung Nai cũ)

1.000

880

750

470

420

360

380

360

280

4

Ngã ba xóm Nai

Hết địa phận xóm Tiện dọc đường tỉnh 435B (hết địa phận xã Thung Nai giáp xã Mường Hoa)

1.000

880

750

470

420

360

380

360

280

5

Cầu Cù Chính Lan

Trường tiểu học Bình Thanh

520

460

390

370

330

280

320

300

250

6

Ngã 3 đường tỉnh 435 cũ (thửa đất số 238, tờ số 24)

Ngã 3 đường tỉnh 435 đi xóm Mu, Chiềng.

520

460

390

370

330

280

320

300

250

7

Trường tiểu học Bình Thanh

Hết khu du lịch sinh thái Bình Thanh

1.000

880

750

470

420

360

380

360

280

8

Ngã 3 đường tỉnh 435 cũ (thửa đất số 238, tờ số 24)

Ngã ba Bình Thanh (Thửa đất số 43, tờ 25)

1.000

880

750

470

420

360

380

360

280

9

Đường Tỉnh lộ 435B

Ngã ba đường tỉnh 435 đi xóm Mu

Cầu xóm Mu đi xóm Tiện

320

270

180

260

220

140

200

170

120

10

Đường trục xã

Ngã 3 trường Tiểu học Và THCS dân tộc và bán trú Thung Nai

Cầu treo xóm Mu đi xóm Chiềng

320

270

180

260

220

140

200

170

120

11

Ngã ba xóm Khụ (thửa đất 298, tờ 47)

Cầu xóm Dệ

650

580

420

510

440

340

400

350

270

12

Ngã ba Bắc Sơn

Bai Khộp

650

580

420

510

440

340

400

350

270

13

Bai Khộp

Ngã tư xóm Dệ

430

380

280

340

300

230

340

300

230

14

Ngã ba Đảng ủy xã

Thửa đất tờ 36 thửa 11 (Bắc Phong cũ)

650

580

420

510

440

340

400

350

270

15

Cầu xóm Dệ

Thửa đất 22 tờ 48 (Bắc Phong cũ)

650

580

420

510

440

340

400

350

270

16

Ngã ba Hải Phong

Thửa đất 32 tờ 58 (Bắc Phong cũ)

650

580

420

510

440

340

400

350

270

17

Đường trục xã

Đường liên xã từ xóm Thung, xã Suối Hoa, huyện Tân Lạc đi xóm Dài, xã Bắc Phong, huyện Cao Phong cũ

Các thửa đất 2 bên đường của tuyến đường

630

440

320

420

290

180

360

260

220

18

Đường khu dân cư mới QH13, QH13B, QH13C thị trấn Cao Phong, xã Bắc Phong, huyện Cao Phong cũ

Các thửa đất 2 bên đường của tuyến đường

630

440

320

420

290

180

360

260

220

19

Đường trục thôn

Đường nội thôn ,xóm Mới xóm Nai, xóm Tiệm

 

320

260

170

260

210

140

200

160

120

20

Đầu cầu Treo Xóm Chiềng

Ngã ba chi Mầm non xóm Chiềng

230

190

150

190

160

140

170

140

120

21

Trường Mầm non xóm Chiềng

Cống (thửa 5 tờ 63)

230

190

150

190

160

140

170

140

120

22

Các trục thôn của xóm Mu, xóm Chiềng

 

230

190

150

190

150

130

170

140

120

23

Đường C30 ngã ba xóm Mỗ

Cầu khu du lịch xóm Mỗ

460

350

230

320

250

160

300

220

140

24

Ngã ba xóm Mỗ

Hết đường đi Xóm Mỗ

460

350

230

320

250

160

300

220

140

25

Ngã ba đi xóm Cáp

Các thửa đất tờ 38 thửa 25, tờ 39 thửa 117, tờ 39 thửa 39

460

350

230

320

250

160

300

220

140

26

Cổng chào khu du lịch xóm Mỗ

Cầu khu du lịch xóm Mỗ

1.000

880

750

470

420

360

380

360

280

27

Ngã ba đài tưởng niệm

Hết đường bê tông xóm Mỗ

460

350

230

320

250

160

300

220

140

28

Ngã ba ngầm xóm Giang

Các điểm tờ thửa số (tờ 16 thửa 203, tờ 16 thửa 83, tờ 16 thửa 84

460

350

230

320

250

160

300

220

140

29

Ngã ba xóm Lòn (tờ 26 thửa 29)

Các điểm tờ thửa số (tờ 27 thửa 116, tờ 36 thửa 16, tờ 26 thửa 59)

460

350

230

320

250

160

300

220

140

30

Ngã ba xóm Lòn đi cảng thủy nội địa

Các điểm tờ thửa số (tờ 23 thửa 41, tờ 22 thửa 36, tờ 4 thửa 11 xã Thung Nai cũ)

460

350

230

320

250

160

300

220

140

31

Đường trục thôn

Các thửa đất 2 bên đường liên xóm Hải Phong - xóm Dệ - xóm Khụ

 

430

380

280

340

300

230

340

300

230

32

Ngã ba điểm trường Tiểu học và THCS xóm Dài

Thửa đất số 5 tờ 63 xã (Bắc Phong cũ)

430

380

280

340

300

230

340

300

230

33

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá của xóm Dài, xóm Môn, các đường nối xóm còn lại của xã

 

 

390

 

 

290

 

 

260

 

 

 

Phụ lục số 100

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ MƯỜNG VANG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 1

Xóm Tôm Dưới giáp ranh xã Nhân Nghĩa cũ

Hết trường Trung học cơ sở Tân Lập

1.200

700

550

900

500

350

800

450

300

2

Giáp Trường Trung học cơ sở Tân Lập đi về phía Trụ sở 2 UBND xã Mường Vang

Hết địa phận xã Tân Lập cũ

1.000

600

450

700

400

250

600

350

250

3

Điểm bắt đầu địa phận xã Tuân Đạo cũ

Đường vào Trạm y tế xã Tuân Đạo cũ

800

500

300

600

400

250

500

300

200

4

Đường vào Trạm y tế xã Tuân Đạo cũ

Đường vào nhà văn hóa xóm Mọi Mới đang sử dụng hiện nay

1.200

700

550

900

500

350

800

450

300

5

Đường vào nhà văn hóa xóm Mọi Mới đang sử dụng hiện nay

Điểm tiếp giáp với đất Trường tiểu học Quý Hòa

800

500

300

600

400

250

500

300

200

6

Trường tiểu học Quý Hòa

Hết đất sân thể thao xóm Khả

1.200

700

550

900

500

350

800

450

300

7

Điểm tiếp giáp sân thể thao xóm Khả

Ngầm Khả

800

500

300

600

400

250

500

300

200

8

Đường liên xã Nhân Nghĩa Mường Vang nhánh 2

Cầu Khung giáp địa giới hành chính xã Nhân Nghĩa

Ngầm Bến Đa

1.000

600

450

700

400

250

600

350

250

9

Ngầm Bến Đa

Điểm tiếp giáp với nhà ông Chúc xóm Chiềng Vang 1

2.200

1.700

1.400

1.600

1.200

1.000

1.400

1.000

800

10

Đất nhà ông Chúc xóm Chiềng Vang 1

Nhà ông Hiển xóm Chạo Nạc

700

450

300

600

420

300

500

270

200

11

Đường liên xã Mường Vang Thượng Cốc

Cách 12 m từ đường liên xã Mường Vang Nhân Nghĩa nhánh 2

Hết đất xóm Chiềng Vang 2

1.000

600

450

700

400

250

600

350

250

12

Điểm hết đất xóm Chiềng Vang 2

Hết đất xã Mường Vang

700

450

300

600

420

300

500

270

200

13

Đường trục xã

Giáp đường liên xã nhánh 1

Giáp đường liên xã nhánh 2

2.200

1.700

1.400

1.600

1.200

1.000

1.400

1.000

800

14

Đường liên thôn xóm

Hộ ông Chựng xóm Sào Mọng

Trường Tiểu học chi xóm Đanh

500

350

250

350

250

200

250

200

150

15

Trường Tiểu học chi xóm Đanh

Hết địa phận xóm Đào

500

350

250

350

250

200

250

200

150

16

Ông Vịa xóm Chạo Nạc

Hết địa phận xóm Quàn

500

350

250

350

250

200

250

200

150

17

Đường liên thôn xóm

Ngầm Suối Cáo

Nhà ông Viện xóm Rậm Kẻm

500

350

250

350

250

200

250

200

150

18

Nhà văn hóa xóm Thang

Nhà ông Thỉn xóm Thang

500

350

250

350

250

200

250

200

150

19

Xóm Thung 1

Xóm Thung 2

400

300

200

300

200

150

250

200

150

20

Xóm Vẹ

Hết xóm Thêu

400

300

200

300

200

150

250

200

150

21

Xóm Ngọc

Hết xóm Củ

400

300

200

300

200

150

250

200

150

22

Ngầm Khả

Hết xóm Rọi

400

300

200

300

200

150

250

200

150

23

Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang nhánh 1

Hết xóm Đồi Đong

400

300

200

300

200

150

250

200

150

24

Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang nhánh 2

Hết xóm Đấc

400

300

200

300

200

150

250

200

150

*

Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Khu nhà ở tại Đồng Quền, xóm Chiềng Vang 2, xã Tân Lập

Các thửa đất liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 10,5 m phía ngoài (đường liên xã)

 

5.200

 

 

2.100

 

 

1.600

 

 

26

Nhóm thửa đất tiếp giáp đường nội bộ phía trong quy hoạch 16,5 m

 

4.200

 

 

1.700

 

 

1.300

 

 

27

Các thửa liền kề

 

4.800

 

 

1.900

 

 

1.400

 

 

28

Các thửa đất biệt thự (có vị trí tiếp giáp hai đường quy hoạch, vừa đối diện khu đất cây xanh, công cộng)

 

4.150

 

 

1.700

 

 

1.200

 

 

29

Nhóm thửa đất tiếp giáp đường nội bộ phía trong quy hoạch 13,5 m

 

4.150

 

 

1.700

 

 

1.200

 

 

30

Các thửa liền kề

 

3.400

 

 

1.400

 

 

1.000

 

 

31

Các thửa đất biệt thự (có vị trí vừa tiếp giáp một đường quy hoạch, vừa tiếp giáp khu đất cây xanh, công cộng)

 

3.100

 

 

1.200

 

 

900

 

 

32

Khu tái định cư dự án Khu dân cư nông thôn mới hạ tầng tái định cư và nhà ở Quý Hòa

 

 

600

 

 

200

 

 

200

 

 

33

Khu tái định cư xóm Rài Tuân Đạo

 

 

500

 

 

350

 

 

250

 

 

34

Khu tái định cư xóm Sào Mọng (xã Tuân Đạo cũ)

 

 

500

 

 

350

 

 

250

 

 

35

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

300

 

 

260

 

 

240

 

 

 

Phụ lục số 101

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ ĐẠI ĐỒNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Hồ Chí Minh

Giáp ranh xã Yên Thủy

Giáp ranh tỉnh Thanh Hóa

4.950

1.860

1.080

3.400

1.300

700

3.000

1.100

700

2

Đường Quốc lộ 12B

Toàn tuyến

4.950

1.860

1.080

3.400

1.300

700

3.000

1.100

700

3

Đường Tỉnh lộ 437

Ngã ba Cẩm Thủy

Đường Hồ Chí Minh

3.150

1.310

780

2.200

900

500

1.900

800

500

4

Đường Tỉnh lộ 436B

Đường tỉnh 437

Giáp ranh xã Ngọc Sơn

580

320

240

220

200

150

170

150

100

5

Đường liên xã

Đoạn nối TL437 từ xóm Đa qua ngã 4 lâm trường

Giáp ranh xã Lạc Sơn

3.150

1.070

440

2.200

700

300

1.900

700

300

6

Đường liên xóm, trục xóm

Ngã ba xóm Búm III

K54

2.750

930

630

1.900

600

400

1.700

600

400

7

Nhà ông Cường xóm Láo Thành

Nhà ông Hải xóm Khi

2.750

930

630

1.900

600

400

1.700

600

400

8

Nhà ông Lư

Nhà ông Thành

2.750

930

630

1.900

600

400

1.700

600

400

9

Nhà ông Phong

Nhà ông Chanh xóm Láo

2.750

930

630

1.900

600

400

1.700

600

400

10

Nhà ông Hìm

Nhà văn hóa xóm Tưa 1

2.750

930

630

1.900

600

400

1.700

600

400

11

Nhà ông Mạch

Nhà ông Khoảy

2.750

930

630

1.900

600

400

1.700

600

400

12

Nhà ông Trần Văn Nam

Hết xóm Búm 1

2.750

930

630

1.900

600

400

1.700

600

400

13

Nhà ông Tân phố Re

Nhà ông Khoáy xóm Trán

2.750

1.520

1.100

1.000

600

400

800

400

300

14

Nhà ông Chi xóm Re

Nhà ông Danh xóm Re

2.750

1.520

1.100

1.000

600

400

800

400

300

15

Nhà ông Chin xóm Re

Nhà ông Danh xóm Re

2.750

1.520

1.100

1.000

600

400

800

400

300

16

Nhà ông Sơn xóm Re

Nhà ông Bây xóm Re

2.750

1.520

1.100

1.000

600

400

800

400

300

17

Nhà ông Đình xóm Re

Ngã tư nhà Bà Nguyệt

2.750

1.520

1.100

1.000

600

400

800

400

300

18

Ngã ba thửa đất nhà bà Mão

Nhà ông Bịch xóm Láo Thành

2.550

1.410

1.020

950

530

380

720

400

290

19

Nhà ông Hùng xóm Láo Thành

Nhà ông Huy xóm Láo Thành

2.550

1.410

1.020

950

530

380

720

400

290

20

Ngã ba xóm Vổ

Nhà ông Tú xóm Trán

1.560

530

360

1.100

400

200

900

300

200

21

Nhà ông Phao

Nhà ông Cốt

1.560

530

360

1.100

400

200

900

300

200

22

Ngã ba nhà ông Nhỏ xóm Búm 3

Nhà ông Sư xóm Búm 3

1.560

860

630

590

330

230

440

240

180

23

Nhà ông Vển xóm Láo Thành

Nhà ông Hanh xóm Láo Thành

1.560

860

630

590

330

230

440

240

180

24

Đường liên xóm, trục xóm

Nhà ông Tin xóm Ngái

Ngã ba nhà ông Lớp xóm Tuôn tiếp theo đến Ngã ba nhà ông Khương đi đến hết thửa đất nhà ông Dâm xóm Tuôn

1.560

860

630

590

330

230

440

240

180

25

Ngã ba ông Hân xóm Tưa 3

Nhà ông Duân xóm Tưa 2

1.560

860

630

590

330

230

440

240

180

26

Ngã tư nhà bà Nguyệt phố Re

Nhà ông Thắng xóm Búm 1

1.560

860

630

590

330

230

440

240

180

27

Nhà ông Khin xóm Khao

Đi xóm Nại đến hết thửa đất nhà ông Phạy

1.750

620

400

1.200

400

300

1.100

400

300

28

Quán sửa xe máy nhà ông Phúc xóm Câu

Hết thửa đất nhà ông Nghệ xóm Câu

1.750

620

400

1.200

400

300

1.100

400

300

29

Ngã ba nhà ông Nguyên xóm Song Khảnh

Hết thửa đất nhà ông Bùi Văn Ba

1.750

620

400

1.200

400

300

1.100

400

300

30

Nhà ông Vì xóm Khao

Hết thửa đất nhà ông Phương xóm Cai

1.750

620

400

1.200

400

300

1.100

400

300

31

Ngã tư Lâm Trường

Nhà ông Thái xóm Nạch (Sân bóng xóm Nạch)

1.750

620

400

1.200

400

300

1.100

400

300

32

Ngã ba nhà ông Chung xóm Mặc

Nhà ông Giang xóm Mặc

1.750

620

400

1.200

400

300

1.100

400

300

33

Trường tiểu học Tân Mỹ đi qua xóm Câu

Cây đa Xóm Nại

1.750

970

700

650

360

260

490

270

200

34

Ngã ba trạm kiểm lâm bảo tồn đấu nối đường tỉnh 436

Đi hết trục đường chính xóm Lọt

540

410

270

380

290

200

310

230

160

35

Ngã ba đấu nối đường tỉnh 436

Hết thửa đất nhà ông Lâm xóm Bu

540

410

270

380

290

200

310

230

160

36

Thửa đất nhà ông Bùi Văn Huy xóm Trội

Hết thửa đất nhà ông Diễn xóm Trội

540

410

270

380

290

200

310

230

160

37

Nhà văn hóa xóm Mặc

Giáp ranh giới xã Lạc Sơn

1.050

580

420

390

220

160

300

170

120

38

Ngã ba xóm Yên Kim

Nhà văn hóa xóm Mu Mạ

2.750

930

630

1.900

600

400

1.700

600

400

39

Ngã ba xóm Hổ 1

Hết xóm Tưa

2.750

930

630

1.900

600

400

1.700

600

400

40

Ngã ba xóm Hổ 1 (Quán tình quê)

Nhà văn hóa xóm Hổ 2

2.750

930

630

1.900

600

400

1.700

600

400

41

Nhà Hiển Tiền xóm Gò Cha 2

Hết xóm Gò Cha 2

2.550

860

580

1.700

600

400

1.500

500

400

42

Đường liên xóm, trục xóm

Nhà ông Thanh Hà xóm Sống

Nhà văn hóa xóm Đam

2.550

840

630

1.800

600

400

1.600

600

400

43

Nhà văn hóa xóm Mu Mạ

Nhà văn hóa xóm Gò Cha 2

1.560

520

390

1.100

400

300

1.000

400

200

44

Ngã ba thửa đất nhà ông Huân

Doanh trại bộ đội K54

1.560

520

390

1.100

400

300

1.000

400

200

45

Nhà văn hóa xóm Hổ 2

Hết xóm Hổ 2

1.560

520

390

1.100

400

300

1.000

400

200

46

Nhà văn hóa xóm Mu Mạ

Hết thửa đất nhà ông Dũng xóm Riềng

1.560

860

630

590

330

230

440

240

180

47

Nhà văn hóa xóm Đam

Đường Hồ Chí Minh

1.450

480

360

1.000

400

300

900

400

200

48

Ngã tư thửa đất nhà bà Xuất xóm Lục 1

Nhà ông Sợi xóm Lục 3

1.450

480

360

1.000

400

300

900

400

200

49

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

500

 

 

190

 

 

140

 

 

 

Phụ lục số 102

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NGỌC SƠN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường liên xã

Ngã ba Chợ Ngọc Sơn

Hết địa phận xã Ngọc Sơn (tiếp giáp xã Quyết Thắng)

1.500

640

380

1.100

480

280

970

420

250

2

Ngã ba đi Bưng Ngựa

Sân thể thao xã (xóm Xê)

1.500

640

380

1.100

480

280

970

420

250

3

Sân thể thao xã (xóm Xê)

Ngã tư Khộp Đèn

1.200

870

670

890

650

490

800

650

490

4

Ngã tư Khộp Đèn

Hết ranh giới xã Ngọc Sơn (tiếp giáp xã Đại Đồng)

900

640

570

690

490

420

670

490

420

5

Ngã ba đi Bưng Ngựa

Trạm bảo vệ rừng (xóm Khú)

1.000

800

600

740

620

460

680

620

460

6

Trạm bảo vệ rừng (xóm Khú)

Hết ranh giới xã Ngọc Sơn (tiếp giáp xã Vân Sơn)

900

640

570

690

490

420

670

490

420

7

Ngã ba Xóm Hầu (nhà ông Bùi Văn Hùng) thửa đất số 26, tờ bản đồ số 153

Cống Làng Đồng, xóm Kháy Mòn

1.200

870

670

890

650

490

800

650

490

8

Cống Làng Đồng, xóm Kháy Mòn

Nhà ông Bùi Văn Long xóm Kháy Mòn

500

370

280

380

270

210

340

270

210

9

Nhà ông Bùi Văn Long xóm Kháy Mòn

Hết địa phận xã Ngọc Sơn (tiếp giáp xã Cổ Lũng, tỉnh Thanh Hoá)

300

220

190

230

160

140

200

160

140

10

Ngã ba Mu Khướng (nhà ông Bùi Văn Ôn)

Ngầm xóm Sát

1.000

800

600

740

620

460

680

620

460

11

Ngầm xóm Sát

Hết địa phận xã Ngọc Sơn (tiếp giáp xã Thạch Quảng, tỉnh Thanh Hoá)

350

200

140

180

150

130

170

160

140

12

Đường liên thôn xóm

Ngã ba Trường Dân tộc nội trú, THCS - THPT Ngọc Sơn

Trường Mầm non Ngọc Sơn

1.200

870

670

890

650

490

800

650

490

13

Ngã ba Xóm Cha (cạnh nhà ông Bùi Văn Năm)

Hết đất nhà ông Bùi Văn Nhanh Xóm Khú

400

280

160

250

200

150

220

180

160

14

Ngã ba Xóm Khú (đối diện trường mầm non cũ)

Ngã tư xóm Chiềng (nhà ông Bùi Văn Thạch)

350

200

140

180

150

130

170

160

140

15

Đường liên thôn xóm

Ngã tư xóm Chiềng (nhà ông Bùi Văn Thạch)

Ngã tư Khộp Đèn

400

280

160

250

200

150

220

180

160

16

Ngã ba Bưng Ngựa

Ngã ba xóm Cha (nhà ông Bùi Văn Khơn)

800

500

260

590

370

200

580

370

210

17

Ngã tư xóm Rộc, xóm Bói

Ngầm Cang

800

500

260

590

370

200

580

370

210

18

Ngầm Cang

Ngã ba xóm Rộc (nhà ông Bùi Văn Vị)

400

280

160

250

200

150

220

180

160

19

Ngã ba tiếp giáp đường đi Lạc Sơn (đất ông Bùi Văn Chanh)

Ngã ba xóm Bói (nhà ông Bùi Văn Phanh)

800

500

260

590

370

200

580

370

210

20

Ngã tư xóm Rộc, xóm Bói đi qua sân thể thao xóm Bói

Ngã ba nhà ông Bảy

800

500

260

590

370

200

580

370

210

21

Ngã tư xóm Hầu (nhà ông Han) đi qua xóm Đầm Băng

Ngã tư Khộp Đèn

600

400

300

450

300

200

400

300

200

22

Ngã ba nhà ông Âu

Bãi Mon

500

370

280

380

270

210

340

270

210

23

Ngã ba xóm Đầm Băng (nhà ông Tư) đi qua Đình Băng

Nhà ông Nô xóm Đầm Băng

500

370

280

380

270

210

340

270

210

24

Ngã ba xóm Khộp Đèn (nhà ông Nhiên)

Nhà ông Liện xóm Khộp Đèn

600

400

300

450

300

200

400

300

200

25

Ngã ba xóm Xê (nhà ông Bùi Văn Khuyến)

Ngã ba nhà văn hoá xóm Khộp Đèn

600

400

300

450

300

200

400

300

200

26

Ngã ba xóm Xê (đối diện sân thể thao)

Nhà ông Bùi Văn Dê xóm Đầm Băng

600

400

300

450

300

200

400

300

200

27

Ngã tư xóm Rộc, xóm Bói

Ngã ba xóm Hầu (nhà bà Bùi Thị Dên)

600

400

300

450

300

200

400

300

200

28

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

300

 

 

230

 

 

200

 

 

 

Phụ lục số 103

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NHÂN NGHĨA

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường tỉnh tuyến C

Điểm giáp ranh với xã Yên Phú

Hết ngầm xóm Ấm

3.000

1.650

1.200

2.000

1.100

800

1.900

1.100

800

2

Ngầm xóm Ấm đi Kim Bôi

Hết địa phận xã Nhân Nghĩa

2.000

1.100

800

1.000

550

400

900

550

400

3

Đường liên xã Nhân Nghĩa - Thượng Cốc

Ngã ba Bưng đi xóm Bưng

Hết thửa đất số 205, tờ bản đồ số 28 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện)

3.000

1.650

1.200

2.000

1.100

800

1.900

1.100

800

4

Thửa đất số 205, tờ bản đồ số 28 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện)

Hết địa phận xã Nhân Nghĩa

2.000

1.100

800

1.000

550

400

900

550

400

5

Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 2)

Ngã ba Khị đi xã Mường Vang

Hết thửa đất số 507, tờ bản đồ số 31 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện)

3.000

1.650

1.200

2.000

1.100

800

1.900

1.100

800

6

Thửa đất số 507, tờ bản đồ số 31 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện)

Hết địa phận xã Nhân Nghĩa

2.000

1.100

800

1.000

550

400

900

550

400

7

Đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang (nhánh 1)

Đường Nhân Nghĩa đi Mường Vang từ ngã tư chợ Vó Km 0+700

Hết thửa đất nhà văn hóa xóm Vó Trên (gồm cả thửa đất đối diện)

3.000

1.650

1.200

2.200

1.100

800

1.900

1.100

800

8

Nhà văn hóa xóm Vó Trên (gồm cả thửa đất đối diện)

Hết địa phận xã Nhân Nghĩa

2.000

1.100

800

1.000

550

400

900

550

400

9

Đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên Phú

Ngã tư chợ Vó đi Vó Dò

Hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 23 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện)

3.000

1.650

1.200

2.200

1.100

800

1.900

1.100

800

10

Hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 23 (BĐĐC xã Nhân Nghĩa cũ, gồm cả thửa đất đối diện)

Hết địa phận xã Nhân Nghĩa

2.000

1.100

800

1.000

550

400

900

550

400

11

Đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên Phú

Ngã 3 đường tỉnh 12C, xóm Mới Nang

Ngã ba bãi rác, xóm Vó Dò

2.000

1.100

800

1.000

550

400

900

550

400

12

Đường liên xã Nhân Nghĩa - Lạc Sỹ

Ngã ba UBND xã

Hết thửa đất số 01 tờ bản đồ số 48 (BĐĐC xã Văn Nghĩa Cũ) (gồm cả thửa đất đối diện)

2.000

1.100

800

1.000

550

400

900

550

400

13

Thửa đất số 01 tờ bản đồ số 48 (BĐĐC xã Văn Nghĩa Cũ) (gồm cả thửa đất đối diện)

Đường vào nghĩa địa

1.000

700

600

850

600

500

750

600

450

14

Đường vào nghĩa địa

Hết địa phận xã Nhân Nghĩa

300

250

120

220

200

180

200

180

160

15

Đường liên xóm Bưng, xóm Dằm, xóm Khị

Ngã ba hồ Bưng đi thửa đất số 67, tờ 28 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi thửa 232, tờ 17 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi thửa 364, tờ 7 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi nhà văn hóa xóm Dằm đi nhà văn hóa xóm Khị

Cổng chào xóm Khị

500

400

300

350

250

200

300

250

180

16

Đường xóm Bui đi xóm Vó Giữa (Bãi Duồng cũ)

 

 

500

400

300

350

250

200

300

250

180

17

Đường liên xóm Vó Giữa, Vó Dò, Tiền Phong

Ngã tư tiếp giáp thửa 332, tờ 23 (Nhân Nghĩa cũ) đi ngã tư thửa 163, tờ 34 (Nhân Nghĩa cũ) đi ngã tư thửa 397, tờ 24 (Nhân Nghĩa cũ)

Xóm Tiền Phong tiếp giáp đường tỉnh 12C

1.200

660

480

890

460

330

780

410

300

18

Đường liên xóm Tiền Phong, Vó Dò

Trường THPT Cộng Hoà đi thửa 12, tờ 36 (Nhân Nghĩa cũ)

Tiếp giáp ngã ba đường liên xã Nhân Nghĩa - Yên Phú

1.200

660

480

890

460

330

780

410

300

19

Đường liên xóm Đổn, xóm Ấm

Ngã thửa 416, tờ 38 (Văn Nghĩa cũ) đi ngã ba thửa 467, tờ 31 (Văn Nghĩa cũ)

Trường mầm non xóm Ấm

1.200

660

480

890

460

330

780

410

300

20

Đường liên xóm Đồi, xóm Pheo

Ngã ba xóm Ấm

Ngã ba Xóm Đồi đi xóm Pheo

900

580

520

680

450

390

590

420

360

21

Ngã ba Xóm Đồi đi xóm Pheo

Ngầm đi xóm Pheo

500

400

300

350

250

200

300

250

180

22

Đường liên xóm Đồi, xóm Pheo

Ngầm đường đi xóm Pheo

Hết đường bê tông xóm Pheo

250

200

180

230

150

130

200

140

130

23

Đường liên xóm Riệc, xóm Sỳ, xóm Đồi Cả

Ngã ba tiếp giáp thửa 180, tờ 48 (Mỹ Thành cũ) đi thửa 319, tờ 43 (Mỹ Thành cũ) đi nhà văn hóa xóm Sỳ

Thửa 6, tờ 22 (Mỹ Thành cũ) xóm Đồi Cả

900

580

520

680

450

390

590

420

360

24

Đường trục xóm Bưng

Ngã ba nhà văn hóa xóm Bưng đi xóm Dằm

Thửa 390, tờ 7 (xã Nhân Nghĩa cũ)

500

400

300

350

250

200

300

250

180

25

Ngã ba thửa đất 454, tờ 27 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi qua nghĩa trang

Thửa 144, tờ 39 (xã Nhân Nghĩa cũ)

500

400

300

350

250

200

300

250

180

26

Đường trục xóm Dằm

Ngã ba nhà văn hóa xóm Dằm Làng cũ

Tiếp giáp đường liên xóm Bưng, xóm Dằm, xóm Khị

500

400

300

350

250

200

300

250

180

27

Đường trục xóm Bui

Ngã ba thửa 581, tờ 30 (xã Nhân Nghĩa cũ) đi thửa 226, tờ 42 (xã Nhân Nghĩa cũ)

Thửa 11, tờ 42 (xã Nhân Nghĩa cũ)

1.200

660

480

890

460

330

780

410

300

28

Ngã ba trường TH & THCS Nhân Nghĩa đi ngã tư thửa 278, tờ 32 (xã Nhân Nghĩa cũ)

Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 12C

1.200

660

480

890

460

330

780

410

300

29

Đường trục xóm Vó Trên

Ngã ba tiếp giáp thửa 461, tờ 23 (Nhân Nghĩa cũ) đi ngã tư thửa 66, tờ 12 (Nhân Nghĩa cũ)

Ngã ba tiếp giáp đường liên xã Nhân Nghĩa - Mường Vang

1.200

660

480

890

460

330

780

410

300

30

Ngã tư nhà văn hoá xóm Vó Trên đi thửa 76, tờ 13 (Nhân Nghĩa cũ)

Hết địa phận xã Nhân Nghĩa

1.200

660

480

890

460

330

780

410

300

31

Đường trục xóm Tiền Phong

Nhà văn hoá xóm Tiền Phong

Nghĩa địa

1.200

660

480

890

460

330

780

410

300

32

Đường trục xóm Mới Nang

Ngã ba tiếp giáp thửa 295, tờ 43 (Văn Nghĩa cũ)

Đầu thửa 28, tờ 43 (Văn Nghĩa cũ)

1.200

660

480

890

460

330

780

410

300

33

Ngã ba tiếp giáp thửa 5, tờ 43

Ngã ba tiếp giáp thửa 21, tờ 34 (Văn Nghĩa cũ)

900

580

520

680

450

390

590

420

360

34

Ngã ba tiếp giáp thửa 20, tờ 34 (Văn Nghĩa cũ)

Đầu thửa 2, tờ 26 (Văn Nghĩa cũ)

500

400

300

350

250

200

300

250

180

35

Đường trục xóm Đa

Tiếp giáp thửa 283, thửa 44 (Văn Nghĩa cũ) đi thửa 43, tờ 53 (Văn Nghĩa cũ)

Thửa 105, tờ 45 (Văn Nghĩa cũ)

900

580

520

680

450

390

590

420

360

36

Đường xóm Tre

Ngã ba đối diện UBND xã Nhân Nghĩa đi thửa số 294, tờ 29 (Văn Nghĩa cũ)

Thửa 87, tờ 29 (Văn Nghĩa cũ)

800

500

280

590

370

220

520

330

190

37

Ngã ba đối diện UBND xã Nhân Nghĩa đi trường mầm non xóm Tre

Hết thửa 304, tờ 29 (Văn Nghĩa cũ)

800

500

280

590

370

220

520

330

190

38

Đường trục xóm Đổn

Thửa 467, tờ 38 (Văn Nghĩa cũ) đi thửa 34, tờ 54 (Văn Nghĩa cũ)

Thửa 534, tờ 36 (Văn Nghĩa cũ)

800

500

280

590

370

220

520

330

190

39

Đường trục xóm Đồi

Ngã ba thửa 257, tờ 24 (Văn Nghĩa cũ) đi thửa 172, tờ 17 (Văn Nghĩa cũ)

Thửa 2, tờ 84 (Văn Nghĩa cũ)

500

400

300

350

250

200

300

250

180

40

Đường trục xóm Bùi Rường

Thửa 110, tờ 37 (Mỹ Thành cũ) đi xóm Bùi Rường

Thửa 27, tờ 54 (Mỹ Thành cũ)

250

200

180

230

150

130

200

140

130

41

Đường trục xóm Kén

 

 

500

400

300

350

250

200

300

250

180

42

Đường trục xóm

Ngã ba thửa 92, tờ 23 (Mỹ Thành cũ) đi nhà văn hóa xóm Vó Cỏ

Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 12C

300

250

120

220

200

90

200

180

160

43

Đường trục xóm Bây

Ngã ba đối diện công ty Phương Bắc đi xóm Bây

Hết địa phận xã Nhân Nghĩa

250

200

180

230

150

130

200

140

130

44

Đường trục xóm Chum

Ngã ba thửa 623, tờ 15 (Mỹ Thành cũ) đi xóm Chum

Thửa 239, tờ 3 (Mỹ Thành cũ)

500

400

300

350

250

200

300

250

180

45

Đường trục xóm Rậm

Thửa 176, tờ 16 (Mỹ Thành cũ) đi thửa 78, tờ 8 (Mỹ Thành cũ) đi thửa 200, tờ 4

Hết thửa 199, tờ 4 (Mỹ Thành cũ)

500

400

300

350

250

200

300

250

180

46

Khu đấu giá xóm Đổn

Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp đường QL 12C

 

3.680

 

 

1.480

 

 

1.110

 

 

47

Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 16,5 m

 

2.930

 

 

1.180

 

 

880

 

 

48

Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 13,5 m

 

2.730

 

 

1.100

 

 

820

 

 

49

Khu TĐC xóm Kén, xóm Sào 1,3

 

 

250

 

 

230

 

 

200

 

 

50

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

200

 

 

150

 

 

120

 

 

 

Phụ lục số 104

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ QUYẾT THẮNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Tỉnh lộ 436

Giáp địa phận xã Lạc Sơn

Giáp địa phận xã Toàn Thắng

2.500

1.380

1.000

1.320

570

400

1.160

500

300

2

Đường liên xã nhánh 1

Giáp đường tỉnh 436: Xóm Băn Chao

Giáp xã Thượng Cốc: Xóm Trang

2.500

1.380

1.000

1.320

570

400

1.160

500

300

3

Đường liên xã nhánh 2

Giáp đường tỉnh 436: Xóm Be Dưới

Giáp xã Thượng Cốc: Xóm Anh

2.500

1.380

1.000

1.320

570

400

1.160

500

300

4

Đường trục xã

Đường liên xã nhánh 1: Cầu nối Băn Chao và Trám Chất

Sân thể thao xóm Chẳm

1.500

830

600

600

330

280

450

300

250

5

Sân thể thao xóm Trẳm

Đường liên xã Nhánh 1: gần trạm y tế Phúc Tuy cũ

1.200

660

480

550

270

200

360

280

200

6

Đường tỉnh 436

Ông Sư xóm Bai Chim

1.800

830

600

1.200

500

350

1.160

500

280

7

Chợ Phú Lương

Đường liên xã nhánh 1

2.500

1.380

1.000

1.320

570

400

1.160

500

300

8

Ngã ba đường tỉnh 436

Đi bà Sinh xóm Bán

840

470

340

710

310

200

620

270

180

9

Đường tỉnh 436: xóm Mương Chóng

Đi xóm Vó

840

470

340

710

310

200

620

270

180

10

Đường tỉnh 436: xóm Ong Man

Đi đường liên xã nhánh 2: xóm Dồng Cài

1.200

660

480

550

270

200

360

280

200

11

Đường liên xã nhánh 2: xóm Dồng Cài

Đường liên xã nhánh 1: xóm Rảy

1.200

660

480

550

270

200

360

280

200

12

Đường liên xã nhánh 2: xóm Dồng Cài

Đường liên xã nhánh 1: xóm Châu Tróng

1.200

660

480

550

270

200

360

280

200

13

Nhà ông Bẹt xóm Vó

Đường liên xã nhánh 1: nhà ông Dụng xóm Quyển

960

530

390

650

450

250

500

300

190

14

Nhà văn hóa xóm Châu Tróng

Quán nhà ông Dương xóm Ba Khoang

840

470

340

710

310

200

620

270

180

15

Đường trục xã

Đường liên xã nhánh 2: xóm Vó

Sân thể thao xóm Đảng 2

1.500

830

600

600

330

280

450

300

250

16

Giáp đường tỉnh 436: xóm Be Trên

Đi xóm Đảng 2

1.200

660

480

550

270

200

360

280

200

17

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

500

 

 

300

 

 

200

 

 

 

Phụ lục số 105

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LẠC SƠN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 12B

Đất nhà Bão Nga tiếp giáp xóm Nam Hòa 1 xã Xuất Hóa, dọc theo đường Quốc lộ 12B

Nhà nghỉ Trường Giang

15.500

8.740

4.870

11.300

6.400

3.600

9.900

5.600

3.100

2

Đầu cầu cứng nhà Dũng Mơ

Cổng Trào phố Beo

13.000

7.900

4.400

10.200

5.800

3.200

9.000

5.100

2.800

3

Cổng trào phố Beo dọc theo đường QL 12B đi hết địa bàn thị trấn Vụ Bản

Nhà máy gạch ngói cao cấp Lạc Sơn

9.000

5.000

2.860

6.600

3.700

2.100

5.800

3.300

1.800

4

Nhà máy gạch ngói cao cấp Lạc Sơn

Cầu Lâm Hóa 1

6.000

3.430

1.720

8.600

4.800

2.700

7.600

4.300

2.400

5

Cầu Lâm Hóa 1

Ngã ba xóm Đạn

8.500

5.670

2.840

6.200

4.200

2.100

5.500

3.600

1.800

6

Ngã ba xóm Đạn đi hướng Nho Quan

Hết địa bàn xã Lạc Sơn

5.200

2.980

1.490

2.500

1.500

700

2.200

1.300

600

7

Đường Tỉnh lộ 436

Đường ngã ba Bưu điện đi cầu QH4 điểm đầu hết đất nhà ông Đức Tâm

Ngã ba nhà ông Bùi Đức Thuận

12.500

7.050

3.930

9.100

5.200

2.900

8.000

4.500

2.500

8

Nhà bà Chung

Đầu cầu Chum hết đất nhà ông Duy

5.500

3.670

1.840

4.000

2.700

1.300

3.500

2.400

1.200

9

Đầu cầu Chum xã Hương Nhượng cũ

Hết đất nhà ông Thư, xóm Chum

5.500

3.670

1.840

4.000

2.700

1.300

3.500

2.400

1.200

10

Hết đất nhà ông Thư, xóm Chum

Cầu Bai Chum, xã Quyết Thắng

2.500

840

390

1.700

600

300

1.500

500

300

11

Đường liên xã

Quốc lộ 12B đầu cầu cứng Vụ Bản đi phố Độc Lập

Hết địa bàn xã Lạc Sơn

8.500

5.670

2.840

6.200

4.200

2.100

5.500

3.600

1.800

12

Ngã ba hết đất nhà bà Duyên

Giáp xóm Đanh xã Yên Phú

3.500

1.850

1.600

2.600

1.400

1.200

2.200

1.200

1.000

13

Ngã ba Lâm Hóa

Hết thửa đất ông Bùi Văn Sinh, xóm Sơ

3.600

2.160

1.010

2.400

1.500

700

2.100

1.300

600

14

Hết thửa đất ông Bùi Văn Sinh, xóm Sơ

Đất nhà ông Bùi Văn Tuấn, xóm Át

2.500

840

390

1.700

600

300

1.500

500

300

15

Đất nhà ông Bùi Văn Tuấn, xóm Át

Nhà ông Bùi Văn Cư, xóm Dài

3.600

2.160

1.010

2.400

1.500

700

2.100

1.300

600

16

Đường liên xã

Nhà ông Bùi Văn Cư, xóm Dài

Giáp ranh xã Lạc Lương

2.200

1.250

660

1.500

800

400

1.300

700

400

17

Thửa đất nhà bà Bé xóm Át

Giáp xóm Khi, xã Đại Đồng

2.200

1.250

660

1.500

800

400

1.300

700

400

18

Giáp xóm Khi, xã Đại Đồng

Nhà ông Bùi Văn Thảo, xóm Đồi

2.500

840

390

1.700

600

300

1.500

500

300

19

Nhà ông Diệm

Hết đất nhà ông Hương

2.500

840

390

1.700

600

300

1.500

500

300

20

Hết đất nhà ông Hương

Tiếp giáp đất nhà ông Minh

1.600

540

250

1.100

400

200

1.000

300

200

21

Tiếp giáp đất nhà ông Minh

Tiếp giáp đất nhà ông Tăng

1.200

650

530

1.000

700

400

900

600

300

22

Tiếp giáp đất nhà ông Tăng

Hết địa phận xã Lạc Sơn

850

560

390

580

390

280

500

350

260

23

Ngã ba nhà ông Huy

Hết đất nhà ông Hoà

2.200

1.250

660

1.500

800

400

1.300

700

400

24

Hết đất nhà ông Hoà

Đầu làng xóm Cọi cũ

1.500

780

530

1.010

710

360

890

620

310

25

Đầu làng xóm Cọi

Hết địa bàn xã Lạc Sơn

850

560

390

580

390

280

500

350

260

26

Đường trục xã, trục thôn

Điểm tiếp giáp Nhà ông Dũng Ngọc - Đi qua phố Tân Giang, Phố Thống Nhất

Ngã ba Phố Nghĩa Dân đến ngã ba tiếp giáp đất nhà bà Chung

6.500

3.200

2.340

5.100

3.400

1.700

4.500

3.000

1.500

27

Nhà văn hóa phố Cháy

Hết đất nhà ông Tình

1.700

750

510

1.500

800

700

1.300

700

600

28

Hết đất nhà ông Tình

Hết đất phố Côm giáp xóm Thóng, Vũ Bình (cũ)

750

470

300

540

330

230

480

290

190

29

Ngã ba Bưu điện

Ngã ba phòng Giáo dục cũ

15.500

8.740

4.870

11.300

6.400

3.600

9.900

5.600

3.100

30

Ngã ba phòng Giáo dục cũ

Đầu cầu QH4

13.000

7.900

4.400

10.200

5.800

3.200

9.000

5.100

2.800

31

Đầu cầu QH4

Ngã ba tiếp giáp QL 12B phía Mường Vôi

11.000

6.200

3.450

8.000

4.500

2.500

7.000

4.000

2.200

32

Điểm tiếp giáp nhà ông Hải Lan

Nhà ông Lừng

11.200

6.220

3.560

8.200

4.600

2.600

7.300

4.100

2.300

33

Điểm tiếp giáp Nhà Quang Thư

Hết Nhà Văn hóa phố Thống Nhất

11.200

6.220

3.560

8.200

4.600

2.600

7.300

4.100

2.300

34

Nhà ông bà Huyền Giang, ông Tú (Lai)

Điểm tiếp giáp đất nhà bà Thanh Thắng

13.500

7.500

4.290

9.900

5.500

3.100

8.700

4.900

2.800

35

Nhà văn hóa xóm Thóng đi vào xóm Trung

Hết thửa đất nhà ông Quách Văn Kón, xóm Cảng

1.200

650

530

1.000

700

400

900

600

300

36

Đường trục xã, trục thôn

Hết thửa đất nhà Quách Văn Kón, xóm Cảng

Thửa đất nhà ông Bùi Văn Bình, xóm Cảng

2.200

1.250

660

1.500

800

400

1.300

700

400

37

Cầu xóm Át

Ngã ba xóm Mè

1.200

650

530

1.000

700

400

900

600

300

38

Ngã ba vào đình Cổi

Ngã ba nhà văn hóa cũ của xóm Mè

1.200

650

530

1.000

700

400

900

600

300

39

Ngã ba vào nhà Thuận

Xóm Khạ, xã Lạc Lương

720

510

290

490

340

200

430

300

170

40

Ngã ba xóm Đạn

Hết nhà văn hóa xóm Đạn

3.600

2.160

1.010

2.400

1.500

700

2.100

1.300

600

41

Hết nhà văn hóa xóm Đạn

Ngã tư xóm Át và đến xóm Khi

1.500

780

530

1.010

710

360

890

620

310

42

Giáp xóm Thóng, Vũ Bình (cũ)

Nhà Quách Văn Dệ, xóm Trang

1.500

780

530

1.010

710

360

890

620

310

43

Nhà Quách Văn Dệ, xóm Trang

Ngã ba nhà Trần Văn Thêm

2.200

1.250

660

1.500

800

400

1.300

700

400

44

Ngã ba nhà ông Toản, xóm Trang

Nhà ông Bình xóm Cảng

2.200

1.250

660

1.500

800

400

1.300

700

400

45

Nhà ông Bình xóm Cảng

Nhà văn hóa cũ của Xóm Mè

1.500

780

530

1.010

710

360

890

620

310

46

Nhà văn hóa cũ của Xóm Mè

Trường TH & THCS Bình Chân

2.200

1.250

660

1.500

800

400

1.300

700

400

47

Đống Báy đi phố Côm

Hết nhà ông Nìm

720

510

290

490

340

200

430

300

170

48

Chi Trường mầm non Hương Nhượng

Ngã ba tiếp giáp với đường liên xã

870

290

140

590

200

190

520

170

150

49

Ngã ba nhà ông Chứng

Hết địa bàn xã Lạc Sơn

650

360

260

240

140

100

180

120

110

50

Quốc lộ 12B đi hết đất nhà ông Bưm

Ngã tư chi trường mầm non, phố Mường Vôi

2.500

840

390

1.700

600

300

1.500

500

300

51

Chi trường mầm non, phố Mường Vôi

Hết địa bàn phố Mường Vôi, nhà ông Quách Đức Trường

1.200

650

530

1.000

700

400

900

600

300

52

Cổng chào phố Beo (hết đất nhà ông Lập)

Hết địa bàn phố Beo, nhà ông Bùi Văn Dinh

1.700

750

510

1.500

800

700

1.300

700

600

53

Cổng phố hết đất nhà ông Bùi Ngọc Van

Hết đất nhà ông Quách Văn Cường

1.700

750

510

1.500

800

700

1.300

700

600

54

Ngã ba nhà ông Quách Văn Cường

Hết đất nhà ông Bùi Văn Sơn

850

560

390

580

390

280

500

350

260

55

Tiếp giáp đất nhà ông Bùi Văn Nưng, đối diện nhà văn hóa phố Mường Cháy đi đập Bồng

Hết đất phố Mường Cháy, giáp phố Chiềng Trào

1.600

540

250

1.100

400

200

1.000

300

200

56

Đường trục xã, trục thôn

Hết đất nhà ông Bùi Văn Thi

Ngã ba hết đất phố Beo, tiếp giáp phố Cả

850

560

390

580

390

280

500

350

260

57

Đất nhà ông Bùi Văn Tí

Nhà ông Bùi Văn Tâm, hết đất phố Cả

850

560

390

580

390

280

500

350

260

58

Đường liên thôn, xóm

Ngã ba nhà văn hóa xóm Cổi 2

Nhà văn hóa xóm Cành 1

720

510

290

490

340

200

430

300

170

59

Ngã ba đầm Độc

Ngã ba đường lên thung Cổi, xóm Cành 1

720

510

290

490

340

200

430

300

170

60

Ngã ba xóm Cổi 2

Nhà ông Bẩng xóm Cành 2

720

510

290

490

340

200

430

300

170

61

Ngã ba nhà ông Chiến xóm Cổi 2

Ngã ba nhà văn hóa xóm Dài

720

510

290

490

340

200

430

300

170

62

Ngã ba xóm Cài

Ngã ba hồ Tráng Đụn

1.200

650

530

1.000

700

400

900

600

300

63

Ngã ba nhà văn hóa xóm Cảng vòng làng đồi ra hồ Tráng Đụn

Ngã ba nhà ông Quách Văn Cón

1.200

650

530

1.000

700

400

900

600

300

64

Ngã ba cầu Lâm Hóa 1

Ngã tư xóm Sơ

3.000

1.800

840

2.020

1.210

570

1.760

1.060

500

65

Nhà Quách Văn Chình (xóm Bưng cũ) đi xuống địa bàn xóm Cọi cũ

Tiếp giáp với đường liên xã

500

330

230

340

230

170

300

200

160

66

Ngã ba nhà văn hóa xóm Đồi đi bai Đồng Long qua hồ Vó Chứa

Ngã ba nhà ông Nhung

720

510

290

490

340

200

430

300

170

67

Hết thửa đất nhà ông Giáo

Hết thửa đất nhà ông Khuynh

720

510

290

490

340

200

430

300

170

68

Hết đất nhà ông Chiến Nhàn

Cổng cơ sở cai nghiện

1.800

950

820

1.320

710

610

1.160

620

530

69

Đầu cầu cứng nhà Dũng Mơ

Hết đất nhà bà Kẹ

13.500

7.500

4.290

9.900

5.500

3.100

8.700

4.900

2.800

70

Hết đất nhà Nga Bão

Hết đất nhà ông Diệp

5.500

3.670

1.840

4.000

2.700

1.300

3.500

2.400

1.200

71

Ngã ba Huyện đội

Nhà ông Bảy Thìn phố Hữu Nghị

6.500

3.200

2.340

5.100

3.400

1.700

4.500

3.000

1.500

72

Ngã ba nhà ông Chiểu xóm Cổi 1

Ngã ba nhà văn hóa xóm Mè

600

330

240

220

160

140

170

130

100

73

Tiếp giáp đường liên xã (nhà ông Minh) đi nhà ông Ten

Nhà ông Niên, chân đập

500

330

230

340

230

170

300

200

160

74

Đường liên thôn, xóm

Ngã ba tiếp giáp đường liên xã, hết đất nhà ông Đơn

Hết đất nhà bà Bùi Thị Quy

850

560

390

580

390

280

500

350

260

75

Hết đất nhà bà Bùi Thị Quy

Nhà hết nhà ông Bùi Văn Úy

500

330

230

340

230

170

300

200

160

76

Nhà ông Bảy

Hết địa bàn xã Lạc Sơn

2.000

1.100

800

730

400

290

550

300

220

77

Khu đô thị phố Lốc Mới và Khu đô thị phố Mường Vôi

Các thửa đất tiếp giáp với đường QL12B

 

13.000

7.900

4.400

10.200

5.800

3.200

9.000

5.100

2.800

78

Các thửa có mặt tiếp giáp với đường to trục chính trong nội khu đô thị

 

9.500

5.230

3.800

3.480

1.920

1.390

2.610

1.440

1.050

79

Các thửa có mặt tiếp giáp đường nhánh còn lại

 

6.500

3.200

2.340

5.100

3.400

1.700

4.500

3.000

1.500

80

Khu nhà ở tại Đồng Vôi, thị trấn Vụ Bản

Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 04 (mặt cắt rộng 17,5 m)

 

13.000

7.900

4.400

10.200

5.800

3.200

9.000

5.100

2.800

81

Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 05 nhìn ra sông Bưởi (mặt cắt rộng 17,5 m)

 

13.340

7.340

5.340

4.900

2.700

1.960

3.670

2.020

1.470

82

Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 17 (mặt cắt rộng 13 m)

 

7.530

4.150

3.020

2.770

1.520

1.110

2.070

1.150

830

83

Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 06 (mặt cắt rộng 22,5 m)

 

9.820

5.400

3.930

3.600

1.980

1.450

2.700

1.490

1.080

84

Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường QH 27 (mặt cắt rộng 13 m)

 

7.800

4.290

3.120

2.860

1.580

1.150

2.150

1.180

860

85

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

320

 

 

180

 

 

170

 

 

 

Phụ lục số 106

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THƯỢNG CỐC

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 12B

Trường dạy nghề (Giáp ranh với địa phận xã Xuất Hóa) dọc theo QL12B

Giáp ranh địa phận xã Ngọc Mỹ, huyện Tân Lạc (cũ)

7.000

2.620

1.520

5.140

1.930

1.120

4.500

1.690

990

2

Đường liên xã Thượng Cốc - Quyết Thắng

Đường QL 12B đi qua ngầm Anh theo hướng đi Chí Thiện - Quyết Thắng

Điểm tiếp giáp xã Quyết Thắng (Bãi Cảm)

2.000

1.000

780

1.500

750

590

1.500

750

590

3

Đường QL 12B đi qua ngầm xóm Rậm Cọ theo hướng đi xóm Anh

Ngã ba nhà ông Bùi Văn Sinh xóm Anh

2.000

1.000

780

1.500

750

590

1.500

750

590

4

Đường QL 12B tại Ngã ba trang theo hướng đi xã Quyết Thắng qua ngầm Trang

Hết địa phận xã Thượng Cốc

3.500

1.180

800

2.570

880

590

2.250

760

530

5

Đường liên xã Thượng Cốc - Nhân Nghĩa

Ngã ba xóm Ốc

Hết địa phận xã Thượng Cốc (xóm Lội Mương)

2.000

1.000

780

1.500

750

590

1.500

750

590

6

Các tuyến đường trục chính

Đường quốc lộ 12B (Xóm Mới) Ngã ba nhà Bình Ánh

Ngã ba rẽ đi UBND xã Thượng Cốc (xóm Lội Mương)

1.500

500

370

1.120

400

280

980

400

250

7

Ngã ba trạm điện Rộc Khửm

Đầu đường Hoa Ban

1.500

500

370

1.120

400

280

980

400

250

8

Ngã ba trường mầm non Văn Sơn

Ngã ba trường TH & THCS Văn Sơn

1.500

500

370

1.120

400

280

980

400

250

9

Ngã tư nhà văn hóa xóm Mận Bùi

Ngã ba quán nhà ông Bùi Văn Lục Xóm Mận Bùi theo hướng đi xóm Rộc Khủm

1.500

500

370

1.120

400

280

980

400

250

10

Giáp ranh xã Tân Lập theo hướng đi xóm Thượng Riêng

Hồ Xanh Bảy, xóm Thượng Riêng

2.000

1.000

780

1.500

750

590

1.500

750

590

11

Ngã ba trường THCS Miền Đồi theo hướng đi xóm Thăn

Ngã ba UBND xã Thượng Cốc

1.600

1.160

890

1.190

860

660

1.060

860

660

12

Các tuyến đường trục chính

Ngã ba nhà ông Liên Hội xóm Mận Bùi theo hướng đi xóm Lội, Mương

Ngã ba xóm Khụ khác

1.000

500

390

750

380

300

750

380

300

13

Ngã ba trường TH & THCS Văn Sơn theo hướng đi qua đập Hồ Rải

Ngã ba nhà ông Bùi Văn Chiện xóm Khang Trào

1.000

500

390

750

380

300

750

380

300

14

Ngã ba ngần xóm Khang Trào theo hướng đi xóm Tre

Cổng nhà ông Phạm Văn Mộc xóm Khang Trào

1.000

500

390

750

380

300

750

380

300

15

Nhà ông Hiền Hương đi qua nhà văn hóa xóm Luống

Ngã ba trạm điện nhà văn hóa xóm Tre

2.600

860

650

1.930

690

480

1.700

690

430

16

Nhà ông Hoàng Văn Lâm đi qua nhà ông Bùi Văn Khánh

Hết địa phận xã Thượng Cốc (tiếp giáp xóm Cút, xã Tân Lạc)

2.600

860

650

1.930

690

480

1.700

690

430

17

QL 12B cửa nhà ông Dìa

Cửa nhà ông Luận, xóm Luống

2.600

860

650

1.930

690

480

1.700

690

430

18

Nhà Vinh Hương theo hướng đi vào Ngầm Cổm

Đập thủy Luân, xóm Cổm cũ

2.600

860

650

1.930

690

480

1.700

690

430

19

Nhà Ông Đặng Xuân Trường

Đập thủy Luân xóm Cổm

2.600

860

650

1.930

690

480

1.700

690

430

20

Nhà ông Bùi Văn Tiến theo hướng đi xóm Khặng

Tiếp giáp với đường vào ngầm Cổm

2.600

860

650

1.930

690

480

1.700

690

430

21

QL 12B cửa nhà ông Thơ rẽ trái

Nhà văn hóa cũ xóm Cốc, rẽ phải đến nhà văn hoá mới, xóm Cốc

2.600

860

650

1.930

690

480

1.700

690

430

22

Nhà ông Bùi Văn Nung theo hướng đi chi trường Mầm non Chi Mè

Khu vực nhà Khánh Diến xóm Mè Cổm

2.600

860

650

1.930

690

480

1.700

690

430

23

QL 12B cửa nhà ông Bùi Văn Hoàng đi về hướng nhà văn hóa xóm Cáo

Cửa nhà ông Bùi Văn Bè

2.600

860

650

1.930

690

480

1.700

690

430

24

Ngã ba nhà ông Huân xóm Mận Bùi theo hướng đi xóm Lội Mương

Ngã tư nhà ông Bùi Văn Ngầm xóm Lội Mương

2.000

1.000

780

1.500

750

590

1.500

750

590

25

Ngã ba xóm Khụ theo hướng đi hồ Khang Trào

Đầu cầu đường tràn Hồ Khang Trào

1.000

500

390

750

380

300

750

380

300

26

Đầu cầu đường tràn Hồ Khang Trào

Nhà văn hoá xóm Ráy

800

480

380

610

350

290

610

350

290

27

Đường trục xã, liên xóm

Ngã ba tiểu học, THCS Văn Sơn

Ngã ba xóm Rộc Khửm nhà bà Hoàng Thị Hoa

800

480

380

610

350

290

610

350

290

28

Ngã ba xóm Khang Trào (Nhà văn hoá cũ)

Ngã ba xóm Rộc Khửm nhà ông Bùi Văn Chợi

600

330

240

350

280

200

300

240

180

29

Ngã ba xóm Khụ (Nhà ông Cao Viết Huân)

Ngã tư đường vào Hồ Dín

600

330

240

350

280

200

300

240

180

30

Ngã ba nhà văn hoá xóm Khụ

Ngã tư đường đi hồ Khang Trào

600

330

240

350

280

200

300

240

180

31

Ngầm xóm Mè Cổm rẽ trái

Hết đất thổ cư nhà ông Cao Viết Dưng xóm Cổm, rẽ phải đến hết thửa đất nhà ông Bùi Văn Sơn xóm Mè Cổm

1.500

500

370

1.120

400

280

980

400

250

32

QL12B qua cổng nhà ông Bùi Chí Thặng xóm Khặng Vát

Nhà văn hóa cũ xóm Cốc

2.600

860

650

1.930

690

480

1.700

690

430

33

QL 12B đi qua trường Trung học cơ sở vào xóm Trang 2

Trường Mầm non xóm Trang

2.000

1.000

780

1.500

750

590

1.500

750

590

34

Ngã ba quán bà Cặm qua nhà ông Niền

Hết địa phận xã Thượng Cốc (tiếp giáp xóm Chuông Bắp, xã Yên Phú)

2.000

1.000

780

1.500

750

590

1.500

750

590

35

QL 12B đi qua nhà ông Thạo đến thửa đất ông Bùi Văn Thuận, rẽ đến thửa đất bà Quách Thị Don

Quán Cây Sy nhà ông Thuật

2.000

1.000

780

1.500

750

590

1.500

750

590

36

QL 12B nhà ông Bùi Văn Sẻn

Hết thửa đất ông Quách Văn Dành

2.000

1.000

780

1.500

750

590

1.500

750

590

37

QL12B nhà bà Lê Thị Cầm

Hết địa phận xã Thượng Cốc (tiếp giáp xóm Thượng Bầu, xã Yên Phú)

2.000

1.000

780

1.500

750

590

1.500

750

590

38

QL 12B đi qua cầu treo

Nhà ông Bùi Văn Khuyến xóm Rậm Cọ

2.000

1.000

780

1.500

750

590

1.500

750

590

39

Thửa đất ông Những

Ngã ba nhà ông Lảng, xóm Anh

2.000

1.000

780

1.500

750

590

1.500

750

590

40

Ngã ba nhà ông Khỏi

Cửa nhà ông Bùi Văn Táo, xóm Anh

1.200

720

480

880

540

370

810

520

320

41

Ngã ba vào nhà ông Bùi Văn Nhôm

Thửa đất nhà ông Bùi Văn Ờn, xóm Anh

1.200

720

480

880

540

370

810

520

320

42

Đường trục xã, liên xóm

Ngã ba nhà ông Bùi Văn Cầu

Nhà ông Bùi Văn Hảo

600

330

240

350

280

200

300

240

180

43

Ngã ba gần Ngầm suối Cả

Nhà ông Bùi Văn Trưởn

600

330

240

350

280

200

300

240

180

44

Ngã ba nhà ông Bùi Văn Nhỉnh

Nhà ông Bùi Văn Mê

600

330

240

350

280

200

300

240

180

45

Ngã tư nhà ông Bùi Văn Vượng

Nhà ông Bùi Văn Quỳn

600

330

240

350

280

200

300

240

180

46

Ngã tư nhà ông Bùi Văn Vượng xóm Thăn

Nhà ông Bùi Văn Chỉnh xóm Thây Voi

600

330

240

350

280

200

300

240

180

47

Ngã tư trạm y tế đi qua nhà văn hoá xóm Rểnh

Nhà ông Bùi Văn Khương xóm Rểnh

600

330

240

350

280

200

300

240

180

48

Ngã ba đầu ngầm cổng nhà ông Hiệu

Nhà ông Bùi Văn Minh, xóm Dóm Bái

600

330

240

350

280

200

300

240

180

49

Ngã ba cổng chào xóm Dóm Bái

Sân lễ hội ruộng bậc thang, xóm Dóm Bái

600

330

240

350

280

200

300

240

180

50

Sân lễ hội ruộng bậc thang, xóm Dóm Bái

Nhà ông Bùi Văn Thêu, xóm Vôi Hạ

600

330

240

350

280

200

300

240

180

51

Sân lễ hội ruộng bậc thang, xóm Dóm Bái

Nhà bà Bùi Thị Hợp, xóm Dóm Bái

600

330

240

350

280

200

300

240

180

52

Ngã ba nhà văn hoá xóm Thượng Riêng

Nhà ông Bùi Văn Dòn, xóm Thượng Riêng

600

330

240

350

280

200

300

240

180

53

Ngã ba xóm Thượng Riêng

Hết xã Thượng Cốc (giáp xóm Cóc, xã Tân Lạc)

600

330

240

350

280

200

300

240

180

*

Các khu đấu giá, tái định cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

54

Khu nhà ở tại xóm Ốc, xã Thượng Cốc

Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp với đường QL 12B

 

7.190

 

 

2.880

 

 

2.160

 

 

55

Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp với đường 19m

 

5.430

 

 

2.180

 

 

1.630

 

 

56

Nhóm các lô đất ở liền kề tiếp giáp với mặt cắt đường 7,5 m

 

4.510

 

 

1.810

 

 

1.360

 

 

57

Khu TĐC xóm Dóm Bái

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

1.500

 

 

58

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

400

 

 

250

 

 

160

 

 

 

Phụ lục số 107

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ YÊN PHÚ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 12B

Giáp địa giới xã Thượng Cốc

Giáp địa giới xã Lạc Sơn

5.500

3.000

2.000

3.450

2.500

1.500

3.020

1.500

1.000

2

Giáp địa giới xã Lạc Sơn

Cầu Vụ Bản

5.500

3.000

2.000

3.450

2.500

1.500

3.020

1.500

1.000

3

Đường Tỉnh lộ 12C

Đường Quốc lộ 12B

Hết cổng trạm y tế Xuất Hóa

4.700

1.760

1.030

3.450

1.300

760

3.020

1.140

660

4

Hết cổng trạm y tế Xuất Hóa

Nhà văn hóa Thượng Bầu

3.700

1.540

920

2.730

1.140

680

2.410

1.000

590

5

Nhà văn hóa Thượng Bầu

Giáp địa giới xã Nhân Nghĩa

3.000

1.010

690

2.200

750

500

1.930

650

450

6

Đường Tỉnh lộ 443

Giáp địa giới xã Lạc Sơn

Hết nhà ông Nườm xóm Đá

1.600

800

400

1.180

400

180

1.040

350

250

7

Hết nhà ông Nườm xóm Đá

Giáp địa giới xã Lạc Lương

600

400

250

500

300

250

400

200

180

8

Đường liên xã Yên Phú - Nhân Nghĩa

Giáp đường tỉnh 443

Giáp địa giới xã Nhân Nghĩa

600

400

250

500

300

250

400

200

180

9

Đường trục thôn, xóm

Đầu cầu cứng Vụ Bản

Hết nhà ông Anh Xóm Cọi

3.200

1.430

540

2.350

1.060

400

2.060

920

350

10

Đường tỉnh 443

Hết trường cấp 2 Yên Phú

1.540

520

230

1.140

390

180

1.000

340

150

11

Cầu Ngầm xóm Trắng Cát

Nhà ông Kỳ xóm Trắng Cát

310

260

180

250

200

170

230

200

160

12

Ông Anh xóm Cọi

Đập Bợ

310

260

180

250

200

170

230

200

160

13

Trường cấp 2 Yên Phú

Nhà ông Sung xóm Vành Rả

310

260

180

250

200

170

230

200

160

14

Nhà ông Diệng xóm Cuốc

Nhà ông Nhướm xóm Cuốc

300

250

170

230

190

150

220

190

150

15

Đường nhánh liên thôn Rộc

Đường liên xã

Hết xóm Rộc

300

250

170

230

190

150

220

190

150

16

Đường nhánh liên thôn Khi

Đường liên xã

Hết xóm Khi

300

250

170

230

190

150

220

190

150

17

Đường nhánh liên thôn Cuốc

Đường liên xã

Hết xóm Cuốc

300

250

170

230

190

150

220

190

150

18

Đường nhánh liên thôn Khướng

Đường liên xã

Hết xóm Khướng

300

250

170

230

190

150

220

190

150

19

Đường nhánh liên thôn Khen

Đường liên xã

Hết xóm Khen

300

250

170

230

190

150

220

190

150

20

Đường trục thôn, xóm

Nhà ông Dân xóm Khi

Nhà Lạnh xóm Khi

300

250

170

230

190

150

220

190

150

21

Đường vào xóm Khi 1 cũ

Nhà ông Chạnh xóm Khi

300

250

170

230

190

150

220

190

150

22

Hộ ông Cường xóm Nam Hòa 2

Hộ bà Lý xóm Nam Hòa 2

2.000

680

460

1.470

500

340

1.290

440

300

23

Nhà ông Giang xóm Ninh Sơn

Nhà ông Sắc xóm Rộc

2.000

680

460

1.470

500

340

1.290

440

300

24

Đường vào SanKoh

Nhà ông Tề xóm Nam Hòa 2

2.000

680

460

1.470

500

340

1.290

440

300

25

Cổng Làng văn hóa xóm Nam Hòa 1

Nhà văn hóa xóm Nam Hòa 1

2.000

680

460

1.470

500

340

1.290

440

300

26

Đường vào xóm Đanh

Hết đất nhà ông Nghĩa xóm Nam Hòa 1

2.000

680

460

1.470

500

340

1.290

440

300

27

Nhà ông Dũng Hà xóm Ngã Ba

Cổng trạm y tế Xuất Hóa cũ

2.000

680

460

1.470

500

340

1.290

440

300

28

Thửa đất hộ Khánh Hà xóm Vỏ

Hết thửa đất hộ ông Diệu xóm Vỏ

2.000

680

460

1.470

500

340

1.290

440

300

29

Thửa đất hộ Kỳ Chung xóm Ngải

Hết thửa đất hộ ông Chỉnh xóm Ngải

2.000

680

460

1.470

500

340

1.290

440

300

30

Ông Toàn xóm Ngải

Hộ ông Nam xóm Ngải

2.000

680

460

1.470

500

340

1.290

440

300

31

Hộ ông Thế xóm Ninh Sơn

Hộ ông Bằng xóm Ninh Sơn

2.000

680

460

1.470

500

340

1.290

440

300

32

Hộ ông Tùng xóm Ninh Sơn

Hộ ông Được xóm Ninh Sơn

2.000

680

460

1.470

500

340

1.290

440

300

33

Hộ bà Hồng xóm Ninh Sơn

Hộ bà Thu xóm Ninh Sơn

2.000

680

460

1.470

500

340

1.290

440

300

34

Hộ ông Thông xóm Ninh Sơn

Hộ ông Phúc xóm Ninh Sơn

2.000

680

460

1.470

500

340

1.290

440

300

35

Hộ ông Khắc xóm Ninh Sơn

Hộ ông Minh xóm Ninh Sơn

2.000

680

460

1.470

500

340

1.290

440

300

36

Hộ ông Toàn xóm Vỏ

Hộ ông Chắm xóm Vỏ

2.000

680

460

1.470

500

340

1.290

440

300

37

Nhà văn hóa xóm Chuông cũ

Hộ ông Thành xóm Chuông Bắp

1.320

440

330

980

350

250

870

350

220

38

Hộ ông Sắc xóm Rộc

Hộ ông Kè xóm Rộc

1.320

440

330

980

350

250

870

350

220

39

Hộ ông Tề xóm Nam Hòa 2

Hộ ông Hải xóm Nam Hòa 2 (giáp lò gạch)

1.320

440

330

980

350

250

870

350

220

40

Đường trục thôn, xóm

Hộ ông Châu xóm Nam Hòa 1

Hộ ông Thành Chính xóm Nam Hòa 1

1.320

440

330

980

350

250

870

350

220

41

Hộ ông Nghĩa xóm Nam Hòa 1

Hộ ông Tiến xóm Nam Hòa 1

1.320

440

330

980

350

250

870

350

220

42

Hộ ông Xuân xóm Nam Hòa 2

Hộ ông Hải xóm Nam Hòa 2

1.320

440

330

980

350

250

870

350

220

43

Hộ ông Đức xóm Ninh Sơn

Nhà văn hóa xóm Ninh Sơn

1.320

440

330

980

350

250

870

350

220

44

Hộ ông Trung xóm Ninh Sơn

Hộ ông Hoàn xóm Ninh Sơn

1.320

440

330

980

350

250

870

350

220

45

Hộ ông Tuấn xóm Vỏ

Hộ ông Quyết xóm Ngải

1.320

440

330

980

350

250

870

350

220

46

Chi Mầm non xóm Vỏ

Hộ ông Viền giáp cầu Vỏ

1.320

440

330

980

350

250

870

350

220

47

Hộ ông Diệu xóm Vỏ

Hộ ông Nhan xóm Vỏ

1.320

440

330

980

350

250

870

350

220

48

Hộ ông Thụ xóm Ngã Ba

Hộ ông Thơ xóm Ngã Ba

1.320

440

330

980

350

250

870

350

220

49

Hộ ông Tú xóm Ngã Ba

Hộ Long Lê xóm Ngã Ba

1.320

440

330

980

350

250

870

350

220

50

Hộ ông Đạnh xóm Thượng Bầu

Hộ ông Suất xóm Thượng Bầu

1.320

440

330

980

350

250

870

350

220

51

Hộ ông Tiệp xóm Thượng Bầu

Hộ ông Hương xóm Thượng Bầu

1.320

440

330

980

350

250

870

350

220

52

Hộ ông Quách Thương xóm Thượng Bầu

Giáp ruộng xóm Thượng Bầu

1.320

440

330

980

350

250

870

350

220

53

Hộ ông Sáng xóm Thượng Bầu

Hộ ông Chức xóm Thượng Bầu

1.320

440

330

980

350

250

870

350

220

54

Nhà văn hóa xóm Bầu cũ

Hộ ông Lợi xóm Thượng Bầu

1.320

440

330

980

350

250

870

350

220

55

Nhà văn hóa xóm Bầu cũ

Hộ ông Vinh xóm Thượng Bầu

1.320

440

330

980

350

250

870

350

220

56

Hộ ông Bích xóm Vốc

Nhà văn hóa xóm Vốc

1.320

440

330

980

350

250

870

350

220

57

Hộ ông Dùng xóm Chuông Bắp

Hộ ông Sủn xóm Chuông Bắp

1.320

440

330

980

350

250

870

350

220

58

Hộ bà Diềm xóm Bắp 2

Lớp học xóm Bắp 2

1.320

440

330

980

350

250

870

350

220

59

Đường tỉnh 443

Ngã ba nhà ông Quách Văn Phúc xóm Vành Rả

310

260

180

250

200

170

230

200

160

60

Nhà ông Nguyễn Đăng Phúc xóm Vành Rả

Nhà ông Bùi Văn Y xóm Vành

310

260

180

250

200

170

230

200

160

*

Các khu nhà ở, khu dân cư, khu tái định cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

61

Khu nhà ở tại xóm Thượng Bầu

Nhóm thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 16,5m

 

6.220

 

 

2.490

 

 

1.870

 

 

62

Nhóm thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 13,5 m có hướng nhìn ra QL 12B

 

6.210

 

 

2.490

 

 

1.870

 

 

63

Nhóm thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 13,5 m nội bộ còn lại

 

4.360

 

 

1.750

 

 

1.310

 

 

64

Khu dân cư xóm Cuốc (mới)

 

 

1.240

 

 

500

 

 

380

 

 

65

Các thửa đất khu tái định cư xóm Rộc, xóm Cuốc, xóm Khi

 

 

270

 

 

220

 

 

200

 

 

66

Tái định cư xóm Nhụn

Các thửa đất có mặt bám hồ và bám đường tỉnh 443

 

540

 

 

350

 

 

250

 

 

67

Các thửa đất còn lại

 

280

 

 

240

 

 

210

 

 

68

Khu Tái định cư Đồng xe xóm Trắng Đá

Các thửa đất giáp đường trục chính

 

540

 

 

350

 

 

250

 

 

69

Các thửa đất còn lại

 

180

 

 

80

 

 

60

 

 

70

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

400

 

 

270

 

 

250

 

 

 

Phụ lục số 108

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LẠC THỦY

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 21A

Hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê cũ (tiếp giáp với xã Phú Nghĩa)

Cầu Chéo thôn Chéo Vòng

4.210

3.030

1.860

2.700

2.000

1.200

2.400

1.700

1.100

2

Cầu Chéo thôn Chéo Vòng

Ngõ nhà ông Bùi Đức Thụ

5.560

4.040

2.700

3.600

2.600

1.800

3.100

2.300

1.500

3

Hết đất nhà ông Bùi Đức Thụ

Ngõ vào trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê cũ

7.240

5.890

2.860

4.800

3.800

1.900

4.100

3.300

1.600

4

Ngõ vào trạm bơm nước sạch thị trấn Chi Nê cũ

Ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2

12.450

9.590

5.560

8.100

6.300

3.600

7.100

5.400

3.100

5

Ngõ vào nhà ông Nên khu dân cư số 2

Ngõ vào UBND thị trấn Chi Nê cũ (ngõ đường số 9 Khu 9)

16.830

10.940

8.250

10.900

7.100

5.300

9.500

6.200

4.700

6

Ngõ vào UBND thị trấn Chi Nê cũ (ngõ đường số 9 Khu 9)

Ngõ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

12.450

9.590

5.560

8.100

6.300

3.600

7.100

5.400

3.100

7

Ngõ vào Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

Đường vào Trường Đảng cũ

11.110

8.250

4.210

7.200

5.300

2.700

6.300

4.700

2.400

8

Đường vào Trường Đảng cũ

Hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê cũ (tiếp giáp với xã Đồng Tâm)

7.240

5.890

2.860

4.800

3.800

1.900

4.100

3.300

1.600

9

Hết địa giới hành chính thị trấn Chi Nê cũ (tiếp giáp với xã Đồng Tâm)

Đầu cầu Đồng Lẫm

5.000

3.600

2.200

3.700

2.700

1.600

3.300

2.400

1.400

10

Cầu Đồng Lẫm

Hết địa giới hành chính xã Đồng Tâm

2.430

1.750

1.070

1.800

1.300

800

1.600

1.100

700

11

Đường Tỉnh lộ 438

Ngã ba Chi Nê

Ngã ba cầu cứng Chi Nê

16.830

10.940

8.250

10.900

7.100

5.300

9.500

6.200

4.700

12

Ngã ba Cầu cứng Chi Nê

Mố cầu cứng Chi Nê

12.450

9.590

5.560

8.100

6.300

3.600

7.100

5.400

3.100

13

Đường Tỉnh lộ 438A

Đầu Cầu Chi Nê

Giáp địa giới hành chính xã Yên Bồng cũ

4.000

2.550

1.830

3.000

1.900

1.400

2.600

1.700

1.200

14

Giáp địa giới hành chính xã Khoan Dụ

Hết địa giới hành chính xã Yên Bồng (giáp xã Gia Lâm (xã Xích Thổ cũ), tỉnh Ninh Bình)

4.500

3.870

3.240

3.400

2.900

2.400

2.900

2.500

2.100

15

Đường Tỉnh lộ 438B

Ngã ba Bến Trải

Giáp địa giới hành chính xã Thống Nhất (xã Liên Hòa cũ)

4.000

2.550

1.830

3.000

1.900

1.400

2.600

1.700

1.200

16

Đường liên xã

Giáp đường QL21A

Ngã ba thôn Đại Đồng

5.000

3.600

2.200

3.700

2.700

1.600

3.300

2.400

1.400

17

Ngã ba thôn Đại Đồng

Hết địa giới hành chính xã Lạc Thủy

3.600

2.600

1.590

2.700

1.900

1.200

2.400

1.700

1.000

18

Các tuyến đường khác

Giáp đường QL21A

Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên đến phần diện tích đất cống qua đường, đường số 7 (hộ bà Nguyễn Thị Hằng)

11.110

8.250

4.210

7.200

5.300

2.700

6.300

4.700

2.400

19

Ngã ba Cầu cứng

Hết phần đất nhà ông Nguyễn Quang Tính (đường xuống Đại Tiến)

11.110

8.250

4.210

7.200

5.300

2.700

6.300

4.700

2.400

20

Nhà ông Nguyễn Văn Đang (Khu 3)

Ngã 4 Trường Mầm non thị trấn Chi Nê cũ

11.110

8.250

4.210

7.200

5.300

2.700

6.300

4.700

2.400

21

Giáp đường từ QL21A

Ngã 4 Trường Mầm non thị trấn Chi Nê cũ (đường số 6)

11.110

8.250

4.210

7.200

5.300

2.700

6.300

4.700

2.400

22

Quốc lộ 21A (đã trừ các thửa đất thuộc đường phố loại 3)

Hết diện tích thửa đất của ông Lê Đình Tuấn khu 10

7.240

5.890

2.860

4.800

3.800

1.900

4.100

3.300

1.600

23

Ngã 4 phòng Giáo Dục

Ngã 3 hộ ông Phạm Ngọc Minh

5.560

4.040

2.700

3.600

2.600

1.800

3.100

2.300

1.500

24

Nhà văn hóa Khu 1

Cống qua đường, đường số 7 (hộ ông Nguyễn Ngọc Lượng)

4.210

3.030

1.860

2.700

2.000

1.200

2.400

1.700

1.100

25

Cầu xi măng (cổng trường Cơ điện Tây Bắc)

Hộ ông Vũ Văn Bằng thuộc khu 13

1.300

1.030

850

850

680

510

770

600

450

26

Các tuyến đường thuộc UBND xã Lạc Long cũ

 

1.300

1.030

850

850

680

510

770

600

450

27

Tiếp giáp QL21A (Cầu Chéo)

Ngã 3 nhà văn hóa thôn Đồi Hoa

1.300

1.030

850

850

680

510

770

600

450

28

Cầu ông Hiếu

Cống Sòng Bi thôn Ngai Long

1.300

1.030

850

850

680

510

770

600

450

29

Ngã ba Chợ Đồng Tâm

Đường rẽ vào Nghĩa trang Lò Gạch

5.000

3.600

2.200

3.700

2.700

1.600

3.300

2.400

1.400

30

Ngã ba Chợ Đồng Tâm

Cổng trường Cao đẳng Nghề cơ điện Tây Bắc

2.430

1.750

1.070

1.800

1.300

800

1.600

1.100

700

31

Các tuyến đường khác

Ngã ba Cầu Sung

Đường rẽ vào Nhà Văn hóa thôn Đồng Nhất

2.430

1.750

1.070

1.800

1.300

800

1.600

1.100

700

32

Cầu Đồng Lẫm

Hết địa giới hành chính xã Đồng Tâm

950

810

490

710

610

370

620

530

330

33

Ngã ba Lò gạch (tiếp giáp khu vực 1)

Chân đập Đồi Bô

950

810

490

710

610

370

620

530

330

34

Nhà văn hóa thôn Đồng Nhất

Hết thôn Đại Đồng (đường đi Vân Long, Ninh Bình)

950

810

490

710

610

370

620

530

330

35

Giáp đường QL21A

Trường Tiểu học và THCS A Đồng Tâm

950

810

490

710

610

370

620

530

330

36

Nhà ông Nguyễn Văn Ngọc (khu 13, thị trấn Chi Nê cũ)

Ngã ba thôn Tân Tiến nhà ông Đinh Văn Hoạch

950

810

490

710

610

370

620

530

330

37

Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Đậu

Nhà ông Trịnh Văn Thọ thôn Tân Tiến

950

810

490

710

610

370

620

530

330

38

Giáp đường QL21A

Nhà ông Trần Minh Thông (thôn Đồng Nội)

950

810

490

710

610

370

620

530

330

39

Đường vào nhà ông Trần Văn Khương

Nhà ông Phạm Văn Tuyến thôn Đồng Phú;

950

810

490

710

610

370

620

530

330

40

Đường vào nhà ông Dương Thế Giới

Nhà ông Lưu Việt Đức thôn Đồng Phú

950

810

490

710

610

370

620

530

330

41

Nhà ông Nguyễn Văn Hoạt

Nhà ông Đinh Văn Bảy

950

810

490

710

610

370

620

530

330

42

Giáp đường QL21A

Nhà ông Mai Huy Dậu thôn Đồng Nhất

680

490

410

500

370

310

450

330

270

43

Giáp đường QL21A

Nhà ông Nguyễn Quốc Toản thôn Đồng Nhất

680

490

410

500

370

310

450

330

270

44

Giáp đường QL21A

Nhà bà Nguyễn Thị Nga thôn Đồng Bong

680

490

410

500

370

310

450

330

270

45

Giáp đường QL21A

Nhà ông Trịnh Minh Chính thôn Đồng Bong

680

490

410

500

370

310

450

330

270

46

Dốc Đá Giáng đi Ngọc Lâm

Địa giới hành chính tỉnh Ninh Bình

680

490

410

500

370

310

450

330

270

47

Đi ngã ba thôn Rộc Trụ 1

Giáp địa giới hành chính xã Thống nhất (xã Liên Hòa cũ) qua hộ ông Đinh Duy Nuôi

690

520

440

520

390

330

460

350

290

48

Đường tỉnh 438A

Ngã ba đường đi Sốc Bi

690

520

440

520

390

330

460

350

290

49

Đường tỉnh 438B

Xóm Rộc Si

690

520

440

520

390

330

460

350

290

50

Đường tỉnh 438B

Hồ Bai Bồn

690

520

440

520

390

330

460

350

290

51

Các tuyến đường khác

Đường tỉnh 438B

Đầu Đồi (đối diện cột phát sóng Vinaphone vào hộ ông Phan Minh Công)

690

520

440

520

390

330

460

350

290

52

Đường tỉnh 438B

Rộc Trụ (đường sân vận động Rộc Trụ 1 vào Hòn Đá Vuông)

690

520

440

520

390

330

460

350

290

53

Cầu Guộng đi thôn Đồi Chùa (giáp hộ ông Nguyễn Văn Trường thôn Đồi Chùa)

Thôn Đông Yên, thôn Sốc Bai, thôn Mạnh Tiến 2 (giáp hộ ông Nguyễn Văn Chi)

770

580

480

580

440

350

500

390

320

54

Giáp Tỉnh lộ 438B

Hộ ông Trần Văn Chất thôn Đông Yên

770

580

480

580

440

350

500

390

320

55

Giáp đường 438B (Trụ sở UBND xã Yên Bồng cũ)

Thôn Hồng Phong (tiếp giáp đường Xuân Thiện

770

580

480

580

440

350

500

390

320

56

Cầu Đòi

Thôn Quyết Tiến đến hộ ông Nguyễn Văn Huỳnh thôn Sốc Bai

770

580

480

580

440

350

500

390

320

57

Hộ ông Dương Văn Hồng thôn Hồng Phong 3

Hộ ông Nguyễn Văn Thụ

770

580

480

580

440

350

500

390

320

58

Hộ ông Nguyễn Văn Trường

Giáp đập Cầu Đô

770

580

480

580

440

350

500

390

320

59

Hộ ông Phạm Văn Minh

Hộ ông Lê Xuân Thành thôn Mạnh Tiến 1

770

580

480

580

440

350

500

390

320

60

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

460

 

 

350

 

 

310

 

 

 

Phụ lục số 109

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ AN BÌNH

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Hồ Chí Minh

Tiếp giáp địa giới hành chính thôn Sỏi, xã Phú Thành (cũ)

Tiếp giáp địa giới hành chính xã Lạc Hưng, huyện Yên Thủy (cũ)

2.500

2.150

1.800

2.000

1.730

1.450

1.750

1530

1.280

2

Đường Tỉnh lộ 438B

Tiếp giáp địa giới hành chính xã Khoan Dụ (cũ)

Ngã ba nhà văn hóa cũ thôn Vỏ (lối đi thôn Đừng)

1.600

1.380

1.160

1.280

1.110

930

1.120

980

820

3

Ngã ba nhà văn hóa cũ thôn Vỏ

Nhà ông Bùi Đình Tứ

2.000

1.720

1.440

1.600

1.380

1.160

1.400

1220

1.020

4

Nhà ông Bùi Đình Tứ

Ngã 3 nhà bà Nguyễn Thị Tươi - thôn Liên Phú 3

1.400

1.210

1.010

1.120

970

820

980

860

720

5

Nhà bà Đinh Thị Lựu thôn Liên Phú 3

Tiếp giáp địa giới hành chính xã An Bình cũ (cầu Sòng Quần)

2.000

1.720

1.440

1.600

1.380

1.160

1.400

1220

1.020

6

Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thống Nhất cũ (đầu cầu Sòng Quần)

Ngã tư Đại Đồng

2.000

1.720

1.440

1.600

1.380

1.160

1.400

1220

1.020

7

Ngã tư Đại Đồng

Đi qua dốc sung thôn Chợ Đập đến khe suối Ninh Ngoại

2.500

2.150

1.800

2.000

1.730

1.450

1.750

1530

1.280

8

Khe suối giáp địa giới thôn Ninh Ngoại

Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thạch Bình cũ (nay là xã Phú Sơn, tỉnh Ninh Bình)

2.000

1.720

1.440

1.600

1.380

1.160

1.400

1220

1.020

9

Đường liên xã

Núi Một thôn An Sơn 2 đi thôn Đồng Vạn

Giáp địa giới hành chính xã Gia Lâm, tỉnh Ninh Bình

1.500

1.150

900

1.200

930

730

1.050

830

650

10

Đầu cầu chợ Đập đi qua nhà ông Nguyễn Văn Mạc thôn Đồng Bầu

Địa giới hành chính xã Gia Lâm, tỉnh Ninh Bình

1.500

1.150

900

1.200

930

730

1.050

830

650

11

Đường liên xã

Nhà ông Nguyễn Văn Toản đi qua ngã tư thôn Tiên Lữ và qua ngã ba Dốc Kẽm thôn Đồng Rặt

Nhà ông Dương Văn Cát thôn Đồng Rặt

1.500

1.150

900

1.200

930

730

1.050

830

650

12

Ngã 3 Đường nhà bà Vũ Thị Khuê, thôn Đồng Rặt

Nhà ông Bùi Văn Cường, thôn Đồng Rặt

1.200

920

720

960

740

580

840

660

520

13

Nhà trẻ cũ thôn Mán

Đầu cầu Gạo Bạc

1.500

1.290

1.080

1.200

1.040

870

1.050

920

770

14

Cầu Gạo Bạc

Suối Giàng, thôn Măng

1.250

960

750

1.000

780

610

880

690

550

15

Suối Giàng, thôn Măng

Giáp địa giới hành chính xã Mỵ Hòa, huyện Kim Bôi (cũ)

1.100

850

660

880

680

540

770

610

480

16

Đầu cầu Treo đi thôn Thơi

Ngã ba suối Niếng, thôn Thơi

1.000

800

600

700

550

400

500

400

300

17

Ngã ba suối Niếng, thôn Thơi đi qua đình Niếng, thôn Niếng

Hết địa phận xã An Bình, giáp xã Bảo Hiệu

700

540

420

560

440

340

490

390

310

18

Đầu câu Treo đi thôn Cui

Hết địa phận xã An Bình, giáp xã Bảo Hiệu

1.000

800

600

700

550

400

500

400

300

19

Cầu sông Bôi

Tiếp giáp đường 438B (nhà ông Lê Văn Hưng)

2.200

1.210

880

880

490

360

660

370

270

20

Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh, thôn Chín

Đầu cầu Tây giáp địa giới hành chính xã An Nghĩa

1.200

920

720

960

740

580

840

660

520

21

Tiếp giáp 438B thôn Vỏ lối đi thôn Đừng

Hết thửa đất ở nhà Bùi Khánh Hiền thôn Vỏ

850

660

510

680

530

420

600

470

370

22

Hết thửa đất ở nhà Bùi Khánh Hiền thôn Vỏ

Tiếp giáp xã Bảo Hiệu cũ

700

540

420

560

440

340

490

390

310

23

Tiếp giáp đường tỉnh 438B (nhà văn hóa thôn Liên Phú)

Ngã ba nhà ông Bùi Quốc Việt (Lai) thôn Đừng

700

540

420

560

440

340

490

390

310

24

Tiếp giáp đường tỉnh 438B đi cầu An Lạc

Ngã ba dốc nhà máy đi hội trường thôn Cú Đẻ

900

690

540

720

560

440

630

500

390

25

Ngã tư nhà ông Trần Văn Hiển

Cầu Tây

1.500

1.150

900

1.200

930

730

1.050

830

650

26

Đường liên xã

Ngã ba giáp đường tỉnh 438B

Giáp địa giới hành chính xã Khoan Dụ cũ

800

600

500

650

400

300

600

350

200

27

Nhà ông Thế

Giáp địa giới xã An Nghĩa, thôn Bến Nghĩa

1.500

1.150

900

1.200

930

730

1.050

830

650

28

Ngã ba đầu cầu sông Bôi đường đi thôn Liên Sơn, xã Lạc Thủy

Hết địa giới hành chính xã An Bình, thôn Liên Hồng đường đi thôn Liên Sơn, xã Lạc Thủy

1.500

1.150

900

1.200

930

730

1.050

830

650

30

Nhà ông Tưởng giáp đường 438B

Nhà ông Bùi Thiện Dũng

1.000

800

600

700

550

400

500

400

300

31

Ngã ba Rộc In

Trường tiểu học Minh Thành

800

600

500

650

400

300

600

350

200

32

Dốc nhà máy đi qua thôn Hợp Thành

Giáp xã Bảo Hiệu cũ

700

390

280

400

250

200

350

200

160

33

Ngã ba hộ ông Đinh Văn Huy đi qua khu Ao Lươn

Hộ ông Lâm Văn Luân, thôn Liên Phú

800

600

500

650

400

300

600

350

200

34

Nhà ông Đinh Văn Trường đi cầu Đa Lồm

Đường cầu Tây đi thôn Chín

1.200

920

720

960

740

580

840

660

520

35

Ngã ba đi qua nhà ông Đinh Kim Thành đi thôn Đức Bình

Ngã tư Đại Đồng

1.300

1.000

780

1.040

810

630

910

720

570

36

Đường ngã ba nhà ông Bùi Văn Lập, thôn Đinh Nội đi thôn Cây Rường

Đỉnh dốc Sườn Bò

1.200

920

720

960

740

580

840

660

520

37

Ngã ba hộ ông Hoàng Văn Đăng đi thôn Ninh Ngoại ra khu Ao Sen

Ngã tư nhà ông Bùi Huy Cường, thôn chợ Đập

1.200

920

720

960

740

580

840

660

520

38

Ngã ba Sòng Cạn, thôn Thắng Lợi đi qua nhà văn hóa thôn Cây Rường

Ngã ba nhà ông Bùi Thiện Dũng, thôn Cây Rường

1.000

800

600

700

550

400

500

400

300

39

Ngã ba dốc Kẽm nhà ông Bùi Văn Thọ

Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Thư, thôn Đồng Vạn

1.500

1.150

900

1.200

930

730

1.050

830

650

40

Đường liên xã

Đầu cầu treo thôn Cui

Tiếp giáp với đường từ cầu treo thôn Thơi đi xã Bảo Hiệu trên địa bàn thôn Cui

1.000

800

600

700

550

400

500

400

300

42

Ngã ba sân vận động xã Đồng Môn cũ

Hết đất nhà Bùi Văn Dũng (Châm) thôn Đừng

400

220

160

250

220

180

220

180

160

43

Ngã 3 nhà ông Bùi Văn Xếp (Khuy) thôn Đừng

Ngã ba nhà ông Bùi Duy Phong (Xắp) thôn Đừng

400

220

160

250

220

180

220

180

160

44

Ngã ba nhà ông Bùi Văn Đức thôn Cú Đẻ

Ngã ba nhà ông Bùi Văn Khoa (Dinh) thôn Cú Đẻ

400

220

160

250

220

180

220

180

160

45

Ngã ba nhà ông Bùi Văn Tài (Huê) thôn Cú Đẻ

Nhà ông Bùi Văn Bội thôn Cú Đẻ

400

220

160

250

220

180

220

180

160

46

Ngã ba sân thể thao Thôn Vôn

Hết đất nhà ông Bùi Văn Thủy (Hà) thôn Vôn

550

310

220

280

250

180

250

200

180

47

Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Đào thôn An Phú

Hết đất nhà ông Đặng Đắc Dũng (Lâm) thôn An Phú

650

360

260

400

230

200

300

250

200

48

Ngã ba nhà ông Quách Văn Huy (Don) thôn Tân Thành

Hết đất nhà ông Bùi Văn Nhàn (Dần) thôn Minh Thành

500

310

220

280

250

180

250

170

160

49

Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Phòng (Hồng) thôn Tân Thành)

Hết đất nhà ông Trần Đình Trịnh (Huệ) thôn Tân Thành

500

310

220

280

250

180

250

170

160

50

Ngã ba nhà ông Hiền đi qua cầu bến Chiềng Thôn Hợp Thành

Nhà ông Phạm Đức Thiện (Xuyến) thôn Hợp Thành

400

220

160

250

220

180

220

180

160

51

Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Tươi thôn Liên Phú 3

Nhà ông Bùi Văn Đoan (Hiếu) thôn Liên Phú 3

850

660

510

680

530

420

600

470

370

52

Đường trục thôn

Ngã ba nhà bà Bùi Thị Cúc thôn Liên Phú 3

Nhà ông Bùi Văn Tỉnh (Quy) thôn Liên Phú 3

900

690

540

720

560

440

630

500

390

53

Ngã ba nhà Vũ Văn Tập (Thảo) thôn An Phú

Ngã ba nhà ông Ngô Đức Mạnh thôn Thắng Lợi

1.000

800

600

700

550

400

500

400

300

54

Ngã ba nhà ông Bùi Thiện Dũng thôn Cây Rường

Nhà ông Phạm Văn Tâm (Hiếu) thôn Liên Phú 3

600

450

300

400

300

200

250

200

160

55

Nhà văn hóa cú Rộc Rong thôn Cây Rường

Nhà ông Nguyễn Văn Phúc thôn Cây Rường

600

450

300

400

300

200

250

200

160

56

Ngã ba gần nhà ông Trần Văn Ba thôn Cây Rường

Nhà ông Nguyễn Văn Quân thôn Cây Rường

600

450

300

400

300

200

250

200

160

57

Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Năm thôn Cây Rường

Hết đất nhà Nguyễn Văn Thắng thôn Cây Rường

600

450

300

400

300

200

250

200

160

58

Ngã ba Nhà Bùi Văn Tính thôn Đại Đồng

Trường mầm non A cũ thôn Đại Đồng

1.300

1.000

780

1.040

810

630

910

720

570

59

Ngã ba nhà ông Bùi Đăng Khoan thôn Chợ Đập

Ngã tư nhà bà Nguyễn Thị Xuân thôn Ninh Ngoại

1.300

1.000

780

1.040

810

630

910

720

570

60

Ngã ba nhà ông Bùi Hồng Ngân thôn Ninh Ngoại

Ngã ba giáp nhà Đinh Văn Thuận thôn Đại Đồng

1.000

800

600

700

550

400

500

400

300

61

Ngã ba nhà Nguyễn Mạnh Cường thôn Chợ Đập

Nhà Nguyễn Văn Biên (giáp sông Đập) thôn Đại Đồng

1.200

920

720

960

740

580

840

660

520

62

Ngã ba gần nhà văn hóa thôn Ninh Nội

Nhà Bùi Thái Học thôn Ninh Nội

800

600

500

650

400

300

600

350

200

63

Ngã ba nhà bà Đinh Thị Ngọ thôn Đồng Bầu

Hết nhà Trịnh Quốc Lập thôn Đồng Bầu

800

600

500

650

400

300

600

350

200

64

Ngã tư gần nhà văn hóa thôn Phú Tường

Nhà ông Quách Văn Tôn; nhà ông Đinh Công Hậu

800

600

500

650

400

300

600

350

200

65

Ngã tư gần nhà văn hóa thôn Phú Tường

Nhà bà Quách Thị Luyện thôn Tiên Lữ

900

690

540

720

560

440

630

500

390

66

Đường trục thôn

Ngã ba gần nhà thờ họ Bùi thôn Đồng Vạn

Hết nhà ông Bùi Văn Phú thôn Đồng Vạn

850

660

510

680

530

420

600

470

370

67

Ngã ba nhà bà Bùi Thị Thao thôn Đồng Rặt

Nhà ông Quách Văn Khánh; Nhà ông Nguyễn Văn Hùng

850

660

510

680

530

420

600

470

370

68

Ngã ba trường mầm non A thôn Đồng Rặt

Nhà ông Bùi Văn Bốn thôn Đồng Rặt

800

600

500

650

400

300

600

350

200

69

Ngã ba nhà ông Quách Tất Lân thôn Đồng Huống

Ngã ba tiếp giáp đường cầu Tây đi Hưng Thi cũ (nhà bảo vệ Dự án 661)

800

600

500

650

400

300

600

350

200

70

Khu đấu giá, tái định cư

Lô đất:Thửa 63 tờ bản đồ số 13 (Trạm phát lại xã An Bình)

 

3.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

71

Lô đất:Thửa 74 tờ bản đồ số 46 (Nhà Văn hoá An Sơn 1, xã An Bình)

 

1.000

 

 

700

 

 

500

 

 

72

Khu dân cư mới thôn Ninh Nội, xã An Bình (Khu đấu giá - tờ bản đồ số 64)

 

2.500

 

 

2.000

 

 

1.750

 

 

73

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

360

 

 

290

 

 

260

 

 

 

Phụ lục số 110

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ AN NGHĨA

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 21A

Đường Hồ Chí Minh (thửa đất 155 tờ 277 467- 2-d)

Đường Hồ Chí Minh (thửa đất 59 tờ 277 467-2- b)

3.500

2.360

1.450

2.800

740

320

2.450

650

280

2

Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh

Tiếp giáp địa giới hành chính thị trấn Ba Hàng Đồi (xã Thanh Nông cũ), nhà bà Vũ Thị Thanh Vân (xy: 2277618, 467412)

3.500

2.360

1.450

2.800

740

320

2.450

650

280

3

Tiếp giáp địa giới hành chính thị trấn Ba Hàng Đồi (xã Thanh Nông cũ), nhà bà Vũ Thị Thanh Vân (xy: 2277618, 467412)

Ngã ba vòng hoa thị trấn, các thửa đất số 148 (xy: 2278189, 466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171), thửa số 183 (xy: 2278157,466161), thửa số 142 (xy: 2278202, 466180)

6.750

5.850

4.950

4.680

4.060

3.450

4.100

3.550

3.010

4

Ngã ba vòng hoa thị trấn, các thửa đất số 148 (xy: 2278189, 466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171), thửa số 183 (xy: 2278157,466161), thửa số 142 (xy: 2278202, 466180)

Hết địa giới hành chính thị trấn cũ

5.250

4.350

3.450

3.640

3.020

2.410

3.190

2.640

2.100

5

Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh

Địa giới hành chính xã Phú Nghĩa (xã Phú Lão cũ)

3.500

2.360

1.450

2.800

740

320

2.450

650

280

6

Địa giới hành chính xã Phú Nghĩa (xã Phú Lão cũ)

Địa giới hành chính thị trấn Chi Nê (xã Lạc Long cũ)

3.500

2.360

1.450

2.800

740

320

2.450

650

280

7

Đường Quốc lộ 21A

Ngã ba Trụ sở UBND xã

Cầu Dâm (qua Trụ sở Công ty TNHH MTV Pacific - Hòa Bình)

3.500

2.360

1.450

2.800

740

320

2.450

650

280

8

Ngã ba Sông Bôi

Hết đất Nhà tưởng niệm người có công (xã Cố Nghĩa cũ)

3.500

2.360

1.450

2.800

740

320

2.450

650

280

9

Đường Tỉnh lộ 12B

Thửa đất số 148 (xy: 2278189,466162), thửa số 189 (xy: 2278138,466171

Hết thửa đất số 214, tờ bản đồ số 73 (xy: 2278085,466085)

5.250

4.350

3.450

3.640

3.020

2.410

3.190

2.640

2.100

10

Thửa đất số 214, tờ bản đồ số 73 (xy: 2278085,466085)

Địa giới hành chính xã Mỵ Hòa, huyện Kim Bôi cũ

4.350

3.450

2.550

3.020

2.410

1.820

2.640

2.100

1.550

11

Đường Hồ Chí Minh

Giáp địa giới hành chính xã Hưng Thi

Ranh giới thị trấn Ba Hàng Đồi cũ (thửa 215 tờ 85)

3.500

2.360

1.450

2.800

740

320

2.450

650

280

12

Ranh giới thị trấn Ba Hàng Đồi cũ (thửa 215 tờ 85)

Hết địa giới hành chính thị trấn cũ

5.250

4.350

3.450

3.640

3.020

2.410

3.190

2.640

2.100

13

Đường tránh Thanh Nông - Thanh Hà

Vòng hoa thị trấn

Đường Hồ Chí Minh

1.800

1.350

830

1.250

940

580

1.100

820

510

14

Đường Hạ tầng du lịch

Qua Trụ sở Công ty TNHH MTV Pacific - Hòa Bình

Hết địa phận xã An Nghĩa

3.500

2.360

1.450

2.800

740

320

2.450

650

280

15

Đường ADB

Cổng vé

Đường Hạ tầng du lịch

3.500

2.360

1.450

2.800

740

320

2.450

650

280

16

Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ

Nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (xy: 2277928,466833) theo đường trục khu (Đoàn Kết đi Thắng Lợi)

Địa giới hành chính thôn Nam Hưng

1.800

1.350

830

1.250

940

580

1.100

820

510

17

Thửa đất 163 tờ 74

Đường tránh Thanh Nông, Thanh Hà

1.800

1.350

830

1.250

940

580

1.100

820

510

18

Quốc lộ 21A

Vào sâu 200 m

1.800

1.350

830

1.250

940

580

1.100

820

510

19

Thửa đất 141 tờ 76

Thửa đất 161 tờ 77

1.800

1.350

830

1.250

940

580

1.100

820

510

20

Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ

Quốc lộ 21A

Đường Hồ Chí Minh

1.800

1.350

830

1.250

940

580

1.100

820

510

21

Đường Hồ Chí Minh khu Thắng Lợi

Hết thị trấn Thanh Hà cũ

1.800

1.350

830

1.250

940

580

1.100

820

510

22

Ngã ba QL21A nhà bà Nguyễn Thị Tuất (xy: 2278857,465423)

Ngã tư đường trục thôn nhà ông Bạch Bá Hán (xy : 2279374, 465631)

1.350

980

600

940

680

420

850

600

370

23

Ngã ba cổng làng khu Vôi

Nhà ông Bạch Công Tuyên (xy: 2279448,465762)

1.350

980

600

940

680

420

850

600

370

24

Ngã ba QL 21A nhà ông Vũ Ngọc Văn (xy: 2280280, 464855) đi thôn Bơ Môi, xã An Phú, Mỹ Đức, Hà Nội cũ

Hết địa giới hành chính thị trấn cũ

1.350

980

600

940

680

420

850

600

370

25

Thửa đất nhà ông Đinh Công Phương (xy: 2278120,464606)

Thửa đất nhà ông Bạch Bá Rội (xy: 2277991,464403)

1.350

980

600

940

680

420

850

600

370

26

Thửa đất nhà ông Đinh Công Khiên (xy: 2278076, 464668)

Thửa đất nhà ông Vũ Xuân Hùng (xy: 2277761, 464797)

1.350

980

600

940

680

420

850

600

370

27

Ngã tư đường Hồ Chí Minh

Thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Hải (xy: 2278110,467744)

1.350

980

600

940

680

420

850

600

370

28

Ngã tư đường Hồ Chí Minh

Giếng làng khu Đồi

1.350

980

600

940

680

420

850

600

370

29

Thửa đất nhà ông Trần Quốc Hoàn (xy: 2277882,468046)

Thửa đất nhà ông Đoàn Việt Thủy (xy: 2278030,467536)

1.350

980

600

940

680

420

850

600

370

30

Ngã ba đường Hồ Chí Minh nhà bà Bùi Thị Thơm (xy:2279811,467817)

Thửa đất nhà ông Bùi Văn Hùng (xy: 2279945,467735)

1.350

980

600

940

680

420

850

600

370

31

Ngã ba sân đình khu Đồi

Ngã tư đường rẽ đi cánh đồng Đình, khu Đồi

1.350

980

600

940

680

420

850

600

370

32

Các tuyến đường trục chính thị trấn Ba Hàng Đồi cũ

Ngã ba đường trục thôn nhà ông Bùi Văn Khánh (xy: 2278121,468302)

Thửa đất nhà ông Bùi Đình Quang (xy: 2277696,468120)

1.350

980

600

940

680

420

850

600

370

33

Ngã ba nhà Sinh hoạt cộng đồng thôn Quyết Tiến

Đất nhà ông Nguyễn Văn Quý (xy: 2278696,466457)

1.350

980

600

940

680

420

850

600

370

34

Hết thửa đất ông Nguyễn Văn Quý (xy: 2278696,466457)

Hết khu dân cư làng Vôi

1.350

980

600

940

680

420

850

600

370

35

Thửa đất nhà ông Trần Anh Tuấn (xy: 2278927,468374)

Cánh đồng Rộc Khu Đồi

1.350

980

600

940

680

420

850

600

370

36

Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ

Quốc lộ 21 vào trục chính thôn Đồng Tiến từ khu đấu giá

Thửa 20 tờ 274470-8-b và thửa 8 tờ 274470-8-a

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

37

Thửa 25 tờ 274470-6-d

Thửa 16 tờ 274470-8-8

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

38

Thửa 215 tờ 274470-6-c

Thửa 8 tờ 274470-8-a

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

39

Thửa 145 tờ 274470-6-c

Nhà văn hóa thôn Chùa

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

40

Đường Hồ Chí Minh

Thửa 85 nhà Phạm Thị Thu Hường

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

41

Đường Hồ Chí Minh

Quốc lộ 21A

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

42

Đường Hồ Chí Minh

Thửa 225 tờ 277 467-9-a

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

43

Đường Hồ Chí Minh

Thửa 35 tờ 277 467-9-b

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

44

Đường Hồ Chí Minh

Thửa 208 tờ 277 467-9-b

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

45

Đường Hồ Chí Minh

Thửa 195 tờ 277 467-6-d

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

46

Đường Hồ Chí Minh

Thửa 11 tờ 277 467-6-d

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

47

Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ

Đường Hồ Chí Minh

Tiếp giáp cụm công nghiệp Phú Thành

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

48

Đường Hồ Chí Minh

Thửa 29 tờ 277 467-5-b

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

49

Đường Hồ Chí Minh

Thửa 124 tờ 277 467-2-d

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

50

Đường Hồ Chí Minh

Thửa 15 tờ 277 467-6-a

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

51

Đường Hồ Chí Minh

Thửa 33 tờ 277 467-6-a

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

52

Đường Hồ Chí Minh

Thửa 89 tờ 277 467-2-d

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

53

Đường Hồ Chí Minh

Thửa 163 tờ 277 467-2-d

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

54

Đường Hồ Chí Minh

Thửa 94 tờ 277 467-2-a

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

55

Đường Hồ Chí Minh

Nhà văn hóa thôn Tân Lâm

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

56

Đường Hồ Chí Minh

Nhà thờ Đồng Danh

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

57

Trường tiểu học Phú Thành

Thửa 20 tờ 280 467-8-a

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

58

Thửa 80 tờ 280 467-8-c

Hết ranh giới xã Phú Thành

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

59

Thửa 23 tờ 280 467-8-a

Thửa 42 tờ 280 467-8-b

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

60

Đường Hồ Chí Minh

Thửa 5 tờ 277 467-3-a

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

61

Nhà văn hóa thôn Đồng Danh

Thửa 5 tờ 277 467-3-a

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

62

Đường Hồ Chí Minh

Thửa 76 tờ 280 467-8-d

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

63

Thửa 161 tờ 280 467-8-b

Thửa 18 tờ 277 467-3-a

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

64

Quốc lộ 21A

Sân thể thao

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

65

Quốc lộ 21A

Thửa 150 tờ 277 470-4-c

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

66

Quốc lộ 21A

Thửa 7 tờ 277 470-7-c

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

67

Quốc lộ 21A

Thửa 24 tờ 277 470-7-a

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

68

Quốc lộ 21A

Thửa 189 tờ 277 470-4-d

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

69

Quốc lộ 21A

Thửa 171 tờ 277 470-7-b

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

70

Quốc lộ 21A

Thửa 24 tờ 277 470-7-d

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

71

Các tuyến đường trục chính xã Phú Thành cũ

Quốc lộ 21A

Thửa 8 tờ 277 470-8-a

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

72

Quốc lộ 21A

Nghĩa trang

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

73

Quốc lộ 21A

Thửa 5 tờ 277 470-1-c

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

74

Quốc lộ 21A

Thửa 47 tờ 277 470-4-d

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

75

Quốc lộ 21A

Thửa 32 tờ 277 470-4-b

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

76

Thửa 21 tờ 277 470-4-d

Thửa 31 tờ 277 470-4-d

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

77

Thửa 64 tờ 277 470-4-d

Thửa 33 tờ 277 470-4-d

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

78

Thửa 129 tờ 277470-8-b

Thửa 13 tờ 274470-6-d

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

79

Thửa 5 tờ 277470-8-d

Thửa 56 tờ 274470-8-d

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

80

Thửa 25 tờ 277470-8-d

Thửa 34 tờ 274470-8-d

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

81

Thửa 83 tờ 277470-9-c

Thửa 172 tờ 274470-8-d

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

82

Thửa 141 tờ 277470-3-a

Thửa 144 tờ 277470-3-a

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

83

Khu đấu giá

Thửa 64 tờ 274470-3-c

1.500

1.290

780

1.050

740

460

950

650

400

84

Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ

Quốc lộ 21A

Thửa 83 tờ 56

950

790

480

760

320

260

660

280

230

85

Các trục đường giao thông chính thôn Đầm Đa

 

950

790

480

760

320

260

660

280

230

86

Các trục đường giao thông chính thôn Phú Bình (An Thịnh, Phú Bình cũ)

 

950

790

480

760

320

260

660

280

230

87

Các trục đường giao thông chính thôn Bảy

 

950

790

480

760

320

260

660

280

230

88

Các trục đường giao thông chính thôn Lão Nội

 

950

790

480

760

320

260

660

280

230

89

Các trục đường giao thông chính thôn Lão Ngoại

 

950

790

480

760

320

260

660

280

230

90

Các trục đường giao thông chính thôn An Ninh

 

950

790

480

760

320

260

660

280

230

91

Các trục đường giao thông chính thôn Tân Ba

 

950

790

480

760

320

260

660

280

230

92

Các trục đường giao thông chính thôn Đồng Sắn

 

950

790

480

760

320

260

660

280

230

93

Các tuyến đường trục chính xã Phú Nghĩa cũ

Các trục đường giao thông chính thôn Sông Bôi

 

950

790

480

760

320

260

660

280

230

94

Quốc lộ 21A, hộ ông Bùi Văn Phúc

Thửa 140 tờ 36

950

790

480

760

320

260

660

280

230

95

Quốc lộ 21A

Điểm giao nhau hộ ông Bùi Văn Phong

950

790

480

760

320

260

660

280

230

96

Quốc lộ 21A

Trục đường thôn Gốc Xanh đi thôn Bưa Cú, thửa 89 tờ 46

950

790

480

760

320

260

660

280

230

97

Quốc lộ 21A, Nhà văn hóa thôn A2

Điểm giao nhau nhà bà Dương Thị Hân

950

790

480

760

320

260

660

280

230

98

Quốc lộ 21A

Cổng nhà máy

950

790

480

760

320

260

660

280

230

99

Quốc lộ 21A

Thửa 37 tờ 51

950

790

480

760

320

260

660

280

230

100

Quốc lộ 21A

Ngã ba rẽ Kho muối

950

790

480

760

320

260

660

280

230

101

Quốc lộ 21A

Nhà ông Bạch Công Huy

950

790

480

760

320

260

660

280

230

102

Cầu Tây đi bến đò ông Bình; bến đò ông Thục và từ cầu Tây đi thôn Bến Nghĩa

Giáp địa giới hành chính xã Thống Nhất (thôn Liên Ba, xã Liên Hòa cũ)

950

790

480

760

320

260

660

280

230

103

Khu dân cư Thắng Lợi (sau khu Thanh Sơn)

Các thửa đất tiếp giáp hành lang mặt đường Hồ Chí Minh

 

8.080

 

 

3.230

 

 

2.430

 

 

104

Các thửa đất tiếp giáp mặt đường phân lô quy hoạch rộng 5 m

 

5.050

 

 

2.020

 

 

1.520

 

 

105

Khu dân cư mới thôn 7 xã Phú Nghĩa (đấu giá QSD đất)

Các thửa đất tiếp giáp quốc lộ 21A và đường đôi đi chùa tiên

 

8.000

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

106

Các thửa đất Mặt đường QH phân lô

 

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

107

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

410

 

 

330

 

 

290

 

 

 

Phụ lục số 111

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LƯƠNG SƠN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 6

Km 37 + 650 (Nhà máy thức ăn gia súc CP)

Km 39 + 380 (Cầu Ké)

19.850

15.880

11.910

9.500

3.800

2.800

8.300

3.300

2.500

2

Đường Trần Phú (Quốc lộ 6)

Km 39 + 380 (Cầu Ké)

Km 40+560 (cầu Đồng Bái)

25.200

16.800

11.160

12.200

10.800

6.800

10.700

9.600

6.000

3

Km 40+560 (cầu Đồng Bái)

Km 41+680 (Đường La Văn Cầu tiểu khu 6)

28.800

21.720

14.640

13.600

12.200

10.800

11.900

10.700

9.600

4

Km 41+680 (Đường La Văn Cầu tiểu khu 6)

Km 42+560 (đường đi cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh cũ)

25.200

16.800

11.160

12.200

10.800

6.800

10.700

9.600

6.000

5

Km 42+560 (đường đi cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh cũ)

Km 44+600 (hộ ông Trịnh Phương Hải xóm Dốc Phấn)

21.120

15.120

9.000

10.800

6.800

5.400

9.600

6.000

4.800

6

Km 44+600 (hộ ông Trịnh Phương Hải xóm Dốc Phấn)

Km 51+900 đỉnh Dốc Kẽm Hết địa phận Lâm Sơn (cũ) (từ thửa 186, tờ bản đồ 144 - E đến thửa 87 tờ bản đồ 118 - B)

17.600

12.320

10.270

10.100

5.400

4.500

8.900

4.700

3.900

7

Đường Hồ Chí Minh (QL 21)

Nhà Vòm (Kho thuốc sốt rét) thôn Cố Thổ

Hết làng giáo viên Trường Đại học Lâm nghiệp (tiếp giáp với thị trấn Xuân Mai cũ)

14.400

11.520

8.640

6.900

2.800

2.100

6.000

2.400

1.800

8

Giáp với trục Đường Hồ Chí Minh (quốc lộ 21A) từ thửa đất hộ ông Hiệp Thuần (Thửa 18, tờ bản đồ số 37)

Hết địa phận thôn Suối Sếu B giáp địa phận xã Thủy Xuân Tiên (cũ), xã Nam Phương Tiến (cũ), xã Tân Tiến (cũ)

14.400

11.520

8.640

6.900

3.200

3.000

6.000

2.800

2.600

9

Đường kết nối thị trấn Lương Sơn - Xuân Mai

Các thửa đất tiếp giáp với Đường kết nối thị trấn Lương Sơn - Xuân Mai qua xã Hòa Sơn (cũ)

Hết địa bàn thôn Đồng Quýt, xã Hòa Sơn (cũ) tiếp giáp với tiểu khu Liên Sơn, thị trấn Lương Sơn (cũ)

5.760

4.920

2.930

2.800

2.100

2.000

2.400

1.800

1.700

10

Đường liên kết vùng

Hết địa phận xã Cao Sơn (cũ) giáp Phường Kỳ Sơn

Hết địa phận xã Cao Sơn (cũ), giáp xã Nật Sơn

5.760

4.100

2.440

2.800

1.500

600

2.400

1.300

1.000

11

Thị trấn Lương Sơn - Thành Lập (ĐH.01)

Đường Tô Vĩnh Diện

Ngầm nhà máy xi măng Vinaconex Lương Sơn

10.560

6.360

4.320

5.400

2.800

2.500

4.800

2.400

2.200

12

Thị trấn Lương Sơn - Thành Lập (ĐH.01)

Ngầm nhà máy xi măng Vinaconex Lương Sơn

Hết thửa đất số 163, tờ bản đồ: 145-C - III của hộ ông Cấn Bá Thanh tại xóm Nước Vải

7.680

6.150

3.840

4.600

3.700

3.000

4.000

3.200

2.600

13

Hết thửa đất số 163, tờ bản đồ: 145-C - III của hộ ông Cấn Bá Thanh tại xóm Nước Vải

Hết Nhà văn hóa xóm Rụt

6.150

4.620

3.080

3.700

3.000

2.500

3.200

2.600

2.200

14

Hết Nhà văn hóa xóm Rụt

Hết địa phận xã Tân Vinh cũ

5.000

3.850

2.310

3.000

2.500

2.100

2.600

2.200

1.800

15

Đường Tân Vinh - Cao Răm - TSA (ĐH.02)

Ngầm Rổng Dài, xóm Vé

Hết mốc địa giới hành chính xã Tân Vinh và xã Cao Sơn cũ tại thửa đất số 39, tờ bản đồ: 168-đ-III

7.680

6.150

3.840

4.600

3.700

3.000

4.000

3.200

2.600

16

Hết mốc địa giới hành chính xã Tân Vinh và xã Cao Sơn cũ tại thửa đất số 39, tờ bản đồ: 168-đ-III

Hết hộ ông Bùi Minh Việt, xóm Suối Bu (Hết địa phận xã Cao Sơn cũ thửa đất số 860, tờ bản đồ 02 lâm nghiệp

3.000

1.950

1.500

1.100

500

400

1.000

500

400

17

Tân Vinh - Cao Răm (ĐH.03)

Ngã ba Cời từ hộ ông Trần Đình Côi thuộc thửa đất số 289, tờ bản đồ 146-d-III

Hết địa phận xã Tân Vinh cũ tại Dốc Láo, xóm Cời giáp với xã Hợp Hòa cũ

7.680

6.150

3.840

4.600

3.700

3.000

4.000

3.200

2.600

18

Hòa Sơn - Nhuận Trạch - Cư Yên (ĐH.04)

Cổng làng thôn Cố Thổ đi theo trục Đường chính

Hết địa phận xã Hòa Sơn (cũ) đi đơn vị Z119 tới giáp ranh Hà Nội

4.320

4.080

2.020

2.100

2.000

1.700

1.800

1.700

1.500

19

Ký túc xá trường Cao đẳng cộng đồng Hà Tây

Ngã ba nhà ông Mỹ Cành (Thửa 217, tờ bản đồ số 36) đi qua nhà văn hoá Thôn Đồng Chanh B, đi ngã ba Nhà ông Hán (thửa: 111, tờ bản đồ 47) đến Hết địa phận xã Nhuận Trạch (cũ)

6.600

4.560

2.910

3.200

3.000

1.600

2.800

2.600

1.400

20

Đường Phạm Văn Đồng

Đường Trần Phú (QL6A)

Cổng xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi (có chiều rộng mặt Đường 27m)

28.800

21.720

14.640

13.600

12.200

10.800

11.900

10.700

9.600

21

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Phú (Thửa đất số 509, tờ bản đồ 146 - b-I

Thửa đất số 273, tờ bản đồ 122 - đ (Đầu cầu Đông Dương, có chiều rộng mặt Đường là 27m)

21.120

15.120

9.000

10.800

6.800

5.400

9.600

6.000

4.800

22

Đường Tô Vĩnh Diện

Đường Trần Phú (QL6A)

Ngõ 41 (Hết thửa đất số 154 tờ BĐ số 145- a -3)

13.200

7.920

5.280

6.800

5.400

2.800

6.000

4.800

2.400

23

Ngõ 41 (Hết thửa đất số 154 tờ bản đồ số 145- a -3)

Km1+390 (thửa đất số 79, tờ bản đồ 145a)

11.000

6.600

4.400

5.600

4.500

2.300

5.000

4.000

2.000

24

Đường Đồng Khởi

Đường Trần Phú (QL6A)

Đường Âu Cơ TK11

13.200

7.920

5.280

6.800

5.400

2.800

6.000

4.800

2.400

25

Đường Âu Cơ

Trục Đường chính TK 11: giáp Đường Lê Quý Đôn

Hết thửa đất hộ ông Vũ Tiến Dũng

13.200

7.920

5.280

6.800

5.400

2.800

6.000

4.800

2.400

26

Đường Bùi Xuân Tiếp

Đường Trần Phú (QL6A)

Đền thờ Liệt Sỹ TK12

13.200

7.920

5.280

6.800

5.400

2.800

6.000

4.800

2.400

27

Đường Lê Quý Đôn

Đường Trần Phú (QL6A)

Đường Âu Cơ TK11

13.200

7.920

5.280

6.800

5.400

2.800

6.000

4.800

2.400

28

Đường Nguyễn Đức Cảnh

Đường Trần Phú (QL6A)

Cổng phụ sân vận động huyện cũ TK12

13.200

7.920

5.280

6.800

5.400

2.800

6.000

4.800

2.400

29

Đường Hoàng Quốc Việt

Đường Trần Phú (QL6A)

Hết thửa đất số 215, tờ bản đồ 146-a-IV (TK8) hộ nhà bà Đặng Thị Nga

13.200

7.920

5.280

6.800

5.400

2.800

6.000

4.800

2.400

30

Đường Tôn Thất Tùng

Đường Trần Phú (QL6A)

Cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Lương Sơn (cũ)

13.200

7.920

5.280

6.800

5.400

2.800

6.000

4.800

2.400

31

Đường Võ Nguyên Giáp

Đường Trần Phú (QL6A)

Cổng Trung Đoàn 36

13.200

7.920

5.280

6.800

5.400

2.800

6.000

4.800

2.400

32

Cổng Trung Đoàn 36

Hết thửa đất số 154, tờ bản đồ 122 - c

10.560

6.360

4.320

5.400

2.800

2.500

4.800

2.400

2.200

33

Hết thửa đất số 154, tờ bản đồ 122 - c

Thửa đất số 413, tờ bản đồ 122a (hộ ông Nguyễn Văn Trọng, TK Xóm Mòng)

4.800

2.930

2.330

2.500

1.700

1.100

2.200

1.500

1.000

34

Đường La Văn Cầu

Đường Trần Phú (QL6A)

Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ 146 - c - I

10.560

6.360

4.320

5.400

2.800

2.500

4.800

2.400

2.200

35

Đường Cù Chính Lan

Đường Trần Phú (QL6A)

Ngã ba Hết sân bóng của TK Liên Sơn

10.560

6.360

4.320

5.400

2.800

2.500

4.800

2.400

2.200

36

Đường Nguyễn Thị Định

Đường Tô Vĩnh Diện

Đường Trần Phú TK2

10.560

6.360

4.320

5.400

2.800

2.500

4.800

2.400

2.200

37

Các tuyến đường nối Quốc lộ 6 (đường Trần Phú)

Đường Trần Phú (QL6A)

Hết thửa đất số 174, tờ bản đồ 145 - b - IV (TK6) (Ngõ 394)

10.560

6.360

4.320

5.400

2.800

2.500

4.800

2.400

2.200

38

Đường Trần Phú (QL6A)

Hết thửa đất số 104, tờ bản đồ 146 - a - III (TK6) (ngõ 446)

10.560

6.360

4.320

5.400

2.800

2.500

4.800

2.400

2.200

39

Đường Trần Phú (QL6A)

Hết thửa đất số 167, tờ bản đồ 145bIV (TK6) (ngõ 344)

10.560

6.360

4.320

5.400

2.800

2.500

4.800

2.400

2.200

40

Đường Trần Phú (QL6A)

Hết thửa đất số 202; tờ bản đồ 145bIV (TK6) (ngõ 314)

10.560

6.360

4.320

5.400

2.800

2.500

4.800

2.400

2.200

41

Đường Trần Phú (QL6A)

Hết thửa đất số 28, tờ bản đồ 146aIV (TK8) (ngõ 676)

10.560

6.360

4.320

5.400

2.800

2.500

4.800

2.400

2.200

42

Đường Trần Phú (QL6A)

Hết thửa đất 51, tờ bản đồ 145AIII (TK4) (ngõ 174)

10.560

6.360

4.320

5.400

2.800

2.500

4.800

2.400

2.200

43

Đường Trần Phú (QL6A)

Hết thửa đất số 77, tờ bản đồ 145aI (TK3) (ngõ 139)

10.560

6.360

4.320

5.400

2.800

2.500

4.800

2.400

2.200

44

Đường Trần Phú (QL6A)

Công ty CP Việt Hương (thửa đất số 330, tờ bản đồ 122e, TK14) (ngõ 877)

10.560

6.360

4.320

5.400

2.800

2.500

4.800

2.400

2.200

45

Đường Trần Phú (QL6A) cầu Đồng Bái

Nhà Văn hóa tiểu khu Đồng Bái (ngõ 667)

4.800

2.930

2.330

2.500

1.700

1.100

2.200

1.500

1.000

46

Thửa đất số 278, tờ bản đồ 122 - e Đường Trần Phú (QL6A)

Hết thửa đất số 136, tờ bản đồ 122 - e (hộ ông Đinh Công Hiệp, TK Đồng Bái) (ngõ 747)

4.800

2.930

2.330

2.500

1.700

1.100

2.200

1.500

1.000

47

Thửa đất số 278, tờ bản đồ 122 - e (TK Đồng Bái) Đường Trần Phú (QL6A)

Hết thửa đất số 132, tờ bản đồ 122 - e (hộ bà Hoàng Thị Sáng, TK Đồng Bái) (ngõ 745)

4.800

2.930

2.330

2.500

1.700

1.100

2.200

1.500

1.000

48

Đường Trần Phú (QL6A) (cầu Bãi Sỏi giáp xã Nhuận Trạch cũ)

Hết địa phận xã Hòa Sơn cũ

5.760

4.920

2.930

2.800

2.100

2.000

2.400

1.800

1.700

49

Đất hộ ông Nguyễn Phụ Hải, thôn Năm Lu, (thửa đất 240, tờ bản đồ 60) Đường Trần Phú (QL6A)

Hết thửa đất hộ bà Đỗ Thị Lan Anh (thửa đất số 23, tờ bản đồ 61)

5.760

4.920

2.930

2.800

2.100

2.000

2.400

1.800

1.700

50

Các tuyến đường nối quốc lộ 6 (đường Trần Phú)

Thửa đất bà Nguyễn Thị Hằng thôn Năm Lu (thửa đất số 191, tờ bản đồ 60)

Hết thửa đất hộ ông Nguyễn Quốc Doanh, thôn Năm Lu (thửa đất số 203, tờ bản đồ 60)

4.320

4.080

2.020

2.100

2.000

1.700

1.800

1.700

1.500

51

Các tuyến đường nối đường Hồ Chí Minh (QL21)

Đường Hồ Chí Minh thôn Cố Thổ

Điểm cuối tường bao trường đại học Phòng cháy chữa cháy thôn Tân Sơn Đường rẽ vào Bùi Trám

5.760

4.920

2.930

2.800

2.100

2.000

2.400

1.800

1.700

52

Mép tường bao trường đại học Phòng cháy chữa cháy Đường rẽ về thôn Bùi Trám

Hết đất hộ bà Đinh Thị Bằng thôn Bùi Trám;

4.320

4.080

2.020

2.100

2.000

1.700

1.800

1.700

1.500

53

Cây xăng Cố Thổ (Đường Hồ Chí Minh)

Hết đất hộ ông Hà Văn Hào, thôn Tân Sơn (thửa đất số 494, tờ bản đồ 76 - Đ)

5.760

4.920

2.930

2.800

2.100

2.000

2.400

1.800

1.700

54

Hộ ông Dương Đình Phấn thôn Cố Thổ

Cổng kho K12 đến địa phận xã Đông Yên (cũ)

4.320

4.080

2.020

2.100

2.000

1.700

1.800

1.700

1.500

55

Lối rẽ Đường Hồ Chí Minh đi qua cổng Công ty Tuấn Minh (Thửa 357, tờ bản đồ số 41)

Ngã ba Mỹ Cành(Thửa 217, tờ bản đồ số 36)

6.600

4.560

2.910

3.200

3.000

1.600

2.800

2.600

1.400

56

Đường Hồ Chí Minh hướng đi xóm Gò Mè, xã Cư Yên (cũ)

Hết địa phận xã Nhuận Trạch (cũ).

6.600

4.560

2.910

3.200

3.000

1.600

2.800

2.600

1.400

57

Đường liên xã

Đường Trần Phú (QL 6A) tiểu khu 14, thị trấn Lương Sơn (cũ)

Đi khu công nghiệp Nhuận Trạch (cũ)

21.120

15.120

9.000

10.800

6.800

5.400

9.600

6.000

4.800

58

Quốc lộ 6 đi Khu Công nghiệp Nhuận Trạch đoạn từ giáp địa giới hành chính Thị trấn Lương Sơn (cũ)

Hộ ông Đinh Công Lương, thôn Đồng Sầm

6.600

4.560

2.910

3.200

3.000

1.600

2.800

2.600

1.400

59

Đường quốc lộ 6A

Ngã ba Hết thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Thử thôn Hạnh Phúc thửa đất số 11, tờ bản đồ số 123-c (tờ số 28)

5.760

4.920

2.930

2.800

2.100

2.000

2.400

1.800

1.700

60

Đường liên xã

Ngã ba Hết thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Thử thôn Hạnh Phúc thửa đất số 11, tờ bản đồ số 123-c (tờ số 28)

UBND xã Hòa Sơn (cũ)

4.320

4.080

2.020

2.100

2.000

1.700

1.800

1.700

1.500

61

UBND xã Hòa Sơn (cũ)

Cổng Lữ đoàn 134 đi ra hướng thị trấn Xuân Mai đến Hết địa phận xã Hòa Sơn

4.320

4.080

2.020

2.100

2.000

1.700

1.800

1.700

1.500

62

UBND xã Hòa Sơn (cũ)

Hết địa phận thôn Tân Hòa hướng đi khu Chiến Thắng, thị trấn Xuân Mai (cũ)

4.320

4.080

2.020

2.100

2.000

1.700

1.800

1.700

1.500

63

UBND xã Hòa Sơn (cũ)

Đường kết nối thị trấn Lương Sơn - Xuân Mai đoạn qua xã Hòa Sơn (cũ)

4.320

4.080

2.020

2.100

2.000

1.700

1.800

1.700

1.500

64

Hộ bà Hoàng Thị Nhâm đầu Đường kết nối thị trấn Lương Sơn - Xuân Mai

Nhà Văn hóa thôn Đồng Gội

4.080

3.460

1.730

2.000

1.700

1.300

1.700

1.500

1.200

65

Cầu Bãi Sỏi đi thôn Đồng Bưng

Ngã ba thôn Đồng Sầm

6.600

4.560

2.910

3.200

3.000

1.600

2.800

2.600

1.400

66

Ngã ba thôn Đồng Sầm

Cầu Nhu Nhẹm (Giáp thôn Xuân Linh, xã Thuỷ Xuân Tiên cũ)

6.600

4.560

2.910

3.200

3.000

1.600

2.800

2.600

1.400

67

Ngã 3 thôn Đồng Sầm

Ngã 3 Mỹ Cành thôn Đồng Chanh B

6.600

4.560

2.910

3.200

3.000

1.600

2.800

2.600

1.400

68

Cầu Bình Sơn nối Đường huyện ĐH03

Giáp địa phận xã Cư Yên (cũ)

7.680

6.150

3.840

4.600

3.700

3.000

4.000

3.200

2.600

69

Đường làng nghề gắn với du lịch

Hộ ông Hoàng Văn Hỏi xóm Cời tại thửa số 136, tờ bản đồ: 146-d-I

Trường Tiểu Học xã Tân Vinh

7.680

6.150

3.840

4.600

3.700

3.000

4.000

3.200

2.600

70

Đường làng nghề gắn với du lịch

Thửa đất số 49, tờ bản đồ 146-đ-I xóm Đồng Tiến

Khu nghỉ dưỡng thuộc công ty cổ phần đầu tư Long Thành Group đến thửa 110, tờ bản đồ 146-đ

6.150

4.620

3.080

3.700

3.000

2.500

3.200

2.600

2.200

71

Trường Tiểu Học xã Tân Vinh (cũ)

Hết thửa đất số 77, tờ bản đồ: 145-C của ông Hoàng Văn Khánh tại ngã ba xóm Nước Vải

6.150

4.620

3.080

3.700

3.000

2.500

3.200

2.600

2.200

72

Đường liên thôn

Cuối đất hộ ông Phạm Đình Khải (Duyên) thôn Năm Lu

Hết đất hộ bà Nguyễn Thị Cử, thôn Năm Lu (thửa đất số 30, tờ bản đồ 60)

5.760

4.920

2.930

2.800

2.100

2.000

2.400

1.800

1.700

73

Thửa đất bà Kim Thị Chiên (thửa đất số 61, tờ bản đồ 63)

Hết thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Canh, thôn Năm Lu, (thửa đất số 24, tờ bản đồ 62)

4.320

4.080

2.020

2.100

2.000

1.700

1.800

1.700

1.500

74

Thửa đất hộ ông Dọc, thôn Năm Lu (thửa đất số 247, tờ bản đồ 60)

Hết thửa đất hộ ông Nguyễn Duy Thức, thôn Năm Lu (thửa đất số 212, tờ bản đồ 60)

4.320

4.080

2.020

2.100

2.000

1.700

1.800

1.700

1.500

75

Thửa đất bà Đinh Thị Yến thôn Năm Lu, (thửa đất số 107, tờ bản đồ 60)

Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Tuyết, thôn Năm Lu (thửa đất số 1, tờ bản đồ 59)

4.320

4.080

2.020

2.100

2.000

1.700

1.800

1.700

1.500

76

Thửa đất hộ Ông Bùi Văn Nhất, thôn Cầu Sơn (Thửa 357, tờ bản đồ số 15)

Hộ ông Hoàng Văn Minh, thôn Đồng Bưng (thửa 163, tờ bản đồ số 10) đi qua hộ ông Bùi Thành Biên (thửa 53, tờ bản đồ số 12) đến nghĩa địa (bãi Chung) (Thửa 4, tờ bản đồ số 12)

6.340

4.040

2.020

3.000

1.600

1.500

2.600

1.400

1.300

77

Đất có một mặt thửa đất giáp với trục chính theo Đường quy hoạch tỷ lệ 1/500 Dự án Cụm công nghiệp xóm Rụt, xã Tân Vinh (cũ) (Đường song song với trục Đường nhánh xóm Nước Vải)

 

7.680

6.150

3.840

4.600

3.700

3.000

4.000

3.200

2.600

78

Đường nhánh xóm Nước Vải

Hộ bà Hoàng Thị Cúc (Thửa 108 - tờ 145 - C)

Công ty Cổ phần Hồng Dương Lương Sơn (Thửa 43 tờ 145 - Đ - II)

6.150

4.620

3.080

3.700

3.000

2.500

3.200

2.600

2.200

79

Đường nhánh xóm Cời

Hộ ông Hoàng Văn Hỏi xóm Cời thuộc thửa số 136, tờ bản đồ 146-d-I đi cầu treo cũ

Hết thửa đất số 76, tờ bản đồ: 146-C-II của ông Nguyễn Bá Đường xóm Cời

6.150

4.620

3.080

3.700

3.000

2.500

3.200

2.600

2.200

80

Đường nhánh xóm Đồng Chúi

Hộ ông Nguyễn Văn Sơn đi đập Ông Rô

Hết đất của bà Nguyễn Thị Hoa (Hà Nội) thửa số 75, tờ bản đồ 146-d-III xóm Đồng Chúi

6.150

4.620

3.080

3.700

3.000

2.500

3.200

2.600

2.200

81

Trạm y Tế xã Tân Vinh (cũ) (Thửa 24 tờ 145 - B)

Hộ ông Phùng Văn Lợi (thửa 24 tờ 145 - d), xóm Đồng Chúi

6.150

4.620

3.080

3.700

3.000

2.500

3.200

2.600

2.200

82

Thửa đất số 15 hộ ông Nguyễn Xuân Cường

Thửa đất số 21 tờ bản đồ: 145-d. hộ ông Đinh Mạnh Linh xóm Đồng Chúi

6.150

4.620

3.080

3.700

3.000

2.500

3.200

2.600

2.200

83

Hộ ông Dương Văn Thao thửa số 29, tờ bản đồ: 146-e- III

Hết nhà ông Hoàng Văn Toản xóm Cời thửa số 72, tờ bản đồ số 146-đ

5.000

3.850

2.310

3.000

2.500

2.100

2.600

2.200

1.800

84

Ngầm Cời

Hết nhà ông Bùi Văn Việt xóm Cời

5.000

3.850

2.310

3.000

2.500

2.100

2.600

2.200

1.800

85

Nhà văn hóa xóm Suối Khế (Thửa đất số: 59, tờ bản đồ: 168-đ-I)

Đến Hết nhà ông Phạm Kim Sâm (Thửa đất số: 40, tờ bản đồ: 168-đ-I)

5.000

3.850

2.310

3.000

2.500

2.100

2.600

2.200

1.800

86

Doanh trại quân đội nhân dân Việt Nam qua kho Lịu mìn (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 168-b-I)

Đến Hết Đường trong khu dân cư (Thửa đất số 32, tờ bản đồ số 168-b-I)

5.000

3.850

2.310

3.000

2.500

2.100

2.600

2.200

1.800

87

Đường thôn xóm Tân Lập cũ

 

 

5.000

3.850

2.310

3.000

2.500

2.100

2.600

2.200

1.800

88

Đường thôn, xóm

Hộ ông Trần Văn Lương (Thửa đất số 106, tờ bản đồ 168-B-I)

Hết thửa đất số 37 tờ bản đồ 168-B-I hộ ông Bùi Văn Chảnh xóm Vé

5.000

3.840

2.310

3.000

2.500

2.100

2.600

2.200

1.800

89

Nhà ông Hoàng Thế Hanh (Thửa 59 tờ 168-A-4)

Hết nhà ông Hoàng Văn Đích xóm Vé (Hết thửa 02 tờ 168-a2)

5.000

3.840

2.310

3.000

2.500

2.100

2.600

2.200

1.800

90

Hết nhà ông Hoàng Văn Đích xóm Vé (Hết thửa 02 tờ 168-a2)

Hết hộ ông Hoàng Văn Lẳm xóm Vé

3.460

2.620

1.730

2.100

1.600

1.000

2.200

1.500

1.000

91

Hộ ông Đinh Thanh Hải thửa số 75, tờ bản đồ 168-e

Hết hộ ông Nguyễn Văn Sáu thửa số: 39, tờ bản đồ: 168-e, xóm Rụt

4.230

2.970

1.930

2.500

1.800

1.100

1.800

1.400

900

92

Đường thôn, xóm

Là diện tích có một mặt thửa đất giáp với mặt Đường còn lại thuộc các xóm trên địa bàn xã, các đoạn Đường còn lại ngoài các đoạn Đường đã quy định tại khu vực 1, khu vực 2, khu vực 3, khu vực 4 và khu vực 5

 

2.620

1.740

1.390

1.600

1.000

800

1.400

900

700

93

Đường giáp đường Trường Sơn A

Ngã ba nhà Bà Trang giáp Đường Trường Sơn A

Nhà văn hóa xóm Cột Bài

3.000

1.950

1.500

1.100

500

400

1.000

500

400

94

Nhà văn hóa xóm Cột Bài

Thửa 197, Tờ bản đồ số 190-b-II

1.200

930

870

500

360

340

400

360

300

95

Hộ ông Đinh Văn Nhạy Xóm Cột Bài (thửa đất số 190, tờ bản đồ số 190-b-II)

Nhà Ông Biên, Xóm Chanh xã Trường Sơn (thửa số 08, tờ bản đồ số 190-b-I)

1.200

930

870

500

360

340

400

360

300

96

Đất có một mặt thửa đất giáp với trục Đường Trường Sơn A đi đến các xóm Cột Bài, Bằng Gà, Tháy Mỏ, suối Bu

 

1.200

930

870

500

360

340

400

360

300

97

Đường giao thông trong khu đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

97.1

Các trục đường nhánh khu nhà ở thương mại và chợ trung tâm huyện (Khu nhà ở Riveriew Lương Sơn; Khu nhà ở HUS; Khu nhà ở Riverview Lương Sơn tại xóm Mỏ (Đợt 1, đợt 2); Các trục đường nhánh khu nhà ở xóm Mỏ và Tiểu khu 8)

 

 

21.120

15.120

9.000

10.800

6.800

5.400

9.600

6.000

4.800

-

Các đường nhánh trong khu thương mại và nhà ở Đông Dương

 

 

21.120

12.680

8.450

10.800

8.700

4.400

9.600

7.600

3.800

-

Các trục đường nhánh khu đất đấu giá xóm Mỏ

 

 

13.200

7.920

5.280

6.800

5.400

2.800

6.000

4.800

2.400

-

Các trục đường nhánh khu đấu giá Tiểu khu 9

 

 

10.560

6.360

4.320

5.400

2.800

2.500

4.800

2.400

2.200

97.2

Các trục đường trong khu vực Dự án Khu nhà ở Tân Hòa Garden tại thôn Tân Sơn; Các trục đường trong khu vực Dự án Khu nhà ở Đồi Lau tại thôn Cố Thổ

 

 

4.320

4.080

2.020

2.100

2.000

1.700

1.800

1.700

1.500

98

Khu nhà ở tại xã Hòa Sơn (Tân Hòa Garden)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

98.1

Nhóm các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 23m

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Các thửa đất ở liền kề

 

 

8.560

 

 

3.300

 

 

2.600

 

 

-

Các thửa đất ở biệt thự

 

 

7.960

 

 

3.000

 

 

2.400

 

 

-

Nhóm thửa đất tiếp giáp đường đi Đại học Phòng Cháy chữa cháy

 

 

7.110

 

 

2.700

 

 

2.200

 

 

98.2

Nhóm các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch 13 m

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Các thửa đất liền kề thường

 

 

5.890

 

 

2.300

 

 

1.800

 

 

-

Các thửa đất ở biệt thự

 

 

5.290

 

 

2.000

 

 

1.600

 

 

99

Khu đô thị nghỉ dưỡng sinh thái cao cấp Lâm Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

99.1

Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với trục đường quy hoạch (Tuyến 01), có chiều rộng mặt đường là 16 m (đã trừ vỉa hè) của dự án Khu đô thị sinh thái nghỉ dưỡng cao cấp Lâm Sơn.

 

 

10.080

7.060

5.880

5.800

3.100

2.600

5.100

2.700

2.200

99.2

Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với trục đường quy hoạch (Tuyến 02), có chiều rộng mặt đường là 7 m (đã trừ vỉa hè) của dự án Khu đô thị sinh thái nghỉ dưỡng cao cấp

 

 

5.380

4.460

3.540

3.100

2.600

1.300

2.700

2.300

1.100

100

Khu nghỉ ngơi, vui chơi giải trí Thung lũng Nữ Hoàng, xã Lâm Sơn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100.1

Khu đất có một mặt thửa đất tiếp giáp với trục đường bê tông trong xã có chiều rộng mặt đường 3,5 m trở lên tại khu tái định cư thung lũng Nữ Hoàng

 

 

5.380

4.460

3.530

3.100

2.600

1.300

2.700

2.200

1.100

100.2

Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với trục đường chính thuộc các xóm Rổng Tằm, xóm Dốc Phấn, xóm Lam Sơn, xóm Đoàn Kết, xóm Đồng Gạo

 

 

5.380

4.460

3.530

3.100

2.600

1.300

2.700

2.200

1.100

100.3

Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường Quy hoạch mặt cắt 57 m (lòng đường 38 m)

 

 

16.820

 

 

6.400

 

 

5.100

 

 

100.4

Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường Quy hoạch mặt cắt 15 m (lòng đường 7,5 m)

 

 

9.050

 

 

3.500

 

 

2.800

 

 

100.5

Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường Quy hoạch mặt cắt 12,5 m (lòng đường 7,5 m)

 

 

8.380

 

 

3.200

 

 

2.600

 

 

100.6

Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường Quy hoạch mặt cắt 9,5 m (lòng đường 5,5 m)

 

 

7.860

 

 

3.000

 

 

2.400

 

 

100.7

Nhóm các thửa đất ở tiếp giáp đường Quy hoạch mặt cắt 8,5 m (lòng đường 5,5 m)

 

 

7.750

 

 

3.000

 

 

2.400

 

 

101

Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình tại xã Nhuận Trạch (cũ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

101.1

Các trục đường trong dự án Khu nhà ở cao cấp Dầu khí Hòa Bình (tại thôn Suối Sếu B)

 

 

6.600

4.560

2.910

3.200

3.000

1.600

2.800

2.600

1.400

101.2

Lô biệt thự giáp đường 24 m

 

 

13.200

 

 

6.800

 

 

6.000

 

 

101.3

Lô biệt thự giáp đường 13,5 m

 

 

11.410

 

 

4.400

 

 

3.500

 

 

101.4

Lô biệt thự giáp đường 11,8 m

 

 

9.960

 

 

3.800

 

 

3.000

 

 

101.5

Lô biệt thự giáp đường 10,5 m

 

 

9.890

 

 

3.800

 

 

3.000

 

 

101.6

Lô biệt thự giáp đường 9 m

 

 

10.080

 

 

5.800

 

 

5.100

 

 

101.7

Lô biệt thự giáp đường 8,5 m

 

 

10.400

 

 

4.000

 

 

3.200

 

 

101.8

Lô biệt thự giáp đường 7 m

 

 

8.800

 

 

4.500

 

 

4.000

 

 

102

Khu sinh thái dịch vụ Cửu Long Hasky (thôn Đầm Rái, Cầu Sơn)

Các trục đường trong dự án Khu sinh thái dịch vụ Cửu Long Hasky (thôn Đầm Rái, Cầu Sơn) xã Nhuận Trạch (cũ)

 

6.600

4.560

2.910

3.200

3.000

1.600

2.800

2.600

1.400

103

Khu nhà ở tại xóm Cầu Sơn và xóm Đồng Bưng, xã Nhuận Trạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

103.1

Các thửa đất có ít nhất một mặt tiền giáp với mặt cắt đường rộng 18 mét trở lên (bao gồm đường, vỉa hè, rãnh thoát nước) tại dự án khu nhà ở Cầu Sơn, Đồng Bưng xã Nhuận Trạch (cũ)

 

 

6.600

4.560

2.910

3.200

3.000

1.600

2.800

2.600

1.400

103.2

Các vị trí còn lại của dự án thuộc Dự án khu nhà ở Cầu Sơn, Đồng Bưng xã Nhuận Trạch (cũ)

 

 

6.340

4.040

2.020

3.000

1.600

1.500

2.600

1.400

1.300

103.3

Nhóm thửa đất liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 18 m ngoại dự án (lòng đường 9 m, vỉa hè 6m+3m)

 

 

14.520

 

 

5.500

 

 

4.400

 

 

103.4

Nhóm thửa đất liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 20 m (lòng đường 5,5 mx2, dải cây xanh ở giữa 2 m, vỉa hè 4m+3m)

 

 

18.210

 

 

7.000

 

 

5.600

 

 

103.5

Nhóm thửa đất liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 22 m ngoại dự án (lòng đường 13 m, vỉa hè 4,5 m x 2)

 

 

16.060

 

 

6.100

 

 

4.900

 

 

103.6

Nhóm thửa đất biệt thự tiếp giáp đường quy hoạch 13 m (lòng đường 7 m, vỉa hè 3 m x 2)

 

 

13.430

 

 

5.100

 

 

4.100

 

 

103.7

Nhóm thửa đất biệt thự tiếp giáp đường quy hoạch 20 m (lòng đường 5,5 mx2, dải cây xanh ở giữa 2 m, vỉa hè 4m+3m)

 

 

16.800

 

 

6.400

 

 

5.100

 

 

103.8

Nhóm thửa đất biệt thự tiếp giáp đường quy hoạch 21 m (lòng đường 5,5 mx2, dải cây xanh ở giữa 2 m, vỉa hè 4mx2)

 

 

14.870

 

 

5.700

 

 

4.500

 

 

104

Khu nhà ở Đồng Sẽ

 

 

6.000

 

 

2.800

 

 

2.200

 

 

105

Khu nhà ở bên bờ Sông Bùi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

105.1

Đường quy hoạch trong dự án nhà ở 2 bên bờ sông Bùi

 

 

7.680

6.150

3.840

4.600

3.700

3.000

4.000

3.200

2.600

105.2

Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch 14,5 m

 

 

16.510

 

 

6.300

 

 

5.100

 

 

105.3

Nhóm các thửa đất ở biệt thự tiếp giáp đường quy hoạch 14,5 m

 

 

15.000

 

 

5.700

 

 

4.600

 

 

105.4

Nhóm các thửa đất ở SHOPHOUSE tiếp giáp đường quy hoạch 14,5 m

 

 

15.150

 

 

5.800

 

 

4.600

 

 

105.5

Nhóm các thửa đất ở SHOPHOUSE tiếp giáp đường quy hoạch 20 m (giáp Sông Bùi)

 

 

16.830

 

 

6.400

 

 

5.100

 

 

105.6

Nhóm các thửa đất ở SHOPHOUSE tiếp giáp đường quy hoạch 22 m

 

 

17.000

 

 

6.500

 

 

5.200

 

 

105.7

Nhóm các thửa đất ở SHOPHOUSE tiếp giáp đường quy hoạch 24 m

 

 

18.070

 

 

6.900

 

 

5.500

 

 

106

Khu nhà ở tại xóm Cời và xóm Đồng Tiến

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

106.1

Đường quy hoạch trong dự án đấu giá đất xóm Cời - xóm Đồng Tiến

 

 

7.680

6.150

3.840

4.600

3.700

3.000

4.000

3.200

2.600

106.2

Nhóm các thửa liền kề

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp đường thị trấn đi Cư Yên, mặt cắt đường QH rộng 30 m lòng đường 15 m, vỉa hè mỗi bên 6 m, dải phân cách cứng 3 m

 

 

18.320

 

 

7.000

 

 

5.600

 

 

-

Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp đường xóm Cời đi xóm Đồng Tiến, mặt cắt đường QH rộng 16 m lòng đường 7 m, vỉa hè mỗi bên 4,5 m

 

 

13.590

 

 

5.200

 

 

4.200

 

 

-

Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp đường QH, mặt cắt đường 24 m lòng đường 12 m, vỉa hè mỗi bên…

 

 

16.370

 

 

6.300

 

 

5.000

 

 

-

Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp đường QH, mặt cắt đường 15,5 m lòng đường 7,5 m, vỉa hè mỗi bên 4 m

 

 

13.050

 

 

5.000

 

 

4.000

 

 

-

Nhóm các thửa đất ở liền kề tiếp giáp đường QH, mặt cắt đường 13,5 m lòng đường 7,5 m, vỉa hè mỗi bên 3 m

 

 

12.560

 

 

4.800

 

 

3.800

 

 

106.3

Nhóm các thửa đất biệt thự

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nhóm các thửa đất ở biệt thự tiếp giáp đường QH, mặt cắt đường 24 m lòng đường 12 m, vỉa hè mỗi bên 4 m, dải phân cách cứng 4 m

 

 

18.660

 

 

7.100

 

 

5.700

 

 

-

Nhóm các thửa đất ở biệt thự tiếp giáp đường QH, mặt cắt đường 15,5 m lòng đường 7,5 m, vỉa hè mỗi bên 4 m

 

 

12.350

 

 

4.700

 

 

3.800

 

 

-

Nhóm các thửa đất ở biệt thự tiếp giáp đường QH, mặt cắt đường 13,5 m lòng đường 7,5 m, vỉa hè mỗi bên 3 m

 

 

12.840

 

 

4.900

 

 

3.900

 

 

107

Dự án khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp và dự án trên địa bàn xã Nhuận Trạch (cũ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

107.1

Các Thửa đất có ít nhất một mặt tiền giáp với mặt cắt đường rộng 7,0 mét trở lên (không bao gồm vỉa hè, rãnh thoát nước) tại Dự án khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp và dự án trên địa bàn xã Nhuận Trạch (tại thôn Đồng Sầm).

 

 

6.340

4.040

2.020

3.000

1.600

1.500

2.600

1.400

1.300

107.2

Các vị trí còn lại của Dự án khu tái định cư phục vụ dự án xây dựng kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp và dự án trên địa bàn xã Nhuận Trạch (tại thôn Đồng Sầm)

 

 

3.360

 

 

1.600

 

 

1.400

 

 

108

Đường giao thông trong khu tái định cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

108.1

Khu tái định cư cho dự án đường từ QL6 đến khu công nghiệp Nhuận Trạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Lô đất có mặt tiếp giáp với đường Phạm Văn Đồng

 

 

28.800

 

 

13.600

 

 

11.900

 

 

-

Lô đất có mặt tiếp giáp với ngõ 28, đường Phạm Văn Đồng

 

 

10.560

 

 

5.400

 

 

4.800

 

 

108.2

Khu tái định cư cho các dự án trên địa bàn huyện tại TK7, thị trấn Lương Sơn (cũ) (nay là TK6)

 

 

10.560

 

 

5.400

 

 

4.800

 

 

108.3

Khu tái định cư cho Trung tâm dạy nghề huyện Lương Sơn và các dự án thu hồi đất trên địa bàn thị trấn Lương Sơn (cũ)

 

 

7.960

 

 

3.000

 

 

2.400

 

 

108.4

Khu tái định cư Trường Sỹ quan đặc công tại thôn Tân Sơn và Làng giáo viên trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam

 

 

4.080

3.460

1.730

2.000

1.700

1.300

1.700

1.500

1.200

108.5

Khu Tái định cư sân golf Phượng Hoàng

Khu đất có một mặt thửa đất tiếp giáp với trục đường bê tông trong xã có chiều rộng mặt đường 3,5 m trở lên tại các khu đất tái định cư sân golf Phượng Hoàng

 

5.380

4.460

3.540

3.100

2.600

1.300

2.700

2.300

1.100

108.6

Đất có một mặt thửa đất giáp với trục chính theo đường quy hoạch Dự án Khu đô thị sinh thái Việt Xanh tại xã Tân Vinh (cũ)

 

 

7.680

6.150

3.840

4.600

3.700

3.000

4.000

3.200

2.600

108.7

Đất có một mặt thửa đất giáp với trục chính theo đường quy hoạch Dự án Khu đô thị sinh thái nghỉ dưỡng cao cấp Đông Trường Sơn tại xã Tân Vinh (cũ)

 

 

7.680

6.150

3.840

4.600

3.700

3.000

4.000

3.200

2.600

109

Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã

Cổng Trung tâm dã ngoại Học viện 103 thôn Bùi Trám

Cổng Lữ đoàn 134

4.320

4.080

2.020

2.100

2.000

1.700

1.800

1.700

1.500

110

Sau thửa đất hộ ông Đức (Trại Cầu) thửa đất số 25, tờ bản đồ 76-E

Hết thửa đất hộ bà Ngô Thị Mận, thôn Cố Thổ (thửa đất số 162, tờ 76-E)

4.320

4.080

2.020

2.100

2.000

1.700

1.800

1.700

1.500

111

Nhà văn hóa thôn Cố Thổ

Hết thửa đất hộ ông Đỗ Danh Thi (thửa đất số 88, tờ bản đồ số 6)

4.080

3.460

1.730

2.000

1.700

1.300

1.700

1.500

1.200

112

Thửa đất hộ ông Ngô Bá Thành (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 22)

Hết nhà văn hóa thôn Đồng Quýt

4.080

3.460

1.730

2.000

1.700

1.300

1.700

1.500

1.200

113

Thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Chót (thửa đất số 72, tờ bản đồ số 23)

Hết địa phận thôn Tân Hòa, hướng đi đập tràn ra thị trấn Xuân Mai (cũ)

4.080

3.460

1.730

2.000

1.700

1.300

1.700

1.500

1.200

114

Cống Vai Chân thôn Hạnh Phúc hướng đi thôn Đồng Quýt

Hết thửa đất hộ Hà Viết Thiện (thửa đất số 173, tờ bản đồ số 26) và (hướng đi Khu tái định cư I, tiểu khu Liên Sơn, thị trấn Lương Sơn cũ)

4.080

3.460

1.730

2.000

1.700

1.300

1.700

1.500

1.200

115

Ngã ba nhà văn hóa thôn Hạnh Phúc

Nhà văn hóa thôn Đồng Quýt

4.080

3.460

1.730

2.000

1.700

1.300

1.700

1.500

1.200

116

Đường kết nối thị trấn Lương Sơn - Xuân Mai

Hộ ông Nguyễn Văn Tuấn (Lư) thôn Đồng Gội

4.080

3.460

1.730

2.000

1.700

1.300

1.700

1.500

1.200

117

Cuối thửa đất hộ ông Hà Viết Thiện (thửa đất số 173, tờ bản đồ số 26)

Kho T342 (Ngọc Quýt)

3.480

2.790

1.400

1.700

1.300

700

1.500

1.200

600

118

Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã

Ngã ba thửa đất hộ ông Bành Thế Tư, thôn Đồng Gội (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 22)

Tràng Củ đến đập tràn hồ Đầu Cầu

3.480

2.790

1.400

1.700

1.300

700

1.500

1.200

600

119

Thửa đất hộ ông Hoàng Công Thao, thôn Suối Nẩy (thửa đất số 47, tờ bản đồ số 18)

Cầu Đá Mầm tiếp giáp thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Phương

3.480

2.790

1.400

1.700

1.300

700

1.500

1.200

600

120

Đình Đồng Táu

Đình Gò Bài

3.480

2.790

1.400

1.700

1.300

700

1.500

1.200

600

121

Thửa đất hộ nhà Bền (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 19- C)

Cổng làng Suối Nẩy

3.480

2.790

1.400

1.700

1.300

700

1.500

1.200

600

122

Thửa đất hộ ông Quách Văn Thầm (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 14)

Thửa đất hộ ông Hoàng Công Quỹ (thửa đất số 262, tờ bản đồ số 10)

3.480

2.790

1.400

1.700

1.300

700

1.500

1.200

600

123

Nhà văn hóa thôn Đồng Gội

Cây Đa Đình làng thôn Đồng Gội

3.480

2.790

1.400

1.700

1.300

700

1.500

1.200

600

124

Nhà văn hóa trung tâm xã Lâm Sơn cũ thuộc xóm Dốc Phấn

Hộ ông Hồ Hải

4.460

3.370

2.020

2.600

1.900

1.200

2.300

1.700

1.000

125

Thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Tín

Nhà văn hóa xóm Rổng Tằm (thửa 63, tờ bản đồ 144-D-01)

4.460

3.370

2.020

2.600

1.900

1.200

2.300

1.700

1.000

126

Nhà văn hóa xóm Rổng Tằm (thửa 63, tờ bản đồ 144-D-01)

Hộ Hoàng Thị Thanh (thửa 04, tờ bản đồ 144-D-01)

4.460

3.370

2.020

2.600

1.900

1.200

2.300

1.700

1.000

127

Hộ bà Hoàng Thị Huế (Thửa 85, tờ bản đồ 120-Đ)

Nhà ông Nguyễn Công Đức (Thửa 209, tờ bản đồ 120 - Đ)

2.190

1.500

970

1.300

900

600

1.100

800

500

128

Thửa đất hộ ông Phan Đăng Bình (Thửa 296, tờ bản đồ 119-D)

Thửa đất hộ ông Hoàng Đông Vinh (Thửa 296, tờ bản đồ 119-D)

2.190

1.500

970

1.300

900

600

1.100

800

500

129

Thửa đất hộ ông Lê Văn Hỏa (Thửa 58, tờ bản đồ 94- E)

Thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Tuấn (Thửa 11, 09, 33 tờ bản đồ 94-E)

2.190

1.500

970

1.300

900

600

1.100

800

500

130

Cầu Bãi Sỏi đi thôn Đồng Bưng

Ngã ba thôn Đồng Sầm

6.600

4.560

2.910

3.200

3.000

1.600

2.800

2.600

1.400

131

Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã

Thửa đất hộ ông Bùi Văn Nhung (Thửa 101, tờ bản đồ số 10) (thôn Đồng Bưng)

Gốc đa thôn Đồng Bưng (Thửa 543a, tờ bản đồ số 9)

6.340

4.040

2.020

3.000

1.600

1.500

2.600

1.400

1.300

132

Thôn Đồng Bưng đi thôn Cầu Sơn đi thôn Đầm Rái

Địa phận xã Tân Vinh (cũ)

6.340

4.040

2.020

3.000

1.600

1.500

2.600

1.400

1.300

133

Thửa đất số 33 hộ ông Võ Thành Thúy

Hết địa phận xã Tân Vinh tại thửa đất thuộc công Ty dược phẩm Hà Nội, Hòa Bình

6.150

4.620

3.080

3.700

3.000

2.500

3.200

2.600

2.200

134

Thửa đất hộ ông Hoàng Quốc Lập (Thửa 14, tờ bản đồ số 26) xóm Đồng Sẽ

Xóm Gò Trạng, xã Cư Yên (Thửa 14, tờ bản đồ số 32)

6.340

4.040

2.020

3.000

1.600

1.500

2.600

1.400

1.300

135

Thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Luyện (Thửa số: 79, Tờ bản đồ số 37)

Hồ Đồng Chanh (Thửa số: 114, Tờ bản đồ số 47)

6.340

4.040

2.020

3.000

1.600

1.500

2.600

1.400

1.300

136

Đầu ngã 3 Vai Cả

Khu công nghiệp Nhuận Trạch - thôn Đồng Chanh

6.340

4.040

2.020

3.000

1.600

1.500

2.600

1.400

1.300

137

Nghĩa địa xóm Giếng Êm

Hồ Villa Đồng Chanh (Thửa 441, tờ bản đồ số 40)

6.340

4.040

2.020

3.000

1.600

1.500

2.600

1.400

1.300

138

Nhà văn hóa xóm Rụt

Nghĩa địa xóm Rụt tờ bản đồ: 192-b

4.230

2.970

1.930

2.500

1.800

1.100

1.800

1.400

900

139

Thửa đất hộ bà Phúc thửa số 25, tờ bản đồ 192-b

Hết thửa đất hộ ông Hoàng Văn Liên thửa số: 48, tờ bản đồ: 192-b

4.230

2.970

1.930

2.500

1.800

1.100

1.800

1.400

900

140

Thửa đất số 73 hộ ông Nguyễn Văn Sỹ

Thửa số 01, tờ bản đồ: 146- D-IV, hộ ông Nguyễn Trường Long (Xóm Cời)

6.150

4.620

3.080

3.700

3.000

2.500

3.200

2.600

2.200

141

Thửa đất số 182 hộ ông Vũ Bá Thoại

thửa đất số 143 tờ bản đồ: 146-D-III hộ ông Đào Đình Lịch (Xóm Cời).

6.150

4.620

3.080

3.700

3.000

2.500

3.200

2.600

2.200

142

Thửa đất số 53 hộ ông Nguyễn Thái Hoàn

Thửa đất số 65, tờ bản đồ: 145-E-II hộ bà Hoàng Thị Khuyên, xóm Đồng Tiến.

6.150

4.620

3.080

3.700

3.000

2.500

3.200

2.600

2.200

143

Thửa đất hộ ông Lê Sỹ Vinh (thửa số 225, tờ bản đồ: 145-C xóm Nước Vải)

Hết thửa đất hộ ông Hoàng Văn Tiền số thửa: 65, tờ bản đồ: 168-a (Cầu mới xóm Vé)

6.150

4.620

3.080

3.700

3.000

2.500

3.200

2.600

2.200

144

Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn toàn xã

Thửa đất hộ ông Hoàng Văn Cường thửa đất số 59, tờ bản đồ: 169-a-I xóm Rụt

Hết thửa đất hộ ông Trần Văn Hiếu (Hà Nội) thửa số: 55, tờ bản đồ: 169-a-I

4.230

2.970

1.930

2.500

1.800

1.100

1.800

1.400

900

145

Thửa đất hộ ông Lọng (Thửa 44, tờ bản đồ số 191- c-1), Bằng Gà

Thửa đất hộ ông Kiên (thửa số 31, tờ bản đồ số 191-c-1) Bằng Gà

850

470

340

390

220

160

310

170

130

146

Thửa đất hộ ông Huấn (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 190- e-2)

Thửa đất hộ ông Tản (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 190- e-2) Đường nhánh xóm Bằng Gà

850

470

340

390

220

160

310

170

130

147

Thửa đất hộ ông Thảnh (thửa đất số 67; tờ bản đồ số 239-b-1)

Thửa đất hộ ông Kỳ (thửa đất số 127; tờ bản đồ số 239- b-1), Suối Bu

800

730

630

420

390

320

370

340

290

148

Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn thị trấn Lương Sơn (cũ)

Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Lương Sơn (cũ)

 

5.280

3.170

2.400

2.800

1.700

1.200

2.400

1.500

1.100

149

Các trục đường còn lại thuộc tiểu khu Mòng và tiểu khu Đồng Bái.

 

3.240

2.120

1.780

1.700

1.100

900

1.500

1.000

800

150

Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Hòa Sơn (cũ)

Các trục đường còn lại của thôn Năm Lu

 

4.080

3.460

1.730

2.000

1.700

1.300

1.700

1.500

1.200

151

Các trục đường còn lại của thôn Tân Sơn; thôn Cố Thổ; thôn Đồng Bài; thôn Tân Hòa và thôn Hạnh Phúc

 

3.480

2.790

1.400

1.700

1.300

700

1.500

1.200

600

152

Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Hòa Sơn (cũ)

Các vị trí, các trục đường còn lại của các thôn trên địa bàn toàn xã.

 

2.790

2.100

1.230

1.300

1.000

600

1.200

900

500

153

Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Lâm Sơn (cũ)

Đất có một mặt thửa đất giáp với mặt đường bê tông còn lại thuộc các xóm trên địa bàn xã, các đoạn đường còn lại ngoài các đoạn đường đã quy định tại các khu vực 1, khu vực 2, khu vực 3, khu vực 4

 

3.600

2.710

1.820

2.100

1.600

1.100

1.800

1.400

900

154

Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Lâm Sơn (cũ)

Đất có một mặt thửa đất giáp với mặt đường còn lại của tất cả các xóm trong toàn xã đoạn chưa có đường bê tông, Khu dân cư thung Dâu Ao Hà

 

2.320

1.560

1.230

1.800

1.300

900

1.600

1.200

800

155

Đất có một mặt thửa đất giáp với trục đường liên xóm, đường bê tông các xóm: xóm Cời; xóm Đồng Tiến; xóm Đồng Chúi; khu du lịch Sunset

 

6.150

4.610

3.080

3.700

3.000

2.500

3.200

2.600

2.200

156

Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Nhuận Trạch (cũ)

Các thửa đất có một mặt thửa đất giáp với đường đoạn còn lại của thôn: Cầu Sơn, Đồng Bưng, Đồng Sẽ, Đồng Sầm, Đầm Rái, Đồng Chanh A, Đồng Chanh B, Suối Sếu A, Suối Sếu B (đã có đường Bê tông)

 

3.360

2.880

1.440

1.600

1.400

700

1.400

1.200

600

157

Các thửa đất có một mặt giáp với mặt đường còn lại của thôn Giếng Êm và thôn Đồng Sy (đã có đường bê tông)

 

3.360

2.880

1.440

1.600

1.400

700

1.400

1.200

600

158

Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Nhuận Trạch (cũ)

Đất có một mặt thửa đất giáp với mặt đường còn lại của tất cả các thôn trong toàn xã (đoạn chưa có đường bê tông)

 

2.600

1.950

1.150

1.200

900

600

1.100

800

500

159

Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Cao Sơn (cũ)

Đất có một mặt thửa đất giáp với trục đường Trường Sơn A đi tiếp giáp với khu vực 1, của các xóm Cột Bài, Bằng Gà, Tháy Mỏ, suối Bu

 

1.200

930

870

500

360

340

400

360

300

160

Đường thôn xóm còn lại trên địa bàn xã Cao Sơn (cũ)

Đất có một mặt thửa đất giáp với đường còn lại thuộc các xóm trên địa bàn xã; Các đoạn đường còn lại ngoài đoạn đường đã quy định tại khu vực 1, khu vực 2, khu vực 3, khu vực 4, khu vực 5

 

800

730

630

420

390

320

370

340

290

161

Khu Tái định cư đường tránh Xuân Mai (xã Hoà Sơn cũ)

 

 

4.320

 

 

2.100

 

 

1.800

 

 

 

Phụ lục số 112

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ CAO DƯƠNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Quốc lộ 21A

Ngã ba nối với đường Hồ Chí Minh

Cầu Beo thôn Trung Báo

14.000

7.700

5.600

6.500

3.600

2.600

5.200

2.900

2.100

2

Cầu Beo thôn Trung Báo

Hết thửa đất 84, tờ bản đồ số 11

10.500

7.700

4.550

6.800

5.000

2.900

5.900

4.400

2.600

3

Hết thửa đất 84, tờ bản đồ số 11

Hết địa phận xã Thanh Cao cũ

7.000

5.130

3.030

4.500

3.300

2.000

4.000

2.900

1.700

4

Hết địa phận xã Thanh Cao cũ

Điểm tiếp giáp thị trấn Ba Hàng Đồi huyện Lạc Thủy cũ

5.600

4.110

2.430

3.600

2.700

1.600

3.200

2.300

1.400

5

Đường Hồ Chí Minh

Địa giới xã Liên Sơn

Thửa đất 57, tờ bản đồ số 13

7.000

5.130

3.030

4.500

3.300

2.000

4.000

2.900

1.700

6

Thửa đất 57, tờ bản đồ số 13

Thửa đất 07, tờ bản đồ số 54

4.200

2.900

1.750

2.700

1.900

1.100

2.400

1.700

1.000

7

Thửa đất 07, tờ bản đồ số 54

Cầu Đường

7.000

5.130

3.030

4.500

3.300

2.000

4.000

2.900

1.700

8

Cầu Đường

Hết thửa đất 325, tờ bản đồ số 25

8.400

6.160

3.640

5.400

4.000

2.400

4.800

3.500

2.100

9

Hết địa thửa đất 325, tờ bản đồ số 25

Hết địa phận xã Thanh Cao cũ

5.600

4.110

2.430

3.600

2.700

1.600

3.200

2.300

1.400

10

Đường Tỉnh lộ 431

Nối đường Quốc lộ 21A

Thửa 78 tờ 12 (đường vào thành cổ Lương Sơn)

10.500

7.700

4.550

6.800

5.000

2.900

5.900

4.400

2.600

11

Thửa 78 tờ 12 (đường vào thành cổ Nhà Mạc)

Hết ranh giới xã Thanh Cao cũ

7.000

5.130

3.030

4.500

3.300

2.000

4.000

2.900

1.700

12

Đường XY

Ngã ba Đồi Sim

Hộ bà Liên (thửa 548, tờ bản đồ số 38) thôn Hợp Thung

7.000

5.130

3.030

4.500

3.300

2.000

4.000

2.900

1.700

13

Hộ bà Liên (thửa 548, tờ bản đồ số 38) thôn Hợp Thung

Bưu điện xã Thanh Sơn cũ

4.200

2.900

1.750

2.700

1.900

1.100

2.400

1.700

1.000

14

Bưu điện xã Thanh Sơn cũ

Trường THCS Long Sơn

2.800

1.540

1.120

1.300

700

500

1.000

600

400

15

Trường THCS Long Sơn

Đỉnh dốc Chồng Mâm (mốc 2)

1.400

1.320

930

920

860

620

800

760

620

16

Đường X2 (đường Trường Sơn A)

Ngã ba Dốc Sống

Hộ ông Nguyễn Đức Dương xóm Phượng Sồ (tờ bản đồ 40, thửa đất số 504)

4.200

2.900

1.750

2.700

1.900

1.100

2.400

1.700

1.000

17

Hộ ông Nguyễn Đức Dương xóm Phượng Sồ (tờ bản đồ 40, thửa đất số 504)

Hết địa phận xã Cao Dương

2.100

1.750

1.210

1.500

1.200

1.100

1.300

1.050

1.000

18

Đường trục thôn, xóm

Ngã ba thôn Om Làng, hộ ông Bạch Hữu Nhật (tờ bản đồ 18, thửa đất số 99)

Hộ ông Nguyễn Văn Lọc, thôn Om Làng (tờ bản đồ 22, thửa đất số 69)

2.570

2.150

1.490

1.800

1.400

1.300

1.600

1.250

1.200

19

Hộ ông Trần Văn Thạch, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 111)

Ngã ba tại hộ ông Nguyễn Văn Tài, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 187)

2.570

2.150

1.490

1.800

1.400

1.300

1.600

1.250

1.200

20

Hộ ông Bạch Văn Độ, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 213)

Hộ bà Trần Thị Thúy, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 59).

2.570

2.150

1.490

1.800

1.400

1.300

1.600

1.250

1.200

21

Hộ Ông Bạch Văn Chủng, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 23, thửa đất số 85)

Hộ ông Nguyễn Văn Thiên, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 24, thửa đất số 278)

2.570

2.150

1.490

1.800

1.400

1.300

1.600

1.250

1.200

22

Ông Bạch Xuân Trường (tờ bản đồ 23, thửa đất số 279)

Hộ ông Bạch Xuân Vì, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 23, thửa đất số 144)

2.570

2.150

1.490

1.800

1.400

1.300

1.600

1.250

1.200

23

Hộ ông Nguyễn Cảnh Huân, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 23, thửa đất số 229)

Hộ ông Nguyễn Văn Chức (tờ bản đồ 23, thửa đất số 242)

2.570

2.150

1.490

1.800

1.400

1.300

1.600

1.250

1.200

24

Hộ ông Nguyễn Văn Quyến, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 28, thửa đất số 259)

Hộ ông Bùi Minh Lư, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 27, thửa đất số 113)

2.570

2.150

1.490

1.800

1.400

1.300

1.600

1.250

1.200

25

Nhà văn hóa thôn Đồng Đăng

Hộ ông Nguyễn Văn Hải thôn Đồng Đăng (tờ bản đồ 33, thửa đất số 86)

2.570

2.150

1.490

1.800

1.400

1.300

1.600

1.250

1.200

26

Ông Nguyễn Văn Dương, thôn Đồng Phú (tờ bản đồ 41, thửa đất số 24)

Hộ bà Nguyễn Thị Ngôn, thôn Đồng Phú (tờ bản đồ 40, thửa đất số 65)

2.570

2.150

1.490

1.800

1.400

1.300

1.600

1.250

1.200

27

Hộ bà Vương Thị Mỹ (tờ bản đồ 41, thửa đất số 16)

Hộ bà Vương Thị Mỹ (tờ bản đồ 41, thửa đất số 93)

2.570

2.150

1.490

1.800

1.400

1.300

1.600

1.250

1.200

28

Hộ bà Nguyễn Thị Minh Phương, thôn Đồng Phú (tờ bản đồ 41, thửa đất số 92)

Khu Tái định cư (tờ bản đồ 54, thửa đất số 136), thôn Thạch Quyền

2.570

2.150

1.490

1.800

1.400

1.300

1.600

1.250

1.200

29

Đường trục thôn, xóm

Ngã ba hộ ông Nguyễn Văn Hòe (tờ bản đồ 47, thửa đất số 140)

Hộ ông Bùi Văn Toàn, thôn Quèn Thị (tờ bản đồ 48, thửa đất số 01)

2.570

2.150

1.490

1.800

1.400

1.300

1.600

1.250

1.200

30

Bưu điện Văn hóa xã

Trụ sở UBND xã Cao Dương cũ

2.570

2.150

1.490

1.800

1.400

1.300

1.600

1.250

1.200

31

Hộ ông Dương Mạnh Tuấn, thôn Thạch Quyền (tờ bản đồ 60, thửa đất số 85)

Quèn Vó Đán, thôn Thạch Quyền (tờ bản đồ 58, thửa đất số 92)

2.570

2.150

1.490

1.800

1.400

1.300

1.600

1.250

1.200

32

Hộ ông Lê Đức Tuệ, thôn Cao Đường (tờ bản đồ 68, thửa đất số 57)

Ngã ba tại hộ ông Nguyễn Văn Hùng, thôn Cao Đường (tờ bản đồ 56, thửa đất số 87)

2.570

2.150

1.490

1.800

1.400

1.300

1.600

1.250

1.200

33

Hộ ông Quách Văn Phòng (tờ bản đồ 68, thửa đất số 59)

Hộ ông Nguyễn Văn Lừng, thôn Cao Đường (tờ bản đồ 68, thửa đất số 62)

2.570

2.150

1.490

1.800

1.400

1.300

1.600

1.250

1.200

34

Đường Hồ Chí Minh (lối rẽ vào mỏ đá số 7)

Cổng mỏ đá số 7 và ngã ba hộ ông Đinh Thế Vận, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 20, thửa đất số 09)

2.570

2.150

1.490

1.800

1.400

1.300

1.600

1.250

1.200

35

Hộ ông Nguyễn Văn Xuất, thôn Quang Trung (tờ bản đồ số 13, thửa đất số 211)

Ngã ba giao với đường X2 (hộ ông 24 Trần Văn Thanh, xóm Mỹ Tân, thửa đất số 34, tờ bản đồ số 9 - Xí nghiệp chè Lương Mỹ)

2.570

2.150

1.490

1.800

1.400

1.300

1.600

1.250

1.200

36

Hộ ông Nguyễn Văn Thương, thôn Quang Trung (tờ bản đồ số 13 số thửa 178)

Trường Mầm non Hợp Châu

2.570

2.150

1.490

1.800

1.400

1.300

1.600

1.250

1.200

37

Hộ bà Bùi Nguyên Nền (tờ bản đồ số 11, thửa số 237)

Hết địa phận thôn Bá Lam, xã Thanh Cao cũ

2.810

2.460

1.840

2.400

1.900

1.800

2.100

1.700

1.500

38

Ngã ba nối với tỉnh lộ 431

Hộ ông Nguyễn Văn Giới (tờ bản đồ số 25, thửa số 319) thôn Đa Sỹ

2.810

2.460

1.840

2.400

1.900

1.800

2.100

1.700

1.500

39

Hộ ông Nguyễn Văn Tồ (tờ bản đồ số 25, thửa số 249)

Hộ ông Nguyễn Văn Hưng (tờ bản đồ số 25, thửa số 325) thôn Đa Sỹ

2.810

2.460

1.840

2.400

1.900

1.800

2.100

1.700

1.500

40

Hộ ông Nguyễn Quang Huy (tờ bản đồ số 25, thửa số 125)

Giáp ranh thôn Vài Mới, xã Hợp Tiến huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội cũ

2.810

2.460

1.840

2.400

1.900

1.800

2.100

1.700

1.500

41

Đường trục thôn, xóm

Hộ ông Nguyễn Văn Thức (tờ bản đồ số 22, thửa số 239)

Giáp ranh thôn Vài Mới, xã Hợp Tiến huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội cũ

2.810

2.460

1.840

2.400

1.900

1.800

2.100

1.700

1.500

42

Cổng làng văn hóa thôn Trung Báo

Hộ ông Nguyễn Văn Đôn (tờ bản đồ số 20, thửa số 299) thôn Trung Báo

2.810

2.460

1.840

2.400

1.900

1.800

2.100

1.700

1.500

43

Hộ ông Đặng Văn Tuấn (tờ bản đồ số 11, thửa số 148) thôn Chợ Bến

Cầu Song Huỳnh

2.810

2.460

1.840

2.400

1.900

1.800

2.100

1.700

1.500

44

Hộ ông Nguyễn Văn Thỏa, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 4, thửa số 7)

Tờ bản đồ số 6, thửa số 329

2.810

2.460

1.840

2.400

1.900

1.800

2.100

1.700

1.500

45

Hộ ông Nguyễn Văn Bạo, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 11, thửa số 315)

Nhà văn hóa thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 10, thửa số 242)

2.810

2.460

1.840

2.400

1.900

1.800

2.100

1.700

1.500

46

Hộ ông Bùi Văn Thảo, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 20, thửa số 6)

hộ ông Nguyễn Trọng Kim (tờ bản đồ số 20, thửa số 135)

2.810

2.460

1.840

2.400

1.900

1.800

2.100

1.700

1.500

47

Hộ ông Nguyễn Trọng Kim (tờ bản đồ số 20, thửa số 135)

Hộ ông Bùi Văn Yên (tờ bản đồ số 20, thửa số 131)

2.810

2.460

1.840

2.400

1.900

1.800

2.100

1.700

1.500

48

Hộ ông Phạm Văn Nhận, thôn Xuân Thanh (tờ bản đồ số 29, thửa số 124)

Cổng làng Văn hóa thôn Xuân Thanh

2.810

2.460

1.840

2.400

1.900

1.800

2.100

1.700

1.500

49

Hộ ông Nguyễn Văn Vui, thôn Xuân Dương (tờ bản đồ số 41, thửa số 103)

Nhà văn hóa thôn Xuân Dương (tờ bản đồ số 41, thửa số 163)

2.810

2.460

1.840

2.400

1.900

1.800

2.100

1.700

1.500

50

Hộ ông Nguyễn Văn Toản, thôn Xuân Dương (tờ bản đồ số 41, thửa số 43)

Hộ bà Nguyễn Thị Hà, thôn Xuân Dương (tờ bản đồ số 42, thửa số 164

2.810

2.460

1.840

2.400

1.900

1.800

2.100

1.700

1.500

51

Hộ ông Bùi Văn Tiến (tờ bản đồ số 10, thửa số 131)

Ngã ba hộ bà Đinh Thị Thủy (tờ bản đồ số 9, thửa số 63) thôn Lai Trì

2.810

2.460

1.840

2.400

1.900

1.800

2.100

1.700

1.500

52

Nhà truyền xóm Gạo; ngã ba Hồ Trâu Đằm

Quán Lim; đường 97 giáp với xã Thanh Cao

1.550

1.190

1.120

1.000

800

700

900

700

600

53

Cầu Beo thôn Trung Báo

Đấu nối đường Hồ Chí Minh

1.550

1.190

1.120

1.000

800

700

900

700

600

54

Đường Hồ Chí Minh

Đường Bê tông xóm Vệ An Đồi

1.550

1.190

1.120

1.000

800

700

900

700

600

55

Ngã ba Phòng khám 21 (tờ bản đồ số 29, thửa số 1)

Địa phận thôn Đa Sỹ

1.550

1.190

1.120

1.000

800

700

900

700

600

56

Đường trục thôn, xóm

Hộ ông Nguyễn Văn Đôn (tờ bản đồ số 20, thửa số 299) thôn Trung Báo

Hết Trường bắn Lữ đoàn 139 (tờ bản đồ số 20, thửa số 72) tại thôn Trung Báo tiếp giáp với thôn Lai Trì

1.530

1.280

900

750

650

490

650

580

430

57

Hộ bà Nguyễn Thị Đoàn (tờ bản đồ số 24, thửa số 208) thôn Trung Báo

Hộ bà Nguyễn Thị Thót (tờ bản đồ số 23, thửa số 6) thôn Trung Báo

1.530

1.280

900

750

650

490

650

580

430

58

Nhà văn hóa thôn Quyền Chương (tờ bản đồ số 32, thửa số 16)

Hộ ông Nguyễn Minh Tân (tờ bản đồ số 32, thửa số 155) thôn Quyền Chương

1.530

1.280

900

750

650

490

650

580

430

59

Hộ ông Dương Viết Soạn (tờ bản đồ số 32, thửa số 67) thôn Quyền Chương

Hộ ông Phạm Văn Cương (tờ bản đồ số 31, thửa số 19) thôn Quyền Chương

1.530

1.280

900

750

650

490

650

580

430

60

Hộ ông Nguyễn Văn Hà (tờ bản đồ số 27, thửa số 28)

Sau hộ bà Nguyễn Thị Liệu (tờ bản đồ số 31, thửa số 17), thôn Quyền Chương

1.530

1.280

900

750

650

490

650

580

430

61

Hộ ông Bùi Văn An, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 6, thửa số 11)

Hộ ông Bùi Văn Tố, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 6, thửa số 407)

1.530

1.280

900

750

650

490

650

580

430

62

Hộ ông Bùi Văn Vịnh, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 6, thửa số 305)

Nhà văn hóa thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 10, thửa số 242)

1.530

1.280

900

750

650

490

650

580

430

63

Hộ ông Bùi Văn Thích, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 11, thửa số 339)

Hết địa phận xã Thanh Cao (tiếp giáp xã Thanh Sơn)

1.530

1.280

900

750

650

490

650

580

430

64

Hộ ông Hà Công Điều, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 10, thửa số 346)

Hết địa phận xã Thanh Cao (tiếp giáp xã Thanh Sơn)

1.530

1.280

900

750

650

490

650

580

430

65

Hộ ông Nguyễn Trọng Kim (tờ bản đồ số 20, thửa số 135)

Ông Quách Xuân Quảng, thôn Xuân Thanh (tờ bản đồ số 33, thửa số 279)

1.530

1.280

900

750

650

490

650

580

430

66

Hộ ông Bùi Văn Phú, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 20, thửa số 88)

Đường Hồ Chí Minh

1.530

1.280

900

750

650

490

650

580

430

67

Hộ ông Phạm Quốc Phượng, thôn Gò Mu (tờ bản đồ số 27, thửa số 8)

Hộ ông Nguyễn Văn Tâm, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 26, thửa số 192)

1.530

1.280

900

750

650

490

650

580

430

68

Ông Bùi Văn Thịnh, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 11, thửa số 318)

Hộ ông Bùi Văn Suy, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 12, thửa số 352)

1.530

1.280

900

750

650

490

650

580

430

69

Đường trục thôn, xóm

Hộ ông Bùi Văn Đức, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 11, thửa số 405)

Hộ bà Bùi Thị Huỳnh (tờ bản đồ số 11, thửa số 424)

1.530

1.280

900

750

650

490

650

580

430

70

Hộ ông Bùi Văn Tính, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 11, thửa số 451)

Hộ bà Bùi Thị Kiên, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 15, thửa số 320)

1.530

1.280

900

750

650

490

650

580

430

71

Hộ bà Bùi Thị Linh, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 10, thửa số 39)

Hộ ông Bạch Mai Linh, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 14, thửa số 466)

1.530

1.280

900

750

650

490

650

580

430

72

Hộ ông Bạch Mai Linh, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 14, thửa số 466)

Hộ bà Bạch Thị Thiên, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 13, thửa số 153)

1.530

1.280

900

750

650

490

650

580

430

73

Hộ ông Bùi Văn Trường, thôn Gò Mu, (tờ bản đồ số 21, thửa số 132)

Hộ ông Quách Tự Hiển, thôn Gò Mu, (tờ bản đồ số 15, thửa số 360)

1.530

1.280

900

750

650

490

650

580

430

74

Hộ bà Trần Thị Thúy, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 59)

Đi hướng khu vực Đồi Nhót đến hộ ông Nguyễn Văn Hậu, thôn Om Làng (tờ bản đồ 17, thửa đất số 21)

1.400

1.320

930

920

860

620

800

760

620

75

Đường Hồ Chí Minh (tờ bản đồ 13, thửa đất số 57)

Hộ bà Nguyễn Thị Hiền (tờ bản đồ 13, thửa đất số 39) và hướng hộ bà Bùi Thị Hương, thôn Om Làng (tờ bản đồ 13, thửa đất số 108)

1.400

1.320

930

920

860

620

800

760

620

76

Đường Hồ Chí Minh

Thửa 162 tờ 3

1.400

1.320

930

920

860

620

800

760

620

77

Hộ ông Nguyễn Văn Sự, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 23, thửa đất số 232)

Hộ ông Nguyễn Văn Tư, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 27, thửa đất số 8)

1.400

1.320

930

920

860

620

800

760

620

78

Hộ ông Nguyễn Văn Điểm, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 24, thửa đất số 256)

Hộ ông Nguyễn Văn Chuyền, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 24, thửa đất số 222)

1.400

1.320

930

920

860

620

800

760

620

79

Hộ bà Bùi Thị Tâm, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 27, thửa đất số 110)

Hộ ông Bùi Văn Hùng (tờ bản đồ 27, thửa đất số 83) và hộ ông Nguyễn Văn Xuân, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 27, thửa đất số 47)

1.400

1.320

930

920

860

620

800

760

620

80

Đường Hồ Chí Minh (tờ bản đồ 28, thửa đất số 65)

Hộ ông Nguyễn Văn Đễ, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 28, thửa đất số 119)

1.400

1.320

930

920

860

620

800

760

620

81

Đường trục thôn, xóm

Đường Hồ Chí Minh

Các hộ tại khu vực Đồi Bậy Cáo, thôn Đồng Đăng gồm: hộ ông Nguyễn Văn Beng (tờ bản đồ 31, thửa đất số 1); hộ ông Nguyễn Văn Hùng (tờ bản đồ 31, thửa đất số 41); hộ ông Nguyễn Văn Thực (tờ bản đồ 31, thửa đất số 46); hộ ông Nguyễn Thanh Bình (tờ bản đồ 31, thửa đất số 73); hộ ông Nguyễn Văn Khóa (tờ bản đồ 31, thửa đất số 53)

1.400

1.320

930

920

860

620

800

760

620

82

Đường Hồ Chí Minh

Hộ ông Nguyễn Đức Tặng, thôn Đồng Đăng (tờ bản đồ 30, thửa đất số 45)

1.400

1.320

930

920

860

620

800

760

620

83

Hộ ông Nguyễn Tiến Xuân (tờ bản đồ 33, thửa đất số 74)

Hộ ông Nguyễn Văn Chỉnh (tờ bản đồ 32, thửa đất số 55) thôn Đồng Đăng

1.400

1.320

930

920

860

620

800

760

620

84

Gốc Đa, thôn Đồng Đăng (tờ bản đồ 34, thửa đất số 142)

Hộ ông Nguyễn Văn Hiệu (tờ bản đồ 34, thửa đất số 69), thôn Đồng Đăng

1.400

1.320

930

920

860

620

800

760

620

85

Hộ bà Vũ Mai Hương (tờ bản đồ 37, thửa đất số 183), thôn Đồng Đăng

Hộ ông Nguyễn Khắc Hiệp, thôn Đồng Đăng (tờ bản đồ 36, thửa đất số 97)

1.400

1.320

930

920

860

620

800

760

620

86

Bưu điện văn hóa xã Tân Thành cũ

Hộ ông Nguyễn Văn Thương, thôn Quang Trung (tờ bản đồ số 13 số thửa 178)

1.400

1.320

930

920

860

620

800

760

620

87

Trường Mầm non Hợp Châu

Hộ ông Nguyễn Mạnh Hán, thôn Châu Dể (tờ bản đồ số 46 số thửa 20)

1.400

1.320

930

920

860

620

800

760

620

88

Hộ ông Hà Văn Hoán (tờ bản đồ 56, thửa số 51)

Giáp cổng phụ của mỏ đá công ty Ngọc Thảo

1.220

1.120

790

750

650

490

650

580

430

89

Cổng làng Quèn Thị đi nhóm 5

Hết địa phận xã Cao Dương tại hộ ông Bùi Văn Thái (tờ bản đồ 64, thửa số 54)

1.220

1.120

790

750

650

490

650

580

430

90

Hộ ông Hà Văn Hoán (tờ bản đồ 56, thửa số 51) đi thôn Song Huỳnh

Hộ ông Nguyễn Văn Hùng (tờ bản đồ 70, thửa số 15)

1.220

1.120

790

750

650

490

650

580

430

91

Đường trục thôn, xóm

Quèn Vó Đán, thôn Thạch Quyền (tờ bản đồ 58, thửa đất số 92)

Hết địa phận xã Cao Dương với giáp thôn Thái Hòa, xã Hợp Châu (tờ bản đồ 51, thửa đất số 114)

1.220

1.120

790

750

650

490

650

580

430

92

Hộ ông Nguyễn Văn Sự (tờ bản đồ 42 thửa 17) đi thôn Châu Dể

Ngã ba hộ ông Vũ (tờ bản đồ 41, thửa số 102)

1.220

1.120

790

750

650

490

650

580

430

93

Ngã ba hộ ông Nguyễn Văn Châu thôn Thạch Quyền (tờ bản đồ 58, thửa đất số 22)

Hết địa phận xã Cao Dương giáp thôn An Thịnh, xã Thanh Sơn (tờ bản đồ 66, thửa đất số 35)

1.220

1.120

790

750

650

490

650

580

430

94

Hộ ông Nguyễn Xuân Trường (tờ bản đồ số 29, thửa số 484) thôn Vệ An

Hết hộ ông Nguyễn Văn Dân (tờ bản đồ số 33, thửa số 97), thôn Vệ An

1.280

1.130

830

750

650

490

650

580

430

95

Hộ bà Bùi Thị Lý, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 7, thửa số 80)

Hộ ông Bùi Văn An, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 6, thửa số 11)

1.280

1.130

830

750

650

490

650

580

430

96

Hộ bà Bùi Thị Lý, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 7, thửa số 80)

Hộ ông Nguyễn Tiến Huy, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 6, thửa số 428)

1.280

1.130

830

750

650

490

650

580

430

97

Hộ ông Bùi Văn Tiến (tờ bản đồ số 10, thửa số 131)

Ngã ba hộ bà Đinh Thị Thủy (tờ bản đồ số 9, thửa số 63) thôn Lai Trì

1.150

1.010

760

750

650

490

650

580

430

98

Đường Hồ Chí Minh

Công ty TNHH Minh Thành

1.150

1.010

760

750

650

490

650

580

430

99

Ngã ba hộ ông Nguyễn Văn Luận (tờ bản đồ số 8, thửa số 26)

Ngã ba hộ bà Đinh Thị Thủy (tờ bản đồ số 9, thửa số 63)

1.150

1.010

760

750

650

490

650

580

430

100

Ngã ba hộ bà Đinh Thị Thủy (tờ bản đồ số 9, thửa số 63)

Hết hộ bà Nguyễn Thị Chung (tờ bản đồ số 15, thửa số 322) thôn Lai Trì

1.150

1.010

760

750

650

490

650

580

430

101

Hộ ông Nguyễn Dư Tuấn (tờ bản đồ số 11, thửa số 72)

Cống điều tiết nước ra Sông Huỳnh

970

820

670

630

540

440

550

470

380

102

Cầu Song Huỳnh đi hướng thôn Quèn Thị

Hết địa giới hành chính xã Thanh Cao cũ

970

820

670

630

540

440

550

470

380

103

Hộ ông Nguyễn Dư Tuấn (tờ bản đồ số 11, thửa số 72) hướng đường liên thôn Song Huỳnh, xã Cao Thắng

Thôn Quèn Thị (hết ranh giới xã Thanh Cao cũ)

970

820

670

630

540

440

550

470

380

104

Đường trục thôn, xóm

Ngã tư đi hướng Đê Bai La

Hộ ông Nguyễn Quang Thiều, tờ bản đồ số 11, thửa số 111 thôn Song Huỳnh

970

820

670

630

540

440

550

470

380

105

Nhà ông Toàn (thửa số 573, tờ bản đồ số 27) thôn An Thịnh xã Thanh Sơn đi xã Cao Dương

Hết địa phận xã Thanh Sơn

590

560

400

390

360

260

350

320

260

106

Các trục đường bê tông tại các thôn Chợ Bến, Bá Lam, Đa Sỹ, Trung Báo, Sấu Thượng, Sấu Hạ, thôn Xuân Thanh, thôn Xuân Dương

 

 

2.810

2.460

1.840

2.400

1.900

1.800

2.100

1.700

1.500

107

Các trục đường chính tại thôn Chợ Bến, thôn Bá Lam, thôn Đa Sỹ, thôn Trung Báo

 

 

2.810

2.460

1.840

2.400

1.900

1.800

2.100

1.700

1.500

108

Đoạn từ Đường Hồ Chí Minh đến Công ty TNHH Minh Thành

Đường Hồ Chí Minh

Công ty TNHH Minh Thành

2.810

2.460

1.840

2.400

1.900

1.800

2.100

1.700

1.500

109

Trục đường Y2 từ ngã ba nhà Trường Thầm đến hết cầu tứ Đền

Ngã ba nhà Trường Thầm

Hết cầu Tứ Đền

1.550

1.190

1.120

1.000

800

700

900

700

600

110

Các trục đường chính thuộc xóm Cáp

 

 

1.550

1.190

1.120

1.000

800

700

900

700

600

111

Các trục đường chính thuộc xóm Thanh Hà

 

 

1.550

1.190

1.120

1.000

800

700

900

700

600

112

Các trục đường chính thuộc xóm Đồng Chồm

 

 

1.550

1.190

1.120

1.000

800

700

900

700

600

113

Các trục đường chính thuộc xóm Gạo

 

 

1.550

1.190

1.120

1.000

800

700

900

700

600

114

Các trục đường chính thuộc xóm Dẻ Cau

 

 

1.550

1.190

1.120

1.000

800

700

900

700

600

115

Các trục đường chính thuộc xóm Hợp Thung

 

 

1.550

1.190

1.120

1.000

800

700

900

700

600

116

Các trục đường bê tông tại thôn Trung Báo, thôn Quyền Chương, thôn Sấu Thượng, thôn Sấu Hạ, thôn Gò Mu, thôn Xuân Thanh, thôn Xuân Dương

 

 

1.530

1.280

900

750

650

490

650

580

430

117

Các trục đường chính (đường bê tông và đường cấp phối) tại thôn Quyền Chương, thôn Trung Báo, thôn Sấu Thượng, thôn Sấu Hạ, thôn Gò Mu, thôn Xuân Thanh, thôn Xuân Dương

 

 

1.530

1.280

900

750

650

490

650

580

430

118

Các đường trục chính và đường liên thôn của xóm Suối Sỏi

 

 

1.220

1.120

790

750

650

490

650

580

430

119

Các đường trục chính và đường liên thôn của xóm Tân Thành

 

 

1.220

1.120

790

750

650

490

650

580

430

120

Các đường trục chính và đường liên thôn của xóm Mỹ Tân

 

 

1.220

1.120

790

750

650

490

650

580

430

121

Các đường trục chính và đường liên thôn của xóm Phượng Sồ

 

 

1.220

1.120

790

750

650

490

650

580

430

122

Các đường trục chính và đường liên thôn của xóm Tiên Hội

 

 

1.220

1.120

790

750

650

490

650

580

430

123

Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Châu Dể

 

 

1.220

1.120

790

750

650

490

650

580

430

124

Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Băng Hợp

 

 

1.220

1.120

790

750

650

490

650

580

430

125

Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Quang Trung

 

 

1.220

1.120

790

750

650

490

650

580

430

126

Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Văn Thái

 

 

1.220

1.120

790

750

650

490

650

580

430

127

Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Đồng Kẹ

 

 

1.220

1.120

790

750

650

490

650

580

430

128

Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Nghĩa Kếp

 

 

1.220

1.120

790

750

650

490

650

580

430

129

Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Bổng Dao

 

 

1.220

1.120

790

750

650

490

650

580

430

130

Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Phương Viên

 

 

1.220

1.120

790

750

650

490

650

580

430

131

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá của thôn Om Làng, thôn Đồng Đăng, thôn Đồng Phú, thôn Đồng Bon, thôn Thạch Quyền (thôn Quyền Chùa cũ), thôn Cao Đường

 

 

1.220

1.120

790

750

650

490

650

580

430

132

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá, ngoài các vị trí trên của các thôn Đồng Om, Om Làng, Đồng Đăng, Đồng Phú, Đồng Bon, Thạch Quyền (thôn Quyền Chùa cũ) và thôn Cao Đường

 

 

1.220

1.120

790

750

650

490

650

580

430

133

Các trục đường Bê tông tại thôn Vệ An Sấu Thượng, Sấu Hạ, thôn Gò Mu

 

 

1.280

1.130

830

750

650

490

650

580

430

134

Các trục đường chính (đường bê tông và đường cấp phối) tại các thôn Vệ An, Sấu Thượng, Sấu Hạ, thôn Gò Mu

 

 

1.280

1.130

830

750

650

490

650

580

430

135

Các trục đường Bê tông tại thôn Lai Trì

 

 

1.150

1.010

760

750

650

490

650

580

430

136

Các trục đường chính tại các thôn Lai Trì

 

 

1.150

1.010

760

750

650

490

650

580

430

137

Các đường trục chính của xóm Đồng An

 

 

1.040

940

680

680

620

450

600

530

390

138

Các đường trục chính của xóm Đồng Thành

 

 

1.040

940

680

680

620

450

600

530

390

139

Các đường trục chính của xóm Chợ Nội

 

 

1.040

940

680

680

620

450

600

530

390

140

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá ngoài các vị trí trên của các xóm Suối Sỏi, xóm Tân Thành, xóm Mỹ Tân, xóm Phượng Sồ và xóm Tiên Hội

 

 

1.040

940

680

680

620

450

600

530

390

141

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá, ngoài các vị trí trên của các thôn Châu Dể, thôn Băng Hợp, thôn Quang Trung, thôn Văn Thái, thôn Đồng Kẹ, thôn Nghĩa Kếp và thôn Bổng Dao

 

 

1.040

940

680

680

620

450

600

530

390

142

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá ngoài các vị trí trên của các thôn Quèn Thị, thôn Thạch Quyền (thôn Thạch Tài cũ)

 

 

1.040

940

680

680

620

450

600

530

390

143

Các trục đường Bê tông tại thôn Song Huỳnh

 

 

970

820

670

630

540

440

550

470

380

144

Các trục đường chính tại các thôn Song Huỳnh

 

 

970

820

670

630

540

440

550

470

380

145

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá ngoài các vị trí trên của các xóm Đồng An, xóm Đồng Thành và xóm Chợ Nội

 

 

940

810

650

620

520

420

530

470

370

146

Các vị trí thửa đất của các hộ thuộc xóm Bặc Rặc và xóm Ông Cây

 

 

940

810

650

620

520

420

530

470

370

147

Các trục đường bê tông ngõ chính của xóm Cáp, Đồng Chồm, Thanh Hà, Gạo, Dẻ Cau

 

 

590

560

400

390

360

260

350

320

260

148

Đoạn nhà Anh Toàn (Thao đội 4 Cáp) đi đến đoạn nhà chi Tâm và đoạn đường từ nhà anh Cường đội 1 cáp đế và Đoạn đường Ao Ba Vàng xóm Đồng Chồm, với các ngõ nhỏ nằm trong thôn Gạo, Dẻ Cau, Cáp, Thanh Hà

 

 

560

520

370

370

350

240

320

300

240

149

Đường thôn Yên Lịch đi suối cái với các ngõ nhỏ, nằm trong thôn Yên Lịch, thôn An Thịnh

 

 

560

520

370

370

350

240

320

300

240

150

Đường ngõ xóm đường Long Sơn đi Kim Lập

 

 

560

520

370

370

350

240

320

300

240

151

Đường ngõ xóm đường đi Cao Dương đến hết trục đường ngõ chính nằm trong thôn Yên Lịch

 

 

560

520

370

370

350

240

320

300

240

152

Đường ngõ xóm đường đi Cao Dương đến hết trục đường ngõ chính nằm trong thôn An Thịnh

 

 

560

520

370

370

350

240

320

300

240

153

Đường chính trong khu dân cư Suối Cái thôn Yên Lịch và đường trục chính trong khu dân cư xóm Thăng

 

 

400

270

230

260

180

150

280

260

190

154

Đường bê tông còn lại thuộc các xóm trên địa bàn xã, các đoạn đường còn lại ngoài các đoạn đường đã quy định ở trên thuộc địa bàn xã Thanh Sơn cũ

 

 

400

270

230

260

180

150

280

260

190

155

Đường bê tông liên thôn (Khu dân cư Suối Cái)

Thôn Yên Lịch (tại thửa đất số 68, tờ bản đồ 58, do UBND xã quản lý)

Khu Suối Trồng, thôn Thăng

400

270

230

260

180

150

280

260

190

156

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá của tất cả các xóm trong toàn xã Thanh Sơn cũ đoạn chưa có đường bê tông, Khu dân cư xóm Thăng, suối cái thôn Yên Lịch

 

 

270

230

180

210

150

110

190

160

140

157

Khu nhà ở và Chợ trung tâm xã Thanh Cao, huyện Lương Sơn (cũ) nay là xã Cao Dương, tỉnh Phú Thọ

Các lô tiếp giáp đường Tỉnh lộ 431 (01 mặt tiền)

 

10.500

 

 

6.800

 

 

5.900

 

 

158

Các lô tiếp giáp đường Tỉnh lộ 431 (02 mặt tiền)

 

11.900

 

 

5.600

 

 

4.400

 

 

159

Các lô tiếp giáp đường nội bộ khu (01 mặt tiền)

 

8.400

 

 

5.400

 

 

4.800

 

 

160

Các lô tiếp giáp đường nội bộ khu (02 mặt tiền)

 

9.800

 

 

4.600

 

 

3.700

 

 

 

Phụ lục số 113

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LIÊN SƠN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Hồ Chí Minh (Quốc Lộ 21A)

Cầu Vai Cời

Hết địa phận xã Liên Sơn

6.500

5.100

3.100

3.200

2.500

1.500

2.800

2.100

1.300

2

Cây xăng hộ ông Phùng Xuân Sản

Hết địa phận Công ty Giấy Ba Nhất

6.500

5.100

3.100

3.200

2.500

1.500

2.800

2.100

1.300

3

Đường liên xã

Giáp xã Lương Sơn (xã Tân Vinh cũ)

Hết khu dân cư xóm Nước Lạnh

7.200

5.200

3.100

3.500

2.500

1.500

3.100

2.200

1.300

4

Tiếp giáp khu dân cư xóm Nước Lạnh

Giáp với địa phận xã Xuân Mai (xã Nam Phương Tiến cũ)

6.000

3.300

2.500

2.900

1.600

1.200

2.600

1.400

1.100

5

Xóm Đồn Vận giáp ranh địa phận xã Xuân Mai

Ngã tư xóm Đá Bạc

3.450

2.960

1.770

2.100

1.600

1.100

1.800

1.400

1.000

6

Ngã tư xóm Đá Bạc

Ngã ba xóm Ao Kềnh

3.400

2.920

1.740

2.100

1.600

1.100

1.800

1.400

1.000

7

Ngã ba xóm Ao Kềnh

Ngã ba đi nhà máy xi măng Xuân Mai

3.360

2.880

1.720

2.100

1.600

1.100

1.800

1.400

1.000

8

Ngã ba đi nhà máy xi măng Xuân Mai

Chi nhánh Ngân hàng Nam Lương Sơn (chợ Quán Trắng)

4.320

3.400

2.240

2.100

1.700

1.100

1.900

1.400

1.000

9

Ngã ba Cồ Lỡi (xóm Đất Đỏ)

Nhà văn hóa xóm 23/9

3.400

2.900

1.750

1.700

1.400

800

1.400

1.200

700

10

Các tuyến đường khác

Nhà văn hóa xóm 23/9

Ngã ba với đường đi Chi nhánh Ngân hàng Nam Lương Sơn (chợ Quán Trắng)

3.400

2.900

1.750

1.700

1.400

800

1.400

1.200

700

11

Ngã ba xóm Ghên

Lối rẽ vào nhà văn hóa xóm Sơn Thủy

2.900

2.500

1.500

1.400

1.200

700

1.200

1.100

700

12

Lối rẽ vào nhà văn hóa xóm Sơn Thủy

Hết khu dân cư xóm Suối Bến

1.720

1.500

900

840

750

470

750

650

380

13

Giáp xã Lương Sơn (xã Tân Vinh cũ)

Ngã ba đi xóm Liên Hoa

2.500

2.200

1.300

1.200

1.100

700

1.100

900

600

14

Ngã ba đi xóm Liên Hoa

UBND xã Cao Sơn cũ

2.500

1.650

1.300

980

650

490

850

560

470

15

Giáp xã Lương Sơn (xã Tân Vinh cũ)

Hộ ông Bùi Minh Việt, xóm Suối Bu (hết địa phận xã Cao Sơn cũ)

2.500

1.650

1.300

980

650

490

850

560

470

16

Ngã ba nhà văn hóa xã Yên Sơn

Hết khu dân cư xóm Hợp Phong

2.720

2.300

1.600

1.400

1.100

800

1.200

1.000

700

17

Các tuyến đường khác

Giáp đường xã Lương Sơn - UBND xã

Giáp xóm Liên Hòa

6.000

3.280

2.480

4.200

3.500

2.700

3.900

3.100

2.300

18

Cổng UBND xã Cư Yên

Hết địa phận xã Cư Yên

6.000

3.280

2.480

4.200

3.500

2.700

3.900

3.100

2.300

19

Nhà ông Nguyễn Bá Linh (thửa 91, tờ bản đồ 147-E)

Xóm Giếng Êm, xã Nhuận Trạch cũ (thửa 05, tờ bản đồ 147-E)

6.000

3.280

2.480

4.200

3.500

2.700

3.900

3.100

2.300

20

Ngã ba nhà ông Nguyễn Đình Sơn (thửa 73, tờ bản đồ 172-A) xóm Phú Ngọc

Hết thửa 75, tờ bản đồ 172- A

6.000

3.280

2.480

4.200

3.500

2.700

3.900

3.100

2.300

21

Hộ ông Bùi Đăng My tại thửa đất số 221

Thửa đất 232 hộ ông Bạch Văn Lục

6.000

3.280

2.480

4.200

3.500

2.700

3.900

3.100

2.300

22

Trạm điện hộ ông Nguyễn Quốc Chính xóm Gò Mè (xã Liên Sơn trước đây), (tại thửa đất số 26, thuộc tờ bản đồ 173-C)

Hết địa phận xã Liên Sơn (Yên Cư cũ)

6.000

3.280

2.480

4.200

3.500

2.700

3.900

3.100

2.300

23

Cổng nhà ông Hoàng Minh Hùng, xóm Gò Mè (tại thửa số 16, thuộc tờ bản đồ 173- C)

Hết khu Liên Hà của xóm Gò Mè (xã Liên Sơn trước đây)

6.000

3.280

2.480

4.200

3.500

2.700

3.900

3.100

2.300

24

Các thửa đất có một mặt tiếp giáp với đường trong khu dịch vụ nhà vườn của công ty TAT và khu dịch vụ hộ gia đình ông Đỗ Như Cường xóm Rậm

 

6.000

3.280

2.480

4.200

3.500

2.700

3.900

3.100

2.300

25

Các tuyến đường nằm trong khu nhà ở Top Hill xóm Hợp Phong

 

2.720

2.300

1.600

1.400

1.100

800

1.200

1.000

700

26

Các tuyến đường nằm trong khu nhà ở Top Hill 2 xóm Phú Ngọc

 

2.720

2.300

1.600

1.400

1.100

800

1.200

1.000

700

27

Các tuyến đường nằm trong khu du lịch Đồi Hầu

 

2.720

2.300

1.600

1.400

1.100

800

1.200

1.000

700

28

Nhà ông Chiến (Thửa 17, tờ bản đồ 171-B) xóm Rậm

Ngã tư nhà ông Nguyễn Xuân Long (Thửa 86, tờ bản đồ 171-C) xóm Gò Mỡ

2.720

2.300

1.600

1.400

1.100

800

1.200

1.000

700

29

Nhà bà Đẻm (Thửa 104, tờ bản đồ 147-E)

Hết thửa 316, tờ bản đồ 147- E

2.720

2.300

1.600

1.400

1.100

800

1.200

1.000

700

30

Các tuyến đường khác

Nhà ông Nguyễn Văn Tâm xóm Ao Chúa (Thửa 120, tờ bản đồ 171-C)

Hết thửa (Thửa 25, tờ bản đồ 171-C)

2.720

2.300

1.600

1.400

1.100

800

1.200

1.000

700

31

Giáp đường xã Lương Sơn đi xã Xuân Mai

Giáp xóm Thanh Cù của xã Lương Sơn (xã Nhuận Trạch cũ)

2.300

2.050

1.450

1.100

1.000

700

1.000

900

700

32

Hộ ông Nguyễn Văn Ngậy (tại thửa đất số 31, tờ bản đồ số 173-c)

Hết địa phận xóm Liên Khuê (xã Liên Sơn trước đây)

2.300

2.050

1.450

1.100

1.000

700

1.000

900

700

33

Hộ ông Nguyễn Quang Điện (tại thửa đất số 62, tờ bản đồ số 172-d)

Hết thửa đất của nhà bà Phạm Thị Thu Hường (tại thửa đất số 28, tờ bản đồ số 172-d)

2.300

2.050

1.450

1.100

1.000

700

1.000

900

700

34

Nhà văn hóa

Hết thửa đất của hộ bà Nguyễn Thị Nụ (tại thửa đất số 40, tờ bản đồ số 172-d)

2.300

2.050

1.450

1.100

1.000

700

1.000

900

700

35

Hộ nhà ông Nguyễn Bá Thương (tại thửa đất số 82, tờ bản đồ số 172-d)

Hết thửa đất hộ nhà ông Nguyễn Văn Tỵ (tại thửa đất số 20, tờ bản đồ số 173- c)

2.300

2.050

1.450

1.100

1.000

700

1.000

900

700

36

Hộ ông Nguyễn Văn Nguyên (tại thửa đất số 39, tờ bản đồ số 172-c)

Hết thửa đất của hộ ông Nguyễn Văn Hùng (tại thửa đất số 37, tờ bản đồ số 172- c)

2.300

2.050

1.450

1.100

1.000

700

1.000

900

700

37

Ngã tư xóm Nước Lạnh (xã Liên Sơn trước đây)

Cổng Công ty Phương Nam

2.300

2.050

1.450

1.100

1.000

700

1.000

900

700

38

Hộ ông Nguyễn Văn Trây (tại thửa đất số 24, tờ bản đồ số 172-c)

Hết thửa đất của hộ bà Cao Bích Lân (tại thửa đất số 02a, tờ bản đồ số 172-c), xóm Nước Lạnh (xã Liên Sơn trước đây)

2.300

2.050

1.450

1.100

1.000

700

1.000

900

700

39

Nhà ông Hoàng Văn Long (Thửa 126, tờ bản đồ 147- Đ) xóm Giếng Xạ

Cổng Trang trại Vịt Cổ Xanh

2.300

2.050

1.450

1.100

1.000

700

1.000

900

700

40

Nhà ông Nguyễn Văn Đông (Thửa 134, tờ bản đồ 147- E) xóm Giếng Xạ

Hết (Thửa 01, tờ bản đồ 171-A) của ông Lưu Công Hoan

2.300

2.050

1.450

1.100

1.000

700

1.000

900

700

41

Các tuyến đường khác

Nhà ông Hoàng Đức Long (Thửa 10, tờ bản đồ 171-B) xóm Rậm

Nhà ông Hoàng Quang Bản, xóm Rậm (Thửa 143, tờ bản đồ 171-B)

2.300

2.050

1.450

1.100

1.000

700

1.000

900

700

42

Nhà ông Hoàng Văn Thịnh (Thửa 148, tờ bản đồ 171- B) xóm Rậm

Hết đất nhà ông Hoàng Văn Mạnh (Thửa 142, tờ bản đồ 171-B) xóm Rậm

2.300

2.050

1.450

1.100

1.000

700

1.000

900

700

43

Nhà ông Hoàng Văn Phi (Thửa 330, tờ bản đồ 171- B) xóm Gò Đẻ

Hết đất nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng (Thửa 187, tờ bản đồ 171-B) xóm Gò Đẻ

2.300

2.050

1.450

1.100

1.000

700

1.000

900

700

44

Nhà bà Nguyễn Văn Phong (Thửa 75, tờ bản đồ 171-B) xóm Gừa

Nhà ông Hồng xóm Gừa (Thửa 249, tờ bản đồ 171- B)

2.300

2.050

1.450

1.100

1.000

700

1.000

900

700

45

Ngã ba nhà ông Nguyễn Long Điền (Thửa 35, tờ bản đồ 172-A) xóm Gừa

Đập Chú Le

2.300

2.050

1.450

1.100

1.000

700

1.000

900

700

46

Ngã ba nhà ông Trịnh Hữu Tiện (Thửa 35, tờ bản đồ 172-A) xóm Phú Ngọc

Ngã ba nhà ông Đặng Văn Hùng (Thửa 31, tờ bản đồ 172-A) xóm Phú Ngọc

2.300

2.050

1.450

1.100

1.000

700

1.000

900

700

47

Ngã ba nhà ông Lê Văn Công (Thửa 18, tờ bản đồ 171-B) xóm Rậm

Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Át (Thửa 150, tờ bản đồ 171-B), xóm Rậm

2.040

1.800

1.400

1.000

900

700

2.600

800

600

48

Nhà bà Bùi Thị Tết (Thửa 158, tờ bản đồ 147-D) xóm Giếng Xạ

Nhà ông Bùi Văn Quyết (Thửa 173, tờ bản đồ 147- D) xóm Giếng Xạ

2.040

1.800

1.400

1.000

900

700

2.600

800

600

49

Nhà ông Bùi Thành Đội (Thửa 45, tờ bản đồ 171-E) xóm Hang Đá

Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Nhợ (Thửa 98, tờ bản đồ 171- E) xóm Hang Đồi 2

2.040

1.800

1.400

1.000

900

700

2.600

800

600

50

Ngầm xóm Hang Đồi 1

Hết đất nhà bà Nguyễn Thị Vinh (Thửa 07, tờ bản đồ 195-B), xóm Hang Đồi 2

2.040

1.800

1.400

1.000

900

700

2.600

800

600

51

Nhà văn hóa xóm Hang Đồi 1 qua ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dịp (Thửa 126, tờ bản đồ 171-E)

Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Bảy (Thửa 116, tờ bản đồ 171-C) xóm Suối Rè

2.040

1.800

1.400

1.000

900

700

2.600

800

600

52

Nhà ông Nguyễn Văn Quân (Thửa 109, tờ bản đồ 171- Đ) xóm Ao Chúa

Nhà văn hóa xóm Ao Chúa

2.040

1.800

1.400

1.000

900

700

2.600

800

600

53

Các tuyến đường khác

Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hợp (Thửa 113, tờ bản đồ 171- D) xóm Ao Chúa

Nhà ông Nguyễn Văn Việng (Thửa 90, tờ bản đồ 171-D) xóm Ao Chúa

2.040

1.800

1.400

1.000

900

700

2.600

800

600

54

Ngã ba nhà bà Trần Thị Hà (Thửa 18, tờ bản đồ 171-C) xóm Tốt Yên

Hết đất bà Nguyễn Thị Lập (Thửa 43, tờ bản đồ 171-C) xóm Tốt Yên (ngã ba rẽ vào khu Rậm Mý, xóm Tốt Yên)

2.040

1.800

1.400

1.000

900

700

2.600

800

600

55

Nhà văn hóa xóm Ao Đa

Xóm Tốt Yên

2.040

1.800

1.400

1.000

900

700

2.600

800

600

56

Nhà văn hóa xóm Ao Đa

Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Bằng (Thửa 55, tờ bản đồ 171-C) xóm Ao Đa

2.040

1.800

1.400

1.000

900

700

2.600

800

600

57

Hộ ông Nguyễn Văn Nguyên xóm Suối Yên

Hết thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Khanh xóm hợp Phong (khu Đồi Voi)

2.040

1.800

1.400

1.000

900

700

2.600

800

600

58

Hộ ông Nguyễn Văn Chính (tại thửa đất số 35, tờ bản đồ 172-E)

Hết thửa đất của nhà ông Bạch Công Đức (tại thửa đất số 25, tờ bản đồ 172-E)

2.040

1.800

1.400

1.000

900

700

2.600

800

600

59

Nhà ông Nguyễn Mạnh Thường (tại thửa đất số 12, tờ bản đồ 196-B)

Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Hồng Hải (tại thửa đất số 28, tờ bản đồ 196-B)

2.040

1.800

1.400

1.000

900

700

2.600

800

600

60

Nhà ông Nguyễn Văn Hiếu (tại thửa đất số 08b, tờ bản đồ 172-e)

Hết thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Vùng (tại thửa đất số 01, tờ bản đồ 172-e)

2.040

1.800

1.400

1.000

900

700

2.600

800

600

61

Ngã tư xóm Đá Bạc

Trại ấp thuộc Công ty giống gia cầm Lương Mỹ

4.320

3.400

2.250

2.100

1.700

1.100

1.900

1.400

1.000

62

Nhà ông Phạm Văn Tặng (thửa số 443, tờ bản đồ số 247-Đ-II)

Nhà ông Bùi Văn Tân (thửa đất số 295, tờ bản đồ số 247- C-III)

3.400

2.900

1.750

1.700

1.400

800

1.400

1.200

700

63

Nhà ông Đinh Xuân Thành (thửa đất số 254, tờ bản đồ 271-A-II)

Cổng Nhà văn hóa xóm (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 271-A-II)

3.400

2.900

1.750

1.700

1.400

800

1.400

1.200

700

64

Nhà ông Thuận, (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 271-D- III)

Nhà bà Nguyễn Thị Lạc (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 271-Đ-II)

3.400

2.900

1.750

1.700

1.400

800

1.400

1.200

700

65

Các tuyến đường khác

Nhà ông Nguyễn Đình Vui (thửa số 79, tờ bản đồ số 247-Đ-IV)

Nhà bà Bùi Thị Hải (thửa số 38, tờ bản đồ số 247-Đ-IV)

3.400

2.900

1.750

1.700

1.400

800

1.400

1.200

700

66

Nhà ông Bùi Văn Khoa (thửa số 138, tờ bản đồ số 247-C-III)

Nhà ông Bùi Văn Điển (thửa số 121, tờ bản đồ số 247-C-III)

3.400

2.900

1.750

1.700

1.400

800

1.400

1.200

700

67

Ngã tư Sân gôn Văn Sơn

Cửa hàng điện tử Đình Hiền thôn Ao Kềnh

3.400

2.900

1.750

1.700

1.400

800

1.400

1.200

700

68

Bệnh viện Nam Lương Sơn

Hết thôn Đồng Sương đến đường 32/A

3.400

2.900

1.750

1.700

1.400

800

1.400

1.200

700

69

Ngã ba Nghĩa địa xóm Ghên

Thửa 97, tờ bản đồ số 244- B 03 hộ ông Bùi Văn Hênh xóm Sơn Thủy

3.400

2.900

1.750

1.700

1.400

800

1.400

1.200

700

70

Ngã ba Cồ Lỡi (xóm Đất Đỏ)

Hết diện tích Xưởng sản xuất men rượu thuộc xóm 23/9

3.400

2.900

1.750

1.700

1.400

800

1.400

1.200

700

71

Thửa đất số 20 tờ bản đồ 198-A của hộ Ông Hoàng Văn Tứ xóm Đất Đỏ

Thửa đất số 67 tờ bản đồ 198-b của hộ ông Lục Nghê xóm 23/9

3.400

2.900

1.750

1.700

1.400

800

1.400

1.200

700

72

Nhà Văn Hóa thôn Đồng Sương (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 18)

Ngã ba đập Trằm Sắn (thửa đất số 66 tờ bản đồ số 16) thôn 3/2A

3.400

2.900

1.750

1.700

1.400

800

1.400

1.200

700

73

Hộ ông Nguyễn Ngọc Ty (thửa đất số 22 tờ bản đồ số 18) thôn Đồng Sương

Ngã ba hộ ông Hoàng Hoa Đàm (thửa đất số 31 tờ bản đồ số 17)

3.400

2.900

1.750

1.700

1.400

800

1.400

1.200

700

74

Ngã ba nhà bà Bạch Thị Nghi (thửa đất số 70 tờ bản đồ số 44) thôn Ao Kềnh

Ngầm thôn Sòng (thửa đất số 56 tờ bản đồ số 36)

3.400

2.900

1.750

1.700

1.400

800

1.400

1.200

700

75

Hộ ông Bạch Hồng Chinh (thửa đất số 51 tờ bản đồ số 36) thôn Sòng

Cổng công ty 36/97 (thửa đất số 4 tờ bản đồ số 29)

3.400

2.900

1.750

1.700

1.400

800

1.400

1.200

700

76

Cổng công ty 36/97

Hết địa phận xã Thành Lập khu trại ấp Công ty Cổ phần giống gia cầm Lương Mỹ (thửa đất số 15 tờ bản đồ số

3.400

2.900

1.750

1.700

1.400

800

1.400

1.200

700

77

Nhà văn hóa (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 44)

Hộ ông Nguyễn Đình Thoại, thửa đất số 216, tờ bản đồ số 45

3.400

2.900

1.750

1.700

1.400

800

1.400

1.200

700

78

Các tuyến đường khác

Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Diễn (thửa đất số 108 tờ bản đồ số 44)

Hộ ông Bùi Văn Việt (thửa đất số 76 tờ bản đồ số 48) thôn Ao Kềnh

3.400

2.900

1.750

1.700

1.400

800

1.400

1.200

700

79

Hộ ông Bạch Mai Hán (thửa đất số 210 tờ bản đồ số 17) thôn Đồng Sương

Nhà văn hóa thôn Đồng Sương (thửa đất số 4 tờ bản đồ số 18)

3.400

2.900

1.750

1.700

1.400

800

1.400

1.200

700

80

Nhà ông Nguyễn Văn Đoàn (thửa đất số 309 tờ bản đồ số 11) thôn Đồng Sương

Hộ ông Hoàng Nguyện (thửa đất số 97 tờ bản đồ số 11) thôn Đồng Sương

3.400

2.900

1.750

1.700

1.400

800

1.400

1.200

700

81

Hộ ông Đặng Trung Ích (thửa đất số 303 tờ bản đồ số 46) thôn Quán Trắng

Hộ ông Nguyễn Văn Long (thửa đất số 624 tờ bản đồ số 46) khu Ba Mô, xóm Quán Trắng

3.400

2.900

1.750

1.700

1.400

800

1.400

1.200

700

82

Hộ ông Nguyễn Văn Miên (thửa số 257, tờ bản đồ số 271-A-III)

Hộ ông Bùi Văn Thể (thửa số 58, tờ bản đồ số 270-D- II)

2.900

2.000

1.300

1.400

1.000

700

1.200

800

600

83

Hộ ông Bùi Văn Dọ (thửa số 215, tờ bản đồ số 270-D- II)

Hộ ông Bùi Văn Lợi (thửa số 44, tờ bản đồ số 270-E-I)

2.900

2.000

1.300

1.400

1.000

700

1.200

800

600

84

Cầu Suối Đán

Hộ ông Bùi Quốc Phòng (thửa số 218, tờ bản đồ số 246-E-III)

2.900

2.000

1.300

1.400

1.000

700

1.200

800

600

85

Nhà ông Bùi Đức Lập (thửa số 270, tờ bản đồ số 246-E- III)

Hộ ông Bùi Văn Vọng (thửa số 173, tờ bản đồ số 246-E- III)

2.900

2.000

1.300

1.400

1.000

700

1.200

800

600

86

Đường xóm Mái đồi, Mái giữa xóm Lộc Môn trong, xóm Tân Sơn, xóm Mái dưới

 

2.900

2.000

1.300

1.400

1.000

700

1.200

800

600

87

Ngã ba Đồi É

Hết thửa đất của hộ ông Nguyễn Viết Sơn xóm Liên Hợp (tại thửa đất số 22, tờ bản đồ 197-B)

2.900

2.000

1.300

1.400

1.000

700

1.200

800

600

88

Ngã tư xóm Đá Bạc

Hết thửa đất hộ bà Nguyễn Thị Ngoan xóm Đá Bạc (tại thửa số 21, tờ bản đồ 198- Đ)

2.900

2.000

1.300

1.400

1.000

700

1.200

800

600

89

Các tuyến đường khác

Hộ nhà ông Nguyễn Văn Tằng tại thửa đất số 82, tờ bản đồ số 198-c

Hết thửa đất của hộ ông Đinh Tiến Tầm (tại thửa đất số 49, tờ bản đồ số 198-c)

2.900

2.000

1.300

1.400

1.000

700

1.200

800

600

90

Công ty Cơ điện Hà Nội

Hết thửa đất của hộ ông Bùi Văn Hiền (tại thửa đất số 11, tờ bản đồ số 198-c), xóm Đá Bạc

2.900

2.000

1.300

1.400

1.000

700

1.200

800

600

91

Hộ ông Hồ Văn Thuận (tại thửa đất số 39, tờ bản đồ số 198-a)

Trường Mầm Non ngã ba Đồi É

2.900

2.000

1.300

1.400

1.000

700

1.200

800

600

92

Nhà ông Nguyễn Văn Hân (tại thửa đất số 07, tờ bản đồ số 198-a)

Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Chưng (tại thửa đất số 66, tờ bản đồ số 174-Đ)

2.900

2.000

1.300

1.400

1.000

700

1.200

800

600

93

Ngã tư xóm Đá Bạc

Hết thửa đất của hộ bà Bạch Thị Phạn (tại thửa đất số 165a, tờ bản đồ số 197-d) giáp xóm Liên Hợp

2.900

2.000

1.300

1.400

1.000

700

1.200

800

600

94

Ngã tư xóm Đá Bạc

Hết thửa đất của hộ nhà ông Nguyễn Văn Dương (tại thửa đất số 23, tờ bản đồ số 197-e)

2.900

2.000

1.300

1.400

1.000

700

1.200

800

600

95

Trạm Y Tế

Hết thửa đất của hộ nhà ông Bùi Văn Quyên (tại thửa đất số 57, tờ bản đồ số 173-e)

2.900

2.000

1.300

1.400

1.000

700

1.200

800

600

96

Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hùng (tại thửa đất số 75, tờ bản đồ 197-D PL01)

Hộ nhà ông Nguyễn Viết Sơn (tại thửa đất số 22, tờ bản đồ 197-B)

2.900

2.000

1.300

1.400

1.000

700

1.200

800

600

97

Hộ nhà ông Hồ Mã Siêu (tại thửa đất số 100, tờ bản đồ 198-a)

Hết thửa đất của hộ nhà bà Vũ Thị Luyến (tại thửa đất số 63, tờ bản đồ 198-A)

2.900

2.000

1.300

1.400

1.000

700

1.200

800

600

98

Hộ nhà ông Lê Kỳ Nam (tại thửa đất số 15, tờ bản đồ 198-B)

Hết thửa đất của hộ nhà ông Nguyễn Văn Phú (tại thửa đất số 57, tờ bản đồ 174-Đ)

2.900

2.000

1.300

1.400

1.000

700

1.200

800

600

99

Nhà Nguyễn Văn Toản (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 34) xóm Sòng

Nhà ông Bùi Văn Hậu (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 34) thôn Sòng

2.900

2.000

1.300

1.400

1.000

700

1.200

800

600

100

Các tuyến đường khác

Trại lợn hộ ông Hoàng Nguyện (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 11

Cổng Công ty tấm lợp Đông Anh 6 (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 2)

2.900

2.000

1.300

1.400

1.000

700

1.200

800

600

101

Nhà ông Ông Văn Hùng (thửa đất số 18 tờ bản đồ số 22) xóm 3/2 A

Nhà ông Lên Văn Thành (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 27) thôn 3/2 A

2.900

2.000

1.300

1.400

1.000

700

1.200

800

600

102

Nhà văn hóa thôn Đồng Sương (thửa đất số 4 tờ bản đồ số 18)

Hộ ông Bùi Đức Sinh (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 18) thôn Đồng Sương

2.900

2.000

1.300

1.400

1.000

700

1.200

800

600

103

Hộ ông Nguyễn Thanh Tịnh (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 17) thôn Đồng Sương

Nghĩa địa thôn Đồng Sương (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 11)

2.900

2.000

1.300

1.400

1.000

700

1.200

800

600

104

Nhà ông Ông Văn Dũng (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 22) thôn 3/2 A

Nhà ông Lê Văn Ý (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 14) thôn 3/2 B

2.900

2.000

1.300

1.400

1.000

700

1.200

800

600

105

Trường mầm non Ao Kềnh (thửa đất số 54 tờ bản đồ số 45)

Nhà ông Bùi Văn Hợp (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 40) khu Đồi Vàng, thôn Ao Kềnh

2.900

2.000

1.300

1.400

1.000

700

1.200

800

600

106

Nhà ông Nguyễn Văn Đính (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 45) thôn Ao Kềnh

Nhà ông Bùi Văn Minh (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 41) khu Đập Dưới thôn Ao Kềnh

2.900

2.000

1.300

1.400

1.000

700

1.200

800

600

107

Ngõ trạm biến thế thôn 3/2 B (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 9)

Hộ ông Nguyễn Anh Dũng (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 10) thôn 3/2B

2.900

2.000

1.300

1.400

1.000

700

1.200

800

600

108

Ngõ từ nhà ông Đặng Ngọc Ánh (thửa đất số 64 tờ bản đồ số 9)

Nhà ông Nguyễn Văn Hảo (thửa đất số 29, tờ bản đồ số 9) thôn 3/2B

2.900

2.000

1.300

1.400

1.000

700

1.200

800

600

109

Ngõ nhà ông Nguyễn Văn Chính (thửa đất số 70 tờ bản đồ số 9) thôn 3/2 B

Nhà ông Nguyễn Thanh Nghi (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 9) thôn 3/2 B

2.900

2.000

1.300

1.400

1.000

700

1.200

800

600

110

Ngõ nhà bà Nguyễn Thị Xuân Hương (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 9)

Nhà bà Nguyễn Thị Đúi (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 9) thôn 3/2 B

2.900

2.000

1.300

1.400

1.000

700

1.200

800

600

111

Các tuyến đường khác

Ngõ nhà bà Nguyễn Thị Bảy Phương (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 9) thôn 3/2 B

Nhà ông Lê Đức Hùng (thửa đất số 30, tờ bản đồ số 9) thôn 3/2 B

2.900

2.000

1.300

1.400

1.000

700

1.200

800

600

112

Ngõ nhà bà Nguyễn Thị Hồng (thửa đất số 36, tờ bản đồ số 9) thôn 3/2 B

Nhà ông Trần Đình Đấu (thửa đất số 2 tờ bản đồ số 9)

2.900

2.000

1.300

1.400

1.000

700

1.200

800

600

113

Ngõ nhà ông Nguyễn Tuất Thắng (thửa đất số 7 tờ bản đồ số 8) thôn 3/2 B

Nhà ông Trịnh Ngọc Hà (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 8) thôn 3/2 B

2.900

2.000

1.300

1.400

1.000

700

1.200

800

600

114

Ngõ nhà bà Nguyễn Thị Huấn (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 9) thôn 3/2 B

Nhà ông Lê Khắc Khoa (thửa đất số 82, tờ bản đồ số 9) thôn 3/2 B

2.900

2.000

1.300

1.400

1.000

700

1.200

800

600

115

Hộ ông Bùi Đức Kiệm xóm Ghên

Hộ ông Bạch Công Bảy xóm Ghên

1.920

1.450

1.000

940

750

480

840

650

470

116

Hộ ông Nguyễn Quang Phong

Trấn đập Hồ Ngành, thuộc xóm Ngành

1.920

1.450

1.000

940

750

480

840

650

470

117

Hộ ông Nguyễn Văn Công xóm Ngăm

Hộ ông Nguyễn Văn Thị xóm Ngăm

1.920

1.450

1.000

940

750

480

840

650

470

118

Hộ ông Bùi Ngọc Loan xóm Ngăm

Hộ ông Nguyễn Ngọc Vĩnh xóm Ngăm

1.920

1.450

1.000

940

750

480

840

650

470

119

Hộ ông Bùi Thanh Thà xóm Ghên

Hộ ông Bạch Công Lữ xóm Ghên

1.920

1.450

1.000

940

750

480

840

650

470

120

Ngã ba nhà ông Vũ Viết Quý (tại thửa đất số 55, tờ bản đồ 197-a)

Hết thửa đất nhà ông Vũ Viết Hiển (tại thửa đất số 49, tờ bản đồ 197-a)

1.920

1.450

1.000

940

750

480

840

650

470

121

Nhà ông Nguyễn Văn Đoàn (tại thửa đất số 123, tờ bản đồ 198-đ)

Hết nhà ông Mai Văn Hải (tại thửa đất số 18, tờ bản đồ 222-a-pl 01)

1.920

1.450

1.000

940

750

480

840

650

470

122

Hộ ông Phạm Văn Lộc (tại thửa đất số 74, tờ bản đồ 197-d-pl 02)

Hết nhà ông Bùi Văn Từ (tại thửa đất số 147, tờ bản đồ 197-d)

1.920

1.450

1.000

940

750

480

840

650

470

123

Ngã ba xóm Liên Hợp

Hết hộ ông Bùi Thành Năm (tại thửa đất số 29, tờ bản đồ 197-B)

1.920

1.450

1.000

940

750

480

840

650

470

124

Đường trục chính

Hết thửa đất của hộ ông Nguyễn Văn Nhã (tại thửa đất số 74, tờ bản đồ 198-B) xóm 23/9

1.920

1.450

1.000

940

750

480

840

650

470

125

Các tuyến đường khác

Nhà ông Kháng Bưởi (tại thửa đất số 184, tờ bản đồ 198-c)

Hết thửa đất của hộ ông Kiêm Trang (tại thửa đất số 62, tờ bản đồ 198-B)

1.920

1.450

1.000

940

750

480

840

650

470

126

Đường trục chính

Hết thửa đất của hộ ông Hoàng Trọng Cư (tại thửa đất số 80, tờ bản đồ 198-a)

1.920

1.450

1.000

940

750

480

840

650

470

127

Nhà ông Lâm Cương (tại thửa đất số 38, tờ bản đồ 174 - đ)

Hết thửa đất của hộ nhà ông Vũ Văn Hòa (tại thửa đất số 21, tờ bản đồ 174 - đ)

1.920

1.450

1.000

940

750

480

840

650

470

128

Nhà ông Nguyễn Ngọc Tin (thửa đất số 48 tờ bản đồ số 17) thôn Đồng Sương

Nhà ông Ông Văn Hùng (thửa đất số 18 tờ bản đồ số 22) thôn 3/2 A

1.920

1.450

1.000

940

750

480

840

650

470

129

Nhà ông Nguyễn Văn Kiệm (thửa đất số 8 tờ bản đồ số 22) thôn 3/2 A

Nhà ông Bùi Văn Hạnh (thửa đất số 84 tờ bản đồ số 16) thôn Đồng Sương

1.920

1.450

1.000

940

750

480

840

650

470

130

Hộ ông Hoàng Trung Kiên (thửa đất số 32 tờ bản đồ số 17) thôn Đồng Sương

Hộ ông Hoàng Văn Hưng (thửa đất số 17 tờ bản đồ số 17) thôn Đồng Sương

1.920

1.450

1.000

940

750

480

840

650

470

131

Nhà ông Mai Thanh Vương (thửa đất số 30 tờ bản đồ số 27) thôn 3/2 A

Nhà ông Phạm Văn Bình (thửa đất số 46 tờ bản đồ số 22) thôn 3/2 A

1.920

1.450

1.000

940

750

480

840

650

470

132

Nhà ông Nguyễn Chủ Nhiệm (thửa đất số 73 tờ bản đồ số 32) thôn Sòng

Nhà ông Nguyễn Văn Ngân (thửa đất số 26 tờ bản đồ số 33) thôn Sòng

1.920

1.450

1.000

940

750

480

840

650

470

133

Nhà văn hóa thôn Sòng (thửa đất số 116 tờ bản đồ số 34)

Nhà ông Nguyễn Văn Tặng (thửa đất số 432A tờ bản đồ số 35) thôn Sòng

1.920

1.450

1.000

940

750

480

840

650

470

134

Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa đất số 27 tờ bản đồ số 36)

Nhà ông Nguyễn Văn Điền (thửa đất số 28 tờ bản đồ số 37) thôn Sòng

1.920

1.450

1.000

940

750

480

840

650

470

135

Nhà ông Bùi Văn Quyên (thửa đất số 32 tờ bản đồ số 30) thôn Sòng

Nhà ông Vũ Xuân Thiều (thửa đất số 59 tờ bản đồ số 27) thôn Sòng

1.920

1.450

1.000

940

750

480

840

650

470

136

Ngã ba nhà ông Bạch Văn Chính (thửa đất số 148 tờ bản đồ số 34)

Vườn rau Hữu Cơ thôn Sòng (thửa đất số 159 tờ bản đồ số 35)

1.920

1.450

1.000

940

750

480

840

650

470

137

Nhà ông Nguyễn Văn Tiên (thửa đất số 196 tờ bản đồ số 34)

Suối đi Ngô Sẻ thôn Sòng

1.920

1.450

1.000

940

750

480

840

650

470

138

Các tuyến đường khác

Nhà ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 4A tờ bản đồ số 30)

Nhà ông Nguyễn Văn Binh (thửa đất số 10 tờ bản đồ số 30) thôn Sòng

1.920

1.450

1.000

940

750

480

840

650

470

139

Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa đất số 43 tờ bản đồ số 15) thôn 3/2 A

Nghĩa địa thôn 3/2A-B (thửa đất số 42 tờ bản đồ số 14)

1.920

1.450

1.000

940

750

480

840

650

470

140

Nhà bà Tạ Thị Lâm (thửa đất số 119 tờ bản đồ số 26) thôn 3/2 A

Nhà ông Tạ Thanh Sơn (thửa đất số 107 tờ bản đồ số 26) 3/2 A

1.920

1.450

1.000

940

750

480

840

650

470

141

Ngõ hộ ông Nguyễn Hồng Chí (thửa đất số 35 tờ bản đồ số 34) thôn Sòng

Hộ ông Nguyễn Văn Triệu (thửa đất số 17 tờ bản đồ số 33) thôn Sòng

1.920

1.450

1.000

940

750

480

840

650

470

142

Hộ ông nguyễn Hồng Chỉ (thửa đất số 100 tờ bản đồ số 30) thôn Sòng

Hộ ông Bùi Văn Giới (thửa đất số 27A tờ bản đồ số 31) thôn Sòng

1.920

1.450

1.000

940

750

480

840

650

470

143

Ngầm Sòng (thửa đất số 76 tờ bản đồ số 36)

Hộ ông Nguyễn Văn Lụa (thửa đất số 175 tờ bản đồ số 36) thôn Sòng

1.920

1.450

1.000

940

750

480

840

650

470

144

Khu Đồi láo, khu nhà ông Bùi Văn Quân xóm Chũm

Đinh Xuân Khang xóm Lạt.

1.440

1.000

800

750

480

370

650

470

370

145

Hộ ông Nguyễn Văn Thỏa

Hộ Bà Nguyễn Thị Riềm xóm Ngành

1.440

1.000

800

750

480

370

650

470

370

146

Hộ ông Nguyễn Đức Hán xóm Ngành

Hộ ông Nguyễn Đình Riệm xóm Ngành

1.440

1.000

800

750

480

370

650

470

370

147

Nhà ông Nguyễn Thanh Vương (tại thửa đất số 94, tờ bản đồ 173 e)

Hết thửa đất của hộ ông Nguyễn Đức Lý (tại thửa đất số 87, tờ bản đồ 173 e)

1.440

1.000

800

750

480

370

650

470

370

148

Hộ bà Mai Thị Vân (tại thửa đất số 61, tờ bản đồ 198 c)

Hết thửa đất của hộ ông Đào Văn Giòn (tại thửa đất số 20, tờ bản đồ 198 c)

1.440

1.000

800

750

480

370

650

470

370

149

Nhà ông Thực Hạ xóm Đồn Vận (tại thửa đất số 62, tờ bản đồ 173 e)

Hết thửa đất nhà ông Tư Nông xóm Đồn Vận (tại thửa đất số 73, tờ bản đồ 197.B- pl 01)

1.440

1.000

800

750

480

370

650

470

370

150

Đường trục chính

Hết thửa đất của hộ nhà ông Nguyễn Đình Văn (tại thửa đất số 11, tờ bản đồ 197-e)

1.440

1.000

800

750

480

370

650

470

370

151

Các tuyến đường khác

Đường trục chính

Hết thửa đất của hộ ông Bùi Quang Tuấn (tại thửa đất số 01, tờ bản đồ 222 a- pl 01)

1.440

1.000

800

750

480

370

650

470

370

152

UBND xã Cao Sơn cũ

Nhà ông Đinh Công Tôn (xóm Đồng Lau)

2.500

2.200

1.300

1.200

1.100

700

1.100

900

600

153

Ngã ba cổng trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cao Sơn cũ

Giao nhau với đường Trường Sơn A

2.500

1.650

1.300

980

650

490

850

560

470

154

Ngã ba Liên Hòa Đầm Đa

Xóm Liên Hòa (xóm Suối Cốc trước đây).

1.000

780

730

430

310

290

430

310

250

155

Điểm bưu điện văn hóa xã (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 170-C)

Hộ ông Nguyễn Văn Thạnh (xóm Trại Hòa, thửa đất số 260, tờ bản đồ số 170-đ-04)

1.000

780

730

430

310

290

430

310

250

156

Ngã ba trường trung học (Hộ ông Hoàng Văn Năm, xóm Đầm Đa, thửa đất số 49, tờ bản đồ số 170-b)

Hộ ông Nguyễn Danh Kỳ, xóm Liên Hòa (thửa đất số 03, tờ bản đồ số 171-C)

1.000

780

730

430

310

290

430

310

250

157

Hộ ông Hoàng Văn Thâm (xóm Liên Hòa, thửa đất số 63, tờ bản đồ số 170-d)

Cổng trang trại ông Thái Ngô Đức (thửa đất số 110, tờ bản đồ số 170-e)

1.000

780

730

430

310

290

430

310

250

158

Hộ bà Hoàng Thị Hải (xóm Đầm Đa, thửa đất số 44, tờ bản đồ số 170-C)

Cổng trang trại bà Nguyễn Thị Phin (xóm Đầm Đa, thửa đất số 683, tờ bản đồ số 01)

1.000

780

730

430

310

290

430

310

250

159

Hộ ông Đinh Công Tôn xóm Đồng Lau (thửa đất số 11, tờ bản đồ 216-B-II)

Hộ ông Nguyễn Văn Chiến xóm Vai Đào (thửa đất số 79, tờ bản đồ 216-E-II)

1.000

780

730

430

310

290

430

310

250

160

Đường Trường Sơn A

Các xóm Cột Bài, Bằng Gà, Tháy Mỏ, suối Bu

1.000

780

730

430

310

290

430

310

250

161

Ngã ba xóm Suối Cỏ (cổng hộ ông Hoàng Văn Hưng, xóm Suối Cỏ, thửa đất số 30, tờ bản đồ số 169-e)

Hộ bà Hoàng Thị Cùn (thửa số 129, tờ bản đồ số 169-e)

780

730

530

310

290

220

310

250

220

162

Hộ ông Nguyễn Văn Thạnh (xóm Trại Hòa, thửa đất số 260, tờ bản đồ số 170-đ-04)

Hộ ông Bùi Văn Kim (xóm Suối Cỏ, thửa đất số 104, tờ bản đồ số 169-e)

780

730

530

310

290

220

310

250

220

163

Các tuyến đường khác

Ngã ba đoạn hộ ông Hoàng Văn Phú (xóm Trại Hòa, thửa đất số 95, tờ bản đồ số 170-C)

Hộ ông Bùi Văn Phú (xóm Trại Hòa, thửa đất số 120, tờ bản đồ số 170-C)

780

730

530

310

290

220

310

250

220

164

Hộ ông Đinh Văn Luận xóm Hui (thửa đất số: 142, tờ bản đồ 169-Đ-IV)

Hộ ông Bùi Văn Thiêm xóm Thành Sơn (thửa đất số 209, tờ bản đồ 192-C-III, xóm Trại Mới cũ)

780

730

530

310

290

220

310

250

220

165

Ngã ba xóm Trại Hòa (cổng hộ ông Hoàng Văn Chung, xóm Trại Hòa, thửa đất số 20, tờ bản đồ số 170-C)

Thửa đất Hà Nội (thửa số 21, tờ bản đồ số 170-e)

730

530

350

370

260

240

280

230

200

166

Đường trục chính

Xóm Liên Hòa (xóm Suối Cốc trước đây)

730

530

350

370

260

240

280

230

200

167

Ngã ba hộ ông Hoàng Văn Giang, xóm Liên Hòa (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 170- d)

Ngã ba hộ ông Hoàng Văn Thìn (thửa số 53, tờ bản đồ số 170-e)

730

530

350

370

260

240

280

230

200

168

Ngã ba xóm Đầm Đa (Hộ ông Nam Hải, xóm Đầm Đa, thửa đất số 33, tờ bản đồ số 170-b)

Thửa đất hộ ông Đinh Thế Thi (thửa số 41, tờ bản đồ số 170-d)

730

530

350

370

260

240

280

230

200

169

Cổng hộ ông Hoàng Văn Chung (cổng trường tiểu học xã Hợp Hòa, thửa đất số 95, tờ bản đồ số 170-C)

Ngã ba cổng hộ ông Nguyễn Văn Thạnh, xóm Trại Hòa, đoạn rẽ lên trường bắn, (thửa đất số 260, tờ bản đồ số 170-đ-04)

730

530

350

370

260

240

280

230

200

170

Hộ ông Nguyễn Văn Chiến xóm Vai Đào (thửa đất số: 79, tờ bản đồ 216-E-II)

Hộ ông Quách Đình Khánh xóm Vai Đào (Thửa đất số 01, tờ bản đồ 217-C-II)

730

530

350

370

260

240

280

230

200

171

Các khu đô thị, tái định cư

Có mặt giáp đường giao thông chính của Khu đô thị sinh thái và dịch vụ Cửu Long

 

6.000

3.280

2.480

4.200

3.500

2.700

3.900

3.100

2.300

172

Có mặt giáp đường giao thông còn lại của Khu đô thị sinh thái và dịch vụ Cửu Long

 

6.000

3.280

2.480

4.200

3.500

2.700

3.900

3.100

2.300

173

Các khu đô thị, tái định cư

Có mặt giáp đường giao thông chính của khu nhà ở Giếng Xạ 1, 2

 

6.000

3.280

2.480

4.200

3.500

2.700

3.900

3.100

2.300

174

Có mặt giáp đường giao thông còn lại của khu nhà ở Giếng Xạ 1, 2

 

6.000

3.280

2.480

4.200

3.500

2.700

3.900

3.100

2.300

175

Có mặt giáp đường Hồ Chí Minh (Quốc lộ 21A) khu tái định cư nhà máy xi măng Trung Sơn tại xóm Bến Cuối

 

6.000

3.280

2.480

4.200

3.500

2.700

3.900

3.100

2.300

176

Có mặt giáp đường chính khu tái định cư nhà máy xi măng Trung Sơn tại xóm Bến Cuối

 

6.000

3.280

2.480

4.200

3.500

2.700

3.900

3.100

2.300

177

Có mặt giáp đường còn lại khu tái định cư nhà máy xi măng Trung Sơn tại xóm Bến Cuối

 

6.000

3.280

2.480

4.200

3.500

2.700

3.900

3.100

2.300

178

Có mặt giáp trục đường khu tái định cư nhà máy xi măng Trung Sơn tại Xóm Lộc Môn

 

6.000

3.280

2.480

4.200

3.500

2.700

3.900

3.100

2.300

179

Có mặt giáp trục đường khu tái định cư nhà máy xi măng Trung Sơn tại xóm Mái

 

6.000

3.280

2.480

4.200

3.500

2.700

3.900

3.100

2.300

180

Có mặt giáp đường chính khu tái định cư các hộ liền kề nhà máy xi măng Trung Sơn tại xóm Ao Kềnh

 

6.000

3.280

2.480

4.200

3.500

2.700

3.900

3.100

2.300

181

Có mặt giáp đường còn lại khu tái định cư các hộ liền kề nhà máy xi măng Trung Sơn tại xóm Ao Kềnh

 

6.000

3.280

2.480

4.200

3.500

2.700

3.900

3.100

2.300

182

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

530

 

 

210

 

 

190

 

 

 

Phụ lục số 114

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ YÊN THỦY

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Hồ Chí Minh

Giáp địa giới xã Đại Đồng

Giáp địa giới xã Lạc Lương

10.500

7.880

5.250

7.200

4.800

3.600

4.200

3.200

1.600

2

Đường Nguyễn Văn Linh

Giáp đường Hồ Chí Minh ngã tư Tân Khánh

Giáp đường Hồ Chí Minh xóm Khánh Linh

7.000

4.670

3.500

4.300

3.200

2.100

5.100

3.400

1.700

3

Đường Trần Hưng Đạo

Giáp đường Hồ Chí Minh

Đường 2-9

12.500

11.030

8.090

10.100

7.400

5.400

9.200

8.100

5.500

4

Đường 2-9

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

18.000

15.890

11.650

14.600

10.700

7.800

13.200

11.700

6.200

5

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Đường Lê Quý Đôn

26.680

21.350

17.790

19.600

16.300

13.000

19.600

15.700

10.500

6

Đường Lê Quý Đôn

Hết khu đấu giá đồng Băng

18.000

15.890

11.650

14.600

10.700

7.800

13.200

11.700

6.200

7

Khu đấu giá đồng Băng

Giáp địa giới xã Yên Trị

10.500

7.880

5.250

7.200

4.800

3.600

3.700

2.800

1.800

8

Đường Trần Phú

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Hồ Chí Minh

26.680

21.350

17.790

19.600

16.300

13.000

19.600

15.700

10.500

9

Đường Lê Trọng Tấn

Đường Hồ Chí Minh

Giáp địa giới xã Lạc Lương

9.000

6.000

4.500

5.500

4.100

2.800

6.600

4.400

2.200

10

Đường Hùng Vương

Đường Trần Hưng Đạo (nha khoa - kính mắt Tiến Sâm)

Cuối đường

14.600

12.170

9.740

11.200

8.900

6.700

10.700

8.900

5.400

11

Đường Lý Quốc Sư

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Chu Văn An

12.100

9.680

7.260

8.900

6.700

4.400

8.900

7.100

3.600

12

Đường Lương Thế Vinh

Đường Trần Phú

Đường Lý Quốc Sư

10.000

6.670

5.000

6.100

4.600

3.100

7.300

4.900

2.400

13

Đường Tây Tiến

Đường Trần Phú

Đường Hồ Chí Minh

9.000

6.000

4.500

5.500

4.100

2.800

6.600

4.400

2.200

14

Đường Bà Triệu

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Phú

7.300

4.870

3.650

4.500

3.300

2.200

5.400

3.600

1.800

15

Đường Hai Bà Trưng

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Bà Triệu

7.300

4.870

3.650

4.500

3.300

2.200

5.400

3.600

1.800

16

Đường Lạc Long Quân

Đường Âu Cơ

Đường Văn Tiến Dũng

7.300

4.870

3.650

4.500

3.300

2.200

5.400

3.600

1.800

17

Đường Tôn Thất Tùng

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Văn Tiến Dũng

7.300

4.870

3.650

4.500

3.300

2.200

5.400

3.600

1.800

18

Đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Hùng Vương

Đường Lạc Long Quân

7.300

4.870

3.650

4.500

3.300

2.200

5.400

3.600

1.800

19

Đường Văn Tiến Dũng

Đường Hùng Vương

Đường Lạc Long Quân

7.300

4.870

3.650

4.500

3.300

2.200

5.400

3.600

1.800

20

Đường Hà Huy Tập

Đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Văn Tiến Dũng

7.300

4.870

3.650

4.500

3.300

2.200

5.400

3.600

1.800

21

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Đường Trần Hưng Đạo

Ngõ 133 đường Trần Phú

7.300

5.480

4.570

5.000

4.200

3.300

5.400

4.000

2.700

22

Đường Trần Đại Nghĩa

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Ngô Quyền

5.800

4.930

3.770

4.500

3.500

2.400

4.300

3.600

1.900

23

Đường Lê Lợi

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Phùng Hưng

5.800

4.350

3.630

4.000

3.300

2.700

4.300

3.200

2.100

24

Đường Lê Lai

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lê Lợi

5.800

4.350

3.630

4.000

3.300

2.700

4.300

3.200

2.100

25

Đường Phùng Hưng

Đường 2-9

Đường Trần Đăng Ninh

5.000

3.750

3.130

3.400

2.900

2.300

3.700

2.800

1.800

26

Đường Xuân Thủy

Đường Âu Cơ

Đường Tô Hiến Thành

4.800

3.600

3.000

3.300

2.800

2.200

3.500

2.600

1.800

27

Đường Ngô Quyền

Đường Tô Hiến Thành

Đường Trần Đại Nghĩa

4.800

3.600

3.000

3.300

2.800

2.200

3.500

2.600

1.800

28

Đường Vũ Trọng Phụng

Đường Tây Tiến

Cuối đường

4.000

3.000

2.500

2.800

2.300

1.800

2.900

2.200

1.500

29

Đường Phan Kế Bính

Đường Trần Đại Nghĩa

Ngõ 688 đường Trần Hưng Đạo

3.000

2.250

1.880

2.100

1.700

1.400

2.200

1.700

1.100

30

Đường Tô Hiến Thành

Đường Lạc Long Quân

Cuối đường

4.800

3.600

3.000

3.300

2.800

2.200

3.500

2.200

1.800

31

Đường Trần Nhân Tông

Đường Tây Tiến

Ngõ 10 đường Chu Văn An

4.000

3.000

2.500

2.800

2.300

1.800

2.900

1.800

1.500

32

Đường Lê Quý Đôn

Đường Quốc lộ 12B

Ngã ba xóm Ót

10.000

8.000

6.000

7.300

5.500

3.700

7.300

5.900

2.900

33

Đường Chu Văn An

Giáp đường Lê Quý Đôn

Ngõ 31

7.000

4.670

3.500

4.300

3.200

2.100

5.100

3.400

1.700

34

Ngõ 31

Giáp đường Tây Tiến

5.000

3.750

3.130

3.400

2.900

2.300

3.700

2.800

1.800

35

Đoạn đường đi qua bến xe

Đường Trần Phú

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

7.300

4.870

3.650

4.500

3.300

2.200

5.400

3.600

1.800

36

Đường Trần Đăng Ninh

Giáp Quốc lộ 12B

Đường Phùng Hưng

7.300

6.210

4.750

5.700

4.400

3.000

5.400

4.600

2.400

37

Đường Phùng Hưng

Cuối đường

5.400

4.050

3.380

3.700

3.100

2.500

4.000

3.000

2.000

38

Đường 2/9

Giáp Quốc lộ 12B

Hết trường tiểu học

7.300

6.210

4.750

5.700

4.400

3.000

5.400

4.600

2.400

39

Hết trường tiểu học

Đập nông trường

5.500

4.130

3.440

3.800

3.200

2.500

4.000

3.000

2.000

40

Đường Âu Cơ

Giáp Quốc lộ 12B

Hết đất chợ

7.300

4.870

3.650

4.500

3.300

2.200

5.400

3.600

1.800

41

Hết đất chợ

Hết đường

4.800

4.080

3.120

3.700

2.900

2.000

3.500

3.000

1.600

42

Ngõ 16 đường Hai Bà Trưng

Đường Hai Bà Trưng

Đường Bà Triệu

7.300

4.870

3.650

4.500

3.300

2.200

5.400

3.600

1.800

43

Ngõ 556 đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Hùng Vương

14.600

12.170

9.740

11.200

8.900

6.700

10.700

8.900

5.400

44

Ngõ 677,633,591 đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo

Hết ngõ

7.300

4.870

3.650

4.500

3.300

2.200

5.400

3.600

1.800

45

Ngõ 565, 344 đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo

Hết ngõ

5.000

4.250

3.250

3.900

3.000

2.100

3.700

3.100

1.700

46

Ngõ 767,130 đường Trần Hưng Đạo

Đường Trần Hưng Đạo

Cuối ngõ

4.000

3.000

2.500

2.800

2.300

1.800

2.900

2.200

1.500

47

Đường liên xã, trục xã

Đường Hồ Chí Minh

Hết nhà ông Bùi Văn Tài xóm Thượng

3.000

2.000

1.250

1.800

1.100

900

1.900

800

600

48

Hết nhà ông Bùi Văn Tài xóm Thượng

Hết khu dân cư xóm Thượng

2.000

1.340

840

1.200

800

600

1.200

500

400

49

Đường Quốc lộ 12B

Ngã ba xóm Tân Vượng

3.000

2.000

1.250

1.800

1.100

900

1.900

1.200

600

50

Ngã ba xóm Tân Vượng

Ngã ba xóm Đình

2.000

1.340

840

1.200

800

600

1.200

800

400

51

Ngã ba xóm Ót

Giáp địa giới xã Yên Trị (xóm Đình)

7.000

5.950

4.550

5.500

4.200

2.900

5.100

4.400

2.300

52

Quốc lộ 12B

Nhà ông Bùi Viết Lâm xóm Hạ

4.000

2.670

1.670

2.400

1.500

1.200

2.500

1.700

800

53

Nhà bà Bùi Thị Ngọc

Nhà ông Bùi Văn Khánh xóm Côm

3.000

2.340

1.670

2.100

1.500

1.200

1.500

1.200

700

54

Đường liên xã, trục xã

Nhà ông Trần Xuân Hải xóm Phố Sấu

Nhà ông Dương Văn Nhơn xóm Lành Anh

3.000

2.340

1.670

2.100

1.500

1.200

1.500

1.200

700

55

Nhà bà Trần Thị Lý

Nhà ông Dương Văn Don xóm Lành Anh

3.000

2.340

1.670

2.100

1.500

1.200

1.500

1.200

700

56

Nhà ông Đặng Văn Giáp

Nhà ông Dương Văn Tiến xóm Lành Anh

3.000

2.340

1.670

2.100

1.500

1.200

1.500

1.200

700

57

Nhà ông Nguyễn Trọng Đạt

Nhà ông Nguyễn Văn Toàn (Hiền) xóm Thịnh Phú

3.000

2.340

1.670

2.100

1.500

1.200

1.500

1.200

700

58

Nhà ông Nguyễn Văn Thường (Ngọt) xóm Thịnh Phú

Nhà ông Đỗ Văn Đường xóm Thịnh Phú

3.000

2.340

1.670

2.100

1.500

1.200

1.500

1.200

700

59

Nhà ông Nguyễn Văn Tùng xóm Thịnh Phú

Nhà ông Cấn Văn Dũng xóm Thịnh Phú

3.000

2.340

1.670

2.100

1.500

1.200

1.500

1.200

700

60

Nhà ông Nguyễn Văn Tâm

Nhà bà Bùi Thị Thêm xóm Phố Sấu

3.000

2.340

1.670

2.100

1.500

1.200

1.500

1.200

700

61

Nhà ông Bùi Văn Ờm

Nhà ông Bùi Văn Khiên xóm Côm

3.000

2.340

1.670

2.100

1.500

1.200

1.500

1.200

700

62

Quốc lộ 12B đi qua xóm Sam

Đường trục xóm Đình đi xóm Tân Vượng

4.000

2.670

1.670

2.400

1.500

1.200

2.500

1.700

800

63

Nhà ông Bùi Minh Tiến xóm Hạ

Nhà ông Vũ Văn Nghĩa xóm Hạ

2.500

1.670

1.050

1.500

1.000

800

1.600

1.000

500

64

Nhà ông Dương Văn Lực xóm Lành Anh

Nhà ông Bùi Văn Hưng khu 202 xóm Đình Vặn

2.000

1.340

840

1.200

800

600

1.200

800

400

65

Nhà ông Bùi Văn Don xóm Lành Anh

Nhà ông Bùi Văn Tim xóm Lành Anh

2.000

1.340

840

1.200

800

600

1.200

800

400

66

Nhà ông Dương Văn Lanh xóm Đình Vặn

Nhà ông Bùi Văn Diền xóm Đình

2.000

1.340

840

1.200

800

600

1.200

800

400

67

Trạm Điện xóm Sấu

Nhà ông Quách Văn Sếp

2.000

1.340

840

1.200

800

600

1.200

800

400

68

Nhà ông Trịnh Văn Tiến

Nhà văn hoá xóm Thịnh Vượng

2.000

1.340

840

1.200

800

600

1.200

800

400

69

Nhà ông Trần Duy Nam xóm Lành Anh

Sân vận động UBND xã cũ

2.000

1.340

840

1.200

800

600

1.200

800

400

70

Nhà ông Bùi Văn Đặng xóm Lành Anh

Nhà ông Nguyễn Văn Tốt xóm Lành Anh

2.000

1.340

840

1.200

800

600

1.200

800

400

71

Nhà ông Bùi Văn Lồi xóm Lành Anh

Nhà ông Bùi Văn Hóa xóm Lành Anh

2.000

1.340

840

1.200

800

600

1.200

800

400

72

Nhà ông Dương Văn Xiển xóm Lành Anh

Nhà ông Bùi Văn Sượi xóm Lành Anh

2.000

1.340

840

1.200

800

600

1.200

800

400

73

Đường liên xã, trục xã

Nhà ông Lê Kim Huấn

Nhà ông Nguyễn Văn Toàn (Xiêm) xóm Thịnh Phú

2.000

1.340

840

1.200

800

600

1.200

800

400

74

Nhà ông Nguyễn Văn Phong xóm Thịnh Phú

Nhà ông Phạm Văn Lực xóm Thịnh Phú

2.000

1.340

840

1.200

800

600

1.200

800

400

75

Nhà ông Đỗ Văn Thiệu xóm Thịnh Phú

Nhà ông Dương Văn Don xóm Sấu

2.000

1.340

840

1.200

800

600

1.200

800

400

76

Nhà ông Cấn Văn Hoà

Nhà ông Cấn Văn Đào xóm Thịnh Phú

2.000

1.340

840

1.200

800

600

1.200

800

400

77

Nhà ông Nguyễn Tài Toản xóm Thịnh Phú

Nhà ông Vương Công Ngãi xóm Thịnh Phú

2.000

1.340

840

1.200

800

600

1.200

800

400

78

Nhà bà Đặng Thị Hà

Nhà bà Vương Thị Bình xóm Thịnh Phú

2.000

1.340

840

1.200

800

600

1.200

800

400

79

Nhà ông Trần Văn Hùng

Nhà ông Bùi Văn Hùng xóm Phố Sấu

2.000

1.340

840

1.200

800

600

1.200

800

400

80

Nhà ông Thắng

Đường trục xóm Đình đi xóm Tân Vượng

2.000

1.340

840

1.200

800

600

1.200

800

400

81

Nhà ông Bùi Văn Hiền xóm Hạ

Nhà ông Bùi Xuân Hoạt xóm Hạ

2.000

1.340

840

1.200

800

600

1.200

800

400

82

Nhà ông Bùi Văn Châu xóm Đình Vặn

Nhà bà Bùi Thị Lỉn xóm Đình Vặn

2.000

1.340

840

1.200

800

600

1.200

800

400

83

Nhà ông Bùi Văn Đông (Nền) xóm Đình Vặn

Nhà ông Bùi Văn Hùng xóm Đình

2.000

1.340

840

1.200

800

600

1.200

800

400

84

Nhà ông Bùi Văn Vếch xóm Đình Vặn

Nhà ông Bùi Văn Quynh xóm Đình

2.000

1.340

840

1.200

800

600

1.200

800

400

85

Nhà bà Dương Thị Bạn xóm Lành Anh

Nhà ông Dương Văn Séc xóm Lành Anh

2.000

1.340

840

1.200

800

600

1.200

800

400

86

Đường ngõ xóm

Nhà ông Bùi Văn Xiêm xóm Côm

Nhà ông Bùi Văn Khiêm xóm Côm

2.000

1.340

840

1.200

800

600

1.200

800

400

87

Nhà ông Nguyễn Văn Năng xóm Thịnh Vượng

Nhà ông Nguyễn Văn Đông xóm Thịnh Vượng

2.000

1.340

840

1.200

800

600

1.200

800

400

88

Nhà bà Đinh Thị Thắm xóm Thịnh Vượng

Nhà bà Đỗ Thị Hường xóm Thịnh Vượng

2.000

1.340

840

1.200

800

600

1.200

800

400

89

Nhà ông Mai Văn Lộc xóm Thịnh Vượng

Nhà ông Bùi Văn Huần xóm Trác

2.000

1.340

840

1.200

800

600

1.200

800

400

90

Quốc lộ 12B

Nhà ông Bùi Văn Hiền xóm Hạ

2.000

1.340

840

1.200

800

600

1.200

800

400

91

Quốc lộ 12B

Nhà bà Bùi Thị Ban xóm Trung Hoa

2.000

1.340

840

1.200

800

600

1.200

800

400

92

Đường ngõ xóm

Quốc lộ 12B

Nhà ông Bùi Văn Phòng xóm Trung Hoa

2.000

1.340

840

1.200

800

600

1.200

800

400

93

Nhà ông Bùi Minh Lợi xóm Trung Hoa

Nhà ông Bùi Hồng Phú xóm Trung Hoa

2.000

1.340

840

1.200

800

600

1.200

800

400

94

Nhà ông Bùi Văn Châu xóm Hạ

Nhà ông Bùi Văn Thức xóm Hạ

2.000

1.340

840

1.200

800

600

1.200

800

400

95

Quốc lộ 12B

Hết địa phận xã Yên Thủy

2.000

1.340

840

1.200

800

600

1.200

800

400

96

Nhà ông Vũ Văn Chung xóm Hạ

Nhà ông Bùi Văn Vận xóm Hạ

2.000

1.340

840

1.200

800

600

1.200

800

400

97

Quốc lộ 12B

Hết thửa đất nhà ông Đinh Duy Hợp xóm Trung Hoa

2.000

1.340

840

1.200

800

600

1.200

800

400

98

Nhà ông Bùi Văn Bồi xóm Rò

Nhà ông Nguyễn Đức Thịnh xóm Rò

2.000

1.340

840

1.200

800

600

1.200

800

400

99

Cụm trường Mầm non xóm Xàm

Nhà ông Bùi Thế Tài xóm Đình

2.000

1.340

840

1.200

800

600

1.200

800

400

100

Ngõ còn lại của các tuyến đường đã đặt tên trong khu dân cư

 

2.500

2.000

1.750

1.800

1.600

1.400

1.800

1.500

1.100

101

Ngách của các tuyến đường đã đặt tên

 

1.800

1.350

1.130

1.200

1.000

800

1.300

1.000

700

*

Các khu nhà ở, khu dân cư và khu tái định cư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

102

Khu nhà ở Đồng Băng

Nhóm thửa đất tiếp giáp đường Quốc lộ 12B (và đường QH 16,5 m phía sau)

 

12.500

 

 

4.600

 

 

3.400

 

 

Nhóm thửa đất tiếp giáp đường 17,5 m và đường 16,5 m

 

8.000

 

 

2.900

 

 

2.200

 

 

Nhóm thửa đất biệt thự, nhóm thửa đất tiếp giáp đường 13,5 m

 

7.500

 

 

2.800

 

 

2.100

 

 

103

Dự án đấu giá quyền sử dụng đất khu Tây Bắc 1+2

Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt từ 12 m (Đường Trần Phú)

 

26.600

 

 

9.700

 

 

7.300

 

 

Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt từ 9 m đến 12 m

 

9.000

 

 

3.300

 

 

2.500

 

 

104

Dự án phát triển nhà ở khu phố 10

Các thửa đất giáp các tuyến đường nội dự án

 

8.000

 

 

2.900

 

 

2.200

 

 

105

Khu tái định cư Thịnh Phú 1, Thịnh Phú 2, phố Sấu

 

 

9.500

 

 

3.500

 

 

2.600

 

 

106

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

1.000

 

 

400

 

 

300

 

 

 

Phụ lục số 115

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LẠC LƯƠNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường Hồ Chí Minh

Giáp ranh xã Yên Thủy (xóm Đội 2) chạy dọc theo hai bên đường đi về phía xã An Bình

Hết địa phận xã Lạc Lương (xóm Hợp Lý)

9.500

7.130

4.750

6.200

4.300

1.900

5.300

3.700

2.700

2

Đường Quốc lộ 21B

Điểm giao nhau với đường Hồ Chí Minh (xóm Đội 2) chạy dọc theo hai bên đường

Điểm giao nhau với đường Hồ Chí Minh (xóm Bãi Cả)

2.550

1.990

1.420

1.700

1.400

1.000

1.500

1.200

800

3

Đường tỉnh 443

Ngã ba đường Hồ Chí Minh (xóm Tròng) chạy dọc theo hai bên đường

Hết địa phận xã Lạc Lương (giáp với xã Yên Phú)

2.350

1.830

1.310

1.600

1.300

900

1.400

1.100

800

4

Đường liên xã Yên Thủy - Lạc Lương - Lạc Sơn

Giáp ranh giới xã Yên Thủy

Giáp ranh giới xã Lạc Sơn

2.300

1.730

1.440

760

570

480

660

500

420

5

Đường liên xã, trục xã

Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 47, xóm Bãi Đa) chạy dọc theo hai bên đường đi về xóm Yên Tân

Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 443

2.200

1.720

1.230

1.500

1.200

800

1.300

1.000

700

6

Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 443

Ngã ba UBND xã Lạc Sỹ cũ

1.150

960

770

570

480

380

500

420

340

7

Ngã ba đường Hồ Chí Minh (xóm Thịnh Minh) chạy dọc theo hai bên đường (đường Liên Phú 3) qua chợ Bông Bạc đi xã An Bình

Hết địa phận xã Lạc Lương

2.200

1.720

1.230

1.500

1.200

800

1.300

1.000

700

8

Ngã tư gần UBND xã Lạc Lương cũ chạy dọc theo hai bên đường đi hướng xóm Nhuội giao với đường liên xã Yên Thủy - Lạc Lương - Lạc Sơn

Hết địa phận xã Lạc Lương (giáp xã Yên Thủy)

1.600

1.340

1.070

790

660

530

690

580

470

9

Đường liên thôn xóm, trục xóm

Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 41, tờ bản đồ số 79 - xóm Bãi Đa) chạy dọc theo hai bên đường đi về phía xóm Ráng

Hết địa phận xóm Bãi Đa

1.750

970

700

1.200

900

600

900

600

500

10

Đường liên thôn xóm, trục xóm

Xóm Bãi Đa (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 105) đi xóm Chồn Nâu qua xóm Khuyển, xóm Hồng

Xóm Tròng tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh

1.150

840

480

780

560

370

650

470

300

11

Điểm tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 132, tờ bản đồ số 19 - xóm Hợp Nhất) chạy dọc theo hai bên đường đi về phía xóm Hợp Lý qua ngã tư (thửa đất số 81, tờ bản đồ số 7) tiếp tục chạy dọc theo hai bên đường

Điểm giao nhau với đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 8)

1.650

1.240

660

1.100

700

400

900

700

400

12

Ngã ba đường Hồ Chí Minh đi sòng Roi điểm đầu thửa số 3, tờ 20

Điểm cuối thửa 22, tờ 10

1.650

1.210

880

1.100

800

500

900

700

400

13

Cầu Gò Đối đi về phía xóm Minh Tiến (xóm Ang cũ)

Hết xóm Minh Tiến

1.650

1.210

880

1.100

800

500

900

700

400

14

Xóm Minh Tiến (từ thửa đất số 55, tờ bản đồ số 47 đi về phía xóm Quyết Thắng

Hết địa phận xóm Minh Tiến

1.650

1.210

880

1.100

800

500

900

700

400

15

Ngã ba đường Quốc lộ 21B cũ

Xóm Hiệu tiếp giáp đường Bảo Hiệu đi Hữu Lợi

1.650

1.210

880

1.100

800

500

900

700

400

16

Nhà ông Lục xóm Đầm

Nhà bà Thượng xóm Hồng

1.650

1.210

880

1.100

800

500

900

700

400

17

Đường Hồ Chí Minh giáp nhà ông Dán

Quèn Tối

1.650

1.210

880

1.100

800

500

900

700

400

18

Ngã ba ông Bùi Văn Xuân đến ngã ba nhà ông Quách Văn Thủy đi thẳng

Hồ xóm Ráng

1.050

800

450

430

430

340

650

510

290

19

Đường liên thôn xóm, trục xóm

Ngã ba đường liên xã và xóm Hơm (thửa đất số 1, tờ 79) chạy dọc theo hai bên đường xóm Hơm

Hồ Hơm

1.050

800

450

430

430

340

650

510

290

20

Nhà ông Trương Đức Chiến (thửa 83, tờ 79) chạy dọc 2 bên đường

Hết đất nhà ông Trương Đức Dịu (thửa 74, tờ 76)

1.050

800

450

430

430

340

650

510

290

21

Ngã ba xóm Khạ đi qua nhà văn hóa xóm Khạ

Nhà ông Quách Văn Lực (tờ 42 thửa 101)

1.050

800

450

430

430

340

650

510

290

22

Ngã ba giáp nhà ông Bùi Văn Tho đi qua nhà văn hóa xóm Bèo đi quan hồ bèo

Nhà ông Bùi Văn Bạch (tờ 15 thửa 109)

1.050

800

450

430

430

340

650

510

290

23

Ngã ba bê tông cạnh nhà ông Nhầu, xóm Pơng chạy dọc theo hai bên đường đi xóm Bèo

Đường liên xã Yên Lạc - Đa Phúc - Bình Chân (huyện Lạc Sơn)

1.050

800

450

430

430

340

650

510

290

24

Nhà văn hóa xóm Lương Thành chạy dọc theo hai bên đường đi hướng xóm Quyết Thắng

Đường ĐT 443

1.050

800

450

430

430

340

650

510

290

25

Ngã ba nhà ông Pi, xóm Ráng chạy rọc theo hai bên đường

Nhà ông Trương Đức Dim, xóm Sào

1.050

800

450

430

430

340

650

510

290

26

Ngã ba UBND xã Lạc Sỹ (cũ) chạy dọc theo hai bên đường đi xóm Thống Nhất

Hết đất ở nhà ông Bùi và hết đất ở của nhà ông Bùi Văn Dìn, xóm Sào Vót

850

700

600

340

290

250

290

250

220

27

UBND xã Lạc Sỹ cũ

Hết đất nhà ông Bùi Văn Ương (xóm Dân Lập)

850

700

600

340

290

250

290

250

220

28

Ngầm qua suối Cái, xóm Thống Nhất

Hết đất ở nhà ông Bùi Văn Đoàn, xóm Thống Nhất

900

500

360

560

420

300

470

370

230

29

Ngã 4 đường tỉnh 443 đến nhà văn hóa xóm Lương Cao

Xóm Quyết Thắng (hết địa phận xóm Lương Cao)

900

500

360

560

420

300

470

370

230

30

Ngã ba xóm Ráng đi qua xóm Nhang

Nhà ông Bùi Văn Dình (tờ 49 thửa 32) xóm Sào

900

500

360

560

420

300

470

370

230

31

Ngã ba cổng Chào Lương Tiến

Hết khu dân cư Lương Tiến

900

500

360

560

420

300

470

370

230

32

Đường liên thôn xóm, trục xóm

Nhà ông Bùi Văn Dậu thửa đất số 213, tờ 106

Hết đất nhà Quách tất Minh thửa 165, tờ 99

900

500

360

560

420

300

470

370

230

33

Nhà ông Bùi Trọng Khang thửa đất số 184, tờ 105

Ngã ba giáp nhà ông Bùi Văn Lành thửa 19, tờ 93

900

500

360

560

420

300

470

370

230

34

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

500

 

 

190

 

 

140

 

 

 

Phụ lục số 116

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ YÊN TRỊ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường quốc lộ 12B

Tiếp giáp xã Yên Thuỷ

Hết địa phận xã Yên Trị (tiếp giáp xã Nho Quan, tỉnh Ninh Bình)

10.000

7.500

5.000

4.100

3.100

2.100

3.600

2.700

1.900

2

Đường tỉnh lộ 442

Ngã 5 xóm Á Đồng tiếp giáp QL12B

Điểm tiếp giáp với Quốc lộ 12B (trước trạm Kiểm lâm cũ) Xóm Dương 1

5.000

3.400

2.100

3.200

2.100

1.400

2.800

1.900

1.200

3

Đường liên xã

Ngã ba tiếp giáp đường QL12B (phòng khám đa khoa Minh Đắc)

Cầu suối Lù

4.000

2.700

1.700

2.600

1.800

1.100

2.200

1.700

1.100

4

Cầu suối Lù

Hết địa phận xã Yên Trị (tiếp giáp xóm Tân Vượng xã Yên Thuỷ)

3.500

2.400

1.500

1.800

1.200

700

1.600

1.200

800

5

Ngã ba Trạm Y tế xã Đoàn Kết đi về phía trường Tiểu học

Ngã ba xóm Phù Vệ (nhà ông Lãm)

3.500

2.000

1.400

1.300

700

600

1.000

600

500

6

Ngã ba cổng Lữ tiếp giáp đường QL12B đi về phía Lữ đoàn 299

Ngã tư đường vào kho đạn Lữ đoàn 299

6.000

4.700

3.400

3.600

2.800

2.100

3.200

2.400

1.600

7

Ngã tư đường vào kho đạn Lữ đoàn 299

Ngã ba gốc cây si, xóm Đại Đồng

4.000

3.000

2.000

2.600

2.000

1.300

2.200

1.700

1.100

8

Đường trục xã

Ngã tư Đồn Dương tiếp giáp QL12B

Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 442

6.000

4.000

2.500

3.800

2.600

1.600

3.400

2.500

1.600

9

Cầu Chu, xóm Liên Tiến (tiếp giáp đường tỉnh 442) qua Khu sinh thái Vó Ấm

Ngã ba Xóm Dương 2 tiếp giáp đường QL12B (gần Ngân hàng nông nghiệp)

4.000

3.000

2.000

2.600

2.000

1.300

2.200

1.700

1.100

10

Tiếp giáp Quốc lộ 12B (cạnh Bưu điện Đồn Dương)

Tiếp giáp đường vào nhà máy xi măng Xuân Sơn

5.000

3.800

2.500

3.200

2.400

1.600

2.800

2.100

1.400

11

Ngã ba đường vào nhà máy xi măng Xuân Sơn

Đường liên xã (xóm Đại Đồng)

3.000

2.300

1.500

2.000

1.500

1.000

1.700

1.300

800

12

Đường trục xã

Quốc lộ 12B

Ngã tư nhà máy xi măng X18 (trước cửa nhà ông Vinh xóm Ba Cầu)

5.000

3.900

2.800

3.000

2.300

1.700

2.600

2.100

1.500

13

Ngã tư nhà máy xi măng X18 (trước cửa nhà ông Vinh xóm Ba Cầu)

Cổng Trường Tăng Thiết Giáp

3.000

2.300

1.500

2.000

1.500

1.000

1.700

1.300

800

14

Quốc lộ 12B

Xóm Chềnh (tiếp giáp đường tỉnh 442)

4.000

3.000

2.000

2.600

2.000

1.300

2.200

1.700

1.100

15

Cổng xóm Đồi 1 đi qua các xóm Đồi 2, Yên Lương, xóm tích, Ao Hay, Tân Thịnh, Tiểu học Yên Trị

Tiếp giáp Quốc lộ 12B (nhà ông Bùi Văn Thẻ, xóm Liên Tiến)

4.000

3.000

2.000

2.600

2.000

1.300

2.200

1.700

1.100

16

Ngã ba tiếp giáp QL12B (cạnh nhà ông Sơn xóm Tân Thịnh)

Nhà văn hóa xóm Tân Thịnh

4.000

3.000

2.000

2.600

2.000

1.300

2.200

1.700

1.100

17

Trường tiểu học, Trường trung học cơ sở Yên Trị

Đường tỉnh 442

4.000

3.000

2.000

2.600

2.000

1.300

2.200

1.700

1.100

18

Cổng làng văn hoá xóm Tân Thành

Tiếp giáp đường tỉnh 442

5.000

3.400

2.100

3.200

2.100

1.400

2.800

1.900

1.200

19

Ngã 5 xóm Á Đồng qua nhà văn hóa xóm Đồng Mai

Tiếp giáp đường QL12B (sân vận động Yên Trị)

5.000

3.400

2.100

3.200

2.100

1.400

2.800

1.900

1.200

20

Ngã ba xóm Yên Tiến trước cửa nhà văn hóa xóm Yên Tiến

Ngã ba cạnh nhà văn hóa xóm Đồng Tâm

4.000

3.000

2.000

2.600

2.000

1.300

2.200

1.700

1.100

21

Ngã 5 xóm Á Đồng

Ngã ba xóm Á Đồng

3.000

2.300

1.500

2.000

1.500

1.000

1.700

1.300

800

22

Ngã ba Xóm Đình, xã Yên Thuỷ

Ngã ba xóm Vố Dấp đường đi xóm Rộc và xóm Cương (nhà ông Đinh Văn Chừng)

2.000

1.700

1.400

1.000

800

700

900

750

700

23

Xóm Thời 2 (tiếp giáp Xóm Rò xã Yên Thuỷ) đi qua ngã tư trạm y tế cũ

Hết địa phận xã Yên Trị (tiếp xã Lạc Lương)

1.100

900

800

700

500

400

600

450

400

24

Đường trục xã

Ngã ba TBA Yên Thời (nhà ông Trần Quang Minh) đi qua nhà văn hoá Đôi Tân

Ngã tư xóm Liên Hợp

1.100

900

800

700

600

500

600

500

400

25

Tiếp giáp QL12B

Ngã ba rẽ lên xóm Thạch Bình

3.000

1.700

1.200

1.100

700

500

800

500

400

26

Đường liên thôn xóm

Ngã ba tiếp giáp QL12B (Nhà bà Xuân)

Ngã tư kết nối xóm Ba Cầu, xóm Thung

2.000

1.100

800

700

500

400

600

400

300

27

Ngã ba tiếp giáp QL12B (Nhà Quách Đại Vương)

Ngã tư lên trường TTG

2.500

1.400

1.000

900

600

400

700

500

300

28

Ngã ba nhà máy Xuân Sơn

Hết đất ông Bùi Xuân Thuỷ xóm Bờ Sông

1.500

900

600

600

400

300

500

300

200

29

Ngã ba tiếp giáp QL12B qua trường Tiểu Học Ngọc Lương A

Tiếp giáp đường liên xã (nhà ông Bùi Văn Huế)

3.000

1.700

1.200

1.100

700

500

800

500

400

30

Cổng làng văn hoá Hổ Long tiếp giáp ĐT442

Cổng làng văn hoá xóm Hổ 1

2.000

1.100

800

700

500

400

600

400

300

31

Ngã tư tiếp giáp ĐT442 (nhà ông Bùi Văn Tứ, xóm Chềnh) qua trường mầm non cũ

Ngã tư tiếp giáp ĐT442 (cây Xà Cừ)

2.000

1.500

1.000

1.300

1.000

700

1.100

800

600

32

Ngã 5 xóm Tân Thành đi qua sân kho cũ xóm Tân Thành

Ngã 4 đường ra nhà ông Phượng tiếp giáp ĐT442

2.000

1.500

1.000

1.300

1.000

700

1.100

800

600

33

Ngã ba tiếp giáp đường QL12B (cổng làng văn hoá xóm Lòng)

Đường liên xã (Xóm Tích)

1.500

900

600

600

400

300

500

300

200

34

Ngã ba tiếp giáp đường QL12B đi qua công ty may

Đường liên xã (Xóm Tân Thịnh)

2.000

1.100

800

700

500

400

600

400

300

35

Ngã ba tiếp giáp đường QL12B

Ngã tư NVH xóm Minh Hoà

1.500

900

600

600

400

300

500

300

200

36

Ngã ba tiếp giáp đường QL12B (đối diện cổng làng văn hoá xóm Lòng)

Ngã tư xóm Minh Hoà (nhà ông Đinh Công Chiêm)

1.500

900

600

600

400

300

500

300

200

37

Ngã ba nhà văn hoá Đồng Tâm

Ngã tư nhà ông Đỗ Hữu Lại xóm Yên Xá

1.500

900

600

600

400

300

500

300

200

38

Đường liên thôn xóm

Ngã ba nhà văn hoá Đồng Tâm đi qua nhà văn hoá Phú Yên cũ

Đường đê Yên Trị

1.500

900

600

600

400

300

500

300

200

39

Ngã ba nhà văn hoá Đồng Mai

Đường đê Yên Trị

1.500

900

600

600

400

300

500

300

200

40

Tiếp giáp QL12B xóm Á Đồng

Hồ Bai Cái

1.500

900

600

600

400

300

500

300

200

41

Ngã ba nhà ông Nguyễn Huy Lanh xóm Á Đông

Nhà bà Quách Thị Hạnh xóm An Đồng

1.500

900

600

600

400

300

500

300

200

42

Ngã ba xóm Đại Đồng đi xóm Thanh Bình

Hết địa phận xã Yên Trị

2.000

1.300

1.000

1.200

800

700

1.100

700

600

43

Ngã ba Đẹn Sổ, xóm Thanh Bình

Xóm Bờ Sông, xã Yên Trị

2.000

1.300

1.000

1.200

800

700

1.100

700

600

44

Ngã ba gần Cầu Suối Lù

Xóm Cửa Luỹ

3.500

2.000

1.400

1.300

700

600

1.000

600

500

45

Ngã ba nhà ông Bùi Văn Bảo xóm Nam Thái đi qua xóm Mền 1, xóm Mền Liên Kết, xóm Phủ Vệ

Ngã ba nhà ông Bùi Văn Chiến xóm Cửa Lũy

2.000

1.300

1.000

1.200

800

700

1.100

700

600

46

Ngã ba cổng chào xóm Đồng Lạc đi qua ngã tư trường tiểu học

Ngã ba nhà ông Bùi Minh Viện xóm Cửa Luỹ

2.000

1.300

1.000

1.200

800

700

1.100

700

600

47

Ngã ba nhà Văn hóa xóm Phủ Vệ đi ngã ba nhà ông Lãm

Ngã ba nhà văn hoá xóm Mền Liên Kết

2.000

1.300

1.000

1.200

800

700

1.100

700

600

48

Ngã ba nhà văn hóa xóm Nam Thái

Ngã ba nhà văn hoá xóm Mền Liên Kết

2.000

1.300

1.000

1.200

800

700

1.100

700

600

49

Ngã ba trường Mầm non xóm Mền 2 cũ

Ngã ba nhà ông Bùi Văn Án

2.000

1.300

1.000

1.200

800

700

1.100

700

600

50

Ngã ba đối diện trường THCS, xóm Đồng Lạc

Ngã ba trường THCS, xóm Đồng Lạc

2.000

1.300

1.000

1.200

800

700

1.100

700

600

51

Ngã ba nhà ông Đinh Văn Chừng xóm Vố Dấp đi qua ngã tư xóm Cương

Nhà ông Bùi Minh Vương, xóm Cương

1.000

900

700

700

600

400

600

500

400

52

Ngã ba nhà ông Đinh Văn Chừng xóm Vố Dấp

Ngã ba gần hộ ông Đinh Văn Nghiên xóm Rộc

1.000

900

700

700

600

400

600

500

400

53

Đường liên thôn xóm

Ngã ba đối diện nhà văn hoá xóm Đôi Tân đi qua trường mầm non cũ xóm Liên Hợp

Ngã ba gần nhà ông Nguyễn Duy Tý

1.000

600

400

400

300

200

300

200

100

54

Các khu đấu giá

Khu đấu giá QSDĐ tại xóm Hổ Long

 

1.600

 

 

700

 

 

500

 

 

55

Khu đấu giá QSDĐ tại xóm Liên Tiến

 

3.500

 

 

1.300

 

 

1.000

 

 

56

Khu đấu giá QSDĐ tại xóm Đồng Tâm

 

2.500

 

 

900

 

 

700

 

 

57

Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá

 

 

500

 

 

300

 

 

200

 

 

 

Phụ lục số 117

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG VĨNH PHÚC

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Điểm đầu

Điểm cuối

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

Số thửa

Số tờ

Số thửa

Số tờ

1

An Sơn

Nguyễn Văn Huyên giáp trường tiểu học Đống Đa

Trần Nhật Duật

8.900

3.600

3.100

2.700

5.500

2.500

2.200

1.900

4.500

2.000

1.800

1.600

98

11

 

 

2

An Sơn

Trần Nhật Duật

Nhà văn hóa tổ dân phố An Sơn

8.900

3.600

3.100

2.700

5.500

2.500

2.200

1.900

4.500

2.000

1.800

1.600

 

 

 

 

3

Bình Sơn

Nguyễn Viết Xuân

Trần Khánh Dư

11.300

4.600

4.100

3.500

6.800

3.100

2.700

2.400

5.700

2.600

2.300

2.000

169

18

29

11

4

Đầm Vạc

Nguyễn An Ninh

Lê Hữu Trác

9.700

3.900

3.700

3.300

8.500

3.800

3.400

3.000

6.400

2.900

2.600

2.200

49

22

65

24

5

Đầm Vạc

Giao đường Lê Hữu Trác

Giao ngõ 22 Đầm Vạc

9.000

3.600

3.200

2.700

6.600

3.000

2.600

2.300

5.000

2.300

2.000

1.800

66

24

 

 

6

Đầm Vạc

Giao ngõ 22 Đầm Vạc

Trần Khánh Dư

10.800

4.300

3.800

3.200

6.600

3.000

2.600

2.300

5.400

2.400

2.200

1.900

 

 

29

19

7

Đào Duy Anh

Toàn tuyến

8.700

3.500

2.600

1.700

5.200

2.100

1.600

1.000

4.400

1.800

1.300

900

7

7

7

13

8

Đỗ Khắc Chung (KDC Đồng Mỏn)

Trần Quốc Tuấn

Khu dân cư Giếng Ga

13.100

5.200

4.600

3.900

7.900

3.600

3.200

2.800

6.600

3.000

2.600

2.300

 

 

 

 

9

Hai Bà Trưng

Nguyễn Trãi (Trung tâm Hội nghị)

Giao đường Lý Thái Tổ - Tôn Đức Thắng

29.000

11.600

10.200

8.000

17.400

7.800

7.000

6.100

14.500

6.500

5.800

5.100

1

11

 

 

10

Hai Bà Trưng

Giao đường Lý Thái Tổ - Tôn Đức Thắng

Giao đường Mê Linh

29.000

11.600

10.200

8.000

17.400

7.000

6.100

5.200

14.500

5.800

5.100

4.400

 

 

 

 

11

Kim Ngọc

Ngã ba Dốc Láp

Hết đất đài Truyền hình Vĩnh Phúc

29.000

11.600

10.200

8.000

17.400

7.000

6.100

5.200

14.500

5.800

5.100

4.400

 

 

 

 

12

Kim Ngọc kéo dài

Hồ Xuân Hương

Chân cầu Đầm Vạc

21.800

8.700

7.600

6.500

14.100

6.300

5.600

4.900

10.900

4.900

4.400

3.800

101

30

104

42

13

Hải Lựu

Đường Nguyễn Chí Thanh

Công ty xăng dầu Petrolimex

11.600

4.600

4.100

3.500

7.000

3.200

2.800

2.500

5.800

2.600

2.300

2.000

 

 

 

 

14

Lê Hữu Trác

Đầm Vạc

Kim Ngọc kéo dài

8.900

3.600

3.100

2.700

5.300

2.400

2.100

1.900

4.500

2.000

1.800

1.600

65

24

365

33

15

Lý Bôn

Tô Hiệu

Nguyễn An Ninh

13.100

5.200

4.600

3.900

7.900

3.600

3.200

2.800

6.600

3.000

2.600

2.300

1

23

124

23

16

Lý Hải

Đào Duy Anh

Lý Thái Tổ

8.700

3.500

2.600

1.700

5.200

2.100

1.600

1.000

4.400

1.800

1.300

900

4

12

10

13

17

Lý Thái Tổ

Giáp phường Vĩnh Yên

Giao đường Nguyễn Tất Thành

29.000

11.600

8.700

5.800

17.400

8.700

5.200

3.500

14.500

7.500

4.800

3.000

 

 

 

 

18

Lý Thái Tổ

Giao đường Nguyễn Tất Thành

Giao đường Kim Ngọc

30.100

12.000

10.500

8.300

18.100

7.200

6.300

5.400

15.100

6.000

5.300

4.500

 

 

 

 

19

Lý Thái Tổ

Giao đường Kim Ngọc

Giao đường Mê Linh, Nguyễn Tất Thành

29.000

11.600

10.200

8.000

17.400

7.800

7.000

6.100

14.500

6.500

5.800

5.100

 

 

 

 

20

Lý Thái Tổ

Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân

Sở xây dựng

29.900

12.000

10.500

8.200

17.900

7.200

6.300

5.400

15.000

6.000

5.300

4.500

 

 

 

 

21

Lý Tự Trọng

Giao đường Lý Bôn

Giao đường Đầm Vạc

17.400

7.000

6.100

5.200

10.400

4.700

4.200

3.600

8.700

3.900

3.500

3.000

 

 

30

24

22

Mê Linh

Kim Ngọc (ngã 3 Dốc Láp)

Lê Duẩn

46.200

18.500

16.200

9.200

27.700

11.100

9.700

8.300

23.100

9.200

8.100

6.900

123

1

 

 

23

Mê Linh

Lê Duẩn

Tôn Đức Thắng

38.500

15.400

13.500

8.500

23.100

9.200

8.100

6.900

19.300

7.700

6.800

5.800

 

 

 

 

24

Mê Linh

Tôn Đức Thắng

Hai Bà Trưng

34.200

13.700

12.000

8.200

20.500

8.200

7.200

6.200

17.100

6.800

6.000

5.100

 

 

 

 

25

Mê Linh

Hai Bà Trưng

Nguyễn Tất Thành

31.900

12.800

11.200

8.200

19.100

7.600

6.700

5.700

16.000

6.400

5.600

4.800

 

 

 

 

26

Mê Linh

Nguyễn Tất Thành

Đặng Trần Côn

26.000

10.400

9.100

7.800

15.600

6.200

5.500

4.700

13.000

5.200

4.600

3.900

 

 

 

 

27

Ngô Quyền

Bưu điện tỉnh

Giao phố Chiền

44.000

17.600

15.200

8.800

26.400

10.600

9.100

7.800

22.000

8.800

7.600

6.500

104

7

403

8

28

Ngô Quyền

Giao phố Chiền

Giao đường Nguyễn Thái Học

52.400

21.000

18.300

10.500

31.400

12.600

11.000

9.400

26.200

10.500

9.200

7.900

109

8

7

9

29

Ngô Quyền

Giao đường Nguyễn Thái Học

Giao đường Nguyễn Viết Xuân

58.100

23.200

17.400

11.600

34.900

15.700

14.000

10.500

29.100

13.100

11.600

10.200

 

 

17

9

30

Ngô Quyền

Giao đường Nguyễn Viết Xuân

Ga Vĩnh Yên

29.000

14.500

8.700

6.500

17.400

7.800

7.000

6.100

14.500

6.500

5.800

5.100

189

9

20

10

31

Nguyễn An Ninh

13.100

5.200

4.600

3.900

7.900

3.600

3.200

2.800

6.600

3.000

2.600

2.300

117

22

110

22

32

Nguyễn Bảo

Nguyễn Chí Thanh

Đồi 411

11.800

4.700

4.100

3.500

7.100

3.200

2.800

2.500

5.900

2.700

2.400

2.100

130

2

158

2

33

Nguyễn Biểu

Đường Mê Linh

Giao đường Nguyễn Chí Thanh, Đồi 411

11.300

4.500

4.000

3.400

6.800

3.100

2.700

2.400

5.700

2.600

2.300

2.000

16

1

212

2

34

Nguyễn Chí Thanh

Giao đường Mê Linh

Giao đường Nguyễn Trãi

17.400

7.000

6.100

5.200

10.400

4.700

4.200

3.600

8.700

3.900

3.500

3.000

123

1

7

6

35

Nguyễn Trãi

Giao đường Lý Thái Tổ

Giao đường Hồ Bảo Sơn (Trung tâm hành chính công)

36.300

14.500

12.700

8.000

21.800

9.800

8.700

7.600

18.200

8.200

7.300

6.400

 

 

 

 

36

Nguyễn Trãi

Giao đường Hồ Bảo Sơn (Trung tâm hành chính công)

Giao đường Mê Linh

45.200

18.100

15.800

9.000

27.100

10.800

9.500

8.100

22.600

9.000

7.900

6.800

 

 

 

 

37

Nguyễn Văn Huyên

Trần Khánh Dư

Nguyễn Viết Xuân

11.500

4.700

4.100

3.500

6.900

3.100

2.800

2.400

5.800

2.600

2.300

2.000

104

11

8

18

38

Nguyễn Viết Xuân

Kim Ngọc

Ngô Quyền

45.200

18.100

15.800

9.000

27.100

10.800

9.500

8.100

22.600

9.000

7.900

6.800

92

4

189

9

39

Nguyễn Viết Xuân

Ngô Quyền

Qua cầu vượt giao đường Hai Bà Trưng

28.600

11.400

10.000

8.000

19.200

8.600

7.700

6.700

14.400

6.500

5.800

5.000

17

9

6

7

40

Phùng Thị Toại

Giáp hồ Láp

Nguyễn Chí Thanh

7.000

2.800

2.500

2.100

5.800

2.600

2.300

2.000

4.300

1.900

1.700

1.500

54

1

135

4

41

Tô Hiệu

Giao đường Lý Bôn

Giao đường Đầm Vạc

17.400

7.000

6.100

5.200

10.400

4.200

3.600

3.100

8.700

3.500

3.000

2.600

1

23

53

24

42

Trần Khánh Dư

Đình Gẩu

Nhà văn hóa An Sơn

10.900

4.400

3.800

3.300

6.500

2.900

2.600

2.300

5.500

2.500

2.200

1.900

46

10

22

20

43

Trần Nhật Duật

Trần Khánh Dư

Đầm Vạc

11.000

4.400

3.300

2.400

6.600

2.600

2.000

1.600

5.500

2.200

1.700

1.400

753

18

335

27

44

Trần Quốc Tuấn

Giao đường Kim Ngọc

Giao đường Ngô Quyền

29.000

11.600

10.200

8.000

17.400

7.000

6.100

5.200

14.500

5.800

5.100

4.400

 

 

 

 

45

Trần Quốc Tuấn

Giao đường Ngô Quyền

Giao đường Đỗ Khắc Chung

22.600

9.000

7.900

7.300

13.600

5.400

4.800

4.400

11.300

4.500

4.000

3.600

 

 

 

 

46

Trần Quốc Tuấn

Giao đường Đỗ Khắc Chung

Giao đường Đầm Vạc

26.400

10.600

7.900

5.300

16.500

6.600

5.000

3.800

13.200

5.300

4.000

3.000

 

 

 

 

47

Trường Chinh

Lý Thái Tổ

Hai Bà Trưng

21.800

8.700

7.600

6.500

13.100

5.900

5.200

4.600

10.900

4.900

4.400

3.800

8

12

2

12

48

Đường nối từ ngõ 8 Ngô Quyền qua Giếng Gẩu đến trạm y tế phường Đống Đa cũ

16.500

8.700

6.100

5.200

9.900

4.000

3.500

3.000

8.300

3.300

2.900

2.600

67

9

159

17

49

Đường nối từ đường Đầm Vạc đến cầu Đầm Vậy

6.100

2.400

2.100

1.800

4.500

2.000

1.800

1.600

3.400

1.500

1.400

1.200

170

25

31

25

50

Khu dân cư cơ khí (mặt cắt đường 13,5m)

9.000

3.600

2.700

1.800

5.400

2.200

1.600

1.100

4.500

1.800

1.400

900

166

19

268

19

51

Khu dân cư đoàn chèo (mặt cắt đường <13,5m)

9.000

3.600

2.700

1.800

5.400

2.200

1.600

1.100

4.500

1.800

1.400

900

25

22

86

22

52

Đoạn từ KĐT sinh thái Bắc Đầm Vạc đến nhà ông Đặng Văn Vệ xóm Đảo

5.500

2.200

1.700

1.100

3.300

 

 

 

2.800

 

 

 

126

30

131

30

53

Khu đất xen ghép đấu giá tại TDP Gẩu (giáp Hồ Vậy).

11.000

4.400

3.300

2.200

6.600

 

 

 

5.500

 

 

 

 

 

 

 

54

Khu đất đấu giá trụ sở tổ Nông nghiệp cũ.

11.000

4.400

3.300

2.200

6.600

 

 

 

5.500

 

 

 

 

 

 

 

55

Khu đất đấu giá Khu đất nhà văn hoá Gẩu cũ

22.000

8.800

6.600

4.400

13.200

 

 

 

11.000

 

 

 

 

 

 

 

56

Khu đất đấu giá Khu xen ghép đất ở TDP Sơn Cao

16.500

6.600

5.000

3.300

9.900

 

 

 

8.300

 

 

 

 

 

 

 

57

Phố Chiền

Kim Ngọc

Ngô Quyền

29.900

12.000

10.500

8.200

17.900

7.200

6.300

5.400

15.000

6.000

5.300

4.500

7

4

109

8

58

Đội Cấn

Giao đường Trần Quốc Tuấn

Giao đường Nguyễn Viết Xuân

22.400

9.000

7.800

6.700

13.400

5.400

4.700

4.000

11.200

4.500

3.900

3.400

325

4

23

5

59

Hồ Xuân Hương

 

 

24.700

9.900

8.600

7.400

14.800

5.900

5.200

4.400

12.400

5.000

4.300

3.700

1

10

 

 

60

Hùng Vương

Đài phun nước thành phố Vĩnh Yên

Hết địa phận phường Vĩnh Phúc

29.000

11.600

10.200

8.000

17.400

7.000

6.100

5.200

14.500

5.800

5.100

4.400

6

7

1

10

61

Lê Xoay

Ngô Quyền

Phố Chiền

43.600

17.400

15.300

8.700

26.200

10.500

9.200

7.900

21.800

8.700

7.600

6.500

33

7

47

8

62

Lê Xoay

Phố Chiền

Nguyễn Viết Xuân

52.000

20.800

18.200

10.400

31.200

12.500

10.900

9.400

26.000

10.400

9.100

7.800

17

8

116

5

63

Lý Bôn

Giao đường Ngô Quyền

Giao đường Tô Hiệu

29.000

11.600

10.200

8.000

17.400

7.000

6.100

5.200

14.500

5.800

5.100

4.400

114

7

115

11

64

Lý Bôn

Giao đường Tô Hiệu

Giao đường Nguyễn An Ninh

21.800

8.700

7.600

6.500

13.100

5.200

4.600

3.900

10.900

4.400

3.800

3.300

115

11

6

14

65

Lý Tự Trọng

Giao đường Lý Bôn

Giao đường Trần Quốc Toản

17.400

7.000

6.100

5.200

10.400

4.200

3.600

3.100

8.700

3.500

3.000

2.600

54

11

206

12

66

Lý Tự Trọng

Giao đường Trần Quốc Toản

Giao đường Đầm Vạc

17.400

7.000

6.100

5.200

10.400

4.200

3.600

3.100

8.700

3.500

3.000

2.600

208

12

24

16

67

Nguyễn Thái Học

Giao đường Ngô Quyền

Giao đường Lê Xoay

33.700

13.500

11.800

8.200

20.200

8.100

7.100

6.100

16.900

6.800

5.900

5.100

28

9

5

9

68

Nguyễn Thái Học

Giao đường Lê Xoay

Nguyễn Viết Xuân

29.900

12.000

10.500

8.200

17.900

7.200

6.300

5.400

15.000

6.000

5.300

4.500

1

9

84

4

69

Nguyễn Văn Trỗi

Giao đường Lý Bôn

Giao đường Kim Ngọc

17.400

7.000

6.100

5.200

10.400

4.200

3.600

3.100

8.700

3.500

3.000

2.600

5

14

4

14

70

Trần Bình Trọng

Giao đường Ngô Quyền

Giao đường Lê Xoay

22.500

9.000

7.900

6.800

13.500

5.400

4.700

4.100

11.300

4.500

4.000

3.400

202

8

119

8

71

Trần Quốc Toản

Giao đường Kim Ngọc

Giao đường Ngô Quyền

27.100

10.800

9.500

8.000

16.300

6.500

5.700

4.900

13.600

5.400

4.800

4.100

22

3

103

7

72

Trần Quốc Toản

Giao đường Ngô Quyền

Giao đường Lý Tự Trọng

23.100

9.200

6.900

4.600

19.200

7.700

5.800

3.800

14.400

5.800

4.300

2.900

253

8

206

12

73

Võ Thị Sáu

Giao đường Lý Bôn

Giao đường Kim Ngọc

16.600

6.600

5.800

5.000

10.000

4.000

3.500

3.000

8.300

3.300

2.900

2.500

26

11

104

7

74

Ấp Hạ

Thiên Thị

Chu Văn Khâm

15.300

6.100

5.400

4.600

9.200

3.700

3.200

2.800

7.700

3.100

2.700

2.300

433

24

1.107

24

75

Chu Văn Khâm

Phan Chu Trinh

Hồ Tùng Mậu

13.100

5.200

4.600

3.900

7.900

3.200

2.800

2.400

6.600

2.600

2.300

2.000

603

24

1.021

24

76

Đặng Trần Côn

8.700

3.500

3.000

2.600

5.200

2.600

2.300

2.100

4.400

2.200

2.000

1.800

844

52

510

53

77

Đào Sư Tích

Đỗ Hy Thiều

Đinh Tiên Hoàng

11.300

4.500

4.000

3.400

6.800

2.700

2.400

2.000

5.700

2.300

2.000

1.700

1.023

52

793

58

78

Đào Sùng Nhạc

Tôn Đức Thắng

Lương Văn Can

17.800

7.100

6.200

5.300

10.700

4.300

3.700

3.200

8.900

3.600

3.100

2.700

359;634

24

682

23

79

Điển Triệt

Mê Linh

Nguyễn Tất Thành

13.900

5.600

4.900

4.200

8.300

3.300

2.900

2.500

7.000

2.800

2.500

2.100

157

43

977

37

80

Đình Ấm

Từ nút giao đường Mê Linh và đường Nguyễn Tất Thành

Đinh Tiên Hoàng

23.100

9.200

8.100

6.900

13.900

5.600

4.900

4.200

11.600

4.600

4.100

3.500

302

44

671

58

81

Đinh Tiên Hoàng

Tiếp giáp đường gom BigC (siêu thị Go)

Hết địa phận Phường Vĩnh Phúc

24.200

13.200

9.400

6.600

16.600

9.100

6.400

4.500

12.500

6.800

4.800

3.400

671

58

980

57

82

Đỗ Hy Thiều

Đào Sư Tích

Lê Thúc Chẩn

11.300

4.500

3.400

2.900

6.800

2.700

2.400

2.000

5.700

2.300

2.000

1.700

1.023

52

1.079

52

83

Dương Đôn Cương

Đào Sùng Nhạc

Khuất Thị Vĩnh

14.400

5.800

5.000

4.300

8.600

3.400

3.000

2.600

7.200

2.900

2.500

2.200

880

24

822

24

84

Dương Đức Giản

Điển Triệt

Đường Mê Linh

14.800

5.900

5.200

4.400

8.900

3.600

3.100

2.700

7.400

3.000

2.600

2.200

1

44

29

44

85

Đường gom BigC (siêu thị Go)

Giao đường Đinh Tiên Hoàng

Hết địa phận phường Vĩnh Phúc

15.700

6.300

5.500

4.700

9.400

3.800

3.300

2.800

7.900

3.200

2.800

2.400

671

58

938

58

86

Đường gom chân cầu vượt Khai Quang

Nút giao đường Đình Ấm qua gầm cầu vượt Khai Quang

Nút giao đường Đặng Trần Côn

10.000

4.000

3.500

3.000

6.000

2.400

2.100

1.800

5.000

2.000

1.800

1.500

173

52

844

52

87

Đường QL2

Giao phố Đặng Trần Côn

Hết địa phận Phường Vĩnh Phúc

15.700

6.300

5.500

4.700

9.400

3.800

3.400

2.800

7.900

3.200

2.800

2.400

844

52

680

58

88

Dương Tông

Hà Nhậm Đại

Hết Đài truyền hình VTC

8.700

3.500

3.000

2.600

5.200

2.400

2.100

1.700

4.400

2.100

1.800

1.500

495

44

501

43

89

Hạ Cảnh Đức

Hà Sĩ Vọng

Phùng Dong Oánh

13.900

5.600

4.900

4.200

8.300

3.300

2.900

2.500

7.000

2.800

2.500

2.100

491;540

30

526;493

30

90

Hà Nhậm Đại

Đình Ấm

Khu dân cư TDP Mậu Lâm

9.600

4.400

3.400

2.900

5.800

2.600

2.000

1.700

4.800

2.200

1.700

1.400

404

44

782

50

91

Hà Sĩ Vọng - khu đất dịch vụ Thanh Giã - phường Khai Quang

Lưu Túc

Phùng Dong Oánh

14.400

5.800

5.000

4.300

8.600

3.400

3.000

2.600

7.200

2.900

2.500

2.200

562;611

30

860

30

92

Hàm Nghi

Giao đường Triệu Thái

Giao đường Phùng Hưng

7.300

4.500

3.500

2.200

4.400

3.400

2.700

1.800

3.700

2.900

2.300

1.500

895

53

642

46

93

Hồ Tùng Mậu

Nguyễn Thượng Hiền

Nguyễn Tất Thành

11.300

4.500

4.000

3.400

6.800

2.700

2.400

2.000

5.700

2.300

2.000

1.700

909

24

963;803

25

94

Khuất Thị Vĩnh

Trần Thị Sinh

Tôn Đức Thắng

11.800

4.700

4.100

3.500

7.100

2.800

2.500

2.100

5.900

2.400

2.100

1.800

767;296

24

1110;92

24

95

Lạc Long Quân

Nút giao đường Hai Bà Trưng và Mê Linh

Phùng Hưng

24.900

10.000

8.700

7.500

14.900

6.000

5.200

4.500

12.500

5.000

4.400

3.800

520

35

533

32

96

Lê Chân

Mê Linh

Ngô Gia Tự

22.600

9.000

7.900

6.800

13.600

5.400

4.800

4.100

11.300

4.500

4.000

3.400

503;1150

29

833;995

29

97

Lê Chân

Ngô Gia Tự

Cuối đường

18.100

7.200

5.900

5.100

10.900

4.400

3.600

3.100

9.100

3.600

3.000

2.600

537

30

152

30

98

Lê Dĩnh

Giao đường Lê Thúc Chẩn

Đào Sư Tích

11.600

4.600

4.100

3.500

7.000

2.800

2.500

2.100

5.800

2.300

2.000

1.700

698

58

640

58

99

Lê Thúc Chẩn

Đinh Tiên Hoàng

Đào Sư Tích

10.900

4.400

3.800

3.300

6.500

2.600

2.300

2.000

5.500

2.200

1.900

1.700

653

58

1.056

52

100

Lương Thế Vinh

Nguyễn Tất Thành

Nhà máy gạch Hoàn Mỹ

10.500

4.200

3.700

3.200

6.300

2.500

2.200

1.900

5.300

2.100

1.900

1.600

791;1144

20

1.060

20

101

Lương Văn Can

Ngô Gia Tự

Nguyễn Tất Thành

15.700

6.300

5.500

4.700

9.400

3.800

3.300

2.800

7.900

3.200

2.800

2.400

449;430

18

385;194

18

102

Lưu Túc

Mê Linh

Ngô Gia Tự

15.400

6.200

5.400

4.600

9.200

3.700

3.200

2.800

7.700

3.100

2.700

2.300

824

29

839

29

103

Lưu Túc

Ngô Gia Tự

Phùng Dong Oánh

13.100

5.200

4.600

3.900

7.900

3.200

2.800

2.400

6.600

2.600

2.300

2.000

1052;962

30

910

30

104

Lý Nam Đế

Nút giao đường Hai Bà Trưng

Hết địa phận Phường Vĩnh Phúc

23.100

9.200

8.100

6.900

13.900

5.600

4.900

4.200

11.600

4.600

4.100

3.500

315

36

794

42

105

Ngô Gia Tự

Nguyễn Tất Thành

Phạm Hồng Thái

15.700

6.300

5.500

4.700

9.400

3.800

3.300

2.900

7.900

3.200

2.800

2.400

 

 

 

 

106

Ngô Gia Tự

Phạm Hồng Thái

Tiếp giáp địa phận phường Khai Quang cũ

23.000

9.200

8.100

6.900

13.800

5.500

4.800

4.200

11.500

4.700

4.000

3.500

 

 

 

 

107

Ngô Gia Tự

Tiếp giáp địa phận phường Liên Bảo cũ

Lạc Long Quân

23.400

9.400

8.200

7.000

14.000

5.600

4.900

4.200

11.700

4.700

4.100

3.500

351

23

397

30

108

Ngô Gia Tự

Đường Lạc Long Quân

Đường Mê Linh

18.100

7.200

6.300

5.400

10.900

4.400

3.800

3.300

9.100

3.600

3.200

2.700

 

 

 

 

109

Ngô Sĩ Liên

Đầu đường

Cuối đường

7.300

2.900

2.600

2.200

4.400

2.200

2.000

1.800

3.700

1.900

1.700

1.500

 

 

 

 

110

Nguyễn Danh Triêm

Đỗ Hy Thiều

Lê Thúc Chẩn

11.300

4.500

3.400

2.900

6.800

2.700

2.400

2.000

5.700

2.300

2.000

1.700

1.052

52

1.062

52

111

Nguyễn Du

Giao đường Tôn Đức Thắng

Giao đường Lạc Long Quân

23.900

9.600

8.400

7.200

14.300

5.700

5.000

4.300

12.000

4.800

4.200

3.600

119;801

29

788

35

112

Nguyễn Duy Tường

Mê Linh

Lý Nam Đế

16.200

6.500

5.700

4.900

9.700

3.900

3.400

2.900

8.100

3.200

2.800

2.400

424

36

43

42

113

Nguyễn Huy Tưởng

Đỗ Hy Thiều

Lê Thúc Chẩn

11.300

4.500

4.000

3.400

6.800

2.700

2.400

2.000

5.700

2.300

2.000

1.700

964

52

1.168

52

114

Nguyễn Tất Thành

Từ đầu giao với phường Vĩnh Yên

Giao đường Trần Phú

24.200

9.700

7.900

6.800

14.500

5.800

4.700

4.100

12.100

4.800

4.000

3.400

 

 

 

 

115

Nguyễn Tất Thành

Giao đường Trần Phú

Giao đường Tôn Đức Thắng

33.400

13.400

11.700

8.200

20.000

8.000

7.000

6.000

16.700

6.700

5.800

5.000

 

 

 

 

116

Nguyễn Tất Thành

Giao đường Tôn Đức Thắng

Giao đường Mê Linh

31.600

12.600

11.100

8.500

19.000

7.600

6.700

5.700

15.800

6.300

5.500

4.700

 

 

 

 

117

Nguyễn Thượng Hiền

Nguyễn Tất Thành

Tôn Đức Thắng

11.800

4.700

4.100

3.500

7.100

2.800

2.500

2.100

5.900

2.400

2.100

1.800

799

24

922

24

118

Nguyễn Tông Lỗi

Đầu đường

Cuối đường

7.300

2.900

2.600

2.200

4.400

2.200

2.000

1.800

3.700

1.900

1.700

1.500

875

25

643

46

119

Nguyễn Văn Cừ

Giao đường Nguyễn Tất Thành

Hết địa phận phường Vĩnh Phúc

10.500

4.200

3.700

3.200

6.300

2.500

2.200

1.900

5.300

2.100

1.900

1.600

635

14

1

7

120

Núi Đinh

Nguyễn Du

Ngô Gia Tự

22.600

9.000

7.900

6.800

13.600

5.400

4.800

4.100

11.300

4.500

4.000

3.400

826;167

29

1.118

29

121

Phạm Công Bình

Đầu đường

Cuối đường

7.300

2.900

2.600

2.200

4.400

2.200

2.000

1.800

3.700

1.900

1.700

1.500

109

39

458

38

122

Phạm Ngọc Thạch

Nguyễn Du

Ngô Gia Tự

20.900

8.400

7.300

6.300

12.500

5.000

4.400

3.800

10.500

4.200

3.700

3.200

1.085

29

1.205

29

123

Phan Chu Trinh

Giao đường Mê Linh

Giao đường Nguyễn Tất Thành

23.900

9.600

8.400

7.200

14.300

5.700

5.000

4.300

12.000

4.800

4.200

3.600

844

23

1121;762

24

124

Phan Đình Giót

Giao đường Ngô Gia Tự

Giao đường Nguyễn Thượng Hiền

16.600

6.600

5.800

5.000

10.000

4.000

3.500

3.000

8.300

3.300

2.900

2.500

351

23

908;799

24

125

Phùng Dong Oánh

Lê Chân

Ngô Gia Tự

13.900

5.600

4.900

4.200

8.300

3.300

2.900

2.500

7.000

2.800

2.500

2.100

63

30

663

30

126

Phùng Hưng

Đầu đường

Cuối đường

7.300

2.900

2.600

2.200

4.400

2.200

2.000

900

3.700

1.900

1.700

700

585

26

34

54

127

Sáng Sơn

Điển Triệt

Mê Linh

14.800

5.900

5.200

4.400

8.900

3.600

3.100

2.700

7.400

3.000

2.600

2.200

1

44

157

44

128

Thạch Bàn

Phan Đình Giót

Tôn Đức Thắng

14.400

5.800

5.000

4.300

8.600

3.400

3.000

2.600

7.200

2.900

2.500

2.200

700;943

24

84;343

24

129

Thiên Thị

Trần Cừ

Hồ Tùng Mậu

13.100

5.200

4.600

3.900

7.900

3.200

2.800

2.400

6.600

2.600

2.300

2.000

421

24

1.122

24

130

Tôn Đức Thắng

Giao đường Hai Bà Trưng

Giao đường Nguyễn Tất Thành

27.300

10.900

9.600

8.000

16.400

6.600

5.700

4.900

13.700

5.500

4.800

4.100

72;113

29

967

25

131

Tôn Đức Thắng

Nguyễn Tất Thành

Hết địa giới phường Vĩnh Phúc

18.200

7.300

6.400

5.500

10.900

4.400

3.800

3.300

9.100

3.600

3.200

2.700

737

25

120;173

27

132

Trần Cừ

Đào Sùng Nhạc

Chu Văn Khâm

11.300

4.500

4.000

3.400

6.800

2.700

2.400

2.000

5.700

2.300

2.000

1.700

1.070

24

332;534

24

133

Trần Thị Sinh

Thạch Bàn

Nguyễn Thượng Hiền

16.300

6.500

5.700

4.900

9.800

3.900

3.400

2.900

8.200

3.300

2.900

2.500

274

24

655

24

134

Triệu Thái

Đầu đường

Cuối đường

7.300

2.900

2.600

2.200

4.400

2.200

2.000

1.800

3.700

1.900

1.700

1.500

982

44

565

53

135

Văn Cao

Đầu đường

Cuối đường

14.500

5.800

5.100

4.400

8.700

3.500

3.000

2.600

7.300

2.900

2.600

2.200

 

 

 

 

136

Xuân Trạch

Nguyễn Du

Ngô Gia Tự

20.300

8.100

7.100

6.100

12.200

4.900

4.300

3.700

10.200

4.100

3.600

3.100

216;217

29

1.228

29

137

Đường nối Hà Nhậm Đại với với Đào Sư Tích qua bến xe Vĩnh Yên

Hà Nhậm Đại

Đào Sư Tích

9.600

3.800

3.400

2.900

5.800

2.300

2.000

1.700

4.800

1.900

1.700

1.400

1.015

44

1.150

52

138

Đường gom từ đường Lý Nam Đế đến đường song song đường sắt Hà Nội - Lào Cai

7.300

2.900

2.600

2.200

4.400

2.200

2.000

1.800

3.700

1.900

1.700

1.500

471

42

60

42

139

Đường Vành đai 2 thành phố Vĩnh Yên

Thuộc địa phận phường Định Trung cũ

11.000

4.400

3.700

3.100

6.700

2.700

2.200

1.900

5.500

2.200

1.800

1.600

 

 

 

 

140

Đường Vành Đai 2

Địa phận phường Liên Bảo cũ

17.400

7.000

6.100

5.200

10.400

4.200

3.600

3.100

8.700

3.500

3.000

2.600

 

 

 

 

141

Đường Vành đai 2 thành phố Vĩnh Yên

Thuộc địa phận phường Khai Quang cũ

10.500

4.200

3.700

3.200

6.400

2.600

2.200

1.900

5.300

2.100

1.900

1.600

 

 

 

 

142

Khu dân cư xen ghép Mậu Lâm

Đường 13,5m

11.000

4.400

3.300

2.200

6.600

2.600

2.000

1.300

5.500

2.200

1.700

1.100

 

 

 

 

143

Khu dân cư xen ghép Đôn Hậu (trước cổng trường mầm

Đường 10,5m

9.900

4.000

3.000

2.000

5.900

2.400

1.800

1.200

5.000

2.000

1.500

1.000

 

 

 

 

Đường 8m

4.400

1.800

1.300

900

3.400

1.400

1.000

700

2.500

1.000

800

500

 

 

 

 

144

Khu dân cư xen ghép Thanh Giã

Đường 13,5m

5.500

2.200

1.700

1.100

4.300

1.700

1.300

900

3.300

1.300

1.000

700

 

 

 

 

145

Khu dân cư xen ghép Hán Lữ (Dốc Lò)

Đường 13,5m

5.500

2.200

1.700

1.100

4.300

1.700

1.300

900

3.300

1.300

1.000

700

 

 

 

 

146

Khu dân cư xen ghép Trại Giao

Đường 13,5m

5.100

2.000

1.500

1.000

4.000

1.600

1.200

800

3.000

1.200

900

600

 

 

 

 

147

Khu dân cư xen ghép Mậu Thông

Đường <13,5m

11.000

4.400

3.300

2.200

6.600

2.600

2.000

1.300

5.500

2.200

1.700

1.100

 

 

 

 

148

Khu đất ở cán bộ công nhân viên kho KT887 và nhân dân phường Khai Quang

Đường <13,5m

5.500

2.200

1.700

1.100

4.000

1.600

1.200

800

3.000

1.200

900

600

 

 

 

 

149

Khu tái định cư khu công viên Quảng trường tỉnh

Đường >=13,5m

12.300

4.900

3.700

2.500

9.900

4.000

3.000

2.000

7.400

3.000

2.200

1.500

 

 

 

 

Đường < 13,5m

11.900

4.800

3.600

2.400

9.400

3.800

2.800

1.900

7.000

2.800

2.100

1.400

 

 

 

 

150

Khu Dân cư tái định cư đường Tôn Đức Thắng kéo

Đường 13,5m

6.600

2.600

2.000

1.300

5.200

2.100

1.600

1.000

3.900

1.600

1.200

800

 

 

 

 

Đường < 13,5m

5.000

2.000

1.500

1.000

3.800

1.500

1.100

800

2.900

1.200

900

600

 

 

 

 

151

Khu đất dịch vụ Hán Lữ

Đường >=16,5m

7.200

2.900

2.200

1.400

5.800

2.300

1.700

1.200

4.300

1.700

1.300

900

 

 

 

 

Đường >=13,5m

6.600

2.600

2.000

1.300

5.100

2.000

1.500

1.000

3.800

1.500

1.100

800

 

 

 

 

152

Khu dân cư Tái định cư giải phóng đường vành đai khu vực phường Khai Quang cũ

Đường 13,5m

11.900

4.800

3.600

2.400

9.400

3.800

2.800

1.900

7.000

2.800

2.100

1.400

 

 

 

 

153

Khu dân cư xen ghép Đôn Hậu (giáp Biệt thự Nhà vườn)

Đường <13,5m

5.500

2.200

1.700

1.100

4.300

1.700

1.300

900

3.300

1.300

1.000

700

 

 

 

 

154

Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá quyền sử dụng đất Thanh Giã (Khu 2 sau trường tiểu học Khai Quang)

Đường 13,5m

5.500

2.200

1.700

1.100

4.300

1.700

1.300

900

3.300

1.300

1.000

700

 

 

 

 

155

Khu tái định cư Vinh Thịnh, phường Khai Quang cũ

Đường >= 19,5m

13.200

5.300

4.000

2.600

9.700

3.900

2.900

1.900

7.300

2.900

2.200

1.500

 

 

 

 

Đường >=16,5m

11.000

4.400

3.300

2.200

6.800

2.700

2.000

1.400

5.500

2.200

1.700

1.100

 

 

 

 

Đường >=13,5m

6.600

2.600

2.000

1.300

5.300

2.100

1.600

1.100

4.000

1.600

1.200

800

 

 

 

 

156

Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất khu Trại Giao

Đường <13,5m

5.100

2.000

1.500

1.000

4.000

1.600

1.200

800

3.000

1.200

900

600

 

 

 

 

157

Khu chung cư Bảo Quân (Tôn Đức Thắng kéo dài)

17.400

13.900

11.100

8.900

10.400

 

 

 

8.700

 

 

 

 

 

 

 

158

Đường trục chính Minh Quyết (nối từ Lương Thế Vinh đến Tôn Đức Thắng)

9.400

7.200

6.000

4.600

5.600

 

 

 

4.700

 

 

 

 

 

 

 

159

Đường trục chính Hán Lữ (nối từ Lương Thế Vinh đến Nhà Văn hóa Hán Lữ)

9.400

7.200

6.000

4.600

5.600

 

 

 

4.700

 

 

 

 

 

 

 

160

Đường trục chính Trại Giao (Đoạn ngã 4 gốc đa đến giao đường Vành đai 2)

9.400

7.200

6.000

4.600

5.600

 

 

 

4.700

 

 

 

 

 

 

 

161

Đường nối từ Đường Tôn Đức Thắng đến khu đất dịch vụ Thanh Giã

13.100

5.200

4.600

3.900

7.900

3.200

2.800

2.400

6.600

2.600

2.300

2.000

 

 

 

 

162

Bà Triệu

Giao đường Mê Linh

Giao đường Nguyễn Tất Thành

39.100

15.600

13.700

8.600

23.500

9.400

8.200

7.100

19.600

7.800

6.900

5.900

 

 

 

 

163

Bùi Xương Trạch

Nguyễn Tư Phúc

Nguyễn Tri Phương

14.800

5.900

5.200

4.400

8.900

3.600

3.100

2.700

7.400

3.000

2.600

2.200

 

 

 

 

164

Chu Văn An

Đầu đường

Cuối đường

33.900

13.600

11.900

8.300

20.300

8.100

7.100

6.100

17.000

6.800

6.000

5.100

 

 

 

 

165

Đặng Dung

 

17.800

7.100

6.200

5.300

10.700

4.300

3.700

3.200

8.900

3.600

3.100

2.700

 

 

 

 

166

Đào Cử

Nguyễn Tất Thành

Lê Ngọc Chinh

14.800

5.900

5.200

4.400

8.900

3.600

3.100

2.700

7.400

3.000

2.600

2.200

 

 

 

 

167

Đoàn Thị Điểm

Phan Bội Châu

Trần Quang Sơn

14.800

5.900

5.200

4.400

8.900

3.600

3.100

2.700

7.400

3.000

2.600

2.200

 

 

 

 

168

Đồng Đậu

Lê Đĩnh Chi

Ven Làng Bầu phường Liên Bảo cũ

13.900

5.600

4.900

4.200

8.300

3.300

2.900

2.500

7.000

2.800

2.500

2.100

 

 

 

 

169

Đồng Tum

 

13.100

5.200

4.600

3.900

8.300

3.300

2.900

2.500

6.600

2.600

2.300

2.000

 

 

 

 

170

Dương Tĩnh

Trần Phú

Hà Văn Chúc

22.400

9.000

7.800

6.700

13.400

5.400

4.700

4.000

11.200

4.500

3.900

3.400

 

 

 

 

171

Hà Văn Chúc

Nguyễn Trinh

Tuệ Tĩnh

18.600

7.400

6.500

5.600

11.200

4.500

3.900

3.400

9.300

3.700

3.300

2.800

 

 

 

 

172

Hoàng Bồi

Lê Quảng Ba

Phạm Hồng Thái

8.700

3.500

3.000

2.600

5.200

2.100

1.800

1.600

4.400

1.800

1.500

1.300

 

 

 

 

173

Hoàng Minh Giám

Nguyễn Tất Thành

Lê Ngọc Chinh

17.800

7.100

6.200

5.300

10.700

4.300

3.700

3.200

8.900

3.600

3.100

2.700

 

 

 

 

174

Kiền Sơn

Trần Duy Hưng

Tô Vĩnh Diện

17.400

7.000

6.100

5.200

10.400

4.200

3.600

3.100

8.700

3.500

3.000

2.600

 

 

 

 

175

Kim Đồng

Đầu đường

Cuối đường

18.100

7.200

6.300

5.400

10.900

4.400

3.800

3.300

9.100

3.600

3.200

2.700

 

 

 

 

176

Lạc Trung

Phan Bội Châu

Ngô Gia Tự

17.400

7.000

6.100

5.200

10.400

4.200

3.600

3.100

8.700

3.500

3.000

2.600

 

 

 

 

177

Lê Đĩnh Chi

Đặng Dung

Kiền Sơn

15.700

6.300

5.500

4.700

9.400

3.800

3.300

2.800

7.900

3.200

2.800

2.400

294(10)

64(72)

285

32

178

Lê Duẩn

Đầu đường

Cuối đường

33.700

13.500

11.800

8.200

20.200

8.100

7.100

6.100

16.900

6.800

5.900

5.100

37

57

86(84)

69(68)

179

Lê Ngọc Chinh

Nguyễn Tất Thành

Trần Phú

15.700

7.700

5.500

4.700

9.400

4.600

3.300

2.800

7.900

3.900

2.800

2.400

81;175

65

 

33

180

Lê Quý Đôn

Chu Văn An

Nguyễn Công Trứ - giáp Đình Hổ

17.400

7.000

6.100

5.200

10.400

4.200

3.600

3.100

8.700

3.500

3.000

2.600

128

12

223;128;1

11

181

Lê Thanh

Lê Quý Đôn

Mê Linh

22.600

9.000

7.900

6.800

13.600

5.400

4.800

4.100

11.300

4.500

4.000

3.400

72;95

30

331;338

40

182

Lê Thanh Nghị

Thuộc địa phận phường Liên Bảo

18.100

7.200

6.300

5.400

10.900

4.400

3.800

3.300

9.100

3.600

3.200

2.700

44;48

57

164;188

68

183

Lê Quảng Ba

Khu dân cư Z197

Phạm Hồng Thái

10.500

4.200

3.700

3.200

6.300

2.500

2.200

1.900

5.300

2.100

1.900

1.600

231;249

17

210;212

18

184

Lỗ Đinh Sơn

Đặng Dung

Quan Tử

13.900

5.600

4.900

4.200

8.300

3.300

2.900

2.500

7.000

2.800

2.500

2.100

19

71

19;147

61

185

Ngô Đức Kế

Phan Bội Châu

KDC Bảo Sơn

13.100

5.200

4.600

3.900

7.900

3.200

2.800

2.400

6.600

2.600

2.300

2.000

172;210

41

188

43

186

Ngọc Thanh

Nguyễn Công Trứ

Lê Quý Đôn

15.700

6.300

5.500

4.700

9.400

3.800

3.300

2.800

7.900

3.200

2.800

2.400

241

33

166;136

43

187

Nguyễn Công Trứ

Nguyễn Tất Thành

Lê Duẩn

22.600

9.000

7.900

6.800

13.600

5.400

4.800

4.100

11.300

4.500

4.000

3.400

217;194

47

135

47

188

Nguyễn Đức Định

Trần Duy Hưng

Kiền Sơn

17.400

7.000

6.100

5.200

10.400

4.200

3.600

3.100

8.700

3.500

3.000

2.600

74

30

338

40

189

Nguyễn Danh Thường

Lê Đức Toản

Lê Đĩnh Chi

18.000

7.200

6.300

5.400

10.800

4.300

3.800

3.200

9.000

3.600

3.200

2.700

296;302

24

359

24

190

Nguyễn Hoành Xước

 

14.800

5.900

5.200

4.400

8.900

3.600

3.100

2.700

7.400

3.000

2.600

2.200

73;77

52

232

63

191

Nguyễn Khắc Cần

Nguyễn Hoành Xước

Đào Cử

14.800

5.900

5.200

4.400

8.900

3.600

3.100

2.700

7.400

3.000

2.600

2.200

6

68

266;289

58

192

Nguyễn Khắc Hiếu

Đào Cử

Phạm Du

15.100

6.000

5.300

4.500

9.100

3.600

3.200

2.700

7.600

3.000

2.700

2.300

226;227

11

301;293

24

193

Nguyễn Quý Tân

Nguyễn Trinh

Nguyễn Công Trứ

13.300

5.300

4.000

3.400

8.000

3.200

2.400

2.000

6.700

2.700

2.000

1.700

107;150

67

80;45

56

194

Nguyễn Thị Giang

Lạc Trung

Trần Quang Sơn

14.800

5.900

5.200

4.400

8.900

3.600

3.100

2.700

7.400

3.000

2.600

2.200

219

39

146

41

195

Nguyễn Tích

Phan Bội Châu

KDC Bảo Sơn

14.800

5.900

5.200

4.400

8.900

3.600

3.100

2.700

7.400

3.000

2.600

2.200

60

54

289

55

196

Nguyễn Thiệu Tri

Lê Thanh

Nguyễn Công Trứ

18.200

7.300

6.400

5.500

10.900

4.400

3.800

3.300

9.100

3.600

3.200

2.700

195

55

90;89

66

197

Nguyễn Tri Phương

Đoàn Thị Điểm

Đào Sùng Nhạc

14.800

5.900

5.200

4.400

8.900

4.100

3.600

3.100

7.400

3.400

3.000

2.600

255

32

167

25

198

Nguyễn Trinh

Chu Văn An

Nguyễn Công Trứ

13.500

5.400

4.700

4.100

8.100

3.200

2.800

2.400

6.800

2.700

2.400

2.000

13

47

230;231

47

199

Nguyễn Tư Phúc

Phùng Quang Phong

Ngô Gia Tự - giáp KDC Trại Thủy

14.800

5.900

5.200

4.400

8.900

3.600

3.100

2.700

7.400

3.000

2.600

2.200

224;225

11

276;277

17

200

Nguyễn Tuân

 

17.400

7.000

6.100

5.200

10.400

4.200

3.600

3.100

8.700

3.500

3.000

2.600

37

56

93;116

67

201

Nguyễn Văn Chất

Trường TH Liên Minh

Nguyễn Công Trứ

17.400

7.000

6.100

5.200

10.400

4.200

3.600

3.100

8.700

3.500

3.000

2.600

134;133

44

332

55

202

Nguyễn Văn Linh

Đầu đường

Cuối đường

29.900

12.000

10.500

8.200

17.900

7.300

6.300

5.400

15.000

6.000

5.300

4.500

73;28

26

89

67

203

Phạm Du

Nguyễn Tất Thành

Lê Ngọc Chinh

14.800

5.900

5.200

4.400

8.900

3.600

3.100

2.700

7.400

3.000

2.600

2.200

322;323

17

297;300

24

204

Phạm Hồng Thái

Ngô Gia Tự

Ngô Gia Tự

11.600

5.600

4.900

4.200

7.000

2.800

2.500

2.100

5.800

2.300

2.000

1.700

176

6

320

17

205

Phạm Văn Trác

Lê Đức Toản

Lê Đĩnh Chi

17.400

7.000

6.100

5.200

10.400

4.200

3.600

3.100

8.700

3.500

3.000

2.600

228

39

205

39

206

Phan Bội Châu

Đầu đường

Cuối đường

18.200

7.300

6.400

5.500

10.900

4.400

3.800

3.300

9.100

3.700

3.200

2.700

228;216

39

333;337

tòa 5T1 vinacone

207

Phùng Bá Kỳ

Nguyễn Văn Linh

Mê Linh

18.200

7.300

6.400

5.500

10.900

4.400

3.800

3.300

9.100

3.600

3.200

2.700

405;341

40

408;311

40

208

Phùng Quang Phong

Phan Bội Châu

Trần Quang Sơn

14.800

5.900

5.200

4.400

8.900

3.600

3.100

2.700

7.400

3.000

2.600

2.200

106;151

34

135

34

209

Quan Tử

Đặng Dung

Lê Đĩnh Chi

13.900

5.600

4.900

4.200

8.300

3.300

2.900

2.500

7.000

2.800

2.500

2.100

140

68

163

68

210

Tô Vĩnh Diện

Trần Duy Hưng

Nguyễn Tất Thành

15.700

6.300

5.500

4.700

9.400

3.800

3.300

2.800

7.900

3.200

2.800

2.400

112

56

147;119

67

211

Tôn Thất Tùng

 

20.200

8.100

6.300

5.400

12.100

4.800

3.800

3.300

10.100

4.000

3.200

2.700

44;75

66

35;89

67

212

Trần Duy Hưng

Lê Đĩnh Chi

Lê Thanh Nghị

17.400

7.000

6.100

5.200

10.400

4.200

3.600

3.100

8.700

3.500

3.000

2.600

171

68

148

48

213

Trần Nguyên Hãn

Đầu đường

Cuối đường

17.400

7.000

6.100

5.200

10.400

4.200

3.600

3.100

8.700

3.500

3.000

2.600

 

33

150;163

34

214

Trần Phú

Ngã ba Dốc Láp

Giao đường Nguyễn Tất Thành

29.000

11.600

10.200

8.000

17.400

7.000

6.100

5.200

14.500

5.800

5.100

4.400

142

57

206;101

57

215

Trần Phú

Giao đường Nguyễn Tất Thành

Giao đường Chùa Hà

27.200

10.900

8.200

6.700

16.300

6.500

4.900

4.000

13.600

5.400

4.100

3.400

331;359

24

181

23

216

Trần Phú

Giao đường Chùa Hà

Hết địa giới phường Vĩnh Phúc

18.000

7.200

6.300

5.400

10.800

4.300

3.800

3.200

9.000

3.600

3.200

2.700

306

55

295;310

55

217

Trần Quang Sơn

Phan Bội Châu

Ngô Gia Tự

14.800

6.200

5.200

4.400

8.900

3.700

3.100

2.700

7.400

3.100

2.600

2.200

71;116

63

31

68

218

Triệu Tuyên Phù

Đào Cử

Phạm Du

14.800

5.900

5.200

4.400

8.900

3.600

3.100

2.700

7.400

3.000

2.600

2.200

11;112

30

345

40

219

Tuệ Tĩnh

Bà Triệu

Hà Văn Chúc

17.400

7.000

6.100

5.200

10.400

4.200

3.600

3.100

8.700

3.500

3.000

2.600

311

58

57

36

220

Vũ Duy Cương

Tô Vĩnh Diện

Nguyễn Tất Thành

17.400

7.000

6.100

5.200

10.400

4.200

3.600

3.100

8.700

3.500

3.000

2.600

176

16

320

17

221

Xuân Thủy

Lê Đĩnh Chi

Ven Làng Bầu phường Liên Bảo cũ

13.900

5.600

4.900

4.200

8.300

3.300

2.900

2.500

7.000

2.800

2.500

2.100

213

57

162

76

222

Yết Kiêu

Đầu đường

Cuối đường

22.000

8.800

6.600

5.200

13.200

5.300

4.000

3.100

11.000

4.400

3.300

2.600

18

65

134

65

223

Trục chính làng Bầu

Lê Thanh Nghị

Khu nhà ở Diệp Linh

11.600

5.600

4.900

4.200

7.000

2.800

2.500

2.100

5.800

2.300

2.000

1.700

52

57

113

68

224

Đường ven hồ

Tôn Đức Thắng

Nguyễn Trãi

18.200

7.300

6.400

5.500

10.900

4.400

3.800

3.300

9.100

3.700

3.200

2.700

79

6

278

17

225

Đường nối đường Nguyễn Tất Thành với trục chính làng Bầu (ngõ 24 đường Nguyễn Tất Thành)

Nguyễn Tất Thành

Trục chính làng Bầu

13.100

5.200

4.600

3.900

7.900

3.200

2.800

2.400

6.600

2.600

2.300

2.000

184

23

 

 

226

Khu đất ở thuộc khu nhà ở xã hội - Công ty Phúc Sơn

22.400

9.000

7.800

6.700

13.400

5.400

4.700

4.000

11.200

4.500

3.900

3.400

230;62

52

222

64

227

Đất ở khu Z195

13.100

5.200

4.600

3.900

8.300

3.300

2.900

2.500

6.600

2.600

2.300

2.000

 

 

 

 

228

Khu đất tại khu hạ tầng khu dân cư tự xây Bảo Sơn

18.200

7.300

6.400

5.500

10.900

4.400

3.800

3.300

9.100

3.600

3.200

2.700

72

65

228;251

64

229

Bùi Quang Vận

Nguyễn Văn Linh

Mê Linh

18.200

7.300

6.400

5.500

10.900

4.400

3.800

3.300

9.100

3.600

3.200

2.700

19

71

126;125

31

230

Đoạn từ đường Lê Đĩnh Chi đến ven Làng Bầu (đoạn giáp Trường Mầm non Achi Home)

13.900

5.600

4.200

2.800

8.300

 

 

 

7.000

 

 

 

92

31

243

6

231

Đoạn đường nối từ đường Mê Linh đến đường Trần Phú (đoạn qua vườn hoa Dốc Láp)

33.000

13.200

9.900

6.600

19.800

7.920

5.940

3.960

16.500

6.600

4.950

3.300

1

7

 

2

232

Đoạn đường từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Đặng Dung (đường ven Làng Bầu)

12.100

4.800

3.600

2.400

7.300

2.880

2.160

1.440

6.100

2.400

1.800

1.200

6

68

71;79

69

233

Đường quy hoạch thuộc Khu đất cây xanh, đất ở tái định cư và đấu giá QSD đất khu hành chính 15, phường Liên Bảo cũ

11.000

4.400

3.300

2.200

6.600

 

 

 

5.500

 

 

 

445

40

406

40

234

Khu xen ghép, đấu giá QSD đất (ngõ 11- đường Nguyễn Văn Linh)- TDP Chợ Tổng, phường Liên Bảo

VT1 (tiếp giáp ngõ 11 - đường Nguyễn Văn Linh)

16.500

6.600

5.000

3.300

9.900

 

 

 

8.300

 

 

 

264

42

136

43

VT2 (đường Quy hoạch của khu đất)

9.900

4.000

3.000

2.000

5.900

 

 

 

5.000

 

 

 

362;363

24

266;267

32

235

Đất thuộc công ty TNHH Đầu tư TM Vĩnh Phúc (đường 13.5m)

15.600

6.200

5.500

4.700

9.400

3.800

3.300

2.800

8.200

3.300

2.900

2.500

239;259

11

129

12

236

Chùa Hà

Giao đường Nguyễn Tất Thành

Cây xăng Sông Thao

27.900

11.200

8.400

5.600

16.700

6.700

5.000

3.300

14.000

5.600

4.200

2.800

230;203

64

71;90

64

237

Chùa Hà

Cây xăng Sông Thao

Đường Trần Phú

14.900

7.300

4.500

3.600

9.800

3.900

2.900

2.400

7.500

3.000

2.300

1.800

220

24

11

13

238

Hoàng Công Phái

Chùa Hà

Cổng Lữ đoàn 204

8.000

3.200

2.800

2.400

5.900

2.400

2.100

1.800

4.400

1.800

1.500

1.300

 

52

68

73

239

Hoàng Diệu

13.900

5.600

4.900

4.200

8.300

3.300

2.900

2.500

7.000

2.800

2.500

2.100

157

26

220

24

240

Lê Đức Toản

13.900

5.600

4.900

4.200

8.300

3.300

2.900

2.500

7.000

2.800

2.500

2.100

141

72

119

72

241

Mai Hắc Đế

Ngã 3 trạm biến thế (cạnh UBND phường Định Trung)

Giáp xóm Chám (đất mặt tiền)

8.900

3.600

3.100

2.700

5.300

2.100

1.900

1.600

4.500

1.800

1.600

1.400

 

 

 

 

242

Mai Hắc Đế

Đoạn qua xóm Chám

Giáp địa giới xã Thanh Vân

7.200

2.900

2.500

2.100

4.300

1.700

1.500

1.300

3.600

1.400

1.200

1.100

32

75

91

74

243

Nguyễn Duy Thì

Giao đường Chùa Hà

Hết địa phận Phường Vĩnh Phúc

10.700

4.300

3.700

3.200

6.400

2.600

2.200

1.900

5.400

2.200

1.900

1.600

37

66

101

66

244

Nguyễn Viết Tú

Chùa Hà

Nguyễn Tất Thành

12.200

4.900

4.300

3.700

7.300

2.900

2.600

2.200

6.100

2.400

2.100

1.800

231

17

210

18

245

Đường nối Nguyễn Duy Thì và Mai Hắc Đế đi qua khu dân cư tự xây xóm Chám

7.000

2.800

2.500

2.100

4.200

1.700

1.500

1.300

3.500

1.400

1.200

1.100

10

71

99

32

246

Đường từ Phạm Văn Đồng đến hết nhà Văn hóa Dẫu

Giao đường Phạm Văn Đồng

Hết đất nhà văn hoá Dẫu

11.800

4.700

4.100

3.500

7.100

2.800

2.500

2.100

5.900

2.400

2.100

1.800

136;18

25

19

12

247

Đường Song song với đường sắt thuộc địa phận phường Định Trung

Giao đường Nguyễn Tất Thành

Hết địa phận Phường Vĩnh Phúc

17.400

7.000

6.100

5.200

10.400

4.200

3.600

3.100

8.700

3.500

3.000

2.600

 

 

 

 

248

Nguyễn Danh Thường

18.000

7.200

6.300

5.400

10.800

4.300

3.800

3.200

9.000

3.600

3.200

2.700

 

 

 

 

249

Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đấu giá đất phường Định Trung cũ

14.500

5.800

4.400

2.900

11.600

4.600

3.500

2.300

7.300

2.900

2.200

1.500

 

 

 

 

250

Đất ở thuộc khu dân cư đồi Chiêu Đãi

7.300

2.900

2.200

1.500

5.800

2.300

1.700

1.200

3.700

1.500

1.100

700

 

 

 

 

251

Đất ở thuộc Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

7.300

2.900

2.200

1.500

5.800

2.300

1.700

1.200

3.700

1.500

1.100

700

235

42

214

42

252

Đất ở thuộc khu dân cư Đồng Nưa

7.300

2.900

2.200

1.500

5.800

2.300

1.700

1.200

3.700

1.500

1.100

700

151;152

38

440;373;37

31

253

Đường nối từ đầu khu đô thị Park hill Thành Công

Giao đường Trần Phú

Giáp địa phận xã Hội Thịnh

7.300

2.900

2.500

2.100

4.300

1.700

1.500

1.300

3.600

1.400

1.200

1.100

403;375

31

462

25

254

Đường nối từ Mai Hắc Đế (đầu xóm chám) đến giao đường Nguyễn Duy Thì

8.900

3.600

3.100

2.700

5.300

2.100

1.900

1.600

4.500

1.800

1.600

1.400

159;160

31

191

24

255

Đường nối từ Mai Hắc Đế (Đền Đậu) đến giao đường Nguyễn Duy Thì

7.300

2.900

2.500

2.100

4.300

1.700

1.500

1.300

3.600

1.400

1.200

1.100

406

32

109

32

256

Khu đất dịch vụ vườn ươm cây xanh

8.700

3.500

2.600

1.700

7.000

2.800

2.100

1.400

4.400

1.800

1.300

900

271

25

366

32

257

Khu dân cư tự xây Xóm Chám

7.300

2.900

2.200

1.500

5.800

2.300

1.700

1.200

3.700

1.500

1.100

700

808

35

255;257

28

258

Đoạn đường từ nhà văn hoa Dẫu đến đường song song đường sắt (qua nhà văn hóa Đậu)

11.000

5.500

3.300

2.200

6.600

 

 

 

5.500

 

 

 

255;257

28

880;359;3

21

259

Đường trục chính thôn Gò (cũ) từ đường Lý Thái Tổ đến hết nhà ông Tiếp

5.500

2.800

1.700

1.300

3.300

 

 

 

2.800

 

 

 

403;109

31

50;51;65

14

260

KDC quy hoạch tái định cư xóm Nọi

5.500

2.200

1.700

1.100

3.300

 

 

 

2.800

 

 

 

1090;440

31

1.067

36

261

Khu đất dịch vụ đấu giá Gẩy

6.600

2.600

2.000

1.300

4.000

 

 

 

3.300

 

 

 

75

22

886;359;3

21

262

Đường Nối từ Mai Hắc Đế (đầu xóm Chám tới hết đất nhà bà Lê Thị Bình)

6.600

4.400

3.300

2.200

4.000

 

 

 

3.300

 

 

 

75

22

886;359;3

21

263

Khu tái định cư đường song song đường sắt

12.100

4.800

3.600

2.400

7.300

 

 

 

6.100

 

 

 

552

41

136;137

39

264

Đường nối từ Nguyễn Tất Thành tới đường vành đai 2

thuộc địa phận Định Trung cũ

11.000

4.400

3.700

3.100

6.700

2.700

2.200

1.900

5.500

2.200

1.800

1.600

378

32

368

32

265

Khu dân cư QH Đồng Mái

6.600

2.600

2.000

1.300

4.000

 

 

 

3.300

 

 

 

 

 

 

 

266

Khu dân cư QH bệnh Viện Y Học cổ truyền

6.600

2.600

2.000

1.300

4.000

 

 

 

3.300

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục số 118

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP ĐỊA BÀN PHƯỜNG VĨNH YÊN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/QĐ-NQ ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Điểm đầu

Điểm cuối

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

Số thửa

Số tờ

Số thửa

Số tờ

1

Bế Văn Đàn

Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên

4.500

2.700

1.800

1.400

3.200

1.900

1.300

1.000

2.700

1.600

1.100

500

232

48

190

48

2

Cù Chính Lan

Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên

7.000

4.200

2.800

2.100

4.900

2.900

2.500

2.000

4.200

2.500

1.700

1.300

207

107

26

116

3

Đào Tấn

Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên

7.100

4.300

2.800

2.100

5.000

3.000

2.000

1.500

4.300

2.600

1.700

900

246;227

68

156

76

4

Đỗ Hành

Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên

5.200

3.100

2.100

1.600

3.600

2.200

1.400

1.100

3.100

1.900

1.200

600

 

78

86

84

5

Đỗ Nhuận

Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên

6.000

4.000

2.900

2.000

4.800

2.900

2.500

2.000

3.600

2.500

1.700

1.300

69

84

119

85

6

Hoàng Hoa Thám

Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên

7.200

4.300

2.900

2.200

5.000

3.000

2.000

1.500

4.300

2.600

1.700

900

28

23

13

10

7

Hoàng Quốc Việt - KDC Tỉnh ủy

Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên

7.000

4.200

2.800

2.100

4.900

2.900

2.000

1.500

4.200

2.500

1.700

800

196

105

199

105

8

Hùng Vương

Tiếp giáp phường Vĩnh Phúc

Cầu Oai

24.000

14.400

9.600

7.200

16.800

10.100

6.700

5.000

14.400

8.600

5.800

2.900

3

27

8

28

Cầu Oai

Trần Đại Nghĩa

21.100

12.700

8.400

6.300

14.800

8.900

5.900

4.400

12.700

7.600

5.100

2.500

131

69

52

72

Giao đường Trần Đại Nghĩa

Giao với đường Trần Quốc Hoàn

18.100

10.900

7.200

5.400

12.700

7.600

5.100

3.800

10.900

6.500

4.400

2.200

142

69

227

77

Từ giao với đường Trần Quốc Hoàn

Ngã tư Quán Tiên

14.500

8.700

5.800

4.400

10.200

6.100

4.100

3.100

8.700

5.200

3.500

1.700

10

3

160

11

Ngã tư Quán Tiên

Hết địa phận phường Vĩnh Yên

13.400

8.000

5.400

4.000

9.400

5.600

3.800

2.800

8.000

4.800

3.200

1.600

193

11

16

16

9

Lai Sơn

Khu đất dịch vụ Lai Sơn

Hoàng Hoa Thám

4.500

2.700

1.800

1.400

3.200

1.900

1.300

1.000

2.700

1.600

1.100

500

225

9

258

9

10

Lam Sơn

Giao đường Hùng Vương

Hết cổng T50

20.400

12.200

8.200

6.100

14.300

8.600

5.700

4.300

12.200

7.300

4.900

2.400

413

23

139

37

Hết cổng T50

Vòng xuyến Lê Hồng Phong

17.400

10.400

7.000

5.200

12.200

7.300

4.900

3.700

10.400

6.200

4.200

2.100

139

37

100

98

Vòng xuyến Lê Hồng Phong

Cù Chính Lan

15.300

9.200

6.100

4.600

10.700

6.400

4.300

3.200

9.200

5.500

3.700

1.800

177

98

207

107

Cù Chính Lan

Cầu Lạc Ý

10.800

6.500

4.300

3.200

7.600

4.600

3.000

2.300

6.500

3.900

2.600

1.300

28

107

 

135

11

Lê Anh Tuấn- KDC Tỉnh ủy

Nguyễn Công Hoan

Lê Hồng Phong

7.200

4.300

2.900

2.200

5.000

3.000

2.000

1.500

4.300

2.600

1.700

900

169

105

203

98

12

Lê Hồng Phong

Giao đường Lam Sơn

Giao đường tránh QL2A đi Yên Lạc

18.100

10.900

7.200

5.400

12.700

7.600

5.100

3.800

10.900

6.500

4.400

2.200

196

98

 

114

13

Lê Ngọc Hân

Lý Thường Kiệt

Hết địa phận phường Vĩnh Yên

6.100

3.700

2.400

1.800

4.300

2.600

1.700

1.300

3.700

2.200

1.500

700

3

49

145

47

14

Lê Tần

Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên

9.000

6.000

3.800

2.800

6.600

4.000

2.600

2.000

5.600

3.400

2.200

1.100

149

77;78

147

85

15

Lý Quốc Sư

Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên

5.200

3.100

2.100

1.600

3.600

2.200

1.400

1.100

3.100

1.900

1.200

600

375

78

219

79

16

Lý Thường Kiệt

Giao đường Hùng Vương

Chân cầu vượt

17.400

10.400

7.000

5.200

12.200

7.300

4.900

3.700

10.400

6.200

4.200

2.100

159

71

162

55

Hai bên đường dưới chân cầu vượt

5.200

3.100

2.100

1.600

3.600

2.200

1.400

1.100

3.100

1.900

1.200

600

100

55

83

42

Chân cầu vượt

Hoàng Hoa Thám

10.500

6.300

4.200

3.200

7.400

4.400

3.000

2.200

6.300

3.800

2.500

1.300

130

42

67

23

Hoàng Hoa Thám

Hết địa phận phường Vĩnh Yên

12.600

7.600

5.000

3.800

8.800

5.300

3.500

2.600

7.600

4.600

3.000

1.500

195

23

5

2

17

Mạc Thị Bưởi

Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên

4.400

2.600

1.800

1.300

3.100

1.900

1.600

1.200

2.600

1.600

1.000

800

203

49

220

49

18

Nam Cao

Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên

7.000

4.200

2.800

2.100

4.900

2.900

2.000

1.500

4.200

2.500

1.700

1.300

279

107

117

106

19

Ngô Miễn

Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên

5.200

3.100

2.100

1.600

3.600

2.200

1.400

1.100

3.100

1.900

1.200

900

36

85

P9 (QH)

9

20

Ngô Thì Nhậm - Khu cán bộ chiến sỹ công an tỉnh

Nguyễn Công Hoan

Lê Hồng Phong

10.800

6.500

4.300

3.200

7.600

4.600

3.000

2.300

6.500

3.900

2.600

1.300

199

105

21

106; 114

Lê Hồng Phong

Nguyễn Bính

9.000

5.400

3.600

2.700

6.300

3.800

2.500

1.900

5.400

3.200

2.200

1.100

346

106; 114

189

115

21

Nguyễn Bính

Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên

7.200

4.300

2.900

2.200

5.000

3.000

2.000

1.500

4.300

2.600

1.700

1.300

 

 

 

 

22

Nguyễn Công Hoan

Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên

7.000

4.200

2.800

2.100

4.900

2.900

2.000

1.500

4.200

2.500

1.700

1.300

197

105

Chưa chỉnh lý BĐ

23

Nguyễn Khang

Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên

7.000

4.200

2.800

2.100

4.900

2.900

2.000

1.500

4.200

2.500

1.700

1.300

185

107

148

115

24

Nguyễn Khoái

Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên

13.100

7.900

5.200

3.900

9.200

5.500

3.700

2.800

7.900

4.700

3.200

2.400

244

105

348

78

25

Nguyễn Khuyến

Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên

7.000

4.200

2.800

2.100

4.900

2.900

2.000

1.500

4.200

2.500

1.700

800

 

 

 

 

26

Nguyễn Lương Bằng

Tiếp giáp địa phận xã Thanh Trù

Hết địa phận phường Đồng Tâm

9.400

5.600

3.800

2.800

6.600

4.000

2.600

2.000

5.600

3.400

2.200

1.100

 

 

 

 

27

Nguyễn Tiến Sách

Trần Doãn Hựu

Đào Tấn

5.200

3.100

2.100

1.600

3.600

2.200

1.400

1.100

3.100

1.900

1.200

900

417

77

543

77

28

Nguyễn Trường Tộ

Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên

5.200

3.100

2.100

1.600

3.600

2.200

1.400

1.100

3.100

1.900

1.200

900

245

79

1(QH)

9

29

Phạm Phi Hiển

Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên

7.000

4.200

2.800

2.100

4.900

2.900

2.000

1.500

4.200

2.500

1.700

1.300

364

106

117

106

30

Phan Doãn Thông

Lê Ngọc Hân

Lý Thái Tổ

4.400

2.600

1.800

1.300

3.100

1.900

1.200

900

2.600

1.600

1.000

800

97

48

6

54

31

Phù Nghĩa

Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên

7.000

4.200

2.800

2.100

4.900

2.900

2.000

1.500

4.200

2.500

1.700

800

267

68

253

2

32

QL2 tránh thành phố Vĩnh Yên

14.500

8.700

5.800

4.400

10.200

6.100

5.100

4.100

8.700

5.200

3.500

2.600

 

 

 

 

33

Quách Gia Nương

Đường Nguyễn Khoái

Đường Tạ Quang Bửu

7.800

4.700

3.100

2.300

5.500

3.300

2.200

1.700

4.700

2.800

1.900

1.400

183

98

269

106

34

Tạ Quang Bửu

Nguyễn Công Hoan

Lê Hồng Phong

10.500

6.300

4.200

3.200

7.400

4.400

3.000

2.200

6.300

3.800

2.500

1.300

187

105

299

106

35

Thi Sách

Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên

7.000

4.200

2.800

2.100

4.900

2.900

2.000

1.500

4.200

2.500

1.700

1.300

344

106

192

115

36

Tô Hiến Thành

Giao đường Hùng Vương

Nguyễn Khoái

10.500

6.300

4.200

3.200

7.400

4.400

3.700

3.000

6.300

3.800

2.500

1.900

158

72

58

97

Nguyễn Khoái

Ngô Thì Nhậm

7.800

4.700

3.100

2.300

5.500

3.300

2.200

1.700

4.700

2.800

1.900

1.400

160

97

199

105

37

Tông Đản

Lý Thường Kiệt Cổng sau trường DTNT

7.000

4.200

2.800

2.100

4.900

2.900

2.000

1.500

4.200

2.500

1.700

800

195

23

72

22

38

Đường nối từ đường Tông Đản đến đường Lê Ngọc Hân

6.100

3.700

2.400

1.800

4.300

2.600

1.700

1.300

3.700

2.200

1.500

700

 

 

 

 

39

Trần Đại Nghĩa

Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên

8.700

5.200

3.500

2.600

6.100

3.700

3.100

2.400

5.200

3.100

2.100

1.600

131

69

248

60

40

Trần Doãn Hựu

Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên

7.000

4.200

2.800

2.100

4.900

2.900

2.000

1.500

4.200

2.500

1.700

1.300

466

77

235

2

41

Trần Quốc Hoàn

Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên

7.800

4.700

3.100

2.300

5.500

3.300

2.200

1.700

4.700

2.800

1.900

1.400

212

76

227

77

42

Triệu Thị Khoan Hòa

Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên

12.200

7.300

4.900

3.700

8.500

5.100

3.400

2.600

7.300

4.400

2.900

1.500

212

105

342

106

43

Trịnh Hoài Đức

Tô Hiến Thành kéo dài

Đường Lê Hồng Phong

12.200

7.300

4.900

3.700

8.500

5.100

3.400

2.600

7.300

4.400

2.900

1.500

314

106

318

106

44

Đường Lý Thái Tổ

Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên

19.800

11.900

7.900

5.900

13.900

8.300

5.600

4.200

11.900

7.100

4.800

2.400

119

54

1

45

45

Đường từ Ngã 3 Trung tâm pháp y đến đường Lê Hồng Phong

5.200

3.100

2.100

1.600

3.600

2.200

1.400

1.100

3.100

1.900

1.200

900

70

97

246

98

46

Đường nối từ Thi Sách đến Ngô Thì Nhậm

7.800

4.700

3.100

2.300

5.500

3.300

2.200

1.700

4.700

2.800

1.900

1.400

184

115

155

115

47

Đường trục chính khu dân cư Lạc Ý

5.200

3.100

2.100

1.600

3.600

2.200

1.400

1.100

3.100

1.900

1.200

900

1

142

117

142

48

Khu đất dịch vụ Lai Sơn, Khu đất dịch vụ Bắc Sơn (Không bao gồm những đường có tên trong bảng giá)

Đường 16,5m

5.100

 

 

 

3.800

 

 

 

3.100

 

 

 

 

 

 

 

Đường 13,5m

4.400

 

 

 

3.300

 

 

 

2.600

 

 

 

238

9

286

9

49

KDC Đồng Hin, Khu dân cư BCHQS tỉnh

Đường QH 16,5m

8.700

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

 

 

 

 

Đường QH> 13,5m

7.300

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

 

 

 

 

Đường QH<=13,5m

5.800

 

 

 

4.400

 

 

 

3.500

 

 

 

207

15

92

37

50

Khu dân cư Đồng Sậu, khu xen ghép trung tâm giáo dục thường xuyên (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất)

Đường >=13,5m

4.400

 

 

 

3.300

 

 

 

2.600

 

 

 

175

23

184

23

Đường <13,5m

3.600

 

 

 

2.700

 

 

 

2.200

 

 

 

 

 

 

 

51

Khu dân cư Rừng Lâu, Khu đại học giao thông vận tải (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất)

Đường >=13,5m

4.400

 

 

 

3.300

 

 

 

2.600

 

 

 

124

 

 

 

Đường <13,5m

3.600

 

 

 

2.700

 

 

 

2.200

 

 

 

 

 

 

 

52

KDC Đồng Hóc Thân

Đường 16,5m

9.000

 

 

 

6.600

 

 

 

5.600

 

 

 

 

 

 

 

Đường 13,5 m

6.000

 

 

 

4.800

 

 

 

3.600

 

 

 

 

 

 

 

53

KDC dọc Quốc lộ 2C

Đường QH 16,5m;

10.200

 

 

 

7.700

 

 

 

6.100

 

 

 

 

 

 

 

Đường QH 13,5 m

8.700

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

 

80; 81

87

 

54

KDC Đồi Dẫm

Đường QH 16,5 m

8.700

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

 

 

 

 

Đường QH 13,5 m

7.300

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

 

79

 

 

55

KDC quy hoạch mới, chưa có tên đường

Đường QH 19,5m

10.200

 

 

 

7.700

 

 

 

6.100

 

 

 

 

 

 

 

Đường QH 16,5m

8.700

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

 

 

 

 

Đường QH >= 13,5m

7.300

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

 

 

 

 

Đường QH <13,5m

5.800

 

 

 

4.400

 

 

 

3.500

 

 

 

 

 

 

 

56

Khu QH mới cơ khí Bắc Sơn - phường Đồng Tâm

8.700

 

 

 

6.500

 

 

 

5.200

 

 

 

271

9

14

10

57

Trục chính TDP Đông Nghĩa

9.400

 

 

 

7.100

 

 

 

5.600

 

 

 

 

 

 

 

58

Khu đất dịch vụ Lai Sơn, đường 19,5 m

11.600

 

 

 

8.700

 

 

 

7.000

 

 

 

238

9

220

9

59

KDC trường dân tộc nội trú (Đông Hòa 2)

QH 13,5m

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

QH 16,5m

6.100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

QH 19,5m

7.200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

Đường từ đường tránh thành phố đến sông Phan và đoạn từ mầm non đến trạm biến áp Lạc Ý

5.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

61

Đầu cầu làng Ý-đất dịch vụ Vườn tràng

5.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

62

Đường QH 13,5m (Hồ Dộc mở) đoạn từ đường Tô Hiến Thành - hết dự án Hồ Dộc mở

5.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

Hạ tầng khu đất đấu giá QSDĐ Đồng Ấm, TDP Đông Nghĩa

QH 13,5m

14.300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

QH 16,5m

15.400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

64

KDC Đồi Son

5.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

65

Vành đai 2 (Lý Thường Kiệt - Cầu Phú Ninh)

8.800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

66

Đường dạo hồ sinh thái Đông Hưng

5.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

67

Đường dạo kè hồ đầm Vạc (hợp phần 5, thuộc địa phận phường Vĩnh Yên)

5.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

68

Đường dạo kè hồ đầm Vạc (từ viện 109 đến giáp dự án hồ Dộc mở)

5.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

69

KDC dọc QL2C (Đường QH 19,5m)

12.100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

Khu dân cư Bộ CHQS tỉnh (Đường QH 19,5m)

12.100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

71

Đường đê ngăn nước đầm Vạc (Vòng xuyến Lê Hồng Phong - hết địa phận phường Vĩnh Yên)

18.700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

72

Đường Tạ Quang Bửu, đoạn từ Lê Hồng Phong đến Nguyễn Bính

7.700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

228

107

150

115

73

Hạ tầng khu đất đấu giá QSDĐ tại khu vực phía bắc TDP Đông Đạo

Đường QH 19,5m

17.100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường QH 16,5m

15.400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường QH 13,5m

14.900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

74

An Bình

Giao đường Nguyễn Thị Minh Khai

Giao đường Trương Định

11.700

7.000

4.700

3.900

8.200

4.900

3.300

2.500

7.000

4.200

2.800

1.400

265

18

UBND phường Hội Hợp cũ

Giao đường Trương Định

Giao đường Nguyễn Danh Phương

8.800

5.300

3.500

2.600

6.600

4.000

2.600

2.000

5.300

3.200

2.100

1.600

422

25

304

32

75

Bình Lệ Nguyên - KDC Đồng Rừng

Phố Tống Duy Tân

Phố Bùi Thị Xuân

6.400

3.800

2.600

1.900

4.500

2.700

1.800

1.400

3.800

2.300

1.500

1.100

591

49

690

49

76

Bùi Anh Tuấn

Quang Trung

KDC Sốc Lường

5.800

3.500

2.300

1.700

4.100

2.500

1.600

1.200

3.500

2.100

1.400

1.100

215

21

230

21

77

Bùi Thị Xuân - Khu Đồng Rừng

Quang Trung

Tống Duy Tân

6.600

4.000

2.600

2.000

4.600

2.800

1.800

1.400

4.000

2.400

1.600

1.200

512

49

543

49

78

Cao Bá Quát

Đoạn Đường 27m

Đường Lê Hiến

4.400

2.600

1.800

1.300

3.300

2.000

1.400

1.100

2.600

1.600

1.100

800

 

 

 

 

Đoạn từ đường Quang Trung

đường 27m

6.200

3.700

2.500

1.900

4.300

2.600

1.700

1.300

3.700

2.200

1.500

1.100

268

21

283

21

79

Đình Tiên Nga

Nguyễn Danh Phương

Đình Tiên Nga

4.400

2.600

1.800

1.400

3.200

2.100

1.600

1.000

2.600

1.600

1.200

800

228

34

134

34

80

Lã Thời Trung

Nguyễn Đức Cảnh

Trương Định

7.500

4.500

3.000

2.300

5.300

3.200

2.100

1.600

4.500

2.700

1.800

900

242

26

416

25

81

Lê Hiến

Nguyễn Danh Phương

Khu dân cư TDP Nguôi

4.400

2.600

2.000

1.700

3.100

1.900

1.600

1.400

2.600

1.600

1.300

1.000

182

28

49

29

82

Lê Khôi

Hùng Vương

Nhà máy nước sạch Vĩnh Yên

7.900

4.700

3.200

2.400

5.500

3.300

2.200

1.700

4.700

2.800

1.900

1.400

82

10

50

4

83

Lê Phụng Hiểu

Nguyễn Danh Phương

KDC Làng Trà 2

4.400

2.600

2.000

1.700

3.100

1.900

1.600

1.400

2.600

1.600

1.300

1.000

359

32

134

37

84

Mạc Đĩnh Chi

Hùng Vương

Đường Nguyễn Trường Tộ

9.500

5.700

3.800

3.000

7.800

4.700

3.100

2.800

5.700

3.400

2.500

2.100

28

6

152

9

85

Ngô Kính Thần

Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên

7.300

4.400

2.900

2.200

5.100

3.100

2.000

1.500

4.400

2.600

1.800

900

276

7

Q9 (QH)

9

86

Nguyễn Công Phụ

Bình Lệ Nguyên

Quang Trung

5.700

3.400

2.300

1.700

4.000

2.400

1.600

1.200

3.400

2.000

1.400

700

677

49

663

49

87

Nguyễn Danh Phương

Nguyễn Minh Khai

Quang Trung

5.800

3.500

2.300

1.700

4.100

2.500

1.600

1.200

3.500

2.100

1.400

1.100

98

27

117

13

QL2

Nguyễn Thị Minh Khai

6.200

3.700

2.500

1.900

4.300

2.600

1.700

1.300

3.700

2.200

1.500

1.100

240

31

114

27

88

Nguyễn Đức Cảnh

Tô Thế Huy

Lã Thời Trung

8.100

4.900

3.200

2.400

5.700

3.400

2.300

1.700

4.900

2.900

2.000

1.500

B01 (QH)

17

A1(QH)

26

89

Nguyễn Duy Hiểu

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Trương Định

7.900

4.700

3.200

2.400

5.500

3.300

2.200

1.700

4.700

2.800

1.900

1.400

249

18

355

2

90

Nguyễn Thị Minh Khai

Ngã tư Quán Tiên

Giáp địa giới xã Hội Thịnh

10.600

6.400

4.200

3.200

7.400

4.400

3.000

2.200

6.400

3.800

2.600

1.900

123

11

73(QH)

44

Ngã tư Quán Tiên

Nguyễn Danh Phương

13.200

7.900

5.300

4.000

9.200

5.500

3.700

2.800

7.900

4.700

3.200

1.600

193

11

80

27

Nguyễn Danh Phương

Đường quy hoạch 36m

9.000

5.400

3.600

2.700

6.300

3.800

2.500

1.900

5.400

3.200

2.200

1.100

98

27

43

39

Đường quy hoạch 36m

QL2 A (tránh thành phố Vĩnh Yên)

6.200

3.700

2.500

1.900

4.300

2.600

1.700

1.300

3.700

2.200

1.500

1.100

 

 

 

 

91

Nguyễn Từ

Bùi Thị Xuân

Quang Trung

6.600

4.000

2.600

2.000

4.600

2.800

1.800

1.400

4.000

2.400

1.600

800

473

49

666

49

92

Nguyễn Văn Phú

Trương Định

An Bình

6.400

3.800

2.600

1.900

4.500

2.700

1.800

1.400

3.800

2.300

1.500

800

73(QH)

25

320

33

93

Phạm Đình Hổ

Quang Trung

Cao Bá Quát

6.400

3.800

2.600

1.900

4.500

2.700

1.800

1.400

3.800

2.300

1.500

1.100

294

13

269

21

94

Phùng Khắc Khoan

Tống Duy Tân

Nguyễn Từ

6.100

3.700

2.400

1.800

4.300

2.600

1.700

1.300

3.700

2.200

1.500

700

607

49

621

49

95

Quang Trung

Giao đường Hùng Vương

Bùi Thị Xuân

8.800

5.300

3.500

2.600

6.200

3.700

2.500

1.900

5.300

3.200

2.100

1.600

 

 

 

 

96

Tam Lộng - Khu cán bộ, công nhân viên phường Hội Hợp

Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên

7.000

4.200

2.800

2.100

4.900

2.900

2.000

1.500

4.200

2.500

1.700

1.300

40

11

690

49

97

Tô Thế Huy

Nguyễn Thị Minh Khai

Nguyễn Đức Cảnh

7.000

4.200

2.800

2.100

4.900

2.900

2.000

1.500

4.200

2.500

1.700

1.300

170

17

 

 

98

Tống Duy Tân

Bùi Thị Xuân

Quang Trung

6.600

4.000

2.600

2.000

4.600

2.800

1.800

1.400

4.000

2.400

1.600

1.200

374

18

328

17

99

Trần Quang Diệu

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường song song đường sắt

8.900

5.300

3.600

2.700

6.200

3.700

2.500

1.900

5.300

3.200

2.100

1.100

543

49

639

49

100

Trần Thạch

Mạc Đĩnh Chi

Quang Trung

6.600

4.000

2.600

2.000

4.600

2.800

1.800

1.400

4.000

2.400

1.600

1.200

 

 

235

2

101

Trương Định

QL2 qua UBND phường Hội Hợp

Tiếp giáp với đường Lã Thành Chung

8.800

5.300

3.500

2.600

6.200

3.700

2.500

1.900

5.300

3.200

2.100

1.100

107

7

12

13

Lã Thành Chung

Tiếp giáp với phố Nguyễn Danh Phương

6.200

3.700

2.500

1.900

4.300

2.600

1.700

1.300

3.700

2.200

1.500

1.100

16

16

416

25

102

Đường Giao từ Phạm Đình Hổ đến đường quy hoạch 27m

6.200

3.700

2.500

1.900

4.300

2.600

1.700

1.300

3.700

2.200

1.500

1.100

267

33

56

34

103

KDC tự xây trên phần đất thu hồi của Công ty cổ phần Viglacera Hợp Thịnh

Đường 13,5m

5.500

 

 

 

4.100

 

 

 

3.300

 

 

 

 

 

 

 

Đường 12m

5.000

 

 

 

3.800

 

 

 

3.000

 

 

 

 

 

 

 

Đường <=10,5m

4.400

2.600

1.800

1.300

3.100

1.900

1.200

900

2.600

1.600

1.000

500

 

 

 

 

104

Khu dân cư cho dân cư và cán bộ công nhân viên tại khu đồng sau Núi

Đường 16,5m

7.300

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

 

 

 

 

Đường 13,5m

5.500

 

 

 

4.100

 

 

 

3.300

 

 

 

 

 

 

 

105

Khu dân cư Tự Xây (Ngô Miễn, Ngô Kính Thần)

Đường 13,5m

7.300

 

 

 

5.500

 

 

 

4.400

 

 

 

 

 

 

 

Đường 10,5m

5.500

 

 

 

4.100

 

 

 

3.300

 

 

 

 

 

 

 

106

Khu dân cư Đồng Gáo (Mặt đường Nguyễn Thị Minh Khai - Giáp phố Lẻ 1, Lẻ 2)

Đường 36m

10.600

 

 

 

8.000

 

 

 

6.400

 

 

 

 

 

 

 

Đường 19,5m

8.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.800

 

 

 

 

 

 

 

Đường 16,5m

7.000

 

 

 

5.300

 

 

 

4.200

 

 

 

 

 

 

 

Đường 13,5m

6.200

 

 

 

4.700

 

 

 

3.700

 

 

 

 

 

 

 

107

Khu dân cư Đồi Vọng

Đường 7m

4.400

 

 

 

3.300

 

 

 

2.600

 

 

 

 

 

 

 

Đường 6m

4.400

 

 

 

3.300

 

 

 

2.600

 

 

 

 

 

 

 

108

Khu dân cư giao cho BCH Quân sự tỉnh (Đồng Dộc)

Đường 27m

8.800

 

 

 

6.600

 

 

 

5.300

 

 

 

19; 20

 

19; 20

 

Đường 15m

7.300

4.400

2.900

2.200

5.100

3.100

2.000

1.500

4.400

2.600

1.800

900

 

 

 

 

Đường 13,5m

5.800

3.500

2.300

1.700

4.100

2.500

1.600

1.200

3.500

2.100

1.400

700

 

 

 

 

109

Khu đất dịch vụ Cầu Ngã cũ và mở rộng chưa đặt tên đường

Đường 13,5m

6.100

 

 

 

4.600

 

 

 

3.700

 

 

 

 

 

 

 

Đường 12m

5.500

 

 

 

4.100

 

 

 

3.300

 

 

 

 

 

 

 

110

Khu dân cư Ma Cả

Đường 13,5m

5.500

 

 

 

4.100

 

 

 

3.300

 

 

 

 

 

 

 

111

Khu trung tâm Văn hóa thể thao phường Hội Hợp (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường An Bình)

Đường 18,5m

8.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.800

 

 

 

 

 

 

 

Đường 13,5m

6.400

 

 

 

4.800

 

 

 

3.800

 

 

 

 

 

 

 

112

Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất Đồng Dộc cửa Làng

Đường 27,0 m

8.800

5.300

3.500

2.600

6.200

3.700

2.500

1.900

5.300

3.200

2.100

1.100

 

 

 

 

Đường 13,5 m

6.100

3.700

2.400

1.800

4.300

2.600

1.700

1.300

3.700

2.200

1.500

700

 

 

 

 

113

Khu đất đấu giá QSD đất, đất tái định cư tại khu đồng Sốc Lường (vị trí 3,4,5)

Đường 27m

8.800

5.300

3.500

2.600

6.200

3.700

2.500

1.900

5.300

3.200

2.100

1.100

 

 

 

 

Đường 13.5m

6.100

3.700

2.400

1.800

4.300

2.600

1.700

1.300

3.700

2.200

1.500

700

 

 

 

 

114

Điện Biên Phủ

Giao đường Hùng Vương

Ngã ba rẽ vào đường Lam Sơn

17.400

10.400

7.000

5.200

12.200

7.300

4.900

3.700

10.400

6.200

4.200

2.100

40

26

44

42

115

Đường dạo ven hồ cống tỉnh

Ao cá Bác Hồ

Huyền Quang

17.200

10.300

6.900

5.200

12.000

7.200

4.800

3.600

10.300

6.200

4.100

2.100

81

19

9

18

116

Hà Huy Tập

Lê Lợi

Ao cá Bác Hồ

13.100

7.900

5.200

3.900

9.200

5.500

3.700

2.800

7.900

4.700

3.200

2.400

1

27

81

19

Ao cá Bác Hồ

Huyền Quang

10.500

6.300

4.200

3.200

7.400

4.400

3.000

2.200

6.300

3.800

2.500

1.300

299

19

300

10

117

Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp phường Ngô Quyền

Giao đường Tô Ngọc Vân

24.700

14.800

9.900

7.400

17.300

10.400

6.900

5.200

14.800

8.900

5.900

3.000

63

39

116

34

Giao đường Tô Ngọc Vân

Giao đường Điện Biên Phủ

15.700

9.400

6.300

4.700

11.000

6.600

4.400

3.300

9.400

5.600

3.800

1.900

119

34

475

33

118

Huyền Quang

Lê Văn Lương

Cầu Khâu

15.700

9.400

6.300

4.700

11.000

6.600

4.400

3.300

9.400

5.600

3.800

1.900

646

9

138

10

Cầu Khâu

Đường song song đường sắt

14.500

8.700

5.800

4.400

10.200

6.100

4.100

3.100

8.700

5.200

3.500

1.700

138

10

7

6

119

Lê Lợi

Giao đường Phạm Văn Đồng

Giao đường Hùng Vương

20.300

12.200

8.100

6.100

14.200

8.500

5.700

4.300

12.200

7.300

4.900

2.400

413

23

139

37

121

Lê Văn Lương

Nguyễn Tất Thành

Huyền Quang

15.700

9.400

6.300

4.700

11.000

6.600

4.400

3.300

9.400

5.600

3.800

1.900

366

8

646

9

122

Lưu Quý An

Tô Ngọc Vân

Điện Biên Phủ kéo dài

24.000

14.400

9.600

7.200

16.800

10.100

6.700

5.000

14.400

8.600

5.800

2.900

121

38

152

43

123

Nguyễn Tất Thành

Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên

24.800

14.900

9.900

7.400

17.400

10.400

7.000

5.200

14.900

8.900

6.000

3.000

76

2

254

24

125

Nguyễn Thời Khắc

Đường Lam Sơn

Đường Lam Sơn

10.500

6.300

4.200

3.200

7.400

4.400

3.000

2.200

6.300

3.800

2.500

1.300

114

32

3

37

126

Phạm Văn Đồng

Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên

21.800

13.100

8.700

6.500

15.300

9.200

6.100

4.600

13.100

7.900

5.200

2.600

35

18

389

8

127

Phan Trọng Tuệ

Phạm Văn Đồng

Lê Văn Lương

15.700

9.400

6.300

4.700

11.000

6.600

4.400

3.300

9.400

5.600

3.800

1.900

601

9

671

9

128

Tô Ngọc Vân

Hồ Xuân Hương

Điện Biên Phủ

24.000

14.400

9.600

7.200

16.800

10.100

6.700

5.000

14.400

8.600

5.800

2.900

119

34

111

38

129

Đường nối Nguyễn Tất Thành qua Cầu Dộc đến Cổng làng Vĩnh Ninh

8.400

5.000

3.400

2.500

5.900

3.500

2.400

1.800

5.000

3.000

2.000

1.000

250

16

2

25

130

Đường nối từ đường Lam Sơn đến cổng khách sạn sông Hồng thủ đô

20.400

12.200

8.200

6.100

14.300

8.600

5.700

4.300

12.200

7.300

4.900

2.400

191

43

 

 

131

Khu đất dịch vụ phường Tích Sơn

Đường mặt cắt 13,5 m

8.800

5.300

3.500

2.600

6.200

3.700

2.500

1.900

5.300

3.200

2.100

1.100

22

315

23

 

Đường mặt cắt 19,5m

13.200

7.900

5.300

4.000

9.200

5.500

3.700

2.800

7.900

4.700

3.200

1.600

 

 

 

 

132

Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại Tổ dân phố Vĩnh Thịnh 4

12.700

7.600

5.100

3.800

8.900

5.300

3.600

2.700

7.600

4.600

3.000

1.500

 

 

 

 

133

Khu dân cư xen ghép đấu giá quyền sử dụng đất tại Tổ dân phố Gạch

10.500

6.300

4.200

3.200

7.400

4.400

3.000

2.200

6.300

3.800

2.500

1.300

 

 

 

 

134

Khu dân cư tự xây khu Đồng Áng Gà

7.300

4.400

2.900

2.200

5.100

3.100

2.000

1.500

4.400

2.600

1.800

900

 

 

 

 

135

Khu đất trụ sở UBND phường Tích Sơn cũ

24.000

14.400

9.600

7.200

16.800

10.100

6.700

5.000

14.400

8.600

5.800

2.900

 

 

 

 

136

Đường song song đường sắt (đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến khu biệt thự Hồ Thiên Nga)

22.000

13.200

8.800

6.600

15.400

9.200

6.200

4.600

13.200

7.900

5.300

2.600

 

 

 

 

137

Đường quanh hồ Dộc Mở (Đoạn từ đường Hùng Vương (giáp Cầu Oai) đến nhà văn hóa TDP Vĩnh Thịnh 4)

12.700

7.600

5.100

3.800

8.900

5.300

3.600

2.700

7.600

4.600

3.000

1.500

 

 

 

 

138

Khu TĐC đường song song đường sắt

Ô 2 mặt tiền

14.500

8.700

5.800

4.400

10.200

6.100

4.100

3.100

8.700

5.200

3.500

1.700

 

 

 

 

Ô 1 mặt tiền băng đối diện với ao cá Bác Hồ

12.800

7.700

5.100

3.800

9.000

5.400

3.600

2.700

7.700

4.600

3.100

1.500

 

 

 

 

Ô 1 mặt tiền còn lại

10.300

6.200

4.100

3.100

7.200

4.300

2.900

2.200

6.200

3.700

2.500

1.200

 

 

 

 

139

Đinh Tiên Hoàng

Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên

13.900

8.300

5.600

4.200

9.700

5.800

3.900

2.900

8.300

5.000

3.300

2.500

 

 

 

 

140

Kim Ngọc

Chân cầu Đầm Vạc

QL2A tránh thành phố Vĩnh

18.200

10.900

7.300

5.500

12.700

7.600

5.100

3.800

10.900

6.500

4.400

2.200

 

 

 

 

141

Lý Nam Đế

Thuộc địa phận phường Vĩnh Yên

17.800

10.700

7.100

5.300

12.500

7.500

5.000

3.800

10.700

6.400

4.300

2.100

 

 

 

 

142

Nguyễn Lương Bằng

Giao đường Lý Nam Đế

Giao trục chính thôn Đông

13.100

7.900

5.200

3.900

9.200

5.500

3.700

2.800

7.900

4.700

3.200

2.400

12; 52

23

924

28

Giao trục chính thôn Đông

Đường Kim Ngọc

11.600

7.000

4.600

3.500

8.100

4.900

3.200

2.400

7.000

4.200

2.800

1.400

284

28

266

26

144

Đường nối Nguyễn Lương Bằng và QL 2A qua Cầu Mùi Mới

6.100

3.700

2.400

1.800

4.300

2.600

2.200

1.700

3.700

2.200

1.500

1.100

 

 

 

 

145

Đường nối trường THCS đến Kim Ngọc

Trường THCS

Giao trục chính thôn Đông

6.100

3.700

2.400

1.800

4.300

2.600

1.700

1.300

3.700

2.200

1.500

700

636

23

1.250

22

Giao trục chính thôn Đông

Đường trục chính thôn Rừng

5.200

3.100

2.100

1.600

3.600

2.200

1.400

1.100

3.100

1.900

1.200

900

252

22

655

20

Đường trục chính thôn Rừng

Kim Ngọc

4.400

2.600

1.800

1.300

3.100

1.900

1.200

900

2.600

1.600

1.000

800

970

20

227

20

146

Đường trục chính thôn Vinh Quang

Cổng làng văn hóa

Đấu nối đường Kim Ngọc (hộ ông Thắng Thuận)

5.200

3.100

2.100

1.600

3.600

2.200

1.400

1.100

3.100

1.900

1.200

900

337

9

205

9

Cổng làng văn hóa

Đền Bà

5.200

3.100

2.100

1.600

3.600

2.200

1.400

1.100

3.100

1.900

1.200

900

337

9

13

3

147

Khu đấu giá dịch vụ Đồng Thảy Nảy

Đường 21m

16.500

9.900

6.600

5.000

11.600

7.000

4.600

3.500

9.900

5.900

4.000

2.000

 

 

 

 

Đường 16,5m

13.200

7.900

5.300

4.000

9.200

5.500

3.700

2.800

7.900

4.700

3.200

1.600

 

 

 

 

Đường 13,5m

11.000

6.600

4.400

3.300

7.700

4.600

3.100

2.300

6.600

4.000

2.600

1.300

 

 

 

 

148

Khu đấu giá dịch vụ Đồng Cửa Quán

Đường 16,5m

10.100

6.100

4.000

3.000

7.100

4.300

2.800

2.100

6.100

3.700

2.400

1.200

 

 

 

 

Đường 13,5m

8.000

4.800

3.200

2.400

5.600

3.400

2.200

1.700

4.800

2.900

1.900

1.000

 

 

 

 

149

Khu đấu giá dân cư Đồng Chéo Áo

Tiếp giáp Nguyễn Lương Bằng

9.400

5.600

3.800

2.800

6.600

4.000

2.600

2.000

5.600

3.400

2.200

1.100

 

 

 

 

Đường 13,5m

9.000

5.400

3.600

2.700

6.300

3.800

2.500

1.900

5.400

3.200

2.200

1.100

 

 

 

 

150

Đường QH 11,5 m thuộc khu đồng Đông Y

10.700

 

 

 

7.500

 

 

 

6.400

 

 

 

 

 

 

 

151

Khu đấu giá chợ nông thôn mới thuộc địa phận xã Thanh Trù (cũ)

Đường 13,5m

9.400

 

 

 

6.600

 

 

 

5.600

 

 

 

 

 

 

 

Đường 7,5m

8.600

 

 

 

6.000

 

 

 

5.200

 

 

 

 

 

 

 

152

Khu dân cư cán bộ Viện 109

Đường dưới 7m

9.880

 

 

 

6.900

 

 

 

5.900

 

 

 

 

 

 

 

Đường trên 7m

11.400

 

 

 

8.000

 

 

 

6.800

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục số 119

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG PHÚC YÊN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Điểm đầu

Điểm cuối

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

Số thửa

Số tờ

Số thửa

Số tờ

1

Đường Hai Bà Trưng (QL2A)

26.600

15.110

6.300

4.900

21.300

12.800

4.700

3.700

16.000

9.600

3.200

2.500

Thửa 27(06)Thửa 51(06) Thửa 182(5);Thửa 15(10)

2

Đường Trần Hưng Đạo

Ngã tư bến xe

Đài phun nước

33.150

10.550

7.540

6.000

26.500

7.400

5.300

4.200

16.600

5.300

3.800

3.000

Thửa 1 (3);thửa 27(3) Thửa 181(3);thửa 171 (3)

Đài phun nước

Hết địa phận phường Phúc Yên

39.000

13.550

9.700

8.000

31.200

9.500

6.800

5.600

19.500

6.800

4.900

4.000

 

3

Đường Lạc Long Quân

20.550

6.850

5.480

4.110

16.400

4.800

3.800

2.900

10.300

3.400

2.700

2.100

Thửa 8(2);thửa 1(3) thửa 26,29(6)

4

Phố Xuân Thủy

16.440

5.750

4.110

2.470

13.200

4.000

2.900

1.700

8.200

2.900

2.100

1.200

thửa 62(4) thửa 154(4)

5

Phố Xuân Thủy II

9.650

4.455

2.970

2.230

7.700

3.100

2.100

1.600

4.800

2.200

1.500

1.100

Thửa 186(4);thửa 174(4) thửa 219(4)

6

Đường Nguyễn Trãi

Hai Bà Trưng

Đường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa)

18.800

6.500

4.350

3.630

15.000

4.600

3.000

2.500

9.400

3.300

2.200

1.800

Thửa 42(8); thửa 35(8) thửa 109(18)

Đường rẽ bệnh viện 74 (Phố Triệu Thị Khoan Hòa)

Ngã ba Thanh Tước

14.520

5.080

4.350

2.900

11.600

3.600

3.000

2.000

7.300

2.500

2.200

1.500

Thửa 111(18);Thửa 197(19) Thửa 39(46),

7

Phố Tôn Thất Tùng

8.100

5.080

2.700

2.030

7.100

4.300

2.000

1.500

5.400

3.200

1.400

1.000

Thửa 208,223(13) Thửa 278,322(12)

8

Phố Ngô Gia Tự

7.990

3.900

2.900

1.595

6.400

3.800

2.600

1.300

4.800

2.900

1.900

1.000

Thửa 225,242(8), Thửa 156,159(9),

9

Phố Nhuế Khúc

7.425

3.710

2.230

1.630

5.900

3.500

1.700

1.200

4.200

2.500

1.700

800

Thửa 117,130(13), Thửa 76,106(15),

10

Phố Triệu Thị Khoan Hoà

7.700

3.850

2.310

1.690

6.200

3.700

1.700

1.300

4.800

2.900

1.200

800

Thửa 180,179(19) Thửa 198(27), Thửa 153(26)

11

Đường Trần Nguyên Hãn (Mặt đường quốc lộ 23)

11.880

3.710

2.230

1.630

9.500

2.600

1.600

1.100

5.900

1.900

1.100

800

Thửa 20(33),Thửa 39(46) Thửa 4,7(29),

12

Phố Nội

QL2

Nhà ông Châu Bột

5.940

2.970

2.230

1.630

4.800

2.900

1.900

1.000

3.600

2.200

1.400

700

 

 

Thửa 67,75(5)

 

13

Lý Thường Kiệt

Triệu Thị Khoan Hòa

Lê Ngọc Hân

9.900

4.125

3.300

1.800

7.900

2.900

2.300

1.300

5.000

2.100

1.700

900

Thửa 213,225(19) Thửa 76 (15)

14

Lê Ngọc Hân

Lý Thường Kiệt

Lý Nam Đế

9.900

4.125

3.300

1.800

7.900

2.900

2.300

1.300

5.000

2.100

1.700

900

Thửa 76(15) Thửa 20(10),

15

Lý Nam Đế

QL2

Ngô Thì Nhậm

9.900

4.125

3.300

1.800

7.900

2.900

2.300

1.300

5.000

2.100

1.700

900

Thửa 17(10) Thửa 149(22)

16

Nguyễn Chí Thanh (không bao gồm đất dịch vụ, BOT)

9.900

3.960

2.530

1.980

7.900

2.800

1.800

1.400

5.000

2.000

1.300

1.000

Thửa 35(9)

17

Nguyễn Siêu

8.800

3.960

2.530

1.980

7.000

2.800

1.800

1.400

4.400

2.000

1.300

1.000

thửa 25(30)

18

Phạm Đức Khiêm

9.900

3.960

2.530

1.980

7.900

2.800

1.800

1.400

5.000

2.000

1.300

900

Thửa 182,165(5) Thửa 18,55(5)

19

Quốc lộ 2 đoạn qua phường Phúc Thắng cũ

Trường THCS Phúc Thắng

Cầu xây mới (giáp ranh với Sóc Sơn, Hà Nội)

18.080

6.325

4.520

2.700

14.500

4.400

3.200

1.900

9.000

3.200

2.300

1.400

 

 

 

 

Trường THCS Phúc Thắng

Gầm cầu chui đầu đường Trần Phú

10.400

4.150

2.620

2.090

8.300

2.900

1.800

1.500

5.200

2.100

1.300

1.000

 

 

 

 

20

Trần Phú

Thuộc địa phận phường Phúc Yên

13.000

4.500

2.600

2.090

10.400

3.200

1.800

1.500

6.500

2.300

1.300

1.000

 

 

 

 

21

Ngô Miễn

Quốc lộ 2

Hết Xuân Mai

5.940

4.400

3.300

1.630

4.800

2.900

1.900

1.000

3.600

2.200

1.400

700

Thửa 47(59); Thửa 71(59) Thửa 116(67); Thửa 132)67)

Trần Phú

Quốc lộ 2

5.200

2.970

2.230

1.630

4.200

2.500

1.700

800

3.000

1.800

1.200

600

Thửa 62(47); Thửa 63(47) Thửa 34(59); Thửa 64(59)

22

Đường gom Quốc lộ 2

Đường sắt

Địa phận Hùng Vương

19.590

6.930

4.970

3.000

15.700

4.900

3.500

2.100

9.800

3.500

2.500

1.500

Thửa 147(64)

Siêu thị Pico

Hết Công ty Toyota

19.590

6.930

4.970

3.000

15.700

4.900

3.500

2.100

9.800

3.500

2.500

1.500

Thửa số 1(22)

Hết Công ty Toyota

Công ty Tùng Chi

18.080

6.320

4.520

2.710

14.500

4.400

3.200

1.900

9.000

3.200

2.300

1.400

Thửa 1(22) thửa 2(23)

23

Triệu Việt Vương

Quốc lộ 2

Hết đường

7.535

3.770

2.260

1.500

6.000

3.600

1.700

1.100

4.800

2.900

1.100

800

Thửa 4(23) Thửa 16(29)

24

Ngô Thì Nhậm

Triệu Việt Vương

Nhà ông Thuỷ

7.535

3.770

2.260

1.500

6.000

3.600

1.700

1.100

4.800

2.900

1.100

800

Thửa 1(76); Thửa 6(23) Thửa 27(76); Thửa 79(28); Thửa 2(75)

Nhà ông Thuỷ

Lý Nam Đế

4.520

3.000

2.260

1.660

3.600

2.200

1.400

700

3.000

1.800

1.200

600

Thửa 1(76); Thửa 6(23) Thửa 27(76); Thửa 79(28); Thửa 2(75)

25

Lý Nam Đế

Nhà ông Thông

Địa phận xã Thanh Lâm

8.170

3.710

2.230

1.480

6.500

2.600

1.600

1.000

4.100

1.900

1.100

700

Thửa 59(76) Thửa 11(79)

26

Đường đê Nguyệt Đức

Gốc bông

Đi Nam Viêm

3.560

2.750

1.160

870

2.800

1.700

900

700

2.400

1.400

600

500

Thửa 113(53); Thửa 100(53) Thửa 99(2)

27

Phùng Hưng

Nhà ông Điệt

Nhà ông Sinh

3.480

1.890

1.300

1.160

2.800

1.700

1.100

600

1.800

1.100

700

400

Thửa 33(41); Thửa 206(41) Thửa 31(42); Thửa 59(42)

28

Đại Phùng

Bờ Đê Nguyệt Đức

Nhà Thờ

2.620

1.450

1.370

870

2.100

1.300

800

400

1.800

1.100

700

400

Thửa 55(37); Thửa 64(37) 52(38)

29

Đỗ Nhân Tăng

QL2

Ao ông Kỷ giáp đường Ngô Miễn

3.480

2.860

2.200

950

2.800

1.700

1.400

700

1.800

1.200

1.000

700

Thửa 55(37); Thửa 64(37) 52(38)

30

Trần Công Tước

QL2 giáp nhà ông Khiển

Nhà ông Quân

4.750

2.180

1.310

950

4.200

1.500

900

700

2.400

1.100

700

500

Thửa 88(52); Thửa 89(52) 158(61); Thửa 172(61)

31

Xuân Biên

Quốc lộ 2

Ngã ba nhà ông Quân rẽ đi đường Ngô Miễn

15.830

5.570

3.900

2.400

12.700

3.900

2.700

1.700

7.900

2.800

2.000

1.200

Thửa 76(59) Thửa 98(66)

Ngã ba nhà ông Quân rẽ đi đường Ngô Miễn

Đường Ngô Miễn

7.535

3.770

2.260

1.500

6.000

3.600

1.700

1.100

4.800

2.900

1.100

800

Thửa 98(66) Thửa 75(67)

Nhà ông Quân

Đường 36m

15.800

5.570

3.900

2.400

12.600

3.900

2.700

1.700

7.900

2.800

2.000

1.200

Thửa 98(66)

32

Xuân Giao

Nhà bà Mùi

Nhà ông Mỡ

2.900

1.590

1.160

850

2.300

1.400

900

500

1.800

1.100

700

400

Thửa 118(57); Thửa 127(57) Thửa 127(49); Thửa 135)49)

33

Phạm Hùng

Nhà bà Chế

Chùa Bến

4.350

2.200

1.300

1.160

3.500

2.100

1.000

900

2.400

1.400

1.000

500

Thửa 145(57); Thửa 152(57) Thửa 158(50); Thửa 173(50)

34

Xuân Thượng

Cửa hàng xăng dầu

Nhà ông Hoạt

3.190

1.890

1.300

950

2.600

1.600

1.000

500

1.800

1.100

700

400

Thửa 4(64); Thửa 14(64) Thửa 145(57)

35

Trần Mỹ Cơ

Trạm bơm

Cổng Đông

2.610

1.450

1.160

850

2.100

1.300

800

400

1.800

1.100

700

400

Thửa 27(76) Thửa 63(77); Thửa 65(77)

36

QL2 (cũ)

Ngã ba QL2 đi đến cầu Xây (cũ)

Nguyễn Tôn Miệt

6.520

3.040

2.170

1.450

5.200

2.100

1.500

1.000

3.300

1.500

1.100

700

Thửa 32(44) Thửa 71(45); Thửa 1(45)

37

Nguyễn Tất Thành

QL2

Hết địa phận phường Phúc Thắng cũ

13.450

4.780

3.340

2.090

10.800

3.300

2.300

1.500

6.700

2.400

1.700

1.000

Thửa 45(52) Thửa 45(2); Thửa 199(2)

38

Khu đất dịch vụ, đất đấu giá Xuân Mai mặt cắt <13,5

6.680

 

 

 

5.300

 

 

 

4.200

 

 

 

 

39

Khu đất dịch vụ, đất đấu giá Xuân Mai mặt cắt >= 13,5

7.425

 

 

 

5.900

 

 

 

4.400

 

 

 

 

40

Đường mới mở từ đường Trần Phú đi Xuân Phương

Đường có mặt cắt 17,5m

7.425

3.120

2.230

1.485

5.900

2.200

1.600

1.000

3.700

1.600

1.100

700

Thửa 45(56) Thửa 63(48); Thửa 69(49)

41

Quốc lộ 2A đoạn qua phường Tiền Châu cũ

Từ giáp địa phận phường Hùng Vương

Ngã ba chợ Đám

26.130

9.150

6.530

3.910

20.900

7.300

5.200

3.100

15.700

5.500

4.000

3.000

Thửa đất số 305(28);Thửa 285, (28) Thửa đất số 375(27);Thửa 299, (27)

Ngã ba chợ Đám

Hết địa phận phường Tiền Châu

17.420

7.830

4.350

2.610

13.900

6.300

3.500

2.100

10.500

4.700

3.000

1.800

Thửa đất số 377(27);Thửa 284, (27) Thửa 39, (26);Thửa đất số 46(26)

42

Quốc lộ 23

Ngã ba Quốc lộ 2

Đến hết cầu Đen

11.970

4.480

3.290

2.240

9.600

3.100

2.300

1.600

6.000

2.200

1.600

1.100

Thửa đất số 521(27);Thửa 503, (27) Thửa 339, (37);Thửa đất số 355(37)

43

Quang Trung

Quốc lộ 2

Trạm y tế

12.090

4.620

2.640

1.760

9.700

3.200

1.800

1.200

6.000

2.300

1.300

900

Thửa đất số 373(27);Thửa 392, (27) Thửa đất số 29(21);Thửa 53, (21)

44

Tỉnh lộ 308

Quốc lộ 2

Tiến Thắng

10.000

4.480

3.290

2.240

8.400

3.100

2.300

1.600

5.000

2.200

1.600

1.100

Thửa đất số 375,(27);Thửa 377, (27) Thửa đất số 02(30);Thửa 450, (26)

45

Hoàng Quốc Việt

Từ hồ Ăn Nước

Từ trạm bơm Đầm Diệu

13.460

4.785

3.440

2.090

10.800

3.300

2.400

1.500

6.700

2.400

1.700

1.000

 

46

Hoàng Quốc Việt

Từ trạm bơm Đầm Diệu

QL 2

9.430

3.290

2.240

1.490

7.500

2.300

1.600

1.000

4.700

1.600

1.100

700

 

47

Từ Quốc lộ 23 đến cổng chùa Phú Thứ (thuộc Tổ dân phố Đạm Phú)

3.190

2.900

2.170

1.450

2.600

1.600

1.200

1.000

1.800

1.100

900

700

Thửa đất số 388(36); Thửa 338, (36) Thửa đất số 515(36)Thửa 651 (36)

48

Đường trục chính Tổ dân phố 4 Đạm Nội (Ngõ 35 đường Hai Bà Trưng)

QL2

Nhà ông Mễ

3.190

1.890

1.300

950

2.600

1.600

1.000

500

1.800

1.100

700

400

Thửa đất số 22(22);Thửa 15, (22) Thửa đất số 105(17);Thửa 24 (21)

49

Bà Triệu

Đường Quang Trung đi qua tổ dân phố Kim Xuyên

Ngã ba Chùa Cấm

2.900

2.180

1.450

1.160

2.300

1.400

900

900

1.800

1.100

700

700

Thửa đất số 22(22);Thửa 15, (22) Thửa đất số 105(17);Thửa 24 (21)

Ngã ba Chùa Cấm chạy qua Tổ dân phố Tiên Thịnh, Tổ dân phố Đại Lợi

Hết địa phận Tổ dân phố Tân Lợi

2.900

2.180

1.450

1.160

2.300

1.400

900

900

1.800

1.100

700

700

Thửa đất số 172(10);Thửa 111, (10) Thửa đất số 37(01);Thửa 12 (05)

50

Đường 17/10

Lò gạch Ông Bắc

Trường mầm non cũ Thịnh Kỷ

2.900

2.180

1.450

1.160

2.300

1.400

900

900

1.800

1.100

700

700

Thửa đất số 677(15); Thửa 74, (15) Thửa đất số 202(04);Thửa 222 (07)

51

Đường từ ngã ba Bà Triệu qua khu đất đấu giá Thịnh Kỷ đến Ghi Tàu

Từ ngã ba Bà Triệu qua khu đất đấu giá Thịnh Kỷ

Đến Ghi Tàu

2.900

2.180

1.450

1.160

2.300

1.400

900

900

1.800

1.100

700

700

Thửa đất số 95(06); Thửa 141, (06) Thửa đất số 155(08); Thửa 184 (08)

52

Trục chính tổ dân phố Đạm Xuyên bên sông (qua cầu)

2.180

1.450

1.160

1.010

1.800

1.100

900

700

1.400

800

600

600

Thửa đất số 103(20);Thửa 106, (20) Thửa đất số 40(20);Thửa 505 (16);Thửa đất số 88(17);Thửa 95 (17)

53

Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Thịnh Kỷ (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường 17/10)

2.180

 

 

 

1.700

 

 

 

1.200

 

 

 

 

54

Khu tập thể chi nhánh điện thành phố Phúc Yên

2.240

 

 

 

1.800

 

 

 

1.200

 

 

 

 

55

Khu đất đấu giá, tái định cư, dịch vụ Cửa Đình (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường Quang Trung)

8.800

 

 

 

7.000

 

 

 

5.400

 

 

 

 

56

Khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 23)

8.910

 

 

 

7.100

 

 

 

5.400

 

 

 

 

57

Yết Kiêu

18.080

6.325

4.520

3.540

14.500

4.400

3.200

2.500

9.000

3.200

2.300

1.800

Thửa 301(11) Thửa 137, (16)

58

Hoàng Văn Thụ

27.120

9.490

6.780

4.070

21.700

6.600

4.700

2.800

13.600

4.700

3.400

2.000

Thửa 194(04);Thửa đất số 177(04) Thửa đất số 132(04);Thửa 138, (05)

59

Sóc Sơn

27.120

9.490

6.780

4.070

21.700

6.600

4.700

2.800

13.600

4.700

3.400

2.000

Thửa đất số 304(11);Thửa 341(11) Thửa đất số 134(05);Thửa 253(6)

60

Nguyễn Chí Thanh (Không bao gồm khu đô thị Đồng Sơn)

13.560

4.810

3.465

2.110

10.800

3.400

2.400

1.500

6.800

2.400

1.700

1.100

Thửa đất số 15(06); Thửa 26,(06) Thửa đất số 138(07); Thửa 162, (06)

61

Trưng Nhị

27.120

9.490

6.780

4.070

21.700

6.600

4.700

2.800

13.600

4.700

3.400

2.000

Thửa đất số 231(11);Thửa đất số 05(04) Thửa 184, (11);Thửa 01, (04)

62

Phan Bội Châu

19.590

6.930

4.970

3.010

15.700

4.900

3.500

2.100

9.800

3.500

2.500

1.500

Thửa đất số 302, (11);Thửa 289, (11) Thửa đất số 137,164, (11)

63

Mê Linh

24.110

7.535

4.970

4.070

19.300

5.300

3.500

2.800

12.100

3.800

2.500

2.000

Thửa 234, 206(11) Thửa 01, (11);Thửa đất số 237(05)

64

An Dương Vương

Ghi tàu

Giáp trường tiểu học

10.470

3.740

2.695

1.650

8.400

2.600

1.900

1.200

5.200

1.900

1.300

800

Thửa đất số 15(01)

Từ trường tiểu học

Trường cao đẳng công nghiệp

13.460

5.390

3.440

2.695

10.800

3.800

2.400

1.900

6.700

2.700

1.700

1.300

 

65

Lưu Quý An

Ô đấu giá Trạm xá (nhà bà Hoài Kỳ)

Nhà ông Tường Duy Mạnh

13.460

4.785

3.440

2.090

10.800

3.300

2.400

1.500

6.700

2.400

1.700

1.000

Thửa 04, (19);Thửa đất số 192 (16) Thửa 162,203, (16)

Nhà ông Tường Duy Đồng

Nhà ông Can

3.440

2.990

2.540

2.090

2.800

1.700

1.100

1.100

2.000

1.400

1.000

800

Thửa 201(16);Thửa đất số 165(16) Thửa 158,153, (17)

66

Thành Đỏ

14.960

5.230

3.740

2.240

12.000

3.700

2.600

1.600

7.500

2.600

1.900

1.100

Thửa 59,99(10) Thửa 05, (15);Thửa đất số 102(10)

67

Nguyễn Văn Trỗi

6.600

4.400

2.350

2.040

5.300

3.200

2.100

1.100

4.200

2.500

1.700

800

Đầu đường: Thửa 164,201, (24) Thửa 63, (19); Thửa đất số 195(18)

68

Tháp Miếu

6.600

4.400

4.020

2.040

5.300

3.200

2.100

1.100

4.200

2.500

1.700

800

Đầu đường: Thửa 192, 233(18) Thửa đất số 96,148, (17)

69

Lý Tự Trọng

7.540

4.400

3.660

2.200

6.000

3.600

2.400

1.200

4.800

2.900

1.900

1.000

Thửa 51, (25);Thửa đất số 63(25) Thửa 01,11(23)

70

Phố Chùa Cấm

Trần Hưng Đạo

Hoàng Diệu

14.360

7.180

5.080

4.330

11.500

6.900

4.600

2.300

8.400

5.000

3.400

1.700

Thửa 39, (29);Thửa đất số 94(28) Thửa 9,29, (23)

Hoàng Diệu

Hết đường

9.880

4.940

3.510

2.090

7.900

4.700

3.200

1.600

6.000

3.600

2.400

1.200

Thửa 01,02, (23) Thửa 9,29, (23)

71

Đường Hoàng Diệu (Phố Đầm Sen)

6.240

3.120

2.230

1.930

5.000

3.000

2.000

1.000

3.600

2.200

1.400

700

Đầu đường: Thửa 20,29 (23) Thửa 62(23); Thửa đất số 20(22)

72

Khu trung tâm thuộc địa phận phường Hai Bà Trưng cũ (gồm cả đất dịch vụ) (Không bao gồm những đường có tên trong bảng giá)

9.020

 

 

 

7.200

 

 

 

5.400

 

 

 

 

73

Chu Văn An

Ngã tư Đồng Sơn

An Dương Vương

8.020

4.015

2.830

2.380

6.400

3.800

2.600

1.300

4.800

2.900

1.900

1.000

Thửa đất số 116(26)Thửa 112, (61) Thửa 84,91, (25)

An Dương Vương

Cổng trường mầm non

7.130

4.730

2.720

1.930

5.700

3.400

2.300

1.100

4.300

2.600

1.700

900

Thửa đất số 51(25);Thửa 36, (25) Thửa đất số 11(17): Thửa 278(07)

Cổng trường mầm non

Chùa Cấm

6.500

3.560

2.330

1.930

5.700

3.400

1.700

1.400

4.300

2.600

1.700

900

Thửa 290(07); Thửa 12(17) Thửa 278(07);Thửa 18(17)

74

Tô Ngọc Vân

8.980

3.180

2.240

1.495

7.200

2.200

1.600

1.000

4.500

1.600

1.100

700

Thửa 129(20); Thửa 162(19) Thửa 61(20); Thửa 43(20)

75

Quý Lan Nương

8.980

3.180

2.240

1.495

7.200

2.200

1.600

1.000

4.500

1.600

1.100

700

Thửa 11(26);Thửa 129(20) Thửa 77(20);Thửa 75(20)

76

Triệu Thái

8.980

3.180

2.240

1.495

7.200

2.200

1.600

1.000

4.500

1.600

1.100

700

Thửa 64(20);Thửa 75(20) Thửa 01(19); Thửa 03(19)

77

Nguyễn Tuân

8.980

3.180

2.240

1.495

7.200

2.200

1.600

1.000

4.500

1.600

1.100

700

Thửa 57(19); Thửa 450(8) Thửa 375(8); Thửa 03(19)

78

Đoàn Thị Điểm

8.980

3.180

2.240

1.495

7.200

2.200

1.600

1.000

4.500

1.600

1.100

700

Thửa 57(19); Thửa 450(8) Thửa 375(8); Thửa 03(19)

79

Nguyễn Khuyến

8.980

3.180

2.240

1.495

7.200

2.200

1.600

1.000

4.500

1.600

1.100

700

Thửa 143, (19); Thửa 130(19) Thửa 73(19); Thửa 55,(19)

80

Trần Tế Xương

8.980

3.180

2.240

1.495

7.200

2.200

1.600

1.000

4.500

1.600

1.100

700

 

81

Tuyến đường từ nhà ông Cẩn đến nhà ông Linh tổ dân phố Tân Minh

Nhà ông Cẩn

Nhà ông Linh

2.310

1.420

1.230

 

1.800

1.100

700

 

1.400

800

600

 

Thửa 480 (18) Thửa 735. 786 (16)

82

Tuyến đường từ nhà ông Linh đến nhà ông Vệ Chế

Nhà ông Linh

Nhà ông Vệ Chế

2.180

1.330

1.230

 

1.700

1.000

700

 

1.300

800

500

 

Thửa 837, 453(16) Thửa 156, 792 (15)

83

Tuyến đường từ nhà ông Vệ đến nhà ông Hợp Nam

Nhà ông Vệ

Nhà ông Hợp Nam

2.035

1.330

1.235

 

1.600

1.000

600

 

1.200

800

500

 

Thửa 179(15) Thửa 16, 669 (20)

84

Tuyến đường từ nhà bà Thiều Soạn đến đền Nam Viêm

Nhà bà Thiều Soạn

Đền Nam Viêm

1.450

1.330

1.239

 

1.200

1.000

900

 

900

800

650

 

Thửa 25, 34 (20) Thửa 124 (12)

85

Tuyến đường từ đền Nam Viêm đến cống Đầm Láng

1.350

1.250

1.150

 

1.100

1.000

900

 

900

800

650

 

Thửa 124 (12) Thửa 1 (1)

86

Tuyến đường từ nhà ông Linh đến cống Cầu Đá (Hiển Lễ)

Nhà ông Linh

Cống Cầu Đá

2.460

1.430

1.300

 

2.000

1.200

800

 

1.500

900

600

 

Thửa 817, 393 (16) Thửa 8(16)

tim

Tuyến đường từ nhà ông Thường đến nhà Thanh Nhiệm (ấp Bảo Lộc)

Nhà ông Thường

Nhà Thanh Nhiệm

1.595

1.330

1.230

 

1.300

1.000

900

 

1.000

800

650

 

Thửa 567 (13) Thửa 76, 77 (3)

88

Tuyến đường từ nhà ông Quân đến giáp Đại Phùng

Nhà ông Quân

Giáp Đại Phùng

3.630

1.310

1.230

 

2.900

900

900

 

1.800

700

600

 

Thửa 471 (20) Thửa 143 (34)

89

Tuyến đường từ trụ sở UBND phường Nam Viêm cũ đến trường tiểu học

UBND phường Nam Viêm cũ

Trường tiểu học

6.470

2.310

1.300

 

5.200

1.600

900

 

3.200

1.200

700

 

Thửa 337 (28 ) Thửa 672(22)

90

Tuyến đường từ trường tiểu học đến Cầu Máng (theo tuyến đường mới)

Trường tiểu học

Cầu Máng (theo tuyến đường mới)

4.620

1.690

1.300

 

3.700

1.200

900

 

2.300

800

700

 

Thửa 641 (22) Thửa 678 (15)

91

Tuyến đường sau khu đấu giá và cấp đất giãn dân (khu Đồng Trống)

6.930

2.475

1.400

 

5.500

1.700

1.000

 

3.500

1.200

700

 

Thửa 803(32) Thửa 771 (32)

92

Tuyến trục đường 301 đến trạm Y tế phường

Đầu đường

Cuối đường

2.400

1.670

1.540

 

1.900

1.300

1.100

 

1.400

1.000

800

 

Thửa 284 (22) Thửa 125, 128 (28)

93

Tuyến trục đường nhà ông Trinh tổ dân phố Cả Đông đến nhà anh Hùng Khả Do

Nhà ông Trinh tổ dân phố Cả Đông

Nhà anh Hùng Khả Do

2.180

1.330

1.230

 

1.700

1.000

700

 

1.300

800

500

 

Thửa 469, 496(22) Thửa 199, 642 (23)

94

Khu Gò Cao + Gò Sỏi

 

3.350

 

 

 

2.700

 

 

 

2.000

 

 

 

Thửa 434 (18) Thửa 401 (18)

95

Đường mới mở đoạn từ nhà ông Vũ Văn Tào (đầu cầu máng) đến nhà anh Vũ Văn Trường

Nhà ông Vũ Văn Tào (đầu cầu máng)

Nhà anh Vũ Văn Trường

3.540

1.420

1.300

 

2.800

1.000

900

 

1.800

700

700

 

Thửa 769 (14) Thửa 837 (15)

96

Nguyễn Tất Thành

Thuộc địa phận phường Phúc Yên

25.500

5.000

1.400

 

20.400

3.500

1.000

 

12.800

2.500

700

 

Thửa 108 (9) Thửa 107, 139 (34)

97

Các lô đất nằm trong dự án Khu đất dịch vụ, giãn dân, đất tái định cư và đấu giá QSD đất khu Gò Sỏi tiếp giáp mặt đường 13,5m

17.500

 

 

 

14.000

 

 

 

11.200

 

 

 

Thửa 658, 645 (18) Thửa 587(18)

98

Khu vực còn lại thuộc dự án Khu đất dịch vụ, giãn dân, đất tái định cư và đấu giá QSD đất khu Gò Sỏi

16.300

 

 

 

13.000

 

 

 

10.400

 

 

 

Thửa 658, 645(18) Thửa 587(18)

99

Tuyến đường nối từ Trạm bơm Đồng Cờ đến giáp Tân Lợi

Từ nhà Tĩnh Tám đến trường mầm non Nam Viêm

1.540

1.320

1.210

 

1.200

1.100

1.000

 

900

800

800

 

 

Từ trường mầm non Nam Viêm đi Tân Lợi (Tiền Châu)

1.320

990

880

 

1.100

900

700

 

800

600

500

 

 

100

Khu tái định cư, đấu giá QSD đất: Đường cao tốc Nội Bài Lào Cai tại xã Nam Viêm

Các lô tiếp giáp đường gom giáp đường Nguyễn Tất Thành

17.500

 

 

 

14.000

 

 

 

11.200

 

 

 

 

Các lô đất còn lại

15.500

 

 

 

12.400

 

 

 

9.900

 

 

 

Thửa 1003 (29);Thửa 1061 (34) Thửa 1002 (29);Thửa 1063 (34)

101

Khu tái định cư Canh Nông

7.000

 

 

 

6.400

 

 

 

4.800

 

 

 

 

102

Khu đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật tái định cư và công viên cây xanh phường Phúc Thắng (cũ)

Đường có mặt cắt 25m

16.500

 

 

 

13.200

 

 

 

9.900

 

 

 

 

Đường có mặt cắt 19,5m

14.850

 

 

 

11.900

 

 

 

8.900

 

 

 

 

Đường có mặt cắt 13,5m

10.800

 

 

 

8.600

 

 

 

5.600

 

 

 

 

103

Khu đất tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng tại tổ dân phố Xuân Phương

Các lô đất thuộc khu 1

7.000

 

 

 

5.000

 

 

 

4.000

 

 

 

 

Các lô đất thuộc khu 2

6.500

 

 

 

4.900

 

 

 

3.800

 

 

 

 

104

Khu đất tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng phía sau nhà hàng Hoa Cau

Các ô đất tiếp giáp đường Quang Trung

12.100

 

 

 

9.100

 

 

 

6.800

 

 

 

 

Các ô đất còn lại

8.000

 

 

 

6.000

 

 

 

4.500

 

 

 

 

105

Khu đất đấu giá Ao Đầu Cổng

Các ô đất tiếp giáp đường Quang Trung

12.090

 

 

 

9.100

 

 

 

6.800

 

 

 

 

Các ô đất tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt

9.430

 

 

 

7.100

 

 

 

5.300

 

 

 

 

Các ô đất còn lại

5.200

 

 

 

3.900

 

 

 

2.900

 

 

 

 

106

Đường Trưng Trắc

27.120

9.490

6.780

4.070

21.700

6.600

4.700

2.800

13.600

4.700

3.400

2.000

 

107

Khu tập thể 18 hộ Vinaconex (khu đất không có đường vào)

9.490

 

 

 

7.100

 

 

 

5.300

 

 

 

 

 

Phụ lục số 120

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN PHƯỜNG XUÂN HÒA

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Điểm đầu

Điểm cuối

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

Số thửa

Số tờ

Số thửa

Số tờ

1

Trường Chinh

Cổng chào (Công an Đồng Xuân)

Đường rẽ Cầu Tre

15.000

8.000

4.000

2.500

10.500

5.600

2.800

2.000

8.300

4.400

2.200

1.500

Thửa 1(85) - Thửa 33, (84)

Từ cổng chào (Công an Đồng Xuân)

Hết địa phận Đồng Xuân (cũ) (nhà ông Minh Ngà)

11.000

6.000

3.000

2.000

7.700

4.200

2.100

1.600

6.100

3.300

1.700

1.200

Thửa 1(85) - Thửa 10(87)

Cầu Tre

Cổng trường Tiểu Học Đồng Xuân

10.000

5.000

3.000

2.000

7.000

3.500

2.100

1.600

5.500

2.800

1.700

1.200

Thửa 21(84) - Thửa 26, (62); Thửa 17 (61)

Cổng trường Tiểu Học Đồng Xuân

Hết địa phận phường Đồng Xuân (cũ)

10.000

3.800

2.500

1.800

7.000

2.700

1.800

1.400

5.500

2.100

1.400

1.100

Thửa 26, (62); Thửa 17(61) - Thửa 02 (26)

Vòng tròn D1

Cống Yên Mỹ

15.000

8.000

3.000

 

10.500

5.600

2.100

 

8.300

4.400

1.700

 

Thửa 113(83) - Thửa 28 (79)

Cống Yên Mỹ

Hết địa phận phường Xuân Hòa

14.000

7.000

3.000

 

9.800

4.900

2.100

 

7.700

3.900

1.700

 

Thửa 44 (75) ; Thửa 63 (75)- Thửa 9(82)

2

Lê Xoay

Vòng tròn D1

Hết đất nhà ông Hộ

8.000

3.000

2.000

1.500

5.600

2.100

1.400

1.200

4.400

1.700

1.100

900

Thửa 113(83) - Thửa 28 (79)

3

Phạm Văn Đồng

Ngã ba phố Lê Xoay

Trường Chinh

6.000

3.000

2.100

1.200

4.200

2.100

1.500

1.000

3.300

1.700

1.200

700

Thửa 3 (79) - Thửa 59, 94 (80)

Ngã 3 (hết đất nhà ông Viết)

Tập thể Việt Xô (nhà bà Lân)

7.500

3.000

2.000

 

5.300

2.100

1.400

 

4.100

1.700

1.100

 

Thửa 18(62); Thửa 65 (44)- Thửa 43 (34); Thửa 20 (34)

Nhà Ty Hải

Nhà ông Viết

7.500

3.000

2.000

 

5.300

2.100

1.400

 

4.100

1.700

1.100

 

Thửa 49 (62); Thửa 38 (62)- Thửa 114 (44)

Nhà bà Lân - Việt Xô

Hết địa phận phường Xuân Hòa

7.500

3.000

2.000

 

5.300

2.100

1.400

 

4.100

1.700

1.100

 

Thửa 43 (34); Thửa 20(34)- Thửa 5(19); Thửa 1 (19)

Thuộc địa phận xã Cao Minh (cũ)

4.000

2.000

1.100

 

2.800

1.400

800

 

2.200

1.100

600

 

Thửa 35(18)-Thửa 1(1)

4

Phạm Hồng Thái (Từ nhà ông Hộ đến đội đá 211 đến lô 1 tổ 6)

5.000

2.500

1.500

1.200

3.500

1.800

1.100

1.000

2.800

1.400

800

700

Thửa 5, (79) - Thửa 120, 133 (74)

5

Ngô Tất Tố

Ngõ 36 đường Trường Chinh

Ngõ 38 đường Trường Chinh

3.500

2.000

1.500

1.200

2.500

1.400

1.100

1.000

1.900

1.100

800

700

Thửa 59, 61,(49) - Thửa 12, 6 (49)

6

Phố Nam Cao

Ngõ 34 đường Trường Chinh (Trường cấp 1)

Nhà văn hóa Bảo An

3.500

2.500

1.500

1.100

2.500

1.800

1.100

900

1.900

1.400

800

700

Thửa 8 (49) - Thửa 27 (62)

7

Đường Bảo An (Từ ngã ba nhà ông Trụ rẽ Trại Cỏ)

2.500

2.000

1.500

1.200

1.800

1.400

1.100

1.000

1.400

1.100

800

700

Thửa 10(56) - Thửa 260, 253 (12)

8

Nguyễn Thị Minh Khai

Trường Chinh

Ngã ba khu cơ khí

8.000

7.000

1.500

1.200

5.600

4.900

1.100

1.000

4.400

3.900

800

700

Thửa 36, 49 (69) - Thửa 04, 20 (70)

9

Đường Nguyễn Thái Học (Đất đồng Quỳ khu dân cư dọc hai bên đường từ ngã ba rẽ Đồng Quỳ I (Đường Nguyễn Thị Minh Khai) và Đồng Quỳ II)

4.500

2.500

1.500

1.200

3.200

1.800

1.100

1.000

2.500

1.400

800

700

Thửa 1, 24 (70) - Thửa 6, 11 (15); Thửa 8, 12 (34)

10

Đường Lê Thị Ngọc Trinh lên UBND phường Đồng Xuân (cũ)

4.860

1.760

1.350

1.080

3.400

1.200

900

900

2.700

1.000

700

600

Thửa 17 (82) - Thửa 214 (83)

11

Đất giao cho lữ đoàn 113 giáp khu Đại Lải (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường Trường Chinh)

6.570

 

 

 

4.600

 

 

 

3.600

 

 

 

Thửa 39, 44 (28)- Thửa 12, 15(30)

12

Đường từ nhà văn hóa Đồng Quỳ đến nhà ông Tuyển

2.700

1.620

1.350

1.080

1.900

1.100

900

900

1.500

900

700

600

Thửa 62 (18) - Thửa 59, 69 (19)

13

Đường từ ngã tư Nguyễn Thị Minh Khai đi sang ngã ba Nguyễn Thái Học (qua nhà thờ Đồng Quỳ)

2.700

1.620

1.350

1.080

1.900

1.100

900

900

1.500

900

700

600

Thửa 44, 52(10) - Thửa 13 (45)

14

Đường dọc bờ kênh N2

2.700

1.620

1.350

1.080

1.900

1.100

900

900

1.500

900

700

600

Thửa 1 (31) - Thửa 50 (15)

15

Nguyễn Văn Linh

Vòng tròn D1

Vòng tròn D2 (nhà ông Dụng)

16.000

6.000

3.000

 

11.200

4.200

2.100

 

8.800

3.300

1.700

 

Thửa 68(67) - Thửa 8(67)- Thửa 166(54) - Thửa 133(54)

Vòng tròn D2 (nhà ông Dụng)

Hết cống số 5

10.000

5.000

3.000

 

7.000

3.500

2.100

 

5.500

2.800

1.700

 

Thửa 166(54); Thửa 133 (54)- Thửa 27 (52); Thửa 59(48)

Hết cống số 5

Hết công ty Xuân Hòa

8.100

3.000

2.000

 

5.700

2.100

1.400

 

4.500

1.700

1.100

 

Thửa 27(52); Thửa 59(48)- Thửa 1(27)

Thuộc địa phận xã Cao Minh (cũ)

8.100

2.100

1.100

 

5.700

1.500

800

 

4.500

1.200

600

 

Thửa 524(47)-Thửa 58(24)

16

Võ Thị Sáu

Vòng tròn D2 (nhà ông Hỏa)

Hết ngã 3 (hết đất nhà ông Viết)

5.000

3.000

2.000

 

3.500

2.100

1.400

 

2.800

1.700

1.100

 

Thửa 130(54); Thửa 132(54)- Thửa 114 (44) Thửa 123(44)

17

Phạm Hồng Thái

Thuộc địa phận phường Xuân Hoà

5.000

3.000

2.000

 

3.500

2.100

1.400

 

2.800

1.700

1.100

 

Thửa 38, (62)-Thửa 18(62)

18

Đường Kim Đồng

Vòng tròn D2

Phòng khám ngã 3 công nghiệp

5.000

3.000

2.000

 

3.500

2.100

1.400

 

2.800

1.700

1.100

 

Thửa 139 (54) ; Thửa 146 (54)- Thửa 18 (56); Thửa 29(56)

19

Lê Quý Đôn

Thuộc địa phận phường Xuân Hoà

4.000

2.500

2.000

 

2.800

1.800

1.400

 

2.200

1.400

1.100

 

Thửa 61 (27); Thửa 67(27)- Thửa 3 (29); Thửa 10 (29)

20

Lê Quang Đạo

Thuộc địa phận phường Xuân Hòa

18.000

8.000

3.000

 

12.600

5.600

2.100

 

9.900

4.400

1.700

 

Thửa 172 (74); Thửa 56 (74)- Thửa 27 (52)

21

Khu trung tâm hành chính phường (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng)

6.500

 

 

 

4.600

 

 

 

3.600

 

 

 

 

22

Khu đất dịch vụ (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Lê Quang Đạo)

7.000

 

 

 

4.900

 

 

 

3.900

 

 

 

 

23

Khu đấu giá đường vành đai (Không bao gồm mặt đường Lê Quang Đạo)

7.000

 

 

 

4.900

 

 

 

3.900

 

 

 

 

24

Kim Ngọc

Thuộc địa phận phường Xuân Hoà

5.000

2.500

2.000

 

3.500

1.800

1.400

 

2.800

1.400

1.100

 

Thửa 14(60) ; Thửa 34 (60);- Thửa 62 (65); Thửa 92 (65)

25

Hòa Bình

Thuộc địa phận phường Xuân Hoà

4.000

2.500

2.000

 

2.800

1.800

1.400

 

2.200

1.400

1.100

 

Thửa 133 (31); Thửa Thửa 1 (33);- Thửa 10 (32), Thửa 15 (32)

26

Đinh Lễ

Thuộc địa phận phường Xuân Hoà

4.000

2.500

2.000

 

2.800

1.800

1.400

 

2.200

1.400

1.100

 

Thửa 1 (37), Thửa (34);- Thửa 6 (34), Thửa 43 (34);

27

Cù Chính Lan

Thuộc địa phận phường Xuân Hoà

4.000

2.500

2.000

 

2.800

1.800

1.400

 

2.200

1.400

1.100

 

Thửa 43(42), Thửa 33(42)- Thửa 59(43), Thửa 58(43);

28

Đường nối Lê Quang Đạo với Nguyễn Tất Thành

15.500

 

 

 

10.900

 

 

 

8.500

 

 

 

 

29

Dự án khu tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất M951

Vị trí tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng

7.500

 

 

 

5.300

 

 

 

4.100

 

 

 

 

Vị trí còn lại

7.000

 

 

 

4.900

 

 

 

3.900

 

 

 

 

30

Từ ngã 3 trạm trung gian Xuân Hòa đến cổng trường THCS đến ngã 3 thôn Đức Cung

3.000

2.000

1.200

 

2.100

1.400

800

 

1.700

1.100

700

 

Thửa:147(31);Thửa 602(29);Thửa 217(3 7)

31

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến cống nhà ông Bình

Đường Nguyễn Văn Linh

Cống nhà ông Bình

4.000

2.000

1.200

 

2.800

1.400

800

 

2.200

1.100

700

 

Thửa: 24(47)-109(46)- Thửa: 45(47)-163(46)

32

Đoạn từ cống nhà ông Bình đi cầu Bắc Hiền Lễ

Cống nhà ông Bình

Cầu Bắc Hiền Lễ

2.000

1.500

1.100

 

1.400

1.100

800

 

1.100

800

600

 

Thửa: 113(46)-309(53)- Thửa: 721(46)- 362(53)

33

Đoạn từ Lê Quang Đạo đi ngã tư trường THCS Cao Minh qua UBND xã Cao Minh (cũ)

4.500

1.700

1.500

 

3.200

1.200

1.100

 

2.500

900

800

 

Thửa: 23 (54)-93 (38)- Thửa: 112 (54)-102 (37)

34

Nguyễn Tất Thành

Thuộc địa phận phường Xuân Hoà

13.500

4.800

1.200

 

9.500

3.400

800

 

7.400

2.600

700

 

Thửa: 139(64);28(14);4(01)- Thửa: 157(64);3(27);85(3)

35

Đoạn từ Trạm thủy lợi hồ Đại Lải rẽ theo hai hướng đến khách sạn Ngọc Hà đến cống số 1 Đại Lải (đường Ngô Quyền)

6.800

3.400

1.100

 

4.800

2.400

800

 

3.700

1.900

600

 

Thửa 6(20)-Thửa 19(13)

36

Khu tái định cư giải phóng mặt bằng đường từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Nguyễn Văn Linh

6.000

4.000

 

 

4.200

2.800

 

 

3.300

2.200

 

 

 

37

Khu tái định cư đường đất dịch vụ xã Cao Minh (cũ) từ Nguyễn Tất thành đến đường Lê Quang Đạo

10.000

5.000

 

 

7.000

3.500

 

 

5.500

2.800

 

 

 

38

Khu tái định cư đường từ đường Nguyễn Văn Linh đi KCN Bá Thiện

6.000

4.000

 

 

4.200

2.800

 

 

3.300

2.200

 

 

 

39

Khu tái định cư đồi Chè Ngọc Thanh

3.000

1.800

 

 

1.800

1.080

 

 

 

 

 

 

 

40

Từ địa phận Ngọc Thanh (Đường Trường Chinh) đến Nhà Sáng Tác Đại Lải

10.000

6.000

4.000

 

7.000

4.200

2.800

 

5.500

3.300

2.200

 

Thửa 56(227)-Thửa 5(178)

41

Từ Nhà sáng tác Đại Lải đến cống Xả Đại Lải

7.000

4.200

2.800

 

4.900

2.900

2.000

 

3.900

2.300

1.500

 

Thửa 5(178)-Thửa 24(129)

42

Từ ngã 3 đường Trường Chinh đi đường Lê Duẩn đến Đập tràn Ngọc Thanh

7.000

4.200

2.800

 

4.900

2.900

2.000

 

3.900

2.300

1.500

 

Thửa 47(202); Thửa 48(202) -Thửa 60(160); Thửa 58(160)

43

Từ Đập tràn Ngọc Thanh đường Lê Duẩn đi đường Hoàng Hoa Thám đến cống Xả Đại Lải

5.000

3.000

2.000

 

3.500

2.100

1.400

 

2.800

1.700

1.100

 

Thửa 51(160); Thửa 16(160) -20(129)

44

Từ ngã 3 đường 310 đi Bình Xuyên đến hết địa phận Ngọc Thanh (cũ)

10.000

6.000

4.000

 

7.000

4.200

2.800

 

5.500

3.300

2.200

 

Thửa 31(154); Thửa 10(154)- Thửa 12(140); Thửa 175(141)

45

Từ ngã 3 Đường 310 đi qua nhà ông Nga Cầu đến cống hạ lưu xả tràn Đại Lải

5.000

3.000

2.000

 

3.500

2.100

1.400

 

2.800

1.700

1.100

 

Thửa 29(154); Thửa 11(154) - Thửa 9(129); Thửa 5(129)

46

Từ ngã 3 nhà ông Phó Sáu đến trạm bảo vệ rừng Lũng Vả

3.000

1.800

1.200

 

2.100

1.300

800

 

1.700

1.000

700

 

Thửa 70(96); Thửa 7(95)- Thửa 4(82); Thửa 8(82)

47

Từ ngã 3 nhà Chung Bình Hồ Đại Lải theo đường đi Miếu Gỗ đến ngã 3 nhà ông Chung

5.000

3.000

2.000

 

3.500

2.100

1.400

 

2.800

1.700

1.100

 

Thửa 77(193); Thửa 81(193) - Thửa 49(203); Thửa 35(203)

48

Từ ngã 3 cống đổ đường Phùng Chí Kiên đến điểm nối đường Lê Duẩn

10.000

6.000

4.000

 

7.000

4.200

2.800

 

5.500

3.300

2.200

 

Thửa 464(220); Thửa 482(220)- Thửa 267(170); Thửa 246(170)

49

Từ ngã 3 nhà ông Lê Chương thôn Chung đến ngã 3 nhà ông Diệp Năm thôn Đồng Giãng

3.000

1.800

1.200

 

2.100

1.300

800

 

1.700

1.000

700

 

Thửa 85(194); Thửa 119(194) - Thửa 8(186); Thửa 25(186)

50

Từ đầu đường Nguyễn Văn Cừ đến cổng Dự án Thanh Xuân

10.000

6.000

4.000

 

7.000

4.200

2.800

 

5.500

3.300

2.200

 

Thửa 73(160); Thửa 86(160) - Thửa 25(150); Thửa 1(150)

51

Từ ngã 3 vào Thanh Xuân đi đường Nguyễn Văn Cừ đến hết địa phận Ngọc Thanh (cũ)

5.000

3.000

2.000

 

3.500

2.100

1.400

 

2.800

1.700

1.100

 

Thửa 2(172); Thửa 14(172) - Thửa 1(219); Thửa 59(218

52

Từ ngã 3 Đường Nguyễn Văn Cừ đi cống ngầm và đến Hồ Lập Đinh

3.000

1.800

1.200

 

2.100

1.300

800

 

1.700

1.000

700

 

Thửa 80(209); Thửa 61(209) -58(229); Thửa 42(209); Thửa 51(209)- Thửa 11(175); Thửa

53

Từ ngã 3 cầu Kênh đường Phùng Chí Kiên đến ngã 3 đường Nguyễn Văn Cừ T80

3.000

1.800

1.200

 

2.100

1.300

800

 

1.700

1.000

700

 

Thửa 60(204); Thửa 1(213) - Thửa 84(186); Thửa 5(198)

54

Từ ngã 3 nhà ông Tuyền Sơn Đồng đến Ngã 3 đầu đường Minh Khai phường Đồng Xuân (cũ)

3.000

1.800

1.200

 

2.100

1.300

800

 

1.700

1.000

700

 

Thửa 243(207); Thửa 178(207) - Thửa 14(223); Thửa 10(223)

55

Từ ngã 3 nhà ông Châu quanh đường nhựa đến nhà Ông Trương Văn Sơn Đồng Đầm

3.000

1.800

1.200

 

2.100

1.300

800

 

1.700

1.000

700

 

Thửa 100(160); Thửa 5(170) - Thửa 581(184); Thửa 590(184)

56

Từ đầu đường Ngọc Thanh đến cống tràn nhà ông Lâm Ba Thanh Cao

3.000

1.800

1.200

 

2.100

1.300

800

 

1.700

1.000

700

 

Thửa 16(160); Thửa 50(160) - Thửa 22(111); Thửa 32(111)

57

Từ cống tràn nhà ông Lâm Ba Thanh Cao đến hết địa phận Ngọc Thanh

2.500

1.500

1.000

 

1.800

1.100

700

 

1.400

800

600

 

Thửa 40(99); Thửa 31(111) - Thửa 158(66); Thửa 1(72)

58

Từ trạm Kiểm Lâm Đồng Câu đến cống tràn Nhà văn hóa thôn Đồng Chằm Đường Hoàng Hoa Thám

3.000

1.800

1.200

 

2.100

1.300

800

 

1.700

1.000

700

 

Thửa 11(87) - Thửa 72(52); Thửa 73(52)

59

Từ cống tràn Nhà văn hóa thôn Đồng Chằm đến nhà ông Hùng Độ gốc si (Đường Hoàng Hoa Thám)

 

2.500

1.500

1.000

 

1.800

1.100

700

 

1.400

800

600

 

Thửa 60(52); Thửa 62(52) - Thửa 134(29); Thửa 171(29)

60

Từ nhà ông Hùng Độ đến Đèo Nhe (Đường Hoàng Hoa Thám)

2.500

1.500

1.000

 

1.800

1.100

700

 

1.400

800

600

 

Thửa 126(29); Thửa 147(29) - Thửa 3(3); Thửa 4(3)

61

Khu Tái Định Cư, Dịch Vụ, Đấu giá Ngọc Thanh

Đường quy hoạch 26 m

10.000

 

 

 

7.000

 

 

 

5.500

 

 

 

 

Đường quy hoạch 19,5 m (Điều chỉnh từ 19m thành 19,5 để phù hợp với QHCT và thực tế)

7.000

 

 

 

4.900

 

 

 

3.900

 

 

 

 

Đường quy hoạch ≤ 13,5m

5.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

 

62

Dự án Nhật Hằng, Paradise, Đại Thắng

20.000

 

 

 

14.000

 

 

 

11.000

 

 

 

 

63

Dự án Lữ đoàn 113

3.000

 

 

 

2.100

 

 

 

1.700

 

 

 

 

64

Dự án Vinaconex

10.000

 

 

 

7.000

 

 

 

5.500

 

 

 

 

65

Dự án Lão Thành cách mạng

5.000

 

 

 

3.500

 

 

 

2.800

 

 

 

 

66

Dự án Sân golf

10.000

 

 

 

7.000

 

 

 

5.500

 

 

 

 

67

Dự án Thanh Xuân

20.000

 

 

 

14.000

 

 

 

11.000

 

 

 

 

68

Dự án Flamingo

Khu A

21.000

 

 

 

14.700

 

 

 

11.600

 

 

 

 

Khu B

15.000

 

 

 

10.500

 

 

 

8.300

 

 

 

 

69

Khu đấu giá Đại Lải

7.000

 

 

 

4.900

 

 

 

3.900

 

 

 

 

70

Khu đấu giá Miếu Gỗ

7.000

 

 

 

4.900

 

 

 

3.900

 

 

 

 

 

Phụ lục số 121

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LIÊN CHÂU

(Kèm theo Nghị quyết số:85 /2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Điểm đầu

Điểm cuối

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Số thửa

Số tờ

Số thửa

Số tờ

1

Đất 2 bên đê Trung ương

Thuộc xã Liên Châu

6.400

3.200

2.600

3.900

2.100

1.500

2.800

1.600

1.100

 

 

2

Đất 2 bên đường đê Bối

Thuộc xã Liên Châu

5.700

2.900

2.300

3.900

2.000

1.500

2.800

1.400

1.100

 

 

3

Đất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ dốc đê TW (nhà ông Chinh) qua UBND xã Đại Tự (cũ) đến giáp địa giới xã Tam Hồng

6.400

3.200

2.600

4.500

2.500

1.800

3.200

1.900

1.300

Thửa 832, tờ 17

Thửa 962, tờ 10

4

Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã (trừ các thửa TĐC)

Thuộc xã Liên Châu

2.500

1.300

1.000

1.300

700

610

900

510

460

 

 

5

Đất 2 bên đường từ dốc đê TW (Ngũ Kiên) đến giáp đất huyện Vĩnh Tường (cũ)

6.400

3.200

2.600

4.500

2.500

1.800

3.200

1.900

1.300

Thửa 735, tờ 8

Thửa 226, tờ 3

6

Đất 2 bên đường từ ngã tư (cửa hàng mua bán cũ) đến hết trường tiểu học I

5.600

2.800

2.200

3.900

2.000

1.500

2.800

1.400

1.100

 

 

7

Khu Đất đấu giá khu vực Dộc Chùa, thôn Đại Tự, xã Liên Châu

Đất 2 bên đường từ ngã tư cửa hàng mua bán cũ đến hết trường tiểu học xã Đại Tự (cũ)

5.600

2.800

2.200

3.900

2.000

1.500

2.800

1.400

1.100

 

 

8

Khu đất Tái định cư, đất dịch vụ, đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Đại Tự

Đất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ dốc Đê TW (nhà ông Chinh) qua UBND xã Đại Tự (cũ) đến giáp địa giới xã Tam Hồng

6.400

3.200

2.600

4.500

2.500

1.800

3.200

1.900

1.300

 

 

9

Khu đất Tái định cư, đất dịch vụ, đất đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn Trung cẩm

5.600

2.800

2.200

900

 

 

640

 

 

 

 

10

Khu đất đấu giá QSD đất khu vực Nách Trại 4, thôn Tam Kỳ 5

2.900

 

 

900

 

 

640

 

 

 

 

11

Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW thôn Ngọc đường qua UBND xã Hồng Châu (cũ) đến bến phà Vân Phúc

4.200

2.100

1.700

2.900

1.700

1.200

2.100

1.300

900

Thửa số 39; tờ số 5

Thửa số 309; tờ số 18

12

Đất 2 bên đường thuộc xã Hồng Phương (cũ) từ đê TW (dốc Lũng Hạ) đến đê Bối

5.600

2.800

2.200

3.900

2.000

1.500

2.800

1.400

1.100

 

 

13

Đất trong khu tái định cư đê Bối, đê Trung ương xã Hồng Châu (cũ)

4.000

 

 

3.900

 

 

2.800

 

 

Thửa 606; tờ số 13

Thửa số 605; tờ số 13

14

Khu đất Đấu giá QSDĐ Khu vực Em bé dưới, thôn Kim Lân

4.200

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

 

 

15

Khu đất Đấu giá QSDĐ Khu vực B1 Ngọc Đường

4.200

 

 

1.100

 

 

800

 

 

 

 

16

Khu đất Đấu giá QSDĐ Khu vực Hạ Hờm 2 lô 3

4.200

 

 

3.200

 

 

2.400

 

 

 

 

17

Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất, tái định cư xứ đồng Cầu thôn Phú Phong

Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất, tái định cư xứ đồng Cầu thôn Phú Phong - Đất 2 ven đường từ đê TW qua xã Hồng Phương (cũ) đi đê Bối

5.600

2.800

2.200

4.600

2.300

1.800

3.300

1.700

1.300

 

 

18

Khu đất đấu giá QSD đất, xứ đồng Má 1 thôn Phú Phong

5.600

2.800

2.200

4.000

2.000

1.600

2.900

1.500

1.200

 

 

19

Đất hai bên đường còn lại trong khu tái định cư đê TW và đất đấu giá QSD đất xứ đồng Tầm Xuân thôn Nhật Chiêu

6.600

3.300

2.600

6.300

3.200

2.500

4.500

2.300

1.800

Thửa 560 tờ 30

Thửa 344 tờ 30

20

Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW qua cổng nhà ông Uyển đến đường rẽ vào HTX NN Nhật Chiêu

5.600

2.800

2.200

1.700

1.100

 

1.200

850

 

Thửa 56 tờ 35

Thửa 553 tờ 34

21

Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW qua nghĩa trang liệt sỹ xã Liên Châu đến hết trạm bơm đầu làng Nhật Tiến

5.700

2.900

2.300

3.900

2.000

1.500

2.800

1.400

1.100

Thửa 154 tờ 30

Thửa 42 tờ 29

22

Đất 2 bên đường từ nhà ông Thực qua điện máy xanh đến nghĩa trang Liệt sỹ xã Liên Châu

9.000

4.500

3.600

6.300

3.200

2.500

4.400

2.200

1.800

Thửa 448 tờ 34

Thửa 599 tờ 30

23

Đất 2 bên đường từ trạm bơm đầu làng Nhật Tiến đi Đại Tự và đi xã Tam Hồng

4.800

2.500

 

3.400

1.800

 

2.400

1.300

 

Thửa 42 tờ 29

Thửa 133 tờ 21

24

Khu đấu giá xứ đồng Bãi Lão, thôn Thụ Ích 3

5.600

2.800

 

3.900

2.000

 

2.700

1.400

 

Thửa 411 tờ 25

Thửa 431 tờ 25

25

Quy hoạch khu đất đấu giá QSD đất tại đồng Nếp, thôn Trung Cẩm, xã Đại Tự, huyện Yên Lạc

5.600

2.800

2.200

3.900

2.000

1.500

2.700

1.400

1.100

 

 

26

Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu đất chuyên dùng nhà văn hóa thôn 4 cũ thôn Hồng Châu

5.600

2.800

2.200

3.900

2.000

1.500

2.700

1.400

1.100

 

 

27

Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực đê đập trước cổng bà Thịch, xã Hồng Châu

5.700

2.900

2.300

4.000

2.000

1.600

2.800

1.400

1.100

 

 

28

Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực Trước cổng ông Quang, thôn Ngọc Đường

5.600

2.800

2.200

3.900

2.000

1.500

2.700

1.400

1.100

 

 

29

Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực giáp Trạm biến thế thôn Ngọc Đường

5.600

2.800

2.200

3.900

2.000

1.500

2.700

1.400

1.100

 

 

30

Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực Mương Trại, thôn Cẩm La, xã Hồng Châu

5.600

2.800

2.200

3.900

2.000

1.500

2.700

1.400

1.100

 

 

31

Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ở khu vực Thùng Đấu xã Hồng Châu

5.600

2.800

2.200

3.900

2.000

1.500

2.700

1.400

1.100

 

 

32

Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực nhà ông Điều 2 bên xã Hồng Châu

2.900

 

 

2.000

 

 

1.400

 

 

 

 

33

Khu đất đấu giá QSD đất khu vực Bãi Cát thôn Trung Nha

5.600

2.800

2.200

3.900

2.000

1.500

2.700

1.400

1.100

 

 

34

Khu đất đấu giá đất ở xen ghép Khu Trạm Điện thôn Phú Phong xã Hồng Phương

5.600

2.800

2.200

3.900

2.000

1.500

2.700

1.400

1.100

 

 

35

Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại Đồng Vườn Dờn, thôn Phương Nha xã Hồng Phương

5.600

2.800

2.200

3.900

2.000

1.500

2.700

1.400

1.100

 

 

36

Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ao trước làng, thôn Trung Nha xã Hồng Phương

5.600

2.800

2.200

3.900

2.000

1.500

2.700

1.400

1.100

 

 

37

Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ao xen ghép khu vực cổng ông Muôn Sơn xã Hồng Phương

5.600

2.800

2.200

3.900

2.000

1.500

2.700

1.400

1.100

 

 

38

Khu đất đấu giá đất ở tại xứ đồng Lũy Trên Cao xã Hồng Phương

5.600

2.800

2.200

3.900

2.000

1.500

2.700

1.400

1.100

 

 

39

XD hạ tầng khu đất đấu giá QSD đất xứ đồng Cỏ Hôi thôn Thụ Ích

5.600

2.800

2.200

3.900

2.000

1.500

2.700

1.400

1.100

 

 

40

XD hạ tầng khu đất đấu giá QSD đất xứ đồng Bờ Giếng Nhật Chiêu 7

5.600

2.800

2.200

3.900

2.000

1.500

2.700

1.400

1.100

 

 

41

Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại xứ đồng Bãi Dâu thôn Nhật Chiêu mới

5.700

2.900

2.300

4.000

2.000

1.600

2.800

1.400

1.100

 

 

42

Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Trường mầm non Đại Tự

5.600

2.800

2.200

3.900

2.000

1.500

2.700

1.400

1.100

 

 

43

Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Trường mầm non Tam Kỳ

5.600

2.800

2.200

3.900

2.000

1.500

2.700

1.400

1.100

 

 

44

Khu đất tái định cư, đất đấu giá QSD đất tại xứ đồng Bãi Ưu Tiên

5.700

2.900

2.300

4.000

2.000

1.600

2.800

1.400

1.100

 

 

45

Khu đất đấu giá QSD đất tại khu vực Cửa trại 6, thôn Tam Kỳ 6 xã Đại Tự, huyện Yên Lạc

5.600

2.800

2.200

3.900

2.000

1.500

2.700

1.400

1.100

 

 

 

Phụ lục số 122

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ SÔNG LÔ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85 /2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Đất cơ sở sản xuất PNN

Điểm đầu

Điểm cuối

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Số thửa

Số tờ

Số thửa

Số tờ

1

Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306

Từ giáp địa phận xã Lập Thạch

Đến ngã tư thôn Thiều Xuân (nhà ông chính)

5.500

3.300

900

2.900

2.000

800

2.000

1.500

700

148

2

733

9

Từ ngã tư Thiều Xuân (nhà ông chính)

Đến trường THCS Đồng Thịnh

6.800

4.080

900

4.100

2.900

800

2.700

2.100

700

323

9

896

16

Từ trường THCS Đồng Thịnh

Đến ngã tư giao đường 307B

7.800

4.680

900

4.700

3.300

800

3.100

2.400

700

 

 

 

 

Từ đường 307B

Đến ngã 3 Ngân hàng Nông nghiệp

6.800

4.080

900

4.100

2.900

800

2.700

2.100

700

 

 

 

 

Từ ngã 3 Ngân hàng Nông nghiệp

Đến trường THCS xã Đức Bác

5.900

3.540

900

3.500

2.500

800

2.400

1.800

700

 

 

 

 

Từ trường THCS Đức Bác

Đến trụ sở UBND xã Đức Bác cũ

6.200

3.720

900

3.500

2.500

800

2.400

1.800

700

267

19

643

24

Từ trụ sở UBND xã Đức Bác cũ

Đến đê Sông Lô

6.800

4.080

900

4.100

2.900

800

2.700

2.100

700

643

24

507

33

2

Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 306B

Đoạn từ ngã Tư Xuân Lôi

Đường tỉnh lộ 306B, (nhà bà Lý Đễ)

4.000

2.400

900

2.900

2.000

800

2.000

1.500

700

 

 

 

 

Đường tỉnh lộ 306B, (nhà bà Lý Đễ)

Đến đê tả Sông Lô (phà then)

3.500

2.100

900

2.900

2.000

800

2.000

1.500

700

 

 

 

 

3

Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B

8.000

4.800

900

4.700

3.300

800

3.100

2.400

600

 

 

 

 

4

Đường Trục xã

Đoạn từ Trạm viễn thông Đến cổng ông thông thứ giáp thôn Yên Mỹ

2.900

1.740

900

1.700

1.300

700

1.200

900

500

722

24

196

8

Đoạn từ Trường THCS Đức Bác Đến hết địa phận xã Sông Lô giáp xã Sơn Đông

2.500

1.500

900

1.400

1.000

700

900

700

500

193

19

183

29

Đoạn Từ TL306- ông Cửu- Lan sinh- Cầu chui Cao tốc

2.500

1.500

900

1.000

800

700

700

600

500

 

 

 

 

Đoạn Từ - ông Chỉ - Bà Lê - Dậu Thuý- Cầu chui Cao tốc

2.500

1.500

900

1.000

800

700

700

600

500

 

 

 

 

Đoạn Từ cổng làng Yên Lương đi Hầu Tình

2.500

1.500

900

1.000

800

700

700

600

500

 

 

 

 

Đê Tả Sông Lô- Bưu Điện Tứ Yên - Ông Lựu

2.500

1.500

900

1.000

800

700

700

600

500

 

 

 

 

Xuyến Thuỷ - NVH thôn An Khang

2.500

1.500

900

1.000

800

700

700

600

500

 

 

 

 

THCS- Cổng làng Yên Phú - Đê Tả Sông Lô

2.500

1.500

900

1.000

800

700

700

600

500

 

 

 

 

Trụ sở Công an xã - Cổng Ông Ngân

2.500

1.500

900

1.000

800

700

700

600

500

 

 

 

 

Trụ sở Công an xã - Cổng Ông Công - Tuấn Chín - Ông Huấn thứ

2.500

1.500

900

1.000

800

700

700

600

500

 

 

 

 

Cổng làng Yên Phú -nhà ông Duy xã đội

2.500

1.500

900

1.000

800

700

700

600

500

 

 

 

 

Trạm Y tế Tứ Yên- Hương huệ - đê tả Sông Lô

2.500

1.500

900

1.000

800

700

700

600

500

 

 

 

 

Ông Hoàng Anh - Thôn Yên Mỹ - Dương Thọ

2.500

1.500

900

1.000

800

700

700

600

500

 

 

 

 

Từ ngã 3 Ngân hàng Nông nghiệp Qua ngã tư gốc đa thôn Đồng Tâm đến cổng nghĩa trang ba bậc

4.900

2.940

900

2.900

2.000

900

2.000

1.500

700

 

 

 

 

Cổng nghĩa trang ba bậc đến đê tả Sông Lô và nhánh rẽ đi UBND xã Tứ Yên (cũ) đến đê tả Sông Lô

3.500

2.100

900

2.900

2.000

900

2.000

1.500

700

 

 

 

 

Từ cổng làng thôn An Khang đi Nghĩa trang 3 bậc

2.500

1.500

900

1.000

800

700

700

600

500

 

 

 

 

Từ trường THCS Yên Thạch đi ngã ba ruộng mồ đoạn tiếp giáp với đường TTY tế và đoạn nhà Nam Thành đi ông Tước

2.500

1.500

900

1.000

800

700

700

600

500

 

 

 

 

Đường từ Cầu Đồng giáp địa phận xã Tam Sơn đi nhà bà Dung tiếp giáp tỉnh lộ 306

2.500

1.500

900

1.000

800

700

700

600

500

 

 

 

 

Từ Nhà ông Nhưng đi nghĩa trang gò năng đến tiếp giáp xã Tam Sơn

2.500

1.500

900

1.000

800

700

700

600

500

 

 

 

 

Từ nhà bà Nguyệt Quốc đi cống Dội tiếp giáp xã Tam Sơn

2.500

1.500

900

1.000

800

700

700

600

500

 

 

 

 

Đoạn từ giáp địa phận xã Tiên Lữ - Tiến Bộ - Chiến Thắng - Quyết Thắng - Minh Tân đến khu TĐC đường Nút giao Văn Quán

2.500

1.500

900

1.000

800

700

700

600

500

 

 

 

 

Đoạn từ ngã 3 thôn Quyết Thắng (cổng nhà ông Công Hải) - Yên Tĩnh đến ngã tư Cây Đa thôn Đồng Tâm

2.500

1.500

900

1.000

800

700

700

600

500

 

 

 

 

Đoạn từ ngã 4 Kho Chùa thôn Thượng Yên - Yên Phú - Cầu Chui đến Giáp xã Sơn Đông

2.500

1.500

900

1.000

800

700

700

600

500

 

 

 

 

Đoạn từ ngã 3 thôn Tiến Bộ - thôn Yên Thái - ngã 4 Kho Chùa thôn Thượng Yên - Ngã 3 thôn Bằng Phú

2.500

1.500

900

1.000

800

700

700

600

500

 

 

 

 

Đoạn từ ngã 3 thôn Hiệp Lực - NVH thôn Hiệp Lực - ngã 3 thôn Bằng Phú - Yên Bình - Cầu vượt Cao Tốc

2.500

1.500

900

1.000

800

700

700

600

500

 

 

 

 

Địa phận xã Yên Thạch cũ

5.900

3.500

1.000

3.500

2.500

700

2.400

1.800

500

 

 

 

 

5

Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Dâm, thôn Đồng Tâm

Mặt cắt đường > 13,5m

8.000

 

 

6.200

 

 

4.200

 

 

 

 

 

 

Mặt cắt đường ≤ 13,5m

5.000

 

 

3.900

 

 

2.600

 

 

 

 

 

 

6

Đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân khu đồng Nhà Môi, thôn Chiến Thắng

Mặt cắt đường > 13,5m

10.400

 

 

6.200

 

 

4.200

 

 

 

 

 

 

Mặt cắt đường ≤ 13,5m

6.500

 

 

3.900

 

 

2.600

 

 

 

 

 

 

7

Khu tái định cư 500KV An Khang

2.600

 

 

1.600

 

 

1.000

 

 

 

 

 

 

8

Khu tái định cư 500KV khu nhà Tiếng

8.000

 

 

5.600

 

 

3.900

 

 

 

 

 

 

9

Khu tái định cư 500KV Vàng Bầu

6.800

 

 

4.800

 

 

3.400

 

 

 

 

 

 

11

Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô I, xã Sông Lô Khu vực Đồng Thịnh

Tiếp giáp TL 306

6.500

 

 

3.900

 

 

2.600

 

 

 

 

 

 

các vị trí còn lại

3.900

 

 

2.300

 

 

1.600

 

 

 

 

 

 

11

Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô I, xã Sông Lô Khu vực Tứ Yên

Tiếp giáp đường trục xã

4.000

 

 

2.800

 

 

2.000

 

 

 

 

 

 

các vị trí còn lại

2.800

 

 

2.000

 

 

1.400

 

 

 

 

 

 

12

Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô II, xã Sông Lô Khu vực Yên Thạch

Tiếp giáp đường trục xã

4.500

 

 

3.200

 

 

2.200

 

 

 

 

 

 

các vị trí còn lại

3.000

 

 

2.100

 

 

1.500

 

 

 

 

 

 

13

Khu tái định cư phục vụ KCN Sông Lô II, xã Sông Lô Khu vực Đồng Thịnh

9.000

 

 

3.900

 

 

2.600

 

 

 

 

 

 

14

Khu tái định cư Ngọc Me

Tiếp giáp TL 307b

11.000

 

 

7.700

 

 

5.400

 

 

 

 

 

 

các vị trí còn lại

6.600

 

 

4.600

 

 

3.200

 

 

 

 

 

 

15

Khu tái định cư phục Đường sắt Lào Cai- Hà Nội - Hải Phòng

Tiếp giáp đường trục xã

4.600

 

 

3.200

 

 

2.200

 

 

 

 

 

 

các vị trí còn lại

3.000

 

 

2.100

 

 

1.500

 

 

 

 

 

 

16

Khu tái định cư phục Mở rộng Đường TL 306 đi Cầu VĨnh Phú

Tiếp giáp đường 306

7.500

 

 

5.300

 

 

3.700

 

 

 

 

 

 

các vị trí còn lại

4.800

 

 

3.400

 

 

2.400

 

 

 

 

 

 

17

Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, Đất khu dân cư hai bên đường đê Sông Lô

Từ giáp xã Sơn Đông

Đến ngã ba cổng gỗ thôn Khoái Thượng

4.900

2.900

900

2.900

2.000

700

2.000

1.500

500

 

 

 

 

Từ ngã ba cổng gỗ thôn Khoái Thượng

Đến bến cát Thế anh

5.500

3.300

900

2.900

2.000

700

2.000

1.500

500

 

 

 

 

Từ bến cát Thế anh

Đến giáp xã Tam Sơn

3.600

2.160

900

2.900

2.000

700

2.000

1.500

500

 

 

 

 

19

Khu tái định cư đường cao tốc khu vực Đồng Thịnh cũ

2.600

 

 

1.800

 

 

1.300

 

 

 

 

 

 

20

Đất khu tái định cư đường cao tốc khu vực Tứ Yên cũ

4.500

 

 

3.200

 

 

2.200

 

 

 

 

 

 

20

Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Khu Sầu Giang

Tiếp giáp TL 306

6.800

 

 

4.800

 

 

3.400

 

 

 

 

 

 

các vị trí còn lại

4.000

 

 

2.800

 

 

2.000

 

 

 

 

 

 

21

Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất khu vực Bãi Dưới, Lâm Ngoài, Cầu Chu

Các Lô từ A1-A25; B1-B5; C1-C10

6.500

 

 

3.900

 

 

2.600

 

 

 

 

 

 

Các Lô từ A26-A43; B6-B37

5.200

 

 

3.100

 

 

2.100

 

 

 

 

 

 

23

Khu đất đấu giá khu vực Chợ cũ

Các Lô từ A1-A9

11.100

 

 

6.700

 

 

4.400

 

 

 

 

 

 

Các Lô từ A10-A17

6.500

 

 

3.900

 

 

2.600

 

 

 

 

 

 

24

Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ khu vực Đè Ngang xã Đức Bác

Tiếp giáp đường trục xã

4.500

 

 

3.200

 

 

2.200

 

 

 

 

 

 

vị trí còn lại

3.000

 

 

2.100

 

 

1.500

 

 

 

 

 

 

24

Khu đồng Ngọc Khánh, thôn Quyết Thắng,

Tiếp giáp đường trục xã

4.500

 

 

3.200

 

 

2.200

 

 

 

 

 

 

vị trí còn lại

3.000

 

 

2.100

 

 

1.500

 

 

 

 

 

 

25

Khu đất Khu đồng Cửa Chùa Đồng

Tiếp giáp đường trục xã

4.500

 

 

3.200

 

 

2.200

 

 

 

 

 

 

vị trí còn lại

3.000

 

 

2.100

 

 

1.500

 

 

 

 

 

 

26

Các khu đất đấu giá, giãn dân, tái đinh cư còn lại trên địa bàn xã Sông Lô

Tiếp giáp đường trục xã

4.200

 

 

2.900

 

 

2.000

 

 

 

 

 

 

vị trí còn lại

2.800

 

 

2.000

 

 

1.400

 

 

 

 

 

 

27

Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSD đất tại xã Tứ Yên, huyện Sông Lô

Tiếp giáp đường trục xã

4.500

 

 

3.200

 

 

2.200

 

 

 

 

 

 

vị trí còn lại

3.000

 

 

2.100

 

 

1.500

 

 

 

 

 

 

29

Đất dân cư 2 bên đường ĐH 53 Long Cương phà Then

Từ đường tỉnh lộ 306 Long Cương

Đường tỉnh lộ 306B, Đoạn nhà bà Lý Đễ

3.900

2.300

900

2.300

1.600

700

1.600

1.200

500

 

 

 

 

30

Khu tái định cư Ao Cả

Băng 1 giáp đường TL306B và Đường liên xã

4.500

 

 

3.200

 

 

2.200

 

 

 

 

 

 

Các thửa đất còn lại

3.000

 

 

2.100

 

 

1.500

 

 

 

 

 

 

31

Đường Trung tâm y tế Lập Thạch - Đê Sông Lô

4.200

2.520

900

2.100

1.800

 

1.400

1.300

 

 

 

 

 

 

Phụ lục số 123

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TAM DƯƠNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85 /2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Điểm đầu

Điểm cuối

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Số tờ

Số thửa

Số tờ

Số thửa

1

Quốc lộ 2C

Cầu Thụy Yên

Đường rẽ QL2C đi Cầu Bì La

18.000

4.200

2.500

12.900

2.900

1.800

9.000

2.100

1.300

49

63

44

30

Đường rẽ QL2C đi Cầu Bì La

Cổng UBND xã Tam Dương

21.000

4.600

3.000

16.200

3.200

2.100

10.500

2.300

1.500

44

30

22

217

Cổng UBND xã Tam Dương

Hết thôn Liên Bình

15.000

3.000

1.800

11.600

2.100

1.300

7.500

1.500

900

22

217

10

294

Hết thôn Liên Bình

Tiếp giáp xã Hoàng An

12.000

2.000

1.200

9.200

1.400

800

6.000

1.000

600

10

294

3

159

Tiếp giáp địa phận xã Hội Thịnh

Đến Cầu Thụy Yên

15.000

3.000

1.500

8.000

1.300

550

4.800

1.000

400

46

152

8

71

2

Quốc lộ 2B cũ

Km4

Nhà điều hành đường Cao tốc

10.000

5.000

2.000

5.300

2.750

750

4.000

2.000

550

 

 

 

 

Giao QL2B mới

Cầu Số 8 (cũ)

10.000

5.000

2.000

6.200

3.100

750

4.650

2.350

550

 

 

 

 

3

Quốc lộ 2B mới

Thuộc địa phận xã Tam Dương

22.000

15.000

8.000

7.500

5.100

750

5.600

3.850

550

 

 

 

 

4

Tỉnh lộ 309

Tiếp giáp QL2C

Đến nhà Bảo hiểm xã hội

22.000

4.200

2.500

15.400

2.900

1.800

11.000

2.100

1.300

27

1552

31

77

Từ nhà Bảo hiểm xã hội

Đến hết địa phận thị trấn Hợp Hòa (cũ)

16.500

4.200

2.500

11.600

2.900

1.800

8.300

2.100

1.300

31

77

36

133

Tiếp giáp QL 2C

Đường rẽ vào thôn Bảo Chúc

22.000

4.200

2.500

15.400

2.900

1.800

11.000

2.100

1.300

27

304

24

342

tiếp giáp địa phận TT Hợp Hòa (cũ)

Hết địa phận xã Hướng Đạo (cũ)

10.000

4.000

800

8.000

2.800

600

5.000

2.000

400

18

78

3

12

5

Tỉnh lộ 309B

Tiếp giáp QL2B cũ

Hồ Đồng Bông

15.000

5.000

1.500

4.550

1.250

750

3.400

950

550

 

 

 

 

Hồ Đồng Bông

tiếp giáp địa phận xã Hướng Đạo (cũ)

13.000

4.500

1.500

3.450

1.100

750

2.600

800

550

 

 

 

 

Tiếp giáp ĐT 309- Địa phận xã Hướng Đạo (cũ)

10.000

4.000

800

7.700

2.800

600

5.000

2.000

400

 

 

 

 

6

Tỉnh lộ 310C

Tiếp giáp với QL2B mới

Tiếp giáp QL2B cũ

30.000

9.000

1.500

6.600

1.400

750

4.950

1.050

550

 

 

 

 

Tiếp giáp với QL2B cũ

Tiếp giáp địa phận xã Gia Khánh (cũ)

12.000

5.000

1.500

5.300

1.550

750

4.000

1.200

550

 

 

 

 

Tiếp giáp với QL2B mới

Tiếp giáp địa phận xã Hướng Đạo (cũ)

15.000

5.000

1.500

4.000

1.350

750

3.000

1.000

550

 

 

 

 

Địa phận xã Hướng Đạo (cũ)

15.000

4.000

800

11.600

2.800

600

7.500

2.000

400

 

 

 

 

7

Đường ĐT 310C

Từ QL2C vòng xuyến Đạo Tú

Tiếp giáp địa phận xã Hướng Đạo (cũ)

13.000

5.000

1.500

6.600

2.600

650

4.950

1.900

500

 

 

 

 

8

Đường ĐH28B

Từ QL2C đi nhà máy Hoa Quả

Hết địa phận xã Đạo Tú (cũ)

8.000

4.000

1.500

5.300

2.650

650

4.000

2.000

500

 

 

 

 

Từ giao QL2C qua nhà máy bê tông Đạo Tú

đến xã Duy Phiên (cũ)

8.000

4.000

1.500

5.300

2.650

650

4.000

2.000

500

 

 

 

 

9

Đường ĐH 28D

Từ tiếp giáp QL2C qua Chợ Đạo Tú, thôn Cẩm Trạch

Tiếp giáp ngã 3 đường 310C (mới)

10.000

8.000

1.500

5.900

4.700

650

4.100

3.300

500

 

 

 

 

10

Đường huyện ĐH21 (Kim Long - Tam Quan)

Giao giữa QL2B cũ với ĐT310

Tỉnh lộ 310

8.000

4.000

1.500

5.500

2.750

750

4.200

2.100

550

 

 

 

 

Tỉnh lộ 310

Giao với ĐT309B

10.000

4.000

1.500

6.400

2.600

750

4.800

2.000

550

 

 

 

 

Từ giao với ĐT309B

Đến tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh

8.000

4.000

1.500

5.500

2.750

750

4.200

2.100

550

 

 

 

 

11

Đường huyện ĐH21(từ tiếp giáp đường Hợp Châu Đồng Tĩnh đến giáp địa phận xã Tam Quan)

8.000

4.000

1.500

5.500

2.750

750

4.200

2.100

550

 

 

 

 

12

Đường ĐH24B

Từ QL 2C (Trung tâm BDCT huyện) - UBND xã Hướng Đạo cũ - ĐT309) - địa phận thị trấn Hợp Hoà (cũ)

8.000

4.000

2.500

6.200

3.700

2.500

4.400

2.700

1.800

 

 

 

 

Từ QL 2C (Trung tâm BDCT huyện) - UBND xã Hướng Đạo (cũ) - ĐT 309 (thuộc địa phận xã Hướng Đạo cũ)

5.000

3.000

800

3.900

2.300

600

2.700

1.600

400

 

 

 

 

Đoạn từ TL 309 - Đến hết bờ hồ Dộc Cỏ tiếp giáp ĐH 24, Thuộc địa phận xã Hướng Đạo (cũ)

5.000

3.000

800

3.900

2.300

600

2.700

1.600

400

 

 

 

 

13

Đường ĐH25 Đường Bảo Chúc - Hoàng Hoa

Thuộc địa phận xã Tam Dương

6.600

2.000

1.500

4.600

1.400

1.100

3.300

1.000

800

24

342

7

6

14

Đường nối từ đường QL2C đến Cầu Bì La (thuộc địa phận xã Hợp Hòa)

Từ QL2C

Đến cầu Bì La

11.000

4.500

2.600

7.700

3.200

1.800

5.500

2.300

1.300

17

457

16

521

15

Đường từ ĐT 309 (km12+643) - Trường Tiểu học B Hợp Hòa- QL2C (km29+283) (Địa phận xã Tam Dương)

13.200

3.500

2.600

9.200

2.500

1.800

6.600

1.800

1.300

28

603

32

682

16

Đường trục xã Phía Tây (TT Hợp Hòa cũ)

QL 2C (Cầu thiện)

Ngã tư tiếp giáp TL 309

27.500

 

 

19.300

 

 

13.800

 

 

 

 

 

 

Ngã tư tiếp giáp TL 309

Hết địa phận TT Hợp Hòa (cũ)

19.800

4.500

2.600

13.900

3.200

1.800

9.900

2.300

1.300

 

 

 

 

17

Đường trục xã Phía Đông (TT Hợp Hòa cũ)

13.200

 

 

9.200

 

 

6.600

 

 

 

 

 

 

18

Khu dân cư Đồng Bông (Không bao gồm các ô tiếp giáp đường TL309)

11.000

 

 

7.700

 

 

5.500

 

 

 

 

 

 

19

Khu dân cư tổ dân phố Điền Lương (Đồng Cổng Huyện sau đài truyền thanh)

11.000

 

 

7.700

 

 

5.500

 

 

 

 

 

 

20

Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ tại đồng Quao (không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)

11.000

 

 

7.700

 

 

5.500

 

 

 

 

 

 

21

Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ đồng Cổng Cái (không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)

11.000

 

 

7.700

 

 

5.500

 

 

 

 

 

 

22

Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Cửa Đình, Thôn Tiên Rằm (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)

8.800

 

 

6.200

 

 

4.400

 

 

 

 

 

 

23

Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Đình Nội, Thôn Liên Bình (Không bao gồm các ô tiếp giáp Đường có tên)

4.400

 

 

3.200

 

 

2.200

 

 

 

 

 

 

24

Các thửa tiếp giáp mặt đường liên xã (cũ) Hợp Hòa - An Hòa

6.600

 

 

4.900

 

 

3.300

 

 

 

 

 

 

25

Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ đồng Xay Thôn Đồi

6.600

 

 

4.600

 

 

3.300

 

 

 

 

 

 

26

Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ Ao Vinh Phú

5.500

 

 

3.900

 

 

2.800

 

 

 

 

 

 

27

Khu đất giãn dân, đấu giá đồng Đình Thế (Đồng Cấp 3) (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)

16.500

 

 

11.600

 

 

8.300

 

 

 

 

 

 

28

Khu dân cư đồng Cổng Huyện và Đồng Đình Thế (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)

11.000

 

 

7.700

 

 

5.500

 

 

 

 

 

 

29

Khu dân cư đồng Cầu Thiện (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)

11.000

 

 

7.700

 

 

5.500

 

 

 

 

 

 

30

Khu dân cư đồng Sào (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)

5.500

 

 

3.900

 

 

2.800

 

 

 

 

 

 

31

Khu dân cư đồng Cổng Cái

11.000

 

 

7.700

 

 

5.500

 

 

 

 

 

 

32

Khu dân cư đồng Thực Phẩm

Các thửa tiếp giáp đường nối từ QL2C đến đường TL 309 đi trường Tiểu học B đến Quốc Lộ 2C

13.200

 

 

9.200

 

 

6.600

 

 

 

 

 

 

Các thửa còn lại (Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường có tên)

11.000

 

 

7.700

 

 

5.500

 

 

 

 

 

 

33

Đường liên thôn An Hoà - Hợp Hoà

Từ đường nội thị phía Tây - QL2C - Đình Bảo Chúc

6.000

3.000

2.600

4.600

2.800

1.800

3.300

2.000

1.300

 

 

 

 

Từ QL2C - Đình Bảo Chúc

4.000

2.500

2.000

3.000

1.900

1.500

2.000

1.300

1.000

 

 

 

 

34

Khu TĐC phục vụ GPMB Khu công nghiệp Tam Dương 1, khu vực 2 tại khu Cánh Buồm (Trừ ô bám đường có tên)

3.500

 

 

2.100

 

 

1.400

 

 

 

 

 

 

35

Khu dân cư Đồng Me (đồng Trạm Xá) băng 2

6.600

 

 

4.600

 

 

3.300

 

 

 

 

 

 

36

Từ đường nối từ QL2C đến đường QL2C đi ĐT309

8.000

4.500

3.000

6.200

3.700

2.500

4.400

2.700

1.800

 

 

 

 

37

Đường từ QL 2C đi nhà văn hóa Thôn Đông Cao

6.000

4.000

2.600

4.600

2.800

1.800

3.300

2.000

1.300

 

 

 

 

38

Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại TT Hợp Hoà(cũ) - Hướng Đạo (cũ)

13.200

8.000

 

9.200

5.600

 

6.600

4.000

 

 

 

 

 

39

Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh

Địa phận xã Tam Dương

13.000

5.000

1.500

4.800

1.900

750

3.600

1.400

550

 

 

 

 

40

Đường Hướng Đạo- chợ số 8

Địa phận TT Kim Long (cũ)

6.000

4.000

1.500

700

550

500

550

450

400

 

 

 

 

Địa phận xã Hướng Đạo (cũ)

8.000

4.000

800

4.600

2.800

600

3.200

2.000

400

 

 

 

 

Cổng Nhà bà Vê - Thôn Điền Trù

Hết Hồ Tò Voi - Thôn Mé

1.500

1.000

800

1.100

800

600

800

500

400

 

 

 

 

41

Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và dân cư đấu giá QSDĐ (khu vực 2) tại khu Đồng Xuân, thôn Hữu Thủ

14.000

 

 

8.300

 

 

6.200

 

 

 

 

 

 

42

Khu dân cư Trường Sỹ quan tăng Thiết giáp (Khu may mặc Kim Long) không bao gồm các ô tiếp giáp QL 2B mới

14.000

 

 

5.000

 

 

3.700

 

 

 

 

 

 

41

Khu đồng Gốc Gạo: Không bao gồm các ô tiếp giáp với đường đã có tên

9.000

 

 

5.600

 

 

4.200

 

 

 

 

 

 

44

Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài -Lào Cai (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Đường huyện ĐH21)

12.500

 

 

1.900

 

 

1.400

 

 

 

 

 

 

43

Khu tái định cư đường 500KV (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Đường ĐH21 (Kim Long - Tam Quan) (Đoạn 2)

12.500

 

 

1.900

 

 

1.400

 

 

 

 

 

 

46

Khu làng quân nhân X32-Kho Y

12.000

 

 

1.800

 

 

1.400

 

 

 

 

 

 

45

Khu đất đấu giá, giãn dân (05-06) Thôn Gô (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp Tỉnh lộ 310C

12.500

 

 

1.900

 

 

1.400

 

 

 

 

 

 

48

Khu đất dịch vụ, đấu giá đồng Cửa Đình, thôn Đồng Vang (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh)

8.000

 

 

5.000

 

 

3.700

 

 

 

 

 

 

47

Khu đất dịch vụ, đấu giá khu May Mặc, thôn Đồng Ăng (Không gồm các ô đất tiếp giáp đường ĐT 310)

12.000

 

 

4.300

 

 

3.200

 

 

 

 

 

 

50

Khu TĐC khu công nghiệp Tam Dương II - khu A, Thôn Đồng Tâm (Trục đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh)

13.000

8.000

6.000

9.100

5.600

4.200

6.400

3.900

2.900

 

 

 

 

51

Đường vành đai KCN Tam Dương I-Khu vực II

Từ Trạm điện 110KV Đạo Tú

Hết địa phận xã Đạo Tú (cũ)

12.000

10.000

2.300

6.100

5.100

650

4.600

3.800

500

 

 

 

 

52

Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú

thuộc địa phận xã Tam Dương

15.000

12.000

1.500

11.000

8.800

650

8.250

6.600

500

 

 

 

 

53

Khu Tái định cư Cao Tốc Nội Bài-Lào Cai (Thôn Lẻ, mặt cắt 7,5 m)

 

5.000

 

 

3.500

 

 

2.500

 

 

 

 

 

54

Khu tái định cư đường dây 500 KV Đồng Bắn thôn Lẻ (Mặt cắt 7,5 m)

 

5.000

 

 

3.500

 

 

2.500

 

 

 

 

 

55

Đường Đạo Tú - Thanh Vân

Từ tiếp giáp QL2C

Thôn Đình, xã Thanh Vân

6.500

3.300

2.600

4.600

2.300

1.800

3.300

1.700

1.300

 

 

 

 

56

Đường liên xã

Từ Cầu chui đường Cao Tốc

Đi qua địa phận hết thôn Đoàn Kết xã Đạo Tú đi xã Hướng Đạo (cũ)

10.000

5.000

1.500

7.100

3.300

600

5.100

2.600

450

 

 

 

 

57

Khu đất TĐC khu công nghiệp Tam Dương I khu vực II thôn Cõi

 

2.300

 

 

1.600

 

 

1.100

 

 

 

 

 

58

Khu đất đấu giá, đất dịch vụ và giao đất giãn dân khu đồng Cầu Đỏ, thôn Hủng Guột (Không bao gồm các ô tiếp giáp với Đường Quốc lộ 2C)

 

9.000

 

 

6.300

 

 

4.600

 

 

 

 

 

59

Đường huyện ĐH24

Đường TL309B

Đường Vành đai khu công nghiệp)

6.000

4.000

800

5.300

2.300

600

3.700

1.600

400

 

 

 

 

60

Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Bồ Yên (Mặt cắt đường <13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường Tỉnh lộ 309)

11.000

6.000

4.400

7.700

4.200

3.100

5.500

3.000

2.200

 

 

 

 

61

Đoạn từ TL 309B (Hồ Dộc Khuyến - đến hết Hồ Dộc Cỏ) ĐH 24

6.000

4.000

800

5.300

2.300

600

3.700

1.600

400

 

 

 

 

62

Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Đồng Tướng (Mặt cắt đường < 13,5 m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường TL 310C)

13.200

 

 

9.200

 

 

6.600

 

 

 

 

 

 

63

Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Chòm Sen (Mặt cắt đường < 13,5 m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường TL 310C)

13.200

 

 

9.200

 

 

6.600

 

 

 

 

 

 

64

Khu đấu đất TĐC Khu công nghiệp Tam Dương 1, khu vực 2 (Mặt cắt đường < 13,5 m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp mặt đường ĐH 24; Đường nối từ đường Vành đai khu CN đến đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh)

Các ô tiếp giáp với đường giao thông nội khu có mặt cắt đường 13,5m (Trừ các ô tiếp giáp với đường có tên)

3.300

 

 

2.300

 

 

1.600

 

 

 

 

 

 

Các ô tiếp giáp với đường giao thông nội khu có mặt cắt đường 7,5m(Trừ các ô tiếp giáp với đường có tên)

2.200

 

 

1.500

 

 

1.100

 

 

 

 

 

 

65

Đường giao thông nông thôn

Đoạn nhà ông Khuyến Hoa

Ngã 5 Nhà bà Ân

1.000

900

800

800

700

600

500

500

400

 

 

 

 

Ngã 5 Nhà bà Ân

Ngã 3 Nhà ông Sơn Đè - Thôn Giếng Mát

1.000

900

800

800

700

600

500

500

400

 

 

 

 

Ngã 3 Nhà ông Sơn Đè - THôn Giếng Mát

Ngã 3 Nhà ông Y Thanh - Thôn Cổng Sau

1.000

900

800

800

700

600

500

500

400

 

 

 

 

Ngã 3 Cổng ông Tuyến Lụa (Thôn Dộc Lịch)

Đến Ngã Ba hộ ông Giáp Ngọc (Thôn Cổng Sau)

1.000

900

800

800

700

600

500

500

400

 

 

 

 

Đoạn từ Cổng Chùa Thôn Chùa

Đến Hết Hồ Dộc Mé

1.000

900

800

800

700

600

500

500

400

 

 

 

 

Từ Hồ Dộc Mé

Ngã 3 ông Trường Yến (Thôn Mé) tiếp giáp địa phận xã Kim Long cũ

1.000

900

800

800

700

600

500

500

400

 

 

 

 

Ngã ba Nhà ông Quân Gần - Thôn Giếng Mát

Ngã ba Nhà ông Châu Huệ - Thôn Bồ Yên

1.500

1.000

800

1.100

700

600

800

500

400

 

 

 

 

Ngã ba Nhà ông Thạch Viên Thôn Yên Sơn

Ngã ba Nhà ông Điều Thôn Yên Sơn

1.500

1.000

800

1.100

700

600

800

500

400

 

 

 

 

Khu dân cư XN Gà Tam Dương

1.000

900

800

800

700

600

500

500

400

 

 

 

 

Đoạn từ Nhà ông Bắc Be

Đến hết địa phận xã Hướng Đạo cũ

2.000

1.000

800

1.500

800

600

1.000

500

400

 

 

 

 

Đoạn từ Nhà ông Chung Hoài

Đến nhà ông Tư Uyên

1.000

900

800

800

700

600

500

500

400

 

 

 

 

Đến nhà ông Tư Uyên

Đến Ngã Ba hộ ông Giáp Ngọc

1.000

900

800

800

700

600

500

500

400

 

 

 

 

Đoạn từ cổng nhà ông Kìu

Đến hết đất Kho Vũ Khí

1.000

900

800

800

700

600

500

500

400

 

 

 

 

Đoạn từ Đập Hướng Đạo

Hết Đập Làng Dọc (tiếp giáp ĐH 24B)

1.000

900

800

800

700

600

500

500

400

 

 

 

 

Xóm Chòm Sen từ Ngã ba Nhà ông Điệp thôn Quế

Đến hết đất nhà ông Tâm Kim thôn Quế

1.500

1.000

800

1.100

800

600

800

500

400

 

 

 

 

 

Phụ lục số 124

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ SƠN ĐÔNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Điểm đầu

Điểm cuối

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Số thửa

Số tờ

Số thửa

Số tờ

1

Đường tỉnh lộ 305c: Đoạn từ ngã ba xã Xuân Lôi đến bến phà Phú Hậu

Từ ngã ba Xuân Lôi đến giáp đê Triệu Đề

2.600

1.700

800

2.000

1.300

600

1.500

1.000

500

537

8

660

9

Từ ngã ba Triệu Đề đến hết ngân hàng Triệu Đề

3.900

2.600

800

2.900

1.900

600

2.100

1.400

500

117

9

519

9

Từ ngã ba đê Triệu Đề đến hết địa phận xã Văn Quán (đường đi trước cổng trường cấp 3 Trần Nguyên Hãn)

3.900

2.600

800

2.900

1.900

600

2.100

1.400

500

86

9

255

1

Từ Ngân hàng Triệu Đề

Đình Phú Thị

3.100

1.700

800

2.300

1.200

600

1.700

900

500

519

9

280

23

Đình Phú Thị

Phà Phú Hậu

3.900

2.600

900

2.800

1.800

700

2.100

1.400

500

2

Tờ 4, 17, 18, 19, 20

283

Tờ 49

2

Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại

2.300

1.400

900

1.200

1.000

700

900

800

500

 

 

 

 

3

Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ khu vực Đồng Hốp xã Sơn Đông

1.300

 

 

 

 

 

 

 

 

156

16

255

16

4

Khu đấu giá Đồng Dâu xã Sơn Đông

14.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Khu đấu giá Vườn Chuối, xã Sơn Đông

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đường nối từ nút giao với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến Cầu Phú Hậu

4.400

2.600

900

3.100

1.800

600

2.200

1.300

400

Thửa đất số 16; Tờ số 5

Tờ bản đồ 5,9,12,13,18,1 9,24,25,32,38, 44,50

Thửa đất số 288

Tờ 54

7

Đoạn từ TL305c (Nhà văn hoá thôn Yên Hoà) đến đường Cầu Phú Hậu

3.600

2.600

900

2.500

1.800

600

1.800

1.300

400

187

31

376

25

8

Đoạn từ đường Cầu Phú Hậu đến TL 305c (Nhà ông Quang Hân)

3.000

2.000

900

2.100

1.400

600

1.500

1.000

400

299

25

496

19

9

Đất khu dân cư hai bên đường liên xã

Từ cây xăng xã Cao Phong

Đến nghĩa trang liệt sỹ

7.500

4.500

500

5.000

2.000

400

3.000

1.600

300

144

32

104

18

Từ cây xăng xã Cao Phong

Đến Đê Sông Lô

4.500

2.700

500

3.000

1.200

400

2.500

1.200

300

144

32

167

41

Từ cây xăng xã Cao Phong

Đi trường PTTH Trần Nguyên Hãn đến giáp địa phận xã Triệu Đề

6.000

3.600

500

600

450

400

450

350

300

144

32

255

32

Từ nghĩa trang liệt sỹ

Đến hết xã Cao Phong (giáp xã Văn Quán)

2.250

1.350

500

600

450

400

450

350

300

148

18

99

13

Từ nhà ông Nông thôn Tổ gà

Đến ngã ba Cổng Cầy

3.000

1.800

500

600

450

400

450

350

300

148

18

569

10

Từ cổng làng thôn Nông Xanh

Đến cổng làng thôn Cây Xy

3.000

1.800

500

2.100

1.300

400

1.500

900

300

6

25

214

28

Từ Trường Tiểu học Cao Phong

Đến đê tả Sông Lô

4.500

2.700

500

3.200

1.900

400

2.200

1.300

300

15

25

974

27

10

Đất dịch vụ, đất đấu giá, đất giãn dân khu vực Bà Bờ xã Cao Phong

Mặt cắt đường > 13,5m

9.100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mặt cắt đường ≤ 13,5m

5.900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Khu đất đấu giá QSD đất Đồng Nhỏ, thôn Ái Quốc, Trung Thành

14.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Khu đất tái định cư

6.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục số 125

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ ĐẠO TRÙ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Điểm đầu

Điểm cuối

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Số thửa

Số tờ

Số thửa

Số tờ

1

Đoạn từ cầu Bồ Lý đến giáp cây xăng xã Yên Dương (cũ)

930

650

510

650

460

410

420

360

310

 

2

Đoạn từ giáp băng 1 đường Tây Thiên - Tam Sơn đi hồ Vân Trục đến hết Trạm y tế xã Yên Dương (cũ)

930

650

510

700

460

410

500

360

310

 

3

Đoạn từ giáp Trạm y tế xã Yên Dương (cũ) đến hết Nhà văn hóa thôn Đồng Thành

930

650

510

650

460

410

420

360

310

 

4

Đoạn từ cầu Phao đi cống bà Hạp đến tràn suối Lạnh (không bao gồm khu đất đấu giá Đồng Thành)

930

650

510

650

460

410

420

360

310

 

5

Đoạn từ giáp Băng 1 ngã ba Quang Đạo đến tràn Vực Chuông

930

650

510

650

460

410

420

360

310

 

6

Đoạn từ ngã ba thôn Tân Tiến xã Đạo Trù đến cầu Yên Dương - Hợp Lý (tuyến đường Tây Thiên - Tam Sơn đi hồ Vân Trục) địa phận Yên Dương (cũ)

930

650

510

650

460

410

420

360

310

thửa số 137, đến 139 tờ số 32, thửa số 823, tờ 38

7

Đoạn từ cổng ông Tình đi Cầu Yên Dương- Hợp Lý

930

650

510

650

460

410

420

360

310

thửa 1018, tờ 27, thửa 457, tờ 27, thửa 480, tờ 27

8

Đoạn từ nhà văn hóa thôn Đồng Thành Đến ngã tư quán Ông Môn khu đất dịch vụ, đấu gíá thôn Đồng Thành

1.240

770

510

870

540

410

560

420

310

thửa 1087, tờ 27, thửa 1088, tờ 27, thửa 876, tờ 20

9

Đất khu dân cư 2 bên đường 302

Từ giáp địa phận xã Đại Đình đến hết trụ sở UBND xã Đạo Trù

1.850

1.300

700

1.300

910

340

900

720

260

Từ thửa 97, 98 tờ 127 đến thửa 190 tờ số 89

Từ giáp UBND xã Đạo Trù (cũ) đến chợ Đạo Trù (Giáp suối)

2.320

1.620

800

1.700

1.130

340

1.300

890

260

Từ thửa 64 tờ số 89 đến thửa 187 tờ số 88

Từ giáp suối đến hết địa phận xã Đạo Trù

1.850

1.300

700

1.300

910

340

950

720

260

Từ thửa 233 tờ số 88 đến thửa 356, tờ số 88

10

Đoạn từ giáp băng 1 ngã ba thôn Tân Tiến xã Đạo Trù đi UBND xã Yên Dương (cũ) thuộc thuộc địa phận xã Đạo Trù (cũ)

930

650

430

650

460

340

420

360

260

 

11

Đoạn từ giáp băng 1 đường Tây Thiên - Tam Sơn đi hồ Vân Trục đến ngã 3 thôn Vĩnh Ninh (giáp suối)

1.110

780

500

780

550

340

600

430

260

 

12

Đoạn từ ngã 3 thôn Vĩnh Ninh đến tràn Suối Lạnh (giáp xã Yên Dương cũ)

1.110

780

500

780

550

340

600

430

260

Từ thửa 331 tờ số 43 đến thửa 138 tờ số 39

13

Đoạn từ ngã 3 thôn Đồng Quạ đến giáp Tuyên Quang

1.110

780

500

780

550

340

550

430

260

Từ thửa 284 tờ số 43 đến thửa 268 tờ số 42

14

Đoạn từ giáp băng 1 Đường 302 (ngã 3 thôn Tân Lập) đi Nhà văn hóa thôn Đồng Giếng đến tràn Bến Tắm hết địa phận xã Đạo Trù

930

650

430

700

460

340

550

360

260

 

15

Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án Hồ chứa nước Đồng Mỏ (bên trái ĐT 302 theo hướng Đại Đình - Đạo Trù)

1.850

1.300

1.000

1.300

910

820

900

720

620

Từ thửa 457 tờ số 91 đến thửa 302 tờ số 91

16

Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án Hồ chứa nước Đồng Mỏ (bên phải ĐT 302 theo hướng Đại Đình - Đạo Trù)

1.500

 

 

1.100

 

 

800

 

 

 

17

Khu dân cư quy hoạch mới giáp đường 302

1.110

780

430

780

550

340

500

430

260

 

18

Khu đất dịch vụ, tái định cư, giãn dân, đấu giá xã Đạo Trù (trừ Băng 1 đường 302)

1.500

 

 

1.100

 

 

800

 

 

 

 

Phụ lục số 126

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THỔ TANG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Điểm đầu

Điểm cuối

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Số tờ

Số thửa

Số tờ

Số thửa

1

Nguyễn Thái Học

Ranh giới thị trấn Thổ Tang đi xã Tân Tiến (cũ)

Ngã tư Vietcombank

52.000

 

 

26.000

 

 

15.600

 

 

1

1;26

15

45;55

Ngã tư Vietcombank

Ngã 3 rẽ đường ĐH15B (Viettel store)

46.000

20.000

12.000

23.000

10.000

6.000

13.800

6.000

3.600

15

61;63

27

186;199

Ngã 3 rẽ đường ĐH15B (Viettel store)

Cầu Hương

41.000

18.000

10.000

20.500

9.000

5.000

12.300

5.400

3.000

27

198;258

93

76;77

Cầu Hương

Hoàng Quốc Việt

25.000

10.000

6.000

12.500

5.000

3.000

7.500

3.000

1.800

93

82;84

102

11

Hoàng Quốc Việt

Đến hết địa phận TT Thổ Tang (cũ)

14.000

9.000

6.000

9.500

4.500

3.000

6.800

2.700

1.800

102

28

117

92

2

Hoàng Hoa Thám

Nguyễn Thái Học

Đường vòng tránh Đại Đồng, Tân Tiến, Thổ Tang (cũ)

34.000

14.000

8.000

17.000

7.000

4.000

10.200

4.200

2.400

27

200

41

276

Đường vòng tránh Đại Đồng, Tân Tiến, Thổ Tang (cũ)

Hết địa phận thị trấn Thổ Tang (cũ)

24.000

8.000

6.000

12.000

4.000

3.000

7.200

2.400

1.800

 

 

 

 

3

Đống Vịnh

Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Hưng

Đường Trần Nguyên Hãn

11.000

6.000

3.000

7.200

3.900

2.300

5.100

2.500

1.700

41

94

83

190;191

4

Trần Nguyên Hãn

Chợ Giang

Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Sơn (cũ)

17.000

8.000

3.000

11.100

5.200

2.300

8.500

2.400

1.700

82

71;108

95

50;84

5

Lê Ngọc Chinh

Đường tỉnh 304

Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành

11.000

6.000

3.000

7.200

3.900

2.300

5.100

2.500

1.650

40

167;137

24

76;86

6

Kim Ngọc

Đường tỉnh 304 gần chợ Giang

Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành

11.000

6.000

3.000

7.200

3.900

2.300

5.700

2.500

1.650

82

40;101

81

50;252

7

Hoàng Quốc Việt

Trung tâm GDTX huyện Vĩnh Tường

Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Thượng Trưng (cũ)

10.000

 

 

7.000

 

 

4.900

 

 

102

8;34

107

27;30

8

Nguyễn Văn Phú

Cụm CN Thị trấn Thổ Tang (cũ)

Ranh giới TT Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Hưng

6.000

 

 

3.000

 

 

2.100

 

 

 

 

 

 

9

Nguyễn Sùng Hựu

Đường tỉnh 304

Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành

28.000

 

 

15.000

 

 

10.500

 

 

2

5;10

15

47;48

10

Đinh Thiên Tích

Đường tỉnh 304

Đường tỉnh 304

28.000

 

 

15.000

 

 

10.500

 

 

23

234;263

15

54;92

11

Tạ Quang Bửu

Cụm CN Thị trấn Thổ Tang (cũ)

Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành

6.000

 

 

3.000

 

 

2.100

 

 

 

 

 

 

12

Lê Quý Đôn

Cụm CN Thị trấn Thổ Tang (cũ)

Ranh giới Thị trấn Thổ Tang (cũ) - đường đi Xã Vĩnh Thành

6.000

 

 

3.000

 

 

2.100

 

 

 

 

 

 

13

Hoàng Diệu

Đồng Ma Vối

Sân bóng, phố Hoàng Bồi

9.000

5.000

3.000

6.800

3.500

2.500

4.800

2.500

1.800

39

122;165

38

208;230

14

Hoàng Bồi

Đồng Trung Lũy

Trường THCS Thổ Tang

9.000

5.000

3.000

6.800

2.500

2.500

4.800

1.800

1.800

39

122;165

38

208;230

15

Phạm Ngọc Thạch

Nhà văn hóa Thôn Trúc Lâm

Đình Thổ Tang

9.000

5.000

3.000

6.800

2.500

2.500

4.800

1.800

1.800

53

33;57

70

67;14

16

Hạ Cảnh Đức

Miếu Trúc Lâm

Trạm y tế thị trấn Thổ Tang (cũ)

9.000

5.000

3.000

6.800

2.500

2.500

4.800

1.800

1.800

52

160;181

69

156;168

17

Đoàn Thị Điểm

Miếu Trúc Lâm

Trường THCS Nguyễn Thái Học

9.000

5.000

3.000

6.800

2.500

2.500

4.800

1.800

1.800

52

180;202

68

107;191

18

Lý Quốc Sư

Đình Thổ Tang

Trường THCS Thổ Tang

11.000

6.000

3.000

8.300

3.000

2.500

5.800

2.100

1.800

55

166

81

50

19

Nguyễn Thị Định

Đường tỉnh 304

Thôn Lá Sen

11.000

6.000

3.000

8.300

3.000

2.500

5.800

2.100

1.800

55

123;147

56

283;302

20

Nguyễn Thị Giang

Vườn hoa Thổ Tang

Trường tiểu học thị trấn Thổ Tang

11.000

6.000

3.000

8.300

3.000

2.500

5.800

2.100

1.800

70

90

71

135

21

Tô Thế Huy

Trung tâm GDTX huyện Vĩnh Tường (cũ)

Đồng Ca

9.000

 

 

6.800

 

 

4.800

 

 

101

14;20

80

135;158

22

Đường Vòng tránh: Đại Đồng - Tân Tiến - Thổ Tang

15.000

6.000

4.000

7.000

3.000

2.300

4.900

2.100

1.600

18

16;18

21

50;51

23

Vũ Hoàng Tổ

Nguyễn Thái Học

Tô Thế Huy

10.000

4.000

3.000

6.800

3.000

2.300

4.800

2.100

1.600

101

4

93

92

24

Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Trung Tự

Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng (cũ) (Băng 1)

28.000

 

 

14.000

 

 

9.800

 

 

 

 

 

 

Đất hai bên đường >= 9,5m (Băng 2,3)

14.000

 

 

7.000

 

 

4.900

 

 

 

 

 

 

25

Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá đồng Lò gạch

Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng (cũ) (Băng 1)

20.000

 

 

10.000

 

 

7.000

 

 

 

 

 

 

Đất hai bên đường >= 9,5m (Băng 2, 3)

11.000

 

 

5.500

 

 

3.900

 

 

 

 

 

 

Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng (cũ)

15.000

 

 

7.500

 

 

5.300

 

 

 

 

 

 

26

Khu tái định cư và đấu giá QSDĐ tại khu đầm Minh

28.000

 

 

14.000

 

 

9.800

 

 

 

 

 

 

27

Khu đất đấu giá khu Hậu Xá, thôn Phù Chính

Các khu đất đấu giá tiếp giáp với đường trục chính của xã

14.000

 

 

7.000

 

 

4.900

 

 

 

 

 

 

Các thửa đất còn lại

9.000

 

 

4.500

 

 

3.200

 

 

 

 

 

 

28

Khu đấu giá QSD đất thôn Tân Lập

Các thửa đất giáp đường Thượng Trưng - Tuân Chính

11.000

 

 

5.500

 

 

3.900

 

 

 

 

 

 

Các thửa đất còn lại

8.000

 

 

4.000

 

 

2.800

 

 

 

 

 

 

29

Khu đất đấu giá QSD đất chợ vòng và phụ cận chợ

Các thửa đất tiếp giáp đường đi đê TW

16.000

 

 

8.000

 

 

5.600

 

 

 

 

 

 

Các thửa đất còn lại

9.000

 

 

4.500

 

 

3.200

 

 

 

 

 

 

30

Khu đất đấu giá QSD Đồng Ca

17.000

 

 

8.500

 

 

6.000

 

 

 

 

 

 

31

Khu đất đấu giá QSD đất ao Ma Vang

Đường >=9,5m

14.000

 

 

7.000

 

 

4.900

 

 

 

 

 

 

Đường <9,5m

9.000

 

 

4.500

 

 

3.200

 

 

 

 

 

 

32

Khu đất đấu giá QSD đất ao Làng

Đường >=9,5m

14.000

 

 

7.000

 

 

4.900

 

 

 

 

 

 

Đường <9,5m

9.000

 

 

4.500

 

 

3.200

 

 

 

 

 

 

33

Khu đất đấu giá QSD đất, dịch vụ Trũng Quan

Đường >=9,5m

14.000

 

 

7.000

 

 

4.900

 

 

 

 

 

 

Đường <9,5m

9.000

 

 

4.500

 

 

3.200

 

 

 

 

 

 

34

Khu đất đấu giá QSD đất giáp nhà văn hoá thôn 1

Đường >=9,5m

17.000

 

 

8.500

 

 

6.000

 

 

 

 

 

 

Đường <9,5m

10.000

 

 

5.000

 

 

3.500

 

 

 

 

 

 

35

Khu đất đấu giá QSD đất ao ông Sinh

Đường >=9,5m

14.000

 

 

7.000

 

 

4.900

 

 

 

 

 

 

Đường <9,5m

9.000

 

 

4.500

 

 

3.200

 

 

 

 

 

 

36

Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán Trạc

Các thửa đất giáp trục trung tâm huyện

23.000

 

 

11.500

 

 

8.100

 

 

 

 

 

 

Các thửa đất còn lại giáp đường >=9,5m

17.000

 

 

8.500

 

 

6.000

 

 

 

 

 

 

Các thủa đất còn lại <9,5m

9.000

 

 

4.500

 

 

3.200

 

 

 

 

 

 

37

Khu đất đấu giá QSD đất Cầu Vằn

Các thửa đất giáp đường Huyện lộ

17.000

 

 

8.500

 

 

6.000

 

 

 

 

 

 

Các thửa đất còn lại

9.000

 

 

4.500

 

 

3.200

 

 

 

 

 

 

38

Khu đất đấu giá QSD đất ao thôn 1

Các thửa đất giáp đường >=9,5m

14.000

 

 

7.000

 

 

4.900

 

 

 

 

 

 

Các thửa đất giáp đường <9,5 m

9.000

 

 

4.500

 

 

3.200

 

 

 

 

 

 

39

Các khu đấu giá xã Việt Xuân cũ

15.000

 

 

7.500

 

 

5.300

 

 

 

 

 

 

40

Khu đấu giá QSD đất đồng Lầm, thôn Phượng Lâu

14.000

 

 

7.000

 

 

4.900

 

 

 

 

 

 

41

Khu đất đấu giá nhà văn hoá cũ thôn Việt An

11.000

 

 

5.500

 

 

3.900

 

 

 

 

 

 

42

Khu đất đấu giá QSD đất đồng Sỏi, thôn Phượng Lâu

9.000

 

 

4.500

 

 

3.200

 

 

 

 

 

 

43

Khu đất đấu giá QSD đất huyện Vĩnh Tường (cũ) (phục vụ thu hồi đất dự án ĐT 304 đi đê tả sông Hồng (Thổ Tang)

Giáp đường 36m trục trung tâm

34.000

 

 

17.000

 

 

11.900

 

 

 

 

 

 

Giáp đường QL2 cũ

34.000

 

 

17.000

 

 

11.900

 

 

 

 

 

 

44

Khu đất đấu giá Đồng Quýt xã Thổ Tang (phục vụ thu hồi đất dự án ĐT 304 đi đê tả sông Hồng (Thổ Tang)

34.000

 

 

17.000

 

 

11.900

 

 

 

 

 

 

45

Đường Trục trung tâm huyện (cũ) (đoạn qua địa bàn xã Vĩnh Sơn cũ)

23.000

17.000

9.000

11.500

8.500

4.500

8.100

6.000

3.200

 

 

 

 

46

Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn (cũ) tuyến đô thị phía Đông Thổ Tang (ĐH17)-CCN Vĩnh Sơn (cũ)-Thượng Trưng (nối đường khu đô thị Phúc Sơn đi QL2C cũ)

17.000

6.000

3.000

8.500

3.000

1.500

6.000

2.100

1.100

 

 

 

 

47

Đường nối giữa đường Tứ Trưng- Tam Phúc (cũ)- Tuân Chính đi xã Vĩnh Phú (đoạn nhà ông Chuyên Đống đến nhà ông Tuyến Thủy)

5.000

2.000

1.800

2.500

1.800

1.000

1.800

1.300

700

 

 

 

 

48

Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 304

Thuộc địa phận xã Thượng Trưng (cũ)

12.000

 

 

6.000

 

 

4.200

 

 

 

 

 

 

49

Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Bình Dương - Vân Xuân: Thuộc địa phận xã Vĩnh Sơn (cũ)

17.000

6.000

3.000

8.500

3.000

2.500

6.000

2.100

1.800

8

428

15

144

50

Đường Thượng Trưng - Tuân Chính - An Tường (khi chưa sáp nhập) - Vĩnh Thịnh (Trừ khu vực chợ Táo)

Từ ngã ba thôn Phú Trưng

Đi chợ Táo

7.000

3.000

2.000

4.000

 

 

2.800

 

 

19

643

18

438

51

Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường (cũ) đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại

Từ giáp thị trấn Vĩnh Tường (cũ)

Đến hết Đình xã Thượng Trưng (cũ)

17.000

6.000

2.000

11.200

 

 

7.800

 

 

30

99

11

130

Từ giáp Đình xã Thượng Trưng (cũ)

Đến hết trường Tiểu học xã Thượng Trưng (cũ)

23.000

8.000

2.000

13.000

 

 

9.100

 

 

11

514

5

599

Từ giáp trường Tiểu học xã Thượng Trưng (cũ)

Đến hết địa phận xã Thượng Trưng (cũ)

14.000

6.000

2.000

9.000

 

 

6.300

 

 

5

711

4

26

Đoạn thuộc địa phận xã Tân Cương (cũ)

Đến dốc đê Trung Ương

11.000

5.000

2.000

5.500

 

 

3.900

 

 

31

434

31

352

52

Đường Thổ Tang đi Thượng Trưng cũ (Đường rẽ 304 đi xã Thượng Trưng cũ): Thuộc địa phận xã Thượng Trưng (cũ)

Từ giáp địa phận thị trấn Thổ Tang (cũ)

Đến hết Cầu kênh

13.000

4.000

2.000

8.000

 

 

5.600

 

 

3

116

6

315

Từ giáp Cầu kênh

Đến tim đường rẽ vào trạm y tế xã Thượng Trưng (cũ)

21.000

8.000

3.000

16.000

 

 

11.200

 

 

6

334

10

207

53

Đường Tân Cương - Phú Thịnh

5.000

3.000

2.000

2.500

 

 

1.800

 

 

31

561

10

9

54

Đường Tân Cương - Thượng Trưng - Phú Thịnh - Đê TW

7.000

3.000

2.000

3.800

 

 

2.700

 

 

 

 

 

 

55

Đường từ cầu Lê Xoay thị trấn Thổ Tang (cũ) đi Tân Cương- Cao Đại (giáp đê TW)

Từ cầu Lê Xoay thị trấn Thổ Tang (cũ)

đi Tân Cương-Cao Đại (giáp đê TW)

11.000

4.000

2.000

6.000

 

 

4.200

 

 

 

 

 

 

56

Đường Tứ Trưng - Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Tuân Chính - Thượng Trưng: Thuộc địa phận xã Tuân Chính (cũ) (Trừ khu dân cư đối diện khu đất giá QSD đất Hậu Xá)

5.000

2.000

1.800

2.500

 

 

1.800

 

 

1

349

23

292

57

Đường Tứ Trưng - Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Tuân Chính - Thượng Trưng: Khu dân cư đối diện khu đấu giá QSD đất Hậu Xá

Nhà Hằng Hán

Ngõ nhà Nga Thanh

11.000

2.000

1.800

6.000

 

 

4.200

 

 

21

998

21

1030

58

Đường Chấn Hưng đi Đồng Văn

5.000

3.500

2.000

2.500

1.800

1.500

1.800

1.300

1.100

31

176

32

745

59

Đất thổ cư Khu vực Chợ Tuân Chính

9.000

 

 

6.000

 

 

4.200

 

 

18

867;480

17

66;74

60

Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá)

Đất hai bên đường >= 9,5m

9.000

 

 

4.500

 

 

3.200

 

 

 

 

 

 

Đất hai bên đường < 9,5m

7.000

 

 

3.500

 

 

2.500

 

 

 

 

 

 

61

Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn

Đường TL 304

23.000

 

 

15.500

 

 

10.900

 

 

8

554

13;13

839;408

Đường 27m

16.000

 

 

10.800

 

 

7.600

 

 

13

977

13

694

Đường từ 16,5m đến 19,5m

14.000

 

 

9.000

 

 

6.300

 

 

8

263

13

102

Đường 13,5m và khu vực còn lại

11.000

 

 

7.200

 

 

5.000

 

 

14

411

14

395

62

Đất thổ cư khu vực Đầm Vừng

Đất hai bên đường chợ đầu mối Thổ Tang

15.000

 

 

7.500

 

 

5.300

 

 

 

 

 

 

Khu vực còn lại

11.000

9.000

 

5.500

 

 

3.900

 

 

 

 

 

 

63

Khu đấu giá QSD đất xứ đồng Cửa Đình

15.000

10.000

 

10.500

7.000

 

7.400

4.900

 

 

 

 

 

 

Phụ lục số 127

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TAM HỒNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Điểm đầu

Điểm cuối

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Số thửa

Số tờ

Số thửa

Số tờ

1

Đất 2 bên đường TL 304

Giáp thị trấn Yên Lạc đi qua ngã tư chợ Lầm đến bùng binh vòng xuyến trên ĐT 304

20.000

10.000

2.000

12.000

6.000

1.200

8.000

4.000

800

 

 

 

 

Từ bùng binh vòng xuyến trên ĐT 304 đi xã Tứ Trưng cũ

15.000

7.000

1.500

9.000

4.200

900

6.000

2.800

600

 

 

 

 

2

Đất 2 bên đường TL 305

Giáp xã Yên Lạc (VĐ4 của tỉnh) đi bùng binh vòng xuyến trên ĐT 305

18.000

8.000

1.500

10.800

4.800

900

7.200

3.200

600

 

 

 

 

Từ vòng xuyến ĐT 305 đi dốc đê TW Lũng Hạ

15.000

7.000

1.500

9.000

4.200

900

6.000

2.800

600

 

 

 

 

3

Đất 2 bên đường từ gốc Đề đến đình Man Để xã Tam Hồng

15.000

7.000

1.500

9.000

4.200

900

6.000

2.800

600

830

12

57

25

4

Đất 2 bên đường từ Đình Man Để qua ngã tư đèn đỏ chợ Lầm rẽ trái đến nhà ông Nguyễn Văn Tư (Thùy) thửa 480 tờ 19

25.000

12.000

2.000

15.000

7.200

1.200

10.000

4.800

800

 

 

 

 

5

Đoạn từ Thửa 498 tờ 19 đến đường 305

18.000

8.000

1.500

10.800

4.800

900

7.200

3.200

600

 

 

 

 

6

Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận Thị trấn Tam Hồng cũ

Từ TL 305 qua Nhà Thờ Đạo đến Trường THCS Tam Hồng

15.000

7.000

1.500

9.000

4.200

900

6.000

2.800

600

 

 

 

 

Từ ĐT 304 (Trạm Y tế) thôn Tảo Phú đi Lâm xuyên đến đường TL 305

10.000

5.000

1.500

6.000

3.000

900

4.000

2.000

600

 

 

 

 

Các đường trục thôn, liên thôn còn lại

7.000

3.000

1.500

4.200

1.800

900

2.800

1.200

600

 

 

 

 

7

Đất 2 bên đường huyện lộ đoạn từ TL 304 (Trường THCS Yên Đồng) đi xã Đại Tự cũ

16.000

7.000

1.500

9.600

4.200

900

6.400

2.800

600

433

22

558

35

8

Đất 2 bên đường từ đền Thính qua thôn Đông Mẫu đi xã Vân Xuân cũ

15.000

7.000

1.500

9.000

4.200

900

6.000

2.800

600

59

5

253

3

9

Các đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận xã Yên Đồng cũ

7.000

3.000

1.500

4.200

1.800

900

2.800

1.200

600

 

 

 

 

10

Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn thuộc địa phận xã Yên Phương cũ

Tuyến từ TL 305 đến cổng Trường Tiểu học Yên Phương

10.000

5.000

1.500

6.000

3.000

900

4.000

2.000

600

 

 

 

 

Các đường trục thôn, liên thôn còn lại

7.000

3.000

1.500

4.200

1.800

900

2.800

1.200

600

 

 

 

 

11

Khu đất dịch vụ, đấu giá đất tại Dộc Nội, thôn Trại Lớn

13.000

 

 

9.100

 

 

6.400

 

 

1030

20

1060

20

12

Khu đất dịch vụ, đấu giá đất tại nhà văn hóa cũ thôn Nho Lâm

12.000

 

 

8.400

 

 

5.900

 

 

733

18

744

18

13

Khu đất dịch vụ, đấu giá đất tại đồng Bồ Hòn thôn Lâm Xuyên 3 xã Tam Hồng

28.000

22.000

 

19.600

15.400

 

13.700

10.800

 

909

36

601

37

14

Khu đất đấu giá chợ mới Yên Đồng

Từ thửa đất số 568 đến thửa đất số 590 tờ 26

11.000

 

 

6.600

 

 

4.400

 

 

 

 

 

 

Từ thửa đất số 593 đến thửa đất số 598 tờ 26

15.000

 

 

9.000

 

 

6.000

 

 

 

 

 

 

Từ thửa đất số 591, 592 tờ bản đồ số 26; Tờ bản đồ 30 thửa đất số 620, 621, 622, 623, 624, 625, 626, 627, 628, 629

11.000

 

 

6.600

 

 

4.400

 

 

 

 

 

 

15

Khu đất đấu giá tại thôn Lũng Hạ Khu đất đấu giá tại xã Yên Phương cũ

13.000

 

 

7.800

 

 

5.200

 

 

 

 

 

 

16

Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất xứ đồng Ruộng Sùng, thôn Man Để và xứ đồng Bái cát thôn Tảo Phú, xã Tam Hồng

Băng 1

37.000

 

 

25.900

 

 

18.100

 

 

 

 

 

 

Băng 2

27.000

 

 

18.900

 

 

13.200

 

 

 

 

 

 

17

Khu đất dịch vụ, đất tái định cư, đất đấu giá QSD đất tại đồng Bãi Cát, thôn Tảo Phú, xã Tam Hồng (trước là TDP Tảo Phú, TT Tam Hồng cũ)

18.000

 

 

12.600

 

 

8.800

 

 

 

 

 

 

18

Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực trạm điện Thượng Lưu, thôn Phù Lưu xã Tam Hồng (trước TDP Phù Lưu, TT Tam Hồng cũ)

15.000

 

 

10.500

 

 

7.400

 

 

 

 

 

 

19

Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất xen ghép khu vực ao trong làng thôn Man Để, xã Tam Hồng (trước là TDP Man Để TT Tam Hồng cũ)

12.000

 

 

8.400

 

 

5.900

 

 

 

 

 

 

20

Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực trường mầm non cụm Phú Lâm và giồng Bầu thôn Nho Lâm, xã Tam Hồng (trước là TDP Nho Lâm TT Tam Hồng cũ)

15.000

 

 

10.500

 

 

7.400

 

 

 

 

 

 

21

Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất xen ghép tại nhà văn hóa cũ thôn Lâm Xuyên, xã Tam Hồng (trước là TDP Lâm Xuyên, TT Tam Hồng cũ)

12.000

 

 

8.400

 

 

5.900

 

 

 

 

 

 

22

Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất khu vực xen ghép trong khu dân cư (trước là TDP Tảo Phú, TT Tam Hồng cũ)

12.000

 

 

8.400

 

 

5.900

 

 

 

 

 

 

23

Hạ tầng kỹ thuật khu đất cây xanh, bãi đỗ xe, đất tái định cư, đất đấu giá QSD xã Tam Hồng, tỉnh Phú Thọ

25.000

 

 

17.500

 

 

12.300

 

 

 

 

 

 

24

Đất tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất tại đồng Trũng Răm, thôn Gia, xã Tam Hồng (trước là xã Yên Đồng cũ)

12.000

 

 

8.400

 

 

5.900

 

 

 

 

 

 

25

Đất giãn dân, đấu giá quyền sử dụng đất tại vị trí cây Ngái thôn Mới, xã Tam Hồng (trước là xã Yên Đồng cũ)

20.000

 

 

14.000

 

 

9.800

 

 

 

 

 

 

26

Khu đất giãn dân, dịch vụ, đấu giá quyền sử dụng đất tại vị trí lò gạch thôn Đình, Tam Hồng (trước là xã Yên Đồng cũ)

15.000

 

 

10.500

 

 

7.400

 

 

 

 

 

 

27

Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất tại khu đồng Vụa xã Tam Hồng (trước là xã Yên Phương cũ)

12.000

 

 

8.400

 

 

5.900

 

 

 

 

 

 

28

Xây dựng hạ tầng, đấu giá QSD đất Khu đất cây xanh, văn hoá, tái định cư và đấu giá quyền SDĐ tại xã Tam Hồng (trước là xã Yên Phương cũ)

18.000

 

 

12.600

 

 

8.800

 

 

 

 

 

 

29

Hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất khu trung tâm xã Yên Phương (nay là xã Tam Hồng)

20.000

 

 

14.000

 

 

9.800

 

 

 

 

 

 

30

Khu đất đấu giá Đồng Ngà (Yên Phương cũ)

12.000

10.000

 

8.400

7.000

 

5.900

4.500

 

 

 

 

 

31

Khu đất đấu giá Đồng Nho Địa thôn Bình Lâm + Nho Lâm (Tam Hồng cũ)

15.000

 

 

10.500

 

 

7.400

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục số 128

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HẢI LỰU

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Điểm đầu

Điểm cuối

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Số tờ

Số thửa

Số tờ

Số thửa

1

Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông Lô

Địa phận xã Hải Lựu (giáp tỉnh Tuyên Quang)

Cống Cầu Dừa

3.000

1.400

500

2.000

1.000

400

1.000

400

300

 

 

 

 

Cống cầu Dừa

Cổng trường Mầm non Hải Lựu (nhà ông Hà Nga)

6.000

3.500

500

2.000

1.000

400

1.200

600

300

 

 

 

 

Cổng trường Mầm non Hải Lựu (nhà ông Hà Nga)

Cống Cây Bo thôn Thượng

3.500

1.900

500

1.100

900

400

800

500

300

 

 

 

 

Cống cây Bo thôn Thượng

Cống Đồng Gội Thôn Hòa Bình

4.100

2.300

500

1.400

1.000

400

1.000

600

300

 

 

 

 

Cống Đồng Gội thôn Hòa Bình

Hết địa phận xã Hải Lựu (giáp xã Tam Sơn)

3.300

1.900

500

1.100

900

400

800

500

300

 

 

 

 

2

Đất khu dân cư hai bên đường liên xã

Đồng Lốc xã Nhân Đạo (cũ)

Đường TL 307B xã Đồng Quế (cũ)

1.200

850

500

600

500

400

500

400

300

 

 

 

 

Chân đê tả Sông Lô (từ hộ ông Khang Thắng) xã Phương Khoan (cũ)

Đường TL 307 B xã Đồng Quế (cũ)

1.200

850

500

600

500

400

500

400

300

 

 

 

 

Từ địa phận xã Lãng Công (cũ) đi qua Trụ sở UBND xã Nhân Dạo (cũ)

Gò Khu Cao xã Nhân Đạo (cũ)

2.500

1.400

500

800

500

400

500

400

300

 

 

 

 

Chân đê tả Sông Lô xã Hải Lựu (nhà ông Hà Nga)

Địa phận xã Lãng Công (cũ)

3.300

1.900

500

1.100

900

400

800

500

300

 

 

 

 

3

Đất khu dân cư hai bên đường

Đường đê tả Sông Lô (nhà ông Tuấn Dung xã Đôn Nhân cũ)

Nghĩa trang liệt sỹ Nhân Đạo (cũ)

2.000

1.100

500

800

500

400

500

400

300

 

 

 

 

Đường đê tả Sông Lô (nhà ông Sơn Liên, xã Đôn Nhân cũ)

Gò Khu Cao xã Nhân Đạo (cũ)

2.000

1.100

500

800

500

400

500

400

300

 

 

 

 

Từ Chân Đê tả Sông Lô (từ hộ nhà ông Thuận Lô), xã Phương Khoan (cũ)

Gò Khu Cao xã Nhân Đạo (cũ)

2.000

1.100

500

800

500

400

500

400

300

 

 

 

 

Nhà ông bà Hải Chất, thôn Lê Lợi

Qua cầu Khu Lê đi để tả Sông Lô (hộ nhà ông Thủy, xã Phương Khoan cũ)

1.200

850

500

600

500

400

500

400

300

 

 

 

 

Đường đê tả Sông Lô đi ngã ba xóm Đảo thôn Hòa Bình

Hết đất nhà ông Thiệp thôn Hạ

1.800

1.100

500

800

500

400

500

400

300

30

212

39

190

Chân đê tả Sông Lô xã Hải Lựu (nhà ông Hồng)

Cổng nhà ông Đường Thơm

3.300

1.900

500

1.100

900

400

800

500

300

 

 

 

 

4

Đất hai bên đường liên xã còn lại

1.000

825

500

600

500

400

500

400

300

 

 

 

 

5

Khu vực đất đấu giá Cây Thông - Đồng Ván

Ô đất A - 01 đến A - 15

8.800

 

 

4.400

 

 

2.600

 

 

 

 

 

 

6

Khu vực đất đấu giá Ven Gò Làng Giữa

Mặt cắt đường > 13,5 m

8.800

 

 

4.400

 

 

2.600

 

 

 

 

 

 

Mặt cắt đường ≤ 13,5m

5.500

 

 

2.800

 

 

1.700

 

 

 

 

 

 

7

Khu đất đấu giá QSD đất Lò Ngói thôn Hoà Bình, xã Hải Lựu

Mặt cắt đường > 13,5 m

6.100

 

 

2.400

 

 

1.800

 

 

 

 

 

 

Mặt cắt đường ≤ 13, 5m

3.300

 

 

1.300

 

 

1.000

 

 

 

 

 

 

8

Khu đấu giá QSD đất tại khu Đồng Cái, thôn Tân Lập, xã Hải Lựu

Mặt cắt đường > 13,5 m

7.700

 

 

3.100

 

 

2.300

 

 

 

 

 

 

Mặt cắt đường ≤ 13, 5m

5.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

 

 

 

 

9

Khu đấu giá QSD đất tại khu Đồng Ao, khu đồng Cây Dừa, thôn Trung, xã Hải Lựu

Mặt cắt đường ≤ 13, 5m

2.800

 

 

1.100

 

 

800

 

 

 

 

 

 

10

Khu đấu giá QSD đất tại khu Đồng Cái, thôn Tân Lập, xã Hải Lựu

Mặt cắt đường > 13,5 m

2.800

 

 

1.100

 

 

800

 

 

 

 

 

 

Mặt cắt đường ≤ 13, 5m

1.000

825

500

700

600

400

500

400

300

 

 

 

 

11

Khu đất đấu giá QSD đất Bác Sọc, thôn Hoà Bình

Mặt cắt đường > 13,5 m

6.100

 

 

2.400

 

 

1.800

 

 

 

 

 

 

Mặt cắt đường ≤ 13, 5m

2.500

 

 

1.000

 

 

800

 

 

 

 

 

 

12

Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B

Địa phận xã Phương Khoan (cũ)

2.800

1.100

500

1.100

800

400

800

500

300

19

263

19

7

13

Đấu giá QSDĐ khu vực Ruộng Mang, thôn Tiến Bộ, xã Phương Khoan

Mặt cắt đường >13,5 m

7.700

 

 

3.100

 

 

2.300

 

 

 

 

 

 

Mặt cắt đường ≤ 13,5m

4.400

 

 

1.800

 

 

1.300

 

 

 

 

 

 

14

Đấu giá QSDĐ khu vực Thang Lác, Nương Ớt thôn Ngạc Thị, xã Phương Khoan

Mặt cắt đường >13,5 m

8.800

 

 

3.500

 

 

2.600

 

 

 

 

 

 

Mặt cắt đường ≤ 13,5m

6.600

 

 

2.600

 

 

2.000

 

 

 

 

 

 

15

Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ xã Phương Khoan (cũ)

Mặt cắt đường >13,5 m

4.400

 

 

1.800

 

 

1.300

 

 

 

 

 

 

Mặt cắt đường ≤ 13,5m

2.800

 

 

1.100

 

 

800

 

 

 

 

 

 

16

Đất đấu giá QSDĐ khu vực Cu Nanh xã Nhân Đạo (cũ)

Mặt cắt đường > 13,5m

8.800

 

 

6.200

 

 

4.300

 

 

 

 

 

 

Mặt cắt đường ≤13,5m

5.500

 

 

3.900

 

 

2.700

 

 

 

 

 

 

17

Đất đấu giá QSD khu vực Ao Giếng xây thôn Đồng Tâm, Ao Làng thôn Liên Kết

Mặt cắt đường > 13,5m

8.800

 

 

6.200

 

 

4.300

 

 

 

 

 

 

Mặt cắt đường ≤ 13,5m

5.500

 

 

3.900

 

 

2.700

 

 

 

 

 

 

18

Đất đấu giá QSD khu vực Chẫm Chắt thôn Minh Tân

Mặt cắt đường > 13,5m

6.600

 

 

4.600

 

 

3.200

 

 

 

 

 

 

Mặt cắt đường ≤ 13,5m

4.400

 

 

3.100

 

 

2.200

 

 

 

 

 

 

19

Đất đấu giá QSD khu vực Hồ Ao Chằm Thôn Tiền Phong

Mặt cắt đường > 13,5m

6.600

 

 

4.600

 

 

3.200

 

 

 

 

 

 

Mặt cắt đường ≤ 13,5m

4.400

 

 

3.100

 

 

2.200

 

 

 

 

 

 

20

Đất đấu giá QSD khu vực Gò Chùa, Gò Miếu

Mặt cắt đường > 13,5m

7.700

 

 

5.400

 

 

3.800

 

 

 

 

 

 

Mặt cắt đường ≤ 13,5m

4.400

 

 

3.100

 

 

2.200

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục số 129

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HỢP LÝ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Điểm đầu

Điểm cuối

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Số tờ

Số thửa

Số tờ

Số thửa

1

Đường Quốc lộ 2C đi Tuyên Quang

Thuộc địa phận xã Quang Sơn cũ

2.200

1.100

600

1.600

800

500

1.200

600

400

Tờ bản đồ 34

8

Tờ bản đồ 62

419

Đất hai bên đường từ địa phận xã Hợp Lý cũ

3.300

1.700

600

2.900

1.500

500

2.200

1.100

400

Tờ 13

16

Tờ 44

595

2

Đường Ngọc Mỹ, Quang Sơn (từ đường tỉnh 307 đến QL2C)

Thuộc xã Quang Sơn cũ

1.650

900

600

1.200

700

500

900

500

400

Tờ bản đồ 71

6

Tờ bản đồ 62

110

Thuộc xã Ngọc Mỹ cũ

2.200

1.100

600

1.700

900

500

1.200

600

400

Tờ bản đồ 29

122

Tờ 70

295

3

Đất ở 2 bên đường đoạn đường từ Quốc lộ 2C đi cầu Yên Dương huyện Tam Đảo cũ - thuộc xã Hợp Lý

Từ QL 2C đi cầu Yên Dương, huyện Tam Đảo cũ

1.650

800

600

1.000

600

500

800

500

400

Tờ 32

577

22

48

4

Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại tại xã Quang Sơn cũ

1.100

800

600

800

600

500

600

500

400

 

 

 

 

5

Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại tại xã Hợp Lý cũ

1.100

800

600

800

600

500

600

500

400

 

 

 

 

6

Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại tại xã Ngọc Mỹ cũ

1.100

800

600

800

600

500

600

500

400

 

 

 

 

7

Khu đấu giá Đồng Bóng Xanh thôn Ba Trung, xã Quang Sơn cũ

Tiếp giáp khu dân cư 2 bên đường liên xã

3.300

 

 

2.000

 

 

1.700

 

 

Tờ bản đồ 60

567

Tờ 61

337

Các tuyến đường nội khu đấu giá

2.200

 

 

1.300

 

 

1.100

 

 

Tờ bản đồ 60

562

Tờ 61

108

8

Khu đấu giá Đồng Bãi 2, xã Hợp Lý

Tiếp giáp đường đường QL 2C

22.000

 

 

13.200

 

 

11.000

 

 

 

 

 

 

Tiếp giáp đường nội khu đấu giá

11.000

 

 

6.600

 

 

5.500

 

 

 

 

 

 

9

Khu đất dịch vụ, giãn dân và đấu giá QSDĐ tại khu Đồng Bãi, Gốc Sữa thôn Phú Cường, xã Hợp Lý

11.000

 

 

6.600

 

 

5.500

 

 

 

 

 

 

10

Khu đấu giá Đồng Danh, xã Ngọc Mỹ cũ

4.180

 

 

2.500

 

 

2.100

 

 

Tờ bản đồ 27

191; 265

Tờ bản đồ 28

650; 81

11

Khu tái định cư thôn Văn Trưng, xã Ngọc Mỹ cũ

3.850

 

 

2.300

 

 

1.900

 

 

Tờ bản đồ 29

18

Tờ bản đồ 29

Thửa đất số 9

12

Khu đấu giá Đồng Vêu, xã Ngọc Mỹ cũ

Tiếp giáp khu dân cư 2 bên đường liên xã đi Vân Trục cũ

8.800

 

 

5.300

 

 

4.400

 

 

Tờ bản đồ 63 (NM)

122

Tờ bản đồ 64 (NM)

32

Các tuyến đường nội khu đấu giá

6.600

 

 

4.000

 

 

3.300

 

 

 

 

 

 

Tiếp giáp đường Tây Thiên - Tam Sơn

11.000

 

 

6.600

 

 

5.500

 

 

Tờ bản đồ 64 (NM)

346

Tờ bản đồ 64 (NM)

168

13

Hạ tầng khu đất tái định cư phục vụ dự án ĐTXD đường dây 500kv Lào Cai - Vĩnh Yên tại khu Đồng Vêu, thôn Ngọc, xã Hợp Lý, tỉnh Phú Thọ

3.300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Đường liên thôn

Từ Hồ Trại Diễn đi qua Thôn Cương, thôn Tân Cương đến Trường Tiểu Học Ngọc Mỹ A

1.650

800

600

1.000

600

500

800

500

400

Tờ bản đồ 56 (QS)

465

Tờ bản đồ 37 (NM)

184

Từ Núi Kháo Con đi qua Thôn Cầu Giát, Thôn Thọ Linh đến QL2C

1.650

800

600

1.000

600

500

800

500

400

Tờ bản đồ 71 (QS)

8

Tờ bản đồ 64

32

từ trụ sở UBND-HĐND xã Hợp Lý (đường Ngọc Mỹ, Quang Sơn) đi qua thôn Quế Miêng, thôn Độc Lập đến QL2C

1.650

800

600

1.000

600

500

800

500

400

Tờ bản đồ 48 (QS)

476

Tờ bản đồ 64

32

15

Đường liên xã

Từ Đường Ngọc Mỹ Quang Sơn đi Hồ Vân Trục

1.100

800

600

800

600

500

600

500

400

Tờ bản đồ 64 (NM)

530

Tờ bản đồ 63 (NM)

168

16

Đường Tây Thiên - Tam Sơn

Thuộc Địa phận xã Hợp Lý mới

6.600

4.400

2.000

4.000

2.700

1.200

3.300

2.200

1.000

Tờ bản đồ 64 (NM)

445

Tờ bản đồ 64

32

17

Khu tái định cư Đồng Vêu, xã Ngọc Mỹ

Tiếp giáp với đường liên xã - từ đường Ngọc Mỹ Quang Sơn đi Hồ Vân Trục

3.300

2.200

900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục số 130

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ VĨNH THÀNH

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Điểm đầu

Điểm cuối

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Số tờ

Số thửa

Số tờ

Số thửa

1

Đất đấu giá, Tái định cư, đất dịch vụ đồng Ngõ Dầu, thôn Cao Xá

Các thửa đất giáp đường >=9,5m

13.200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các thửa đất giáp đường < 9,5m

9.900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Khu đất đấu giá QSD đất thôn Đồng Phú

Đường >=9,5m

6.600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường <9,5m

5.300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Khu đất đấu giá QSD đất, đất giãn dân đồng Am, thôn Đan Thượng

13.200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Khu đất đấu giá QSD đất thôn Dẫn Tự

11.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Khu đấu giá Ruộng Dọng (đề nghị đổi tên thành Hạ tầng khu dân cư nông thôn khu Ruộng Dọng, xã Vĩnh Thành)

Các thửa đất tiếp giáp QL2

27.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường >=9,5m

16.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường <9,5m

13.200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Khu đấu giá Cửa Nghè (đề nghị đổi tên thành Hạ tầng khu dân cư nông thôn khu Cửa Nghè, xã Vĩnh Thành)

Các thửa đất tiếp giáp QL2

27.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường >=9,5m

16.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường <9,5m

13.200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Khu đấu giá Chợ Nghè (đề nghị đổi tên thành Hạ tầng khu dân cư nông thôn khu Chợ Nghè, xã Vĩnh Thành)

Các thửa đất tiếp giáp QL2

27.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường >=9,5m

16.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường <9,5m

13.200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Khu đất đấu giá QSD đất Ao Cá Giống, thôn Nam

Đường >=9,5m

27.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường <9,5m

24.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Khu đất đấu giá QSD đất Chợ Cũ, thôn Hoà Loan

Đường >=9,5m

22.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường <9,5m

19.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Hạ tầng khu đất ở và giao đất dich vụ thôn Hòa Loan

Đường >=9,5m

11.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường <9,5m

9.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Đường thôn Việt An

5.500

3.300

2.200

3.900

2.300

1.500

2.700

1.600

1.100

 

 

 

 

12

Đường thôn Diệm Xuân

Cầu gỗ

xã Bồ Sao (cũ)

4.400

3.300

2.200

3.100

2.300

1.500

2.200

1.600

1.100

 

 

 

 

13

Đường thôn Diệm Xuân

Nhà văn hoá Diệm Xuân

ĐH 12B

7.700

 

 

5.400

 

 

3.800

 

 

 

 

 

 

14

Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại thôn Diệm Xuân, xã Vĩnh Thành

7.700

 

 

5.400

 

 

3.800

 

 

 

 

 

 

15

Đất hai bên đường quốc lộ 2 thuộc địa phận xã Lũng Hòa cũ

22.000

15.000

9.000

16.500

11.300

6.800

13.200

7.500

4.500

 

 

 

 

16

Đất hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã: Bồ Sao (cũ)

Giáp Lũng Hòa

Chợ cũ Bồ Sao

27.500

15.000

9.000

20.600

11.300

6.800

16.500

7.500

4.500

10

714

14

675

Chợ cũ Bồ Sao (đi cầu trắng Bồ Sao)

hết địa phận xã Bồ Sao (cũ)

22.000

10.000

4.000

16.500

7.500

3.000

13.200

5.000

2.000

14

674

5

245

17

Đất hai bên đường tỉnh lộ 304

Thuộc địa phận xã Vĩnh Thành

60.000

45.000

36.000

50.000

37.500

30.000

35.000

26.250

21.000

16

134

16

148

18

Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 305C

Từ Đê Tả Đáy

Đi Bến phà Phú Hậu (thuộc địa phận xã Vĩnh Thành)

6.600

3.300

2.200

5.000

2.600

1.700

4.000

2.000

1.300

9

384

3

10

19

Khu đất đấu giá, tái định cư, đất dịch vụ đường Cao Đại - Lũng Hòa

Đường >=9,5m

11.000

 

 

8.300

 

 

6.600

 

 

 

 

 

 

Đường <9,5m

9.000

 

 

6.600

 

 

5.500

 

 

 

 

 

 

20

Đường từ Quốc lộ 2 vào cầu Phượng Lâu (thuộc địa phận xã Vĩnh Thành)

Từ Quốc lộ 2

vào cầu Phượng Lâu (thuộc địa phận xã Vĩnh Thành)

7.700

4.400

4.200

5.800

3.500

3.000

4.600

2.600

2.500

6

13

16

131

21

Đường từ Quốc lộ 2 vào Nhà máy gạch Bồ Sao

Từ Quốc lộ 2

vào Nhà máy gạch Bồ Sao

6.600

3.300

1.700

5.000

2.500

1.300

4.000

2.000

1.000

14

172

13

108

22

Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá)

Đất hai bên đường >= 9,5m

8.800

 

 

6.200

 

 

4.300

 

 

 

 

 

 

Đất hai bên đường < 9,5m

6.600

 

 

4.600

 

 

3.200

 

 

 

 

 

 

23

Đường từ Thị trấn Vĩnh Tường đi Thượng Trưng - Tân Cương - Cao Đại cũ (thuộc địa phận xã Vĩnh Thành)

11.000

4.300

1.700

7.700

3.000

1.200

5.400

2.100

800

 

 

 

 

24

Đường Tân Cương - Phú Thịnh

7.700

4.400

4.200

5.400

3.100

2.900

3.800

2.200

2.000

31

561

10

9

25

Đường Đê Bối (thuộc địa phận xã Tân Phú cũ)

6.600

3.300

1.700

4.600

2.300

1.200

3.200

1.600

800

 

 

 

 

26

Đường Tân Cương - Thượng Trưng - Phú Thịnh - Đê TW

7.700

4.400

4.200

5.400

3.100

2.900

3.800

2.200

2.000

 

 

 

 

27

Đường từ cầu Lê Xoay (cầu Chó cũ) thị trấn Thổ Tang đi Tân Cương-Cao Đại (giáp đê TW) thuộc địa phận xã Vĩnh Thành

6.600

3.300

1.700

4.600

2.300

1.200

3.200

1.600

800

 

 

 

 

28

Khu đất đấu giá khu ao xóm Đình, thôn Cao Xá, xã Vĩnh Thành

Đường >=9,5m

7.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường <9,5m

6.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu đấu giá QSD đất đồng Lầm, thôn Phượng Lâu

Đường >=9,5m

12.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Đường <9,5m

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu đất đấu giá nhà văn hoá cũ thôn Việt An

Đường >=9,5m

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Đường <9,5m

9.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu đất đấu giá QSD đất đồng Sỏi, thôn Phượng Lâu

Đường >=9,5m

8.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Đường <9,5m

6.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Tuyến Đê Trung ương (Địa phận xã Vĩnh Thành)

8.500

 

 

5.000

 

 

4.000

 

 

 

 

 

 

33

Tuyến đê bối thuộc địa phận xã Vĩnh Thành

14.000

 

 

8.300

 

 

6.600

 

 

 

 

 

 

34

Tuyến từ nhà văn hóa thôn Việt An đến bến phà Phú Hậu (cũ)

10.000

 

 

5.800

 

 

4.600

 

 

 

 

 

 

35

Đường Lê Quý Đôn (giáp xã Thổ Tang, thuộc khu Cụm kinh tế xã hội Tân Tiến cũ)

6.000

 

 

3.000

 

 

2.100

 

 

 

 

 

 

36

Đường Nguyễn Văn Phú

6.000

 

 

3.000

 

 

2.100

 

 

 

 

 

 

37

Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu bà Khao, ông Vần thôn Hòa Loan, xã Vĩnh Thành

Đường >=9,5m

6.000

2.800

1.700

3.500

2.100

1.300

2.400

1.700

1.000

 

 

 

 

Đường <9,5m

5.000

2.500

1.500

3.000

2.000

1.200

2.000

1.500

1.000

 

 

 

 

38

Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu Mô Phướn, thôn Hòa Loan, xã Vĩnh Thành

Đường >=9,5m

12.000

9.000

6

7.500

5.500

2.500

5.000

3.000

2.000

 

 

 

 

Đường <9,5m

10.000

6.000

1.800

7.000

3.000

1.300

4.500

2.000

1.000

 

 

 

 

39

Hạ tầng khu dân cư nông thôn tại khu vực Hồ Chín Mẫu, thôn Đại Định, xã Vĩnh Thành

Đường >=9,5m

11.000

 

 

7.700

 

 

5.400

 

 

 

 

 

 

Đường <9,5m

9.500

 

 

6.700

 

 

4.700

 

 

 

 

 

 

40

Đất 2 bên đường Lũng Hòa - Cao Đại

11.000

 

 

7.700

 

 

5.400

 

 

 

 

 

 

41

Khu đấu giá tại khu vực chợ cũ xã Bồ Sao

Đường >=9,5m

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đường <9,5m

18.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục số 131

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ THÁI HÒA

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Điểm đầu

Điểm cuối

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Số tờ

Số thửa

Số tờ

Số thửa

1

Đường tỉnh lộ 307

Giáp địa phận xã Liên Hòa

Đường Quốc lộ 2C

3.300

1.700

1.000

2.400

1.200

700

1.800

900

500

Tờ bản đồ 43

523

Tờ bản đồ 50

239

Giáp địa phận xã Lập Thạch

Giáp địa phận xã Liên Hòa

2.750

1.200

600

1.700

900

500

1.400

700

400

Tờ bản đồ 48

16

Tờ bản đồ 52

37

2

Đường Quốc lộ 2C

Từ cầu Liễn Sơn

Cửa hàng xăng dầu Hải Gia Long

3.300

1.700

1.000

2.400

1.200

700

1.800

900

500

Tờ 48

370

Tờ 16

178

Cửa hàng xăng dầu Hải Gia Long

Hết địa phận xã Thái Hòa

2.750

1.700

800

1.900

1.100

600

1.500

900

500

Tờ bản đồ 66

180

Tờ bản đồ 18

13

3

Đoạn đi từ cầu Liễn Sơn (cũ) đến ngã ba đi cầu Liễn Sơn mới

Cầu Liễn Sơn (cũ)

Ngã ba đi cầu Liễn Sơn mới

2.200

1.100

700

1.600

800

500

1.200

600

400

Tờ bản đồ 44

648

Tờ bản đồ 48

115

4

Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại

1.100

800

600

800

600

400

600

500

300

Tờ bản đồ 32

329

Tờ bản đồ 18

304

5

Khu đất đấu giá, đất dịch vụ đất giãn dân khu vực Đồng Xốc, thôn Đình Tre, xã Thái Hòa

Khu đấu giá Đồng Xốc, đoạn tiếp giáp đường QL 2C (băng 1)

15.400

 

 

9.200

 

 

7.700

 

 

Tờ bản đồ 33

từ 697 đến 711

Tờ bản đồ 33

từ Thửa 725 đến Thửa 743

Băng 2, Băng 3 khu đấu giá Đồng Xốc

9.900

 

 

5.900

 

 

5.000

 

 

Tờ bản đồ 33

từ Thửa 682 đến Thửa 696

Tờ bản đồ 33

từ Thửa đất số 714 đến Thửa đất số 756

Băng 4, Băng 5 khu đấu giá, dịch vụ Đồng Xốc

5.500

 

 

3.300

 

 

2.800

 

 

Tờ bản đồ 32

Thửa đất số 534

Tờ bản đồ 32

Thửa đất số 570

6

Khu đấu giá Cầu Thần, xã Liễn Sơn cũ

11.000

5.500

 

6.600

 

 

5.500

 

 

Tờ bản đồ 49

590

Tờ 49

604

7

Khu đấu giá dịch vụ Gốc Đa - Vinh Phú

4.400

 

 

2.600

 

 

2.200

 

 

Tờ bản đồ 41

498

Tờ 41

519

8

Khu Đấu giá Đồng Ngò

11.000

 

 

6.600

 

 

5.500

 

 

Tờ bản đồ 49

532

Tờ 49

548

9

Khu đấu giá dịch vụ Cửa Đình - Dương Chỉ

2.200

 

 

1.300

 

 

1.100

 

 

Tờ bản đồ 40

448

Tờ 40

457

10

Khu vực Đấu giá quyền sử dụng đất tại đồng Ổ Gà thôn Hữu Phúc xã Bắc Bình cũ

Tiếp giáp đường QL 2C

12.100

 

 

7.300

 

 

6.100

 

 

Tờ bản đồ 73

344

Tờ bản đồ 73

49;51

Tiếp giáp đường nội khu đấu giá

6.600

 

 

4.000

 

 

3.300

 

 

 

 

 

 

11

Khu vực Đấu giá quyền sử dụng đất tại Lò Ngói thôn Hữu Phúc xã Bắc Bình cũ

Tiếp giáp đường QL 2C

13.200

 

 

7.900

 

 

6.600

 

 

Tờ bản đồ 56

251

Tờ bản đồ 56

46

Tiếp giáp đường nội khu đấu giá

7.700

 

 

4.600

 

 

3.900

 

 

 

 

 

 

12

Khu Tái định cư dự án Nghĩa trang nhân dân huyện Lập Thạch cũ

3.300

 

 

2.000

 

 

1.700

 

 

Tờ bản đồ 33

31

Tờ bản đồ 33

21;40

13

Tuyến đường Từ Cầu Chang (xã Bắc Bình cũ) đi thôn Tây Sơn (xã Thái Hòa cũ) đến thôn Vinh Quang (xã Liễn Sơn cũ)

1.100

800

600

800

600

400

600

500

300

Tờ 66 Tờ 11 (TH)

Thửa 124 Thửa 152(TH)

Tờ 63 (BB) Tờ 18 (TH)

thửa 211 (BB) Thửa 304(TH)

14

Tuyến đường Từ ngã ba Nhà Văn Hóa thôn Đá Trắng đến khu vực dân cư Vườn Quýt thôn Hồng Phong (xã Liễn Sơn cũ)

1.100

800

600

800

600

400

600

500

300

Tờ 50

Thửa 569(LS)

tờ 59

Thửa 13 (LS)

15

Tuyến đường phòng hộ, cứu hộ rừng kết hợp đường giao thông khu vực Chùa Bảo Đài (xã Liễn Sơn cũ)

1.100

800

600

800

600

400

600

500

300

Tờ 26

Thửa 15(LS)

tờ 01

Thửa 1 (LS)

16

Tuyến đường từ trường THCS Hoa Sơn đi thôn Vinh Phú, Vinh Quang, Bình Chỉ (Tuyến liên xã Liễn Sơn cũ)

1.100

800

600

800

600

400

600

500

300

 

 

 

 

17

Tuyến đường từ Quốc lộ 2C (Thổ cư bà Oanh Thành) thôn Đình Tre đi thôn Vinh Phú, thôn Thắng Lợi đến tỉnh lộ 307 (Thái Hòa cũ)

1.100

800

600

800

600

400

600

500

300

Tờ 39; Tờ 50

Thửa 763 (TH) Thửa 519(LS)

tờ 36 tờ 42

Thửa 137 (TH) Thửa 217 (LS)

18

Khu Vườn Quýt thôn Hồng Phong

1.500

 

 

1.000

 

 

800

 

 

 

 

 

 

19

Khu Cổng Ngựa thôn Làng Sen

Tiếp giáp đường QL 2C

13.200

 

 

8.700

 

 

7.300

 

 

 

 

 

 

Tiếp giáp đường nội khu

7.700

 

 

5.100

 

 

4.200

 

 

 

 

 

 

20

Khu nhà ở nông thôn tại đồng Nhồi, thôn Rừng Khảng, xã Thái Hòa cũ

Tiếp giáp đường QL 2C

13.200

 

 

8.700

 

 

7.300

 

 

 

 

 

 

Tiếp giáp đường nội khu

7.700

 

 

5.100

 

 

4.200

 

 

 

 

 

 

21

Khu đất đấu giá QSD đất Cung giao thông 15-Hạt 3 tại khu vực Liễn Sơn (cũ), xã Thái Hoà cũ

11.000

5.500

 

6.600

 

 

5.500

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục số 132

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LIÊN HÒA

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Điểm đầu

Điểm cuối

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Số tờ

Số thửa

Số tờ

Số thửa

1

Đường tỉnh lộ 307

Giáp xã Thái Hòa (Giáp xã Liễn Sơn cũ)

Trụ sở Đảng ủy xã Liên Hòa

2.750

1.700

900

2.000

1.200

600

1.500

900

500

42

10

36

117

Trụ sở Đảng ủy xã Liên Hòa

Đến Cầu Đen

3.850

2.000

1.200

2.800

1.400

800

2.100

1.100

600

36

87

71

9

Đến Cầu Đen

Hết địa phận xã Liên Hòa

5.280

2.600

1.600

3.900

2.000

1.200

2.900

1.500

900

71

10

65

11

2

Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Lập Thạch cũ

Địa phận xã Liên Hòa

3.850

2.000

1.200

2.500

1.500

800

1.900

1.400

600

 

 

 

 

3

Đường liên xã

Từ nhà ông Hạnh

Đến hết địa phận xã Liên Hòa

1.320

900

700

800

800

600

700

700

500

35

94

2

17

Từ nhà ông Bình Vĩnh

Đến hết địa phận xã Liên Hòa

1.650

1.000

700

1.000

800

500

800

600

400

45

16

23

19

4

Đường nội thị trong TDP Cộng Hòa từ nhà ông Hải Hương qua nhà ông Đăng Lập đến nhà ông Dũng Thúy

Từ nhà ông Hải Hương

Qua nhà ông Đăng Lập đến nhà ông Dũng Thúy

990

800

700

700

600

500

500

400

400

36

155

54

174

5

Đường từ TL 307 đi Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh qua KCN Á Mỹ

Từ tỉnh lộ 307

Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh

2.750

1.400

1.000

1.800

900

600

1.400

700

500

62

164

85

35

6

Đường Đoạn từ Cầu Đen qua trường Tiểu học thị trấn Hoa Sơn đến nhà văn hóa Quảng Khuân

Cầu Đen

Nhà văn hóa Quảng Khuân

1.650

1.000

700

1.100

800

500

800

600

400

63

213

40

87

7

Đường Từ tỉnh lộ 307 (giáp chợ Miễu) qua cổng ông Doanh

Tỉnh lộ 307

Đến nút giao với đường Rừng Kính

2.750

1.400

900

2.000

1.000

600

1.500

800

500

79

147

17

78

8

Đường Từ Xưởng xẻ nhà Hải Thuận qua nhà ông Nhung Năm Đến giáp xã Thái Hòa

Từ Xưởng xẻ nhà Hải Thuận qua nhà ông Nhung Năm

Đến giáp xã Thái Hòa

880

800

700

800

600

500

600

500

400

19

140

47

32

9

Đường Từ ngã ba thị trấn Hoa Sơn cũ Đến hết địa phận thị trấn Hoa Sơn cũ

Từ ngã ba thị trấn Hoa Sơn

Đến hết địa phận thị trấn Hoa Sơn cũ

4.070

2.000

1.300

3.200

1.600

1.000

2.400

1.200

800

 

 

 

 

10

Đường Từ nhà ông Xuân Ngà qua nhà ông Thoa Cậy Đến nhà ông Doanh

Từ nhà ông Xuân Ngà qua nhà ông Thoa Cậy

Đến nhà ông Doanh

1.100

800

600

700

600

400

600

500

400

97

6

79

147

11

Đường Từ nhà Thoa Cậy qua nhà văn hóa TDP Xích Thổ Đến nhà ông Dũng Tám

Từ nhà Thoa Cậy qua nhà văn hóa TDP Xích Thổ

Đến nhà ông Dũng Tám

990

800

700

700

600

500

500

400

400

97

39

94

79

12

Đường Từ tỉnh lộ 307 Đến cổng trường cấp 3 Liễn Sơn

Từ tỉnh lộ 307

Đến cổng trường cấp 3 Liễn Sơn

3.300

2.200

1.100

2.300

1.500

800

1.700

1.100

600

97

72

101

72

13

Tuyến từ TL 307 đi Quảng Khuân - Thái Hòa

Từ tỉnh lộ 307

Đến hết địa phận xã Liên Hòa

2.750

1.400

1.000

1.700

900

600

1.400

700

500

128

62

79

49

14

Đường đê xã Liên Hòa

Ngã ba Hoa Lư

Cây xăng Bình Thủy

3.700

1.500

1.200

2.700

1.400

800

2.000

1.000

600

12

7

18

124

Cây xăng Bình Thủy

Hết NVH Liên Hòa

2.000

800

500

1.500

800

500

1.100

600

300

18

165

 

 

Hết NVH Liên Hòa

Hết địa phận xã Liên Hòa

1.500

800

500

1.100

600

300

800

400

200

 

 

 

 

15

Đường TL 306

Tiếp giáp xã Lập Thạch

Tiếp giáp xã Tiên Lữ

2.200

1.100

700

1.600

800

500

1.200

600

400

11

4

44

97

16

Đường TL306B

Từ Ba Hàng, Tử Du

Đê Sông Phó Đáy

1.650

900

600

1.000

600

500

800

500

400

12

484

46

254

17

Đường liên xã từ cây xăng Bình Thủy đi qua NVH Ngọc Liễn đến hết địa phận xã Liên Hòa

Đường đê Liên Hòa

Hết địa phận xã Liên Hòa

1.100

800

600

800

600

400

600

500

300

 

 

 

 

18

Khu đất đấu giá QSDĐ, tái định cư, đất dịch vụ và giao đất ở tại xứ Đồng Giếng Tang - Cửa Đình, khu Hòa Bình, Thị trấn Hoa Sơn cũ

14.300

7.200

 

10.500

5.300

 

7.900

4.000

 

 

 

 

 

19

Khu đấu giá QSDĐ tại khu Đồng Khoai, TDP Hòa Bình, thị trấn Hoa Sơn (KH SDĐ) cũ

11.000

7.700

 

6.600

 

 

5.500

 

 

 

 

 

 

20

Khu đấu giá QSDĐ khu vực Tân Thái (cũ) TDP Hoa Lư, thị trấn Hoa Sơn cũ

7.700

6.600

 

4.600

 

 

3.900

 

 

 

 

 

 

22

Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ tại khu đồng Giếng Vườn, xã Liên Hoà cũ

1.100

 

 

700

 

 

600

 

 

 

 

 

 

23

Đất dịch vụ tại khu vực xóm Muỗi, xã Liên Hoà cũ

1.100

 

 

700

 

 

600

 

 

 

 

 

 

24

Khu TĐC tại xã Liên Hòa cũ phục vụ GPMB công trình Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306)

2.970

 

 

1.800

 

 

1.500

 

 

 

 

 

 

25

Khu đấu giá QSDĐ Đồng Cạn, xã Bàn Giản cũ

Tiếp giáp đường TL 306B

7.700

 

 

4.600

 

 

3.900

 

 

 

 

 

 

Tiếp giáp đường nội khu đấu giá

3.850

 

 

2.300

 

 

1.900

 

 

13

403

19

799

26

Khu TĐC tại xã Bàn Giản cũ phục vụ GPMB công trình Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306)

3.300

 

 

2.000

 

 

1.700

 

 

13

403

19

799

 

Phụ lục số 133

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ VĨNH TƯỜNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường, phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Điểm đầu

Điểm cuối

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Số tờ

Số thửa

Số tờ

Số thửa

1

Nguyễn Văn Nhượng

Giáp ranh Trung tâm văn hoá huyện (cũ)

Đỗ Hy Chiểu

15.000

5.800

4.100

11.400

2.700

2.000

8.600

2.100

1.500

14

442

21

504;303

Từ Đỗ Hy Chiểu đến

Quỹ tín dụng nhân dân TT Tứ Trưng (cũ)

20.000

5.800

4.100

11.700

2.100

1.800

8.800

1.600

1.400

21;22

471;968

22

507;556

Quỹ tín dụng nhân dân TT Tứ Trưng

ngõ 15 đường Nguyễn Văn Nhượng

25.000

5.800

4.100

13.200

1.900

1.800

9.900

1.400

1.400

22

537;557

22

664

Từ ngõ 15 Đường Nguyễn Văn Nhượng đến

Đường Nguyễn Tiến Sách

15.000

5.800

4.100

7.900

2.200

2.100

5.900

1.700

1.600

29

2;21

29

89;106

Đường Nguyễn Tiến Sách

Hết địa phận TT Tứ Trưng (cũ)

12.000

5.800

4.100

6.300

2.200

2.100

4.800

1.700

1.600

29

2;21

29

89;106

2

Đỗ Hy Chiểu

Thuộc địa phận xã Vĩnh Tường

8.200

2.900

2.200

3.600

2.000

1.900

2.700

1.500

1.500

21

504;471

21

367

3

Nguyễn Tiến Sách

Thuộc địa phận xã Vĩnh Tường

12.000

2.900

2.200

7.000

2.000

1.900

5.300

1.500

1.500

29

89;90

29

151

4

Nguyễn Đình Toản

Đường Hai Bà Trưng

Chùa Phủ Cung- đường tỉnh

6.800

2.500

2.200

3.600

2.100

1.900

2.700

1.600

1.500

14

403;423

13

437

5

Kim Thời Đăng

Phố Nguyễn Đình Toản

Đường Đỗ Hy Chiểu

6.800

2.500

2.200

3.000

2.100

1.900

2.200

1.600

1.500

13

247

21

362;537

6

Đỗ Duy Viên

Thuộc địa phận xã Vĩnh Tường

16.000

 

 

7.000

 

 

5.300

 

 

14

352;366

15

827;860

7

Nguyễn Đình Cẩn

Nguyễn Văn Nhượng

Đặng Minh Trân

17.000

2.500

2.200

7.500

2.100

1.900

5.600

1.600

1.500

14

373

22

87

Đặng Minh Trân

Nguyễn Tiến Sách

7.000

2.500

2.200

3.100

2.100

1.900

2.300

1.600

1.500

22

109

23

245;257

Nguyễn Tiến Sách

Ngõ 23 đường Nguyễn Đình Cẩn

6.800

2.500

2.200

3.000

2.100

1.900

2.200

1.600

1.500

23

272;425

30

458;563

8

Đặng Minh Trân

Đường tỉnh 304

Nhà Văn Hóa đa năng

6.800

2.500

2.200

3.000

2.100

1.900

2.200

1.600

1.500

21;22

303;312

22

87;109

9

Vũ Văn Lý

Đường tỉnh 304

Nghĩa trang TT Tứ Trưng

18.000

 

 

7.900

 

 

5.900

 

 

6

76

1

363

10

Đường Nguyễn Bá Dung

 

 

18.000

 

 

12.700

 

 

9.500

 

 

6

304

64

53;65

11

Khu đất đấu giá QSD đất khu Sau Chùa, Lò Vàng

 

 

16.000

 

 

13.300

 

 

9.300

 

 

 

 

 

 

12

Lê Xoay

Từ giáp địa phận xã Thượng Trưng

Nguyễn Danh Triêm

20.000

10.000

7.000

15.300

6.200

4.300

11.400

4.600

3.200

6

2

50

1

Nguyễn Danh Triêm

Đội Cấn (đi qua Nguyễn Tông Lỗi)

35.000

15.000

7.000

23.100

8.700

4.100

17.300

6.500

3.000

50

6

71

43;64

Đội Cấn

QL2C

35.000

15.000

 

28.700

9.900

 

21.600

7.500

 

71

77;96

77

1

13

Đội Cấn (Quốc lộ 2C)

địa phận xã Vũ Di (cũ)

Tôn Thất Tùng

30.000

15.000

7.000

17.100

8.600

4.000

12.800

6.400

3.000

30

1;3

54

12

Tôn Thất Tùng

Lê Xoay

35.000

 

 

19.600

 

 

14.700

 

 

54

18;25

71

45

Lê Xoay

đến hết địa phận xã Vĩnh Tường

20.000

10.000

7.000

10.100

5.000

3.500

7.500

3.800

2.600

71

61;87

73

4

14

Chu Văn An

Đường tỉnh 304 gần kho bạc

Hồ Vực Xanh

20.000

 

 

12.000

 

 

9.000

 

 

25

178

39

49

15

Hồ Xuân Hương

Đường tỉnh 304 gần khu vui chơi công viên

Đường tỉnh 304 Trung tâm văn hóa huyện

20.000

10.000

7.000

12.000

6.000

5.100

9.000

4.500

4.200

39

41

50

6

16

Nguyễn Danh Triêm

Đường tỉnh 304 gần sân vận động Vĩnh Tường

Trạm bơm Đồng Gạch

20.000

10.000

7.000

11.700

5.900

5.600

8.800

5.200

4.600

50

6

49

147

17

Lãng Phương Hầu

Nhà văn hóa Nhật Tân

Trường mầm non Thị trấn Vĩnh Tường

17.000

10.000

7.000

10.000

5.900

5.600

7.500

5.200

4.600

49

85

61

74

18

Nguyễn Tông Lỗi

Ngã tư nhà văn hóa 19-5

Cầu Nhật Tân

17.000

10.000

7.000

10.000

5.900

5.600

7.500

5.200

4.600

61

183

70

142;135

19

Đào Tấn

Thuộc địa phận xã Vĩnh Tường

17.000

10.000

 

10.000

5.900

 

7.500

5.200

 

61

51

61

139

20

Nguyễn Văn Chất

Thuộc địa phận xã Vĩnh Tường

15.000

10.000

 

7.700

5.900

 

5.800

5.200

 

39

102;112

28

11

21

Khuất Thị Vĩnh

Phố Hồ Xuân Hương

Phố Vũ Thị Lý

20.000

 

 

12.600

 

 

9.400

 

 

52

59

72

73

22

Hoàng Minh Giám

Phố Nguyễn Minh Khuê

Phố Lê Văn Lương

20.000

 

 

8.800

 

 

6.600

 

 

53

205

54

44

23

Tôn Thất Tùng

Phố Nguyễn Minh Khuê

Nghĩa địa thị trấn Tứ Trưng

15.000

10.000

 

6.600

6.300

 

5.000

4.700

 

41

102

64

19

24

Nguyễn Minh Khuê

Tổ dân phố Đội Cấn

Đồng Làn Đá

15.000

10.000

7.000

6.600

6.300

5.600

5.000

4.700

4.600

53

47

41

136

25

Nguyễn Văn Tú

Tổ dân phố Đội Cấn

Đồng Làn Đá

15.000

 

 

6.600

 

 

5.000

 

 

53

38

53

11

26

Phan Bội Châu

Thuộc địa phận xã Vĩnh Tường

20.000

15.000

 

8.800

6.600

 

6.600

5.000

 

53

124

41

130

27

Lã Thời Trung

Trường THCS Vĩnh Tường

Khu dân cư sau phố Đội Cấn

15.000

 

 

6.600

 

 

5.000

 

 

53

124

41

130

28

Kim Đồng

Huyện đội Vĩnh Tường

Khu dân cư sau phố Đội Cấn

15.000

 

 

6.600

 

 

5.000

 

 

62

49

62

114

29

Nguyễn Đình Phương

Phố Kim Đồng

Phố Hoàng Văn Thụ

15.000

 

 

6.600

 

 

5.000

 

 

62

151

63

5

30

Nguyễn Du

Chợ thị trấn Vĩnh Tường

Bệnh viện Đa Khoa Vĩnh Tường

20.000

 

 

8.800

 

 

6.600

 

 

71

14

54

77

31

Nguyễn Bá Dung

Đường tỉnh 304, đội quản lý thị trường

Bệnh viện Đa Khoa Vĩnh Tường

18.000

 

 

7.900

 

 

5.900

 

 

72

49

54

68

32

Lê Văn Lương

15.000

 

 

6.600

 

 

5.000

 

 

71

35

54

80

33

Hoàng Văn Thụ

15.000

10.000

7.000

6.600

6.300

5.600

5.000

4.700

4.600

39

90

64

34

34

Đường Nguyễn Văn Nhượng thuộc địa phận TT Vĩnh Tường cũ

20.000

 

 

14.000

 

 

9.800

 

 

71

77

78

21

35

Đường Nguyễn Thái Học thuộc địa phận TT Vĩnh Tường cũ

20.000

10.000

7.000

14.000

7.000

4.900

9.800

4.900

3.400

5

5

4

1

36

Khu đất đấu giá QSD đất đồng Quán Bính, xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập)

Mặt giáp đường QL2

20.000

 

 

14.000

 

 

9.800

 

 

 

 

 

 

Các ô còn lại đường < 9,5m

12.000

 

 

8.400

 

 

5.900

 

 

 

 

 

 

37

Khu tái định cư cầu Vĩnh Thịnh

15.000

 

 

10.500

 

 

7.400

 

 

 

 

 

 

38

Khu đất đấu giá QSD đất Cổng Thâu

15.000

 

 

10.500

 

 

7.400

 

 

 

 

 

 

39

Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2C: Thuộc địa phận xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập)

Từ giáp địa giới thị trấn Vĩnh Tường

Đến tim đường rẽ vào UBND xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập)

15.000

4.400

2.000

6.600

1.900

1.600

5.000

1.500

1.200

 

 

 

 

Từ tim đường rẽ vào UBND xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập)

Đến hết địa phận xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập)

15.000

4.400

2.000

5.100

1.500

1.100

3.900

1.100

800

 

 

 

 

40

Khu tái định cư QL2C xã Tam Phúc (cũ)

15.000

 

 

11.000

 

 

8.300

 

 

 

 

 

 

41

Đường từ cầu Xuân Lai (xã Vũ Di) đi cầu Vĩnh Thịnh mới: Thuộc địa phận xã Tam Phúc (khi chưa sát nhập)

5.300

1.900

1.400

3.700

1.300

1.000

2.600

900

700

 

 

 

 

42

Đường Tứ Trưng - Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Tuân Chính - Thượng Trưng: Thuộc địa phận xã Tam Phúc (khi chưa sáp nhập)

4.000

1.500

1.400

2.300

1.300

1.100

1.800

900

800

 

 

 

 

43

Khu đấu giá QSD đất Đồng nếp thôn Xuân Lai

15.000

 

 

10.500

 

 

7.400

 

 

 

 

 

 

44

Khu đất đấu giá QSD đất tại huyện Vĩnh Tường và Khu đất đấu giá Bù Đê 2 (địa phận xã Vũ Di)

Giáp đường 36m trục trung tâm

30.000

 

 

21.000

 

 

14.700

 

 

 

 

 

 

Giáp đường QL2 cũ

30.000

 

 

21.000

 

 

14.700

 

 

 

 

 

 

Các ô còn lại

20.000

 

 

14.000

 

 

9.800

 

 

 

 

 

 

45

Khu đấu giá QSD đất Đồng Bờ Thông thôn Yên Trình; đồng Bãi thôn Yên Nhiên

10.000

 

 

7.000

 

 

4.900

 

 

 

 

 

 

46

Khu đất đấu giá, đất dịch vụ, giãn dân Bù Đê, Bù Đê 1

10.000

 

 

7.000

 

 

4.900

 

 

 

 

 

 

47

Khu đất đấu giá QSD đất huyện Vĩnh Tường (địa phận Vũ Di)

Giáp đường 36m trục trung tâm

30.000

 

 

21.000

 

 

14.700

 

 

 

 

 

 

Giáp đường QL2 cũ

30.000

 

 

21.000

 

 

14.700

 

 

 

 

 

 

Các ô còn lại

20.000

 

 

14.000

 

 

9.800

 

 

 

 

 

 

48

Đất hai bên đường quốc lộ 2C: Thuộc địa phận xã Vũ Di cũ

18.000

6.000

2.000

5.100

1.700

1.600

3.800

1.300

1.200

 

 

 

 

49

Đường từ cầu Xuân Lai (xã Vũ Di) đi cầu Vĩnh Thịnh mới: Thuộc địa phận xã Vũ Di

5.300

1.900

1.400

3.700

1.300

1.000

2.600

900

700

 

 

 

 

50

Vị trí ô đất A21 khu cửa chợ, Ngọc Động

15.000

 

 

10.500

 

 

7.400

 

 

 

 

 

 

51

Vị trí ô đất số 946, tờ 28 thôn Tứ Kỳ

10.000

 

 

7.000

 

 

4.900

 

 

 

 

 

 

52

Khu đất đấu giá QSD đất đồng Cây Quân, thôn Hà Trì

20.000

 

 

14.000

 

 

9.800

 

 

 

 

 

 

53

Khu đất đấu giá QSD đất, giãn dân thôn Tứ Kỳ

7.000

 

 

4.900

 

 

3.400

 

 

 

 

 

 

54

Khu đất đấu giá QSD đất, giãn dân thôn Ngọc Động

10.000

 

 

7.000

 

 

4.900

 

 

 

 

 

 

55

Khu đất đấu giá QSD đất khu Bên Đồng, xã Vân Xuân (khi chưa sáp nhập)

30.000

 

 

21.000

 

 

14.700

 

 

 

 

 

 

56

Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá xứ đồng Quán Am, xã Vân Xuân (khi chưa sáp nhập)

28.000

 

 

19.600

 

 

13.700

 

 

 

 

 

 

57

Khu đất đấu giá QSD đất khu Bên Đồng, xã Vân Xuân (cũ)

30.000

 

 

21.000

 

 

14.700

 

 

 

 

 

 

58

Đoạn từ nhà Thành Phê đi Yên Đồng (cũ)

30.000

12.000

3.000

21.000

 

 

14.700

 

 

 

 

 

 

59

Đất cư hai bên đường quốc lộ 2C: Thuộc địa phận xã Bình Dương (cũ) (trừ khu dân cư Hóc Cá)

15.000

4.400

1.400

7.300

2.200

1.100

5.500

1.600

800

 

 

 

 

60

Khu nhà ở xã Bình Dương (cũ)

Mặt đường Quốc lộ 2C mới

25.000

 

 

8.800

 

 

6.600

 

 

 

 

 

 

Mặt đường Quốc lộ 2C cũ

21.000

 

 

6.200

 

 

4.600

 

 

 

 

 

 

Đường 13,5 m

18.000

 

 

10.600

 

 

7.900

 

 

 

 

 

 

61

Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Bình Dương (khi chưa sáp nhập) - Vân Xuân (khi chưa sáp nhập): Thuộc địa phận xã Bình Dương (khi chưa sáp nhập)

Giáp xã Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập)

Trường THCS Bình Dương

20.600

7.200

1.400

6.000

2.100

1.100

4.500

1.600

800

 

 

 

 

Trường THCS Bình Dương

Hết địa phận thôn Yên Thịnh

22.000

7.200

1.500

6.500

2.100

1.200

4.800

1.600

900

14

680

13

22

04 thửa đất giáp cầu Vân Xuân

35.000

 

 

10.300

 

 

7.700

 

 

 

 

 

 

62

Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn - Bình Dương - Vân Xuân: Thuộc địa phận xã Vân Xuân (cũ)

35.000

17.000

3.000

7.700

3.700

2.400

5.800

2.800

1.800

 

 

 

 

63

Khu dân cư Hóc Cá (địa phận xã Bình Dương cũ)

Đường QL 2C (cũ)

20.000

 

 

12.200

 

 

9.200

 

 

36

162

43

23

Đường 13.5m + Khu vực còn lại

12.000

 

 

6.600

 

 

5.000

 

 

36

162

43

23

64

Các khu dân cư quy hoạch còn lại (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá)

Đất hai bên đường >= 9,5m

8.000

 

 

2.900

 

 

2.200

 

 

 

 

 

 

Đất hai bên đường < 9,5m

6.000

 

 

2.200

 

 

1.700

 

 

8

450

10

384

65

Cuối làng Nhật Tân (từ Nguyễn Danh Triệm)

Hướng đi cầu Nhật Tân

10.000

 

 

7.000

 

 

4.900

 

 

9

233

15

281

66

Đường đôi đoạn từ Nguyễn Văn Chất đến Nguyễn Minh Khuê

15.000

 

 

10.500

 

 

7.400

 

 

 

 

 

 

67

Đường QL2C (giáp chùa Phù Lập) đi qua trạm bơm đến đường Tứ Trưng - Tam Phúc (khi chưa sáp nhập) - Tuân Chính - Thượng Trưng: Thuộc địa phận xã Tam Phúc (cũ)

4.000

 

 

2.800

 

 

2.000

 

 

18

424

11

147;214

68

Đường trục xã Từ đường liên huyện (cũ) đến hết Chùa Thiên Phúc

8.000

4.000

3.000

5.600

2.800

2.100

3.900

2.000

1.500

18

434

11

184

69

Đường trục xã từ đường liên huyện (cũ) đến hết nhà ông Huê

7.200

3.500

1.400

5.000

2.500

1.000

3.500

1.800

700

 

 

 

 

70

Khu đất đấu giá QSĐ đất xứ đồng Đầu Kho, thôn Nhật Tân

20.000

 

 

14.000

 

 

9.800

 

 

 

 

 

 

71

Khu đất đấu giá QSĐ đất xứ đồng Đồng Sau, thôn Yên Cát

20.000

 

 

14.000

 

 

9.800

 

 

8

554

13;13

839;408

 

Phụ lục số 134

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ VĨNH PHÚ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Điểm đầu

Điểm cuối

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Số tờ

Số thửa

Số tờ

Số thửa

1

Khu đất quy hoạch đấu giá QSD đất Đồng Rùa

25.000

 

 

17.500

 

 

12.300

 

 

 

 

 

 

2

Khu đất đấu giá QSD đất thôn Gồ

5.000

 

 

3.500

 

 

2.500

 

 

 

 

 

 

3

Khu đất đấu giá, đất giãn dân, đất dịch vụ thôn Liễu

8.000

 

 

5.600

 

 

3.900

 

 

 

 

 

 

4

Khu đất đấu giá QSD đất đồng Gò Dâu, thôn Duy Bình

10.000

 

 

7.000

 

 

4.900

 

 

 

 

 

 

5

Khu đất đấu giá, đât dịch vụ thôn Kim Xa

8.000

 

 

5.600

 

 

3.900

 

 

 

 

 

 

6

Khu đất đấu giá QSD đất thôn Hậu Lộc

8.000

 

 

5.600

 

 

3.900

 

 

 

 

 

 

7

Khu đất đấu giá QSD đất thôn Hậu Lộc, thôn Duy Bình

8.000

 

 

5.600

 

 

3.900

 

 

 

 

 

 

8

Khu đất đấu giá QSD đất ao Lò Gạch, thôn Ven

10.000

 

 

7.000

 

 

4.900

 

 

 

 

 

 

9

Khu đất đấu giá QSD đất thôn Thượng, thôn Đông

8.000

 

 

5.600

 

 

3.900

 

 

 

 

 

 

10

Khu đất đấu giá QSD đất khu Văn Chỉ và ao Lò Gạch, thôn Thượng

8.000

 

 

5.600

 

 

3.900

 

 

 

 

 

 

11

Khu đất đấu giá QSD đất đấu giá, đất dịch vụ khu Đầm Thùng

Các ô đất có vị trí tiếp giáp với đường từ Trạm bơm cũ xã Lý Nhân (khi chưa sáp nhập) đến hết UBND xã Lý Nhân (khi chưa sáp nhập) cũ

25.000

 

 

17.500

 

 

12.300

 

 

 

 

 

 

Các ô đất còn lại tiếp giáp với đường quy hoạch

20.000

 

 

14.000

 

 

9.800

 

 

 

 

 

 

12

Khu đất giải quyết đất dịch vụ và đất giãn dân thôn Bàn Mạch

20.000

 

 

14.000

 

 

9.800

 

 

 

 

 

 

13

Khu Tái định cư xã Vĩnh Phú (thuộc dự án Cầu Vĩnh Thịnh trên Quốc lộ 2C)

8.000

 

 

5.600

 

 

3.900

 

 

 

 

 

 

14

Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã cũ khi chưa sáp nhập (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá)

Đất hai bên đường >= 9,5m

8.000

 

 

5.600

 

 

3.900

 

 

 

 

 

 

Đất hai bên đường < 9,5m

6.000

 

 

4.200

 

 

2.900

 

 

 

 

 

 

15

Đường đê Bối xã Vĩnh Phú

Từ thôn Văn Hà, xã Lý Nhân cũ (khi chưa sáp nhập)

Đến hết thôn Hậu Lộc, xã Vĩnh Ninh cũ (khi chưa sáp nhập)

6.000

3.000

2.000

4.200

2.100

1.400

2.900

1.500

1.000

 

 

 

 

16

Đường Ngũ Kiên - Phú Đa - Vĩnh Ninh (cũ khi chưa sáp nhập)

Thuộc địa phận xã Vĩnh Phú

5.500

2.500

1.500

3.900

1.800

1.100

2.700

1.300

800

 

 

 

 

Ngã ba thôn Chung 1

Đê TW

5.500

2.500

1.500

3.900

1.800

1.100

2.700

1.300

800

22

118

26

207

17

Đất hai bên đường quốc lộ 2C: Thuộc địa phận xã Vĩnh Phú

9.500

3.000

2.000

7.600

2.400

1.600

3.800

1.200

800

 

 

 

 

18

Đường từ cầu Xuân Lai (xã Vĩnh Tường) đi cầu Vĩnh Thịnh mới: Thuộc địa phận xã Vĩnh Phú

5.300

1.900

1.500

4.250

1.520

1.120

2.120

760

560

 

 

 

 

19 20

Đường Thượng Trưng - Tuân Chính - An Nhân - Vĩnh Phú

Từ chợ Táo

Đi Quốc lộ 2C cũ (xã Vĩnh Phú)

6.000

3.000

2.000

4.800

1.600

1.200

3.000

1.000

830

18

867

10

554

Đoạn từ Đê Trung ương đến Cảng Cam Giá (xã An Tường (khi chưa sáp nhập))

Từ Đê Trung ương

Đến Cảng Cam Giá (xã An Tường cũ)

6.000

3.000

2.000

4.800

1.600

1.200

2.400

1.000

900

16

15

27

154

21

Đường từ Trạm bơm cũ xã Lý Nhân (khi chưa sáp nhập) đến đê bối địa phận xã Lý Nhân cũ (khi chưa sáp nhập)

Từ Trạm bơm cũ xã Lý Nhân (cũ)

Đến hết UBND xã Lý Nhân cũ

12.000

6.000

2.000

8.400

4.200

1.400

5.900

2.900

1.000

 

 

 

 

Đường nối G.15 đến Đê Bối (xã Lý Nhân (khi chưa sáp nhập))

11.100

3.900

2.000

7.510

3.740

1.570

5.600

3.000

1.200

7

278

6

994

22

Đường Tứ Trưng - Đại Tự

Thuộc địa phận xã Vĩnh Phú

11.500

7.000

4.000

8.000

5.000

3.000

5.010

3.000

1.200

8

55

30

51

23

Đoạn nối từ đường Thượng Trưng - Tuân Chính - An Tường - Vĩnh Thịnh (từ chợ Táo đi QL2C) đến đường Đê Bối Đoạn thôn Bích Chu, Thủ Độ (xã An Tường cũ)

5.000

3.000

2.000

2.900

1.730

1.570

2.150

1.500

1.200

6

194

9

232

24

Đoạn nối từ đường Đê Bối qua trường mầm non Bích Chu (xã An Tường cũ)

4.500

3.000

2.000

3.500

1.600

1.170

1.930

1.200

900

1

2

6

117

25

Đoạn nối từ đường Đê Bối thôn Kim Đê đến ngã tư thôn Kim Đê

6.000

3.000

2.000

4.200

2.100

1.400

2.900

1.500

1.000

 

 

 

 

26

Tuyến đường huyện lộ cũ thuộc địa phận xã Vĩnh Phú, trừ những vị trí đã có trong Bảng giá

8.000

3.000

2.000

4.800

1.800

1.200

3.200

1.200

800

 

 

 

 

 

Phụ lục số 135

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TAM SƠN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Điểm đầu

Điểm cuối

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Số tờ

Số thửa

Số tờ

Số thửa

1

Đất hai bên đường tỉnh lộ 307

Từ ngã ba Then

Đến chân đê tả sông Lô (hết đất nhà ông Tâm)

7.000

3.000

1.000

5.500

2.000

800

3.500

1.500

700

15

295

19

197

Từ ngã ba Then

Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Nhạo Sơn (cũ))

12.000

3.500

1.000

7.200

2.500

700

5.000

1.800

500

15

295

13

12

2

Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307

Từ địa phận xã Tân Lập

Đến cổng UBND xã Nhạo Sơn (cũ)

8.000

3.500

1.000

4.800

2.900

1.000

3.200

1.900

600

23

42

17

256

Từ cổng UBND xã Nhạo Sơn (cũ)

Đến ngã ba xã Nhạo Sơn (cũ)

9.000

3.500

1.000

5.400

3.200

1.100

3.600

2.200

700

17

256

16

360

Từ ngã ba xã Nhạo Sơn (cũ)

Đến hết địa phận xã Nhạo Sơn (giáp địa phận thị trấn Tam Sơn)

11.000

4.000

1.000

6.600

4.000

1.300

4.400

2.600

900

16

360

20

525

Từ giáp địa phận đến giáp địa phận thị trấn Lập Thạch cũ

Đến UBND xã Tân Lập

9.000

3.500

1.000

5.400

3.200

1.100

3.600

2.200

700

28

46

24

307

Từ UBND xã Tân Lập

Đến giáp địa phận xã Nhạo Sơn

8.000

3.500

1.000

4.800

2.900

1.000

3.200

1.900

600

24

387

23

540

3

Đất hai bên đường tỉnh lộ 307B

Từ ngã ba Then

Đến chân đê tả sông Lô (hết đất nhà Mến Độ)

7.000

3.500

1.000

4.200

2.500

800

2.800

1.700

600

15

295

19

197

4

Đường TL 307B mới

Từ ngã tư chợ Đồng Quế

Đến TL 307 cũ

6.000

3.500

1.000

4.200

2.500

800

2.800

1.700

600

27

269

26

330

5

Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B

Từ giáp địa phận xã Nhạo Sơn

Đến trạm y tế xã Đồng Quế (cũ)

7.000

3.500

1.000

4.200

2.500

800

2.800

1.700

600

40

34

34

168

Từ trạm y tế xã qua UBND xã

Đến nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Quế

7.000

3.500

1.000

4.200

2.500

800

2.800

1.700

600

34

174

27

248

Từ nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Quế

Đến cầu Đồng Mặn

6.500

3.500

1.000

3.900

2.300

800

2.600

1.600

500

27

248

21

334

Từ cầu Đồng Mặn Phương Khoan

Đến hết địa phận xã Đồng Quế (cũ) (giáp địa phận xã Lãng Công)

7.000

3.500

1.000

4.200

2.500

800

2.800

1.700

600

21

195

4

170

Từ ngã ba Nhạo Sơn

Đến hết Cầu Nếp

7.000

3.500

1.000

4.200

2.500

800

2.800

1.700

600

16

360

16

248

Từ hết Cầu nếp

Đến hết xã Nhạo Sơn (cũ)(giáp địa phận xã Đồng Quế)

7.000

3.500

1.000

4.200

2.500

800

2.800

1.700

600

16

248

10

42

6

Đất hai bên đường đôi trung tâm huyện lỵ huyện Sông Lô (đường 36,5 m)

Từ đê tả Sông Lô

Đi qua UBND huyện Đến hết địa phận Thị Trấn Tam Sơn (giáp xã Như Thuỵ (cũ))

12.000

3.500

1.000

7.200

2.500

700

5.000

1.800

500

15

200

18

204

7

Đất hai bên đường ĐT 307 kéo dài (đường 24 m)

Từ Đê tả Sông Lô (Từ nhà ông Chinh)

Đến hết đường 24 m (nhà ông Toản)

12.000

3.500

1.000

7.200

2.500

700

5.000

1.800

500

19

202

17

277

8

Đất hai bên đường 22m

Từ tỉnh lộ 307 (trường tiểu học thị trấn)

Đi hết địa phận thị trấn Tam Sơn (giáp xã Như Thụy (cũ))

8.000

3.000

1.000

4.800

2.900

1.000

3.200

1.900

600

17

231

21

165

9

Đất hai bên đường nội thị

Từ cổng anh Trỗi

Đến đường đôi trung tâm huyện li huyện Sông Lô (đường 36,5 m)

8.000

3.000

1.000

4.200

2.500

800

2.800

1.700

600

17

96

12

264

10

Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn

Từ đường đôi trung tâm huyện lị huyện Sông Lô (đường 36,5m)

Qua đình Bình Lạc đến thác ông Toàn

5.000

2.500

1.000

4.200

2.500

800

2.800

1.700

600

12

229

 

 

Từ ngã ba Tháp Bình Sơn

Đến đường đôi trung tâm huyện li huyện Sông Lô (đường 36,5 m)

7.000

2.500

1.000

4.800

1.800

700

3.400

1.300

500

16

18

11

269

11

Đất hai bên đường nội thị

Từ đất nhà ông Dũng (Đức)

Đến trường PTTH Sáng Sơn

7.000

2.500

1.000

4.200

2.500

800

2.800

1.700

600

16

165

16

1

12

Đường nội thị huyện Sông Lô

Từ Bến xe khách

Đi đường vành đai phía Nam

7.000

2.500

1.000

4.200

2.500

800

2.800

1.700

600

11

197

 

 

Từ Chi cục Thuế

Đi đường vành đai phía Đông

7.000

2.500

1.000

4.200

2.500

800

2.800

1.700

600

 

 

 

 

13

Đất hai bên đường nội thị

Đoạn từ đê tả sông Lô Km15+100 đi bến xe khách

Đến bến xe khách

5.000

2.500

1.000

3.000

1.800

600

2.000

1.200

400

 

 

 

 

Từ để Tả sông Lô

Đến TDP Bình Lạc (cổng ông Ngọ)

3.500

2.000

1.000

2.100

1.300

400

1.400

800

300

9

20

6

461

Từ Đê tả Sông Lô (cổng bà Mường)

Qua đình Bình Sơn hết TDP Bình Lạc (giáp xã Nhạo Sơn)

3.500

2.000

1.000

2.100

1.300

400

1.400

800

300

9

101

8

43

14

Đất hai bên đường nội thị tuyến

Từ tỉnh lộ 307B (nhà văn hóa TDP Sơn Cầu)

Đến nhà nhà bà Quốc-TDP Lạc Kiều

3.500

2.000

1.000

2.100

1.300

400

1.400

800

300

17

152

20

212

Từ tỉnh lộ 307B (nhà ông Đức-TDP Sơn Cầu)

Đến hết địa phận thị trấn Tam Sơn giáp xã Như Thụy (Cống Vãn)

3.500

2.000

1.000

2.100

1.400

400

1.400

900

300

20

441

21

177

15

Đất 2 bên đường nội thị huyện Sông Lô thuộc địa phận xã Nhạo Sơn (cũ)

4.000

2.000

1.000

3.000

1.800

600

2.000

1.200

400

 

 

 

 

16

Đất khu dân cư hai bên đường liên xã

Từ cầu Đồng Mặn

Đến giáp địa phận xã Phương Khoan (cũ)

2.000

1.000

700

1.200

700

200

800

500

200

21

426

26

27

Từ giáp Tỉnh lộ 307B (nhà ông Lan Sinh)

Đi Đến chân Thiền Viện Trúc Lâm Tuệ Đức

3.500

2.000

700

2.100

1.300

400

1.400

800

300

27

317

2

189

17

Đất khu dân cư hai bên đường

Từ Đường tỉnh ĐT 307

Đi đường đôi trung tâm huyện Sông Lô (Chi cục Thuế cũ)

7.000

3.500

1.000

4.200

2.500

800

2.800

1.700

600

23

146

29

19

18

Đường nội thị khu vực thị trấn Tam Sơn

Từ tỉnh lộ 307 (Cây Si)

Đến hết địa phận thị trấn (giáp địa phận xã Như Thuỵ) (cũ)

3.500

2.000

1.000

3.000

1.800

600

2.000

1.200

400

17

201

21

91

19

Khu đất dịch vụ, giãn dân, TĐC và đấu giá tại thị trấn Tam Sơn

Mặt cắt đường > 13,5m

9.000

 

 

5.400

3.200

1.100

3.600

2.200

700

 

 

 

 

Mặt cắt đường ≤ 13,5m

7.000

 

 

4.200

2.500

800

2.800

1.700

600

 

 

 

 

20

Đất khu dân cư hai bên đường đê tả Sông Lô

Từ giáp xã Như Thụy (cũ)

Đến hết địa phận thị trấn Tam Sơn (cũ)

5.000

2.500

1.000

3.000

1.800

600

2.000

1.200

400

19

197

5

314

21

Đất hai bên đường nội thị còn lại

2.000

1.500

1.000

1.200

700

200

800

500

200

 

 

 

 

22

Đất hai bên đường liên xã còn lại

Thuộc địa phận xã Nhạo Sơn (cũ)

2.000

1.500

700

1.200

700

200

800

500

200

 

 

 

 

23

Đất khu dân cư 2 bên đường liên xã còn lại

Địa phận xã Như Thụy (cũ)

2.000

1.200

700

1.200

700

200

800

500

200

 

 

 

 

24

Đất hai bên đường liên xã còn lại

Địa phận xã Đồng Quế (cũ)

2.000

1.200

700

1.200

700

200

800

500

200

 

 

 

 

25

Đất khu dân cư hai bên đường từ

Từ trung tâm y tế huyện Lập Thạch

Đi Đê tả Sông Lô

6.000

2.000

700

1.200

700

200

800

500

200

 

 

 

 

26

Đất hai đường liên xã

Từ ĐT 307 Tân Lập (cũ)

Đi hồ Vân Trục (Huyện Lập Thạch)

5.000

2.000

700

1.200

700

200

800

500

200

23

146

9

2

27

Đất hai bên đường liên xã còn lại

Thuộc địa phận xã Tân Lập (cũ)

2.000

1.200

700

1.200

700

200

800

500

200

 

 

 

 

28

Đoạn Từ TL307 (Cầu Nếp xã Tam Sơn) Đi Kho bạc nhà nước

7.000

3.500

1.000

4.200

2.500

800

2.800

1.700

600

16

251

20

499

29

Đoạn từ Trung tâm Y tế Khu Vực Sông Lô đến Cây nứa (thôn Lũng Gì xã Tam Sơn)

7.000

3.500

1.000

4.200

2.500

800

2.800

1.700

600

21

8

26

39

30

Đoạn từ Tỉnh lộ 307 (Xã Tân Lập cũ) đến Chi cục Thuế huyện Sông Lô

7.000

3.500

1.000

4.200

2.500

800

2.800

1.700

600

23

42

25

306

31

Đoạn từ Ngân hàng chính sách (TT Tam Sơn cũ) đến Bến xe khách Sông Lô

5.000

2.500

1.000

3.000

1.800

600

2.000

1.200

400

19

52

20

499

32

Đoạn từ Trường tiểu học (dự kiến) đến Thôn Lũng Gì xã Tam Sơn

7.000

3.500

1.000

4.200

2.500

800

2.800

1.700

600

 

 

 

 

33

Khu đấu giá QSD đất, giao đất ở tại thôn Làng Giàng xã Tam Sơn

Mặt cắt đường ≤ 13,5 m

5.000

 

 

3.000

 

 

2.000

 

 

 

 

 

 

34

Khu đấu giá QSD đất khu đồng Trổ Làng, thôn Ngọc Sơn xã Tam Sơn

Mặt cắt đường ≤ 13,5 m

3.000

 

 

1.800

 

 

1.200

 

 

 

 

 

 

35

Đất khu dân cư hai bên đường đê tả sông Lô

Từ địa phận xã Như Thụy (cũ)

Đến địa phận Thị trấn Tam Sơn (cũ)

5.000

2.500

700

3.000

1.800

600

2.000

1.200

400

17

140

9

2

36

Đường 24m từ Văn Quán đến trung tâm huyện

Địa phận xã Như Thụy (cũ)

10.000

3.000

1.000

6.000

3.600

1.200

4.000

2.400

800

5

13

30

49

37

Đường ĐH 53

Từ nghĩa trang Giếng Nhài thôn Bình Sơn

Đến nhà ông Tú Huệ thôn Liên Sơn

3.000

1.200

700

1.200

700

200

800

500

200

26

895

16

133

38

Đường ĐH 55

Từ nhà ông Liên Ý thôn Trung Sơn

Đến hết đồng Ao Dong thôn Tân Sơn

3.000

1.200

700

1.200

700

200

800

500

200

 

 

 

 

39

Khu đất ở cho CBCNV huyện ủy, UBND huyện Sông Lô và đấu giá QSDĐ tại thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc

Mặt cắt đường > 13,5m

9.000

 

 

5.400

 

 

3.600

 

 

 

 

 

 

Mặt cắt đường ≤13,5m

7.000

 

 

4.200

 

 

2.800

 

 

 

 

 

 

40

Hạ tầng khu đất tái định cư thị trấn Tam Sơn huyện Sông Lô (khu Mả Vàng)

Mặt cắt đường ≤13,5m

7.000

 

 

4.200

 

 

2.800

 

 

 

 

 

 

41

Hạ tầng khu đất đấu giá, đất tái định cư tại TT Tam Sơn, huyện Sông Lô

Mặt cắt đường > 13,5m

9.000

 

 

5.400

 

 

3.600

 

 

 

 

 

 

Mặt cắt đường ≤13,5m

7.000

 

 

4.200

 

 

2.800

 

 

 

 

 

 

42

Đất dịch vụ, đất giãn dân, đất đấu giá QSDĐ xã Như Thụy huyện Sông Lô (cũ)

Mặt cắt đường > 13,5m

7.000

 

 

4.900

 

 

3.400

 

 

 

 

 

 

Mặt cắt đường ≤13,5m

4.000

 

 

2.800

 

 

2.000

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục số 136

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ ĐẠI ĐÌNH

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Điểm đầu

Điểm cuối

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Số thửa

Số tờ

Số thửa

Số tờ

1

Đất khu dân cư 2 bên đường 302

Từ Đập tràn Đền Cả

nhà ông Điền Duyên (ngã 4 đường đi Bến Tắm)

4.350

3.050

800

2.700

1.400

800

2.100

1.000

400

 

Từ Nhà ông Điền Duyên (ngã 4 đường đi Bến Tắm)

Đến hết địa phận xã Đại Đình

2.500

1.800

800

1.300

700

500

1.000

500

400

 

Từ giáp địa phận xã Đạo Trù đến nhà ông Trần Cương thôn Tây Sơn

1.500

1.100

700

1.200

700

600

1.000

600

400

 

Từ giáp nhà ông Trần Cương thôn Tây Sơn đến hết Cầu Chang

1.400

1.000

700

1.000

700

600

800

600

400

 

Khu dân cư Tây Sơn mặt cắt đường 7,5m

1.400

1.000

800

900

700

600

600

600

400

 

2

Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mới

Từ Trạm Kiểm Lâm Đại Đình đến Đập Vai Làng

2.400

1.700

800

1.200

700

500

900

500

400

Thửa 263 tờ 33 đến thửa 10 tờ 33; Từ thửa 204 tờ 26 đến thửa 4 tờ 26; Từ thửa 49 tờ 19 đến thửa 32 tờ 19; Từ thửa 102 tờ 20 đến thửa 5 tờ 20.

Từ Đập Vai Làng đến ngã tư đường lên Thiền Viện Tăng

2.400

1.700

800

1.300

700

500

1.000

500

400

Thửa 37 tờ 20 đến thửa 100 tờ 21; Từ thửa 3 tờ 28 đến thửa 67 tờ 28; Từ thửa 21 tờ 29 đến thửa 38 tờ 29.

Từ UBND xã Đến đường đi Thiền viện Tăng

1.500

1.000

800

700

600

500

500

500

400

Từ thửa 353 tờ 59 đến thửa 625 tờ 59; Từ thửa 675 tờ 60 đến thửa 450 tờ 60; Từ thửa 360 tờ 61 đến thửa 46 tờ 61; Từ thửa 811 tờ 48 đến thửa 268 tờ 48; Từ thửa 291 tờ 49 đến thửa 859 tờ 49; Từ thửa 177 tờ 37 đến thửa 102 tờ 37; Từ thửa 145 tờ 36 đến thửa 2 tờ 36; Từ thửa 60 tờ 29 đến thửa 38 tờ 29

Từ giáp băng 1 đường 302 đến ngã Từ thôn Sơn Thanh

1.800

1.300

800

900

700

500

700

500

400

Từ thửa 339 tờ 59 đến thửa 383 tờ 59; Từ thửa 332 tờ 58 đến thửa 647 tờ 58; từ thửa 527 tờ 57 đến thửa 838 tờ 57; Thửa 743 tờ 56 đến thửa 564 tờ 56

Đoạn Từ ngã tư Sơn Thanh Đến ngã ba Lán Than (hết nhà ông Quý)

1.200

900

800

800

600

500

700

500

400

Từ thửa 516 tờ 56 đến thửa 475 tờ 56; Từ thửa 641 tờ 55 đến thửa 623 tờ 55; Từ thửa 277 tờ 54 đến thửa 285 tờ 54

Đoạn Từ ngã ba Lán Than đi Bồ Lý hết địa phận xã Đại Đình

1.200

900

800

800

600

500

500

500

400

Từ thửa 444 tờ 54 đến thửa 368 tờ 54; Từ thửa 481 tờ 42 đến thửa 569 tờ 42

Từ ngã tư Kiểm Lâm Đại Đình Đến hết ngã tư Sơn Thanh

1.200

900

800

800

600

500

700

500

400

Từ thửa 83 tờ 33 đến thửa 457 tờ 33; Từ thửa 328 tờ 32 đến thửa 291 tờ 32; Thửa 4 tờ 44 đến thửa 342 tờ 44; thửa 20 tờ 57 đến thửa 814 tờ 57; từ thửa 334 tờ 56 đến thửa 473 tờ 56

Từ ngã tư Sơn Thanh đi Đồng Tĩnh (hết địa phận xã Đại Đình)

1.200

900

800

800

600

500

700

500

400

Từ thửa 563 tờ 56 đến thửa 730 tờ 56; từ thửa 38 tờ 70 đến thửa 525 tờ 70; Từ thửa 17 tờ 81 đến thửa 374 tờ 81; từ thửa 519 tờ 80 đến thửa 430 tờ 80; từ thửa 439 tờ 87 đến thửa 423 tờ 87; thửa 16 tờ 91 đến thửa 93 tờ 91; từ thửa 9 tờ 90 đến thửa 3 tờ 90

Từ ngã ba Lõng Sâu giáp nhà bà Xuân đi Đồng Hội Đến giáp thôn Đồng Bùa (hết địa phận xã Đại Đình)

1.200

900

800

800

700

500

500

500

400

Từ thửa 563 tờ 56 đến thửa 730 tờ 56; từ thửa 38 tờ 70 đến thửa 525 tờ 70; Từ thửa 17 tờ 81 đến thửa 374 tờ 81; từ thửa 519 tờ 80 đến thửa 430 tờ 80; từ thửa 439 tờ 87 đến thửa 423 tờ 87; thửa 16 tờ 91 đến thửa 93 tờ 91; từ thửa 9 tờ 90 đến thửa 3 tờ 90

Đường trục chính Trung tâm lễ hội Tây Thiên, từ ngã ba giáp Băng 1 đường 302 đến cổng Tam Quan

9.500

 

 

1.800

 

 

1.300

 

 

từ thửa 347 đến 247 tờ 33; từ thửa 93 đến thửa 61 tờ 27

Từ ngã ba Sơn Đình đi Đồng Diệt đến xã Đạo Trù

1.200

900

800

900

600

500

700

500

400

Từ thửa 15 đến thửa 01 tờ 19; Từ thửa 27 đến thửa 5 tờ 15; Từ thửa 8 đến thửa 6 tờ 14; Từ thửa 251 đến thửa 29 tờ 11; từ thửa 250 đến thửa 210 tờ 11; từ thửa 322 đến thửa 143 tờ 09; thửa 3 tờ 10.

2

Đất 2 bên đường các trục đường khác và quy hoạch khu dân cư mới

Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư mới

2.400

 

 

1.800

 

 

1.300

 

 

Tờ 33 gồm: Khu TĐC số 1; số 2; số 3 và khu đất dịch vụ Đồng Lính - Ấp đồn

Đất khu TĐC phục vụ GPMB dự án: Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đến khu danh thắng Tây Thiên

2.400

 

 

1.800

 

 

1.300

 

 

Tờ 57 thuộc tuyến đường Kiểm Lâm đi ngã 4 Sơn Thanh

Đất dự án khu TĐC cho nhân dân xã Đại Đình phục vụ GPMB Trung tâm văn hóa lễ hội Tây Thiên

2.400

 

 

1.800

 

 

1.300

 

 

Thuộc tờ 33 khu Bến xe mới

Đất khu dịch vụ, khu đất TĐC gắn với bãi đỗ xe phục vụ GPMB khu trung tâm văn hóa lễ hội Tây Thiên

2.400

900

800

1.800

800

700

1.300

 

 

Thuộc tờ 33

Đoạn từ ngã ba Lán Than đến nhà văn hóa thôn Suối Đùm

1.200

900

800

900

700

500

700

600

400

Từ thửa 444 đến thửa 322 tờ 54; từ thửa 196 đến thửa 347 tờ 53; từ thửa 21 đến thửa 223 tờ 67; từ thửa 511 đến thửa 418 tờ 52

Đường nối từ đường Hợp Châu-Đồng Tĩnh đến khu danh thắng Tây Thiên

2.000

1.300

900

900

700

500

700

500

400

từ thửa 54 tờ 44 đến thửa 341 tờ 44; từ thửa 20 tờ 57 đến thửa 466 tờ 57; Từ thửa 39 đến thửa 520 tờ 70; từ thửa 25 đến thửa 676 tờ 81; từ thửa 7 đến thửa 75 tờ 88; từ thửa 201 đến 320 tờ 87; từ thửa 16 đến thửa 199 tờ 91

Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất TĐC, đất đấu giá QSDĐ khu Đồng Linh- Áp Đồn

2.400

 

 

1.800

 

 

1.300

 

 

Tờ 33

Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đất TĐC, đất đấu giá QSDĐ khu Sơn Thanh

2.400

 

 

1.800

 

 

1.300

 

 

Tờ 57, tờ 44

3

Đất khu dân cư khác còn lại

Đoạn Từ Ngã ba Đồng cà Đến giáp đất trụ sở UBND xã Bồ Lý (cũ)

1.400

1.000

700

900

600

500

700

600

400

Từ tờ 8 (thửa 476 - 811) tờ 13 (thửa 404 - 311) tờ 18 (thửa 582 - 611)

Đoạn Từ trụ sở UBND xã Bồ Lý cũ đi thôn Ngọc Thụ Đến giáp địa phận xã Đại Đình (cũ)

900

800

700

800

600

500

700

600

400

Từ tờ 18 (thửa 390) đến tờ 23 (thửa 153) đến tờ 29 (thửa 147 - 295) đến tờ 36 (thửa 456 - 285) đến tờ 43 (thửa 91 - 160) đến tờ 49 (thửa 5 - 94)

Đoạn Từ giáp UBND xã Bồ Lý cũ Đến nhà ông Phạm Quốc Hội thôn Cầu Chang

1.100

800

700

800

600

500

700

600

400

Từ tờ 18 (thửa 390) đến tờ 23 (thửa 58) đến tờ 22 (thửa 241 - 149) đến tờ 21 (thửa 386 - 590) đến tờ 20 (thửa 37 - 102)

Đoạn Từ Cầu Bồ Lý -Yên Dương đi Yên Dương Đến hết địa phận xã Bồ Lý

900

800

700

800

600

500

700

400

400

Từ tờ 16 (thửa 212 - 497) tờ 11 (thửa 391 - 112)

Đất khu dân cư hai bên đường ven sông Phó Đáy

1.400

1.100

800

800

600

500

700

600

400

Từ tờ 16 (thửa 236 - 472) đến tờ 17 (thửa 456) tờ 22 (thửa 9 - 243) tờ 22 (thửa 149 - 185) tờ 27 (thửa 1 - 367) tờ 33 (thửa 6 - 274) tờ 39 (thửa 1) tờ 40 (thửa 2 - 374) tờ 46 (Thửa 426 - 39) tờ 41 (thửa 283 - 43) tờ 35 (thửa 480 - 407) từ 30 (thửa 460 - 156)

Đường Nối Tây Thiên

Đến khu du lịch Bến tắm

1.500

1.200

900

1.100

800

600

800

600

500

 

 

Phụ lục số 137

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ LẬP THẠCH

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Điểm đầu

Điểm cuối

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Số tờ

Số thửa

Số tờ

Số thửa

1

Đường tỉnh lộ 307

Nút giao với ĐT 305 - ĐT 306

Đường rẽ vào Nhà văn hóa Phú Lâm

9.350

5.000

2.800

6.900

3.700

2.100

5.100

2.700

1.500

Tờ số 38

66; 120

Tờ số 16

Thửa 73; 57

Đường rẽ vào Nhà văn hóa Phú Lâm

Cầu Nóng

6.600

3.900

2.200

4.000

2.300

1.300

3.300

1.900

1.100

Tờ 15; 16

131; 43

Tờ 7

9; 8

Nút giao với ĐT 305 - ĐT 306

Đường Vành đai

9.350

5.000

2.800

5.900

3.100

1.800

4.700

2.500

1.400

Tờ bản đồ 38

83; 66

Tờ bản đồ 20

181; 4

Đường Vành đai

Hết nhà ông Trần Văn Sinh

6.050

3.300

2.200

3.600

2.000

1.300

3.000

1.600

1.100

Tờ số 12

66; 75

 

 

Hết nhà ông Trần Văn Sinh

Hết địa phận xã Lập Thạch

3.300

1.700

1.000

2.000

1.000

600

1.700

900

500

 

 

Tờ 45

83

2

Đường tỉnh lộ 305

Nút giao với ĐT 307 - ĐT 306

Hết Trường THCS Lập Thạch

9.350

5.000

2.800

5.600

3.000

1.700

4.700

2.500

1.400

Tờ 38

120; 135

Tờ 59

126; 128

Hết Trường THCS Lập Thạch

Ngã 3 rẽ vào TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín

8.250

4.400

2.800

5.000

2.700

1.700

4.100

2.200

1.400

Tờ 59

147; 138

Tờ 87

13

Ngã 3 rẽ vào TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín

Hết địa phận xã Lập Thạch

4.400

2.200

1.300

3.200

1.600

1.000

2.400

1.200

700

Tờ bản đồ 46

47

Tờ bản đồ 46

177

3

Đường tỉnh lộ 306

Nút giao với ĐT 307 - ĐT 305

Đình Thạc Trục

8.250

4.400

2.800

6.100

3.300

2.000

4.500

2.400

1.500

Tờ 38

83; 135

Tờ 40

79; 96

Đình Thạc Trục

Cây xăng Tử Du

5.500

3.000

1.700

4.000

2.200

1.200

3.000

1.600

900

Tờ 40

86; 97

 

 

Cây xăng Tử Du

Hết địa phận xã Lập Thạch

3.960

2.000

1.200

2.900

1.500

900

2.200

1.100

700

 

 

Tờ bản đồ 44

382

Từ ngã tư Trường Ngô Gia Tự

Đến ngã tư đường đi TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín

6.600

3.300

2.200

4.800

2.400

1.600

3.600

1.800

1.200

Tờ 59;48

17; 155

Tờ 72

84; 92

Đến ngã tư đường đi TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín

Hết địa phận xã Lập Thạch

5.500

3.300

1.700

4.000

2.400

1.200

3.000

1.800

900

Tờ 72; 77

96; 7

Tờ 81; 77

9; 48

4

Tuyến đường từ Ngã 5 Ngô Gia Tự đi đường tỉnh lộ 306

Từ Trường Ngô Gia Tự

Đến hết trường THCS chất lượng cao

4.400

2.800

1.700

3.200

2.000

1.200

2.400

1.500

900

Tờ 60; 49

7; 194

Tờ 51

110; 160

Đến hết trường THCS chất lượng cao

Đến Nhà văn hóa TDP Thạc Trục (cũ)

2.750

1.700

1.100

1.900

1.100

900

1.500

900

700

Tờ 51

111; 92

Tờ 51

51; 63

5

Đoạn đường từ ngã ba (cổng trường cấp III Ngô Gia Tự) đi đến xã Tử Du (qua khu đấu giá Giếng Chùa)

Cổng trường cấp III Ngô Gia Tự

Qua khu đấu giá Giếng Chùa

3.850

2.200

1.200

2.300

1.300

700

1.900

1.100

600

Tờ 60

5; 6

Tờ 69; 70

65; 82

Qua khu đấu giá Giếng Chùa

Đường ĐT 306

3.850

2.200

1.200

2.300

1.300

700

1.900

1.100

600

 

 

 

 

6

Đoạn từ cổng chợ số 1 TT Lập Thạch đến tiếp giáp đường 307 (ngã tư lối vào sân vận động Lập Thạch)

Từ cổng chợ số 1 TT Lập Thạch

Đến tiếp giáp đường 307 (ngã tư lối vào sân vận động Lập Thạch)

9.350

5.500

3.300

5.600

3.300

2.000

4.700

2.800

1.700

Tờ 38

82; 44

Tờ 38

17; 51

7

Đất hai bên đường nối từ TL307 qua Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện đến nhà Trang Thoại

Đường TL 307

Nhà Trang Thoại

5.500

2.800

1.700

3.300

1.700

1.000

2.800

1.400

800

Tờ 25

108; 109

Tờ 34

162; 13

8

Đoạn từ Cây xăng 132 qua Trường tiểu học thị trấn đến ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện cũ

Cây xăng 132

Ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị

4.400

2.200

1.300

2.600

1.300

800

2.200

1.100

700

Tờ 59

52; 51

Tờ 35

8; 181

9

Đoạn đường từ đường từ Cây xăng 132 qua Trường tiểu học thị trấn đến ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện đến Đoạn đường từ ĐT 306 đến hết Công ty Lợi Tín

Đọan đường từ Cây xăng 132 qua Trường tiểu học thị trấn đến ngã tư tiếp giáp Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện cũ

Đoạn đường từ ĐT 306 đến hết Công ty Lợi Tín

5.500

2.800

1.700

3.300

1.700

1.000

2.800

1.400

800

Tờ 47

31; 47

Tờ 56; 57

26; 137

10

Đoạn đường từ Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi cổng Lâm trường Lập Thạch đến sau Ngân hàng huyện Lập Thạch (tuyến đường mới mở)

Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi cổng Lâm trường Lập Thạch

Đến sau Ngân hàng Lập Thạch

3.850

2.200

1.200

2.800

1.600

800

2.100

1.200

600

Tờ 26

105; 73

Tờ 25

44; 180

11

Đường nối từ TL 307 đi Đình Thạc Trục (tuyến đường đôi trước cổng Công an huyện)

Đường tỉnh lộ 307

Đường tỉnh lộ 306

8.250

4.400

2.800

5.000

2.700

1.700

4.100

2.200

1.400

Tờ 29

4; 26

Tờ 40

72; 79

12

Đoạn từ cổng chợ số 2 đi đến quán nhà Đông Năm

Từ cổng chợ số 2

Đến quán nhà Đông Năm

9.350

5.000

2.800

5.600

3.000

1.700

4.700

2.500

1.400

Tờ 38

113

Tờ 29

88; 104

13

Đoạn từ ngã ba cổng chợ số 3 đi TDP Hưng Thịnh

Từ ngã ba cổng chợ số 3

Đi TDP Hưng Thịnh

4.400

2.200

1.300

3.100

1.600

900

2.300

1.200

700

Tờ bản đồ 39

138; 146

Tờ bản đồ 50

97; 73

14

Đoạn đường từ tỉnh lộ 305 (cổng ông Dung) đi Tân Lập

Đường tỉnh lộ 305

Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi Như Thuỵ

6.600

3.300

2.000

4.000

2.000

1.200

3.300

1.700

1.000

Tờ bản đồ 79

44; 14

Tờ bản đồ 22

44; 17

15

Đoạn đường từ TL305 qua TT dạy nghề đi Long Cương, Công ty Lợi Tín đến hết địa phận xã Lập Thạch

Đường tỉnh lộ 305

Hết địa phận xã Lập Thạch

7.150

3.600

2.100

5.400

2.700

1.600

4.000

2.000

1.200

Tờ 83

112

Tờ bản đồ 64

43; 39

16

Đoạn tỉnh lộ 307 (nhà ông Lập Hậu) đi tỉnh lộ 306 (Đội Quản lý thị trường).

Đường tỉnh lộ 307

Đường tỉnh lộ 306

9.350

5.000

2.800

5.600

3.000

1.700

4.700

2.500

1.400

Tờ 37

17; 18

Tờ bản đồ 48

154

17

Đoạn đường phía sau trụ sở UBND thị trấn Lập Thạch cũ từ ngã ba đến trường cấp III Ngô Gia Tự

Đường tỉnh lộ 306

Trường cấp III Ngô Gia Tự

6.050

3.900

2.200

3.600

2.300

1.300

3.000

1.900

1.100

Tờ bản đồ 38

140; 141

Tờ bản đồ 49

196; 186

18

Đường vành đai xã Lập Thạch từ TL 307 (nhà bà Năm) qua Công ty thủy lợi Lập Thạch nối vào đường TL 307

Đường tỉnh lộ 307

Đường tỉnh lộ 307

5.500

2.800

1.700

3.300

1.700

1.000

2.800

1.400

800

Tờ bản đồ 15

23; 11

Tờ 20; 12

181; 66

19

Đường từ Công ty Thủy Lợi Lập Thạch đi Hồ Vân Trục (Đường mới)

Hết địa phận Xuân Hòa cũ

Hồ Vân Trục

3.300

1.700

1.000

2.100

1.100

600

1.700

900

500

Tờ bản đồ 69

26,3

52

44,45

20

Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi tỉnh lộ 306 (theo kênh)

Đường tỉnh lộ 307

Đường tỉnh lộ 306

3.300

2.200

1.100

2.000

1.300

900

1.700

1.100

800

Tờ 20; 12

4; 15

Tờ bản đồ 52

Thửa đất số 7

21

Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi Như Thuỵ (đường vào bệnh viện)

Đường tỉnh lộ 307

Hết địa phận xã Lập Thạch

4.400

2.800

1.700

3.200

1.600

1.200

2.400

1.200

900

Tờ 15

32; 58

Tờ bản đồ 22

28

22

Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi cổng Lâm trường Lập Thạch

Đường tỉnh lộ 307

Cổng Lâm trường Lập Thạch

4.950

2.800

1.500

3.300

1.800

1.000

2.500

1.400

800

Tờ bản đồ 16

58; 59

Tờ bản đồ 16

16

23

Đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 307 đi Nhà văn hóa TDP Phú Lâm

Đường tỉnh lộ 307

Nhà văn hóa TDP Phú Lâm

4.950

2.500

1.500

3.300

1.700

1.000

2.500

1.300

800

Tờ 15; 16

131; 73

Tờ bản đồ 24

43

24

Đường Ngọc Mỹ, Quang Sơn (từ đường tỉnh 307 đến QL2C)

Đường tỉnh lộ 307

Hết địa phận xã Lập Thạch

2.200

1.100

700

1.700

900

500

1.200

600

400

Tờ bản đồ 37,31,25

 

 

 

25

Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi xã Lập Thạch

Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 307 đi tỉnh lộ 306 (theo kênh)

Hết địa phận xã Lập Thạch

3.850

1.900

1.200

2.500

1.500

800

1.900

1.400

600

Tờ bản đồ 78

34

Tờ 83

 

26

Đường nối từ TL 305 đến cầu Bì Là (đường 24m)

Đường tỉnh lộ 305

Hết địa phận xã Lập Thạch

3.850

2.000

1.200

2.300

1.200

700

1.900

1.000

600

 

 

 

 

27

Tuyến đường từ Thôn Ngọc Hoa đi cầu Thia đến tiếp giáp địa phận xã Vân Trục cũ theo đường bờ kênh

Tiếp giáp đường vành đai

Tiếp giáp địa phận thôn rừng Chám

1.100

800

600

800

600

400

600

500

300

Tờ 72

Thửa 437

Tờ 53

Thửa 85

28

Tuyến đường từ tiếp giáp bờ kênh thôn Đồng Quyền đi xã Thái Hòa

Bờ kênh thôn Đồng Quyền

Hết địa phận xã Lập Thạch

1.100

800

600

800

600

400

600

500

300

Tờ 82

Thửa 111

Tờ 77

Thửa 57

29

Đường từ ngã ba ba hàng đi xã Liên Hòa

Ngã ba Ba Hàng

Hết địa phận xã Lập Thạch

1.100

800

600

800

600

400

600

500

300

Tờ 44

Thửa 94

Tờ 23

Thửa 40

30

Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thủy qua thôn Vinh Hoa đến xã Thái Hòa

Nhà ông Nguyễn Văn Thủy

Hết địa phận xã Lập Thạch

1.100

800

600

800

600

400

600

500

300

Tờ 28

Thửa 290

Tờ 02

Thửa 02

31

Đường từ trường Mầm non Tử Du đi Tiên Lữ

Mầm Non Tử Du

Hết địa phận xã Lập Thạch

1.100

800

600

800

600

400

600

500

300

Tờ 41

Thửa 574

Tờ 53

Thửa 146

32

Đường từ ngã ba Tử Du đi Tiên Lữ

Ngã ba Tử Du

Đường 24m

1.100

800

600

800

600

400

600

500

300

Tờ 42

Thửa 83

Tờ 65

Thửa 29

33

Đường từ Công ty Thủy Lợi Lập Thạch đi Hồ Vân Trục đến xã Hợp Lý

Từ Công ty thủy lợi

Xã Hợp Lý

1.100

800

600

800

600

400

600

500

300

Tờ 6

Thửa 258

Tờ 17

Thửa 39

34

Đường Trạm bơm Tân Lập cũ (Xã Tam Sơn) đi Hồ Vân Trục

Trạm bơm Tân Lập cũ (xã Tam Sơn)

Xã Tam Sơn

1.100

800

600

800

600

400

600

500

300

Tờ 63

163

Tờ 23

Thửa 01

35

Khu đấu giá Phú Chiền 1, 2

Đoạn đường nối từ đường Huyện ủy - Thanh Xuân qua khu đấu giá Phú Chiền 1 đến Kho Bạc Nhà nước huyện Lập Thạch

18.700

 

 

11.200

 

 

9.400

 

 

Tờ 27

20

Tờ 17;19

4;9

Đường vành đai qua khu đấu giá Phú Chiền 1, 2 từ ngã Tư tỉnh lộ 307 Đến hết khu đấu giá Phú Chiền 1

18.700

 

 

11.200

 

 

9.400

 

 

 

 

 

 

Đoạn đường Huyện ủy - Thanh Xuân qua khu đấu giá Phú Chiền 1, 2

27.500

 

 

16.500

 

 

13.800

 

 

Tờ bản đồ 18

108

Tờ bản đồ 19

119

Đường nội khu đấu giá Phú Chiền 1,2

9.900

 

 

5.900

 

 

5.000

 

 

Tờ bản đồ 9;10;18;19

 

 

 

Khu TĐC thuộc khu Phú Chiền 2 phục vụ GPMB các dự án tại thị trấn Lập Thạch cũ

18.700

 

 

11.200

 

 

9.400

 

 

 

 

 

 

Khu TĐC thuộc khu Phú Chiền 1 phục vụ GPMB các dự án tại thị trấn Lập Thạch cũ

9.900

 

 

5.900

 

 

5.000

 

 

 

 

 

 

36

Khu đấu giá Giếng Chùa

Đoạn tiếp giáp ngã 5 Ngô Gia Tự đi Tử Du

14.300

 

 

8.600

 

 

7.200

 

 

 

 

 

 

Tiếp giáp đường nội khu đấu giá Giếng Chùa

7.150

 

 

4.300

 

 

3.600

 

 

 

 

 

 

37

Khu đất đấu giá Gò Lau TDP Tân Phú, thị trấn Lập Thạch cũ

11.000

 

 

6.600

 

 

5.500

 

 

 

 

 

 

38

Khu đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân tại xã Xuân Hòa cũ (khu Đồi Tròn, xã Xuân Hòa cũ)

Khu đấu giá Đồi Tròn tiếp giáp đường từ TL 307 đi Ngọc Mỹ, Quang Sơn

7.920

 

 

4.800

 

 

4.000

 

 

Tờ bản đồ 37

 

 

 

Đường nội khu đấu giá Đồi Tròn xã Xuân Hòa

3.300

 

 

2.000

 

 

1.700

 

 

 

 

 

 

39

Khu đất đấu giá QSDĐ và đất giãn dân tại xã Xuân Hòa cũ (khu Rừng Toan, xã Xuân Hòa cũ)

4.400

3.300

 

2.600

2.000

 

2.200

1.700

 

Tờ 58,59

 

 

 

40

Khu đấu giá QSDĐ Đồng Ngõ 1, 2 xã Tử Du (tiếp giáp TL 306) cũ

Ngã ba xã Tử Du

Đến giáp đê Đồng Ích

11.000

 

 

6.600

 

 

5.500

 

 

Tờ bản đồ 44

 

 

 

41

Khu đấu giá QSDĐ Rừng Tu xã Tử Du (tiếp giáp TL 306) cũ

Từ thị trấn

Đến hết trụ sở UBND xã Tử Du (ngã ba) cũ

11.000

 

 

6.600

 

 

5.500

 

 

Tờ bản đồ 33

 

 

 

42

Khu đấu giá QSDĐ đồng Xá Dưới xã Tử Du (Tiếp giáp TL 306)

Ngã ba xã Tử Du

Đến giáp đê Đồng Ích

8.800

 

 

5.300

 

 

4.400

 

 

 

 

 

 

Đường nội khu đấu giá

4.400

 

 

2.600

 

 

2.200

 

 

Tờ bản đồ 43

 

 

 

43

Khu TĐC tại xã Tử Du phục vụ GPMB công trình đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Lập Thạch

Đất trong khu dân cư

1.650

 

 

1.000

 

 

800

 

 

 

 

 

 

44

Khu TĐC tại xã Tử Du phục vụ GPMB công trình Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306)

Ngã ba xã Tử Du

Đến giáp đê Đồng Ích

8.800

 

 

5.300

 

 

4.400

 

 

 

 

 

 

45

Khu đất giãn dân, đấu giá Đồng Giếng Tang, xã Vân Trục cũ (KH SDĐ)

7.700

 

 

4.600

 

 

3.900

 

 

Tờ bản đồ 58

388

Tờ bản đồ 59

404

46

Khu đấu giá QSDĐ Đồng Đồn, xã Vân Trục cũ

Tiếp giáp khu dân cư 2 bên đường từ Công ty Thủy lợi Lập Thạch đi Hồ Vân Trục

9.350

 

 

5.600

 

 

4.700

 

 

Tờ 58;64

 

 

 

Đường nội khu đấu giá QSDĐ

7.700

 

 

4.600

 

 

3.900

 

 

Tờ 58;64

 

 

 

47

Tuyến từ hết Đảng ủy xã đi hết nhà Nghĩa Nghiệp rẽ trái đi đến đường vành đai (nhà Hòa Phong)

Khu đấu giá, tái định cư, đất dịch vụ thôn Hưng Thịnh

8.800

4.400

 

5.300

2.600

 

4.400

2.200

 

 

 

 

 

 

Phụ lục số 138

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TIÊN LỮ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Điểm đầu

Điểm cuối

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Số thửa

Số tờ

Số thửa

Số tờ

1

Đường tỉnh lộ 305

Giáp xã Lập Thạch

Ngã ba Xuân Lôi

4.400

2.200

550

3.100

1.600

500

2.300

1.200

400

Tờ bản đồ 12

2

Tờ bản đồ 34

381

Ngã ba Xuân Lôi

Cầu Chỗ

3.300

1.700

550

2.400

1.200

500

1.800

900

400

Tờ bản đồ 34

380 và 420

Tờ bản đồ 49 (Xuân Lôi)

203

Cầu Chỗ

Hết địa phận xã Tiên Lữ

2.200

1.100

550

1.600

800

500

1.200

600

400

Tờ bản đồ 13 (Tiên Lữ)

625

Tờ bản đồ 69

256; 1258

2

Đường tỉnh lộ 305C

Ngã ba xã Xuân Lôi

Đến hết địa phận xã Tiên Lữ

2.200

1.100

550

1.700

900

500

1.300

700

400

Tờ 33; 34

476; 424

Tờ bản đồ 46

543

3

Đường nối từ TL 305 đến cầu Bì La (đường 24m)

Đường tỉnh lộ 305

Hết địa phận xã Tiên Lữ

3.850

2.000

550

2.300

1.200

500

1.900

1.000

400

Tờ bản đồ 37

19; 24

Tờ 34; 26

648; 546

4

Đoạn đường vào TT dạy nghề đi Long Cương

Đường tỉnh lộ 305

Hết địa phận xã Tiên Lữ

7.150

3.600

550

5.400

2.700

500

4.000

2.000

400

Tờ bản đồ 12

63; 58

Tờ bản đồ 11

21; 10

5

Tỉnh lộ 306 đi xã Đồng Thịnh, huyện Sông Lô cũ

Đường tỉnh lộ 305

Hết địa phận xã Tiên Lữ

2.750

1.400

550

1.700

 

 

1.400

 

 

Tờ bản đồ 34

2

Tờ 23;17

3;191

6

Đường tỉnh lộ 306

Thuộc xã Tiên Lữ

2.200

1.100

550

1.600

800

500

1.200

600

400

Tờ bản đồ 19

751; 90

Tờ bản đồ 27

4; 7

7

Từ ngã ba đê Triệu Đề đến hết địa phận xã Văn Quán (đường đi trước cổng trường cấp 3 Trần Nguyên Hãn) địa phận xã Tiên Lữ

3.300

1.700

550

2.400

1.200

500

1.800

900

400

Tờ bản đồ 46

382

Tờ 46

153

8

Đường từ nút giao Văn Quán đi huyện Sông Lô cũ, đoạn từ Tỉnh lộ 305C đi hết địa phận xã Văn Quán

2.200

1.100

550

1.300

700

500

1.100

600

400

Tờ bản đồ 26

1147

Tờ bản đồ 24

482; 586

9

Tuyến từ đường TL 305C đến đường đi huyện Sông Lô (đường đi trước cổng trường Mầm non, Tiểu học Văn Quán)

1.320

 

 

800

 

 

700

 

 

Tờ bản đồ 32

224

Tờ bản đồ 32

19

10

Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Xuân Lôi cũ

1.100

800

550

800

600

500

600

500

400

 

 

 

 

11

Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Tiên Lữ cũ

1.100

800

550

800

600

500

600

500

400

Tờ bản đồ 19; 15

692;719; 905; 903

Tờ 35; số 5

134; 756; 1; 4

12

Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Đồng Ích cũ

1.100

800

550

800

600

500

600

500

400

 

 

 

 

13

Đất khu dân cư hai bên đường liên xã, đường huyện lộ còn lại thuộc xã Văn Quán cũ

1.100

800

550

800

600

500

600

500

400

Tờ 11; 45; 49

2; 318; 21

Tờ 46

153; 306

14

Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân Khu vực Cửa Đình

Tiếp giáp đường 305 đi 305c

7.700

 

 

4.600

 

 

3.900

 

 

 

 

 

 

đường nội khu

5.500

 

 

3.300

 

 

2.800

 

 

 

 

 

 

15

Khu Tái định cư Đồng Phang

1.760

 

 

1.300

 

 

1.000

 

 

Tờ bản đồ 31

 

 

 

16

Khu Tái Định Cư Đồi Bãi Hội

1.320

 

 

800

 

 

700

 

 

Tờ bản đồ 29

 

 

 

17

Khu đất Đấu Giá Đồng Bồ Hòn - Trũng Quán

Mặt đường TL 305

7.700

 

 

4.600

 

 

3.900

 

 

 

 

 

 

Mặt Đường Tránh 305 Xuân Lôi đi Tiên Lữ

5.500

 

 

3.300

 

 

2.800

 

 

 

 

 

 

18

Đất khu dân cư Đường vành đai 2 vùng phía Tây đô thị Vĩnh Phúc, giai đoạn 01 (đoạn từ ĐT.305 đi ĐT.306)

1.760

900

550

1.100

 

 

900

 

 

 

 

 

 

19

Khu đất đấu giá, đất dịch vụ Đồng Cầu Trâm

Khu đấu giá Đồng Cầu Trâm tiếp giáp TL 305C

16.500

 

 

9.900

 

 

8.300

 

 

Tờ bản đồ 26

 

 

 

Tiếp giáp đường nội khu đấu giá Đồng Cầu Trâm

5.000

 

 

3.000

 

 

2.500

 

 

Tờ bản đồ 26

 

 

 

20

Khu TĐC Ngõa Thượng (TĐC đường Sông Lô)

8.000

 

 

4.800

 

 

4.000

 

 

 

 

 

 

21

Khu đất dịch vụ, đấu giá Gò Gai

Tiếp giáp TL 305C

2.750

 

 

1.700

 

 

1.400

 

 

Tờ bản đồ 26

 

 

 

Tiếp giáp đường nội khu đấu giá

1.650

 

 

1.000

 

 

800

 

 

Tờ bản đồ 26

 

 

 

22

Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ khu vực Đồng Phang

Tiếp giáp đường 24m

16.500

 

 

9.900

 

 

8.300

 

 

Tờ 18; 19

 

 

 

Tiếp giáp đường nội khu đấu giá Đồng Phang

8.800

 

 

5.300

 

 

4.400

 

 

Tờ 18; 19

 

 

 

23

Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ, giãn dân tại khu Đồng Bãi thôn Đại Lữ

Tiếp giáp đường 305

13.200

 

 

7.900

 

 

6.600

 

 

Tờ 67

 

 

 

Tiếp giáp đường nội khu đấu giá

7.700

 

 

4.600

 

 

3.900

 

 

Tờ bản đồ 67

 

 

 

24

Đất dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực vườn Dồ thôn Xuân Đán

2.000

 

 

1.200

 

 

1.000

 

 

Tờ bản đồ 43

 

 

 

25

Khu tái định cư đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai, đoạn qua địa phận huyện Lập Thạch (Khu tái định cư thôn Hoàng Chung)

2.000

 

 

1.200

 

 

1.000

 

 

Tờ bản đồ 57

 

 

 

26

Khu đất đấu giá khu vực Trường cấp 1 A (cũ)

6.600

 

 

4.000

 

 

3.300

 

 

Tờ bản đồ 59

 

 

 

27

Đất ở Tái định cư khu vực Đồng Ngã Ba, thôn Đại Lữ

6.600

 

 

4.000

 

 

3.300

 

 

 

 

 

 

28

Đất ở Tái định cư khu vực Đồng Phang (tiếp giáp đường 24m)

16.500

 

 

9.900

 

 

8.300

 

 

Tờ 18; 19

 

 

 

29

Đất ở tái định cư thôn Hạ Ích

Tiếp giáp đường 24m

11.000

 

 

6.600

 

 

5.500

 

 

Tờ bản đồ 17

 

 

 

Tiếp giáp đường nội khu

6.600

 

 

4.000

 

 

3.300

 

 

 

 

 

 

30

Khu đất ở tái định cư phục vụ GPMB dự án Đường giao thông huyện Lập Thạch. Tuyến từ đường 24m Bì La - Lập Thạch (xã Đồng Ích) đến KCN Lập Thạch II

2.000

 

 

1.200

 

 

1.000

 

 

Tờ bản đồ 15

 

 

 

31

Đường tỉnh lộ 305 mới

Cầu chui Cao tốc Nội Bài - Lào Cai

Hết địa phận xã Tiên Lữ

2.200

1.100

550

1.600

800

500

1.200

600

400

Tờ bản đồ 57 (Đồng Ích)

121

Tờ bản đồ 68 (Đồng Ích)

349

32

Khu TĐC Cầu Dõng

Vị trí tiếp giáp đường 305C

15.000

 

 

10.500

 

 

7.400

 

 

Tờ bản đồ 26

 

 

 

Vị trí còn lại

8.000

 

 

5.600

 

 

3.900

 

 

Tờ bản đồ 26

 

 

 

 

Phụ lục số 139

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HỘI THỊNH

(Kèm theo Nghị quyết số: 85 /NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Điểm đầu

Điểm cuối

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Số thửa

Số tờ

Số thửa

Số tờ

1

Đường ĐT306: Vân Hội - Cầu Bì La

Tiếp giáp ĐT 305

Cầu Thứa Thượng, xã Hội Thịnh

15.000

4.000

800

7.300

2.000

600

5.500

1.500

500

47

12

19

631

Cầu Thứa Thượng

Đến hết địa phận xã Duy Phiên cũ

9.000

4.000

800

6.200

2.700

600

4.600

2.100

500

 

 

 

 

2

Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân cũ)

Ngã ba đi đường ĐT306

Ngã ba giao đường QL2C (nhà máy bê tông)

10.000

7.000

800

6.400

4.400

600

4.800

3.300

500

19

614

16

9

Tiếp giáp ĐT 306

QL2C (đi qua chợ Thanh Vân)

10.000

7.000

800

5.500

3.900

600

4.100

2.900

500

19

632

30

269

3

Đường huyện ĐH23B (ĐH23- ĐT306-ĐT 305)

Giao TL305

Hết thôn Đông, xã Duy Phiên

8.000

5.000

800

3.900

3.000

600

2.900

2.300

500

42

608

39

75

4

Đường huyện ĐH28B (ĐT306- QL2C-ĐH28) Đoạn 1

Từ tiếp giáp ĐT306

Đến tiếp giáp đường QL2C

10.000

4.000

800

5.400

2.400

600

4.000

1.800

500

19

632

21

181

5

Đường liên xã Hoàng Lâu - Duy Phiên (nối TL305 với TL306 qua thôn Mai Nham)

Địa phận xã Duy Phiên cũ

8.000

5.000

800

3.100

3.000

600

2.300

2.300

500

41

269

33

567

6

Đường Duy Phiên- An Hòa, huyện Tam Dương

(Đoạn ĐT 306 (Km4 + 610) - ĐT 306 (Km6+610) Địa phận xã Duy Phiên

5.000

3.000

800

2.000

1.800

600

1.500

1.400

500

19

321

5

587

7

Đường Hoàng Đan - Duy Phiên (ĐT309 đi xã Duy Phiên)

Địa phận xã Duy Phiên cũ

5.000

3.000

800

3.400

2.100

600

2.600

1.500

500

12

291

9

85

8

Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú

địa phận xã Duy Phiên cũ

15.000

12.000

800

11.000

8.800

600

8.300

6.600

500

22

414

15

186

9

Đường Duy Phiên - Hoàng Lâu, huyện Tam Dương

Giao đường đi Hợp Thịnh - Đạo Tú

Thôn Mai Nham

7.000

4.000

800

4.100

3.200

600

3.100

2.400

500

27

467

31

482

10

Đường Tỉnh lộ 305

thuộc địa phận xã Hội Thịnh (từ tiếp giáp phường Vĩnh Yên đến tiếp giáp xã Hoàng An)

18.000

5.000

800

10.600

2.900

600

7.900

2.200

500

41

340

40

1

11

Khu đất dịch vụ, đấu giá, giãn dân thôn Chùa, xã Duy Phiên

Các ô đất tiếp giáp mặt đường TL306

17.000

8.000

 

4.500

 

 

3.400

 

 

 

 

 

 

12

Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở đồng Canh Nông thôn Giữa, xã Duy Phiên

Các ô đất tiếp giáp mặt đường TL305

17.000

8.000

 

4.500

 

 

3.400

 

 

 

 

 

 

13

Khu đất giãn dân, đấu giá QSDĐ tại đồng Cửa Chùa, thôn Chùa, xã Duy Phiên

Các ô đất tiếp giáp mặt đường TL306

17.000

8.000

 

4.500

 

 

3.400

 

 

 

 

 

 

14

Khu dân cư đấu giá QSDĐ đồng Cổng Vôi, thôn Thượng

Các ô đất tiếp giáp mặt đường ĐH23

10.000

8.000

 

5.500

4.400

 

4.100

3.300

 

 

 

 

 

15

Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở thôn Hạ, xã Duy Phiên, huyện Tam Dương cũ

17.000

8.000

 

4.500

 

 

3.400

 

 

 

 

 

 

16

Khu đất dịch vụ, giãn dân và đấu giá QSDĐ tại xã Duy Phiên, huyện Tam Dương

Các ô đất đất tiếp giáp đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (cũ)

18.000

12.000

 

12.600

8.400

 

8.800

5.900

 

 

 

 

 

17

Quốc lộ 2C (Địa phận xã Hội Thịnh)

Tiếp giáp địa phận Phường Vĩnh Yên

Hết địa phận xã Hội Thịnh

25.000

8.000

900

19.600

6.300

700

14.700

4.700

500

 

 

 

 

18

Đường huyện ĐH 23 (Duy Phiên- Thanh Vân)

Đoạn từ ngã năm đi đường ĐT306

đến Ngã ba giao đường QL 2C (Chợ Thanh Vân)

5.000

2.800

800

3.200

1.800

600

2.400

1.300

500

33

53

35

328

Tiếp giáp ĐT 306

Ngã ba đi đường ĐT306

5.000

2.600

800

3.100

1.600

600

2.400

1.200

500

 

 

 

 

Tiếp giáp QL 2C

Tiếp giáp địa phận phường Định Trung

5.000

2.600

800

3.200

1.700

600

2.400

1.300

500

 

 

 

 

19

Đường huyện ĐH28B (ĐT306- QL2C-ĐH28)

Từ tiếp giáp ĐT306

Đến tiếp giáp đường QL2C

4.000

3.000

800

2.200

1.900

600

1.600

1.400

500

 

 

 

 

Từ tiếp giáp QL2C

Đến tiếp giáp đường ĐH28 (QL2C-Xuân Trường)

4.000

3.000

800

1.400

2.300

600

1.100

1.700

500

11

142

14

48

20

ĐH28

Từ QL2C

Tiếp giáp địa phận phường Vĩnh Phúc

7.000

3.000

800

2.500

2.300

600

1.800

1.700

500

27

129

25

189

21

Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở khu đồng Gò Xoan, thôn Nhân Mỹ, xã Thanh Vân

Các ô đất tiếp QL2C

25.000

11.000

 

7.700

5.800

 

5.400

4.100

 

 

 

 

 

22

Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất ở Khu Đống Lâu thôn Nhân Mỹ

Các ô đất tiếp giáp đường ĐH23

11.000

 

 

7.700

 

 

5.400

 

 

 

 

 

 

23

Đường vành đai 2

Địa phận xã Thanh Vân cũ

Giáp Phường Vĩnh Phúc

11.000

 

 

7.700

 

 

5.400

 

 

 

 

 

 

24

Khu tái định cư đường Vành đai 2

11.000

 

 

7.700

 

 

5.400

 

 

 

 

 

 

25

Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất khu đồng Trũng Quán, Đồng Ngoài

Các ô đất tiếp giáp đường QL2C

25.000

11.000

 

17.500

7.700

 

12.300

5.400

 

 

 

 

 

26

Tỉnh lộ 305 (Địa phận xã Vân Hội) (không bao gồm các thửa đất nằm trong quy hoạch khu dân cư nông thôn mới)

Tiếp giáp địa phận phường Vĩnh Yên

Cổng UBND xã Vân Hội (Cũ)

18.000

5.000

800

12.200

3.400

600

9.100

2.500

500

24

14

15

28

Cổng UBND xã Vân Hội (Cũ)

Cầu Vân Tập

20.000

5.000

800

11.700

2.900

600

8.800

2.200

500

15

28

6

55

Đoạn từ cầu Vân Tập

Đến hết địa phận xã Vân Hội (Cũ)

20.000

5.000

800

11.700

2.900

600

8.800

2.200

500

6

55

1

11

27

Đường huyện ĐH27 (Hợp Thịnh - Yên Bình) Từ QL2 (điểm đen) qua bờ hồ Hợp Thịnh đến ĐT305 (xã Vân Hội) (Đoạn 2)

Từ bờ hồ Hội Thịnh (giáp đường rẽ đi UBND xã Hội Thịnh)

Đến ĐT305 (xã Vân Hội cũ)

10.000

3.500

800

6.800

2.400

600

5.100

1.800

500

21

467

15

48

28

Đường từ tiếp giáp QL2C qua thôn Chấn Yên, xã Vân Hội đến ĐT306 (Thuộc địa phận xã Vân Hội)

8.000

3.000

800

5.100

2.100

600

3.800

1.500

500

11

294

17

70

29

Đường từ tiếp giáp với ĐT306 đến tiếp giáp với phường Đồng Tâm (đoạn đường bê tông đi UBND phường Đồng Tâm)

Từ tiếp giáp với ĐT306

Đến tiếp giáp với phường Đồng Tâm (đoạn đường bê tông đi UBND phường Đồng Tâm cũ)

8.000

3.000

800

5.500

2.100

600

4.100

1.500

500

18

362

17

122

30

Đường tỉnh lộ 306 (Địa phận xã Vân Hội)

Đoạn từ Tiếp giáp ĐT305

Đến hết địa giới xã Hội Thịnh (giáp thôn Đông xã Duy Phiên cũ)

15.000

4.000

800

8.800

2.300

600

6.600

1.800

500

16

541

3

51

31

Khu đất dịch vụ, giãn dân và đấu giá QSDĐ tại xã Vân Hội cũ - Đồng Cửa Minh (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ 305).

9.000

 

 

1.300

 

 

1.000

 

 

 

 

 

 

32

Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu đồng Vân Tập, thôn Vân Tập, xã Vân Hội cũ

Các ô đất tiếp giáp đường TL305

25.000

12.000

 

17.500

8.400

 

12.300

5.900

 

 

 

 

 

33

Khu đất đấu giá QSDĐ và giao đất ở tại khu đồng Quán Trắng, thôn Chấn Yên, xã Vân Hội cũ

Các ô đất tiếp giáp đường TL306

20.000

11.000

 

14.000

7.700

 

9.800

5.400

 

 

 

 

 

34

Đường giao thông từ ĐT 305 (Vân Tập) - ĐH 27 (Vân Sau), xã Vân Hội cũ

5.000

 

 

3.500

 

 

2.500

 

 

15

59

7

284

35

Đường giao thông xã Vân Hội, đoạn từ ĐT.305 - Vân Nội - Vân Sau - Vân Giữa, xã Vân Hội cũ

5.000

 

 

3.500

 

 

2.500

 

 

23

296

16

420

36

Đường giao thông xã Vân Hội đoạn từ ĐT 305 - Vân Sau - Vân Nội

5.000

 

 

3.500

 

 

2.500

 

 

16

509

15

90

37

Đường vành đai 2 thành phố Vĩnh Yên, đoạn từ QL2C đến đường song song đường sắt tuyến phía Bắc (đoạn qua địa phận xã Vân Hội)

12.000

 

 

8.400

 

 

5.900

 

 

4

33

17

320

38

Khu đất đấu giá, giãn dân và tái định cư tại khu Đồng My, thôn Vân Tập, xã Vân Hội cũ

25.000

 

 

17.500

 

 

12.300

 

 

 

 

 

 

39

Khu đất giãn dân đấu giá QSDĐ tại khu đồng My, thôn Vân Tập, xã Vân Hội cũ

25.000

 

 

17.500

 

 

12.300

 

 

 

 

 

 

40

Khu đất giãn dân đấu giá QSDĐ tại khu đồng Cửa Đình, thôn Chấn Yên, xã Vân Hội

10.000

 

 

7.000

 

 

4.900

 

 

 

 

 

 

41

Đường song song với đường sắt Hà Nội-Lào Cai (tuyến phía bắc), đoạn từ QL2C đến đường Hợp Thịnh - Đạo Tú. Địa phận: xã Vân Hội cũ

12.000

 

 

8.400

 

 

5.900

 

 

6

30

8

186

42

Khu dân cư nông thôn xã Vân Hội, địa điểm: Khu đồng Giàng thôn Vân Tập, đồng Vườn Dạ Trên, đồng Cổng Kho, thôn Vân Nội, thôn Cổng Tiết thôn Vân Sau, xã Vân Hội, huyện Tam Dương (các thửa đất tiếp giáp đường TL305)

25.000

 

 

17.500

 

 

12.300

 

 

 

 

 

 

43

Khu dân cư nông thôn xã Vân Hội, huyện Tam Dương (khu Cổng Kho, khu Cửa Thản) (các thửa đất tiếp giáp đường TL305)

25.000

 

 

17.500

 

 

12.300

 

 

 

 

 

 

44

Khu đấu giá QSDĐ tại khu vực đồng Cửa Thản, Cửa Minh xã Vân Hội (nay là xã Hội Thịnh) (Các thửa đất tiếp giáp đường TL305)

25.000

 

 

17.500

 

 

12.300

 

 

 

 

 

 

45

Khu dân cư nông thôn khu đồng Giàng thôn Vân Tập, xã Vân Hội(các thửa đất tiếp giáp đường TL305)

25.000

 

 

17.500

 

 

12.300

 

 

 

 

 

 

46

Khu dân cư nông thôn xã Vân Hội: khu đồng Cửa Thản thôn Vân Nội xã Vân Hội (các thửa đất không tiếp giáp đường TL305)

9.000

 

 

6.300

 

 

4.400

 

 

 

 

 

 

47

Khu ĐGQSD đất và giao đất Khu Vân Sau (Khu 1+Khu 2)

Các ô đất tiếp giáp TL305

25.000

12.000

 

17.500

8.400

 

12.300

5.900

 

 

 

 

 

48

Quốc lộ 2 (Đoạn tiếp giáp địa phận TP.Vĩnh Yên đến hết địa phận xã Hợp Thịnh) (nay là xã Hội Thịnh)

Tiếp giáp địa phận phường Vĩnh Yên

Hết địa phận xã Hợp Thịnh cũ

28.000

5.000

800

20.500

3.700

600

15.400

2.800

500

12

14

23

1

49

Đường QL2 tránh TP Vĩnh Yên, địa phận xã Hợp Thịnh (nay là xã Hội Thịnh)

17.000

3.000

800

12.500

2.200

600

9.400

1.700

500

27

136

25

265

50

Quốc lộ 2C (Địa phận xã Hợp Thịnh (nay là xã Hội Thịnh)

Từ tiếp giáp QL2

đến hết thôn Lạc Thịnh

18.000

3.000

800

11.300

1.900

600

8.500

1.400

500

29

86

21

42

51

Đường huyện ĐH27 (Hợp Thịnh - Yên Bình)

Từ QL2 (điểm đen)

Đi qua bờ hồ Hợp Thịnh đến giáp ĐT 305

15.000

4.000

800

11.000

2.500

600

8.300

1.800

500

12

45

 

 

52

Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (Thuộc địa phận xã Hợp Thịnh) (nay là xã Hội Thịnh)

15.000

12.000

800

11.000

8.800

600

8.300

6.600

500

19

351

8

1

53

Đường song song với đường sắt Hà Nội-Lào Cai (đường 24m)

12.000

4.000

1.200

7.000

2.300

1.000

5.300

1.800

700

6

30

8

186

54

Khu đất giãn dân, đấu giá, dịch vụ khu Đồng Giàn chiếu xã Hợp Thịnh

10.000

 

 

9.600

 

 

7.200

 

 

 

 

 

 

55

Khu tái định cư thôn Lạc Thịnh (đường 13,5m)

10.000

 

 

7.000

 

 

5.300

 

 

 

 

 

 

56

Đường trục xã: Bờ hồ Hợp Thịnh qua trụ sở UBND xã Hợp Thịnh (cũ) đến QL2A

Bờ hồ Hợp Thịnh qua trụ sở UBND xã Hợp Thịnh (cũ)

QL2A

12.000

4.000

1.200

6.600

 

 

5.000

 

 

16

634

10

733

57

Đường nối cụm KT- XH Hợp Thịnh đoạn từ QL2A đến đường tránh thành phố Vĩnh Yên

9.000

7.000

800

6.300

4.900

600

4.400

3.400

400

21

28

26

352

58

Khu QH giãn dân Đồng Cửa

6.000

 

 

4.200

 

 

2.900

 

 

 

 

 

 

59

Khu QH giãn dân Đầu Cổng

6.000

 

 

4.200

 

 

2.900

 

 

 

 

 

 

60

Khu Giàn Chiếu QH năm 2003

6.000

 

 

4.200

 

 

2.900

 

 

 

 

 

 

61

Đường nối từ đường ĐH27 từ nhà ông Thêm-Lâm đến nhà ông Đường - Sen (thôn Tân Thịnh)

6.000

 

 

4.200

 

 

2.900

 

 

10

714

5

332

62

Khu đất đấu giá QSD đất và TĐC thôn Tân Thịnh

10.000

 

 

7.000

 

 

4.900

 

 

 

 

 

 

63

Khu đất đấu giá xen ghép khu đồng Giàn Chiếu

15.000

 

 

10.500

 

 

7.400

 

 

 

 

 

 

64

Khu đất đấu giá xen ghép khu đồng cửa

10.000

 

 

7.000

 

 

4.900

 

 

 

 

 

 

65

Khu đất đấu giá Khu Cái Ngang, thôn Lạc Thịnh

Từ ô đất ĐG 01 đến ô đất ĐG 58

10.000

 

 

7.000

 

 

4.900

 

 

 

 

 

 

Các ô còn lại

8.000

 

 

5.600

 

 

3.900

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục số 140

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀNG AN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Điểm đầu

Điểm cuối

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Số thửa

Số tờ

Số thửa

Số tờ

1

Quốc lộ 2C

Tiếp giáp địa phận xã Tam Dương

Tiếp giáp địa phận xã Tam Dương Bắc

11.500

7.500

3.500

5.200

1.600

900

3.500

1.000

700

6

527

2

40

2

Tỉnh lộ 309 (địa phận xã Hoàng An)

Tiếp giáp địa phận xã Tam Dương

Tiếp giáp đường ĐH24C (cầu Ngã)

14.500

9.400

3.500

8.000

3.700

600

3.500

1.500

500

31

247

 

 

Tiếp giáp ĐT305 (ngã ba Vàng)

Tiếp giáp địa phận xã Vĩnh An

14.500

8.700

1.500

6.300

2.700

500

5.500

2.000

400

 

 

43

74

Tiếp giáp địa đường ĐH24C (cầu Ngã)

Tiếp giáp Tỉnh lộ 305

13.000

7.800

1.500

5.200

1.800

600

3.500

1.000

500

 

 

 

 

3

Khu đấu giá QSDĐ Cửa Đầm

Các ô đất tiếp giáp đường gom ĐT309

14.000

 

 

9.800

 

 

6.900

 

 

 

 

 

 

Các ô đất còn lại

10.000

 

 

7.000

 

 

4.900

 

 

 

 

 

 

4

Tỉnh lộ 306 (địa phận xã Hoàng An)

Tiếp giáp địa phận xã Hội Thịnh (xã Duy Phiên cũ)

Tiếp giáp đường TL 309

9.000

5.400

1.500

4.100

1.200

600

2.400

1.000

500

50

4

44

701

Tiếp giáp xã Tam Dương

Đến Cầu Bì La

9.500

5.700

1.500

 

 

 

 

 

 

37

20

20

4

5

Đường ĐH26B

Tiếp giáp QL2C

Tiếp giáp địa phận xã Tam Dương Bắc

8.500

4.000

1.500

4.500

2.000

600

2.600

1.500

500

6

473

2

34

6

Đường ĐH24C

Tiếp giáp TL 309

Tiếp giáp TL 306

9.000

5.400

1.500

4.800

2.500

1.000

2.900

1.500

600

22

261

36

475

7

Đường từ tiếp giáp đường ĐT309 đến cổng xí nghiệp XZ72

Từ tiếp giáp đường ĐT309

Đến cổng xí nghiệp XZ72

8.000

5.000

1.500

3.000

2.800

700

1.900

2.000

600

40

641

 

 

8

Đường ĐH29

Đoạn từ Đê Phó Đáy

Cầu Yên Thượng

7.000

4.200

1.500

3.600

1.700

600

2.300

1.200

600

12

414

12

568

Cầu Yên Thượng

Hết khu đất đấu giá QSDĐ thôn Yên Thượng

11.000

7.600

2.200

7.200

4.600

1.000

4.300

1.900

700

12

418

12

427

9

Đường GTNT thôn Nội Điện

Từ QL 2C (từ nhà ông Trương Anh Tuấn)

qua NVH thôn Nội Điện đến đê tả sông Phó Đáy

5.000

3.000

1.500

1.800

1.200

600

1.100

700

400

6

618

5

629

Đoạn từ QL 2C (từ nhà ông Vui - Huê)

qua NVH thôn Nội Điện đến chùa Nội Điện

5.000

3.000

1.500

1.800

1.200

600

1.100

700

400

6

188

9

427

10

Đường GTNT thôn Yên Thượng

Đoạn từ nhà ông Lý - Cần

Đến nhà ông Phương - Vân

4.500

3.500

1.800

3.100

1.900

1.000

1.800

1.200

600

12

114

15

675

11

Đường GTNT thôn Đô Lương

Từ đê tả Phó Đáy

Đến Trường TH, THCS An Hòa

4.500

3.500

1.800

2.700

1.700

1.000

1.600

1.000

600

22

41

23

328

Từ TL 306

Đến hết khu dân cư Vườn Dầu

4.500

3.000

1.800

2.700

1.700

1.000

1.600

1.000

600

 

 

 

 

Cầu Đô Lương

Khu dân cư xóm rừng (xã An Hòa cũ)

4.000

3.000

1.800

2.700

1.700

1.000

1.600

1.000

600

 

 

 

 

12

Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 1

Đoạn từ ĐH 24C (qua nhà Sơn Nguyệt)

Đến TL 306

4.700

3.200

1.900

3.100

1.900

1.000

1.800

1.200

600

35

231

35

48

Từ Tiếp giáp ĐH 24C (qua NVH Ngọc Thạch 1)

Đến nhà ông Hồ - Quyền

4.100

2.900

1.900

2.700

1.700

1.000

1.600

1.000

600

35

343

35

563

13

Đường GTNT thôn Ngọc Thạch 2

Đoạn từ tiếp giáp TL 309

Đến nhà bà Hưng - Minh

4.700

3.200

1.900

3.100

1.900

1.000

1.800

1.200

600

40

189

35

478

Đoạn từ nhà ông Bộp - thuận

Đến tiếp giáp đường vào xí nghiệp XZ72

4.100

2.900

1.900

2.700

1.700

1.000

1.600

1.000

600

35

535

39

116

14

Đường GTNT thôn Phương Lâu

Đoạn từ TL 306 (qua NVH thôn Phương Lâu)

Đến nhà ông Vương Quốc Bình

4.700

3.200

1.900

3.100

1.900

1.000

1.800

1.200

600

44

442

48

109

15

Khu Đất đấu giá QSDĐ, Đất dịch vụ Thôn Hương Đình

Các thửa đất tiếp giáp với đường gom

18.000

 

 

12.600

 

 

8.800

 

 

 

 

 

 

Các thửa đất vị trí còn lại

13.000

 

 

9.100

 

 

6.400

 

 

 

 

 

 

16

Tỉnh lộ 305 (địa phận xã Hoàng An)

Từ tiếp giáp địa phận xã Hội Thịnh (xã Duy Phiên cũ)

Đến hết khu đấu giá đồng Cột Mốc

25.000

15.000

3.000

16.200

5.200

2.100

11.400

4.500

1.500

 

 

 

 

Tiếp giáp khu đấu giá đồng Cột Mốc

Cầu Vàng

22.000

13.200

3.000

15.400

9.200

2.100

10.800

6.400

1.500

 

 

44

284

Cầu Vàng

Đến hết địa phận xã Hoàng An (cầu Gạo)

20.000

12.000

2.500

12.000

2.300

1.100

1.500

1.500

800

44

284

 

 

17

Đường Hoàng Lâu - Duy Phiên

Từ TL 305

Tiếp giáp đường Hợp Thịnh - Đạo Tú

5.500

3.000

1.500

4.400

2.100

1.200

3.500

1.500

500

 

 

 

 

Đường TL 305 (Cổng chén Đặt)

Cổng Tuấn Huyền

6.500

3.500

1.500

4.600

2.500

1.100

3.200

1.800

800

17

775

21

322

18

Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú

Địa phận xã Hoàng An

15.000

12.000

3.000

13.300

9.700

800

4.200

1.800

500

 

 

 

 

19

Đường TL 305 (Cây xăng Hoàng Lâu cũ) đến tiếp giáp đường Hoàng Lâu - Duy Phiên

6.500

3.500

1.500

5.400

2.500

800

4.200

1.800

500

 

 

 

 

20

Khu đất dịch vụ và đấu giá quyền sử dụng đất khu Cột Mốc thôn Đồng Ké (Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ 305)

10.000

 

 

7.100

 

 

2.800

 

 

 

 

 

 

21

Khu đất dịch vụ và đấu giá QSDĐ khu Đồng Cúp Thôn Vỏ (Mặt cắt đường 13,5 m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường tỉnh lộ 305

10.000

 

 

7.100

 

 

2.800

 

 

 

 

 

 

22

Đường Hoàng Đan - Hoàng Lâu

Từ ĐT 309 (chùa Đan Trì)

Hoàng Lâu (ĐT 305)

5.000

3.000

1.500

4.400

2.500

1.200

3.400

1.800

1.000

26

960

35

62

23

Khu đất dịch vụ đấu giá giãn dân xã Hoàng Đan cũ (không bao gồm các thửa tiếp giáp đường Hoàng Đan - Hoàng Lâu)

5.000

 

 

4.400

 

 

3.400

 

 

 

 

 

 

24

Đường Hoàng Đan - Duy Phiên

Từ ĐT309

Đi xã Duy Phiên (cũ)

7.000

5.000

1.500

6.200

4.000

1.000

2.600

1.800

850

11

504

12

1029

 

Phụ lục số 141

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TAM DƯƠNG BẮC

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Điểm đầu

Điểm cuối

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Số thửa

Số tờ

Số thửa

Số tờ

1

Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh

Địa phận xã Đồng Tĩnh (cũ)

11.000

4.500

1.100

6.500

2.800

900

4.900

2.000

700

81

11

500

22

Địa phận xã Hoàng Hoa (cũ)

12.000

4.000

1.200

6.000

2.500

900

5.000

2.000

700

34

7

1

35

2

Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Hoa Sơn (cũ)

9.300

3.100

700

5.500

1.800

600

4.000

1.500

500

 

 

 

 

3

Đường huyện ĐH26 (TL309C đi xã Đại Đình cũ)

Địa phận xã Đồng Tĩnh (cũ)

7.600

2.300

700

4.500

1.900

600

3.400

700

500

5

16

98

31

4

Đường huyện ĐH26C (cầu Đôi- Phù Liễn- Lũng Hữu)

Giao QL2C

Giao Kênh Bến Tre thôn 13

7.000

2.500

700

7.600

2.700

600

4.600

1.200

500

251

44

103

54

Giao Kênh Bến Tre thôn 13

Đường Bảo chúc Hoàng Hoa (Hồ Thôn 8)

3.000

1.600

700

1.600

850

300

1.200

400

200

26

229

21

52

5

Đường ĐT 309C - Hoàng Hoa- Đồng Tĩnh

Địa phận xã Đồng Tĩnh (cũ)

6.600

2.200

700

3.900

1.800

600

2.900

600

500

181

25

559

21

Địa phận xã Hoàng Hoa (cũ)

6.600

2.200

700

3.900

1.800

600

2.900

600

500

 

 

 

 

6

Đường nối từ đường TL309C (xã Hoàng Hoa (cũ) - đi thôn Cổ Tích)

Từ đường TL309C (xã Hoàng Hoa cũ)

Đi thôn Cổ Tích, xã Đồng Tĩnh (cũ)

6.600

1.800

700

3.900

1.500

600

2.900

500

500

312

26

506

21

7

Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi khu Danh thắng Tây Thiên.

Từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh

Đi khu Danh thắng Tây Thiên.

9.300

3.100

700

5.500

1.900

600

4.100

1.400

500

439

22

5

16

8

Khu đất đấu giá và dịch vụ đồng Cát trên (không bao gồm các thửa tiếp giáp đường TL309C và đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh)

5.600

 

 

4.000

 

 

3.000

 

 

 

 

 

 

9

Đường từ cầu Phần Thạch - Hồ Đảm Đang - Đến QL2C địa phận xã Đồng Tĩnh (cũ)

6.100

1.500

900

2.900

1.200

800

1.700

900

600

 

 

 

 

10

QL 2C

Thuộc địa phận xã Tam Dương Bắc

11.700

3.100

700

6.900

1.900

600

5.200

1.400

500

215

56

10

5

11

QL 2C cũ

5.300

2.000

700

2.400

900

700

1.400

700

700

 

 

 

 

12

Khu gia đình quân nhân trung tâm huấn luyện Bộ đội Biên phòng

5.600

2.200

700

5.000

2.100

600

3.000

700

500

 

 

 

 

13

Đường huyện ĐH26B: Từ Quốc lộ 2C xã An Hòa (cũ)- giao với ĐH26C - TL 309C (chợ Diện)

8.000

2.300

700

7.100

2.200

600

4.300

700

500

 

 

 

 

14

Đường từ hồ Đảm Đang đi Trường mầm non Đồng Tĩnh

4.100

1.900

700

1.600

850

300

2.900

600

500

 

 

 

 

15

Đường Hoàng Hoa - Đồng Tĩnh

3.600

3.100

700

1.600

850

300

3.100

600

500

Thôn Tiên Phong,xã Đồng Tĩnh

16

Khu tái định cư đường Đường nối từ đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đi thị trấn Hoa Sơn (cũ)

8.600

5.200

100

5.500

1.900

600

4.600

1.200

500

 

 

 

 

17

Khu tái định cư đường Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh

12.000

8.500

7.000

6.000

2.500

900

5.000

2.000

700

 

 

 

 

18

Đường 309

Địa phận xã Hoàng Hoa (cũ)

15.000

5.000

2.000

11.000

3.700

1.600

8.300

1.600

1.200

45

218

40

2

19

Đường huyện ĐH25 (Bảo Chúc - Hoàng Hoa) Đoạn 2

Từ giáp địa phận TT. Hợp Hòa (cũ)

Đến giáp đường ĐT309C

3.600

1.700

600

1.600

800

480

1.200

500

360

42

245

26

488

20

Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSDĐ, đất Tái định cư Đồng Cửa Đình (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh)

4.600

 

 

4.100

 

 

3.100

 

 

 

21

Khu đất dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất, và giao đất ở tại Đồng Dộc Sau (Mặt cắt 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 309)

6.600

 

 

5.800

 

 

4.400

 

 

 

22

Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Dốc Trên (Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh và đường 309C)

6.600

 

 

5.800

 

 

4.400

 

 

 

23

Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Đám Mạ (Mặt cắt đường 13,5m không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh)

6.600

 

 

5.800

 

 

4.400

 

 

 

24

Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất và giao đất ở Đồng Rừng Thầy (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường Bảo Chúc - Hoàng Hoa)

6.600

 

 

5.800

 

 

4.400

 

 

 

25

Đường đồng tĩnh - Hoàng Hoa

3.600

1.700

700

1.600

800

500

3.100

600

500

 

26

Đường nối từ đường Hợp Châu-Đồng Tĩnh đến thị trấn hoa sơn (cũ) TT Lập Thạch (cũ) (đường 36m)

11.600

3.700

700

5.100

1.600

700

3.100

1.200

700

 

27

Đất khu dân cư khu vực 2 bên trục đường 302, 309 thuộc xã Tam Quan (cũ)

Đường 309, từ đường rẽ đi Hoàng Hoa đến ngã rẽ đi Tây Thiên (giáp băng 1 đường 302)

3.600

2.300

700

1.800

1.000

600

1.600

800

500

Thửa 314 tờ 83; Thửa 488 tờ 37

Đường 309, Từ nhà ông Quý Huệ thôn Quan Ngoại Đến Chợ Tam Quan, đến nhà ông Phi Hạnh thôn Quan Nội

3.600

2.300

700

1.800

1.000

600

1.600

800

500

Thửa 501 tờ 61; Thửa 193 tờ 45

Đường 309 Từ nhà ông Hiên thôn Kiên Tràng đến nhà ông Sương Ca thôn Quan Ngoại

3.100

2.000

700

1.900

1.000

600

1.700

800

500

Thửa 128 tờ 76 đến Thửa 84 tờ 69

Đường 302, Từ giáp xã Hồ Sơn đến cây xăng thôn Nhân Lý

4.100

2.500

700

2.400

1.300

600

1.700

800

500

Thửa 78 tờ 57 đến Thửa 144 tờ 37

Đường 302, Từ cây xăng thôn Nhân Lý Đến hết địa phận xã Tam Quan (cũ)

3.600

2.000

700

1.800

1.400

600

1.600

800

500

Thửa 420 tờ 37 đến Thửa 24 tờ 13

Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh

5.600

3.200

700

2.500

1.300

600

1.900

900

500

Thửa 20 tờ 92 đến thửa 48 tờ 66

28

Đất 2 bên đường các trục đường khác thuộc xã Tam Quan (cũ)

Đường ĐH 65, đoạn từ Bưu điện Hồ Sơn đến Ngã ba thôn Quan Đình (Giao giữa đường ĐH 65 với Đường Cửu Yên Hợp Châu - Quan Đình Tam Quan

2.000

1.500

700

1.000

600

500

600

500

300

Thửa 143 tờ 81 đến Thửa 469 tờ 80

Đoạn Từ giáp nhà ông Phong chợ Tam Quan Đến giáp trường Mầm non Tam Quan

1.400

1.000

700

900

700

500

600

500

300

Thửa 664 tờ 53 đến thửa 10 tờ 44

Đoạn Từ giáp băng 1 đường 309 cổng chợ Tam Quan đi xóm làng Chanh Đến hết bờ hồ làng Chanh

1.400

1.000

700

900

700

500

600

500

300

Thửa 681 tờ 53 đến thửa 166 tờ 53

Đoạn Từ đầu bờ hồ Làng Chanh đi Hoàng Hoa Đến hết địa phận Tam Quan (cũ)

1.400

1.000

700

900

700

500

600

500

300

Thửa 56 tờ 53 đến thửa 13 tờ 42

Đoạn Từ đầu bờ hồ Làng Chanh đi thôn Kiên Tháp Đến hết địa phận xã Tam Quan (cũ)

1.400

1.000

700

900

700

500

600

500

300

Thửa 56 tờ 53 đến 479 tờ 58

Đoạn Từ giáp băng 1 đường 309 (giáp nhà ông Quý Tành) Đến gốc gạo hết nhà ông Dũng

1.400

1.000

700

900

700

500

700

500

300

Thửa 430 tờ 61 đến 565 tờ 70

Đoạn Từ kho Đồng Thanh thôn Quan Đình đi Kim Long

1.400

1.000

700

900

700

500

700

500

300

Thửa 06 tờ 79 đến 176 tờ 88

Đường Hồ Sơn - Lõng Sâu (Đoạn qua xã Tam Quan cũ), Từ Hồ Sơn đi Lõng Sâu

1.400

1.000

700

900

700

500

700

500

300

Thửa 184 tờ 41 đến thửa 01 tờ 10

Đoạn Từ Đền Trình Đến hết thôn Yên Chung giáp xã Hoàng Hoa (cũ)

1.400

1.000

700

900

700

500

700

500

300

Thửa 126 tờ 13 đến thửa 13 tờ 32

Đoạn giáp băng 1 đường TL 302 ) Giáp trạm kiểm lâm Tam Quan) đến giáp băng 1 đường Hồ Sơn - Lõng Sâu (Ngã 4 nhà ông bà Chong Minh)

1.400

1.000

700

900

700

500

700

500

300

Thửa 261 tờ 47 đến Thửa 80 tờ 29

Trường Mầm Non Tam Quan đền nhà ông bà Lực Thảo đến giáo băng 1 đường TL 302

1.400

1.000

700

900

700

500

700

500

300

Thửa 471 tờ 44 đến thửa 151 tờ 24

29

Các tuyến đường mới thuộc xã Tam Quan (cũ)

Đường ĐH 65, đoạn từ Ngã ba thôn Quan Đình đến NVH thôn Làng Mấu

2.200

1.700

900

1.000

600

400

600

500

300

Thủa 444 tờ 80 đến thửa 91 tờ 70

Đường ĐH 65, đoạn từ NVH thôn Làng Mấu đi tiểu học Tam Quan II đến nhà Bà Ngưu (Giáp băng 1 đường TL 309)

2.000

1.500

700

1.000

600

500

600

500

300

Thửa 109 tờ 70 đến

Khu thiết chế văn hóa Kiểu mẫu thôn Đồng Bùa (Băng 2 đường Hồ Sơn - Lõng Sâu, sau nhà Chong Minh) đến đền Bùa, dọc theo Suối Bùa đến địa phận Vườn Quốc gia Tam Đảo

800

600

400

400

400

300

300

300

200

Thửa 81 tờ 29 đến thửa 63 tờ 19

Nhà Anh Luật Hà (Quan Đình) - Đi Hợp Châu.

1.400

1.000

700

900

700

500

600

500

300

Thửa 117 tờ 80 đến 220 tờ 89

Băng 2 đường Tỉnh lộ 302 (Sau nhà ông Chung Dung) - đi nhà ông Khiết - đến giáp băng 1 đường ĐH 65

1.400

1.000

700

900

700

500

600

500

300

Thửa 675 tờ 47 đến thửa 250 tờ 71

Nhà Bà Tô (thôn Quan Đình) - đi rừng Ông Lại - đi Hồ Sơn

1.400

1.000

700

900

700

500

600

500

300

Thửa 18 tờ 80 đến thửa 29 tờ 73

Nhà Đăng Thanh (Quan Đình) - đi nhà Hiền Sinh- đi nhà Thủy (Quan Đình)

1.400

1.000

700

900

700

500

600

500

300

Thửa 562 tờ 80 đến thửa 06 tờ 93

Nhà Châm Yến (Thôn Quan Ngoại) - Trạm Bơm Yên Chung.

1.400

1.000

700

900

700

500

600

500

300

Thửa 204 tờ 53 đến thửa 100 tờ 22

Đưòng Từ Ngã ba giao giữa đường Hồ Sơn - Lõng Sâu (Nhà Lê Văn Cường) Đoạn qua thôn Đồng Bùa với đường Đồng Bùa Tam Quan - Làng Hà xã Hồ Sơn (cũ), đi thôn Làng Hà xã Hồ Sơn (cũ) (Đến Hết địa phận Thôn Đồng Bùa)

800

600

400

400

400

300

300

300

200

Thửa 49 tờ 41 đến thửa 363 tờ 41

30

Đường nối từ đường Hợp Châu-Đồng Tĩnh qua thôn Tràng Dầu tới ĐH 26

Giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh

Giao ĐH 26

4.000

1.200

700

2.800

900

700

2.000

600

300

 

 

Phụ lục số 142

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ VĨNH HƯNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Điểm đầu

Điểm cuối

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Số thửa

Số tờ

Số thửa

Số tờ

1

Khu đất đấu giá QSD đất Đồng Chục, xã Nghĩa Hưng

9.900

 

 

5.900

 

 

5.000

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu dân cư nông thôn thuộc thôn Nghĩa Lập (thuộc xã Nghĩa Hưng cũ)

8.000

5.000

2.000

4.500

3.000

1.000

3.000

1.500

900

 

 

 

 

3

Khu đất đấu giá QSD đất, đất dịch vụ thôn Sen

9.900

 

 

5.900

 

 

5.000

 

 

 

 

 

 

4

Đường trục chính liên thôn Sen-Đình-Chợ (thuộc xã Nghĩa Hưng cũ)

8.000

5.000

2.000

4.500

3.000

1.000

3.000

1.500

900

 

 

 

 

5

Khu đất đấu giá Đồng Giang Dưới

Các ô đất tiếp giáp với đường tránh Thổ Tang - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng

24.200

 

 

14.500

 

 

12.100

 

 

 

 

 

 

Đường >=9,5m và Đường <9,5m

17.600

 

 

10.600

 

 

8.800

 

 

 

 

 

 

6

Khu đất đấu giá QSD đất đồng Ao Múc, thôn Thượng Lạp

16.500

 

 

9.900

 

 

8.300

 

 

 

 

 

 

7

Đất hai bên đường trục chính thôn Thượng Lạp

14.000

 

 

8.000

 

 

5.000

 

 

 

 

 

 

8

Khu đất đấu giá QSD đất Trại Trâu

4.000

 

 

2.400

 

 

2.000

 

 

 

 

 

 

9

Khu đất đấu giá QSD đất Đồng Đình

7.700

 

 

4.600

 

 

3.900

 

 

 

 

 

 

10

Khu đấu giá mở rộng nhà văn hoá thôn 3

27.500

 

 

16.500

 

 

13.800

 

 

 

 

 

 

11

Đường 27m, 28m (khu chợ đầu mối)

17.600

 

 

10.600

 

 

8.800

 

 

 

 

 

 

12

Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Nghĩa Hưng cũ

22.000

5.000

3.300

13.200

3.000

2.500

11.000

2.500

1.800

 

 

 

 

13

Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Đại Đồng cũ

22.000

4.400

1.700

13.200

2.600

1.300

11.000

2.200

900

 

 

 

 

14

Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập)

Từ giáp xã Đại Đồng cũ

Đến tim đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập)

22.000

4.000

2.200

16.500

3.000

1.700

13.200

2.400

1.300

 

 

 

 

Từ tim đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập)

Đến hết địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) (Cầu Trắng)

22.000

4.000

2.200

16.500

3.000

1.700

13.200

2.400

1.300

 

 

 

 

15

Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Yên Lập cũ

Từ Cầu Trắng

Đến hết Công ty Phương Nam

16.500

 

 

12.400

 

 

8.300

 

 

34

32

34

856

Từ giáp Công ty Phương Nam

Đến hết địa phận xã Yên Lập (cũ)

13.200

3.900

1.700

7.900

2.300

1.300

6.600

2.000

900

34

854

30

543

16

Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 304

Thuộc địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập)

66.000

 

 

46.200

 

 

33.000

 

 

8

324

16

11

Thuộc địa phận xã Đại Đồng (khi chưa sáp nhập)

60.000

 

 

46.000

 

 

33.000

 

 

 

 

 

 

17

Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309: Thuộc địa phận xã Đại Đồng

18.200

6.600

1.700

10.900

4.000

1.300

9.100

3.300

900

 

 

 

 

18

Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309: Thuộc địa phận xã Nghĩa Hưng

Từ giáp địa phận xã Đại Đồng

Đến hết nhà ông Phú Vẻ

18.700

6.600

1.700

11.200

4.000

1.300

9.400

3.300

900

27

544;534

16

502;233

Từ giáp nhà ông Phú Vẻ

Đến hết nhà ông Thà Vệ (cuối khu dân cư xóm Chợ)

22.000

6.600

1.700

13.200

4.000

1.300

11.000

3.300

900

 

 

 

 

Từ giáp nhà ông Thà Vệ

Đến hết địa phận xã Nghĩa Hưng

16.500

5.500

1.700

9.900

3.300

1.300

8.300

2.800

900

 

 

 

 

19

Khu đất đấu giá QSD đất sau đường 309 giáp chợ Trục mở mới

13.000

 

 

9.000

 

 

6.000

 

 

 

 

 

 

20

Khu đất đấu giá QSD đất ở ao thôn Chợ (từ nhà ông Lại đến bờ ao ông Quyển)

7.700

 

 

4.600

 

 

3.900

 

 

 

 

 

 

21

Đường Vòng tránh: Đại Đồng (cũ) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Thổ Tang

13.800

5.000

1.700

8.300

3.000

1.300

6.900

2.500

900

20

341

6

146

22

Đường nối QL 2 từ ngã tư Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) đến đê Tả Đáy thuộc địa phận xã Yên Lập

Từ QL2

Đến đường sắt

16.500

 

 

13.200

 

 

11.600

 

 

22

469

32

585

Từ đường sắt

Đến đê Tả Đáy

6.600

2.200

1.700

4.000

1.300

1.300

3.300

1.100

900

22

453

22

80

23

Đường nối Quốc lộ 2 (vị trí nhà bà Sinh Đào) đến đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (thuộc địa phận xã Đại Đồng)

Từ giáp Quốc lộ 2

Đến tim đường rẽ vào UBND xã Đại Đồng

17.600

9.000

3.000

10.600

7.000

2.000

8.800

4.000

1.000

 

 

 

 

Từ tim đường rẽ vào UBND xã Đại Đồng

Đến tim đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại

13.800

5.000

1.700

8.300

3.000

1.300

6.900

2.500

900

 

 

 

 

24

Đường nối Quốc lộ 2 (vị trí nhà bà Sinh Đào) đến đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (thuộc địa phận xã Đại Đồng)

Từ tim đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng

Đến hết khu 4

7.700

2.800

1.700

5.400

2.000

1.300

3.900

1.400

900

 

 

 

 

25

Đường nối QL2 với đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (đường vào đài tưởng niệm liệt sỹ xã Đại Đồng)

6.600

2.800

1.700

4.000

1.700

1.300

3.300

1.400

900

20

341

19

227

26

Đường nối QL 2 với đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (đường xóm Mới đi thôn Nội)

Từ giáp QL2

Đến tim đường rẽ vào Trạm Y tế xã Tân Tiến cũ

13.800

8.800

2.200

9.700

6.200

1.700

6.900

4.400

1.200

 

 

 

 

Từ tim đường rẽ vào Trạm Y tế xã

Đến hết thôn nội

11.000

8.800

2.200

6.600

5.300

1.700

5.500

4.400

1.200

9

328

21

51

27

Đất thổ cư hai bên đường từ thôn Thượng Lạp đến đường 27m

8.300

3.300

1.800

5.800

2.600

1.400

4.200

2.000

1.000

1

465

9

290

28

Khu dân cư Cụm KT - XH Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) (băng 2, băng 3, trừ các vị trí đã có ở trên)

38.500

 

 

28.900

 

 

23.100

 

 

 

 

 

 

29

Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá)

Đất hai bên đường >= 9,5m

8.800

 

 

5.300

 

 

4.400

 

 

 

 

 

 

Đất hai bên đường < 9,5m

6.600

 

 

4.000

 

 

3.300

 

 

 

 

 

 

30

Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn

Đường TL 304

22.000

 

 

15.400

 

 

12.100

 

 

8

554

13;13

839;408

Đường 27m

15.400

 

 

10.800

 

 

8.000

 

 

13

977

13

694

Đường từ 16,5m đến 19,5m

13.200

 

 

9.200

 

 

6.600

 

 

8

263

13

102

Đường 13,5m và khu vực còn lại

11.000

 

 

7.700

 

 

5.500

 

 

14

411

14

395

31

Đường trục trung tâm xã

Từ giáp xã Thổ Tang

Đường QL2

13.000

5.000

2.000

9.000

3.000

1.300

6.500

2.500

900

 

 

 

 

32

Đường Vành đai 4 (từ QL2 đến hết địa phận xã Vĩnh Hưng

Đoạn từ QL2

Đến đường song song với tuyến đường sắt (tuyến phía Nam)

13.000

5.000

1.700

8.300

3.000

1.300

6.900

2.500

900

 

 

 

 

Đến đường song song với tuyến đường sắt (tuyến phía Nam)

Đến hết địa phận xã Vĩnh Hưng

7.700

2.800

1.700

5.400

2.000

1.300

3.900

1.400

900

 

 

 

 

33

Đường song song với tuyến đường sắt (tuyến phía Bắc và tuyến phía Nam)

11.000

8.800

2.200

6.600

5.300

1.700

5.500

4.400

1.200

 

 

 

 

34

Đường QL2 đoạn cải tuyến từ QL2 cũ nối với đường song song với đường sắt

14.000

 

 

9.000

 

 

7.000

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục số 143

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ VĨNH AN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Điểm đầu

Điểm cuối

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Số thửa

Số tờ

Số thửa

Số tờ

1

Khu đất đấu giá QSD đất đồng Màu, thôn Lực Điền

8.800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Khu đấu giá QSD đất đồng Vọng, thôn Đình

9.900

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Khu đấu giá QSD đất Cổng Mới, thôn Yên Trù

12.100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Khu đất đấu giá, dịch vụ Trằm Giam, thôn Hoàng Trung

Các thửa đất giáp TL309

22.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các thửa đất còn lại

14.300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Khu Đất đấu giá Đồng Nếp và Khu Đất đấu giá Ngõ giữa

13.800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đường trục xã Chấn Hưng cũ (nối QL2 đến đường tỉnh 309)

QL2

Đến đường tỉnh 309

2.000

 

 

1.200

 

 

800

 

 

 

 

 

 

7

Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Chấn Hưng (cũ)

Từ giáp xã Đồng Văn (cũ)

Đến hết Cầu Kiệu

19.800

3.900

1.700

11.900

2.300

1.200

7.900

1.600

900

29

13

31;32

1;772

Từ giáp Cầu Kiệu

Đến hết địa phận xã Chấn Hưng (cũ)

22.000

4.100

1.700

13.200

2.500

1.200

8.800

1.600

900

31

47

30

9

8

Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309

Thuộc địa phận xã Kim Xá (cũ)

11.000

3.300

1.700

6.600

2.000

1.200

4.400

1.300

900

56

690;692

11

263;251

Thuộc địa phận xã Chấn Hưng (cũ)

11.000

2.500

1.700

6.600

1.500

1.200

4.400

1.000

900

10

67

2

1;76

9

Đường nối đường tỉnh lộ 309 - đường Hợp Thịnh đi Đạo Tú đi qua UBND xã Yên Bình (cũ)

đường tỉnh lộ 309

đường Hợp Thịnh đi Đạo Tú

11.000

3.300

1.700

6.600

2.500

1.200

4.400

1.800

900

24

162

10

2

10

Đường Hợp Thịnh - Đạo Tú (đường 36m mới) Xã Yên Bình (cũ)

5.500

2.000

1.100

3.900

1.400

800

2.800

1.000

600

3

45

16

244

11

Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí có tên trong Bảng giá)

Đất hai bên đường >= 9,5m

8.800

 

 

5.300

 

 

3.500

 

 

 

 

 

 

Đất hai bên đường < 9,5m

6.600

 

 

4.000

 

 

2.600

 

 

 

 

 

 

12

Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn

Đường TL 304

22.000

 

 

13.200

 

 

8.800

 

 

8

554

13;13

839;408

Đường 27m

15.400

 

 

9.200

 

 

6.200

 

 

13

977

13

694

Đường từ 16,5m đến 19,5m

13.200

 

 

7.900

 

 

5.300

 

 

8

263

13

102

Đường 13,5m và khu vực còn lại

11.000

 

 

6.600

 

 

4.400

 

 

14

411

14

395

 

Phụ lục số 144

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ YÊN LẠC

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Điểm đầu

Điểm cuối

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Số thửa

Số tờ

Số thửa

Số tờ

1

Biện Sơn

Nguyễn Khoan

Lê Chính

10.200

6.120

4.080

7.100

4.300

2.900

5.100

3.100

2.000

724

61

330

70

2

Bùi Xuân Phái

Dương Tĩnh

Lê Hiến

37.000

22.200

14.800

25.900

15.500

10.400

18.500

11.100

7.400

527

67

584

67

3

Đào Sùng Nhạc

Nguyễn Tông Lỗi

Phùng Bá Kỳ

16.400

9.840

6.560

11.500

6.900

4.600

8.200

4.900

3.300

1343

59

6

60

4

Đặng Văn Bảng

Ngô Văn Độ

Bùi Xuân Phái

24.800

14.880

9.920

17.400

10.400

6.900

12.400

7.400

5.000

531

67

481

67

5

Đồng Đậu

Nguyễn Tông Lỗi

Đường trục Bắc - Nam dự kiến của tỉnh

18.000

10.800

7.200

12.600

7.600

5.000

9.000

5.400

3.600

5

43

30

44

6

Dương Đôn Cương

Nguyễn Tông Lỗi

Lê Chính

14.500

8.700

5.800

10.200

6.100

4.100

7.300

4.400

2.900

439

60

90

61

7

Dương Tĩnh

Từ giao đường Phạm Công Bình

Phùng Bá Kỳ

35.000

21.000

14.000

24.500

14.700

9.800

17.500

10.500

7.000

1296

59

450

50

Phùng Bá Kỳ

Ngã năm thôn Phù Lưu, xã Yên Lạc

56.600

33.960

22.640

39.600

23.800

15.800

28.300

17.000

11.300

99

59

511

66

8

Lê Chính

Biện Sơn

Dương Đôn Cương

10.600

6.360

4.240

7.400

4.500

3.000

5.300

3.200

2.100

602

61

90

61

9

Lê Hiến

Nguyễn Khoan

Bùi Xuân Phái

33.000

19.800

13.200

23.100

13.900

9.200

16.500

9.900

6.600

584

67

93

67

10

Lê Lai

Nguyễn Tông Lỗi

Cuối thôn Đông

15.000

9.000

6.000

10.500

6.300

4.200

7.500

4.500

3.000

85

60

787

52

11

Lê Ninh

Nguyễn Khoan

Bùi Xuân Phái

24.800

14.880

9.920

17.400

10.400

6.900

12.400

7.400

5.000

569

67

77

67

12

Ngô Văn Độ

Lê Hiến

Đặng Văn Bảng

24.800

14.880

9.920

17.400

10.400

6.900

12.400

7.400

5.000

520

67

612

67

13

Nguyễn Khắc Cần

Phạm Công Bình

Dương Tĩnh

41.200

24.720

16.480

28.800

17.300

11.500

20.600

12.400

8.200

291

66

26

65

14

Nguyễn Khoan

Cầu Đảm xã Trung Nguyên

Hết Ban chỉ huy quân sự huyện

30.800

18.480

12.320

21.600

12.900

8.600

15.400

9.200

6.200

66

58

801

58

Ban chỉ huy quân sự huyện

Nguyễn Tông Lỗi

72.000

43.200

28.800

50.400

30.200

20.200

36.000

21.600

14.400

112

58

21

68

Nguyễn Tông Lỗi

Cống ao Náu

32.000

19.200

12.800

22.400

13.400

9.000

16.000

9.600

6.400

166

68

189

68

Cống ao Náu

Ngã tư Cầu Trắng

20.600

12.360

8.240

14.400

8.700

5.800

10.300

6.200

4.100

30

69

490

69

15

Nguyễn Phấn

Nguyễn Khoan

Lê Chính

10.600

6.360

4.240

7.400

4.500

3.000

5.300

3.200

2.100

67

68

697

61

16

Nguyễn Tông Lỗi

Phạm Công Bình

Nguyễn Khoan

14.400

8.640

5.760

10.100

6.000

4.000

7.200

4.300

2.900

21

68

21

51

17

Nguyễn Tuân

Lê Hiến

Đặng Văn Bảng

24.800

14.880

9.920

17.400

10.400

6.900

12.400

7.400

5.000

612

67

520

67

18

Nguyễn Viết Tú

Nguyễn Tông Lỗi

Phạm Công Bình

16.400

9.840

6.560

11.500

6.900

4.600

8.200

4.900

3.300

21

51

959

50

19

Phạm Công Bình

Đảo tròn (bùng binh Mả Lọ) thuộc thị trấn Yên Lạc (cũ)

Ngã ba giao đường Dương Tĩnh

30.800

18.480

12.320

21.600

12.900

8.600

15.400

9.200

6.200

959

50

449

50

Ngã ba giao đường Dương Tĩnh

Ngã tư chợ Lầm (gần UBND thị trấn Tam Hồng)

52.600

31.560

21.040

36.800

22.100

14.700

26.300

15.800

10.500

450

50

511

66

25

Phạm Du

Nguyễn Tông Lỗi

Phạm Công Bình

16.400

9.840

6.560

11.500

6.900

4.600

8.200

4.900

3.300

1095

50

73

51

26

Phùng Bá Kỳ

Nguyễn Tông Lỗi

Dương Tĩnh

30.800

18.480

12.320

21.600

12.900

8.600

15.400

9.200

6.200

162

59

111

60

27

Phùng Dong Oánh

Nguyễn Khoan

Lê Chính

10.200

6.120

4.080

7.100

4.300

2.900

5.100

3.100

2.000

182

68

602

61

28

Tạ Hiển Đạo

Nguyễn Tông Lỗi

Phạm Công Bình

17.000

10.200

6.800

11.900

7.100

4.800

8.500

5.100

3.400

1019

51

430

50

29

Tô Ngọc Vân

Nguyễn Tông Lỗi

Đồng Đậu

14.400

8.640

5.760

10.100

6.000

4.000

7.200

4.300

2.900

994

51

1014

51

30

Trần Hùng Quán

Nguyễn Khoan

Phùng Bá Kỳ

20.600

12.360

8.240

14.400

8.700

5.800

10.300

6.200

4.100

79

67

1013

59

31

Văn Vĩ

Ngô Văn Độ

Bùi Xuân Phái

24.800

14.880

9.920

17.400

10.400

6.900

12.400

7.400

5.000

547

67

718

67

32

Vĩnh Hòa

Dương Tĩnh

Sân vận động của thị trấn Yên Lạc (cũ)

38.200

22.920

15.280

26.700

16.000

10.700

19.100

11.500

7.600

1252

59

1510

60

33

Đường từ tỉnh lộ 303 Trại cá Minh Tân đến Phương Trù xã Yên Phương thuộc thị trấn Yên Lạc

Tỉnh lộ 303 Trại cá Minh Tân

Phương Trù xã Yên Phương thuộc thị trấn Yên Lạc

8.600

5.160

3.440

6.000

3.600

2.400

4.300

2.600

1.700

452

70

73

77

34

Đất 2 bên đường 305 thuộc xã Yên Lạc

15.000

9.000

6.000

10.500

6.300

4.200

7.500

4.500

3.000

123

11

90

35

35

Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc

Các thôn: Cung Thượng, Cốc Lâm, Yên Quán và các khu vực khác còn lại của thôn Đại Nội

6.400

3.840

2.560

4.500

2.700

1.800

3.200

1.900

1.300

Toàn xã

 

Toàn xã

 

36

Thôn Đại Nội trục xây dựng đường Yên Lạc - Vĩnh Yên

10.200

6.120

4.080

7.100

4.300

2.900

5.100

3.100

2.000

Toàn xã

 

Toàn xã

 

37

Đường Lê Hồng Phong thuộc địa phận xã Yên Lạc

24.800

14.880

9.920

17.400

10.400

6.900

12.400

7.400

5.000

331

21

164

41

38

Khu tái định cư đường Yên Lạc - Vĩnh Yên vị trí các ô đất phía Đông nhìn ra đường Yên Lạc - Vĩnh Yên

11.600

6.960

4.640

8.100

4.900

3.200

5.800

3.500

2.300

716

29

482

29

39

Khu tái định cư đường Yên Lạc - Vĩnh Yên vị trí phía trong của khu tái định cư

8.200

4.920

3.280

5.700

3.400

2.300

4.100

2.500

1.600

770, 780

 

718

29

40

Khu đất trúng đấu giá khu vực Chân Chim tại thôn Cung Thượng xã Bình Định

4.200

2.520

1.680

2.900

1.800

1.200

2.100

1.300

800

693

11

644

11

41

Đất 2 bên đường Tỉnh lộ 303 thuộc xã Yên Lạc

16.000

9.600

6.400

11.200

6.700

4.500

8.000

4.800

3.200

242

17

746

18

42

Đất 2 bên đường đoạn tránh thành phố Vĩnh Yên thuộc QL 2

26.800

16.080

10.720

18.800

11.300

7.500

13.400

8.000

5.400

 

 

 

 

43

Đất 2 bên đường tỉnh lộ 305 thuộc xã Đồng Cương

15.000

9.000

6.000

10.500

6.300

4.200

7.500

4.500

3.000

 

 

 

 

44

Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Đồng Cương

8.552

5.131

3.421

6.000

3.600

2.400

4.300

2.600

1.700

 

 

 

 

45

Đất 2 bên đường Yên Lạc - Vĩnh Yên thuộc xã Đồng Cương

24.710

14.826

9.884

17.300

10.400

6.900

12.400

7.400

4.900

 

 

 

 

46

Đất 2 bên từ Đồng Cương đi làng nghề Tề Lỗ thuộc xã Đồng Cương

10.200

6.120

4.080

7.100

4.300

2.900

5.100

3.100

2.000

59

44

597

44

47

Khu đất đấu giá QSD đất thôn Chi Chỉ đoạn đường 303

18.000

10.800

7.200

12.600

7.600

5.000

9.000

5.400

3.600

762

25

731

25

48

Khu đấu giá trường tiểu học cũ thôn Dịch Đồng

15.000

9.000

6.000

10.500

6.300

4.200

7.500

4.500

3.000

847

17

851

17

49

Khu đấu giá QSDĐ thôn Cổ Tích, Đồng Cương

10.200

6.120

4.080

7.100

4.300

2.900

5.100

3.100

2.000

955

48

968

48

50

Khu đấu giá xứ đồng Gốc Gạo thôn Vật Cách, Đồng Cương

18.000

10.800

7.200

12.600

7.600

5.000

9.000

5.400

3.600

419

5

420

5

51

Khu đất đấu giá QSD đất thôn Dịch Đồng đoạn đường 303

18.000

10.800

7.200

12.600

7.600

5.000

9.000

5.400

3.600

 

 

 

 

52

Khu đất đấu giá QSD đất thôn Dịch Đồng, xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ (khu 3,9ha)

20.000

12.000

8.000

14.000

8.400

5.600

10.000

6.000

4.000

 

 

 

 

53

Khu đất Dịch vụ, đất đấu giá QSD đất tại khu đồng Đống Đám, đồng Vác Giữa và đồng Cây Châm, thôn Chi Chỉ

18.000

10.800

7.200

12.600

7.600

5.000

9.000

5.400

3.600

 

 

 

 

54

Khu đất dịch vụ tại xứ đồng Cửa Nghè thôn Dịch Đồng

16.000

9.600

6.400

11.200

6.700

4.500

8.000

4.800

3.200

 

 

 

 

55

Khu tái định cư; địa điểm mở rộng khu nghĩa trang nhân dân thôn Dịch Đồng để phục vụ GPMB dự án ĐTXD tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng

21.000

12.600

8.400

14.700

8.800

5.900

10.500

6.300

4.200

 

 

 

 

56

Khu đấu giá thôn Vật Cách thuộc địa phận xã Đồng Cương cũ

16.000

9.600

6.400

11.200

6.700

4.500

8.000

4.800

3.200

 

 

 

 

57

Khu đất dịch vụ, tái định cư, đấu giá QSD đất và giãn dân để GPMB xây dựng đường đôi thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc (cũ) (Khu 4,2 ha)

34.800

20.880

13.920

24.400

14.600

9.700

17.400

10.400

7.000

 

 

 

 

58

Khu đấu giá khu B thôn Đoài, thị trấn Yên Lạc

34.400

20.640

13.760

24.100

14.400

9.600

17.200

10.300

6.900

 

 

 

 

59

Khu đất đấu giá QSD đất tại ao Đạu và ao Náu thôn Vĩnh Đông, thị trấn Yên Lạc

42.000

 

 

12.000

 

 

6.600

 

 

 

 

 

 

60

Khu tái định cư tại xứ đồng Hóc Ngà, xã Yên Lạc

50.000

30.000

20.000

35.000

21.000

14.000

25.000

15.000

10.000

 

 

 

 

61

Hạ tầng kỹ thuật khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Cửa Cầu thị trấn Yên Lạc(giai đoạn 1)

28.000

16.800

11.200

19.600

11.800

7.800

14.000

8.400

5.600

 

 

 

 

62

Khu đất trúng đấu giá khu vực Mả Lọ, thôn Yên Quán, xã Bình Định

Mặt cắt đường 19,5m

22.800

13.680

9.120

16.000

9.600

6.400

11.400

6.800

4.600

44

41

164

41

Mặt cắt đường 13,5m

20.400

12.240

8.160

14.300

8.600

5.700

10.200

6.100

4.100

63

Khu đấu giá Bãi Bông thuộc địa phận xã Bình Định (cũ)

18.000

10.800

7.200

12.600

7.600

5.000

9.000

5.400

3.600

 

 

 

 

64

Khu đấu giá quyền sử dụng đất xứ đồng Mả Lọ, thôn Yên Quán, xã Yên Lạc, tỉnh Phú Thọ (khu 5,6 ha).

23.000

13.800

9.200

16.100

9.700

6.400

11.500

6.900

4.600

 

 

 

 

65

Khu đất TĐC, đất dịch vụ và đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Yên Quán, xã Bình Định (khu 0,5 ha).

19.000

11.400

7.600

13.300

8.000

5.300

9.500

5.700

3.800

 

 

 

 

 

Phụ lục số 145

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ NGUYỆT ĐỨC

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Điểm đầu

Điểm cuối

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Số thửa

Số tờ

Số thửa

Số tờ

1

Đất 2 bên đê Trung ương thuộc xã Nguyệt Đức

6.100

3.100

2.400

4.300

2.200

1.700

3.100

1.600

1.200

22

24

362

24

2

Đất 2 bên đường đoạn từ Cầu Trắng đến giáp Trường THPT Phạm Công Bình và tuyến đường từ Cầu Trắng đi Can Bi thuộc xã Nguyệt Đức

9.000

4.500

3.600

6.300

3.200

2.500

4.500

2.300

1.800

10

8

572

18

3

Đất 2 bên đường đoạn từ đê TW đi Trung Kiên(cũ) thuộc xã Nguyệt Đức

6.100

3.100

2.400

4.300

2.200

1.700

3.100

1.600

1.200

366

30

449

40

4

Đất 2 bên đường đoạn từ giáp ngã ba Ngân hàng liên xã qua thôn Xuân Đài đến giáp đất xã Văn Tiến(cũ)

5.200

2.600

2.100

3.600

2.000

1.500

2.600

1.600

1.100

447

24

440

19

5

Đất 2 bên đường đoạn từ Trường THPT Phạm Công Bình đến giáp đê TW

10.800

5.400

4.300

7.600

3.800

3.000

5.400

2.700

2.200

27

24

22

24

6

Đất 2 bên đường tỉnh lộ 303 thuộc xã Nguyệt Đức

9.000

4.500

3.600

6.300

3.200

2.500

4.500

2.300

1.800

10

8

161

8

7

Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Nguyệt Đức

2.700

1.400

1.300

1.900

1.100

970

1.400

1.000

800

Toàn xã

 

Toàn xã

 

8

Đất 2 bên đường từ Đinh Xá Nguyệt Đức đi Yên Thư xã Yên Phương thuộc xã Nguyệt Đức

2.300

1.300

1.200

1.600

1.100

950

1.200

800

700

891

12

140

17

9

Đất 2 bên đường từ TL 303 trại cá Minh Tân đến Phương Trù xã Yên Phương thuộc xã Nguyệt Đức

3.000

1.500

1.200

2.100

1.200

1.000

1.500

950

700

 

 

 

 

10

Khu Đất dịch vụ Lòng Ngòi thôn Hội trung (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)

6.500

 

 

4.600

 

 

3.300

 

 

385

31

387

31

11

Khu đất dịch vụ Đồng Rút kho thôn Gia Phúc (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)

5.800

 

 

4.100

 

 

2.900

 

 

710

18

792

18

12

Khu đất dịch vụ tại chợ Lồ cũ (Không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)

1.200

 

 

850

 

 

650

 

 

524

24

556

24

13

Khu đấu giá làng chăn nuôi cũ, làng Đinh Xá, xã Nguyệt Đức

8.700

 

 

6.100

 

 

4.400

 

 

823

24

971

24

14

Đất 2 bên đường đê bối thuộc xã Nguyệt Đức (xã Trung Hà cũ)

6.300

3.200

2.500

4.400

2.200

1.800

3.200

1.600

1.300

 

 

 

 

15

Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Trung Hà

1.600

800

600

1.100

600

500

800

500

400

 

 

 

 

16

Đất 2 bên đường đê bối thuộc xã Trung Kiên (cũ)

6.200

3.100

2.500

4.300

2.200

1.800

3.100

1.600

1.300

217

25

57

21

17

Đất 2 bên đường đoạn từ giáp thôn Nghinh Tiên qua cổng UBND xã Trung Kiên(cũ) đến Ghềnh Đá

7.000

3.500

2.800

4.900

2.500

2.000

3.500

1.800

1.400

6

3

35

23

18

Đất 2 bên đường thuộc xã Trung Kiên(cũ) từ đê TW (dốc Lũng Hạ) đến đê bối

6.100

3.100

2.400

4.300

2.200

1.700

3.100

1.600

1.200

195

11

60

20

19

Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Trung Kiên

1.700

900

700

1.200

600

500

900

500

400

 

 

 

 

20

Khu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc

Khu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc. Các ô đất có mặt tiền nhìn ra đường đoạn từ giáp thôn Nghinh Tiên qua cổng UBND xã Trung Kiên(cũ) đến Ghềnh Đá

7.000

 

 

4.900

 

 

3.500

 

 

 

 

 

 

Khu đất đấu giá tại khu vực Sau Trại, thôn Miêu Cốc. Các ô đất có mặt tiền nhìn ra đường bê tông trong khu quy hoạch

2.200

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

 

 

 

 

21

Đất 2 bên đường đoạn từ Cầu Trắng đi Can Bi thuộc địa phận xã Văn Tiến(cũ)

4.900

2.500

2.000

3.400

2.000

1.400

2.500

1.600

1.000

449

12

216

20

22

Đất 2 bên đường đoạn từ Văn Tiến(cũ) đi thôn Xuân Đài

3.100

1.600

1.200

2.200

1.300

800

1.600

1.000

600

26

19

309

19

23

Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Văn Tiến (cũ)

1.800

1.000

900

1.300

800

720

900

700

600

 

 

 

 

24

Khu đấu giá Bãi Giam, Khoát đá

Khu đấu giá Bãi Giam, Khoát đá

2.900

 

 

2.200

 

 

1.500

 

 

401

25

199

25

25

Khu đất đấu giá QSD tại khu vực ngọn Bãi, thôn Lưỡng 2, xã Trung Kiên

7.000

 

 

4.900

 

 

3.500

 

 

 

 

 

 

26

Khu đất đấu giá QSD đất tại khu vực đồng Cầu Khuyển, thôn Phúc Cẩm, xã Nguyệt Đức

5.000

 

 

3.800

 

 

2.500

 

 

 

 

 

 

27

Khu đấu giá, dịch vụ xứ Đồng Khoát

Khu đấu giá, dịch vụ xứ Đồng Khoát

2.900

 

 

2.300

 

 

1.700

 

 

514

19

590

19

 

Phụ lục số 146

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BÌNH NGUYÊN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Điểm đầu

Điểm cuối

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Số thửa

Số tờ

Số thửa

Số tờ

1

Đoạn đường từ cổng UBND xã Sơn Lôi (cũ) đến đường gom đi ra đường 36

3.000

1.800

1.200

1.400

1.000

800

1.000

800

650

29

197;617

24

318;11

2

Đoạn đường từ nhà ông Nho đến giáp nhà anh Tiến thương binh thôn Bá Cầu

2.200

1.300

1.000

1.300

800

600

1.000

700

550

23

3

13

689;701

3

Đoạn đường từ hết đất nhà Anh Tiến thương binh (thôn Bá Cầu) đến hết địa phận Sơn Lôi (cũ) giáp Bá Hiến (cũ)

2.200

1.300

1.000

1.600

900

600

1.200

700

550

13

689;701

4

5;23

4

Đường từ cổng UBND xã Sơn Lôi (cũ) đến ngã 3 An Lão - Ngọc Bảo - Ái Văn

2.200

1.300

1.000

1.200

700

600

900

700

550

29

268;252

37

207;224

5

Đoạn từ ngã ba An Lão - Ngọc Bảo đến giáp đường sắt thôn An Lão

1.800

1.400

1.000

1.100

800

700

800

700

550

37

230;226

43

93;68

6

Đường Hương Canh - Sơn Lôi đoạn thuộc địa phận xã Sơn Lôi (cũ)

3.700

2.200

1.500

2.000

1.500

1.000

1.500

1.100

800

29

250;268

28

50;63

7

Đoạn từ NVH cũ thôn Bá Cầu nối ra đường 36 m

1.800

1.400

1.000

1.400

900

700

1.000

700

550

13

268;320

12

117;104

8

Đoạn đường từ ngã 3 An Lão - Ngọc Bảo - Ái Văn đến nhà ông Học thôn Ái Văn

2.200

1.800

1.500

1.400

1.200

1.000

1.000

900

800

36

228;207

37

123;161

9

Đoạn đường từ nhà ông Học thôn Ái Văn đến trạm điều tiết cầu Sắt

2.200

1.800

1.500

1.400

1.200

1.000

1.000

900

800

 

 

 

 

10

Đoạn đường từ nhà ông Học thôn Ái Văn đến nhà ông Thuật thôn Ái Văn

2.200

1.800

1.500

1.400

1.200

1.000

1.000

900

800

 

 

 

 

11

Đoạn đường từ nhà bà Nhinh đến nhà bà Văn Nho

3.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

 

 

 

 

12

Đường gom xuyên Á, đoạn từ nhà bà Văn Nho đến nhà ông Kiểm

2.200

1.800

1.500

1.400

1.000

1.000

1.000

800

800

 

 

 

 

13

Khu TĐC đường xuyên Á

3.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

18

674

18

693

14

Đường 36m (đoạn qua địa phận xã Sơn Lôi cũ)

5.700

3.400

2.300

4.000

2.800

1.500

3.000

2.100

1.200

28

50;63

 

 

15

Khu Đầm Mốt, xã Sơn Lôi (cũ)

Đường 24 m (nhìn ra đường 36 m)

11.200

 

 

6.500

 

 

4.700

 

 

18

153

13

552

Đường 13,5 m

9.400

 

 

4.500

 

 

3.400

 

 

 

 

 

 

Đường >7,5m

8.500

 

 

4.000

 

 

2.900

 

 

13

665

18

223

16

Khu vực đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất tại Chín Chuôm - Rộc Mang

Đường 43m

15.000

 

 

9.400

 

 

7.500

 

 

18

490

18

406

Đường 24m (nhìn ra đường 36 m)

11.200

 

 

6.500

 

 

4.700

 

 

 

 

 

 

Đường < 24m

9.400

 

 

4.500

 

 

3.400

 

 

 

 

 

 

17

Đường từ ngã 4 tiếp giáp đường 310B đến cổng UBND xã Sơn Lôi (cũ)

6.500

3.100

1.800

4.600

2.200

1.300

3.200

1.500

900

28

50

29

197

18

Quốc lộ 2A (BOT)

Đoạn thuộc địa phận xã Quất Lưu (cũ)

11.200

5.700

2.500

7.900

5.000

1.800

6.200

4.500

1.300

2

2;12

26

155;149

19

Đoạn đường QL2A cũ

Thuộc địa phận xã Quất Lưu (cũ)

11.200

5.700

2.500

7.900

5.000

1.800

6.200

4.500

1.300

22

75

13

812

20

Tỉnh lộ 302

Thuộc địa phận xã Quất Lưu (cũ)

6.600

4.000

1.700

4.700

3.500

1.100

3.700

2.600

800

10

295

10

7

21

Đường nối từ ngã tư đèn đỏ QL2 (BOT) đến đường tránh Vĩnh Yên (cũ)

6.600

4.000

1.700

4.700

3.500

1.100

3.700

2.600

800

 

 

 

 

22

Đường từ QL2 (BOT) đi thôn Núi đến nhà ông Cúc Chí kéo dài tời nhà ông Phương Phiến

4.400

2.600

1.400

3.900

2.400

900

3.100

1.800

700

 

 

 

 

23

Đường từ QL2A cũ đi thôn Vải đến nhà ông Đạt Lan kéo dài đến nhà ông Dung Lý

4.400

2.600

1.400

4.300

2.600

900

3.400

2.200

700

21

333

21

144

24

Đường từ tỉnh Lộ 302 đi đến Nhà văn hoá thôn Giữa

4.000

2.400

1.400

3.300

2.200

900

2.600

1.800

700

10

145

9

452

25

Đường từ tỉnh Lộ 302 đi vào Công ty nông sản thực phẩm và bao bì Vĩnh Phúc

4.400

2.600

1.400

3.300

2.500

900

2.600

1.900

700

10

72; 337

10

2

26

Đường từ QL2A (BOT) đi thôn Phổ đến hết nhà ông Nguyên Đà

5.700

3.400

1.400

3.900

3.000

900

3.100

2.400

700

6

344

6

286; 820

27

Đường từ QL2A (BOT) đi thôn Phổ đến hết nhà ông Mị Thuý

5.700

3.400

1.400

3.900

3.000

900

3.100

2.400

700

6

63; 799

6

541; 766

28

Đường từ QL2A (cũ) BOT đi vào cổng C.TCPVLXD Tam Đảo

5.700

3.400

1.400

3.900

3.000

900

3.100

2.400

700

20

219

20

457

29

Đường từ QL2A cũ đi vào khu B UBND huyện Bình Xuyên (cũ)

5.700

3.400

1.400

3.900

3.000

900

3.100

2.400

700

22

79; 80

22

51

30

Đường từ QL2A cũ đi thôn Núi (từ nhà ông Văn Hồng đến nhà bà Chung)

5.700

3.400

1.400

2.600

1.800

900

2.100

1.400

700

13

433; 465

14

76; 635; 438

31

Đường từ đường tránh Vĩnh Yên đi ngã ba nhà ông Phương Bình đến nga ba nhà ông Phương Cẩm (thôn trại)

3.000

1.800

1.400

2.000

1.100

900

1.600

900

700

18

249

 

 

32

Đường từ Nhà ông Hải Nhàn đến UBND xã Quất Lưu (cũ)

5.600

3.400

1.400

3.900

3.000

900

3.100

2.400

700

21

75

14

286

33

Khu đất giãn dân Trường tiểu học cũ thôn Chũng

4.400

 

 

3.100

 

 

2.200

 

 

 

 

 

 

34

Khu đất giãn dân Bãi trên xã Quất Lưu (cũ)

4.400

 

 

3.100

 

 

2.200

 

 

 

 

 

 

35

Khu đất giãn dân cho cán bộ, chiến sỹ Sư đoàn 304

5.500

 

 

3.900

 

 

2.700

 

 

 

 

 

 

36

Khu đất đấu giá, giãn dân, dịch vụ khu đồi Phổ

6.000

 

 

4.200

 

 

2.900

 

 

 

 

 

 

37

Đường gom BigC (siêu thị Go)

10.400

6.200

2.600

7.900

5.500

1.600

6.200

4.200

1.200

 

 

 

 

38

Khu đất Cán bộ công nhân viên Công ty vật liệu xây dựng Tam Đảo ở bãi chân chim

4.400

 

 

3.100

 

 

2.200

 

 

 

 

 

 

39

Đường Vành Đai 2

7.100

4.500

2.000

5.000

3.200

1.400

3.500

2.200

1.000

 

 

 

 

40

Đường phân khu C1

7.100

4.500

2.000

5.000

3.200

1.400

3.500

2.200

1.000

 

 

 

 

41

Khu đất dịch vụ, đấu giá Cổng Ngõ, Lò Vôi, Gò Văn

Đối với các ô tiếp giáp đường 13,5 m

 

14.000

 

 

9.800

 

 

6.900

 

 

 

 

 

 

Đối với các ô tiếp giáp đường 10,5 m

 

12.000

 

 

8.400

 

 

5.900

 

 

 

 

 

 

Đối với các ô tiếp giáp đường 16,5 m

 

17.000

 

 

11.900

 

 

8.300

 

 

 

 

 

 

42

Khu đất cho cán bộ CNVC công ty CP nông sản thực phẩm và bao bì Vĩnh Phúc

4.400

 

 

3.100

 

 

2.200

 

 

 

 

 

 

43

Tỉnh lộ 302 Đoạn thuộc địa phận xã Tam Hợp (cũ), từ ngã 3 Chợ Nội đến giáp xã Hương Sơn cũ (trừ các ô đất Khu giãn dân đồng Lá Bêu và Khu TĐC, dịch vụ, đấu giá QSD đất Đồng Mạ - Hóc Áng)

8.000

5.300

1.400

6.800

4.700

1.100

5.400

3.500

800

37

218; 239

13

244

44

Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)

Đoạn từ tiếp giáp TT Hương Canh (cũ) đến nhà ông Long Vĩnh, ngã ba chợ Nội

8.100

4.900

2.000

4.700

4.100

1.600

3.500

3.100

1.200

37

286; 290

37

222; 232

Đoạn từ nhà ông Lê Nghị đến hết đất trạm Y tế xã Tam Hợp (cũ)

6.300

3.800

1.600

4.000

3.000

1.200

3.000

2.300

900

37

207; 362

33

29;31

Đoạn từ giáp Trạm y tế xã Tam Hợp (cũ) đến cầu hàm Rồng

4.100

2.500

1.100

3.400

2.200

900

2.700

1.700

700

33

29;31

22

29;76

Đoạn từ cầu Hàm Rồng đến hết địa phận xã Tam Hợp cũ (giáp xã Bá Hiến cũ)

11.300

6.800

2.800

3.300

3.000

2.200

2.600

2.300

1.700

22

34

24

87

45

Đường từ ngã 3 thôn Hữu Bằng (nhà ông Thân Xuyên) đến hết địa phận xã Tam Hợp (cũ) giáp xã Thiện Kế (cũ)

4.000

1.600

1.100

2.000

1.000

800

1.000

800

600

24

218; 157

15

542; 535

46

Đường từ trạm Y tế xã đi đến cổng Tây thôn Nội Phật

2.500

1.500

1.100

1.600

1.100

900

1.200

800

700

28

31

28

478

47

Đường từ cổng Tây đi đến điểm tiếp giáp TL 302

2.100

1.300

1.100

1.200

1.000

900

950

800

700

28

821; 478

27

121; 512

48

Đường từ tỉnh lộ 302 đến giáp đất nhà ông Dũng (Loan)

2.500

1.500

1.100

1.600

1.100

900

1.200

800

700

20

891; 863

20

745; 806

49

Đường từ nhà ông Dũng (Loan) đi đến khu B Sư - đoàn 304

2.200

1.300

1.100

1.300

1.000

900

1.000

800

700

20

745; 806

19

624; 125

50

Đường TL 302B đến nhà ông Trí đi đường TL 302 xã Tam Hợp (cũ)

6.100

3.700

1.500

3.200

2.500

1.200

2.400

1.800

900

32

37;981

33

589; 632

51

Đường từ nhà bà Dung Văn đến nhà hộ ông Thọ (thôn Nội Phật)

6.100

3.700

1.500

1.400

1.200

1.000

1.100

1.000

900

 

 

 

 

52

Đường từ cổng Xuôi (nhà ông Mãi) đến cổng Công Ty TNHH Hoa Cương

4.000

2.400

1.100

2.000

1.600

900

1.500

1.200

700

33

443;455

38

89

53

Đường từ tỉnh lộ 302 (ông bà Thế Nghiệp) đi ông Thĩnh Huyền Ngoại Trạch 2

3.400

2.000

1.600

2.600

2.000

1.300

2.000

1.500

1.000

16

606

12

26;37

54

Từ tỉnh lộ 302B (ông Cường) đi nhà văn hóa Hàm Rồng (giáp trạm biến áp)

3.400

2.000

1.400

2.600

2.000

1.100

2.000

1.500

800

24

137;145

23

232;233

55

Khu giãn dân đồng Lá Bêu

Các thửa đất tiếp giáp tỉnh lộ 302

13.000

 

 

9.100

 

 

6.400

 

 

13

211

13

52

Các thửa đất còn lại không tiếp giáp tỉnh lộ 302

10.400

 

 

7.300

 

 

5.100

 

 

13

76

13

130

56

Khu tái định cư khu Công nghiệp Thăng Long

Các thửa đất tiếp giáp đường từ cầu Hàm Rồng đến hết địa phận xã Tam Hợp cũ (giáp xã Bá Hiến cũ)

13.000

 

 

9.100

 

 

6.400

 

 

24

711

24

654

Các thửa đất còn lại không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường từ cầu Hàm Rồng đến hết địa phận xã Tam Hợp cũ (giáp xã Bá Hiến cũ)

10.000

 

 

7.000

 

 

4.900

 

 

 

 

 

 

57

Các thửa đất thuộc Khu TĐC, dịch vụ, đấu giá, giãn dân Gò Ngành

8.300

 

 

5.800

 

 

4.100

 

 

32

219;220

32

113

58

Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QSD đất Đồng Mạ - Hóc Áng

Đối với các ô tiếp giáp tỉnh lộ 302

13.000

 

 

9.100

 

 

6.400

 

 

20

1052

20

1014

Đối với các ô còn lại không tiếp giáp tỉnh lộ 302

10.400

 

 

7.300

 

 

5.100

 

 

20

1012

20

1051

59

Khu đất giãn dân cho cán bộ, chiến sỹ Sư đoàn 304 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp với đường có tên)

5.500

 

 

3.900

 

 

2.700

 

 

19

327

19

483

60

Đường từ nhà ông Tâm Loan đến nhà bà Đĩnh (thôn Chợ Nội)

3.300

1.500

 

2.300

1.100

 

1.600

800

 

32

382

32

417

61

Đường từ ngã 3 Cầu Hồ đến nhà ông Trí (thôn Nội Phật)

3.300

1.500

 

2.300

1.100

 

1.600

800

 

32

159

33

164

62

Đường từ nhà ông Tình Thái đi đến nhà ông Vân Thuyết (xóm Gò - thôn Hữu Bằng)

2.000

1.100

 

1.400

800

 

1.000

600

 

15

139

14

245

63

Đường từ nhà ông Tân Thịnh đi nhà ông Hùng Đàn (thôn Xuôi Ngành)

2.400

1.200

 

1.700

800

 

1.200

600

 

33

329

33

495

64

Đường từ TL 302 đi đến nhà ông Tuấn Thu, xóm Gò Ga, thôn Chợ Nội

3.300

1.800

 

2.300

1.300

 

1.600

900

 

37

236

37

23

65

Đường từ nhà ông Quỳnh Sinh đi đến nhà ông Hương Ấm, xóm Gò Ga, thôn Chợ Nội

3.300

1.800

 

2.300

1.300

 

1.600

900

 

37

275

37

153

66

Đường từ nhà Khuyên Bằng đi đến nhà bà Thính Toán (phía sau nghĩa trang Trần Hưng Đạo, thôn Ngoại Trạch 2)

2.000

1.200

 

1.400

800

 

1.000

600

 

20

119

13

292

67

Đường từ NVH thôn Ngoại Trạch 1 đi đến lò đốt rác

1.600

800

 

1.100

600

 

800

400

 

20

780

17

66

68

Đường từ nhà ông Hoàng Hồng đến nhà ông Thập Xây (thôn Hữu Bằng)

2.700

1.500

 

1.900

1.100

 

1.300

800

 

15

130

15

121

69

Đường từ nhà ông Huệ Nguyệt đến nhà ông Thật Cúc (thôn Hàm Rồng)

3.300

1.800

 

2.300

1.300

 

1.600

900

 

23

397

23

202

70

Đường từ nhà ông Lưu Hường đến nhà ông Kiên Tuyền (thôn Hàm Rồng)

3.300

1.800

 

2.300

1.300

 

1.600

900

 

23

291

23

419

71

Đường từ cổng Tây đến trường mầm non xã Tam Hợp (cũ)

3.300

1.800

 

2.300

1.300

 

1.600

900

 

28

821

33

164

72

Đường từ nhà ông Bảng Khuyên đến nhà Thính Toán xã Tam Hợp (cũ) (không bao gồm các thửa đất Khu đất dịch vụ, giãn dân, đấu giá QD đất Đồng Mạ-Hóc Áng)

2.600

1.500

 

1.800

1.100

 

1.300

800

 

20

119

13

292

73

Đường từ nhà ông Thuỷ Hồng đến nhà ông Hưu Nga xã Tam Hợp (cũ) (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp tỉnh lộ 302)

2.600

1.500

 

1.800

1.100

 

1.300

800

 

20

636

20

869

74

Đương từ nhà ông Dũng Thập đến nhà ông Soạn Tuyền thôn Hữu Bằng

2.300

1.500

 

1.600

1.100

 

1.100

800

 

 

 

 

 

75

Quốc lộ 2A (BOT) (Đoạn thuộc địa phận thị trấn Hương (cũ)

13.700

5.800

4.100

9.600

4.800

3.400

7.200

3.600

2.500

65

139

107

32

76

Quốc lộ 2A cũ, đoạn thuộc địa phận thị trấn Hương Canh (cũ)

21.900

7.000

5.900

12.800

4.800

3.300

9.600

3.600

2.500

57

214

93

267

77

Tỉnh lộ 303 , đoạn thuộc địa phận TT Hương Canh (cũ) đi TT Thanh Lãng (cũ)

7.200

4.300

1.900

4.700

3.800

1.500

3.500

2.900

1.100

93

281

97

248

78

Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)

Đoạn từ QL2A (cũ) rẽ đến đường sắt thị trấn Hương Canh (cũ)

13.700

5.800

4.100

6.000

2.600

2.100

4.500

1.900

1.600

66

264

58

87

Đoạn từ đường sắt thị trấn Hương Canh (cũ) đi xã Tam Hợp (cũ) thuộc phần đất của thị trấn Hương Canh (cũ)

13.700

5.800

4.100

6.000

2.600

2.100

4.500

1.900

1.600

58

78

58

18

Đoạn từ đường ngang thị trấn Hương Canh (cũ) đi vào cụm công nghiệp Hương Canh

13.700

5.800

4.100

6.000

2.600

2.100

4.500

1.900

1.600

58

78

59

20

79

Đoạn đường Hương Canh - Tân Phong, đoạn từ cổng chợ Cánh đến đường QL2 (BOT)

13.700

5.800

4.100

6.000

2.600

2.100

4.500

1.900

1.600

76

40

76

556

80

Đường Hương Canh - Sơn Lôi: Đoạn từ QL2A (cũ) đến giáp địa phận xã Sơn Lôi(cũ)

10.800

6.500

3.800

6.600

4.200

2.700

5.000

3.200

2.000

76

287

80

202

81

Mạng đường xanh từ cổng Chợ Cánh đến điểm tiếp giáp với khu giãn dân đồng rau xanh (cổng cầu)

6.000

4.800

3.600

3.500

3.500

2.500

2.600

2.600

1.800

76

557

87

169

82

Đường từ QL2A cũ (Chi cục thuế cũ) đến Đình Hương Canh

7.000

4.500

3.900

3.000

2.300

1.900

2.200

1.800

1.400

93

5

86

618

83

Đường từ QL2A (cũ) đi vào Huyện đội Bình Xuyên (cũ) đến hết địa phận Trường Tiểu học B - Hương Canh

7.100

5.100

4.200

4.500

4.000

2.900

3.400

3.000

2.200

66

282

66

822

84

Đường từ QL 2A (cũ) đi vào Ga Hương Canh

6.000

3.000

1.800

4.400

2.800

1.500

3.300

2.100

1.200

66

221

57

52

85

Đoạn từ QL 2A cũ vào đến giáp khu Trung tâm thương mại Hương Canh

12.200

4.900

3.600

8.400

3.000

2.100

6.300

2.200

1.600

66

271

66

435

86

Khu dân cư tự xây Vườn Sim + Đồng Rau Xanh

Mặt đường 22,5 m

16.500

 

 

8.700

 

 

6.600

 

 

 

 

 

 

Mặt đường 19,5 m

14.900

 

 

6.500

 

 

4.800

 

 

 

 

 

 

Đường 13 m có mặt tiền đối diện khu công cộng

9.900

 

 

6.400

 

 

4.800

 

 

 

 

 

 

Đường 13 m còn lại

8.000

 

 

4.700

 

 

3.600

 

 

 

 

 

 

87

Khu dân cư giáp ranh vành đai đường 19,5 m (đoạn từ Cổng Cầu đến hết trường Cấp 2 Hương Canh)

5.300

 

 

2.900

 

 

2.200

 

 

 

 

 

 

88

Khu dân cư giáp ranh vành đai đường 13,0 m (đoạn từ nhà bà Sâm Vững đến Cổng Cầu)

3.500

 

 

2.100

 

 

1.600

 

 

 

 

 

 

89

Khu Đồng Cang - Cầu Cà

Đường 22,5 m

16.500

 

 

8.700

 

 

6.600

 

 

 

 

 

 

Đường 13,5 m

9.900

 

 

6.400

 

 

4.800

 

 

 

 

 

 

Đường 10,5 m

8.000

 

 

4.800

 

 

3.200

 

 

 

 

 

 

Đường 7,0 m

6.500

 

 

4.100

 

 

2.400

 

 

 

 

 

 

90

Khu dân cư giáp ranh vành đai đường 13,5 m (đoạn từ nhà ông Hùng Sơn đến Cổng Cầu)

9.900

 

 

6.400

 

 

4.800

 

 

 

 

 

 

91

Khu dân cư giáp ranh từ đường 22,5 m đến đường 13,5 m (đoạn từ nhà ông Hải Tám đến ông Xuân Nguyên) Thị Trấn Hương Canh (cũ)

9.900

 

 

6.400

 

 

4.800

 

 

 

 

 

 

92

Khu dân cư tự xây Cửa Đồng

Các ô tiếp giáp với đường Quốc lộ 2A (BOT)

13.700

 

 

9.600

 

 

7.200

 

 

 

 

 

 

Các ô còn lại không tiếp giáp với đường Quốc lộ 2A (BOT)

10.000

 

 

5.800

 

 

4.400

 

 

 

 

 

 

93

Khu đất thuộc Trung tâm thương mại (Thị trấn Hương Canh cũ)

12.200

 

 

8.400

 

 

6.300

 

 

 

 

 

 

94

Khu quy hoạch Miếu Thượng (Không bao gồm các lô tiếp giáp đường TL 303)

6.000

 

 

3.400

 

 

2.500

 

 

 

 

 

 

95

Khu dân cư Đồng Sậu và khu Gò Vị

1.500

 

 

1.100

 

 

800

 

 

 

 

 

 

96

Đường từ Cầu Sổ đến Quốc lộ 2 BOT

8.000

3.800

1.600

4.200

2.200

900

3.200

1.700

700

 

 

 

 

97

Khu đất đấu giá, dịch vụ Mả Bằng - Đầm Mốt

Đối với các ô tiếp giáp đường 19,5 m

16.500

 

 

11.600

 

 

8.100

 

 

 

 

 

 

Đối với các ô tiếp giáp đường 13,5 m

9.900

 

 

6.900

 

 

4.800

 

 

 

 

 

 

Đối với các ô tiếp giáp đường 13,0 m

8.000

 

 

5.600

 

 

3.900

 

 

 

 

 

 

98

Đường từ Đình Hương đến giáp khu Đồng Cang - Cầu Cà

7.200

5.800

4.300

5.000

4.100

3.000

3.500

2.900

2.100

 

 

 

 

99

Khu tái định cư Logictic

Đường 24m

13.200

 

 

9.200

 

 

6.400

 

 

 

 

 

 

Đường 13,5m

11.000

 

 

7.700

 

 

5.400

 

 

86

618

87

518

 

Phụ lục số 147

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ XUÂN LÃNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Điểm đầu

Điểm cuối

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Số thửa

Số tờ

Số thửa

Số tờ

1

Đường Quốc lộ 2 (BOT) thuộc địa phận xã Xuân Lãng

15.000

9.000

2.000

10.900

6.500

1.400

7.600

4.600

1.000

 

 

 

 

2

Đường QL 2A (cũ) đoạn từ ngã 3 Bệnh viện Đường Sông đến Cây xăng Hồng Quân.

12.000

7.000

2.000

9.500

5.200

1.400

6.700

3.600

1.000

 

 

 

 

3

Đường từ QL2A đi Chùa Quán đến Dốc Vòng Mộ Đạo

3.300

2.000

1.000

2.300

1.400

700

1.600

1.000

500

 

 

 

 

4

Đường từ QL2A đi đến nhà bà Tành (Thôn Trại)

2.400

1.400

900

1.700

1.000

800

1.200

700

600

 

 

 

 

5

Đường từ QL2A đi đến nhà Huyền Chuẩn (Thôn Trại)

2.400

1.400

900

1.700

1.000

800

1.200

700

600

 

 

 

 

6

Đường từ QL2A đi đến nhà Thủy An (Thôn Chùa)

2.400

1.400

900

1.700

1.000

800

1.200

700

600

 

 

 

 

7

Đường từ QL2A qua NVH Đại Phúc đến Đảng ủy xã Xuân Lãng

3.300

2.000

1.000

2.300

1.400

700

1.600

1.000

500

 

 

 

 

8

Đường từ QL2A đi qua Bệnh viện Đường Sông đến giáp đường 100

3.300

2.000

1.000

2.300

1.400

700

1.600

1.000

500

 

 

 

 

9

Đường từ QL2A đi thôn đại Phúc đến Đình Đại Phúc

2.400

1.400

900

1.700

1.000

800

1.200

700

600

 

 

 

 

10

Đường tỉnh lộ 303 từ địa phận giáp xã Bình Nguyên đi hết địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Nguyệt Đức

Đoạn từ địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Bình Nguyên đi Ngân Hàng Agribank Xuân Lãng

7.500

3.000

1.500

4.500

1.800

900

3.000

1.200

800

 

 

 

 

Đoạn từ Ngân Hàng Agribank Xuân Lãng đi hết địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Nguyệt Đức

10.000

6.000

2.000

6.000

3.600

1.200

4.000

2.400

1.000

 

 

 

 

11

Đường từ Tỉnh lộ 303 giáp thôn Nam Nhân đến cây đa thôn Lý Nhân

4.400

2.500

1.100

3.100

1.800

1.100

2.200

1.300

800

 

 

 

 

12

Đường Trục A từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm Công nghiệp Làng nghề Thanh Lãng (giáp Tỉnh lộ 303)

12.000

7.000

2.000

9.000

6.000

2.000

8.300

3.900

1.000

 

 

 

 

13

Đường Vành đai 3 đoạn từ cầu sông Cánh (sông Phan) đi ngã 5 Cụm công nghiệp Làng nghề Thanh Lãng

9.300

5.600

1.500

6.500

3.900

1.100

4.600

2.700

800

 

 

 

 

14

Đường Vành đai 4

Đoạn từ cổng KCN Bình Xuyên giáp đường quốc lộ 2 đi hết địa phận xã Xuân Lãng

10.200

 

 

6.100

 

 

4.100

 

 

 

 

 

 

15

Đường ĐH31

Đoạn từ Ngân Hàng Agribank Xuân Lãng đến UBND xã Xuân Lãng (trừ các ô đất Khu QH Đồng Đống)

8.100

3.200

1.500

4.900

1.900

900

3.200

1.300

800

 

 

 

 

Đoạn từ UBND xã Xuân Lãng đến đường quốc lộ 2

5.500

2.800

1.200

3.300

1.700

700

2.200

1.100

600

 

 

 

 

Đoạn từ quốc lộ 2 đi đến đường ĐH34C (cầu Thịnh Kỷ)

5.500

2.800

1.200

3.300

1.700

700

2.200

1.100

600

 

 

 

 

16

Đường ĐH31B

Đoạn từ Tỉnh Lộ 303 vào đến Trường TH&THCS Tân Phong

5.200

2.800

1.200

3.600

2.200

800

2.500

1.500

600

 

 

 

 

Đoạn từ Tỉnh Lộ 303 đi trục chính thôn Thịnh Đức đến đường vành đai 4

3.300

2.000

1.000

1.800

1.100

800

1.300

800

600

 

 

 

 

Đoạn từ ngã tư Đông Thú qua khu dân cư thôn Đồng Sáo qua trục chính thôn Tân An tiếp giáp vành đai 3

4.800

2.500

1.100

3.600

2.000

800

2.500

1.400

600

 

 

 

 

17

Đường ĐH31C

Từ tỉnh lộ 303 (từ nhà ông Tuấn Nguyệt thôn Mỹ Đô chạy qua vành đai 3 đến nhà ông Quý Bào thôn Nam Bản)

2.600

1.600

900

1.800

1.100

800

1.300

800

600

 

 

 

 

18

Đường ĐH31D

Từ nhà ông Hương Sơn đến nhà ông Thành (Toan) thôn Mỹ Đô

4.400

2.500

1.100

3.600

2.200

800

2.500

1.500

600

 

 

 

 

19

Đường ĐH31E

Đoạn từ đường Vành đai 3 đi theo đê Sáu Vó đến hết địa phận xã Xuân Lãng giáp phường Vĩnh Yên

5.200

 

 

3.100

 

 

2.100

 

 

 

 

 

 

20

Đường ĐH31F

Từ tỉnh lộ 303 đi qua trục chính thôn Yên Định đến thôn Thịnh Đức kết nối với trục Đông Tây

2.600

1.600

900

1.800

1.100

800

1.300

800

600

 

 

 

 

21

Đường ĐH31G

Đoạn nối từ trục Đông Tây qua thôn Tân An đi thôn Trường Thư (đi qua nhà ông Long Hải thôn Trường Thư) kết nối với đường Vành đai 3

2.600

1.600

900

1.800

1.100

800

1.300

800

600

 

 

 

 

22

Đường ĐH32

Từ UBND xã Xuân Lãng đi Dốc Hồ thôn Can Bi

6.300

2.800

1.300

4.400

2.700

900

3.100

1.900

600

 

 

 

 

23

Đường ĐH32B

Đoạn từ cầu Ngòi Lý Hải đến thôn Kim Thái

4.400

2.500

1.100

3.500

2.000

900

2.500

1.500

700

 

 

 

 

Đoạn từ thôn Kim Thái đi qua nhà ông Huyến Sáu thôn Can Bi 2 đến đầu làng thôn Can Bi 1

4.400

2.500

1.100

3.100

1.800

1.100

2.200

1.300

800

 

 

 

 

Đoạn từ đầu làng thôn Can Bi 1 đi Văn Tiến hết địa phận xã Xuân Lãng

8.100

3.200

1.500

3.800

2.200

1.300

2.700

1.600

1.000

 

 

 

 

24

Đường ĐH32C

Đường từ QL2A đi qua thôn Kiền Sơn đến cầu An Lão xã Bình Nguyên

3.300

2.000

1.000

2.300

1.400

700

1.600

1.000

500

 

 

 

 

25

Đường dọc theo kênh Liễn Sơn (từ cầu đầu Làng đến cầu Đen)

6.700

3.000

1.300

4.700

2.800

900

3.300

2.000

600

30

256;148

42

842;54

26

Đường từ ngã 4 chợ Láng qua ngã tư Yên Thần đến hết cầu Yên Thần

6.700

3.000

1.300

4.700

2.800

900

3.300

2.000

600

36

249;180

43

905;91

27

Khu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp - Làng nghề thuộc đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng)

Các thửa đất tiếp giáp đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng)

Đối với các ô 2 mặt tiền

6.600

 

 

4.100

 

 

3.000

 

 

 

 

 

 

Đối với các ô 1 mặt tiền

5.900

 

 

2.900

 

 

2.100

 

 

 

 

 

 

28

Đường trục C: Từ nhà ông Luyến Tình (ngã 3 đường trục A) đến nhà ông Giao Hường (kênh Liễn Sơn)

5.700

2.800

1.200

4.000

2.400

800

2.800

1.700

600

 

 

 

 

29

Đường trục B từ nhà ông Dương Việt Hồng đến nhà ông Quýnh (Chu) thôn Thống Nhất

4.900

2.500

1.100

3.400

2.000

800

2.400

1.400

600

31

304;327

42

581;655

30

Đường trục chính thôn Đồng Sáo đoạn từ nhà ông Loan Bắc đến nhà bà Chiu

4.800

2.500

1.100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Đường từ Đình Xuân Lãng đến nhà ông Tiến Nguyệt thôn Độc lập

4.100

2.500

1.100

2.900

1.800

1.000

2.100

1.300

700

30

432

37

1117;1066

32

Đường từ ngã tư Đông Thú đến hộ ông Tuấn Hường thôn Minh Lương

3.300

2.000

1.000

2.420

1.400

700

1.700

1.000

500

29

586;629

29

656;600

33

Đường trục chính thôn Minh Lương từ nhà ông Tuấn Hường đến ngã tư chợ Láng

3.300

2.000

1.000

2.300

1.400

900

1.700

1.000

700

29

656;600

36

164;194

34

Đường từ nhà ông Kha (Phận) đến nhà ông Tuấn (Thêm) thôn Hồng Hồ

3.300

2.000

1.000

2.300

1.400

700

1.600

1.000

500

 

 

 

 

35

Đường từ nhà ông Kha (Phận) đến nhà ông Hùng (Thu) thôn Công Bình

3.300

2.000

1.000

2.300

1.400

700

1.600

1.000

500

 

 

 

 

36

Đường từ quỹ tín dụng đến nhà bà Cư Tơ thôn Minh Lương

3.300

2.000

1.000

2.300

1.400

700

1.600

1.000

500

 

 

 

 

37

Đường từ nhà ông Tục (Tường) qua nhà ông Thọ (Vũ) đến nhà ông Hát Sơn thôn Độc Lập

3.300

2.000

1.000

2.300

1.400

700

1.600

1.000

500

 

 

 

 

38

Đường từ nhà Xuyên Canh đến nhà ông Miêu Cách thôn Đồng Lý

3.300

2.000

1.000

2.300

1.400

700

1.600

1.000

500

 

 

 

 

39

Đường từ nhà ông Kỳ (Sáu) qua nhà ông Luân Thực đến nhà ông Thân Được thôn Thống Nhất

3.300

2.000

1.000

2.300

1.400

700

1.600

1.000

500

31

265;269

31

303

40

Đường từ nhà ông Vân Ngọ đến nhà ông Quế Tuệ thôn Yên Thần

3.300

2.000

1.000

2.300

1.400

700

1.600

1.000

500

43

48

36

344

41

Đường từ nhà bà Sinh Tố đến nhà ông Thái Thư thôn Yên Thần

3.300

2.000

1.000

2.300

1.400

700

1.600

1.000

500

36

296

36

411

42

Đường từ nhà bà Thìn (Tẽo) đến nhà ông Hoạt (Yên) thôn Hồng Hồ

2.600

1.600

900

1.800

1.100

900

1.300

800

700

42

319

42

47

43

Đường từ nhà ông Long (Thái) đến nhà ông Tám (Miết) thôn Hồng Hồ

2.600

1.600

900

1.800

1.100

900

1.300

800

700

42

316

42

14

44

Đường từ nhà ông Tỉnh (Tình) đến nhà ông Tình (Hở) thôn Đoàn Kết

2.600

1.600

900

1.800

1.100

900

1.300

800

700

36

78

36

190

45

Đường từ nhà ông Khanh (Tình) đến đất nhà ông Thêm Đồng thôn Đồng Lý

2.600

1.600

900

1.800

1.100

900

1.300

800

700

36

262

37

582

46

Đường từ nhà ông Năm (Phép) đến nhà ông Tuấn (Lý) thôn Đồng Lý

2.600

1.600

900

1.800

1.100

900

1.300

800

700

37

543

37

367

47

Đường từ nhà ông Nông qua nhà bà Tâm đến nhà bà Duyên (Hiển) thôn Hồng Bàng

2.600

1.600

900

1.800

1.100

900

1.300

800

700

29

915

29

881

48

Đường từ nhà ông Tiến Mai đến nhà ông Cần thôn Yên Thần

2.600

1.600

900

1.800

1.100

900

1.300

800

700

43

81

43

221

49

Đường từ nhà ông Lan (Thuận) qua nhà bà Bình (Hợi) đến nhà ông Hoàn Luyện thôn Nam Bản (bao gồm các thửa đất VT1 của khu TĐC tại thôn Nam Bản)

6.000

2.800

1.200

2.900

1.800

1.000

2.100

1.300

700

 

 

 

 

50

Đường từ nhà ông Tĩnh (Yên) đến nhà bà Chữ thôn Nam Bản

2.700

1.600

900

1.900

1.100

800

1.400

800

600

18

765;766

17

402;409

51

Đường trục chính thôn Trường Thư từ NVH thôn Trường Thư đến nhà ông Lợi

2.600

1.600

900

1.800

1.100

800

1.300

800

600

 

 

 

 

52

Đường trục chính thôn Dương Cốc từ trạm y tế xã đến nhà ông Phạm Văn Công (Nga)

4.400

2.500

1.100

3.100

1.800

1.100

2.200

1.300

800

13

46;61

16

293;298

53

Đường trục chính thôn Kim Thái từ nhà ông Hoàng Văn Thục (Lan) đến NVH thôn Kim Thái

4.400

2.500

1.100

3.100

1.800

1.100

2.200

 

 

20

332;68

20

15;42

54

Đường sau làng thôn Can Bi từ nhà ông Lê Văn Thành (Chín) đến Trường Mầm non Phú Xuân B

4.400

2.500

1.100

3.100

1.800

1.100

2.200

 

 

30

560;561

31

192;145

55

Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Sự (Mai) thôn Can Bi 2 qua nhà ông Thính Dung thôn Kim Thái đến NVH thôn Kim Thái

4.400

2.500

1.100

3.100

1.800

1.100

2.200

 

 

32

347;395

27

3;88

56

Đường 100 (đoạn trục đường Kếu đi đô thị mới Mê Linh)

10.900

6.500

2.000

8.400

4.600

1.400

5.900

3.200

1.000

 

 

 

 

57

Đường từ đường 100 qua thôn Nhân Vực qua cổng Đảng ủy xã Xuân Lãng đến Dốc Vòng Mộ Đạo

3.300

2.000

1.000

1.400

800

700

1.000

600

500

 

 

 

 

58

Khu đất đấu giá trạm y tế cũ tại thôn Minh Lương (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)

4.100

 

 

3.300

 

 

2.300

 

 

 

 

 

 

59

Khu đồng Thực phẩm (không bao gồm các ô tiếp giáp đường TL 303)

4.100

 

 

3.000

 

 

2.250

 

 

 

 

 

 

60

Các thửa đất thuộc khu quy hoạch Vườn Quả Xuân Lãng, thôn Độc Lập (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)

3.700

 

 

2.600

 

 

1.900

 

 

 

 

 

 

61

Các ô còn lại khu đất quy hoạch Vườn Trên (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)

3.300

 

 

2.300

 

 

1.700

 

 

 

 

 

 

62

Các khu vực còn lại của khu đấu giá Đè Gạch thôn Hồng Hồ (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)

3.300

 

 

2.300

 

 

1.700

 

 

 

 

 

 

63

Các ô còn lại của khu đất đấu giá Ao Trâu thôn Đồng Lý (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)

3.300

 

 

2.300

 

 

1.700

 

 

 

 

 

 

64

Các thửa đất thuộc khu Trại Cá (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)

6.000

 

 

4.200

 

 

2.900

 

 

 

 

 

 

65

Các ô còn lại khu TĐC thôn Nam Bản (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)

5.200

 

 

3.600

 

 

2.500

 

 

 

 

 

 

66

Khu đất quy hoạch đồng Ngái thôn Can Bi 1 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)

4.000

 

 

1.800

 

 

1.300

 

 

 

 

 

 

67

Khu đất giãn dân, dịch vụ, tái định cư và đấu giá QSDĐ Đồng Đống, thôn Lý Nhân

Đối với các ô tiếp giáp đường ĐH31

10.000

 

 

5.000

 

 

3.600

 

 

 

 

 

 

Đối với các ô còn lại không tiếp giáp đường ĐH31

7.000

 

 

3.400

 

 

2.500

 

 

 

 

 

 

68

Khu đất giãn dân Trũng È (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)

5.000

 

 

1.700

 

 

1.200

 

 

 

 

 

 

69

Khu đất quy hoạch Vườn Cam (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)

3.300

 

 

2.000

 

 

1.300

 

 

 

 

 

 

70

Các thửa đất thuộc khu vực Kho Lương Thực (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)

3.300

 

 

2.300

 

 

1.700

 

 

 

 

 

 

71

Các ô còn lại khu Ao Đình (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)

3.300

 

 

2.300

 

 

1.700

 

 

 

 

 

 

72

Khu Quy hoạch Đồng Bến Đò (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)

3.300

 

 

2.300

 

 

1.700

 

 

 

 

 

 

73

Khu đất dịch vụ, giãn dân khu vực sân vận động cũ thôn Thượng Đức (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)

3.300

 

 

2.300

 

 

1.700

 

 

 

 

 

 

74

Khu TĐC Logistics

Đường 24m

12.400

 

 

8.700

 

 

6.200

 

 

 

 

 

 

Đường 13,5m

10.300

 

 

7.200

 

 

5.200

 

 

 

 

 

 

75

Các ô còn lại khu Quy hoạch Đồng Địch (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)

3.300

 

 

2.300

 

 

1.700

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục số 148

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BÌNH TUYỀN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Điểm đầu

Điểm cuối

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Số thửa

Số tờ

Số thửa

Số tờ

1

Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)

Đoạn từ giáp xã Bá Hiến đến hết Bảng tin

8.100

4.100

2.700

4.700

3.600

2.500

3.500

2.700

1.900

93

381

86

49;84

Đoạn từ giáp bảng tin đến hồ chứa nước Thanh Lanh

8.100

4.100

2.700

5.700

4.200

3.000

4.200

3.200

2.300

86

49;84

18

541;542

Khu tái định cư phục vụ GPMB Khu công nghiệp Bá Thiện II

8.100

6.500

 

5.700

4.600

 

4.000

3.200

 

 

 

 

 

2

Đường từ UBND xã đến đập Trung Mầu

7.500

4.100

2.700

3.800

2.800

2.100

2.800

2.100

1.600

75

816

75

371;849

3

Đường từ đập Trung Mầu đến hết trại lợn thuộc xã Trung Mỹ

5.300

3.000

1.700

3.700

2.800

1.300

2.800

2.100

1.000

75

371;849

1

80

4

Đường từ Trung đoàn 9 vào xóm Gia Khau

4.200

3.000

1.700

2.700

2.400

1.300

2.100

1.800

1.000

82

21

59

421;771

5

Đường từ bảng tin (nhà ông Dương Tư) đến hết ao Ba Gò

4.800

3.000

1.700

3.300

2.400

1.300

2.400

1.800

1.000

86

853

86

769;839

6

Đường từ hết ao Ba Gò đến hết dốc Tam Sơn

3.200

3.000

1.700

2.800

2.400

1.300

2.100

1.800

1.000

86

839;769

87

244;157

7

Đường từ hết dốc Tam Sơn đến hết thôn Vĩnh Đồng

3.200

3.000

1.700

2.300

2.400

1.300

1.700

1.800

1.000

87

244;157

101

142;121

8

Đường từ hết thôn Vĩnh Đồng đến cầu đen (Trường đoàn cũ) (Các ô tiếp giáp mặt đường)

Đoạn từ Cầu Đen đến hết khu Hố Rồng

4.800

3.000

1.700

3.300

2.400

1.300

2.400

1.800

1.000

101

297

96

392

Đoạn từ khu Hố Rồng đến hết thôn Vĩnh Đồng

4.200

3.000

1.700

2.700

2.400

1.300

2.100

1.800

1.000

96

392

96

1

9

Đường từ bảng tin (Nhà Dương Tư) đến ngã tư thôn Trung Mầu (Các ô tiếp giáp mặt đường)

5.300

3.000

1.700

3.700

2.800

1.300

2.800

2.100

1.000

86

853

75

485;650

10

Đường từ dốc Tam Sơn đến hết thôn Mỹ Khê

4.200

3.000

1.700

2.700

2.400

1.300

2.100

1.800

1.000

87

244;157

102

36;37

11

Đường từ thôn Mỹ Khê đến thôn Vĩnh Đồng

3.200

2.400

1.500

2.300

1.900

1.200

1.700

1.400

900

2

36;37

96

1

12

Đường từ ngã 3 Thanh Lanh đi 338

3.200

2.400

1.500

2.300

1.900

1.200

1.700

1.400

900

18

437;438

17

517

13

Đường từ ngã 3 trại lợn qua Gia Khau đi Hồ Trại Ngỗng

3.200

2.400

1.500

2.300

1.900

1.200

1.700

1.400

900

78

70

70

142

14

Đường từ Mỹ Khê đi hồ Đồng Câu

3.200

2.400

1.500

2.300

1.900

1.200

1.700

1.400

900

3

16

103

99

15

Đường từ dốc Tam Sơn đi Đông Thành, Cơ khí

3.200

2.400

1.500

2.300

1.900

1.200

1.700

1.400

900

87

244;157

94

498

16

Đường từ ngã 3 nhà ông, bà Hợi Dậu đi xóm Đồng Lớn (cũ)

3.200

2.400

1.500

2.300

1.900

1.200

1.700

1.400

900

104

607

104

141

17

Các ô đất giãn dân tại Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Củ - thôn Đồng Giang, khu Đồng Vai - thôn Trung Mầu và thôn Ba Gò

Trục chính tiếp giáp với đường tỉnh (ĐT.302B)

12.000

 

 

8.400

 

 

5.900

 

 

 

 

 

 

các ô nằm trong đường quy hoạch mặt cắt 13,5m

10.000

 

 

7.000

 

 

4.900

 

 

 

 

 

 

18

Khu TĐC Gia Khau

TĐC1- 01 đến TĐC-08

4.200

 

 

3.200

 

 

2.100

 

 

59

856

59

851

TĐC-09 đến TĐC12

4.200

 

 

3.200

 

 

2.100

 

 

 

 

 

 

19

Đường từ cổng UBND xã đến ngã tư Trung Mầu (Nhà ông Đang)

4.800

3.000

1.700

3.300

 

 

2.400

 

 

 

 

 

 

20

Đường từ ngã tư thôn Trung Mầu (Nhà ông Trương Quốc Chiến) đến nhà ông Phó Đức Thanh thôn Trung Mầu

3.200

3.000

1.700

2.400

 

 

1.600

 

 

 

 

 

 

21

Đường từ ngã tư công ty Kiều Thi (đường D3) đến khu 338 thôn Thanh Lanh

3.200

3.000

1.700

2.400

 

 

1.600

 

 

 

 

 

 

22

Tuyến từ nhà ông Lưu Văn Hai thôn Đồng Giang đến hộ ông Diệp Quang Vinh khu Đồng Lửng, thôn Đồng Giang

3.200

2.800

1.700

3.000

 

 

2.400

 

 

 

 

 

 

23

Từ hộ ông Nguyễn Văn Mậu thôn Trung Mầu đến Trụ sở Chi nhánh công ty Cổ phần Công trình giao thông Sông Đà (cũ)

3.200

2.200

1.700

3.000

 

 

2.100

 

 

 

 

 

 

24

Đường từ hộ ông Diệp Văn Dũng thôn Mỹ Khê đến hồ La Cóc thôn Mỹ Khê

3.500

2.500

1.700

3.200

 

 

2.650

 

 

 

 

 

 

25

Từ hộ ông Trương Văn Định đến hộ ông Trương Văn Hoà thôn Trung Mầu

4.200

3.000

1.700

3.200

 

 

2.100

 

 

 

 

 

 

26

Từ hộ ông Triệu Văn Minh đến hộ ông Nguyễn Văn Lợi thôn Thanh Lanh

3.200

2.400

1.500

2.400

 

 

1.600

 

 

 

 

 

 

27

Tỉnh lộ 302B (Hương Canh Trung Mỹ)

Đoạn từ giáp xã Tam Hợp đến đường Nguyễn Tất Thành

15.200

7.300

4.900

4.400

3.200

3.000

3.500

2.400

1.800

53

262

7

63

Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết Xí nghiệp gạch Bá Hiến

8.900

4.400

2.800

6.200

3.200

2.100

4.600

2.400

1.800

34

121

53

262

Đoạn từ hết Xí nghiệp gạch Bá Hiến đến hết địa phận xã Bá Hiến

6.100

2.900

1.900

4.400

2.100

1.400

3.300

1.600

1.000

1

105

34

121

28

Tỉnh lộ 310 (Đại Lải Đạo Tú)

7.700

3.600

2.800

5.300

3.100

2.100

4.000

3.100

1.600

8

11

16

180

29

Đoạn đường 36 m khu công nghiệp

15.200

7.300

2.800

7.100

6.400

2.100

5.300

4.800

1.600

9

266

53

221

30

Đường từ ngã tư quán Dói đến cầu Đen

5.000

2.500

1.900

3.500

2.100

1.400

2.700

1.600

1.000

16

103; 307

20; 21

705; 431

31

Đường từ chợ Bá Hiến đến hết làng Vinh Tiến

5.000

2.500

1.900

2.700

1.600

1.500

2.000

1.200

1.100

19

1941;1630

33

47

32

Đường từ Trường Tiểu học B đến đầu làng Thống Nhất

5.000

2.500

1.900

4.400

2.500

1.400

3.300

1.900

1.000

48

156

47

252; 755

33

Đường từ Quang Vinh đi Trại Cúp

4.800

2.400

1.800

3.100

2.100

1.300

2.300

1.600

1.000

41

12

 

Khu QH Trại Cúp

34

Đoạn đường từ Bưu điện Văn hóa thị trấn đến hết đất Trạm xá

4.800

2.400

1.800

2.600

1.600

1.400

2.000

1.200

1.000

41

98; 91

41

154

35

Đoạn đường từ Trạm xá đến ngã 4 Thích Trung

2.600

1.800

1.200

1.700

1.400

900

1.300

1.000

700

41

154

23

50

36

Đoạn đường từ đầu làng Vinh Tiến đến My Kỳ

5.900

2.900

1.800

4.300

2.600

1.400

3.200

2.000

1.000

15

38;39

19;25

641;177

37

Đoạn đường từ đầu làng Bảo Sơn đến đường rẽ Lăm Bò

5.900

3.600

1.800

4.300

3.100

1.300

3.200

2.300

1.000

9

272; 274

14;19

1055; 34

38

Đường từ Quán Đá đi đến đầu làng Văn Giáo

5.900

2.900

1.800

3.400

2.100

1.300

2.600

1.600

1.000

48

17; 21

49

486; 510

39

Đường từ 302B rẽ đi đê Hến đến nhà bà Ỷ

3.600

1.800

1.200

1.800

1.400

900

1.800

900

600

53

524; 547

66

109; 353

40

Đoạn đường Nguyễn Tất Thành thuộc địa phận xã Bá Hiến

12.200

7.300

3.300

7.100

4.300

2.600

5.300

3.200

1.900

62

674

37

83

41

Khu vực TĐC Trại Cúp

12.200

 

 

7.200

 

 

6.100

 

 

 

 

 

 

42

Khu vực TĐC Gò Bổng

12.200

 

 

7.200

 

 

6.100

 

 

 

 

 

 

43

Khu đất giãn dân, đấu giá, TĐC thôn Tân Ngọc Thống Nhất Bắc Kế

5.000

 

 

3.000

 

 

2.500

 

 

 

 

 

 

44

Khu đất dịch vụ Đê Hến

Thửa đất tiếp giáp đường > 13,5m

8.000

 

 

7.200

 

 

6.100

 

 

 

 

 

 

Thửa đất tiếp giáp đường ≤ 13,5m

5.000

 

 

3.600

 

 

3.050

 

 

 

 

 

 

45

Khu đất giãn dân khu Bãi Chợ, thôn Thích Chung, Thị trấn Bá Hiến

3.600

 

 

2.150

 

 

1.800

 

 

 

 

 

 

46

Khu đất giãn dân thôn Bảo Sơn và My Kỳ, Thị trấn Bá Hiến

4.500

 

 

2.200

 

 

1.900

 

 

 

 

 

 

47

Khu đất dịch vụ , giãn dân, đấu giá thôn Vinh Tiến

3.800

 

 

2.200

 

 

1.900

 

 

 

 

 

 

48

Khu tái định cư, giãn dân Trại Lợn My Kỳ

Vị trí giáp với đường Tỉnh ĐT.310

15.000

 

 

11.000

 

 

7.000

 

 

 

 

 

 

Vị trí còn lại

4.500

 

 

3.500

 

 

3.250

 

 

 

 

 

 

49

Giá đất Khu quy hoạch Đồng Miếu

4.500

3.200

2.000

4.300

2.500

2.400

3.200

1.900

1.800

 

 

 

 

50

Đoạn từ Đầu làng Thống Nhất qua nhà thờ Tân Ngọc đến tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành

5.900

4.800

3.500

4.300

2.500

2.400

3.200

1.900

1.800

47

252; 755

46

922; 463

51

Đoạn Từ Nhà Văn Hóa cũ Thống Nhất đến hết làng Bắc Kế

5.500

4.300

3.200

4.300

2.500

2.400

3.200

1.900

1.800

14

30

47

887; 700

52

Đoạn từ Đường Nguyễn Tất Thành Thuộc Địa Phận Bá Hiến đến hết khu Trại Dọi TDP Văn Giáo

5.900

4.800

3.500

4.300

2.500

2.400

3.200

1.900

1.800

61

75

55

424

53

Đoạn từ tiếp giáp với TL302B từ nhà ông Phúc Tằng đến nhà ông Lồng Thơm

4.800

2.400

1.800

2.900

2.400

1.050

2.400

1.200

900

 

 

 

 

54

Đoạn từ tiếp giáp với TL302B từ nhà ông Hôm Luận đến nhà ông Ba Nhớ

4.800

2.400

1.800

2.900

2.400

1.050

2.400

1.200

 

 

 

 

 

55

Khu giãn dân Đồng Hoàn, TDP Vinh Tiến

Các ô tiếp giáp với đường 302B

6.100

 

 

3.600

 

 

3.050

 

 

 

 

 

 

Các ô còn lại không tiếp giáp đường 302B

2.400

 

 

1.300

 

 

1.200

 

 

 

 

 

 

56

Đoạn Tiếp giáp Đường Nguyễn Văn Linh đến ngã 4 Thích Chung

5.300

3.000

1.700

3.100

1.800

1.050

2.650

1.500

 

 

 

 

 

57

Đoạn Tiếp giáp Đường TL.302B từ nhà ông Quân (Hằng) thôn My Kỳ đến tiếp giáp đường 310 Đạo Tú-Đại Lải

4.200

3.000

1.700

2.500

1.800

1.050

2.100

1.500

 

 

 

 

 

58

Đoạn tiếp giáp đường TL.302B từ xí nghiệp gạch Bá Hiến đến Nhà Văn Hoá Thiện Chi

3.200

2.400

1.500

1.850

1.350

900

1.600

1.200

 

 

 

 

 

59

Đoạn Tiếp giáp Đường tỉnh 302B từ nhà ông Quân (Hằng) thôn My Kỳ đến tiếp giáp đường 310 Đạo Tú-Đại Lải

3.200

2.400

1.500

1.850

1.350

900

1.600

1.200

 

 

 

 

 

60

Đường Nguyễn Văn Linh thuộc địa phận Bá Hiến

3.200

2.400

1.500

1.850

1.350

900

1.600

1.200

 

 

 

 

 

61

Đoạn Tiếp giáp Đường Nguyễn Tất Thành thuộc địa phận Bá Hiến đến Nhà Văn Hoá Đê Hến

3.200

2.400

1.500

1.850

1.350

900

1.600

1.200

 

 

 

 

 

62

Đoạn Tiếp giáp đường 310B từ Nhà ông Sáng (Ngâm) thôn Đê Hến đến nhà ông Kính Tâm thôn Đê Hến

3.200

2.400

1.500

1.850

1.350

900

1.600

1.200

 

 

 

 

 

 

Phụ lục số 149

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ BÌNH XUYÊN

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Điểm đầu

Điểm cuối

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Số thửa

Số tờ

Số thửa

Số tờ

1

Từ TL 302 đi qua Tam Lộng đến hết địa phận xã Bình Xuyên

3.400

1.400

1.100

2.200

1.300

700

1.900

1.000

600

32

290

29

31

2

Từ TL 302 đi qua khu tái định cư Chùa Tiếng đến KCN Khai Quang

5.000

1.400

1.100

4.400

1.400

700

3.300

1.100

600

46

872

47

56

3

TL 302 từ trường Cao đẳng CK NN đến ngã 3 đường rẽ vào Nông trường Tam Đảo

6.500

3.400

1.200

4.200

3.000

800

3.200

2.300

600

 

 

 

 

4

Từ ngã ba dịch vụ đến đường 310 hết địa phận xã Bình Xuyên

11.000

5.300

4.000

3.200

1.500

1.300

2.400

1.100

1.000

 

 

 

 

5

Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú)

Đoạn thuộc địa phận xã Thiện Kế đến giáp xã Bá Hiến

6.800

2.800

1.200

5.000

2.800

900

3.700

2.100

600

21

45

27

39

Các thửa đất khu TĐC đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310)

5.800

 

 

4.600

 

 

3.500

 

 

 

 

 

 

Từ điểm giáp địa phận xã Tam Đảo đến cầu suối

5.300

2.700

1.100

3.900

2.300

800

2.900

1.100

700

 

 

 

 

Đoạn từ cây xăng Thanh Tùng đến Cầu sắt

4.500

2.300

1.500

3.100

1.900

1.200

2.300

1.100

900

49

198; 763

50

141; 167

6

Khu tái định cư số 1 đường 310 (thuộc thôn Gia Du)

Các thửa đất tiếp giáp đường 310

10.400

 

 

7.300

 

 

5.100

 

 

 

 

 

 

Các thửa đất còn lại không tiếp giáp đường 310

5.800

 

 

4.100

 

 

2.900

 

 

 

 

 

 

7

Khu tái định cư số 2 đường 310 (thuộc thôn Sơn Bỉ)

Các thửa đất tiếp giáp đường 310

10.400

 

 

7.300

 

 

5.100

 

 

 

 

 

 

Các thửa đất còn lại không tiếp giáp đường 310

5.800

 

 

4.100

 

 

2.900

 

 

 

 

 

 

8

Đoạn nối từ đường ĐT310 đi Thanh Xuân đến cầu Công Nông Binh

4.000

3.000

2.000

2.800

2.100

1.400

2.000

1.500

1.000

25

97;61

15

1

9

Đường TL 302B (đoạn qua trường THCS Thiện Kế đến hết địa phận xã Bình Xuyên)

4.000

2.000

1.200

2.800

1.400

800

2.000

1.000

600

 

 

 

 

10

Khu quy hoạch Rộc trạm xá, thôn Cổ Độ (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302)

4.000

 

 

2.800

 

 

2.000

 

 

 

 

 

 

11

Khu quy hoạch Chợ Mới, thôn Tân Hà (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302)

5.800

 

 

4.100

 

 

2.900

 

 

 

 

 

 

12

Khu quy hoạch Thiết chế văn hóa, thôn Xuân Quang (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường TL 302)

5.800

 

 

4.100

 

 

2.900

 

 

 

 

 

 

13

Tuyến đường trục chính thôn Trại Mới đến đường TL 302

3.500

3.000

1.200

2.500

2.100

800

1.800

1.500

600

56

403;255

53

373;351

14

Tỉnh lộ 302C

Đoạn từ Ngã 3 cổng chợ Quang Hà (cũ) đến nhà ông Giới - thôn Quang Hà

6.000

2.500

2.000

4.200

1.800

1.400

2.900

1.300

1.000

 

 

 

 

Đoạn từ nhà ông Giới đến cầu Hoàng Oanh

5.600

2.500

2.000

3.900

1.800

1.400

2.700

1.300

1.000

 

 

 

 

Đoạn từ cầu Hoàng Oanh đến phường Vĩnh Phúc hết địa phận xã Bình Xuyên

4.200

1.500

1.000

2.400

1.200

700

1.800

900

600

 

 

 

 

15

Đoạn từ đèn đỏ thôn Châu Sơn lối rẽ trường học qua trạm xá Hương Sơn đến nhà bà Thảo (Sân bóng Hoàng Oanh)

2.000

1.200

1.000

1.400

900

700

1.100

700

600

 

 

 

 

16

Đường Tôn Đức Thắng đoạn qua địa phận xã Bình Xuyên

12.000

6.700

2.000

8.400

4.500

1.900

5.500

3.000

1.500

 

 

 

 

17

Khu tái định cư, dịch vụ, giãn dân, đấu giá thôn Tam Lộng

Các thửa đất tiếp giáp mặt Đường Tôn Đức Thắng

12.000

 

 

9.600

 

 

7.200

 

 

 

 

 

 

Các thửa đất còn lại (không tiếp giáp đường có tên)

6.700

 

 

5.000

 

 

3.700

 

 

 

 

 

 

18

Các ô còn lại của khu đất quy hoạch kho KT 887

2.500

 

 

1.300

 

 

1.000

 

 

 

 

 

 

19

Trục chính thôn Thiếu Khanh đoạn từ nhà ông Điều đến nhà ông Cận

2.000

1.200

900

1.400

800

600

1.000

600

400

40

168

44

26

20

Trục chính thôn Ba Mô đoạn từ Cổng làng Ba Mô đến Nhà ông Kiên Hồng

2.000

1.200

900

1.400

800

600

1.000

600

400

41

643

44

67

21

Trục chính thôn Chùa Tiếng đoạn từ Nhà bà Thủy Phượng đến Sân bóng thôn Chùa Tiếng

2.000

1.200

900

1.400

800

600

1.000

600

400

45

391

44

350

22

Trục chính thôn Chân Sơn đoạn từ Cổng làng Chân Sơn đến nhà bà Khánh Gấm

2.000

1.200

900

1.400

800

600

1.000

600

400

27

383

30

501

23

Trục chính thôn Chân Sơn đoạn từ Ngã 3 nhà bà Thu đến Sân bóng Chân Sơn

1.500

900

800

1.100

600

600

800

400

400

27

517

26

29

24

Đường từ vòng xuyến Tôn Đức Thắng - Nguyễn Tất Thành đến ngã ba thôn Hương Đà điểm nối TL 310

5.500

2.100

1.100

1.600

900

800

1.200

600

600

38

226

22

102

25

Đường từ Nguyễn Tất Thành đến hết NVH thôn Rừng Sằm (NVH cũ)

4.000

2.000

1.200

3.500

1.400

900

2.600

900

700

 

 

 

 

26

Đường từ Nhà ông Lưu thôn Quang Khải - đến nhà ông Bản thôn Ngũ Hồ

3.500

2.000

1.200

2.400

1.600

900

1.800

1.000

700

40

857

16

510

27

Đường nối Tôn Đức Thắng đi thôn Gò Dẫu

2.700

1.600

950

1.800

1.200

900

1.500

100

700

49

45

62

373

28

Khu tái định cư Gò Cao + Khu dịch vụ Gò Cao Quảng Thiện. (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên)

4.600

 

 

4.000

 

 

3.000

 

 

 

 

 

 

29

Khu dân cư giáp ranh đường vành đai khu TĐC Gò Cao Thiện Kế

4.000

 

 

2.600

 

 

2.000

 

 

 

 

 

 

30

Khu đất đấu giá, giãn dân, tái định cư trước cổng Trường THCS Thiện Kế

Các ô đất từ A1 đến A25

4.000

 

 

2.500

 

 

1.800

 

 

 

 

 

 

Các ô đất còn lại không tiếp giáp đường có tên

2.000

 

 

1.200

 

 

900

 

 

 

 

 

 

31

Khu đất giãn dân tại khu TĐC phục vụ GPMB KCN Thăng Long Vĩnh Phúc (giai đoạn I và II) (không bao gồm các ô tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng)

8.000

 

 

7.300

 

 

5.400

 

 

 

 

 

 

32

Khu TĐC phục vụ GPMB KCN Bá Thiện II (Giai đoạn 1) (không bao gồm các ô tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng)

6.800

 

 

4.100

 

 

2.800

 

 

 

 

 

 

33

Khu đất đấu giá Rừng Sằm 1

3.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

 

 

 

 

34

Khu đất đấu giá Rừng Sằm 2

3.000

 

 

2.000

 

 

1.500

 

 

 

 

 

 

35

Đường từ đường Nguyễn Tất Thành qua thôn Vĩnh Phượng đến thôn Hữu Bằng xã Bình Nguyên

3.000

1.800

950

2.100

1.300

700

1.500

900

500

49

515

63

725

36

Đường từ ngã 4 đến hết Nhà máy Z192 hết địa phận xã Bình Xuyên

4.300

3.300

2.500

3.000

2.300

1.800

2.100

1.600

1.300

25

138;122

25

37

37

Đường Sơn Bỉ đi Lưu Quang đến hết địa phận xã Bình Xuyên

3.000

2.000

1.500

1.900

1.500

1.000

1.400

900

700

25

920

6

2;5

38

Đường từ ngã 3 cửa hàng dịch vụ đi xã Tam Đảo hết địa phận xã Bình Xuyên

6.300

 

 

4.400

 

 

3.300

 

 

38

228

38

17

39

Khu Đồng Đồ Bản, Cầu Máng (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302)

5.800

 

 

5.100

 

 

3.800

 

 

 

 

 

 

40

Khu quy hoạch chợ cũ thôn Tân Hà

5.800

 

 

4.100

 

 

2.900

 

 

 

 

 

 

41

Đường trục chính đoạn từ nhà ông Đạt thôn Quang Hà đến thôn Xuân Quang

3.400

1.500

1.200

2.400

1.100

800

1.700

800

600

 

 

 

 

42

Đoạn từ Ngã 3 dịch vụ đến cổng thôn Cơ quan (Nông trường Tam Đảo cũ)

5.000

2.000

1.400

3.500

1.400

1.000

2.500

1.000

700

 

 

 

 

43

Khu NOXH thôn Quảng Khai (dự án NOXH xã Thiện Kế cũ)

8.000

 

 

5.600

 

 

3.900

 

 

 

 

 

 

44

Khu TĐC, đấu giá QSD đất thôn Hương Đà (mới)

4.000

2.000

 

2.800

 

 

2.000

 

 

 

 

 

 

45

Khu TĐC, đấu giá QSD đất phục vụ đường kết nối vòng xuyến Tôn Đức Thắng đến TL 310

6.000

2.500

 

4.200

 

 

2.900

 

 

 

 

 

 

46

Từ ngã 3 nhà ông Hòa Hưởng qua NVH Hoàng Oanh đến nhà ông Quân Mơ (thôn Hoàng Oanh)

1.200

900

 

800

 

 

600

 

 

 

 

 

 

47

Từ ngã 3 nhà ông Thanh Tiến (thôn Hoàng Oanh) đến nhà bà Nhật (khu Cát Sỏi)

1.200

900

 

800

 

 

600

 

 

 

 

 

 

48

Từ ngã 3 nhà ông Đoán đến nhà ông Hào Hạnh (thôn Hương Ngọc)

1.200

900

 

800

 

 

600

 

 

 

 

 

 

49

Từ sân bóng thôn Chân Sơn đến nhà ông Hùng Hồng (thôn Hương Vị)

1.200

900

 

800

 

 

600

 

 

 

 

 

 

50

Từ TL 302 đến cổng làng thôn Thiếu Khanh

2.000

1.200

900

1.400

 

 

1.000

 

 

 

 

 

 

51

Từ ngã 3 nhà ông Tạo đến nhà ông Tiến Nguyên (thôn Cầu Đá)

2.000

1.200

900

1.400

 

 

1.000

 

 

 

 

 

 

52

Từ hết đất nhà ông Tiến Nguyên đến nhà ông Bắc Thúy (thôn Cầu Đá)

1.200

900

 

800

 

 

600

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục số 150

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TAM ĐẢO

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Điểm đầu

Điểm cuối

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Số thửa

Số tờ

Số thửa

Số tờ

1

Đất khu vực Thôn 1

Đường loại 1: Từ ngã ba Khách sạn VENUS chạy quanh vành đai công viên trung tâm Đến ngã ba đường rẽ trường học

59.800

24.000

13.700

22.200

12.700

8.800

20.500

11.800

8.200

Thửa 38 tờ 18 đến thửa 43 tờ 11 đến thửa 34 tờ 18

Đường cầu Quỷ 1 qua nhà khách UBND tỉnh Phú Thọ qua cầu Quỷ 2, qua nhà tưởng niệm Bác Hồ Đến khúc cua ngã ba đường rẽ vào nhà khách Nữ Vương vòng xuống Nhà nghỉ sân bay Nội Bài, chạy thẳng xuống nút giao đường xuống Thác Bạc (qua trụ sở UBND thị trấn Tam Đảo cũ) đến Cầu Quỷ 1

36.600

20.600

11.800

22.200

12.800

8.900

20.500

11.800

8.300

Thửa 5 tờ 19 đến thửa 39 tờ 12 đến thửa 19 tờ 10. Thửa 12 tờ 20 đến thửa 7 tờ 27 đến thửa 5 tờ 19

Từ ngã ba đường rẽ vào trường học Đến hết phạm vi đất thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Tam Đảo và các tuyến đường vành đai còn lại không nằm trong các tuyến đường thuộc vị trí 1 đường loại 1 (hết phạm vi đất thuộc địa giới hành chính của Thị trấn Tam Đảo cũ) và các tuyến đường vành đai còn lại không nằm trong các tuyến đường thuộc vị trí 1 đường loại 1

36.600

20.600

11.800

17.800

14.500

10.100

16.700

13.500

9.300

Thửa 46 tờ 18 đến thửa 12 tờ 09. Thửa 75 tờ 19 đến thửa 01 tờ 13 đến thửa 9 tờ 10

Đất khu TĐC phục vụ GPMB dự án: Cải tạo, nâng cấp QL2B đoạn từ cầu Chân Suối (km13) đến khu du lịch Tam Đảo 1

20.000

 

 

5.800

 

 

4.100

 

 

Thửa 37 tờ 18

Đường loại 2: khu vực còn lại của thôn 1

19.500

7.800

6.400

11.600

6.800

4.600

8.700

5.100

3.500

 

2

Đất thuộc Thôn 2

Đường loại 1: Đất ven đường quốc lộ 2B

19.800

8.900

6.600

3.200

1.600

1.100

2.400

1.200

800

Thửa 89 tờ 23 đến thửa 55 tờ 18

Đường loại 2:

Đường Từ quốc lộ 2B rẽ Cầu Cạn và đường bê tông qua nhà ông Nguyễn Văn Kiên, qua Đền Đức Thánh Trần, qua nhà ông Nguyễn Ngọc Vân Đến hết nhà ông Nguyễn Thiện Hải.

14.600

7.400

5.600

2.200

1.300

900

1.700

1.000

700

Thửa 15 tờ 16 đến thửa 37 tờ 24

Đường Từ Km 21+500 Từ nhà ông Khánh vào Đến sát Công ty cổ phần xây dựng Lạc Hồng.

18.000

8.400

5.600

3.000

1.800

1.300

2.300

1.400

1.000

Thửa 71 tờ 24 đến thửa 43 tờ 25

3

Đường 42, Từ địa phận xã Hợp Châu đến giao đường QL2B cũ hết địa phận thị trấn Hợp Châu (cũ)

7.800

5.200

2.600

5.200

2.600

1.300

3.900

1.800

1.300

Từ thửa 31, tờ bản đồ 48 đến thửa đất số 470, tờ bản đồ 13

4

Quốc lộ 2B cũ

Từ cầu số 8 đến hết khu dân cư dự án 5

4.200

3.000

1.300

3.300

1.650

1.000

2.300

1.150

1.000

Từ thửa 36, tờ bản đồ 48 đến thửa đất số 130, tờ bản đồ 35

Từ giáp khu dân cư dự án 5 qua ngã ba đi Tây Thiên đến hết chi nhánh điện

6.500

4.900

1.800

5.100

2.700

1.400

3.600

1.900

1.400

Từ thửa 130, tờ bản đồ 35 đến thửa đất số 37, tờ bản đồ 12

Từ giáp chi nhánh điện đến hết địa phận Hợp Châu

4.200

3.000

1.300

2.640

1.300

1.000

1.900

1.000

800

Từ thửa 37, tờ bản đồ 35 đến thửa đất số 73, tờ bản đồ 8

5

Đường 302. Từ ngã tư nhà Dũng Hậu đi xã Minh Quang (cũ) Đến hết địa phận Hợp Châu cũ

7.950

5.550

1.300

5.600

3.900

900

3.900

2.700

600

Từ thửa 152, tờ bản đồ 12 đến thửa đất số 141, tờ bản đồ 22

6

Đoạn từ cầu Công Nông Binh đến điểm giao với đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh

4.300

3.100

1.600

2.500

1.500

1.200

1.700

1.200

1.000

Từ thửa 166, tờ bản đồ 55 đến thửa đất số 58, tờ bản đồ 56

7

Đoạn từ giáp băng 1 QL2B cũ Đến cổng trường cấp I Hợp Châu

4.600

3.300

1.300

4.000

2.000

1.000

2.800

1.400

1.000

Từ thửa 329, tờ bản đồ 28 đến thửa đất số 382, tờ bản đồ 28

8

Đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh, Từ giáp địa phận xã Kim Long (cũ) đến giáp địa phận thị trấn Gia Khánh (cũ)

6.800

4.700

1.400

4.000

1.900

1.200

2.900

1.400

1.200

Từ thửa 439, tờ bản đồ 33 đến thửa đất số 71, tờ bản đồ 56

9

Các tuyến đường chính trong xã Hợp Châu (cũ)

Hai bên đường Quang Hà - Xạ Hương đoạn từ giáp vị trí 1 (nhà Minh Thắm) đến giáp địa phận xã Quang Minh cũ

3.300

2.200

1.350

1.600

1.400

1.200

1.200

1.100

800

 

Từ ngã 3 đường Hợp Châu - Tam Quan đến nhà ông Đỗ Văn Bằng (thôn Ao Mây)

2.600

1.800

1.250

1.600

1.400

1.200

1.200

1.100

800

 

Từ ngã 3 xóm Đầm (đường Hợp Châu - Tam Đảo) đến nhà ông Hà Xuyên (thôn Bảo Phác

2.600

1.800

1.250

2.200

1.400

1.200

1.200

1.100

800

 

Từ ngã 3 thôn Ao Mây đến hộ ông Nguyễn Hữu Đông, thôn Ao Mây (hết địa phận thị trấn Hợp Châu cũ)

2.600

1.800

1.250

1.400

700

400

1.000

500

300

 

Đường Hợp Châu - Minh Quang

3.100

2.200

1.500

1.600

1.400

1.200

1.200

1.100

800

Từ thửa 147, tờ bản đồ 44 đến thửa đất số 154, tờ bản đồ 37

Từ đường Hợp Châu - Minh Quang Đến Trường Tiểu học Hợp Châu

3.100

2.200

1.500

1.600

1.400

1.200

1.200

1.100

800

Từ thửa 146, tờ bản đồ 41 đến thửa đất số 404, tờ bản đồ 39

Từ ngã ba thôn Bảo Phác đi Gia Khánh (cũ) đến hết địa phận xã Hợp Châu (cũ)

3.100

2.200

1.500

2.200

1.400

1.200

1.200

1.100

800

Từ thửa 297, tờ bản đồ 41 đến thửa đất số 23, tờ bản đồ 47

Từ sau vị trí 1 cầu Công nông binh đi trại giam Thanh Hà đến hết địa phận xã Hợp Châu (cũ)

3.100

2.200

1.500

2.500

1.500

1.200

1.200

1.100

800

Từ thửa 168, tờ bản đồ 55 đến thửa đất số 91, tờ bản đồ 56

Từ đỉnh dốc km11 (giáp băng 1 QL2B) đi mỏ đá Minh Quang đến hết địa phận xã Hợp Châu (cũ)

3.700

2.400

1.500

2.500

1.400

1.200

1.500

1.200

800

Từ thửa 32, tờ bản đồ 13 đến thửa đất số 09, tờ bản đồ 15

Đường Hợp Châu - Tam Quan từ băng 2 QL 2B đến cầu Cửu Yên

4.000

3.000

1.500

3.200

1.600

1.200

1.600

1.500

800

Từ thửa 404, tờ bản đồ 28 đến thửa đất số 353, tờ bản đồ 27

Đường Hợp Châu - Tam Quan từ cầu Cửu Yên đến hết địa phận xã Hợp Châu (cũ)

3.200

2.200

1.500

2.500

1.500

1.200

1.300

1.100

800

Từ thửa 353, tờ bản đồ 28 đến thửa đất số 24, tờ bản đồ 18

Đường nội thị 17.5m đi qua công an huyện từ đường 42 đến ngã ba đường vành đai phía Tây

7.700

5.400

1.600

3.200

2.900

1.200

3.100

2.700

900

Từ thửa 16, tờ bản đồ 30 đến thửa đất số 162, tờ bản đồ 20

10

Đường mới quy hoạch Thị Trấn Hợp Châu (cũ)

Các tuyến đường làm theo QH khu dân cư mới

4.300

 

 

2.800

 

 

2.000

 

 

 

Các tuyến đường quy hoạch khu biệt thự sân golf Tam Đảo

4.300

 

 

2.500

 

 

1.800

 

 

Từ thửa 12, tờ bản đồ 05 đến thửa đất số 29, tờ bản đồ 09

Các tuyến đường quy hoạch mới thuộc khu tái định cư tuyến quốc lộ 2B khu vực Thôn Tích Cực

5.100

 

 

4.000

 

 

2.800

 

 

Từ thửa 520, tờ bản đồn 21 đến thửa đất số 536, tờ bản đồ 21 và từ thửa 510, tờ bản đồn 21 đến thửa đất số 492, tờ bản đồ 21

Đất dịch vụ, đất tái định cư, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ dọc theo dự án đường nối Từ điểm giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh với ĐT 302 đi Tây Thiên

3.100

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

Từ thửa 168, tờ bản đồ 45 đến thửa đất số 278, tờ bản đồ 36

Đất khu tái định cư, đấu giá đất thôn Sơn Long, xã Tam Đảo thuộc dự án đường nối Từ đường Quang Hà - Xạ Hương với QL2B (cũ) đi Tam Đảo

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

Từ thửa 683, tờ bản đồ 14 đến thửa đất số 491, tờ bản đồ 13

Khu đất TĐC phục vụ GPMB dự án: Đường nối từ điểm giao đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh với ĐT 302 đi Tây Thiên

4.000

 

 

1.600

 

 

1.200

 

 

Từ thửa 168, tờ bản đồ 45 đến thửa đất số 278, tờ bản đồ 36

Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án Cải tạo, nâng cấp QL2B đoạn từ Km9-Km13 và các dự án trên địa bàn xã Tam Đảo tại khu vực Dốc Núc.

4.400

3.100

 

3.200

 

 

1.100

 

 

Từ thửa 116, tờ bản đồ 12 đến thửa đất số 236, tờ bản đồ 12

Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thôn Đồi Thông xã Tam Đảo

6.350

4.450

 

2.300

 

 

1.700

 

 

Từ thửa 692, tờ bản đồ 35 đến thửa đất số 708, tờ bản đồ 35

Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ Chơ trung tâm

6.350

4.450

 

2.300

 

 

1.700

 

 

Từ thửa 627, tờ bản đồ 28 đến thửa đất số 610, tờ bản đồ 28

Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ (thuộc thị trấn Hợp Châu cũ)

17.000

8.000

 

5.900

 

 

3.600

 

 

Từ thửa 613, tờ bản đồ 35 đến thửa đất số 710, tờ bản đồ 40

Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thôn Yên Trung

4.000

2.800

 

2.300

 

 

1.800

 

 

Từ thửa 213, tờ bản đồ 39 đến thửa đất số 654, tờ bản đồ 34

Đoạn từ Trường Tiểu học Hợp Châu đến Khu đất dịch vụ, đất giãn dân, đấu giá QSDĐ thị trấn Hợp Châu (cũ)

3.700

2.400

1.500

2.500

1.400

1.200

1.700

1.200

1.000

Từ thửa 397, tờ bản đồ 29 đến thửa đất số 493, tờ bản đồ 22

Đường vành đai phía Đông đoạn từ ngã ba Hợp Châu - Đồng Tĩnh đến ngã ba đường Quang Hà -Xạ Hương

3.700

2.600

1.500

3.200

1.600

1.200

2.300

1.200

1.000

Từ thửa 102, tờ bản đồ 50 đến thửa đất số 119, tờ bản đồ 23

Đường vành đai phía Tây, đoạn từ ngã ba đường Hợp Châu - Đồng Tĩnh đến hết địa phận thị trấn Hợp Châu (cũ)

3.700

2.600

1.500

3.200

1.600

1.200

2.300

1.200

1.000

Từ thửa 82, tờ bản đồ 38 đến thửa đất số 32, tờ bản đồ 19

Khu tái định cư, khu ở cán bộ công nhân viên huyện Tam Đảo (cũ), QL2B cũ (cây xăng An Định) đến UBND huyện Tam Đảo (cũ)

6.100

4.300

 

4.900

 

 

2.400

 

 

Từ thửa 319, tờ bản đồ 28 đến thửa đất số 43, tờ bản đồ 28

Khu tái định cư phục vụ GPMB khu công nghiệp Tam Dương II - khu A tại thôn Cửu Yên, xã Tam Đảo

3.200

2.200

 

2.500

 

 

1.600

 

 

Từ thửa 581, tờ bản đồ 19 đến thửa đất số 714, tờ bản đồ 18

11

Đường 302

Từ ngã ba Quang Hà đến giáp khu dân cư chợ Lâm (Đường rẽ đi thôn Trại Khóng)

1.900

1.400

400

1.300

700

300

900

500

200

Thửa 390 tờ 102 - Thửa 469 tờ 92

Từ đường rẽ thôn Trại Khóng đến hết khu dân cư chợ Lâm (hết nhà bà Nhâm)

2.000

1.400

500

1.400

700

400

1.000

500

300

Thửa 432 tờ 92 - Thửa 77 tờ 91

Từ giáp khu dân cư Chợ Lâm (giáp nhà bà Nhâm) Đến hết trạm y tế xã Minh Quang (cũ)

1.900

1.400

400

1.200

600

300

900

500

200

Thửa 77 tờ 91 - thửa 73 tờ 58

Từ giáp Trạm Y tế xã đi UBND xã Minh Quang (cũ) Đến hết nhà ông Trần Quyền

1.900

1.400

400

1.300

700

300

1.000

500

200

Thửa 45 tờ 58 - thửa 480 tờ 49

Từ giáp nhà ông Trần Quyền đi trại nuôi cá Trình đến hết địa phận xã Minh Quang (cũ)

1.400

1.000

400

1.000

500

300

800

400

200

Thửa 466 tờ 49 - thửa 140 tờ 20

12

Các trục đường khác xã Minh Quang (cũ)

Đường bê tông Z192 (Thôn Tân Lương)

1.000

700

400

700

400

300

500

400

200

thửa 318 tờ 96 - thửa 9, tờ 90

Từ trường bắn Cam Lâm đi trường Mầm non xã Minh Quang (cũ) giáp nhà ông Đạo đến hết Đình Trại Khóng

1.000

700

400

700

400

300

500

400

200

Thửa 110, tờ 107 - thửa 15 tờ 105

Từ Km 0 (Quang Hà) đi xã Trung Mỹ (cũ) đến hết địa phận xã Minh Quang (cũ)

1.100

700

400

900

400

300

700

300

200

Thửa 148 tờ 87 - thửa 565 tờ 98

Từ đồi Phúc Hoà giáp địa phận xã Hợp Châu (cũ) đến hết xóm cây Thông

1.400

1.000

400

1.000

500

300

800

400

200

Thửa 327, tờ 26 - thửa 17, tờ 36

Từ giáp băng 1 Đường 302 đi Mỏ đá Bảo Quân

1.000

700

400

700

400

300

500

400

200

Thửa 33, tờ 38 - thửa 628 tờ 29

Từ giáp băng 1 khu dân cư chợ Lâm đến hết khu tái định cư đường dây 500kv Sơn La Hiệp Hòa

1.900

1.400

400

1.400

800

300

1.000

600

200

Thửa 621, tờ 92 - thửa 234, tờ 92

Từ khu tái định cư đường dây 500kv Sơn La - Hiệp Hòa đến giáp trường bắn Cam Lâm

1.000

700

400

700

400

300

500

400

200

Thửa 705 tờ 92 - thửa 184, tờ 87

Từ trại nuôi cá Trình đến chân đập Xạ hương

1.000

700

400

700

400

300

500

400

200

Thửa 69 tờ 13 - thửa 147 tờ 13

Đoạn đường Minh Quang - Thanh Lanh nối Từ đường TL310 đi Thanh Lanh xã Trung Mỹ (cũ)

1.000

700

400

700

400

300

500

400

200

Thửa 78 tờ 58 - thửa 570 tờ 50

Khu đất dịch vụ, đấu giá Trại Khóng và khu Lồng Chấy

1.500

1.400

1.300

500

 

 

400

 

 

Thửa 621 tờ 92 - thửa 590 tờ 92

Các tuyến đường quy hoạch khu biệt thự sân golf Tam Đảo

3.700

 

 

2.400

 

 

1.800

 

 

Thửa 136 tờ 13 - thửa 130 tờ 13

Các tuyến đường quy hoạch mới thuộc khu tái định cư, đấu giá quyền sử dụng đất, đất ở cho cán bộ, chiến sỹ của Trung tâm huấn luyện tổng hợp tăng thiết giáp và nhân dân xã Minh Quang (cũ)

1.100

 

 

900

 

 

 

 

 

Thửa 499 tờ 102 - thửa 596 tờ 102

Khu tái định cư đấu giá QSDĐ, đất ở cho cán bộ, chiến sỹ Trung tâm huấn luyện tổng hợp Tăng thiết giáp, đường ĐT 302 (hết địa phận Gia Khánh - Bình Xuyên cũ)

13.000

9.800

7.000

9.000

6.000

4.000

6.000

4.000

2.000

Thửa 499 tờ 102 - thửa 596 tờ 102

13

Các Dự án tái định cư

Các tuyến đường quy hoạch trong các vực Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường vành đai 5 (Gồm: dọc theo tuyến đường ĐT302 trên địa bàn xã Minh Quang cũ và Đoạn đường từ ngã ba Cầu Tre giáp nhà Dung Biên đến hết Đình Làng Hà xã Hồ Sơn cũ)

450

400

 

350

300

 

250

200

 

 

14

Hai bên đường Quốc Lộ 2B

Từ ngã ba rẽ Tây Thiên đến Trạm Biến thế thôn Tân long đường rẽ đi thôn Núc Hạ

2.700

1.900

500

2.100

1.100

400

1.100

600

300

Thửa 154 tờ 51 đến thửa 20 tờ 44; Thửa 166 tờ 51 đến thửa 145 tờ 44

Từ trạm biến thế thôn Tân Long đến Km13+800 (Cổng vườn Quốc gia Tam Đảo)

2.000

1.400

500

1.500

800

400

1.200

600

400

Thửa 16 tờ 44 đến thửa 07 tờ 23; Thửa 194 tờ 44 đến thửa 79 tờ 23

15

Khu biệt thự nhà vườn thuộc Sân Golf Tam Đảo

4.300

 

 

2.800

 

 

 

 

 

 

16

Hai bên đường Tỉnh lộ 302

Từ ngã ba đường rẽ Tây Thiên giáp nhà Dũng Hậu đến cầu Tràn xã Hồ Sơn (cũ)

4.200

2.900

500

3.700

1.800

400

2.800

1.400

300

 

Từ cầu Tràn đến nghĩa trang liệt sỹ

2.250

1.600

500

1.800

900

400

1.400

700

300

Thửa 23 tờ 41 đến thửa 255 tờ 26; Thửa 672 tờ 41 đến thửa 279 tờ 26

Từ nghĩa trang liệt sỹ đến hết địa phận xã Hồ Sơn

2.000

1.400

500

1.600

800

400

1.200

600

300

Thửa 254 tờ 26 đến thửa 08 tờ 12; Thửa 251 tờ 26 đến thửa 29 tờ 12

17

Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giản dân trên trục đường tỉnh lộ 302

Đường mặt cắt 13,5m

1.800

 

 

900

 

 

700

 

 

 

Đường mặt cắt 11,5m

1.600

 

 

800

 

 

700

 

 

 

Đường mặt cắt 7,5m

1.300

900

 

900

 

 

500

 

 

 

18

Các khu vực khác theo thôn xã Hồ Sơn (cũ)

Thôn Cầu tre, Từ biến thế thôn Cầu Tre đến cống cầu Vai lửa

800

600

500

700

500

400

500

400

300

Thửa 338 tờ 26 đến thửa 15 tờ 33

Thôn Cầu tre, Từ ngã 3 Cầu Tre giáp nhà Dung Biên Đến Đình Làng Hà

1.100

800

500

1.000

500

400

700

400

300

Thửa 463 tờ 27 đến thửa 237 tờ 14

Thôn Cầu tre, Từ nhà chị Đào đường 302 rẽ đi Sơn Đồng Đến Kênh N2 cắt ngang

530

480

440

500

400

400

400

300

300

Thửa 230 tờ 33 đến thửa 231 tờ 33

Thôn Cầu tre, Ngã 3 Cầu tràn TL 302 Đến ngã ba cửa đình thôn Sơn Đồng

530

480

440

500

400

400

400

300

300

Thửa 43 tờ 41 đến thửa 506 tờ 47

Thôn Cầu tre, Từ TL 302 nhà Quyền Hà Đến đất nhà bà Mây

530

480

440

500

400

400

400

300

300

Thửa 441 tờ 34 đến thửa 352 tờ 27

Thôn Cầu tre, Từ ông Bình Vinh rẽ sang thôn Đồng bả Đến nhà ông Trương Lương Đồng bả

530

480

440

500

400

400

400

300

300

Thửa 438 tờ 27 đến thửa 431 tờ 21

Thôn Núc Hạ, Từ quốc lộ 2B rẽ vào thôn Đến hết nhà ông Phùng Xuân giáp đất Đồng Bả

900

600

500

700

400

400

500

300

300

Thửa 173 tờ 50 đến thửa 761 tờ 35

Thôn Núc Hạ, Từ nhà ông Dương Văn Man thôn Núc hạ Đến giáp băng II trạm biến thế thôn Tân Long

900

600

600

700

400

400

500

300

300

Thửa 370 tờ 43 đến thửa 293 tờ 43

Thôn Đồng Bả, Từ Quốc lộ 2B giáp băng 2 rẽ vào thôn Đến hết nhà ông Xuân Toàn

800

600

500

600

400

400

440

310

300

Thửa 76 tờ 37 đến thửa 291 tờ 29

Thôn Đồng Bả, Từ nhà ông Xuân Toàn Đến đập tràn Hồ Làng Hà

800

600

500

600

400

400

440

310

300

Thửa 232 tờ 29 đến thửa 137 tờ 15

Thôn Sơn Đồng, Từ ngã 3 cửa Đình giáp đất Cửu Yên (đường QH mới) Đến hết địa phận Hồ Sơn (cũ)

1.600

1.100

500

1.200

600

400

870

460

300

Thửa 55 tờ 54 đến thửa 74 tờ 39

Thôn Sơn Đồng, Kênh N2 cắt ngang (lò gạch Bình Minh) đến cầu

1.200

800

500

1.000

600

400

900

430

300

Thửa 198 tờ 41 đến thửa 48 tờ 40

Từ đình thôn Sơn Đồng chạy dọc đường trục chính liên thôn (hết địa phận xã Hồ Sơn cũ)

530

480

440

500

400

400

350

290

270

Thửa 318 tờ 47 đến thửa 09 tờ 39

19

Các tuyến đường quy hoạch xã Hồ Sơn (cũ)

Các tuyến đường QH, đất đấu giá, đất giãn dân trên trục đường tỉnh lộ 302 (các ô đất quy hoạch có vị trí mặt đường TL.302)

2.300

1.600

500

1.800

900

400

1.380

670

300

Thửa 235 tờ 50 đến thửa 217 tờ 50

Từ nhà ông Trần Ngọc Long thôn Làng Hà đến hết địa phận xã Hồ Sơn giáp thôn Đồng Bùa xã Tam Dương Bắc

530

480

440

500

400

400

350

290

270

Thửa 881 tờ 14 đến thửa 03 tờ 05

Các vị trí còn lại

530

480

440

500

400

400

350

290

270

 

 

Phụ lục số 151

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ TỀ LỖ

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Điểm đầu

Điểm cuối

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Số thửa

Số tờ

Số thửa

Số tờ

1

Đất 2 bên đường QL2 thuộc địa phận xã Đồng Văn (cũ)

18.500

9.300

3.700

11.100

5.600

1.400

7.400

3.700

1.200

 

 

2

Đất 2 bên đường QL2 đoạn tránh thành phố Vĩnh Yên thuộc địa phận xã Đồng Văn cũ

21.400

10.700

4.300

12.800

6.400

2.600

8.600

4.300

1.700

 

 

 

 

3

Đất 2 bên đường Quốc lộ 2C (mới) Thuộc địa phận xã Đồng Văn (cũ)

21.400

10.700

4.300

12.800

6.400

2.600

8.600

4.300

1.700

Thửa 76, tờ số 4: Thửa 672, tờ 24: Thửa 582, tờ 36

Thửa 570, tờ 24: Thửa 136, tờ 32: Thửa 200, tờ 40

4

Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Đồng Văn (cũ)

5.300

2.700

2.000

3.200

1.600

1.400

2.100

1.100

700

Toàn xã

Toàn xã

5

Khu đất dịch vụ, đấu giá tại xứ đồng Cây Da làng Yên Lạc (trừ các lô tiếp giáp với đường có tên) xã Đồng Văn (cũ)

9.000

3.600

 

5.400

 

 

3.600

 

 

 

 

 

 

6

Khu đất dịch vụ, đấu giá QSDĐ đất xứ đồng Cái Ngang thôn Đồng Lạc (trừ các lô tiếp giáp với đường có tên) xã Đồng Văn (cũ)

9.000

3.600

 

5.400

 

 

3.600

 

 

 

 

 

 

7

Đất 2 bên đường Quốc Lộ 2C (cũ) thuộc xã Tề Lỗ (cũ) và Đồng Văn (Cũ)

21.400

10.700

4.300

12.800

6.400

2.600

8.600

4.300

1.700

 

 

 

 

8

Đất 2 bên đường tỉnh lộ 303 từ cầu Lác thôn Giã Bàng đi xã Yên Lạc

Thuộc địa phận xã Tề Lỗ (cũ)

18.500

9.300

3.700

11.100

5.600

1.400

7.400

3.700

1.000

34

3

187

7

Thuộc xã Trung Nguyên (cũ)

12.800

6.400

2.600

7.700

3.800

1.600

5.100

2.600

1.000

19

38

335

38

9

Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Tề Lỗ (cũ)

6.400

3.200

1.300

3.800

1.900

1.000

2.600

1.300

800

 

 

 

 

10

Đất 2 bên từ Đồng Cương đi làng nghề Tề Lỗ

Thuộc địa phận xã Tề Lỗ (cũ)

10.700

5.400

2.100

6.400

3.200

1.300

4.300

2.200

800

565

6

355

4

Thuộc xã Trung Nguyên (cũ)

7.500

3.800

1.500

4.500

2.300

900

3.000

1.500

600

846

11

550

11

11

Đất 2 bên đường nhánh Quốc Lộ 2C (mới) thuộc địa phận xã Trung Nguyên (cũ)

9.600

4.800

1.900

5.800

2.900

1.100

3.800

1.900

800

 

 

 

 

12

Đất 2 bên đường tỉnh lộ 305 thuộc xã Trung Nguyên (cũ)

8.500

4.300

1.700

5.100

2.600

1.000

3.400

1.700

700

 

 

 

 

13

Đất 2 bên đường Yên Lạc-Vĩnh Yên thuộc xã Tề Lỗ

12.800

6.400

4.500

7.700

3.800

2.700

5.100

2.600

1.800

 

 

 

 

14

Đất 2 bên đường trục thôn, liên thôn, liên xã thuộc địa phận xã Trung Nguyên (cũ)

3.200

1.600

1.400

1.900

1.000

800

1.300

600

600

Toàn xã

Toàn xã

15

Khu đấu giá hạ tầng Trung Nguyên

Khu đấu giá hạ tầng Trung Nguyên - Băng 1

11.800

 

 

7.100

 

 

4.700

 

 

 

 

 

 

Khu đấu giá hạ tầng Trung Nguyên - Băng 2

5.300

 

 

3.200

 

 

2.100

 

 

 

 

 

 

16

Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Mái Sau thôn Trung Nguyên

Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Mái Sau thôn Trung Nguyên - Băng 1

8.900

 

 

5.300

 

 

3.600

 

 

545

5

687

21

Khu đất dịch vụ, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Mái Sau thôn Trung Nguyên - Băng 2

3.600

 

 

2.200

 

 

1.400

 

 

 

 

 

 

17

Khu đất đấu giá QSD đất tại thôn Tân Nguyên

3.200

 

 

1.900

 

 

1.300

 

 

444

2

455

2

18

Khu đất dịch vụ, giãn dân, tái định cư, đấu giá QSD đất tại xứ đồng Mai Sau thôn Trung nguyên (Cạnh ngã tư Chân Chim)

8.900

 

 

5.300

 

 

3.600

 

 

 

 

 

 

19

Đoạn từ đường QL 2C đi Yên Lạc - Vĩnh Yên (Mả Lọ)

9.000

 

 

5.400

 

 

3.600

 

 

 

 

 

 

20

Đất 2 bên đường Quốc lộ 2C cũ

Từ giáp nhà ông Hùng (thôn Yên Lạc)

Đến giáp địa phận xã Hội Thịnh

18.500

9.300

3.700

11.100

5.600

1.400

7.400

3.700

1.500

 

 

 

 

Từ giáp nhà ông Hùng (thôn Yên Lạc)

Cầu Lác (thôn Giã Bàng, xã Tề Lỗ cũ)

21.400

10.700

4.300

12.800

6.400

2.600

8.600

4.300

1.700

 

 

 

 

21

Khu đất đấu giá xứ đồng Gò Họ, thôn Đông Lỗ 1, xã Trung Nguyên (cũ)

10.000

8.000

 

7.000

5.000

 

5.500

3.800

 

 

 

 

 

 

Phụ lục số 152

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP THUỘC ĐỊA BÀN XÃ YÊN LÃNG

(Kèm theo Nghị quyết số: 85/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN

Điểm đầu

Điểm cuối

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

Số thửa

Số tờ

Số thửa

Số tờ

1

Đất khu dân cư hai bên đường Tỉnh Lộ 307B

Từ giáp địa phận xã Lãng Công cũ

Đến hết Hồ Cầu Đình thôn Đức Thịnh

1.900

1.100

600

760

440

450

570

330

300

83

190

60

253

Từ hết Hồ Cầu Đình thôn Đức Thịnh

Đến hết đất trụ sở UBND xã Quang Yên (cũ)

2.400

1.400

600

960

560

450

720

420

300

60

253

37

425

Từ giáp trụ sở UBND xã Quang Yên (cũ)

Đến giáp đất tỉnh Tuyên Quang

1.900

1.100

600

760

440

450

570

330

300

37

425

15

77

Từ giáp địa phận xã Tam Sơn

Đến hết đất phòng khám Đa khoa khu vực Lãng Công

3.900

2.400

600

2.500

1.600

450

780

480

300

 

 

 

 

Từ phòng khám Đa khoa khu vực Lãng Công

Đến hết đất trạm y tế Lãng Công

4.700

2.950

600

3.100

1.800

450

940

560

300

31

583

31

 

Từ trạm y tế Lãng Công

Đến Cầu Sống (Qua khu chợ Lãng Công)

9.500

5.700

600

6.200

3.700

450

1.900

1.140

300

31

 

24

 

Từ Cầu Sống

Đến hết địa phận thôn Trường Xuân (giáp địa phận xã Quang Yên cũ)

4.700

2.800

600

3.100

1.800

450

940

560

300

24

 

19

 

2

Đất khu dân cư hai bên đường liên xã còn lại

1.000

750

600

500

450

450

360

360

300

 

 

 

 

3

Thôn Xóm Mới

Từ Cống Đồng Chão thôn Xóm Mới

Đến hết nhà ông Lâm Dung thôn Xóm Mới

800

500

400

500

300

400

320

200

300

8

356

4

61

4

Thôn Đồng Dong

Từ Cổng Làng Đồng Dong

Đến hết đất Nhà Văn Hóa Đồng Dong

1.100

900

600

700

600

450

440

360

300

72

29

64

118

Đất hai bên đường Bảo Quân thôn Đồng Dong

1.300

900

600

800

600

450

520

360

300

41

21

81

13

5

Khu đất đấu giá QSDĐ và đất để giải quyết tồn tại về đất ở tại xã Quang Yên, huyện Sông Lô cũ

Mặt cắt đường > 13,5m

8.400

 

 

5.500

 

 

3.360

 

 

 

 

 

 

Mặt cắt đường ≤13,5

5.300

 

 

3.400

 

 

2.120

 

 

 

 

 

 

6

Khu đất đấu giá Dốc Dài, thôn Đồng Dạ

Mặt cắt đường > 13,5m

8.400

 

 

5.500

 

 

3.360

 

 

 

 

 

 

Mặt cắt đường ≤ 13,5m

5.300

 

 

3.400

 

 

2.120

 

 

 

 

 

 

7

Khu đất đấu giá Mả Xa, thôn Yên Thiết

Mặt cắt đường > 13,5m

8.400

 

 

5.500

 

 

3.360

 

 

 

 

 

 

Mặt cắt đường ≤ 13,5m

5.300

 

 

3.400

 

 

2.120

 

 

 

 

 

 

8

Khu đất đấu giá Mả Trũng, thôn Đồng Nùng

Mặt cắt đường ≤ 13,5m

5.300

 

 

3.400

 

 

2.120

 

 

 

 

 

 

9

Đường tỉnh lộ 307B mới thuộc xã Lãng Công cũ

1.400

600

500

700

450

400

600

400

300

 

 

 

 

10

Đất khu dân cư hai bên đường liên xã

Từ trường Tiểu học Lãng Công

Đến giáp địa phận xã Hải Lựu

3.200

1.900

600

1.800

1.200

800

1.500

1.100

600

30

 

35

 

Từ ngã ba giao đường đi xã Hải Lựu (Nhân Đạo cũ)

Đến giáp địa phận xã Hải Lựu (giáp địa phận xã Nhân Đạo cũ)

2.400

1.400

600

2.000

1.600

1.000

1.500

1.100

600

36

 

42

 

Từ ngã ba nhà ông Hạnh Sửu

Đến giáp địa phận xã Hải Lựu

1.000

900

600

800

540

400

600

350

300

30

 

23

 

Từ ngã ba nhà ông Thái Gấm đi xã Hải Lựu (cũ)

Đến giáp địa phận xã Hải Lựu

1.000

900

600

800

540

400

600

350

300

19

 

23

 

11

Khu tái định cư đường trung tâm đô thị Lãng Công

Mặt cắt đường > 13,5m

3.000

 

 

2.100

 

 

1.500

 

 

 

 

 

 

12

Khu đất đấu giá Đồng Úng thôn Minh Tân (thửa 746)

Mặt cắt đường ≤ 13,5 m

5.300

 

 

3.700

 

 

2.600

 

 

 

 

 

 

13

Khu đất tái định cư phục vụ dự án ĐTXD đường dây 500kv tại khu Đồng Trổ Tuần, thôn Tam Đa, xã Yên Lãng

2.700

 

 

1.900

 

 

1.300

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND ngày 30/12/2025 quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 31/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/01/2026

Ban hành: 15/08/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/08/2025

Ban hành: 25/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/06/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 19/02/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 28/02/2025

Ban hành: 30/07/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 01/08/2024

4.878

DMCA.com Protection Status
IP: 2001:4860:7:512::2