|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
7809/BTC-CTK
|
|
Loại văn bản:
|
Công văn
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Tài chính
|
|
Người ký:
|
Trần Quốc Phương
|
|
Ngày ban hành:
|
04/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Kính gửi: Ủy
ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Thực hiện Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày
07/11/2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ
tiêu thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước
(GDP), chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương (GRDP) và Nghị định số 62/2024/NĐ-CP ngày 07/6/2024 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều, phụ lục của Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê
và Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ; thực hiện Chỉ thị số 14/CT-TTg ngày 28/5/2025 của
Thủ tướng Chính phủ về xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán
ngân sách nhà nước năm 2026, Bộ Tài chính đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương:
- Chỉ đạo các Sở, ngành đánh giá thuận lợi, khó
khăn, phân tích nguyên nhân khách quan và chủ quan ảnh hưởng đến tình hình phát
triển kinh tế - xã hội trên địa bàn quý II, 6 tháng đầu năm, cả năm 2025;
- Giao Chi cục Thống kê chủ trì, phối hợp các Sở,
ngành liên quan rà soát cập nhật số liệu của các ngành, lĩnh vực và cung cấp số
liệu về Bộ Tài chính (Cục Thống kê) phục vụ rà soát, biên soạn số liệu GRDP
chính thức năm 2023, sơ bộ năm 2024; sơ bộ quý I, ước tính quý II, 6 tháng đầu
năm 2025; ước tính năm 2025 lần 1 (Chi tiết tại các Phụ lục đính kèm).
Để đảm bảo thời gian biên soạn và tổng hợp số liệu,
đề nghị Quý Ủy ban gửi báo cáo đánh giá và các biểu số liệu về Cục Thống kê qua
Hệ thống quản lý văn bản và hồ sơ công việc (Hệ thống edoc.gso.gov.vn), đồng thời
gửi ban mềm qua địa chỉ email [email protected], cụ thể:
- Phụ lục I: chậm nhất ngày 22/6/2025.
- Phụ lục II: chậm nhất ngày 15/7/2025.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị
liên hệ Bà Nguyễn Diệu Huyền, Phó Trưởng ban - Ban Hệ thống Tài khoản quốc gia,
Cục Thống kê (SĐT: 0904266239; email: [email protected]).
Bộ Tài chính trân trọng cảm ơn sự phối hợp của Quý Ủy
ban./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Thứ trưởng Nguyễn Thị Bích Ngọc (để biết);
- Văn phòng Chính phủ (để b/c);
- Chi cục Thống kê tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Lưu: VT, CTK.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trần Quốc Phương
|
PHỤ LỤC I
HỆ BIỂU THU THẬP THÔNG TIN PHỤC VỤ BIÊN SOẠN CHỈ TIÊU TỔNG
SẢN PHẨM TRONG NƯỚC, CHỈ TIÊU TỔNG SẢN PHẨM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC
THUỘC TRUNG ƯƠNG SƠ BỘ QUÝ I, ƯỚC TÍNH QUÝ II, 6 THÁNG VÀ ƯỚC TÍNH LẦN 1 NĂM
2025 ÁP DỤNG ĐỐI VỚI ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
(Kèm theo Công văn số 7809/BTC-CTK ngày 04 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài
chính)
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Năm 2024
|
Năm 2025
|
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng đầu năm
|
Cả năm
|
Quý I
|
Ước tính Quý II
|
Ước tính 6
tháng đầu năm
|
Ước tính Cả năm
(lần 1)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+...+V)
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I. Thu nội địa
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Thu từ doanh nghiệp nhà nước (TW+ĐP)
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thuế giá trị gia tăng hàng hóa và dịch
vụ
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa và dịch vụ
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Thu từ doanh nghiệp đầu tư nước ngoài
|
8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thuế giá trị gia tăng hàng hóa và dịch
vụ
|
9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa và dịch vụ
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Thu từ khu vực công, thương nghiệp ngoài quốc
doanh
|
13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thuế giá trị gia tăng hàng hóa và dịch
vụ
|
14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa và dịch vụ
|
15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Thuế thu nhập cá nhân
|
18
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Thuế bảo vệ môi trường
|
19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6. Thu phí, lệ phí
|
20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Lệ phí trước bạ
|
21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Các khoản thu về nhà, đất
|
22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
24
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu tiền cho thuê đất, time mặt nước
|
25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu tiền sử dụng đất
|
26
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu
nhà nước
|
27
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8. Thu xổ số kiến thiết (bao gồm cả xổ số điện
toán)
|
28
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thuế giá trị gia tăng
|
29
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9. Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
31
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10. Thu khác ngân sách
|
32
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11. Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi
công sản khác
|
33
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12. Thu hồi vốn, thu hồi cổ tức, lợi nhuận, lợi
nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của ngân sách nhà nước
|
34
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Thu về dầu thô
|
35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Thuế tài nguyên
|
36
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Thu cân đối hoạt động xuất nhập khẩu
|
37
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
|
38
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
39
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế xuất khẩu
|
40
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế nhập khẩu
|
41
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
42
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
43
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế khác
|
44
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Hoàn thuế GTGT
|
45
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. Thu viện trợ
|
46
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V. Các khoản huy động đóng góp
|
47
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- Số liệu quý II năm 2025 là số liệu từ ngày
01/4/2025 đến ngày 20/6/2025.
- Số liệu 6 tháng đầu năm 2025 là số liệu từ ngày
01/1/2025 tiến ngày 20/6/2025.
- Số liệu năm 2025 là số liệu từ ngày 01/01/2025 đến
ngày 31/12/2025.
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Năm 2024
|
Năm 2025
|
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng đầu năm
|
Cả năm
|
Quý I
|
Ước tính Quý II
|
Ước tính 6
tháng đầu năm
|
Ước tính Cả năm
(lần 1)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I. Chi đầu tư phát triển
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi đầu tư cho các dự án
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp
cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế;
các tổ chức tài chính của Trung ương và địa phương; đầu tư vốn nhà nước vào
doanh nghiệp theo quy định
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi đầu tư phát triển còn lại
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Chi trả nợ lãi
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Chi thường xuyên
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Chi quốc phòng
|
8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội
|
9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo, dạy nghề
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Chi sự nghiệp y tế, dân số và kế hoạch hóa gia
đình
|
11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Chi khoa học, công nghệ
|
12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6. Chi văn hóa, thông tin
|
13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8. Chi thể dục, thể thao
|
15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9. Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10. Chi sự nghiệp kinh tế
|
17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Chi sự nghiệp nông, lâm nghiệp, thủy
sản, thủy lợi
|
18
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11. Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể
|
19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Chi hoạt động quản lý Ngân hàng
Nhà nước
|
20
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
12. Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội
|
21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13. Chi trợ giá mặt hàng chính sách
|
22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14. Chi khác
|
23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
|
24
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V. Chi dự phòng ngân sách
|
25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI. Các nhiệm vụ chi khác
|
26
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Không kê khai thông tin vào ô có dấu x
- Số liệu quý II năm 2025 là số liệu từ ngày
01/4/2025 đến ngày 20/6/2025;
- Số liệu 6 tháng đầu năm 2025 là số liệu từ ngày
01/1/2025 đến ngày 20/6/2025;
- Số liệu năm 2025 là số liệu từ ngày 01/1/2025 đến
ngày 31/12/2025;
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Mã số
|
Sơ bộ năm 2024
|
Năm 2025
|
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng
|
Cả năm
|
Sơ bộ Quý I
|
Ước tính Quý II
|
Ước tính 6
tháng
|
Ước tỉnh Cả năm
(lần 1)
|
|
A
|
B
|
C
|
D
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
1
|
I. Trồng trọt
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
2
|
1. Cây hằng năm
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
3
|
1.1. Lúa
|
Vụ Đông Xuân
|
Tiến độ gieo trồng
|
Ha
|
01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Tiến độ thu hoạch
|
"
|
02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng
trở lên)
|
"
|
03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Trong đó : + Do thiên tai
|
"
|
04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Vụ Hè Thu
|
Tiến độ gieo trồng
|
Ha
|
07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Tiến độ thu hoạch
|
"
|
08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng
trở lên)
|
"
|
09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Vụ Thu đông
|
Tiến độ gieo trồng
|
Ha
|
13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Tiến độ thu hoạch
|
"
|
14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng
trở lên)
|
"
|
15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Trong đó : + Do thiên tai
|
"
|
16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
18
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Vụ Mùa
|
Tiến độ gieo trồng
|
Ha
|
19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Tiến độ thu hoạch
|
"
|
20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23
|
Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng
trở lên)
|
"
|
21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Trong đó : + Do thiên tai
|
"
|
22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
24
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27
|
1.2. Ngô
|
Tiến độ gieo trồng
|
Ha
|
25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28
|
Tiến độ thu hoạch
|
"
|
26
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29
|
Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng
trở lên)
|
"
|
27
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30
|
Trong đó : + Do thiên tai
|
"
|
28
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
29
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33
|
1.3. Sắn
|
Tiến độ gieo trồng
|
Ha
|
31
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34
|
Tiến độ thu hoạch
|
"
|
32
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35
|
Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng
trở lên)
|
"
|
33
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36
|
Trong đó : + Do thiên tai
|
"
|
34
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
36
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39
|
1.4. Mía
|
Tiến độ gieo trồng
|
Ha
|
37
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40
|
Tiến độ thu hoạch
|
"
|
38
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
41
|
Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng
trở lên)
|
"
|
39
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42
|
Trong đó : + Do thiên tai
|
"
|
40
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
41
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
42
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45
|
1.5. Rau các loại
|
Tiến độ gieo trồng
|
Ha
|
43
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
46
|
Tiến độ thu hoạch
|
"
|
44
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
47
|
Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng
trở lên)
|
"
|
45
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
48
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
46
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
47
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
|
48
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51
|
1.6. Hoa các loại
|
Tiến độ gieo trồng
|
Ha
|
49
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
52
|
Tiến độ thu hoạch
|
|
50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
53
|
Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng
trở lên)
|
"
|
51
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
54
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
52
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
55
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
53
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
56
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
54
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57
|
1.7. Cây khác: …….
|
Tiến độ gieo trồng
|
Ha
|
55
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58
|
Tiến độ thu hoạch
|
|
56
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59
|
Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% sản lượng
trở lên)
|
"
|
57
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
58
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
59
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
62
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
60
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63
|
1.8. Diện tích cây hằng năm bị xâm nhập mặn với
ranh 4 g/l
|
Ha
|
61
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
64
|
2. Cây lâu năm
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
65
|
2.1. Điều
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
62
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
66
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
63
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
67
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
64
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
68
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
"
|
65
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
69
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
"
|
66
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70
|
Trong đó : + Do thiên tai
|
"
|
67
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
71
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
68
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
72
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
69
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
73
|
2.2. Hồ tiêu
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
70
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
74
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
71
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
75
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
72
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
76
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
"
|
73
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
77
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
"
|
74
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
78
|
Trong đó : + Do thiên tai
|
"
|
75
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
79
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
76
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
77
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
81
|
2.3. Cao su
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
78
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
82
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
79
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
83
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
80
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
84
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
|
81
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
85
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
|
82
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
86
|
Trong đó : + Do thiên tai
|
"
|
83
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
87
|
+ Do dịch bệnh
|
|
84
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
88
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
85
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
89
|
2.4. Cà phê
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
86
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
90
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
87
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
91
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
88
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
92
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
|
89
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
93
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
|
90
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
94
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
91
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
95
|
+ Do dịch bệnh
|
|
92
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
93
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
97
|
2.5. Chè búp
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
94
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
98
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
95
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
99
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
96
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
100
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
"
|
97
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
101
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
|
98
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
102
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
|
99
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
103
|
+ Do dịch bệnh
|
|
100
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
104
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
101
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
105
|
2.6. Dừa
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
102
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
106
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
103
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
107
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
104
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
108
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
"
|
105
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
109
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
"
|
106
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
110
|
Trong đó : + Do thiên tai
|
"
|
107
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
111
|
+ Do dịch bệnh
|
|
108
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
112
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
109
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
113
|
2.7. Xoài
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
110
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
114
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
111
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
115
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
112
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
116
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
"
|
113
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
117
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
"
|
114
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
118
|
Trong đó : + Do thiên tai
|
"
|
115
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
119
|
+ Do dịch bệnh
|
|
116
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
120
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
117
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
121
|
2.8. Chuối
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
118
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
122
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
119
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
123
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
120
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
124
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
"
|
121
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
125
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
"
|
122
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
126
|
Trong đó : + Do thiên tai
|
"
|
123
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
127
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
124
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
128
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
125
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
129
|
2.9. Thanh long
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
126
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
130
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
127
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
131
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
128
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
132
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
"
|
129
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
133
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
|
130
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
134
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
131
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
135
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
132
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
136
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
133
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
137
|
2.10. Dứa
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
134
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
138
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
135
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
139
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
136
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
140
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết....)
|
"
|
137
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
141
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
"
|
138
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
142
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
139
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
143
|
+ Do dịch bệnh
|
|
140
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
144
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
141
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
145
|
2.11. Sầu riêng
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
142
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
146
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
143
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
147
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
144
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
148
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
"
|
145
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
149
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
"
|
146
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
150
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
147
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
151
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
148
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
152
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
149
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
153
|
2.12. Cam
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
150
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
154
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
151
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
155
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
152
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
156
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
"
|
153
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
157
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
"
|
154
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
158
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
155
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
159
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
156
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
160
|
2.13. Bưởi
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
157
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
161
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
158
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
162
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
159
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
163
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
160
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
164
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
"
|
161
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
165
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
"
|
162
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
166
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
163
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
167
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
164
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
168
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
165
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
169
|
2.14. Nhãn
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
166
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
170
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
167
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
171
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
168
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
172
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
"
|
169
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
173
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
"
|
170
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
174
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
171
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
175
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
172
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
176
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
173
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
177
|
2.15. Vải
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
174
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
178
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
175
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
179
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
176
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
180
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ gãy, chết,...)
|
"
|
177
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
181
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
"
|
178
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
182
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
179
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
183
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
180
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
184
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
181
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
185
|
2.16. Cây khác: ……
|
Diện tích trồng tập trung
|
Ha
|
182
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
186
|
Diện tích trồng mới
|
"
|
183
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
187
|
Diện tích chuyển đổi sang mục đích khác
|
"
|
184
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
188
|
Diện tích mất trắng hoàn toàn, không thể khôi phục
(đổ, gãy, chết,...)
|
"
|
185
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
189
|
Diện tích chỉ mất trắng sản lượng (bị thiệt hại từ
70% sản lượng trở lên) nhưng cây trồng vẫn khôi phục được.
|
"
|
186
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
190
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
187
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
191
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
188
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
192
|
Diện tích cho sản phẩm nhưng không thu hoạch
|
"
|
189
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
193
|
2.19. Diện tích cây lâu năm bị xâm nhập mặn với
ranh 4 g/l
|
Ha
|
190
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
194
|
II. Chăn nuôi
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
195
|
1. Cúm gia cầm
|
Số huyện có dịch
|
Huyện
|
191
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
196
|
Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy (gia cầm)
|
Con
|
192
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
197
|
2. Tả lợn châu Phi
|
Số huyện có dịch
|
Huyện
|
193
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
198
|
Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy (lợn)
|
Con
|
194
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
199
|
3. Lở mồm long móng
|
Số huyện có dịch
|
Huyện
|
195
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
200
|
Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy (trâu, bò, dê, lợn)
|
Con
|
196
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
201
|
4. Viêm da nổi cục
|
Số huyện có dịch
|
Huyện
|
197
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
202
|
Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy (trâu, bò)
|
Con
|
198
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
203
|
5. Bệnh...
|
Số huyện có dịch
|
Huyện
|
199
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
204
|
Số lượng vật nuôi bị tiêu hủy
|
Con
|
200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
205
|
6. Số lượng vật nuôi được quản lý trên hệ thống
đăng ký cơ sở chăn nuôi của Bộ*
|
Trâu
|
Con
|
201
|
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
206
|
Bò
|
"
|
202
|
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
207
|
Trong đó: Bò sữa
|
"
|
203
|
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
208
|
Lợn
|
"
|
204
|
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
209
|
Gia cầm (gà, vịt, ngan)
|
Nghìn con
|
205
|
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
210
|
Vật nuôi khác:……. (Đặc thù của Tỉnh)
|
|
206
|
|
|
x
|
|
|
|
|
x
|
|
211
|
III. Lâm nghiệp
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
212
|
2. Diện tích rừng bị thiệt hại
|
Ha
|
207
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
213
|
Trong đó: Diện tích rừng bị cháy
|
Ha
|
208
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
214
|
IV. Thủy sản
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
215
|
1. Diện tích thủy sản mất trắng (bị thiệt hại từ
70% trở lên)
|
Ha
|
209
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
216
|
2. Số lồng, bè thủy sản mất trắng (bị thiệt hại từ
70% trở lên)
|
Ha
|
210
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
217
|
3. Cá tra thâm canh, bán thâm canh
|
Diện tích thả nuôi
|
Ha
|
211
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
218
|
Diện tích thu hoạch
|
"
|
212
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
219
|
Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở
lên).
|
"
|
213
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
220
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
214
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
221
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
215
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
222
|
Diện tích bị thiệt hại dưới 70%
|
"
|
216
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
223
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
217
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
224
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
218
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
225
|
4. Tôm sú thâm canh, bán thâm canh
|
Diện tích thả nuôi
|
Ha
|
219
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
226
|
Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở
lên).
|
"
|
220
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
227
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
221
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
228
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
222
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
229
|
Diện tích bị thiệt hại dưới 70%.
|
"
|
223
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
230
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
224
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
231
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
225
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
232
|
5. Tôm thẻ chân trắng siêu thâm canh, thâm
canh, bán thâm canh
|
Diện tích thả nuôi.
|
Ha
|
226
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
233
|
Chia ra: + Siêu thâm canh
|
"
|
227
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
234
|
+ Thâm canh, bán thâm canh
|
"
|
228
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
235
|
Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở
lên).
|
"
|
229
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
236
|
Chia ra: + Siêu thâm canh
|
"
|
230
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
237
|
+ Thâm canh, bán thâm canh
|
"
|
231
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
238
|
Diện tích bị thiệt hại dưới 70%.
|
"
|
232
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
239
|
Chia ra: + Siêu thâm canh
|
"
|
233
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
240
|
+ Thâm canh, bán thâm canh
|
"
|
234
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
241
|
6. Tôm quảng canh, quảng canh cải tiến
|
Diện tích mặt nước nuôi
|
Ha
|
235
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
242
|
Diện tích mất trắng (bị thiệt hại từ 70% trở
lên).
|
"
|
236
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
243
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
237
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
244
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
238
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
245
|
Diện tích bị thiệt hại dưới 70%.
|
"
|
239
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
246
|
Trong đó: + Do thiên tai
|
"
|
240
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
247
|
+ Do dịch bệnh
|
"
|
241
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
248
|
7. Số lượng cá tra giống được kiểm dịch
|
Triệu con
|
242
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
249
|
8. Số lượng tôm giống được kiểm dịch
|
"
|
243
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
250
|
Trong đó: Tôm sú giống được kiểm dịch
|
"
|
244
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
251
|
Tôm thẻ chân trắng giống được kiểm dịch
|
"
|
245
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
252
|
9. Diện tích thủy sản bị xâm nhập mặn
|
Ha
|
246
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
253
|
10. Số lượng tàu thuyền được đăng ký, đăng kiểm
|
Chiếc
|
247
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
|
|
|
254
|
11. Số lượng tàu thuyền được gắn thiết bị hành
trình
|
"
|
248
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
255
|
12. Số lượng tàu thuyền vi phạm IUU
|
"
|
249
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
*: Số liệu đầu con tại thời điểm ngày 20 của tháng
3,6,9,11 (20/3, 20/6, 20/9, 20/11)
|
Sản phẩm
|
Đơn vị tính
|
Mã số
|
Năm 2024
|
Ước thực hiện
năm 2025
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
|
I. Trồng trọt
|
|
|
|
|
|
1. Cây hàng năm
|
|
|
|
|
|
Lúa
|
Tấn
|
01
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
+ Lúa đông xuân
|
Tấn
|
02
|
|
|
|
+ Lúa hè thu
|
"
|
03
|
|
|
|
+ Lúa thu đông, vụ ba
|
"
|
04
|
|
|
|
+ Lúa mùa
|
"
|
05
|
|
|
|
Ngô/bắp
|
"
|
06
|
|
|
|
Sắn/Mỳ
|
"
|
07
|
|
|
|
Mía
|
"
|
08
|
|
|
|
Rau các loại
|
"
|
09
|
|
|
|
Hoa các loại
|
"
|
10
|
|
|
|
Cây ………..…..
|
"
|
11
|
|
|
|
Cây …………….
|
"
|
12
|
|
|
|
2. Cây lâu năm cho sản phẩm
|
|
|
|
|
|
Điều
|
Tấn
|
14
|
|
|
|
Hồ tiêu
|
"
|
15
|
|
|
|
Cao su
|
"
|
16
|
|
|
|
Cà phê
|
"
|
17
|
|
|
|
Chè búp
|
"
|
18
|
|
|
|
Dừa
|
"
|
19
|
|
|
|
Xoài
|
"
|
20
|
|
|
|
Chuối
|
"
|
21
|
|
|
|
Thanh long
|
"
|
22
|
|
|
|
Dứa/thơm/khóm
|
"
|
23
|
|
|
|
Sầu riêng
|
"
|
24
|
|
|
|
Cam
|
"
|
25
|
|
|
|
Bưởi
|
"
|
26
|
|
|
|
Nhãn
|
"
|
27
|
|
|
|
Vải
|
"
|
28
|
|
|
|
Cây ……………
|
"
|
29
|
|
|
|
Cây ……………
|
"
|
30
|
|
|
|
II. Chăn nuôi
|
|
|
|
|
|
Trâu
|
Tấn
|
31
|
|
|
|
Bò
|
"
|
32
|
|
|
|
Lợn
|
"
|
33
|
|
|
|
Gia cầm
|
"
|
34
|
|
|
|
Trong đó: Gà
|
"
|
35
|
|
|
|
Trứng gia cầm
|
1000 quả
|
36
|
|
|
|
Sữa bò tươi
|
Lít
|
37
|
|
|
|
III. Lâm nghiệp
|
|
|
|
|
|
Diện tích rừng trồng mới tập trung
|
Ha
|
38
|
|
|
|
Sản lượng gỗ khai thác
|
M3
|
39
|
|
|
|
IV. Thủy sản
|
|
|
|
|
|
Tổng sản lượng thủy sản
|
Tấn
|
40
|
|
|
|
Sản lượng nuôi trồng (*)
|
Tấn
|
41
|
|
|
|
Trong đó: + Cá tra
|
"
|
42
|
|
|
|
+ Tôm sú
|
"
|
43
|
|
|
|
+ Tôm thẻ chân trắng
|
"
|
44
|
|
|
|
Sản lượng khai thác
|
"
|
45
|
|
|
|
Trong đó: Khai thác biển
|
"
|
46
|
|
|
*: Không bao gồm số lượng con giống
|
STT
|
Tên dự án/công trình
|
Mít ngành đầu tư (VSIC 2018 cấp 2)
|
Tên chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án
|
Mã chủ đầu tư (1: Nhà nước; 2: Ngoài nhà nước; 3: FDI)
|
Thời gian khởi công
|
Thời gian hoàn thành/dự kiến hoàn thành
|
Tổng mức đầu tư (Triệu đồng)
|
Năng lực mới tăng
|
Thực hiện quý I năm 2025 (Triệu đồng)
|
Dự tính quý II năm 2025 (Triệu đồng)
|
Cộng dồn từ đầu năm đến cuối quý II năm 2025 (Triệu đồng)
|
Cộng dồn từ khi khởi công đến cuối quý II năm 2025 (Triệu đồng)
|
Ghi chú
|
|
Tháng
|
Năm
|
Tháng
|
Năm
|
Năng lực/ công suất thiết kế
|
Đơn vị tính
|
|
A
|
B
|
C
|
D
|
E
|
F
|
G
|
H
|
I
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hướng dẫn cách ghi:
1. Quý I năm báo cáo sẽ ghi toàn bộ danh sách dự
án/công trình hoàn thành/dự kiến hoàn thành trong năm báo cáo. Từ quý II trở đi
sẽ thực hiện rà soát, bổ sung và cập nhật tiến độ thực hiện của dự án/công
trình theo thực tế.
2. Ghi các dự án/công trình xây dựng hoàn thành
trong năm, bất kể dự án/công trình được thực hiện từ những năm trước hoặc trong
năm báo cáo. Công trình hoàn thành là công trình đã hoàn thành đồng bộ, hoàn chỉnh
toàn bộ các giai đoạn thực hiện đầu tư theo thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế kỹ
thuật - thi công đã được duyệt, đã nghiệm thu đạt các thông số kỹ thuật và đã
bàn giao cho đơn vị sử dụng (bao gồm các hạng mục công trình chính, phụ, kể cả
vườn hoa, cây cảnh nếu có).
Trong thực tế có công trình tuy đã hoàn thành nhưng
chủ đầu tư chưa làm thủ tục bàn giao cho bên sử dụng, hoặc đã bàn giao cho bên
sử dụng trong năm nhưng chưa kết thúc công tác thanh quyết toán thì quy ước vẫn
được tính là công trình hoàn thành trong năm.
Cột A: STT dự án/công trình ghi từ 1 đến hết và giữ
nguyên STT của dự án/công trình trong các quý báo cáo tiếp theo cho đến khi dự
án/công trình hoàn thành; trường hợp bổ sung dự án/công trình thì ghi STT nối
tiếp STT của dự án/công trình cuối cùng trong danh mục.
Cột 2, 3: Năng lực mới tăng: là khả năng sản xuất hoặc
phục vụ sản xuất tính theo thiết kế khi nghiệm thu bàn giao công trình. Ghi cụ
thể đơn vị tính và số lượng theo đơn vị tính của năng lực thiết kế khi bàn giao
đưa vào sử dụng. Trường hợp mở rộng, đổi mới thiết bị hoặc khôi phục từng phần
của dự án/công trình xây dựng thì chỉ tính phần năng lực mới tăng thêm do đầu
tư mới tạo ra (không được tính năng lực của dự án/công trình cũ).
Ví dụ: - Tên dự án/công trình: Cao tốc Trung
Lương - Mỹ Thuận, Năng lực/công suất thiết kế (cột 2): 515, Đơn vị tính (cột
3): Km
- Tên dự án/công trình: Nhà máy sản xuất mô tơ
Công ty TNHH YB Việt Nam, Năng lực/công suất thiết kế (cột 2): 60, Đơn vị tính
(cột 3): Triệu sản phẩm/năm
- Tên dự án/công trình: Công trình chung cư 1A
Lê Nin, Năng lực/công suất thiết kế (cột 2): 5, Đơn vị tính (cột 3): Nghìn m2
sàn
Cột 4, 5, 6, 7: ghi giá trị khối lượng thực hiện
theo thực tế của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án (không phải giá trị thanh toán/giải
ngân)
Cột 8: Các dự án/công trình xây dựng phục vụ nhiều mục
tiêu (giao thông, thủy lợi...) nếu có nhiều năng lực mới tăng: ghi cụ thể các
năng lực mới tăng trong mục ghi chú
|
STT
|
Tên doanh nghiệp/ Cơ sở/Nhà máy
|
Dự kiến thời gian sản xuất (tháng... năm...)
|
Tên sản phẩm
|
Mã sản phẩm
|
Đơn vị tính sản phẩm
|
Năng lực sản xuất theo thiết kế
|
Năm 2025
|
Năm 2026
|
Lý do tăng mới
|
|
Dự kiến sản lượng sản phẩm sản xuất
|
Dự kiến giá trị sản phẩm sản xuất (triệu đồng)
|
Dự kiến sản lượng sản phẩm sản xuất
|
Dự kiến giá trị sản phẩm sản xuất (triệu đồng)
|
|
A
|
B
|
C
|
D
|
E
|
F
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
*Hướng dẫn cách ghi:
Cột B: Ghi tên Doanh nghiệp/Chi nhánh doanh nghiệp/cơ
sở sản xuất công nghiệp mới đi vào sản xuất trong năm hoặc mở rộng, thêm mới
dây chuyền, phân xưởng sản xuất sản phẩm mới...trong năm và có giá trị sản phẩm
sản xuất ước đạt trên 10% tổng giá trị của ngành cấp 2 tương ứng
Cột C: Ghi thời gian dự kiến bắt đầu đi vào sản xuất
sản phẩm (tháng...năm...)
Cột D: Liệt kê một số sản phẩm chính của doanh nghiệp/cơ
sở
Cột E: Ghi theo danh mục sản phẩm/mặt hàng của cơ
quan Thống kê
Cột 1: Là khả năng sản xuất cao nhất trong một năm của
thiết bị máy móc hoặc dây chuyền sản xuất hiện có trong điều kiện sử dụng đầy đủ
và hợp lý nhất các tư liệu sản xuất, áp dụng các quy trình công nghệ tiên tiến
với việc tổ chức sản xuất và lao động theo hình thức tiến bộ trên cơ sở công suất
thiết kế của máy móc thiết bị hiện có của doanh nghiệp
Cột 2,4: Ghi sản lượng sản phẩm dự kiến sản xuất thực
tế trong năm
Cột 3,5: Ghi giá trị của sản phẩm dự kiến sản xuất
thực tế trong năm (được tính bằng sản lượng sản phẩm sản xuất (x) đơn giá sản
phẩm dự kiến)
Cột 6: Ghi rõ lý do tăng mới: Ví dụ: doanh nghiệp
mới/doanh nghiệp có dây chuyền sản xuất mới đi vào hoạt động sản xuất/ doanh
nghiệp sản xuất sản phẩm mới....
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
STT
|
Tên dự án/công trình
|
Tên doanh nghiệp thi công
|
Loại hình doanh nghiệp (1. Nhà nước; 2. Ngoài nhà nước; 3. FDI)
|
Mã ngành VSIC cấp 2 (ngành 41, 42, 43)
|
Thời gian khởi công (Tháng/ năm)
|
Thời gian hoàn thành/dự kiến hoàn thành (Tháng/ năm)
|
Tổng giá trị xây dựng
|
Ước giá trị xây dựng năm 2025
|
Ước giá trị xây dựng năm 2026
|
Ghi chú
|
|
Quý l
|
Ước quý II
|
Ước quý III
|
Ước quý IV
|
Ước cả năm 2025
|
|
A
|
B
|
C
|
D
|
K
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
Nếu công trình hoàn thành trong năm 2025 thì cột
(9) bỏ trống;
Nếu công trình khởi công năm 2026 thì cột (4), (5),
(6), (7), (8) bỏ trống.
ĐVT: Triệu đồng
|
STT
|
Mã ngành, Tên Ngành
|
Mã số
|
Sơ bộ năm 2024
|
Năm 2025
|
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng
|
Cả năm
|
Sơ bộ Quý I
|
Ước tính Quý II
|
Ước tính 6 tháng
|
Cả năm
|
|
Tổng số
|
Trong đó, doanh thu thông qua thương mại điện tử
|
Tổng số
|
Trong đó, doanh thu thông qua thương mại điện tử
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
|
|
Phân theo ngành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
G. Bán buôn và
bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
|
01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45. Bán, sửa chữa ô
tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
|
02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Bán buôn ô tô,
mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
|
03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Bán lẻ ô tô,
mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
|
04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Doanh thu thuần
sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
|
05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
46. Bán buôn (trừ ô
tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|
06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
47. Bán lẻ (trừ ô
tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|
07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
H. Vận tải kho
bãi
|
08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49. Vận tải đường sắt,
đường bộ và vận tải đường ống
|
09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50. Vận tải đường
thủy
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51. Vận tải hàng
không
|
11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
52. Kho bãi và các
hoạt động hỗ trợ cho vận tải
|
12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
53. Bưu chính và
chuyển phát
|
13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
I. Dịch vụ lưu
trú và ăn uống
|
14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
55. Dịch vụ lưu trú
|
15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
56. Dịch vụ ăn uống
|
16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
J. Thông tin và
truyền thông
|
17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58. Hoạt động xuất
bản
|
18
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59. Hoạt động điện ảnh,
sản xuất chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc
|
19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60. Hoạt động phát thanh,
truyền hình
|
20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61. Viễn Thông
|
21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
62. Lập trình máy
tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính
|
22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63. Hoạt động dịch
vụ thông tin
|
23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
L. Hoạt động
kinh doanh bất động sản
|
24
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
68. Hoạt động kinh
doanh bất động sản
|
25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
N. Hoạt động
hành chính và dịch vụ hỗ trợ
|
26
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
77. Cho thuê máy móc,
thiết bị (không kèm người điều khiển); cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình;
cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
|
27
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
78. Hoạt động dịch
vụ lao động và việc làm
|
28
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
79. Hoạt động của các
đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến
quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
29
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80. Hoạt động điều
tra bảo đảm an toàn
|
30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
81. Hoạt động dịch vụ
vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan
|
31
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
82. Hoạt động hành
chính, hỗ trợ văn phòng và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác
|
32
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
S. Hoạt động dịch
vụ khác
|
33
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
94. Hoạt động của các
hiệp hội, tổ chức khác
|
34
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
95. Sửa chữa máy
tính, đồ dùng cá nhân và gia đình
|
35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96. Hoạt động dịch
vụ phục vụ cá nhân khác
|
36
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
V. Doanh thu từ
các nền tảng thương mại điện tử
|
37
|
x
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
x
|
|
|
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Năm 2024
|
Năm 2025
|
|
Quý l
|
Quý II
|
6 tháng
|
Cả năm
|
Quý l
|
Ước tính Quý II
|
Ước tính 6
tháng
|
Ước tính cả năm
(lần 1)
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
A. MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ TIỀN TỆ, NGÂN HÀNG
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I. Dư nợ tín dụng
|
2
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1. Bằng đồng Việt Nam
|
3
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
+ Ngắn hạn
|
4
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
+ Trung và dài hạn
|
5
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
2. Bằng ngoại tệ
|
6
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
+ Ngắn hạn
|
7
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
+ Trung và dài hạn
|
8
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
3. Tổng cộng (3=1+2)
|
9
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
+ Ngắn hạn
|
10
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
+ Trung và dài hạn
|
11
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
II. Số dư huy động vốn
|
12
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
1. Bằng đồng Việt Nam
|
13
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
+ Ngắn hạn
|
14
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
+ Trung và dài hạn
|
15
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
2. Bằng ngoại tệ
|
16
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
+ Ngắn hạn
|
17
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
+ Trung và dài hạn
|
18
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
3. Tổng cộng (3=1+2)
|
19
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
+ Ngắn hạn
|
20
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
+ Trung và dài hạn
|
21
|
|
x
|
|
|
|
x
|
|
|
|
B. HOẠT ĐỘNG KINH DOANH XỔ SỐ
|
22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Doanh thu thuần kinh doanh xổ số
|
23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Chi phí trả thưởng
|
24
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C. BẢO HIỂM XÃ HỘI
|
25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi hoạt động của đơn vị
|
26
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Không kê khai thông tin vào ô có dấu x
- Số liệu 6 tháng đầu năm 2025 là số liệu thời điểm
ngày 20/6/2025
- Số liệu ước năm 2025 là số liệu thời điểm ngày
31/12/2025
PHỤ LỤC II
HỆ BIỂU THU THẬP THÔNG TIN PHỤC VỤ BIÊN SOẠN CHỈ TIÊU
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC, CHỈ TIÊU TỔNG SẢN PHẨM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH, THÀNH PHỐ
TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG CHÍNH THỨC NĂM 2023, SƠ BỘ NĂM 2024 ÁP DỤNG ĐỐI VỚI ỦY
BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
(Kèm theo Công văn số 7809/BTC-CTK ngày 04 tháng 06 năm 2025 của Bộ Tài
chính)
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Chính thức năm 2022
|
Chính thức năm 2023
|
Sơ bộ năm 2024
|
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng đầu năm
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
Cả năm
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng đầu năm
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
Cả năm
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng đầu năm
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
Cả năm
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
|
TỔNG THU NSNN
TRÊN ĐỊA BÀN (I + II +...+ V)
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I. Thu nội địa
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Thu từ doanh
nghiệp nhà nước (TW+ĐP)
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thuế giá
trị gia tăng hàng hóa và dịch vụ
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc
biệt hàng hóa và dịch vụ
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế thu nhập
doanh nghiệp
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Thu từ doanh
nghiệp đầu tư nước ngoài
|
8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thuế
giá trị gia tăng hàng hóa và dịch vụ
|
9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc
biệt hàng hóa và dịch vụ
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế thu nhập
doanh nghiệp
|
11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Thu từ khu vực
công, thương nghiệp ngoài quốc doanh
|
13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thuế
giá trị gia tăng hàng hóa và dịch vụ
|
14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc
biệt hàng hóa và dịch vụ
|
15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế thu nhập
doanh nghiệp
|
16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Thuế thu nhập
cá nhân
|
18
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Thuế bảo vệ
môi trường
|
19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6. Thu phí, lệ
phí
|
20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Lệ phí
trước bạ
|
21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Các khoản thu
về nhà, đất
|
22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế sử dụng đất
nông nghiệp
|
23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế sử dụng đất
phi nông nghiệp
|
24
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu tiền cho thuế
đất, thuê mặt nước
|
25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu tiền sử dụng
đất
|
26
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thu tiền cho thuê
và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
|
27
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8. Thu xổ số kiến
thiết (bao gồm cả xổ số điện toán)
|
28
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Thuế
giá trị gia tăng
|
29
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc
biệt
|
30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9. Thu tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản
|
31
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10. Thu khác
ngân sách
|
32
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11. Thu từ quỹ đất
công ích và thu hoa lợi công sản khác
|
33
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12. Thu hồi vốn,
thu hồi cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của ngân
sách nhà nước
|
34
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Thu về dầu
thô
|
35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Thuế tài
nguyên
|
36
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Thu cân đối
hoạt động xuất nhập khẩu
|
37
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Tổng số thu từ
hoạt động xuất nhập khẩu
|
38
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế GTGT thu từ
hàng hóa nhập khẩu
|
39
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế xuất khẩu
|
40
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế nhập khẩu
|
41
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế TTĐB thu từ
hàng hóa nhập khẩu
|
42
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế BVMT thu từ hàng
hóa nhập khẩu
|
43
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế khác
|
44
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Hoàn thuế
GTGT
|
45
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. Thu viện trợ
|
46
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V. Các khoản huy
động đóng góp
|
47
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI. Doanh thu quản
lý thuế của các nền tảng
|
48
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
Trong đó:
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
Nền tảng Sàn giao dịch
TMĐT
|
49
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
Website/ứng dụng
TMĐT
|
50
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
Nền tảng mạng xã hội
|
51
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
Nền tảng giao
thông, vận tải, giao nhận
|
52
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
Nền tảng đại lý
|
53
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
Nền tảng thuê bao
|
54
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
Nền tảng quảng cáo
|
55
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
Nền tảng kho ứng dụng
|
56
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
Nền tảng khác
|
57
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
VI. Thuế thu được
của 8 nhóm nền tảng
|
58
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
Trong đó:
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
Nền tảng Sàn giao dịch
TMĐT
|
59
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
Website/ứng dụng
TMĐT
|
60
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
Nền tảng mạng xã hội
|
61
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
Nền tảng giao
thông, vận tải, giao nhận
|
62
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
Nền tảng đại lý
|
63
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
Nền tảng thuê bao
|
64
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
Nền tảng quảng cáo
|
65
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
Nền tảng kho ứng dụng
|
66
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
Ghi chú: Không kê khai thông tin vào ô có dấu x
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
Chỉ tiêu
|
Mã số
|
Chính thức năm 2022
|
Chính thức năm 2023
|
Sơ bộ năm 2024
|
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng đầu năm
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
Cả năm
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng đầu năm
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
Cả năm
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng đầu năm
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
Cả năm
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
|
TỔNG CHI NGÂN
SÁCH NHÀ NƯỚC
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I. Chi đầu tư
phát triển
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi đầu tư cho các
dự án
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi đầu tư và hỗ trợ
vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt
hàng, các tổ chức kinh tế; các tổ chức tài chính của Trung ương và địa phương;
đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp theo quy định
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi đầu tư phát triển
còn lại
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Chi trả nợ lãi
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Chi thường
xuyên
|
7
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Chi quốc phòng
|
8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Chi an ninh và
trật tự an toàn xã hội
|
9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Chi sự nghiệp giáo
dục - đào tạo, dạy nghề
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Chi sự nghiệp y
tế, dân số và kế hoạch hóa gia đình
|
11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Chi khoa học,
công nghệ
|
12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6. Chi văn hóa,
thông tin
|
13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Chi sự nghiệp
phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8. Chi thể dục, thể
thao
|
15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9. Chi sự nghiệp bảo
vệ môi trường
|
16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10. Chi sự nghiệp
kinh tế
|
17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Chi
sự nghiệp nông, lâm nghiệp, thủy sản và thủy lợi
|
18
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11. Chi quản lý
hành chính, Đảng, đoàn thể
|
19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: - Chi
hoạt động quản lý Ngân hàng Nhà nước
|
20
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
12. Chi sự nghiệp đảm
bảo xã hội
|
21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13. Chi trợ giá mặt
hàng chính sách
|
22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14. Chi khác
|
23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. Chi bổ sung
quỹ dự trữ tài chính
|
24
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V. Chi dự phòng
ngân sách
|
25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI. Các nhiệm vụ
chi khác
|
26
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VIII. Chi Ứng dụng
CNTT, chuyển đổi số
|
27
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
Chia ra:
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
Chi mua sắm hàng
hóa thiết bị phần cứng
|
28
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
Chi mua sắm, thuê phần
mềm
|
29
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
Chi dịch vụ liên quan
đến công nghệ thông tin khác (quản trị, dịch vụ an ninh, đường truyền, trang
điện tử, tên miền, sửa chữa, bảo trì, lắp đặt,..)
|
30
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
Ghi chú: Không kê khai thông tin vào ô có dấu x
ĐVT: Triệu đồng
|
STT
|
Mã ngành, Tên Ngành
|
Mã số
|
Chính thức năm 2022
|
Chính thức năm 2023
|
Sơ bộ năm 2024
|
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
Cả năm
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
Cả năm
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
Cả năm
|
|
Tổng số
|
Trong đó, doanh thu thông qua thương mại điện tử
|
Tổng số
|
Trong đó, doanh thu thông qua thương mại điện tử
|
Tổng số
|
Trong đó, doanh thu thông qua thương mại điện tử
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
22
|
23
|
24
|
|
|
Phân theo ngành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
G. Bán buôn và
bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
|
01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45. Bán, sửa chữa ô
tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
|
02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Bán buôn ô tô,
mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
|
03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Bán lẻ ô tô,
mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
|
04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Doanh thu thuần
sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
|
05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
46. Bán buôn (trừ ô
tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|
06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
47. Bán lẻ (trừ ô tô,
mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|
07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
H. Vận tải kho
bãi
|
08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49. Vận tải đường sắt,
đường bộ và vận tải đường ống
|
09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50. Vận tải đường
thủy
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51. Vận tải hàng
...
|
11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
52. Kho bãi và các
hoạt động hỗ trợ cho vận tải
|
12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
53. Bưu chính và
chuyển phát
|
13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
I. Dịch vụ lưu
trú và ăn uống
|
14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
55. Dịch vụ lưu trú
|
15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
56. Dịch vụ ăn uống
|
16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
J. Thông tin và
truyền thông
|
17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58. Hoạt động xuất
bản
|
18
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59. Hoạt động điện ảnh,
sản xuất chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc
|
19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60. Hoạt động phát
thanh, truyền hình
|
20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61. Viễn Thông
|
21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
62. Lập trình máy
tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính
|
22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63. Hoạt động dịch
vụ thông tin
|
23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
L. Hoạt động
kinh doanh bất động sản
|
24
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
68. Hoạt động kinh
doanh bất động sản
|
25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
N. Hoạt động
hành chính và dịch vụ hỗ trợ
|
26
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
77. Cho thuê máy
móc, thiết bị (không kèm người điều khiển); cho thuê đồ dùng cá nhân và gia
đình; cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
|
27
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
78. Hoạt động dịch vụ
lao động và việc làm
|
28
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
79. Hoạt động của
các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến
quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
29
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80. Hoạt động điều
tra bảo đảm an toàn
|
30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
81. Hoạt động dịch
vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan
|
31
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
82. Hoạt động hành chính,
hỗ trợ văn phòng và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác
|
32
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
S. Hoạt động dịch
vụ khác
|
33
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
94. Hoạt động của
các hiệp hội, tổ chức khác
|
34
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
95. Sửa chữa máy
tính, đồ dùng cá nhân và gia đình
|
35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96. Hoạt động dịch
vụ phục vụ cá nhân khác
|
36
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
V. Doanh thu từ
các nền tảng thương mại điện tử
|
37
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
STT
|
Mã ngành, Tên Ngành
|
Mã số
|
Chính thức năm 2022
|
Chính thức năm 2023
|
|
Tổng số
|
Kinh tế Nhà nước
|
Kinh tế ngoài nhà nước
|
Kinh tế có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
|
Tổng số
|
Kinh tế Nhà nước
|
Kinh tế ngoài nhà nước
|
Kinh tế có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
|
|
A
|
B
|
C
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
|
|
Phân theo ngành
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
G. Bán buôn và bán
lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
|
01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45. Bán, sửa chữa ô
tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
|
02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Bán buôn ô tô,
mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
|
03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Bán lẻ ô tô, mô
tô, xe máy và xe có động cơ khác
|
04
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Doanh thu thuần
sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
|
05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
46. Bán buôn (trừ ô
tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|
06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
47. Bán lẻ (trừ ô tô,
mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|
07
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
H. Vận tải kho
bãi
|
08
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49. Vận tải đường sắt,
đường bộ và vận tải đường ống
|
09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….............................
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
68. Hoạt động kinh doanh
bất động sản
|
25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
N. Hoạt động
hành chính và dịch vụ hỗ trợ
|
26
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
77. Cho thuê máy
móc, thiết bị (không kèm người điều khiển); cho thuê đồ dùng cá nhân và gia
đình; cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
|
27
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
78. Hoạt động dịch
vụ lao động và việc làm
|
28
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
79. Hoạt động của
các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến
quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
29
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80. Hoạt động điều tra
bảo đảm an toàn
|
30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
81. Hoạt động dịch
vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan
|
31
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
82. Hoạt động hành
chính, hỗ trợ văn phòng và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác
|
32
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
S. Hoạt động dịch
vụ khác
|
33
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
94. Hoạt động của
các hiệp hội, tổ chức khác
|
34
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
95. Sửa chữa máy
tính, đồ dùng cá nhân và gia đình
|
35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96. Hoạt động dịch
vụ phục vụ cá nhân khác
|
36
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
Chỉ tiêu
|
Mã
số
|
Năm 2022
|
Năm 2023
|
Năm 2024
|
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng ĐN
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
Cả năm
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng ĐN
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
Cả năm
|
Quý I
|
Quý II
|
6 tháng ĐN
|
Quý III
|
9 tháng
|
Quý IV
|
Cả năm
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
|
A. MỘT SỐ CHỈ
TIÊU VỀ TIỀN TỆ, NGÂN HÀNG
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I. Dư nợ tín dụng
|
2
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
1. Bằng đồng
Việt Nam
|
3
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
+ Ngắn hạn
|
4
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
+ Trung và dài hạn
|
5
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
2. Bằng ngoại
tệ
|
6
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
+ Ngắn hạn
|
7
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
+ Trung và dài hạn
|
8
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
3. Tổng cộng
(3=1+2)
|
9
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
+ Ngắn hạn
|
10
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
+ Trung và dài hạn
|
11
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
II. Số dư huy động
vốn
|
12
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
1. Bằng đồng
Việt Nam
|
13
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
+ Ngắn hạn
|
14
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
+ Trung và dài hạn
|
15
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
2. Bằng ngoại
tệ
|
16
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
+ Ngắn hạn
|
17
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
+ Trung và dài hạn
|
18
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
3. Tổng cộng
(3=1+2)
|
19
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
+ Ngắn hạn
|
20
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
+ Trung và dài hạn
|
21
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
x
|
|
x
|
|
x
|
|
|
B. HOẠT ĐỘNG
KINH DOANH XỔ SỐ
|
22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Doanh thu thuần
kinh doanh xổ số
|
23
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Chi phí trả thường
|
24
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C. BẢO HIỂM XÃ HỘI
|
25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi hoạt động của
đơn vị
|
26
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Không kê khai thông tin vào ô có dấu x
Công văn 7809/BTC-CTK cung cấp thông tin phục vụ biên soạn số liệu GRDP chính thức năm 2023, sơ bộ năm 2024; sơ bộ quý I, ước tính quý II, 6 tháng đầu năm; ước cả năm 2025 lần 1 do Bộ Tài chính ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Công văn 7809/BTC-CTK cung cấp thông tin phục vụ biên soạn số liệu GRDP chính thức năm 2023, sơ bộ năm 2024; sơ bộ quý I, ước tính quý II, 6 tháng đầu năm; ước cả ngày 04/06/2025 lần 1 do Bộ Tài chính ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2025
Ban hành:
16/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
23/09/2024
Ban hành:
07/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2024
Ban hành:
26/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2023
Ban hành:
27/02/2023
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
04/03/2023
Ban hành:
07/11/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/11/2022
417
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|