TCVN
2511:2007
ISO
12085:1996
ĐẶC TÍNH HÌNH HỌC CỦA SẢN PHẨM (GPS) - NHÁM
BỀ MẶT: PHƯƠNG PHÁP PROFIN - CÁC THÔNG SỐ CỦA MẪU PROFIN
Geometrical
Product Specification (GPS) - Surface texture: Profile method - Motif
parameters
Lời nói đầu
TCVN 2511:2007 thay thế TCVN 2511:96.
TCVN 2511:2007 hoàn toàn tương đương
ISO 12085:1996.
TCVN 2511:2007 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
TCVN/TC 39 Máy công cụ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ĐẶC
TÍNH HÌNH HỌC CỦA SẢN PHẨM (GPS) - NHÁM BỀ MẶT: PHƯƠNG PHÁP PROFIN - CÁC THÔNG
SỐ CỦA MẪU PROFIN
Geometrical
Product Specification (GPS) - Surface texture: Profile method - Motif
parameters
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy
định các thuật ngữ và thông số để xác định nhám bề mặt bằng phương pháp mẫu
profin. Cách xác định chính xác về mặt lý thuyết của phương pháp mẫu profin.
2. Tài liệu viện dẫn
TCVN 5707:2007 (ISO
1302:2002), Đặc tính hình học của sản phẩm - Cách ghi nhám bề mặt trong các tài
liệu kỹ thuật của sản phẩm.
TCVN 5120:2007 (ISO
4287:1997), Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS) - Nhám bề mặt: Phương pháp
profin - Thuật ngữ, định nghĩa và các thông số của nhám bề mặt.
ISO 3274:1996, Geometrical
Product Specifications (GPS) - Surface texture: Profile method - Nominal
characteristics of contact (stylus) instruments (Đặc tính hình học của sản phẩm
(GPS) - Nhám bề mặt: Phương pháp profin - Đặc tính danh nghĩa của các dụng cụ
đo tiếp xúc).
ISO 4286:1996, Geometrical
Product Specifications (GPS) - Surface texture: Profile method - Rules and
procedures for the assessment of surface texture (Đặc tính hình học của sản
phẩm (GPS) - Nhám bề mặt. Phương pháp profin - Quy tắc và quy trình để đánh giá
nhám bề mặt).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này áp
dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1. Định nghĩa chung
3.1.1. Profin bề mặt (surface proflie)
(xem TCVN 5120:2007).
3.1.2. Profin ban đầu
(xem TCVN 5120:2007).
3.1.3. Đỉnh cục bộ
của profin (local
peak of profile)
Phần profin giữa hai
giá trị cực tiểu liền kề của profin (xem Hình 1)

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.4. Đáy cục bộ của
profin (local
valley of profile)
Phần profin giữa hai
giá trị cực đại liền kề của profin (xem Hình 2).

Hình
2 - Đáy cục bộ của profin
3.1.5. Mẫu profin (motif)
Một đoạn của profin ban
đầu giữa các điểm cao nhất của hai đỉnh cục bộ của profin không nhất thiết phải
ở liền kề với nhau.
Một mẫu profin được
đặc trưng bởi (xem các Hình 3 và 5):
- chiều dài của mẫu
profin ARi hoặc AWi được đo song song với phương chung của
profin;
- hai chiều sâu của mẫu
profin Hj và Hj+1 hoặc Hwj và Hwj-1 được đo vuông góc với
phương chung của profin ban đầu;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình
3 - Mẫu profin độ nhám
3.1.6. Mẫu profin độ
nhám (roughness
motif)
Mẫu profin thu được bằng
cách sử dụng toán tử lý tưởng với giá trị giới hạn A (xem Hình 3).
CHÚ THÍCH 1 Theo định
nghĩa này, một mẫu profin độ nhóm có chiều dài ARi nhỏ hơn hoặc bằng A.
3.1.7. Đường bao trên
của profin ban đầu (profin độ sóng) [upper envelope line of the primary profile (waviness
profile)]
Đường thẳng nối các điểm
cao nhất của các đỉnh profin ban đầu sau khi đã có sự phân biệt các đỉnh theo quy
ước (xem Hình 4).

Hình
4 - Đường bao trên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu profin thu được
trên đường bao trên bằng cách sử dụng toán tử lý tưởng với giá trị giới hạn B
(xem Hình 5).

Hình
5 - Mẫu profin độ sóng
3.2. Các định nghĩa
về thông số (parameters
definitions)
3.2.1. Khoảng cách
trung bình của mẫu profin độ nhám (mean spacing of roughness motifs), AR
Giá trị trung bình
cộng của các chiều dài ARi của các mẫu profin độ nhám trong phạm
vi chiều dài đánh giá (xem Hình 6), nghĩa là:

trong đó n là
số các mẫu profin độ nhám (bằng số các giá trị ARi).
3.2.2. Chiều sâu
trung bình của mẫu profin độ nhám (mean depth of roughness motifs), R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trong đó m là số các
giá trị Hj.
CHÚ THÍCH 2 Số các
giá trị Hj bằng hai lần số các giá trị ARi (m = 2n).
3.2.3. Chiều sâu lớn
nhất của độ nhấp nhô profin (maximum depth of profile iregularity), Rx
Chiều sâu lớn nhất Hj trong phạm vi chiều
dài đánh giá.
Ví dụ:
Trên Hình 6: Rx =
H3

Hình
6 - Các thông số độ nhám
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị trung bình
cộng của các chiều dài AWi của các mẫu profin độ sóng trong phạm
vi chiều dài đánh giá (xem Hình 7), nghĩa là:

trong đó n là
số mẫu profin độ sóng (bằng số giá trị AWi).
3.2.5. Chiều sâu
trung bình của các mẫu profin độ sóng W (mean depth of waviness motif)
Giá trị trung bình
cộng của các chiều sâu Hwj của các mẫu profin độ sóng trong phạm
vi chiều dài đánh giá (xem Hình 7), nghĩa là:

trong đó m là
số các giá trị Hwj
CHÚ THÍCH 3 Số các
giá trị Hwj bằng hai lần số các
giá trị AWi (m = 2n).
3.2.6. Chiều sâu lớn
nhất của độ sóng Wx
(maximum
depth of waviness)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.7. Chiều sâu tổng
của độ sóng Wte (total depth of
waviness)
Khoảng cách đo theo phương
vuông góc với phương chung của profin ban đầu, giữa điểm cao nhất và điểm thấp
nhất của đương bao trên của profin ban đầu.

Hình
7 - Các thông số độ sóng
4. Toán tử chính xác
về lý thuyết của phương pháp mẫu profin
4.1. Quy định chung
Điều này quy định các
điều kiện nhận dạng các mẫu profin (sự phân biệt của chiều dài và chiều sâu) và
giới thiệu quá trình tính toán các thông số độ nhám và độ sóng.
4.2. Các giới hạn quy
ước của các mẫu profin
Các giá trị đã khuyến
nghị đối với các giới hạn A và B như đã mô tả trên Hình 8 được nêu trong điều
5.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a) Mẫu profin độ
nhám
b) Mẫu profin độ
sóng
Hình
8 - Các giới hạn quy ước của các mẫu profin
4.3. Sự phân biệt
chiều sâu
Sự phân biệt chiều
sâu áp dụng cho profin ban đầu để đánh giá độ nhám bề mặt.
4.3.1. Sự phân biệt
dựa trên chiều sâu nhỏ nhất
Chia profin ban đầu
thành các đoạn có chiều rộng A/2 và lấy chiều cao của mỗi chữ nhật.
Các đỉnh cục bộ được
tính đến là các đỉnh có chiều sâu lớn hơn chiều cao trung bình của các chữ nhật
này là 5 % (xem Hình 9).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình
9 - Sự phân biệt chiều sâu
4.3.2. Sự phân biệt
dựa trên chiều sâu lớn nhất
Đối với các mẫu
profin độ nhám có chiều sâu Hj, cần tính toán giá trị
(giá trị trung bình của Hj)
và sHj (sai lệch chuẩn). Chiều
sâu bất kỳ của đỉnh hoặc đáy cục bộ có giá trị lớn hơn H =
+1,65 sHj được lấy bằng giá
trị H (xem Hình 10).
CHÚ THÍCH 4 Nếu Hj được phân bố theo luật
Gauss thì điều kiện này liên quan đến 5 % các đỉnh và đáy. Luật phân bố này
tránh được rủi ro các đỉnh cao đơn lẻ giao thoa với đường bao.

Hình
10 - Sự phân biệt dựa trên chiều sâu lớn nhất
4.4. Nhận diện các
mẫu profin độ nhám và độ sóng thông qua sự kết hợp các mẫu profin
(Bốn điều kiện này có
liên quan với Hình 11). Trong Hình 11, R là chữ viết tắt của độ nhám và W
là chữ viết tắt của độ sóng.
I. Điều kiện bao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
II. Điều kiện chiều
dài
Điều kiện thứ hai
giới hạn chiều dài của mẫu profin tới giá trị A (giới hạn quy ước giữa
độ nhám và độ sóng) hoặc giá trị B (giới hạn quy ước giữa độ sóng và
dạng còn lại) như đã quy định trong 4.2 và 5.2.
III. Điều kiện mở
rộng
Điều kiện thứ ba loại
bỏ các đỉnh nhỏ nhất bằng cách tìm ra mẫu profin rộng nhất tới mức có thể.
Không cho phép kết
hợp hai mẫu profin thành một mẫu profin dài hơn hai mẫu profin nguyên bản, nếu
sự kết hợp này dẫn tới một mẫu profin có đặc trưng T nhỏ hơn đặc trưng
của hai mẫu profin nguyên bản.
(Cần loại bỏ các đỉnh
nhỏ nằm giữa các đỉnh lớn)
IV. Điều kiện chiều
sâu tương tự
Điều kiện thứ tư giới
hạn sự kết hợp các mẫu profin có các chiều sâu tương tự, đặc biệt là đối với
các bề mặt tuần hoàn.
(Cần tránh loại bỏ
các đỉnh có chiều sâu tương tự như các đỉnh lân cận)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình
11 - Sự kết hợp của các mẫu profin
4.5. Quy trình tính
toán thông số

--------------
1) Các thông số R và
AR được tính toán đối với ít nhất là ba mẫu profin;
2) Các thông số W và AW
được tính toán đối với ít nhất là ba mẫu profin;
3) Rx hoặc Wx
được tính toán với số mẫu profin nhỏ hơn ba.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình
12 - Minh họa quy trình tính toán thông số
5. Điều kiện đo các
thông số
5.1. Quy ước về đường
cắt ngang profin ban đầu
Để tính toán các
thông số độ sóng, profin ban đầu phải được đo theo hướng dẫn tham chiếu (xem
ISO 3274).
5.2. Điều kiện đo
Điều kiện đo nên dùng
(xem ISO 3274) được giới thiệu trong Bảng 1.
Bảng
1
A1)
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
Chiều
dài đường cắt ngang
mm
Chiều
dài đánh giá
mm
ls
mm
Bán
kính lớn nhất của đầu đo
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
0,64
0,64
2,5
2
± 0,5
0,1
0,5
3,2
3,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
± 0,5
0,5
2,5
16
16
8
5
± 1
2,5
12,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
25
10
± 2
1) Nếu không có quy
định nào khác, các giá trị mặc định phải là A = 0,5 mm và B = 25
mm.
5.3. Bậc lượng hóa của
profin
Các thông số được quy
định trong tiêu chuẩn này chỉ có giá trị nếu profin ban đầu có chứa tối thiểu
là 150 bậc lượng hóa theo phương thẳng đứng.
5.4. Quy tắc chấp
nhận
Áp dụng quy tắc 16 %
cho trong ISO 4288 đối với các thông số của mẫu profin.
5.5. Sử dụng phương
pháp mẫu profin để phân tích các bề mặt có nhiều trong quá trình gia công
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.6. Cách ghi trên
bản vẽ
Các thông số của mẫu
profin được quy định trên bản vẽ phù hợp với TCVN 5707:2007.
Phụ lục A
(quy định)
Phương pháp tính toán
cho sự kết hợp của các mẫu profin
Để có các kết quả tái
tạo lại được với các thiết bị hiện có, phải áp dụng phương pháp tính toán cho
trong A.1 đến A.3 trong phần mềm (xem Hình A.1).
A.1. Phân profin thành
“các đoạn” có chiều dài nhỏ hơn hoặc bằng “A” đối với độ nhám và “B”
đối với độ sóng (Các giá trị “A” và “B” trong 5.2)
Tìm hai đỉnh Pi, Pi+1 thỏa mãn các điều
kiện sau:
- khoảng cách theo phương
nằm ngang giữa hai đỉnh này là lớn nhất;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- không có đỉnh nào
giữa chúng, cao hơn hai đỉnh này.
Phần profin nằm giữa
hai đỉnh này gọi là “đoạn”.
A.2. Sự kết hợp mẫu
profin trong mỗi đoạn
Trong mỗi đoạn, tiến
hành kiểm tra liên tiếp ba điều kiện I, III và IV của 4.4 cho mỗi cặp mẫu
profin. Chỉ có thể kết hợp hai mẫu profin riêng nếu đáp ứng được ba điều kiện
này.
Đối với điều kiện IV,
giá trị tối thiểu (Hj+1, Hj+2) được so sánh với 60
% giá trị chuẩn thẳng đứng T của đoạn (T là giá trị nhỏ nhất của
hai chiều cao h1, h2 của đoạn) và không
phải là chiều cao của mẫu profin có thể được kết hợp.
Khi tất cả các mẫu
profin riêng trong đoạn đã được kiểm tra liên tiếp, cần thực hiện lại nguyên
công kết hợp từ chỗ bắt đầu của đoạn tới khi không thể có được sự kết hợp trong
đoạn này.
Kiểm tra các đoạn
tiếp sau theo cùng một cách tương tự.
A.3. Sự kết hợp trên
toàn profin
Tất cả các mẫu profin
thu được từ bước trên được kết hợp từng cặp một bên cạnh nhau trên toàn bộ
profin. Đối với mỗi cặp mẫu profin, cần kiểm tra liên tiếp các điều kiện I, II,
III và IV. Chỉ có thể kết hợp được hai mẫu profin nếu đáp ứng được bốn điều
kiện này. Đối với điều kiện IV, đặc trưng thẳng đứng T là giá trị nhỏ nhất của
hai chiều cao của mẫu profin có thể kết hợp được.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66


Hình
A.1 - Sự kết hợp các mẫu profin
Phụ lục B
(tham khảo)
Quan hệ giữa các
thông số và chức năng của các bề mặt
Với mục đích tham khảo
Bảng B.1 đưa ra các mẫu profin có thể được quy định theo chức năng của bề mặt.
Bảng
B.1
Bề
mặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thông số
Profin
độ nhám
Profin
độ sóng
Profin
ban đầu
Tên
Ký
hiệu*)
R
Rx
AR
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Wx
Wte
AW
Pt
Pdc
Hai
bộ phận tiếp xúc
Có
dịch chuyển tương đối
Trượt (có bôi trơn)
FG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤
0,8R
Ma sát khô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FR
≤
0,3R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chống sự đập búa
RM
○
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ma sát ướt
FF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Làm kín
động lực học
Có đệm kín
ED
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không đệm kín
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Làm kín tĩnh
Có đệm kín
ES
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤
R
Không đệm kín
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤
R
Điều chỉnh không dịch
chuyển, có ứng suất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AD
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bề
mặt
độc
lập
Có
ứng suất
Dụng cụ (bề mặt
cắt)
OC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ bền mỏi
EA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
ứng suất
Chịu ăn mòn
RC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phủ sơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DE
≤
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đo
ME
≤
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bên ngoài
AS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các thông số rất
quan trọng: quy định ít nhất là một trong các thông số này.
Các thông số thứ
yếu: được quy định nếu cần theo đúng các chức năng của bộ phận.
Chỉ dẫn, ví dụ ≤
0,8 R có nghĩa là, nếu ký hiệu FG được cách ghi trên bản vẽ và W
không được quy định khác, thì dung sai trên của W bằng dung sai
của R nhân với 0,8.
*) Các ký hiệu (FG,
…) là các ký hiệu chữ đầu của tên gọi tiếng Pháp.
Phụ lục C
(tham khảo)
Quan hệ với mô hình
ma trận GPS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.1. Thông tin và
cách sử dụng tiêu chuẩn này
Tiêu chuẩn này xác định
các thông số độ nhám và độ sóng, chúng bổ sung cho các thông số của phương pháp
profin được xác định trong TCVN 5120:2007. Có thể sử dụng các thông số độ nhám
và độ sóng khi các đỉnh của bề mặt là quan trọng đối với chức năng của bề mặt.
CHÚ THÍCH 5 Thường không
thể dùng quy ước đối với các thông số của phương pháp profin cho các thông số
của mẫu profin và ngược lại.
C.2. Vị trí trong mô
hình ma trận GPS
Tiêu chuẩn này là một
tiêu chuẩn chung về GPS có ảnh hưởng tới các mắt xích 2, 3 và 4 của chuỗi các
tiêu chuẩn về profin độ nhám và profin độ sóng trong ma trận chung GPS được
minh họa bằng biểu trên Hình C.1.
Tiêu
chuẩn GPS cơ bản
Các
tiêu chuẩn GPS toàn cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ma
trận GPS chung
Số mắt xích
1
2
3
4
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bán kính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Góc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dạng độc lập của
chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dạng phụ thuộc trên
chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dạng bề mặt phụ
thuộc trên chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hướng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vị trí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ đảo theo vòng
tròn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Profin chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Profin độ nhám
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Profin độ sóng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Profin ban đầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình
C.1
C.3. Các tiêu chuẩn
quốc tế có liên quan
Các tiêu chuẩn quốc tế
có liên quan là các tiêu chuẩn trong chuỗi các tiêu chuẩn được cách ghi trên Hình
C.1.
Phụ lục D
(tham khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[1] ISO 13565-1:1996,
Geometrical Product Specifications (GPS) - Surface texture: Profile method - Surfaces
having stratified functional properties - Part 1: Filtering and general measurement
conditions [Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS) - Nhám bề mặt: Phương pháp profin
- Bề mặt có đặc tính phân lớp - Phần 1: Các điều kiện lọc và đo chung].
[2] ISO 13565-2:1996,
Geometrical Product Specifications (GPS) - Surface texture: Profile method - Surfaces
having stratified functional properties - Part 2: Height characterization using
the linear material ratio curve [Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS) - Nhám bề
mặt: Phương pháp profin - Bề mặt có đặc tính phân lớp - Phần 2: Mô tả đặc điểm
chiều cao bằng đường cong tuyến tính của tỷ số vật liệu].
[3] ISO/TR 14638:1995,
Geometrical Product Specification (GPS) - Masterplan [Đặc tính hình học của sản
phẩm (GPS) - Sơ đồ chính].
[4] TCVN 6165:1996
(VIM 1993), Đo lường học - Thuật ngữ chung và cơ bản.