TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 6165:1996
VIM : 1993
ĐO LƯỜNG HỌC - THUẬT NGỮ CHUNG VÀ CƠ BẢN
Metrology — Vocabulary of
basic and general terms
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn
này qui định các thuật ngữ chung về thuật ngữ cơ bản trong đo lường học và đưa
ra định nghĩa hoặc giải thích các thuật ngữ đó.
2. Thuật ngữ
Thuật ngữ chung và cơ bản trong đo lường học được
trình bày trong bảng 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuật ngữ
Định nghĩa và giải thích
1 Đại lượng và đơn vị
A. Quantities and Units
P. Grandeurs et Unités
1.1 Đại lượng (đo được)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. (measurable) quantity
Chú thích
1) Thuật ngữ “đại lượng” có thể quy cho một đại lượng theo
nghĩa chung (ví dụ a) hoặc một đại lượng riêng biệt (ví dụ b).
Ví dụ
a/ Các đại lượng theo nghĩa chung: độ dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ, điện trở, mật độ
lượng chất.
b/ Các đại lượng riêng biệt:
- độ dài một cái gậy cụ thể:
- điện trở của một đoạn giây kim loại cụ thể;
- mật độ lượng chất của ethanol trong một mẫu rượu cụ thể.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3) Những đại lượng cùng loại có thể nhóm lại với nhau
thành các loại đại lượng . Ví dụ
- công, nhiệt lượng, năng lượng;
- độ dày, chu vi, độ dài sóng.
4) Ký hiệu các đại lượng cho trong ISO 31.
P grandeur (mesurable)
1.2. Hệ đại lượng
A. system of quantities
P. systeme de grandeurs
Tập hợp các đại lượng, theo nghĩa chung, giữa chúng tồn tại
những mối liên hệ xác định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. base quantity
P. grandeur de base
Một trong các đại lượng của hệ đại lượng được thừa nhận
theo quy ước là độc lập về mặt hàm số với đại lượng khác.
Ví dụ: Đại lượng độ dài, khối lượng và thời gian thường được
lấy làm đại lượng cơ bản trong lĩnh vực cơ.
Chú thích
Các đại lượng cơ bản ứng với các đơn vị cơ bản của Hệ đơn
vị quốc tế (SI) cho trong chương trình 1.12.
1.4. Đại lượng dẫn xuất
A. derived quantity
P. grandeur dérivée
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ví dụ: Trong hệ đại lượng có các đại lượng cơ bản là độ
dài, khối lượng và thời gian thì tốc độ là một đại lượng dẫn xuất được định
nghĩa là độ dài chia cho thời gian.
1.5. Thứ nguyên của đại lượng
A. dimension of a quantity
P. dimension d’une grandeur
Sự diễn tả đặc trưng cho đại lượng của một hệ đại lượng,
là tích lũy thừa các yếu tố đặc trưng cho các đại lượng cơ bản của hệ.
Ví dụ:
a/ Trong một hệ đại lượng có các đại lượng cơ bản là độ
dài, khối lượng, thời gian thì thứ nguyên của đại lượng lực là LMT -2,
trong đó L,M, T biểu thị thứ nguyên các đại lượng cơ bản độ dài, khối lượng
và thời gian.
b/ Cùng trong hệ đại lượng trên, ML-3 là thứ
nguyên của khối lượng riêng và của mật độ khối lượng.
Chú thích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2) Xem những chi tiết tương ứng về mặt đại số trong ISO
31-0.
1.6. Đại lượng thứ nguyên một; đại lượng không thứ nguyên
A. quantity of dimension one;
Dimensionless quantity
P. grandeur de dimension un;
grandeur sans dimension
Đại lượng mà trong biểu thức thứ nguyên của nó tất cả số mũ
thứ nguyên của các đại lượng cơ bản rút gọn tới “không”.
Ví dụ: Sự biến dạng tuyến tính, hệ số ma sát, số Mach, chiết
suất, tỷ suất mole (tỷ suất lượng vật chất), tỷ suất khối lượng.
1.7. Đơn vị (của phép đo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P. unité (de mesure)
Đại lượng riêng biệt được xác định và chấp nhận theo quy ước
mà các đại lượng khác cùng loại được so sánh với nó để diễn tả độ lớn tương đối
của chúng theo đại lượng này.
Chú thích
1) Tên và ký hiệu các đơn vị được ấn định theo quy ước.
2) Đơn vị của các đại lượng cùng thứ nguyên có thể có tên
và ký hiệu như nhau cả khi các đại lượng đó không cùng loại.
1.8. Ký hiệu đơn vị (của phép đo)
A. symbol of a unit (of measurement)
P. symbole d’une unité (de mesure)
Dấu hiễu quy ước cho một đơn vị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a/ m là ký hiệu của đơn vị mét.
b/ A là ký hiệu của đơn vị ampe.
1.9. Hệ đơn vị (của phép đo)
A. system of units (of measurement)
P. système d’unités (de mesure)
Tập hợp các đơn vị cơ bản và đơn vị dẫn xuất được xác định
theo những nguyên tắc nhất định ứng với một hệ đại lượng đã cho.
Ví dụ
a/ Hệ đơn vị quốc tế SI.
b/ Hệ đơn vị CGS.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. coherent (derived) unit
P. unité (de mesure)
(dérivée) cohérente
Đơn vị dẫn xuất được diễn tả bởi tích các lũy thừa của đơn
vị cơ bản với hệ số tỉ lệ bằng 1.
Chú thích – tính nhất quán được xác định chỉ trong mối
quan hệ với các đơn vị cơ bản của một hệ riêng biệt. Một đơn vị có thể nhất
quán với hệ này nhưng có thể không nhất quán với hệ khác.
1.11. Hệ đơn vị nhất quán (của phép đo)
A. coherent system of units (of measurement)
P. systèment cohérent d’unités (de mesure)
Hệ đơn vị trong đó tất cả các đơn vị dẫn xuất là nhất
quán.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các đơn vị sau đây (diễn tả bảng ký hiệu của chúng) là một
phần của hệ đơn vị nhất quán thuộc lĩnh vực cơ trong hệ đơn vị quốc tế SI:
m; kg;s;
m2 ; m3; Hz = s-1; m.s-1
; m. s-2
kg.m-3; N = kg.m. s-2
Pa= kg . m-1 . s-2; J = kg. m2
.s-2
W = kg. m2 . s-3
1.12. Hệ đơn vị quốc tế, SI
A. International System of units, SI
P. Systéme international d’untiés, SI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích – Hiện tại SI dựa trên 7 đơn vị cơ bản sau đây:
Đại lượng
Đơn vị cơ bản SI
Tên
Ký hiệu
Độ dài
mét
m
Khối lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
kg
Thời gian
giây
s
Cường độ dòng điện
ampe
A
Nhiệt độ nhiệt động lực
kenvin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lượng vật chất
mol
mol
Cường độ sáng
canđela
cd
1.13. Đơn vị cơ bản (của phép đo)
A. base unit (of measurement)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đơn vị đo của đại lượng cơ bản thuộc một hệ đại lượng đã
cho.
Chú thích – Trong bất cứ một hệ đơn vị nhất quán nào, mỗi
đại lượng cơ bản chỉ có một đơn vị cơ bản.
1.14. Đơn vị dẫn xuất (của phép đo)
A. derived unit (of measurement)
P. unité (de mesure) dérivée
Đơn vị đo của đại lượng dẫn xuất thuộc một hệ đại lượng
đã cho.
Chú thích – Một số đơn vị dẫn xuất có tên và ký hiệu
riêng, ví dụ trong SI:
Đại lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Ký hiệu
Lực
niutơn
N
Năng lượng
jun
J
Áp suất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pa
1.15. Đơn vị ngoài hệ (của phép đo)
A. off – system unit (of measurement)
P. unité (de mesure) hors système
Đơn vị không thuộc hệ đơn vị đã cho
Ví dụ
a/ electronvon (khoảng 1,602 18 x 10-9 J ) là
đơn vị năng lượng ngoài hệ có liên hệ với SI.
b/ ngày, giờ, phút là những đơn vị thời gian ngoài hệ có
liên hệ với SI.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. multiple of a unit (of measurement)
P. multiple d’une unité (demesure)
Đơn vị đo lớn hơn được tạo thành từ một đơn vị đã cho theo
những tỉ lệ quy ước.
a/ Một trong những bội thập phân của mét là kilômét;
b/ Một trong những bội không thập phân của giây là giờ.
1.17. Đơn vị ước (của phép đo)
A. submultiple of a unit (of measurement)
P. sous – multiple d’une unité (de mesure)
Đơn vị đo nhỏ hơn được tạo thành từ một đơn vị đã cho theo
những tỉ lệ quy ước.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một trong những ước thập phân của mét là milimét
1.18. Giá trị (của đại lượng)
A. value (of a quantity)
P. valeur (d’une grandeur)
Độ lớn của một đại lượng riêng biệt thường được diễn tả bằng
một đơn vị đo nhân với một số.
Ví dụ
a/ Độ dài của một cái gậy: 5,34 m hoặc 534 cm;
b/ Khối lượng của một vật: 0,152 kg hoặc 152 g;
c/ Lượng vật chất của một mẫu nước (H2O): 0,012
mol hoặc 12 mmol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1) Giá trị của một đại lượng có thể là dương, âm hoặc
“không”
2) Giá trị của một đại lượng có thể diễn tả theo nhiều
cách
3) Giá trị của các đại lượng không thứ nguyên nói chung được
diễn tả như là những số thuần túy.
4) Một đại lượng không thể diễn tả bằng một đơn vị nhân với
một số thì có thể được diễn tả bằng cách chuyển sang một thang thể hiện theo
quy ước hoặc bằng một thủ tục đo hoặc bằng cả hai.
1.19. Giá trị thực (của đại lượng)
A. true value (of a quantity).
P. valeur vraie (d’une grandeur)
Giá trị phù hợp với định nghĩa của một đại lượng riêng biệt
đã cho.
Chú thích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2) Các giá trị thực không xác định được trong thực tế.
1.20. Giá trị thực quy ước (của đại lượng)
A. conventional true value (of a quantity)
P. valeur conventionellement vraie (d’une grandeur)
Giá trị quy cho một đại lượng riêng biệt và được chấp nhận,
đôi khi bằng thỏa ước, có độ không đảm bảo phù hợp với mục đích đã định.
Ví dụ:
a/ Giá trị được thể hiện bằng một chuẩn chính ở một địa điểm
xác định có thể được lấy làm giá trị thực quy ước.
b/ CODATA (1986) đã kiến nghị giá trị hằng số Avogadro NA
là 6,022 1367 x 1023 mol-1.
Chú thích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2) Nhiều kết quả đo của một đại lượng thường được dùng để
thiết lập giá trị thực quy ước.
1.21. Trị số (của đại lượng)
A. numerical value (of a quantity)
P. valeur numérique (d’une grandeur)
Thương số giữa giá trị của đại lượng và đơn vị dùng để biểu
thị nó.
Ví dụ
Trong ví dụ ở 1.18, các trị số là:
a/ 5,34; 534;
b/ 0,152; 152;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.22. Thang chuẩn quy ước; thang giá trị chuẩn
A. conventional reference scale; reference – value scale
P. échelle de repérage
Một dãy các giá trị được sắp xếp liên tục hoặc gián đoạn
cho các đại lượng riêng biệt của một loại đã cho, được xác định bằng thỏa ước
làm chuẩn mực để sắp xếp các đại lượng thuộc loại đó theo thứ tự độ lớn.
Ví dụ
a/ Thang độ cứng Mohs
b/ Thang pH trong hóa học;
c/ Thang có số octane cho xăng dầu
2. Phép đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P. Mesurages
2.1. Phép đo
A. measurements
P mesurage
Tập hợp các thao tác để xác định giá trị của đại lượng.
Chú thích – Các thao tác có thể được thực hiện một cách tự
động
2.2. Đo lường học.
A. metrology
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khoa học về phép đo
Chú thích – Đo lường học bao gồm tất cả các khía cạnh lý
thuyết và thực tiễn có liên quan đến phép đo, với bất kỳ độ không đảm bảo nào
của nó và trong bất kỳ lĩnh vực khoa học hoặc công nghệ nào mà nó xuất hiện.
2.3. Nguyên lý đo
a. principle of measurement
P. principe de mesure
Cơ sở khoa học của phép đo.
Ví dụ
a/ Hiệu ứng nhiệt điện, để đo nhiệt độ;
b/ Hiệu ứng Josephson để đo hiệu điện thế;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d/ Hiệu ứng Raman để đo số sóng của các dao động phân tử
2.4. Phương pháp đo
A. method of measurement
P. méthode de mesure
Trình tự logic của các thao tác được mô tả một cách tổng
quát để thực hiện phép đo.
Chú thích – Các phương pháp đo có thể phân loại theo những
cách khác nhau như:
. phương pháp thế;
. phương pháp hiệu;
. phương pháp chỉ không…..
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. measurement procedure
P. mode opératoire (de mesure)
Tập hợp các thao tác được mô tả chi tiết để thực hiện phép
đo cụ thể theo một phương pháp đã cho.
Chú thích – Thủ tục đo thường được ghi trong một tài liệu,
chính tài liệu này đôi khi được gọi là “thủ tục đo” (hoặc phương pháp đo)
và thường là đủ chi tiết để người thao tác có thể tiến hành phép đo không cần
thêm thông tin khác.
2.6. Đại lượng đo
A. measurand
P. mesurande
Đại lượng riêng biệt được đo
Ví dụ Áp suất hơi nước của một mẫu nước xác định ở 20oC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.7. Đại lượng ảnh hưởng
A.influence quantity
P. grandeur d’influence
Đại lượng không phải là đại lượng do nhưng ảnh hưởng đến kết
quả đo
Ví dụ
a/ Nhiệt độ của micrômét để đo độ dài.
b/ Tần số trong phép đo biên độ hiệu điện thế xoay chiều
c/ Nhiệt độ bilirubin trong phép đo nồng độ haemoglobin của
một mẫu huyết tương máu người.
2.8. Tín hiệu đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P. signal de mesure
Đại lượng đại diện cho đại lượng đo và liên hệ với nó theo
tính chất hàm.
Ví dụ
a/ Tín hiệu điện ở đầu ra của bộ chuyển đổi áp suất;
b) Tần số ra từ bộ biến đổi điện áp – tần số;
c/ Lực điện động của một pin nồng độ điện hóa dùng để đo sự
khác biệt về nồng độ.
Chú thích – Tín hiệu nào hệ thống đo có thể gọi là kích
thích, tín hiệu ra có thể gọi là hưởng ứng.
2.9. Giá trị chuyển đổi (của đại lượng đo)
A. transformed value (of a measurand)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị của tín hiệu đo đại diện cho một đại lượng đo đã
cho.
3. Kết quả đo
A. Measurement results
P. Résultats de mesure
3.1. Kết quả của phép đo
A. result of a measurement
P. résultat d’un mesurage
Giá trị quy cho đại lượng đo nhận được từ phép đo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1) Khi cho biết kết quả đo phải làm rõ nó có liên quan đến:
- số chỉ
- kết quả chưa hiệu chỉnh
- kết quả đã hiệu chỉnh
Và một số giá trị được lấy trung bình hay không
2) Sự trình bày đầy đủ kết quả đo bao gồm thông tin về độ
không đảm bảo của phép đo.
3.2. Số chỉ (của phương tiện đo)
A. indication (of a measuring instrument)
P. indication (d’un instrument de mesure)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích
1) Giá trị đọc từ cơ cấu chỉ thị có thể gọi là “số chỉ trực
tiếp”, nó được nhân với hằng số của phương tiện đo để cho số chỉ.
2) Đại lượng có thể là đại lượng đo, tín hiệu đo, hoặc đại
lượng khác được sử dụng trong tính toán giá trị của đại lượng đo.
3) Đối với vật đo, số chỉ là giá trị ấn định cho nó.
3.3. Kết quả chưa hiệu chính
A. uncorrected result
P. résultat brut
Kết quả của phép đo trước khi hiệu chính sai số hệ thống.
3.4. Kết quả đã hiệu chính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P. résultat corrigé
Kết quả của phép đo sau khi hiệu chính sai số hệ thống.
3.5. Độ chính xác của phép đo
A. accuracy of measurement
P. exactitude de mesure
Mức độ gần nhau giữa kết quả đo và giá trị thực của đại lượng
đo.
Chú thích
1) “Độ chính xác” là một khái niệm định tính.
2) Thuật ngữ “độ tập trung” không dùng cho “độ chính xác”.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. repeatability (of results of measurements)
P. répétabilité (des résultats de mesurage)
Mức độ gần nhau giữa các kết quả của phép đo liên tiếp
cùng một đại lượng đo tiến hành trong các điều kiện đo như nhau.
Chú thích
1) Các điều kiện đo như nhau gọi là điều kiện lặp lại.
2) Điều kiện lặp lại bao gồm:
- cùng một thủ tục đo;
- cùng một người quan sát;
- cùng một phương tiện đo, sử dụng trong cùng một điều kiện;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- sự lặp lại trong khoảng thời gian ngắn.
3) Độ lặp lại có thể được diễn tả một cách định lượng bằng
các đặc trưng phân tán của kết quả đo.
3.7. Độ tái lập (của kết quả các phép đo)
A. reproducibility (of results of measurements)
P. reproductibilité (des résultats de mesurage)
Mức độ gần nhau giữa kết quả của các phép đo cùng một đại
lượng đo tiến hành trong các điều kiện đo thay đổi.
Chú thích
1) Sự công bố có hiệu lực về độ tái lập cần phải có quy định
kỹ thuật cho các điều kiện thay đổi
2) Điều kiện thay đổi bao gồm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- phương pháp đo;
- người quan sát;
- phương tiện đo;
- chuẩn chính;
- địa điểm;
- điều kiện sử dụng;
- thời gian.
3) Độ tái lập có thể được diễn tả một cách định lượng bằng
các đặc trưng phân tán của kết quả đo.
4) Các kết quả đo ở đây được hiểu là các kết quả đã hiệu
chính.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. experimental standard deviation
P. écart – type expérimental
Đối với các dãy n phép đo cùng một đại lượng đo, đại
lượng s đặc trưng cho sự phân tán của các kết quả đo và được cho bởi
công thức:

Trong đó xi là kết quả của phép đo thứ i
và
là
trung bình cộng của n kết quả được xem xét.
Chú thích
1) Coi dãy n giá trị như là mẫu của phân bố thì
là ước lượng
không chệch của trung bình
và s2 là ước lượng không
chệch của phương sai
của phân bố đó.
2) Biểu thức
là ước lượng cho độ lệch chuẩn của
phân bố
và
gọi là độ lệch chuẩn thực nghiệm của trung bình.
3) “Độ lệch chuẩn thực nghiệm của trung bình” đôi khi được
gọi không đúng là sai số chuẩn của trung bình.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. uncertainty of measurement
P. incertitude de mesure
Thông số gắn với kết quả của phép đo, đặc trưng cho sự
phân tán của các giá trị có thể quy cho đại lượng đo một cách hợp lý.
Chú thích
1) Thông số có thể là độ lệch chuẩn (hoặc bội của nó), hoặc
là 1/2 của khoảng với mức tin cậy đã định.
2) Nói chung, độ không đảm bảo đo gồm nhiều thành phần. Một
số thành phần có thể được đánh giá bằng phân bố thống kê các kết quả của một
dãy phép đo và có thể được đặc trưng bảng độ lệch chuẩn , được đánh giá từ
các phân bố xác xuất mô phỏng trên cơ sở thực nghiệm hoặc các thông tin khác.
3) Kết quả đo được hiểu là ước lượng tốt nhất về giá trị của
đại lượng đo và tất cả các thành phần của độ không đảm bảo đo, bao gồm cả những
thành phần do các ảnh hưởng hệ thống như các thành phần gắn với những sự hiệu
chính và gắn với các chuẩn quy chiếu gây ra, đều góp phần vào độ phân tán.
3.10. Sai số (của phép đo)
A. error (of measurement)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kết quả của phép đo trừ đi giá trị thực của đại lượng đo.
Chú thích
1) Vì giá trị thực là không thể xác định được nên trong thực
tế dùng”giá trị thực quy ước” (xem 1.19 và 1.20).
2) Đôi khi “sai số” được gọi là sai số tuyệt đối của
phép đo để phân biệt với “sai số tương đối”. Không được lẫn “sai số tuyệt đối”
với giá trị tuyệt đối của sai số.
Giá trị trừ đi giá trị chuẩn của nó.
3.11. Độ lệch
A. deviation
P. écart
Giá trị trừ đi giá trị chuẩn của nó.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. relative error
P. erreur relative
Sai số của phép đo chia cho giá trị thực của đại lượng đo.
Chú thích – Vì giá trị thực không thể xác định được, nên
trong thực tế sử dụng giá trị thực quy ước (xem 1.19 và 1.20).
3.13. Sai số ngẫu nhiên
A. random error
P. erreur aléatoire
Kết quả của một phép đo trừ đi kết quả trung bình từ một số
vô hạn các phép đo cùng một đại lượng đo trong điều kiện lặp lại.
Chú thích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2) Vì chỉ có thể thực hiện một số hữu hạn các phép đo, nên
chỉ có thể xác định một ước lượng của sai số ngẫu nhiên.
3.14. Sai số hệ thống
A. systematic error
P. erreur systématique
Kết quả trung bình từ một số vô hạn các phép đo cùng một đại
lượng đo trong điều kiện lặp lại trừ đi giá trị thực của đại lượng đo.
Chú thích
1) Sai số hệ thống bằng sai số trừ đi sai số ngẫu nhiên.
2) Giống như giá trị thực, sai số hệ thống và nguyên nhân
của nó không thể biết được một cách hoàn toàn.
3) Đối với phương tiện đo xem 5.25.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. correction
P. correction
Giá trị cộng đại số vào kết quả chưa hiệu chính của phép
đo để bù sai số hệ thống.
Chú thích
1) Số hiệu chính bảng giá trị trái dấu của sai số hệ thống
đã được ước lượng
2) Vì sai số hệ thống không thể biết được một cách đầy đủ
nên việc bù nó cũng không thể hoàn chỉnh được.
3.16. Hệ số hiệu chính
A. Correction factor
P. Facteur de correction
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích – Vì sai số hệ thống không thể biết được một
cách đầy đủ nên việc bù nó cũng không thể hoàn chỉnh được.
4. Phương tiện đo
A. Measuring instruments
P. Instruments de mesure
4.1. Phương tiện đo
A. measuring instrument
P. instruments de mesure
Thiết bị được dùng độc lập hoặc cùng với các thiết bị phụ
để thực hiện phép đo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. material measure
P. mesure matérialisée
Thiết bị được dùng theo một cách cố định trong khi sử dụng
nó để tái tạo hoặc cung cấp một hoặc nhiều giá trị đã biết của một đại lượng
đã cho.
Ví dụ:
a) Quả cân;
b) Bình đong dung tích (có một hay một số giá trị, có hoặc
không có thang đo);
c) Điện trở chuẩn;
d) Bộ can chuẩn;
e) Máy tạo tín hiệu chuẩn;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3. Bộ chuyển đổi đo
A. measuring transducer
P. transducteur de mesure
Thiết bị cung cấp đại lượng ở đầu ra có mối liên hệ xác định
với đại lượng ở đầu vào
Ví dụ
a) Cặp nhiệt điện;
b) Biến dòng;
c) Dưỡng đo biến dạng;
d) Điện cực pH.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. measuring chain
P. chaine de mesure
Dãy các phần tử của một phương tiện đo hoặc hệ thống đo tạo
thành đường đi của tín hiệu đo từ đầu vào đến đầu ra.
Ví dụ: Chuỗi đo điện thanh gồm microphone, bộ xuy giảm, bộ
lọc, bộ khuyếch đại và vonmét.
4.5. Hệ thống đo
A. measuring system
P. système de mesure
Tập hợp đầy đủ các phương tiện đo và thiết bị khác được
liên kết lại để thực hiện những phép đo nhất định.
Ví dụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Thiết bị để hiệu chuẩn nhiệt kế y học.
Chú thích – Hệ thống đo có thể bao gồm vật đọ và thuốc thử
hóa học.
4.6. Phương tiện đo hiển thị
A. displaying (measuring)
instrument;
indicating (measuring)
instrument
P. appareil (de mesure)
afficheur;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
indicateur
Phương tiện đo biểu thị ra số chỉ
Ví dụ
a) Vonmét chỉ thị tương tự;
b) Máy đo tần số hiện số;
c) Micromét;
Chú thích
1) Sự biểu thị có thể là tương tự (liên tục hoặc
không liên tục) hoặc hiện số.
2) Giá trị của nhiều đại lượng có thể biểu thị ra đồng thời.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.7. Phương tiện đo tự ghi
A. recording (measuring)
instrument
P. appareil (de mesure)
enregistreur
Phương tiện đo có ghi lại số chỉ
Ví dụ
a) Khí áp ký;
b) Liều lượng kế phát quang nhiệt;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích
1) Sự ghi lại (hiển thị) có thể là tương tự (liên tục hoặc
không liên tục) hoặc là hiện số
2) Giá trị của nhiều đại lượng có thể được ghi lại (hiển
thị) đồng thời.
3) Phương tiện đo tự ghi cũng có thể biểu thị ra số chỉ.
4.8. Phương tiện đo tổng
A. totalizing (measuring)
Instrument.
P. appareil (de mesure)
Totalisateur.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ví dụ
a) Cân toa xe tính tổng;
b) Đồng hồ đo tổng công suất điện.
4.9. Phương tiện đo tích phân
A. integrating (measuring)
Instrument
P. appareil (de mesure)
intégrateur
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ví dụ: Đồng hồ đo điện năng.
4.10. Phương tiện đo tương tự
A. analogue measuring instrument
Analogue indicating instrument
P. appareil de mesure
(à affichage) analogique
Phương tiện đo trong đó tín hiệu ra hoặc hiển thị là một
hàm liên tục của đại lượng đo hoặc tín hiệu vào.
Chú thích – Thuật ngữ này liên quan tới dạng biểu thị của
tín hiệu ra hoặc của hiển thị không liên quan đến nguyên lý hoạt động của
phương tiện đo.
4.11. Phương tiện đo hiện số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Digital indicating instrument
P. appareil de mesure
(à affichage) numérique
Phương tiện đo có đầu ra hoặc chỉ thị hiện số.
Chú thích – Thuật ngữ này liên quan đến dạng biểu thị của
đầu ra hoặc của chỉ thị, không liên quan đến nguyên lý hoạt động của phương
tiện đo.
4.12. Cơ cấu hiển thị
A. displaying device;
Indicating device
P. dispositif d’affichage;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bộ phận của phương tiện đo để biểu thị ra số chỉ.
Chú thích
1) Thuật ngữ này có thể bao gồm cả cơ cấu mà nhờ nó giá trị
do vật đọ tạo ra được biểu thị hoặc được thiết lập.
2) Cơ cấu chỉ thị tương tự tạo ra chỉ thị tương tự,
cơ cấu chỉ thị hiện số tạo ra chỉ thị hiện số.
3) Dạng biểu thị của hiển thị được gọi là chỉ thị bán
hiện số khi chỉ thị hiện số với chữ số có nghĩa bé nhất thay đổi liên tục
cho phép nội dung hoặc khi chỉ thị hiện số phụ thêm một thang đọc và kim chỉ.
4.13. Cơ cấu ghi
A. recording device
P. dispsitif enregistreur
Bộ phận của phương tiện đo để thực hiện việc ghi số chỉ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. sensor
P. capteur
Phần tử của phương tiện đo hoặc của chuỗi đo chịu tác động
trực tiếp của đại lượng đo.
Ví dụ
a) Mối nối đo của nhiệt kế nhiệt điện;
b) Rôto của đồng hồ lưu lượng tua bin;
c) Ống Bourdon của đồng hồ đo áp suất;
c) Phao của phương tiện đo mức;
e) Tế bào quang điện của phổ quang kế.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.15. Bộ dò
A. detector
P. détecteur
Cơ cấu hoặc chất để phát hiện sự có mặt của một hiện tượng
mà không cung cấp giá trị của đại lượng liên quan.
Ví dụ
a) Bộ dò sự lọt khí halogen;
b) Giấy quỳ.
Chú thích
1) Sự phát hiện có thể chỉ được tạo thành khi giá trị của
đại lượng đạt tới ngưỡng, đôi khi được gọi là giới hạn phát hiện của bộ
dò.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.16. Bộ phận chỉ
A. index
P. index
Phần tử cố định hoặc di động của cơ cấu chỉ mà vị trí của
nó so với dấu hiệu của thang đo của phép xác định giá trị được chỉ.
Ví dụ
a) Kim chỉ;
b) Vệt sáng;
c) Bề mặt chất lỏng;
d) Ngòi bút ghi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. scale (of a measuring instrument)
P. échelle (d’un appareil de mesure)
Tập hợp các dấu hiệu được sắp xếp thứ tự với cách đánh số
nào đó tạo thành một bộ phận thuộc cơ cấu chỉ thị của phương tiện đo.
Chú thích – Mỗi dấu hiệu được gọi là dấu hiệu của thang
đo.
4.18. Chiều dài thang đo
A. scale length
P. longueur d’échelle
Độ dài của đường trơn giữa dấu hiệu đầu và cuối trang và
đi qua điểm giữa của tất cả các dấu hiệu thang ngắn nhất của một thang đo đã
cho.
Chú thích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2) Chiều dài thang đo biểu thị theo đơn vị độ dài, không
phụ thuộc đơn vị của đại lượng đo hoặc đơn vị ghi khắc trên thang.
4.19. Phạm vi chỉ
A. range of indication
P. étendue des indications
Tập hợp các giá trị giới hạn bởi các số chỉ cực trị.
Chú thích
1) Với chỉ thị tương tự” phạm vi chỉ” có thể gọi là “phạm
vi thang đo”
2) Phạm vi chỉ được diễn tả theo đơn vị ghi khắc trên bộ
phận chỉ thị, không phụ thuộc đơn vị của đại lượng đo và thường được biểu thị
trong khoảng giới hạn dưới và trên của nó. Ví dụ 100oC đến 200oC.
3) Xem chú thích 5.2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A. scale division
P. division
Phần thang đo giữa hai dấu hiệu thang liên tiếp bất kỳ.
4.21. Chiều dài độ chia
A. scale spacing
P. longueur d’une division
(d’échelle)
Khoảng cách giữa hai đầu hiệu liên tiếp của thang đo được
đo dọc theo đường trơn như chiều dài thang đo.
Chú thích – Chiều dài độ chia được diễn tả theo đơn vị độ
dài, không phụ thuộc đơn vị của đại lượng đo hoặc đơn vị ghi khắc trên thang.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.22. Giá trị độ chia
A. scale interval
P. échelon;
Valeur d’une division (d’échelle)
Hiệu giữa các giá trị tương ứng với hai dấu hiệu liên tiếp
của thang đo.
Chú thích – Giá trị độ chia được biểu thị theo đơn vị ghi
khắc trên thang đo, không phụ thuộc đơn vị của đại lượng đo.
4.23. Thang đo tuyến tính
A. linear scale
P. échelle linéaire
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích – Thang đo tuyến tính có giá trị độ chia không đổi
gọi là thang đo đều.
4.24. Thang đo không tuyến tính
A. nonlinear scale
P. échelle non - linéaire
Thang đo trong đó mỗi chiều dài độ chia liên hệ với giá trị
độ chia tương ứng bằng một hệ số tỉ lệ không đổi trên toàn thang đo.
Chú thích – Một số thang đo không tuyến tính có tên riêng
như thang logarit, thang bình phương
4.25. Thang đo ẩn “không”
A. suppressed – zero scale
P. échelle à zéro décalé
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ví dụ: Thang đo của nhiệt kế y học.
4.26. Thang đo mở rộng
A. expanded scale
P. échelle dilatée
Thang đo trong đó một phần của phạm vi thang chiếm chiều
dài lớn hơn các phần khác không theo cùng tỷ lệ.
4.27. Mặt số
A. dial
P. cadran
Phần cố định hoặc di động của cơ cấu chỉ thị có mang thang
đo hoặc các thang đo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.28. Đánh số thang đo
A. scale numbering
P. chiffraison d’une échelle
Tập hợp có thứ tự các số gắn với các dấu hiệu thang đo.
4.29. Định cỡ (phương tiện đo)
A. gauging (of a measuring instrument)
P. calibrage (d’un instrument de mesure)
Thao tác để cố định vị trí các dấu hiệu thang đo của một
phương tiện đo (trong một số trường hợp chỉ là những dấu hiệu chủ yếu nhất định)
liên quan đến các giá trị tương ứng của đại lượng đo.
4.30. Hiệu chỉnh (phương tiện đo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P. ajustage (d’un instrument de mesure)
Thao tác để đưa phương tiện đo về tình trạng hoạt động phù
hợp với việc sử dụng nó.
Chú thích – Việc hiệu chỉnh có thể là tự động, bán tự động
hay bằng tay.
4.31. Hiệu chỉnh (phương tiện đo) của người sử dụng
A. user adjustment (of a measuring instrument)
P. réglage (d’un instrument de mesure)
Việc hiệu chỉnh chỉ dành cho người sử dụng phương tiện đo.
5. Các đặc trưng của phương tiện đo
A. Characteristics of measuring instruments
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1. Phạm vi danh định
A. nominal range
P. calibre
Phạm vi chỉ thị nhận được bằng cách đặt cụ thể các cơ cấu
điều khiển của phương tiện đo.
Chú thích – Phạm vi danh định thường được thể hiện bằng giới
hạn trên và dưới của nó, ví dụ 100oC đến 200oC. Nếu giới
hạn dưới là “không”, phạm vi danh định thường được thể hiện bằng giới hạn
trên của nó. Ví dụ: Phạm vi danh định: “0 V đến 100 V” được trình bày là “100
V”.
5.2. Khoảng đo
A. span
P. intervalle de mesure
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ví dụ: Khoảng đo ứng với phạm vi danh định -10V đến +10 là
20 V
5.3. Giá trị danh định
A. nominal value
P. valeur nominale
Giá trị làm tròn hoặc gần đúng của một đặc trưng của
phương tiện đo được dùng cho việc sử dụng nó.
Ví dụ
a)Giá trị 100 Ω ghi khắc trên một điện trở chuẩn;
b) Giá trị 1 L ghi khắc trên bình dung tích một mức;
c) 0,1 mol/L là mật độ lượng chất của dung dịch axit
clohydric; HCl;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4. Phạm vi đo
A. measuring range;
Working range
P. étendue de mesure
Tập hợp các giá trị của đại lượng đo mà sai số của phương
tiện đo được xem là nằm trong giới hạn quy định.
Chú thích – Sai số được xác định so với giá trị thực quy ước.
5.5. Điều kiện vận hành quy định
A. rated operating conditions
P. conditions assignés de fonctionnement
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích – Điều kiện vận hành quy định nói chung xác định
các phạm vi hoặc giá trị quy định của đại lượng đo và đại lượng ảnh hưởng
5.6. Điều kiện giới hạn
A. limiting conditions
P. conditions limites
Các điều kiện cực trị mà phương tiện đo phải chịu nhưng
không bị hỏng hóc và sai lệch các đặc trưng đo lường đã quy định khi hoạt động
trở lại trong điều kiện vận hành quy định.
Chú thích
1) Các điều kiện giới hạn cho việc bảo quản, vận chuyển và
vận hành có thể khác nhau.
2) Các điều kiện giới hạn có thể bao gồm giá trị giới hạn
của đại lượng đo và đại lượng ảnh hưởng.
5.7. Điều kiện chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P. conditions de référence
Điều kiện sử dụng để thử nghiệm các đặc trưng của phương
tiện đo hoặc để so sánh lẫn nhau các kết quả đo.
Chú thích – Điều kiện chuẩn thường bao gồm các giá trị
chuẩn hoặc các phạm vi chuẩn đối với các đại lượng ảnh hưởng tác động
đến phương tiện đo.
5.8. Hằng số phương tiện đo
A. instrument constant
P. constante (d’un instrument)
Hệ số mà số chỉ trực tiếp của phương tiện đo phải nhân với
nó để cho giá trị chỉ của đại lượng đo hoặc của đại lượng dùng để tính giá trị
của đại lượng đo.
Chú thích
1) Các phương tiện đo nhiều thang đo với bộ chỉ thị đơn có
một số hằng số phương tiện để phù hợp với, ví dụ, các vị trí khác nhau của bộ
chọn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.9. Đặc trưng hưởng ứng
a. response characteristic
P. caractéristique de transfert
Mối liên quan giữa kích thước và hưởng ứng tương ứng trong
những điều kiện xác định
Ví dụ: e.m.f (sức điện động) của cặp nhiệt điện là một hàm
của nhiệt độ.
Chú thích
1) Mối liên hệ có thể được diễn tả dưới dạng một biểu thức
toán học, một bảng số hoặc đồ thị.
2) Khi kích thích thay đổi theo hàm của thời gian thì một
dạng của đặc trưng hưởng ứng là hàm truyền (phép biến đổi Laplace của hưởng ứng
chia cho phép biến đổi đó của kích thích)
5.10. Độ nhạy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P. sensibilité
Tỷ số giữa sự thay đổi về hưởng ứng của phương tiện đo và
sự thay đổi tương ứng của kích thích.
Chú thích – Độ nhạy có thể phụ thuộc vào giá trị của kích
thích.
5.11. Độ động
A. discrimination (threshold)
P. (seuil de) mobilité
Sự thay đổi từ từ và đều đặn lớn nhất của yếu tố kích
thích tạo nên sự thay đổi chưa nhận thấy được về phản hồi của phương tiện đo.
Chú thích – Ngưỡng phân biệt có thể phụ thuộc vào, ví dụ,
tạp âm (bên trong hoặc bên ngoài) hoặc ma sát. Nó cũng có thể phụ thuộc vào
giá trị của kích thích.
5.12. Độ phân giải (của cơ cấu chỉ thị)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P. résolution (d’un dispositif afficheur)
Sự khác nhau nhỏ nhất giữa các số chỉ của cơ cấu chỉ thị
có thể phân biệt được một cách rõ ràng.
Chú thích
1) Với cơ cấu chỉ thị hiện số, độ phân giải là sự thay đổi
số chỉ khi chữ số có nghĩa cuối cùng thay đổi một bậc.
2) Khái niệm này cũng dùng cho cơ cấu ghi.
5.13. Vùng chết
A. dead band
P. zone morte
Khoảng cực đại trong đó kích thích có thể thay đổi về cả
hai phía mà không tạo nên sự thay đổi hưởng ứng của phương tiện đo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1) Vùng chết có thể phụ thuộc vào mức thay đổi.
2) Vùng chết đôi khi được cố ý làm rộng ra để hạn chế sự
thay đổi hưởng ứng đối với các thay đổi nhỏ của kích thích.
5.14. Độ ổn định
A. stability
P. constance
Khả năng của phương tiện đo giữ không đổi các đặc trưng đo
lường của nó theo thời gian.
Chú thích
1) Ở đây độ ổn định được xem xét đối với đại lượng hơn là
với thời gian. Điều này phải được thông báo một cách rõ ràng.
2) Độ ổn định có thể được định lượng theo một số cách, ví
dụ:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Theo mức độ thay đổi của đặc trưng đo lường trong một
khoảng thời gian xác định v.v….
5.15. Độ không gây nhiễu
A. transparency
P. discrétion
Khả năng của phương tiện đo không làm thay đổi đại lượng
đo.
Ví dụ
a) cái cân để đo khối lượng là không gây nhiễu;
b) Nhiệt kế điện trở làm nóng môi trường mà nhiệt độ của
môi trường đó cần đo là gây nhiễu.
5.16. Độ trôi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P. dérive
Sự thay đổi từ từ đặc trưng đo lường của phương tiện đo.
5.17. Thời gian hưởng ứng
A. response time
P. temps de réponse
Khoảng thời gian giữa thời điểm mà kích thích phải chịu một
sự thay đổi đột ngột đã định và thời điểm mà hưởng ứng đạt đến và nằm trong
giới hạn đã định quanh giá trị ổn định cuối cùng của nó.
5.18. Độ chính xác của phương tiện đo
A. accuracy of a measuring instrument
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khả năng của phương tiện đo tạo ra hưởng ứng sát với giá
trị thực
Chú thích – “Độ chính xác” là một khái niệm định tính.
5.19. Cấp chính xác
A. accuracy class
P. class d’exactitude
Nhóm phương tiện đo đáp ứng những yêu cầu đo lường nhất định
để đảm bảo cho sai số nằm trong giới hạn đã định.
Chú thích – Cấp chính xác thường được biểu thị bằng một số
hoặc ký hiệu theo quy ước và gọi là chỉ số cấp chính xác.
5.20. Sai số (của số chỉ) của phương tiện đo
A. error (of indication) of a measuring instrument
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số chỉ của phương tiện đo trừ đi giá trị thực của đại lượng
vào tương ứng.
Chú thích
1) Vì giá trị thực không thể xác định được nên trong thực
tế dùng giá trị quy ước (xem 1.19 và 1.20)
2) Khái niệm này được dùng chủ yếu là khi phương tiện đo
được so sánh với chuẩn quy chiếu.
3) Đối với một vật đo, số chỉ là giá trị danh định của nó.
5.21. Sai số cho phép lớn nhất (của phương tiện đo); giới
hạn sai số cho phép (của phương tiện đo)
A. maximum permissible errors (of a measuring instrument);
limits of permissible errors (of a measuring instrument)
P. erreurs maximales tolérées (d’un instrument de mesure);
Limites d’erreur tolérées (d’un instrument de mesure)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.22. Sai số mốc (của phương tiện đo)
A datum error (of a measuring instrument)
P. erruer au point de controle (d’un instrument de mesure)
Sai số của phương tiện đo ở số chỉ hoặc ở giá trị đã định
của đại lượng đo được chọn để kiểm tra phương tiện đo.
5.23. Sai số điểm “không” (của phương tiện đo)
A. zerro error (of a measuring instrument).
P. erreur à zéro (d’un instrument de mesure)
Sai số mốc ở giá trị “không” của đại lượng đo.
5.24. Sai số cơ bản (của phương tiện đo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P. erreur intrinèque (d’un instrument de mesure
Sai số của phương tiện đo xác định trong các điều kiện
tiêu chuẩn.
5.25. Sai số độ đúng (của phương tiện đo)
A. bias (of a measuring instrument)
P. erreur de justesse (d’un instrument de mesure)
Sai số hệ thống của số chỉ của phương tiện đo.
Chú thích – Sai số độ đúng của phương tiện đo thường được
xác định bằng lấy trung bình sai số số chỉ qua một số phép đo lặp lại thích hợp.
5.26. Độ đúng (của phương tiện đo)
A. freedom from bias (of a measuring instrument)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khả năng của phương tiện đo cho các số chỉ không có sai số
hệ thống.
5.27. Độ lặp lại (của phương tiện đo)
A. repeatability (of a measuring instrument)
P. fidélité (d’un instrument de mesure)
Khả năng của phương tiện đo cho các số chỉ gần nhau khi đo
lặp lại cùng một đại lượng đo trong cùng điều kiện đo.
Chú thích
1) Những điều kiện đo này bao gồm:
- giảm đến mức tối thiểu những thay đổi do người quan sát
gây ra;
- cùng một thủ tục đo;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- cùng phương tiện đo, cung điều kiện sử dụng;
- cùng địa điểm đo;
- lặp lại trong khoảng thời gian ngắn.
2) Độ lặp lại có thể được diễn tả định lượng bằng các đặc
trưng phân tán của số chỉ.
5.28. Sai số quy đổi (của phương tiện đo)
A. fiducial error (of a measuring instrument)
P. erreur réduite conventionnelle (d’un instrument de
mesure)
Sai số của phương tiện đo chia cho một giá trị đã được quy
định đối với phương tiện đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Chuẩn (đo lường)
A. Measurement standards;
Etalons
P. Étalons
6.1. Chuẩn (đo lường)
A. (measurement) standard;
etalon
P. étalon
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ví dụ
a) Chuẩn khối lượng 1kg;
b) Chuẩn điện trở 100 Ω;
c) Ampe mét chuẩn;
d) Chuẩn tần số xêdium;
e) Điện cực hydrogen chuẩn;
f) Dung dịch chuẩn cortisol trong huyết thanh người có nồng
độ đã được chứng nhận
Chú thích
1) Tập hợp các vật đo tương tự hoặc các phương tiện đo sử
dụng kết hợp với nhau để tạo thành một chuẩn được gọi là chuẩn nhóm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2. Chuẩn (đo lường) quốc tế
A. International (measurement) standard
P. étalon international
Chuẩn được một hiệp định quốc tế công nhận để làm cơ sở ấn
định giá trị cho các chuẩn khác của đại lượng có liên quan trên phạm vi quốc
tế.
6.3. Chuẩn (đo lường) quốc gia
A. national (measurement) standard
P. étalon national
Chuẩn được một quyết định có tính chất quốc gia công nhận
để làm cơ sở ấn định giá trị cho các chuẩn khác có liên quan trong một nước.
6.4. Chuẩn đầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P. étalon primaire
Chuẩn được chỉ định hay được thừa nhận rộng rãi là có chất
lượng về mặt đo lường cao nhất và giá trị của nó được chấp nhận không dựa vào
các chuẩn khác của cùng đại lượng.
Chú thích – Khái niệm chuẩn đầu có giá trị như nhau đối với
đại lượng cơ bản và đại lượng dẫn xuất.
6.5. Chuẩn thứ
A. secondary standard
P. étalon secondaire
Chuẩn mà giá trị của nó được ấn định bằng cách so sánh với
chuẩn đầu của cùng đại lượng.
6.6. Chuẩn chính
A. reference standard
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chuẩn thường có chất lượng cao nhất về mặt đo lường có thể
ở một địa phương hoặc một tổ chức xác định mà các phép đo ở đó đều được dẫn
xuất từ chuẩn này.
6.7. Chuẩn công tác
A. working standard
P. étalon de travail
Chuẩn được dùng thường xuyên để hiệu chuẩn hoặc kiểm tra vật
đọ, phương tiện đo hoặc mẫu chuẩn.
Chú thích
1) Chuẩn công tác thường xuyên được hiệu chuẩn so với chuẩn
chính.
2) Chuẩn công tác được sử dụng thường xuyên để đảm bảo cho
các phép đo đang được thực hiện một cách đúng đắn được gọi là chuẩn kiểm
tra
6.8. Chuẩn so sánh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P. étalon de transtert
Chuẩn được sử dụng như là một phương tiện để so
sánh các chuẩn
Chú thích – Thuật ngữ thiết bị sao truyền được dùng
khi phương tiện không phải là chuẩn.
6.9. Chuẩn lưu động
A. travelling standard
P. étalon voyageur
Chuẩn, đôi khi có cấu trúc đặc biệt, để vận chuyển giữa
các địa điểm khác nhau.
Ví dụ: Chuẩn tần số xêdium hoạt động với acquy kèm theo
6.10. Tính liên kết chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P. tracebilité
Tính chất của kết quả đo hoặc giá trị của một chuẩn mà nhờ
đó có thể liên hệ tới những chuẩn đã định, thường là chuẩn quốc gia hay chuẩn
quốc tế, thông qua một chuỗi so sánh không gián đoạn với những độ không đảm bảo
đã định.
Chú thích – Chuỗi so sánh không gián đoạn được gọi là chuỗi
liên kết chuẩn
6.11. Hiệu chuẩn
A. calibration
P. étalonnage
Tập hợp các thao tác trong điều kiện quy định để thiết lập
mối liên quan giữa các giá trị của đại lượng được chỉ bởi phương tiện đo, hệ
thống đo hoặc giá trị được thể hiện bằng vật đọ hoặc mẫu chuẩn và các giá trị
tương ứng thể hiện bằng chuẩn.
Chú thích
1) Kết quả hiệu chuẩn cho phép hoặc xác định giá trị của đại
lượng đo theo số chỉ hoặc xác định sự hiệu chỉnh đối với số chỉ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3) Kết quả hiệu chuẩn có thể được ghi trong một tài liệu
đôi khi được gọi là giấy chứng nhận hiệu chuẩn hoặc thông báo hiệu
chuẩn
6.12. Duy trì chuẩn (đo lường)
A. conservation of a (measurement) standard
P. conservation d’un étalon
Tập hợp các hoạt động cần thiết để giữ cho các đặc trưng
đo lường của một chuẩn nằm trong giới hạn thích hợp.
Chú thích – Các hoạt động cần thiết bao gồm việc hiệu chuẩn
định kỳ, lưu giữ trong những điều kiện thích hợp và bảo dưỡng trong sử dụng.
6.13. Mẫu chuẩn
A. reference material (RM)
P. matériau de référence (MR)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích – Mẫu chuẩn có thể là một chất khí đơn, khí hỗn
hợp, chất lỏng hoặc chất rắn. Ví dụ nước để hiệu chuẩn nhớt kế, sapphire
dùng làm vật liệu chuẩn nhiệt dung trong nhiệt lượng kế và các dung dịch dùng
để hiệu chuẩn trong phân tích hóa học.
6.14. Mẫu chuẩn được chứng nhận
A. certified reference material (CRM)
P. matériau de référence cerifié (MRC)
Mẫu chuẩn có kèm theo giấy chứng nhận, trong đó một hay
nhiều giá trị về tính chất của nó được chứng nhận theo một tổ chức nhằm thiết
lập sự liên kết với việc thể hiện chính xác đơn vị mà theo đó các giá trị về
tính chất được biểu thị ra và mỗi giá trị được chứng nhận có kèm theo độ
không đảm bảo tương ứng ở mức tin cậy quy định.
Chú thích
1) Các mẫu chuẩn đã được chứng nhận thường được chuẩn bị
theo lô, các giá trị về tính chất được xác định bằng các phép đo trên mẫu đại
diện cho lô với giới hạn không đảm bảo đã định.
2) Các tính chất được chứng nhận của mẫu chuẩn đôi khi được
thực hiện một cách thuận lợi và tin cậy khi mẫu chuẩn được đưa vào một thiết
bị chế tạo đặc biệt, như một chất có điểm ba đã biết trong một bình điểm ba,
một thấu kính có mật độ quang học đã biết trong một bộ lọc truyền qua, một mặt
cầu có kích thước hạt thống nhất đặt trên mặt kính mang vật kính hiển vi. Những
thiết bị như thế cũng có thể được coi là mẫu chuẩn đã chứng nhận.
3) Một số mẫu chuẩn và mẫu chuẩn đã chứng nhận có các tính
chất không thể xác định được bằng các phương pháp đo vật lý và hóa học một
cách chính xác vì nó không thể có tương quan với một cấu trúc hóa học đã thiết
lập hoặc vì các nguyên nhân khác. Những mẫu chuẩn đó bao gồm các mẫu chuẩn
sinh học như các vacxin với đơn vị quốc tế do WHO ấn định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục A
(Tham khảo)
Bảng thuật ngữ sắp xếp theo ABC
Số TT
Thuật ngữ
Số thứ tự trong bảng 1
1
Bộ cảm biến
4.14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bộ chuyển đổi đo
4.3
3
Bộ dò
4.15
4
Bộ phận chỉ
4.16
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.19
6
Chiều dài
độ chia,
4.21
7
Chiều dài
thang đo
4.18
8
Chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
Chuẩn chính
6.6
10
Chuẩn công tác
6.7
11
Chuẩn đầu
6.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chuẩn lưu động
6.9
13
Chuẩn quốc gia
6.3
14
Chuẩn quốc tế
6.2
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.8
16
Chuẩn thứ
6.5
17
Chuỗi đo
4.4
18
Cơ cấu ghi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19
Cơ cấu hiển thị
4.12
20
Duy trì chuẩn
6.12
21
Đại lượng
1.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đại lượng ảnh hưởng
2.7
23
Đại luợng cơ bản
1.3
24
Đại lượng dẫn xuất
1.4
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.6
26
Đại lượng thứ nguyên một
1.6
27
Đánh số thang đo
4.28
28
Đặc trưng ảnh hưởng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29
Điều kiện
chuẩn
5.7
30
Điều kiện
giới hạn
5.6
31
Điều kiện
vận hành qui định
5.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Định cỡ
4.29
33
Đo lường học
2.2
34
Độ chia thang đo
4.20
35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5
36
Độ chính xác của phương tiện đo
5.18
37
Độ đứng
5.26
38
Độ động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
39
Độ không đảm bảo đo
3.9
40
Độ không gây nhiễu
5.15
41
Độ lặp lại của kết quả các phép đo
3.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lặp lại của phương tiện đo
5.27
43
Độ lệch
3.11
44
Độ lệch chuẩn thực nghiệm
3.8
45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.10
46
Độ ổn định
5.14
47
Độ phân giải
5.12
48
Độ tái
lập
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
49
Độ trôi
5.16
50
Đơn vị
1.7
51
Đơn vị bội
1.16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đơn vị cơ bản
1.13
53
Đơn vị dẫn xuất
1.14
54
Đơn vị dẫn xuất nhất quán
1.10
55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.15
56
Đơn vị
ước
1.17
57
Giá trị
1.18
58
Giá trị chuyển đổi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
59
Giá trị danh định
5.3
60
Giá trị độ chia
4.22
61
Giá trị thực
1.19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị thực qui ước
1.20
63
Hằng số phương tiện đo
5.8
64
Hệ đại lượng
1.2
65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.9
66
Hệ đơn vị nhất quán
1.11
67
Hệ đơn vị quốc tế, SI
1.12
68
Hệ số hiệu chính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
69
Hệ thống đo
4.5
70
Hiệu chuẩn
6.11
71
Hiệu chỉnh
4.30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hiệu chỉnh của người sử dụng
4.31
73
Kết quả chưa hiệu chính
3.3
74
Kết quả đã hiệu chính
3.4
75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1
76
Khoảng đo
5.2
77
Ký hiệu đơn vị
1.8
78
Mặt số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
79
Mẫu chuẩn
6.13
80
Mẫu chuẩn
được chứng nhận
6.14
81
Nguyên lý đo
2.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phạm vi chỉ
4.19
83
Phạm vi danh định
5.1
84
Phạm vi đo
5.4
85
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1
86
Phương pháp đo
2.4
87
Phương tiện đo
4.1
88
Phương tiên đo hiển thị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
89
Phương tiện đo hiện
số
4.11
90
Phương tiện đo tích
phân
4.9
91
Phương tiện đo tổng
4.8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương tiện đo tự ghi
4.7
93
Phương tiện đo tương tự
4.10
94
Sai số
3.10
95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.21