TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
12455:2018
ISO 16741:2015
TRUY
XUẤT NGUỒN GỐC CÁC SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT GIÁP XÁC - QUY ĐỊNH VỀ THÔNG TIN CẦN GHI
LẠI TRONG CHUỖI PHÂN PHỐI ĐỘNG VẬT GIÁP XÁC NUÔI
Traceability
of crustacean products - Specifications on the information to be recorded in
farmed crustacean distribution chains
Lời nói đầu
TCVN 12455:2018 hoàn toàn tương đương
với ISO 16741:2015;
TCVN 12455:2018 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC/F11 Thủy sản và sản phẩm thủy sản biên soạn, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhu cầu đối với các thông tin chi tiết
về đặc tính và nguồn gốc xuất xứ của sản phẩm thực phẩm ngày càng tăng. Việc
truy xuất nguồn gốc đang trở thành nhu cầu thiết yếu trong thương mại và mang
tính pháp lý.
Định nghĩa về truy xuất nguồn gốc đề
cập đến khả năng truy nguyên lịch sử, ứng dụng và địa điểm của đối tượng quan
tâm và đối với sản phẩm thì việc truy xuất nguồn gốc có thể bao gồm cả nguồn
gốc xuất xứ của nguyên liệu thực phẩm và các phần không phải là thực phẩm, lịch
sử chế biến, việc phân phối cũng như địa điểm của sản phẩm sau khi phân phối.
Việc truy xuất nguồn gốc không chỉ bao gồm yêu cầu mang tính nguyên tắc có khả
năng truy nguyên sản phẩm thông qua chuỗi phân phối, từ nơi bắt đầu tới nơi đến
và ngược lại, mà còn phải có khả năng cung cấp thông tin về nguyên liệu tạo ra
sản phẩm và những gì đã xảy ra với sản phẩm. Các khía cạnh bổ sung này về truy
xuất nguồn gốc là quan trọng liên quan đến an toàn, chất lượng và ghi nhãn thực
phẩm.
Chương trình được quy định trong tiêu
chuẩn này không yêu cầu việc truy xuất nguồn gốc hoàn hảo, tức là một sản phẩm
bán lẻ cụ thể phải có khả năng truy ngược về cơ sở ương giống hoặc cơ sở nuôi
và lô xuất xứ. Trên thực tế, việc trộn lẫn thủy sản hoặc nguyên liệu thường là
cần thiết trong thương mại, tại một số giai đoạn của chuỗi phân phối, ví dụ:
trong quy trình phân cỡ tại chợ đấu giá thủy sản và trong quá trình chế biến
nguyên liệu thành sản phẩm. Kết quả là có những lúc việc truy xuất nguồn gốc
toàn bộ chuỗi nguyên liệu và sản phẩm không thể thực hiện được cũng không thực
tế trong thương mại. Những hạn chế này cần được ghi nhận và xem xét khi đánh
giá theo tiêu chuẩn này và không được xem là lỗi không tuân thủ để gây bất lợi
cho cơ sở sản xuất, kinh doanh. Nếu nhất thiết phải trộn lẫn như vậy thì cơ sở
sản xuất, kinh doanh thực phẩm phải tạo lập các đơn vị thương mại từ điểm có thể
phân định các đơn vị đó. Yêu cầu đối với việc truy xuất nguồn gốc là cơ sở sản
xuất, kinh doanh ghi lại mã phân định của đơn vị thương mại tạo lập hoặc đơn vị
thương mại nhận được mà các đơn vị này có thể được đưa vào đơn vị tạo ra sau đó
và ngược lại. Sản phẩm cụ thể sẽ có khả năng truy nguyên suốt chuỗi cung ứng
(theo thực tế) để tạo ra thông tin về số lượng tối đa các giai đoạn của chuỗi,
khi có thể.
Có nhiều dạng sản phẩm động vật giáp
xác và các chuỗi phân phối của chúng đang hoạt động trong nước và giữa các quốc
gia, có nhiều yêu cầu pháp lý khác nhau, các quy định về thông tin không thể
phân loại tất cả thông tin có thể được yêu cầu trong từng tình huống. Tiêu
chuẩn này cung cấp quy định cơ bản về việc xác định nguồn gốc. Tính linh hoạt
cho phép cơ sở sản xuất, kinh doanh ghi lại thêm nhiều thông tin, trong các tệp
dữ liệu không tiêu chuẩn hóa của riêng họ, nhưng được mã hóa với cùng mã phân
định đơn vị.
Thông tin lưu trữ bởi chủ cơ sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm được tạo ra và có sẵn khi được luật pháp yêu cầu cho
mục đích truy xuất nguồn gốc (trong trường hợp có vấn đề về an toàn thực phẩm) hoặc
theo thỏa thuận thương mại giữa các bên kinh doanh. Cấu trúc,
tên và nội dung thông tin được tiêu chuẩn hóa để có thể được trao đổi ngay giữa
các bên kinh doanh trong chuỗi phân phối, đảm bảo việc thông hiểu chung về
thuật ngữ và ý nghĩa.
Cần khuyến khích sự chuẩn bị về thương
mại cho các cơ sở sản xuất, kinh doanh để trao đổi thông tin trong chuỗi phân phối,
đặc biệt đối với thông tin cần cho hoạt động thương mại để có thể xác định được
tại các điểm giao dịch khác nhau trong chuỗi, nhưng đó không phải là đối tượng của
tiêu chuẩn này.
Mặc dù tiêu chuẩn này được thiết kế
cho phương tiện trao đổi dữ liệu điện tử nhưng các hệ thống tài liệu bằng giấy có
thể đáp ứng các quy định kỹ thuật trong tiêu chuẩn này.
TRUY XUẤT
NGUỒN GỐC CÁC SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT GIÁP XÁC - QUY ĐỊNH VỀ THÔNG TIN CẦN GHI LẠI
TRONG CHUỖI PHÂN PHỐI ĐỘNG VẬT GIÁP XÁC NUÔI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định thông tin cần
được ghi lại trong các chuỗi cung ứng động vật giáp xác nuôi nhằm thiết lập
việc truy xuất nguồn gốc sản phẩm từ động vật giáp xác nuôi. Tiêu chuẩn này quy
định cách thức phân định các sản phẩm động vật giáp xác nuôi, các thông tin cần
tạo lập và lưu giữ đối với những sản phẩm này, bởi mỗi cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm thực hiện mua bán sản phẩm qua chuỗi phân phối. Tiêu chuẩn này
áp dụng cụ thể cho quá trình phân phối động vật giáp xác và các sản phẩm từ
động vật giáp xác dùng làm thực phẩm, từ cơ sở nuôi đến cơ sở bán lẻ hoặc cơ sở
kinh doanh dịch vụ ăn uống.
Các loại hình cơ sở sản xuất, kinh
doanh được xác định trong tiêu chuẩn này đối với các chuỗi phân phối động vật
giáp xác nuôi bao gồm:
a) cơ sở nuôi
1) thu gom giống
2) ấp nở và ương giống
3) nuôi động vật giáp xác
4) thu hoạch;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) cơ sở buôn bán và cơ sở bán sỉ;
d) cơ sở bán lẻ và cơ sở kinh doanh
dịch vụ ăn uống;
e) cơ sở logistic, kể cả với nguyên
liệu mua từ bên ngoài;
f) cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần
thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi
năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung
(nếu có).
TCVN ISO 8601, Phần tử dữ liệu và
dạng thức trao đổi - Trao đổi thông tin - Biểu diễn thời gian
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ
và định nghĩa sau đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Truy xuất nguồn gốc
(traceability)
Khả năng truy tìm về lịch sử, việc áp
dụng hoặc vị trí của đối tượng đang được xem xét.
CHÚ THÍCH Khi xem xét sản phẩm, truy
xuất nguồn gốc có thể liên quan đến:
- nguồn gốc của vật liệu hoặc chi
tiết, bộ phận;
- lịch sử quá trình;
- việc phân phối và vị trí của sản
phẩm sau khi giao.
[Nguồn: định nghĩa 3.5.4 trong TCVN
ISO 9000:2005 *), đã sửa đổi]
3.2
Mã phân định đơn vị logistic đơn nhất (Unique
Logistic Unit Identifier)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bất cứ thành phần nào được thiết lập
để vận chuyển và/hoặc bảo quản cần được phân định và quản lý suốt chuỗi cung
ứng.
3.3
Mã phân định đơn vị thương mại đơn
nhất
(Unique Trade Unit Identifier)
UTUI
Đơn vị nhỏ nhất được bảo đảm để giữ
lại nguyên vẹn tình trạng của nó khi được di chuyển từ một mắt xích trong chuỗi
cung ứng đến mắt xích tiếp theo.
CHÚ THÍCH UTUI là đơn vị nhỏ nhất được
giữ lại toàn bộ và không bị chia nhỏ, không thay đổi về thành phần hoặc nhãn/sự
phân định.
3.4
Động vật giáp xác (crustacean)
Động vật thủy sinh thuộc ngành
Arthropoda.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5
Sản phẩm động vật giáp xác (crustacean
product)
Sản phẩm được chế biến từ động vật
giáp xác và các phần của chúng.
4 Chữ viết tắt
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các từ
viết tắt sau:
ACC Hội đồng chứng
nhận thủy sản (Aquaculture Certification Council)
CAC Ủy ban Tiêu chuẩn thực phẩm quốc
tế (Codex Alimentarius Commission)
EPC Mã điện tử của sản phẩm
(Electronic Product Code), mã số đơn nhất do GS1 cung cấp, được dùng để phân
định các trường hợp về thương phẩm (các đơn vị thương mại riêng) đặc biệt phù
hợp để thể hiện trong chíp RFID
FAO Tổ chức Lương
thực và Nông nghiệp Liên hiệp quốc (The Food and Agriculture Organization of the
United Nations)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GAqP Thực hành
nuôi trồng thủy sản tốt (Good Aquaculture Practices)
GLN Mã số địa điểm toàn cầu (Global
Location Number), gồm 13 chữ số đơn nhất toàn cầu do GS1 cung cấp, được dùng để
phân định các bên và các địa điểm vật lý
GMO Sinh vật biến
đổi gen (Genetically Modified Organism)
GMP Thực hành sản
xuất tốt (Good Manufacturing Practice)
GS1 Tổ chức phi lợi nhuận toàn cầu,
tập trung vào việc xây dựng và áp dụng các tiêu chuẩn và giải pháp toàn cầu để
cải thiện hiệu quả và tính minh bạch của các chuỗi cung cầu trên toàn cầu và ở mọi
lĩnh vực. Tên cũ là EAN/UCC
GTIN Mã số toàn cầu phân định thương
phẩm (Global Trade Item Number), một số gồm từ 8 đến 14 chữ số đơn nhất trên
toàn cầu do GS1 cung cấp, được sử dụng để phân định các loại thương phẩm (các
dạng sản phẩm)
HACCP Phân tích mối nguy và điểm kiểm
soát tới hạn (Hazard Analysis Critical Control Points)
HS Hệ thống hài
hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (Harmonized Commodity Description and Coding
System)
LAT Tên khoa học
(Latin Name)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
OIE Tổ chức Thú y thế giới
(World Organization for Animal Health)
RFID Phân định bằng tần số radio
(Radio Frequency Identification), việc sử dụng một đối tượng (thường là thẻ RFID)
được ứng dụng hoặc gắn vào sản phẩm nhằm mục đích phân định và theo dõi sử dụng
sóng radio
RFMO Tổ chức quản
lý nghề cá khu vực (Regional Fisheries Management Organization)
SGTIN Mã số toàn cầu phân định thương
phẩm được xê-ri hóa (Serialized Global Trade Item Number), mã số đơn nhất do
GS1 cung cấp, được sử dụng để phân định các trường hợp thương phẩm (các đơn vị
thương mại riêng) bằng việc mở rộng GTIN
SSCC Mã công-ten-nơ vận chuyển theo
xê-ri (Serial Shipping Container Code), một số gồm 18 chữ số đơn nhất trên toàn
cầu do GS1 cung cấp để phân định các đơn vị logistic
TSN Mã số xê-ri
phân loại (Taxonomic Serial Number)
TU Đơn vị thương
mại (Trade Unit)
UI Mã phân định đơn nhất (Unique Identifier)
ULUI Mã phân định đơn vị logistic đơn
nhất (Unique Logistic Unit Identifier)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Nguyên tắc
Nguyên tắc cơ bản của việc truy xuất
nguồn gốc chuỗi là các đơn vị thương mại (TU) phải được phân định bằng các mã
đơn nhất (UI). Mã này có thể là đơn nhất trên toàn cầu (ví dụ: mã số GS1 SGTIN hoặc
EPC) hoặc có thể là đơn nhất chỉ trong phạm vi cụ thể, nghĩa là không được có
TU khác có cùng mã số trong phần đó của chuỗi. Nếu phạm vi (dạng sản phẩm, công
ty, chuỗi, lĩnh vực, quốc gia, hoặc tương tự) được cấp một mã số đơn nhất toàn
cầu thì sự kết hợp mã số phạm vi đơn nhất toàn cầu và mã số TU đơn nhất ở địa
phương phải tạo thành một mã phân định đơn nhất toàn cầu cho TU đó.
CHÚ THÍCH 1 Thuật ngữ UTUI được giới
thiệu để chỉ ra mã phân định TU là đơn nhất trên toàn cầu hoặc có thể được tạo
thành đơn nhất trên toàn cầu.
Các đơn vị thương mại (TU) có thể được
nhóm lại để tạo thành các đơn vị logistic (LU) hoặc các LU có thể được nhóm lại
để tạo thành các LU cấp cao hơn. Nguyên tắc cơ bản của việc truy xuất nguồn gốc
chuỗi là phải phân định các đơn vị logistic bằng một mã đơn nhất. Mã này phải
là mã quốc gia mà tự bản thân nó có thể là đơn nhất trên toàn cầu (tương tự mã
GS1 SSCC) hoặc nó có thể là đơn nhất chỉ trong phạm vi cụ thể, nghĩa là không
được có LU khác có cùng mã số trong phần đó của chuỗi. Nếu phạm vi (dạng sản
phẩm, công ty, chuỗi, lĩnh vực, quốc gia) được cấp một mã số đơn nhất toàn cầu
thì sự kết hợp mã số phạm vi đơn nhất toàn cầu và mã số LU đơn nhất ở địa
phương phải tạo thành một mã phân định đơn nhất toàn cầu cho LU đó.
CHÚ THÍCH 2 Thuật ngữ ULUI được giới
thiệu để chỉ ra mã phân định LU là đơn nhất trên toàn cầu hoặc có thể được tạo
thành đơn nhất trên toàn cầu.
Điều then chốt của hoạt động trong
chương trình truy xuất nguồn gốc này là việc dán nhãn từng đơn vị hàng hóa được
buôn bán, dù là nguyên liệu thô hoặc thành phẩm, với một mã phân định (ID) đơn
nhất. Điều này phải được thực hiện bởi cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm tạo
ra mỗi đơn vị. Cơ sở sản xuất, kinh doanh làm thay đổi các đơn vị, như cơ sở
chế biến chuyển các đơn vị nguyên liệu thô nhận được thành sản phẩm được gửi
đi, phải tạo ra các đơn vị mới và phải gắn cho chúng các ID mới.
Như đã nêu ở trên, cách đơn giản nhất
để áp dụng UTUI và ULUI là sử dụng mã GS1 SGTIN/EPC và SSCC. Việc này được
khuyến nghị nhưng không bắt buộc. Nguyên tắc cơ bản của tiêu chuẩn này là các
cơ sở sản xuất, kinh doanh tạo ra TU hoặc LU phải cấp các mã số đơn nhất cho
chúng.
Mỗi cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm tạo ra hoặc buôn bán các đơn vị này phải tạo ra và duy trì thông tin cần
thiết để truy xuất nguồn gốc suốt chuỗi phân phối từ cơ sở thu hoạch đến cơ sở bán
lẻ hoặc cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống. Thông tin được lưu trên giấy hoặc
bằng phương tiện điện tử được mã hóa thành ID đơn vị.
6 Yêu cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cơ sở sản xuất, kinh doanh cung cấp
các sản phẩm động vật giáp xác nuôi không thuộc phạm vi các quy định và tiếp
tục buôn bán phải phân định từng đơn vị thương mại và ghi lại các yếu tố thông
tin liên đới như quy định trong Bảng 3 đến Bảng 12.
6.2 Ghi lại
thông tin
Để phân biệt các hạng mục thông tin
khác nhau, tất cả các yếu tố thông tin sẽ được phân loại là “phải”, “cần” hoặc
“có thể”, cùng định nghĩa nêu trong Bảng 1.
Bảng 1 - Phân
loại các yếu tố thông tin
Hạng mục
Định nghĩa
Giải thích
“phải”
Hạng mục này gồm các bản ghi liên
quan đến mã phân định và sự biến đổi cần để truy xuất nguồn gốc lịch sử, ứng
dụng hoặc địa điểm của một thực thể. Điều này có nghĩa là sự phân định đơn nhất
của các đơn vị thương mại và logistic cũng như sự phụ thuộc giữa các mã phân
định đầu vào và đầu ra trong quá trình.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
"cần"
Hạng mục này gồm các thông số mô tả
và cung cấp thông tin hỗ trợ về các đơn vị cần truy xuất. Các thông số chung
được yêu cầu theo luật định, yêu cầu thương mại hoặc thực hành sản xuất tốt
sẽ được ghi lại, nhưng chỉ khi có định dạng quốc tế được thiết lập hoặc danh
mục dữ liệu về các giá trị này.
Hạng mục này bao gồm các thông số
như “loài”, “ngày sản xuất” v.v... Nếu trong tương lai có chứng nhận theo
tiêu chuẩn này thì các thông số “cần” phải được xem xét.
“có thể”
Hạng mục này gồm các thông số mô tả
và cung cấp thông tin hỗ trợ về các đơn vị cần truy xuất. Hạng mục này bao
gồm các thông số không thuộc hạng mục “cần” nhưng có thể vẫn là hữu dụng hoặc
liên quan đến hồ sơ. Hạng mục này cũng có thể gồm các thông số thực sự quan trọng,
nhưng không có định dạng quốc tế hoặc danh mục dữ liệu.
Hạng mục “có thể” chỉ để tham khảo
và được đưa vào để tạo thuận lợi cho việc sử dụng và thông hiểu tiêu chuẩn
này. Nếu trong tương lai có chứng nhận theo tiêu chuẩn này thì không cần xem
xét hồ sơ về các thông số “có thể” khi đánh giá sự tuân thủ. Danh mục các yếu
tố “có thể” không phải là danh mục cuối cùng hoặc duy nhất, mà có thể được
xây dựng mở rộng và ngưỡng để bổ sung các yếu tố mới trong hạng mục này là thấp.
Cơ sở sản xuất, kinh doanh các sản
phẩm động vật giáp xác phải tạo lập và lưu giữ thông tin được yêu cầu đối với
mỗi đơn vị thương mại, phù hợp với loại hình sản xuất, kinh doanh. Các yêu cầu
về thông tin chi tiết được nêu trong Bảng 2.
Bảng 2 - Các
yêu cầu về thông tin cần ghi lại đối với các loại hình sản xuất, kinh doanh
Loại hình
cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm (FBO)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiền tố của dữ
liệu a
Nhận
Chuyển đổi
Tạo/Sản
xuất
Gửi đi
Cơ sở thu gom/cung cấp giống
3
CBR
—
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TU/LU
TU/LU
Cơ sở ấp nở/ương giống
4
CHA
TU/LU
Có
TU/LU
TU/LU
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
CFF
TU/LU
Có
TU/LU
TU/LU
Cơ sở chế biến
6
CPR
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
TU/LU
TU/LU
Cơ sở vận chuyển động vật giáp xác
tươi sống
7.1
CTR
TU/LU
Có
TU/LU
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cơ sở vận chuyển và cơ sở bảo quản
lạnh đối với động vật giáp xác không còn tươi sống
7.2
CTS
TU/LU
Không
LU
TU/LU
Cơ sở buôn bán và cơ sở bán sỉ
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TU/LU
Không
TU/LU
TU/LU
Các cơ sở bán lẻ và cơ sở kinh doanh
dịch vụ ăn uống
9
CRC
TU/LU
Có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
—
Thu nhận nguyên liệu từ bên ngoài
10
COT
TU/LU
—
TU/LU
TU/LU
Cơ sở sản xuất thức ăn cho động vật
giáp xác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CFE
TU/LU
Có
TU/LU
TU/LU
a Với mục đích
của mã phân định đơn nhất là để thiết lập một hệ thống có thể mở rộng cho
việc phân định yếu tố dữ liệu, mỗi bảng đã được phân định với mã gồm ba chữ
cái. Mã này thêm ba chữ số được dùng để cung cấp một mã số đơn nhất cho mỗi
yếu tố dữ liệu.
Các quy định về thông tin được trình
bày thành bảng riêng biệt với thông tin cần được mỗi loại hình cơ sở sản xuất,
kinh doanh ghi lại. Một vài cơ sở sản xuất, kinh doanh có thể thực hiện các
chức năng của nhiều loại hình như đi liệt kê, ví dụ các cơ sở phân phối có thể
đồng thời là cơ sở bán sỉ và cơ sở vận chuyển, trong trường hợp này những cơ sở
sản xuất, kinh doanh như vậy phải ghi lại các yêu cầu về thông tin liên quan
đến mỗi chức năng đã thực hiện.
CHÚ THÍCH 1 Tiêu chuẩn này giới hạn
trong phạm vi phân phối động vật giáp xác và sản phẩm động vật giáp xác dùng
làm thực phẩm. Quy định về thông tin đối với động vật giáp xác cơ bản là giống
nhau bắt đầu từ quá trình chế biến.
Trên thực tế, cần thừa nhận rằng một
vài nguồn cung cấp sản phẩm động vật giáp xác và nguồn cung cấp các thành phần
nguyên liệu v.v... đến từ ngoài phạm vi cơ sở và có thể thiếu ID và bản ghi
thông tin theo yêu cầu. Để điều chỉnh điều này, cơ sở sản xuất, kinh doanh đem
động vật giáp xác và nguyên liệu từ ngoài phạm vi cơ sở phải tạo lập và lưu giữ
thông tin cơ bản cần để truy xuất nguồn gốc các đơn vị mang đến, và nếu chúng
được buôn bán thì phải ghi nhãn các đơn vị này với ID theo yêu cầu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lưu ý rằng quy định này áp dụng đối
với dữ liệu cần tạo lập, ghi lại và lưu tại điểm liên kết các dữ liệu tương
ứng. Đối với tất cả các điểm liên kết ngoại trừ giống động vật giáp xác, dữ
liệu liên quan phải được tạo lập tại điểm liên kết trước trong chuỗi cung ứng
và lưu thông cùng với đơn vị thương mại/đơn vị logistic.
CHÚ THÍCH 3 Trong các bảng này, không
có sự lặp lại thông tin đã được ghi lại lúc bắt đầu để mô tả các đơn vị đã được
tạo ra và lịch sử của chúng, mặc dù sau đó cơ sở sản xuất, kinh doanh nhận các
đơn vị này trong chuỗi phân phối thường sẽ cần một vài thông tin trong số đó.
Thông tin được mã hóa thành các ID đơn vị và có thể được cung cấp theo thỏa thuận
thương mại giữa các cơ sở sản xuất, kinh doanh mà không phải nhập lại dữ liệu.
6.3 Cơ sở
cung cấp/thu gom giống
Trong tiêu chuẩn này, cơ sở cung cấp
giống bao gồm:
- các cơ sở,
- các cá nhân có cùng quyền lợi tạo
thành một nhóm,
- các nhóm người nuôi động vật giáp
xác, và
- người gom giống.
Các cơ sở cung cấp giống sản xuất hoặc
thu gom giống để cung cấp cho các cơ sở ương giống nuôi vỗ thành thục và sản
xuất ấu trùng động vật giáp xác. Các cơ sở có thể thực hiện các hoạt động cơ
bản như thu nhận và duy trì giống bằng thực hành quản lý tốt theo phương thức
bền vững.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cơ sở cung cấp giống có thể tạo ra
hàng trăm đến hàng nghìn đơn vị thương mại chuyển đến cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm tiếp theo, nghĩa là các cơ sở ương giống.
Bảng 3 -
Thông tin chi tiết đối với cơ sở cung cấp/thu gom giống
Yếu tố dữ liệu
Mô tả
Ví dụ
Phân loại
Phải
Cần
Có thể
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CBR101
ID của cơ sở sản xuất, kinh doanh
thực phẩm
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
cho cơ sở cung cấp giống cùng với mã quốc gia hoặc tên và địa chỉ của nhóm/cơ
sở có điểm bảo quản giống (trong nước hoặc xuất khẩu)
Tên, số đăng ký và mã quốc gia
x
CBR102
ID của cơ sở cung cấp giống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm phụ nữ tự giúp mình, Padanna,
Kasargod, Kerala (các cơ sở cung cấp PL)
x
CBR103
Giấy chứng nhận GAP của cơ sở cung
cấp giống
Giấy chứng nhận chất lượng sẵn có
Tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn
Codex GAP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
CBR150-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác để mô tả
người gây giống, kết nối với ID của cơ sở cung cấp giống
Nhóm giống hoang dã đã được chứng
nhận
x
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
THƯƠNG MẠI ĐƯỢC TẠO RA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CBR201
ID đơn vị
ULUI
ID có thể được tạo ra cho một lô với
mã quốc gia phụ thuộc vào khu vực và thời gian thu nhận
x
Mô tả
CBR202
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
LAT- tiếp sau là tên khoa học, hoặc
LAT- Fenneropenaeus indicus
x
FAO- tiếp sau là mã FAO 3alpha, hoặc
FAO-PNI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TSN- tiếp sau là mã số xê-ri phân
loại (có thể lặp lại một vài loài)
TSN-551579
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vùng/nước xuất xứ
Khu vực FAO/khu vực RFMO của giống
nếu được đánh bắt tự nhiên hoặc nước xuất xứ cho đàn giống từ đàn nuôi hoặc
vị trí cụ thể hơn
51/57
x
CHÚ THÍCH Trong trường hợp cơ sở thu
gom giống tự nhiên, yêu cầu này cần được ghi trong cột “có thể”
CBR204
Kiểm tra chất lượng sức khỏe
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các bệnh trong danh mục của OIE, ví
dụ virus đốm trắng
x
CBR205
GMO
Sử dụng GMO trong sản xuất hoặc
trong thức ăn cho giống Có / Không
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
Lịch sử sản
xuất
CBR206
ID đơn vị nuôi
Số ID của cơ sở sản xuất giống
M/s.xyz Cơ sở ương giống tiếp sau là
mã số phân định quốc gia đơn nhất.
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hồ sơ bảo quản giống
Hồ sơ về nhiệt độ nước, độ mặn, biện
pháp phòng bệnh, lưu lượng nước và các thông số khác về chất lượng nước của
việc bảo quản giống được lưu giữ bởi cơ sở cung cấp giống
Nhiệt độ 26 °C, độ mặn 22 ppt, chất
lượng nước nuôi trồng thủy sản theo IS, ECO-PRO, formalnin 20 ppm (mg/kg),
OXY-MORE
x
CBR208
Hồ sơ thức ăn
Thức ăn dạng hạt cho yêu cầu tăng
trưởng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
Dữ liệu bổ sung
CBR250-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị thương mại được tạo ra, liên kết với UTUI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
ĐỐI VỚI MỖI
LOGISTIC ĐƯỢC TẠO RA
Phân định
CBR301
ID đơn vị
ULUI
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
hoặc mã số GS1 đối với đơn vị logistic
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CBR302
ID đơn vị thương mại
Các ID của các đơn vị thương mại
trong đơn vị logistic
Mã số phân định quốc gia hoặc mã số
GS1 đối với đơn vị thương mại
x
Dữ liệu bổ sung
CBR350-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị logistic mới được tạo ra, kết nối với ULUI
x
CHÚ THÍCH Trong trường hợp người thu
nhận giống tự nhiên, yêu cầu này sẽ được ghi trong cột "có thể".
ĐỐI VỚI TỪNG ĐƠN VỊ
GỬI ĐI (đơn vị logistic hoặc đơn vị thương mại riêng rẽ)
Phân định
CBR401
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ULUI (nếu được chuyển đi như một đơn
vị logistic) hoặc UTUI (nếu được chuyển đi như một đơn vị thương mại khác)
400653005555555558
x
Nơi đến
CBR402
ID cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm tiếp theo
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
đối với cơ sở ấp nở cùng với địa chỉ và mã quốc gia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
CBR403
Ngày và giờ chuyển đi
Ngày và giờ chuyển đến cơ sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm tiếp theo, định dạng theo TCVN ISO 8601
2010-09-25T12:15
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dữ liệu bổ sung
CBR450-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị logistic mới được tạo ra, kết nối với UTUI/ULUI
x
CHÚ THÍCH Trong trường hợp cơ sở thu
gom giống tự nhiên, yêu cầu này cần được ghi trong cột "có thể".
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong tiêu chuẩn này, cơ sở ấp
nở/ương giống bao gồm các cơ sở thu nhận giống, bảo quản, cho đẻ trứng và
sản xuất nauplii/hậu ấu trùng, chuyển đến các cơ sở ấp nở/ương giống khác và cơ
sở nuôi động vật giáp xác để nuôi tiếp.
Cơ sở ấp nở/ương giống có thể thay đổi
bản chất các sản phẩm động vật giáp xác, bằng các hoạt động như cho ăn, phân
loại, điều trị v.v... Các cơ sở ấp nở/ương giống tạo ra các đơn vị thương mại mới
có thể có quy mô từ hàng nghìn đến hàng triệu ấu trùng chuyển đến các cơ sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm tiếp theo.
Bảng 4 -
Thông tin chi tiết đối với cơ sở ấp nở/ương giống
Yếu tố dữ liệu
Mô tả
Ví dụ
Phân loại
Phải
Cần
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CƠ SỞ ẤP NỞ/ƯƠNG
GIỐNG
CHA101
ID cơ sở ấp nở/ương giống
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
đối với cơ sở ương giống cùng với mã quốc gia hoặc tên và địa chỉ cơ sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm có điểm ương giống
Mã số phân định quốc gia đơn nhất/GSI
342, M/s. Cơ sở ương giống, Anandha, Andhra Pradhesh, Ấn Độ
x
CHA102
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên chương trình GAqP về chất lượng
hoặc an toàn thực phẩm mà cơ sở ương giống được chứng nhận
Cơ quan có thẩm quyền / Cơ quan có
thẩm quyền / Codex GAqP cho cơ sở ương giống/HACCP cho cơ sở ương giống
x
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
NHẬN ĐƯỢC
Phân định
CHA201
ID đơn vị *
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
400653005555555558
x
CHA202
ID đơn vị thương mại
Nếu nhận được một đơn vị logistic,
ID của đơn vị thương mại ở trong đơn vị logistic
400653005555555560
400653005555555561
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
Nguồn
CHA203
ID cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm trước đó
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
đối với cơ sở cung cấp giống cùng với mã quốc gia hoặc tên và địa chỉ cơ sở
sản xuất, kinh doanh thực phẩm có hoạt động nuôi hoặc vận chuyển
Nhóm phụ nữ tự giúp mình, Padanna,
Kasargod, Kerala (các cơ sở cung cấp PL)
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHA204
Ngày giờ nhận
Định dạng theo TCVN ISO 8601/ Hồ sơ
giao nhận
2010-11-23T0.10:10
x
Kiểm tra kiểm soát
(đơn vị logistic hoặc đơn vị thương mại riêng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm tra nhiệt độ
Nhiệt độ °C trong UTUI hoặc ULUT
nhận được
26 °C
x
CHA206
Hồ sơ quá trình chọn lọc tự nhiên
Tỷ lệ chết của giống, tính theo số
ấu trùng hoặc bằng %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
CHA207
Kiểm tra kiểm soát chất lượng
Loại kiểm tra và kết quả đo được
hoặc chỉ thị nếu hồ sơ sẵn có ở dạng điện tử, dạng giấy hoặc không có hồ sơ
Kết quả kiểm tra đối với các bệnh
trong danh mục của OIE/Giấy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông tin trao đổi
CHA208
ID đơn vị thương mại được tạo ra có
liên quan
Danh mục ID của các đơn vị thương
mại được tạo có thể kết hợp một phần
ID quốc gia đơn nhất/mã số GS1
x
CHA209
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ lệ của đơn vị thương mại được tạo
ra từ mỗi đơn vị thương mại nhận được
UTUI-1 33 %, UTUI-2 33 %, UTUI-3 33
%
x
Dữ liệu bổ sung
CHA250-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị thương mại/ logistic nhận được, liên kết với UTUI/ULUI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
THƯƠNG MẠI MỚI ĐƯỢC TẠO RA
Phân định
CHA301
ID đơn vị
ULUI (nếu chuyển đi như một đơn vị logistic)
hoặc UTUI (nếu chuyển đi như một đơn vị thương mại riêng)
ID quốc gia đơn nhất/mã số GS1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả
CHA302
Ngày nở
Ngày nở
2010-11-09
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHA303
Tuổi
Số ngày sau khi nở
PL-14
x
Lịch sử sản xuất
CHA304
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số bể nuôi ấu trùng của đơn vị nuôi
15
x
CHA305
Hồ sơ GAqP
Hồ sơ về khử trùng của các cơ sở nuôi,
thiết bị lọc nước, bể nuôi, v.v... hoặc chỉ dẫn nếu hồ sơ có sẵn dạng điện tử,
trên giấy hoặc không có hồ sơ
Giấy/điện tử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
CHA306
Hồ sơ bệnh
Hồ sơ về tên và giai đoạn nhiễm bệnh
hoặc chỉ dẫn nếu hồ sơ sẵn có ở dạng điện tử, dạng giấy hoặc không có hồ sơ
Giấy
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hồ sơ điều trị
Tên thuốc thú y hoặc tên hóa chất và
khoảng thời gian sử dụng hoặc chỉ dẫn nếu hồ sơ có sẵn dưới dạng điện tử,
trên giấy hoặc không có hồ sơ
Hồ sơ thuốc thú y được chấp thuận,
giấy
x
CHA308
Ấu trùng nở
Số ấu trùng nở ra từ một con cái
trong mẻ sản xuất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
CHA309
Hồ sơ mật độ ấu trùng
Ghi lại mật độ thả của ấu trùng
trong bể
Số lượng/m3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHA310
Hồ sơ về thức ăn
Loại thức ăn
Nuôi cấy vi tảo
x
CHA311
Chương trình chứng nhận cơ sở ấp nở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cơ quan quốc gia có thẩm quyền
x
CHA312
Mã phân định tổ chức chứng nhận
Tên và sự ủy quyền của tổ chức chứng
nhận
Cơ quan có thẩm quyền của quốc gia
hoặc mã số phân định đơn nhất của tổ chức chứng nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
Thông tin trao đổi
CHA313
ID đơn vị thương mại của giống nhận
được
Danh mục ID của các đơn vị thương
mại nhận được và tạo thành đơn vị thương mại này
Số phân định đơn nhất của giống nhận
được
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ lệ
Tỷ lệ (%) đơn vị thương mại được tạo
ra từ mỗi đơn vị thương mại nhận được
UTUI 1-50 %
UTUI 2-50 %
x
Dữ liệu bổ sung
CHA350-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị logistic được tạo ra, liên kết với UTUI
x
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
LOGISTIC ĐƯỢC TẠO RA
Phân định
CHA401
ID đơn vị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
400653005555555558
x
CHA402
ID đơn vị thương mại
ID của đơn vị thương mại trong đơn
vị logistic
400653005555555561
400653005555555562
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
Dữ liệu bổ sung
CHA450-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị logistic được tạo ra, liên kết với ULUI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
CHUYỂN ĐI
Phân định
CHA501
ID* đơn vị
UTUI
400653005555555558
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nơi đến
CHA502
ID cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm tiếp theo
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
đối với cơ sở nuôi cùng với mã quốc gia hoặc tên và địa chỉ của cơ sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm nơi đơn vị được chuyển đến (cơ sở vận chuyển hoặc
cơ sở nuôi, v.v...)
M/s. Công ty TNHH CPAqua farm,
Nellore, Andhra Pradesh, Ấn Độ
x
CHA503
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngày và giờ chuyển đến cơ sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm tiếp theo, định dạng theo TCVN ISO 8601
2010-10-29T13:00
x
Dữ liệu bổ sung
CBHA550-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị thương mại/ logistic chuyển đi, liên kết với UTUI/ULUI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
6.5 Cơ sở
nuôi động vật giáp xác
Trong tiêu chuẩn này, cơ sở nuôi
động vật giáp xác bao gồm các cơ sở nhận ấu trùng động vật giáp xác từ các
cơ sở ương giống, cơ sở thu gom giống tự nhiên, nuôi giữ trong suốt giai đoạn
phát triển và gửi động vật giáp xác đã nuôi với số lượng theo yêu cầu cho cơ sở
chế biến/cơ sở buôn bán v.v...
Cơ sở nuôi động vật giáp xác có thể
làm thay đổi bản chất tự nhiên của các sản phẩm động vật giáp xác bằng các hoạt
động như cho ăn, phân cỡ v.v... Cơ sở nuôi động vật giáp xác tạo ra các đơn vị
thương mại mới, có thể từ vài tấn đến hàng trăm tấn được chuyển đến cơ sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm tiếp theo.
Bảng 5 -
Thông tin chi tiết đối với cơ sở nuôi động vật giáp xác
Yếu tố dữ
liệu
Mô tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân loại
Phải
Cần
Có thể
CƠ SỞ NUÔI ĐỘNG VẬT
GIÁP XÁC
CFF101
ID cơ sở nuôi động vật giáp xác
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
đối với cơ sở nuôi cùng mã quốc gia hoặc tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm có điểm nuôi động vật giáp xác
M/s. Công ty TNHH CPAqua farm,
Nellore, Andhra Pradesh, Ấn Độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CFF102
Chứng nhận
Tên của chương trình chứng nhận cơ sở
nuôi động vật giáp được chứng nhận
Cơ quan có thẩm quyền của quốc gia
hoặc bất kỳ chương trình chứng nhận quốc gia hoặc quốc tế nào
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã số phân định đơn nhất của tổ chức
chứng nhận
Mã số phân định đơn nhất của tổ chức
chứng nhận và ủy quyền
M/s.Xyz, INDOCERT, Aluva
Hội đồng Chất lượng Ấn Độ
x
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
NHẬN ĐƯỢC
Phân định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ID* đơn vị
ULUI hoặc UTUI của giống (PL) nhận
được
500653005555555558
x
CFF202
ID đơn vị thương mại
Nếu nhận được ULUI, các ID của các
đơn vị thương mại trong đơn vị logistic
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
400653005555555559
400653005555555560
x
Nguồn
CFF203
ID cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
trước đó
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
đối với cơ sở ương giống cùng mã quốc gia hoặc tên và địa chỉ hoặc GLN của cơ
sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm trước đó mà đơn vị đã nhận được (cơ sở ương
giống hoặc cơ sở vận chuyển v.v..)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
CFF204
Ngày giờ nhận
Hồ sơ hoạt động
2010-10-28T16:45
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm tra việc kiểm
soát (đơn
vị logistic hoặc đơn vị thương mại riêng)
CFF205
Kiểm tra nhiệt độ
Nhiệt độ (°C), trong đơn vị nhận
được
20 °C
x
CFF206
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại kiểm tra được thực hiện đối với
các đơn vị đã nhận được và hồ sơ có sẵn dưới dạng điện tử hoặc giấy
Giấy, các bệnh trong danh mục của OIE
và chất kháng sinh bị cấm, chất lượng giống và tỷ lệ chết khi nhận được
x
Thông tin trao đổi
CFF207
ID* đơn vị thương mại liên quan được
tạo ra
Danh mục các ID của các đơn vị thương
mại được tạo ra có thể là một phần đơn vị thương mại nhận được
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
CFF208
Tỷ lệ
Tỷ lệ (%) đơn vị thương mại nhận
được chuyển vào mỗi đơn vị thương mại mới tạo ra
UTUI-1 25%
UTUI-2 75 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dữ liệu bổ sung
CFF250-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị thương mại/ logistic nhận được, liên kết với UTUI/ULUI
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân định
CFF301
ID* đơn vị
UTUI
500653005555555558
x
Mô tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vị trí của cơ sở nuôi động vật giáp
xác
Kinh độ và vĩ độ hoặc các đặc tả
thích hợp khác
Các chi tiết L&L của vị trí cơ sở
nuôi
x
CFF303
Số đếm/kg
Số lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
CFF304
Tổng khối lượng trên mỗi lô
Khối lượng trong từng lô thương mại
2 tấn, 5 tấn v.v...
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lịch sử sản xuất
CFF305
ID đơn vị cơ sở nuôi
Số thứ tự của ao
Ao số 15, Ao số 20 v.v...
x
CFF306
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ghi nhiệt độ/thời gian (thủ công/tự
động) của khu vực giữ sản phẩm (ao/bè/chuồng) trong khoảng thời gian từ khi
tiếp nhận và đến khi gửi
(°C)/ngày và thời điểm
x
CFF307
Mật độ
Mật độ động vật giáp xác thả trong
cơ sở nuôi đưa vào đơn vị thương mại được tạo ra, Số lượng/m2;
kg/m v.v..
Số lượng mong muốn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
CFF308
Hồ sơ bệnh
Hồ sơ tên và thời gian nhiễm bệnh,
hoặc chỉ dẫn nếu hồ sơ có sẵn dưới dạng điện tử và giấy
Giấy
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hồ sơ điều trị
Tên thuốc thú y hoặc tên hóa chất và
khoảng thời gian sử dụng hoặc chỉ dẫn nếu hồ sơ có sẵn dưới dạng điện
tử và giấy
Ngâm trong dung dịch oxytetracycline
200 ppm (mg/kg), 2010-10-01 - 2010-10-10
x
CFF310
Hồ sơ thức ăn
Loại thức ăn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
CFF311
Chương trình chứng nhận nuôi trồng
thủy sản
Chương trình chứng nhận quốc gia
hoặc quốc tế cho vùng nuôi
Cơ quan có thẩm quyền của quốc gia,
BAP, ACC, Global GAP v.v..
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CFF312
Làm lạnh
Tỷ lệ nước đá
1:1
x
CFF313
Động vật giáp xác tươi sống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hộp các-tông 15 °C với mùn cưa ẩm
x
CFF314
Chương trình chứng nhận
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
của chương trình chứng nhận
23543
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
Thông tin trao đổi
CFF315
Các ID* đơn vị thương mại liên quan
nhận được
Danh mục ID của các đơn vị thương
mại nhận được và tạo thành đơn vị thương mại này
500653005555555558
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ lệ
Tỷ lệ (%, số kilogam) của đơn vị
thương mại được tạo ra từ mỗi đơn vị thương mại nhận được
UTUI-1 50 %
UTUI-2 50 %
x
Dữ liệu bổ sung
CFF350-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các yếu tố thông tin bổ sung mô tả
các đơn vị thương mại được tạo ra, liên kết với UTUI
x
ĐỐI VỚI TỪNG ĐƠN VỊ
LOGISTIC ĐƯỢC TẠO RA
Phân định
CFF401
ID* đơn vị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500653005555555558
x
CFF402
ID đơn vị thương mại
ID của đơn vị thương mại trong đơn
vị logistic
500653005555555558
500653005555555559
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
Dữ liệu bổ sung
CFF450-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin bổ sung mô tả
các đơn vị thương mại tạo ra, liên kết với ULUI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
CHUYỂN ĐI (đơn vị logistic hoặc đơn vị thương mại riêng)
Phân định
CFF501
ID* đơn vị
ULUI (nếu chuyển đi dưới dạng một
đơn vị logistic) hoặc UTUI (nếu chuyển đi dưới dạng một đơn vị thương mại
riêng)
500653005555555558
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nơi đến
CFF502
ID cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm tiếp theo
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
cho cơ sở chế biến/cơ sở buôn bán/cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống cùng với
mã quốc gia hoặc tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm mà
đơn vị chuyển đi (cơ sở vận chuyển hoặc cơ sở chế biến v.v..)
Công ty TNHH thủy sản M/s. Abad
Kochangady Cochin-682002, Kerala, Ấn Độ
x
CFF503
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ (°C) của đơn vị tại thời
điểm chuyển đi
4 °C
x
CFF504
Ngày và giờ chuyển đi
Ngày và thời gian vận chuyển đến cơ
sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm tiếp theo, định dạng theo TCVN ISO 8601
2010-10-15T18:00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
Dữ liệu bổ sung
CFF550-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị logistic/đơn vị thương mại chuyển đi, liên kết với UTUI/ULUI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.6 Cơ sở
chế biến
Trong tiêu chuẩn này, cơ sở chế biến
bao gồm những cơ sở làm thay đổi bản chất của các sản phẩm động vật giáp xác,
bằng các hoạt động như cắt đầu, tách vỏ, rút chỉ, cắt hoặc bằng các phương thức
chế biến như chần hoặc nấu. Việc chế biến bao gồm cả sơ chế và chế biến tiếp
theo.
Các cơ sở bán lẻ và cơ sở kinh doanh
dịch vụ ăn uống thực hiện sơ chế sản phẩm động vật giáp xác cho người tiêu dùng
không được coi là cơ sở chế biến.
Cơ sở chế biến tạo ra các đơn vị
thương mại mới. Các đơn vị này có thể kết hợp các thành phần khác không phải là
sản phẩm động vật giáp xác.
Bảng 6 -
Thông tin chi tiết đối với cơ sở chế biến
Yếu tố dữ
liệu
Mô tả
Ví dụ
Phân loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cần
Có thể
CƠ SỞ CHẾ BIẾN
CPR101
ID cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
đối với cơ sở sản xuất cùng mã quốc gia hoặc tên và địa chỉ của cơ sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm có xưởng chế biến động vật giáp xác
M/s. Công ty TNHH thủy sản Abad
Kochangady Cochin-682002, Kerala, Ấn Độ
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CPR102
ID cơ sở chế biến
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
đối với tổ chức cùng mã quốc gia cũng như tên và địa chỉ hoặc GLN của cơ sở
chế biến
M/s. Công ty TNHH thủy sản Abad
Kochangady Cochin-682002, Kerala, Ấn Độ
x
CPR103
Chứng nhận HACCP/GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 22000:2007 (ISO 22000:2005)
x
CPR150-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác để mô tả
tổ chức, kết nối với ID cơ sở chế biến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
NHẬN ĐƯỢC
Phân định
CPR201
ID* đơn vị
ULUI nếu nhận được một đơn vị
logistic hoặc UTUI nếu nhận được một đơn vị thương mại riêng
500653005555555558
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CPR202
Các ID đơn vị thương mại trong đơn
vị logistic
Danh mục UTUI của các đơn vị thương
mại tạo thành đơn vị logistic (nếu nhận được một đơn vị logistic)
500653005555555558
500653005555555559
500653005555555560
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CPR203
ID cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm trước đó
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
đối với cơ sở chế biến/cơ sở nuôi/chợ đấu giá thủy sản cùng mã quốc gia cũng
như tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm mà đơn vị được
nhận (tàu, chợ đấu giá thủy sản hoặc cơ sở vận chuyển v.v..)
M/s.Công ty TNHH CPAqua
farm, Nellore, Andhra Pradesh, Ấn Độ
x
CPR204
Ngày và giờ nhận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2010-10-28T06:30
x
Kiểm tra kiểm soát
(liên quan đến đơn vị logistic hoặc đơn vị riêng, thích hợp)
CPR205
Nhiệt độ của đơn vị khi nhận
Nhiệt độ của đơn vị, °C
<5 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
CPR206
Hồ sơ nhiệt độ của đơn vị
Ghi nhiệt độ/thời gian (thủ công/tự
động) nếu có một thiết bị ghi gắn vào đơn vị
Dãy nhiệt độ (°C)/ngày và thời điểm
định dạng theo TCVN ISO 8601
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nguồn nguyên vật liệu
Hồ sơ nguồn gốc
UI của cơ sở nuôi/chợ đấu giá thủy
sản
x
CPR208
Kiểm tra hồ sơ kiểm soát /hồ
sơ CCP
Hồ sơ nguồn gốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
Lịch sử sản xuất
(đối với tất cả các hoạt động giữa tiếp nhận và chế biến)
CPR209
Phương pháp kiểm soát nhiệt độ bảo
quản nguyên vật liệu
Cấp đông, cấp đông và làm lạnh, hoặc
làm lạnh
Cấp đông và làm lạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
CPR210
Hồ sơ nhiệt độ bảo quản nguyên vật
liệu
Ghi nhiệt độ/thời gian (thủ công/tự
động) của khu vực bảo quản trong khoảng thời gian giữa tiếp nhận và chế biến
Nhiệt độ và thời gian bảo quản (°C)
-2 °C -4 °C/6 h
x
Thông tin trao đổi
(đối với từng đơn vị thương mại)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ID đơn vị thương mại liên quan được
tạo ra
Danh mục ID của các đơn vị thương
mại được tạo ra có thể hợp thành bộ phận của đơn vị thương mại nhận được này
600653005555555558
600653005555555559
600653005555555560
x
Dữ liệu bổ sung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị thương mại/ logistic nhận được, liên kết với UTUI/ULUI
x
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
THƯƠNG MẠI ĐƯỢC TẠO RA
Phân định
CPR301
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
UTUI
600653005555555560
x
Mô tả
CPR302
Loại đơn vị
Mô tả kiểu vật lý của đơn vị (hộp
hoặc thùng 10 gói bán lẻ, v.v..)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
CPR303
Khối lượng tịnh
Khối lượng sản phẩm (kg)
8,2 kg
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CPR304
Tên/loại sản phẩm
Tên mô tả của sản phẩm (Tôm IQF)
Tôm đông lạnh và tôm đã chế biến
x
CPR305
Đặc tính sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dạng giấy
Tôm IQF 21/25, 31/40 v.v..
x
CPR306
Loài
LAT - theo sau là tên khoa học, hoặc
FAO - theo sau là mã 3alpha của FAO hoặc TSN - theo sau là mã số xê-ri phân loại (có thể lặp
lại ở một số loài)
LAT-Fenneropenaeus indicus
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TSN-551579
x
CPR307
Phương pháp sản xuất ban đầu
Nuôi
Nuôi
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CPR308
ID trang trại vùng/quốc gia xuất xứ
Khu vực FAO/RFMO đối với tôm biển,
hoặc nước xuất xứ đối với tôm từ vùng nước nội địa và tôm nuôi
57/UI cơ sở nuôi
x
CPR309
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Danh mục tên của thành phần và %
khối lượng, bao gồm cả động vật giáp xác
80 % tôm, 20 % băng
x
CPR310
Điều kiện sản phẩm
Môi trường, làm lạnh hoặc lạnh đông
Lạnh đông
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
CPR311
Thời hạn sử dụng
"Tốt nhất trước..." hoặc
“được bán ngày...”, định dạng theo TCVN ISO 8601
Bán ngày 2011-10-30
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMO (trong trường hợp nuôi)
Sử dụng bất kỳ GMO hoặc các sản phẩm
từ GMO trong sản phẩm hoặc nguyên vật liệu
Không
x
Lịch sử sản xuất
CPR313
Đặc tính quy trình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giấy
x
CPR314
Ngày và giờ sản xuất
Thời gian đóng gói/ghi nhãn ở cuối
dây chuyền, định dạng theo TCVN ISO 8601
2010-06-28T11:30:46
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CPR315
HACCP
Hồ sơ kiểm tra phân tích mối nguy và
điểm kiểm soát
tới hạn có sẵn ở dạng điện tử hoặc giấy
Giấy
x
CPR316
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hồ sơ kiểm tra vệ sinh (phép thử
swab v.v..) có sẵn ở dạng điện tử hoặc giấy
Giấy
x
CPR317
Hồ sơ nhiệt độ sản xuất
Hồ sơ nhiệt độ (quy trình sản xuất
và khu vực sản xuất) sẵn có ở dạng điện tử, dạng giấy
Giấy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
Thông tin trao đổi
CPR318
ID đơn vị thương mại nhận được chuyển
vào đơn vị thương mại tạo ra
Danh mục các UTUI của các đơn vị
thương mại nhận được có thể tạo thành các đơn vị thương mại tạo ra
600653005555555560
600653005555555560
600653005555555563
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dữ liệu bổ sung
CPR350-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị thương mại được tạo ra, liên kết với UTUI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
LOGISTIC ĐƯỢC TẠO RA
Phân định
CPR401
ID đơn vị logistic
UTUI
700653005555555560
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ID đơn vị thương mại trong đơn vị
logistic
Danh mục UTUI của đơn vị thương mại
tạo thành đơn vị logistic
600653005555555561
600653005555555572
600653005555555583
x
Dữ liệu bổ sung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị thương mại được tạo ra, liên kết với ULUI
x
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
CHUYỂN ĐẾN (đơn vị logistic hoặc đơn vị thương mại riêng)
Phân định
CPR501
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ULUI nếu chuyển đến là đơn vị
logistic hoặc UTUI nếu chuyển đến là đơn vị thương mại
700653005555555560
x
Lịch sử sản xuất
(liên quan đến đơn vị logistic hoặc đơn vị thương mại riêng, nếu thích hợp)
CPR502
Phương pháp kiểm soát nhiệt độ bảo
quản sản phẩm
Không bảo quản, bảo quản lạnh hoặc
bảo quản lạnh đông
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
CPR503
Hồ sơ nhiệt độ bảo quản sản phẩm
Ghi nhiệt độ/thời gian (thủ công/tự
động) của vùng giữ sản phẩm trong khoảng thời gian giữa chuyển đến và chế
biến
Dải nhiệt độ (°C) -20 °C ± 2 °C/6
tháng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nơi đến
CPR504
ID cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm tiếp theo
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
đối với cơ sở vận chuyển cùng mã quốc gia, cũng như tên và địa chỉ của cơ sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm mà đơn vị được chuyển đến (cơ sở vận chuyển hoặc
cơ sở bán sỉ, v.v...)
ABT Refrigerated Roadways, Broadway,
Emakulam Cochin-682031/ Công ty Kinshipping, W. Island Kochi/ Công ty đồ hộp
Choice, Boston, USA
x
CPR505
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngày và giờ định dạng theo TCVN ISO
8601
2010-10-29T16:30
x
Dữ liệu bổ sung
CPR550-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị thương mại/ đơn vị logistic đã được chuyển đi, liên kết với UTUI/ ULUI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
6.7 Cơ sở
vận chuyển và cơ sở bảo quản
6.7.1 Động vật giáp xác tươi sống
Trong tiêu chuẩn này, cơ sở vận
chuyển động vật giáp xác tươi sống bao gồm các cơ sử cung cấp dịch vụ vận
chuyển động vật giáp xác tươi sống từ điểm sản xuất qua các giai đoạn khác nhau
đến khi bán lẻ. Các cơ sở này có thể hoạt động ở một vài giai đoạn trong chuỗi
phân phối; vận chuyển từ cơ sở ương giống đến cơ sở nuôi và từ cơ sở nuôi đến
cơ sở chế biến. Vận chuyển có thể bằng đường bộ, đường biển hoặc hàng không.
Cơ sở vận chuyển động vật giáp xác
tươi sống không tách hoặc tạo ra các đơn thương mại nhưng có thể tách hoặc tạo
ra đơn vị logistic.
Bảng 7 -
Thông tin chi tiết đối với cơ sở vận chuyển và bảo quản động vật giáp xác tươi
sống
Yếu tố dữ
liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ví dụ
Phân loại
Phải
Cần
Có thể
CƠ SỞ VẬN CHUYỂN
ĐỘNG VẬT GIÁP XÁC TƯƠI SỐNG
CTR101
ID cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
cho cơ sở vận chuyển/bảo quản cùng mã quốc gia hoặc tên và địa chỉ của cơ sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm có phương tiện vận chuyển hoặc điểm bảo quản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tòa nhà CPC, Cochin 682029
Kerala, Ấn Độ
x
CTR102
ID phương tiện vận chuyển
Tên và số đăng ký của phương tiện và
mã quốc gia cùng với tên và địa chỉ của cơ sở hoặc số GLN
KL 072257
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CTR103
Chứng nhận GMP của cơ sở vận chuyển
Tên chương trình GMP về chất lượng
hoặc an toàn thực phẩm mà cơ sở vận chuyển đã được chứng nhận
Chứng nhận HACCP
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác để mô tả
tổ chức, kết nối với ID phương tiện vận chuyển hoặc ID của điểm bảo quản
x
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
NHẬN ĐƯỢC
Phân định
CTR201
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ULUI (nếu nhận được như một đơn vị
logistic) hoặc UTUI (nếu nhận được như một đơn vị thương mại riêng)
700653005555555560
x
CTR202
ID đơn vị thương mại
Nếu nhận được như một đơn vị
logistic, ID của các đơn vị thương mại trong đơn vị logistic
600653005555555561
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
600653005555555563
x
Nguồn
CTR203
ID cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm trước đó
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
cho tổ chức cùng mã quốc gia cũng như tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm có điểm ương giống hoặc nuôi động vật giáp xác
M/s. Công ty TNHH CPAqua farm,
Nellore, Andhra Pradesh, Ấn Độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CTR204
Ngày và giờ nhận
Định dạng theo TCVN ISO 8601
2010-09-28T16.00
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CTR205
Kiểm tra nhiệt độ
Nhiệt độ trong đơn vị khi nhận được,
°C
+2,0 ˚C
x
CTR206
Hồ sơ nhiệt độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dải nhiệt độ (°C)/ ngày và giờ, định
dạng theo TCVN ISO 8601
x
Dữ liệu bổ sung
CTR250
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị thương mại/logistic nhận được, liên kết với UTUI/ULUI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
LOGISTIC ĐƯỢC CƠ SỞ VẬN CHUYỂN TẠO RA
Phân định
CTR301
ID đơn vị
ULUI
800653005555555560
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CTR302
ID đơn vị thương mại
ID của các đơn vị thương mại trong
đơn vị logistic
700653005555555560
700653005555555561
700653005555555562
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dữ liệu bổ sung
CTR350-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị logistic được tạo ra, liên kết với ULUI
x
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
CHUYỂN ĐI (đơn vị logistic hoặc đơn vị thương mại riêng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CTR401
ID* đơn vị
ULUI (nếu được chuyển đi như một đơn
vị logistic) hoặc
UTUI (nếu được chuyển đi như một đơn
vị thương mại riêng)
800653005555555560
x
Lịch sử sản xuất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp kiểm soát nhiệt độ
Không kiểm soát nhiệt độ, ướp đá,
làm lạnh hoặc ướp đá có làm lạnh
Ướp đá có làm lạnh
x
CTR403
Hồ sơ nhiệt độ
Ghi nhiệt độ/thời gian (thủ công/tự
động) tại khu vực chứa sản phẩm trong giai đoạn giữa lúc nhận và chuyển đi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
CTR404
Ngày khử trùng
Ngày khử trùng cuối cùng và dữ liệu
về thuyền/ xe tải, hoặc chỉ báo khi hồ sơ sẵn có ở dạng điện tử, dạng giấy
hoặc không có hồ sơ, định dạng theo TCVN ISO 8601
2010-01-20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CTR405
Hồ sơ về thông số của nước
Hồ sơ về thông số của nước (tên và
giá trị) trong bể đựng động vật giáp xác suốt quá trình vận chuyển, hoặc chỉ
báo khi hồ sơ sẵn có ở dạng điện tử, dạng giấy hoặc không có hồ sơ
Dạng giấy
x
CTR406
Mật độ động vật giáp xác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
54 kg/m3
x
Nơi đến
CTR407
ID cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm tiếp theo
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
đối với tổ chức cùng mã quốc gia, cũng như tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm mà đơn vị được chuyển đến (cơ sở vận chuyển hoặc cơ sở nuôi
động vật giáp xác, v.v...)
405, Công ty TNHH dịch vụ ăn uống
M/s ABAD, Navi Mumbai Maharashtra, Ấn Độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CTR408
Nơi chuyển đi
Nếu không ở địa chỉ nhận
405, Công ty TNHH dịch vụ ăn uống
M/s ABAD, Navi Mumbai Maharashtra, Ấn Độ
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngày và giờ chuyển đi
Định dạng theo TCVN ISO 8601
2010-09-25T20:00
x
Dữ liệu bổ sung
CTR450-
(chưa ấn định)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
6.7.2 Động vật giáp xác không còn
sống
Trong tiêu chuẩn này, cơ sở vận
chuyển và cơ sở bảo quản bao gồm các cơ sở cung cấp dịch vụ vận chuyển hoặc
bảo quản hàng hóa. Các cơ sở này có thể hoạt động ở các giai đoạn khác nhau
trong chuỗi phân phối, vận chuyển hoặc bảo quản nguyên liệu hoặc sản phẩm. Vận
chuyển có thể theo đường bộ, đường biển hoặc đường hàng không.
Cơ sở vận chuyển và bảo quản không
tách hoặc tạo ra các đơn thương mại nhưng có thể tách hoặc tạo ra đơn vị
logistic.
Bảng 8 -
Thông tin chi tiết đối với cơ sở vận chuyển và cơ sở bảo quản lạnh đối với động
vật giáp xác không còn sống
Yếu tố dữ
liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ví dụ
Phân loại
Phải
Cần
Có thể
CƠ SỞ VẬN CHUYỂN
HOẶC CƠ SỞ BẢO QUẢN LẠNH
CTS101
ID cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
cho cơ sở vận chuyển/bảo quản cùng mã quốc gia hoặc tên và địa chỉ của cơ sở
sản xuất, kinh doanh thực phẩm có phương tiện vận chuyển hoặc kho bảo quản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
CTS102
ID phương tiện vận chuyển và cơ sở
bảo quản
Mã số phân định quốc gia/số đăng ký
của phương tiện vận chuyển/cơ sở bảo quản cùng với mã quốc gia cùng với tên
hoặc số GLN
KL-07 AB 2662- Ấn Độ
Kho đông lạnh
M/s.Abad, Aroor
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
CTS103
Chứng nhận HACCP/GMP
Tên chương trình GMP về an toàn thực
phẩm mà cơ sở vận chuyển hoặc bảo quản đã được chứng nhận
TCVN 22000:2007 (ISO 22000:2005)
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác để mô tả
tổ chức, kết nối với ID phương tiện vận chuyển hoặc ID kho bảo quản
x
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
NHẬN ĐƯỢC
Phân định
CTS201
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ULUI nếu nhận được một đơn vị
logistic hoặc
UTUI nếu nhận được một đơn vị thương
mại riêng
700653005555555560
x
CTS202
ID đơn vị thương mại trong đơn vị
logistic
Danh mục các UTUI của các đơn vị
thương mại tạo thành đơn vị logistic (chỉ yêu cầu nếu nhận được một đơn vị logistic
và nó phải được chia nhỏ hoặc chuyển đổi bởi cơ sở vận chuyển hoặc cơ sở bảo quản)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
600653005555555562
600653005555555560
x
Nguồn
CTS203
ID cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm trước đó
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
cho tổ chức cùng mã quốc gia cũng như tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm từ đơn vị nhận (bể chứa, chợ đấu giá thủy sản hoặc cơ sở chế
biến v.v..)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kochangady, Kerala, Ấn Độ
Cochin-682002, Kerala, Ấn Độ
x
CTS204
Ngày và giờ nhận
Định dạng theo TCVN ISO 8601
2010-09-28T16.00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
CTS205
Nơi nhận
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
cho tổ chức cùng mã quốc gia cũng như tên và địa chỉ hoặc GLN hoặc kinh độ và
vĩ độ gần đúng nếu vận chuyển trên biển (yêu cầu này chỉ đối với cơ sở vận
chuyển)
M/s.Công ty TNHH Thủy sản Abad
Kochangady, Kerala, Ấn Độ
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm tra kiểm soát
(đơn vị logistic hoặc các đơn vị thương mại riêng)
CTS207
Nhiệt độ của đơn vị khi nhận được
Nhiệt độ của đơn vị, °C
-20 °C ± 2 °C
x
Dữ liệu bổ sung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị thương mại/ logistic nhận được, liên kết với UTUI/ULUI
x
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
LOGISTIC MỚI ĐƯỢC TẠO BỞI CƠ SỞ VẬN CHUYỂN HOẶC CƠ SỞ BẢO QUẢN
Phân định
CTS301
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ULUI
900653005555555560
x
CTS302
ID đơn vị thương mại trong đơn vị
logistic
Danh mục UTUI của đơn vị thương mại
tạo thành đơn vị logistic
700653005555555560
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
700653005555555562
x
Dữ liệu bổ
sung
CTS350-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị logistic được tạo ra, liên kết với ULUI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
CHUYỂN ĐI (đơn vị logistic hoặc đơn vị thương mại riêng)
Phân định
CTS401
ID đơn vị
ULUl nếu được chuyển đi như một đơn
vị logistic hoặc
UTUI nếu được chuyển đi như một đơn
vị thương mại riêng
900653005555555560
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lịch sử sản xuất
(liên quan đến đơn vị logistic hoặc đơn vị thương mại riêng)
CTS402
Phương pháp kiểm soát nhiệt độ vận chuyển
và bảo quản
Lạnh đông và làm lạnh hoặc làm lạnh
hoặc nhiệt độ môi trường
-20 °C ± 2 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CTS403
Hồ sơ nhiệt độ vận chuyển và bảo
quản
Ghi nhiệt độ/thời gian (thủ công/tự
động) tại khu vực chứa sản phẩm trong giai đoạn giữa lúc nhận và chuyển đi
Dải nhiệt độ (°C)
-20 °C ± 2 °C/5 h
x
Nơi đến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ID cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm tiếp theo
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
đối với tổ chức cùng mã quốc gia, cũng như tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm mà đơn vị được chuyển đến (cơ sở vận chuyển hoặc cơ sở
chế biến, v.v...)
Mã số phân định quốc gia đơn nhất,
M/s. Cơ sở hải sản Choice Boston, USA
x
CTS405
Ngày và giờ chuyển đi
Ngày và giờ định dạng theo TCVN ISO
8601
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
CTS406
Nơi chuyển đi
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
cho tổ chức cùng mã quốc gia cũng như tên và địa chỉ hoặc GLN hoặc kinh độ và
vĩ độ gần đúng nếu chuyển ra biển (yêu cầu này chỉ đối với cơ sở vận chuyển)
650, M/s, Cơ sở hải sản Choice
Boston, USA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dữ liệu bổ sung
CTS450-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị thương mại/ đơn vị logistic đã được chuyển đi, liên kết với UTUI/ ULUI
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong tiêu chuẩn này, cơ sở buôn
bán và cơ sở bán sỉ bao gồm các bên mua, bán và thương mại các sản phẩm
động vật giáp xác với các cơ sở sản xuất, kinh doanh khác. Các cơ sở này có thể
hoạt động tại các giai đoạn khác nhau trong chuỗi phân phối, buôn bán nguyên
liệu hoặc sản phẩm. Các cơ sở này bao gồm cả các cơ sở kinh doanh kiểu tiền mặt
tự chở, cung cấp cho các cơ sở bán lẻ và cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống.
Một số cơ sở buôn bán và cơ sở bán sỉ
có thể tạo ra các đơn vị thương mại mới, bằng cách tách các đơn vị thương mại
mà họ đã nhận được thành các đơn vị nhỏ hơn hoặc bằng cách lựa chọn và kết hợp
các sản phẩm động vật giáp xác từ một số đơn vị thương mại mà họ đã nhận được,
nhằm đáp ứng nhu cầu của khách hàng cụ thể. Tuy nhiên, cơ sở buôn bán và cơ sở bán
sỉ không làm thay đổi bản chất của sản phẩm động vật giáp xác được buôn bán,
hoặc cũng có thể xem xét họ như cơ sở chế biến.
Cơ sở buôn bán và cơ sở bán sỉ cũng có
thể tách để tạo ra các đơn vị logistic mới.
Bảng 9 -
Thông tin chi tiết đối với cơ sở buôn bán và cơ sở bán sỉ
Yếu tố dữ liệu
Mô tả
Ví dụ
Phân loại
Phải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có thể
CƠ SỞ BUÔN BÁN HOẶC
CƠ SỞ BÁN SỈ
CTW101
ID cơ sở buôn bán hoặc cơ sở bán sỉ
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
cho tổ chức cùng mã quốc gia cũng như tên và địa chỉ hoặc GLN của cơ sở buôn
bán hoặc cơ sở bán sỉ
650, M/s. Cơ sở hải sản Choice,
Boston, USA/
M/s Đại lý thủy sản Excel Fish
Distributors Market Road, Cochin 682031 Kerala, Ấn Độ
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CTW102
Chứng nhận GMP
Tên chương trình GMP về chất lượng
hoặc an toàn thực phẩm của động vật giáp xác mà cơ sở bán sỉ đã được chứng
nhận
GMP Codex
x
CTW150-
(chưa ấn định)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
NHẬN ĐƯỢC
Phân định
CTW201
ID* đơn vị
ULUI (nếu nhận được như một đơn vị
logistic) hoặc UTUI (nếu nhận được như một đơn vị thương mại riêng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
CTW202
ID đơn vị thương mại
Danh mục UTUI của các đơn vị thương
mại tạo nên đơn vị logistic (chỉ yêu cầu nếu nhận được như một đơn vị
logistic và nó sẽ được cơ sở bán sỉ tách ra)
700653005555555560
700653005555555561
700653005555555562
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nguồn
CTW203
ID cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm trước đó
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
cho cơ sở chế biến/cơ sở buôn bán/cơ sở nuôi cùng mã quốc gia hoặc tên và địa
chỉ của cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm từ đơn vị nhận được (chợ đấu giá
thủy sản, cơ sở chế biến hoặc vận chuyển, v.v...)
M/s. Tổng kho lạnh CCI
W. Island, Cochin 682029
Kerala, Ấn Độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CTW204
Ngày và giờ nhận
Ngày và giờ định dạng theo TCVN ISO
8601
2010-10-25T13:45
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CTW205
Kiểm tra nhiệt độ
Nhiệt độ của đơn vị, °C
-20 °C ± 2 °C
x
CTW206
Hồ sơ nhiệt độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dải nhiệt độ (°C)
-20 °C ± 2 °C, 10 h
x
Dữ liệu bổ sung
CTW250-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị thương mại/ logistic nhận được, liên kết với UTUI/ULUI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
THƯƠNG MẠI MỚI DO CƠ SỞ BUÔN BÁN HOẶC CƠ SỞ BÁN SỈ TẠO RA
Phân định
CTW301
ID đơn vị thương mại
UTUI
1000653005555555560
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả
CTW302
Loại đơn vị
Mô tả loại đơn vị về vật chất (hộp/
thùng 10 túi bán lẻ, v.v...)
Hộp
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CTW303
Điều kiện sản phẩm
Nhiệt độ môi trường hoặc lạnh đông
Lạnh đông
x
Đối với mỗi phần
hợp thành khác nhau của đơn vị thương mại
CTW304
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
UTUI của đơn vị thương mại nhận được
từ bên mà phần hợp thành được lấy
1000653005555555561
1000653005555555562
1000653005555555563
x
CTW305
Dạng sản phẩm động vật giáp xác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tôm IQF
x
CTW306
Khối lượng tịnh
Khối lượng của sản phẩm thủy sản
(kg)
1,8 kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
Dữ liệu bổ sung
CTW350-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị thương mại được tạo ra, liên kết với UTUI
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân định
CTW401
ID* đơn vị
ULUI
1000653005555555560
x
CTW402
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Danh mục UTUI của các đơn vị thương
mại tạo nên đơn vị logistic
1000653005555555561
1000653005555555562
1000653005555555563
x
Dữ liệu bổ sung
CTW450-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị logistic được tạo ra, liên kết với ULUI
x
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
GỬI ĐI (đơn vị logistic hoặc đơn vị thương mại riêng)
Phân định
CTW501
ID* đơn vị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
UTUI (nếu được chuyển đi như một đơn
vị thương mại)
1000653005555555560
x
Lịch sử sản xuất (liên
quan đến đơn vị logistic hoặc đơn vị thương mại riêng, khi thích hợp)
CTW502
Phương pháp kiểm soát nhiệt độ tại
cơ sở buôn bán, cơ sở bán sỉ
Ướp đá, làm lạnh hoặc ướp đá có làm
lạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
CTW503
Hồ sơ nhiệt độ của cơ sở mua bán sỉ
Ghi lại nhiệt độ/thời gian (bằng tay
hoặc tự động) tại khu vực giữ động vật giáp xác trong giai đoạn giữa lúc nhận
và chuyển đi
Dải nhiệt độ (°C)/ -20 °C ± 2 °C, 10
h (lạnh đông), 2 °C ± 2 °C, 2 h (làm lạnh)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nơi đến
CTW504
ID cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm tiếp theo
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
của cơ sở bán lẻ/khác hàng cùng mã quốc gia hoặc tên và địa chỉ của cơ sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm từ đơn vị chuyển đến (cơ sở vận chuyển, cơ sở chế
biến hoặc cơ sở bán lẻ, v.v..)
Mã số phân định quốc gia đơn nhất,
M/s Cơ sở buôn thủy sản Blue Water,
36/3505,
Chợ thủy sản Emakulam, Market Road,
Cochin 682031
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CTW505
Thời gian chuyển đi
Ngày và giờ chuyển đến cơ sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm tiếp theo, định dạng theo TCVN ISO 8601
2010-07-30T07:00
x
Dữ liệu bổ sung
CTW550-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị thương mại/ đơn vị logistic đã được chuyển đi, liên kết với UTUI/ULUI
x
6.9 Cơ sở
bán lẻ và cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống
Trong tiêu chuẩn này, cơ sở bán lẻ
và cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống bao gồm các cơ sở cung cấp sản phẩm cho
cộng đồng, không cung cấp cho các cơ sở khác. Họ thường tách các đơn vị thương
mại nhận được và có thể thay đổi bản chất của sản phẩm động vật giáp xác bằng
cách sơ chế cho khách hàng. Một vài cơ sở có thể đóng gói và gắn nhãn cho vật
phẩm đem bán. Cơ sở bán lẻ và cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống nên ghi lại
thông tin về việc bán hàng, mặc dù phạm vi của tiêu chuẩn này không áp dụng đối
với việc cung cấp sản phẩm đến người tiêu dùng.
Bảng 10 -
Thông tin chi tiết đối với cơ sở bán lẻ và cơ sở kinh
doanh dịch vụ ăn uống
Yếu tố dữ
liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ví dụ
Phân loại
Phải
Cần
Có thể
CƠ SỞ BÁN LẺ HOẶC
CƠ SỞ KINH DOANH DỊCH VỤ ĂN UỐNG
CRC101
ID của cơ sở bán lẻ hoặc cơ sở kinh
doanh dịch vụ ăn uống
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
cho tổ chức cùng mã quốc gia cũng như tên và địa chỉ hoặc GLN của cơ sở bán
lẻ hoặc cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chợ hải sản Ernakulam, Market Road,
Cochin 682031
x
CRC102
Chứng nhận GMP cơ sở chế biến
Tên chương trình GMP về chất lượng
hoặc an toàn thực phẩm động vật giáp xác mà cơ sở bán lẻ hoặc cơ sở kinh
doanh dịch vụ ăn uống đã được chứng nhận
Codex GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
CRC150-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác để mô tả
tổ chức, kết nối với ID cơ sở bán lẻ hoặc cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống
x
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
NHẬN ĐƯỢC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CRC201
ID* đơn vị
ULUI (nếu nhận được như một đơn vị logistic)
hoặc
UTUI (nếu nhận được như một đơn vị
thương mại riêng)
1000653005555555560
x
CRC202
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu nhận được như một đơn vị
logistic, ID của các đơn vị thương mại trong đơn vị logistic
1000653005555555561
1000653005555555562
1000653005555555563
x
Nguồn
CRC203
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
cho tổ chức cùng mã quốc gia cũng như tên và địa chỉ hoặc GLN của cơ sở bán lẻ
hoặc cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống (cơ sở chế biến, cơ sở bán sỉ hoặc cơ sở
vận chuyển v.v...)
Mã số phân định quốc gia đơn nhất,
M/s Cơ sở buôn thủy sản Blue Water, 36/3505,
Chợ hải sản Ernakulam
x
CRC204
Ngày và giờ nhận
Định dạng theo TCVN ISO 8601
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
Kiểm tra kiểm soát
(đơn vị logistic hoặc đơn vị thương mại riêng)
CRC205
Kiểm tra nhiệt độ
Nhiệt độ của đơn vị lúc nhận, °C
4 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CRC206
Hồ sơ nhiệt độ
Nếu thiết bị ghi gắn vào đơn vị, ghi
lại thời gian/ nhiệt độ tính từ lúc tạo ra đơn vị trở đi
Dải nhiệt độ (°C)/ ngày và thời gian
định dạng theo TCVN ISO 8601
x
Dữ liệu bổ sung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị thương mại/ logistic nhận được, liên kết với UTUI/ULUI
x
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
THƯƠNG MẠI ĐƯỢC GIỮ ĐỂ BÁN
Phân định
CRC301
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
UTUI
1000653005555555561
1000653005555555562
1000653005555555563
x
Lịch sử sản xuất
(liên quan đến đơn vị logistic hoặc đơn vị thương mại riêng, khi thích hợp)
CRC302
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không kiểm soát nhiệt độ, ướp đá,
làm lạnh hoặc ướp đá có làm lạnh
Ướp đá có làm lạnh
x
CRC303
Hồ sơ nhiệt độ
Ghi lại nhiệt độ/thời gian tại khu
vực chứa sản phẩm, trong giai đoạn giữa lúc nhận và bán
Dải nhiệt độ (°C)/ ngày và thời gian
định dạng theo TCVN ISO 8601
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
Dữ liệu bổ sung
CRC350-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị thương mại được giữ để bán, liên kết với UTUI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.10 Thu
nhận nguyên liệu từ bên ngoài
Các yêu cầu về thông tin sau áp dụng
cho động vật giáp xác và nguyên liệu nhận được từ các cơ sở sản xuất, kinh
doanh không hoạt động theo tiêu chuẩn này, bao gồm cả việc cung cấp các thành
phần không phải là động vật giáp xác cho cơ sở sản xuất giống, cơ sở ương
giống, cơ sở nuôi động vật giáp xác, cơ sở chế biến và cơ sở sản xuất thức ăn
cho động vật giáp xác. Các yêu cầu này thay thế cho các yêu cầu trong mục “mỗi
đơn vị nhận được”, tiểu mục “phân định”, trong mỗi bảng tương ứng ở trên và bổ
sung cho các yêu cầu khác trong bảng. Cả hai loại yêu cầu đều phân định và cung
cấp sự mô tả các đơn vị nhận được.
Bảng 11 - Thu
nhận nguyên liệu từ bên ngoài
Yếu tố dữ
liệu
Mô tả
Ví dụ
Phân loại
Phải
Cần
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
NHẬN ĐƯỢC TỪ BÊN NGOÀI
COT101
ID đơn vị
ULUI (nếu nhận được như một đơn vị logistic)
hoặc UTUI (nếu nhận được như một đơn vị thương mại riêng mỗi mặt hàng không
phải là động vật giáp xác được mang từ bên ngoài cơ sở nuôi)
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
(00)
100653005555555558
918817525.0766.000010273
918817525.0766.000010274
918817525.0766.000010275
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
COT102
ID đơn vị thương mại
Nếu nhận được như một đơn vị
logistic, ID của các đơn vị thương mại trong đơn vị logistic
918817525.0766.000010273
918817525.0766.000010274
918817525.0766.000010275
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
COT150
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị thương mại/ logistic nhận được, liên kết với UTUI/ULUI
x
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
THƯƠNG MẠI NHẬN ĐƯỢC TỪ BÊN NGOÀI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
COT201
Cơ sở tạo ra đơn vị
Tên, địa chỉ và mã số phân định quốc
gia đơn nhất hoặc mã EAN của cơ sở
xxx.xxxxxx.xxxxxx. M/s.Aditya
polymers, Near NH 49, Uduppi, Karnataka, Ấn Độ
xxx.xxxxxx.xxxxxx
M/s.Xyz Nhà cung cấp Artemia cyst
Hapa, Gujarath, Ấn Độ
xxx.xxxxxx.xxxxxx
M/s.Dynamic orbits Connaught place,
New Delhi, Ấn Độ
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
COT202
Chứng nhận GMP của cơ sở tạo ra đơn
vị
Tên chương trình chứng nhận
Codex
x
COT203
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nguyên liệu đóng gói, phụ gia v.v...
Hộp/bao bì cách điện
Màng bọc Polyfilm 100 kg,
Polyphosphat 10 kg Polythen lót túi v.v..
x
CHÚ THÍCH Cùng ID đơn nhất với
nguyên liệu/sản phẩm nếu không có sự chuyển đổi.
COT204
Khối lượng tịnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10 kg,
100 kg,
500 kg v.v...
x
COT205
Điều kiện sản phẩm
Nhiệt độ môi trường, làm lạnh hoặc
cấp đông
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
COT250
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị thương mại, liên kết với UTUI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả thêm mỗi đơn
vị thương mại sử dụng trong các cơ sở ương giống và cơ sở nuôi động vật giáp
xác
COT301
Loài
LAT-theo sau là tên khoa học, hoặc
FAO-theo sau là mã 3alpha của FAO hoặc TSN-theo sau là mã số xê-ri phân loại
(có thể lặp lại nếu có vài loài)
LAT-Artemia salina
FAO-AMS
TSN-83691
Côn trùng đa bội sấy khô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
COT302
Phương pháp sản xuất ban đầu
Nuôi trồng
Nuôi bằng artemia
x
COT303
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
của cơ sở nuôi
xxx.xxxxxx.xxxxxx
57 xyz farm
Tutukudy,
Tamilnadu,
Ấn Độ
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả mỗi
đơn vị thương mại là động vật giáp xác, liên kết với UTUI
x
Mô tả thêm về mỗi
đơn vị thương mại đối với việc đóng gói sản phẩm động vật giáp xác
COT401
Tên/loại sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Màng polyten dày 150 gauge
x
COT402
Mã sản phẩm
Mã HS đối với loại sản phẩm
0305410000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
COT403
Thành phần
Thành phần hóa học
Polyetylen 100 % loại dành cho thực
phẩm
x
COT404
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Định dạng theo TCVN ISO 8601
2010-06-23T12:50
x
CHÚ THÍCH Cùng ID đơn nhất với
nguyên liệu/sản phẩm nếu không có sự chuyển đổi.
COT405
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả mỗi
đơn vị thương mại là động vật giáp xác, liên kết với UTUI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
Mô tả thêm mỗi đơn
vị thương mại về các thành phần được kết hợp trong các sản phẩm động vật giáp
xác đã chế biến
COT501
Tên/loại thành phần
Tên mô tả thành phần (muối, dầu
ôliu, bánh mì, hoặc mảnh khoai tây chiên, v.v...).
Muối thực phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
COT502
Thành phần
Danh mục tên khoa học và % khối
lượng
NaCl 100 %
x
COT503
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sử dụng tốt nhất
trước hoặc ngày bán, khi thích hợp, định dạng theo TCVN ISO
8601
Tốt nhất trước 2010-09-23
x
COT550-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả mỗi
đơn vị thương mại là động vật giáp xác đã chế biến, liên kết với UTUI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
Mô tả thêm về
phương pháp bảo quản - đá, thuốc thú y, xử lý bằng hóa chất
COT601
Tên/loại thành phần
Tên sản phẩm thương mại
Aquaneem - 10x
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
COT602
Ngày sử dụng
Sử dụng tốt nhất
trước hoặc ngày bán, khi thích hợp, định dạng theo TCVN ISO
8601
Tốt nhất trước 2010-09-25
x
COT603
Ngày sản xuất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2002-07-02
x
COT604
Thành phần
Danh mục tên khoa học và % khối
lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
COT650
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả thức
ăn được sử dụng, liên kết với UTUI
x
CHÚ THÍCH Cùng ID đơn nhất với
nguyên liệu/sản phẩm nếu không có sự chuyển đổi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong tiêu chuẩn này, cơ sở sản xuất
thức ăn cho động vật giáp xác bao gồm các cơ sở chế biến thức ăn cho động vật
giáp xác không giới hạn các thành phần. Các cơ sở này có thể được coi là cơ sở chế
biến nhưng được thể hiện như một mắt xích riêng trong tiêu chuẩn này. Cơ sở sản
xuất thức ăn cho động vật giáp xác tạo ra các đơn vị thương mại mới, có thể là
một bao thức ăn đến các đơn vị lớn gồm hàng trăm tấn, chuyển đến cơ sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm tiếp theo.
Bảng 12 -
Thông tin chi tiết đối với cơ sở sản xuất thức ăn cho động vật giáp xác
Yếu tố dữ
liệu
Mô tả
Ví dụ
Phân loại
Phải
Cần
Có thể
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CFE101
ID cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
cho tổ chức cùng mã quốc gia, cũng như tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm điều hành nhà máy thức ăn chăn nuôi
401, M/s. Cơ sở sản xuất Aquafeed
Thoothukudy Tamilnadu, Ấn Độ
x
CFE102
Chương trình chứng nhận cơ sở sản
xuất thức ăn chăn nuôi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FSMS, INDOCERT, Aluva
x
CFE150-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác để mô tả
tổ chức, kết nối với ID của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
NHẬN ĐƯỢC
Phân định
CFE201
ID đơn vị
ULUl (nếu nhận được như một đơn vị
logistic) hoặc
UTUI (nếu nhận được như một đơn vị
thương mại riêng)
200653005555555558
200653005555555559
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
CFE202-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác để mô tả
tổ chức, liên kết với ID của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nguồn
CFE203
ID của cơ sở sản xuất, kinh doanh
thực phẩm trước đó
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
cho tổ chức cùng mã quốc gia, cũng như tên và địa chỉ hoặc GLN của cơ sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm quản lý dầu cá v.v..., sản xuất bột cá
M/s.Nhà máy bột cá Xyz,
Mangalore, Ấn Độ
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngày giờ nhận
Định dạng theo TCVN ISO 8601
2010-06-20T14:15
x
Kiểm tra kiểm soát
(đơn vị logistic hoặc đơn vị thương mại riêng)
CFE205
Kiểm tra kiểm soát chất lượng sản
phẩm, chứng nhận GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có, dạng giấy
BIS
x
Lịch sử sản xuất
CFE206
Hồ sơ nhiệt độ/độ ẩm
Ghi lại nhiệt độ/thời gian (thủ
công/tự động) tại khu vực chứa sản phẩm trong giai đoạn giữa lúc nhận và chế
biến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
Thông tin trao đổi
CFE207
ID đơn vị thương mại liên quan được
tạo ra
Danh mục ID của các đơn vị thương
mại được tạo ra và có thể đưa vào đơn vị thương mại nhận được này
200653005555555558
200653005555555559
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
CFE208
Tỷ lệ
Tỷ lệ (%, kilo) đơn vị thương mại
được tạo ra từ mỗi đơn vị tạo ra
UTUI-1-33 %
UTUI-2-33 %
UTUI-3-33 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
Dữ liệu bổ sung
CFE250
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị thương mại/ logistic nhận được, liên kết với UTUI/ULUI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
THƯƠNG MẠI MỚI ĐƯỢC TẠO RA
CFE301
ID đơn vị
UTUI
300653005555555558
200653005555555559
200653005555555560
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả
CFE302
Khối lượng tịnh
Khối lượng tịnh của đơn vị thương
mại được tạo ra (kg)
10 kg
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại đơn vị
Túi, khối, v.v...
Khối
x
CFE304
Tên/dạng sản phẩm
Bắt đầu, tăng trưởng, kết thúc v.v..
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
CFE305
Ngày sản xuất
Thời gian đóng gói/ghi nhãn tại cuối
dây chuyền, định dạng theo TCVN ISO 8601
2010-06-15
SSF120
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CFE306
Dạng sản phẩm
Bột, viên, kích cỡ viên v.v...
Viên, 2,5 mm đến 5,0 mm
x
CFE307
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Danh mục tên phần hợp thành và %
khối lượng
Bột cá: 33 %
Bột đậu nành: 33 %
Bột mì: 33 %,
Vitamin,
hỗn hợp khoáng chất 1 %
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMO
Bất kì việc sử dụng nào liên quan
đến GMO hoặc sản phẩm từ GMO cho sản phẩm hoặc nguyên liệu thô; có hoặc không
Không
x
CFE309
Ngày sử dụng
Sử dụng tốt nhất trước hoặc ngày
bán, khi thích hợp, định dạng theo TCVN ISO 8601
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
CFE310
Đặc tính của sản phẩm
Hồ sơ chi tiết thêm về đặc tính kĩ
thuật của sản phẩm sẵn có ở dạng điện tử, dạng giấy hoặc không có hồ sơ
Giấy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CFE311
Loài ở biển có trong thức ăn cho cá
LAT- theo sau là tên khoa học, hoặc
FAO- theo sau là mã 3alpha của FAO
hoặc
TSN- theo sau là mã số xê-ri phân
loại (có thể lặp lại nếu có vài loài)
LAT-Sardinella longiceps
FAO-IOS
TSN-551453
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
CFE312
Thành phần động vật / các thành phần
khác được sử dụng trong sản xuất thức ăn cho động vật giáp xác
Có/không
Nếu có:
LAT- theo sau là tên khoa học, hoặc
FAO- theo sau là mã 3 chữ cái theo
FAO hoặc
TSN- theo sau là mã số theo xê-ri
theo phân loại
Có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
Lịch sử sản xuất
CFE313
Vùng/nước xuất xứ
Vùng FAO/ vùng RFMO đối với thủy sản
nuôi hoặc vị trí cụ thể hơn (có thể là một vài vùng)
51
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CFE314
Đặc tính quy trình
Hồ sơ về đặc tính của quy trình có sẵn ở dạng bản
điện tử, bản giấy hoặc không có hồ sơ
Giấy
x
CFE315
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hồ sơ về phân tích mối nguy và kiểm
tra điểm kiểm soát tới hạn sẵn có ở dạng điện tử, dạng giấy hoặc không có hồ
sơ
Giấy
x
CFE316
Kiểm tra kiểm soát chất lượng sản
phẩm
Loại kiểm tra và kết quả đo (kiểm
tra cảm quan, vật lý, hóa học hoặc vi sinh vật v.v...), hoặc dấu hiệu nếu hồ
sơ là sẵn có ở dạng điện tử, dạng giấy hoặc không có hồ sơ
Tổng số đếm vi nấm, 23 cfu/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
Thông tin trao đổi
CFE317
ID đơn vị thương mại liên quan nhận
được
Danh mục ID của các đơn vị thương
mại nhận được và tạo thành đơn vị thương mại
200653005555555558
200653005555555559
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
CFE318
Tỷ lệ
Tỷ lệ (%, kilo) đơn vị thương mại
được tạo ra từ mỗi đơn vị thương mại nhận được
UTUI-1-33 %
UTUI-2-33 %
UTUI-3-33 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
Dữ liệu bổ sung
CFE350
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị thương mại được tạo ra, liên kết với UTUI
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
LOGISTIC ĐƯỢC TẠO RA
Phân định
CFE401
ID* đơn vị
UTUI
300653005555555558
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CFE402
ID đơn vị thương mại
ID của các đơn vị thương mại trong
đơn vị logistic
300653005555555558
300653005555555559
300653005555555560
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CFE450-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị logistic được tạo ra, liên kết với ULUI
x
ĐỐI VỚI MỖI ĐƠN VỊ
CHUYỂN ĐI (đơn vị logistic hoặc đơn vị thương mại riêng)
Phân định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ID* đơn vị
ULUI (nếu được chuyển đi như một đơn
vị logistic) hoặc
UTUl (nếu được chuyển đi như một đơn
vị thương mại riêng)
300653005555555558
x
Lịch sử sản xuất
CFE502
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ghi nhiệt độ/thời gian (thủ công/tự
động) tại khu vực chứa sản phẩm trong giai đoạn giữa lúc chế biến và gửi đi
Dải nhiệt độ (°C)/ ngày và thời gian
định dạng theo TCVN ISO 8601
x
Nơi đến
CFE503
ID của cơ sở sản xuất, kinh doanh
thực phẩm tiếp theo
Mã số phân định quốc gia đơn nhất
cho tổ chức cùng mã quốc gia, cũng như tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất,
kinh doanh thực phẩm mà đơn vị được chuyển đi (cơ sở vận chuyển, cơ sở ương
giống hoặc cơ sở nuôi động vật giáp xác thương phẩm, v.v...)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kollam, Kerala, Ấn Độ
x
CFE504
Ngày và giờ chuyển đi
Ngày và giờ chuyển đến cơ sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm tiếp theo, định dạng theo TCVN ISO 8601
2010-06-20T14:15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dữ liệu bổ
sung
CFE550-
(chưa ấn định)
Các yếu tố thông tin khác mô tả đơn
vị thương mại/ đơn vị logistic đã được chuyển đi, liên kết với UTUI/ ULUI
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] Canadian Food Traceability Data
Standard, Agriculture
and Agri-food Canada
[2] Codex Alimentarius, CAC/GL
60-2006, Principles for Traceability/Product Tracing as a Tool Within a Food
Inspection and Certification System
[3] CCFICS Codex Alimentarius 2003, Discussion
paper on traceability/product tracing in the context of food import and export
inspection and certification systems
[4] Council Conclusions on safety
of imported agricultural and Agri-food products and compliance with Community
rules, Council of the European Union
[5] Council Regulation (EC) No
104/2000 of 17 December 1999 on the common organisation of the markets in
fishery and aquaculture products
[6] CWA 14660 (2003) Traceability
of fishery products - Specification of the information to be recorded in
captured fish distribution chains
[7] Fishery Check list, Friend
of the Sea
[8] Global GAP standard
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[10] Implementing Traceability in
the Food Supply Chain, CIES - The Food Business Forum, January 2005
[11] International Food Standard (IFS)
[12] TCVN 9988:2013 (ISO 12875:2011), Xác
định nguồn gốc sản phẩm cá có vây - Quy định về thông tin cần ghi lại trong
chuỗi phân phối cá đánh bắt
[13] TCVN ISO 22005:2008 (ISO
22005:2007), Xác định nguồn gốc trong chuỗi thực phẩm và thức ăn chăn nuôi -
Nguyên tắc chung và yêu cầu cơ bản đối với việc thiết kế và thực hiện hệ thống
[14] Magnuson-Stevens Fishery
Conservation and Management Act, US
[15] Publicly Available Specification,
PAS 72 Responsible fishing - Specification of good practice for fishing
vessels British Standards (Seafish Industry Authority)
[16] Using Traceability in the
Supply Chain to meet Consumer Safety Expectations, Efficient Consumer Response
- ECR Blue Book
[17] Regulation (EC) No 178/2002 of
the European Parliament and of the Council of 28 January 2002 laying down the
general principles and requirements of food law, establishing the European Food
Safety Authority and laying down procedures in matters of food safety
[18] Technical Standard for
Companies Supplying Retailer Branded Food Products, British Retail
Council - BRC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MỤC LỤC
Lời nói đầu
Lời giới thiệu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
3 Thuật ngữ và định nghĩa
4 Chữ viết tắt
5 Nguyên tắc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1 Phân định đơn vị thương mại
6.2 Ghi lại thông tin
6.3 Cơ sở cung cấp/thu gom giống
6.4 Cơ sở ấp nở/ương giống
6.5 Cơ sở nuôi động vật giáp xác
6.6 Cơ sở chế biến
6.7 Cơ sở vận chuyển và cơ sở bảo
quản
6.8 Cơ sở buôn bán và cơ sở bán sỉ
6.9 Cơ sở bán lẻ và cơ sở kinh doanh
dịch vụ ăn uống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.11 Cơ sở sản xuất thức ăn cho động
vật giáp xác
Thư mục tài liệu tham khảo
* TCVN ISO 9000:2005 đã được thay thế
bởi TCVN ISO 9000:2015. Điều 3.5.4 của TCVN ISO 9000:2005 tương ứng với 3.6.13
của TCVN ISO 9000:2015.