TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
11491:2016
THỰC PHẨM CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT - XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG NHÓM
PYRETHROID TỔNG HỢP - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ KHÍ
Food
analysis - Determination of synthetic pyrethroids residues - Gas
chromatographic method
Lời nói đầu
TCVN 11491:2016 được
xây dựng trên cơ sở tham khảo AOAC 998.01 Synthetic pyrethroids in
agricultural products. Multiresidue gas chromatographic method;
TCVN 11491:2016 do
Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F13 Phương pháp phân tích và lấy mẫu
biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và
Công nghệ công bố.
THỰC
PHẨM CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT - XÁC ĐỊNH DƯ
LƯỢNG NHÓM PYRETHROID TỔNG HỢP - PHƯƠNG PHÁP SẮC
KÝ KHÍ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định
phương pháp sắc kí khí để xác định dư lượng của 8 loại thuốc bảo vệ thực vật
nhóm pyrethroid tổng hợp (bifenthrin, fenpropathrin,
cyhalothrin, permethrin, cypermethrin, fenvalerate, fluvalinate,
deltamethrin) trong thực phẩm có nguồn gốc thực vật.
Phương pháp này đã được
thử nghiệm liên phòng trên các mẫu bột mì, cam và cà chua. Kết quả được nêu
trong Phụ lục B.
2
Nguyên tắc
Rau, quả được chiết bằng
axeton, ngũ cốc được chiết bằng nước-axetonitril. Các chất phân tích được tách
vào hexan, làm bay hơi đến khô và được hòa tan lại trong hexan. Dịch chiết được
tách một phần với axetonitril và được làm sạch trên cột Florisil® đã
khử hoạt tính bằng etyl ete 6 % trong hexan. Nồng độ chất phân tích được xác định
bằng sắc ký khí có detector bắt giữ điện tử (GC-ECD) và so sánh với chất chuẩn
hiệu chuẩn, nồng độ thích hợp chất chuẩn được xác định bằng chiết thử nghiệm chất
đã được sàng lọc trước khi phân tích.
3
Thuốc thử và vật liệu thử
Trong suốt quá trình
phân tích, chỉ sử dụng các loại thuốc thử đạt chất lượng phân tích và chỉ
sử dụng nước ít nhất là loại 3 quy định trong TCVN
4851:1989 (ISO 3696:1987) Nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm -
Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử,
trừ khi có quy định khác.
3.1 Dung
môi.
3.1.1 Axeton,
(CH3)2CO.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.3 Axetonitril.
3.1.4 Etyl
ete.
3.2 Natri
sulfat (Na2SO4),
khan, được nung ở 650 °C trong 4 h và để nguội trong bình
hút ẩm.
3.3 Dung
môi rửa giải, etyl ete 6 % trong hexan.
Trộn 60 ml etyl ete
(3.1.4) với 940 ml hexan (3.1.2).
3.4 Các
dung dịch chuẩn thuốc bảo vệ thực vật, độ
tinh khiết tối thiểu 90 %.
3.4.1 Dung
dịch chuẩn gốc đơn lẻ trong hexan, nồng độ 10,0 mg/100
ml (delta methrin, cypermethrin, 250 µg/ml) và 50 µg/ml (fenpropathrin,
permethrin, fenvalerate) và fluvalinate 500 µg/ml.
3.4.2 Dung
dịch chuẩn hỗn hợp (để xác định mô hình rửa giải
Florisil).
Dùng pipet lấy 5 ml
các dung dịch chuẩn gốc bifenthrin, λ-cyhalothrin, 10 ml các dung dịch chuẩn gốc
deltamethrin, cypermethrin, fenpropathrin, permethrin, fenvalerate và
fluvalinate cho vào bình định mức một vạch 100 ml và thêm hexan đến vạch.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hoạt hóa Florisil 4 h
ở 650 °C trong lò nung. Chuyển vào tủ sấy
ở 130 °C và để yên trong 5 h. Bảo quản trong chai thủy tinh có nắp đậy hoặc
bình hút ẩm kín khí rồi để nguội qua đêm. Khử hoạt tính Florisil bằng cách thêm
cẩn thận 5 % nước cất (khối lượng). Dùng máy lắc cơ học (4.4) lắc trong 1 h và để
yên qua đêm. Bảo quản trong vật chứa kín ở nhiệt
độ phòng. Florisil đã khử hoạt tính có thể bền đến 7 ngày.
3.6 Axetonitril
bão hòa với hexan.
Cho 300 ml
axetonitril (3.1.3) và 100 ml hexan (3.1.2) vào phễu chiết 500 ml (4.6). Lắc mạnh,
thỉnh thoảng đảo chiều trong 2 min. Để cho tách lớp. Gạn lớp axetonitril vào
chai bảo quản.
3.7 Natri
clorua (NaCI), 4,0 % (khối lượng/thể tích).
3.8 Bông
thủy tinh.
4
Thiết bị, dụng cụ
Sử dụng các thiết bị,
dụng cụ thông thường của phòng thử nghiệm và cụ thể như sau:
4.1 Máy
sắc ký khí,
có bộ bơm mẫu tự động và detector bắt giữ điện tử (ECD).
4.2 Cột
GC, dài 30 m đường kính trong 0,25 mm, độ dày màng 0,10 µm
(DB-5, phenylmetylpolysiloxan 5 % hoặc loại tương đương).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4 Máy
lắc cơ học, tốc độ 50 đến 300 lần dao động/min.
4.5 Máy
cô quay.
4.6 Phễu
chiết, 125 ml và 500 ml.
4.7 Bình
cầu đáy tròn, 250 ml.
4.8 Phễu
lọc Buchner, có giấy lọc.
4.9 Bình
định mức, 50 ml và 100 ml.
5 Lấy
mẫu
Mẫu gửi đến phòng thử
nghiệm phải là mẫu đại diện. Mẫu không bị hư hỏng hoặc biến đổi trong suốt quá
trình vận chuyển hoặc bảo quản.
Việc lấy mẫu không
quy định trong tiêu chuẩn này. Xem tiêu chuẩn cụ thể có liên quan đến sản phẩm.
Nếu chưa có tiêu chuẩn cụ thể liên quan đến sản phẩm thì các bên có liên quan
nên thoả thuận với nhau về vấn đề này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1 Các
điều kiện vận hành máy sắc ký khí
Các điều kiện vận
hành sau đây cho thấy thích hợp:
-
Nhiệt độ cổng bơm:
280 °C;
-
Nhiệt độ ECD:
300 °C;
- Tốc
độ khí mang heli:
29 cm/s;
- Tốc
độ khí tạo nitơ:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Chương trình nhiệt
độ cột: 50 °C trong 1 min, tăng lên 205 °C với tốc độ 30 °C/min, tăng lên 240 °C
với tốc độ 1 °C/min, giữ 2 min ở 240 °C;
- Chế độ bơm không
chia dòng:
+ Mở
bộ chia trong vòng 0,8 min sau khi bơm
+ tốc độ tăng lên: 22
ml/min
- tốc độ dòng làm sạch:
9 ml/min
LƯU Ý
Bông thủy tinh đã silan hóa không được sử dụng trong ống dẫn đầu vào sau
detector của GC. Chênh lệch về độ đáp ứng detector giữa hai lần bơm liên tiếp của
cùng một dung dịch chuẩn không được quá 6 %. Phân giải pic, tham khảo Hình A.1
của Phụ lục A.
6.2 Mô
hình rửa giải Florisil
Đặt nút bông thủy
tinh nhỏ vào đáy cột thủy tinh dài 400 mm, đường kính trong 22 mm. Thêm một lớp
natri sulfat khan (3.2) dày 1 cm. Thêm khoảng 50 ml hexan (3.1.2) lên cột, rồi
thêm 10 g Florisil đã khử hoạt tính (3.5) và mở
vòi ở thành cột. Phủ lên trên một lớp natri sulfat khan (3.2) dày 1 cm. Rửa cột
sơ bộ với khoảng 50 ml hexan (3.1.2). Không để cột khô cho đến khi rửa giải hết.
Cho 1,0 ml dung dịch chuẩn hỗn hợp (3.4.2) lên cột Florisil và rửa giải các
pyrethroid tổng hợp với dung môi rửa giải 6 % (3.3) như trong 6.5. Bơm 1 µl dịch
lỏng lên cột GC (4.2) và xác định độ thu hồi của từng loại thuốc bảo vệ thực vật.
Xem Hình A.2, Phụ lục A về thứ tự rửa giải các chất phân tích. Độ thu hồi của
fluvalinate dự kiến khoảng 95 % phụ thuộc vào hoạt độ của Florisil và thể tích
của dung môi rửa giải 6 % (3.3), thể tích này dao động từ 130 ml đến 200 ml. Chỉnh
thể tích để độ thu hồi của fluvalinate đạt
khoảng 95 %.
6.3 Chiết
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cân 50,0 g mẫu đã được
nghiền nhỏ (chính xác đến 0,1 g) cho vào bình đồng hóa (4.3), thêm 120 ml
axeton (3.1.1) và đồng hóa trong 3 min ở tốc độ 18 000 r/min.
Lọc hút qua phễu lọc
Buchner (4.8) vào bình hút 500 ml. Tráng bộ đồng hóa hai lần, mỗi lần 25 ml
axeton (3.1.1) và dùng dịch tráng này để rửa phần còn lại trong phễu lọc
Buchner. Chuyển dịch lọc vào phễu chiết 500 ml (4.6). Rửa bình hút hai lần, mỗi
lần 10 ml axeton (3.1.1), cho dịch rửa vào phễu chiết.
6.3.2 Đối
với mẫu có độ ẩm thấp (ví dụ ngũ cốc)
Cân 20,0 g mẫu (chính
xác đến 0,1 g) cho vào bình đồng hóa (4.3), thêm 150 ml hỗn hợp axetonitril-nước
(2:1 phần thể tích) và đồng hóa ở
18,000 r/min trong 5 min. Tiến hành tiếp như trong 6.3.1, sử dụng axetonitril-nước
(2:1 phần thể tích) thay cho axeton.
6.4
Thêm 60 ml hexan (3.1.2) vào phễu chiết
chứa dịch chiết. Lắc mạnh trong 5 min, thỉnh thoảng đảo chiều phễu. Thêm 200 ml
natri clorua 4,0 % (3.7) và trộn mạnh trong khoảng 30 s. Để cho tách lớp và loại
bỏ lớp nước. Cho lớp hexan qua phễu thủy tinh có chứa bông thủy tinh (3.8) và
khoảng 15 g natri sulfat khan (3.2), thu lấy dịch chiết cho vào bình cầu đáy
tròn 250 ml (4.7). Tráng phễu chiết hai lần, mỗi lần dùng 20 ml hexan (3.1.2)
và cho dịch tráng đi qua bông thủy tinh (3.8) vào bình cầu đáy tròn.
6.5
Làm bay hơi lượng chứa trong bình cầu
đáy tròn đến khô trên máy cô quay (4.5) ở 40 °C.
Hòa tan lại phần còn lại trong 10 ml hexan và chuyển vào phễu chiết 125 ml
(4.6). Tráng bình cầu đáy tròn hai lần, mỗi lần dùng 5 ml hexan (3.1.2) và cho
dịch tráng vào phễu chiết. Thêm 30 ml axetonitril bão hòa hexan (3.6) và lắc mạnh
trong 5 min, thỉnh thoảng đảo chiều phễu chiết. Để tách lớp và gạn pha
axetonitril vào bình cầu đáy tròn dung tích 250 ml (4.7). Thêm tiếp 30 ml
axetonitril bão hòa hexan (3.6) vào phễu chiết và lắc mạnh, thỉnh thoảng đảo
chiều phễu, trong 5 min. Để cho tách pha và gạn lớp axetonitril vào cùng bình cầu
đáy tròn 250 ml. Chiết tiếp với 30 ml axetonitril và thu lấy axetonitril.
CHÚ THÍCH 1 Đo chính
xác thể tích axetonitril và hexan sẽ cho kết quả tối ưu.
Làm bay hơi dịch chiết
axetonitril đến khô trên máy cô quay (4.5) ở 60 °C. Hòa tan phần còn lại trong
5 ml hexan (3.1.2).
CHÚ THÍCH 2 Đảm bảo
axetonitril được bay hơi hoàn toàn đến khô.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.7
Nhận biết tạm thời các pic của dư lượng
bằng cách so sánh thời gian lưu của dịch chiết với thời gian lưu của các pic
tương ứng trong dung dịch chuẩn. Tùy theo nồng độ xấp xỉ của các pyrethroid
trong dịch chiết, chọn dung dịch chuẩn có chiều cao pic tương tự với chiều cao
của dịch chiết. Bơm dung dịch chuẩn có chiều cao pic bằng ± 25 % chiều cao pic
của chất phân tích. Pha loãng và phân tích lại nếu nồng độ chất phân tích vượt
quá 500 µg/ml.
Đối với các
pyrethroid chứa nhiều đồng phân thì thêm các đa thành phần ở
các nồng độ khác nhau vào cả dung dịch chuẩn và dung dịch thử.
7
Tính kết quả
Hàm lượng của từng
pyrethrin trong dịch chiết thử nghiệm, X, biểu thị bằng miligam trên kilogam
(mg/kg) được tính theo công thức sau đây:

Trong đó:
CStd
là nồng độ chất chuẩn, tính bằng microgam trên mililít (µg/ml);
HEx
là chiều cao pic của dịch chiết;
HStd là
chiều cao pic của chất chuẩn;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VEx
là thể tích dịch chiết được bơm tính bằng microlít (µl);
D là
thể tích dịch pha loãng, tính bằng mililít (ml);
W
là khối lượng phần mẫu thử, tính bằng gam (g).
8 Báo
cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải
bao gồm ít nhất các thông tin sau đây:
a) mọi thông tin cần
thiết để nhận biết đầy đủ mẫu thử;
b) phương pháp lấy mẫu
đã sử dụng, nếu biết;
c) phương pháp thử đã
sử dụng và viện dẫn tiêu chuẩn này;
d) mọi thao tác không
được quy định trong tiêu chuẩn này, hoặc những điều được coi là tự chọn, và bất
kỳ chi tiết nào có ảnh hưởng tới kết quả;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục A
(Tham khảo)
Các ví dụ
A.1 Ví dụ về sắc ký đồ
điển hình

Hình
A.1 - Sắc ký đồ điển hình của dung dịch chuẩn hỗn hợp của 8 loại thuốc bảo vệ
thực vật nhóm pyrethroid tổng hợp (số pic từ trái sang phải): (1) bifenthrin
(0,11 ng); (2) fenpropathrin (1,00 ng); (3)
λ-cyhalothrin (0,11 ng); (4 đến 5) permethrin (1,00 ng); (6 đến 9) cypermethrin
(0,50 ng); (10 đến 11) fenvalerate (1,00 ng); (12 đến 13) fluvalinate (1,00
ng); và (14) deltamethrin (0,20 ng)
A.2
Ví dụ về mô hình rửa giải thuốc bảo vệ thực vật
Thể
tích tính bằng mililít (ml)
Hình A.2 - Mô
hình rửa giải thuốc bảo vệ thực vật từ cột
Florisil đã khử hoạt tính có 5 % nước bằng dung môi rửa giải 6 %
Phụ lục B
(Tham khảo)
Kết quả nghiên cứu
Bảng
B.1 - Các kết quả nghiên cứu liên phòng thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu
thêm chuẩn, mg/kg
Độ
thu hồi %
Độ
lệch chuẩn lặp lại Sr
Độ
lệch chuẩn tái lập SR
Độ
lệch chuẩn tương đối lặp lại (RSDr)
%
Độ
lệch chuẩn tương đối tái lập (RSDR)
%
Giới
hạn lặp lại r
Giới
hạn tái lập R
Bột
mì
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,105
91,8
0,0074
0,0104
7,60
10,71
0,0209
0,0294
Fenpropathrin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
95,2
0,0126
0,0129
6,34
6,46
0,0356
0,0366
Cyhalothrin
0,105
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0068
0,0084
6,66
8,19
0,0194
0,0238
Permethrin
1,909
95,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2536
7,46
13,89
0,3856
0,7174
Cypermethrin
0,382
97,6
0,0340
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,02
14,21
0,0962
0,1518
Fenvalerate
1,909
100,2
0,1692
0,2134
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,08
0,4758
0,6034
Fluvalinate
0,954
92,9
0,0814
0,1556
9,18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2300
0,4402
Deltamethrin
0,954
99,4
0,1029
0,1692
10,84
17,74
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,4784
Cam
Bifenthrin
0,105
93,3
0,0051
0,0077
5,19
7,88
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0218
Fenpropathrin
0,210
99,4
0,0122
0,0142
5,82
6,78
0,0346
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cyhalothrin
0,105
96,1
0,0070
0,0103
6,84
9,66
0,0196
0,0278
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,954
97,7
0,0537
0,0558
5,72
5,94
0,1520
0,1578
Cypermethrin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
97,5
0,1138
0,2212
6,11
11,86
0,3221
0,6256
Fenvalerate
1,909
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1201
0,2052
6,23
10,70
0,3396
0,5806
Fluvalinate
1,909
88,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2988
8,67
17,78
0,4104
0,8451
Deltamethrin
0,095
99,9
0,0111
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,72
18,13
0,0314
0,0486
Cà
chua
Bifenthrin
0,105
96,0
0,0032
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,20
5,66
0,0090
0,0160
Fenpropathrin
0,954
96,0
0,0328
0,0554
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,04
0,0930
0,1568
Cyhalothrin
0,105
95,0
0,0038
0,0071
3,81
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,0108
0,0202
Permethrin
0,954
97,4
0,0302
0,0519
3,27
5,59
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1466
Cypermethrin
0,477
97,7
0,0290
0,0385
6,20
8,26
0,0822
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fenvalerate
0,954
100,5
0,0462
0,0772
4,84
8,04
0,1308
0,2184
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,954
88,2
0,0534
0,0884
6,28
10,48
0,1509
0,2502
Deltamethrin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
101,5
0,0158
0,0188
8,09
9,70
0,0446
0,0532