|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Quyết định 2503/QĐ-BTC 2019 giao dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2020
|
Số hiệu:
|
2503/QĐ-BTC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Tài chính
|
|
Người ký:
|
Đinh Tiến Dũng
|
|
Ngày ban hành:
|
29/11/2019
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ TÀI CHÍNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2503/QĐ-BTC
|
Hà Nội, ngày 29
tháng 11 năm 2019
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC GIAO DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2020
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị quyết số 86/2019/QH14 ngày 12 tháng 11 năm 2019 của Quốc
hội khoá XIV, kỳ họp thứ tám về dự toán ngân sách nhà nước năm 2020;
Căn cứ Nghị quyết số 87/2019/QH14 ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Quốc
hội khoá XIV, kỳ họp thứ tám về phân bổ ngân sách trung ương năm 2020;
Căn cứ Quyết định số 1704/QĐ-TTg ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Thủ tướng
Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2020;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Ngân sách Nhà nước,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương dự toán thu
ngân sách nhà nước trên địa bàn, dự toán chi ngân sách địa phương năm 2020
(theo các phụ lục đính kèm).
Điều 2. Căn cứ dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2020 được
giao, đề nghị các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương sắp xếp các nhiệm vụ
chi, phân bổ, giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước, đảm bảo:
1. Tiếp tục thực hiện các quy định hiện hành về
chính sách tạo nguồn để cải cách tiền lương trong năm 2020 từ một phần nguồn
thu được để lại theo chế độ của các cơ quan, đơn vị; tiết kiệm 10% chi thường
xuyên tăng thêm (trừ các khoản tiền lương, phụ cấp theo lương, khoản có tính chất
lương và các khoản chi cho con người theo chế độ); nguồn thực hiện cải cách tiền
lương đến hết năm 2019 còn dư chuyển sang (nếu có). Đồng thời, dành 70% nguồn
tăng thu thực hiện của ngân sách địa phương so với dự toán năm 2019, 50% nguồn
tăng thu dự toán năm 2020 của ngân sách địa phương so với dự toán năm 2019, 50%
phần kinh phí dành ra từ giảm chi hỗ trợ hoạt động thường xuyên trong lĩnh vực
hành chính và hỗ trợ các đơn vị sự nghiệp công lập của ngân sách địa phương năm
2020 để tạo nguồn cải cách tiền lương trong năm 2020 và tích lũy cho giai đoạn
2021-2025.
Đối với nguồn tăng thu ngân sách địa phương (không
kể tăng thu tiền sử dụng đất, thu xổ số kiến thiết), loại trừ thêm một số khoản
thu gắn với nhiệm vụ chi cụ thể, gồm: thu tiền thuê đất một lần được nhà đầu tư
ứng trước để bồi thường, giải phóng mặt bằng và thu từ xử lý tài sản công tại
cơ quan, tổ chức, đơn vị được cơ quan có thẩm quyền quyết định sử dụng để chi đầu
tư theo quy định; thu tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa; phí tham quan
các khu di tích, di sản thế giới; phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công
trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu; phí bảo vệ môi trường
đối với khai thác khoáng sản; thu từ quỹ đất công ích, thu hoa lợi, công sản tại
xã và thu tiền cho thuê, cho thuê mua, bán nhà thuộc sở hữu nhà nước (đối với
năm 2019 chỉ tính phần tăng thu thực hiện so với dự toán).
2. Chủ động bố trí ngân sách địa phương, nguồn kinh
phí ngân sách trung ương hỗ trợ và nguồn cải cách tiền lương của địa phương sau
khi đã bảo đảm nhu cầu cải cách tiền lương để thực hiện các chế độ, chính sách
an sinh xã hội do Trung ương ban hành theo quy định. Căn cứ kết quả thực hiện,
các địa phương có báo cáo gửi Bộ Tài chính để trình cấp có thẩm quyền bố trí dự
toán ngân sách năm sau để các địa phương có nguồn triển khai thực hiện.
3. Chủ động bố trí chi trả nợ lãi các khoản vay của
chính quyền địa phương trong dự toán chi ngân sách địa phương; bố trí chi trả nợ
gốc theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước
từ nguồn bội thu ngân sách địa phương, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư và vay mới
trong năm.
Điều 3. Dự toán thu, chi ngân sách năm 2020 được Ủy ban nhân dân các
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trình Hội đồng nhân dân cung cấp quyết định
trước ngày 10 tháng 12 năm 2019. Chậm nhất là 05 ngày làm việc, kể từ ngày Hội
đồng nhân dân quyết định dự toán ngân sách, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương báo cáo Bộ Tài chính về dự toán ngân sách đã được Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh quyết định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- HĐNĐ, UBND các tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương;
- Đoàn đại biểu Quốc hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Tài chính, Cục thuế, KBNN, Cục Hải Quan các tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan, Kho bạc Nhà nước, Cục QLN&TCĐN;
- Lưu: VT, NSNN (500b).
|
BỘ TRƯỞNG
Đinh Tiến Dũng
|
PHỤ LỤC SỐ 01
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2020
TỈNH BẮC GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2503/QĐ-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính)
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Dự toán năm
2020
|
|
1
|
2
|
3
|
|
|
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I + II)
|
9.193.000
|
|
I
|
THU NỘI ĐỊA
|
7.863.000
|
|
1
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung
ương quản lý
|
410.000
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
300.000
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
15.000
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
95.000
|
|
2
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa
phương quản lý
|
92.000
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
46.000
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
35.000
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
10.000
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
1.000
|
|
3
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài
|
1.044.000
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
294.000
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
749.700
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
300
|
|
4
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh
|
1.020.000
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng
|
753.500
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
|
234.500
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
11.000
|
|
|
- Thuế tài nguyên
|
21.000
|
|
5
|
Lệ phí trước bạ
|
560.000
|
|
6
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
|
10.000
|
|
7
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
750.000
|
|
8
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
430.000
|
|
|
Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khẩu
|
257.000
|
|
|
- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước
|
173.000
|
|
9
|
Phí, lệ phí
|
106.000
|
|
|
Bao gồm: - Phí, lệ phí trung ương
|
22.000
|
|
|
- Phí, lệ phí địa phương
|
84.000
|
|
|
Trong đó: - Phí bảo vệ môi trường đối với khai
thác khoáng sản
|
16.000
|
|
10
|
Tiền sử dụng đất
|
3.000.000
|
|
|
- Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa
phương quản lý
|
3.000.000
|
|
11
|
Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển
|
120.000
|
|
12
|
Thu khác ngân sách
|
240.000
|
|
|
Trong đó: - Thu khác ngân sách trung ương
|
110.000
|
|
13
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài
nguyên nước
|
33.000
|
|
|
Trong đó: - Cơ quan Trung ương cấp
|
16.000
|
|
|
- Cơ quan địa phương cấp
|
17.000
|
|
14
|
Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích,.... tại
xã
|
20.000
|
|
15
|
Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế (địa phương
hưởng 100%)
|
3.000
|
|
16
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
|
25.000
|
|
II
|
THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT, NHẬP KHẨU
|
1.330.000
|
|
1
|
Thuế giá trị gia tăng
|
1.131.500
|
|
2
|
Thuế xuất khẩu
|
3.000
|
|
3
|
Thuế nhập khẩu
|
185.000
|
|
4
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
10.500
|
PHỤ LỤC SỐ 02
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2020
TỈNH BẮC GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2503/QĐ-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Dự toán năm
2020
|
|
1
|
2
|
3
|
|
A
|
Tổng chi ngân sách địa phương quản lý (I+II)
|
16.170.317
|
|
I
|
Chi cân đối ngân sách địa phương
|
14.017.644
|
|
1
|
Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương
|
116.413
|
|
2
|
Chi đầu tư phát triển (1)
|
3.744.659
|
|
a
|
Chi đầu tư xây dựng cơ bản vốn trong nước
|
701.259
|
|
b
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
3.000.000
|
|
c
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
25.000
|
|
d
|
Chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương
|
18.400
|
|
3
|
Chi thường xuyên (2)
|
9.863.724
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
a
|
Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề
|
4.558.996
|
|
b
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
30.021
|
|
c
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
110.093
|
|
4
|
Chi trả nợ lãi
|
2.800
|
|
5
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính địa phương
|
1.200
|
|
6
|
Dự phòng ngân sách
|
288.848
|
|
II
|
Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách
trung ương
|
2.152.673
|
|
1
|
Chi đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu
nhiệm vụ
|
967.740
|
|
2
|
Chi sự nghiệp thực hiện các chế độ chính sách
theo quy định và một số Chương trình mục tiêu
|
404.330
|
|
3
|
Chi thực hiện 02 Chương trình mục tiêu quốc gia
|
780.603
|
|
B
|
Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia cho ngân sách địa
phương đối với các khoản thu phân chia giữa ngân sách trung ương và ngân sách
địa phương
|
100
|
|
C
|
Bội chi ngân sách địa phương (3)
|
18.400
|
|
D
|
Tổng số vay trong năm (4)
|
66.400
|
|
|
Gồm:
|
|
|
I
|
Vay để bù đắp bội chi
|
18.400
|
|
II
|
Vay để trả nợ gốc
|
48.000
|
|
E
|
Số bổ sung từ ngân sách trung ương cho ngân
sách địa phương
|
8.689.117
|
|
I
|
Bổ sung cân đối ngân sách
|
6.536.444
|
|
1
|
Số bổ sung cân đối ổn định như dự toán năm 2019
|
6.408.444
|
|
2
|
2% bổ sung tăng thêm của năm 2020
|
128.000
|
|
II
|
Bổ sung có mục tiêu (5)
|
2.152.673
|
Ghi chú:
(1) Trong đó đã bao gồm 66.400 triệu đồng từ nguồn
Chính phủ vay về cho vay lại để thực hiện các chương trình, dự án sau:
- Dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn hồ đập (WB8)
- Chương trình Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch
nông thôn dựa trên kết quả
- Dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu
đất đai tỉnh Bắc Giang
- Dự án Phát triển các đô thị dọc hành lang tiểu vùng
sông Mê Kông (GMS) lần thứ 2
(2) Trong đó:
- Dự toán chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy
nghề, chi sự nghiệp khoa học và công nghệ là mức chi tối thiểu theo Quyết định
của Thủ tướng Chính phủ. Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
căn cứ vào chỉ tiêu hướng dẫn và tình hình thực tế của địa phương, trình Hội đồng
nhân dân cùng cấp quyết định cho phù hợp.
- Bao gồm 10% tiết kiệm năm 2020 tăng thêm so với
năm 2017 để thực hiện cải cách tiền lương năm 2020 là 61.318 triệu đồng.
(3) Là mức được bội chi tối đa.
(4) Là mức được vay tối đa trong năm. Đối với khoản
vay để trả nợ gốc, khi thực hiện phân bổ vốn đầu tư phát triển, địa phương phải
chủ động dành nguồn để chi trả nợ gốc đến hạn. Chi phân bổ vốn đầu tư phát triển
cho từng công trình, dự án sau khi đã thực hiện được khoản vay từ nguồn vốn vay
trong nước. Đối với các chương trình, dự án thực hiện từ nguồn Chính phủ vay về
cho địa phương vay lại, thực hiện phân bổ vốn trong phạm vi tổng mức vay và tiến
độ, khả năng thực hiện giải ngân.
(5) Chi tiết theo phụ lục số 3 và phụ lục số 4.
(*) 50% tăng thu ngân sách địa phương dự toán năm
2020 so dự toán năm 2019 để thực hiện cải cách tiền lương theo chế độ quy định
là 474.249 triệu đồng.
PHỤ LỤC SỐ 03
BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO NGÂN
SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2020
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2503/QĐ-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Dự toán năm
2020
|
|
Tổng số
|
Vốn đầu tư phát
triển
|
Kinh phí sự
nghiệp
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
|
Tổng số
|
780.603
|
615.212
|
165.391
|
|
1
|
Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững
|
160.343
|
113.552
|
46.791
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
- Dự án 1: Chương trình 30a
|
60.533
|
49.286
|
11.247
|
|
|
- Dự án 2: Chương trình 135
|
90.423
|
64.266
|
26.157
|
|
2
|
Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới
|
620.260
|
501.660
|
118.600
|
PHỤ LỤC SỐ 04
BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO NGÂN
SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐỂ THỰC HIỆN MỘT SỐ MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ VÀ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC
TIÊU NĂM 2020
TỈNH BẮC GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2503/QĐ-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Dự toán năm
2020
|
|
1
|
2
|
3
|
|
|
Tổng số
|
1.372.070
|
|
I
|
Bổ sung có mục tiêu (vốn đầu tư phát triển):
|
967.740
|
|
|
Gồm:
|
|
|
1
|
Vốn nước ngoài
|
581.200
|
|
2
|
Vốn trong nước
|
386.540
|
|
II
|
Bổ sung có mục tiêu (kinh phí sự nghiệp):
|
404.330
|
|
|
Gồm:
|
|
|
1
|
Vốn ngoài nước (1)
|
22.130
|
|
2
|
Hỗ trợ các Hội Văn học nghệ thuật
|
505
|
|
3
|
Hỗ trợ các Hội Nhà báo địa phương
|
100
|
|
4
|
Hỗ trợ bồi dưỡng cán bộ, công chức Hội Liên hiệp
các cấp và Chi hội trưởng Phụ nữ
|
248
|
|
5
|
Hỗ trợ thực hiện một số Đề án, Dự án khoa học và
công nghệ
|
2.030
|
|
6
|
Hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí
|
53.242
|
|
7
|
Hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc
biệt khó khăn
|
1.042
|
|
8
|
Hỗ trợ kinh phí ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo
và chính sách đối với giáo viên mầm non; Chính sách ưu tiên đối với học sinh
mẫu giáo, học sinh dân tộc rất ít người
|
7.530
|
|
9
|
Học bổng học sinh dân tộc nội trú; học bổng và
phương tiện học tập cho học sinh khuyết tật; hỗ trợ chi phí học tập cho sinh
viên dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, cận nghèo; chính sách nội trú đối với học
sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp
|
3.343
|
|
10
|
Hỗ trợ kinh phí đào tạo cán bộ quân sự cấp xã
|
901
|
|
11
|
Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT người nghèo, người sống
ở vùng KT-XH ĐBKK, người dân tộc thiểu số sống ở vùng KT-XH khó khăn
|
25.726
|
|
12
|
Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi
|
24.695
|
|
13
|
Hỗ trợ kinh phí mua thẻ BHYT cho các đối tượng (cựu
chiến binh, thanh niên xung phong, bảo trợ xã hội, học sinh, sinh viên, hộ cận
nghèo, hộ nông lâm ngư nghiệp có mức sống trung bình, người hiến bộ phận cơ
thể người)
|
104.816
|
|
14
|
Hỗ trợ thực hiện chính sách đối với đối tượng bảo
trợ xã hội; hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách xã hội; hỗ trợ chính
sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số; hỗ trợ tổ chức,
đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số;...
|
20.426
|
|
15
|
Kinh phí nâng cấp đô thị; Hỗ trợ kinh phí thực hiện
đề án tăng cường công tác quản lý khai thác gỗ rừng tự nhiên giai đoạn 2014 -
2020; hỗ trợ kinh phí sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
274
|
|
16
|
Kinh phí thực hiện Quyết định số 2085/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính
phủ phê duyệt chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển KT-XH vùng dân tộc thiểu số
và miền núi giai đoạn 2017-2020
|
540
|
|
17
|
Kinh phí hỗ trợ an ninh, quốc phòng
|
5.000
|
|
18
|
Dự án hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa
giới hành chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính
|
500
|
|
19
|
Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật
tự an toàn giao thông
|
37.481
|
|
20
|
Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ
|
48.694
|
|
21
|
CTMT Giáo dục nghề nghiệp - việc làm và an toàn
lao động
|
11.405
|
|
22
|
CTMT Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội
|
5.445
|
|
23
|
CTMT Y tế - dân số
|
7.890
|
|
24
|
CTMT Đảm bảo trật tự ATGT, phòng cháy chữa cháy;
phòng chống tội phạm và ma túy
|
2.480
|
|
25
|
CTMT Phát triển lâm nghiệp bền vững
|
11.800
|
|
26
|
CTMT Phát triển văn hóa
|
1.787
|
|
27
|
CTMT ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng
xanh
|
300
|
|
28
|
CTMT Công nghệ thông tin
|
2.000
|
|
29
|
CTMT Tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống
giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư
|
2.000
|
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Cơ quan Kho bạc Nhà nước có trách nhiệm thực hiện
kiểm soát chi để đảm bảo không vượt mức dự toán được giao.
* Đã dự kiến giảm trừ 136.544 triệu đồng từ nguồn cải
cách tiền lương còn dư của ngân sách địa phương, sử dụng để thực hiện các chính
sách an sinh xã hội do Trung ương ban hành theo quy định tại Quyết định số 579/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ.
Số liệu chính thức sẽ được Bộ Tài chính xác định căn cứ vào kết quả thực hiện.
Quyết định 2503/QĐ-BTC năm 2019 về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2020 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2503/QĐ-BTC ngày 29/11/2019 về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2020 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/05/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2020
Ban hành:
21/02/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/03/2020
Ban hành:
29/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2019
Ban hành:
14/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/11/2019
Ban hành:
12/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/11/2019
Ban hành:
27/03/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2018
Ban hành:
29/11/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/12/2017
Ban hành:
28/04/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2017
Ban hành:
31/10/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/11/2016
Ban hành:
28/11/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/12/2015
5.790
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|