TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
10508:2014
ISO
8068:2006
CHẤT
BÔI TRƠN, DẦU CÔNG NGHIỆP VÀ CÁC SẢN PHẨM LIÊN QUAN (LOẠI L) - HỌ T (TUỐC BIN) -
YÊU CẦU KỸ THUẬT ĐỐI VỚI DẦU BÔI TRƠN CHO TUỐC BIN
Lubricants,
industrial oils and related products (Class L) - Family T (Turbines) -
Specification for lubricating oils for turbines
Lời nói đầu
TCVN 10508:2014 hoàn toàn tương đương
với ISO 8068:2006.
TCVN 10508:2014 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC28 Sản phẩm dầu mỏ và chất bôi trơn biên soạn,
Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mối quan tâm ngày càng gia tăng về các tác động
môi trường của chất bôi trơn cũng dẫn đến việc sử dụng các sản phẩm có khả năng
phân hủy sinh học khi có các nguy cơ rò rỉ vào đất hoặc nước mặt. Điều đó đặc biệt
cần thiết khi các nhà máy thủy điện và chất bôi trơn sử dụng trong các nhà máy
này cần có độc tính sinh thái thấp.
CHẤT BÔI TRƠN, DẦU
CÔNG NGHIỆP VÀ CÁC SẢN PHẨM LIÊN QUAN (LOẠI L) - HỌ T (TUỐC BIN) - YÊU CẦU KỸ
THUẬT ĐỐI VỚI DẦU BÔI TRƠN CHO TUỐC BIN
Lubricants,
industrial oils and related products (Class L) - Family T (Turbines) -
Specification for lubricating oils for turbines
CẢNH BÁO: Thao tác và sử dụng các sản phẩm
được xác định trong tiêu chuẩn này có thể gây nguy hại nếu không tuân thủ các
biện pháp phòng ngừa thích hợp. Tiêu chuẩn này không đề cập đến các vấn đề về
an toàn liên quan đến sử dụng tiêu chuẩn. Người sử dụng tiêu chuẩn này có trách
nhiệm thiết lập các quy tắc về an toàn và sức khỏe thích hợp và xác định việc
áp dụng các giới hạn bắt buộc trước khi sử dụng.
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu tối thiểu
đối với chất bôi trơn tuốc bin. Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu tối thiểu đối
với các chủng loại đa dạng của tuốc bin phát điện, bao gồm tuốc bin hơi nước,
tuốc bin khí, tuốc bin có chu trình hỗn hợp với hệ thống bôi trơn chung và tuốc
bin thủy lực (được chạy bằng sức nước). Tiêu chuẩn này không quy định các yêu cầu
đối với tuốc bin gió, tuốc bin gió được đề cập trong ISO 12925-1[4].
Ứng dụng chủ yếu của tuốc bin là dùng để phát
điện, tuy nhiên tuốc bin khí và hơi nước cũng có thể được sử dụng để chạy thiết
bị quay như bơm và máy nén. Hệ thống bôi trơn của các hệ dẫn động tải trọng như
vậy có thể dùng chung như hệ thống bôi trơn của các tuốc bin.
Lắp đặt tuốc bin kết hợp với hệ thống phụ trợ
phức tạp, bao gồm hệ thống thủy lực, hộp số và khớp nối, đòi hỏi phải bôi trơn.
Tùy thuộc vào thiết kế và cấu hình của tuốc bin và thiết bị dẫn động, chất bôi
trơn tuốc bin cũng có thể được sử dụng trong những hệ thống phụ trợ này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các loại chất bôi trơn sau được xem xét trong
tiêu chuẩn này:
- Dầu khoáng;
- Chất bôi trơn tổng hợp, các loại este và
polyalphaolefin dùng cho tuốc bin khí nhiệt độ cao;
- Chất bôi trơn tổng hợp, các loại este và polyalphaolefin,
có thể chấp nhận được về mặt môi trường dùng trong tuốc bin thủy lực;
- Chất bôi trơn chống cháy este-phosphat.
CHÚ THÍCH: Trong tiêu chuẩn này thuật ngữ “% (m/m)”
được sử dụng để thể hiện về phần trăm khối lượng.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây rất cần thiết cho
việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì
áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 3171 (ISO 760), Xác định nước -
Phương pháp Karl Fischer (Phương pháp chung).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 10507 (ISO 3448), Chất bôi trơn công nghiệp
dạng lỏng - Phân loại độ nhớt ISO.
ISO 21601), Petroleum products -
Corrosiveness to copper - Copper strip test (Sản phẩm dầu mỏ - Tính ăn mòn đối
với đồng - Thử nghiệm tấm đồng).
ISO 2592, Determination of flash and fire point
- Cleveland open cup method (Xác định điểm chớp cháy và điểm bốc cháy - Phương
pháp cốc hở Cleveland).
ISO 27192), Determination of flash
point - Pensky-Marten closed cup method (Xác định điểm chớp cháy - Phương pháp cốc
kín Pensky-Martens).
ISO 29093), Petroleum products -
Calculation of viscosity index from kinematic viscosity (Sản phẩm dầu mỏ - Tính
toán chỉ số độ nhớt từ độ nhớt động học).
ISO 30164), Petroleum products -
Determination of pour point (Sản phẩm dầu mỏ - Xác định điểm đông đặc).
ISO 31045), Petroleum products -
Transparent and opaque liquids - Determination of kinematic viscosity and calculation
of dynamic viscosity (Sản phẩm dầu mỏ - Chất lỏng trong suốt và đục - Xác định
độ nhớt động học và tính toán độ nhớt động lực).
ISO 31706), Petroleum liquids -
Manual sampling (Chất lỏng dầu mỏ - Lấy mẫu thủ công).
ISO 36757), Crude petroleum and
liquid petroleum products - Laboratory determination of density
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 4259, Petroleum products - Determination
and application of precision data in relation to methods of test (Sản phẩm dầu mỏ
- Xác định và áp dụng dữ liệu độ chụm liên quan đến phương pháp thử).
ISO 4263-1, Petroleum and related products
- Determination of the ageing behaviour of inhibited oils and fluids - TOST test
- Part 1: Procedure for mineral oils (Sản phẩm dầu mỏ và các sản phẩm liên quan
- Xác định tính lão hóa của dầu và chất lỏng có chất ức chế - Thử nghiệm TOST -
Phần 1: Quy trình đối với dầu khoáng).
ISO 4263-3, Petroleum and related products
- Determination of the ageing behaviour of inhibited oils and fluids - TOST
test - Part 3: Anhydrous procedure for synthetic hydraulic fluids (Sản phẩm dầu
mỏ và sản phẩm liên quan - Xác định tính lão hóa của dầu và chất lỏng có chất ức
chế - Thử nghiệm TOST - Phần 3: Quy trình khan hóa đối với chất lỏng thủy lực
tổng hợp).
ISO 4406, Hydraulic fluid power - Fluids -
Method for coding the level of contamination by solid particles (Năng lượng thủy
lực - Chất lỏng - Phương pháp mã hóa mức nhiễm bẩn bởi các hạt rắn).
ISO 6072, Hydraulic fluid power - Compatibility
between fluids and standard elastometric materials (Năng lượng thủy lực - Tính
tương thích giữa chất lỏng và vật liệu đàn hồi tiêu chuẩn).
ISO 6247, Petroleum products - Determination
of foaming characteristics of lubricating oils (Sản phẩm dầu mỏ - Xác định các đặc
tính tạo bọt của dầu bôi trơn).
ISO 6296, Petroleum products - Determination
of water - Potentiometric Karl Fischer titration method (Sản phẩm dầu mỏ - Xác
định nước - Phương pháp chuẩn độ điện thế Karl Fischer).
ISO 6341, Water quality - Determination of
the inhibition of the mobility of Daphnia magna Straus (Cladocera, Crustacea) -
Acute toxicity test [Chất lượng nước - Xác định sự ức chế tính linh động của Daphnia
magna Straus (Cladocera, Crustacea) - Thử nghiệm độc tính cấp].
ISO 6614, Petroleum products - Determination
of water separability of petroleum oils and synthetic fluids (Sản phẩm dầu mỏ -
Xác định tính tách nước của dầu mỏ và chất lỏng tổng hợp).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 66188), Petroleum products
and lubricants - Determination of acid or base number - Colour- indicator
titration method (Sản phẩm dầu mỏ và chất bôi trơn - Xác định trị số axit hoặc bazơ
- Phương pháp chuẩn độ chỉ thị màu).
ISO 7120, Petroleum products and lubricants
- Petroleum oils and other fluids - Determination of rust-preventing characteristics
in the presence of water (Sản phẩm dầu mỏ và chất bôi trơn - Dầu mỏ và các chất
lỏng khác - Xác định các đặc tính chống gỉ khi có mặt nước).
ISO 7346-2, Water quality (Determination
of the acute lethal toxicity of substances to a freshwater fish [Brachydanio
rerio Hamilton-Buchanan (Teleostei, Cyprinidae)] - Part 2: Semi-static method
[Chất lượng nước - Xác định độc tính cấp gây chết người của các chất đối với cá
nước ngọt [Brachydanio rerio Hamilton-Buchanan (Teleostei, Cyprinidae)] - Phần
2: Phương pháp bán tĩnh].
ISO 7537, Petroleum products -
Determination of acid number - Semi-micro colour-indicatior titration method
(Sản phẩm dầu mỏ - Xác định trị số axit - Phương pháp chuẩn độ chỉ thị màu bán vi
lượng).
ISO 7624, Petroleum products and lubricants
- Inhibited mineral turbine oils - Determination of oxidation stability (Sản phẩm
dầu mỏ và chất bôi trơn - Dầu tuốc bin khoáng có chất ức chế - Xác định độ ổn
định oxy hóa).
ISO 8192, Water quality - Test for inhibition
of oxygen consumption by actived sludge for carbonaceous and ammonium oxidation
(Chất lượng nước - Thử nghiệm tính ức chế tiêu thụ oxy bằng bùn hoạt tính đối
với sự oxy hóa amoni và carbon).
ISO 9120, Petroleum products and related
products - Determination of air-release properties of steam turbine and other oils
- Impinger method (Sản phẩm dầu mỏ và các sản phẩm liên quan - Xác định các đặc
tính thoát khí của dầu tuốc bin hơi nước và các loại dầu khác - Phương pháp vật
va chạm).
ISO 9439, Water quality - Evaluation of
ultimate aerobic biogradability of organic compounds in aqueous medium - Carbon
dioxide evolution test (Chất lượng nước - Đánh giá khả năng phân hủy sinh học hiếu
khí tối ưu của hợp chất hữu cơ trong môi trường nước - Thử nghiệm giải phóng carbon
dioxit).
ISO 12185, Crude petroleum and petroleum products
- Determination of density - Oscillating U- tube method (Dầu thô và sản phẩm dầu
mỏ - Xác định khối lượng riêng - Phương pháp ống hình chữ U dao động).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 13357-1, Petroleum products - Determination
of filterability of lubricating oils - Part 1: Procedure for oils in the presence
of water (Sản phẩm dầu mỏ - Xác định khả năng qua lọc của dầu bôi trơn - Phần
1: Quy trình đối với dầu lẫn nước).
ISO 13357-2, Petroleum products - Determination
of filterability of lubricating oils - Part 2: Procedure for dry oils (Sản phẩm
dầu mỏ - Xác định khả năng lọc của dầu bôi trơn - Phần 2: Quy trình đối với dầu
khô).
ISO 14593, Water quality - Evaluation of
ultimate aerobic biogradability of organic compounds in aqueous medium - Method
by analysis of inorganic carbon in sealed vessels (CO2 headspace
test) [Chất lượng nước - Đánh giá khả năng phân hủy sinh học ưa khí tối ưu của hợp
chất hữu cơ trong môi trường nước - Phương pháp phân tích carbon vô cơ trong bình
kín (thử nghiệm với khí CO2 khoảng không ở phía trên của bình)].
ISO 14635-1, Gears - FZG test procedures -
Part 1: FZG test method A/8, 3/90 for relative scuffing load-carrying capacity of
oils (Bánh răng - Quy trình thử nghiệm FZG - Phần 1: Phương pháp thử nghiệm FZG
A/8,3/90 đối với khả năng chịu tải mài mòn tương đối của dầu).
ISO 14935, Petroleum products and related products
- Determination of wick flame persistence of fire-resistant fluids (Dầu mỏ và sản
phẩm liên quan - Xác định tính bền ngọn lửa bấc của chất lỏng chống cháy).
ISO 20764, Petroleum products and related products
- Preparation of a test portion of high- boiling liquids for the determination of
water content - Nitrogen purge method (Dầu mỏ và sản phẩm liên quan - Chuẩn bị
phần mẫu thử của chất lỏng có điểm sôi cao để xác định hàm lượng nước - Phương
pháp làm sạch bằng thổi nitơ).
ISO 20823, Petroleum products and related products
- Determination of the flammability characteristics of fluids in contact with
hot surfaces - Manifold ignition test (Dầu mỏ và sản phẩm liên quan - Xác định
đặc tính dễ cháy của chất lỏng khi tiếp xúc với bề mặt nóng - Thử nghiệm đánh lửa
đường ống).
ASTM D 2272-02, Standard test method for
oxidation stability of steam turbine oils by rotatiing pressure vessel (Phương
pháp xác định độ ổn định oxy hóa của dầu tuốc bin hơi nước bằng bình chịu áp quay).
ASTM D 2711-01a, Standard test method for demulsibility
characteristics of lubricanting oils (Phương pháp xác định đặc tính khử nhũ của
dầu bôi trơn).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASTM D 4636, Standard test method for
corrosiveness and oxidation stability of hydraulic oils, aircraft turbine engine
lubricants, and other highly refined oils (Phương pháp xác định tính ăn mòn và
độ ổn định oxy hóa của dầu thủy lực, chất bôi trơn động cơ tuốc bin tàu bay và các
dầu tinh chế sâu khác).
ASTM D 6081, Standard practice for aquatic
toxicity testing of lubricants: Sample preparation and results interpretation (Phương
pháp thử độc thủy sinh của chất bôi trơn: Chuẩn bị mẫu và biện luận kết quả).
EN 14832, Petroleum products and related
products - Determination of the oxidation stability and corrosity of
fire-resistant phosphate ester fluids (Dầu mỏ và các sản phẩm liên quan - Xác định
độ ổn định oxi hóa và ăn mòn của chất lỏng chống cháy este phosphat).
EN 14833, Petroleum products and related
products - Determination of hydrolytic stability of fire- resistants phosphate
ester fluuids (Dầu mỏ và các sản phẩm liên quan - Xác định độ bền thủy phân của
chất lỏng chống cháy este phosphat).
DIN 51554-3, Testing of mineral oils - Test
of susceptibility to ageing according to Baader - Testing at 95 °C (Thử nghiệm dầu
khoáng - Thử nghiệm độ nhạy lão hóa theo Baader - Thử nghiệm tại nhiệt độ 95 °C).
3 Lấy mẫu
Trừ khi có quy định khác trong đặc tính kỹ
thuật hàng hóa, mẫu phải được lấy theo ISO 3170.
4 Các yêu cầu đối với
dầu tuốc bin
Chất lỏng, khi được thử nghiệm theo các phương
pháp xác định, tùy thuộc vào từng loại phải phù hợp với các giới hạn được đưa ra
từ Bảng 3 đến Bảng 11.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Những loại dầu này không được chứa bất kỳ
chất cải thiện chỉ số độ nhớt nào.
Hầu hết các phương pháp thử được quy định
trong các bảng đều có thông tin về độ chụm. Trong trường hợp có tranh chấp,
phải áp dụng quy trình được quy định trong ISO 4259. Hàm lượng nước được xác định
theo TCVN 3171 (ISO 760), ISO 6296, ISO 12937 hoặc ISO 20764. Trong trường hợp có
tranh chấp, phải sử dụng ISO 20764.
Chỉ số tính tương thích vật liệu đàn hồi phải
được xác định theo ISO 6072 trong các điều kiện được liệt kê tại Bảng 1, theo hạng
mục sản phẩm. Bảng 2 đưa ra các hướng dẫn về các thay đổi có thể chấp nhận được
đối với các đặc tính. Các vật liệu đàn hồi khác và các giới hạn khác có thể được
sử dụng hoặc được xác định bởi người sử dụng cuối cùng, phụ thuộc vào mục đích và
điều kiện sử dụng thực tế. Ngoài ra, dầu tuốc bin sẽ phải tương thích với tất cả
các thành phần vật liệu của hệ thống bôi trơn.
Bảng 1 - Điều kiện thử
nghiệm theo ISO 6072 để xác định chỉ số tương thích vật liệu đàn hồi
Chất lỏng
Ký hiệu
(ISO 6743-5[2])
Vật liệu đàn hồi
thích hợp
Nhiệt độ thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ví dụ về thời gian
thử nghiệma
± 2 h
Dầu khoáng
TSA, TGA, TSE, TGE,
TGB, TGSB, TGF, TGSE, THA, THE
NBR 1,2
100
168
1000
HNBR 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FKM 2
150
Este tổng hợp
TGCE THCE
NBR 1,2
60
168
1000
HNBR 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FKM 2
100
Hydrocacbon tổng hợp
TGCH THCH
NBR 1,2
100
168
1000
HNBR 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FKM 2
150
Este aryl phosphat
TSD
TGD
FKM 2
150
168
1000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
130
a Thời gian thử nghiệm 1000 h được khuyến
nghị để đánh giá tính tương thích vật liệu đàn hồi của các chất lỏng gây ra
sự thay đổi dài hạn đối với vật liệu đàn hồi.
Bảng 2 - Hướng dẫn về
các thay đổi có thể chấp nhận được đối với các đặc tính, theo ISO 6072
Thời gian ngâm
h
Độ trương nở thể tích
lớn nhất
%
Độ co ngót thể tích
lớn nhất
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IRHD
Thay đổi ứng suất
kéo lớn nhất
%
Thay đổi giãn dài
lớn nhất
%
168
15
- 4
± 8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 20
1000
20
- 5
± 10
- 50
- 50
5 Bảng yêu cầu kỹ
thuật
5.1 Yêu cầu kỹ thuật đối với dầu tuốc bin TST
và TGA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2 Yêu cầu kỹ thuật đối với dầu tuốc bin TSE
và TGE
Các chất bôi trơn loại này là dầu tuốc bin loại
TSA và TGA, có tính năng cực áp để bôi trơn hệ thống truyền động bánh răng. Yêu
cầu kỹ thuật được đưa ra trong Bảng 4.
5.3 Yêu cầu kỹ thuật đối với dầu tuốc bin TGB
và TGSB
Các chất bôi trơn loại này là dầu khoáng hoặc
dầu gốc tổng hợp có chứa chất ức chế ăn mòn và chất chống oxy hóa phù hợp. Những
loại dầu này chịu được nhiệt độ cao hơn và cho thấy tính ổn định nhiệt cao hơn loại
dầu TSA và TGA. Loại TGSB phải đáp ứng các yêu cầu của cả dầu TSA và TGB. Yêu
cầu kỹ thuật được đưa ra trong Bảng 5.
5.4 Yêu cầu kỹ thuật đối với dầu tuốc bin TGF
và TGSE
Các chất bôi trơn này là dầu khoáng hoặc dầu gốc
tổng hợp có chứa chất ức chế ăn mòn và chất chống oxy hóa phù hợp và chất phụ gia
cực áp bổ sung để đáp ứng tính năng chịu tải theo yêu cầu. Các loại dầu này cần
phải chịu được nhiệt độ cao hơn và thể hiện độ bền chịu nhiệt cao hơn các loại dầu
TSE và TGE. Loại TGSE phải đáp ứng các yêu cầu của cả dầu TGF và TSE. Yêu cầu kỹ
thuật được đưa ra trong Bảng 6.
5.5 Yêu cầu kỹ thuật đối với dầu tuốc bin TGCH
Loại dầu này được pha chế từ dầu gốc tổng hợp
là polyalphaolefin có chất ức chế ăn mòn và chất chống oxy hóa phù hợp. Loại dầu
này dùng cho máy vận hành ở nhiệt độ cao, có độ bền chịu nhiệt và độ bền oxy
hóa tốt hơn dầu loại TGB, và vì vậy có tuổi thọ sử dụng dài hơn. Yêu cầu kỹ
thuật được đưa ra trong Bảng 7.
5.6 Yêu cầu kỹ thuật đối với dầu tuốc bin TGCE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.7 Yêu cầu kỹ thuật đối với dầu tuốc bin THA
và THE
Các loại chất bôi trơn này là dầu khoáng có chất
chống oxy hóa, chất ức chế ăn mòn phù hợp (THA) và chất phụ gia cực áp bổ sung
(THE) khi ổ đỡ (loại thông thường và loại chịu tải trọng trục) hoạt động trong chế
độ bôi trơn giới hạn/hỗn hợp tại thời điểm khởi động tuốc bin. Các sản phẩm THA
và THE rất gần với các loại CKB và CKC như được chỉ ra trong ISO 6743-6[3]
và được quy định trong ISO 12925-1[4]. Yêu cầu kỹ thuật được đưa ra
trong Bảng 8.
5.8 Yêu cầu kỹ thuật đối với dầu tuốc bin THCH
Loại dầu này được pha chế từ polyalphaolefin và
hydrocacbon tương tự, có chất phụ gia phù hợp không có chất cải thiện chỉ số độ
nhớt. Loại dầu này về cơ bản thuộc loại “chấp nhận được về mặt môi trường”,
nghĩa là có thể phân hủy sinh học và có độc tính thủy sinh thấp. Chúng gần
tương tự các sản phẩm loại HEPR được chỉ ra trong ISO 6743-4[1] và được
quy định trong ISO 15380[5]. Yêu cầu kỹ thuật được đưa ra trong Bảng
9.
5.9 Yêu cầu kỹ thuật đối với dầu tuốc bin THCE
Loại dầu này được pha chế từ este tổng hợp, có
chất phụ gia phù hợp, không có chất cải thiện chỉ số độ nhớt. Loại dầu này cần phải
“chấp nhận được về mặt môi trường”, nghĩa là có thể phân hủy sinh học và có độc
tính thủy sinh thấp. Chúng gần tương tự các sản phẩm loại HEES được chỉ ra trong
ISO 6743-4[1] và được quy định trong ISO 15380[5]. Yêu cầu
kỹ thuật được đưa ra trong Bảng 10.
5.10 Yêu cầu kỹ thuật đối với dầu tuốc bin TSD
và TGD
Loại dầu này được pha chế từ este photphat có
chất phụ gia phù hợp. Loại dầu này được chỉ định cho các ứng dụng yêu cầu tính
chống cháy. Yêu cầu kỹ thuật được đưa ra trong Bảng 11.
Bảng 3 - Yêu cầu kỹ
thuật đối với dầu tuốc bin L-TSA và L-TGA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đơn vị
Loại độ nhớt
Phương pháp thử
32
46
68
Loại độ nhớt
-
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
68
TCVN 10507 (ISO
3448)
Màu
Theo đánh giá
Báo cáo
TCVN 6023 (ISO
2049)
Ngoại quan
Theo đánh giá
Trong và sáng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ nhớt động học tại 40 °C
- min.
- max.
mm²/s
28,8
35,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50,6
61,2
74,8
ISO 3104
Chỉ số độ nhớt (min.)
90
90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 2909
Điểm đông đặc (max.)a
oC
- 6
- 6
- 6
ISO 3016
Khối lượng riêng tại 15 °C
kg/m3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 12185 hoặc ISO
3675
Điểm chớp cháy (min.)
- Cốc hở
- Cốc kín
°C
186
170
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
186
170
186
170
ISO 2592
ISO 2719
Trị số axit tổng (max.) b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
0,2
0,2
ISO 6618 hoặc ISO 6619
hoặc ISO 7537
Hàm lượng nước (max.)
% (m/m)
0,02
0,02
0,02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ tạo bọt (mức tạo bọt/mức ổn định) (max.)
c
- Chu kỳ 1 °C tại 24 °C
- Chu kỳ 2 °C tại 93 °C
- Chu kỳ 3 °C tại 24 °C sau 93 °C
mL/mL
mL/mL
mL/mL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50/0
450/0
450/0
50/0
450/0
450/0
50/0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 6247
Thời gian thoát khí tại 50 °C (max.)
min
5
5
6
ISO 9120
Ăn mòn đồng (3 h tại 100 °C) (max.)
Theo đánh giá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
ISO 2160
Các đặc tính chống ăn mòn (24 h)
Theo đánh giá
Đạt
ISO 7120 (B)
Bảng 3 (kết thúc)
Đặc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại độ nhớt
Phương pháp thử
32
46
68
Khử nhũ d
(thời gian tối đa để đạt 3 mL thể nhũ tại
54 °C)
min
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
ISO 6614
Độ ổn định oxy hóa (bình chịu áp quay) (min.)
e
min
Báo cáo
ASTM D 2272-02
Độ ổn định oxy hóa (“TOST”) f
- Trị số axit tổng tại 1000 h (max.)
- Thời gian để trị số axit tổng đạt 2 mg
KOH/g (min.)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mg KOH/g
h
mg
0,3
3 500
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 000
200
0,3
2 500
200
ISO 4263-1
Độ ổn định oxy hóa f
- Tổng sản phẩm chứa oxy, TOP (max.)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
% (m/m)
% (m/m)
0,40
0,25
0,50
0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,50
0,30
ISO 7624
Khả năng lọc (khô) (min.)
%
85
85
85
ISO 13357-2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
Đạt
ISO 13357-1
Độ sạch tại giai đoạn cấp dầu g (max.)
Theo đánh giá
___/ 17 / 14
ISO 4406
a Giá trị thấp hơn có thể được thỏa thuận
giữa người sử dụng cuối cùng và nhà cung cấp.
b Trong trường hợp có tranh chấp, áp dụng ISO
6618.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d Chỉ áp dụng đối với TSA. Có thể xác định
giới hạn thấp hơn đối với thể tích nhũ hoặc thời gian.
e Giá trị này được dùng trong việc theo dõi
khi vận hành. Thông thường không dưới 250 min.
f Một trong hai phương pháp.
g ISO 11500[8], sử dụng máy đếm
hạt tự động được hiệu chuẩn theo ISO 11171[9], là phương pháp thử
được ưa dùng đối với việc đếm và đo kích cỡ các hạt.
Bảng 4 - Yêu cầu kỹ
thuật đối với dầu tuốc bin L-TSE và L-TGE
Đặc tính
Đơn vị
Loại độ nhớt
Phương pháp thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
46
68
Loại độ nhớt
-
32
46
68
TCVN 10507 (ISO
3448)
Màu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Báo cáo
TCVN 6023 (ISO
2049)
Ngoại quan
Theo đánh giá
Trong và sáng
Quan sát bằng mắt
thường
Độ nhớt động học tại 40 °0C
- min.
- max.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm²/s
28,8
35,2
41,4
50,6
61,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 3104
Chỉ số độ nhớt (min.)
90
90
90
ISO 2909
Điểm đông đặc (max.)a
°C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 6
- 6
ISO 3016
Khối lượng riêng tại 15 °C
kg/m3
Báo cáo
ISO 12185 hoặc
ISO 3675
Điểm chớp cháy (min.)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Cốc kín
°C
186
170
186
170
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
186
170
ISO 2592
ISO 2719
Trị số axit tổng (max.) b
mg
KOH/g
0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
ISO 6618 hoặc ISO
6619 hoặc ISO 7537
Hàm lượng nước (max.)
% (m/m)
0,02
0,02
0,02
ISO 6296 hoặc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ tạo bọt (mức tạo bọt/mức ổn định) (max.)
c
- Chu kỳ 1 °C tại 24 °C
- Chu kỳ 2 °C tại 93 °C
- Chu kỳ 3 °C tại 24 °C sau 93 °C
mL/mL
mL/mL
mL/mL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50/0
450/0
450/0
50/0
450/0
450/0
50/0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 6247
Thời gian thoát khí tại 50 °C (max.)
min
5
5
6
ISO 9120
Ăn mòn đồng (3 h tại 100 °C) (max.)
Theo đánh giá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
ISO 2160
Bảng 4 (kết thúc)
Đặc tính
Đơn vị
Loại độ nhớt
Phương pháp thử
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
68
Các đặc tính chống ăn mòn (24 h)
Theo đánh giá
Đạt
ISO 7120 (B)
Khử nhũ d
(thời gian tối đa để đạt 3 mL thể nhũ tại
54 °C)
min
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
ISO 6614
Độ ổn định oxy hóa (bình chịu áp quay) (min.)
e
min
Báo cáo
ASTM D 2272-02
Độ ổn định oxy hóa (“TOST”) f
- Trị số axit tổng tại 1000 h (max.)
- Thời gian để trị số axit tổng đạt 2 mg
KOH/g (min.)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mg KOH/g
h
mg
0,3
3 500
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 000
200
0,3
2 500
200
ISO 4263-1
Khả năng lọc (khô) (min.)
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
85
85
ISO 13357-2
Khả năng lọc (ướt)
%
Đạt
ISO 13357-1
Tải trọng - thử nghiệm FZG (A/8,3/90)
Giai đoạn tải trọng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ sạch tại giai đoạn cấp dầu g (max.)
Theo đánh giá
___/ 17 / 14
ISO 4406
a Giá trị thấp hơn có thể được thỏa thuận
giữa người sử dụng cuối cùng và nhà cung cấp.
b Trong trường hợp có tranh chấp, áp dụng ISO
6618.
c Mức ổn định của bọt được ghi lại tại 300 s
đối với lần đầu tiên và lần thứ ba, và tại 60 s đối với lần thứ hai.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e Giá trị này được dùng trong việc theo dõi
khi vận hành. Thông thường không dưới 250 min.
f Một trong hai phương pháp.
g ISO 11500[8], sử dụng máy đếm
hạt tự động được hiệu chuẩn theo ISO 11171[9], là phương pháp thử
được ưa dùng đối với việc đếm và đo kích cỡ các hạt.
Bảng 5 - Yêu cầu kỹ
thuật đối với dầu tuốc bin L-TGB và L-TGSB
Đặc tính
Đơn vị
Loại độ nhớt
Phương pháp thử
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
68
Loại độ nhớt
-
32
46
68
TCVN 10507 (ISO
3448)
Màu
Theo đánh giá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6023 (ISO
2049)
Ngoại quan
Theo đánh giá
Trong và sáng
Quan sát bằng mắt
thường
Độ nhớt động học tại 40 °C
- min.
- max.
mm²/s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28,8
35,2
41,4
50,6
61,2
74,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ số độ nhớt (min.)
90
90
90
ISO 2909
Điểm đông đặc (max.) a
°C
- 6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 6
ISO 3016
Khối lượng riêng tại 15 °C
kg/m³
Báo cáo
ISO 12185 hoặc
ISO 3675
Điểm chớp cháy (min.)
- Cốc hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
°C
200
190
200
190
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
190
ISO 2592
ISO 2719
Trị số axit tổng (max.) b
mg KOH/g
0,2
0,2
0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng nước (max.)
% (m/m)
0,02
0,02
0,02
ISO 6296 hoặc
ISO 12937
Độ tạo bọt (mức tạo bọt/mức ổn định) (max.)
c
- Chu kỳ 1 °C tại 24 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Chu kỳ 3 °C tại 24 °C sau
93 °C
mL/mL
mL/mL
mL/mL
450/0
50/0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
450/0
50/0
450/0
45
0/0
50/0
450/0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian thoát khí tại 50 °C (max.)
min
5
5
6
ISO 9120
Ăn mòn đồng (3 h tại 100 °C) (max.)
Theo đánh giá
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
ISO 2160
Các đặc tính chống ăn mòn (24 h)
Theo đánh giá
Đạt
ISO 7120 (B)
Bảng 5 (kết thúc)
Đặc tính
Đơn vị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp thử
32
46
68
Khử nhũ d
(thời gian tối đa để đạt 3 mL thể nhũ tại
54 °C)
min
30
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 6614
Độ ổn định oxy hóa (bình chịu áp quay)
(min.)
min
750
750
750
ASTM D 2272-02
Độ ổn định oxy hóa (bình chịu áp quay)
(min.) e
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
85
85
ASTM D 2272-02
Độ ổn định oxy hóa ở nhiệt độ cao (72 h tại
175 °C)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Thay đổi trị số axit (max.)
- Thay đổi khối lượng mẫu thử kim loại
%
mg KOH/g
mg/cm²
Báo cáo
Báo cáo
Báo cáo
Báo cáo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Báo cáo
ASTM D 4636 theo “quy
trình thay thế 2”
- Thép
- Nhôm
- Cadimi
- Đồng
- Magie
± 0,250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,250
± 0,250
± 0,250
± 0,250
± 0,250
± 0,250
± 0,250
± 0,250
± 0,250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,250
± 0,250
± 0,250
Độ ổn định oxy hóa (“TOST”)
- Thời gian để trị số axit tổng đạt 2 mg
KOH/g (min.)
m
3 500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 000
2 500
ISO 4263-1
Khả năng lọc (khô) (min.)
%
85
85
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 13357-2
Khả năng lọc (ướt)
%
Đạt
ISO 13357-1
Độ sạch tại giai đoạn cấp dầu f
(max.)
Theo đánh giá
___ / 17 / 14
ISO 4406
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b Trong trường hợp có tranh chấp, áp dụng
ISO 6618.
c Mức ổn định của bọt được ghi lại tại 300 s
đối với lần đầu tiên và lần thứ ba, và tại 60 s đối với lần thứ hai.
d Chỉ áp dụng đối với TGBS.
e RPVOT thổi bằng nitơ được thực hiện bằng
cách xử lý 300 mL dầu tại nhiệt độ 121 °C, bằng cách thổi bọt nitơ khô và
sạch trong 48 h tại tốc độ 3 L/h. Kết quả được biểu thị là phần trăm của thời
gian sống so với mẫu không được xử lý.
f ISO 11500[8], sử dụng máy đếm
hạt tự động được hiệu chuẩn theo ISO 11171[9], là phương pháp thử
được ưa dùng đối với việc đếm và đo kích cỡ các hạt.
Bảng 6 - Yêu cầu kỹ
thuật đối với dầu tuốc bin L-TGF và L-TGSE
Đặc tính
Đơn vị
Loại độ nhớt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
46
68
Loại độ nhớt
-
32
46
68
TCVN 10507 (ISO
3448)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo đánh giá
Báo cáo
TCVN 6023 (ISO
2049)
Ngoại quan
Theo đánh giá
Trong và sáng
Quan sát bằng mắt
thường
Độ nhớt động học tại 40 °C
- min.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm2/s
28,8
35,2
41,4
50,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
74,8
ISO 3104
Chỉ số độ nhớt (min.)
90
90
90
ISO 2909
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
°C
- 6
- 6
- 6
ISO 3016
Khối lượng riêng tại 15 °C
kg/m³
Báo cáo
ISO 12185 hoặc ISO
3675
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Cốc hở
- Cốc kín
°C
200
190
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
190
ISO 2592
ISO 2719
Trị số axit tổng (max.) a
mg KOH/g
0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
ISO 6618 hoặc ISO
6619 hoặc ISO 7537
Hàm lượng nước (max.)
% (m/m)
0,02
0,02
0,02
ISO 6296 hoặc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ tạo bọt (mức tạo bọt/mức ổn định) (max.)
b
- Chu kỳ 1 °C tại 24 °C
- Chu kỳ 2 °C tại 93 °C
- Chu kỳ 3 °C tại 24 °C sau 93 °C
mL/mL
mL/mL
mL/mL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50/0
50/0
50/0
50/0
50/0
50/0
50/0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 6247
Thời gian thoát khí tại 50 °C (max.)
min
5
5
6
ISO 9120
Ăn mòn đồng (3 h tại 100 °C) (max.)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
1
ISO 2160
Các đặc tính chống ăn mòn (24 h)
Theo đánh giá
Đạt
ISO 7120 (B)
Khử nhũ c (thời gian tối đa để
đạt 3 mL thể nhũ tại 54 °C)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
30
30
ISO 6614
Bảng 6 (kết thúc)
Đặc tính
Đơn vị
Loại độ nhớt
Phương pháp thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
46
68
Độ ổn định oxy hóa (bình chịu áp quay)
(min.)
min
750
750
750
ASTM D 2272-02
Độ ổn định oxy hóa (bình chịu áp quay)
(min.) d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
85
85
85
ASTM D 2272-02
Độ ổn định oxy hóa ở nhiệt độ cao (72 h tại
175 °C)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Thay đổi độ nhớt (max.)
- Thay đổi trị số axit (max.)
- Thay đổi khối lượng mẫu thử kim loại
%
mg KOH/g
mg/cm²
Báo cáo
Báo cáo
Báo cáo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Báo cáo
Báo cáo
ASTM D 4636 theo “quy
trình thay thế 2”
- Thép
- Nhôm
- Cadimi
- Đồng
- Magie
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,250
± 0,250
± 0,250
± 0,250
± 0,250
± 0,250
± 0,250
± 0,250
± 0,250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,250
± 0,250
± 0,250
± 0,250
Độ ổn định oxy hóa (“TOST”)
- Thời gian để trị số axit tổng đạt 2 mg
KOH/g (min.)
m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3000
2500
ISO 4263-1
Khả năng lọc (khô) (min.)
%
85
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
85
ISO 13357-2
Khả năng lọc (ướt)
%
Đạt
ISO 13357-1
Tải trọng - thử nghiệm FZG (A/8,3/90)
Giai đoạn tải trọng gây hỏng (min.)e
Theo đánh giá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
10
ISO 14635-1
Độ sạch tại giai đoạn cấp dầu f
(max.)
Theo đánh giá
___ / 17 / 14
ISO 4406
a Trong trường hợp có tranh chấp, áp dụng ISO
6618.
b Độ ổn định của bọt được ghi lại tại 300 s
đối với lần đầu tiên và lần thứ ba, và tại 60 s đối với lần thứ hai.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d RPVOT thổi bằng nitơ được thực hiện bằng
cách xử lý 300 mL dầu tại nhiệt độ 121 °C, bằng cách thổi bọt nitơ khô và
sạch trong 48 h tại tốc độ 3 L/h. Kết quả được biểu thị là phần trăm của thời
gian sống so với mẫu không được xử lý.
e Giai đoạn tải gây hỏng cao hơn có thể được
thỏa thuận giữa người sử dụng cuối cùng và nhà cung cấp.
f ISO 11500[8], sử dụng máy đếm
hạt tự động được hiệu chuẩn theo ISO 11171[9], là phương pháp thử
được ưa dùng đối với việc đếm và đo kích cỡ các hạt.
Bảng 7 - Đặc tính kỹ
thuật đối với dầu tuốc bin L-TGCH
(Chất lỏng tổng hợp: các
polyalphaolefin và hydrocacbon tương tự)
Đặc tính
Đơn vị
Loại độ nhớt
Phương pháp thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
46
Loại độ nhớt
-
32
46
TCVN 10507 (ISO
3448)
Màu
Theo đánh giá
Báo cáo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngoại quan
Theo đánh giá
Trong và sáng
Quan sát bằng mắt
thường
Độ nhớt động học tại 40 °C
- min.
- max.
mm²/s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28,8
35,2
41,4
50,6
ISO 3104
Chỉ số độ nhớt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 2909
Điểm đông đặc
°C
- 21
- 21
ISO 3016
Khối lượng riêng tại 15 °C
kg/m³
Báo cáo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điểm chớp cháy cốc hở (min.)
°C
200
200
ISO 2592
Trị số axit tổng (max.) b
mg KOH/g
Báo cáoa
ISO 6618 hoặc ISO
6619 hoặc ISO 7537
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
% (m/m)
0,02
0,02
ISO 6296 hoặc ISO
12937
Độ tạo bọt (mức tạo bọt/mức ổn định) (max.)
- Chu kỳ 1 °C tại 24 °C
- Chu kỳ 2 °C tại 93 °C
- Chu kỳ 3 °C tại 24 °C sau 93 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mL/mL
mL/mL
50/0
50/0
50/0
50/0
50/0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 6247
Thời gian thoát khí tại 50 °C (max.)
min
5
5
ISO 9120
Ăn mòn đồng (3 h tại 100 °C) (max.)
Theo đánh giá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
ISO 2160
Các đặc tính chống ăn mòn (24 h)
Theo đánh giá
Đạt
ISO 7120 (B)
Khử nhũ
(thời gian tối đa để đạt 3 mL thể nhũ tại
54 °C)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Báo cáoa
ISO 6614
Bảng 7 (kết thúc)
Đặc tính
Đơn vị
Loại độ nhớt
Phương pháp thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
46
Độ ổn định oxy hóa (bình chịu áp quay)
(min.) c
min
1000
1000
ASTM D 2272-02
Độ ổn định oxy hóa (bình chịu áp quay)
(min.) d
%
85
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASTM D 2272-02
Độ ổn định oxy hóa ở nhiệt độ cao (72 h tại
175 °C)
ASTM D 4636 (theo
quy trình thay thế 2)
- Thay đổi độ nhớt (max.)
- Thay đổi trị số axit (max.)
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-3; +5
2
-3; +5
2
Độ ổn định oxy hóa (“TOST”)
- Thời gian để trị số axit tổng đạt 2 mg
KOH/g (min.)
h
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3500
ISO 4263-1
Khả năng lọc (khô) (min.)
%
80
80
ISO 13357-2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
Đạt
ISO 13357-1
Độ sạch tại giai đoạn cấp dầu e
(max.)
%
__ / 17 / 14
ISO 4406
a Được thỏa thuận giữa người sử dụng cuối
cùng và nhà cung cấp.
b Trong trường hợp có tranh chấp, áp dụng
ISO 6618.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d RPVOT thổi bằng nitơ được thực hiện bằng
cách xử lý 300 mL dầu tại nhiệt độ 121 °C, bằng cách thổi bọt nitơ khô và
sạch trong 48 h tại tốc độ 3 L/h. Kết quả được biểu thị là phần trăm của thời
gian sống so với mẫu không được xử lý.
e ISO 11500 [8], sử dụng máy đếm
hạt tự động được hiệu chuẩn theo ISO 11171[9], là phương pháp thử
được ưa dùng đối với việc đếm và đo kích cỡ các hạt.
Bảng 8 - Yêu cầu kỹ
thuật đối với dầu tuốc bin L-THA và L-THE
Đặc tính
Đơn vị
Loại độ nhớt
Phương pháp thử
68
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại độ nhớt
-
68
100
150
TCVN 10507 (ISO
3448)
Màu
Theo đánh giá
Báo cáo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngoại quan
Theo đánh giá
Trong và sáng
Quan sát bằng mắt
thường
Độ nhớt động học tại 40 °C
- min.
- max.
mm²/s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
61,2
74,8
90,0
110,0
135
165
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ số độ nhớt (min.)
90
90
90
ISO 2909
Điểm đông đặc (max.)
°C
- 12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 9
ISO 3016
Khối lượng riêng tại 15 °C
kg/m³
Báo cáo
ISO 12185 hoặc ISO
3675
Điểm chớp cháy cốc hở (min.)
°C
180
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
ISO 2592
Trị số axit tổng (max.) a
mg KOH/g
Báo cáo
ISO 6618 hoặc ISO 6619
hoặc ISO 7537
Hàm lượng nước (max.)
% (m/m)
0,02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,02
ISO 6296 hoặc ISO
12937
Độ tạo bọt (mức tạo bọt/mức ổn định) (max.)
c
- Chu kỳ 1 °C tại 24 °C
- Chu kỳ 2 °C tại 93 °C
- Chu kỳ 3 °C tại 24 °C sau 93 °C
mL/mL
mL/mL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100/0
100/0
100/0
100/0
100/0
100/0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100/0
100/0
ISO 6247
Thời gian thoát khí tại 50 °C (max.)
Thời gian thoát khí tại 75 °C (max.)
min
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
18
-
30
ISO 9120
Ăn mòn đồng (3 h tại 100 °C) (max.)
Theo đánh giá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
ISO 2160
Các đặc tính chống ăn mòn (24 h)
Theo đánh giá
Đạt
ISO 7120 (B)
Khử nhũ (thời gian tối đa để đạt 3 mL thể
nhũ tại 54 °C)
min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
ISO 6614
Bảng 8 (kết thúc)
Đặc tính
Đơn vị
Loại độ nhớt
Phương pháp thử
68
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
Khử nhũ đối với THA
- Nước tự do (min.)
- Nhũ (max.)
- Nước trong dầu (max.)
mL
mL
mL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
30
2
0,5
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
ASTM D 2711
Khử nhũ đối với THE
- Nước tự do (min.)
- Nhũ (max.)
- Nước trong dầu (max.)
mL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mL
-
-
-
80
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
1
2
ASTM D 2711-01a
(Phụ lục X 2)
Độ ổn định oxy hóa đối với THA (“TOST”)
- thời gian để trị số axit tổng đạt 2 mg
KOH/g (min.)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 000
1 000
1 000
ISO 4263-1
Độ ổn định oxy hóa tại 95 °C đối với THE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Số lượng kết tủa (max.)
%
6
0,1
6
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
0,1
ASTM D 2893-04
Khả năng lọc (khô) (min.)
%
80
80
Không yêu cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khả năng lọc (ướt)
%
Đạt
Không yêu cầu
ISO 13357-1
Tải trọng - thử nghiệm FZG (A/8,3/90) b
Giai đoạn tải trọng gây hỏng (min.)
Theo đánh giá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
19
10
ISO 14635-1
Độ sạch tại giai đoạn phân phối c (max.)
Theo đánh giá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 4406
CHÚ THÍCH 1: Trong hầu hết các trường hợp, sản
phẩm loại CKB (xem ISO 6743-6 và ISO 12925-1) có thể được áp dụng đối với sản
phẩm loại THA.
CHÚ THÍCH 2: Trong một số trường hợp mà có
yêu cầu cực áp, sản phẩm loại CKC (xem ISO 6743-6 và ISO 12925-1) có thể được
áp dụng đối với sản phẩm loại THE.
a Trong trường hợp có tranh chấp, áp dụng ISO
6618.
b Chỉ áp dụng đối với THE.
c ISO 11500 [8], sử dụng máy đếm
hạt tự động được hiệu chuẩn theo ISO 11171, là phương pháp thử được ưa dùng đối
với việc đếm và đo kích cỡ các hạt.
Bảng 9 - Yêu cầu kỹ
thuật đối với dầu tuốc bin L-THCH - Dầu tuốc bin chấp nhận được về mặt môi trường
(Chất lỏng tổng hợp: polyalphaolefin
và hydrocacbon liên quan)
Đặc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại độ nhớt
Phương pháp thử
46
68
100
Loại độ nhớt
-
46
68
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 10507 (ISO
3448)
Màu
Theo đánh giá
Báo cáo
TCVN 6023 (ISO
2049)
Ngoại quan
Theo đánh giá
Trong và sáng
Quan sát bằng mắt
thường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tại -20 °C max.
- Tại 0 °C max.
- Tại 40 °C min.
- Tại 40 °C max.
- Tại 100 °C min.
mm²/s
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
41,4
50,6
6,1
a
1 400
61,2
74,8
7,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
1 500
90,0
110,0
10
ISO 3104
Điểm đông đặc (max.)
°C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 12
- 9
ISO 3016
Khối lượng riêng tại 15 °C
kg/m³
Báo cáo
ISO 12185 hoặc
ISO 3675
Điểm chớp cháy cốc hở (min.)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
186
196
206
ISO 2592
Trị số axit tổng (max.) b
mg KOH/g
Báo cáo a
ISO 6618 hoặc ISO
6619 hoặc ISO 7537
Hàm lượng nước (max.)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,02
0,02
0,02
ISO 6296 hoặc ISO
12937
Độ tạo bọt (mức tạo bọt/mức ổn định) (max.)
- Chu kỳ 1 °C tại 24 °C
- Chu kỳ 2 °C tại 93 °C
- Chu kỳ 3 °C tại 24 °C sau 93 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150/0
70/0
150/0
150/0
70/0
150/0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70/0
150/0
ISO 6247
Thời gian thoát khí tại 50 °C (max.)
min
10
10
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ăn mòn đồng (3 h tại 100 °C) (max.)
Theo đánh giá
1
1
1
ISO 2160
Các đặc tính chống ăn mòn (4 h) c
Theo đánh giá
Đạt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khử nhũ (thời gian tối đa để đạt 3 mL thể
nhũ tại 54 °C)
min
Báo cáoa
ISO 6614
Bảng 9 (kết thúc)
Đặc tính
Đơn vị
Loại độ nhớt
Phương pháp thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
68
100
Độ ổn định oxy hóa (“TOST”)
- thời gian để trị số axit tổng đạt 2 mg
KOH/g (min.)
h
Báo cáoa
ISO 4263-1
Khả năng lọc (khô) (min.)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
80
80
ISO 13357-2
Khả năng lọc (ướt)
%
Đạt
ISO 13357-1
Tải trọng - thử nghiệm FZG (A/8,3/90) b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
10
10
ISO 14635-1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Độc tính cấp tính đối với cá LL50 (min.)
- Độc tính cấp tính Daphnia EC 50 (min.)
- Ức chế vi khuẩn 3 h EC 50 (min.)
mg/L
mg/L
mg/L
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
100
100
100
100
100
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 7346-2
ISO 6341
ISO 8192
Khả năng phân hủy sinh học (min.) e
%
60
60
60
ISO 14593 hoặc ISO
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ sạch tại giai đoạn cấp dầu g
(max.)
Theo đánh giá
- / 17 / 14
ISO 4406
CHÚ THÍCH: Xem loại HEPR, theo ISO 6743-4 [1]
và ISO 15380 [5].
a Được thỏa thuận giữa người sử dụng cuối
cùng và nhà cung cấp.
b Trong trường hợp tranh chấp, áp dụng ISO
6618.
c Thời gian thử nghiệm được thay đổi từ 24 h
(ISO 7120) thành 4 h và khoảng thời gian ngắn hơn hoặc dài hơn có thể được
thỏa thuận.
d Chất lỏng hòa tan trong nước được thử nghiệm
theo phương pháp thử được trích dẫn. Chất lỏng có tính hòa tan trong nước
thấp phải được thử nghiệm sử dụng lượng nước thích hợp được chuẩn bị theo
ASTM D 6081 hoặc ISO 10634.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f ISO 11500 [8], sử dụng máy đếm
hạt tự động được hiệu chuẩn theo ISO 11171, là phương pháp thử được ưa dùng đối
với việc đếm và đo kích cỡ các hạt.
Bảng 10 - Yêu cầu kỹ
thuật đối với dầu tuốc bin L-THCE - Dầu tuốc bin chấp nhận được về mặt môi trường
(Chất lỏng tổng hợp: Loại
este tổng hợp)
Đặc tính
Đơn vị
Loại độ nhớt
Phương pháp thử
46
68
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại độ nhớt
-
46
68
100
TCVN 10507 (ISO
3448)
Màu
Theo đánh giá
Báo cáo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngoại quan
Theo đánh giá
Trong và sáng
Quan sát bằng mắt thường
Độ nhớt động học
- Tại -20 °C max.
- Tại 0 °C max.
- Tại 40 °C min.
- Tại 40 °C max.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm²/s
a
780
41,4
50,6
6,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1400
61,2
74,8
7,8
a
1500
90,0
110,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 3104
Điểm đông đặc (max.)
°C
- 15
- 12
- 9
ISO 3016
Khối lượng riêng tại 15 °C
kg/m³
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 12185 hoặc ISO
3675
Điểm chớp cháy cốc hở (min.)
°C
186
196
206
ISO 2592
Trị số axit tổng (max.) b
mg KOH/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 6618 hoặc ISO
6619 hoặc ISO 7537
Hàm lượng nước (max.)
% (m/m)
0,02
0,02
0,02
ISO 6296 hoặc ISO
12937
Độ tạo bọt (mức tạo bọt/mức ổn định) (max.)
- Chu kỳ 1 °C tại 24 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Chu kỳ 3 °C tại 24 °C sau 93 °C
mL/mL
mL/mL
mL/mL
150/0
70/0
150/0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150/0
70/0
150/0
150/0
70/0
150/0
ISO 6247
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
min
10
10
14
ISO 9120
Ăn mòn đồng (3 h tại 100 °C) (max.)
Theo đánh giá
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 2160
Các đặc tính chống ăn mòn (24 h) c
Theo đánh giá
Đạt
ISO 7120 (B)
Bảng 10 (kết thúc)
Đặc tính
Đơn vị
Loại độ nhớt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
46
68
100
Khử nhũ
(thời gian tối đa để đạt 3 mL thể nhũ tại
54 °C)
min
Báo cáoa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 6614
Độ ổn định oxy hóa (“TOST”)
- thời gian để trị số axit tổng đạt 2 mg
KOH/g (min.)
h
Báo cáoa
ISO 4263-3 c
Độ ổn định oxy hóa thử nghiệm Baader 72 h
tại 110 °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
20
20
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khả năng lọc (khô) (min.) d
%
80
80
80
ISO 13357-2
Tải trọng - thử nghiệm FZG (A/8,3/90) b
Giai đoạn tải trọng gây hỏng (min.)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
10
10
ISO 14635-1
Độc tính e
- Độc tính cấp tính đối với cá LL50 (min.)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Ức chế vi khuẩn 3 h EC 50 (min.)
mg/L
mg/L
mg/L
100
100
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
100
100
100
100
100
ISO 7346-2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 8192
Khả năng phân hủy sinh học (min.) f
%
60
60
60
ISO 14593 hoặc ISO 9439
Độ sạch tại giai đoạn cấp dầu g
(max.)
Theo đánh giá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 4406
CHÚ THÍCH: Xem loại HEES, theo ISO 6743-4 [1]
và ISO 15380 [5].
a Được thỏa thuận giữa người sử dụng cuối
cùng và nhà cung cấp.
b Trong trường hợp tranh chấp, áp dụng ISO
6618.
c Thử nghiệm độ ổn định oxy hóa được thực hiện
không có nước.
d ISO 13357-2 thông thường áp dụng đối với dầu
khoáng; tính tương thích giữa chất lỏng và màng phải được kiểm tra trước khi
thử nghiệm.
e Chất lỏng hòa tan trong nước được thử nghiệm
theo phương pháp thử được trích dẫn. Chất lỏng có tính hòa tan trong nước
thấp phải được thử nghiệm sử dụng lượng nước thích hợp được chuẩn bị theo
ASTM D 6081 hoặc ISO 10634.
f Không yêu cầu theo dõi giai đoạn cửa sổ 10
ngày. Một số yêu cầu của quốc gia có thể nghiêm ngặt hơn.
g ISO 11500 [8], sử dụng máy đếm
hạt tự động được hiệu chuẩn theo ISO 11171, là phương pháp thử được ưa dùng đối
với việc đếm và đo kích cỡ các hạt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Este phosphat)
Đặc tính
Đơn vị
Loại độ nhớt
Phương pháp thử
32
46
Loại độ nhớt
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
46
TCVN 10507 (ISO
3448)
Màu
Theo đánh giá
Báo cáo
TCVN 6023 (ISO
2049)
Ngoại quan
Theo đánh giá
Trong và sáng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ nhớt động học
- Tại 0 °C max.
- Tại 40 °C min.
- Tại 40 °C max.
mm²/s
2000
28,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2500
41,4
50,6
ISO 3104
Điểm đông đặc
°C
- 15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 3016
Khối lượng riêng tại 15 °C
kg/m³
1 200
1 200
ISO 12185 hoặc ISO
3675
Điểm cháy (min.)
°C
300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 2592
Thử nghiệm đánh lửa đường ống (min.)
°C
700
700
ISO 20823
Tính bền ngọn lửa bấc (max.)
s
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 14935
Trị số axit tổng (max.) a
mg KOH/g
0,1
0,1
ISO 6618 hoặc ISO
6619 hoặc ISO 7537
Hàm lượng nước (max.)
% (m/m)
0,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 3171 (ISO 760)
hoặc ISO 20764
Độ tạo bọt (mức tạo bọt mức ổn định) (max.)
- Chu kỳ 1 °C tại 24 °C
- Chu kỳ 2 °C tại 93 °C
- Chu kỳ 3 °C tại 24 °C sau 93 °C
mL/mL
mL/mL
mL/mL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150/0
30/0
150/0
150/0
30/0
150/0
ISO 6247
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
min
5
6
ISO 9120
Ăn mòn đồng (3 h tại 100 °C) (max.)
Theo đánh giá
1
1
ISO 2160
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặc tính
Đơn vị
Loại độ nhớt
Phương pháp thử
32
46
Khử nhũ
(thời gian tối đa để đạt 3 mL thể nhũ tại
54 °C)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
15
ISO 6614
Độ ổn định oxy hóa
- Trị số axit (max.)
- Thay đổi khối lượng Fe (max.)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mg KOH/g
mg
mg
1,5
1,0
2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
2,0
EN 14832
Độ ổn định thủy phân
- Trị số axit (max.)
mg KOH/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
EN 14833
Độ sạch tại giai đoạn cấp dầu b
(max.)
%
- / 17 / 14
ISO 4406
a Trong trường hợp có tranh chấp, áp dụng ISO
6618.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM
KHẢO
[1] ISO 6743-4, Lubricants, industrial oils
and related products (class L) - Classification - Part 4: Family H (Hydraulic systems)
[Chất bôi trơn, dầu công nghiệp và các sản phẩm liên quan (loại L) - Phân loại -
Phần 4: Họ H (hệ thống thủy lực)].
[2] ISO 6743-5:2006, Lubricants,
industrial oils and related products (class L) - Classification - Part 5:
Family T (Turbines) ) [Chất bôi trơn, dầu công nghiệp và các sản phẩm liên quan
(loại L) - Phân loại - Phần 5: Họ T (tuốc bin)].
[3] ISO 6743-6, Lubricants, industrial oils
and related products (class L) - Classification - Part 6: Family C (Gears) )
[Chất bôi trơn, dầu công nghiệp và các sản phẩm liên quan (loại L) - Phân loại -
Phần 6: Họ C (Bánh răng)].
[4] ISO 12925-1, Lubricants, industrial
oils and related products (class L) - Family C (Gears) - Part 1: Specifications
for lubricants for enclosed gear systems (incl. ISO 12925-1:1996/ Cor 1:2002) [Chất
bôi trơn, dầu công nghiệp và các sản phẩm liên quan (loại L) - Họ C (Bánh răng)
- Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật đối với chất bôi trơn cho hệ thống bánh răng đóng kín
(bao gồm ISO 12925-1:1996/Cor 1:2002)].
[5] ISO 15380, Lubricants, industrial oils
and related products (class L) - Family H (Hydraulic) - Specifications for categories
HETG, HEPG, HEES and HEPR [Chất bôi trơn, dầu công nghiệp và các sản phẩm liên quan
(loại L) - Họ H (hệ thống thủy lực) - Yêu cầu kỹ thuật đối với các loại HETG,
HEPG, HEES và HEPR].
[6] MIL-PRF-7808L, Lubricating oil, Aircraft
turbine engine, synthetic base (Dầu bôi trơn, động cơ tuốc bin tàu bay, thành phần
tổng hợp).
[7] MIL-PRF-7808L, Lubricating oil, Aircraft
turbine engine, synthetic base, NATO code number 0-156 (Dầu bôi trơn, động cơ tuốc
bin tàu bay, thành phần tổng hợp, mã NATO số 0-156).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[9] ISO 11171, Hydraulic fluid power - Calibration
of automatic particle counter for liquids (Năng lượng thủy lực - Hiệu chuẩn máy
đếm hạt tự động đối với chất lỏng).
Trong
hệ thống tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) đã có:
1) TCVN 2694 (ASTM D 130) Sản phẩm dầu
mỏ - Phương pháp xác định độ ăn mòn đồng bằng phép thử tấm đồng.
2)
TCVN 2693 (ASTM D 93) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định điểm chớp cháy
bằng thiết bị thử cốc kín Penski-Martens.
3)
TCVN 6019 (ASTM D 2270) Sản phẩm dầu mỏ - Tính toán chỉ số độ nhớt từ độ nhớt
động học tại 40 °C và 100 °C.
4)
TCVN 3753 (ASTM D 97) Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định điểm đông đặc.
5)
TCVN 3171 (ASTM D 445) Chất lỏng dầu mỏ trong suốt và không trong suốt - Phương
pháp xác định độ nhớt động học (và tính toán độ nhớt động lực).
6) TCVN 6777 (ASTM D 4057) Dầu mỏ và sản
phẩm dầu mỏ - Phương pháp lấy mẫu thủ công.
7)
TCVN 6594 (ASTM D 1298) Dầu thô và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng - Xác định khối
lượng riêng, khối lượng riêng tương đối, hoặc tỷ trọng API - Phương pháp tỷ
trọng kế.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9)
TCVN 3182 (ASTM D 6304) Sản phẩm dầu mỏ, dầu bôi trơn và phụ gia - Xác định
nước bằng chuẩn độ điện lượng Karl Fischer.