TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
9986-3:2014
ISO 630-3:2012
THÉP KẾT CẤU - PHẦN 3: ĐIỀU KIỆN KỸ
THUẬT KHI CUNG CẤP THÉP KẾT CẤU HẠT MỊN
Structural
steels - Part 3: Technical delivery conditions for fine-grain structural steels
Lời nói đầu
TCVN 9986-3: 2014 hoàn
toàn tương đương với ISO 630-3:2012
TCVN 9986-3: 2014 do
Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 17 Thép biên soạn, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
TCVN 9986 (ISO 630) Thép
kết cấu bao gồm các phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Phần 2: Điều kiện
kỹ thuật khi cung cấp thép kết cấu thông dụng.
- Phần 3: Điều kiện
kỹ thuật khi cung cấp thép kết cấu hạt mịn.
- Phần 4: Điều kiện
kỹ thuật khi cung cấp thép tấm kết cấu tôi ram có giới hạn chảy cao.
THÉP
KẾT CẤU – PHẦN 3: ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT KHI CUNG CẤP THÉP KẾT CẤU HẠT MỊN
Structural
steels −
Part 3: Technical delivery conditions for fine-grain structural steels
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy
định các yêu cầu cho các sản phẩm phẳng và dài của thép kết cấu hạt mịn cán
nóng hàn được trong các điều kiện cung cấp ở trạng thái cán (chỉ đối với các
mác SG), thường hóa/cán-thường hóa và cán cơ-nhiệt. Tiêu chuẩn này áp dụng cho
thép tấm được cán trên máy cán đảo chiều, thép tấm rộng, thép hình và thép
thanh cán nóng thường được sử dụng trong các chi tiết chịu tải nặng của kết cấu
hàn hoặc ghép bằng bulông.
Tiêu chuẩn này bao
gồm 11 mác và bốn cấp chất lượng. Các mác S275, S355, S420 và S460 được giới
thiệu trong Phụ lục A. Các mác SG 245, SG290, SG 325, SG 345, SG 365, SG 415 và
SG 460 được giới thiệu trong Phụ lục B. Tất cả các mác không yêu cầu phải có
toàn bộ bốn cấp chất lượng và một số cấp chất lượng có các yêu cầu thử Charpy
rãnh chữ V.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
− Thép lá và thép dải
– Tham khảo ISO TC17/SC12. Sản phẩm thép phẳng cán liên tục.
− Sản phẩm thép ống –
tham khảo ISO TC5/SC1. Ống thép.
CHÚ THÍCH: Danh mục
các tiêu chuẩn do ISO/TC17/SC12 và ISO/TC5/SC1 giới thiệu có tên trong trang
web của ISO.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn
sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện
dẫn có ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu
viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất bao gồm cả các
sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 9986-1(ISO 630-1),
Thép kết cấu – Phần 1: Điều kiện kỹ thuật chung khi cung cấp các sản phẩm
thép cán nóng;
TCVN 4303(ISO 643), Thép
– Xác định độ lớn hạt bằng phương pháp kim tương.
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này áp
dụng các thuật ngữ và định nghĩa được cho trong TCVN 9986-1 (ISO 630-1) và các
thuật ngữ, định nghĩa sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Như cán (as-rolled)
Thép không qua bất cứ
quá trình cán đặc biệt và/hoặc điều kiện xử lý nhiệt nào.
3.2
Cán thường hóa (normalized-rolled)
Thép được cán với
công nghệ cán trong đó biến dạng lần cuối được thực hiện ở một phạm vi nhiệt độ
thích hợp làm cho trạng thái của vật liệu tương ứng với trạng thái thu được sau
khi thường hóa và giữ được các giá trị quy định của cơ tính sau khi thường hóa.
CHÚ THÍCH: Trong các
tài liệu xuất bản của quốc tế, thuật ngữ “cán được kiểm soát” (controlled rolling)
được sử dụng để chỉ cán thường hóa cũng như cán cơ nhiệt.
3.3
Thường hóa (normalized)
Thép được sản xuất
bằng cách nung nóng tới một nhiệt độ cao hơn vùng chuyển biến pha và sau đó
được làm nguội trong không khí tới nhiệt độ ổn định thấp hơn rất nhiều vùng
chuyển biến pha
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cán cơ nhiệt (thermomechanical
processed)
Thép được cán với
công nghệ cán trong đó biến dạng lần cuối được thực hiện ở một phạm vi nhiệt độ
làm cho trạng thái của vật liệu có các tính chất không thể đạt được hoặc lặp
lại được chỉ bằng xử lý nhiệt.
CHÚ THÍCH 1: Tạo hình
biến dạng nóng hoặc xử lý nhiệt sau hàn ở nhiệt độ trên 580 °C có thể làm giảm
độ bền cho nên cần tránh. Có thể áp dụng công nghệ nắn thẳng bằng ngọn lửa phù
hợp với các khuyến nghị về kỹ thuật có liên quan.
CHÚ THÍCH 2: Cán cơ
nhiệt có thể bao gồm các quá trình sau :có tốc độ làm nguội tăng, sau đó có
hoặc không có ram, kể cả tự ram nhưng ngoại trừ tôi trực tiếp và tôi ram kết
hợp.
CHÚ THÍCH 3: Trong
một số tài liệu xuất bản đã sử dụng thuật ngữ “quá trình điều khiển cơ nhiệt”.
3.5
Thép hạt mịn (fine-grain steel)
Thép có cấu trúc hạt
mịn với chỉ số cỡ hạt tương đương với cỡ hạt ferit 6 (xem 6.1)
CHÚ THÍCH: Để xác
định cỡ hạt, xem TCVN 4303(ISO 643)..
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1 Phân loại
Các mác thép quy định
trong tiêu chuẩn này phải được phân loại là thép chất lượng không hợp kim hoặc
thép hợp kim đặc biệt.
4.2 Các mác thép và
chất lượng
Tiêu chuẩn này quy
định 11 mác thép. Các mác S275, S355, S420 và S460 được giới thiệu trong Phụ
lục A. Các mác SG245, SG290, SG325, SG345, SG365, SG415 và SG460 được giới
thiệu trong Phụ lục B. Mỗi mác có thể có tới bốn cấp chất lượng. Các mác và cấp
chất lượng này khác nhau về cơ tính và các yêu cầu đối với độ dai va đập của
chúng. Tất cả các mác thép S cần được thử va đập, các mác thép SG được thử va
đập theo thỏa thuận tại thời điểm đặt hàng.
Chất lượng A: không
thử va đập
Chất lượng C: thử va
đập ở 0 °C
Chất lượng D: thử va
đập ở -20 °C Chất lượng E: thử va đập ở -50 °C.
4.3 Các phụ lục quy
định
Các yêu cầu của Phụ
lục A hoặc Phụ lục B được xem là riêng biệt. Mỗi phụ lục đều độc lập đối với
nhau và không có bất cứ sự kết hợp nào.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1 Thông tin bắt
buộc
Thông tin do khách hàng
cung cấp tại thời điểm đặt hàng được quy định trong TCVN 9986-1 (ISO 630-1).
5.2 Các lựa chọn
Áp dụng các lựa chọn
của TCVN 9986-1(ISO 630-1).
Ngoài ra, áp dụng các
lựa chọn sau cho các sản phẩm theo tiêu chuẩn này. Nếu khách hàng không đưa ra
bất cứ sự lựa chọn nào trong các lựa chọn này tại thời điểm đặt hàng thì sản
phẩm phải được cung cấp phù hợp với đặc tính kỹ thuật cơ bản (xem 5.1):
a) Điều kiện cung cấp
yêu cầu;
b) Thử các tính chất
va đập theo hướng ngang khi sử dụng các mẫu thử va đập Charpy rãnh chữ V phù
hợp với TCVN 9986-1(ISO 630-1).
6. Yêu cầu
Xem TCVN 9986-1(ISO
630-1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem TCVN 9986-1(ISO
630-1).
Nếu quy định quá
trình nấu luyện thép đặc biệt thì quá trình này phải được báo cáo trong tài
liệu kiểm tra.
Các mác thép phải có
qui trình nấu luyện hạt mịn có chứa đủ hàm lượng các nguyên tố liên kết ni tơ.
6.2 Điều kiện cung
cấp
Các sản phẩm được bao
hàm trong tiêu chuẩn này được cung cấp ở trạng thái cán (chỉ đối với các mác
SG); cán thường hóa, thường hóa hoặc trạng thái cán cơ nhiệt. Điều kiện cung
cấp phải được chỉ dẫn trong tài liệu kiểm tra.
6.3 Thành phần hóa
học
6.3.1 Phân tích mẻ
nấu
Thành phần hóa học
được xác định bằng phân tích mẻ nấu phải phù hợp với các giá trị quy định trong
các Bảng A.1 và A.2 trong Phụ lục A hoặc Bảng B.1.
6.3.2 Phân tích sản
phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai lệch cho phép của
phân tích sản phẩm cho các mác SG290, SG325, SG345, SG365, SG415 và SG460 phải
phù hợp với các giá trị được cho trong các Bảng B.2.
6.3.3 Giá trị các bon
đương lượng
Các yêu cầu về giá
trị các bon đương lượng (CEV) cho các mác thép của Phụ lục A được cho trong các
Bảng A.5 và A.6, và cho các mác thép của Phụ lục B được cho trong Bảng B.3. Để
xác định giá trị các bon đương lượng , phải sử dụng công thức sau của Viện Hàn
quốc tế (IIW):
CEV = C + Mn/6 + (Cr
+ Mo + V)/5 + (Ni + Cu)/15.
6.4 Cơ tính
6.4.1 Đặc tính kéo
Đặc tính kéo ở nhiệt
độ phòng phải phù hợp với các giá trị quy định trong các Bảng A.7 và A.6 hoặc
B.4.
6.4.2 Thử va đập
Charpy rãnh chữ V
Các tính chất va đập
của mẫu thử Charpy rãnh chữ V phải phù hợp với các giá trị quy định trong các
Bảng A.9, A.10, A.11 và A.12 hoặc Bảng B.5. Sự định hướng của mẫu thử phải là
hướng dọc trừ khi hướng ngang được thỏa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng
(xem 5.2 và TCVN 9986-1(ISO 630-1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem TCVN 9986-1(ISO
630-1).
6.6 Chất lượng bên
trong
Xem TCVN 9986-1(ISO
630-1).
6.7 Kích thước và
dung sai kích thước, hình dạng và khối lượng
Xem TCVN 9986-1(ISO
630-1).
7 Kiểm tra
Cần phải có kiểm tra riêng
cho tất cả các mác thép. Tham khảo 7.1 trong TCVN 9986-1:2013 (ISO ISO
630-1:2011).
8 Lấy mẫu – Tần suất
thử
8.1 Kiểm tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.2 Đơn vị thử
8.2.1 Phụ lục A
Đơn vị thử phải chứa
các sản phẩm thuộc cùng một dạng, cùng loại, cùng chất lượng và điều kiện cung
cấp, và cùng một phạm vi chiều dày như đã quy định trong Bảng A.7 đối với giới
hạn chảy và phải được lấy theo mẻ nấu:
− 40 tấn hoặc một
phần của 40 tấn;
− 60 tấn hoặc một
phần của 60 tấn đối với các thép hình lớn có khối lượng > 100 kg/m;
− 80 tấn hoặc một
phần của 80 tấn đối với các thép hình lớn có khối lượng > 200 kg/m;
− 80 tấn hoặc một
phần của 80 tấn đối với tất cả các thép hình có khối lượng vật đúc vượt quá 200
tấn.
Theo thỏa thuận tại
thời điểm đặt hàng, có thể sử dụng hai phép thử theo mẻ nấu.
8.2.2 Phụ lục B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9 Phương pháp thử
Xem TCVN 9986-1 (ISO
630-1).
10
Ghi nhãn
Xem TCVN 9986-1 (ISO
630-1).
Phụ lục A
(Quy định)
Các mác thép S275,
S355, S420 và S460: Thành phần hóa học và cơ tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký
hiệu
Chất
lượng
C
%
max.
Si
%
max.
Mn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
%
max.a
S
%
maxab
Nb
%
max
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
max
Al
tổng
%
min.c
Ti
%
max.
Cr
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
max.
Ni
%
max.
Mo
%
max.
Cu
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N
%
max.
S275N
D
0,18
0,40
0,50–1,50
0,030
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
0,05
0,02
0,05
0,30
0,30
0,10
0,55
0,015
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,16
0,025
0,020
S355N
D
0,20
0,50
0,90-1,65
0,030
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
0,12
0,02
0,05
0,30
0,50
0,10
0,55
0,015
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,18
0,025
0,020
S420N
D
0,20
0,60
1,00-1,70
0,030
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,05
0,20
0,02
0,05
0,30
0,80
0,10
0,55
0,025
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,025
0,020
S460Ne
D
0,20
0,60
1,00-1,70
0,030
0,025
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,20
0,02
0,05
0,30
0,80
0,10
0,55
0,025
E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,020
a Đối với các sản
phẩm dài, hàm lượng P và S có thể cao hơn 0,005 %.
b Đối với một số ứng
dụng, ví dụ, đường sắt, hàm lượng lớn nhất của S 0,070 % có thể được thỏa
thuận tại thời điểm đặt hàng.
c Nếu có đủ các
nguyên tố liên kết N khác thì không áp dụng tổng hàm lượng nhỏ nhất của Al.
d Hàm lượng đồng
(Cu) lớn hơn 0,40 % có thể gây ra tính giòn nóng trong quá trình tạo hình
nóng.
e V + Nb + Ti ≤ 0,22
% và Mo + Cr ≤ 0,30 %.
Bảng
A.2 – Thành phần hóa học phân tích mẻ nấu đối với thép cán cơ nhiệt
Ký
hiệu
Chất
lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
max.
Si
%
max.
Mn
%
max.
p
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
max.a
s
%
maxab
Nb
%
max
V
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Al tổng
%
min.c
Ti
%
max
Cr
%
max.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
max
Mo
%
max.
Cu
%
max. d
N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
max.
S275M
D, E
0,13e
0,50
1,50
0,030
0,025
0,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,02
0,05
0,30
0,30
0,10
0,55
0,015
0,025
0,020
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D, E
0,14e
0,50
1,60
0,030
0,025
0,05
0,10
0,02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,30
0,50
0,10
0,55
0,015
0,025
0,020
S420M
D, E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,50
1,70
0,030
0,025
0,05
0,12
0,02
0,05
0,30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,20
0,55
0,025
0,025
0,020
S460M
D, E
0,16f
0,60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,030
0,025
0,05
0,12
0,02
0,05
0,30
0,80
0,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,025
0,025
0,020
a Đối với các sản
phẩm dài, hàm lượng P và S có thể cao hơn 0,005 %.
b Đối với một số ứng
dụng, ví dụ, đường sắt, hàm lượng lớn nhất của S 0,010 % có thể được thỏa
thuận tại thời điểm đặt hàng.
c Nếu có đủ các
nguyên tố liên kết N khác thì không áp dụng tổng hàm lượng nhỏ nhất của Al.
d Hàm lượng đồng
(Cu) lớn hơn 0,40 % có thể gây ra tính giòn nóng trong quá trình tạo hình
nóng.
e Đối với các sản
phẩm dài, áp dụng hàm lượng C lớn nhất 0,15 % cho loại S275 và hàm lượng C
lớn nhất 0,16 % cho loại S355.
f Đối với các sản phẩm dài thuộc các mác S420 và
S460, áp dụng hàm lượng C lớn nhất 0,18 %.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký
hiệu
Chất
lượng
C
%
max.
Si
%
max.
Mn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
%
max.a
S
%
maxab
Nb
%
max
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
max
Al
tổng
%
min.c
Ti
%
max.
Cr
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
max.
Ni
%
max.
Mo
%
max.
Cu
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N
%
max.
S275N
D
0,20
0,45
0,45–1,60
0,035
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,06
0,07
0,015
0,06
0,35
0,35
0,13
0,60
0,017
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,18
0,030
0,025
S355N
D
0,22
0,55
0,85-1,75
0,035
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,06
0,14
0,015
0,06
0,35
0,55
0,13
0,60
0,017
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,20
0,030
0,025
S420N
D
0,22
0,65
0,95-1,80
0,035
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,06
0,22
0,015
0,06
0,35
0,85
0,13
0,60
0,027
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,030
0,025
S460Ne
D
0,22
0,65
0,95-1,80
0,035
0,030
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,22
0,015
0,06
0,35
0,85
0,13
0,60
0,027
E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,025
a Đối với các sản
phẩm dài, hàm lượng P và S có thể cao hơn 0,005 %.
b Đối với một số ứng
dụng, ví dụ, đường sắt, hàm lượng lớn nhất của S 0,070 % có thể được thỏa
thuận tại thời điểm đặt hàng.
c Nếu có đủ các
nguyên tố liên kết N khác thì không áp dụng tổng hàm lượng nhỏ nhất của Al.
d Hàm lượng đồng Cu
lớn hơn 0,45 % có thể gây ra tính giòn nóng trong quá trình tạo hình nóng.
e V + Nb + Ti ≤ 0,26
% và Mo + Cr ≤ 0,38 %.
Bảng
A.4 – Thành phần hóa học phân tích sản phẩm dựa trên Bảng A.2
Ký
hiệu
Chất
lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
max.
Si
%
max.
Mn
%
max.
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
max.a
S
%
maxab
Nb
%
max
V
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Al
tổng
%
min.c
Ti
%
max.
Cr
%
max.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
max.
Mo
%
max.
Cu
%
max.d
N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
max.
S275M
D
0,15
e
0,55
1,60
0,035
0,030
0,06
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,015
0,06
0,35
0,35
0,13
0,60
0,017
E
0,030
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S355
M
D
0,16
e
0,55
1,70
0,035
0,030
0,06
0,12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,06
0,35
0,55
0,13
0,60
0,017
E
0,030
0,025
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
0,18f
0,55
1,80
0,035
0,030
0,06
0,14
0,015
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,35
0,85
0,23
0,60
0,027
E
0,030
0,025
S460
M
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,18f
0,65
1,80
0,035
0,030
0,06
0,14
0,015
0,06
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,85
0,23
0,60
0,027
E
0,030
0,025
a Đối với các sản
phẩm dài, hàm lượng P và S có thể cao hơn 0,005 %.
b Đối với một số ứng
dụng, ví dụ, đường sắt, hàm lượng lớn nhất của S 0,012 % có thể được thỏa
thuận tại thời điểm đặt hàng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d Hàm lượng đồng
(Cu) lớn hơn 0,45 % có thể gây ra tính giòn nóng trong quá trình tạo hình
nóng.
e Đối với các sản
phẩm dài, áp dụng hàm lượng C lớn nhất 0,17 % cho loại S275 và hàm lượng C
lớn nhất cho loại S355.
f Đối với các sản
phẩm dài thuộc các mácS420 và S460, áp dụng hàm lượng C lớn nhất 0,20 %.
Bảng
A.5 – Các bon đương lượng lớn nhất (CEV) dựa trên phân tích mẻ nấu đối với thép
thường hóa
Ký
hiệu
Chất
lượng
CEV
lớn nhất tính bằng phần trăm (%) đối với chiều dày sản phẩm tính bằng milimet
≤
63
>
63 ≤ 100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S275N
D,
E
0,40
0,40
0,42
S355N
D,
E
0,43
0,45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S420N
D,
E
0,48
0,50
0,52
S460N
D,
E
0,53
0,54
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
A.6 – Các bon đương lượng lớn nhất (CEV) dựa trên phân tích mẻ nấu đối với thép
cán cơ – nhiệt
Ký
hiệu
Chất
lượng
CEV
lớn nhất tính bằng phần trăm (%) đối với chiều dày sản phẩm tính bằng milimet
≤16
>16
≤40
>40
≤63
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤120
>120
≤150a
S275M
D,
E
0,34
0,34
0,35
0,38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S355
M
D,
E
0,39
0,39
0,40
0,45
0,45
S420
M
D,
E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,45
0,46
0,47
0,47
S460
M
D,
E
0,45
0,46
0,47
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,48
a Các trị số chỉ áp
dụng cho các sản phẩm dài.
Bảng A.7 – Đặc tính
kéo ở nhiệt độ phòng đối với thép thường hóa
Ký
hiệu
Chất
lượng
Giới
hạn chảy nhỏ nhất,
ReH a
MPab
Chiều
dày danh nghĩa
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MPab
Chiều
dày danh nghĩa
mm
Độ
giãn dài nhỏ nhất sau đứt a
%
Lo = 5,65√So
Chiều
dày danh nghĩa
mm
≤16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤40
>40
≤63
>63
≤80
>80
≤100
>100
≤150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤200
>200
≤250
≤100
>100
≤200
>200
≤250
≤16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤40
>40
≤63
>63
≤80
>80
≤200
>200
≤250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D,
E
275
265
255
245
235
225
215
205
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
350
đến 480
350
đến 480
24
24
24
23
23
23
S355N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
355
345
335
325
315
295
285
275
470
đến 630
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
450
đến 600
22
22
22
21
21
21
S420N
D,
E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
400
390
370
360
340
330
320
520
đến 680
500
đến 650
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19
19
19
18
18
18
S460N
D,
E
460
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
430
410
400
380
370
370
540
đến 720
530
đến 710
510
đến 690
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17
17
17
17
16
a Đối với thép tấm
và thép tấm rộng có chiều rộng ≥ 600 mm, áp dụng hướng ngang qua hướng cán.
Đối với tất cả các sản phẩm khác các giá trị áp dụng cho hướng song song với
hướng cán.
b 1 MPa = 1 N/mm2.
Bảng
A.8 – Đặc tính kéo ở nhiệt độ phòng đối với thép cán cơ nhiệt
Ký
hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới
hạn chảy nhỏ nhất ReH a
MPab
Chiều
dày danh nghĩa
mm
Giới
hạn bền kéo,
Rma
MPab
Chiều
dày danh nghĩa
mm
Độ
giãn dài nhỏ nhất sau đứt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lo = 5,65√So
>200
≤250
≤16
>16
≤40
>40
≤63
>63
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
>80
≤100
>100
≤120c
≤40
>40
≤63
>63
≤80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤100
>100
≤120c
S275M
D,
E
275
265
255
245
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
240
370
đến 530
360
đến 520
350
đến 510
350
đến 510
350
đến 510
24
S355
M
D,
E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
345
335
325
325
320
470
đến 630
450
đến 610
440
đến 600
440
đến 600
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
S420
M
D,
E
420
400
390
380
370
365
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
đến 660
480
đến 640
470
đến 630
460
đến 620
19
S460
M
D,
E
460
440
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
410
400
385
540
đến 720
530
đến 710
510
đến 690
500
đến 680
490
đến 660
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b 1 MPa = 1 N/mm2.
c Đối với các sản
phẩm dài, áp dụng chiều dày ≤ 150 mm.
Bảng
A.9 – Giá trị nhỏ nhất của năng lượng va đập cho thử va đập trên mẫu thử dọc có
rãnh
chữ V đối với thép thường hóa hoặc cán thường hóa
Ký
hiệu
Chất
lượng
Các
giá trị nhỏ nhất của năng lượng va đập, tính bằng J, ở nhiệt độ thử, °C
+
20
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
−
20
−
30
−
40
−
50
S275N
S355N
S420N
S460N
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
47
43
40a
−
−
−
E
63
55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
47
40
31
27
a Giá trị này tương
ứng với 27 J ở − 30 °C.
Bảng
A.10 – Giá trị nhỏ nhất của năng lượng va đập cho thử va đập trên mẫu thử ngang
có rãnh chữ V đối với thép thường hóa hoặc cán thường hóa khi thử va đập trên
mẫu thử ngang được thỏa thuận tại thời điểm đặt hànga
Ký
hiệu
Chất
lượng
Các
giá trị nhỏ nhất của năng lượng va đập, tính bằng J, ở nhiệt độ thử, °C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
−
10
−
20
−
30
−
40
−
50
S275N
S355N
S420N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
31
27
24
20
−
−
−
E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
34
30
27
23
20
16
a Xem 5.2, lựa chọn
b).
Bảng
A.11 – Giá trị nhỏ nhất của năng lượng va đập cho thử va đập trên các mẫu thử
dọc có rãnh chữ V đối với thép cán cơ nhiệt
Ký
hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
giá trị nhỏ nhất của năng lượng va đập, tính bằng J,
ở
nhiệt độ thử, °
C
+
20
0
−
10
−
20
−
30
−
40
−
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S355M
S420M
S460M
D
55
47
43
40a
−
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
−
E
63
55
51
47
40
31
27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
A.12 – Giá trị nhỏ nhất của năng lượng va đập cho thử va đập trên mẫu thử ngang
có rãnh chữ V đối với thép cán cơ-nhiệt, khi thử va đập trên mẫu thử ngang được
thỏa thuận tại thời điểm đặt hàng a
Ký
hiệu
Chất
lượng
Các
giá trị nhỏ nhất của năng lượng va đập, tính bằng
J,
ở nhiệt độ thử,
°C
+
20
0
−
10
−
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
−
40
−
50
S275M
S355M
S420M
S460M
D
31
27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
−
−
−
E
40
34
30
27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
16
a Xem 5.2, lựa chọn
b).
Phụ lục B
(Quy định)
Các mác thép SG245,
SG 290, SG 325, SG 345, SG 365, SG 415 và SG 460: Thành phần hóa học và cơ tính
Bảng
B.1 – Thành phần hóa học (phân tích mẻ nấu)
Mác
thép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
max.
Si
%
max.
Mn
%
max.
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
max.
S
%
max.
Cu
%
max.
Ni
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cr
%
max.
Mo
%
max.
V
%
max.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
max.
V+Nb
%
max.
Ti
%
max.
SG245
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,55
1,50
0,035
0,035
b
b
b
b
b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b
b
SG
290
0,28a
0,55
1,20
0,035
0,05
b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b
b
b
b
b
b
SG
325
0,20
0,55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,035
0,035
b
b
b
b
b
b
b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SG
345
0,20
0,55
1,60
0,035
0,04
b
b
b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b
b
b
b
SG
365
0,20
0,55
1,60
0,035
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b
b
b
b
b
b
b
b
SG
415
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,55
1,50
0,035
0,04
b
b
b
b
b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b
b
SG
460
0,18
0,55
1,60
0,035
0,035
b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b
b
b
b
b
b
a Cho phép hàm lượng
các bon giảm dần từ giá trị lớn nhất quy định theo bước giảm 0,01 % , hàm
lượng man gan tăng dần từ giá trị lớn nhất quy định theo bước tăng 0,06 % tới
giá trị lớn nhất 1,60 %.
b Không có yêu cầu
nhưng phải xác định số lượng của các nguyên tố này cho mỗi mẻ nấu và phải
được báo cáo trong tài liệu kiểm tra.
Bảng
B.2 – Sai lệch cho phép của phân tích sản phẩm so với phân tích mẻ nấu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phạm
vi của nguyên tố quy định,
%
Sai
lệch cho phép trên giá trị lớn nhất quy định,
%
Các
bon
≤0,15
>0,15≤0,24
0,03
0,04
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤0,55
0,05
Mangan
≤1,70
0,10
Photpho
≤0,04
0,01
Lưu
huỳnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01
Bảng
B.3 – Các bon đương lượng (CEV) lớn nhất dựa trên phân tích mẻ nấu đối với thép
cán cơ-nhiệt
Ký
hiệu
Chất
lượng
CEV
lớn nhất tính bằng %, cho chiều dày danh nghĩa của sản phẩm tính bằng mm
≤50
>50≤100
SG365
C,
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,40
SG460
C,
D
0,42
0,45
Bảng
B.4 – Đặc tính kéo
Mác
thép
Giới
hạn chảy
MPaa
nhỏ nhất
Chiều dàyc
mm
Giới
hạn bền kéo MPa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
nhỏ
nhất
≤16
>16
đến
≤40
>40
đến
≤100
>100
đến
≤200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều
dài đo
=
50 mm
Chiều
dài đo
=
200 mm
SG245
245
235
215
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
23
20
SG
290
290
280
−
−
485−620
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
19
SG
325
325
315
290
275
490−610
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17
SG
345
345
345
315
−
450−620
17
19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SG
365
365
355
325
−
520−640
15
19
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
415
415
415
380
515−690
19
23
18
SG
460
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
450
420
−
570−720
15
19
15
a 1 MPa = 1 N/mm2
b Chỉ đòi hỏi một
trong ba yêu cầu. Trừ khi có quy định trong đơn hàng, nhà sản xuất có thể sử
dụng mẫu thử có chiều dài tỷ lệ hoặc mẫu thử có chiều dài đo. Khi báo cáo giá
trị thử phải báo cáo mẫu thử được sử dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
B.5 - Đặc tính thử va đập Charpy trên mẫu thử dọc có rãnh chữ V
Mác
thép
Chất
lượng
Năng
lượng va đập
Chiều
dày lớn nhất
mm
0
°C
-20
°C
SG245
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
−
−
200
C
27
−
200
D
−
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
SG290
A
−
−
40
C
27
−
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
−
27
40
SG325
A
−
−
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27
−
100
D
−
27
100
SG345
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
−
150
C
27
−
150
D
−
27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SG365
A
−
−
100
C
27
−
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
−
27
100
SG415
A
−
−
150
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
−
150
D
−
27
150
SG460
A
−
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
C
27
−
100
D
−
27
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THƯ
MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
Phụ
lục A
[1] EN 10025-3,
Hot rolled products of structural steels - Part 3: Technical delivery
conditions for normalized/normalized rolled weldable fine grain structural
steels (Các sản phẩm thép kết cấu cán nóng – Phần 3: Điều kiện kỹ thuật cung
cấp đối với thép kết cấu hạt mịn thường hóa/cán thường hóa hàn được).
[2] EN
10025-4, Hot rolled products of structural steels - Part 4: Technical delivery
conditions for thermomechanical rolled weldable fine grain structural steels
(Các sản phẩm thép kết cấu cán nóng – Phần 4: Điều kiện kỹ thuật cung cấp đối
với thép kết cấu hạt mịn cán cơ nhiệt hàn được).
Phụ
lục B
[3] ASTM A573M, Structural
Carbon Steel Plates of Improved Toughness (Thép tấm các bon kết cấu có độ bền
nâng cao).
[4] ASTM A633M, Normalized
High-Strength Low Alloy Structural Steel Plates (Sản phẩm dạng tấm thép kết cấu
hợp kim thấp thường hóa có độ bền cao).
[5] JIS
G3106, Rolled steels for welded structure (Thép cán dùng cho kết cấu hàn).