TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
9748:2014
MÀNG ĐỊA KỸ THUẬT POLYETYLEN KHỐI LƯỢNG RIÊNG LỚN (HDPE)
- YÊU CẦU KỸ THUẬT
High density
polyethylene (HDPE) geomembranes - Specifications
Lời nói đầu
TCVN 9748:2014 được xây dựng
dựa trên cơ sở tiêu chuẩn GRI GM13 Standard specification for Test methods,
test properties and testing frequency for High density polyethylene (HDPE)
smooth and textured geomembrane. Revision 10: April 11, 2011 (Tiêu chuẩn yêu
cầu kỹ thuật về phương pháp thử, tính chất và tần suất thử cho màng địa kỹ thuật
HDPE loại trơn và loại sần.
Phiên bản 10: ngày 11 tháng 4 năm 2011).
TCVN 9748:2014 do Viện Vật
liệu xây dựng - Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
MÀNG ĐỊA KỸ
THUẬT POLYETYLEN KHỐI LƯỢNG RIÊNG LỚN (HDPE) - YÊU CẦU KỸ THUẬT
High density
polyethylene (HDPE) geomembranes - Specifications
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này qui định cho
màng địa kỹ thuật polyetylen khối lượng riêng lớn (HDPE) loại trơn và
loại sần.
2 Tài liệu
viện dẫn
Các tài liệu sau đây là cần thiết cho
việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công
bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả bản sửa đổi, bổ
sung (nếu có).
TCVN 1597-1:2006 (ISO 34-1:2004), Cao
su, lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định độ bền
xé rách- Phần 1: Mẫu
thử dạng quần, góc và cong lưỡi liềm.
TCVN 6039-2:2008 (ISO 1183-2:2004), Chất
dẻo - Xác định khối lượng riêng của chất
dẻo không xốp-Phần 2 Phương pháp cột gradien khối lượng.
TCVN 8220:2009, Vải địa kỹ thuật -
Phương pháp xác định độ dày
danh định.
TCVN 9749.2014, Màng địa kỹ thuật
polyetylen khối lượng riêng lớn (HDPE) - Phương pháp xác định độ dày
của màng loại sần.
TCVN 9750:2014, Màng địa kỹ thuật
polyetylen khối lượng riêng lớn (HDPE) - Phương pháp xác định chiều cao sần.
TCVN 9751:2014, Màng địa kỹ thuật
polyetylen khối lượng riêng lớn (HDPE) - Phương pháp xác định các thuộc tính chịu
kéo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 9753:2014, Màng địa kỹ thuật
polyetylen khối lượng riêng lớn (HDPE) - Phương pháp xác định hàm lượng muội.
TCVN 9754:2014, Màng địa kỹ thuật
polyetylen khối lượng riêng lớn (HDPE)- Phương pháp xác định
thời gian cảm ứng oxy hóa bằng phương pháp đo nhiệt lượng quét vi sai ở điều kiện
chuẩn.
TCVN 9755:2014, Màng địa kỹ thuật
polyetylen khối lượng riêng lớn
(HDPE) - Phương pháp xác định thời gian cảm ứng oxy hóa bằng phương pháp đo nhiệt lượng quét vi
sai ở áp suất cao.
TCVN 9756:2014, Màng địa kỹ thuật
polyetyten khối lượng riêng lớn (HDPE) - Phương pháp xác định độ bền lão hóa
nhiệt.
TCVN 9757:2014, Màng địa kỹ thuật
polyetylen khối lượng riêng lớn (HDPE) - Phương pháp xác định độ bền nứt ứng suất.
TCVN 9758:2014, Màng địa kỹ thuật
polyetylen khối lượng riêng lớn (HDPE) - Phương pháp xác định độ
phân tán muội.
TCVN 9759:2014, Màng địa kỹ thuật
polyetylen khối lượng riêng lớn (HDPE) - Phương pháp xác định độ bền với tia tử ngoại.
3 Thuật ngữ
và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật
ngữ và định nghĩa sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vải địa kỹ
thuật
(Geotextile)
Loại vải được sản xuất từ polyme tổng
hợp, khổ rộng, dạng dệt, dạng không dệt hoặc dạng phức hợp có các chức năng gia
cố, phân cách, bảo vệ, lọc, tiêu thoát nước. Vải địa kỹ thuật được sử dụng cùng với các
vật liệu khác như: đất, đá, bê
tông...
trong
xây dựng công trình.
3.2
Màng địa kỹ thuật
(Geomembranes)
Sản phẩm polyme tổng hợp ở dạng cuộn hoặc
tấm, có hệ số thấm rất thấp (K= 10-12 cm/s ÷ 10-16 cm/s), được
sử dụng để chống thấm cho công trình.
3.3
Lưới địa kỹ thuật (Geonet)
Loại lưới được chế tạo từ các
polyme tổng hợp như: polypropylen
(PP), polyetylen (PE) và polyetylen-terephtalat (PET) dưới dạng tấm phẳng có lỗ
hình vuông, hình chữ nhật hoặc oval. Kích thước lỗ thay đổi tùy theo loại lưới
có tác dụng cài chặt với sỏi, đá, đất,... sử dụng trong gia cố
cơ bản, ổn định nền, chống xói lở.
3.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khoảng cách nhỏ nhất tính bằng milimet
(mm) giữa hai bề mặt đối diện nhau (bề mặt trên với bề mặt dưới) của vật liệu dưới tác dụng của
lực ép xác định trong thời gian quy định.
3.5
Điểm chảy (Yield point
hoặc yield strength)
Điểm được xác định trên đường cong Ứng
suất - Biến dạng, mà tại đó kết thúc quá trình biến dạng đàn hồi và bắt đầu xảy ra quá
trình biến dạng dẻo.
3.6
Thời gian cảm ứng oxy
hóa
(Oxidative induction time (OIT))
Khoảng thời gian từ khi vật liệu bắt đầu
tiếp xúc với chất oxy hóa cho đến khi vật liệu bắt đầu bị oxy hóa trong điều kiện
đẳng nhiệt.
3.7
Mẻ mẫu (Samples)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.8
Mẫu thử (Specimen)
Mẫu được lấy ra từ một mẻ mẫu sử dụng để thử
nghiệm các chỉ tiêu nhất định.
4 Phân loại
Dựa vào ngoại quan bề mặt, màng địa kỹ thuật
HDPE được phân thành hai loại sau:
- Loại trơn: là màng có cả hai bề mặt
đều nhẵn phẳng.
- Loại sần: là màng có một hoặc cả hai
bề mặt sần.
5 Nguyên liệu
chế tạo màng địa kỹ thuật HDPE
Nhựa được sử dụng để chế tạo màng địa
kỹ thuật phải là loại nhựa HDPE nguyên sinh. Có thể sử dụng thêm nhựa tái sinh
cùng loại với hàm lượng không quá 10 % khối lượng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1 Ngoại quan
- Bề mặt của màng địa kỹ thuật HDPE loại
trơn phải mịn, không có các khuyết tật như vết rách, vết vá, lỗ thủng hoặc các
khuyết tật khác làm ảnh hưởng đến tính chất của của màng.
- Bề mặt của màng địa kỹ thuật HDPE loại
sần phải có độ sần đồng đều nhau. Bề mặt của màng không có các khuyết tật như vết
rách, vết vá, lỗ thủng hoặc các khuyết tật khác làm ảnh hưởng đến tính chất của
của màng.
6.2 Yêu cầu kỹ thuật đối
với màng loại
trơn
Màng địa kỹ thuật HDPE loại trơn phải
đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật được
qui định trong Bảng
1.
Bảng 1 - Yêu cầu kỹ
thuật đối với màng địa kỹ thuật
HDPE loại trơn
Tên chỉ
tiêu
Mức
Phương pháp
thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,75
1,00
1,25
1,50
2,00
2,50
3,00
1. Độ dày, mm,
không nhỏ hơn.
0,75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,25
1,50
2,00
2,50
3,00
TCVN
8220:2009
Mẫu có độ dày nhỏ
nhất trong 10 mẫu thử, %, không nhỏ hơn.
-10
-10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-10
-10
-10
-10
2. Khối lượng
riêng, g/cm3, không nhỏ hơn.
0,940
0,940
0,940
0,940
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,940
0,940
TCVN
6039-2:2008
3 Các thuộc tính chịu
kéo:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Tải trọng kéo ở điểm chảy,
kN/m, không nhỏ hơn.
11
15
18
22
29
37
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Tải trọng kéo khi
đứt, kN/m,
không nhỏ hơn.
20
27
33
40
53
67
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Độ giãn dài ở điểm chảy,
%, không nhỏ hơn.
12
12
12
12
12
12
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
700
700
700
700
700
700
700
4. Độ bền xé rách,
N, không nhỏ hơn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
125
156
187
249
311
374
TCVN
1597-1:2006 (a)
5. Độ bền chọc thủng,
N, không nhỏ hơn.
240
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
400
480
640
800
960
TCVN 9752:2014
6. Hàm lượng muội,
%.
2 ÷ 3
2 ÷ 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 ÷ 3
2 ÷ 3
2 ÷ 3
2 ÷ 3
TCVN
9753:2014
7. Thời gian cảm ứng
oxy hóa (OIT), phút, không nhỏ hơn:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Ở điều kiện chuẩn,
hoặc
100
100
100
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
100
TCVN
9754:2014
+ Ở áp suất cao
400
400
400
400
400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
400
TCVN
9755:2014
8. Độ bền lão hóa
nhiệt ở 85oC
sau 90 ngày, % còn lại, không nhỏ hơn:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Thời gian cảm ứng oxy hóa
(OIT) ở điều
kiện chuẩn, hoặc
55
55
55
55
55
55
55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Thời gian cảm ứng
oxy hóa (OIT) ở áp suất cao
80
80
80
80
80
80
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
300
300
300
300
300
300
TCVN
9757:2014
10. Độ phân tán muội.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(b)
(b)
(b)
(b)
(b)
(b)
TCVN
9758:2014
11. Độ bền với tia tử
ngoại sau 1600 h. % còn lại, không nhỏ hơn:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 9759:2014
+ Thời gian cảm ứng oxy hóa
(OIT) ở áp suất
cao.
50
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
50
50
50
(a): theo TCVN
1597-1:2006, với phương pháp B, quy trình (a), tốc
độ kéo mẫu thử là 51
mm/min, giá trị lực lớn nhất
thu được là độ kháng xé rách của mẫu thử.
(b): 09 mẫu thuộc loại
1 hoặc loại 2 và 01 mẫu thuộc loại 3.
6.3 Yêu cầu kỹ
thuật đối với màng loại sần
Các yêu cầu kỹ thuật của
màng địa kỹ thuật HDPE loại sần được qui định trong Bảng 2.
Bảng 2 - Yêu cầu kỹ thuật đối
với màng địa kỹ thuật
HDPE loại sần
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức qui định
Phương pháp
thử
Độ dày danh
định, mm
0,75
1,00
1,25
1,50
2,00
2,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Độ dày, %, không
nhỏ hơn.
-5
-5
-5
-5
-5
-5
-5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-10
-10
-10
-10
-10
-10
-10
TCVN
9751:2014
Mẫu có độ dày nhỏ
nhất trong 10 mẫu thử, %, không nhỏ hơn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-15
-15
-15
-15
-15
-15
2. Chiều cao sần,
mm, không nhỏ hơn.
0,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
TCVN
9751:2014
3. Khối lượng
riêng, g/cm3, không nhỏ
hơn.
0,940
0,940
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,940
0,940
0,940
0,940
TCVN 6039-2:2008
4. Các thuộc
tính chịu kéo:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Tải trọng
kéo ở điểm chảy,
kN/m, không nhỏ hơn.
11
15
18
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
37
44
+ Tải trọng kéo khi
đứt, kN/m,
không nhỏ hơn.
8
10
13
16
21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
TCVN
9751:2014
+ Độ giãn dài ở điểm chảy,
%, không nhỏ hơn.
12
12
12
12
12
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Độ giãn dài khi đứt,
%, không nhỏ hơn.
100
100
100
100
100
100
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Độ bền xé rách,
N, không nhỏ hơn.
93
125
156
187
249
311
374
TCVN
1597-1:2006
(a)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
267
333
400
534
667
800
TCVN
9752:2014
7. Hàm lượng muội,
%.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 ÷ 3
2 ÷ 3
2 ÷ 3
2 ÷ 3
2 ÷ 3
2 ÷ 3
TCVN
9753:2014
8. Thời gian cảm ứng oxy
hóa (OIT), phút, không nhỏ hơn:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Ở điều kiện chuẩn,
hoặc
100
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
100
100
100
TCVN
9754:2014
+ Ở áp suất cao
400
400
400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
400
400
400
TCVN
9755:2014
9. Độ bền lão hóa
nhiệt ở 85oC
sau 90 ngày, % còn lại, không nhỏ hơn:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
9756:2014
+ Thời gian cảm ứng
oxy hóa (OIT) ở điều
kiện chuẩn, hoặc
55
55
55
55
55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
55
+ Thời gian cảm ứng
oxy hóa (OIT) ở áp suất cao.
80
80
80
80
80
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10. Độ bền nút ứng
suất, giờ, không nhỏ hơn.
300
300
300
300
300
300
300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11. Độ phân tán muội.
(c)
(c)
(c)
(c)
(c)
(c)
(c)
TCVN
9758:2014
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
9759:2014
+ Thời gian cảm ứng
oxy hóa (OIT) ở áp suất
cao.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
50
50
50
50
50
(a): theo TCVN
1597-1:2006, với phương pháp B, quy trình (a), tốc độ kéo mẫu thử là 51
mm/min, giá trị lực
lớn nhất thu được là độ kháng xé rách của mẫu thử.
(c): 09 mẫu thuộc
loại 1 hoặc loại 2 và 01 mẫu thuộc loại 3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1 Ghi nhãn
Trên mặt ngoài của mỗi cuộn HDPE phải
có nhãn mác của nhà sản xuất, được in trực tiếp hoặc dán với các thông tin tối
thiểu sau:
- Tên hoặc biểu tượng của nhà sản xuất,
tên sản phẩm thương mại;
- Thông số kích thước của cuộn;
- Các tiêu chuẩn áp dụng;
- Số lô và ngày sản xuất;
- Hướng dẫn an toàn khi sử dụng.
7.2 Bao gói
Màng địa kỹ thuật HDPE được cuộn tròn
vào lõi cứng, phía ngoài cùng của cuộn phải có lớp bọc bảo vệ. Các cuộn được
đóng gói trong các loại thùng tiêu chuẩn phù hợp với các phương tiện vận chuyển
thông dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kho chứa màng địa kỹ thuật HDPE phải
có mái che, nền bằng bê tông hoặc lát gạch. Kho chứa phải khô ráo, thoáng khí.
7.4 Vận chuyển
Màng địa kỹ thuật HDPE được vận chuyển
bằng mọi phương tiện thông dụng.