TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 6440-2 : 2009
ISO 6460-2 : 2007
MÔ TÔ - PHƯƠNG PHÁP ĐO KHÍ THẢI VÀ TIÊU THỤ NHIÊN
LIỆU - PHẦN 2: CHU TRÌNH THỬ VÀ CÁC ĐIỀU KIỆN THỬ RIÊNG
Motorcycles
- Measurement method for gaseous exhaust emissions and fuel consumption - Part
2: Test cycles and specific test conditions
Lời nói đầu
TCVN 6440-2: 2009 hoàn toàn tương
đương ISO 6460-2 : 2007.
TCVN 6440-2: 2009 do Ban kỹ thuật
tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 22 Phương tiện giao thông đường bộ biên
soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ
công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 6440 : 2009 (ISO
6460 : 2007), Mô tô - Phương pháp đo khí thải và tiêu thụ nhiên liệu, gồm
các phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 6440-2 (ISO 6460-2), Phần 2:
Chu trình thử và các điều kiện thử riêng;
- TCVN 6440-3 (ISO 6460-3), Phần 3:
Đo tiêu thụ nhiên liệu ở tốc độ không đổi.
Lời giới thiệu
Tiêu chuẩn này được biên soạn để
cung cấp chi tiết các chu trình thử điển hình để đo khí thải và tiêu thụ nhiên
liệu. Việc đo có thể được thực hiện bằng cách tham chiếu tiêu chuẩn này và TCVN
6440-1 : 2009 (ISO 6460-1 : 2009)
MÔ
TÔ - PHƯƠNG PHÁP ĐO KHÍ THẢI VÀ TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU - PHẦN 2: CHU TRÌNH THỬ VÀ
CÁC ĐIỀU KIỆN THỬ RIÊNG
Motorcycles
- Measurement method for gaseous exhaust emissions and fuel consumption - Part
2: Test cycles and specific test conditions
1. Phạm vi áp
dụng
Tiêu chuẩn này qui định các chu
trình thử để đo khí thải của mô tô và để xác định tiêu thụ nhiên liệu của mô tô
(sau đây gọi là "xe") được định nghĩa trong TCVN 6211 lắp động cơ
cháy cưỡng bức (động cơ bốn kỳ, hai kỳ hoặc động cơ pittông quay) hoặc lắp động
cơ cháy do nén.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tài liệu viện dẫn sau là rất
cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi
năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi
năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 6011 (ISO 7117), Phương
tiện giao thông đường bộ - Phương pháp đo vận tốc lớn nhất của xe mô tô.
TCVN 6439 (ISO 4106), Mô tô -
Quy tắc thử động cơ - Công suất hữu ích.
3. Chu trình
thử
3.1 Giới thiệu
Chu trình thử trong tiêu chuẩn này
tương đương với chu trình thử quy định trong Chỉ thị của Hội đồng liên minh
châu Âu số 2003/77/EC[7].
Xe phải được đặt trên một băng thử
có thiết bị phanh và bánh đà. Phép thử theo chu trình đô thị (UDC) phải được
thực hiện liên tục sáu chu trình đô thị cơ bản với tổng thời gian không quá 1
170 s. Phép thử theo chu trình đô thị (UDC) và chu trình đô thị bổ sung (EUDC)
phải được thực hiện liên tục qua sáu chu trình đô thị cơ bản cộng thêm một chu
trình đô thị bổ sung với tổng thời gian không quá 1570 s.
Trong quá trình thử, khí thải phải
được pha loãng với không khí sao cho lưu lượng thể tích của hỗn hợp không đổi.
Trong quá trình thử, lưu lượng liên tục của mẫu hỗn hợp phải được đi qua một
hoặc nhiều hơn một túi lấy mẫu để có thể xác định được các giá trị trung bình
của nồng độ các chất Cacbon monoxit (CO), Hydro cacbon không cháy hết (HC),
Nitơ oxit (NOx) và Cacbon dyoxit (CO2).
Các chu trình thử khác được chấp
nhận bởi một số nước được miêu tả trong Phụ lục C là để tham khảo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.1 Chu trình chạy trên băng
thử
3.2.1.1 Mô tả chu trình
Các chu trình chạy trên băng thử
được nêu trong 3.2.4.
3.2.1.2 Điều kiện chung để thực
hiện chu trình
Phải thực hiện các chu trình thử sơ
bộ nếu cần thiết để xác định cách tốt nhất tác động vào tay ga (bộ tăng tốc) và
cơ cấu điều khiển phanh xe để sao cho đạt được chu trình, gần đúng với chu
trình lý thuyết trong giới hạn quy định.
3.2.1.3 Sử dụng hộp số
3.2.1.3.1 Sử dụng hộp số
theo cách mô tả dưới đây
a) Ở vận tốc không đổi, tốc độ động
cơ phải duy trì càng cao càng tốt trong khoảng từ 50% đến 90% tốc độ lớn nhất.
Nếu có thể đạt được tốc độ này khi sử dụng từ hai số trở lên thì động cơ được
thử ở số cao nhất.
b) Với chu trình đô thị, trong khi
tăng tốc, động cơ phải được thử với số cho phép tăng tốc lớn nhất. Cuối cùng,
khi tốc độ động cơ đạt được bằng 110% tốc độ tương ứng với công suất hữu ích
lớn nhất, sử dụng số cao hơn tiếp theo. Nếu xe đạt được vận tốc 20 km/h ở số
một hoặc 35km/h ở số hai thì số cao hơn tiếp theo phải được dùng ở các tốc độ
này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Trong khi giảm tốc, phải dùng số
thấp hơn tiếp theo trước khi động cơ thực sự đạt được tốc độ không tải nhỏ nhất
hoặc khi tốc độ động cơ giảm xuống còn bằng 30% tốc độ tương ứng với công suất
hữu ích lớn nhất, lấy tốc độ nào đạt được trước. Không được dùng số một trong
khi giảm tốc.
3.2.1.3.2 Xe được trang bị
hộp số tự động phải được thử ở số cao nhất. Tay ga phải được điều khiển sao cho
vận tốc xe được tăng càng đều càng tốt để có thể sử dụng được các số khác nhau
theo thứ tự thông thường. Phải áp dụng sai số quy định tại 3.2.1.4.
3.2.1.3.3 Để thực hiện chu
trình đô thị bổ sung, hộp số phải được sử dụng theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
Việc tăng tốc phải tiếp tục trong
suốt giai đoạn được thể hiện bằng đoạn thẳng nối điểm cuối của giai đoạn không
tải nhỏ nhất với điểm đầu của giai đoạn tốc độ không đổi tiếp theo. Phải áp
dụng sai số qui định tại 3.2.1.4.
3.2.1.4 Sai số
3.2.1.4.1 Vận tốc lý thuyết
phải được duy trì với sai số bằng ±2 km/h trong tất cả các giai đoạn. Cho phép
có sai số lớn hơn quy định trên trong khi thay đổi giai đoạn miễn là các sai số
đó không bao giờ bị vượt quá trong thời gian quá 0,5s ở bất kỳ trường hợp nào
trong tất cả các trường hợp theo quy định tại 3.2.2.5.2 và 3.2.2.6.3.
3.2.1.4.2 Sai số thời gian
lý thuyết bằng ± 0,5 s có thể chấp nhận được.
3.2.1.4.3 Sai số thời gian
và sai số vận tốc được kết hợp với nhau như được nêu trong 3.2.4.
3.2.1.4.4 Sai số đo quãng
đường chạy trong chu trình bằng ± 2%.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.2.1 Các điều kiện đặc biệt
để thực hiện chu trình
3.2.2.1.1 Phải duy trì nhiệt
độ trong phòng đặt băng thử trong quá trình thử trong khoảng 200C
đến 300C (293 K đến 303 K) và phải càng gần với nhiệt độ trong phòng
thuần hóa xe càng tốt.
3.2.2.1.2 Trong quá trình
thử, xe phải có vị trí càng sát với phương ngang càng tốt để tránh sự phân bổ
nhiên liệu không bình thường.
3.2.2.1.3 Trong quá trình
thử, vận tốc xe phải được thể hiện bằng đường đồ thị theo thời gian để kiểm tra
xem chu trình thử có được thực hiện đúng hay không.
3.2.2.1.4 Có thể ghi lại
nhiệt độ của nước làm mát và dầu bôi trơn trong hộp trục khuỷu.
3.2.2.2 Khởi động động cơ
3.2.2.2.1 Sau khi đã thực
hiện một số việc chuẩn bị sơ bộ cho các thiết bị làm mát, pha loãng, phân tích
và đo khí, động cơ được khởi động bằng các thiết bị dùng cho việc này như bướm
gió, van khởi động, v.v… theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
3.2.2.2.2 Chu trình đầu tiên
bắt đầu khi bắt đầu lấy mẫu và đo vòng quay của bơm.
3.2.2.3 Sử dụng bướm gió điều
khiển bằng tay
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.2.4 Chạy không tải
3.2.2.4.1 Hộp số điều khiển bằng
tay
3.2.2.4.1.1 Trong giai đoạn
chạy không tải phải đóng ly hợp và tay số phải ở vị trí số 0
3.2.2.4.1.2 Để việc tăng tốc
được thực hiện phù hợp với chu trình bình thường, xe phải chạy ở số một với ly
hợp được cắt trước 5 s khi bắt đầu giai đoạn tăng tốc tiếp theo giai đoạn chạy
không tải đang thực hiện.
3.2.2.4.1.3 Giai đoạn chạy không
tải đầu tiên lúc bắt đầu chu trình bao gồm phần chạy không tải ở số 0 và đóng
ly hợp trong 6 s và phần chạy ở số một với ly hợp được cắt trong 5s.
3.2.2.4.1.4 Thời gian tương
ứng với các giai đoạn chạy không tải trong mỗi chu trình là 16 s ở số 0 và 5 s
ở số một với ly hợp được cắt.
3.2.2.4.1.5 Thời gian giai
đoạn chạy không tải cuối cùng trong 7 s và xe chạy ở số 0 với ly hợp được đóng.
3.2.2.4.2 Hộp số bán tự động
Phải theo hướng dẫn của nhà sản
xuất đối với xe chạy trong đường đô thị hoặc nếu không có thì phải theo hướng
dẫn đối với hộp số điều khiển bằng tay.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cơ cấu chọn số không được hoạt động
trong quá trình thử trừ khi có quy định khác của nhà sản xuất, trong trường hợp
sau thì có thể áp dụng quy trình cho hộp số điều khiển bằng tay.
3.2.2.5 Giai đoạn tăng tốc
3.2.2.5.1 Việc tăng tốc phải
được thực hiện để đảm bảo rằng gia tốc càng không đổi càng tốt trong quá trình
vận hành.
3.2.2.5.2 Nếu khả năng tăng
vận tốc của xe không đủ để thực hiện các giai đoạn tăng tốc trong dung sai quy
định thì xe được chạy với bướm ga mở hoàn toàn cho đến khi đạt được tốc độ quy
định cho chu trình. Sau đó chu trình có thể tiếp tục một cách bình thường.
3.2.2.6 Giai đoạn giảm tốc
3.2.2.6.1 Việc giảm tốc phải
được thực hiện bằng cách đóng hoàn toàn bướm ga, ly hợp vẫn được đóng. Động cơ
phải được cắt ly hợp ở tốc độ bằng 10 km/h.
3.2.2.6.2 Nếu giai đoạn giảm
tốc dài hơn quy định cho pha tương ứng thì phải dùng phanh xe để giữ thời gian
theo chu trình.
3.2.2.6.3 Nếu giai đoạn giảm
tốc ngắn hơn quy định cho pha tương ứng thì thời gian của chu trình lý thuyết
được khôi phục lại bằng cách trộn giai đoạn chạy tốc độ không đổi hoặc giai
đoạn chạy không tải vào giai đoạn chạy tốc độ không đổi hoặc giai đoạn chạy
không tải tiếp theo. Trong trường hợp này không áp dụng 3.2.1.4.3.
3.2.2.6.4 Tại lúc cuối giai
đoạn giảm tốc (dừng xe trên con lăn), hộp số phải ở số 0 và đóng ly hợp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.2.7.1 Phải tránh việc mở
hoặc đóng bướm ga khi chuyển từ giai đoạn tăng tốc độ sang giai đoạn tốc độ
không đổi.
3.2.2.7.2 Giai đoạn tốc độ
không đổi phải đạt được bằng cách giữ ga cố định.
3.2.3 Phân tích
Khí thải chứa trong các túi mẫu
phải được phân tích càng sớm càng tốt và trong bất kỳ trường hợp nào cũng không
được chậm hơn 20 min sau khi kết thúc chu trình thử.
3.2.4 Phân chia chu trình làm
việc
Chu trình làm việc của chu trình đô
thị (UDC) trên băng thử được nêu trong Bảng 1, và chu trình làm việc của chu
trình đô thị bổ sung (EUDC) trên băng thử được nêu trong Bảng 2. Chu trình làm
việc của chu trình đô thị (UDC) được mô tả trong hình 1 và chu trình làm việc
của chu trình đô thị bổ sung (EUDC) được mô tả trong Hình 2.
Trong chu trình đô thị bổ sung
(EUDC) trên băng thử, đối với mô tô có vận tốc lớn nhất cho phép bằng 110 km/h,
vận tốc lớn nhất đối với EUDC phải được giảm tới 90 km/h và chu trình làm việc
trên băng thử được mô tả trong Hình 3. Chu trình làm việc của UDC/EUDC đối với
mô tô có vận tốc lớn nhất cho phép bằng 110 km/h được mô tả trong Hình 2.
Bảng
1- Chu trình vận hành UDC trên băng thử
Thứ
tự chế độ vận hành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pha
Gia
tốc m/s2
Vận
tốc km/h
Thời
gian
Thời
gian tích lũy
s
Quãng
đường chạy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vận
hành s
Pha
s
1
Không tải
1
0
0
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
0
2
Tăng tốc
2
1,04
0
đến 15
4
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
3
Tốc độ không đổi
3
0
15
8
8
23
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Giảm tốc
4
-0,69
15
đến 10
2
5
25
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giảm tốc, cắt ly hợp
-0,92
10
đến 0
3
28
4
6
Không tải
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
21
21
49
0
7
Tăng tốc
6
0,74
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
12
61
54
8
Tốc độ không đổi
7
0
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
85
214
9
Giảm tốc
8
-0,75
32
đến 10
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
93
48
10
Giảm tốc, cắt ly hợp
-0,92
10
đến 0
3
96
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
Không tải
9
0
0
21
21
117
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tăng tốc
10
0,53
0
đến 50
26
26
143
183
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
0
50
12
12
155
167
14
Giảm tốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-0,52
50
đến 35
8
8
163
95
15
Tốc độ không đổi
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35
13
13
176
127
16
Giảm tốc
14
-0,68
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
12
185
64
17
Giảm tốc, cắt ly hợp
-0,92
10
đến 0
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
18
Không tải
15
0
0
7
7
195
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng
quãng đường
1
013
Bảng
2 - Chu trình vận hành EUDC trên băng thử
Thứ
tự chế độ vận hành
Chế
độ vận hành
Pha
Gia
tốc m/s2
Vận
tốc km/h
Thời
gian
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
s
Sổ
tay được dùng nếu là hộp số cơ
Vận
hành s
Pha
s
1
Không tải
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
20
20
Xem
3.2.1.3.3, sử dụng hộp số trên suốt chu trình đô thị bổ sung theo hướng dẫn
của nhà sản xuất
2
Tăng tốc
2
0,47
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
41
41
61
3
Tốc độ không đổi
3
70
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
111
4
Giảm tốc
4
-
0,69
70
đến 50
8
8
119
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tốc độ không đổi
5
50
69
69
188
6
Tăng tốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,43
50
đến 70
13
13
201
7
Tốc độ không đổi
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
50
251
8
Tăng tốc
8
0,24
70
đến 100
35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
286
9
Tốc độ không đổi
9
100
30
30
316
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tăng tốc
10
0,28
100
đến 120
20
20
336
11
Tốc độ không đổi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
120
10
10
346
12
Giảm tốc
12
-0,69
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
34
362
13
Giảm tốc
-1,04
80
đến 50
8
370
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giảm tốc,cắt ly hợp
-1,39
50
đến 0
10
380
15
Không tải
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
20
400
CHÚ THÍCH: Bảng này là kết quả
của việc cấu trúc lại phần 3 phụ lục 1 của Phụ lục III, Chỉ thị 91/441/EEC……. phù hợp với 3.2.1.3.3.
Bảng
3 - Chu trình vận hành EUDC trên băng thử đối với xe có
vận
tốc lớn nhất cho phép bằng 110 km/h
Thứ
tự chế độ vận hành
Chế
độ vận hành
Pha
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vận
tốc km/h
Thời
gian
Thời
gian tích lũy
s
Sổ
tay được dùng nếu là hộp số cơ
Vận
hành s
Pha
s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không tải
1
20
20
20
Xem
3.2.1.3.3, sử dụng hộp số trên suốt chu trình đô thị bổ sung theo hướng dẫn
của nhà sản xuất
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
0,47
0
đến 70
41
41
61
3
Tốc độ không đổi
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70
50
50
111
4
Giảm tốc
4
-
0,69
70
đến 50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
119
5
Tốc độ không đổi
5
50
69
69
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Tăng tốc
6
0,43
50
đến 70
13
13
201
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
70
50
50
251
8
Tăng tốc
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70
đến 100
23,1
23,1
274,1
9
Tốc độ không đổi
9
90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
84
358,1
10
Giảm tốc
10
-0,69
90
đến 80
3,9
21,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
Giảm tốc
-1,04
80
đến 50
8
370
12
Giảm tốc, cắt ly hợp
-1,39
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
380
13
Không tải
11
20
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪN:
X - Thời gian, s
Y - Vận tốc, km/h
Hình
1 - Chu trình vận hành trên băng thử (UDC)

CHÚ DẪN:
X - Thời gian, s
Y - Vận tốc, km/h
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a - đối với xe có vận
tốc lớn nhất cho phép bằng 110 km/h
Hình
2 - Chu trình vận hành trên băng thử (UDC/EUDC)
3.3 Phép thử loại 2
3.3.1 Điều kiện đo
Phép thử loại 2 phải được thử ngay
lập tức sau phép thử loại 1 với động cơ ở chế độ tốc độ không tải bình thường
và tốc độ không tải cao.
Đối với xe dùng hộp số cơ khí hoặc
bán tự động, phép thử được thực hiện với tay số ở vị trí " trung
gian" và ly hợp đóng.
Đối với xe dùng hộp số tự động,
phép thử được thực hiện với bộ chọn số ở vị trí "0" hoặc
"đỗ".
3.3.2 Lấy mẫu khí thải
Ống xả phải được lắp một đoạn ống
nối dài kín khí để đầu lấy mẫu khí thải có thể đút sâu vào ống xả ít nhất 60 cm
mà không gây ra áp suất ngược lớn hơn 1,25 kPa và không ảnh hưởng đến hoạt động
của xe. Tuy nhiên, hình dạng của đoạn ống nối dài này phải sao cho tránh được sự
pha loãng khí thải bởi không khí tại đầu ống lấy mẫu. Nếu xe lắp từ hai ống xả
trở lên thì các ống xả này phải được nối chung một ống hoặc nồng độ CO phải
được thử riêng từng ống xả và kết quả thử là giá trị trung bình cộng của các
nồng độ này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nồng độ hiệu chỉnh của CO trong
động cơ hai kỳ, cCO2.ec2 , được tính theo % thể tích, là:
(1)
Nồng độ hiệu chỉnh của CO trong
động cơ bốn kỳ, cCO.ec4 , được tính theo % thể tích, là:
(2)
Không cần thiết phải hiệu chỉnh
nồng độ cCO.e đo được theo công thức (1) hoặc (2) nếu tổng nồng độ (
) đo được không nhỏ hơn 10 đối với
động cơ hai kỳ và 15 đối với động cơ bốn kỳ.
3.3.3 Các phép thử ở chế độ tốc
độ không tải bình thường và tốc độ không tải cao
3.3.3.1 Khi thử theo 3.3.1
và 3.3.2 ở chế độ tốc độ không tải bình thường:
a) Ghi lại nồng độ thể tích cacbon
monoxit của khí thải;
b) Phải ghi lại tốc độ động cơ
trong khi thử, bao gồm cả sai số.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Ghi lại nồng độ thể tích cacbon
monoxit của khí thải;
b) Phải ghi lại tốc độ động cơ
trong khi thử, bao gồm cả sai số.
Phải đo và ghi lại nhiệt độ dầu bôi
trơn động cơ trong thời gian thử.
4. Trình bày
kết quả
Phải báo cáo kết quả đo khí thải
gây ô nhiễm như quy định trong Phụ lục A và kết quả đo suất tiêu thụ nhiên liệu
như quy định trong Phụ lục B.
Phụ lục A
(Quy
định)
Báo cáo kết quả đo khí thải gây ô nhiễm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại: hai bánh / ba bánh (xóa
phần không áp dụng)
Tên thương mại (- nhãn hiệu)
Kiểu loại (model)
Kiểu loại động cơ
Số kỳ: hai kỳ / bốn kỳ (xóa phần
không áp dụng)
Số và bố trí xi lanh:
Dung tích động
cơ:……………………………………………………………. …………………..cm3
Hộp số: cơ khí / tự động (xóa
phần không áp dụng)
Số lượng tỉ số truyền (tốc độ):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vận tốc lớn nhất được đo theo TCVN
6011: ………………………………………………….km/h
Công suất hữu ích lớn nhất được đo
theo TCVN 6439:……..kW tại ………………………r/min
Tốc độ không tải của động cơ:
…………………………………………………………………r/min
Quãng đường tích lũy đã chạy khi
thử: ………………………………………………………….km
Bánh sau: Cỡ lốp ………………………………bán
kính tĩnh:…………………………………mm
Tên thương mại: ……………………………………………………………………………..
Khối lượng xe: - bản
thân:………………..kg, - chuẩn:…………………………………………..kg
Khối lượng người lái:
……………………………………………………………………………….kg
Khối lượng dụng cụ: ………………………………………………………………………………...kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng quán tính tương đương:
………………………………………………………………kg
Nội dung khác, nếu có bất cứ sự
thay đổi nào: ……………………………………………………
A.2 Chu trình thử
Mô tả chu trình: Vận tốc giảm / vận
tốc bình thường (xóa phần không áp dụng)
A.3 Nhiên liệu thử
Nhiên liệu thử: ……………………………………………………
Khối lượng riêng nhiên liệu:
……………….g/mL, …………………..ở nhiệt độ …….0C (K)
Tri số ốc tan hoặc số xê tan: ……………………………………………………
Tỉ số nguyên tử hydro/cacbon: ……………………………………………………
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hỗn hợp với dầu bôi trơn: Có /
không (xóa phần không áp dụng)
Nếu có, tỉ số thể tích nhiên liệu /
dầu bôi trơn: ………………………………………
A.4 Băng thử
Băng thử có: hàm đa giác / điều
khiển hệ số / bộ chỉnh đặt tín hiệu số đa giác F* / bộ chỉnh đặt tín hiệu số hệ
số f*0, f*2 (xóa phần không áp dụng)
Phương trình đường cong tải - đường
chạy f = a + bv2: a…………N b………….N/(km/h)2
Vận tốc gió quạt làm mát tỉ lệ
thuận với tốc độ quay của con lăn: Có / không (xóa phần không áp dụng)
A.5 Điều kiện phòng thử
Nhiệt độ khô phòng thử: Khởi động
……..0C (K) kết thúc………………………………...0C (K)
Nhiệt độ ướt phòng thử: Khởi động
……..0C (K) kết thúc………………………………...0C (K)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp suất trung bình phòng thử:
…………………………………………………………………..kPa
A.6 Các hệ thống lấy mẫu và phân
tích
Máy phân tích khí thải:
Hệ thống CVS: bơm pittông / CFV (xóa
phần không áp dụng)
Nếu hệ thống lấy mẫu khác được
dùng, mô tả chi tiết
Áp suất tại miệng đuôi ống xả:
……………………………………………………………………Pa
Tỉ số nguyên tử hydro / cacbon
trong khí thải: …………………………………………………
Tỉ số nguyên tử ô xy / cacbon trong
khí thải: ……………………………………………………
A.7 Kết quả thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thể tích lấy mẫu: ……………………………………………………………………………….m3/min
Hệ số pha loãng:
Thể tích hỗn hợp khí thải được pha
loãng: ……………………………………………………L/km
Nồng độ trong hỗn hợp khí thải được
pha loãng A Nồng độ trong không khí pha loãng B Lượng
CO:……………………………………ppm…………………………………..ppm……………..g/km
THC:………………………………….ppmC………………………………..ppmC…………….g/km
NOx:…………………………………..ppm…………………………………..ppm……………..g/km
CO2:…………………………………..%.......................................................%......................g/km
Quãng đường chạy:
……………………………………………………………………………..g/km
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tốc độ không tải:
…………………………………………………………………………………r/min
CO:
………………………………………………………………………………………………….%
HC (nếu cần thiết):
……………………………………………………………………………….ppm
Tốc độ không tải cao (nếu áp dụng):
…………………………………………………………..r/min
CO: …………………………………………………………………………………………………..%
HC (nếu cần thiết):
……………………………………………………………………………….ppm
Phụ lục B
(Quy
định)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.1 Xe
Loại: hai bánh / ba bánh (xóa
phần không áp dụng)
Tên thương mại (- nhãn hiệu)
Kiểu loại (model)
Kiểu loại động cơ:
Số kỳ: hai kỳ / bốn kỳ (xóa phần
không áp dụng)
Số và bố trí xi lanh:
Dung tích động cơ:
………………………………………………………………………………..cm3
Hộp số: cơ khí / tự động (xóa
phần không áp dụng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỉ số truyền: Sơ cấp:……………………………….
Cuối cùng:………………………………….
Vận tốc lớn nhất được đo theo TCVN
6011: ………………………………………………….km/h
Công suất hữu ích lớn nhất được đo
theo TCVN 6439:……..kW tại ………………………r/min
Tốc độ không tải của động cơ:
…………………………………………………………………r/min
Quãng đường tích lũy đã chạy khi
thử: ………………………………………………………….km
Bánh sau: Cỡ lốp ………………………………bán
kính tĩnh:…………………………………mm
Tên thương mại: …………………………………………………………………………….
Khối lượng xe: - bản
thân:………………..kg, - chuẩn:…………………………………………..kg
Khối lượng người lái: ……………………………………………………………………………….kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng xe thử:
…………………………………………………………………………………..kg
Khối lượng quán tính tương đương:
………………………………………………………………kg
Nội dung khác, nếu có bất cứ sự
thay đổi nào:
B.2 Chu trình thử
Mô tả chu trình: Vận tốc giảm / vận
tốc bình thường (xóa phần không áp dụng)
B.3 Nhiên liệu thử
Nhiên liệu thử: ………………………………………………………………………………..
Khối lượng riêng nhiên liệu:
……………….g/mL, ở nhiệt độ ……………………………….0C (K)
Tri số ốc tan hoặc số xê tan: ………………………………………………………………………
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỉ số nguyên tử ô xy/cacbon:
………………………………………………………………………
Hỗn hợp với dầu bôi trơn: Có /
không (xóa phần không áp dụng)
Nếu có, tỉ số thể tích nhiên liệu /
dầu bôi trơn: …………………………………………………
B.4 Băng thử
Băng thử có: hàm đa giác / điều
khiển hệ số / bộ chỉnh đặt tín hiệu số đa giác F* / bộ chỉnh đặt tín hiệu số hệ
số f*0, f*2 (xóa phần không áp dụng)
Phương trình đường cong tải - đường
chạy f = a + bv2: a…………N b………….N/(km/h)2
Vận tốc gió quạt làm mát tỉ lệ
thuận với tốc độ quay của con lăn: Có / không (xóa phần không áp dụng)
B.5 Điều kiện phòng thử
Nhiệt độ khô phòng thử: Khởi động
……..0C (K) kết thúc………………………………...0C (K)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ ẩm trung bình phòng
thử:………………………………………………………………………%
Áp suất trung bình phòng thử:
…………………………………………………………………..kPa
B.6 Hệ thống đo tiêu thụ nhiên
liệu
Đo: Phương pháp cân bằng cacbon /
Phương pháp lưu lượng nhiên liệu (xóa phần không áp dụng)
B.7 Phương pháp cân bằng cacbon
Nếu phép thử được thực hiện bằng
phương pháp lưu lượng nhiên liệu, B.7 phải được xóa.
B.7.1 Các hệ thống lấy mẫu và
phân tích
Máy phân tích khí thải: ………………………………………………………………………………..
Hệ thống CVS: bơm pittông / CFV (xóa
phần không áp dụng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp suất tại miệng ống xả:
……………………………………………………………………Pa
Tỉ số nguyên tử hydro / cacbon
trong khí thải: ……………………………………………………
Tỉ số nguyên tử ô xy / cacbon trong
khí thải: ………………………………………………………
B.7.2 Kết quả thử nghiệm
Thể tích lấy mẫu:
……………………………………………………………………………….m3/min
Hệ số pha loãng: ………………………………………………………………………………..
Thể tích hỗn hợp khí thải được pha
loãng: ……………………………………………………L/km
Nồng độ trong hỗn hợp khí thải được
pha loãng A Nồng độ trong không khí pha loãng B Lượng
CO:……………………………………ppm…………………………………..ppm……………..g/km
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NOx:…………………………………..ppm…………………………………..ppm……………..g/km
CO2:…………………………………..%.......................................................%......................g/km
Quãng đường chạy:
………………………………………………………………………………..km
Tiêu thụ nhiên liệu:
………………………………………………………………………………….L
Suất tiêu thụ nhiên
liệu:……………………….km/L……………………………………….L/100 km
B.8 Phương pháp lưu lượng nhiên
liệu
Nếu phép thử được thực hiện bằng
phương pháp cân bằng cacbon, B.8 phải được xóa.
B.8.1 Phương pháp đo tiêu thụ
nhiên liệu
Phương pháp đo tiêu thụ nhiên liệu:
Phương pháp thể tích / Phương pháp trọng lượng / Phương pháp lưu lượng (xóa
phần không áp dụng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.8.2 Kết quả thử nghiệm
Quãng đường chạy:
………………………………………………………………………………..g/km
Tiêu thụ nhiên liệu:
………………………………………………………………………………….L
Suất tiêu thụ nhiên
liệu:……………………….km/L……………………………………….L/100 km
Phụ lục C
(Tham
khảo)
Các chu trình thử
C.1 Chu trình thử 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chu trình làm việc của chu trình
thử 1 được minh họa trong Hình C.1

CHÚ DẪN:
X thời gian, s
Y vận tốc, km/h
Hình
C.1 - Chu trình vận hành trên băng thử
C.2 Chu trình thử 2
Chu trình thử 2 tương đương với chu
trình thử quy định trong Chỉ thị 2002/51/EC………
của Nghị viện châu Âu và của Hội đồng ngày 19/7/2002 (Công báo của Cộng đồng
Châu Âu ngày 20/9/2002).
Chu trình vận hành của chu trình
thử 2 được minh họa trong Hình C.2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN:
X thời gian,s
Y vận tốc, km/h
Hình
C.2 - Chu trình vận hành trên băng thử của chu trình thử 2
C.3 Chu trình thử 3
Chu trình thứ 3 tương đương với chu
trình thử quy định trong quy chuẩn kỹ thuật toàn cầu số 2 (ECE/TRANS/180/Add.2
ngày 30/8/2005)[10]
Chu trình vận hành của chu trình
thử 1 được minh họa trong các Hình C.3, C.4 và C.5.

CHÚ DẪN:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Y vận tốc, km/h
1 phần 1
2 phần 1, vận tốc được giảm
Hình
C.3 - Chu trình phần 1 của chu trình thử 3

CHÚ DẪN:
X thời gian, s
Y vận tốc, km/h
1 phần 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình
C.4 - Chu trình phần 2 của chu trình thử 3

CHÚ DẪN:
X thời gian, s
Y vận tốc, km/h
1 phần 3
2 phần 3, vận tốc được giảm
Hình
C.5 - Chu trình phần 3 của chu trình thử 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[1] TCVN 6211 (ISO 3833), Phương
tiện giao thông đường bộ - Kiểu loại xe - Thuật ngữ và định nghĩa.
[2] TCVN 6440-1 (ISO 6460-1), Mô
tô - Phương pháp đo khí thải và tiêu thụ nhiên liệu - Phần 1: Yêu cầu chung về
phép thử.
[3] TCVN 6440-3 (ISO 6460-3), Mô
tô - Phương pháp đo khí thải và tiêu thụ nhiên liệu - Phần 3: Đo tiêu thụ nhiên
liệu ở tốc độ không đổi.
[4] TCVN 7362 (ISO 6726), Mô tô,
xe máy hai bánh - Khối lượng - Thuật ngữ và định nghĩa.
[5] ISO 11486, Motorcycles -
Methods for setting running resistance on a chassis dynamometer (Mô tô -
Phương pháp chỉnh đặt sức cản chạy trên băng thử).
[6] UNECE Regulation No. 40,01,
Economic Commision for Europe, United Nations, Uniform provisions concerning
the approval of motorcycles equipped with positive-ignition engine with regard
to the emission of gaseous pollutants by the engine (Quy chuẩn ECE 40,01, Ủy
ban kinh tế châu Âu, Liên hợp quốc, các điều khoản thống nhất về phê duyệt kiểu
xe mô tô lắp động cơ cháy cưỡng bức liên quan đến khí thải của động cơ).
[7] Commision Directive 2003/77/EC
of 11 August 2003 amending Directives 97/24/EC and 2002/24/EC of the European
Parliament and of the Council relating to the type-approval of two or
three-wheel motor vehicles (Chỉ thị Ủy ban 2003/77/EC ngày 11/8/2003 sửa đổi
các Chỉ thị 97/24/EC và 2002/24/EC của Nghị viện và Hội đồng châu Âu liên quan
đến phê duyệt kiểu xe cơ giới hai hoặc ba bánh).
[8] Council Directive 91/441/EEC of
26 June 1991 amending Directive 70/220/EEC on the approximation of the laws of
the Member States relating to measure to be taken against air pollution by
emissions from motor vehicles (Chỉ thị Hội đồng 91/441/EEC ngày 26/6/1991
sửa đổi chỉ thị 70/220/EEC về sự gần đúng của các luật của các nước thành viên
liên quan đến các biện pháp chống ô nhiễm không khí do khí thải từ xe cơ giới).
[9] Directive 2002/51/EC of the
European Parliament and of the Council of 19 July 2002 on the reduction of the
level of pollutant emissions from two and three-wheel motor vehicles and
amending Directive 97/24/EC (Chỉ thị 2002/51/EC của Nghị viện và Hội đồng
châu Âu ngày 19/7/2002 về giảm khí thải ô nhiễm từ xe cơ giới hai và ba bánh và
sửa đổi Chỉ thị 97/24/EC).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66