TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 6439
: 2008
ISO 4106
: 2004
MÔ
TÔ - QUY TẮC THỬ ĐỘNG CƠ - CÔNG SUẤT HỮU ÍCH
Motorcycles - Engine test
code - Net power
Lời nói đầu
TCVN 6439 : 2008 thay thế TCVN 6439 : 1998.
TCVN 6439 : 2008 hoàn toàn tương đương ISO
4106 : 2004
TCVN 6439 : 2008 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn
TCVN/TC 22 Phương tiện giao thông đường bộ biên soạn, Tổng cục tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ và Môi trường ban
hành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MÔ TÔ - QUY TẮC THỬ
ĐỘNG CƠ - CÔNG SUẤT HỮU ÍCH
Motorcycles - Engine
test code - Net power
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp đánh giá tính
năng làm việc của động cơ được thiết kế cho mô tô, như định nghĩa trong TCVN 6211
: 2203, đặc biệt để biểu thị các đường đặc tính công suất và suất tiêu thụ nhiên
liệu ở chế độ toàn tải là hàm số của tốc độ động cơ, để đánh giá công suất hữu
ích. Tiêu chuẩn này được áp dụng cùng với ISO 15550 đối với các động cơ đốt trong
kiểu pít tông (cháy cưỡng bức hoặc cháy do nén) – trừ động cơ pít tông tự do và
động cơ pít tông quay, không tăng áp hoặc tăng áp và được trang bị bộ tăng áp kiểu
cơ khí hoặc kiểu tuabô.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố, thì
áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
TCVN 6211 (ISO 3833) Phương tiện giao thông
đường bộ - Kiểu - Thuật ngữ và định nghĩa.
TCVN 7861-1 (ISO 2710-1), Động cơ đốt trong kiểu
pít tông - Từ vựng - Phần 1: Thuật ngữ dùng trong thiết kế và vận hành động cơ.
ISO 15550 : 2002, Internal combustion engines
- Determination and method for the measurement of engine power - General requirements
(Động cơ đốt trong - Phương pháp đo và xác định công suất động cơ - Yêu cầu
chung).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định
nghĩa trong TCVN 7861-1, ISO 15550 và sau đây:
3.1. Công suất hữu ích (net power)
Công suất thu được trên một băng thử tại đầu
ra trục khuỷu hoặc bộ phận tương đương ứng với vận tốc động cơ cùng với các
thiết bị, thiết bị phụ được liệt kê trong cột 2 và được yêu cầu trong cột 3
(được lắp để thử công suất hữu ích động cơ) của Bảng 1, ISO 15550 : 2002.
CHÚ THÍCH Chấp nhận từ ISO 15550 : 2002.
3.2. Mômen xoắn hữu ích (net torque)
Mômen được truyền trên một băng thử tại đầu
ra trục khuỷu hoặc bộ phận tương đương của trục khuỷu ở tốc độ tương ứng của
động cơ cùng với các thiết bị, thiết bị phụ được liệt kê trong cột 2 và được yêu
cầu trong cột 3 (được lắp để thử công suất hữu ích động cơ) của Bảng 1, ISO 15500
: 2002.
CHÚ THÍCH Chấp nhận từ ISO 15550 : 2002.
3.3. Suất tiêu thụ nhiên liệu (specific fuel consumption)
Lượng nhiên liệu tiêu thụ của động cơ cho một
đơn vị công suất và đơn vị thời gian.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 2 Chấp nhận từ ISO 15550 : 2002.
3.4. Thiết bị phụ (auxiliaries)
Thiết bị và cơ cấu cần thiết để động cơ phù
hợp với phép thử đã định.
4. Ký hiệu
Các ký hiệu và chỉ số dưới dòng của chúng được
áp dụng theo Bảng 2 và 3 trong ISO 15550 : 2002, trừ ký hiệu sau đây:
Ty nhiệt độ không khí nạp
vào động cơ 1).
5. Điều kiện chuẩn
Điều kiện chuẩn phải theo điều 5, ISO 15550 :
2002.
6. Phương pháp thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp thử này được dùng để kiểm tra lại
trị số công suất hữu ích được công bố của kiểu động cơ. Phương pháp thử này đưa
ra đặc tính công suất / mômen của động cơ ở chế độ toàn tải như một hàm số của
tốc độ động cơ bằng cách thiết lập đường đặc tính công suất và tiêu thụ nhiên
liệu.
6.2. Độ chính xác của thiết bị và dụng cụ đo
6.2.1. Mômen xoắn
Động lực kế của hệ thống đo mômen xoắn phải
có độ chính xác ± 1 % dải giá trị thang
đo dùng cho phép thử.
Hệ thống đo momen xoắn phải được hiệu chỉnh để
tính đến tổn thất ma sát. Độ chính xác có thể là ± 2 % đối với phép đo được tiến hành ở công suất nhỏ hơn 50
% công suất lớn nhất.
6.2.2. Tốc độ động cơ
Hệ thống đo tốc độ động cơ phải có độ chính
xác theo 6.3.2.2, ISO 15550 : 2002.
6.2.3. Dòng nhiên liệu
Hệ thống đo nhiên liệu phải có độ chính xác
theo 6.3.2.3, ISO 15550 : 2002.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống đo nhiệt độ nhiên liệu phải có độ
chính xác theo 6.3.2.4, ISO 15550 : 2002.
6.2.5. Nhiệt độ không khí nạp vào động cơ
Hệ thống đo nhiệt độ không khí phải có độ
chính xác ± 1 K.
6.2.6. Áp suất khí áp
Hệ thống đo áp suất khí áp phải có độ chính
xác ± 70 Pa.
6.2.7. Áp suất ngược trong hệ thống xả
Hệ thống đo áp suất ngược trong hệ thống xả phải
có độ chính xác ± 25 Pa.
6.2.8. Độ ẩm phòng thử nghiệm
Hệ thống đo độ ẩm phòng thử nghiệm phải có độ
chính xác ± 11 % theo độ ẩm
tương đối.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3. Điều kiện chỉnh đặt và điều kiện thử
6.3.1. Thiết bị và thiết bị phụ
Trong quá trình thử, các thiết bị phụ phù hợp
với Bảng 1 và theo Bảng 1 của ISO 15550 : 2002 phải được lắp trên băng thử ở
các vị trí đúng như các vị trí của chúng trong quá trình làm việc đã dự định.
Bảng 1 - Thiết bị và thiết
bị phụ
TT
Thiết bị và thiết
bị phụ
Được lắp trong quá
trình thử
1
Hệ thống nạp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có, nếu là thiết bị sản xuất chuẩn (SPE)
2
Hệ thống xả
Các thiết bị điều khiển điện tử
Có, nếu là thiết bị sản xuất chuẩn (SPE)
3
Thiết bị làm mát bằng chất lỏng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
4
Bộ làm mát bằng dầu
Có, nếu là thiết bị sản xuất chuẩn
6.3.2. Điều kiện chỉnh đặt
Các điều kiện chỉnh đặt phải theo 6.3.3, ISO 15550
: 2002.
6.3.3. Điều kiện thử
6.3.3.1. Điều kiện thử phải theo 6.3.4.1,
6.3.4.8 và 6.3.6 của ISO 15550 : 2002.
6.3.3.2. Ngoài việc thỏa mãn các yêu cầu của
6.3.4.2, 6.3.4.3, 6.3.4.7, 6.3.4.9, 6.3.4.10, 6.3.4.11, 6.3.4.12 và 6.3.4.14
của ISO 15550 : 2002, phải đáp ứng thêm các yêu cầu bổ sung sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) 6.3.4.3, ISO 15550 : 2002: nhiệt độ không
khí được đưa vào động cơ phải được đo tại điểm cách cửa vào bộ lọc không khí
khoảng 0,15 m, hoặc nếu không có bộ lọc không khí, cách bầu chứa khí nạp khoảng
0,15 m;
c) 6.3.4.7, ISO 15550 : 2002: không phải ghi
số liệu cho đến khi vận tốc động cơ được duy trì trong giới hạn quy định trong 6.3.4.8,
ISO 15550 : 2002 nếu điều kiện vận hành ổn định (mômen, vận tốc động cơ và nhiệt
độ) không được nhà sản xuất quy định, Phải ghi số liệu trong một thời gian cần thiết
để duy trì điều kiện vận hành ổn định. Điều kiện vận hành ổn định phải được thiết
lập theo 6.3.4.8 ISO 15550 : 2002: cho mỗi lần đo và phải ghi thời gian đã duy
trì. Thời gian duy trì điều kiện vận hành ổn định phải bằng thời gian mỗi lần
đo;
d) 6.3.4.9, ISO 15550 : 2002: số liệu về tải
trọng phanh, tiêu thụ nhiên liệu và nhiệt độ không khí đưa vào động cơ phải
được lấy đồng thời và trong mỗi lần lấy phải là giá trị trung bình của hai giá
trị liên tiếp đã ổn định đối với tải trọng phanh và tiêu thụ nhiên liệu, hai
giá trị này không được sai khác nhau quá 2 %;
e) 6.3.4.10, ISO 15550 : 2002: nếu nhà sản
xuất không quy định nhiệt độ đối với động cơ cháy cưỡng bức làm mát bằng không
khí, nhiệt độ của vòng đệm buzi phải nhỏ hơn hoặc bằng 523 K. Cho phép đo nhiệt
độ vòng đệm buzi chỉ tại một xy lanh đại diện đối với động cơ nhiều xy lanh;
f) 6.3.4.11, ISO 15550 : 2002: đối với động
cơ cháy cưỡng bức phải đo nhiệt độ nhiên liệu ở gần đến mức có thể với đường vào
bộ chế hòa khí hoặc cụm đường ống dẫn bơm nhiên liệu. Phải duy trì nhiệt độ
nhiên liệu trong khoảng ± 5 K so với nhiệt độ
do nhà sản xuất quy định. Tuy nhiên, nhiệt độ nhiên liệu thử tối thiểu được
phép bằng nhiệt độ không khí xung quanh. Nếu nhà sản xuất không quy định nhiệt
độ nhiên liệu thử, thì nhiệt độ phải là 298 K ± 20 K;
g) 6.3.4.12, ISO 15550 : 2002: nhiệt độ dầu
bôi trơn đo được trong bộ phận gom dầu hoặc tại đường ra của bộ làm mát nếu có,
phải được duy trì trong giới hạn do nhà sản xuất động cơ quy định;
h) 6.3.4.14, ISO 15550 : 2002: phải sử dụng xăng
không chì đối với động cơ được lắp bộ xúc tác. Đặc tính kỹ thuật đối với nhiên
liệu thử chỉ để tham khảo.
CHÚ THÍCH Ví dụ về mẫu ghi đặc tính kỹ thuật được
nêu trong Phụ lục A.
6.3.4. Các yêu cầu phụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3.4.2. Phải đo nhiệt độ thải ra tại một điểm
trong ống xả tiếp giáp với mặt bích đường ra của cụm ống xả hoặc lỗ xả.
6.3.4.3. Nếu không thể lắp hệ thống khí thải
tiêu chuẩn, phải tiến hành thử với một hệ thống khí thải cho phép đạt được đặc
tính làm việc bình thường của động cơ phù hợp với các đặc tính do nhà sản xuất quy
định. Đặc biệt là trong phòng thử nghiệm, hệ thống khí thải được trích ra tại
điểm nối với hệ thống khí thải của băng thử, không được tạo ra trong ống trích
khí thải một áp suất sai khác với áp suất khí quyển lớn hơn ± 740 Pa khi động
cơ làm việc, trừ khi nhà sản xuất có quy định đặc biệt về áp suất ngược trước
khi thử, trong trường hợp này phải sử dụng áp suất thấp hơn trong hai áp suất
trên.
6.4. Tiến hành thử
Phải tiến hành thử theo 6.3.5, ISO 15550 :
2002 kèm theo quy định sau.
Phải lấy thêm các số liệu ứng với tốc độ thấp
nhất đến tốc độ cao nhất của động cơ do nhà sản xuất quy định. Phải tiến hành đo
tức thì khi nhiệt độ vượt quá trị số quy định.
7. Phương pháp hiệu
chỉnh công suất
7.1. Định nghĩa các hệ số am, aa và ac
Các hệ số này là các hệ số phải nhân với công
suất đo được để xác định công suất động cơ khi tính đến hiệu suất truyền động
(hệ số am) đã được dùng trong
quá trình thử và trong điều kiện chuẩn được cho trong điều 5 (hệ số aa và ac).
Công suất hiệu chỉnh, Po
(nghĩa là công suất trong điều kiện chuẩn tại đầu ra trục khuỷu) được xác định
theo công thức (1) hoặc (2) tùy theo kiểu động cơ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1)
Đối với động cơ cháy do nén (diezen):
(2)
trong đó
am là hệ số điều chỉnh đối với hiệu suất của truyền động;
aa là hệ số hiệu chỉnh đối với điều kiện chuẩn dùng cho
động cơ cháy cưỡng bức;
ac là hệ số hiệu chỉnh đối với điều kiện chuẩn dùng cho động
cơ cháy do nén (diezen);
P là công suất đo được.
7.2. Điều kiện khí quyển
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.3. Xác định các hệ số hiệu chỉnh
công suất
7.3.1. Xác định hệ số am
Khi điểm đo ở đầu ra của trục khuỷu, hệ
số này bằng 1.
Khi điểm đo không phải ở đầu ra của
trục khuỷu, hệ số này được tính theo công thức (3):
(3)
trong đó ht là hiệu suất
truyền động đặt giữa trục khuỷu và điểm đo.
Hiệu suất truyền động ht này được xác
định bằng tích của các hiệu suất hi của mỗi thành phần của truyền động.
ht = h1 x h2 x … hi (4)
Hiệu suất hi của mỗi
thành phần cấu thành truyền động phải theo Bảng 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thành phần
Kiểu
Hiệu suất
Ji
Bánh răng
Bánh răng trụ thẳng
0,98
Bánh răng xoắn
0,98
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,98
Xích
Con lăn
0,95
Xích chống ồn
0,98
Đai
Có răng
0,95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,94
Khớp nối thủy lực hoặc bộ biến đổi thủy lực
Khớp nối thủy lực
0,92
Bộ biến đổi thủy lực không bị khóa
0,92
7.3.2. Hệ thống hiệu chỉnh aa đối với động cơ cháy
cưỡng bức tăng áp và không tăng áp (có hoặc không có thiết bị làm mát khí nạp)
Hệ số hiệu chỉnh aa đối với động cơ cháy
cưỡng bức tăng áp và không tăng áp (có hoặc không có thiết bị làm mát khí nạp
phải theo 7.3, ISO 15550 : 2002).
7.3.3. Hệ số hiệu chỉnh aa đối với động cơ cháy
do nén (diezen)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8. Đo và hiệu chỉnh
trị số độ khói đối với động cơ cháy do nén (diezen)
Đo và hiệu chỉnh trị số độ khói đối với động
cơ cháy do nén (diezen) phải theo điều 8, ISO 15550 : 2002.
9. Báo cáo thử nghiệm
9.1. Yêu cầu chung
Báo cáo thử nghiệm phải theo 9.2, ISO 15550 :
2002 và các điều bổ sung/mở rộng sau đây:
Kết quả
Công suất hữu ích lớn nhất:…………………. kW ở ……………
r/min
Mômen xoắn hữu ích lớn nhất:………………. N/m
ở………….. r/min
Suất tiêu thụ nhiên liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- ở mômen xoắn hữu ích lớn nhất: …………………..
g/kW.h
Mô tả động cơ
Loạt số: ……………….
Động cơ trocoit
Dạng:……………. Kiểu:…………………. Loạt số:………………………
Epitrocoit hoặc hyprotroit (gạch bỏ một kiểu nếu
không áp dụng)
Đường bao: trong/ngoài (gạch bỏ một kiểu nếu không
áp dụng)
Số buồng đốt giữa roto và stato, nghĩa là số
buồng kín theo chu vi đối với roto hoặc stato:
Độ lệch tâm:………………. mm Bán kính sinh:………………….
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số roto:…………………………. Thứ tự đánh
lửa:………………………………………
Tỷ số nén:…………………….... Số chu kỳ: hai hoặc
bốn (gạch bỏ một kiểu nếu không áp dụng)
Tỷ số truyền động

trong đó
rg là tỷ số truyền giảm
tốc;
nc là vận tốc quay của
trục khuỷu (r/min);
np là vận tốc quay của trục
trích công suất (r/min);
Hệ thống kiểm soát khí thải hộp cacte
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dạng:…………………. Kiểu: ………………….. Loạt số:
…………………
Làm mát bằng không khí tự nhiên
Ống dẫn không khí (tiêu chuẩn): có/không
(gạch bỏ một kiểu nếu không áp dụng)
9.2. Trình bày kết quả là hàm số của tốc độ
động cơ
Đường đặc tính của mômen và công suất được
hiệu chỉnh và suất tiêu thụ nhiên liệu phải được vẽ như hàm số của tốc độ động
cơ.
Trình bày kết quả phải theo Bảng 3.
Bảng 3 - Trình bày kết
quả đường đặc tính
Ngày: ………………… Thời gian bắt đầu thử: ………………
Thời gian kết thúc thử: ……….… Thời gian đạt điều kiện vận hành ổn định: …………s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Động lực kế đo tốc
độ
Động lực kế đo tải trọng
Mômen xoắn tại đầu
trục khuỷu
Công suất thu được
Độ khói đo được
Nhiệt độ
Tổng áp suất khí
quyển
Hệ số hiệu chỉnh
Công suất hiệu chỉnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Suất tiêu hao nhiên
liệu b
Hệ số điều chỉnh độ
khói
Độ khói hiệu chỉnh
Được thiết lập
Được đo
Không khí nạp
Làm mát a
Dầu
Khí thải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khô
Ướt
r/min
r/min
N
Nm
kW
m-1
K
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
aa
kW
Nm
g/kWh
aa
m-1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Quy định điểm đo (gạch phần không áp dụng)
- tại đầu ra của chất lỏng làm mát;
- tại vòng đệm của buzi
- tại các điểm khác (phải quy định các điểm
này);
b Không có hiệu chỉnh công suất.
PHỤ
LỤC A
(quy định)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặc tính kỹ thuật
Đơn vị
Phương pháp thử
Trị số ốctan nghiên cứu (RON)
-
ISO 5164
Tỷ trọng tương đối 15 oC/4 oC
(trọng lượng riêng)
-
ISO 3675
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
kPa
ISO 3007
Thành phần cất phân đoạn:
Điểm sôi đầu
10 % (thể tích)
50 % (thể tích)
90 % (thể tích)
Điểm sôi cuối
Cặn cuối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
oC
oC
oC
oC
oC
% thể tích phân
đoạn
ISO 3405
Phân tích hydrocacbon
- Olefin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Bão hòa
% thể tích phân
đoạn
ISO 3837
Độ bền chống oxy hóa
min
ISO 7536
Nhựa tồn động
mg/100 m3
ISO 6246
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
ISO 4260, ISO 8754
Hàm lượng chì
Tính chất tẩy rửa
Tính chất ankyl chì
g/dm3
ISO 3830
Tỷ số cacbon/hydrogen
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Benzen
% thể tích phân
đoạn
MTBE
% thể tích phân
đoạn
Methanol
% thể tích phân
đoạn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
% thể tích phân
đoạn
Tỷ số hỗn hợp nhiên liệu bôi trơn
-
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM
KHẢO
[1] ISO 3007, Petroleum products and crude petroleum
- Determination of vapour pressure - Reid method (Sản phẩm dầu mỏ - Xác định áp
suất bay hơi - Phương pháp Reid).
[2] ISO 3405, Petroleum products -
Determination of distillation characteristics at atmospheric pressure (Sản phẩm
dầu mỏ - Xác định các đặc chưng cất ở áp suất khí quyển).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[4] ISO 3830, Petroleum products - Determination
of lead content of gasoline - Iodine monochloride method (Sản phẩm dầu mỏ -
Xăng - Xác định hàm lượng chì - Phương pháp iốt monoclorua).
[5] ISO 3837, Liquid petroleum products - Determination
of hydrocarbon types - Fluorescent indicator adsorption method (Sản phẩm lỏng
của dầu mỏ - Xác định mẫu hydrocacbon - Phương pháp hấp thụ có chỉ báo huỳnh
quang).
[6] ISO 4260, Petroleum products and
hydrocarbons - Determination of sulfur content - Wickbold combustion method
(Sản phẩm dầu mỏ và hydrocacbon - Xác định hàm lượng sunfua - Phương pháp đốt
cháy wickbold).
[7] ISO 5164, Motor fuels - Determination of
knock characteristics - Research method (Nhiên liệu động cơ - Xác định đặc tính
va đập - Phương pháp nghiên cứu).
[8] ISO 6246, Petroleum products - Gum content
of light middle distilllate fuels - Jet evaporation method (Sản phẩm dầu mỏ -
Hàm lượng nhựa của nhiên liệu chưng cất nhẹ và trung bình - Phương pháp bay hơi
Jet).
[9] ISO 7536, Petroleum products - Determination
of oxidation stability of gasoline - Induction period method (Xăng - Xác định độ
bền chống oxy hóa - Phương pháp cảm ứng theo chu kỳ).
[10] ISO 8754. Petroleum products -
Determination of sulfur content - Energy-dispersive X-ray fluorescence spectrometry
(Sản phẩm dầu mỏ - Xác định hàm lượng sunfua - Phương pháp huỳnh quang tia X).