TIÊU CHUẨN VIỆT
NAM
TCVN 6566:1999
PHƯƠNG
TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ -Ô TÔ LẮP ĐỘNG CƠ CHÁY DO NÉN - PHƯƠNG PHÁP ĐO KHÍ
THẢI GÂY Ô NHIỄM TRONG THỬ CÔNG NHẬN KIỂU
Road vehicles-Automobiles equipped with a compression ignition engine -
Measurement method of gaseous pollutants in type approval test
Lời nói đầu
TCVN 6566 : 1999 được biên soạn trên cơ sở
ECE R 15-04
TCVN 6566 : 1999 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC
22 Phượng tiện giao thông đường bộ và Cục Đăng kiểm Việt Nam biên soạn, Tổng
cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng đề nghị, Bộ khoa học, Công nghệ và Môi
trường ban hành.
PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - Ô TÔ
LẮP ĐỘNG CƠ CHÁY DO NÉN - PHƯƠNG PHÁP ĐO KHÍ THẢI GÂY Ô NHIỄM TRONG THỬ CÔNG
NHẬN KIỂU
Road vehicles -
Automobiles equipped with a compression ignition engine - Measurement method of
gaseous pollutants in type approval test
1. Phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.2. Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng cho các ô tô
chở người có số chỗ ngồi không quá 9 chỗ và các ô tô tải có khối lượng toàn bộ
không quá 3,5 tấn.
2. Tiêu chuẩn trích
dẫn
Ece R15 - 04: Các qui định thống nhất về công
nhận các phương tiện lắp động cơ cháy cường bức - Phương pháp đo tiêu hao nhiên
liệu.
TCVN 6565: 1999, phương tiện giao thông đường
bộ -Động cơ cháy do nén, động cơ cháy cưỡng bức khí đốt hoá lỏng, động cơ khí
thiên nhiên và ô tô lắp các loại động cơ đó -Yêu cầu liên quan đến chất thải
gây ô nhiễm trong thử công nhận kiểu.
TCVN 6208: 1998 (ISO 3930: 1976) Thiết bị
phân tích khí ôxit cácbon - Đặc tính kỹ thuật.
3. Thuật ngữ và định
nghĩa:
Những thuật ngữ sau đây được dùng trong tiêu
chuẩn này:
3.1. Công nhận một kiểu ô tô:
Sự công nhận một kiểu ô tô về mức phát thải
các chất khí gây ô nhiễm từ động cơ cháy do nén.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3. Khối lượng chuẩn: Khối lượng không tải
của ô tô cộng thêm 100kg.
3.3.1. Khối lượng không tải: Khối lượng của ô
tô ở trạng thái có thể chuyển động được bình thường vô bình nhiên liệu được đổ
đầy, hộp dụng cụ và lốp dự phòng nếu có, nhưng không chở người hoặc chất tải.
3.4. Các chất khí gây ô nhiễm: Cacbonmonoxit
CO, hydrocacbon HC và các nitơ oxit NOx.
3.5. Trọng lượng lớn nhất: Trọng lượng tối đa
cho phép do nhà sản xuất qui định. (Trọng lượng này có thể lớn hơn trọng lượng
tối đa cho phép do chính quyền địa phương qui định).
3.6. Thiết bị khởi động nguội: Thiết bị làm
giàu hỗn hợp không khí - nhiên liệu cung cấp cho động cơ, và để trợ giúp động
cơ khởi động dễ dàng.
3.7. Thiết bị trợ giúp khởi động:
Thiết bị có thể trợ giúp động cơ khởi động mà
không cần làm giàu hỗn hợp không khí - nhiên liệu (ví dụ: nến sấy nóng buồng
đốt).
3.8. Thử công nhận kiểu:
Phép thử được thực hiện trên ô tô mẫu đầu
tiên để kiểm tra sự phù hợp giữa lượng phát thải trung bình các chất khí gây ô
nhiễm sau khi động cơ khởi động ở trạng thái nguội với giới hạn được qui định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1. Nhà sản xuất phải cung cấp một ô tô để
mẫu phục vụ cho việc thử công nhận kiều theo qui định của 3.1 cùng với một bản
tường trình chi tiết về kiểu loại ô tô đó theo mẫu ở phụ lục A
5. Thử công nhận kiểu
5.1. Yêu cầu chung
5.1.1. Thiết bị và dụng cụ thử nghiệm phải
được hiệu chuẩn theo qui định trong ECE R15 - 04.
Tất cả các thiết bị phân tích phải có độ
chính xác ±3% và không lớn hơn 3 mg/kg đối với nồng độ của khí nhỏ hơn 100
mg/kg.
5.1.2. Hàm lượng của khí thử và khí chuẩn không
sai khác quá ±2% so với giá trị chuẩn của mỗi loại khí được qui định trong ECE
R15-04.
5.1.3. Nhiên liệu để thử phải là nhiên liệu
chuẩn CEC RF - 05 - A - 80 được qui định trong ECE R15 – 04 (xem phụ lục B).
5.2. Điều kiện thử
5.2.1. Nhiệt độ trong phòng thử phải được duy
trì trong khoảng từ 20 đến 300 trong suốt quá trình thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.3. Ô tô mẫu phải được đặt ở vị trí nằm
ngang trong quá trình thử để tránh hiện tượng cấp nhiên liệu không bình thường.
5.2.4. Nhiệt độ động cơ phải được duy trì ở
điều kiện làm việc bình thường trong suốt quá trình thử bằng cách nâng nắp ca
bô và / hoặc dùng quạt.
5.3. Thiết bị thử:
5.3.1. Băng thử (động lực kế kiểu khung) phải
có đặc tính và khả năng phù hợp với các yêu cầu được qui định trong ECE R15 -
04.
5.3.2. Thiết bị phân tích khí bao gồm:
Thiết bị phân tích có vùng hông ngoại không
tán sắc để xác định cacbon monoxit. Thiết bị phân tích ion hoá ngọn lửa để xác
định hydrocacbon.
Thiết bị dò quang hoá dọc để xác định nitơ
oxit.
Bộ cảm biến nhiệt độ để có thể đo được trong
khoảng 1,50C
Bộ cảm biến áp suất để có thể đo được trong
khoảng 0,1 kPa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4. Chuẩn bị mẫu thử.
5.4.1. Ô tô mẫu phải được vận hành ít nhất là
3000km trước khi thử, trừ trường hợp nhà sản xuất yêu cầu tiến hành phép thử
trên một ô tô mẫu đã được vận hành chưa đến 3000km.
5.4.2. Hệ thống xả không cho phép bất kỳ sự
rò rỉ nào làm ảnh hưởng tới việc thu gom khí xả.
5.4.3. Phải kiểm tra độ kín khít của hệ thống
nạp nhằm đảm bảo cho việc pha trộn hỗn hợp cháy do không bị ảnh hưởng của không
khí lọt vào.
5.4.4. Việc điều chỉnh động cơ phải theo qui
định của nhà sản xuất.
5.5. Chuẩn bị thử
5.5.1. ô tô mẫu phải được chạy không tải tới
khi nhiệt độ động cơ đạt tới nhiệt độ làm việc bình thường. Tắt động cơ và giữ
trong phòng thử ít nhất là 6 giờ nhưng không lớn hơn 30 giờ tới khi nhiệt độ
của dầu bôi trơn và chất làm mát đạt tới nhiệt độ môi trường với sai số không
lớn hơn ±2%.
5.5.2. Lớp ô tô phải được bơm tới áp suất do
nhà sản xuất qui định. Trong trường hợp bằng thử có 2 tang quay thì áp suất
phải được tăng lên không khí lớn hơn 50% áp suất qui định. áp suất thực tế phải
được ghi lại.
5.6. Tiến hành thử công nhận kiểu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.6.2. Hoàn thành phép thử được nêu trong 5.6.1.
ba lần và tính lượng phải trung bình của cacbonmonoxit, lượng phát thải trung
bình của hỗn hợp hydrocacbon và các nitơ oxit. Số lượng phép thử sẽ được giảm
trong các điều kiện xác định sau đây:
5.6.2.1. Nếu trong lần thử thứ nhất A1
≤ 0,7 LA và B1 ≤ 0,7 LB thì phép thử chỉ cần
phải thực hiện một lần và yêu cầu về khí thải trong TCVN 6565:1999 được coi là
thoả mãn.
5.6.2.2. Nếu trong lần thử thứ nhất A1
≤ 0,85 LA và B1 ≤ 0,85 LB và đồng thời A1>
0,7 LA hoặc B1 > 0,7 LB thì phải thực hiện
lần thử thứ 2 và nếu:
A1 + A2 < 1,70 LA;
B1 + B2 < 1,70LB VÀ A2 < LA;
B2 < LB.
thì yêu cầu về khí thải trong TCVN 6565: 1999
được coi là thoả mãn.
Bảng 1 - Chu trình
thử
Thứ tự thao tác
Thao tác
Pha
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(m/s2)
Vận tốc
(km/h)
Thời gian (s)
Thời gian tích luỹ
(s)
Số được dùng khi
sang số
Mỗi thao tác
Mỗi pha
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
4
5
6
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
10
11
12
13
14
15
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
19
20
21
22
23
24
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tăng tốc
Vận tốc ổn định
Giảm tốc
Giảm tốc,
Ngắt ly hợp
Chạy không tải
Tăng tốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tăng tốc
Vận tốc ổn định
Giảm tốc
Giảm tốc
Ngắt ly hợp
Chạy không tải
Tăng tốc
Sang số
Tăng tốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tăng tốc
Vận tốc ổn định
Giảm tốc
Vận tốc ổn định
Sang số
Giảm tốc
Giảm tốc
Ngắt ly hợp
Chạy không tải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
4
5
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
7
8
8
9
10
10
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
12
13
14
14
14
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,04
-0,69
-0,92
0,83
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,94
-0,75
-0,92
0,83
0,62
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,52
-0,52
-0,86
-0,92
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0 đến 15
15
15 đến 10
10 đến 0
0 đến 15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
32 đến 10
10 đến 0
0 đến 15
15 đến 35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
50 đến 35
35
32 đến 10
10 đến 0
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
2
3
21
5
2
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
3
21
5
2
9
2
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
13
2
7
3
7
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
2
3
21
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
21
26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
13
12
7
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23
25
28
49
54
56
61
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
93
96
117
122
124
133
135
143
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
163
176
178
185
188
195
6sPM,
5sK1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
K1
16sPM,
5sK1
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
K2
16sPM
5sK1
1
2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
3
2
K2
7sPM
Chú thích:
1. PM là vị trí trung gian (số
"mo"), ly hợp đồng;K1, K2 cài số hoặc 2, ngắt ly hợp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2. Các ô tô có trang bị hộp số tự động được
thử với số cao nhất được cái. Bộ tăng tốc phải được sử dụng sao cho đạt được
gia tốc ổn định nhất, các số khác nhau có thể được cài theo qui định. Khi không
đạt được tốc độ danh nghĩa trong thời gian xác định, sự sang số phải được thực
hiện giống như các hộp số điều khiển bằng tay.
5.6.3. Nếu trong 3 lần thử:

Thì phép thử phải tiến hành đủ 10 lần nếu nhà
sản xuất yêu cầu, và nếu;

Thì yêu cầu về khí thải trong TCVN 6565:1999
được coi là thoả mãn.
Trong đó:
A1, A2...,A10
là hàm lượng cacbon monoxit đo được từ các phép thử 1,2,..., 10 liên tiếp;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B1, B2,..., B10 là hàm lượng hỗn hợp của hydo
cacbon và khí nito oxit đo được từ các phép thử 1,2,...,10 liên tiếp;
LB là giới hạn của hỗn hợp hydro
cacbon và các nitơ oxit trong bảng 1 của TCVN 6565:1999.
6. Kiểm tra sự phù
hợp của sản xuất:
6.1. Đế xác định sự phù hợp như được mô tả ở
điều 5.4.1 của TCVN 6565:1999 phải tiến hành kiểm tra một số lượng ô tô vừa đủ
được lấy ngẫu nhiên từ loạt ô tô cùng kiểu đã được công nhận theo tiêu chuẩn
này.
6.2. Quy trình kiểm tra để xác định sự phù
hợp của sản xuất được tiến hành như sau:
6.2.1. Ô tô thử được lấy từ loạt ô tô và thử
theo qui trình nêu ở điều 5.6.1. Lượng phát thải trung bình của cacbon monoxit,
lượng phát thải trung bình của hỗn hợp hydro cacbon và các nitơ oxit thu được
trong phép thử phải nhỏ hơn giới hạn cho phép đối với thử phù hợp của sản xuất
nêu trong TCVN 6565:1999
6.2.2. Nếu ô tô thử nói trên không thoả mãn
yêu cầu ở điều 6.2.1 thì nhà sản xuất có thể yêu câù tiến hành phép thử trên lô
ô tô mẫu được lấy từ loạt ô tô, kể cả ô tô được lấy lần đầu. Số lượng của lô ô
tô mẫu do nhà sản xuất chọn. Tất cả các ô tô mẫu trừ ô tô mẫu lần đầu phải được
tiến hành thử theo phép thử nêu ở điều 5.6.1. Kết quả được dùng để xem xét đánh
giá với ô tô mẫu lần đầu là giá trị trung bình X của 3 lần thử. Giá trị trung
bình X của kết quả thử trên mỗi ô tô mẫu phải được xác định cho cả cacbon
monoxit và hỗn hợp hydrocacbon và các nitơ oxit. Việc sản xuất loạt ô tô trên
được coi là phù hợp nếu điều kiện sau đây thoả mãn:

Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
k là thông số thống kê, phụ thuộc vào số
lượng ô tô mẫu n trong lô và cho trong bảng sau:
n
2
3
4
5
6
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
10
k
0,973
0,613
0,489
0,421
0,376
0,342
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,296
0,279
n
11
12
13
14
15
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
19
k
0,265
0,253
0,242
0,233
0,224
0,216
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,203
0,198

Trong đó:
X là giá trị nào đó của kết quả thử riêng
biệt thu được từ lô n ô tô mẫu;
là giá trị trung
bình của các kết quả thử.
PHỤ
LỤC A
(quy định)
CÁC
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA ĐỘNG CƠ VÀ CÁC THÔNG SỐ PHỤC VỤ CHO THỰC HIỆN PHÉP THỬ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.1.1. Nhãn hiệu: .................................................................................................................................
A.1.2. Kiểu:
...........................................................................................................................................
A.1.3. Nguyên lý làm việc: Cháy do nén/4 kỳ/2
kỳ: ................................................................................
..............................................................................................................................................................
A.1.4. Đường kính xy lanh:
..............................................................................................................mm
A. 1.5. Hành trình pittông:
...............................................................................................................mm
A.1.6. Số xi lanh, cách bố trí và thứ tự nổ:
.............................................................................................
A.1.7. Dung tích xi lanh:
..................................................................................................................cm3
A.1.8. Tỷ số nén (1):
...............................................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.1.10: Hệ thống làm mát: Làm mát bằng chất
lỏng/Làm mát bằng không khí(2) ...................................
A.1.11: Máy nén tăng áp: Có/Không(2).Mô tả hệ
thống: .........................................................................
A.1.12. Hệ thống nạp:
...........................................................................................................................
ống nạp .....................................................Mô
tả:....................Lọc không khí ....
....................................................................Nhãn
hiệu.............Kiểu......................................................
Bộ giảm âm khí nạp:
...................................Nhãn
hiệu.............Kiểu................................ ......................
A.1.13. Thiết bị tuần hoàn khí hộp cacte (Mô
tả và sơ đồ):
..................................................................
............................................................................................................................................................
A.2. Các thiết bị chống ô nhiễm bổ sung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả sơ đồ:
........................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
A.3. Nạp không khí và cung cấp nhiên liệu
A. 3.1. Mô tả và sơ đồ của các chi tiết lắp
ráp kèm theo (đệm giảm chấn, máy sấy, các đường nạp không khí kèm theo,...):
.......................................................................................................................
............................................................................................................................................................
A.3.2. Cung cấp nhiên liệu
A.3.2.1. Nguyên lý làm việc: ống nạp/phun
trực tiếp (2)
Buồng đốt phụ/Buồng đốt tạo xoáy(2)
A.3.2.2. Bơm nhiên liệu:
......................................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.2.2: Kiểu:
......................................................................................................................................
A. 3.2.2.3: Năng suất: .........................................................................................................................
A.3.2.2.4. Định mức thời gian phun:
....................................................................................................
A.3.2.3.5: Đường cong phun:
..............................................................................................................
A.3.2.3. Vòi phun:
...............................................................................................................................
A.3.2.4. Bộ điều chỉnh:
........................................................................................................................
A.3.2.4.1.Nhãn hiệu:
...........................................................................................................................
A.3.2.4.2: Kiểu
....................................................................................................................................
A.3.2.4.3: Tốc độ thấp nhất khi có tải:
..........................................................................................
vg/ph
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.3.2.4.5. Tốc độ không tải nhỏ
nhất:...........................................................................................
vg/ph
A.3.2.5 Thiết bị khởi động nguội:
.........................................................................................................
A.3.2.5.1. Thiết bị khởi động nguội:
.....................................................................................................
A.3.2.5.2. Nhãn hiêu:
..........................................................................................................................
A.3.2.5.3 Kiểu:
....................................................................................................................................
A.3.2.5.3 Mô tả hệ thống:
....................................................................................................................
A.4. Thông số điều chỉnh thời gian đóng/mở
van hoặc số liệu tương đương
Độ nâng lớn nhất của các van, các góc mở và
đóng hoặc các chi tiết định mức thời gian đòng mở các cơ cấu phân phối biến đổi
theo điểm chết trên:
...................................................................................
............................................................................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.5. Hệ thống
xả:....................................................................................................................
Mô tả và sơ
đồ:....................................................................................................................................
A.6. Hệ thống bôi
trơn:...........................................................................................................
A.6.1. Mô tả hệ thống:
.........................................................................................................................
A.6.1.1. Vị trí thúng chứa dầu bôi trơn:
................................................................................................
A.6.1.2 Hệ thống cung cấp dầu bôi trơn:
.............................................................................................
A.6.2. Bơm dầu bôi trơn:
.....................................................................................................................
A.6.2.1. Nhãn hiệu:
.............................................................................................................................
A.6.2.2. Kiểu:
......................................................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.6.3.1 Tỷ lệ phần trăm:
......................................................................................................................
A.6.4. Làm mát dầu: Có/Không:
A.6.4.1 Sơ đồ hoặc nhãn hiệu và kiểu;
................................................................................................
A.7. Hệ thống điện:
Máy phát điện/Máy phát điện xoay chiều: Các
đặc tính hoặc nhãn hiệu và kiêu.
A.8. Các thiết bị phụ trợ lắp trên động cơ
(đánh số và mô tả tóm tắt nếu cần thiết):
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
A.9. Các tính năng của động cơ:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.9.2. Hàm lượng cacbon monoxit có trong khí
xả (tiêu chuẩn nhà sản xuất): .................
A.9.3 Tốc độ ứng với công suất cực
đại:..........................................................................vg/ph
A.9.4. Công suất cực đại:................................................................................................................kW
A.10 Dầu bôi trơn được sử dụng
A.10.1 Nhãn hiệu:
...............................................................................................................................
A.10.2 Kiểu:
........................................................................................................................................
Chú thích:
(1) Có xác định dung sai
(2) Gạch bỏ những mục
không áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Quy định)
Các thông số kỹ thuật của nhiên liệu tiêu
chuẩn RF-05-A-80 dùng đẻ thử động cơ điezen
Đặc tính
Giới hạn và đơn vị
Phương pháp ASTM (1)
Tỷ trọng ở 150C
min 0,835 kg/l; max 0,845 kg/l
D 1298
Chỉ số xetan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D 976
Chưng cất (2)
50% thể tích
min 2450C
D86
90% thể tích
min 3200C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
max 3400C
Điểm sôi cuối cùng
max 3700C
Độ dẻo ở 400C
min 2,5 mm2/S
D 445
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
max 3,5 mm2/S
Hàm lượng lưu huỳnh
min 0,20 % khối lượng
D1266
max 0,50
D 2622 hoặc D 2785
Điểm phát sáng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D 93
Cặn cacbon trên 10% cặn chưng cất
max 0,20% khối lượng
D189
Hàm lượng tro
max 0,01 % khối lượng
D 482
Hàm lượng nước
max 0,05 % khối lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sự ăn mòn đồng 1000C
max 1
D130
Số trung hoà (A xit mạnh)
max 0,20 mg KOH/g
D 974
(1) Phương pháp đầu tiên của Hiệp
hội Mỹ về các phép thử và vật liệu
Chú thích 1 - Phải tham khảo các phương pháp ISO
tương đương khi ấn hành tấ cả các đặc tính nêu trên.
Chú thích 2 - Các con số đã được trích dẫn cho
biết lượng bốc hơn toàn bộ (% toàn bộ + % mất);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích 4 - Các giá trị nêu
trong bảng thông số kỹ thuật là các “giá trị thực”. Khi xác định các giá trị
giới hạn của các thông số, thuật ngữ ASTMD 3244 “xác định cơ sở cho các cuộc
tranh luận về chất lượng sản phẩm xăng dầu” đã được áp dụng và trong khi ấn
định giá trị lớn nhất phải tính đến mức độ khác nhau nhỏ nhát là 2R trên zero;
khi ấn định giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất thì độ khác nhau phải xem xét
là 4R. Mặc dù phép đo này là phép đo cần thiết cho mục đích thống kê, nhưng nhà
sản xuất nhiên liệu có thể hướng vào một giá trị zero mà giá trị lớn nhất đã
công bố là 2R và giá trị trung bình trong trường hợp định giới hạn lớn nhất và
giới hạn nhỏ nhất. Việc xác định rõ ràng vấn đề nhiên liệu này có đáp ứng các
yêu cầu của các thông số kỹ thuật không là cần thiết, có thể áp dụng thuật ngữ
ASTM D 3244.
Chú thích 5 - Nếu cần phải tính toán hiệu năng
nhiệt của động cơ hoặc của xe, giá trị toả nhiệt của nhiên liệu có thể được
tính như sau:
Năng lượng quy định (giá trị toả nhiệt) giá
trị thực
MJ/kg = (46,423 -
8,792 d2 + 3,170 d)(1- (x + y + s)) + 9,420s - 2,499 x
trong đó:
d là tỷ trọng tại 150C;
x là tỷ lệ so với khối lượng của nước (% chia
cho 100):
y là tỷ lệ so với khối lượng tro (% chia cho
100);
s là tỷ lệ sơ với khối lượng lưu huỳnh (%
chia cho 100).