TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 9976
: 2013
THỊT
VÀ THỦY SẢN - ĐỊNH LƯỢNG ESCHERICHIA COLI BẰNG PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG ĐĨA ĐẾM
PETRIFILMTM
Meats and fishery products
- Enumeration of Escherichia coli using PetrifilmTM count plate
Lời nói đầu
TCVN 9976:2013 được xây dựng trên cơ sở AOAC
998.08 Confirmed Escherichia coli Counts in Poultry, Meats, and Seafood.
Dry Rehydratable Film Method PetrifilmTM E. coli/Coliform Count
Plate;
TCVN 9976:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
Quốc gia TCVN/TC/F13 Phương pháp phân tích và lấy mẫu biên soạn, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
THỊT VÀ THỦY SẢN -
ĐỊNH LƯỢNG ESCHERICHIA COLI BẰNG PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG ĐĨA ĐẾM PETRIFILMTM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp sử dụng đĩa
đếm PetrifilmTM để định lượng Escherichia coli trong thủy sản
và thịt, bao gồm cả thịt gia cầm.
Phương pháp này đã được đánh giá liên phòng
thử nghiệm, các kết quả được nêu trong Phụ lục A và Tài liệu tham khảo [1].
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho
việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6507-2:2005 (ISO 6887-2:2003), Vi
sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Chuẩn bị mẫu thử, huyền phù ban
đầu và các dung dịch pha loãng thập phân để kiểm tra vi sinh vật - Phần
2: Các nguyên tắc cụ thể để chuẩn bị các mẫu thịt và sản phẩm thịt;
TCVN 6507-3:2005 (ISO 6887-3:2003), Vi
sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Chuẩn bị mẫu thử, huyền phù ban
đầu và các dung dịch pha loãng thập phân để kiểm tra vi sinh vật - Phần
3: Các nguyên tắc cụ thể để chuẩn bị các mẫu thủy sản và sản phẩm thủy sản;
3. Nguyên tắc
Phương pháp này sử dụng các đĩa cấy chứa môi
trường dinh dưỡng khô và chất tạo đông tan được trong nước lạnh. Cho các dung
dịch huyền phù mẫu thử chưa pha loãng hoặc đã pha loãng vào các đĩa với lượng 1
ml mỗi đĩa. Dàn đều dung dịch huyền phù trên diện tích khoảng 20 cm2.
Chất tạo đông có trong thành phần của đĩa sẽ làm môi trường dinh dưỡng trong
đĩa đông lại. Đĩa được ủ ấm ở 35 oC ± 1 oC trong 24 h ± 1
h rối đếm khuẩn lạc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Thuốc thử và môi
trường
Chỉ sử dụng thuốc thử tinh khiết phân tích và
nước cất hoặc nước có chất lượng tương đương, trừ khi có quy định khác.
4.1. Nước dùng để pha loãng (dung dịch nước đệm
phosphat)
Hòa tan 34 g kali hydro phosphat (KH2PO4)
vào 500 ml nước đựng trong bình định mức 1 lít, chỉnh pH đến 7,2 bằng khoảng 175
ml dung dịch natri hydroxit 1 M và thêm nước đến vạch. Pha loãng 1,25 ml dung
dịch này đến 1 lít bằng nước đã đun sôi và để nguội, rồi hấp áp lực 15 min ở 121
oC.
Nước dùng để pha loãng không được chứa xitrat,
bisulfit hoặc thiosulfat vì có thể gây ức chế sự phát triển của vi sinh vật.
4.2. Chất chỉ thị 2,3,5-triphenyltetrazolium
clorua.
4.3. Chất chỉ thị 5-brom-4-clo-3-indolyl-b-D-glucuronid.
4.4. Chất dinh dưỡng mật đỏ-tím (violet red bile nutrients)1).
4.5. Chất tạo đông tan được trong nước lạnh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ của phòng thử
nghiệm vi sinh thông thường và các thiết bị, dụng cụ sau đây:
5.1. Đĩa đếm E.coli/coliform PetrifilmTM 2)
Đĩa chứa các chất dinh dưỡng mật đỏ-tím (4.4),
chất tạo đông tan được trong nước lạnh (4.5), chất chỉ thị 2,3,5-triphenyltetrazolium
clorua (4.2) và chất chỉ thị hoạt độ glucuronidase là 5-brom-4-clo-3-indolyl-b-D-glucuronid (4.3), có thể đếm
coliform và E.coli trên cùng một đĩa. Vùng sinh trưởng được khoanh tròn trên
mỗi đĩa chứa khoảng hai mươi ô vuông, mỗi ô có diện tích 1 cm2 trên
màng nền.
5.2. Dụng cụ dàn mẫu bằng chất dẻo (gồm một mặt có gờ
và một mặt láng), được cung cấp cùng với đĩa đếm (5.1), để dàn đều huyền phù
lên khắp vùng sinh trưởng của đĩa.
5.3. Pipet, đã được hiệu chuẩn, dùng để phân
tích vi sinh vật hoặc pipet dạng xyranh có thể phân phối 1,0 ml, chia vạch đến
0,1 ml. Có thể dùng pipet tự động.
Pipet phải phân phối được chính xác các thể
tích yêu cầu. Không sử dụng pipet để phân phối thể tích nhỏ hơn 10 % dung tích
của pipet. Ví dụ, không dùng pipet có dung tích lớn hơn 10 ml để phân phối 1
ml.
5.4. Thiết bị đếm khuẩn lạc, loại chuẩn hoặc loại
có độ khuếch đại và độ nhìn thấy tương đương3).
5.5. Cân, có thể cân chính xác đến 0,1 g.
5.6. Thiết bị trộn tốc độ cao, có bình chứa vô
trùng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.8. Nồi hấp áp lực, có thể duy trì nhiệt
độ ở 121 oC.
6. Lấy mẫu
Việc lấy mẫu không qui định trong tiêu chuẩn
này.
Phòng thử nghiệm phải nhận được đúng mẫu đại
diện và không bị hư hỏng hoặc thay đổi trong quá trình vận chuyển hoặc bảo quản.
7. Chuẩn bị mẫu thử
7.1. Chuẩn bị phần mẫu thử, theo TCVN 6507-2:2005
(ISO 6887-2:2003) hoặc TCVN 6507-3:2005 (ISO 6887-3:2003).
7.2. Chuẩn bị dung dịch mẫu thử
Cân vô trùng 50 g phần mẫu thử, chính xác đến
0,1 g, cho vào bình trộn vô trùng của thiết bị trộn (5.6). Thêm 450 ml nước
dùng để pha loãng (4.1) và trộn trong 2 min với tốc độ từ 10 000 r/min đến 12
000 r/min.
Nếu tổng khối lượng mẫu không đủ 50 g thì cân
phần mẫu thử thích hợp và thêm thể tích nước dùng để pha loãng (4.1) cần thiết để
có dung dịch pha loãng 10-1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8. Cách tiến hành
Đặt đĩa đếm E.coli/coliform PetrifilmTM
(5.1) lên bề mặt phẳng. Nhấc tấm màng mỏng phía trên ra và nhỏ 1 ml huyền phù mẫu
thử vào chính giữa màng nền. Đậy cẩn thận tấm màng mỏng phía trên xuống chất
cấy. Dàn đều huyền phù trên diện tích 20 cm2 bằng cách ấn nhẹ xuống
tâm dụng cụ dàn mẫu (5.2) (mặt láng của dụng cụ dàn mẫu hướng xuống dưới). Để
yên đĩa trong ít nhất 1 min cho gel đông đặc lại. Đặt các đĩa vào tủ ấm (5.7)
theo phương nằm ngang với nắp hướng lên trên, không chồng cao quá 20 đĩa, ủ ấm đĩa
ở nhiệt độ 35 oC ± 1 oC trong 24 ± 1 h. Sau khi ủ xong,
có thể bảo quản đông lạnh ở nhiệt độ nhỏ hơn hoặc bằng - 15 oC đến 7
ngày, nếu cần.
Đếm khuẩn lạc trên các đĩa này ngay sau giai
đoạn ủ, sử dụng thiết bị đếm khuẩn lạc (5.4). Có thể sử dụng bộ khuếch đại được
rọi sáng để thuận tiện cho việc đếm. Đếm tất cả các khuẩn lạc có màu xanh kèm
theo một hoặc nhiều bọt khí (trong vòng đường kính một khuẩn lạc) trên các đĩa
chứa từ 10 khuẩn lạc đến 150 khuẩn lạc. Không đếm các khuẩn lạc phát triển ngoài
vòng tròn giới hạn của môi trường chọn lọc, không đếm các bọt khí giả có thể
được tạo ra do thao tác chưa đúng trong quá trình cấy mẫu lên đĩa.
9. Tính và biểu thị
kết quả
Để tính số lượng vi khuẩn, nhân tổng số lượng
khuẩn lạc trên một đĩa (hoặc số lượng trung bình các khuẩn lạc trên một đĩa, nếu
đếm các đĩa kép của cùng một độ pha loãng) với số nghịch đảo của độ pha loãng
tương ứng. Khi đếm các khuẩn lạc trên các đĩa kép của các độ pha loãng kế tiếp,
tính số lượng trung bình các khuẩn lạc cho mỗi độ pha loãng trước khi xác định trung
bình số đếm tổng vi khuẩn.
Nếu không có đĩa nào có từ 10 khuẩn lạc màu xanh
kèm bọt khí trở lên thì ghi lại số đếm chính xác trên đĩa có độ pha loãng thấp
nhất (tương ứng với dung dịch ít pha loãng nhất).
Nếu tất cả các đĩa có số đếm lớn hơn 150 thì
xác định số đếm ước tính bằng cách đếm số khuẩn lạc trong một hoặc nhiều ô
vuông đại diện, tính số đếm trung bình trên một ô vuông và nhân số đếm này với 20
(diện tích vùng sinh trưởng khoảng 20 cm2). Trong trường hợp này, phải
báo cáo đây là số ước tính.
Nếu các đĩa đều có mật độ khuẩn lạc quá lớn
để ước tính số đếm thì kết quả được báo cáo là "quá nhiều để đếm".
10. Báo cáo thử
nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- mọi thông tin cần thiết để nhận biết đầy đủ
về mẫu thử;
- viện dẫn tiêu chuẩn này hoặc phương pháp đã
sử dụng;
- kết quả và đơn vị biểu thị kết quả;
- ngày tháng lấy mẫu và phương thức lấy mẫu
(nếu có);
- ngày tháng nhận mẫu phòng thử nghiệm;
- ngày tháng thử nghiệm;
- các điểm đặc biệt quan sát được trong quá
trình thử nghiệm;
- mọi thao tác không quy định trong tiêu
chuẩn này hoặc được coi là tùy chọn, cùng với các chi tiết của sự cố bất kỳ có
thể ảnh hưởng đến kết quả.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Tham khảo)
Kết
quả của phép thử liên phòng thử nghiệm
Các kết quả của phép thử liên phòng thử
nghiệm được nêu trong Bảng A.1 và Bảng A.2.
Bảng A.1 - Kết quả của
phép thử liên phòng thử nghiệm đối với E.coli bằng phương pháp sử dụng đĩa
đếm E.coli/coliform PetrifilmTM
Mức nhiễm
Số phòng thử nghiệm
tham giaa
Trung bình các giá
trị log10 của số khuẩn lạc trên gam
Độ lệch chuẩn lặp
lại, sr
Độ lệch chuẩn tương
đối lặp lại, RSDr, %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn tái
lập, sR
Độ lệch chuẩn tương
đối tái lập, RSDR, %
Giới hạn tái lập, R
Cá
Thấp
11
2,32
0,23b
9,91
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,42
18,10
1,18
Trung bình
11
2,95
0,14b
4,75
0,39
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,88
0,90
Cao
11
3,77
0,12b
3,18
0,31
0,27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,76
Thịt gà tây
Thấp
11
2,06
0,24b
11,65
0,67
0,38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,06
Trung bình
10
2,55
0,10b
3,92
0,28
0,22
8,63
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cao
10
3,15
0,09b
2,86
0,25
0,19
6,03
0,54
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thấp
11
2,08
0,14b
6,73
0,39
0,26
12,50
0,73
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
2,74
0,15b
5,47
0,42
0,25
9,12
0,71
Cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,45
0,32b
9,28
0,90
0,40
11,59
1,13
a Số lượng phòng thử nghiệm cho bộ dữ liệu
đầy đủ;
b Độ lặp lại lớn hơn đáng kể so với phương
pháp MPN (p < 0,01).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức nhiễm
Số phòng thử nghiệm
tham giaa
Trung bình các giá
trị log10 của số khuẩn lạc trên gam
Độ lệch chuẩn lặp
lại, sr
Độ lệch chuẩn tương
đối lặp lại, RSDr, %
Giới hạn lặp lại, r
Độ lệch chuẩn tái
lập, sR
Độ lệch chuẩn tương
đối tái lập, RSDR, %
Giới hạn tái lập, R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thấp
11
2,42
0,27
11,16
0,76
0,58
23,97
1,64
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
3,11
0,37
11,90
1,04
0,51
16,45
1,44
Cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,71
0,27
7,28
0,82
0,32
8,44
0,90
Thịt gà tây
Thấp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,32
0,37
15,95
1,04
0,38
16,38
1,07
Trung bình
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,39
14,29
1,10
0,45
16,48
1,27
Cao
11
3,36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,12
0,96
0,35
10,42
0,99
Thịt bò
Thấp
11
2,17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21,20
1,30
0,49
22,58
1,38
Trung bình
11
2,76
0,61
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,72
0,61
22,10
1,72
Cao
10
3,61
0,32
8,86
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,41
11,36
1,16
a Số lượng phòng thử nghiệm cho bộ dữ liệu
đầy đủ.
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM
KHẢO
[1] AFNOR Validation of Alternative Methods.
Report (Preliminary and Collaborative studies according to the NF EN ISO 16140
standard) ISO 16140 validation of 3MTM PetrifilmTM Coliforms
count plates (CC) for gas producing colonies enumeration - Quantitative method.
PCC Coliforms gas producers Synthesis (Version 2) September 3, 2008.
1) Tham khảo tiêu chuẩn APHA nêu trong Compendium of
Methods for the Microbiological Examination of Foods (Tuyển tập phương pháp
kiểm nghiệm vi sinh vật trong thực phẩm), 3rd Ed., 1992,
American Public Health Association (Hiệp hội Y tế Hoa Kỳ), Washington, DC
20001-3710, USA.
2)
Sản phẩm của 3M Center, St. Paul, MN 55144, USA. Thông tin này đưa ra để thuận
tiện cho người sử dụng tiêu chuẩn, có thể sử dụng các sản phẩm tương tự nếu cho
kết quả tương đương.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66