TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11953-11:2018
ISO 16900-11:2013
PHƯƠNG
TIỆN BẢO VỆ CƠ QUAN HÔ HẤP - PHƯƠNG PHÁP THỬ VÀ THIẾT BỊ THỬ - PHẦN 11: XÁC ĐỊNH
TRƯỜNG NHÌN
Respiratory
protective devices - Methods of test and test equipment - Part 11:
Determination of field of vision
Lời nói đầu
TCVN 11953-11:2018 hoàn toàn tương đương với ISO 16900-11:2013
TCVN11953-11:2018 do Ban kỹ thuật Tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC 94 Phương tiện bảo vệ cá nhân biên soạn, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 11953-1:2017 (ISO 16900-1:2014),
Phần 1: Xác định độ rò rỉ khí vào bên trong;
- TCVN 11953-2:2017 (ISO
16900-2:2009), Phần 2: Xác định trở lực hô hấp;
- TCVN 11953-3:2017 (ISO
16900-3:2012), Phần 3: Xác định độ lọt của phin lọc bụi;
- TCVN 11953-4:2017 (ISO
16900-4:2011), Phần 4: Xác định dung lượng của phin lọc khí và
phép thử di trú, giải hấp và thử động cacbon monoxit;
- TCVN 11953-6:2017 (ISO
16900-6:2015), Phần 6: Độ bền cơ học của các bộ phận và mối nối;
- TCVN 11953-7:2017 (ISO
16900-7:2015), Phần 7: Phương pháp thử tính năng thực tế;
- TCVN 11953-8:2017 (ISO 16900-8:2015),
Phần 8: Phương pháp đo tốc độ dòng khí của phương tiện bảo vệ cơ quan hô hấp
loại lọc có hỗ trợ;
- TCVN 11953-9:2017 (ISO
16900-9-2015), Phần 9: Xác định hàm lượng cacbon dioxit trong khí hít vào;
- TCVN 11953-11:2018 (ISO 16900-11:2013),
Phần 11: Xác định trường nhìn;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 11953-13:2018 (ISO
16900-13:2015), Phần 13: Phương tiện bảo vệ cơ quan hô hấp sử dụng khí thở
tái tạo và phương tiện bảo vệ cơ quan hô hấp chuyên dụng để thoát hiểm trong hầm
mỏ: Phép thử gộp chung nồng độ khí, nhiệt độ, độ ẩm, công thở, sức cản thở, độ
đàn hồi và khoảng thời gian thở.
Bộ tiêu chuẩn ISO 16900 còn các tiêu chuẩn
sau:
- ISO 16900-5:2016, Respiratory
protective devices - Methods of test and test equipment - Part 5:
Breathing machine, metabolic simulator, RPD
headforms and torso, tools and verification tools;
- ISO 16900-10:2015, Respiratory
protective devices - Methods of test and test equipment - Part 10: Resistance
to ignition,
flame, radiant heat and heat;
- ISO 16900-14:2015, Respiratory
protective devices - Methods of test and test equipment - Part 14: Measurement
of sound level:
Lời giới thiệu
Tiêu chuẩn này được dùng để bổ sung
cho bộ ISO 17420 (tất cả các phần) tiêu chuẩn tính năng của phương tiện bảo vệ
cơ quan hô hấp (PTBVCQHH). Các phương pháp thử được quy định cho phương tiện
hoàn chỉnh hoặc bộ phận của phương tiện tuân theo ISO 17420. Nếu có sai lệch từ
phương pháp thử trong tiêu chuẩn này thì các sai lệch phải được quy định trong
ISO 17420.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Respiratory
protective devices - Methods of test and test equipment - Part 11:
Determination of field of vision
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp thử
trong phòng thử nghiệm để xác định trường nhìn của phương tiện bảo vệ cơ quan hô
hấp.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
ISO 16972, Respiratory protective
devices - Terms, definitions, graphical symbols and units of measurement (Phương
tiện bảo vệ cơ quan hô hấp - Thuật ngữ, định nghĩa, ký hiệu bằng hình ảnh và đơn
vị đo)
ISO 17420-3, Respiratory protective devices - Performance requirements
- Part 3: Thread connection (Phương tiện bảo vệ cơ quan hô hấp - Yêu cầu tính năng - Phần 3: Mối nối có ren)
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật
ngữ và định nghĩa trong ISO 16972 và các thuật ngữ, định nghĩa sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị đo trường nhìn
(apertometer)
Thiết bị dạng vòm hình bán cầu mở rộng
dùng để đo diện tích góc của trường nhìn (biểu đồ đường biên) của PTBVCQHH khi
được gắn vào đầu giả.
3.2
Biểu đồ đường biên (peripheral isopter)
Trường nhìn trong khi đeo PTBVCQHH, được
chỉ thị bằng diện tích chiếu sáng, được xác định bởi một đường liền nét nối các
điểm.
3.3
Phạm vi trường nhìn (visual
field score)
VFS
Tổng các điểm trong mắt lưới nằm trong
bóng của biểu đồ đường biên do PTBVCQHH rọi lên thiết bị đo trường nhìn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn tính năng phải chỉ rõ các
điều kiện thử. Các điều kiện này bao gồm:
a) Số lượng mẫu thử;
b) Bất kỳ sự điều hòa sơ bộ nào;
c) Sử dụng thiết bị lọc mô phỏng, nếu
có thể;
d) Bất kỳ phụ kiện nào;
e) Kích cỡ phù hợp của đầu giả sử dụng.
5 Yêu cầu chung của
phép thử
Nếu không có quy định khác, các giá trị đưa ra
trong tiêu chuẩn này được biểu thị bằng các giá trị danh nghĩa. Loại trừ các giới
hạn nhiệt độ, các giá trị không được thể hiện là tối đa hoặc tối thiểu phải có
dung sai ± 5 %. Nếu không có quy định khác, nhiệt độ xung quanh để thử phải từ
16°C đến 32°C và độ ẩm tương đối (50 ± 30) %. Các giới hạn nhiệt độ quy định phải
có độ chính xác ± 1°C.
6 Nguyên tắc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7 Thiết bị, dụng cụ
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ sau để
xác định phạm vi trường nhìn:
a) Đầu giả: xem phụ lục B.
b) Thiết bị đo trường nhìn: xem Hình 1.
c) Biểu đồ vẽ phạm vi trường nhìn: xem
Hình 2.
8 Chuẩn bị thiết bị,
dụng cụ
Chuẩn bị PTBVCQHH để sẵn sàng sử dụng
theo hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất. Điều này liên quan đến việc gắn các phụ
kiện có thể cản trở tầm nhìn, ví dụ: van hoặc (các) phin lọc, hoặc bộ mô phỏng
phin lọc yêu cầu (ISO 16900-5) đối với các thiết bị có chứa mối nối có ren theo
ISO 17420-3. Phải lựa chọn kích thước của đầu giả phù hợp với kích thước của
PTBVCQHH được chọn để thử.
8.1 Cách gắn
thiết bị, dụng cụ
Gắn PTBVCQHH trên đầu giả đã chọn theo
hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất. Đặt PTBVCQHH cân xứng trên đầu giả. Nếu
PTBVCQHH có các dây chằng trên đầu có thể điều chỉnh được thì xiết chặt các dây
như khi đeo thiết bị theo quy định của nhà sản xuất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặt đầu giả đúng vị trí trong thiết bị
đo trường nhìn (xem Hình 1).
Đầu giả được đặt đúng khi tâm nguồn
ánh sáng của mắt chiếu sáng thẳng với kinh tuyến 90° trên vòm, đối xứng qua đường
tâm của vòm và trục nằm ngang của đầu giả trùng với trục của thiết bị đo trường
nhìn.
Kích thước tính bằng milimét

Hình 1 -Vị trí
của đầu giả trên thiết bị đo trường nhìn
Bật sáng cả hai mắt và điều chỉnh lại
vị trí PTBVCQHH trên đầu giả sao cho bóng trên thiết bị đo trường nhìn đối xứng
qua đường tâm thẳng đứng sao cho điểm tại chỗ bóng cắt ngang đường tâm nằm
ngang ở phía bên trái và phía bên phải, trong phạm vi năm độ ở mỗi bên.
Không được đeo PTBVCQHH trên đầu giả ở
vị trí không phù hợp do cố gắng làm tăng tối đa phạm vi trường nhìn.
CHÚ THÍCH Trong trường hợp PTBVCQHH
có thiết kế hoặc lắp ráp chụp hô hấp đối xứng, điều này là không thể và chụp hô
hấp chỉ phải chỉnh tâm đối với đường tâm thẳng đứng.
8.2 Vẽ trường
nhìn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lấy PTBVCQHH ra và lắp lại vào đầu giả
với tổng số ba lần lắp.
8.3 Tính phạm
vi trường nhìn (VFS)
Biểu đồ vẽ VFS (Hình 2) ấn định tổng số
118 chấm. Năm mươi chấm được ấn định tại vùng tâm, lên đến 10° cố định. 68 điểm
còn lại được ấn định vào
vùng ở bên ngoài 10°. Các chấm kẻ ô được đặt dọc theo 10 kinh tuyến (hai kinh
tuyến ở mỗi góc phần tư phía trên, ba kinh tuyến ở mỗi góc phần tư phía dưới) ở
25°, 65°, 115°, 155°, 195°, 225°, 255°, 285°, 315°, và 345°.
Phía ngoài vùng trung tâm, các chấm được
phân bố dọc theo các kinh tuyến theo hệ thống trọng lượng dựa trên đánh giá tầm
quan trọng của các kinh tuyến khác nhau ở trong phạm vi trường nhìn khi đeo
PTBVCQHH. Bốn chấm ngoài cùng nằm trên các kinh tuyến 25, 155,195 và 345 được
coi là rất quan trọng và bởi vậy gọi là các chấm quan trọng. (xem Hình 2 và Bảng
1).
Đếm các chấm kẻ ô VFS nằm ở bên trên
hoặc ở phía trong của biểu đồ đường biên đối với PTBVCQHH. Số này là VFS. Ghi lại
số lượng các chấm bắt buộc trong phạm vi VFS.
Tâm của các chấm phải nằm trong vùng
sáng được đếm.

Hình 2 - Biểu
đồ vẽ phạm vi
trường nhìn (VFS)
Các chấm trong phạm vi từng đoạn thể
hiện các điểm riêng rẽ được đếm để xác định VFS.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kinh tuyến
(°)
Số lượng các
chấm trong phạm vi biểu đồ đường biên bên ngoài 10° của vùng trung tâm cố định
Lắp lần 1
Lắp lần 2
Lắp lần 3
Giá trị trung bình tổng VFS
25
8
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
65
4
-
-
115
4
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
155
8
-
-
195
8
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
225
6
-
-
255
6
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
285
6
-
-
315
6
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
345
8
-
-
Thêm 50 chấm
cho vùng phía trong 10° của trục cố định
50
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng VFS
Số lượng các
chấm quan trọng được bao gồm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số trung bình
các chấm quan trọng ≥ 2?
Có/không
Có
Ví dụ về biểu đồ phạm vi trường nhìn
được thể hiện trên Hình 3 với kết quả cho từng lần lắp được lập trong Bảng 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 3 - Ví dụ
của biểu đồ VFS
9 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải bao gồm tối
thiểu các thông tin sau:
a) Số lượng mẫu thử;
b) Điều hòa sơ bộ;
c) Sử dụng thiết bị lọc mô phỏng, nếu
có thể;
d) Các phụ kiện;
e) Các đầu giả sử dụng.
f) VFS ở từng kinh tuyến, số lượng các
điểm quan trọng trong phạm vi trường nhìn và giá trị trung bình tổng VFS của ba
lần lắp (bảng).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục A
(quy định)
Áp dụng độ không đảm bảo đo
A.1 Xác định sự phù hợp
Để xác định sự phù hợp hoặc các khía cạnh
khác của phép đo theo phương pháp thử này, khi so sánh với các giới hạn yêu cầu
kỹ thuật đã cho trong tiêu chuẩn phương tiện bảo vệ, phải áp dụng như sau:
Nếu kết quả thử ± độ không đảm bảo đo,
U, nằm hoàn toàn vào bên trong hoặc bên ngoài vùng yêu cầu kỹ thuật đối
với phép thử cụ thể được cho trong tiêu chuẩn phương tiện bảo vệ thì kết quả phải
là đạt hoặc không đạt (xem Hình A.1 và A.2)

CHÚ DẪN
1 Giới hạn dưới của yêu cầu kỹ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Giới hạn trên của yêu cầu kỹ thuật
4 Độ không đảm bảo đo, U
5 Giá trị đo được
Hình A.1- Kết
quả đạt

CHÚ DẪN
1 Giới hạn dưới của yêu cầu kỹ thuật
2 Phạm vi của yêu cầu kỹ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Độ không đảm bảo đo, U
5 Giá trị đo được
Hình A.2 - Kết
quả không đạt
Nếu kết quả thử ± độ không đảm bảo đo,
U, nằm bên ngoài giá trị giới hạn quy định kỹ thuật (lớn hơn hoặc nhỏ hơn)
đối với phép thử cụ thể được cho trong tiêu chuẩn phương tiện bảo vệ thì khi
đánh giá đạt hoặc không đạt phải được xác định dựa trên an toàn của người đeo
phương tiện; đó là, kết quả phải cho là không đạt (xem Hình A.3).

CHÚ DẪN
1 Giới hạn dưới của
yêu cầu kỹ thuật
2 Phạm vi của yêu cầu kỹ thuật
3 Giới hạn trên của yêu cầu kỹ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Giá trị đo được
Hình A.3 - Kết
quả không đạt
Phụ
lục B
(quy định)
Đầu giả để xác định trường nhìn
B.1 Yêu cầu chung
Đầu giả để xác định trường nhìn dựa trên
phép đo nhân trắc của đầu thử phòng thử nghiệm được mô tả trong ISO 16900-5.
Cơ chế để điều chỉnh nguồn ánh sáng phải
không gây trở ngại đến việc lắp PTBVCQHH đang được đánh giá.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khoảng cách và ký hiệu cho đầu giả để
xác định trường nhìn được thể hiện trên Hình B.1. Dung sai phải là ± 1 mm ở từng
kích thước.

CHÚ DẪN
a khoảng cách
giữa các đồng tử
b tâm hình học của
các nguồn ánh sáng đến đầu cằm
c tâm hình học
của các nguồn ánh sáng đến đỉnh mũi
Hình B.1 - Đầu giả để
xác định trường nhìn
B.3 Các kích thước đặc biệt cho đầu
giả để xác định trường nhìn
Các kích thước đặc biệt dưới đây cho
trường nhìn của đầu giả (xem Bảng B.1) cũng được quy định trong ISO 16900-5,
nhưng chỉ để tham khảo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại đầu giả
Khoảng cách
giữa các đồng tử
mm
Tâm hình học
của các nguồn sáng đến đầu cằm
mm
Tâm hình học
của các nguồn sáng đến đỉnh mũi
mm
Ký hiệu trong
Hình B.1
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c
Lớn
68
106
32
Trung bình
64
105
31
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
59
101
30
Rộng ngắn
65
95
28
Hẹp dài
63
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] ISO 16900-5,
Respiratory protective devices - Methods of test and test equipment
- Part 5: Breathing machine, metabolic simulator, PTBVCQHH headforms and torso,
toots and verification tools
[2] ISO 21748, Guidance
for the use of repeatability, reproducibility and trueness
estimates in measurement uncertainty evaluation