TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
10638:2014
EN
14123:2003
THỰC
PHẨM - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG AFLATOXIN B1 VÀ TỔNG AFLATOXIN B1,
B2, G1, G2 TRONG LẠC, QUẢ HỒ TRĂN, QUẢ VẢ VÀ BỘT
ỚT - PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ LỎNG HIỆU NĂNG CAO CÓ TẠO DẪN XUẤT SAU CỘT VÀ LÀM SẠCH
BẰNG CỘT ÁI LỰC MIỄN NHIỄM
Foodstuffs -
Determination of aflatoxin B1, and the sum
of aflatoxin B1, B2, G1 and G2 in peanuts,
pistachios, figs, and paprika powder- High performance liquid
chromatographic method with post-column derivatization and
immunoaffiity column clean-up
Lời nói đầu
TCVN 10638:2014 hoàn toàn tương đương
với EN 14123:2003;
TCVN 10638:2014 do
Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F13 Phương pháp phân tích và lấy mẫu biên soạn. Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Foodstuffs -
Determination of aflatoxin B1, and the sum
of aflatoxin B1, B2, G1 and G2 in peanuts,
pistachios, figs, and paprika powder- High performance
liquid chromatographic method with post-column
derivatization and immunoaffiity
column clean-up
CẢNH BÁO - Khi áp dụng
tiêu chuẩn này có thể liên quan đến các vật liệu, thiết bị và các thao
tác gây nguy hiểm. Tiêu chuẩn này không thể đưa ra được tất cả
các vấn đề an toàn liên quan đến việc sử dụng chúng. Người sử dụng tiêu
chuẩn này phải tự thiết lập các thao tác an toàn thích hợp và xác định
khả năng áp dụng các giới
hạn quy định trước khi sử dụng tiêu chuẩn.
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng để xác định các
aflatoxin B1, B2,
G1
và G2 trong quả vả,
quả hồ trăn, quả lạc và bột ớt. Giới hạn định
lượng của phương pháp là 0,8 ng/g đối với từng loại aflatoxin hoặc
tốt hơn (các giá trị nhận được từ nghiên cứu liên phòng và nội phòng thí nghiệm), tùy
thuộc vào thiết bị sử dụng.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn
sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm
công bố thì áp dụng
phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp
dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 4851:1989 (ISO 3696:1987) Nước
dùng để phân tích trong
phòng thí nghiệm - Yêu cầu kỹ
thuật và phương pháp thử.
3. Nguyên tắc
Phần mẫu thử được chiết bằng dung môi
(metanol/nước) hoặc dung môi có thêm hexan (hoặc xyclohexan). Dịch chiết mẫu được lọc,
pha loãng với dung dịch nước muối đệm phosphat (PBS) rồi đưa lên cột ái lực miễn
nhiễm (IAC) chứa các kháng thể đặc hiệu đối với từng loại aflatoxin B1, B2, G1 và G2.
Các aflatoxin được
rửa giải ra khỏi cột ái lực miễn nhiễm bằng metanol. Định lượng các aflatoxin bằng sắc ký lỏng
hiệu năng cao pha đảo (RP-HPLC) có tạo dẫn xuất sau cột (PCD) bằng brom hóa sau
đó bằng detector
huỳnh quang. Cũng có thể tạo dẫn xuất sau cột bằng brom được tổng hợp bằng
phương pháp điện hóa hoặc bằng pyridini
hydrobromua
perbromua
(PBPB)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1. Yêu cầu chung
Chỉ sử dụng thuốc thử loại tinh khiết phân tích
và nước loại 3 trong TCVN 4851:1989 (ISO 3696:1987) trừ khi có quy định khác.
4.2. Dung dịch nước
muối đệm phosphat (PBS)
Hòa tan 0,20 g kali clorua, 0,20 g
kali dihydro phosphat, 1,16 g dinatri hydro ortophosphat (hoặc 2,92 g
hydrophosphat ngậm 12 phân tử H2O) và 8,00 g natri clorua trong 0,9 lít nước.
Sau khi hòa tan, chỉnh pH đến 7,4
bằng HCl (0,1 mol/l) hoặc NaOH
(0,1 mol/l) một cách thích hợp. Thêm nước đến 1 lít.
Có thể sử dụng các viên muối đệm
phosphat có bán sẵn trên
thị trường có
các đặc tính tương tự.
4.3. Natri clorua
4.4. Pyridini
hydrobromua perbromua (PBPB), [CAS:39416-48-3].
4.5. Kali bromua
4.6. Axetonitril, loại dùng
cho HPLC.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.8. Metanol, loại kỹ thuật.
4.9. Toluen.
4.10. Hỗn hợp dung môi
metanol và nước
Trộn 8 thể tích metanol (4.8) với 2 thể
tích nước.
4.11. n-Hexan,
xyclohexan,
loại kỹ thuật.
4.12. Axit nitric, c(HNO3) = 4 mol/l
4.13. Cột ái lực miễn
nhiễm
Cột ái lực chứa các kháng thể có thể hấp
thu các aflatoxin B1, B2, G1 và G2.
Cột có khả năng tách tối đa không nhỏ hơn 100 ng và có độ thu hồi không
nhỏ hơn 80 % đối với các aflatoxin B1, B2, G1 và không nhỏ
hơn 60 % đối với aflatoxin G2 khi sử dụng
dung dịch chuẩn nước (10 % metanol) chứa 5 ng mỗi
loại độc tố. Nồng độ dung môi tối đa của các dung dịch đưa lên cột không được
quá 12 % metanol.
4.14. Dung môi pha
động HPLC (A), sử dụng với PBPB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.15. Dung môi pha động
HPLC (B),
sử dụng với brom được tổng hợp bằng phương pháp điện hóa
Trộn 6 thể tích nước với 2 thể tích
axetonitril (4.6) và 3 thể tích metanol (4.7). Thêm 120 mg kali bromua (4 5) và
350 μl axit nitric
(4.12) trên lít pha động. Khử khí của dung dịch trước khi sử dụng.
4.16. Thuốc thử sau
cột
Hòa tan 50 mg PBPB (4.4) trong
1 lít nước. Dung dịch này có thể sử dụng trong 4 ngày nếu được bảo quản ở nhiệt độ
phòng để ở nơi tối.
4.17. Hỗn hợp
toluen và axetonitril
Trộn 98 thể tích toluen (4.9) với 2 thể
tích axetonitril (4.6).
4.18. Aflatoxin, dạng tinh thể
hoặc dạng màng mỏng trong
ampun hoặc ở
dạng dung dịch aflatoxin bán sẵn trên thị trường.
CẢNH BÁO 1 - Các quy trình khử nhiễm
đối với chất thải aflatoxin phòng thử nghiệm do Cơ quan nghiên cứu
quốc tế về ung thư (IRAC) [1],
[2] xây dựng.
CẢNH BÁO 2 - Các aflatoxin dễ bị phân hủy bởi ánh sáng.
Nơi phân tích aflatoxin trong
phòng thử nghiệm phải tránh ánh
sáng ban ngày. Có thể sử dụng màng mỏng hấp thụ
tia cực tím (UV) để che các cửa sổ kết hợp với
ánh sáng dịu (không phải ánh sáng trực tiếp mặt trời)
hoặc dùng rèm cửa hoặc mành che kết hợp với ánh sáng
nhân tạo (có thể sử dụng đèn ống
huỳnh quang).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.19. Dung dịch gốc
aflatoxin
Hòa tan từng aflatoxin B1, B2, G1 và G2 trong hỗn hợp
toluen và axetonitril
(4.17) để thu được các dung dịch có nồng độ 10 μg/ml đối với từng loại
aflatoxin. Bọc các bình kín
trong màng nhôm và bảo
quản ở
nhiệt độ nhỏ hơn 4 °C.
Để xác định nồng độ chính
xác các aflatoxin trong
từng dung dịch gốc, ghi lại đường hấp thụ của các dung dịch ở bước sóng từ 330
nm đến 370 nm
trong cuvet thủy tinh thạch anh 1 cm của máy đo phổ, dùng hỗn hợp toluen và
axetonitril (4.17) trong cuvet so sánh. Tính nồng độ khối lượng của từng aflatoxin, ρi, bằng
microgam trên mililit, sử dụng công thức (1):
ρi =
(1)
Trong đó:
Amax là độ hấp thụ
xác định được ở điểm hấp thụ
cực đại trên đường hấp thụ;
Mi là khối lượng
phân tử của từng aflatoxin, tính
bằng gam trên mol (g/mol);
εi là khả năng
hấp thụ phân tử của từng aflatoxin
trong hỗn hợp của toluen và axetonitril (4.17), tính bằng mét vuông trên mol (m2/mol);
d là chiều dài đường quang của cuvet, tính
bằng xentimet (cm).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 1 - Khối lượng
phân tử và độ hấp thụ phân tử của các aflatoxin B1, B2,
G1 và G2
[trong hỗn hợp
của toluen và
axetonitril (4.17)]
Aflatoxin
Mi (g/mol)
εI (m2/mol)
B1
312
1930
B2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2040
G1
328
1660
G2
330
1790
4.20. Dung dịch gốc aflatoxin hỗn
hợp
Chuẩn bị dung dịch gốc các aflatoxin hỗn hợp
chứa nồng độ aflatoxin B1 và G1 1 000 ng/ml, aflatoxin B2
và G2 200 ng/ml trong hỗn hợp của toluen và axetonitril (4.17) bằng
cách pha loãng các dung dịch gốc aflatoxin (B1, B2, G1
và G2)
(4.19).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bọc kín bình trong màng
nhôm và bảo quản
ở
nhiệt độ nhỏ hơn 4 °C. Trước khi sử dụng,
không mở bình cho đến
khi lượng chứa trong bình đạt đến
nhiệt độ phòng để tránh hấp thụ
nước do ngưng tụ.
4.21. Dung dịch chuẩn
aflatoxin hỗn hợp
Dùng pipet lấy các thể tích nêu trong Bảng 2
dung dịch gốc aflatoxin hỗn hợp
đã pha loãng chứa
100 ng/ml aflatoxin B1 và G1, 20 ng/ml
aflatoxin B2 và G2 (xem 4.20)
cho vào một dãy các bình định mức 10
ml (5.10). Làm bay hơi
dung dịch toluen/axetonitril đến khô bằng dòng khí nitơ ở nhiệt độ
phòng. Thêm 4 ml metanol vào từng bình để các aflatoxin hòa tan, thêm
nước đến 10 ml và lắc kỹ.
Khi trộn metanol và nước dễ bị ngót thể
tích, vì vậy điều chỉnh lại thể
tích đến thể tích quy định.
Bảng 2 - Chuẩn
bị các dung dịch chuẩn aflatoxin hỗn hợp
Dung dịch
chuẩn
Lấy từ dung
dịch gốc đã pha loãng (4.20)
(μl)
Nồng độ khối
lượng của dung dịch chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B1
B2
G1
G2
1
40
0,400
0,080
0,400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
120
1,200
0,240
1,200
0,240
3
200
2,000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,000
0,400
4
280
2,800
0,560
2,800
0,560
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,600
0,720
3,600
0,720
4.22. Dung dịch
thêm chuẩn
Chuẩn bị dung dịch thêm chuẩn bằng
cách dùng pipet lấy 2 ml dung dịch gốc aflatoxin hỗn hợp (chứa nồng độ aflatoxin B1 và G1 1000 ng/ml,
aflatoxin B2 và G2 200 ng/ml,
xem 4.20) cho vào bình định mức 10 ml đã hiệu chuẩn. Làm bay hơi dung dịch
toluen/axetonitril đến khô bằng dòng khí nitơ ở nhiệt độ phòng. Thêm
metanol đến vạch và trộn kỹ. Nồng độ của dung dịch thêm chuẩn là: aflatoxin B1 và G1 200 ng/ml, aflatoxin B2
và G2 40 ng/ml.
Bọc kín bình trong màng nhôm và bảo quản ở nhiệt độ nhỏ hơn 4 °C. Trước khi sử
dụng, không mở bình cho đến
khi lượng chứa trong bình đạt đến
nhiệt độ phòng để tránh hấp thụ nước do ngưng tụ.
5. Thiết bị, dụng cụ
5.1. Yêu cầu chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Việc xử lý này là cần thiết, vì khi sử dụng các dụng
cụ thủy tinh không được rửa bằng axit có thể
gây thất thoát aflatoxin, cụ thể với các bình cầu đáy
tròn, bình định mức, ống đong, lọ hoặc ống nghiệm được sử dụng
cho các dung dịch hiệu chuẩn và các dịch chiết cuối cùng (đặc biệt
là
lọ
lấy mẫu tự động) và
pipet Pasteur, được dùng để chuyển các dung dịch hiệu chuẩn hoặc dịch chiết.
5.2. Các thiết bị
phòng thử nghiệm thông thường và cụ thể như sau:
5.3. Máy nghiền
phòng thử nghiệm
Hoặc máy nghiền tốc độ cao chống cháy
nổ, để tạo và chiết hồ nhão từ lạc, quả hồ trăn và quả vả, có bình trộn thích hợp.
5.4. Máy lắc ngang
hoặc máy lắc đứng có thể điều chỉnh được, để phân tích bột
ớt
5.5. Giấy lọc gấp nếp, ví dụ đường kính
24 cm.
5.6. Bình nón, có nắp thủy tinh hoặc nắp vặn.
5.7. Giấy lọc thủy
tinh mịn,
giữ được cỡ hạt 1,6 μm hoặc nhỏ
hơn.
5.8. Bầu chứa, dung tích 75
ml có đầu nối với cột ái lực miễn nhiễm (IAC).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.10. Bình định mức
thủy tinh, ví dụ các bình dung tích
5 ml, 10 ml và 20 ml, có độ chính xác ít nhất là 0,5 %.
5.11. Hệ thống
HPLC,
gồm có:
5.11.1. Bơm HPLC, thích hợp với tốc độ dòng
là 1,0 ml/min.
5.11.2. Hệ thống bơm, có thể bơm một
vòng đầy. Nên dùng vòng bơm 200 μl.
Trong trường hợp dùng vòng bơm có kích
cỡ khác với
khuyến cáo thì phải đảm bảo rằng giới hạn phát hiện của hệ thống (LOD) ≤ 0,2 ng/g (tỷ
lệ tín hiệu/nhiễu = 3) và giới hạn định lượng (LOQ) ≤ 0,5 ng/g (tỷ lệ tín
hiệu/nhiễu = 6) đối với từng aflatoxin (sử dụng các dung dịch chuẩn).
5.11.3. Cột HPLC pha
đảo, ví dụ C18 hoặc ODS-2
(dài 25 cm, đường kính trong 4,6 mm, cỡ hạt 5 μm), đảm bảo phân giải đường nền của các pic aflatoxin B1, B2,
G1 và G2
ra khỏi các pic khác. Sự chồng lấn tối đa của các pic phải nhỏ hơn 10 % (có thể cần điều
chỉnh pha động để có độ
phân giải đường nền tốt). Nên sử dụng tiền cột thích hợp.
5.11.4. Hệ thống tạo dẫn xuất sau cột, với PBPB (chỉ sử dụng
với pha động A (4.14)).
Gồm có bơm không xung dùng
cho HPLC, chi tiết chữ
T thể tích chết bằng zero, ống
nối phản ứng bằng
PTFE kích thước tối thiểu 45 cm x 0,5 mm đường kính trong.
5.11.5. Hệ thống tạo dẫn xuất với brom tổng
hợp bằng phương pháp điện hóa, ví dụ: cuvet KOBRA1)
(chỉ sử dụng với pha động B (4.15)).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nên cài đặt detector có thể điều chỉnh
được ở bước sóng 365 nm (bước sóng kích thích), 435 nm (bước sóng
phát xạ) và chiều rộng băng là 18 nm.
5.12. Dụng cụ lọc
dùng một lần, cỡ lỗ 0,45 μm.
Trước khi sử dụng, kiểm tra để chắc chắn
rằng aflatoxin không
bị thất thoát trong quá trình lọc (phép thử độ thu hồi).
CHÚ THÍCH Các vật liệu lọc có khả năng giữ
lại aflatoxin.
5.13. Pipet, dung tích 2
ml và 10 ml, với độ chính xác tối thiểu 0,5 %.
5.14. Cân phân tích, có thể cân đến 0,1 mg.
5.15. Cân kỹ thuật, có thể cân đến
0,01 g.
5.16. Xyranh
microlit hoặc pipet microlit đã hiệu chuẩn, dung tích từ
25 μl đến 500 μl.
5.17. Bộ phân phối chân không, tùy chọn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1. Chuẩn bị mẫu thử
Đồng hóa một lượng thích hợp (ví dụ 10 kg,
[3]) quả hồ trăn, lạc và quả vả để thu được hồ nhão, ví dụ: dùng
máy nghiền tốc độ cao (5.3). Thông tin về cỡ mẫu và cách lấy mẫu có thể xem
trong [3].
6.2. Ổn định cột ái
lực miễn nhiễm
Để cột ái lực miễn nhiễm (4.13) đạt đến nhiệt độ
phòng trước khi ổn định. Nối cột ái lực miễn nhiễm với bộ phân phối chân không
(5.17) và gắn bầu chứa (5.8) vào cột ái lực miễn nhiễm.
Để ổn định, chuyển 10 ml PBS (4.2) sang đỉnh cột và để
chảy qua với tốc
độ 2 ml/min đến 3 ml/min qua cột (ví dụ: bằng trọng lực). Đảm bảo rằng một phần
nhỏ (0,5 ml) PBS được giữ lại trên cột cho đến khi dung dịch mẫu được sử dụng.
Thực hiện các quy trình ổn định
theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
6.3. Chiết
6.3.1. Yêu cầu chung
Sử dụng máy nghiền tốc độ cao cho quá
trình chiết hồ nhão quả vả, bơ lạc
và hồ nhão quả hồ trăn, vì các sản phẩm giàu béo (bơ lạc
và hồ nhão quả
hồ trăn) cần tạo dạng nhũ tương để phá vỡ lớp chất béo và để chiết được hết. Ngoài ra,
hồ nhão quả vả cần được
phá vỡ trong dung môi, vì nếu sử dụng
máy lắc
thì
sẽ không thực hiện được do hồ nhão rất sánh. Bột ớt có thể chiết được bằng cách lắc (với
điều kiện là bột nghiền có cỡ hạt đến 500 μm) để xử lý một số mẫu cùng một
lúc và giảm nguy cơ lây nhiễm chéo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cân khoảng 50 g phần mẫu thử đồng nhất (6.1), chính xác đến
0,1 g, cho vào bình nón 500 ml (5.6) hoặc bình trộn. Thêm 5 g natri clorua
(4.3) và 300 ml dung môi chiết (4.10). Trộn trong 3 min bằng máy nghiền tốc độ cao
(5.3).
Lọc dịch chiết qua giấy lọc (5.5).
Dùng pipet lấy 10,0 ml dịch
lọc trong cho vào cốc thủy tinh có mỏ 100 ml (hoặc tương tự) và pha loãng bằng
60 ml PBS (4.2). Cho dịch chiết mẫu đã pha loãng vào bầu chứa được nối với
cột ái lực miễn nhiễm đã ổn định (4.13) và tiến hành như trong 6.4.
Có thể sử dụng khối hồ nhão
hoặc các phần mẫu thử lớn hơn, với điều kiện là duy trì đúng tỉ lệ (mẫu-
dung môi cũng như thành phần dung môi đối với khối hồ nhão).
6.3.3. Lạc
Cân khoảng 50 g phần mẫu thử đồng nhất
(6.1), chính xác đến
0,1 g, cho vào bình nón 500 ml
(5.6) hoặc bình trộn. Thêm
5 g natri clorua (4.3) và 200 ml dung
môi chiết (4.10) và 100 ml n-hexan hoặc xyclohexan (4.11). Trộn trong 3 min bằng
máy nghiền tốc độ cao (5.3).
Lọc dịch chiết qua giấy lọc (5.5).
Trong trường hợp tách lớp dung môi thì tiến hành lọc pha dưới. Dùng pipet lấy 10,0 ml dịch lọc trong
cho vào cốc thủy tinh có mỏ 100 ml (hoặc tương tự) và pha loãng bằng
60 ml PBS (4.2). Cho dịch chiết mẫu đã pha loãng vào bầu chứa được nối với cột
ái lực miễn nhiễm
đã ổn định (4.13) và tiến hành như trong 6.4.
Việc tách lớp dung môi không xảy ra nếu
lọc ngay sau khi nghiền trộn và n-hexan/xyclohexan sẽ được giữ lại trong bộ lọc. Có thể
sử dụng bộ tách pha, nếu cần.
Có thể sử dụng phần mẫu thử lớn hơn
với điều kiện duy trì được tỷ lệ dịch
chiết mẫu - dung
môi.
6.3.4. Quả hồ trăn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lọc dịch chiết qua giấy lọc (5.5).
Trong trường hợp tách lớp dung môi thì lọc pha dưới. Dùng pipet lấy 10,0
ml dịch lọc trong cho vào cốc thủy tinh có mỏ 100 ml (hoặc tương tự) và pha
loãng bằng 60 ml PBS (4.2). Cho dịch chiết mẫu đã pha loãng vào bầu chứa
được nối với cột ái lực miễn nhiễm đã ổn định (4.13) và tiến hành
như trong 6.4.
Nếu xuất hiện lượng kết tủa đáng kể
khi pha loãng với PBS, dùng pipet lấy 20 ml dịch lọc mẫu cho vào cốc thủy tinh
có mỏ 250 ml (hoặc tương tự) và pha loãng với 140 ml PBS (4.2), sau đó lọc qua giấy
lọc (5.7). Trong trường hợp này cho 70 ml dịch chiết mẫu đã lọc vào bầu
chứa nối với cột ái lực miễn nhiễm đã ổn định (4.13) và tiến hành như trong
6.4.
Sự phân tách lớp dung môi không xảy ra
nếu lọc ngay sau
khi nghiền và n-hexan/xyclohexan được giữ lại trong bộ
lọc. Sử dụng bộ tách pha lọc, nếu cần.
Có thể dùng phần mẫu thử lớn hơn nếu
duy trì được tỷ lệ dịch chiết mẫu-dung môi.
6.3.5. Bột ớt
Cân khoảng 50 g phần mẫu thử đồng nhất
(6.1), chính xác đến
0,1 g, cho vào bình nón 500 ml (5.6) hoặc bình trộn. Thêm 5 g natri clorua (4.3) và 300
ml dung môi chiết (4.10). Lắc kỹ bằng tay 15 s đến 30 s, sau đó lắc
30 min bằng máy lắc
(5.4). Đối với các loại máy lắc khác nhau (ví dụ: máy lắc ngang hoặc máy lắc đứng), cần điều
chỉnh tốc độ để
đạt được việc khuấy trộn tối đa hỗn hợp dịch chiết.
Lọc dịch chiết qua giấy lọc (5.5).
Dùng pipet lấy 10,0 ml dịch lọc trong cho vào cốc thủy tinh có mỏ 100 ml và
pha loãng bằng 60 ml
PBS (4.2). Cho dịch chiết mẫu đã pha loãng vào bầu chứa được nối với cột ái lực miễn nhiễm đã ổn định (4.13) và tiến
hành như trong 6.4.
Có thể sử dụng các phần mẫu thử lớn
hơn nếu duy trì được tỷ lệ dịch chiết-dung môi.
6.4. Làm sạch bằng
cột ái lực miễn nhiễm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rửa giải các aflatoxin bằng quy trình hai bước.
Cho 0,50 ml metanol (4.7) lên cột và cho đi qua cột. Thu dịch rửa giải vào bình định mức đã hiệu chuẩn 5
ml (5.10). Đợi 1 min và đưa phần thứ hai 0,75 ml metanol lên cột. Thu phần lớn
phần dung môi rửa giải đã dùng bằng cách nén không khí đi qua cột.
Thêm nước vào bình đến vạch, lắc kỹ và
chỉnh lại để thu
được thể tích quy định. Nếu dung dịch trong thì có thể sử dụng trực tiếp để phân tích HPLC. Nếu
dung dịch không trong, lọc qua bỏ lọc dùng một lần (5.12) trước khi bơm vào HPLC.
CHÚ THÍCH: Các phương
pháp nạp mẫu
lên
cột ái lực miễn nhiễm, rửa
cột
và rửa giải có thể hơi khác nhau giữa các hãng sản xuất cột. Cần tuân theo các hướng dẫn cụ thể của nhà cung cấp cột.
6.5. Sắc ký lỏng hiệu năng
cao (HPLC)
Để đảm bảo độ chụm tối đa, việc bơm dung dịch
chuẩn aflatoxin (thể
tích bơm 200 μl) và các dịch chiết mẫu đã tinh
sạch được thực hiện bằng phương thức lấy đầy vòng mẫu theo hướng dẫn
của nhà sản xuất cổng bơm hoặc
van bơm. Các aflatoxin được
phân tách bằng HPLC pha đảo (RP-HPLC) ở nhiệt độ phòng với cột pha đảo (5.11.3) và
pha động thích hợp (4.14) hoặc (4.15). Tốc độ dòng khuyến cáo nên là 1 ml/min với
cột có đường kính trong là 4,6 mm. Do đó, tốc độ dòng có thể được điều
chỉnh theo kích thước cột. Các aflatoxin rửa giải theo thứ tự G2, G1, B2
và B1 với thời gian lưu
khoảng 6 min, 8 min, 9 min và 11 min tương ứng và độ phân giải đường nền tốt.
Pha động có thể được điều chỉnh bằng cách thêm nước, metanol hoặc axetonitril để có được
độ phân giải pic và hiệu suất quả sắc ký tối đa (sắc ký đồ điển hình được
nêu trong Phụ lục A).
6.6. Tạo dẫn xuất
sau cột
Khi sử dụng PBPB, gắn chi tiết chữ T
và ống phản ứng (xem 5.11.4), sau đó vận hành với các thông số sau:
- tốc độ dòng
1,00 ml/min đối với pha động (xem 6.5);
- tốc độ dòng
0,30 ml/min đối với thuốc thử (tốc độ dòng có thể điều chỉnh đến tốc độ dòng của
pha động).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- tốc độ dòng
1,00 ml/min đối với pha động (xem 6.5);
- dòng điện 100
μA.
6.7. Đường chuẩn
Chuẩn bị đường chuẩn, sử dụng các dung
dịch chuẩn aflatoxin hỗn hợp
như trong (4.21). Các dung dịch này bao trùm dải từ 0,5 ng/g đến 4,5 ng/g đối với aflatoxin B1 và G1 và dài từ 0,1 ng/g đến
0,9 ng/g đối với B2
và G2. Dựng đường
chuẩn trước khi phân tích theo Bảng 2 và kiểm tra độ tuyến tính của đường chuẩn.
Nếu các hàm lượng aflatoxin trong mẫu
nằm ngoài dải
đường chuẩn, dung dịch bơm để phân tích HPLC có thể cần được pha loãng để có
hàm lượng aflatoxin thích
hợp với đường chuẩn
6.8. Quy trình thêm chuẩn
Để xác định độ thu hồi có thể sử
dụng quy trình thêm chuẩn,
dùng dung dịch metanol (4.2.2) thêm chuẩn. Mức thêm chuẩn phải nằm
trong dải hiệu chuẩn
(tốt nhất là giá trị trung bình). Lấy cẩn thận không nhiều hơn 2 ml dung dịch thêm chuẩn sau đó để
cho bay hơi ở nơi tối và
trong khoảng từ 30 min đến 2 h.
6.9. Tính kết quả
Đối với các quy trình chuẩn bị mẫu sử dụng
n-hexan hoặc xyclohexan,
thì thể tích của các dung
môi này không đưa vào để tính
toán kết quả. Việc bổ sung n-hexan hoặc xyclohexan vào hỗn hợp dung môi chiết
chỉ cần để có thể phá vỡ lớp
chất béo (aflatoxin bị bao trong màng). Aflatoxin không
hòa tan trong n-hexan hoặc xyclohexan. Dựng đường chuẩn sử dụng đường hồi quy tuyến tính và tính nồng độ aflatoxin trong
dung dịch bơm từ mỗi mẫu, tính bằng nanogam trên mililit.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2)
Trong đó:
ρsmp là nồng độ khối lượng
của aflatoxin trong
dung dịch bơm tính được từ đường
hồi quy tuyến tính, tính bằng nanogam trên mililit (ng/ml);
Ve là thể tích
của dung môi chiết, tính bằng mililit (ml) (Ve = 200 ml đối với bơ lạc và hồ nhão quả hồ
trăn và Ve = 300 ml đối
với hồ nhão quả vả và bột
ớt);
Vfinal là thể tích
cuối cùng thu được sau khi rửa giải từ IAC, tính bằng mililit (ml) (trong trường
hợp này là 5 ml);
ms là khối lượng
mẫu đưa vào tính toán, tính bằng gam (g), (trong trường hợp này là 50 g);
Viac là thể tích mẫu
chiết được lấy để làm sạch cột ái
lực miễn nhiễm, tính bằng mililit
(ml) (trong trường hợp này là 10 ml).
6.10. Khẳng định
các aflatoxin B1 và G1
Để khẳng định sự có mặt các aflatoxin B1 và G1, tháo cột
HPLC ra khỏi thiết bị brom hóa
và nối trực tiếp
với detector huỳnh quang. Các tín hiệu aflatoxin B1 và G1 thấp hơn
đáng kể (10 lần hoặc nhiều
hơn) khi hệ thống tạo dẫn suất bị ngắt. Không tắt dòng điện với các thiết bị
brom hóa khi đang hoạt động vì brom có thể vẫn còn giữ lại trong mảng cuvet của
thiết bị.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1. Yêu cầu chung
Chi tiết của phép thử nghiệm liên
phòng về độ chụm của phương pháp nêu trong Phụ lục
B. Các giá trị
nhận được từ các thử nghiệm liên
phòng có thể không áp dụng đối
với dải nồng độ và
nền mẫu khác với dải nồng độ và nền mẫu nêu trong Phụ lục B.
7.2. Độ lặp lại
Chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết quả
thử nghiệm riêng rẽ thu được được tìm thấy trên vật liệu thử giống hệt nhau,
do một người thực hiện, sử dụng cùng thiết bị, trong một khoảng thời gian ngắn,
không được quá 5 % các trường hợp lớn hơn độ lặp lại r.
Các giá trị đối với bơ lạc:
Aflatoxin B1:
=
0,9 ng/g
r = 0,25
ng/g
(được thêm vào)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
=
1,9 ng/g
r = 0,73 ng/g
(được thêm vào)
Aflatoxin B1:
=
3,6 ng/g
r = 0,31 ng/g
(được thêm vào)
Aflatoxin tổng số:
=
7,9 ng/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(được thêm vào)
Aflatoxin B1:
=
0,8 ng/g
r = 0,14 ng/g
(nhiễm tự nhiên)
Aflatoxin tổng số:
= 1,3 ng/g
r = 0,22
ng/g
(nhiễm tự nhiên)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
=
1,5 ng/g
r = 0,28 ng/g
(nhiễm tự nhiên)
Aflatoxin tổng số:
=
2,2 ng/g
r = 0,45
ng/g
(nhiễm tự nhiên)
Aflatoxin B1:
=
3,4 ng/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(nhiễm tự nhiên)
Aflatoxin tổng số:
=
5,0 ng/g
r = 0,64 ng/g
(nhiễm tự nhiên)
Các giá trị đối với hồ nhão quả hồ trăn:
Aflatoxin B1:
=
0,9 ng/g
r = 0,36 ng/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Aflatoxin tổng số:
=
2,0 ng/g
r = 0,67 ng/g
(được thêm vào)
Aflatoxin B1:
=
3,3 ng/g
r = 0,36 ng/g
(được thêm vào)
Aflatoxin tổng số:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
r = 5,10 ng/g
(được thêm vào)
Aflatoxin B1:
= 0,7 ng/g
r = 0,22 ng/g
(nhiễm tự nhiên)
Aflatoxin tổng số:
=
0,8 ng/g
r = 0,28 ng/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Aflatoxin B1:
=
1,5 ng/g
r = 0,76
ng/g
(nhiễm tự nhiên)
Aflatoxin tổng số:
= 1,7 ng/g
r = 0,87 ng/g
(nhiễm tự nhiên)
Aflatoxin B1:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
r = 1,65 ng/g
(nhiễm tự nhiên)
Aflatoxin tổng số:
=
3,3 ng/g
r = 1,85 ng/g
(nhiễm tự nhiên)
Các giá trị đối với hồ
nhão quả vả:
Aflatoxin B1:
=
1,1 ng/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(được thêm vào)
Aflatoxin tổng số:
=
2,2 ng/g
r = 1,12
ng/g
(được thêm vào)
Aflatoxin B1:
= 3,6 ng/g
r = 1,09
ng/g
(được thêm vào)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
= 7,8 ng/g
r = 2,83
ng/g
(được thêm vào)
Aflatoxin B1:
= 1,3 ng/g
r = 0,34
ng/g
(nhiễm tự nhiên)
Aflatoxin tổng số:
=
2,8 ng/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(nhiễm tự nhiên)
Aflatoxin B1:
=
2,1 ng/g
r = 0,34
ng/g
(nhiễm tự nhiên)
Aflatoxin tổng số:
=
3,8 ng/g
r = 1,23
ng/g
(nhiễm tự nhiên)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
=
2,6 ng/g
r = 1,15 ng/g
(nhiễm tự nhiên)
Aflatoxin tổng số:
=
5,2 ng/g
r = 2,52
ng/g
(nhiễm tự nhiên)
Các giá trị đối với bột ớt:
Aflatoxin B1:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
r = 0,14 ng/g
(được thêm vào)
Aflatoxin tổng số:
= 1,7 ng/g
r = 0,31 ng/g
(được thêm vào)
Aflatoxin B1:
=
3,4 ng/g
r = 0,50 ng/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Aflatoxin tổng số:
=
7,1 ng/g
r = 2,02
ng/g
(được thêm vào)
Aflatoxin B1:
=
0,8 ng/g
r = 0,34 ng/g
(nhiễm tự nhiên)
Aflatoxin tổng số:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
r = 0,45 ng/g
(nhiễm tự nhiên)
Aflatoxin B1:
=
1,4 ng/g
r = 0,39
ng/g
(nhiễm tự nhiên)
Aflatoxin tổng số:
=
2,0 ng/g
r = 0,64
ng/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Aflatoxin B1:
=
3,0 ng/g
r = 0,36 ng/g
(nhiễm tự nhiên)
Aflatoxin tổng số:
=
4,5 ng/g
r = 0,62 ng/g
(nhiễm tự nhiên)
7.3. Độ tái lập
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các giá trị đối với bơ lạc:
Aflatoxin B1:
=
0,9 ng/g
R = 0,45
ng/g
(được thêm vào)
Aflatoxin tổng số:
=
1,9 ng/g
R = 0,98 ng/g
(được thêm vào)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
=
3,6 ng/g
R = 1,85 ng/g
(được thêm vào)
Aflatoxin tổng số:
=
7,9 ng/g
R = 4,93 ng/g
(được thêm vào)
Aflatoxin B1:
=
0,8 ng/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(nhiễm tự nhiên)
Aflatoxin tổng số:
= 1,3 ng/g
R = 1,29
ng/g
(nhiễm tự nhiên)
Aflatoxin B1:
= 1,5 ng/g
R = 0,62
ng/g
(nhiễm tự nhiên)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
=
2,2 ng/g
R = 0,90
ng/g
(nhiễm tự nhiên)
Aflatoxin B1:
=
3,4 ng/g
R = 1,82 ng/g
(nhiễm tự nhiên)
Aflatoxin tổng số:
=
5,0 ng/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(nhiễm tự nhiên)
Các giá trị đối với hồ nhão quả hồ trăn:
Aflatoxin B1:
= 0,9 ng/g
R = 0,42 ng/g
(được thêm vào)
Aflatoxin tổng số:
=
2,0 ng/g
R = 1,01
ng/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Aflatoxin B1:
=
3,3 ng/g
R = 2,86
ng/g
(được thêm vào)
Aflatoxin tổng số:
=
7,8 ng/g
R = 5,1 ng/g
(được thêm vào)
Aflatoxin B1:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R = 0,34
ng/g
(nhiễm tự nhiên)
Aflatoxin tổng số:
=
0,8 ng/g
R = 0,48
ng/g
(nhiễm tự nhiên)
Aflatoxin B1:
=
1,5 ng/g
R = 1,01 ng/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Aflatoxin tổng số:
= 1,7 ng/g
R = 1,18 ng/g
(nhiễm tự nhiên)
Aflatoxin B1:
=
2,9 ng/g
R = 1,71
ng/g
(nhiễm tự nhiên)
Aflatoxin tổng số:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R = 2,02
ng/g
(nhiễm tự nhiên)
Các giá trị đối với hồ nhão quả vả:
Aflatoxin B1:
= 1,1 ng/g
R = 0,59
ng/g
(được thêm vào)
Aflatoxin tổng số:
=
2,2 ng/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(được thêm vào)
Aflatoxin B1:
=
3,6 ng/g
R = 1,29
ng/g
(được thêm vào)
Aflatoxin tổng số:
=
7,8 ng/g
R = 3,58 ng/g
(được thêm vào)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
= 1,3 ng/g
R = 0,84 ng/g
(nhiễm tự nhiên)
Aflatoxin tổng số:
=
2,8 ng/g
R = 2,24
ng/g
(nhiễm tự nhiên)
Aflatoxin B1:
= 2,1 ng/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(nhiễm tự nhiên)
Aflatoxin tổng số:
=
3,8 ng/g
R = 2,88 ng/g
(nhiễm tự nhiên)
Aflatoxin B1:
=
2,6 ng/g
R = 2,04
ng/g
(nhiễm tự nhiên)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
=
5,2 ng/g
R = 4,37
ng/g
(nhiễm tự nhiên)
Các giá trị đối với bột ớt:
Aflatoxin B1:
=
0,9 ng/g
R = 0,25
ng/g
(được thêm vào)
Aflatoxin tổng số:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R = 0,95
ng/g
(được thêm vào)
Aflatoxin B1:
=
3,4 ng/g
R = 0,98
ng/g
(được thêm vào)
Aflatoxin tổng số:
= 7,1 ng/g
R = 2,83
ng/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Aflatoxin B1:
=
0,8 ng/g
R = 0,45
ng/g
(nhiễm tự nhiên)
Aflatoxin tổng số:
=
0,9 ng/g
R = 0,87
ng/g
(nhiễm tự nhiên)
Aflatoxin B1:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R = 0,67 ng/g
(nhiễm tự nhiên)
Aflatoxin tổng số:
=
2,0 ng/g
R = 1,54
ng/g
(nhiễm tự nhiên)
Aflatoxin B1:
=
3,0 ng/g
R = 0,78
ng/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Aflatoxin tổng số:
=
4,5 ng/g
R = 1,85
ng/g
(nhiễm tự nhiên)
8. Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải nêu rõ:
- mọi thông tin cần thiết để nhận biết đầy đủ về
mẫu thử (loại mẫu, nguồn gốc mẫu, tên gọi);
- phương pháp lấy
mẫu đã sử dụng, nếu
biết;
- viện dẫn tiêu
chuẩn này;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- ngày nhận mẫu;
- ngày thử nghiệm;
- kết quả thử
nghiệm thu được và
các đơn vị biểu thị kết quả;
- các điểm đặc
trưng quan sát được trong quá trình thử nghiệm;
- mọi điều kiện
thao tác không quy định trong tiêu chuẩn này hoặc được xem là tùy chọn, có thể ảnh hưởng đến kết quả.
PHỤ LỤC
A
(tham khảo)
Sắc
ký đồ điển hình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thể tích bơm:
200 μl
Cột
C-18 (dài 25 cm, đường kính trong
4,6 mm và cỡ hạt 5 μm)
Tốc độ dòng
1 ml/min
Pha động
nước-metanol-axetonitril (6:3:2 [thể
tích]) chứa
120 mg KBr và
350 μl HNO3 (c(HNO3) = 4
mol/l)
Dẫn xuất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Detector
huỳnh quang (bước sóng kích
thích: 365 nm, bước
sóng phát xạ: 435 nm)

CHÚ DẪN
1
Huỳnh quang tính bằng
milivon (mV)
2
Thời gian tính bằng phút (min)
Hình A.1 - Sắc
ký đồ điển hình của aflatoxin trong
hồ nhão quả và nhiễm tự nhiên sau khi làm sạch
bằng cột ái lực miễn nhiễm (mức nhiễm aflatoxin B1 1 ng/g)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN
1
Huỳnh quang tính bằng
milivon (mV)
2
Thời gian tính bằng phút (min)
Hình A.2 - Sắc ký đồ điển hình của aflatoxin trong
bột ớt nhiễm tự nhiên sau khi làm sạch bằng cột ái lực miễn
nhiễm (mức nhiễm aflatoxin B1 1 ng/g)

CHÚ DẪN
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Thời gian tính bằng
phút (min)
Hình A.3 - Sắc
ký đồ điển hình của aflatoxin trong bơ lạc nhiễm tự nhiên sau khi
làm sạch bằng ái lực miễn nhiễm (mức nhiễm aflatoxin B1 1 ng/g)

CHÚ DẪN
1
Huỳnh quang tính bằng milivon
(mV)
2
Thời gian tính bằng
phút (min)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ LỤC
B
(tham khảo)
Dữ
liệu về độ chụm
Dữ liệu sau đây thu được trong các
phép thử nghiệm liên phòng do Cộng đồng châu Âu tổ chức thực hiện theo TCVN 6910-2 (ISO
5725-2), TCVN 6910-4 (ISO 5725-4) và TCVN 6910-6 (ISO 5725-6). Phép thử liên
phòng đã nghiên cứu
trên các mẫu bơ lạc, khối nhão quả hồ trăn, khối nhão quả vả và bột ớt nhiễm
tự nhiên và thêm chuẩn aflatoxin [4].
Bảng B.1 - Dữ
liệu về độ chụm đối với bơ lạc
Thông số
Aflatoxin B1
Aflatoxin tổng
số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1a
2a
3b
4b
5b
1a
2a
3b
4b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm thử nghiệm liên phòng
1998
1998
Số lượng phòng thử nghiệm
16
16
Số lượng của mẫu (kép)
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
1
1
1
1
1
Số lượng phòng thử nghiệm được giữ lại sau khi trừ
ngoại lệ
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
14
14
15
15
15
13
14
Số ngoại lệ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
1
2
2
1
1
1
3
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
13
15
14
14
15
15
15
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị trung bình
, ng/g
0,87
3,65
0,80
1,52
3,40
1,9
7,9
1,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,0
Độ lệch chuẩn lặp lại sr, ng/g
0,09
0,11
0,05
0,10
0,13
0,26
0,67
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,16
0,23
Độ lệch chuẩn tương đối
lặp lại RSDr, %
10
3
6
6
4
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
7
5
Giới hạn lặp lại r [r =
2,8 x sr], ng/g
0,25
0,31
0,14
0,28
0,36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,88
0,22
0,45
0,64
Độ lệch chuẩn tái lập sR, ng/g
0,16
0,66
0,26
0,22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,35
1,76
0,46
0,32
0,96
Độ lệch chuẩn tương đối tái lập RSDR, %
19
18
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19
18
22
34
14
19
Giới hạn tái lập R [R = 2,8 x sR], ng/g
0,45
1,85
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,62
1,82
0,98
4,93
1,29
0,90
2,69
Độ thu hồi, %
87
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
81
82
-
-
-
a mẫu thêm chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng B.2 - Dữ
liệu về độ chụm đối với khối nhão quả hồ trăn
Thông số
Aflatoxin B1
Aflatoxin tổng số
Số lượng mẫu
1a
2a
3b
4b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1a
2a
3b
4b
5b
Năm thử nghiệm liên phòng
1998
1998
Số lượng phòng thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
Số lượng của mẫu (kép)
1
1
1
1
1
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
Số lượng phòng thử nghiệm được giữ lại sau khi
trừ ngoại lệ
15
12
13
15
14
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
15
14
Số ngoại lệ
1
4
3
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
1
2
Số kết quả được chấp nhận
15
12
13
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
14
13
15
14
Giá trị trung bình
, ng/g
0,94
3,29
0,74
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,93
2,0
7,8
0,8
1,7
3,3
Độ lệch chuẩn lặp lại sr, ng/g
0,13
0,13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,27
0,59
0,24
1,82
0,10
0,31
0,66
Độ lệch chuẩn tương đối
lặp lại RSDr, %
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
18
20
12
23
12
18
20
Giới hạn lặp lại r [r =
2,8 x sr], ng/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,36
0,22
0,76
1,65
0,67
5,10
0,28
0,87
1,85
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,15
1,02
0,12
0,36
0,61
0,36
1,82
0,17
0,42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn tương đối tái lập RSDR, %
16
31
17
23
21
18
23
21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
Giới hạn tái lập R [R = 2,8 x sR], ng/g
0,42
2,86
0,34
1,01
1,71
1,01
5,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,18
2,02
Độ thu hồi, %
94
82
-
-
-
83
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
a mẫu thêm chuẩn
b mẫu nhiễm tự nhiên
Bảng B.3 - Dữ
liệu về độ chụm đối với khối nhão quả vả
Thông số
Aflatoxin B1
Aflatoxin tổng số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1a
2a
3b
4b
5b
1a
2a
3b
4b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm thử nghiệm liên phòng
1998
1998
Số lượng phòng thử nghiệm
16
16
Số lượng của mẫu (kép)
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
1
1
1
1
1
Số lượng phòng thử nghiệm được giữ lại sau khi
trừ ngoại lệ
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
14
16
15
15
16
16
16
Số ngoại lệ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0
2
0
1
1
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
15
16
14
16
15
15
16
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị trung bình
, ng/g
1,10
3,60
1,32
2,07
2,55
2,2
7,8
2,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,2
Độ lệch chuẩn lặp lại sr, ng/g
0,18
0,39
0,12
0,12
0,41
0,40
1,01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,44
0,90
Độ lệch chuẩn tương đối
lặp lại RSDr, %
17
11
10
6
16
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
12
17
Giới hạn lặp lại r [r =
2,8 x sr], ng/g
0,5
1,09
0,34
0,34
1,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,83
0,7
1,23
2,52
Độ lệch chuẩn tái lập sR, ng/g
0,21
0,46
0,30
0,31
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,73
1,28
0,80
1,03
1,56
Độ lệch chuẩn tương đối tái lập RSDR, %
19
13
23
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29
32
17
28
29
30
Giới hạn tái lập R [R = 2,8 x sR], ng/g
0,59
1,29
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,87
2,04
2,04
3,58
2,24
2,88
4,37
Độ thu hồi, %
109
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
92
81
-
-
a mẫu thêm chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng B.4 - Dữ
liệu về độ chụm đối
với bột ớt
Thông số
Aflatoxin B1
Aflatoxin tổng
số
Số lượng mẫu
1a
2a
3b
4b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1a
2a
3b
4b
5b
Năm thử nghiệm liên phòng
1998
1998
Số lượng phòng thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
Số lượng của mẫu (kép)
1
1
1
1
1
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
Số lượng phòng thử nghiệm được giữ lại sau khi
trừ ngoại lệ
14
15
15
15
14
13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
16
14
Số ngoại lệ
2
1
1
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0
0
2
Số kết quả được chấp nhận
14
15
15
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
15
16
16
14
Giá trị trung bình
, ng/g
0,86
3,41
0,84
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,02
1,7
7,1
0,9
2,0
4,5
Độ lệch chuẩn lặp lại sr, ng/g
0,05
0,18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,14
0,13
0,11
0,72
0,16
0,23
0,22
Độ lệch chuẩn tương đối
lặp lại RSDr, %
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
10
4
6
10
17
12
5
Giới hạn lặp lại r [r =
2,8 x sr], ng/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
0,34
0,39
0,36
0,31
2,02
0,45
0,64
0,62
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,09
0,35
0,16
0,24
0,28
0,34
1,01
0,31
0,55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn tương đối tái lập RSDR, %
10
10
19
17
9
20
14
34
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
Giới hạn tái lập R [R = 2,8 x sR], ng/g
0,25
0,98
0,45
0,67
0,78
0,95
2,83
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,54
1,85
Độ thu hồi, %
86
85
-
-
71
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
a mẫu thêm chuẩn
b mẫu nhiễm tự nhiên
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM
KHẢO
[1] TCVN 6910-1:2001 (ISO 5725-1:1994)
Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 1:
Nguyên tắc và định nghĩa chung.
[2] TCVN 6910-2:2001 (ISO 5725-2:1994)
Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 2:
Phương pháp cơ bản xác định độ lặp lại và độ tái lập của phương pháp đo tiêu
chuẩn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[4] TCVN 6910-6:2002 (ISO 5725-6:1994)
Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 6:
Sử dụng các giá trị độ chính xác trong thực tế.
[5] Laboratory decontamination and
destruction of aflatoxins B1, B2, G1 and G2 in laboratory wastes. Castegnaro,
M., Hunt D.C., Sansone E.B., Schuller P.L., Siriwardana M.G., Telling G.M., van
Egmond H.P. and Walker E.A. IARC Scientific publication no. 37, International
Agency for Research on Cancer (IARC), Lyon (France), 1980, 59 p.
[6] Laboratory decontamination and
destruction of carcinogens in laboratory wastes: some mycotoxins. Castegnaro
M., Barek J., Fremy J.M., Lafontaine M., Miraglia M., Sansone E.B. and Telling
G.M. IARC publication no. 113, International Agency for Research on Cancer
(IARC), Lyon (France), 1991, 63 p.
[7] Commission Directive 98/53/EC of
16 July 1998 laying down the sampling methods and the methods of analysis for
the official control of the levels for certain contaminants in foodstuffs,
Official Journal L 201, 17/07/1998, 93-101
[8] Stroka J, Anklam E, Joerissen U,
Gilbert J (2000) lmmunoaffinity cleanup with liquid chromatography using
post-column bromination for determination of aflatoxins in peanut butter,
pistachio paste, fig paste, and paprika powder: collaborative study, Journal of
the AOAC International 83: 320-340
1) Cuvet KOBRA là ví
dụ về sản phẩm thích hợp có bán sẵn trên thị trường. Thông tin này đưa ra tạo thuận tiện cho người sử dụng tiêu chuẩn và không ấn định phải sử dụng các sản
phẩm này. Các sản phẩm tương tự có thể được sử dụng nếu cho kết quả tương đương.