TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 8473:2010
EN 15086:2006
THỰC PHẨM – XÁC ĐỊNH ISOMALT, LACTITOL, MALTITOL,
MANNITOL, SORBITOL VÀ XYLITOL
Foodstuffs
– Determination of isomalt, lactitol, maltitol, mannitol, sorbitol and xylitol
in foodstuffs
Lời nói đầu
TCVN 8473:2010 hoàn toàn tương
đương với EN 15086:2006;
TCVN 8473:2010 do Cục An toàn vệ
sinh thực phẩm tổ chức biên soạn, Bộ Y tế đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Foodstuffs
– Determination of isomalt, lactitol, maltitol, mannitol, sorbitol and xylitol
in foodstuffs
1. Phạm vi áp
dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp
sắc kí lỏng hiệu năng cao (HPLC) để xác định isomalt và các polyol khác như
lactitol, maltitol, mannitol, sorbitol và xylitol trong thực phẩm. Về mặt hóa
học somalt là hỗn hợp của 6-O-α-D-glucopyranosyl-D-sorbitol (1,6-GPS) và
1-O-α-D-glucopyranosyl-D-mannitol (1,1 – GPM).
Phương pháp này đã được đánh giá
trong một nghiên cứu hợp tác về isomalt (tổng của GPS và GPM) trên bánh quy,
kẹo cao su, socola và kẹo cứng. Dữ liệu đánh giá xác nhận về GPS và GPM được
nêu trong Điều 8 và Bảng A.1 và Bảng A.2 của Phụ lục A.
Việc xác định các loại đường polyol
khác đã được đánh giá trong một nghiên cứu hợp tác bổ sung từ sử dụng cùng một
phương pháp. Các mẫu đó là bánh puding (lactitol, maltitol, xylitol), bánh quy
(lactitol, maltitol, mannitol, sorbitol và xylitol), kẹo cứng (lactitol,
maltitol, xylitol, sorbitol) và kẹo cao su (maltitol, mannitol, sorbitol). Dữ
liệu đánh giá xác nhận được nêu trong Điều 8 và các Bảng từ A.3 đến Bảng A.7
của Phụ lục A.
2. Tài liệu
viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần
thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi
năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 4851 (ISO 3696), Nước dùng
để phân tích trong phòng thử nghiệm – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
3. Nguyên tắc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Thuốc thử
4.1. Yêu cầu chung
Trong quá trình phân tích, các
thuốc thử được sử dụng phải là loại tinh khiết phân tích và nước được sử dụng
phải là loại 1 của TCVN 4851 (ISO 3696) hoặc nước cất, trừ khi có quy định
khác.
4.2. Chất chuẩn
4.2.1. Yêu cầu chung
Khi sử dụng các chất chuẩn có chứa
nước, thì cần phải tính hàm lượng nước.
Ví dụ: khối lượng mol của GPS =
344,32 g/mol, GPM ngậm hai mol nước = 380,32 g/mol. Hàm lượng nước chính xác
của các chất chuẩn được xác định bằng phương pháp chuẩn độ Karl-Fischer.
Có thể sử dụng mẫu đối chứng
isomalt có nồng độ khối lượng của GPM và GPS chính xác đã biết để thay thế cho
việc hiệu chuẩn bằng các chất tinh khiết.
4.2.2.
6-O-α-D-glucopyranosyl-D-sorbitol (1,6-GPS), không chứa nước.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.4. Lactitol, kết tinh
với 1 mol nước (hàm lượng nước khoảng 5 %).
4.2.5. Maltitol.
4.2.6. Mannitol.
4.2.7. Sorbitol.
4.2.8. Xylitol.
4.3. Dung dịch chuẩn
Hòa tan các lượng thích hợp của các
chất chuẩn polyol (từ 4.2.2 đến 4.2.8) trong nước và pha loãng tiếp dung dịch
này với nước để thu được các dung dịch chuẩn có nồng độ khối lượng tổng số
khoảng 2g/100 ml cho tổng của tất cả các thành phần.
Dung dịch này có thể bền trong 6
tuần nếu được bảo quản trong tủ lạnh ở +4 oC và có thể bền trong 1
năm nếu được bảo quản đông lạnh sâu (-18 oC).
4.4. Dung dịch Carrez I, đã cải
biến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5. Dung dịch Carrez II, đã cải
biến
Hòa tan 148,75 g kẽm nitrat (Zn(NO3)2.6H2O)
trong nước, trộn đều và pha loãng bằng nước đến 500 ml. Bảo quản dung dịch
trong chai màu nâu và được thay thế định kì.
5. Thiết bị,
dụng cụ
5.1. Yêu cầu chung
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ của
phòng thử nghiệm thông thường và các thiết bị, dụng cụ cụ thể sau:
5.2. Bộ lọc màng, dùng để
lọc dung dịch mẫu thử, có kích thước lỗ 0,45 μm.
CHÚ THÍCH Lọc pha động cũng như lọc
dung dịch mẫu qua bộ lọc màng trước khi sử dụng hoặc bơm sẽ kéo dài thời gian
sử dụng của cột.
5.3. Máy khuấy từ
5.4. Hệ thống HPLC, gồm một
máy bơm, bộ phận bơm mẫu, detector chỉ số khúc xạ (RI) có cài đặt nhiệt độ khác
nhau, lò cột và hệ thống đánh giá.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Cách tiến
hành
6.1. Chuẩn bị mẫu thử
Đồng hóa mẫu thử. Điều này có thể
thực hiện bằng cách nghiền các mẫu rắn như kẹo cứng hoặc socola bằng máy nghiền
thích hợp ở nhiệt độ thấp và sau đó trộn đều để đồng hóa mẫu nghiền. Kẹo cao su
được làm đông lạnh sâu trước khi nghiền. Đồng hóa các mẫu nửa rắn ví dụ như:
kem bằng cách làm tan chảy và khuấy trộn.
Xử lý các dung dịch đục có thể xảy
ra khi chuẩn bị, ví dụ: bánh ngọt và bánh nướng bằng các dung dịch thuốc thử
Carrez cải biến.
CHÚ THÍCH Mặc dù chưa được thử
nghiệm trong nghiên cứu liên phòng thử nghiệm, nhưng nên khử ion các dung dịch
mẫu thử, nếu được xử lý bằng các dung dịch thuốc thử Carrez để bảo vệ cột
chiết. Các ion đưa vào qua các thuốc thử này có thể được loại bỏ bằng nhựa trao
đổi ion thích hợp (ví dụ như hệ thống khử tro, cột) trước khi bơm lên cột phân
tích.
6.2. Chuẩn bị dung dịch mẫu thử
6.2.1. Các mẫu hòa tan (ví dụ:
kẹo cứng, sản phẩm nén)
Cân 2 g mẫu đã đồng hóa, cho vào
bình định mức bình 100 ml và hòa tan trong nước, trộn và pha loãng bằng nước
đến vạch. Lọc các dung dịch đục qua bộ lọc màng (5.2) hoặc làm trong bằng các
dung dịch Carrez cải tiến (4.4) (4.5).
6.2.2. Các mẫu hòa tan không
hoàn toàn (ví dụ như bánh ngọt, kẹo cao su, socola)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3. Xác định bằng HPLC
6.3.1. Điều kiện của HPLC
Việc tách và định lượng đã được
chứng minh là đạt yêu cầu nếu tuân theo các điều kiện thực nghiệm sau đây:
Pha động: Nước
Tốc độ dòng: 0,5 ml/min
Thể tích bơm: 20 μl
Nhiệt độ cột: 60 oC
đến 80 oC.
6.3.2. Nhận biết
Bơm các thể tích thích hợp bằng
nhau, ví dụ: 20 μl dung dịch thử chuẩn (4.3) cũng như dung dịch mẫu thử (6.2)
vào hệ thống HPLC.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3.3. Xác định
Tiến hành xác định bằng phương pháp
chuẩn ngoại, tích phân các diện tích pic của mẫu và so sánh kết quả với các giá
trị tương ứng của chất chuẩn hoặc sử dụng đường chuẩn. Kiểm tra độ tuyến tính
của đường chuẩn.
Lưu ý rằng, ví dụ: các pic của GPM
và fructoza (Cột Pb++), GPS và maltitol (cột Ca++),
maltitol và lactitol hoặc xylitol và sorbitol (cột Ca++) trong một
số trường hợp nhất định có thể chồng lên nhau (xem sắc đồ trong Phụ lục C).
Trong các trường hợp này, các điều kiện sắc kí cần được tối ưu hóa. Độ phân dải
sắc kí chủ yếu bị ảnh hưởng do kiểu loại của bộ đếm ion Pb++ đến Ca++
và nhiệt độ của cột.
7. Tính toán
Tính nồng độ khối lượng,
của từng loại polyol không chứa nước,
bằng g/100 g hoặc phần khối lượng, w, bằng g/100 ml của mẫu thử, sử dụng công
thức (1):
w
hoặc
(1)
trong đó:
A1 là diện tích pic của
polyol có liên quan thu được bằng dung dịch mẫu thử (6.2), tính theo đơn vị
diện tích;
A2 là diện tích pic của
polyol có liên quan thu được bằng dung dịch thử chuẩn (4.3), tính theo đơn vị
diện tích;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
V2 là tổng thể tích của
dung dịch mẫu thử (4.3), tính bằng mililit (ml);
m1 là khối lượng của
polyol (tính theo chất khô) có trong V2, tính bằng gam (g);
m0 là khối lượng của của
phần mẫu thử, tính bằng gam (g) hoặc mililit (ml);
Báo cáo kết quả đến một chữ số thập
phân.
8. Độ chụm
8.1. Yêu cầu chung
Các dữ liệu về độ chụm về phương
pháp xác định GPM và GPS đã được thiết lập năm 2000 bởi một nghiên cứu hợp tác
trên bánh quy, kẹo cao su, socola và kẹo cứng. Các dữ liệu xác nhận bổ sung về
xác định lactitol, maltitol, mannitol, xylitol và sorbitol đã được thiết lập
năm 2001 bởi một nghiên cứu cộng tác tiếp trên bánh quy, bánh ngọt, kẹo cứng và
kẹo cao su. Các giá trị thu được từ phép thử cộng tác này không áp dụng được
cho các dải nồng độ chất phân tích và chất nền khác với các giá trị nêu trong
Phụ lục A.
8.2. Độ lặp lại
Chênh lệch tuyệt đối giữa các kết
quả của hai phép thử đơn lẻ thu được trên vật liệu thử giống hệt nhau do một
người thực hiện, sử dụng cùng thiết bị, thực hiện trong một khoảng thời gian
ngắn, không quá 5% các trường hợp vượt quá giới hạn lặp lại r. Độ lặp lại phụ
thuộc vào mức nồng độ của chất phân tích có trong mẫu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
bánh quy
= 12,674 g/100g
r
= 0,237
kẹo cao su
= 13,409 g/100g
r
= 1,228
socola
= 17,911 g/100g
r
= 0,636
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
= 47,058 g/100g
r
= 1,623
Các giá trị đối với GPS là:
bánh quy
= 13,471 g/100g
r
= 0,199
kẹo cao su
= 15,153 g/100g
r
= 1,230
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
= 18,448 g/100g
r
= 0,987
kẹo cứng
= 49,174 g/100g
r
= 1,456
Các giá trị đối với lactitol là:
bánh quy
= 6,107 g/100g
r
= 0,314
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
= 0,664 g/100g
r
= 0,047
kẹo cứng
= 80,529 g/100g
r
= 1,857
Các giá trị đối với maltitol là:
bánh quy
= 1,830 g/100g
r
= 0,128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
= 32,288 g/100g
r
= 3,888
Các giá trị đối với mannitol là:
bánh quy
= 4,343 g/100g
r
= 0,154
kẹo cao su
= 1,669 g/100g
r
= 0,079
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
= 1,716 g/100g
r
= 0,094
kẹo cứng
= 3,897 g/100g
r
= 0,382
Các giá trị đối với sorbitol là:
bánh quy
= 3,760 g/100g
r
= 0,161
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
= 27,238 g/100g
r
= 1,930
kẹo cứng
= 4,720 g/100g
r
= 0,423
Các giá trị đối với xylitol là:
bánh quy
= 3,028 g/100g
r
= 0,139
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
= 4,658 g/100g
r
= 0,181
kẹo cứng
= 6,460 g/100g
r
= 0,319
8.3. Độ tái lập
Chênh lệch tuyệt đối giữa các kết
quả của hai phép thử đơn lẻ thu được trên vật liệu thử giống hệt nhau do hai
phòng thử nghiệm khác nhau thực hiện, không quá 5% các trường hợp vượt quá giới
hạn tái lập R.
Các giá trị đối với GPM là:
bánh quy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
= 1,601
kẹo cao su
= 13,409 g/100g
R
= 2,804
socola
= 17,911 g/100g
R
= 3,073
kẹo cứng
= 47,058 g/100g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các giá trị đối với GPS là:
bánh quy
= 13,471 g/100g
R
= 1,299
kẹo cao su
= 15,153 g/100g
R
= 4,813
socola
= 18,448 g/100g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
kẹo cứng
= 49,174 g/100g
R
= 5,077
Các giá trị đối với lactitol là:
bánh quy
= 6,107 g/100g
R
= 1,356
bánh puding
= 0,664 g/100g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
kẹo cứng
= 80,529 g/100g
R
= 2,630
Các giá trị đối với maltitol là:
bánh quy
= 1,830 g/100g
R
= 0,663
kẹo cao su
= 32,288 g/100g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các giá trị đối với mannitol là:
bánh quy
= 4,343 g/100g
R
= 0,437
kẹo cao su
= 1,669 g/100g
R
= 0,486
bánh puding
= 1,716 g/100g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
kẹo cứng
= 3,897 g/100g
R
= 0,477
Các giá trị đối với sorbitol là:
bánh quy
= 3,760 g/100g
R
= 0,416
kẹo cao su
= 27,238 g/100g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
kẹo cứng
= 4,720 g/100g
R
= 1,863
Các giá trị đối với xylitol là:
bánh quy
= 3,028 g/100g
R
= 0,324
bánh puding
= 4,658 g/100g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
kẹo cứng
= 6,460 g/100g
R
= 2,730
9. Báo cáo thử
nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải ghi rõ:
a) tất cả các thông tin cần thiết
để nhận biết đầy đủ về mẫu thử;
b) viện dẫn tiêu chuẩn này hoặc
phương pháp lấy mẫu được sử dụng;
c) ngày và loại quy trình lấy mẫu
(nếu biết);
d) ngày nhận mẫu;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f) kết quả và đơn vị biểu thị kết
quả;
g) các điểm đặc biệt quan sát được
trong quá trình thử nghiệm;
h) mọi chi tiết thao tác không quy
định trong tiêu chuẩn này hoặc được coi là tùy ý mà có thể ảnh hưởng đến kết
quả.
PHỤ LỤC A
(tham
khảo)
DỮ LIỆU VỀ ĐỘ CHỤM
Các dữ liệu sau đây thu được trong
một nghiên cứu cộng tác. Phép thử này do Viện Bảo vệ sức khỏe Người tiêu dùng
và Thú y của Liên bang Đức trước đây thực hiện.
Bảng
A.1 – GPM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bánh
quy
Kẹo
cao su
Socola
Kẹo
cứng
Năm thử nghiệm liên phòng
2000
2000
2000
2000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
6
6
6
Số lượng mẫu
1
1
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
6
6
6
Số phòng ngoại lệ
0
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
36
36
36
36
Giá trị trung bình (g/100 g) hoặc
(g/100 ml)
12,674
13,409
17,911
47,058
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,084
0,434
0,225
0,574
Độ lệch chuẩn tương đối lặp lại
(%)
0,663
3,237
1,256
1,220
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,237
1,228
0,636
1,623
Độ lệch chuẩn tái lập, sRg/100g
hoặc (g/100 ml)
0,566
0,991
1,086
2,176
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,466
7,391
6,063
4,624
Giới hạn tái lập, R [2,83 sR]
g/100 g hoặc (g/100 ml)
1,601
2,804
3,073
6,159
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,73
2,71
2,59
2,24
Tỷ số Horwitz (RSDR/H)
1,64
2,73
2,43
2,06
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu
Bánh
quy
Kẹo
cao su
Socola
Kẹo
cứng
Năm thử nghiệm liên phòng
2000
2000
2000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng phòng thử nghiệm
6
6
6
6
Số lượng mẫu
1
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng các phòng thử nghiệm còn
lại sau khi loại trừ ngoại lệ
6
6
6
6
Số phòng ngoại lệ
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng các kết quả được chấp
nhận
36
36
36
36
Giá trị trung bình (g/100 g) hoặc
(g/100 ml)
13,471
15,153
18,448
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr,
g/100 g hoặc (g/100 ml)
0,070
0,435
0,349
0,514
Độ lệch chuẩn tương đối lặp lại
(%)
0,520
2,871
1,892
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn lặp lại, r[2,83 sr]
g/100 g hoặc (g/100 ml)
0,199
1,230
0,987
1,456
Độ lệch chuẩn tái lập, sRg/100g
hoặc (g/100 ml)
0,459
1,701
0,746
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn tương đối tái lập
(%)
3,407
11,225
4,044
3,648
Giới hạn tái lập, R [2,83 sR]
g/100 g hoặc (g/100 ml)
1,299
4,813
2,11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị Horwitz, tính được (H)
2,70
2,66
2,58
2,23
Tỷ số Horwitz (RSDR/H)
1,26
4,23
1,57
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
A.3 – Lactitol
Mẫu
Bánh
quy
Bánh
Puding
Kẹo
cứng
Năm thử nghiệm liên phòng
2001
2001
2001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
7
7
Số lượng mẫu
1
1
1
Số lượng các phòng thử nghiệm còn
lại sau khi loại trừ ngoại lệ
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
Số phòng ngoại lệ
1
0
0
Số lượng các kết quả được chấp
nhận
33
38
36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,107
0,664
80,529
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr,
g/100 g hoặc (g/100 ml)
0,111
0,017
0,656
Độ lệch chuẩn tương đối lặp lại
(%)
1,818
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,815
Giới hạn lặp lại, r[2,83 sr]
g/100 g hoặc (g/100 ml)
0,314
0,047
1,857
Độ lệch chuẩn tái lập, sRg/100g
hoặc (g/100 ml)
0,479
0,097
0,929
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,834
14,608
1,154
Giới hạn tái lập, R [2,83 sR]
g/100 g hoặc (g/100 ml)
1,356
0,276
2,603
Giá trị Horwitz, tính được (H)
3,05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,07
Tỷ số Horwitz (RSDR/H)
2,57
3,43
0,56
Bảng
A.4 – Maltitol
Mẫu
Bánh
quy
Kẹo
cao su
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2001
2001
Số lượng phòng thử nghiệm
7
7
Số lượng mẫu
1
1
Số lượng các phòng thử nghiệm còn
lại sau khi loại trừ ngoại lệ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
Số phòng ngoại lệ
2
0
Số lượng các kết quả được chấp
nhận
28
36
Giá trị trung bình (g/100 g) hoặc
(g/100 ml)
1,830
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr,
g/100 g hoặc (g/100 ml)
0,045
1,374
Độ lệch chuẩn tương đối lặp lại
(%)
2,459
4,255
Giới hạn lặp lại, r[2,83 sr]
g/100 g hoặc (g/100 ml)
0,128
3,888
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,234
2,788
Độ lệch chuẩn tương đối tái lập
(%)
12,787
8,635
Giới hạn tái lập, R [2,83 sR]
g/100 g hoặc (g/100 ml)
0,663
7,889
Giá trị Horwitz, tính được (H)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,37
Tỷ số Horwitz (RSDR/H)
3,50
3,64
Bảng
A.5 - Mannitol
Mẫu
Bánh
quy
Kẹo
cao su
Socola
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm thử nghiệm liên phòng
2001
2001
2001
2001
Số lượng phòng thử nghiệm
7
7
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng mẫu
1
1
1
1
Số lượng các phòng thử nghiệm còn
lại sau khi loại trừ ngoại lệ
7
7
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số phòng ngoại lệ
0
0
0
0
Số lượng các kết quả được chấp
nhận
38
36
38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị trung bình (g/100 g) hoặc
(g/100 ml)
4,343
1,669
1,716
3,987
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr,
g/100 g hoặc (g/100 ml)
0,054
0,028
0,033
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn tương đối lặp lại
(%)
1,243
1,678
1,923
3,386
Giới hạn lặp lại, r[2,83 sr]
g/100 g hoặc (g/100 ml)
0,154
0,079
0,094
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn tái lập, sRg/100g
hoặc (g/100 ml)
0,154
0,172
0,054
0,169
Độ lệch chuẩn tương đối tái lập
(%)
3,546
10,306
3,147
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ tái lập, R [2,83 sR]
g/100 g hoặc (g/100 ml)
0,437
0,486
0,153
0,477
Giá trị Horwitz, tính được (H)
3,21
3,70
3,69
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ số Horwitz (RSDR/H)
1,11
2,78
0,85
1,30
Bảng
A.6 – Xylitol
Mẫu
Bánh
quy
Bánh
Puding
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năm thử nghiệm liên phòng
2001
2001
2001
Số lượng phòng thử nghiệm
7
7
7
Số lượng mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
Số lượng các phòng thử nghiệm còn
lại sau khi loại trừ ngoại lệ
6
6
7
Số phòng ngoại lệ
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng các kết quả được chấp
nhận
33
33
36
Giá trị trung bình (g/100 g) hoặc
(g/100 ml)
3,028
4,658
6,460
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr,
g/100 g hoặc (g/100 ml)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,064
0,113
Độ lệch chuẩn tương đối lặp lại
(%)
0,162
1,374
1,749
Giới hạn lặp lại, r[2,83 sr]
g/100 g hoặc (g/100 ml)
0,139
0,181
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn tái lập, sRg/100g
hoặc (g/100 ml)
0,114
0,141
0,965
Độ lệch chuẩn tương đối tái lập
(%)
0,376
3,027
14,938
Giới hạn tái lập, R [2,83 sR]
g/100 g hoặc (g/100 ml)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,400
2,730
Giá trị Horwitz, tính được (H)
2,39
3,17
3,02
Tỷ số Horwitz (RSDR/H)
0,16
0,95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
A.7– Sorbitol
Mẫu
Bánh
quy
Kẹo
cao su
Kẹo
cứng
Năm thử nghiệm liên phòng
2001
2001
2001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
7
7
Số lượng mẫu
1
1
1
Số lượng các phòng thử nghiệm còn
lại sau khi loại trừ ngoại lệ
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
Số phòng ngoại lệ
1
0
0
Số lượng các kết quả được chấp
nhận
33
39
36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,760
27,238
4,720
Độ lệch chuẩn lặp lại, sr,
g/100 g hoặc (g/100 ml)
0,057
0,682
0,149
Độ lệch chuẩn tương đối lặp lại
(%)
1,516
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,157
Giới hạn lặp lại, r[2,83 sr]
g/100 g hoặc (g/100 ml)
0,161
1,930
0,423
Độ lệch chuẩn tái lập, sRg/100g
hoặc (g/100 ml)
0,147
1,801
0,658
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,910
3,969
13,941
Giới hạn tái lập, R [2,83 sR]
g/100 g hoặc (g/100 ml)
0,416
5,096
1,863
Giá trị Horwitz, tính được (H)
3,28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,17
Tỷ số Horwitz (RSDR/H)
1,19
1,63
4,40
PHỤ LỤC
(Tham
khảo)
CÁC HỆ THỐNG HPLC THAY THẾ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
B.1
Pha
tĩnh
Kích
thước cột
(mm
x mm)
Tốc
độ dòng
(ml/min)
Biorad® Aminex®
HPX 87-C2)
300
x 7,8
0,5
đến 0,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
x 7,7
0,5
đến 0,8
Phenomenex® Rezex®
RCM Monosac 2)
300
x 7,8
0,5
đến 0,8
Biorad® Aminex®
HPX 87-P 2)
300
x 7,8
0,5
đến 0,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Tham
khảo)
CÁC VÍ DỤ VỀ SẮC PHỔ

CHÚ DẪN
a Palatinose
b GPM
c GPS
d Mannit
e Sorbit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪN
a Gummi arabicum
b Maltit
c Glycerol
d Mannit
e Sorbit
Hình
C.2 – Sắc độ của polyol trong kẹp cao su (HPLC, Ca++)

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Lactoza
b Lactit
c Mannit
d Xylit
Hình
C.3 – Sắc đồ của polyol trong bánh puding (HPLC, Ca++)

CHÚ DẪN
a Lactit
b Maltit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d Xylit
e Sorbit
Hình
C.4 – Sắc đồ của polyol trong bánh quy (HPLC, Ca++)
THƯ
MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Untersuchung von
Lebensmitteln: Bestimmung von isomalt in Lebensmitteln (L 00.00-59); Food
analysis – Determination of isomalt in foodstuffs (L 00.00-59), In:
Amtliche Sammlung von Untersuchungsverfahren nach § 35 LMBG: Verfahren zur
Probenahme und Untersuchung von Lebensmitteln, Tabakerzeugnissen, kosmetischen
Mitteln und Bedarfsgegenstanden/Bundesamt fur Verbraucherschutz und
Lebensmittelsicherheit (In: Collection of official methods under article 35 of
the German Federal Foods Act; Methods of sampling and analysis of foods,
tobacco products, cosmetics and commodity goods/Federal Office of Consumer Protection
and Food Safety) Loseblattausgabe, Stand Jul.2001 Bd. 1 (loose leaf edition, as
of 2001-07 Vol.1) Berlin, Koln: Beuth Verlag GmbH.
[2] Bestimmung der
Zuckeralkohole Lactit, Maltit, Xylit, Sorbit und Mannit in Lebensmitteln (L 00.00
– 72); Food analysis – Determination of isomalt in foodstuffs; Determination
of the sugar alcohols lactitol, maltitol, xylitol, sorbitol and mannitol in foodstuffs
(L 00.00-72); In: Amtliche Sammlung von Untersuchungsverfahren nach § 35
LMBG: Verfahren zur Probenahme und Untersuchung von Lebensmitteln,
Tabakerzeugnissen, kosmetischen Mitteln und Bedarfsgegenstanden/Budesamt fur
Verbraucherschutz und Lebensmittelsicherheit (In: Collection of official
methods under article 35 of the German Federal Foods Act; Methods of sampling
and analysis of foods, tobacco products, cosmetics and commodity goods/Federal
Office of Consumer Protection and Food Safety) Loseblattausgabe, Stand Dez.2002
Bd. 1 (loose leaf edition, as of 2002-12 Vol.1) Berlin, Koln: Beuth Verlag
GmbH.
1) Các chất
chuẩn thường có bán sẵn
2) Biorad®
Aminex® HPX 87-C, Macherey-Nagel® Nucleogel®
Sugar 810 Ca, Phenomenex® Rezex® RCM Monosac là các ví dụ
về các sản phẩm có bán sẵn trên thị trường. Thông tin này tạo thuận lợi cho
người sử dụng tiêu chuẩn này và tổ chức CEN không ấn định phải sử dụng các sản
phẩm này. Các sản phẩm tương tự có thể được sử dụng nếu chúng có thể đưa ra các
kết quả tương đương.