TIÊU CHUẨN VIỆT
NAM
TCVN
258-2:2007
VẬT
LIỆU KIM LOẠI - THỬ ĐỘ CỨNG VICKERS
PHẦN 2: KIỂM ĐỊNH VÀ HIỆU CHUẨN MÁY THỬ
Metallic
materials - Vickers hardness test – Part 2: Verification and calibration of
testing machines
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này qui dinh phương pháp kiểm
định máy thử độ cứng Vickers phù hợp với TCVN 258-1.
Tiêu chuẩn này qui định phương pháp kiểm
định trực tiếp để
kiểm tra các chức năng chính của máy thử
và phương pháp kiểm định gián tiếp thích hợp để kiểm tra toàn bộ máy thử.
Phương pháp kiểm định gián tiếp có thể được sử dụng để kiểm tra định kỳ hàng
ngày hoạt động của máy trong khi vận hành.
Nếu máy thử độ cứng này cũng được dùng
để thử độ cứng theo các phương pháp khác, thì nó phải được kiểm định riêng cho từng
phương pháp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu dưới đây là rất cần thiết đối với
việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu có ghi năm công bố, áp dụng
phiên bản được nêu. Đối với
tài liệu không có năm công bố, áp dụng phiên bản mới nhất (kể cả các sửa đổi).
TCVN 258-1 : 2007 (ISO 6507-1 : 2005)
Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Vickers – Phần 1: Phương pháp thử.
TCVN 258-3 : 2007 (ISO 6507-3 : 2005)
Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Vickers - Phần 3: Hiệu chuẩn tấm chuẩn.
ISO 376: 2004 Metallic materials -
Calibration of force-proving instruments used for the verification of uniaxial
testing machines (Vật liệu kim loại - Hiệu chuẩn các dụng cụ thử lực dùng để kiểm
định máy thử đồng trục).
ISO 3878 Hardmetals - Vickerss hardness
test. Hợp kim cứng - Thử độ cứng Vickers.
3. Điều kiện chung
Máy thử độ cứng Vickers trước khi kiểm
định phải được kiểm tra để đảm bảo rằng máy được lắp đặt hoàn chỉnh theo hướng
dẫn của người sản xuất:
Đặc biệt máy thử phải được kiểm tra để
đảm bảo rằng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) bộ phận giữ mũi thử được lắp chắc chắn
trong trục giữ.
c) khi đặt và bỏ lực thử không được giật
cục hoặc rung sao cho việc đọc số đo không bị ảnh hưởng;
d) nếu thiết bị đo được gắn liền với máy thử
- sự thay đổi từ khi bỏ lực thử sang
chế độ đo không làm ảnh hưởng đến kết quả đo (số đọc);
- sự chiếu sáng không làm ảnh hưởng
đến kết quả đo;
- cố gắng đảm bảo sao cho tâm của vết lõm nằm ở
tâm của trường
nhìn.
Thiết bị chiếu sáng của kính hiển vi
đo phải tạo ra sự chiếu sáng đồng đều trên toàn bộ trường quan sát và có độ
tương phản lớn nhất giữa vết lõm và các bề mặt bao quanh.
4. Kiểm định trực tiếp
4.1. Qui định chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.2. Các dụng cụ dùng để
kiểm định và hiệu chuẩn phải được liên kết với chuẩn quốc gia.
4.1.3. Kiểm định trực tiếp
bao gồm:
a) kiểm định lực thử;
b) kiểm định mũi thử;
c) kiểm định thiết bị đo;
d) kiểm định chu trình thử.
4.2. Kiểm định lực thử
4.2.1. Phải đo từng lực
thử sử dụng trong phạm vi đo của máy thử. Khi có thể, phải đo ở không ít hơn ba vị
trí của trục
giữ mũi được đặt cách đều nhau
trong phạm vi dịch chuyển của nó
trong khi thử.
4.2.2. Phải đo ba lần đối
với mỗi lực thử tại từng vị trí của trục giữ. Ngay trước khi tiến hành mỗi phép đo, trục giữ phải chuyển động trong cùng một
chiều giống như
trong khi thử nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- bằng lực kế cấp 1 của ISO 376 : 2004, hoặc
- bằng phương pháp cân bằng lực, có độ chính xác đến ±
0,2 %, bằng các quả cân đã được hiệu
chuẩn
hoặc
phương pháp khác có độ chính xác tương đương.
4.2.4. Từng kết quả đo của lực
thử phải nằm trong dung sai
trị số danh nghĩa của lực thử cho trong Bảng 1.
Bảng 1
Khoảng lực
thử,
F
N
Dung sai
%
F ≥ 1,961
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,098 07 ≤
F < 1,961
± 1,5
4.3. Kiểm định mũi thử
4.3.1. Bốn mặt của mũi thử
kim cương hình tháp đáy
vuông phải được đánh bóng và không được có khuyết tật bề mặt.
4.3.2. Kiểm định hình dạng mũi
thử bằng cách đo trực tiếp hoặc bằng cách đo hình chiếu của nó trên màn hình.
4.3.3. Góc giữa hai mặt đối
diện tại đỉnh của hình tháp kim cương phải là 136 ° ± 0,5 ° (xem Hình 1).
CHÚ THÍCH: Góc giữa các mặt đối diện
cũng có thể được xác định bằng góc nhị diện của hai mặt bên, giá trị
này là 148,11 °± 0,76°.
4.3.4. Góc giữa đường trục của
hình tháp kim cương và đường trục của giá giữ mũi thử (vuông góc với bề mặt tiếp xúc) phải
nhỏ hơn 0,50 °. Bốn mặt phải cắt nhau tại một điểm; chiều dài cho phép lớn nhất
của đường giao nhau giữa hai mặt đối diện cho trong Bảng 2 (xem Hình 2).

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪN:
a – Chiều dài đường nối liền
Hình 2 - Cạnh
giao nhau của
hai mặt đối diện đỉnh của mũi thử
Bảng 2
Khoảng lực
thử,
F
N
Chiều dài
cho phép lớn
nhất
của cạnh giao nhau,
a
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,002
1,961 ≤
F< 49,03
0,001
0,09807 ≤
F< 1,961
0,0005
4.4. Kiểm định thiết
bị đo
4.4.1. Độ phân giải của thiết bị phụ thuộc vào kích thước vết
lõm nhỏ nhất cần phải đo.
Thang đo của thiết bị đo phải được chia sao
cho đánh giá được đường chéo vết lõm (d) phù hợp với Bảng 3.
Bảng 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ phân giải
của thiết bị đo
Sai số cho phép lớn nhất
d ≤ 0,040
0,0002 mm
0,0004 mm
0,040 < d ≤ 0,200
0,5 % d
1 % d
d >
0,200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,002 mm
CHÚ THÍCH: Kích thước
đường chéo vết
lõm sẽ xác định độ phóng đại
của thiết bị đo với điều kiện:
Vxd ≥ 14 mm.
Khi đường chéo d <
0,035 mm điều kiện này
sẽ không thực hiện được nhưng,
độ phóng đại tối
thiểu
là 400 lần.
Độ phân giải của thiết bị đo của máy
thử độ cứng Vickers của hợp kim cứng theo qui định của ISO 3878.
4.4.2. Thiết bị đo phải được
kiểm định bằng các phép đo được thực hiện trên micromet vật
kính tại ít nhất năm đoạn
trên từng phạm vi làm việc.
Sai số cho phép lớn nhất không được vượt
quá trị số cho trong Bảng 3.
4.5. Kiểm định chu
trình thử
Chu trình thử phải phù hợp với TCVN
258-1 và sai lệch thời gian ±1,0 s.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1. Kiểm định gián tiếp
phải được tiến hành ở nhiệt độ (23
± 5) oC bằng tấm chuẩn
đã được hiệu chuẩn phù hợp với TCVN 258-3. Nếu việc kiểm định được tiến hành ở
ngoài khoảng nhiệt độ đó thì phải ghi điều này vào báo
cáo kiểm định.
5.2. Trên từng tấm
chuẩn, phải đo vết lõm chuẩn. Đối với từng tấm chuẩn, sự sai khác của giá trị đường
chéo trung bình đo được và
giá trị đường chéo trung bình được chứng nhận không được vượt quá sai số cho
phép lớn nhất cho trong Bảng 3.
5.3. Máy thử phải được kiểm
định tại từng lực thử được sử dụng. Đối với từng lực thử, phải chọn hai tấm chuẩn
khác nhau từ các khoảng độ cứng khác nhau được qui định dưới đây. Phải chọn
tấm chuẩn sao cho ít nhất có một tấm chuẩn ở trong khoảng độ cứng được sử dụng để kiểm định.
- ≤ 225 HV
- 400 HV đến 600 HV
- > 700 HV
5.4. Khi kiểm định máy thử
chỉ sử dụng một lực thử, phải dùng ba tấm chuẩn, mỗi tấm ở một khoảng
đo theo qui định ở 5.2.
5.5. Trên từng tấm
chuẩn phải tạo thành và đo năm vết lõm. Phép thử được tiến hành theo TCVN
258-1.
5.6. Đối với mục đích đặc biệt, có thể chỉ kiểm định
máy thử ở một giá trị
độ cứng, xấp xỉ với độ cứng của
phép thử được tiến hành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1)
5.8. Độ lặp lại của máy thử
trong từng điều kiện kiểm định
được xác định bằng hiệu số
r =
(2)
Độ lặp lại, được thể hiện
như là phần trăm của
, được tính như sau:
(3)
Độ lặp lại của máy thử được
kiểm định được coi là đạt yêu cầu nếu nó thoả mãn các điều kiện cho trong Bảng
4.
Bảng 4
Độ cứng của tấm chuẩn
Độ lặp lại
của máy thử, max
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
rHVb
HV 5 đến HV 100
HV 0,2 đến < HV 5
< HV 0,2
HV 5 đến HV
100
HV 0,2 đến < HV 5
Độ cứng của
tấm chuẩn
HV
Độ cứng của
tấm chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 225 HV
3,0a
6,0 a
9,0 a
100
200
6
12
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
24
> 225 HV
2,0 a
4,0a
5,0 a
250
350
600
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
14
24
30
250
350
600
750
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
48
60
a hoặc 0,001 mm, lấy giá trị lớn hơn.
b HV: Độ cứng Vickers.
5.9. Sai số của máy thử
trong điều kiện kiểm định được thể hiện bằng hiệu số
E =
(4)
trong đó
(5)
trong đó
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hc là độ cứng quy định của tấm chuẩn
được sử dụng.
Sai số phần trăm Erel được tính
theo công thức sau:
(6)
Sai số lớn nhất của máy thử, tính bằng
phần trăm giá trị độ cứng
qui định của tấm chuẩn, không được vượt quá trị số cho trong
Bảng 5.
Bảng 5
Ký hiệu độ cứng
Sai số phần trăm cho
phép lớn nhất của
máy thử độ cứng
Độ cứng, HV
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
150
200
250
300
350
400
450
500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
700
800
900
1000
1500
HV 0,01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HV 0,015
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HV 0,025
8
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HV 0,05
6
8
9
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HV 0,1
5
6
7
8
8
9
10
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HV 0,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
8
9
10
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
12
HV 0,3
4
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
7
8
9
10
10
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HV 0,5
3
5
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
7
7
8
8
9
11
HV 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
4
4
4
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
6
6
6
8
HV 2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
4
4
4
4
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
6
HV 3
3
3
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
3
4
4
4
4
4
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
3
3
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
3
3
3
4
4
HV 10
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
3
3
3
3
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
3
3
HV 20
3
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
3
3
3
3
3
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HV 30
3
3
2
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2
2
2
2
2
2
HV 50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2
2
2
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2
2
2
HV 100
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2
2
2
2
2
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
CHÚ THÍCH 1: Trị số không có khi chiều dài đường
chéo vết lõm nhỏ hơn 0,020
mm.
CHÚ THÍCH 2: Đối với trị số
trung gian, sai số cho phép lớn
nhất có thể nhận được bằng phép nội suy.
CHÚ THÍCH 3: Trị số
cho máy thử độ cứng tế vi
trên cơ sở sai số cho
phép lớn nhất là
0,001 mm hoặc 2 % của
chiều dài trung bình vết lõm, chọn trị số nào lớn hơn.
5.10. Xác định độ không đảm
bảo đo của kết
quả hiệu chuẩn
máy thử độ cứng cho trong Phụ lục B.
6. Chu kỳ giữa những
lần kiểm định
Các yêu cầu đối với kiểm định
trực tiếp máy thử độ cứng cho trong Bảng 6.
Kiểm định gián tiếp phải được thực hiện
ít nhất 12 tháng một lần và
sau khi kiểm định trực tiếp.
Bảng 6 - Kiểm
định trực tiếp máy thử độ cứng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lực
Hệ thống đo
Chu trình
thử
Mũi thửa
Trước khi thực hiện phép thử đầu tiên
X
X
X
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
X
X
Kiểm định gián tiếp không đạtb
X
X
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
X
X
a Ngoài ra nên kiểm
định trực tiếp mũi thử sau hai năm sử dụng.
b Kiểm định trực tiếp
các thông số này có thể
tiến hành liên tục (trừ khi máy đã đạt khi kiểm
định trực tiếp)
và không được yêu
cầu
nếu có thể chứng minh
(nghĩa là bằng phép thử với mũi thử chuẩn) rằng mũi thử là nguyên
nhân không đạt.
7. Báo cáo kiểm định
/ chứng chỉ hiệu chuẩn
Báo cáo kiểm định / chứng chỉ hiệu chuẩn
phải bao gồm các thông
tin sau:
a) viện dẫn số hiệu tiêu chuẩn này, TCVN
258-2 : 2007;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) số liệu nhận biết của máy thử độ cứng;
d) phương tiện để kiểm định (tấm chuẩn, lực
kế đàn hồi ...);
e) lực thử được kiểm định;
f) nhiệt độ kiểm định;
g) kết quả đạt được;
h) ngày tháng năm hiệu chuẩn
và chứng nhận của cơ quan kiểm định;
l) độ không đảm bảo đo của kết
quả kiểm định.
Phụ lục A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú
ý đối với mũi thử kim cương
Kinh nghiệm đã chỉ ra rằng có
nhiều mũi thử ban đầu thoả mãn
song có thể bị hư hỏng
sau khi sử dụng một thời gian tương đối
ngắn. Đó là do các vết nứt nhỏ, lỗ rỗ
hoặc các khuyết tật khác trên bề
mặt.
Nếu các khuyết tật đó được phát hiện đúng lúc, kịp thời, nhiều mũi thử có thể
được sửa chữa bằng cách mài lại. nếu không, bất kỳ khuyết tật nhỏ nào trên bề mặt
cũng nhanh chóng trở nên xấu hơn
và làm cho mũi thử không sử dụng
được nữa.
Do đó:
- phải kiểm soát trạng thái của mũi thử bằng kiểm
tra bề mặt của vết
lõm trên tấm chuẩn
hàng ngày khi sử dụng máy thử bằng
mắt thường;
- việc kiểm định của mũi thử sẽ không còn giá
trị khi mũi thử có khuyết tật;
- phải kiểm định lại các mũi thử sau khi mài lại
hoặc sửa chữa.
Phụ lục B
(tham khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sơ đồ dẫn xuất chuẩn đo lường cần để
xác định và phân chia các thang độ cứng theo Hình D.1 trong TCVN 258-1 :
2007.
B.1. Hiệu chuẩn
trực tiếp máy thử độ cứng
B.1.1. Hiệu chuẩn lực
thử
Độ không đảm bảo đo tiêu chuẩn
tương đối tổng hợp của việc hiệu chuẩn lực thử được tính theo công thức sau:
(B.1)
trong đó:
UFRS là độ không
đảm bảo đo tương đối của bộ chuyển đổi lực (từ chứng nhận hiệu chuẩn);
UFHTM là độ không
đảm bảo đo tiêu chuẩn tương
đối của lực thử do máy thử tạo ra.
Độ không đảm bảo đo của
dụng cụ chuẩn, bộ chuyển đổi lực được chỉ ra trong chứng chỉ hiệu chuẩn tương ứng. Các tác nhân ảnh hưởng như là
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- độ ổn định lâu dài;
- sai lệch của phép nội suy.
cần được xem xét đối với việc áp dụng tới hạn.
Tuỳ theo kết cấu của bộ chuyển đổi lực, vị trí quay của bộ chuyển đổi
lực, so với trục của mũi
thử máy thử độ cứng phải được xem xét.
VÍ DỤ:
Độ không đảm bảo đo của bộ
chuyển đổi lực (từ chứng nhận hiệu chuẩn)
UFRS = 0,12 % (k
=2)
Giá trị hiệu chuẩn của bộ chuyển đổi
lực
FRS = 294,2 N
Bảng B.1 – Kết quả hiệu chuẩn lực
thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loạt 1
Loạt 2
Loạt 3
Giá trị trung bình
Sai lệch
tương đối
Độ không đảm bảo đo tiêu chuẩn tương đối
F1
N
F2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F3
N

N
Frel
%
UFHTM
%
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
294,9
294,5
294,7
0,17
0,04
2
293,9
294,5
294,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,03
0,07
3
293,1
294,0
293,7
293,6
0,20
0,09
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(B.2)
(B.3)
SFi là sai lệch chuẩn của
giá trị lực thử chỉ thị ở vị trí độ
cao i-th.
Trong Bảng B.2 sử dụng giá trị lớn nhất
của UFHTM trong Bảng
B.1
Bảng B.2 - Tính độ không đảm
bảo đo của lực thử
Đại lượng
Giá trị ước lượng
Giá trị giới
hạn tương đối
Kiểu phân bố
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số độ nhạy
Sự cung cấp
độ không đảm bảo đo tương đối
Xi
xi
ai
u(xi)
ci
urel(H)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
294,2 N
Thông thường
6,0 x 10-4
1
6,0 x 10-4
UFHTM
0,06 N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,0 x 10-4
1
9,0 x 10-4
Độ không đảm bảo tiêu chuẩn tổng
hợp tương đối UF
1,08 x 10-3
Độ không đảm bảo đo mở rộng
tương đối UF (k = 2)
2,2 x 10-3
Bảng B.3 -
Tính sai số tương đối lớn nhất của lực
thử kể cả độ không đảm bảo đo của dụng cụ chuẩn
Sai số tương đối của lực thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai số tương đối lớn nhất của
lực thử kể cả độ
không đảm
bảo
đo của dụng cụ chuấn
Frel
%
UF
%
Fmax
%
0,20
0,22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong Bảng B.3,
Fmax tính như sau:
Fmax =
Kết quả của ví dụ có nghĩa là
sai số của lực thử, kể cả độ không đảm bảo đo của
dụng cụ chuẩn quy định trong 4.2 lên đến ± 1,0 % là tuân
theo yêu cầu.
B.1.2. Hiệu chuẩn hệ
thống đo độ sâu
Độ không đảm bảo đo tiêu
chuẩn tương đối tổng hợp của dụng cụ chuẩn đối với hệ thống đo độ sâu được tính
như sau
(B.5)
trong đó:
ULRS là độ không đảm bảo đo tương đối
của thiết bị hiệu chuẩn độ sâu (tiêu chuẩn viện dẫn) của chứng
chỉ hiệu chuẩn đối với k = 1;
Ums là độ không đảm bảo đo tương đối theo
khả năng phân giải của hệ thống đo;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ không đảm bảo đo của dụng cụ chuẩn đối với hệ thống đo
độ sâu, thiết bị hiệu chuẩn độ sâu được chỉ ra trong chứng chỉ hiệu chuẩn
tương ứng. Các tác nhân ảnh hưởng
như là:
- phụ thuộc nhiệt độ;
- độ ổn định lâu dài;
- phép nội suy sai lệch.
không gây ra các ảnh hưởng chủ yếu đến
độ không đảm bảo đo của thiết
bị hiệu chuẩn độ sâu.
VÍ DỤ:
Độ không đảm bảo đo của
thiết bị đo độ sâu:
ULRS = 0,0005 mm (k
= 2)
Khả năng phân giải của
hệ thống đo:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng B.4 - Kết
quả hiệu chuẩn của hệ thống đo độ sâu
Giá trị chỉ thị của hệ thống đo độ sâu
LRS
mm
Kiểu 1
L1
mm
Kiểu 2
L2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu 3
L3
mm
Gìá trị trung bình

mm
Sai số tương đối

%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ULHTM
%
0,05
0,050 0
0,050 0
0,050 1
0,050 1
0,07
0,07
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,100 2
0,100 0
0,100 1
0,100 1
0,10
0,06
0,20
0,200 1
0,199 9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,200 0
0,02
0,03
0,30
0,299 7
0,300 1
0,300 1
0,300 0
-0,01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,40
0,400 2
0,400 1
0,400 3
0,400 2
0,05
0,01
trong đó:
(B.6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SLi là sai số
tiêu chuẩn của giá trị độ dài chỉ dẫn đối với giá trị chỉ dẫn i-th của
micromet.
Bảng B.5 -
Tính độ không đảm bảo đo của hệ thống đo
Đại lượng
Giá trị ước lượng
Giá trị giới
hạn tương đối
Kiểu phân bố
Độ không đảm bảo đo tiêu chuẩn tương đối
Hệ số độ nhạy
Sự cung cấp
độ không đảm bảo đo tương đối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
xi
ai
u(xi)
ci
ui(H)
ULRS
0,40 mm
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0 x 10-4
1
1,0 x 10-4
Ums
0 mm
0,1
Hình chữ nhật
0,7 x 10-4
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ULHTM
0
Thông thường
6,7 x 10-4
1
6,7 x 10-4
Độ không đảm bảo tiêu chuẩn tổng
hợp tương đối uL, %
(liên quan tới LRS = 0,4 mm)
0,07
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,14
Bảng B.6 - Tính sự sai lệch
tương đối tối đa của hệ thống đo, bao gồm cả độ không
đảm bảo đo của dụng cụ do
chiều dài chuẩn
Chiều dài thử
Sai số tương đối của lực thử
Độ không đảm bảo đo tương đối
mở rộng
Sai lệch tương đối
tối đa của hệ thống đo, bao gồm cả độ không đảm bảo đo của dụng cụ đo chiều dài
chuẩn
LRS
mm
Lrel
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
UL
%
Lmax
%
0,40 mm
0,10
0,14
0,24
Trong Bảng B.6:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kết quả của ví dụ có nghĩa
là sai số của hệ thống đo, kể cả độ không đảm bảo đo của dụng cụ chuẩn độ đã được quy định
trong 4.4 lên đến ± 0,5% là đạt yêu cầu.
B.1.3. Kiểm định
mũi thử
Mũi thử bao gồm bi thử và đầu
giữ bi thử không thể kiểm định và/ hoặc hiệu chuẩn tại chỗ được. Phải có chứng
chỉ hiệu chuẩn còn hiệu lực của phòng thử nghiệm được công nhận bao gồm sai lệch
hình học của mũi thử (xem 4.3).
B.1.4. Kiểm định
chu trình thử
Trong 4.5, sai số cho phép đối với mỗi
phần của chu trình thử được qui định là ± 0,5 s. Còn khi đo bằng dụng cụ đo thời gian thông
thường (đồng hồ bấm
giây), độ không đảm bảo đo có thể
được chỉ thị là 0,1
s. Cho nên việc qui định độ không đảm bảo đo là không cần thiết.
B.2. Kiểm định
gián tiếp máy thử độ cứng
Bằng cách kiểm định gián tiếp với tấm chuẩn độ
cứng, toàn bộ chức năng của máy thử độ cứng được kiểm tra và xác định độ lặp lại
cũng như là sai lệch của máy thử độ cứng so với độ cứng thực. Độ không đảm bảo
đo của kiểm định gián tiếp máy thử
độ cứng theo công thức sau:
(B.9)
trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
UCRM-D là sự thay đổi
độ cứng của tấm chuẩn độ cứng kể từ khi hiệu chuẩn lần cuối do sai lệch (không
đáng kể đối với việc sử dụng
tấm chuẩn độ cứng theo tiêu chuẩn);
Ums là độ không đảm
bảo đo do độ phân giải của máy thử độ cứng.
VÍ DỤ:
Tấm chuẩn độ cứng
HCRM = (400,0 ±
5,0) HV30
Độ không đảm bảo đo của tấm chuẩn độ cứng UCRM = ± 0,5
HV30
Độ phân giải của máy thử độ cứng
=
0,1
Bảng B.7 - Kết
quả kiểm định gián tiếp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường chéo
vết lõm đo được di
mm
Giá trị độ
cứng đo được H,
HVa
1
0,371 6min
402,9max
2
0,372 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
0,372 8max
400,3min
4
0,371 9
402,2
5
0,372 2
401,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,372 2
401,6
Sai lệch chuẩn SH
0,99
a HV: Độ cứng Vickers.

(B.10)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(B.11)
Khi t = 1,15, n = 5 và SH
= 0,99 HV thì:
uH = 0,51 HV
B.3. Thành phần độ
không đảm bảo đo
Bảng B.8 -
Thành phần độ không đảm bảo đo
Đại lượng
Giá trị ước lượng
Độ không đảm bảo đo
chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số độ nhạy
Sự phân bố độ không đảm
bảo đo
Xi
xi
u(xi)
ci
ui(H)
UCRM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,50 HV
Bình thường
1,0
2,50 HV
UH
0 HV
0,51 HV
Bình thường
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ums
0 HV
0,000 03 mm
Hình chữ nhật
2 145,1 a
0,06 HV
UCRM-D
0 HV
0 HV
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
0 HV
Độ không đảm bảo đo tổng hợp UHTM
2,55 HV
Độ không đảm bảo đo mở rộng UHTM (k
= 2)
5,1 HV
a c =
=
2 (H/d) với H = 400 HV30 và d = 0,372 9 mm.
b HV: Độ cứng VICKERS
Bảng B.9 -
Sai số lớn nhất của máy thử độ cứng kể cả độ không đảm bảo
đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ không đảm
bảo đo mở rộng
Sai số của
máy thử độ cứng khi hiệu chuẩn với tấm chuẩn
Sai số lớn nhất của
máy thử độ cứng kể cả độ không đảm bảo đo
H
HV
UHTM
HV

HV
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HV
401,6 HV30
5,1
1,6
6,7
HV: Độ cứng Vickers
=
- Hcrm (B.12)
Trong Bảng B.9:
= UHTM +
= 5,1 + 1,6 = 6,7 HV
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM
KHẢO
[1] Sawla A. Uncertainty of measurement
in the verification and calibration of the force measuring systems of testing
machines. Proceedings of The Asia- Pacific sypomsium on measurement of
force,mass and torque (APMF), Tsukuba, Japan. November 2000.
[2] Wehrstedt A., Partkovszky I.
News in the field of
standadization about verification and calibration of material testing machines, May 2001,
EMPA Academy 2001.
[3] GABAUER W. Manual codes of
practice for the determination of uncertainties in mechanical tests on metallic
materials, The estimation of uncertainties in hardness measurements, Project, No. STM4-
CT97- 2165, UNCERT COP
14: 2000.
[4] POLZIN, T., SCHWENK D. Method
for Uncertainty Determination of Hardness Testing; PC file for Determination,
Materialprufung 44, (2002), 3, pp. 64-71.