Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10526:2014 về Ống và cấu kiện ống cao su để hút và xả nước

Số hiệu: TCVN10526:2014 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2014 Ngày hiệu lực:
ICS:23.040.70 Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 10526:2014

ISO 4641:2010

ỐNG VÀ CẤU KIỆN ỐNG CAO SU ĐỂ HÚT VÀ XẢ NƯỚC - YÊU CẦU KỸ THUẬT

Rubber hoses and hose assemblies for water suction and discharge - Specification

Lời nói đầu

TCVN 10526:2014 hoàn toàn tương đương ISO 4641:2010.

TCVN 10526:2014 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC45 Cao su thiên nhiên biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rubber hoses and hose assemblies for water suction and discharge - Specification

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định các yêu cầu tối thiểu đối với các ống và cấu kiện ống cao su có lỗ nhẵn, được gia cường bằng sợi dệt để hút và xả nước.

Ba dạng ống và cấu kiện ống được quy định theo các yêu cầu về mức độ vận hành của chúng, ví dụ các dải nhiệt độ môi trường và nhiệt độ nước:

- nhiệt độ môi trường: -25 °C đến +70 °C;

- nhiệt độ nước trong khi vận hành: 0 °C đến +70 °C.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi , bổ sung (nếu có).

TCVN 2229 (ISO 188), Cao su lưu hoá hoặc nhiệt dẻo - Phép thử già hoá tăng tốc và độ bền nhiệt . TCVN 4509 (ISO 37), Cao su lưu hoá hoặc nhiệt dẻo - Xác định các tính chất ứng suất-giãn dài khi kéo.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ISO 1402, Rubber and plastics hoses and hose assemblies - Hydrostatic testing (Ống và cấu kiện ống cao su và chất dẻo - Thử nghiệm thủy tĩnh).

ISO 17461), Rubber or plastics hoses and tubing - Bending tests (Ống và hệ ống cao su hoặc chất dẻo - Thử nghiệm uốn)

ISO 2393, Rubber test mixes - Preparation, mixing and vulcanization - Equipment and procedures (Hỗn hợp cao su thử nghiệm - Chuẩn bị, cán trộn và lưu hóa - Thiết bị và quy trình).

ISO 4671, Rubber and plastics hoses and hose assemblies - Methods of measurement of the dimensions of hoses and the lengths of hose assemblies (Ống và cấu kiện ống cao su và chất dẻo - Phương pháp đo kích thước ống và chiều dài cấu kiện ống ).

ISO 4672:19972), Rubber and plastics hoses - Sub-ambient temperature flexibility tests ( Ống cao su và chất dẻo - Thử nghiệm độ uốn ở dưới nhiệt độ môi trường).

ISO 7233, Rubber and plastics hoses and hose assemblies - Determination of resistance to vacuum (Ống và cấu kiện ống cao su và chất dẻo - Xác định khả năng chịu chân không).

ISO 7326:2006, Rubber and plastics hoses - Assessment of ozone resistance under static conditions (Ống cao su và chất dẻo - Đánh giá độ bền đối với ôzôn dưới các điều kiện tĩnh).

ISO 8033, Rubber and plastics hoses - Determination of adhesion between components ( Ống cao su và chất dẻo - Xác định độ bám dính giữa các thành phần)

ISO 8330, Rubber and plastics hoses and hose assemblies - Vocabulary (Ống và cấu kiện ống cao su và chất dẻo - Từ vựng).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Trong tiêu chuẩn này, áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa được nêu trong ISO 8330.

4. Phân loại

Ống và cấu kiện ống cho ứng dụng này được phân thành ba dạng theo yêu cầu về mức độ vận hành của chúng:

- Dạng 1: Các ống hạng nhẹ dùng cho các áp lực hút đến -0,063 MPa (-0,63 bar) và cho các

áp lực xả đến 0,3 MPa (3 bar).

- Dạng 2: Các ống hạng trung bình dùng cho các áp lực hút đến -0,08 MPa (-0,8 bar) và cho

các áp lực xả đến 0,5 MPa (5 bar).

- Dạng 3: Hạng nặng dùng cho các áp lực hút đến -0,097 MPa (-0,97 bar) và cho các áp lực xả đến 1,0 MPa (10 bar).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Các ống phải được lắp với các đầu nối/khớp nối để tạo thành các cấu kiện ống. Phụ lục C liệt kê các dạng khớp nối và đầu nối.

6. Vật liệu và kết cấu

6.1. Lớp lót

Lớp lót phải cấu thành từ cao su tự nhiên hoặc cao su tổng hợp chịu nước được phối trộn thích hợp. Bề mặt trong của lớp lót phải nhẵn và không có khuyết tật có thể làm trở ngại việc sử dụng dự kiến.

6.2. Gia cường

Vật liệu gia cường phải cấu thành từ vật liệu dệt thích hợp và có thể chứa vòng xoắn được làm từ dây kim loại hoặc từ vật liệu thích hợp khác .

6.3. Lớp bọc

Lớp bọc phải cấu thành từ cao su tự nhiên hoặc tổng hợp được phối trộn thích hợp . Bề mặt ngoài của nó có thể được uốn sóng hoặc được làm đường rãnh. Vòng xoắn ngoài là tùy chọn và có thể là dây kim loại hoặc từ vật liệu thích hợp khác .

7. Kích thước và dung sai

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dải kích thước danh nghĩa là 16 đến 315 với các đường kính ống và dung sai được thể hiện trong Bảng 3.

7.2. Đầu mở rộng

Khi có yêu cầu về đầu mở rộng, các kích thước và dung sai phải được quy định bởi sự thỏa thuận giữa bên mua và nhà sản xuất. Kiểu mẫu của đầu mở rộng phải được tính vào các yêu cầu về tính năng của ống.

7.3. Độ dài đoạn ống

Các độ dài đoạn ống phải được xác định tùy thuộc vào các điều kiện sử dụng được quy định bởi bên mua. Các dung sai phải tuân thủ qui định trong ISO 1307:2006, Bảng 2, nếu không có thỏa thuận khác giữa bên mua và nhà sản xuất.

7.4. Lớp lót

Khi được đo theo ISO 4671, độ dày tối thiểu của lớp lót phải bằng 1,5 mm. Xem Bảng 4.

7.5. Lớp bọc

Khi được đo theo ISO 4671, độ dày tối thiểu của lớp bọc phải bằng 2 mm. Nếu lớp bọc được làm đường rãnh, độ sâu của các đường rãnh không được lớn hơn 50 % độ dày của lớp bọc. Xem Bảng 4.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8.1. Hỗn hợp cao su

8.1.1. Qui định chung

Nếu có thể, tất cả các thử nghiệm phải được thực hiện trên các mẫu thử được cắt từ ống thành phẩm. Ngoài ra, lấy các mẫu từ các tấm thử nghiệm được chuẩn bị theo ISO 2393 và lưu hóa đến mức giống như ống.

Các đặc tính vật lý của hỗn hợp cao su được sử dụng đối với lớp lót và lớp bọc phải tuân theo các giá trị được nêu trong Bảng 1.

8.1.2. Độ bền kéo và độ giãn dài khi đứt của lớp lót và lớp bọc cao su

Khi được thử nghiệm theo TCVN 4509 (ISO 37), lớp lót và lớp bọc phải có độ bền kéo và độ giãn dài khi đứt không dưới các giá trị được nêu trong Bảng 1.

8.1.3. Khả năng chịu già hóa

Sau khi già hóa trong 3 ngày ở nhiệt độ 100 °C ± 1 °C theo qui định trong TCVN 2229 (ISO 188), độ bền kéo và độ giãn dài khi đứt của lớp lót và lớp bọc, được xác định theo TCVN 4509 (ISO 37), không được chênh lệch trên ± 25 % và ± 50 %, tương ứng, so với các giá trị ban đầu.

Bảng 1 – Đặc tính vật lý của hỗn hợp cao su

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đơn vị

Yêu cầu

Phương pháp thử nghiệm

Lớp lót

Lớp bọc

Độ bền kéo, min.

MPa

7

7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Độ giãn dài khi đứt, min.

%

200

200

TCVN 4509 (ISO 37) (mẫu thử hình quả tạ)

Khả năng chịu già hóa:

Biến đổi về độ bền kéo so với giá trị ban đầu (max.)

Biến đổi về độ giãn dài khi đứt so với giá trị ban đầu (max.)

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

%

 

±25

±50

 

±25

±50

 

TCVN 2229 (ISO 188) (3 ngày ở nhiệt độ 100 °C ± 1 °C);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

8.2. Yêu cầu về tính năng của thiết bị đối với ống và cấu kiện ống

8.2.1. Yêu cầu về áp lực thủy tĩnh (thử nghiệm chịu áp)

Thử nghiệm chịu áp phải được thực hiện trên toàn chiều dài của ống thành phẩm và trên các cấu kiện ống. Khi được thử nghiệm theo ISO 1402, ống (và cấu kiện ống) phải đáp ứng các yêu cầu của Bảng 2. Độ chênh lệch lớn nhất về chiều dài và đường kính ngoài ở áp suất làm việc lớn nhất phải là ± 7 %, và ống/cấu kiện ống không được vỡ hoặc hư hại thông qua các dấu hiệu rò rỉ, rạn nứt, biến dạng đột ngột chứng tỏ tính không đồng đều trong vật liệu hoặc sản xuất, hoặc các dấu hiệu hư hại khác. Xem Bảng 4.

Bảng 2 - Các yêu cầu về áp lực thủy tĩnh

Dạng ống

Áp suất làm việc lớn nhất

Kín áp

Áp suất phá vỡ nhỏ nhất

MPa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MPa

bar

MPa

bar

1

0,3

3

0,5

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10

2

0,5

5

0,8

8

1,6

16

3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10

1,5

15

3,0

30

8.2.2. Thử nghiệm phá vỡ

Khi được thử nghiệm bằng phương pháp được qui định trong ISO 1402, các ống phải đáp ứng các yêu cầu của Bảng 2.

8.2.3. Độ bền uốn (bán kính uốn nhỏ nhất là hàm số của kích cỡ danh nghĩa)

Khi được uốn theo bán kính uốn nhỏ nhất được nêu trong Bảng 3, theo một trong các phương pháp được qui định trong ISO 17463) (phương pháp được chọn phải là phương pháp thích hợp nhất đối với kích cỡ ống), các ống phải không bị xoắn, rách hoặc bong tróc khi kiểm tra bằng mắt thường. Giá trị T/D không được thấp hơn 0,95.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Kích cỡ danh nghĩa

Đường kính bên trong

mm

Bán kính uốn nhỏ nhất

mm

min.

max.

16

15,4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

50

20

19,4

20,6

60

25

24,2

25,8

75

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

30,5

32,5

95

40

39,0

41,0

120

50

48,8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

150

63

61,8

64,2

250

80

78,6

81,4

320

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

98,4

101,6

500

125

123,4

126,6

750

150

148,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

960

160

158,0

162,0

980

200

197,5

202,5

1 200

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

247,0

253,0

1 500

315

312,0

318,0

1 900

8.2.4. Khả năng kháng bẹp khi hút

Thử nghiệm phải được thực hiện theo ISO 7233:2006. Các điều kiện thử nghiệm phải như sau:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- -0,08 MPa (-0,80 bar) đối với dạng 2;

- -0,097 MPa (-0,97 bar) đối với dạng 3.

Thời gian của thử nghiệm: 10 min.

Đối với các ống có đường kính trong danh nghĩa lớn hơn 80 mm (ISO 7233:2006, phương pháp C), độ co rút đo được không được vượt quá 5 % đường kính trong danh nghĩa.

8.2.5. Độ uốn ở nhiệt độ thấp

Khi được thử nghiệm ở -25 °C bằng phương pháp B của ISO 4672:19974), tất cả các dạng ống không được có các vết rạn nứt và phải vượt qua được thử nghiệm chịu áp như được qui định trong 8.2.1.

8.2.6. Độ bám dính

Khi được xác định theo ISO 8033, độ bám dính giữa các thành phần khác nhau (ngoại trừ vòng xoắn, nếu có trong kết cấu của thành ống) phải không dưới 2 kN/m. Xem Bảng 4.

8.2.7. Độ bền đối với ôzôn của lớp bọc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bảng 4 - Đặc tính vật lý của ống thành phẩm và cấu kiện ống

Đặc tính

Đơn vị

Yêu cầu

Phương pháp thử

Kích thước ống

Đường kính trong

mm

Xem Bảng 3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Độ dày của lớp bọc

mm

Min. 2

ISO 4671

Lớp lót độ dày

mm

Min. 1,5

ISO 4671

Dung sai độ dài

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Xem ISO 1307:2006, Bảng 2

ISO 4671

Thử nghiệm ống/cấu kiện ống

Chịu áp

MPa (bar)

Xem 8.2.1 và Bảng 2

ISO 1402

Chênh lệch chiều dài ở áp suất làm việc lớn nhất

%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ISO 1402

Chênh lệch đường kính ngoài ở áp suất làm việc lớn nhất

%

Max. 7

ISO 4671

Áp suất phá vỡ (nhỏ nhất)

MPa (bar)

Xem 8.2.2 và Bảng 2

ISO 1402

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MPa (bar)

Xem 8.2.4

ISO 7233:2006

Độ bền uốn

-

Xem 8.2.3 và Bảng 3

ISO 1746

Độ uốn ở nhiệt độ thấp

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ISO 4672:1997, phương pháp B

Độ bám dính giữa các thành phần

kN/m

Tối thiểu 2

ISO 8033

Độ bền đối với ôzôn (lớp bọc)

-

Không thấy rạn nứt ở độ phóng đại = 0

ISO 7326:2006, phương pháp 2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thử nghiệm điển hình và thử nghiệm thường xuyên phải theo qui định trong Phụ lục A.

Thử nghiệm điển hình được thực hiện để khẳng định rằng tất cả vật liệu, kết cấu và các yêu cầu thử nghiệm được qui định trong tiêu chuẩn này đã được đáp ứng bởi phương pháp sản xuất và thiết kế ống. Thử nghiệm điển hình phải được lặp lại theo các khoảng thời gian nhiều nhất là, 5 năm, hoặc khi có thay đổi về phương pháp sản xuất hoặc về các vật liệu, và phải được tiến hành trên đường kính ống lớn nhất của mỗi mẫu mã đối với mỗi dạng.

Các thử nghiệm thường xuyên là các thử nghiệm được thực hiện trên mỗi chiều dài của ống thành phẩm hoặc cấu kiện ống.

Các thử nghiệm sản phẩm là các thử nghiệm được thực hiện trên lô hàng (xem kế hoạch được nêu trong Phụ lục B, chỉ để hướng dẫn).

10. Ghi nhãn

10.1. Ống

Ống phải được ghi nhãn không tẩy xóa được và rõ ràng, theo các khoảng cách không quá 1 m trên lớp bọc ngoài, với ít nhất các thông tin sau đây:

a) tên của nhà sản xuất hoặc thương hiệu;

b) nhận dạng sản phẩm của nhà sản xuất;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

d) phân loại ống (nghĩa là dạng ống);

e) kích thước danh nghĩa;

f) áp suất làm việc lớn nhất [tính bằng megapascal và bar, với các đơn vị được chỉ định, ví dụ 1 MPa (10 bar)];

g) quý và năm sản xuất.

VÍ DỤ: Tên nhà sản xuất hoặc thương hiệu/nhận dạng sản phẩm/TCVN 10526:2014 (ISO 4641:2010)/dạng 3/kích cỡ 250/1 MPa (10 bar)/Q2-2010

10.2. Cấu kiện ống

Mối nối/đầu nối phải được ghi nhãn cố định với ít nhất thông tin sau đây:

a) tên hoặc nhận dạng của nhà sản xuất/lắp ráp cấu kiện ống ;

b) áp suất làm việc lớn nhất của cấu kiện ống [tính bằng megapascal và bar, với các đơn vị được chỉ định, ví dụ 1 MPa (10 bar)];

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

d) tên hoặc logo của nhà sản xuất mối nối;

e) (tùy chọn) nhận dạng vật liệu của mối nối/đầu nối (nếu bên mua yêu cầu).

VÍ DỤ: Tên nhà sản xuất/1 MPa (10 bar)/12/10 + logo của nhà sản xuất mối nối và nhận dạng vật liệu

11. Báo cáo thử nghiệm/chứng nhận

Khi có yêu cầu của bên mua, nhà sản xuất hoặc nhà cung ứng phải cung cấp báo cáo thử nghiệm hoặc chứng nhận thử nghiệm với mỗi chiều dài ống hoặc lô ống cung cấp cho bên mua.

12. Bao gói và bảo quản

Bao gói và bảo quản phải theo ISO 8331.

 

Phụ lục A

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thử nghiệm điển hình và thử nghiệm thường xuyên

Bảng A.1 đưa ra các thử nghiệm được thực hiện đối với thử nghiệm điển hình và thử nghiệm thường xuyên theo quy định trong Điều 9.

Bảng A.1 - Thử nghiệm được thực hiện đối với thử nghiệm điển hình và thử nghiệm thường xuyên

Đặc tính

Thử nghiệm điển hình

Thử nghiệm thường xuyên

Thử nghiệm hỗn hợp

Độ bền kéo và độ giãn dài khi đứt

x

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khả năng chịu già hóa

x

N.A.

Thử nghiệm ống

Độ bám dính

x

N.A.

Độ bền đối với ôzôn (lớp bọc)

x

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Độ bền uốn

x

N.A.

Độ uốn ở nhiệt độ thấp

x

N.A.

Đường kính bên trong

x

x

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

x

N.A.

Độ dày của lớp bọc

x

N.A.

Độ bền hút

x

x

Độ bền chịu áp

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

x

Độ chênh lệch chiều dài ở áp suất làm việc lớn nhất

x

x

Độ chênh lệch đường kính ngoài ở áp suất làm việc lớn nhất

x

x

Độ bền phá vỡ

x

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thử nghiệm cấu kiện ống

Chiều dài cấu kiện

x

x

Độ bền hút

x

x

Độ bền chịu áp

x

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Độ chênh lệch chiều dài ở áp suất làm việc lớn nhất

x

x

Độ chênh lệch đường kính ngoài ở áp suất làm việc lớn nhất

x

x

Độ bền phá vỡ

x

N.A.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

N.A. Thử nghiệm không khả dụng.

 

Phụ lục B

(tham khảo)

Thử nghiệm sản xuất

Bảng B.1 đưa ra đề nghị tần suất thử nghiệm sản xuất (xem Điều 9), được thực hiện trên lô hàng hoặc mỗi 10 lô hàng như được nêu trong bảng.

Lô hàng được quy định hoặc là 500 m ống hoặc 10 000 kg hỗn hợp lớp lót và/hoặc lớp bọc.

Bảng B.1 - Tần suất thử nghiệm được khuyến cáo

Đặc tính

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trên mỗi lô hàng

Trên mỗi 10 lô hàng

Thử nghiệm hỗn hợp

Độ bền kéo và độ giãn dài khi đứt

x

N.A.

Khả năng chịu già hóa

N.A.

x

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Độ bám dính

x

N.A.

Độ bền đối với ôzôn (lớp bọc)

N.A.

x

Độ bền uốn

x

x

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

N.A.

x

Đường kính bên trong

x

N.A.

Độ dày của lớp lót

Xa

N.A.

Độ dày của lớp bọc

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

N.A.

Chiều dài ống

N.A.

N.A.

Độ bền hút

x

x

Độ bền chịu áp

x

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Độ chênh lệch chiều dài ở áp suất làm việc lớn nhất

x

x

Độ chênh lệch đường kính ngoài ở áp suất làm việc lớn nhất

x

x

Độ bền phá vỡ

N.A.

N.A.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

N.A. Thử nghiệm không khả dụng.

a Kiểm tra một lần trên một lô sản xuất ống.

 

Phụ lục C

(tham khảo)

Khớp nối và đầu nối

Các ống có thể được lắp với các dạng khớp nối sau đây để tạo thành các cấu kiện ống:

- được gắn sẵn (chỉ các trường hợp đặc biệt );

- được kẹp;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- được đóng đai.

Đầu nối có thể có dạng nối sau đây:

- tháo nhanh/ghép nhanh;

- ren vít;

- mặt bích;

- rắc co;

- dạng đặc biệt (khóa cam, Storz, dạng vấu kẹp, v.v...).

Hướng dẫn về các dạng mối nối được nêu trong ISO/TR 17784.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

[1] ISO 10619-1, Rubber and plastics hoses and tubing - Measurement of flexibility and stiffness - Part 1: Bending tests at ambient temperature (Ống và hệ ống cao su và chất dẻo - Phép đo độ dẻo và độ cứng - Phần 1: Thử nghiệm uốn ở nhiệt độ môi trường).

[2] ISO 10619-2 Rubber and plastics hoses and tubing - Measurement of flexibility and stiffness - Part 2: Bending tests at sub-ambient temperatures (Ống và hệ ống cao su và chất dẻo - Phép đo độ dẻo và độ cứng - Phần 2: Thử nghiệm uốn tại nhiệt độ dưới nhiệt độ môi trường).

[3] ISO 10619-3, Rubber and plastics hoses and tubing - Measurement of flexibility and stiffness - Part 3: Bending tests at high and low temperatures ( Ống và hệ ống cao su và chất dẻo - Phép đo độ dẻo và độ cứng - Phần 3: Thử nghiệm uốn tại nhiệt độ cao và nhiệt độ thấp).

[4] ISO/TR 17784, Rubber and plastics hoses and hose assemblies - Guide for use by purchasers, assemblers, installers and operating personnel (Ống và cấu kiện ống cao su và chất dẻo - Hướng dẫn sử dụng bởi các bên muas, bên lắp ráp, bên lắp đặt và người vận hành).

 

MỤC LỤC

Lời nói đầu

1. Phạm vi áp dụng

2. Tài liệu viện dẫn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4. Phân loại

5. Khớp nối và đầu nối

6. Vật liệu và kết cấu

7. Kích thước và dung sai

8. Đặc tính vật lý

9. Tần suất thử nghiệm

10. Ghi nhãn

11. Báo cáo thử nghiệm/chứng nhận

12. Bao gói và bảo quản

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phụ lục B (tham khảo) Thử nghiệm sản xuất

Phụ lục C (tham khảo) Khớp nối và đầu nối

Thư mục tài liệu tham khảo

1) Đã được thay thế bằng ISO 10619-1:2011.

2) Đã được thay thế bằng ISO 10619-2:2011.

3) Đã được thay thế bằng ISO 10619-1.

4) Đã được thay thế bằng ISO 10619-2.

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10526:2014 (ISO 4641:2010) về Ống và cấu kiện ống cao su để hút và xả nước - Yêu cầu kỹ thuật

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

4.713

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.67