TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 10162
: 2013
THUỐC
BẢO VỆ THỰC VẬT CHỨA HOẠT CHẤT PROPANIL - YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
Pesticides containing
propanil - Technical requirements and test methods
Lời nói đầu
TCVN 10162 : 2013 do Cục Bảo vệ thực vật - Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển
Nông thôn đề nghị, Tổng Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa
học và Công nghệ công bố.
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
CHỨA HOẠT CHẤT PROPANIL - YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
Pesticides containing
propanil - Technical requirements and test methods
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật và
phương pháp thử đối với propanil kỹ thuật và các dạng thành phẩm thuốc bảo vệ
thực vật có chứa hoạt chất propanil (xem giới thiệu hoạt chất-Phụ lục A)
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho
việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
TCVN 2741, Thuốc trừ sâu - Basudin 10 % dạng
hạt;
TCVN 4851 : 1989 (ISO 3696 : 1987), Nước
dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử;
TCVN 8050 : 2009, Thành phẩm thuốc bảo vệ
thực vật - Phương pháp xác định tính chất lý hóa;
TCVN 8143 : 2009,Thuốc bảo vệ thực vật -
Xác định hàm lượng hoạt chất cypermethrin;
TCVN 8382 : 2010 Thuốc bảo vệ thực vật
chứa hoạt chất dimethoate - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
3. Yêu cầu kỹ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu cầu về cảm quan của propanil kỹ thuật và
các dạng sản phẩm được nêu trong Bảng 1.
Bảng 1 - Yêu cầu cảm
quan
Dạng sản phẩm
Màu sắc
Trạng thái
Propanil kỹ thuật (Technical material
- TC)
Sản phẩm màu xám tối
Sản phẩm có dạng bột kết tinh
Thuốc bảo vệ thực vật dạng nhũ dầu có chứa
propanil
(Emulsifiable concentrate - EC)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm dạng lỏng đồng nhất, bền vững,
trong suốt, không lắng cặn, tạo nhũ tương khi hòa vào nước
Thuốc bảo vệ thực vật dạng bột thấm nước có
chứa propanil
(Wettable powder - WP)
Đặc trưng của từng sản phẩm
Sản phẩm dạng bột mịn đồng nhất
Thuốc bảo vệ thực vật dạng huyền phù có
chứa propanil
(Aqueous suspension concentrate - SC)
Đặc trưng của từng sản phẩm
Dạng dung dịch treo của các hạt mịn phân
tán trong nước. Sau khi khuấy nhẹ, sản phẩm phải đồng nhất và dễ dàng hòa
loãng với nước
3.2. Yêu cầu về hàm lượng hoạt chất
3.2.1. Propanil kỹ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.2. Propanil thành phẩm
Hàm lượng propanil (tính theo %, g/kg hoặc
g/l ở 20 oC ± 2 oC) phải được công bố và phù hợp với mức
sai lệch cho phép của hàm lượng hoạt chất được quy định trong bảng 2.
Bảng 2 - Hàm lượng propanil
trong các dạng sản phẩm
Hàm lượng hoạt chất
công bố (ở
20 oC ± 2 oC)
Mức sai lệch cho
phép
%
g/kg hoặc g/l
Đến 2,5
Đến 25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 25 % đối với dạng không đồng nhất (WP)
Từ trên 2,5 đến 10
Từ trên 25 đến 100
± 10 % của hàm lượng công bố
Từ trên 10 đến 25
Từ trên 100 đến 250
± 6 % của hàm lượng công bố
Từ trên 25 đến 50
Từ trên 250 đến 500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn hơn 50
-
± 2,5 %
-
Lớn hơn 500
± 25 g/kg hoặc g/l
3.3. Yêu cầu về hàm lượng tạp chất
3.3.1. Hàm lượng tạp chất trong propanil kỹ
thuật
3.3.1.1. Axít
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.1.2. Nước
Không lớn hơn 0,3 %
3.3.2. Hàm lượng tạp chất trong propanil dạng
nhũ dầu
3.3.2.1. Axít/kiềm
Không lớn hơn 0,1%, tính theo H2SO4
Không lớn hơn 0,3%, tính theo NaOH
3.3.2.2. Nước
Không lớn hơn 1,0 %
3.4. Yêu cầu về tính chất lý - hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.1.1. Độ bền nhũ tương
Sản phẩm sau khi pha loãng với nước cứng
chuẩn ở 30 oC ± 2 oC, phải phù hợp với quy định trong
Bảng 3.
Bảng 3 - Độ bền nhũ
tương của thuốc bảo vệ thực vật dạng nhũ dầu có chứa propanil
Chỉ tiêu
Yêu cầu
Độ tự nhũ ban đầu
Hoàn toàn
Độ bền nhũ tương sau khi pha mẫu 0,5 h:
- thể tích lớp kem, không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ bền nhũ tương sau khi pha mẫu 2 h:
- thể tích lớp kem, không lớn hơn
- thể tích lớp dầu, không lớn hơn
4 ml
0,5 ml
Độ tái nhãu sau khi pha mẫu 24 h a)
Hoàn toàn
Độ bền nhũ tương sau khi pha mẫu 24,5 h a)
- thể tích lớp kem, không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 ml
0,5 ml
a) Chỉ xác định khi có nghi ngờ kết quả xác định
độ bền nhũ tương sau khi pha mẫu 2 h.
3.4.1.2. Độ bền bảo quản
3.4.1.2.1. Độ bền ở 0 oC
Sản phẩm sau khi bảo quản ở nhiệt độ 0 oC
± 2 oC trong 7 ngày, có thể tích chất rắn hoặc lỏng tách lớp không
lớn hơn 0,3 ml.
3.4.1.2.2. Độ bền ở nhiệt độ cao
Sản phẩm sau khi bảo quản ở nhiệt độ 54 oC
± 2 oC trong 14 ngày có hàm lượng hoạt chất chính xác định được theo
4.2 không nhỏ hơn 95 % so với trước khi bảo quản và phù hợp với quy định trong mục
3.4.1.1.
3.4.2. Thuốc bảo vệ thực vật dạng bột thấm
nước có chứa propanil
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sau khi tạo huyền phù của sản phẩm trong nước
cứng chuẩn 30 oC ± 2 oC trong 30 min, hàm lượng propanil
trong dung dịch huyền phù: Không nhỏ hơn 60 %.
3.4.2.2. Độ mịn
Lượng cặn còn lại trên rây có đường kính lỗ 75
μm sau khi thử rây ướt: Không lớn hơn 2 %
3.4.2.3. Độ thấm ướt
Không khuấy trộn, sản phẩm phải thấm ướt hoàn
toàn trong 1 min
3.4.2.4. Độ tạo bọt
Lượng bọt tạo thành sau 1 min: Không lớn hơn 25
ml
3.4.2.5. Độ bền bảo quản ở nhiệt độ cao
Sản phẩm sau khi bảo quản ở nhiệt độ 54 oC
± 2 oC trong 14 ngày có hàm lượng hoạt chất chính xác định được theo
4.2 không nhỏ hơn 95 % so với trước khi bảo quản và phù hợp với quy định trong
mục 3.4.2.1; 3.4.2.2; 3.4.2.3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.3.1. Tỷ suất lơ lửng
Sau khi tạo huyền phù của sản phẩm trong nước
cứng chuẩn ở 30 oC ± 2 oC trong 30 min, hàm lượng propanil
trong dung dịch huyền phù: Không nhỏ hơn 60 %.
3.4.3.2. Độ mịn
Lượng cặn còn lại trên rây có đường kính lỗ 75
μm sau khi thử rây ướt: Không lớn hơn 2 %
3.4.3.3. Độ tạo bọt
Lượng bọt tạo thành sau 1 min: Không lớn hơn
25 ml
3.4.4.4. Độ bền bảo quản
3.4.4.4.1. Độ bền ở 0 oC
Sản phẩm sau khi bảo quản ở nhiệt độ 0 oC
± 2 oC trong 7 ngày, sản phẩm phải phù hợp với tính chất vật lý quy
định trong mục 3.4.3.1; 3.4.3.2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sản phẩm sau khi bảo quản ở nhiệt độ 54 oC
± 2 oC trong 14 ngày có hàm lượng hoạt chất chính xác định được theo
4.2 không nhỏ hơn 95 % so với trước khi bảo quản và phù hợp với quy định trong
mục 3.4.3.1; 3.4.3.2.
4. Phương pháp thử
4.1. Lấy mẫu
Lấy mẫu theo Phụ lục A của tiêu chuẩn TCVN 8143:2009.
4.2. Xác định hàm lượng hoạt chất
4.2.1. Nguyên tắc
Hàm lượng propanil được xác định bằng phương
pháp sắc ký khí, với detector ion hóa ngọn lửa (FID). Dùng dioctylphtalate
(DOP) làm chất nội chuẩn.
4.2.2. Thuốc thử
Chỉ sử dụng các thuốc thử tinh khiết phân
tích, nước ít nhất đạt tiêu chuẩn loại 3 của TCVN 4851 (ISO 3696) trừ khi có
quy định khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.2.2. Chất nội chuẩn dioctylphthalate
(DOP),
99 %
4.2.2.3. Axeton, dùng cho sắc ký khí.
4.2.2.4. Khí nitơ, có độ tinh khiết
không nhỏ hơn 99,9 %.
4.2.2.5. Khí hydro, có độ tinh khiết
không nhỏ hơn 99,9 %.
4.2.2.6. Không khí nén, dùng cho máy sắc ký
khí.
4.2.2.7. Dung dịch nội chuẩn, nồng độ 12,0 mg/ml.
Dùng cân phân tích (4.2.3.4) cân khoảng 1,20
g chất nội chuẩn DOP (4.2.2.2) chính xác tới 0,0001 g vào bình định mức 100 ml
(4.2.3.1), hòa tan và định mức tới vạch bằng axeton (4.2.2.3).
4.2.2.8. Dung dịch chuẩn làm việc
Dùng cân phân tích (4.2.3.4) cân khoảng 0,012
g chất chuẩn propanil (4.2.2.1) vào bình định mức 10 ml (4.2.3.1), dùng pipet (4.2.3.2)
thêm chính xác 1 ml dung dịch nội chuẩn (4.2.2.7), hòa tan và định mức đến vạch
bằng axeon (4.2.2.3).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.3. Dụng cụ, thiết bị
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ thông thường của
phòng thử nghiệm và cụ thể như sau:
4.2.3.1. Bình định mức, dung tích 10 ml.
4.2.3.2. Pipet, dung tích 1 ml.
4.2.3.3. Xylanh bơm mẫu, dung tích 10 μl,
chia vạch đến 1 μl.
4.2.3.4. Cân phân tích (*), có độ chính xác đến
0,0001 g.
4.2.3.5. Màng lọc, có cỡ lỗ 0,45 μm.
4.2.3.6. Đĩa bay hơi
4.2.3.7. Tủ sấy chân không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- detector ion hóa ngọn lửa (FID);
- injector chia dòng và không chia dòng;
- cột mao quản ZB-50 (50% phenyl 50% methylpolysiloxane),
có chiều dài 30 m, đường kính trong 0,32 mm, chiều dày pha tĩnh 0,25 μm hoặc
loại tương đương;
- bộ bơm mẫu tự động hoặc bơm mẫu bằng tay;
- Máy tích phân kế hoặc máy vi tính.
4.2.3.9. Máy lắc siêu âm
(*) Ghi chú: Nếu sử dụng cân có
độ chính xác đến 0,00001 g thì có thể cân các mẫu chuẩn và mẫu thử đến 0,01 g.
4.2.4. Cách tiến hành
4.2.4.1. Chuẩn bị mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.4.2. Chuẩn bị dung dịch mẫu thử
Dùng cân phân tích (4.2.3.4) cân mẫu thử có
chứa khoảng 0,012 g hoạt chất propanil vào bình định mức 10 ml (4.2.3.1), dùng
pipet (4.2.3.2) thêm chính xác 1 ml dung dịch nội chuẩn (4.2.2.7), định mức
đến vạch bằng axeton (4.2.2.3), đặt vào máy lắc siêu âm (4.2.3.9) trong 10 min để
hòa tan mẫu. Lọc dung dịch qua màng lọc 0,45 μm (4.2.3.5) trước khi bơm vào máy
(nếu cần).
4.2.4.3. Điều kiện phân tích
- chương trình nhiệt độ cột:
Nhiệt độ đầu: 170oC
Nhiệt độ cuối: 300o
C
Tốc độ tăng nhiệt độ: 20o
C/min
Thời gian giữ nhiệt độ đầu: 0,5
min
Thời gian giữ nhiệt độ cuối: 4
min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- nhiệt độ detector: 300 oC
- khí mang nitơ: 1,8
ml/min
- khí hydro: 25
ml/min
- khí nén: 200
ml/min
- khí nitơ bổ trợ cho detector: 30 ml/min
- thể tích bơm mẫu: 1 μl
- tỷ lệ chia dòng: 30 :
1.
4.2.4.4. Xác định hàm lượng hoạt chất
Dùng xylanh (4.2.3.3) bơm dung dịch mẫu chuẩn
cho đến khi tỉ số của số đo diện tích của pic mẫu chuẩn và píc nội chuẩn thay
đổi không lớn hơn 1 %. Sau đó, bơm lần lượt dung dịch chuẩn làm việc (4.2.2.8) và
dung dịch mẫu thử (4.2.4.2), lặp lại 2 lần (tỷ số của số đo diện tích của pic
mẫu chuẩn với pic nội chuẩn thay đổi không lớn hơn 1 % so với giá trị ban đầu).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng hoạt chất propanil trong mẫu, X,
biểu thị bằng phần trăm (%) được tính theo công thức:
X = x P
trong đó:
Fm là giá trị trung
bình của tỉ số số đo diện tích của pic mẫu thử với pic nội chuẩn;
Fc là giá trị trung bình
của tỉ số số đo diện tích của pic mẫu chuẩn với pic nội chuẩn;
mc là khối lượng mẫu
chuẩn, tính bằng gam (g);
mm là khối lượng mẫu
thử, tính bằng gam (g).
P là độ tinh khiết của chất chuẩn, tính bằng phần
trăm (%).
4.3. Xác định tỷ suất lơ lửng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.1. Chuẩn bị dung dịch mẫu thử
Sau khi hút 225 ml dung dịch phía trên,
chuyển định lượng toàn bộ dung dịch còn lại vào một đĩa bay hơi (4.2.3.6). Cho
bay hơi ở nhiệt độ 54 oC ± 2 oC trong tủ sấy chân không (4.2.3.7)
đến trọng lượng không đổi. Chuyển toàn bộ lượng mẫu đã sấy vào một bình định
mức có dung tích 10 ml (4.2.3.1), dùng pipet (4.2.3.2) thêm 1 ml dung dịch nội
chuẩn (4.2.2.7), định mức đến vạch bằng axeton (4.2.2.3), đặt vào máy lắc siêu
âm (4.2.3.9) trong 10 min để hòa tan mẫu. Lọc dung dịch qua màng lọc 0,45 μm
(4.2.3.5) trước khi bơm vào máy.
4.3.2. Chuẩn bị dung dịch chuẩn làm việc
Tùy theo nồng độ hoạt chất sử dụng ghi trên
nhãn của từng sản phẩm để chuẩn bị dung dịch chuẩn làm việc có nồng độ tương
ứng với nồng độ dung dịch mẫu thử (4.3.1).
4.3.3. Tính kết quả
Tỷ suất lơ lửng,Y, biểu thị bằng phần
trăm (%) được tính theo công thức:
Trong đó:
1,11 là hệ số tỷ lệ của thể tích toàn cột
chất lỏng (250 ml) với thể tích dung dịch phía trên được hút ra (225 ml);
c: Khối lượng hoạt chất propanil trong toàn ống
đong; tính bằng gam (g)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a: Hàm lượng của propanil trong sản phẩm đã
xác định được, tính bằng phần trăm (%)
b: Khối lượng mẫu chuyển vào ống đong 250 ml,
tính bằng gam (g);
q: Khối lượng hoạt chất propanil trong 25 ml
còn lại dưới đáy ống đong, tính bằng gam (g)
q = x x 10
Fm là giá trị trung
bình của tỷ số số đo diện tích của pic mẫu thử với pic nội chuẩn;
Fc là giá trị trung
bình của tỷ số số đo diện tích của pic mẫu chuẩn với pic nội chuẩn;
Nc là nồng độ của dung
dịch chuẩn, tính bằng gam trên mililít (g/ml);
P là độ tinh khiết của chất chuẩn, tính bằng phần
trăm (%);
10 là thể tích hòa tan lượng mẫu sau khi sấy
khô, tính bằng mililít (ml).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xác định độ mịn theo TCVN 8050:2009.
4.5. Xác định độ thấm ướt
Xác định độ thấm nước theo TCVN 8050:2009.
4.6. Xác định độ tạo bọt
Xác định độ tạo bọt theo TCVN 8050:2009.
4.7. Xác định độ bền nhũ tương
Xác định độ bền nhũ tương theo TCVN 8382:2010.
4.8. Xác định độ bền bảo quản
4.8.1. Độ bền ở 0 oC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.8.2. Độ bền ở nhiệt độ cao
Xác định độ bền ở nhiệt độ cao theo TCVN
2741-86.
PHỤ
LỤC A
(Tham khảo)
GIỚI
THIỆU HOẠT CHẤT PROPANIL
A.1. Công thức cấu tạo

A.2. Tên hoạt chất: Propanil
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.4. Công thức phân tử: C9H9Cl2NO
A.5. Khối lượng phân tử: 218,1
A.6. Nhiệt độ nóng chảy: 92 - 93 oC
A.7. Độ hòa tan ở 20 oC trong:
Nước: 130
mg/l
Dichloromethane, isopropanol >
200 g/l
Toluene 50
- 100 g/l
Hexane <
1 g/l
A.8. Dạng bên ngoài: Tinh
thể không màu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM
KHẢO
[1] Thuốc trừ cỏ chứa hoạt chất propanil
10TCN 434-2001
[2] FAO Specifications for Plant Protection
Products, propanil, 1980
[3] Manual on the development and use of FAO and
WHO specification for pesticides (First Edition 2006)