TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 14148:2024
THUỐC BẢO VỆ THỰC
VẬT - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG HOẠT CHẤT BẰNG PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ KHÍ
Pesticides - Determination
of pesticides content by gas chromatography
Lời nói đầu
TCVN 14148:2024 thay thế cho các TCVN 8143:2009, TCVN 8144: 2009, TCVN
8386:2010, TCVN 8385:2010, TCVN 9483:2012, TCVN 9479:2012, TCVN 9482:2012, TCVN
10161:2013, TCVN 10163:2013, TCVN 10162:2013, TCVN 8752:2014, TCVN 10986:2016,
TCVN 11735:2016, TCVN 10984:2016, TCVN 10983:2016, TCVN 11729:2016, TCVN
10987:2016, TCVN 11733:2016, TCVN 12477: 2018, TCVN 12565:2018, TCVN
12567:2018, TCVN 12786:2019, TCVN 13262-5:2021.
TCVN 14148:2024 do Cục Bảo vệ thực vật biên soạn, Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định,
Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG HOẠT
CHẤT BẰNG PHƯƠNG PHÁP SẮC KÝ KHÍ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng các hoạt chất
thuốc bảo vệ thực vật (xem Phụ lục A) bằng phương pháp sắc ký khí (GC) với detector ion hóa ngọn lửa (FID).
Tiêu chuẩn này không áp dụng để xác định các hoạt chất thuốc bảo vệ thực
vật bằng phương pháp sắc ký khí (GC) với detector
ion hóa ngọn lửa (FID) đã
có tiêu chuẩn cụ thể.
Tiêu chuẩn này cũng có thể áp dụng để xác định hàm lượng các hoạt chất
thuốc bảo vệ thực vật dễ bay hơi không có trong danh mục phụ lục A, khi đó cần
tiến hành khảo sát điều kiện phân tích trước khi áp dụng.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn
này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được
nêu. Đối với tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới
nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 4851:1989 (ISO 3696-1987), Nước dùng để phân tích trong phòng
thí nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
TCVN 8050: 2016, Nguyên liệu và thành phẩm thuốc bảo vệ thực vật -
Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
3 Nguyên tắc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH
Đối với các hoạt chất đã được khảo sát nêu trong phụ lục A: Dùng dioctyl phthalate
(DOP) hoặc n-dibutylphthalate (DBP) hoặc etofenprox (ETP) làm nội chuẩn.
Đối với các hoạt chất không thuộc phụ lục A: cần dựa vào nhiệt độ bay
hơi để lựa chọn điều kiện phân tích và nội chuẩn sử dụng cho phù hợp.
Trong trường hợp áp dụng điều kiện phân tích cho đồng thời nhiều hoạt
chất thì phải đánh giá sự phân tách thời gian lưu của các hoạt chất đó.
4 Hoá chất và thuốc thử
Chỉ sử dụng các thuốc thử tinh khiết phân tích, nước dùng trong quá
trình phân tích đạt loại 3 theo TCVN 4851 (ISO 3696) hoặc có độ tinh khiết
tương đương.
4.1 Các chất chuẩn hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật, có giấy chứng nhận chất lượng
4.2 Chất nội chuẩn
LƯU Ý: Có thể sử dụng một số nội chuẩn phù hợp với điều kiện phân tích
của phòng thí nghiệm. Chọn nội chuẩn phù hợp với dải nhiệt độ bay hơi của mỗi
hoạt chất (Xem thêm Phụ lục A).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.2 Dioctyl
phthalate (DOP), C24H38O4, có độ tinh
khiết không nhỏ hơn 99%.
4.2.3 Etofenprox
(ETP), C25H28O3, có độ tinh khiết không nhỏ hơn 99%.
4.3 Dung môi
4.3.1 Axeton (CH3COCH3), có độ tinh khiết không nhỏ hơn 99,5%.
Dùng để hòa tan các hoạt chất phân tích trừ hoạt chất 1-triacotanol và
metaldehyde.
4.3.2 Axetonitrin (C2H3N), dùng cho sắc ký.
Dùng để hòa tan hoạt chất metaldehyde.
4.3.3 Chloroform (CHCl3),
dùng cho sắc ký.
Dùng để hòa tan hoạt chất 1-triacotanol.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5 Khí hydro (H2), có
độ tinh khiết không nhỏ hơn 99,99%.
Hoặc khí Heli (He), có độ tinh khiết không nhỏ hơn 99,99%
4.6 Không khí nén, dùng cho máy sắc ký khí.
4.7 Dung dịch nội chuẩn
4.7.1 Dung dịch nội chuẩn trong trường hợp phân tích
mẫu có hàm lượng hoạt chất ≥ 1%, nồng độ 10,00 mg/ml.
Dùng cân phân tích (5.3) cân khoảng 1,00 g chất nội chuẩn DBP (4.2.1),
hoặc DOP (4.2.2), hoặc ETP (4.2.3) chính xác tới 0,00001 g vào bình định
mức dung tích 100 ml (5.1), hoà tan và định mức tới vạch bằng
axeton (4.3). Đặt vào bể siêu âm (5.6), siêu âm trong 5 min, để ổn định
đến nhiệt độ phòng- Dung dịch nội chuẩn A1.
4.7.2 Dung dịch nội chuẩn trong trường hợp phân tích
mẫu có hàm lượng hoạt chất thấp hơn 1
%, nồng độ 1 mg/ml
Dùng pipet (5.2) hút chính xác 1 ml
dung dịch nội chuẩn A1
vào bình định mức dung tích 10 ml (5.1), hoà tan và định mức tới vạch bằng
axeton (4.3). Đặt vào bể siêu âm (5.6), siêu âm trong 5 min, để ổn
định đến nhiệt độ phòng - Dung dịch nội chuẩn A2.
4.8 Dung dịch chuẩn làm việc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dùng cân phân tích (5.3) cân khoảng 0,01 g chất chuẩn (4.1) chính xác tới
0,00001 g vào bình định mức dung tích 10 ml
(5.1), dùng pipet (5.2) thêm
chính xác 1 ml dung dịch nội chuẩn A1
(4.7.1) tương ứng với chất chuẩn (2), hoà tan và định mức đến vạch bằng dung môi (4.3). Đặt
vào bể siêu âm (5.6) siêu âm trong 5 min, để nguội đến nhiệt độ phòng. Lọc qua
màng lọc (5.4) bằng xy ranh lọc mẫu (5.5) (nếu cần) trước khi bơm vào thiết bị.
4.8.2 Dung dịch chuẩn làm việc trong trường hợp phân
tích mẫu có hàm lượng hoạt chất < 1%
Dùng cân phân tích (5.3) cân khoảng 0,01 g chất chuẩn (4.1) chính xác tới
0,00001 g vào bình định mức dung tích 10 ml
(5.1), định mức tới vạch bằng
dung môi (4.3). Đặt vào bể siêu âm (5.6) siêu âm trong 5 min, để nguội đến nhiệt
độ phòng - Dung dịch B1, nồng độ khoảng 1 mg/ml (1000 μg/ml).
Tiếp tục tiến hành pha loãng liên tục dung dịch B1
thành dãy chuẩn làm việc có nồng độ là 5, 10, 20, 50, 80 (μg/ml) trong bình định
mức dung tích 10 ml (5.1), dùng pipet (5.2) thêm chính xác 1 ml dung
dịch nội chuẩn A2 (4.7.2) tương ứng với chất chuẩn, hoà tan và định
mức đến vạch bằng axeton (4.3). Đặt vào bể siêu âm (5.6) siêu âm trong 5 min, để
nguội đến nhiệt độ phòng.
CHÚ THÍCH:
- Chất chuẩn bảo quản trong tủ lạnh phải được đưa về nhiệt độ
phòng trước khi cân.
- Nếu sử dụng cân có cấp chính xác 0,0001g thì lượng mẫu và chuẩn tăng
lên 10 lần.
- (2)
Nội chuẩn tương ứng với chất chuẩn và hoạt chất cần phân
tích được liệt kê trong bảng 2-phụ lục.
5 Dụng cụ, thiết bị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1 Bình định mức, dung tích 10 ml,
100 ml
5.2 Pipet chia vạch, dung tích 1 ml, 2 ml
5.3 Cân phân tích, có độ chính xác đến 0,00001 g hoặc 0,0001 g
5.4 Màng lọc PTFE, có kích thước lỗ 0,45 μm
5.5 Xyranh lọc mẫu, dung tích 5 ml, dùng cho màng lọc PTFE (5.4)
5.6
Bể siêu âm, tần số siêu âm 37 - 80kHz.
5.7 Xyranh bơm mẫu, dung tích 10 μl, chia vạch đến 0,2 μl hoặc
bơm mẫu tự động.
5.8 Thiết bị sắc ký khí, được trang bị như sau:
- Detector ion hoá ngọn lửa (FID);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Cột mao quản ZB-50 (50% phenyl
50% methylpolysiloxane),
có chiều dài 30 m, đường kính trong 0,32 mm, chiều dày pha tĩnh 0,25 μm. Hoặc
loại cột tương đương phù hợp để sử dụng trong phân tích các hoạt chất cần phân
tích.
- Bộ bơm mẫu tự động hoặc bơm mẫu thủ công;
- Máy tích phân kế hoặc máy vi tính.
5.9 Rây, đường kính lỗ 0,2 mm
5.10 Máy nghiền mẫu
5.11 Micro pipet, dung
tích 100 - 1000 μl
6 Cách tiến hành
6.1 Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu
6.1.1 Lấy mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1.2 Chuẩn bị mẫu
Mẫu cần được làm đồng nhất trước khi cân: đối với mẫu dạng lỏng phải lắc
đều, nếu bị đông đặc do nhiệt độ thấp cần được làm tan chảy ở nhiệt độ phòng; đối
với mẫu dạng bột thì phải trộn đều, mẫu dạng hạt phải được trộn đều và nghiền bằng
máy nghiền mẫu (5.10) rồi rây qua rây cỡ lỗ 0,2 mm (5.9).
6.1.3 Chuẩn bị dung dịch mẫu thử
6.1.3.1 Chuẩn bị dung dịch mẫu thử với mẫu có hàm lượng
hoạt chất ≥ 1%
Dùng cân phân tích (5.3) cân mẫu thử có chứa khoảng 0,01 g hoạt chất cần
phân tích, chính xác đến 0,00001 g vào bình định mức dung tích 10 ml (5.1),
dùng pipet (5.2) thêm chính xác 1 ml dung dịch nội chuẩn A1
(4.7.1), hòa tan và định mức tới vạch bằng dung môi (4.3). Đặt vào bể siêu âm
(5.6) siêu âm 5 min. Để nguội đến nhiệt độ phòng, lọc qua màng lọc (5.4) bằng
xy ranh lọc mẫu (5.5) trước khi bơm vào thiết bị.
6.1.3.2 Chuẩn bị dung dịch mẫu thử với mẫu có hàm lượng
hoạt chất < 1 %
Dùng cân phân tích (5.3) cân khoảng từ 0,5 g đến 2,0 g mẫu, chính xác đến
0,0001 g vào bình định mức dung tích 10 ml
(5.1), dùng pipet (5.2) thêm
chính xác 1 ml dung dịch nội chuẩn A2 (4.7.2), hòa tan và định mức tới vạch bằng dung môi (4.3). Đặt vào bể
siêu âm (5.6) siêu âm 5 min. Để nguội đến nhiệt độ phòng, lọc qua màng lọc
(5.4) bằng xy ranh lọc mẫu (5.5) trước khi bơm vào thiết bị.
6.2 Xác định hàm lượng
hoạt chất
6.2.1 Điều kiện phân tích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều kiện phân tích
Điều kiện 1
Điều kiện 2
Điều kiện 3
Điều kiện 4
Điều kiện 5
Điều kiện 6
Điều kiện 7
Điều kiện 8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tốc độ dòng khí mang nitơ (4.4) (mL/min)
2
1,8
2
2,1
2
1,8
2
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
10
10
20
10
25
10
10
Tốc độ dòng khí hydro (4.5) (mL/min):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
30
35
40
25
30
35
Tốc độ dòng khí nén (4.6) (mL/min)
250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250
350
250
300
250
250
Buồng bơm mẫu - Bơm mẫu tự động
Nhiệt độ buồng bơm mẫu (°C)
250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250
250
250
250
250
250
Thể tích bơm mẫu (μL)
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
1
1
1
Tỷ lệ chia dòng
10:1
10:1
10:1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10:1
15:1
10:1
10:1
Detector
Nhiệt độ detector (°C)
300
300
300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
280
300
300
240
Chu trình lò nhiệt
Nhiệt độ cột ban đầu (°C):
170
150
190
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
100
150
100
Thời gian giữ nhiệt độ ban đầu (min)
0,5
0,5
0,5
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
4
2
Tốc độ tăng nhiệt độ (°C/min):
25
20
30
40
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
50
Nhiệt độ cột (°C)
-
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
220
Thời gian giữ nhiệt độ (min)
-
-
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tốc độ tăng nhiệt độ (°C/min)
-
-
-
-
-
-
-
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
280
300
310
290
300
300
300
Thời gian giữ nhiệt độ cuối (min)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
10
12
5
1
5
4
Tổng hợp các điều kiện phân tích trên áp dụng chuẩn xác cho trường hợp
các mẫu chứa một hoạt chất. Điều kiện phân tích có thể thay đổi tùy theo nền mẫu, điều
kiện phòng thí nghiệm, dựa trên dải nhiệt độ bay hơi của mỗi hoạt chất (tham khảo
bảng 3-phụ lục) và phải được đánh giá sự thay đổi này trước khi áp dụng.
6.2.2 Xác định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dùng xyranh (5.7) bơm dung dịch chuẩn làm việc (4.8.1) cho đến khi thời
gian lưu của pic và tỷ lệ giữa số đo diện tích của pic mẫu chuẩn với pic nội
chuẩn thay đổi không lớn hơn 1%. Sau đó, bơm lần lượt dung dịch chuẩn làm việc
(4.8.1) và dung dịch mẫu thử (6.1.3.1), lặp lại 2 lần (tỷ lệ giữa số đo diện
tích của pic mẫu chuẩn với pic nội chuẩn thay đổi không lớn hơn 1 % so với giá
trị ban đầu). Tỷ lệ giữa số đo diện tích của pic hoạt chất với pic nội chuẩn
trong mẫu thử nằm trong khoảng từ 70 % đến 130 % so với tỷ lệ trong mẫu chuẩn.
6.2.2.2 Mẫu thử có hàm lượng hoạt chất < 1 %
Dùng xy ranh (5.7) bơm dung dịch chuẩn làm việc có nồng độ 5 (μg/ml)
(4.8.2) cho đến khi thời gian lưu của pic và tỷ lệ giữa số đo diện tích của pic
mẫu chuẩn với pic nội chuẩn thay đổi không lớn hơn 1%. Sau đó, bơm lần lượt
dung dịch chuẩn trong dãy dung djch chuẩn làm việc (4.8.2) để dựng đường chuẩn
(tương quan giữa tỷ lệ diện tích pic mẫu chuẩn với pic nội chuẩn và nồng độ chất
chuẩn). Bơm dung dịch mẫu thử (6.1.3.2) lặp lại 2 lần. Nếu nồng độ của mẫu thử
nằm ngoài đường chuẩn thì điều chỉnh bằng cách pha loãng dung dịch mẫu thử bằng
axeton trước khi thêm dung dịch nội chuẩn.
7 Tính kết quả
Hàm lượng hoạt chất cần phân tích trong mẫu có hàm lượng hoạt chất ≥ 1%, X,
biểu thị bằng phần trăm khối lượng (%), được tính theo công thức (1):

(1)
Trong đó:
Fm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fc
là giá trị trung bình của tỉ số số đo diện tích của pic mẫu chuẩn với
pic nội chuẩn;
mc
là lượng cân mẫu chuẩn, tính bằng gam (g);
mm
là lượng cân mẫu thử, tính bằng gam (g);
P
là độ tinh khiết của chất chuẩn, tính bằng phần trăm (%).
Hàm lượng hoạt chất cần phân tích trong mẫu có hàm lượng hoạt chất < 1%,
x, biểu thị bằng phần
trăm khối lượng (%), được tính theo công thức (2):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2)
Trong đó,
xo
là nồng độ hoạt chất cần phân tích trong dung dịch mẫu tính theo đường
chuẩn, μg/ml;
Vđm
là thể tích pha loãng mẫu, tính bằng ml;
mm
là khối lượng mẫu thử, tính bằng gam (g).
Tiêu chuẩn này cũng áp dụng cho xác định hàm lượng hoạt chất các dạng
muối, acid...khác của các hoạt chất phân tích.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Y = X x h
(3)
trong đó:
h là
hệ số các dạng muối, acid,...khác của hoạt chất.
Kết quả phép thử là giá trị trung bình các kết quả của ít nhất hai lần
thử được tiến hành song song.
- Quy đổi hàm lượng hoạt chất:
+ Đơn vị g/kg: Z (g/kg) = X(%) x 10
+ Đơn vị g/L: Z’ (g/L) = X(%) x 10
x d
Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X (%): kết quả tính ở mục số 7
d: khối lượng riêng của mẫu (g/ml), được xác định theo TCVN 8050:2016.
8 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải ghi rõ:
a) mọi thông tin cần thiết về việc nhận biết đầy đủ mẫu thử;
b) phương pháp lấy mẫu đã sử dụng (nếu có);
c) phương pháp thử đã sử dụng và viện dẫn tiêu chuẩn này;
d) mọi thao tác không được quy định trong tiêu chuẩn này, hoặc những điều
được coi là tự chọn, và bất kỳ chi tiết nào có ảnh hưởng tới kết quả;
e) kết quả thử nghiệm thu được.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục A
(tham khảo)
Danh
sách chuẩn nội, giới hạn hàm lượng phân tích và các hoạt chất thuốc bảo vệ thực
vật áp dụng phương pháp phân tích
Bảng A.1 - Danh sách nội chuẩn và giới hạn hàm
lượng phân tích của hoạt chất áp dụng điều kiện phân tích 1
Hoạt chất
Nội chuẩn
Giới hạn
Thời gian lưu
Hoạt chất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn
Thời gian lưu
4,4’-bipyridyl tự do (4,4’-Bipyridine)
DOP
0,01%
9,321
Metalaxyl
DOP
0,01%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1-Triacontanol
DOP
0,01%
3,137
Metalaxyl-M
DOP
0,01%
4,017
Acephate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01%
2,908
Methidathion
DOP
0,01%
5,832
Alachlor
DOP
0,01%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Methyl
eugenol
DOP
0,01%
2,269
Alpha-Cypermethrin
DOP
0,01%
7,607
Metolachlor
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01%
4,752
Ametryn
DOP
0,01%
3,961
Metolcarb
DOP
0,01%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Amitraz
DOP
0,01%
7,299
Metribuzin
DOP
0,01%
4,736
Atrazine
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01%
3,373
Mevinphos
DOP
0,01%
2,464 & 2,568
Beta-Cyfluthrin
DOP
0,01%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Molinate
DOP
0,01%
2,434
Bromuconazole
DOP
0,01%
7,276 & 7,714
Monocrotophos
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01%
3,390
Butachlor
DOP
0,01%
4,458
Naled
DOP
0,01%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chlorothalonil
DOP
0,01%
4,373
Omethoate
DOP
0,01%
3,663
Chlorpyrifos-ethyl
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01%
4,811
Oxadiazon
DOP
0,01%
5,441
Chlorpyrifos-methyl
DOP
0,01%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Oxyfluorfen
DOP
0,01%
5,450
Cinmethylin
DOP
0,01%
4,238
Paclobutrazol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01%
4,652
Cyfluthrin
DOP
0,01%
8,480
Parathion-methyl
DOP
0,01%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cypermethrin
DOP
0,01%
7,538
Penconazole
DOP
0,01%
5,105
Cyprodinil
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01%
5,178
Pendimethalin
DOP
0,01%
5,028
D-allethrin
DOP
0,01%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Permethrin
DOP
0,01%
6,997
DDT
DOP
0,01%
10,913
Piperonyl
butoxide
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01%
6,312
Dicofol
DOP
0,01%
4,957
Pirimicarb
DOP
0,01%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Didecyl
dimethyi ammonium chloride (DDAC)
DOP
0,01%
3,973
Pirimiphos-methyl
DOP
0,01%
4,676
Dithianon
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01%
8,511
Procymidone
DOP
0,01%
5,272
D-phenothrin
DOP
0,01%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Prometryn
DOP
0,01%
4,540
Endosulfan
(Alpha-Endosulfan)
DOP
0,01%
5,467 & 6,241
Propanil
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01%
3,863
Esbiothrin
DOP
0,01%
4,734
Propoxur
DOP
0,01%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Etofenprox
DOP
0,01%
9,734
Prothiofos
DOP
0,01%
5,515
Etridiazole
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01%
2,540
Pyrethrins
DOP
0,01%
5,255 & 5,500
Eugenol
DOP
0,01%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pyridaben
DOP
0,01%
6,788
Fenbuconazole
DOP
0,01%
9,720
Pyrimethanil
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01%
4,071
Fenitrothion
DOP
0,01%
4,849
Quinalphos
DOP
0,01%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fenoxanil
DOP
0,01%
5,934
Quizalofop-P-ethyl
DOP
0,01%
9,782
Fenpropathrin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01%
6,879
Spirodiclofen
DOP
0,01%
6,553
Fenvalerate
DOP
0,01%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Spiropidion
DOP
0,01%
9,315
Fluensulfone
DOP
0,01%
3,073
Terbutos
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01%
3,740
Flutriafol
DOP
0,01%
4,531
Thiobencarb (Benthiocarb)
DOP
0,01%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fthalide
DOP
0,01%
5,356
Tinh dầu quế (Cinnamaldehyde)
DOP
0,01%
2,037 & 2,442
Kresoxim
methyl
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1%
6,075
Transfluthrin
DOP
0,01%
3,942
Lindane
DOP
0,01%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Triadimenol
DOP
0,01%
4,764
Mefenacet
DOP
0,01%
8,525
Trifluralin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01%
2,743
Bảng A.2 - Danh sách nội chuẩn và giới hạn hàm
lượng phân tích của hoạt áp dụng điều kiện phân
tích 2
Hoạt chất
Nội chuẩn
Giới hạn
Thời gian lưu
Hoạt chất
Nội chuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian lưu
Benalaxyl
DBP
0,01%
9,218
Fenobucarb
(BPMC)
DBP
0,01%
3,281
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DBP
0,01%
8,010
Fenthion
DBP
0,01%
6,234
Bifenthrin
DBP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,996
Menthol
DBP
0,01%
1,946
Buprofezin
DBP
0,01%
6,101
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DBP
0,01%
3,556
Diazinon
DBP
0,01%
5,330
Phenthoate (Dimefenthoate)
DBP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,546
Dimethoate
DBP
0,01%
5,931
Pretilachlor
DBP
0,01%
5,891
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DBP
0,01%
9,838
S.S-TEPP (Sulfotepp)
DBP
0,01%
2,857
Fenclorim
DBP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,928
Tetramethrin
DBP
0,01%
10,035
Bảng A.3
- Danh sách nội chuẩn và
giới hạn hàm lượng phân tích của hoạt áp dụng điều kiện phân tích 3
Hoạt chất
Nội chuẩn
Giới hạn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hoạt chất
Nội chuẩn
Giới hạn
Thời gian lưu
Acibenzolar-S-methyl
ETP
0,01%
3,836
Iprobenfos
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01%
3,211
Beta-Cypermethrin
DOP
0,01%
7,664
Isoprothiolane
ETP
0,01%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Boscalid
DOP
0,01%
5,096
Lambda-Cyhalothrin
ETP
0,01%
4,641
Cyhalofop-butyl
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01%
5,870
Matrine
ETP
0,01%
3,698
Cyproconazole
ETP
0,01%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Malathion
ETP
0,01%
5,524
Dimefluthrin
ETP
0,01%
3,424
Oxymatrine
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01%
5,477
Epoxiconazole
ETP
0,01%
5,625
Phosalone
ETP
0,01%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Esfenvalerate
DOP
0,01%
8,774 & 9,128
Prochloraz
DOP
0,01%
7,027
Ethoprophos
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01%
2,501
Profenofos
ETP
0,01%
3,860
Etoxazole
ETP
0,01%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Propargite
ETP
0,01%
4,299
Famoxadone
ETP
0,01%
13,224
Pyridaphenthion
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01%
5,962
Fluazifop-P-butyl
ETP
0,01%
4,192
Tebuconazole
ETP
0,01%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fluopyram
ETP
0,01%
4,870
Tebufenpyrad
ETP
0,01%
5,420
Flusilazole
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01%
4,475
Tetraconazole
ETP
0,01%
3,575
Gamma-Cyhalothrin
ETP
0,01%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trifloxystrobin
ETP
0,01%
5,017
Imazalil
ETP
0,01%
4,384
Uniconazole
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01%
4,478
Bảng A.4- Danh sách nội chuẩn và giới hạn hàm
lượng phân tích của hoạt áp dụng điều kiện phân tích 4
Hoạt chất
Nội chuẩn
Giới hạn
Thời gian lưu
Azoxystrobin
ETP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,376
Deltamethrin
ETP
0,01%
6,467
Difenoconazole
ETP
0,01%
6,595
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hoạt chất
Nội chuẩn
Giới hạn
Thời gian lưu
1,8 Cineole (Eucalyptol)
DOP
0,01%
2,417
Garlic
juice (Allicin)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01%
4,901
Tinh dầu đinh hương (Eugenol)
DOP
0,1%
9,152
Tinh dầu tỏi (diallyl disulfide,
diallyl trisulfide)
DOP
0,1%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng A.6- Danh sách nội
chuẩn và giới hạn hàm lượng phân tích của hoạt áp dụng điều kiện phân tích
6,7,8
Hoạt chất
Nội chuẩn
Giới hạn
Điều kiện phân tích
Thời gian lưu
Metaldehyde
DBP
0,01%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,385
Chlorpropham
ETP
0,01%
Điều kiện 7
6,385
Esterfied
vegetable oil (Glyphosate)
ETP
0,01%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,110
Propiconazole
ETP
0,01%
Điều kiện 7
5,108
Propisochlor
ETP
0,01%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,331
Carvacrol
DBP
0,01%
Điều kiện 8
5,177
D-Limonene
DBP
0,01%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,059
Fluometuron
ETP
0,10%
Điều kiện 8
2,725
Methyl
Butyrate
DOP
0,01%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,976
Bảng A.7 - Danh sách và thông tin các hoạt chất
thuốc bảo vệ thực vật áp dụng phương pháp phân tích
STT
Hoạt chất
Tên hóa học (IUPAC)
Nhiệt độ sôi (°C)
Điểm nóng chảy (°C)
Độ tan trong dung môi (g/L)
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CTPT:
C10H18O
KLPT: 154,25 g/mol
1,3,3-trimethyl-2-oxabicyclo[2.2.2]octane
176-177
-
-
2
1-Triacontanol
CTPT: C30H62O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Triacontan-1-ol
-
86
Chlorofrom:
1,7
3
4,4'-Bipyridyl tự do (4,4’-Bipyridine)
CTPT:
C10H8N2
KLPT: 156,19 g/mol
4,4’-Bipyridine
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
4
Acephate
CTPT:
C4H10NO3PS
KLPT: 183,17 g/mol
N-[methoxy(methylsulfanyl)phosphoryI]acetamide
-
88 - 90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ethanol:
100
Ethyl
acetate: 35
5
Acibenzolar-S-methyl
CTPT: C8H6N2OS2
KLPT: 210,27 g/mol
S-Methyl 1,2,3-benzothiadiazole-7-carbothioate
267
133
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ethyl
acetate: 25
Methanol:
4,2
6
Alachlor
CTPT: C14H20CINO2
KLPT: 269,77 g/mol
2-Chloro-N-(2,6-diethylphenyl)-N-(methoxymethyl)acetamide
404
39,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
Alpha-Cypermethrin
CTPT:
C22H19C12NO3
KLPT: 416,30 g/mol
Hỗn hợp: (S)-a-cyano-3-phenoxybenzyl-(1R,3R)-3-(2,2- dichlorovinyl)-
2,2-dimethylcyclopropanecarboxylate và
(R)-a-cyano-3-phenoxybenzyl-(1S,3S)-3-(2,2- dichlorovinyl)-2,2-dimethylcyclopropanecarboxylate
200
82,1
Ethyl
acetate: 584
Acetonitrile:
200-250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
Ametryn
CTPT: C9H17N5S
KLPT: 227,33 g/mol
4-N-ethyl-6-methylsulfanyl-2-N-propan-2-yl-1,3,5-triazine-2,4-diamine
-
86,3 - 87
Axeton:
610
Methanol:
510
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
Amitraz
CTPT: C19H23N3
KLPT: 293,41 g/mol
N,N’-[(methylimino)dimethylidyne]di-2,4-xylidine
-
86 - 88
Axeton:
>300
Toluene:
>300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Atrazine
CTPT: C8H14CIN5
KLPT: 215,69 g/mol
6-chloro-N2-ethyl-N4-isopropy-1,3,5-triazine-2,4-diamine
205
175,8
Axeton: 31
Ethyl
Acetate: 24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
Azoxystrobin
CTPT: C22H17N3O5
KLPT: 403,39 g/mol.
Methyl
(2E)-2-(2-{[6-(2-cyanophenoxy)pyrimidin-4-yl]oxy}phenyl)-3-methoxyprop-2-enoate
Phân hủy trước khi bay hơi
116
Axeton: 86
Axetonnitrile: 340
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
Benalaxyl
CTPT: C20H23NO3
KLPT: 325,40 g/mol
Methyl
2-(2,6-đimethyl-N-(2-phenylacetyl)anilino)propanoate
Phân hủy trước khi bay hơi
76,8
Axeton: >250
Ethyl
acetate: >225
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
Beta-Cyfluthrin
CTPT: C22H16Cl2FNO3
KLPT: 434,29 g/mol
(R)-α-cyano-4-fluoro-3-phenoxybenzyI (1S,3S)-3-(2,2-
dichlorovinyl)-2,2-dimethylcyclopropanecarboxylate Và (S)-α-cyano-4-fluoro-3-phenoxybenzyl (1R,3R)-3-(2,2-dichlorovinyl )-2,2-dimethyIcyclopropanecarbox
-
82 - 96
Axeton:
>250
Ethyl
acetate:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Beta-Cypermethrin
CTPT: C22H16Cl2NO3
KLPT: 416,30 g/mol
(R)-α-cyano-3-phenoxybenzyl (1S,3S)-3-(2,2-dichlorovinyl)-2,2-dimethylcyclopropanecarboxylate
Và (S)-α-cyano-3-phenoxybenzyl (1R,3R)-3-(2,2-dichlorovinyl)-2,2-dimethylcyclopropanecarboxylate
286,1
63,1 - 69,2
Axeton:
2102
Ethyl
acetate: 1427
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CTPT: C17H20N2O3
KLPT: 300,35 g/mol
Propan-2-yl
N-{2-methoxy-5-phenylanilino) carbamate
Phân hủy ở 240°C
123 - 125
Axeton:
21,1
Axetonnitrile:
111
Ethyl
acetate: 113
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CTPT: C23H19ClF3O2
KLPT: 422,87 g/mol
rel-(2-Methyl[1,1'-biphenyl]-3-yl)methyl (1R,3R)-3-[(1Z)-2-chloro-3,3,3-trifluoraprop-1-en-1-yl]-2,2-dimethyIcyclopropane-1-carboxylate
320 - 350
57 - 64,6
Axeton:
73,6
Methanol:
48
Xylene:
556,3
17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CTPT: C18H12Cl2N2O
KLPT: 343,21 g/mol
2-chloro-N-(4'-chloro[1,1'-biphenyl]-2-yl)pyridine-3-carboxamide
-
142,8
- 143,9
Axeton:
160 - 200
Methanol:
40 - 50
18
Bromuconazole
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KLPT: 377,06 g/mol
1-[(2RS,4RS;2RS,4SR)'4-bromo-2-(2,4-dichlorophenyI)tetrahydrofurfuryl]-1H-1,2,4-triazole
-
84 - 92
Axeton:
219,7
Ethyl
acetate: 173
Methanol:
188,5
19
Buprofezin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KLPT: 305,44 g/mol
(2Z)-3-Isopropyl-2-[(2-methyl-2-propanyl)imino]-5-phenyl-1,3,5-thiadiazinan-4-one
267,6
104,6
- 105,6
Axeton: 253
Ethyl
acetate: 241
Methanol:
86,6
20
Butachlor
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KLPT: 311,85 g/mol
N-(Butoxymethyl)-2-chloro-N-(2,6-diethylphenyl)acetamide
156
-
Axeton: >1000
Ethyl
acetate: >1000
Methanol:
>1000
21
Carvacrol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KLPT: 150,22 g/mol
2-Methyl-5-(propan-2-yl)benzenol
238
1
-
22
Chlorothalonil
CTPT: C8Cl4N2
KLPT: 265,91 g/mol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
347
252,1
Axeton:
18
Ethyl
acetate: 11
Toluene:
56
23
Chlorpropham
CTPT:
C10H12ClNO2
KLPT: 213,66 g/mol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
256 - 258
36
Axeton:
>1000
Ethyl
acetate: >1000
Methanol:
>1000
24
Chlorpyrifos-Ethyl
CTPT:
C9H11Cl3NO3PS
KLPT: 350,58 g/mol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân hủy trước khi bay hơi
42
Axeton:
5100
Ethyl
acetate: 4000
Methanol:
290
25
Chlorpyrifos-Methyl
CTPT:
C7H7Cl3NO3PS
KLPT: 322,53 g/mol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân hủy trước khi bay hơi
46
Axeton:
>310
Ethyl
acetate: >250
Methanol:
193
26
Cinmethylin
CTPT: C18H26O2
KLPT: 274,40 g/mol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
330
Phân hủy trước khi tan chảy
-
27
Cyfluthrin
CTPT:
C22H18Cl2FNO3
KLPT: 434,3 g/mol
(RS)-α-cyano-4-fluoro-3-phenoxybenzyl (1RS,3RS;1RS,3SR)-3-(2,2-dichlorovinyl)-2,2-dimethylcyclopropanecarboxylate
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Toluene:
200
n-Hexane:
10
28
Cyhalotop-butyl
CTPT:
C20H20FNO4
KLPT: 357,38 g/mol
butyl
(R)-2-[4-(4-cyano-2-fluorophenoxy)phenoxy]propionate
Phân hủy ở 270°C
49,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axetonnitrile:
>250
Methanol:
>250
29
Cypermethrin
CTPT:
C22H19Cl2NO3
KLPT: 416,3 g/mol
(RS)-α-cyano-3-phenoxybenzyl (1RS,3RS;1RS,3SR)-3-(2,2-dichlorovinyl)-2,2-dimethy[cyclopropanecarboxylate
-
41,2 - 47,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ethyl
acetate: >250
Methanol:
>250
30
Cyproconazole
CTPT:
C15H18ClN3O
KLPT: 291,78 g/mol
(2RS,3RS;2RS,3SR)-2-(4-chlorophenyl)-3-cyclopropyI-1-(1H-1,2,4-triazoI-1-yl)butan-2-ol
-
106,2
- 106,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ethyl
acetate: 240
Methanol:
410
31
Cyprodinil
CTPT:
C14H15N3
KLPT: 225,29 g/mol
4-cyclopropyl-6-methyl-N-phenylpyrimidin-2-amine
-
75,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ethyl
acetate: >500
Methanol:
150
32
D-allethrin
CTPT: C19H26O3
KLPT: 302,4 g/mol
(2-methyl-4-oxo-3-prop-2-enylcydopent-2-en-1-yl) (1R)-2,2-dimethyl-3-(2-methylprop-1-enyl)cyclopropane-1-carboxylate
281,5
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Methanol:
73000
33
DDT (p,p’-DDT)
CTPT:
C14H9Cl5
KLPT: 354,49 g/mol
1-chloro-4-[2,2,2-trichloro-1-(4-chlorophenyl)ethyl]benzene
185
109
Axeton:
500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chlorofrom;
310
34
Deltamethrin
CTPT: C22H19Br2NO3
KLPT: 505,2 g/mol
(S)-α-cyano-3-phenoxybenzyl (1R,3R)-3-(2,2-dibromovinyl)-2,2-dimethylcyclopropanecarboxylate
-
100 - 102
Axeton:
500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ethyl
acetate: 267
35
Diazinon
CTPT: C12H21N2O3PS
KLPT: 304,35
O,O-diethyl O-2-isopropyl-6-methyIpyrimidin-4-yl
phosphorothioate
83 - 84
-
Axeton:
9000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Methanol:
9000
36
Dicofol
CTPT: C14H9Cl5O
KLPT: 370,49 g/mol
2,2,2-trichloro-1,1-bis(4-chlorophenyl)ethanol
193
370,5
Axeton:
400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Methanol:
36
37
Didecyl dimethyl
ammonium chloride (DDAC)
CTPT:
C22H48ClN
KLPT: 362,08 g/mol
N-decyl-N,N-dimethyl-1-decanaminium chloride
[CAS name]
-
197
Axeton:
600
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38
Difenconazole
CTPT: C19H17Cl2N3O3
KLPT: 406,26 g/mol
3-chloro-4-((2RS,4RS;2RS,4SR)-4-methyI-2-(1H-1,2,4-triazol-1-ylmethyl)-1,3-dioxolan-2-yI)phenyl
4-chlorophenyl ether
100,8
215 - 217
Axeton: >500
Ethyl
acetate: >500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
39
Dimefluthrin
CTPT: C19H22F4O3
KLPT: 374,38 g/mol
2,3,5,6-tetrafluoro-4-(methoxymethyl)benzyl (1RS)-cis,trans-2,2-dimethyl-3-(2-methylprop-1-enyl)cycIopropanecarboxylate
134
-
-
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CTPT: C5H12NO3PS2
KLPT: 229,26 g/mol
O,O-dimethyl S-[2-(methylamino)-2-oxoethyl]
phosphorodithioate
117
49 - 52
Axeton: 1390
Axetonnitrile: 1420
Methanol:
1590
41
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CTPT: C14H4N2O2S2
KLPT:
296,32 g/mol
5,10-dihydro-5,10-dioxonaphtho[2,3-b]-1,4-dithilne-2,3-dicarbonitrile
-
215
Axeton: 22,2
Ethyl
acetate: 10,6
Methanol:
0,815
42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CTPT: C10H16
KLPT: 136,23 g/mol
(R)-4-isopropenyl-1-methylcycIohexene
176
-73,5
-
43
D-phenothrin ((1R)-trans-Phenothrin)
CTPT: C23H26O3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(3-phenoxyphenyl)methyl (1R,3R)-2,2-dimethyl-3-(2-methylprop-1-enyl)cyclopropane-1-carboxylate
> 290
-41,4
Axeton:
>250
Ethyl
acetate: >250
Methanol:
>250
44
Edifenphos
CTPT: C14H15O2PS2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O-ethyl S,S-diphenyl phosphorodithioate
154
-
-
45
Endosulfan
(Alpha-Endosulfan)
CTPT: C9H6Cl6O3S
KLPT: 406,93 g/mol
(1S,2R,8S,9S)-1,9,10,11,12,12-hexachloro-4,6-dioxa-5λ4-thiatricyclo[7.2.1.02,8]dodec-10-ene 5-oxide
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
Ethyl
acetate: 200
n-Hexane:
24
Toluene:
200
46
Epoxiconazole
CTPT:
C17H13ClFN3O
KLPT: 329,76 g/mol
(2RS,3SR)-1-[3-(2-chlorophenyl)-2,3-epoxy-2-(4-fluorophenyl)propyl]-1H-1,2,4-triazole
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
136,2 - 137
Axeton:
144
Axetonnitrile:
70
Ethyl
acetate: 100
47
Esbiothrin
CTPT: C19H26O6
KLPT: 302,4 g/mol
(2-methyl-4-oxo-3-prop-2-enylcycIopent-2-en-1-yl) (1R,3R)-2,2-dimethyl-3-(2-methylprop-1-enyl)cyclopropane-1-carboxylate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
48
Esfenvalerate
CTPT: C25H22ClNO3
KLPT: 419,91 g/mol
(S)-α-cyano-3-phenoxybenzyl
(S)-2-(4-chlorophenyl)-3- methylbutyrate
356
59,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chlorofrom:
>450
Methanol:
>450
49
Esterifled
vegetable oil (Glyphosate)
CTPT: C3H8NO5P
KLPT: 169,07 g/mol
N-(phosphonomethyl)glycine
Phân hủy trước khi bay hơi
189,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ethyl
acetate: 0,012
Methanol:
0,231
50
Ethoprophos
CTPT:
C8H19O2PS2
KLPT: 242,3 g/mol
O-ethyl S,S-dipropyl phosphorodithioate
86 - 91
70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axetonnitrile:
605
Methanol:
599
51
Etofenprox
CTPT: C25H28O3
KLPT: 376,5 g/mol
2-(4-ethoxyphenyl)-2-methylpropyl 3-phenoxybenzyl
ether
Phân hủy ở 200 °C
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ethyl
acetate: 837
n-Hexane:
667
52
Etoxazole
CTPT: C21H23F2NO2
KLPT: 359,42 g/mol
2-(2,6-Difluorophenyl-4-[2-ethoxy-4-(2-methyl-2-propanyl)phenyl]-4,5-dihydro-1,3-oxazol
Phân hủy trước khi bay hơi
101,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axetonnitrile:
80
Ethyl
acetate: 249
53
Etridiazole
CTPT: C5H5Cl3N2OS
KLPT: 247,52 g/mol
5-Ethoxy-3-(trichloromethyl)-1,2,4-thiadiazole
113
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
54
Eugenol
CTPT:
C10H12O2
KLPT: 164,2 g/mol
4-Allyl-2-methoxyphenol
254,7
-40
Axeton:
>250
Ethyl
acetate: >250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
55
Famoxadone
CTPT: C22H18N2O4
KLPT: 374,40 g/mol
(RS)-5-Methyl-5-(4-phenoxyphenyl)-3-(phenylamino)-1,3-oxazolidine-2,4-dione
Phân hủy trước khi bay hơi
141,3
Axeton:
274
Axetonnitrile:
125
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
56
Fenbuconazole
CTPT: C19H17ClN4
KLPT: 336,82 g/mol
4-(4-chlorophenyl)-2-phenyl-2-(1H-1,2,4-triazol-1-ylmethy[)butyronitrile
-
126,5 - 127
Axeton: >250
Ethyl
acetate: 132
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
57
Fenclorim
CTPT: C10H6Cl2N2
KLPT: 225,07 g/mol
4,6-dichloro-2-phenylpyrimidine
-
96,9
Axeton: 140
n-Hexane: 40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
58
Fenitrothion
CTPT: C9H12NO5PS
KLPT: 277,23 g/mol
O,O-dimethyl O-4-nitro-m-tolyl phosphorothioate
Phân hủy ở 140°C
1
Axeton: 500
Ethyl
acetate: 500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
59
Fenobucarb
(BPMC)
CTPT: C12H17NO2
KLPT: 207,27 g/mol
(RS)-2-sec-butylphenyl methylcarbamate
115 - 116
31,5
Axeton:
930
Ethyl
acetate: 890
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
Fenoxanil
CTPT: C15H18Cl2N2O2
KLPT: 329,22 g/mol
Hỗn hợp: (R>N-[(RS)-1-cyano-1,2-dimethylpropyl]-2-(2,4-dichlorophenoxy)propionamide
Và (S)-N-[(RS)-1-cyano-1,2-dimethylpropyl]-2-(2,4-dichlorophenoxy)propionamide
505
71
-
61
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CTPT:
C22H23NO3
KLPT: 349,42 g/mol
(RS)-α-cyano-3-phenoxybenzyl 2,2,3,3-tetramethylcyclopropanecarboxylate
484
47,5
Ethyl
acetate: 50
Methanol:
25,2
n-Hexane:
23
62
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CTPT: C10H15O3PS2
KLPT: 278,33 g/mol
O,O-dimethyl O-4-methylthio-m-toIyl phosphorothioate
90
7,5
n-Hexane:
100
Toluene:
250
63
Fenvalerate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KLPT: 419,90 g/mol
(RS)-α-cyano-3-phenoxybenzyl (RS)-2-(4-chlorophenyl)-3-methylbutyrate
Phân hủy trước khi bay hơi
39,5
n-Hexane:
53
Methanol:
84
Xylene:
200
64
Fluazifop-P-butyl
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KLPT: 383,36 g/mol
Butyl
(R)-2-{4-[5-(trifluoromethyl)-2-pyridyloxy]phenoxy}propionate
154
-46
-
65
Fluensulfone
CTPT: C7H5ClF3NO2S2
KLPT: 291,70 g/mol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
283
34,8
Axeton:
350
Ethyl
acetate: 350
Methanol:
359
66
Fluometuron
CTPT: C10H11F3N2O
KLPT: 232,20 g/mol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
152,5
Axeton: 144
Methanol:
110
67
Fluopyram
CTPT:
C16H11ClF6N2O
KLPT: 396,76 g/mol
N-[2-[3-chloro-5-(trifluoromethyl)-2-pyridyl]ethyl]-α,α,α-trifluoro-ortho-toluamide
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
117,5
Axeton: >250
Ethyl
acetate: >250
Methanol:
>250
68
Flusilazole
CTPT: C16H15F2N3Si
KLPT: 315,39 g/mol
Bis(4-fluorophenyl)(methyl)(1H-1,2,4-triazol-1-ylmethyl)silane
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
53,2
Axeton: >200
Axetonnitrile: >200
Methanol:
>200
69
Flutriafol
CTPT: C16H13F2N3O
KLPT: 301,29 g/mol
(RS)-2,4'-difluoro-α-(1H-1,2,4-triazol-1-ylmethyl) benzhydry] alcohol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
130
Axeton: 190
Methanol:
69
70
Fthalide
(Phthalide)
CTPT: C8H2Cl4O2
KLPT: 271,91 g/mol
4,5,6,7-tetrachlorophthalide
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axeton: 8,3
Benzene:
16,8
Ethanol:
1,1
71
Gamma-cyhalothrin
CTPT: C23H19ClF3NO3
KLPT: 449,85 g/mol
(S)-α-cyano-3-phenoxybenzyl
(1R,3R)-3-[(Z)-2-chloro-3,3,3-trifIuoropropenyl]-2,2-dimethylcyclopropanecarboxylate
Phân hủy trước khi bay hơi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axeton: >500
Ethyl
acetate: >500
Methanol:
138
72
Garlic
juice (Allicin)
CTPT: C6H10OS2
KLPT: 162,3 g/mol
3-prop-2-enylsulfinylsulfanylprop-1-ene
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
73
Imazalil
CTPT: C14H14Cl2N2O
KLPT: 297,18 g/mol
(RS)-1-(β-allyloxy-2,4-dichlorophenylethyl)imidazole
> 340
51,5
Axeton:
>500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Methanol:
>500
74
Iprobenfos
CTPT:
C13H21O3PS
KLPT: 288,34 g/mol
S-benzyl O,O-diisopropyl phosphorothioate
187,4
22,5 - 23,8
Axeton:
>500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Methanol:
>500
75
Isoprothiolane
CTPT: C12H18O4S2
KLPT: 290,40 g/rnol
Diisopropyl 1,3-dithiolan-2-ylidenemalonate
175 - 177
54,9
Axeton:
4061
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chloroform:
4126
76
Kresoxim methyl
CTPT: C18H19NO4
KLPT: 313,35 g/mol
Methyl
(E)-methoxyimino[α-(o-tolyloxy)-o-tolyl]acetate
Phân hủy ở 310°C
102
Axeton: 217
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ethyl
acetate: 123
77
Lambda-cyhalothrin
CTPT: C23H19ClF3NO3
KLPT: 449,85 g/mol
(R)-a-cyano-3-phenoxybenzyl (1S)-cis-3-[(Z)-2-chloro-3,3,3-trifIuoropropenyl]-2,2-dimethylcyclopropanecarboxylate
and (S)-a-cyano-3-phenoxybenzyl (1R)-cis-3-[(Z)-2-chloro-3,3,3-trifluoropropenyl]-2,2-dimethylcyclopropanecarboxylate
Phân hủy trước khi bay hơi
49,2
Axeton: 250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Methanol:
>500
78
Lindane
CTPT: C8H6Cl6
KLPT: 290,82 g/mol
1α,2α,3β,4α,5α,6β-hexachlor°Cyclohexane
112,9
323,4
Axeton:
435
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Methanol:
29
79
Malathion
CTPT: C10H19O6PS2
KLPT: 330,36 g/mol
Diethyl
(dimethoxyphosphinothioylthio)succinate
156 - 157
2,85
Axeton:
>250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Methanol:
>250
80
Matrine
CTPT: C15H24N2O
KLPT: 248,36 g/mol
(1R,2R,9S,17S)-7,13-diazatetracyclo[7.7.1.02,7.013,17]heptadecan-6-one
86
77
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mefenacet
CTPT: C16H14N2O2S
KLPT: 298,36 g/mol
2-(1,3-benzothiazol-2-yloxy)-N-methylacetanilide
-
134,8
Dichloromethane:
200
Toluene:
35
82
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CTPT: C10H20O
KLPT: 156,26 g/mol
5-Methyl-2-(propan-2-yl)cyclohexan-1-ol
214,6
36 - 38
-
83
Metalaxyl
CTPT: C15H21NO4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Methyl
N-(methoxyacetyl)-N-(2,6-xylyl)-DL-alaninate
295,9
63,5 - 72,3
Axeton:
450
Toluene:
340
n-Hexane:
11
84
Metalaxyl-M
CTPT: C15H21NO4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Methyl
N-(methoxyacetyl)-N-(2,6-xyIyl)-D-alaninate
Phân hủy ở 270°C
-38,7
-
85
Metaldehyde
CTPT: C8H16O4
KLPT: 176,21 g/mol
2,4,6,8-tetramethyl-1,3,5,7-tetraoxacyclooctane
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
191
-
86
Methidathion
CTPT: C6H11N2O4PS3
KLPT: 302,3 g/mol
S-((5-methoxy-2-oxo-1,3,4-thiadiazol-3(2H)-yl)methyl)
O,O-dimethyl phosphorodithioate
99,9
39,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
n-Hexane: 11
Toluene:
720
87
Methyl
Butyrate
CTPT:
C5H10O2
KLPT:
102,13 g/mol
Methyl
butanoate
102
-95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
88
Methyl
Eugenel
CTPT:
C11H14O2
KLPT:
178,23 a/mol
4-Allyl-1,2-dimethoxybenzene
146
-2
-
89
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CTPT:
C15H22ClNO2
KLPT:
283,8
2-chloro-N-(6-ethyl-o-tolyl)-N-[(1RS)-2-methoxy-1-methylethyl]acetamide
-51,05
-62,1
-
90
Metolcarb
CTPT:
C9H11NO2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m-tolyl
methylcarbamate
242
77,7
Methanol:
880
Xylene:
100
91
Metribuzin
CTPT:
C8H14N4OS
KLPT:
214,29 g/mol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
132
125,3
Axeton: 449
Axetonnitrile: >250
Methanol:
260
92
Mevinphos
CTPT:
C7H13O6P
KLPT:
224,1 g/mol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
99 - 103
21
Axeton: có thể tan
93
Molinate
CTPT:
C9H17NOS
KLPT:
187,3 g/mol
S-ethyl
azepane-1-carbothioate
278
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axeton: có thể tan
94
Monocrotophos
CTPT: C7H14NO5P
KLPT: 223,16 g/mol
dimethyl
(E)-1-methyl-2-(methylcarbamoyl)vinyl phosphate
125
54
Axeton: 700
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Toluene:
10
95
Naled
CTPT: C4H7Br2Cl2O4P
KLPT: 380,79 g/mol
(RS)-1,2-dibromo-2,2-dichloroethyl dimethyl phosphate
110
27
Axeton: có thể tan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O,S-TEPP (Monothiono-tetraethyl pyrophosphate)
CTPT: C8H20O6P2S
KLPT: 306,25 g/mol
O,O,O,O-Tetraethyl
monothiodiphosphate
(diethoxyphosphinothioyl diethyl
phosphate)
135
-
-
97
Omethoate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KLPT: 213,2 g/mol
2-dimethoxyphosphinoylthio-N-methylacetamide
135
-28
Axeton: có thể tan
98
Oxadiazon
CTPT: C1SH18Cl2N2O3
KLPT: 345,2 g/mol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
282,1
88,5
Axeton: >350
Axetonnitrile: >350
Methanol:
122
99
Oxyfluorfen
CTPT: C15H11ClF3NO4
KLPT: 361,7 g/mol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân hủy trước khi bay hơi
85,3
Axeton: 134
Axetonnitrile:
100
Oxymatrine
CTPT: C15H24N2O2
KLPT: 264,36 g/mol
(4R,7aS,13aR,13bR,13cS)Dodecahydro-1H,5H,10H-dipyrido[2,1-f:3',2',1'-ij] [1,6] naphthyridin-10-one
4-oxide
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Axeton: có thể tan
101
Paclobutrazol
CTPT: C15H20ClN3O
KLPT: 293,8 g/mol
(2RS,3RS)-1-(4-chIorophenyl)-4,4-dimethyl-2-(1H-1,2,4-triazol-1-yl)pentan-3-ol
384
164
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Methanol:
150
102
Parathion-methyl
CTPT: C8H10NO5PS
KLPT: 263,21 g/mol
O,O-Dimethyl-O-p-nitrophenylphosphorothioate
> 360
35,5
Dichloromethane: 200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
103
Pencortazole
CTPT: C13H15Cl2N3
KLPT: 284,18 g/mol
(RS)-1-[2-(2,4-dichlorophenyl)pentyl]-1H-1,2,4-triazole
415,3
60,3
Axeton: >500
Ethyl
acetate: >500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
104
Pendimethalin
CTPT: C13H19N3O4
KLPT: 281,31 g/mol
N-(1-ethy[propyl)-2,6-dinitro-3,4-xylidine
246
56
Axeton: >1000
Axetonnitrile:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Permethrin
CTPT: C21H20Cl2O3
KLPT: 391,3 g/mol
3-phenoxybenzyl(1RS,3RS;1RS,3SR)-3-(2,2-dichlorovinyl)-2,2-dimethylcyclopropanecarboxylate
34,5
465,9
Methanol:
258
n-Hexane: 1000
106
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CTPT:
C12H17O4PS2
KLPT: 320,39 g/mol
S-α-ethoxycarbonylbenzyl O,O-dimethyl
phosphorodithioate
186 - 187
17,5
Axeton: có thể tan
107
Phosalone
CTPT:C12H15ClNO4PS2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S-6-chloro-2,3-dihydro-2-oxo-1,3-benzoxazol-3-ylmethyl O,O-diethyl
phosphorodithioate
Phân hủy trước khi bay hơi
46,9
Axeton: >1000
Ethyl
acetate: >1000
Methanol:
>1000
108
Piperonyl butoxide
CTPT:
C19H30O5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5-{[2-(2-Butoxyethoxy)ethoxy]methyl}-6-propyl-2H-1,3-benzodioxole
180
-
-
109
Pirimicarb
CTPT: C11H18N4O2
KLPT: 238,39 g/mol
2-dimethylamino-5,6-dimethylpyrimidin-4-yl dimethylcarbamate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Axeton: 370
Axetonnitrile: >250
Methanol:
350
110
Pirimiphos-methyl
CTPT: C11H20N3O3PS
KLPT: 305,33 g/mol
O-2-diethylamino-6-methylpyrimidin-4-yl O,O-dimethyl
phosphorothioate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20,8
Axeton: 250
Ethyl
acetate: 250
Methanol:
250
111
Pretilachlor
CTPT: C17H26ClNO2
KLPT: 311,85 g/mol
2-chloro-2',6'-diethyl-N-(2-propoxyethyl)acetanilide
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-20
-
112
Prochloraz
CTPT: C15H16Cl3N3O2
KLPT: 376,67 g/mol
N-propyl-N-[2-(2,4,6-trichlorophenoxy)ethyl]imidazole-1-carboxamide
478
48,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ethyl
acetate: >600
Methanol:
>600
113
Procymidone
CTPT:
C13H11Cl2NO2
KLPT: 284,14 g/mol
N-(3,5-dichlorophenyl)-1,2-dimethylcyclopropane-1,2-dicarboximide
100
164,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axetonnitrile: 101
Ethyl
acetate: 115
114
Profenofos
CTPT: C11H15BrClO3PS
KLPT: 373,63 g/mol
(RS)-(O-4-bromo-2-chlorophenyl O-ethyl S-propyl phosphorothioate)
300
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
115
Prometryn
CTPT: C10H19N5S
KLPT: 241,36 g/mol
6-methylsulfanyl-2-N,4-N-di(propan-2-yl)-1,3,5-triazine-2,4-diamine
351
119
Axeton: 240
Toluene:
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Propanil
CTPT:
C9H9Cl2NO
KLPT: 218,08 g/mol
3',4'-dichloropropionaniIide
Phân hủy ở 120°C
91
Axeton: 1700
Ethyl
acetate: >598
Methanol:
>650
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Propargite
CTPT: C19H26O4S
KLPT: 350,47 g/mol
2-(4-tert-butylphenoxy)cyclohexyl prop-2-ynyl
sulphite
Phân hủy trước khi bay hơi
-
Axeton: >200
Methanol:
>200
Dichloromethane: 200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Propiconazole
CTPT:
C15H17Cl2N3O2
KLPT: 342,22 g/mol
(2RS,4RS;2RS,4SR)-1-[2-(2,4-dichloropheny])-4-propyl-1,3-dioxolan-2-ylmethyl]-1H-1,2,4-triazole
Phân hủy ở 120 °C
-
Axeton: có thể tan
119
Propisochlor
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KLPT: 283,80 g/mol
2-chloro-6'-ethyl-N-isopropoxymethylacet-ortho-toluidide
Phân hủy ở 243°C
-23
Axeton: >483
Ethyl
acetate: >556
Methanol:
>598
120
Propoxur
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KLPT: 209,24 g/mol
2-isopropoxyphenyl methylcarbamate
Phân hủy trước khi bay hơi
90
Isopropanol:
200
Toluene:
94
n-Hexxane:
1,3
121
Prothiosfos
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KLPT: 345,25 g/mol
(RS)-(O-2,4-dichlorophenyl O-ethyl
S-propyl phosphorodithioate)
Phân hủy trước khi bay hơi
-
Dichloromethane:
200
Isopropanol:
200
Toluene:
200
122
Nhóm Pyrethrins
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CTPT: C21H28O3
KLPT: 328,4 g/mol
Cinerin I:
CTPT: C20H28O3
KLPT: 316,4 g/mol
Jasmolin I:
CTPT: C21H30O3
KLPT: 330,5 g/mol
1. [(1S)-2-methyl-4-oxo-3-[(2Z)-penta-2,4-dienyl]cyclopent-2-en-1-yl]
(1R,3R)-2,2-dimethyl-3-(2-methylprop-1-enyl )cyclopropane-1-carboxylate
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. [(1S)-2-methy]-4-oxo-3-[(Z)-pent-2-enyl]cyclopent-2-en-1-yl]
(1R,3R)-2,2-dimethyl-3-(2-methylprop-1-enyl)cyclopropane-1-carboxylate
136 - 138
142
Axeton: 250
Pyrethrin II:
CTPT:
C22H28O5
KLPT: 372,5 g/mol
Cinerin
II:
CTPT: C21H28O5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Jasmolin
II:
CTPT: C22H30O5
KLPT: 374,5 g/mol
4. [(1S)-2-methyl-4-oxo-3-[(2Z)-penta-2,4-dienyl]cyclopent-2-en-1-yl] (1R,3R)-3-[(E)-3-methoxy-2-methyl-3-oxoprop-1-enyl]-2,2-dimethylcyclopropane-1-carboxylate
5. [(1S)-3-[(Z)-but-2-enyl]-2-methyl-4-ox°Cyclopent-2-en-1-yl] (1R,3R)-3-[(E)-3-methoxy-2-methyl-3-oxoprop-1-enyl]-2,2-dimethylcydopropane-1-carboxylate
6. [(1S)-2-methyl-4-oxo-3-[(Z)-pent-2-enyl]cyclopent-2-en-1-yl] (1R,3R)-3-[(E)-3-methoxy-2-methyl-3-oxoprop-1-enyl]-2,2-dimethylcyclopropane-1-carboxylate
182 - 184
132
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pyridaben
CTPT:
C19H25ClN2OS
KLPT: 364,93 g/mol
2-tert-butyl-5-(4-tert-butyIbenzylthio)-4-chloropyridazin-3(2H)-one
Phân hủy trước khi bay hơi
109,4
Axeton: 333
Axetonnitrile: 95,2
Ethyl
acetate: 305
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pyridaphenthion
CTPT: C14H17N2O4PS
KLPT: 340,34
O,O-diethyl
O-(6-oxo-1-phenyl-1,6-dihydropyridazin-3-yl) phosphorothioate
Phân hủy trước khi bay hơi
56,2
Axeton: 930
Ethyl
acetate: 785
Methanol:
>1000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pyrimethanil
CTPT: C12H13N3
KLPT: 199,28 g/mol
N-(4,6-dimethylpyrimidin-2-yl)aniline
Phân hủy trước khi bay hơi
96,3
Axeton:
389
Dichloromethan:
1000
Ethyl
acetate: 617
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quinalphos
CTPT: C12H15N2O3PS
KLPT: 298,3 g/mol
O,O-diethyI O-quinoxalin-2-yl phosphorothioate
Phân hủy ở 142°C
31,5
n-Hexane: 250
127
Quizalofop-P-ethyl
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KLPT: 372,81 g/mol
ethyl
(R)-2-[4-(6-chloroquinoxalin-2-yloxy)phenoxy]propionate
Phân hủy trước khi bay hơi
75
Axeton: 250
Ethyl
acetate: >250
Methanol:
34,87
128
S,S-TEPP(SulfoTEPP, dithiono-tetraethyl pyrophosphate)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KLPT: 322,3 g/mol
O,O,O',O'-tetraethyl dithiopyrophosphate (diethoxyphosphinothioyloxy-diethoxy-sulfanylidene-λ5-phosphane)
-
-
-
129
Spirodiclofen
CTPT: C21H24Cl2O4
KLPT: 411,32 g/mol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân hủy trước khi bay hơi
94,8
Axeton: >250
Axetonnitrile: >250
Dichloromethane: 250
130
Spiropidion
CTPT:
C21H27ClN2O5
KLPT: 422,9 g/mol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
134,3
-
131
Tebuconazole
CTPT: C16H22ClN3O
KLPT: 307,82 g/mol
(RS)-1-p-chlorophenyl-4,4-dimethyl-3-(1H-1,2,4-triazol-1-ylmethyl)pentan-3-ol
Phân hủy trước khi bay hơi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axeton: >200
Axetonnitrile: 89
Dichloromethane: 200
132
Tebufenpyrad
CTPT: C18H24ClN3O
KLPT: 333,8 g/mol
N-(4-tert-butylbenzyl)-4-chloro-3-ethyl-1-methylpyrazole-5-carboxamide
Phân hủy trước khi bay hơi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axeton: 819
Axetonnitrile: 785
Dichloromethan: 1044
133
Terbufos
CTPT: C9H21O2PS3
KLPT: 288,4 g/mol
S-tert-butylthiomethyl
O,O-diethyl phosphorodirthioate
69
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axeton: >1000
Axetonnitrite: >1000
Chloroform:
>1000
134
Tetraconazole
CTPT: C13H11Cl2F4N3O
KLPT: 372,15 g/mol
(RS)-2-(2,4-dichlorophenyI)-3-(1H-1,2,4-triazol-1-yl)propyl
1,1,2,2-tetrafluoroethyl ether
Phân hủy trước khi bay hơi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axeton: >300
Ethyl
acetate: >300
Methanol:
>300
135
Tetramethrin
CTPT: C19H25NO4
KLPT: 331,41 g/mol
cyclohex-1-ene-1,2-dicarboximidomethyl (1RS, 3RS; 1RS, 3SR)-2,2-dimethyl-3-(2-methylprop-1-enyl)cyclopropanecarboxylate
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axeton: >20
Methanol:
>20
136
Thiobencarb (benthiocarb)
CTPT: C12H16ClNOS
KLPT: 257,8 g/mol
S-4-chlorobenzyl
diethyl(thi°Carbamate)
326,6
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dichloromethane: 500
Methanol:
>500
137
Tinh đầu đinh hương
CTPT: C10H12O2
KLPT: 164,2 g/mol
4-AllyI-2-methoxyphenol
254,7
-40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ethyl
acetate: >250
Methanol:
>250
138
Tinh dầu quế (Cinnamaldehyde)
CTPT:
C9H8O
KLPT: 132,16 g/mol
(2E)-3-Phenylprop-2-enal
-
-7,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
139
Tinh dầu tỏi (diallyl disulfide, diallyl trisulfide)
CTPT: C6H10S2 và C6H10S3,
KLPT: 146,28 và 178,33 g/mol
3-[(Prop-2-en-1-yl)disulfanyl]prop-1-ene và Di(prop-2-en-1-yl)trisulfane
176
-
-
140
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CTPT: C15H12Cl2F4O2
KLPT: 371,15 g/mol
2,3,5,6-tetrafluorobenzyl
(1R,3S)-3-(2,2-dichlorovinyl)-2,2-dimethylcyclopropanecarboxylate
242
32
-
141
Triadimenot
CTPT: C14H18ClN3O2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1-(4-chlorophenoxy)-3,3-dimethyl-1-(1,2,4-triazol-1-yl)butan-2-ol
Phân hủy trước khi bay hơi
132,5
Axeton: 190
Axetonnitrile: 61
Dichloro methane: 250
142
Trifloxystrobin
CTPT: C20H19F3N2O4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Methyl
(E)-methoxyimino-{(E)-α-[1-(α,α,α-trifluoro-m-tolyl)ethylideneaminooxy]-o-tolyl}acetate
Phân hủy trước khi bay hơi
72,9
Axeton: >500
Dichloromethane: 500
Ethyl
acetate: >500
143
Trifluralin
CTPT: C13H16F3N3O4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
α,α,α-trifluoro-2,6-dinitro-N,N-dipropyl-p-toluldine
Phân hủy trước khi bay
hơi
47,2
Axeton: >1000
Axetonnitrile: >1000
Chloroform:
>1000
144
Uniconazole
CTPT: C15H18ClN3O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(E)-(RS)-1-(4-chlorophenyl)-4,4-dimethyl-2-(1H-1,2,4-triazol-1-yl)pent-1-en-3-ol
475
155,5
-
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] TCVN 3711:1982, Thuốc trừ dịch hại - Dazinon 50% dạng nhũ dầu.
[2] TCVN 8143: 2009, Thuốc bảo vệ thực vật - Xác định hàm lượng hoạt chất Cypermethrin.
[3] TCVN 12017: 2017, Thuốc bảo vệ thực vật - Lấy mẫu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[5]
A Tsigouri, Determination ofeucalyptol camphor menthol and thymol in Greek
thyme honey by GC-FID, Acta Alimentaria, 2008, 37(2): 181-189.
[6]
Collaborative International Pescides analytical Council Limited, Analysis of
Technical and Formulated Pesticides, CIPAC HANDBOOK.
[7] C
Plank, Analysis of Free and Esterified Sterols in Vegetable Oil Methyl
Esters by Capillary GC, Journal of the American Oil Chemists' Society,
2002, 79(2): 117-122.
[8]
Dr J A Turner, A World Compendium The Pesticide Manual (2021) 19th,
British Crop Production Council.
[9]
Ian Southwella, Mike Russellb and Noel Daviesc, Detecting traces of methyl
eugenol in essential oils, Flavour and Fragrance Journal, 2011, 26(5):
336-340.
[10]
Iarc monographs on-the evaluation of carcinogenic risks to humans,
International Agency for Research on Cancer, WHO, 1999, 73: 307-328.
[11
] Manual on the development and use of FAO and WHO specification for
pesticides, (2016).
[12]
Muehlebach, M.; Buchholz, A.; Zambach; W.; et al., Spiro N-methoxy
piperidine ring containing aryldiones for the control of sucking insects and
mites: Discovery of spiropidion, Pest management science, 2020, 76(10).
[13]P
Cabras, Gas Chromatographic Determination of Azoxystrobin, Fluazinam,
Kresoxim-Methyl, Mepanipyrim, and Tetraconazole in Grapes, Must, and Wine,
Journal of International, 1998, 81(6).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[15]
Seon Hwa Kim, Myung Ryeol Park, Young Cheol Kim, et al., Degradation of
prochloraz by rice bakanae disease pathogen fusarium fujlkuroi with differing
sensitivity: A possible explanation for resistance mechanism, Journal of
the Korean society for applied biological chemistry, 2010, 53(4): 433-439.
[16]
Sun Young Gu, Su Jung Lee, Hye-Sun Shin, et al., Determination and
validation of an analytical method for spiropidion and its metabolite
spiropidion-enol (syn547305) in agricultural products with LC-MS/MS, Korean
Journal of Environmental Agriculture, 2022, 41(2): 82-94.
[17]
V J Meinen, Joint Aoac-naca-cipac Symposium on Analysis of Pesticides and
Their Formulations, Journal of Association of Official Analytical Chemists
(AOAC), 1972, 55 (5): 907-912.
[18]
Yang Zhao, Shu Kang, Li Zhou, Jinhui Luo and Canping Pan, Decay and residue
dynamics of 25% prochloraz ec in mandarin orange by simulating postharvest
treatment at different storage temperatures, Journal of food processing and
preservation, 2012, 37(5): 496-502.
[19]
Milham, Paul, Fluoride ion-selective electrode determination of
monofluoroacetate in meat baits and formulations, Journal - Association of
Official Analytical Chemists, 1984, 67, 10-12.