Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8984:2011 về Thuốc bảo vệ thực vật chứa sulfur - phương pháp thử

Số hiệu: TCVN8984:2011 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2011 Ngày hiệu lực:
Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 8984:2011

THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CHỨA HOẠT CHẤT SULFUR - YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ

Pesticides containing sulfur - Technical requirements and test methods

Lời nói đầu

TCVN 8984:2011 do Cục Bảo vệ thực vật soát xét, sửa đổi, bổ sung từ tiêu chuẩn ngành, Bộ Nông nghiệp và Phát trin nông thôn đề nghị, Tng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

TCVN 8984:2011

THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CHỨA HOẠT CHẤT SULFUR - YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với sulfur kỹ thuật và các dạng sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật có chứa hoạt chất sulfur (xem Phụ lục A).

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công b thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm c các sửa đổi (nếu có).

TCVN 2741, Thuốc trừ sâu - Basudin 10 % dạng hạt

TCVN 4851 (ISO 3696), Nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật phương pháp thử

TCVN 8050:2009, Nguyên liệu và thành phẩm thuốc bảo vệ thực vật - Phương pháp thử tính chất lý hóa

TCVN 8143:2009, Thuốc bảo vệ thực vt - Xác định hàm lượng hoạt chất cypermethrin.

TCVN 8980:2011, Thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất deltamethrin - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.1. Yêu cầu cm quan

Yêu cầu về cảm quan của sulfur kỹ thuật và các dạng sản phẩm được nêu trong Bảng 1.

Bảng 1 - Yêu cầu cảm quan

Dạng sản phẩm

Màu sắc

Trạng thái

Sulfur kỹ thuật (TC)

Sản phẩm có màu vàng

Dạng bột không cha tạp chất có thể nhìn thấy bằng mắt thường

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đặc trưng của từng sản phẩm

Sản phẩm dạng dung dịch lơ lng của các hạt mịn phân tán trong nước. Sau khi khuấy nhẹ, sản phẩm phải đồng nhất và dễ dàng hòa loãng với nước

Thuốc bảo vệ thực vật dạng bột thấm nước có chứa sulfur (WP)

Đặc trưng của từng sản phẩm

Sản phẩm dạng bột mịn đồng nhất

Thuốc bảo vệ thực vật dạng hạt phân tán trong nước có chứa sulfur (WG, WDG, DF)

Đặc trưng của từng sản phẩm

Sản phm dạng hạt, khô, rời, không bụi

Thuốc bảo vệ thực vật dạng nhũ dầu có chứa sulfur (EC)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sản phẩm dạng lng đồng nhất, bền vững, không lắng cặn, tạo nhũ tương khi hòa vào nước

3.2. Yêu cầu về hàm lượng hoạt chất

3.2.1. Thuốc kỹ thuật

Hàm lượng sulfur trong thuốc kỹ thuật phải được công bố và khi xác định hàm lượng trung bình không nhỏ hơn hàm lượng tối thiểu công bố.

3.2.2. Thuốc thành phẩm

Hàm lượng sulfur (tính theo %, g/kg hoặc g/l ở 20 °C ± 2 °C) trong các dạng sản phẩm phải được công bố và phù hợp với mức sai lệch cho phép của hàm lượng hoạt chất được quy định trong Bảng 2.

Bảng 2 - Hàm lượng sulfur trong các dạng sản phẩm

Hàm lượng hoạt cht công bố ( 20 °C ± 2 °C)

Mức sai lệch cho phép

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

g/kg (g/l)

Đến 2,5

Đến 25

± 15 % của hàm lượng công bố đối với dạng đồng nhất (EC, SC,...) hoặc

± 25 % đối với dạng không đồng nhất (WG...)

Từ 2,5 đến 10

Từ 25 đến 100

± 10 % của hàm lượng công bố

Từ 10 đến 25

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

± 6 % của hàm lượng công bố

Từ 25 đến 50

Từ 250 đến 500

± 5 % của hàm lượng công bố

Lớn hơn 50

-

± 2,5

-

Lớn hơn 500

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.3. Yêu cầu về tính chất lý-hóa

3.3.1. Thuốc bảo vệ thực vật dạng huyền phù có chứa sulfur

3.3.1.1. Tỷ suất lơ lửng

Sản phẩm sau khi tạo huyền phù với nước cứng chuẩn ở 30 °C ± 2 °C trong 30 min, hàm lượng sulfur trong dung dịch huyền phù: không nhỏ hơn 60 %.

3.3.1.2. Độ mịn

Lượng cặn còn lại trên rây có đường kính lỗ 75 mm sau khi thử rây ướt: không ln hơn 2 %.

3.3.1.3. Độ bọt

Thể tích bọt tạo thành sau 1 min: không lớn hơn 60 ml.

3.3.1.4. Độ bền bảo quản

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sau khi bảo quản nhiệt độ 0 °C ± 2 °C trong 7 ngày, sản phẩm phải phù hợp với quy định trong 3.3.1.1 và 3.3.1.2.

3.3.1.4.2. Độ bền nhiệt độ cao

Hàm lượng hoạt chất xác định được theo 4.2 sau khi bảo quản nhiệt độ 54 °C ± 2 °C trong 14 ngày không nhỏ hơn 95 % so với trước khi bảo quản và sản phẩm phải phù hợp với quy định trong 3.3.1.1 và 3.3.1.2

3.3.2. Thuốc bảo vệ thực vật dạng bột thấm nước có chứa sulfur

3.3.2.1. Tỷ suất lơ lửng

Sản phẩm sau khi tạo huyền phù với nước cứng chuẩn ở 30 °C ± 2 °C trong 30 min, hàm lượng sulfur trong dung dịch huyền phù: Không nhỏ hơn 60 %.

3.3.2.2. Độ mịn

Lượng cặn còn lại trên rây có đường kính lỗ 75 mm sau khi thử rây ướt: Không lớn hơn 2 %.

3.3.2.3. Độ bọt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.3.2.4. Độ thấm ướt

Sản phẩm được thm ướt hoàn toàn trong 1 min mà không cần khuấy trộn.

3.3.2.5. Độ bền bảo quản ở nhiệt độ cao

Hàm lượng hoạt chất xác định được theo 4.2 sau khi bảo quản ở nhiệt độ 54 °C ± 2 °C trong 14 ngày không nhỏ hơn 95 % so vi trước khi bảo quản và sản phẩm phi phù hợp với 3.3.2.1 và 3.3.2.2.

3.3.3. Thuốc bảo vệ thực vật dạng hạt phân tán trong nước có chứa sulfur

3.3.3.1. T suất lơ lửng

Sản phẩm sau khi tạo huyền phù với nước cứng chuẩn ở 30 °C ± 2 °C trong 30 min, hàm lượng sulfur trong dung dịch huyền phù: Không nh hơn 60 %.

3.3.3.2. Độ mịn

Lượng cặn còn lại trên rây có đường kính lỗ 75 mm sau khi thử rây ướt: Không lớn hơn 2 %.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thể tích bọt tạo thành sau 1 min: Không lớn hơn 60 ml.

3.3.3.4. Độ thấm ướt

Sản phẩm được thấm ướt hoàn toàn trong 1 min mà không cần khuấy trộn.

3.3.3.5. Độ bụi

Sản phẩm không được có bụi.

3.3.3.6. Độ bền bảo quản ở nhiệt độ cao

Hàm lượng hoạt chất xác định được theo 4.2 sau khi bảo quản ở nhiệt độ 54 °C ± 2 °C trong 14 ngày không nhỏ hơn 95 % so với trước khi bo qun và sản phẩm phải phù hợp với 3.3.3.1; 3.3.3.2 và 3.3.4.5.

3.3.4. Thuốc bảo vệ thực vật dạng nhũ dầu có chứa sulfur

3.3.4.1. Độ bọt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.3.4.2. Độ bền bảo quản

3.3.4.2.1. Độ bền ở 0 °C

Sau khi bảo quản ở nhiệt độ 0 °C ± 2 °C trong 7 ngày, thể tích cht rắn hoặc lỏng tách lớp không lớn hơn 0,3 ml.

3.3.4.2.2. Độ bn ở nhiệt độ cao

Hàm lượng hoạt chất xác định được theo 4.2 sau khi bảo quản ở nhiệt độ 54 °C ± 2 °C trong 14 ngày không nhỏ hơn 95 % so với trước khi bảo quản và sản phẩm phải phù hợp với quy định trong 3.3.3.1.

4. Phương pháp thử

4.1. Lấy mẫu

Lấy mẫu theo Phụ lục A của TCVN 8143:2009.

4.2. Xác định hàm lượng hoạt chất

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sulfur được chuyển thành dạng natri thiosulfat bằng cách đun hồi lưu vi natri sulfit. Natri thiosulfat tạo thành được chuẩn độ bằng dung dịch iốt chuẩn với chỉ thị hồ tinh bột.

4.2.2. Thuốc thử

Chỉ sử dụng các thuốc thử loại tinh khiết phân tích, nước ít nhất đạt tiêu chuẩn loại 3 của TCVN 4851 (ISO 3696) trừ khi có quy định khác.

4.2.2.1. Natri sulfit tinh thể (Na2SO3.7H2O)

4.2.2.2. Formaldehyde, 35 %.

4.2.2.3. Dung dịch axit axetic, 20 %.

4.2.2.4. Etanol, 95 %.

4.2.2.5. Hồ tinh bột, dung dịch 1 %

Hòa 1 g hồ tinh bột với 5 ml nước, khuấy đều, vừa thêm nước sôi vừa khuấy đến 100 ml, đun dung dịch vài phút cho đến khi trong, đ nguội dung dịch.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Xác định nồng độ Na2S2O3 chuẩn: Dùng cân phân tích (4.2.3.8) cân chính xác khoảng 0,15 g kali iodat (đã sấy khô ở nhiệt độ 105 °C, trong 2 h) vào bình nón (4.2.3.2), hòa tan bằng 40 ml nước ct, thêm 2 g kali iodua và 6 ml axit clohydric 2 N, lắc đều. Chun độ bng dung dịch Na2S2O3 chun 0,05 M cho đến khi dung dịch có màu vàng tái, thêm 200 ml nước cất và 1 ml hồ tinh bột, tiếp tục chun độ cho đến khi dung dịch mất màu.

Nồng độ dung dịch Na2S2O3 chuẩn, C1, tính bằng mol/l theo công thức sau:

Trong đó:

C1 là nồng độ dung dịch natri thiosulfat chun (mol/l);

V1 là thể tích dung dịch natri thiosulfat chuẩn dùng để chuẩn độ, tính bằng mililit (ml);

w là khối lượng kali iodat dùng để chuẩn Na2S2O3, tính bằng gam (g);

Dung dịch Na2S2O3 chun cần được chuẩn lại trước mỗi lần làm thử nghiệm.

4.2.2.7. Dung dịch chuẩn iốt, 0,05 M

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Xác định nồng độ dung dịch iốt chun: Dùng pipet lấy chính xác V1 ml dung dịch chun Na2S2O3 o bình nón dung tích 250 ml, thêm 20 ml nước cất, thêm 1 ml dung dịch hồ tinh bột và chuẩn độ bằng dung dịch iốt cho đến khi xuất hiện màu xanh tím.

Nồng độ dung dịch iốt chuẩn, C, tính bằng mol/l theo công thức sau:

Trong đó:

C1 là nồng độ dung dịch natri thiosulfat chuẩn (mol/l);

V1 là thể tích dung dịch natri thiosulfat chun dùng để chuẩn độ, tính bng mililit (ml);

V là thể tích dung dịch iốt chun đã chun độ hết, tính bằng mililit (ml).

Dung dịch iốt chuẩn cần được chuẩn lại trước mỗi lần làm thử nghiệm.

4.2.3. Dụng cụ, thiết bị

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.2.3.1. Ống đong có chia vạch, dung tích 25 ml và 50 ml.

4.2.3.2. Bình nón, dung tích 250 ml có nút nhám.

4.2.3.3. Pipet 20 ml và 100 ml.

4.2.3.4. Bình định mức, dung tích 250 ml.

4.2.3.5. Buret

4.2.3.6. Bộ sinh hàn

4.2.3.7. Bếp điện

4.2.3.8. Cân phân tích, có thể cân chính xác đến 0,0001 g.

4.2.4. Cách tiến hành

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Dùng cân phân tích (4.2.3.8) cân mẫu thử chứa khoảng 0.250 g hoạt cht sulfur, chính xác đến 0,0001 g vào bình nón 250 ml có nhám (4.2.3.2), Thêm 25 ml etanol (4.2.2.4) và 40 ml nước. Sau đó thêm 5 g natri sulfit (4.2.2.1), cho hạt sôi vào và lắp sinh hàn, đun sôi hồi lưu 1 h, trong khi đun lắc cho hạt sulfur tan hết. (Nếu hạt sulfur chưa tan thì tiếp tục gia nhiệt cho đến khi hạt sulfur tan hết). Để nguội, tháo sinh hàn và chuyển định lượng dung dịch đó vào bình định mức 250 ml (4.2.3.4), định mức tới vạch bng nước, lắc đều. Dùng pipet 100 ml (4.2.3.3) hút chính xác 100 ml vào bình nón 250 ml khác (4.2.3.2). Thêm 12,5ml formaldehyd (4.2.2.2), để yên 5 min. Thêm 10 ml axit axetic (4.2.2.3) và 1 ml hồ tinh bột làm chỉ thị, chuẩn độ ngay lập tức bằng dung dịch iot 0,05 M (4.2.2.7) cho đến khi xuất hiện màu xanh tím.

Hàm lượng hoạt chất sulfur tổng trong mẫu, X1, biểu thị bằng phn trăm khối lượng (%) được tính theo công thức:

Trong đó:

32,08 là khối lượng nguyên tử của sulfur (1 ml l2 0,05 M tương đương với 0,003208 g sulfur);

V1 là th tích dung dịch iốt dùng đ chuẩn độ với mẫu thử, tính bằng mililit (ml);

C là nồng độ dung dịch iốt chuẩn (mol/l);

m1 là khối lượng mẫu tính bằng gam (g).

4.2.4.2. Xác định thiosulfat tự do

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Xác định thiosulfat tự do trong mẫu suy ra hàm lượng sulfur dư ra, X2, biểu thị bằng phần trăm khối lượng (%) được tính theo công thức:

Trong đó:

V2 là thể tích dung dịch iốt dùng đ chuẩn độ với mẫu thử, tính bằng mililit (ml);

m2 là khối lượng mẫu tính bằng gam (g)

4.2.4.3. Hàm lượng hoạt chất sulfur trong mẫu, X, biểu thị bằng phần trăm khối lượng (%) được tính theo công thức:

X = X1 - X2

4.3. Xác định t suất lơ lửng

4.3.1. Cách tiến hành

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Sau khi hút 225 ml dung dịch phía trên của cột chất lỏng, lc đều, chuyn định lượng toàn bộ 25 ml dung dịch còn lại dưới đáy ng đong vào bình nón 250 ml (4.2.3.2) và xác định khối lượng hoạt cht (q) theo (4.2) của tiêu chun này.

4.3.2. Tính kết quả

Tỷ suất lơ lửng, Y, biểu thị bằng phần trăm (%) được tính theo công thức:

Trong đó:

1,11 là hệ số tỷ lệ của th tích toàn cột chất lng (250 ml) với th tích dung dịch phía trên được hút ra (225 ml);

c là khối lượng hoạt chất sulfur trong toàn ống đong, tính bằng gam (g)

a là hàm lượng của sulfur trong sản phẩm đã xác định được, tính bằng phần trăm khối lượng (%);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

q là khối lượng hoạt chất sulfur trong 25 ml còn lại dưới đáy ống đong, tính bng gam (g)

V3thể tích dung dịch iốt dùng để chuẩn độ với mẫu thử, tính bằng mililit (ml);

4.4. Xác định độ mịn

Xác định độ mịn theo TCVN 8050:2009.

4.5. Xác định độ bọt

Xác định độ bọt theo TCVN 8050:2009.

4.6. Xác định độ thấm ướt

Xác định độ thấm ướt theo TCVN 8050:2009.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Xác định độ bụi theo TCVN 8980:2011.

4.8. Xác định độ bền bảo quản

4.8.1. Xác định độ bền 0 °C

Xác định độ bền 0 °C theo TCVN 8382:2010.

4.8.2. Xác định độ bền ở nhiệt độ cao

Xác định độ bền ở nhiệt độ cao theo TCVN 2741.

 

PHỤ LỤC A

(Tham Khảo)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A.1. Công thức cấu tạo: S

A.2. Tên hoạt chất: sulfur (sulphur)

A.3. Tên hóa học (IUPAC): sulfur

A.4. Công thức phân tử: (S)x

A.5. Khối lượng phân tử: 32,08

A.6. Nhiệt độ nóng chảy: 114,0 °C

A.7. Độ hòa tan:

- Không tan trong nước

- Dạng tinh thể tan trong carbondisulfit

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Tan trong benzen và axeton nóng

A.8. Dạng bên ngoài: Bột màu vàng nhạt

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] 10TCN 288-97 Thuốc trừ nấm bệnh 80% sulfur dạng bột thấm nước - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp th.

[2] Collaborative International Pesticide analytical Council Limited, Analysis of Technical and Formulated Pesticides, CIPAC HANDBOOK, Volume E, 1993

[3] Manual on the development and use of FAO and WHO specification for pesticides, First Edition, 2006.

[4] The Pesticide Manual, Thirteenth edition, 2003.

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8984:2011 về Thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất sulfur - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

4.968

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.21