TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
8685-27 : 2018
QUY
TRÌNH KIỂM NGHIỆM VẮC XIN - PHẦN 27: VẮC XIN NHƯỢC ĐỘC PHÒNG BỆNH VIÊM PHẾ QUẢN
TRUYỀN NHIỄM Ở GÀ
Vaccine
testing procedure - Part 27: Infectious Bronchitis Vaccine, live
Lời nói đầu
TCVN 8685-27 : 2018 do Trung
tâm Kiểm nghiệm thuốc Thú y TW1 - Cục Thú y biên soạn,
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 8685 Quy trình kiểm nghiệm vắc xin gồm các phần:
- TCVN 8685-1 : 2011, Phần
1: Vắc xin phó
thương hàn lợn nhược độc;
- TCVN 8685-2 : 2011, Phần
2: Vắc xin viêm gan
siêu vi trùng vịt;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 8685-4 : 2011, Phần 4: Vắc
xin vô hoạt phòng hội chứng giảm đẻ ở gà;
- TCVN 8685-5 : 2011, Phần 5: Vắc xin
ung khí thán;
- TCVN 8685-6 : 2011, Phần
6: Vắc xin Gumboro nhược độc;
- TCVN 8685-7 : 2011, Phần 7: Vắc
xin nhiệt thán nha bào vô độc chủng 34 F2;
- TCVN 8685-8 : 2011, Phần
8: Vắc xin dịch tả lợn nhược độc;
- TCVN 8685-9 : 2014, Phần 9: Vắc
xin vô hoạt phòng bệnh Cúm gia cầm A/H5N1;
- TCVN 8685-10 : 2014, Phần 10:
Vắc xin vô hoạt phòng bệnh Lở mồm
long móng (FMD);
- TCVN 8685-11 : 2014, Phần 11:
Vắc xin vô hoạt phòng bệnh Phù đầu gà (coryza);
- TCVN 8685-12 : 2014, Phần 12:
Vắc xin nhược độc, đông khô phòng hội chứng rối loạn hô hấp và sinh sản ở lợn
(PRRS);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 8685-14 : 2017, Phần 14:
Vắc xin vô hoạt phòng bệnh viêm phổi thể kính ở lợn;
- TCVN 8685-15 : 2017, Phần 15:
Vắc xin vô hoạt phòng bệnh viêm phổi do
pasteurella multocida type D gây ra ở lợn;
- TCVN 8685-16 : 2017, Phần
16: Vắc xin vô hoạt phòng bệnh viêm teo mũi truyền nhiễm ở lợn;
- TCVN 8685-17 : 2017, Phần 17:
Vắc xin vô hoạt phòng bệnh viêm màng phổi ở lợn;
- TCVN 8685-18 : 2017, Phần 18:
Vắc xin vô hoạt phòng bệnh newcastle;
- TCVN 8685-19 : 2017, Phần 19:
Vắc xin vô hoạt phòng bệnh gumboro;
- TCVN 8685-20 : 2018, Phần 20:
Vắc xin nhược độc phòng bệnh Newcastle;
- TCVN 8685-21 : 2018, Phần
21: Vắc xin phòng bệnh đậu gà;
- TCVN 8685-22 : 2018, Phần 22: Vắc
xin vô hoạt phòng bệnh tụ huyết trùng ở gia cầm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 8685-24 : 2018, Phần 24:
Vắc xin vô hoạt phòng bệnh Salmonella typhimurium ở gà;
- TCVN 8685-25 : 2018, Phần
25: Vắc xin phòng bệnh giả dại ở lợn
- TCVN 8685-26 : 2018, Phần 26: Vắc
xin nhược độc phòng bệnh viêm thanh khí quản truyền nhiễm ở gà;
- TCVN 8685-27 : 2018, Phần 27: Vắc
xin nhược độc phòng bệnh viêm phế quản truyền nhiễm ở gà.
QUY TRÌNH KIỂM NGHIỆM VẮC
XIN - PHẦN 27: VẮC XIN
NHƯỢC ĐỘC PHÒNG BỆNH VIÊM PHẾ QUẢN TRUYỀN NHIỄM Ở GÀ
Vaccine
testing procedure - Part 27: Infectious Bronchitis Vaccine, Live
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định về quy trình kiểm nghiệm
Vắc xin nhược độc phòng bệnh Viêm
phế quản truyền nhiễm (IB) do vi rút thuộc giống Coronavirus
gây ra ở gà.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng
phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng
phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 8684:2011 “Vắc xin và chế
phẩm sinh học
dùng trong thú y - Phép thử độ thuần khiết”
3 Ký hiệu và chữ viết
tắt
IB
Infectious Bronchitis
IBV
Infectious Bronchitis Virus
EID50
50 % Egg Infective Dose
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Haemagglutination
HI
Haemagglutination Inhibition
ELISA
Enzyme-linked Immunosorbent Assay
4 Nguyên tắc
Vắc xin được kiểm tra các chỉ tiêu cảm
quan, độ vô trùng bằng phương pháp phân tích trong phòng thử nghiệm và các chỉ tiêu an
toàn, hiệu lực được đánh giá trên động vật thí nghiệm.
5 Vật liệu và thuốc
thử
5.1 Gà 1 tuần tuổi, gà khỏe, âm
tính với kháng thể kháng vi rút IB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3 Gà trống khỏe, đã trưởng
thành, âm tính với kháng thể kháng vi rút cúm và Newcastle
5.4 Kit phát hiện
kháng thể IBV
5.5 Dung dịch
natri citrat 5 %
5.6 Trứng gà sạch có phôi từ 9
ngày tuổi đến 11 ngày tuổi
5.7 Kháng nguyên IB
6 Thiết bị, dụng cụ
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ của
phòng thí nghiệm thông thường và cụ thể như sau:
6.1 Micropipet
đơn kênh,
dung tích từ 0,5 μl đến 10 μl, từ 5 μl đến 50 μl, từ 50 μl đến 200 μl, từ 100 μl đến 1000 μl
6.2 Micropipet
đa kênh,
dung tích từ 5 μl đến 50 μl, từ 50 μl đến 200 μl
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.4 Dao, kéo, panh kẹp vô trùng
6.5 Đĩa 96 giếng chữ U,V
6.6 Máy ly tâm, có thể quay
với tốc độ từ 1000 rpm đến 3000 rpm
6.7 Ống ly tâm vô trùng
6.8 Bơm tiêm 1 lần,
dung
tích 1 ml, 3 ml, 5 ml, 10 ml
6.9 Máy đọc ELISA
có bước sóng từ 405
nm đến 650 nm
6.10 Tủ ấm duy trì nhiệt
độ 37 °C
6.11 Cốc có mỏ vô trùng
7 Cách tiến hành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quan sát bằng mắt thường, vắc xin đạt chỉ
tiêu kiểm tra cảm quan khi lọ
kín, không rạn
nứt, chế phẩm xốp, màu đồng nhất, hòa
tan hoàn toàn trong nước
muối sinh lý (5.2) sau 2 min có lắc nhẹ.
7.2 Kiểm tra vô
trùng
7.2.1 Kiểm tra tạp
nhiễm vi khuẩn. Theo TCVN 8684 : 2011
7.2.2 Kiểm tra tạp
nhiễm nấm mốc. Theo TCVN
8684
: 2011
7.3 Kiểm tra
tính an toàn
- Nhỏ mắt mũi cho 10 gà (5.1),
mỗi con 10 liều vắc xin ghi trên nhãn
- Theo dõi toàn bộ gà thí nghiệm trong
14 ngày
Vắc xin đạt chỉ tiêu kiểm tra tính an
toàn nếu tất cả gà sống khỏe, phát triển bình thường và không có biểu hiện triệu chứng của
bệnh IB như thở khò khè,
vươn cổ lên để thở,
hắt hơi, kém ăn, xù lông.
7.4 Kiểm tra hiệu
lực
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.4.1 Phương pháp HI
- Sử dụng 30 gà (5.1),
chia làm 2 nhóm:
+ Nhóm 1: nhỏ mắt mũi cho
20 gà (5.1),
mỗi con 1 liều vắc xin ghi
trên nhãn
+ Nhóm 2: nhỏ nước muối sinh lý (5.2)
vào mắt mũi cho 10 gà với liều lượng như gà nhóm 1
- Sau khi nhỏ vắc xin 28 ngày, tất cả gà nhóm 1 và
nhóm 2 được lấy máu, thu huyết thanh thực hiện phản ứng HI.
- Vắc xin đạt chỉ tiêu kiểm tra
hiệu lực khi hiệu giá HI của gà nhóm 1 ≥ 1 : 16; trong khi
đó gà nhóm 2 âm tính (xem phụ lục
A, B).
7.4.2 Phương pháp ELISA
- Sử dụng 30 gà (5.1), chia làm 2
nhóm:
+ Nhóm 1: nhỏ mắt mũi cho
20 gà (5.1), mỗi con 1 liều vắc xin ghi trên nhãn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Sau khi nhỏ vắc xin 28 ngày, tất cả gà
nhóm 1 và nhóm 2 được lấy máu, thu huyết thanh thực hiện phản ứng ELISA.
- Vắc xin đạt chỉ tiêu kiểm tra hiệu lực
khi ít nhất 80 % mẫu huyết thanh của gà nhóm 1 đạt giá trị dương tính; trong
khi đó ít nhất 80 % mẫu huyết thanh của gà nhóm 2 đạt giá trị âm tính (tham khảo phụ lục C).
7.4.3 Chuẩn độ hiệu
giá vi rút
Vắc xin đạt chỉ tiêu kiểm tra hiệu lực
khi mỗi liều vắc xin có
hiệu
giá vi rút ≥ 102
EID50 (xem
phụ lục D)
8 Kết luận
Vắc xin đạt tiêu chuẩn kiểm nghiệm khi
đạt các chỉ tiêu kiểm tra cảm quan, kiểm tra vô trùng, kiểm tra tính an toàn và
kiểm tra hiệu lực.
Phụ
lục A
(Quy
định)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.1 Chuẩn bị hồng cầu gà 1 %
A.1.1 Dùng bơm kim
tiêm 1 lần (6.8) để hút 1 ml
dung dịch natri citrat 5 % (5.5) cho vào ống ly tâm (6.7), thêm 9 ml máu lấy từ gà trống
(5.3).
A.1.2 Ly tâm ống (A.1.1) bằng
máy ly tâm (6.6) với tốc độ từ 1000 rpm đến 1500 rpm trong 15 min, gạn bỏ phần dung dịch
nổi bên trên, thêm 10ml nước muối sinh lý (5.2) vào hồng cầu, lắc đều.
Ly tâm lặp lại từ 3 lần đến 4 lần bằng máy ly tâm (6.6) để rửa hồng cầu, dùng
micropipet (6.1) hút bỏ dung dịch ở trên sau lần ly tâm cuối.
A.1.3 Chuẩn bị dung
dịch hồng cầu gà 1% bằng cách
dùng micropipet (6.1) chuyển 1 ml hồng cầu (A.1.2) vào cốc có mỏ (6.11) có chứa
99 ml nước muối sinh lý (5.2).
A.1.4 Bảo quản dung
dịch hồng cầu 1% (A.1.3)
ở nhiệt độ từ 4 °C đến 8 °C. Hồng cầu sau
khi pha có thể dùng
trong 4 ngày đến 5 ngày (nếu dung dịch hồng cầu bị dung huyết thì loại bỏ).
A.2 Cách tiến
hành
A.2.1 Sử dụng
micropipet (6.2) nhỏ 50 μl nước muối
sinh lý (5.2) vào đĩa 96 giếng chữ U (6.5) từ giếng
thứ 1 đến giếng 12.
A.2.2 Dùng micropipet (6.1)
nhỏ 50 μl kháng
nguyên IB (5.7) vào giếng 1.
A.2.3 Sử dụng micropipet (6.2)
trộn đều kháng nguyên với nước muối sinh lý (5.2) ở giếng 1, hút 50 μl chuyển sang giếng
2 trộn đều, hút 50 μl chuyển sang
giếng 3 trộn đều, tiếp tục làm như vậy đến giếng 11 rồi bỏ đi 50 μl.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.2.5 Sử dụng
micropipet (6.2) nhỏ 50 μl hồng cầu gà 1 %
(A.1.3) vào các giếng của đĩa phản ứng.
A.2.6 Lắc nhẹ bằng
tay và ủ đĩa phản ứng ở
nhiệt độ phòng trong 30 min, sau đó đọc kết quả.
A.3 Đọc kết quả
- Phản ứng âm tính: Hồng cầu lắng
xuống đáy tạo thành chấm tròn.
- Phản ứng dương tính: Xảy
ra hiện tượng ngưng kết, hồng cầu ngưng kết thành cụm lấm tấm xung quanh giếng.
- Đọc hiệu giá ngưng kết: Hiệu giá
ngưng kết kháng nguyên được đánh giá ở độ pha loãng cao nhất còn có phản ứng
ngưng kết xảy ra.
Sơ đồ thực hiện
phản ứng HA
Các bước
Giếng nguyên liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
4
5
6
7
8
9
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
Pha loãng kháng nguyên
Nước sinh
lý (μl)
50
50
50
50
50
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
50
50
50
50
Kháng nguyên (μl)
50
50
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
50
50
50
50
50
50
0
Cho hồng cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
50
50
50
50
50
50
50
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
50
Độ pha
loãng kháng nguyên
1/2
1/4
1/8
1/16
1/32
1/64
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1/256
1/512
1/1024
1/2048
Đối chứng hồng cầu
Phụ
lục B
(Quy
định)
Phản ứng ngăn trở ngưng kết hồng cầu gà (HI)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B1.1 Kháng nguyên
được pha 4 đơn vị HA cần phải chuẩn để phản ứng HI cho kết quả chính xác. Ví dụ:
HA bằng 1/256,
4HA
bằng 1/64 (Pha 4HA: gồm 1 phần KN và 63 phần nước muối sinh lý (5.2)).
B1.2 Kiểm tra
kháng nguyên 4HA đã pha: Tiến hành phản ứng HA (xem phụ lục A), nếu kết quả ngưng kết
đến giếng thứ 2, như vậy kháng nguyên pha đạt. Nếu ngưng kết đến giếng thứ 3 (hoặc
hơn) là kháng nguyên pha đặc. Nếu
ngưng kết chỉ ở giếng đầu tiên là kháng nguyên pha loãng.
B.2 Cách tiến
hành
B.2.1 Sử dụng
micropipet (6.2) nhỏ 25 μl nước muối
sinh lý (5.2) vào
đĩa 96 giếng chữ U (6.5).
B.2.2 Dùng micropipet
(6.1) nhỏ 25 μl huyết thanh
cần kiểm tra vào giếng 1.
B.2.3 Pha loãng huyết
thanh: Sử dụng micropipet (6.2) trộn đều huyết thanh với nước muối sinh lý (5.2) ở
giếng 1, rồi hút 25 μl chuyển sang giếng 2 trộn đều, hút 25 μl chuyển sang
giếng 3 trộn đều, tiếp tục làm như vậy đến giếng 11 rồi bỏ đi 25μl.
B.2.4 Sử dụng
micropipet (6.2) nhỏ 25 μl dung dịch
kháng nguyên 4HA vào các giếng từ 1 đến 11. Lắc nhẹ, để 30 min ở nhiệt độ
phòng.
B.2.5 Giếng 12 làm
đối chứng hồng cầu: 50 μl nước muối
sinh lý (5.2) và 50 μl hồng cầu gà 1 %
(A.1.3).
B.2.6 Sử dụng
micropipet (6.2) nhỏ 50 μl hồng cầu gà 1 % (A.1.3)
vào các giếng của đĩa phản ứng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.3 Đọc kết quả
- Phản ứng âm tính: Có hạt ngưng kết
lấm chấm.
- Phản ứng dương tính: Hồng cầu lắng
xuống đáy tạo chấm tròn.
Sơ đồ thực hiện
phản ứng HI
Các bước
Giếng nguyên liệu
1
2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
6
7
8
9
10
11
12
Pha loãng huyết thanh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
25
25
25
25
25
25
25
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
50
Huyết thanh (μl)
25
25
25
25
25
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
25
25
25
0
Cho kháng nguyên
4 HA
Newcastle (μl)
25
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
25
25
25
25
25
25
25
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cho hồng cầu
Hồng cầu (μl)
50
50
50
50
50
50
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
50
50
50
Độ pha loãng huyết
thanh
1/2
1/4
1/8
1/16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1/64
1/128
1/256
1/512
1/1024
1/2048
Đối chứng hồng cầu
Phụ
lục C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phản ứng ELISA (Enzyme-linked immunosorbent assay)
C.1 Vật liệu thử
C.1.1 Huyết thanh gà cần kiểm
tra
C.1.2 Nước cất 2 lần
C.1.3 Kit phát hiện kháng
thể IBV
VÍ DỤ: Dùng Kit ELISA của hãng IDEXX (Infectious
Bronchitis Virus Antibody Test Kit - Cat. No. JL 181)1).
C.2 Cách tiến
hành
C.2.1 Pha loãng huyết thanh
(C.1.1) bằng dung dịch pha mẫu theo tỷ lệ 1/500.
C.2.2 Dùng micropipet (6.1)
hút 100 μl đối chứng
dương vào giếng A1 và A2 của đĩa có phủ kháng nguyên IB.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C.2.4 Dùng micropipet (6.2)
hút 100 μl huyết thanh
đã pha loãng (C.2.1) vào các giếng còn lại (từ giếng A5 đến giếng
H12) của đĩa có phủ
kháng nguyên IB.
C.2.5 Ủ đĩa ở nhiệt độ phòng trong 30 min (nhiệt độ
từ 18 °C
đến
25 °C).
C.2.6 Loại bỏ dung dịch
trong đĩa, rửa các giếng của
đĩa bằng nước cất 2 lần (C.1.2),
mỗi giếng 350 μl nước cất, rửa
từ 3 lần đến 5 lần,
sau khi rửa xong vỗ đĩa vào giấy thấm
cho khô nước.
C.2.7 Dùng micropipet (6.2)
cho Goat Anti-Chicken Horseradish Peroxidase Conjugate Solution vào tất cả các
giếng của đĩa phản ứng, mỗi giếng 100 μl, sau đó ủ
đĩa ở nhiệt độ phòng trong 30 min (nhiệt độ từ 18 °C đến 25 °C).
C.2.8 Loại bỏ dung dịch
trong đĩa, rửa các giếng của đĩa bằng nước cất 2 lần (C.1.2), mỗi giếng 350 μl nước cất, rửa
từ 3 lần đến 5 lần, sau khi rửa xong vỗ đĩa vào giấy thấm cho khô nước.
C.2.9 Dùng micropipet (6.2)
cho Tetramethylbenzidine substrate vào tất cả các giếng của đĩa phản ứng, mỗi giếng
100 μl, sau đó ủ đĩa ở nhiệt
độ phòng trong 30 min (nhiệt độ từ 18 °C đến 25 °C).
C.2.10 Dùng micropipet (6.2)
cho dung dịch dừng phản ứng vào tất cả các giếng của đĩa phản ứng, mỗi giếng
100 μl, sau đó đặt
đĩa vào máy đọc ELISA (6.9) ở bước sóng 650 nm để ra các giá trị Optical
Density (OD) của các mẫu trong đĩa phản ứng.
Sơ đồ vị trí
mẫu trong đĩa ELISA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
4
5
6
7
8
9
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
A
NC
NC
S7
S7
S15
S15
S23
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S31
S31
S39
S39
B
PC
PC
S8
S8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S16
S24
S24
S32
S32
S40
S40
C
S1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S9
S9
S17
S17
S25
S25
S33
S33
S41
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
S2
S2
S10
S10
S18
S18
S26
S26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S34
S42
S42
E
S3
S3
S11
S11
S19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S27
S27
S35
S35
S43
S43
F
S4
S4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S12
S20
S20
S28
S28
S36
S36
S44
S44
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S5
S5
S13
S13
S21
S21
S29
S29
S37
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S45
S45
H
S6
S6
S14
S14
S22
S22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S30
S38
S38
S46
S46
CHÚ THÍCH:
NC (negative control): đối chứng âm;
PC (positive control): đối chứng
dương;
S (sample): mẫu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đối chứng dương
trung bình (PCx) =
OD giếng A1 + OD giếng A3
2
- Đối chứng dương
trung bình (NCx) =
OD giếng A2
+ QD giếng
A4
2
- Giá trị S/P =
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PCx
- Hiệu giá S/P (ở độ pha loãng 1 : 500): log10 Titer = 1,09
(log10S/P) + 3,36
C.4 Điều kiện kết
quả
Giá trị OD của đối chứng đạt
điều kiện như sau thì phản ứng đạt
- OD đối chứng dương - OD đối chứng âm
> 0.075 (PCx - NCx >
0,075)
- OD đối chứng âm ≤ 0,150 (NCx ≤ 0,150)
C.5 Diễn giải kết
quả
- Giá trị S/P ≤ 0,20 mẫu kiểm
tra âm tính (S/P ≤ 0,20 : N)
- Giá trị S/P > 0,20 mẫu kiểm tra dương tính (S/P
> 0,20
:
P)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục D
(Quy
định)
Chuẩn độ hiệu giá vi rút trong vắc xin
D.1 Vật liệu thử
- Vắc xin cần kiểm tra
- Trứng gà sạch (5.6)
- Nước muối sinh lý (5.2)
D.2 Cách tiến
hành
D.2.1 Vắc xin được
pha loãng với nước muối sinh lý (5.2) theo cơ số 10 thành các nồng độ từ nồng độ 10-1 đến nồng độ 10-10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D.2.3 Ấp các trứng
đã được tiêm (D.2.2)
ở tủ ấm (6.10) trong 7 ngày, hàng ngày soi trứng và loại bỏ trứng chết phôi trước
24 h
D.2.4 Sau 5 ngày theo dõi,
trứng được mổ và kiểm tra bệnh tích đặc trưng của phôi trứng do vi rút IB gây
ra (phôi chậm phát triển, cuộn tròn cùng với chứng suy nhược các bắp cơ và lắng
đọng urate trong thận, nước xoang niệu mô trong), từ đó tính liều gây
nhiễm của vi rút trong vắc xin cho 50 % phôi trứng (EID50) theo công
thức Reed - Muench như sau:
LgEID50 =
LgA + Xlgf
X = 
Trong đó:
X: Khoảng cách tỷ lệ
A: Nồng độ pha loãng vi
rút gây nhiễm cho trứng cận trên 50 %
A’: Tỷ lệ % trứng bị nhiễm cận trên 50 %
B’: Tỷ lệ % trứng bị nhiễm cận dưới
50 %
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thư mục tài liệu
tham khảo
[1] Asean standard requirements for Infectious
Bronchitis Vaccine, Live
[2] OIE Terrestrial Manual 2012 - Chapter
2.3.2 Avian Infectious Bronchitis
[3] TCCS 09 VR -10KN1 - Quy trình Kiểm nghiệm vắc xin
Viêm phế quản truyền nhiễm (IB)
nhược độc
1) Thông tin này đưa ra tạo
điều kiện thuận tiện cho người sử dụng tiêu chuẩn và không ấn định sử
dụng sản phẩm của nhà cung cấp này. Có thể sử dụng các sản phẩm tương tự nếu
cho các kết quả tương đương.