TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
10831:2015
ISO
12149:1999
VAN CẦU THÉP CÓ NẮP BẮT BU LÔNG CÔNG DỤNG CHUNG
Bolted bonnet
steel globe valves for general-purpose applications
Lời nói đầu
TCVN 10831:2015 hoàn toàn
tương đương với ISO 12149:1999.
TCVN 10831:2015 do Viện Nghiên
cứu Cơ khí biên soạn, Bộ
Công Thương đề nghị, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Để duy trì sự phù hợp với
ISO 7005-1, trong đó các
bích của Mỹ trước đây được thiết kế theo cấp trị số đã chuyển đổi sang áp
suất danh nghĩa (PN), tiêu chuẩn này cũng theo cùng hệ thống.
Các trị số tương đương như sau:
- Cấp 150: PN
20;
- Cấp 300: PN 50;
- Cấp 600: PN 110.
VAN CẦU THÉP CÓ NẮP
BẮT BU LÔNG
CÔNG DỤNG CHUNG
Bolted bonnet
steel globe valves for general-purpose applications
1 Phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Nắp bắt bu lông;
- Các đầu hàn nối có bích, ren (DN 65 và nhỏ hơn)
hoặc các đầu hàn giáp mối;
- Ren ngoài và vấu kẹp, ren trong và cần
nâng;
- Chi tiết làm kín mềm hoặc bằng kim
loại (đĩa, pittong) hoặc vòng bít kín.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các van có kích cỡ danh nghĩa
sau, DN:
- 10; 15; 20;
25; 32; 40; 50; 65; 80; 100; 125; 150; 200; 250; 300; 350; 400;
Và áp dụng với van có áp suất danh
nghĩa sau, PN:
- 10; 16; 20;
25; 40; 50; 110.
2 Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 9441:2013 (ISO 5208:2008), Van
công nghiệp - Thử áp lực cho van kim loại.
TCVN 7701-1:2011 (ISO 7-1:1994), Ren ống
cho mối nối kín chịu áp được chế tạo bằng ren - Phần 1: Kích thước, dung sai và
ký hiệu.
TCVN 7701-2:2007 (ISO 7-2:2000), Ren ống
cho mối nối kín chịu áp được chế tạo bằng ren - Phần 2: Kiểm tra xác nhận bằng
calip giới hạn.
TCVN 10827:2015 (ISO 5209:1977), Van
công nghiệp công dụng chung - Ghi nhãn.
TCVN 10829:2015 (ISO 5210:1991), Van
công nghiệp - Gắn bộ dẫn động quay từng nấc nhiều mức cho van.
TCVN 10828:2015 (ISO 5752:1982), Van
kim loại dùng
trong
hệ thống ống có bích - Kích thước mặt đến mặt và tâm đến mặt.
TCVN 7292:2003 (ISO 261:1998), Ren vít
hệ mét thông dụng ISO - Vấn đề chung.
ISO 263:1973, ISO inch screw
threads - General plan and selection for screws, bolts and nuls - Diameter
range 0.06 to 6 in (Ren vít hệ
inch ISO - Sơ đồ chung và lựa chọn vít, bu lông và đai ốc - Dãy đường kính 0,06
đến 6 in).
ISO 4200, Plain end steel tubes,
welded and seamless - General tables of dimensions and masses per unit length (Ống thép đầu
phẳng được hàn và không hàn - Bảng tổng hợp kích thước và khối lượng cho mỗi
đơn vị chiều dài).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 7005-1, Metallic flanges - Part 1: Steel
flanges (Bích kim loại
- Phần 1: Bích thép).
ISO 7268, Pipe components - Definition of
nominal pressure (Bộ phận đường ống - Xác định áp suất danh nghĩa).
ANSI/ASME B1.20.1:1983 (R1992), Pipe
threads, General purpose (inch) [Ren ống thông dụng (hệ inch)].
ANSI/ASME B16.11:1991, Forged fittings -
Socket - Welding and
threaded
(Phụ tùng rèn - Ống nối - Hàn và có ren).
ANSI/ASME B16.34:1996, Valves -
Flanged, threaded and welding end (Van - Đầu có bích, có ren
và hàn).
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này áp dụng định
nghĩa kích thước danh nghĩa (DN) và áp suất danh nghĩa (PN) tương ứng trong ISO
6708 và ISO 7268.
4 Trị số danh nghĩa
áp suất/nhiệt độ
4.1 Trị số danh nghĩa áp
suất/nhiệt độ có thể dùng với
van quy định trong tiêu chuẩn này phải phù hợp với trị số danh nghĩa đã được quy định
trong ISO 7005-1 cho bích thép PN và
thông số kỹ thuật vật liệu. Những hạn chế về nhiệt độ hay áp suất, ví dụ những
hạn chế do đệm kín mềm
và do vật liệu làm kín riêng phải
được giới thiệu ở bảng nhận biết van (xem 8.4.2).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3 Với nhiệt độ
dưới nhiệt độ thấp nhất được
chỉ ra trong bảng trị số danh nghĩa áp suất/nhiệt độ trong ISO 7005-1, áp suất
làm việc phải không lớn
hơn dãy được chỉ ra cho nhiệt độ thấp nhất đó. Việc sử dụng van tại nhiệt độ thấp
hơn là trách nhiệm của người sử dụng. Cần chú ý đến việc giảm độ dẻo và độ bền
chống va đập của nhiều vật liệu tại
nhiệt độ thấp.
5 Thiết kế
5.1 Độ dày
thành thân van
5.1.1 Sơ đồ thành
thân van được cho trong Hình 1. Độ dày thành nhỏ nhất tm tại
thời điểm sản xuất phải
được đưa ra ở Bảng 1, ngoại
trừ như được chỉ ra ở 5.1.2, 5.1.3 và 5.1.4.
Cần tăng độ dày kim loại cho ứng suất do lắp
ráp, ứng suất do
đóng ngất, tập trung ứng suất và các hình dạng khác với hình tròn phải được quy
định bởi mỗi nhà sản xuất riêng, vì những yếu tố
này thay đổi rất rộng.
5.1.2 Việc chuẩn bị
hàn cho các van có mặt đầu hàn giáp mối (xem 5.2.2.2) phải không được làm giảm độ dày thành thân
van dưới giá trị được quy định bởi 5.1.1 trong phạm vi gần với bề mặt ngoài của
cổ thân so với tm được đo dọc chiều chạy. Việc chuyển sang
công đoạn chuẩn bị hàn phải từ từ và mặt cắt về cơ bản phải tròn qua toàn
bộ chiều dài chuyển tiếp. Cần phải
loại bỏ tính không đồng nhất hình dạng hay sự đột biến mặt cắt trong vùng chuyển
tiếp, ngoại trừ nếu cho phép vòng đai hay dải thử được hàn hay để nguyên.
Trong bất kỳ trường hợp nào, độ dày này không được nhỏ hơn 0,77 tm tại khoảng
cách 1,33 tm từ đầu hàn.
5.1.3 Cổ thân van
phải duy trì độ dày thành
nhỏ nhất tm như được yêu cầu ở 5.1.1 trong phạm vi khoảng
cách
được đo từ ngoài thân chạy dọc
theo chiều cổ, trong đó đ là đường kính trong danh nghĩa, như
được xác định ở 5.2.1.4.
Ngoài khoảng cách
từ ngoài hành trình thân,
các mặt cắt tròn thẳng của cổ thân van với đường kính
trong d' sẽ được duy
trì với độ dày thành cục bộ ít nhất bằng t' tại vi trí t'
được xác định, nhờ phép nội suy nếu cần thiết, như giá trị tm
phù hợp với giá trị d bằng 2d'/3, khi dùng ứng dụng trị số danh
nghĩa ISO PN (áp suất danh nghĩa).
Cần chú ý rằng, trong bất kỳ trường hợp
nào ở vị trí mà đường kính trong
danh nghĩa lớn hơn 1,5d, độ dày thành nhỏ nhất mới xác định
cho cổ thân van phải lớn hơn giá trị cơ bản tm. Trong trường
hợp như thế, độ dày thành lớn hơn này phải được áp dụng cho tất cả cổ thân có đường
kính lớn hơn 1,5d.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) vùng có độ dày dưới
mức nhỏ nhất phải nằm trong một vòng tròn có đường kính không lớn
hơn
, trong đó d là đường kính trong danh
nghĩa như được cho trong Bảng 2 và tm là độ dày thành thân van nhỏ nhất như được
cho trong Bảng 1;
b) độ dày đo được không được
nhỏ hơn 0,75 tm;
c) các vòng tròn bao quanh
phải cách xa nhau bằng khoảng cách mép đến mép không nhỏ hơn
.

Chú dẫn
1 Mối nối chiều dài thân và
cổ thân
2 Bích đầu thân
3 Đường kính trong của
lỗ đầu thân
4 Đường trục cổ thân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 Cổ thân
7 Đường trục chiều dài thân
8 Chiều dài thân
Hình 1 - Nhận
biết các thuật ngữ
Bảng 1 - Chiều dày thành
thân van
Kích cỡ danh nghĩa
DNa
Áp suất danh
nghĩa PN
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
25
40
50
110
Độ dày
thành thân van nhỏ nhất, tm
mm
10
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
3
3
3
3,3
15
3
3
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,1
3,1
3,4
20
3
3
3,1
3,3
3,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,1
25
4
4
4,1
4,2
4,6
4,8
4,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,5
4,5
4,8
4,8
4,8
4,8
4,8
40
4,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,8
4,8
4,8
4,8
5,6
50
5
5,5
5,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,1
6,4
6,4
65
5
5,5
5,6
5,8
6,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,1
80
5
5,5
5,6
5,8
6,6
7,1
7,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
6
6,4
6,6
7,3
7,8
9,6
125
6,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,1
7,2
8,1
9,6
11,2
150
6,5
7
7,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,8
9,6
12,7
200
7
8
8,1
8,6
10,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,8
250
7,5
8,5
8,6
9,3
11,4
12,7
19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,5
9,5
9,6
10,4
12,7
14,2
23,1
350
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,4
11,3
14
15,8
24,6
400
9,6
11
11,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,4
17,5
27,7
a Với đường kinh
trong danh nghĩa của lỗ đầu thân tương ứng, xem Bảng 2.
5.2 Kích thước
thân
5.2.1 Bích
5.2.1.1 Các kích thước
mặt đến mặt cho van mặt đầu có bích phải phù hợp với Bảng 8 của TCVN
10828:2015 (ISO 5752:1982) cho mẫu thẳng và Bảng 9 cho mẫu góc.
5.2.1.2 Các bích mặt
đầu thân phải phù hợp với yêu cầu của ISO 7005-1.
5.2.1.3 Các bích mặt
đầu phải được đúc hoặc rèn nguyên khối với thân, ngoại trừ là các bích có thể
được hàn bởi một máy hàn chất lượng khi áp dụng quy trình hàn chất lượng, miễn
là toàn bộ các bích
đó trên van DN50 và lớn hơn sẽ được hàn giáp mối. Tiến hành xử lý nhiệt là cần thiết để đảm bảo rằng vật
liệu phù hợp với toàn bộ phạm vi nhiệt độ làm việc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 2 - Đường
kính trong danh định của lỗ đầu thân, d
DN
PN
10; 16; 20;
25
40; 50
110
d
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
10
10
10
15
13
13
13
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19
19
25
25
25
25
32
32
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
38
38
38
50
50
50
50
65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
64
64
80
76
76
76
100
100
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
125
125
125
125
150
150
150
150
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
200
250
250
250
250
300
300
300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
350
335
335
325
400
385
385
375
5.2.2 Đầu hàn giáp
mối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.2.2 Các đầu hàn
giáp mối phải phù hợp
với các thông tin chi tiết được chỉ ra ở Hình 2, trừ khi có quy định khác trong đơn đặt
hàng của người mua.
5.2.3 Đầu hàn có
ren và đầu
hàn đầu nối
5.2.3.1 Các kích thước
đầu đến đầu cho van đầu hàn có ren và đầu hàn đầu nối phải theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
5.2.3.2 Các ren của
thân van phải là các ren côn hoặc trụ phù hợp với TCVN 7701-1:2011 (ISO
7-1:1994/Cor 1:2007) hoặc các ren côn phù hợp với ANSI/ASME B1.20.1 thích hợp.
5.2.3.3 Các ren phải
được kiểm tra phù hợp với TCVN 7701-2:2011 (ISO 7-2:2000) hoặc các ren dạng côn
phải phù hợp với ANSI/ASME B1.20.1 thích hợp.
5.2.3.4 Các kích thước
đầu hàn nối phải
phù hợp với Bảng 3.
Bảng 3 - Lỗ
và chiều sâu nối
DN
Lỗ nối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
mm
± 0,3
min.
10
17,8
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22,0
10
20
27,3
13
25
34,1
13
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
40
48,9
13
50
61,4
16
65
74,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Các kích thước này
bằng với các kích thước
trong ANSI/ASME B16,11 cho
các đầu hàn nối và tương tự với
các kích thước
trong ISO 7005-1 đối với các bích hàn nối.

a) Đầu hàn để nối ống có độ dày thành T≤22mm
A = Đường kính ngoài danh nghĩa của
đầu hàn
B = Đường kính trong danh
nghĩa của ống
T = Độ dày thành
danh nghĩa của ống
b) Đầu hàn để nối ống
có độ dày thành T>22mm
Kích thước
danh nghĩa, DN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
40
50
65
80
100
125
150
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
350
400
Danh nghĩa
35
44
50
62
78
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
117
144
172
223
278
329
362
413
A mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+2,5
-1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+4
-1
B mm
Dung sai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+1
-1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+2
-2
CHÚ THÍCH 1 Các đường chấm biểu thị đường bao lớn nhất cho sự chuyển tiếp từ rãnh hàn.
CHÚ THÍCH 2 Các bề mặt trong và ngoài
của các đầu hàn của van phải được gia công hoàn thiện toàn bộ. Đường viền trong
phạm vi đường bao tùy sự lựa chọn của nhà sản xuất trừ khi có các quy định đặc
biệt khác.
CHÚ THÍCH 3 Các chỗ giao nhau nên được
lượn tròn một chút.
CHÚ THÍCH 4 Các van có độ dày thành nhỏ
nhất tm ≤ 3mm có thể có các đầu được cắt vuông hoặc được
vát cạnh một chút.
CHÚ THÍCH 5 Với đường kính ngoài danh nghĩa
và độ dày thành của ống thép tiêu chuẩn, xem ISO 4200.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.3.5 Độ dày thành
nhỏ nhất kề sát với đầu
hàn có ren hoặc đầu hàn nối phải
phù hợp với Bảng 4.
Bảng 4 -Độ dày
thành,
C
DN
Độ dày
thành, C
min
mm
PN 20 đến PN 50
PN110
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,6
15
3,3
4,1
20
3,6
4,3
25
3,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
3,8
5,3
40
4,1
5,6
50
4,6
6,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,6
7,6
CHÚ THÍCH: Phù hợp
với ANSI/ASME B16.34.
5.3 Mối nối
phụ
5.3.1 Không yêu cầu
các khoản cho các mối nối phụ, trừ có quy định
trong đơn đặt hàng của người mua.
5.3.2 Các mối nối
phụ phải được nhận
biết như được chỉ rõ trong Hình
3. Mỗi vị trí nối được ký hiệu bằng một chữ cái.


Hình 3 - Vị
trí ren lỗ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 5 - Kích
cỡ mối nối phụ
Dãy kích cỡ van
DN
Kích cỡ mối nối phụ
DN
NPSa
10 ≤ DN
< 50
10
3/8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
1/2
125 ≤ DN< 200
20
3/4
250 ≤ DN
25
1
a NPS là kích cỡ ống
danh nghĩa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 6 - Đường
kính bạc nhỏ nhất
Kích cỡ mối nối nối phụ
Đường kính
bạc nhỏ nhất
mm
DN
NPS
10
3/8
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1/2
38
20
3/4
44
25
1
54
5.3.5 Thành van có
thể được làm ren, nếu kim loại đủ dày cho phép đạt chiều dài ren nhỏ
nhất được quy định ở Hình 4 và Bảng
7.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chú dẫn
1 ren ống ISO 7-1 Rc hoặc ANSI/ASME B1.20.1.
Hình 4 - Chiều
dài ren cho mối nối phụ
Bảng 7 - Chiều
dài ren nhỏ nhất cho các mối nối phụ
Kích thước mối nối phụ
Chiều dài
ren nhỏ nhất
L
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NPS
10
3/8
10
15
1/2
14
20
3/4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
1
18
5.3.6 Các đầu nối
cho mối nối hàn nối có thể được cung cấp, nếu kim loại đủ dày để phù hợp với
chiều sâu của đầu nối và giữ
thành van như được quy định ở Hình 5 và Bảng 8. Tại nơi độ dày thành không đủ
hoặc đầu nối cần gia cố, phải dùng thêm một
bạc như quy định ở 5.3.4. Chiều dài cạnh mối hàn phải là 1,09 lần độ dày
thành ống danh
nghĩa
của mối nối phụ hoặc 3 mm, chọn giá trị lớn hơn.
Kích thước tính
bằng milimet

Hình 5 - Các ống nối để hàn đầu nối mối nối phụ
Bảng 8 - Kích
thước ống nối cho
các mói nối hàn có ống nối
Kích thước mối nối phụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
Bmin
mm
DN
NPS
10
3/8
18
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1/2
22
5
20
3/4
27
6
25
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
5.3.7 Các mối nối
phụ có thể được gắn trực tiếp bằng việc hàn giáp mối vào thành van như được
minh họa ở Hình 6. Ở nơi kích thước
của chỗ mở rộng cần được gia cố, phải dùng thêm một bạc lót như quy định ở 5.3.4.

Hình 6 - Hàn
giáp mối cho các mối nối phụ
5.4 Vận hành
5.4.1 Trừ khi có
quy định khác bởi bên mua,
van sẽ được trang bị một tay
quay. Van sẽ đóng được bằng
cách quay tay quay theo chiều kim đồng hồ. Tại vị trí kích thước cho phép, từ
“mở” và một mũi
tên chỉ theo chiều mở sẽ được đánh
dấu trên tay quay.
5.4.2 Nếu yêu cầu vận
hành bằng bánh xích, hộp số hay bộ dẫn động, bên mua sẽ quy định áp dụng:
- Vận hành bằng bánh xích, khoảng cách
từ đường tâm cần van đến đáy của vòng xích;
- Kiểu bánh răng (trụ thẳng hoặc côn)
và vị trí truyền động bằng bánh răng liên quan đến trục ống;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Nhiệt độ làm việc tối đa và độ chênh
áp qua van;
- nguồn điện năng (cho bộ dẫn động).
5.4.3 Bất kỳ yêu cầu đặc
biệt nào, như bộ dẫn động lắp với các kích thước phải phù hợp với TCVN 10829:2015
(ISO 5210:1991).
5.4.4 Nếu một giới hạn về
lực tay quay được áp dụng, lực lớn nhất phải được xác định.
6 Vật liệu
6.1 Vật liệu khác
vật liệu làm kín
Vật liệu cho các bộ phận phải được lựa chọn
từ Bảng 9.
6.2 Bộ phận làm
kín
6.2.1 Bộ phận làm
kín bao gồm như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Bề mặt tựa (đĩa, pittong) nắp
bịt kín;
c) Bề mặt tựa thân;
d) Ống lót hoặc hàn kết tủa cho đế tỳ sau và lỗ dẫn
hướng cần;
e) Đai ốc đĩa.
6.2.2 Vật liệu làm
kín tiêu chuẩn phải có thành phần (hóa
học) chung được quy định ở Bảng 10.
CHÚ THÍCH: Các vật liệu làm kín khác được
chấp thuận theo
thỏa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng.
6.2.3 Cần van phải được làm từ
vật liệu rèn hoặc đã được rèn.
Bảng 9 - Vật
liệu các chi tiết
Chi tiết
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thân/nắp
Được lựa chọn từ ISO 7005-1
Nắp bịp kín (đĩa, piston)
Thép không gỉ
Đệm kín mềm
Nếu được, bất kỳ vòng
hãm nào trong nắp bịt kín phải là vật
liệu tương hợp với
nắp bịt kín và bất kỳ mối ghép bu lông hãm nào phải là thép
18-8 CrNi
Đầu nối phụ
Thép ít nhất bằng với
tính chống ăn mòn của vật
liệu vỏ. Đầu nối bằng
gang sẽ không được
sử dụng.
Vấu kẹp rời nắp van
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vòng bôi trơn
Thép
Tay quay
Thép
Gang
Gang dẻo
Đai ốc hãm tay quay
Hợp kim đồng
Thép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hợp kim đồng
Thép không gỉ
Tấm nhận dạng
Vật liệu chống ăn mòn được gắn vào van bằng
chi tiết kẹp chặt có vật liệu chống ăn mòn hoặc bằng hàn
Bảng 10 - Vật
liệu làm kín tiêu chuẩn
Vị trí
Vật liệu
Độ cứng Brinell, min.,
HB
Mô tả vật
liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CrNi
Hợp kim Crôm-Nikel
Cr13
Thép với crom ít nhất 11,5%
NiCu
Hợp kim đồng-Nikel
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cr13
250a
Thép với crom ít nhất 11,5%
HF
350
Hợp kim cứng bề mặt HF
NiCu
Hợp kim đồng-Nikel
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hợp kim Crom-Nikel
a Cần phải có sự chênh lệch
độ cứng là 50 HB giữa thân và bề mặt tựa của đệm kín nếu cả
hai đều được làm từ Cr13.
6.3 Mối ghép bu
lông
Toàn bộ mối ghép bu lông phải ưu tiên
dùng ren bước lớn hệ mét theo TCVN 7292:2003 (ISO 261:1998). Việc sử dụng ren hệ
insơ ISO (ISO 263:1973) sẽ được hủy bỏ dần dần.
7 Thử nghiệm và kiểm
tra
7.1 Mỗi van phải
được thử áp suất phù
hợp với các yêu cầu TCVN 9441:2013 (ISO 5208:2008), chỉ trừ việc thử
nghiệm và không nhỏ hơn 1,5 lần
áp suất định mức tại
nhiệt độ 38 °C là bắt buộc cho tất cả các van.
Mức độ rò rỉ lớn nhất của đệm làm kín
phải là mức B cho các van tựa bằng kim loại và mức A cho các van tựa mềm [xem TCVN
9441:2013 (ISO 5208:1982)].
7.2 Các danh mục
được giới thiệu trong Bảng 11 phải được nhà sản xuất kiểm tra cho mỗi van.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Danh mục
Yêu cầu
1. Loại van và bộ phận làm kín
Van được giao sẽ phải phù hợp
với đơn đặt hàng và tiêu chuẩn sản phẩm.
Kiểm tra bằng mắt loại, bọc
gói van, phụ tùng (ví dụ: tay quay) và các yêu cầu khác của đơn đặt hàng (ví dụ: cơ cấu
làm kín được đóng).
2. Ghi nhãn
Việc ghi nhãn phải phù
hợp với Điều 8.
Kiểm tra bằng mắt để đảm
bảo rằng việc ghi nhãn đã hoàn chỉnh và dễ đọc
3. Tình trạng bề mặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm tra bằng mắt để
xác định rằng bất cứ lớp phủ quy định nào cũng được áp dụng
4. Sự dẫn động
Kiểm tra xem van mở và
đóng có đúng
không.
8 Ghi nhãn
8.1 Tính rõ ràng
Mỗi van được chế tạo phù hợp với tiêu chuẩn
này phải được ghi nhãn rõ ràng.
8.2 Ghi nhãn thân
8.2.1 Việc ghi nhãn
các mục dưới đây trên thân là bắt buộc, tùy thuộc vào điều khoản 8.2.1:
a) Tên và nhãn hiệu nhà sản xuất;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Ký hiệu PN;
d) Kích thước danh định
(DN);
e) Mã chứng nhận, nếu chính thức được
cấp bởi cơ quan cấp chứng nhận được ủy quyền.
8.2.2 Đối với van nhỏ
hơn DN 50, nếu kích cỡ và
hình dạng thân
van cản trở việc đưa vào toàn bộ việc ghi nhãn bắt buộc, một hay nhiều hơn nội dung
ghi nhãn có thể được bỏ qua
miễn là chúng được chỉ ra trên tấm nhận biết. Trình tự bỏ qua phải như
sau:
a) Kích thước danh định (DN);
b) Số PN;
c) Vật liệu.
8.2.3 Tên hay nhãn hiệu nhà sản xuất để nhận biết
nhà sản xuất van phải không được
bỏ qua.
8.3 Các bích đầu ống
tạo rãnh cho mối nối vòng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.4 Tấm nhận dạng
Một tấm nhận dạng bao gồm ít nhất việc
ghi nhãn dưới đây phải được gắn chắc chắn vào van phù hợp với tiêu chuẩn này.
a) Số tham khảo tiêu chuẩn này, là TCVN 10831:2015
(ISO 12149:1999);
b) Vật liệu làm kín, theo trình tự dưới
đây, khi sử dụng ký hiệu được đưa ra ở Bảng 10:
1) Cần,
2) Bộ làm kín (đĩa),
3) Mặt tựa;
VÍ DỤ
Cần Cr13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặt tựa Cr13
hoặc
Cr13 HF Cr13
hoặc
Cr13
HF
Cr13
c) Việc hạn chế áp suất hay
nhiệt độ có thể được quy định
bởi nhà sản xuất do những
giới hạn về vật liệu hay thiết kế, phải được chỉ rõ trên tấm nhận dạng, bao gồm ít nhất áp suất làm
việc cho phép lớn nhất tại
nhiệt độ 38°C và nhiệt độ làm việc cho phép lớn nhất với áp suất làm việc
cho phép tối đa tương ứng.
8.5 Ghi nhãn bổ sung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9 Ký hiệu
Van cầu được sản xuất phù hợp với
tiêu chuẩn này có thể được nhận dạng như sau:

VÍ DỤ Van cầu TCVN
10831:2015 (ISO 12149:1999)
- FLG-5-DN80-PN110
10 Chuẩn bị giao
hàng
10.1 Sau khi thử
nghiệm, mỗi van sẽ được tháo nước và chuẩn bị để giao hàng.
10.2 Toàn bộ làm kín van phải ở
vị trí đóng khi được giao (ngoại trừ van có mặt tựa mềm có thể ở vị trí mở một chút), trừ khi
có quy định khác bởi bên mua.
10.3 Khi được quy
định bởi bên mua, các đầu
thân có bích sẽ được bọc bằng
gỗ, sợi gỗ, nhựa hoặc
kim loại. Lớp bọc phải kéo dài
trên toàn bộ bề mặt vòng đệm bích.
10.4 Các đầu hàn
giáp mép phải được bảo
vệ bằng lớp bọc bằng gỗ, sợi gỗ, nhựa hoặc kim loại. Lớp bọc phải trải hết toàn bộ
các đầu hàn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục A
(Tham khảo)
Thông tin được quy định bởi bên mua
CHÚ THÍCH: Việc tham khảo trong ngoặc đơn là những
mục trong tiêu chuẩn này.
Kích cỡ danh nghĩa (1)
DN =
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp suất danh nghĩa (2)
PN
Kích thước đối tiếp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các đầu có bích, PN
(5.2.2)
Các đầu hàn giáp mối
(5.2.3)
Các đầu có ren và đầu hàn đầu nối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặt tựa bích
(5.2.1.2)
Mặt phẳng
Mặt nâng
Then và rãnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mối nối dạng vòng
Đệm nắp bít
Các chi tiết chứa bằng đồng
Có
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật liệu (6)
Thân/nắp
Cần
Đĩa (Bộ làm kín)
Bề mặt tựa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đai ốc
Đai ốc cần
Đai ốc hãm bánh quay
Thử nghiệm và kiểm tra
(7) phù hợp với:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ghi nhãn (8) phù hợp với: