TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 10407:2015
CÔNG TRÌNH THỦY LỢI - CỬA VAN COMPOSITE CỐNG VÙNG TRIỀU - YÊU
CẦU KỸ THUẬT
Hydraulic
structures. Composite
gate for tidal region - Technical requirements
Lời nói đầu
TCVN 10407:2015
do Viện Thủy công - Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam biên soạn, Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
CÔNG
TRÌNH THỦY LỢI - CỬA VAN COMPOSITE CỐNG VÙNG TRIỀU
- YÊU CẦU KỸ
THUẬT
Hydraulic
structures. Composite
gate for tidal region - Technical requirements
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này
quy định các yêu cầu kỹ thuật cơ bản về thiết kế, chế tạo, lắp đặt và nghiệm
thu bàn giao đối với các loại cửa van phẳng và khe van bằng vật liệu composite
áp dụng trong các công trình thủy lợi với khẩu độ khoang cống B ≤ 2,5 m; H ≤ 4
m;
H ≤ 2,5 m.
Tiêu chuẩn này có thể
áp dụng để thiết kế, chế tạo, lắp đặt và nghiệm thu bàn giao cho cửa van phẳng
cùng loại cho lĩnh vực giao thông, cải tạo
môi trường.
2.
Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn
sau đây rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này.
Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối
với tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ
sung (nếu có).
TCVN 8299 : 2009 Công
trình thủy lợi - Yêu cầu kỹ thuật trong thiết kế cửa van, khe van bằng thép.
TCVN 8300 : 2009 Công
trình thủy lợi - Máy đóng mở kiểu xi lanh thủy lực
- Yêu cầu kỹ thuật trong thiết kế, lắp đặt, nghiệm thu, bàn
giao.
TCVN 8301 : 2009 Công
trình thủy lợi - Máy đóng mở
kiểu vít - Yêu cầu thiết kế, kỹ thuật trong chế tạo, lắp đặt, nghiệm thu.
TCVN 8421 : 2010 Công
trình thủy lợi - Tải trọng và lực tác dụng
lên công trình do sóng và tàu.
3.
Thuật ngữ và định nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1. Cửa
van phẳng composite (Composite Plane Gate)
Cửa van dạng phẳng
làm từ vật liệu composite vận hành kéo đứng (Hình B.1, Phụ lục B).
3.2. Hèm
van composite (Composite Gate Slot)
Bộ phận gắn cố định
trong hốc bê tông
nhằm đỡ, truyền áp lực nước từ cửa van vào bê tông và dẫn hướng chuyển động cho
cửa van làm từ vật liệu composite.
3.3. Dầm
chính ngang (Main horizontal girder)
Dầm có dạng lượn sóng
vừa đóng vai trò tấm bưng dùng để chắn nước, trực tiếp nhận
áp lực của nước truyền vào và là thành phần chịu lực
chính.
3.4. Dầm
ngang đỉnh (Ridge crossbeam)
Dầm
đặt theo phương ngang trên đỉnh cửa
van.
3.5. Dầm
ngang đáy (Ground crossbeam)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.6. Dầm
biên đứng (Marginal beam)
Dầm đặt theo chiều đứng
ở hai mép cạnh bên của
cửa vạn.
3.7.
Gioăng
kín nước (Water tight gasket)
Bộ phận bằng vật liệu
cao su lắp quanh chu vi cửa van nhằm làm kín nước giữa cửa van và khe van khi cửa
van đóng hết.
3.8. Thanh
giằng đứng (Vertical brace)
Thanh liên kết theo
chiều đứng từ dầm đáy đến vị trí tai treo dầm đỉnh, nhằm
tăng độ cứng vững cho cửa khi vận hành.
3.9. Thanh
giằng xiên (Oblique brace)
Thanh liên kết chéo từ
góc đáy cửa van đến tai treo dầm đỉnh, nhằm tăng khả năng chống xoắn vặn cửa
van.
3.10. Vật
liệu Composite (Composite Materials)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.11. Vật
liệu nền (matrix material)
Chất kết dính,
tạo môi trường phân tán, đóng vai trò truyền ứng suất sang cốt khi có ngoại lực
tác dụng lên vật liệu, vật liệu nền đảm bảo cho các thành phần của Composite
liên kết, làm việc hài hòa với nhau. Trong thực tế, người ta có thể
sử dụng nhựa nhiệt rắn hay nhựa nhiệt dẻo.
3.12. Vật
liệu cốt (reinforcement)
Cốt
hay vật liệu tăng cường được trộn vào vật liệu nền làm tăng cơ tính, tính kết dính,
chống mòn, chống xước. Thành phần cốt bảo đảm tính cơ học cho
composite.
3.13. Polyester
không no (Unsaturated polyester)
Vật liệu có khả năng
đóng rắn ở dạng lỏng
hoặc ở dạng rắn nếu có điều kiện thích hợp,
đây là nhựa nhiệt rắn.
4. Vật
liệu
4.1. Vật liệu Composite
Nhựa hữu cơ cùng với
vật liệu cốt có dạng sợi khoáng thủy
tinh dùng để chống ăn mòn tốt, độ bền cơ học cao, nhẹ, dễ chế tạo, chịu nhiệt,
chịu nước tốt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhựa polyeste không
no. Trong một số trường hợp có thể sử dụng
nền nhựa Epoxy. Gia công có thể tiến hành ở
điều kiện thường, bằng phương pháp thủ công.
Hàm lượng nhựa chiếm
khoảng 65% đến 70% trong một đơn vị khối
lượng vật liệu composite.
4.3. Vật liệu cốt
Vật liệu cốt trong cửa
van thường là sợi thủy tinh, trong một số trường hợp đặc biệt có thể sử dụng sợi
các bon:
Sợi thủy
tinh: là sản phẩm được
sản xuất bằng công nghệ kéo từ dung dịch
nóng chảy ở nhiệt
độ cao vào khoảng 1260 °C. Loại thủy tinh E
là loại phổ biến, các loại khác thường ít
(chiếm 1%) được sử dụng trong các ứng dụng riêng biệt.
Các dạng sợi thủy
tinh thường gặp khi chế tạo cửa van composite:
Roving dạng dệt: Là
các sợi thủy tinh được dệt thành tấm. Tùy thuộc vào
cách bố trí hướng sợi ta có được các dạng sau:
+ Roving nhất hướng:
Là dạng kết hợp các sợi thủy tinh bố trí theo một hướng song song được nhóm với
nhau mà không kết xoắn.
+ Roving trực hướng:
Là dạng kết hợp các sợi thủy tinh sắp xếp thẳng góc
với nhau.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng sợi thủy
tinh chiếm khoảng 30% đến 35% tỷ trọng khối lượng composite tùy vào phương pháp
gia công..
4.4. Các chất xúc tác
Dùng MEKP (Methyl
ethyl ketone peroxide) là chất xúc tác dùng để đóng rắn nhựa polyester. Được
dùng với tỷ lệ 0,5% đến 2,0% so với khối lượng nhựa.
4.5. Phụ gia
Có thể thêm phụ gia dạng
bột mịn: Bột đá, bột tal, bột Barit hàm lượng từ 20% đến 25% so
với nhựa để tăng tính
chất cơ lý vật liệu.
4.6. Tính chất cơ lý của vật liệu composite
Chỉ
tiêu cơ lý của composite sử dụng chế tạo cửa van công
trình thủy lợi tham khảo tại phụ lục A.1
4.7. Hệ số an
toàn
Composite có tính
dòn và hiện tượng lão hóa cao, hệ số an toàn thường phải
lấy cao hơn so với vật liệu truyền thống.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó: n1
- khả năng chịu lực của vật
liệu;
n2
- ứng suất xuất hiện khi kết cấu chịu
lực.
Theo Hamelin
n =
(1)
trong đó:
r2
- tra bảng A.4, phụ lục A.
k - hệ số
phụ thuộc vào phương pháp chế tạo:
k = 1,5 nếu làm thủ
công;
k = 3 nếu làm theo
phương pháp phun;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo quy phạm Pháp
Code - AFNOR 1987 thì:
n =
(2)
trong đó:
F - hệ số phụ thuộc
công nghệ chế tạo: gia công bằng thủ công thì F =
1,5;
C - hệ
số phụ thuộc loại ứng suất: khi kéo, uốn thì C
= 2,5;
S - hệ
số phụ thuộc tải trọng động S
= 1,6;
E - hệ số phụ thuộc
môi trường làm việc: môi trường nước mặn thì E = 0,7;
T - thời gian chịu tải,
h.
5.
Yêu cầu kỹ thuật khi thiết kế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phải lựa chọn các
thành phần vật liệu composite theo thiết kế phù hợp với
môi trường làm việc, tải trọng tác dụng, công nghệ chế tạo khi đúc, có giải
pháp bảo vệ bề mặt cửa van tránh va đập mạnh với
các vật cứng như gỗ đá, thép, chống nhiệt.
Lựa chọn hình
dạng, kết cấu cửa van composite phải bảo đảm khả
năng chịu tải thực tế, ưu tiên tăng mô
men quán tính, hệ dầm được bố trí trên cùng một lớp,
dễ chế tạo gia công, dễ lắp ghép bằng bulông
và lắp đặt.
Khi tính
toán thiết kế cần phải đảm
bảo các yêu cầu về tiết kiệm nhựa
composite, kinh tế - kỹ thuật, phải dùng các dầm ngang với mặt cắt điển hình
(hình A.1, bảng A.4 phụ lục A).
Sơ đồ tính toán và những
giả thiết tính toán phải thể hiện được điều kiện làm việc thực tế giới hạn của
cửa van.
Trị số ứng suất lớn
nhất của kết cấu khi tính toán không được vượt quá 4 % ứng suất cho phép của vật
liệu.
Tính toán thiết kế
các cấu kiện cửa van được thực hiện theo phương pháp ứng suất
cho phép.
5.2. Lực và tải trọng tính
toán
Khi xác định lực và tải
trọng tính toán cho cửa van composite áp dụng như cửa van phẳng theo TCVN 8299
: 2009.
5.3. Thiết kế chi tiết cửa van composite
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dầm chịu lực chính
ngang bao gồm dầm ngang giữa, dầm đỉnh
và dầm đáy.
Dầm ngang giữa cũng
chính là bản mặt có dạng hình lượn sóng với các thông số cơ bản là
b, h, t. (hình A.1, phụ lục A)
+ Chiều rộng b cho mỗi
dầm nên chọn từ 30 cm đến 40 cm.
+ Chiều cao h chọn
theo yêu cầu chịu lực, theo kinh nghiệm h ≤ 22
cm. Để tiết kiệm vật liệu chế tạo, dầm có thể có tiết diện thay đổi, nhưng chiều
cao phía hèm phai cũng không nên nhỏ hơn
10 cm để bố trí gioăng cao su.
+ Chiều dày t của dầm
chọn khoảng 0,8 cm đến 1,2cm. Không nên chọn nhỏ
hơn đề phòng khuyết tật trong khi thi công.
+ Các dầm chịu lực
chính ngang thi công rời từng chiếc một theo khuôn, sau đó cắt sửa trước khi lắp
ghép lại. Việc ghép nối các dầm ngang trước hết phải
ghép bằng bu lông, sau đó dùng composite
bịt kín các khe hở.
Dầm biên (kể cả
thanh giằng): dầm biên có tác dụng định vị để ghép các dầm ngang bằng
các bulông M8 đến M10 thép không rỉ, đồng
thời để bắt kín nước bên. Khi đóng mở cửa
van, dầm biên sẽ trượt trên hèm van, do đó dầm biên cũng phải có chiều dày ≥
1,2 cm. Dầm biên còn có tác dụng chịu lực thẳng đứng khi kéo hoặc ấn cửa.
Dầm ngang dưới: có dạng
phù hợp để bố trí gioãng
kín nước đáy.
Dầm ngang đỉnh:
cần chú ý đặc biệt vì tại đây có bố trí tai kéo cửa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các chi tiết làm việc
dưới nước như bu lông và ê cu, hoặc các chi tiết luôn phải tháo lắp cần xử lý
chống ăn mòn, hoặc dùng vật liệu chống rỉ.
Thanh chéo: thanh
chéo có tác dụng tăng độ cứng không gian theo đường chéo, nó còn làm nhiệm vụ
phân tán lực kéo cửa từ tai kéo đi xuống các dầm dưới.
Hèm phai: Hèm phải
cũng được làm bằng composite để tạo mặt trơn cho cửa van trượt.
Kích
thước hình học của khe van composite phải phù hợp
loại cửa van. Chiều rộng và chiều sâu khe van phải
bảo đảm
cho phần động hoạt động thuận tiện, đủ bền và ổn
định. Chọn kích thước khe van có thể tham khảo (Hình C.3, Phụ lục C).
Đường kính các thanh
thép néo cấu kiện đặt sẵn với bê tông không được nhỏ hơn 10 mm, chiều dài nhô
khỏi mặt bê tông đợt
1 không nhỏ hơn 150 mm.
Tất cả các chi tiết
chôn trong bê tông được làm hoàn toàn bằng
composite, trừ các râu thép được hàn với thép chờ thủy công của trụ pin.
Chiều cao của khe van
bằng chiều cao của trụ pin. Đỉnh của khe van cần có độ mở dốc
dẫn hướng.
Kết cấu kín
nước: dùng cao su tấm 10 mm và cao su củ tỏi bắt bằng bu lông thép không rỉ,
nẹp cũng nên bằng composite chiều dày 10 mm. Bố trí
gioăng bảo đảm kín nước tổng thể; chất lượng gioăng
có thể tham khảo (Hình B.3, Phụ lục B).
5.4. Yêu cầu
tính toán kết cấu cửa van composite
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi tính
toán chịu lực, chỉ tính
toán cho dầm ngang chính (bản mặt), dầm đứng, dầm biên, dầm ngang đỉnh,
dầm ngang đáy.
Kiểm tra bền: Cần
tiến hành kiểm tra ứng suất uốn và ứng suất cắt tại mặt cắt nguy hiểm đối với
các kết cấu chịu tải và cấu kiện liên kết của cửa van. Tính
toán kiểm tra theo điều kiện dầm (bản mặt)
hình lượn sóng.
Kiểm tra bền tai kéo,
trục nối, tấm nối và bu lông nối được tính
theo lực đóng mở van và
nhân hệ số gia tải từ (1,1 đến 1,2), có xét
ảnh hưởng tăng tải hoặc sự phân bố không
đồng đều khi nâng hạ
cửa van.
Kiểm tra độ ổn định của
cấu kiện chịu uốn: Độ võng tính toán không được vượt quá các trị số cho phép. Độ
võng f cho phép của cửa van khi làm việc quy định như sau:
+ Dầm ngang giữa, dầm
đỉnh, dầm đáy của cửa van composite, làm
việc trong dòng chảy: f ≤ 1/600;
+ Các dầm biên và các
kết cấu chịu uốn phụ khác: f ≤ 1/250;
Phương thức tính toán:
Phải xác định áp lực
nước tĩnh tác dụng lên cửa van (bảng B2, Phụ lục B).
Áp lực nước động theo
phương ngang xuất hiện khi mở cửa từng phần. Do cột
áp không cao, cửa không lớn nên khi tính sơ bộ trị số
áp lực động lấy bằng trị số áp lực tĩnh ở vị
trí tương đương.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với cửa van
composite có kích thước không lớn, tốc độ dòng chảy không cao, lực hút kéo cửa
xuống chủ yếu xuất hiện ở đáy cửa, Ph
(daN).
Ph
= Pa.b.l (3)
Trong đó:
Pa
- lực hút chân không đơn vị, Pa
= 0,6 daN/cm2,
b - chiều rộng phần
đáy cửa tiếp xúc với ngưỡng, cm;
I - chiều dài phần
đáy cửa tiếp xúc với ngưỡng, cm.
Trọng lượng bản thân
cửa van được tính toán theo kết cấu.
Phải tính toán xác định
bề dầy bản mặt (dầm ngang giữa). Dầm ngang được tính toán
kiểm tra trong trường hợp chịu lực bất lợi nhất.
Dầm ngang làm việc
như một dầm đơn gối tựa 2 đầu với tải trọng phân bố đều qtt:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó:
qn -
tải trọng phân bố đều của áp lực nước tác
dụng lên cửa theo phương ngang, daN/cm;
qG - tải
trọng phân bố đều của trọng lượng bản thân
cửa, daN/cm.
Xác định qtt tùy thuộc
tổ hợp mực nước tác dụng vào cửa van từ thượng lưu và hạ lưu.
Xác định mô men lớn
nhất Mmax xuất hiện ở giữa dầm.
Từ ứng suất uốn cho
phép của vật liệu composite, xác định được mô men chống uốn yêu cầu Wyc
và tra giá trị cho trong bảng A.2, Phụ lục A
Phải tính
độ võng của dầm và so sánh độ võng cho phép nhằm thỏa
mãn điều kiện biến dạng khi làm
việc.
Các kết cấu composite
liên kết bằng bu lông cần phải tính toán kiểm tra khả năng chịu cắt, chịu dập,
chịu kéo để lựa chọn thích hợp.
5.5. Tính lực đóng mở
cửa van composite
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Qm ≥ kG
(G + Gc) + kms(Fms+
Fv) + Ph (5)
- Tính lực đóng cửa
van:
Qđ
≥ kms(Fms
+ Fv) +
Pđ - kG’
G (6)
trong đó:
kG - hệ số
gia trọng, kG = 1 đến 1,1;
G - trọng lượng cửa,
daN;
GC
- trọng lượng phần gia trọng (nếu có), daN;
kms - hệ số
tăng ma sát khi chưa kể hết, kms=
1,2;
Fms - lực
ma sát trượt giữ cửa van và khe van: Fms= Pz.f,
daN;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fv - lực ma sát của gioăng (vật) chắn nước, daN:
Fv
= 2.f.NC +f.Nđ (7)
Nc,
Nđ - lực ma sát của gioăng cạnh
và đỉnh lên tựa gioăng tính
theo B.4.
kG - hệ số
giảm trọng lượng, kG' = 0,9 đến1,0;
Pđ
- lực đẩy dưới đáy cửa van, daN.
Nếu cửa van dưới sâu
thì cần tính thêm trọng lượng nước trên cửa khi kéo cửa lên.
Có thể sử dụng thiết
bị đóng mở kiểu vít hoặc xi lanh thủy lực. Tính chọn
thiết bị xi lanh thủy lực theo TCVN
8300 : 2009 và thiết bị kiểu vít theo TCVN 8301 : 2009.
5.6. Tính toán bộ phận đặt sẵn trong kết cấu
bê tông
Đây là những bộ phần
tĩnh được lắp đặt cố định vào trong bê tông không tháo lắp được. Vì vậy khi
thiết kế, khuyến khích sử dụng vật liệu composite.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.
Yêu cầu kỹ thuật chế tạo và lắp đặt
6.1. Yêu cầu kỹ thuật gia công chế tạo tại xưởng
Đơn vị chế tạo cửa
van composite phải tuân theo thiết kế để chọn vật liệu thành phần composite (vật
liệu nền, cốt và chất xúc tác) bảo đảm
chất lượng, đúng chủng loại, số lượng có chứng chỉ
sản xuất. Có
biện pháp kiểm tra chất lượng.
Đơn vị chế tạo phải
nghiên cứu kỹ tài liệu thiết kế, căn cứ vào điều kiện của nhà máy, xưởng
sản xuất, điều kiện vận chuyển, địa hình lắp
đặt, thời gian hoàn thành, để lập quy trình công nghệ chế tạo các thành phần cửa
van composite, vận chuyển và biện pháp lắp ghép.
Không được sản xuất cửa
van, khe van khi độ ẩm vượt quá 90%.
Các dầm chịu lực phải
thi công một lần, tránh hiện tượng bóc tách vật liệu do thi công cách quãng, giảm
tách lớp.
Kết quả
thử nghiệm vật liệu phải có chữ ký của người
thử nghiệm và thủ trưởng đơn vị thử nghiệm ký tên, đóng dấu.
Yêu cầu khi chế tạo:
cần chế tạo cửa van composite đúng kích thước và
đạt độ chính xác theo bản vẽ thiết kế và các quy định về chế tạo và lắp ráp thiết
bị cơ khí.
Chỉ
những công nhân đã được đào tạo và thực tập tay nghề thành thạo mới
được trực tiếp thi công cửa van composite.
Công nhân phải tuyệt đối tuân thủ kỹ thuật và quy trình công nghệ đã được vạch
ra, phải có dụng cụ, khuôn đúc cần thiết để bảo đảm cấu kiện
sau khi đúc có kích thước sai lệch trong phạm vi cho phép.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi lắp ráp cửa van
phải định vị các dầm ngang, dầm đỉnh,
dầm đáy, dầm biên trên một mặt phẳng và cố
định bằng các bu lông trước khi đổ bê tông Composite.
Tai kéo cửa phải được
đắp từng lớp một, lớp này nối tiếp lớp kia đến khi đạt độ dày yêu cầu theo thiết
kế đề ra.
Những phần của khe
van liên kết với bê tông phải được gắn râu thép. Các râu thép trước khi gắn vào
bê tông phải được làm sạch và quét một lớp nước xi măng.
Cửa van sau khi lắp
ráp tại xưởng xong phải kiểm tra kích thước tổng thể,
bảo đảm trong giới hạn sai số
cho phép.
Sau khi kiểm tra đảm
bảo yêu cầu kỹ thuật theo thiết kế và
nghiệm thu tại xưởng.
Sau khi kiểm tra nghiệm
thu mới được đóng nhãn mác. Nhãn mác ghi nhãn, mác sản phẩm, bao gói và
xuất xưởng.
- Mác cửa van
composite phải có các nội dung tối thiểu sau:
+ Tên cửa cửa van.
+ Ký hiệu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Trọng lượng toàn bộ.
+ Ngày xuất xưởng.
Mác được gắn trên dầm
đỉnh cạnh tai kéo cửa về phía hạ lưu.
6.2. Yêu cầu kỹ thuật khi lắp đặt
Đơn vị lắp đặt phải lập
phương án vận chuyển, đảm bảo tính kinh tế, kỹ thuật và an toàn. Sản
phẩm không bị biến dạng trong quá trình vận chuyển, và bảo quản tại nơi lắp đặt.
Nơi bảo quản tại công
trường phải tránh xa nơi có nguồn nhiệt cao đề phòng việc cháy.
Chi tiết đặt sẵn cần
lắp đặt khi đổ bê tông đợt 2 (ván khuôn tốt có thể đổ cùng đợt).
Đơn vị thi công phải
sắp xếp, bố trí mặt bằng, phương tiện, dụng cụ và các điều kiện cần thiết khác
phục vụ việc lắp đặt.
Đơn vị lắp đặt phải
đo, kiểm tra các kích thước thực tế của công trình
thủy công liên quan đến công việc lắp đặt, cùng với các
đơn vị chủ đầu tư, đơn vị xây dựng công trình lập
biên bản “Bàn giao mặt bằng" và “Chuẩn bị cho
công trình xây dựng cho công tác lắp đặt cửa
van".
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bộ phận thép râu của
khe đáy, khe bên phải được hàn vào thép chờ của thủy công.
Khi đổ bê tông phải
có những thanh gỗ chèn vào trong lòng khe bên để khe bên không bị
biến dạng.
Đơn vị lắp đặt phải
chịu trách nhiệm về việc lắp đặt và quy
trình lắp đặt do mình đề ra.
Kiểm tra cửa ở
vị trí tựa trên ngưỡng và mở
hết không bị kẹt, đảm bảo dung sai các kích thước trong phạm
vi cho phép thì lắp gioăng kín nước.
Bộ phận gioăng kín nước
phải được căn chỉnh đảm bảo kín khít, không bị
kẹt với mặt tiếp xúc.
Lưu lượng rò rỉ cho
phép đối với gioăng kín nước bằng cao su của cửa van composite là 0,2 (l/s)
trên 1 m chiều dài theo bảng A.11 phụ lục A kèm
theo TCVN8299 : 2009.
Khi dùng cấu kiện đặt
sẵn cần phân đoạn. Việc phân đoạn phải xét đến yêu cầu vận chuyển, chế tạo và lắp
ráp do sự hạn chế của chiều dài và độ cứng vững của từng phân đoạn.
7.
Yêu cầu kỹ thuật nghiệm thu bàn giao
Cửa van sau khi lắp đặt
xong phải tiến hành vận hành nâng hạ khi chưa có nước 3 lần, kiểm tra đạt yêu cầu
kỹ thuật về độ kín khít của gioăng, các chế độ làm việc của
máy đóng mở mới tiến hành vận hành đóng mở có tải.
Các yêu cầu kỹ thuật cụ thể khi nghiệm thu cửa van composite phải tuân theo TCVN
8299: 2009.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Quy
định)
TÍNH CHẤT CƠ LÝ CỦA VẬT LIỆU COMPOSITE
Bảng
A.1 - Chỉ tiêu cơ lý vật liệu
composite
TT
Danh
mục
Ký
hiệu
Đơn
vị
Kết
quả
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
p
daN/m3
1.400
÷ 1.500
2
Độ bền kéo
sk
daN/cm2
800
đến 1.200
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
sn
daN/cm2
1.700
đến 1.800
4
Độ bền uốn
su
daN/cm2
1.100
đến 1.200
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E
daN/cm2
145.103
6
Độ bền va
đập
d
daN.cm/cm2
45
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
daN/cm2
90
đến 100
Kích
thước tính bằng mm

Hình
A.1 - Mặt cắt dầm chính
Bảng
A.2 - Thông số cơ bản mặt cắt dầm
chính
Số
hiệu
Kích
thước, mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối
lượng 01 mét chiều dài, kg/m
Đặc
trưng tiết diện theo các trục
b
h
a
c
t
R
Jx
cm4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Jy
cm4
Wy
cm3
34-10
340
100
80
38
8,0
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,751
554
106
3.166
186
34-12
340
120
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,0
10
40,1
6,216
853
135
3.336
196
34-14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
140
80
38
8,0
10
43,1
6,681
1.230
167
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
206
34-16
340
160
80
38
8,0
10
46,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.691
201
3.687
217
34-18
340
180
80
38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
49,4
7,657
2.243
237
3.864
227
34-20
340
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
38
8,0
10
52,5
8,138
2.893
276
4.044
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
34-22
340
220
80
38
8,0
10
55,6
8,618
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
316
4.224
248
34a-10
340
100
80
38
10,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
46,0
7,130
664
126
3.949
232
34a-12
340
120
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38
10,0
10
49,7
7,704
1.029
163
4.166
245
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
340
140
80
38
10,0
10
53,5
8,293
1.491
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.388
258
34a-16
340
160
80
38
10,0
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,897
2.057
245
4.614
271
34a-18
340
180
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,0
10
61,3
9,502
2.737
290
4.841
285
34a-20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
80
38
10,0
10
65,2
10,106
3.537
337
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
298
34a-22
340
220
80
38
10,0
10
69,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.466
387
5.302
312
34b-10
340
100
80
38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
55,0
8,525
763
145
4.727
278
34b-12
340
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
38
12,0
10
59,2
9,176
1.191
189
4.993
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
34b-14
340
140
80
38
12,0
10
63,8
9,889
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
236
5.265
310
34b-16
340
160
80
38
12,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
68,4
10,602
2.402
286
5.542
326
34b-18
340
180
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38
12,0
10
73,1
11,331
3.205
339
5.822
342
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
340
200
80
38
12,0
10
82,5
12,788
5.251
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.388
376
34b-22
340
220
80
38
12,0
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13,516
6.514
564
6.673
393
30-10
300
100
70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,0
10
34,0
5,270
486
93
2.211
147
30-12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
120
70
38
8,0
10
37,0
5,735
752
119
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
156
30-14
300
140
70
38
8,0
10
40,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.090
148
2.471
165
30-16
300
160
70
38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
43,0
6,665
1.505
179
2.604
174
30-18
300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70
38
8,0
10
46,1
7,146
2.005
212
2.738
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30-20
300
200
70
38
8,0
10
49,3
7,642
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
247
2.874
192
30-22
300
220
70
38
8,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
52,4
8,122
3.285
284
3.010
201
30a-10
300
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38
10,0
10
42,0
6,510
582
111
2.758
184
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
120
70
38
10,0
10
45,7
7,084
907
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.922
195
30a-14
300
140
70
38
10,0
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,673
1.320
180
3.091
206
30a-16
300
160
70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,0
10
53,4
8,277
1.831
218
3.262
217
30a-18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
180
70
38
10,0
10
57,3
8,882
2.446
259
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
229
30a-20
300
200
70
38
10,0
10
61,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.174
302
3.609
241
30a-22
300
220
70
38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
65,1
10,091
4.023
348
3.784
252
30b-10
300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
70
38
10,0
10
50,0
7,750
669
127
3.303
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30b-12
300
120
70
38
10,0
10
54,4
8,432
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
167
3.504
234
30b-14
300
140
70
38
10,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
59,0
9,145
1.536
209
3.711
247
30b-16
300
160
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38
10,0
10
63,6
9,858
2.138
255
3.922
261
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
180
70
38
10,0
10
68,3
10,587
2.864
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.135
276
30b-20
300
200
70
38
10,0
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,315
3.725
355
4.350
290
30b-22
300
220
70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,0
10
77,7
12,044
4.730
410
4.566
304
Ghi chú: Khối lượng
1 m chiều dài tính theo kích thước danh nghĩa
với khối lượng riêng của Composite bằng
1,5g / cm3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính
chất cơ lí
Trị
số
Giới hạn ổn
định khi kéo đứt không nhỏ hơn, daN/cm2
180
Độ giãn dài tương đối
không bé hơn, %
500
Độ giãn
dài dư không lớn hơn, %
40
Sức kháng rạn nứt
không bé hơn, daN/cm2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ cứng theo Shor
không bé hơn
70
Hệ số lão hóa
theo "Gh" sau 144 giờ ở
70 °C
0,7
Độ trương nở ở
trong nước 70 °C sau 24 giờ không lớn hơn, %
2
Sức kháng mài mòn
không lớn hơn, cm3/KW
450
Độ đàn hồi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ghi chú: Vật liệu
làm kín nước sử dụng cho các cửa
van composite vùng ven biển chịu ảnh hưởng
triều, các đặc tính
cơ lý trên phải đạt được khi thí nghiệm trong môi trường nước muối (10 % đến
18 %).
Bảng A.4 - Giá
trị của p2
A
1 Tháng (730
h)
6 Tháng (4380 h)
1 Năm (8760 h)
10 Năm (87600 h)
50 Năm (440000 h)
0,82
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,566
0,544
0,474
0,425
0,70
0,51
0,446
0,424
0,354
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC B
(Tham
khảo)
B. 1- Sơ đồ cấu tạo cửa van
phẳng composite

Hình B.1 - Sơ đồ cấu tạo cửa van
composite
(1.Tai
kéo cửa; 2. Dầm đỉnh cửa; 3. Dầm biên cửa; 4. Dầm ngang chính;
5.Dầm ngang đáy; 6.Thanh giằng xiên; 7. Thanh
giằng
đứng; 8. Cụm kín nước, 9. Bu lông liên kết).
Mặt cắt dầm biên,
đáy, đỉnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình B.2 - Mặt cắt dầm biên, đáy,
đỉnh
Chiều dày d phụ thuộc
chiều cao dầm (nếu dầm cao thì có thể thu nhỏ chiều cao dầm phía biên)
Kích
thước tính bằng mm

Hình B.3 - Chi tiết các liên kết của cửa van
(1.
Tai cửa; 2. Dầm đỉnh;
3. Dầm biên; 4. Dầm ngang; 5. Dầm đáy; 6. Cao su kín nước; 7. Bu lông liên kết)
Bảng B.1 - Các
công thức tính
ứng
suất cửa van composite
Công thức tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
q =
g.B.H
q - áp lực nước
phân bố đều theo chiều ngang;
B - chiều rộng
thông thủy;
H - chiều cao cột
nước đến dầm
M = 
Khoảng cách hai gối
tựa động
I
= B +2c (c - chiều sâu hèm cửa)


...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W
- mô men chống uốn
- ứng suất uốn cho phép của composite
n - hệ số điều kiện
làm việc
Wyc
Wyc- mô men chống uốn
yêu cầu tính theo mặt cắt
f=
I
- khoảng các hai gối tự động bên;
Bảng B.2 - Các
công thức tính lực ma sát của gioăng (vật) chắn nước

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fv = f.N
N = 
p - áp lực thủy tĩnh lên trung điểm của gioăng cạnh hoặc
gioăng đỉnh daN/mm2;
I- chiều dài gioăng, mm;
a, b, t, hình bên, mm.

Lực ma sát gioăng chắn nước một cạnh bên:
N = p.l.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC C
(Tham khảo)
C.
1 - Ví dụ về khuôn chế tạo dầm
kích
thước tính bằng
mm

Hình C.1 - Khuôn chế tạo dầm
C. 2 - Ví dụ các mặt cắt hèm van
kích
thước tính bằng mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình C.2 - Mặt cắt hèm van
MỤC
LỤC
Lời nói đầu
…………………………………………………………………………………………………
1.
Phạm vi áp dụng ……………………………………………………………………………………….
2.
Tài liệu viện dẫn ………………………………………………………………………………………..
3.
Thuật ngữ và định nghĩa ………………………………………………………………………………
4. Vật liệu …………………………………………………………………………………………………..
5. Yêu cầu kỹ thuật khi thiết kế ………………………………………………………………………….
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. Yêu cầu kỹ thuật nghiệm thu bàn giao ……………………………………………………………..
PHỤ LỤC
A ………………………………………………………………………………………………
PHỤ LỤC
B ………………………………………………………………………………………………
PHỤ LỤC C ………………………………………………………………………………………………