TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
10725:2015
CODEX
STAN 105-1981, REVISED 2001
WITH
AMENDMENT 2013
BỘT CACAO VÀ HỖN HỢP BỘT CACAO CÓ ĐƯỜNG
Cocoa powders
(cocoas) and dry mixtures of cocoa and sugar
Lời nói đầu
TCVN 10725:2015 hoàn toàn tương đương với CODEX
STAN 105-1981, soát xét 2001 và sửa đổi 2013;
TCVN 10725:2015 do Tiểu ban kỹ thuật tiêu chuẩn
quốc gia TCVN/TC/F16/SC2 Cacao và sản phẩm cacao biên soạn, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BỘT CACAO VÀ HỖN HỢP
BỘT CACAO CÓ ĐƯỜNG
Cocoa powders
(cocoas) and dry mixtures of cocoa and sugar
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho bột cacao và hỗn
hợp bột cacao có đường được sử dụng trực tiếp.
2. Mô tả
2.1. Sản phẩm cacao
2.1.1.
“Bột cacao” (cocoa powder), “bột cacao tách một
phần chất béo” (fat-reduced cocoa powder) và “bột cacao tách phần lớn chất béo”
(highly fat-reduced cocoa powder) là các sản phẩm thu được từ cacao dạng bánh [TCVN
10726:2015 (CODEX STAN 141-1983, Revised 2001 With Amendment 2014) Cacao
dạng khối, nhão, lỏng và cacao dạng bánh] được chuyển thành dạng bột.
3. Thành phần cơ bản
và các chỉ tiêu chất lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.1. Độ ẩm
Độ ẩm không lớn hơn 7 % (khối lượng).
3.1.2. Bột cacao và hỗn hợp bột cacao có
đường
Hàm lượng bơ cacao (hàm lượng bột
cacao tối thiểu tính theo chất khô)
≥ 20 % (khối lượng)
≥ 10 % (khối
lượng)
và < 20 % (khối lượng)
< 10 % (khối lượng)
Chỉ có bột cacao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bột cacao tách một
phần chất béo
Bột cacao tách phần
lớn chất béo
Hàm lượng bột cacao
trong hỗn hợp dạng bột
Không nhỏ hơn 25 %
(khối lượng)
Cacao có chất tạo
ngọt
hoặc
Bột cacao có chất
tạo ngọt
hoặc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cacao có chất tạo
ngọt đã tách một phần chất béo
hoặc
Bột cacao có chất tạo
ngọt đã tách một phần chất béo
hoặc
Đồ uống sôcôla đã tách
một phần chất béo
Cacao có chất tạo
ngọt đã tách phần lớn chất béo
hoặc
Bột cacao có chất
tạo ngọt đã tách phần lớn chất béo
hoặc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không nhỏ hơn 20 %
(khối lượng)
Hỗn hợp cacao có
chất tạo ngọt
hoặc
Hỗn hợp cacao bổ
sung chất tạo ngọt
Hỗn hợp cacao có
chất tạo ngọt đã tách một phần chất béo
hoặc
Hỗn hợp cacao bổ
sung chất tạo ngọt, đã tách một phần chất béo
Hỗn hợp cacao có
chất tạo ngọt đã tách phần lớn chất béo
hoặc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhỏ hơn 20 % (khối lượng)
Hỗn hợp chứa chất
tạo ngọt và hương cacao
Hỗn hợp chứa chất tạo
ngọt và hương cacao, đã tách một phần chất béo
Hỗn hợp chứa chất tạo
ngọt và hương cacao, đã tách phần lớn chất béo
3.1.3. Bột sôcôla
Bột sôcôla là hỗn hợp của bột cacao với đường
và/hoặc các chất tạo ngọt, chứa không nhỏ hơn 32 % khối lượng bột cacao (29 %
khối lượng tính theo chất khô).
3.2. Các thành phần tùy chọn
Gia vị
Muối (natri clorua)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1. Chất điều chỉnh độ axit
INS 1)
Tên phụ gia
Mức tối đa
(trong các sản phẩm hoàn chỉnh/ sản phẩm cacao cuối cùng)
170(i)
Canxi cacbonat
Được giới hạn bởi
GMP (Thực hành sản xuất tốt)
330
Axit xitric
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axit L(+)tartaric
5 000 mg/kg, tính
theo phần cacao
338
Axit orthophosphoric
2 500 mg/kg, tính
theo phospho pentoxit (P2O5), tính theo phần cacao
500(i)
Natri cacbonat
Được giới hạn bởi
GMP
500(ii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
501(i)
Kali cacbonat
501(ii)
Kali hydro cacbonat
503(i)
Amoni cacbonat
503(ii)
Amoni hydro cacbonat
504(i)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
524
Natri hydroxit
525
Kali hydroxit
526
Canxi hydroxit
527
Amoni hydroxit
528
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
530
Magie oxit
4.2. Chất tạo nhũ
INS
Tên phụ gia
Mức tối đa
(trong các sản phẩm hoàn chỉnh/ sản phẩm cacao cuối cùng)
322
Lecithin
Được giới hạn bởi
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mono- và di-glycerid của các axit béo
442
Các muối amoni của axit phosphatidic
10 000 mg/kg
473
Sacarose este của axit béo
10 000 mg/kg
475
Polyglycerol este của axit béo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
477
Propylen glycol este của axit béo
5 000 mg/kg
478
Polyglycerol este của axit recinoleic đã
được este hóa nội phân tử
5 000 mg/kg
491
Sorbitan monostearat
2 000 mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
492
Sorbitan tristearat
493
Sorbitan monolaurat
494
Sorbitan monooleat
Được giới hạn bởi
GMP
495
Sorbitan monopalmitat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
INS
Tên phụ gia
Mức tối đa
(trong các sản phẩm hoàn chỉnh/ sản phẩm cacao cuối cùng)
400
Axit alginic
Được giới hạn bởi
GMP
407
Carrageenan
410
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
412
Gôm guar
413
Gôm tragacanth
414
Gôm arabic (gôm acacia)
415
Gôm xanthan
416
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
417
Gôm tara
418
Gôm gellan
460
Cellulose
466
Natri carboxymetyl cellulose
4.4 Chất tạo hương
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên chất tạo hương
Mức tối đa
(trong các sản phẩm hoàn chỉnh/ sản phẩm cacao cuối cùng)
Chất tạo hương tự nhiên và nhân tạo, trừ chất
chất tạo hương tái tạo hương sôcôla và sữa
Được giới hạn bởi
GMP
Vanilin
Ethyl vanilin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
INS
Tên phụ gia
Mức tối đa
(trong các sản phẩm hoàn chỉnh/ sản phẩm cacao cuối cùng)
341(iii)
Tricanxi phosphat
10 000 mg/kg
551
Silic dioxit, vô định hình
10 000 mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Canxi silicat
10 000 mg/kg
553(i)
Magie silicat
10 000 mg/kg
553(ii)
Magie trisilicat
10 000 mg/kg
553(iii)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10 000 mg/kg
4.6. Chất độn
INS
Tên phụ gia
Mức tối đa
(trong các sản phẩm hoàn chỉnh/ sản phẩm cacao cuối cùng)
1200
Polydextrose
Được giới hạn bởi
GMP
4.7. Chất tạo ngọt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên phụ gia
Mức tối đa
(trong các sản phẩm hoàn chỉnh/ sản phẩm cacao cuối cùng)
420
Sorbitol
Được giới hạn bởi
GMP
421
Mannitol
950
Kali axesulfam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
951
Aspartam
3 000 mg/kg
953
Isomalt (isomaltitol)
Giới hạn bởi GMP
955
Sucralose
580 mg/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Saccarin
100 mg/kg (giới hạn
dư lượng)
957
Thaumatin
Được giới hạn bởi
GMP
966
Lactitol
965
Maltitol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xylitol
4.8. Chất làm dày
4.8.1. Tinh bột biến tính
INS
Tên phụ gia
Mức tối đa
(trong các sản phẩm hoàn chỉnh/ sản phẩm cacao cuối cùng)
1400
Dextrin, tinh bột rang
Được giới hạn bởi
GMP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tinh bột đã xử lý axit
1402
Tinh bột đã xử lý kiềm
1403
Tinh bột đã tẩy trắng
1404
Tinh bột đã oxy hóa
1405
Tinh bột đã xử lý enzym
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1. Sản phẩm quy định trong tiêu chuẩn này cần được
chuẩn bị và chế biến phù hợp với CAC/RCP 1-19692) General principles
of food hygiene (Nguyên tắc chung đối với vệ sinh thực phẩm) và các quy phạm
thực hành, quy phạm thực hành vệ sinh khác có liên quan.
5.2. Sản phẩm cần phù hợp với mọi tiêu chí vi
sinh vật theo TCVN 9632:2013 (CAC/GL 21-1997) Nguyên tắc thiết lập và áp
dụng các tiêu chí vi sinh đối với thực phẩm.
6. Ghi nhãn
Ngoài việc ghi nhãn theo CODEX STAN 1-19853)
General standard for the labelling of prepackaged foods (Tiêu chuẩn chung đối
với ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn), trên bao bì sản phẩm cần ghi rõ:
6.1. Tên sản phẩm
6.1.1. Bột cacao và hỗn hợp bột cacao có
đường
Tên sản phẩm phải sử dụng theo phần mô tả sản
phẩm tương ứng trong 3.1.2.
6.1.2. Bột sôcôla
6.1.2.1. Tên của sản phẩm phù hợp với 3.1.3
của tiêu chuẩn phải là: “Bột sôcôla”.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1.3. Chất tạo ngọt
6.1.3.1. Khi các chất tạo ngọt được mô tả
trong 4.7 được sử dụng để thay thế một phần hoặc toàn bộ đường thì từ “có đường”
hoặc từ tương đương không được xuất hiện trong tên của thực phẩm: sử dụng thuật
ngữ “có chất tạo ngọt” hoặc thuật ngữ tương đương, theo ngôn ngữ của nước nhập khẩu.
6.1.3.2. Khi chất tạo ngọt được bổ sung vào sản
phẩm, thì thuật ngữ “có chất ngọt nhân tạo” hoặc “có bổ sung chất tạo ngọt”
hoặc “có đường và bổ sung chất tạo ngọt” phải xuất hiện ngay sát tên của thực
phẩm.
6.1.4. Chỉ được sử dụng tên khác với các tên đã
nêu trong 6.1.1 và 6.1.2 tại các nước sử dụng tên truyền thống khác khi người
tiêu dùng hiểu đầy đủ về sản phẩm và không gây nhầm lẫn hoặc lừa dối liên quan đến
các nhóm sản phẩm khác với điều kiện là bất kỳ các sản phẩm nào có hàm lượng
bột cacao tổng số nhỏ hơn 25 % hoặc bột cacao đã tách một phần chất béo thì
không được dùng thuật ngữ “sôcôla”.
6.2. Ghi nhãn bao bì không dùng để bán lẻ
6.2.1. Thông tin trong 6.1 của tiêu chuẩn này và
Điều 4 trong CODEX STAN 1-1985 phải được ghi rõ trên bao bì hoặc trong các tài
liệu kèm theo, ngoại trừ tên của sản phẩm, thông số của lô hàng, tên và địa chỉ
của nhà sản xuất, nhà đóng gói, nhà phân phối và/hoặc nhà nhập khẩu phải được
ghi trên bao bì.
6.2.2. Tuy nhiên, việc nhận biết lô hàng, tên và
địa chỉ nhà sản xuất, nhà đóng gói, nhà phân phối và/hoặc nhà nhập khẩu có thể thay
bằng dấu hiệu nhận biết với điều kiện là dấu hiệu đó có thể nhận biết rõ ràng cùng
với các tài liệu kèm theo.
7. Phương pháp phân
tích và lấy mẫu
7.1. Xác định hàm lượng bơ cacao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2. Xác định hàm lượng bột cacao, bột cacao
tách một phần chất béo và bột cacao tách phần lớn chất béo.
Sẽ được xây dựng.
7.3. Xác định độ ẩm, theo AOAC 977.10 4)
Moisture in cacao products. Karl Fischer method (Độ ẩm trong các sản phẩm cacao.
Phương pháp Karl Fischer) hoặc IOCCC 5) 26 (1988) Determination
of moisture (Karl Fischer method) [Xác định độ ẩm (phương pháp Karl Fischer)].
1) INS: Mã số quốc tế
về phụ gia thực phẩm.
2) CAC/RCP 1-1969 đã
được soát xét năm 2003 và được chấp nhận thành TCVN 5603:2008 (CAC/RCP 1-1969,
Rev. 4-2003) Quy phạm thực hành về những nguyên tắc chung đối với vệ sinh thực
phẩm.
3) CODEX STAN 1-1985 đã
được soát xét năm 2010 và đã được chấp nhận thành TCVN 7087:2013 (CODEX STAN
1-1985 with Amendment 2010) Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn.
4)
TCVN 10729:2015 Sản
phẩm cacao - Xác định độ ẩm - Phương pháp Karl Fischer được xây dựng trên
cơ sở tham khảo AOAC 977.10.
5) IOCCC: International
Office of Cocoa, Chocolate and Sugar Confectionery (Tổ chức quốc tế về cacao,
sôcôla và kẹo đường).