QCVN
01-189:2019/BNNPTNT
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG PHÂN BÓN
National technical
regulation on fertilizer quality
Lời nói đầu
QCVN 01 -189:2019/BNNPTNT do Ban soạn thảo Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng phân bón Cục Bảo vệ thực vật biên
soạn, Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường trình duyệt, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn ban hành theo Thông tư số 09/2019/TT-BNNPTNT ngày 27
tháng 8 năm 2019.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT
QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG PHÂN BÓN
National technical
regulation on fertilizer quality
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1. Phạm vi điều chỉnh
Quy chuẩn này quy định về phân loại, chỉ tiêu
chất lượng, yếu tố hạn chế, phương pháp thử và yêu cầu quản lý đối với phân bón
trong quá trình sản xuất, buôn bán và nhập khẩu phân bón.
1.2. Đối tượng áp dụng
Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá
nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến lĩnh
vực phân bón tại Việt Nam.
1.3. Giải thích từ ngữ
1.3.1. Chỉ tiêu chất lượng phân bón quy định
tại khoản 21 Điều 2 Luật Trồng trọt được quy định tại Quy
chuẩn này bao gồm chỉ tiêu chất lượng chính và chỉ tiêu chất lượng bổ sung.
1.3.2. Chỉ tiêu chất lượng chính của phân bón
là chỉ tiêu chất lượng phân bón có vai trò quyết định tính chất, công dụng của
phân bón được quy định tại Quy chuẩn này và sử dụng để phân loại phân bón.
1.3.3. Chỉ tiêu chất lượng bổ sung của phân
bón là chỉ tiêu chất lượng phân bón có ảnh hưởng đến tính chất, công dụng của
phân bón nhưng không thuộc chỉ tiêu chất lượng chính, được quy định tại Quy
chuẩn này và không được sử dụng để phân loại phân bón. Chỉ tiêu chất lượng bổ
sung bao gồm chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký trong Quyết định công
nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam và chỉ tiêu chất lượng bổ sung được đăng ký
trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam.
1.3.4. Nguyên tố dinh dưỡng trong phân bón là
các nguyên tố hóa học cần thiết cho sự sinh trưởng và phát triển của cây trồng,
bao gồm:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Nguyên tố dinh dưỡng trung lượng là các
nguyên tố canxi (Ca), magie (Mg), lưu huỳnh (S), silic (Si) ở dạng cây trồng có
thể hấp thu được;
c) Nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là các
nguyên tố bo (B), coban (Co), đồng (Cu), sắt (Fe), mangan (Mn), molipđen (Mo),
kẽm (Zn) ở dạng cây trồng có thể hấp thu được.
1.3.5. Phân bón đa lượng-trung lượng là phân
bón trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng đa lượng và nguyên tố dinh dưỡng
trung lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.6. Phân bón đa lượng-vi lượng là phân bón
trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng đa lượng và nguyên tố dinh dưỡng vi
lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.7. Phân bón đa lượng-trung lượng-vi lượng
là phân bón trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng đa lượng, nguyên tố dinh
dưỡng trung lượng và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng
chính;
1.3.8. Phân đạm-trung lượng là phân bón trong
thành phần có nguyên tố dinh dưỡng đạm (N) và nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.9. Phân lân-trung lượng là phân bón trong
thành phần có nguyên tố dinh dưỡng lân (P) và nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.10. Phân kali-trung lượng là phân bón
trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng kali (K) và nguyên tố dinh dưỡng trung
lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.11. Phân bón NPK-trung lượng là phân bón
trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân, kali và nguyên tố dinh
dưỡng trung lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.13. Phân bón NK-trung lượng là phân bón
trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, kali và nguyên tố dinh dưỡng
trung lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.14. Phân bón PK-trung lượng là phân bón
trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng lân, kali và nguyên tố dinh dưỡng
trung lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.15. Phân bón đơn-vi lượng là phân bón trong
thành phần có một trong các nguyên tố dinh dưỡng đa lượng ở dạng phân bón đơn
và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.16. Phân urê-vi lượng là phân bón trong
thành phần có nguyên tố dinh dưỡng đạm ở dạng phân urê (có công thức CO(NH2)2)
và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.17. Phân amoni sulphat-vi lượng (phân
SA-vi lượng) là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lưu
huỳnh ở dạng phân amoni sulphat (có công thức (NH4)2SO4)
và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.18. Phân amoni clorua-vi lượng là phân
bón trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng đạm ở dạng phân amoni clorua (có
công thức NH4Cl) và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất
lượng chính;
1.3.19. Phân canxi nitrat-vi lượng là phân
bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, canxi ở dạng phân canxi
nitrat (có công thức Ca(NO3)2) và nguyên tố dinh dưỡng vi
lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.20. Phân magie nitrat-vi lượng là phân
bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, magie ở dạng phân magie
nitrat (có công thức Mg(NO3)2) và nguyên tố dinh dưỡng vi
lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.21. Phân lân nung chảy-vi lượng là phân
bón trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng lân ở dạng phân lân nung chảy
(phân bón được sản xuất bằng phương pháp nhiệt, nung chảy lỏng hỗn hợp quặng
phốt phát và một số phụ gia sau đó làm lạnh nhanh bằng nước) và nguyên tố dinh
dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.23. Phân superphosphat kép-vi lượng là
phân bón trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng lân ở dạng muối hòa tan trong
nước (có công thức (Ca(H2PO4)2.H2O))
và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.24. Phân superphosphat giàu-vi lượng là
phân bón trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng lân ở dạng muối hòa tan trong
nước (có công thức (Ca(H2PO4)2.H2O))
và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.25. Phân kali clorua-vi lượng là phân bón
trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng kali ở dạng kali clorua (có công thức
KCl) và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.26. Phân kali sulphat-vi lượng là phân
bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng kali, lưu huỳnh ở dạng kali
sulphat (có công thức K2SO4) và nguyên tố dinh dưỡng vi
lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.27. Phân sulphat kali magie-vi lượng là
phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng kali, lưu huỳnh, magie ở
dạng sulphat kali magie (có công thức K2SO4.MgSO4.6H2O)
và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.28. Phân bón phức hợp-vi lượng là phân
bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đa lượng ở dạng phân phức hợp
và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.29. Phân diamoni phosphat-vi lượng (phân
DAP-vi lượng) là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân
ở dạng muối diamoni phosphat (công thức (NH4)2HPO4)
và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.30. Phân monoamoni phosphat-vi lượng
(phân MAP-vi lượng) là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng
đạm, lân ở dạng muối monoamoni phosphat (có công thức NH4H2PO4)
và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.31. Phân amoni polyphosphat-vi lượng
(phân APP-vi lượng) là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng
đạm, lân ở dạng muối amoni polyphosphat (có công thức (NH4)2H2P2O7,
(NH4)3HP2O7 và (NH4)3H2P3O10)
và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.33. Phân monokali phosphat-vi lượng
(MKP-vi lượng) là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng lân,
kali ở dạng phân monokali phosphat (có công thức KH2PO4)
và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.34. Phân bón hỗn hợp-vi lượng là phân bón
trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đa lượng ở dạng phân bón hỗn hợp
và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.35. Phân bón NPK-vi lượng là phân bón
trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân, kali ở dạng phân bón hỗn
hợp và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.36. Phân bón NP-vi lượng là phân bón
trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân bón hỗn hợp
và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.37. Phân bón NK-vi lượng là phân bón
trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, kali ở dạng phân bón hỗn hợp
và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.38. Phân bón PK-vi lượng là phân bón
trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng lân, kali ở dạng phân bón hỗn hợp
và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.39. Phân bón đa lượng-trung lượng-vi
lượng là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đa lượng, trung
lượng và vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.40. Phân đạm-trung-vi lượng là phân bón
trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng đạm, nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.41. Phân lân-trung-vi lượng là phân bón
trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng lân, nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.43. Phân bón NPK-trung-vi lượng là phân
bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân, kali, nguyên tố dinh
dưỡng trung lượng và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng
chính;
1.3.44. Phân bón NP-trung-vi lượng là phân
bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân, nguyên tố dinh dưỡng
trung lượng và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.45. Phân bón NK-trung-vi lượng là phân
bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, kali, nguyên tố dinh
dưỡng trung lượng và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng
chính;
1.3.46. Phân bón PK-trung-vi lượng là phân
bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng lân, kali, nguyên tố dinh
dưỡng trung lượng và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng
chính;
1.3.47. Phân bón trung-vi lượng là phân bón
trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng và vi lượng là chỉ
tiêu chất lượng chính;
1.3.48. Phân đạm-hữu cơ (phân urê-hữu cơ,
phân SA-hữu cơ, ...) là phân bón trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng đạm
và chất hữu cơ là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.49. Phân lân-hữu cơ là phân bón trong
thành phần có nguyên tố dinh dưỡng lân và chất hữu cơ là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.50. Phân kali-hữu cơ là phân bón trong
thành phần có nguyên tố dinh dưỡng kali và chất hữu cơ là chỉ tiêu chất lượng
chính;
1.3.51. Phân đạm-sinh học (phân urê-sinh học,
phân SA-sinh học, ...) là phân bón trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng đạm
và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.53. Phân kali-sinh học là phân bón trong
thành phần có nguyên tố dinh dưỡng kali và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng
chính;
1.3.54. Phân đạm-vi sinh (như phân urê-vi
sinh, phân SA-vi sinh, ...) là phân bón trong thành phần có nguyên tố dinh
dưỡng đạm và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.55. Phân lân-vi sinh là phân bón trong
thành phần có nguyên tố dinh dưỡng lân và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng
chính;
1.3.56. Phân kali-vi sinh là phân bón trong
thành phần có nguyên tố dinh dưỡng kali và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng
chính;
1.3.57. Phân đạm-hữu cơ-sinh học (phân
urê-hữu cơ-sinh học, phân SA-hữu cơ-sinh học, ...) là phân bón trong thành phần
có nguyên tố dinh dưỡng đạm, chất hữu cơ và chất sinh học là chỉ tiêu chất
lượng chính;
1.3.58. Phân lân-hữu cơ-sinh học là phân bón
trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng lân, chất hữu cơ và chất sinh học là
chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.59. Phân kali-hữu cơ-sinh học là phân bón
trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng kali, chất hữu cơ và chất sinh học là
chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.60. Phân đạm-hữu cơ-vi sinh (phân urê-hữu
cơ-vi sinh, phân SA-hữu cơ-vi sinh, ...) là phân bón trong thành phần có nguyên
tố dinh dưỡng đạm, chất hữu cơ và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.61. Phân lân-hữu cơ-vi sinh là phân bón
trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng lân, chất hữu cơ và vi sinh vật là chỉ
tiêu chất lượng chính;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.63. Phân bón phức hợp-hữu cơ là phân bón
trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đa lượng ở dạng phân bón phức hợp
và chất hữu cơ là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.64. Phân DAP-hữu cơ là phân bón trong
thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân DAP và chất hữu cơ
là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.65. Phân APP-hữu cơ là phân bón trong
thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đa lượng ở dạng phân APP và chất hữu cơ
là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.66. Phân nitro phosphat-hữu cơ là phân
bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân nitro
phosphat và chất hữu cơ là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.67. Phân MAP-hữu cơ là phân bón trong
thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân MAP và chất hữu cơ
là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.68. Phân MKP-hữu cơ là phân bón trong
thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng lân, kali ở dạng phân MKP và chất hữu cơ
là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.69. Phân bón phức hợp-sinh học là phân
bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đa lượng ở dạng phân bón phức
hợp và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.70. Phân DAP-sinh học là phân bón trong
thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân DAP và chất sinh
học là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.71. Phân APP-sinh học là phân bón trong
thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân APP và chất sinh
học là chỉ tiêu chất lượng chính;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.73. Phân MAP-sinh học là phân bón trong
thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân MAP và chất sinh
học là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.74. Phân MKP-sinh học là phân bón trong
thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng lân, kali ở dạng phân MKP và chất sinh
học là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.75. Phân bón phức hợp-vi sinh là phân bón
trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đa lượng ở dạng phân bón phức hợp
và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.76. Phân DAP-vi sinh là phân bón trong
thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân DAP và vi sinh vật
là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.77. Phân APP-vi sinh là phân bón trong
thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân APP và vi sinh vật
là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.78 Phân nitro phosphat-vi sinh là phân
bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân nitro
phosphat và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.79 Phân MAP-vi sinh là phân bón trong
thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân MAP và vi sinh vật
là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.80. Phân MKP-vi sinh là phân bón trong
thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng lân, kali ở dạng phân MKP và vi sinh vật
là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.81. Phân bón phức hợp-hữu cơ-sinh học là
phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đa lượng ở dạng phân bón
phức hợp, chất hữu cơ và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.83. Phân APP-hữu cơ-sinh học là phân bón
trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân APP, chất hữu
cơ và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.84. Phân nitro phosphat-hữu cơ-sinh học
là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân
nitro phosphat, chất hữu cơ và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.85. Phân MAP-hữu cơ-sinh học là phân bón
trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân MAP, chất hữu
cơ và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.86. Phân MKP-hữu cơ-sinh học là phân bón
trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng lân, kali ở dạng phân MKP, chất
hữu cơ và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.87. Phân bón phức hợp-hữu cơ-vi sinh là
phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đa lượng ở dạng phân bón
phức hợp, chất hữu cơ và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.88. Phân DAP-hữu cơ-vi sinh là phân bón
trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân DAP, chất hữu
cơ và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.89. Phân APP-hữu cơ-vi sinh là phân bón
trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân APP, chất hữu
cơ và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.90. Phân nitro phosphat-hữu cơ-vi sinh là
phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân
nitro phosphat, chất hữu cơ và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.91. Phân MAP-hữu cơ-vi sinh là phân bón
trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân MAP, chất hữu
cơ và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.93. Phân NPK-hữu cơ là phân bón trong
thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân, kali ở dạng phân bón hỗn hợp
và chất hữu cơ là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.94. Phân NP-hữu cơ là phân bón trong
thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đa lượng đạm, lân và chất hữu cơ là chỉ
tiêu chất lượng chính;
1.3.95. Phân NK-hữu cơ là phân bón trong
thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, kali ở dạng phân bón hỗn hợp và
chất hữu cơ là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.96. Phân PK-hữu cơ là phân bón trong
thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng lân, kali ở dạng phân bón hỗn hợp và
chất hữu cơ là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.97. Phân NPK-sinh học là phân bón trong
thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân, kali ở dạng phân bón hỗn hợp
và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.98. Phân NP-sinh học là phân bón trong
thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân bón hỗn hợp và chất
sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.99. Phân NK-sinh học là phân bón trong
thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, kali ở dạng phân bón hỗn hợp và
chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.100. Phân PK-sinh học là phân bón trong
thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng lân, kali ở dạng phân bón hỗn hợp và
chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.101. Phân NPK-vi sinh là phân bón trong
thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân, kali ở dạng phân bón hỗn hợp
và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.103. Phân NK-vi sinh là phân bón trong
thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, kali ở dạng phân bón hỗn hợp và vi
sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.104. Phân PK-vi sinh là phân bón trong
thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng lân, kali ở dạng phân bón hỗn hợp và vi
sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.105. Phân NPK-hữu cơ-sinh học là phân bón
trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân, kali ở dạng phân bón hỗn
hợp, chất hữu cơ và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.106. Phân NP-hữu cơ-sinh học là phân bón
trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân bón hỗn hợp,
chất hữu cơ và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.107. Phân NK-hữu cơ-sinh học là phân bón
trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, kali ở dạng phân bón hỗn hợp,
chất hữu cơ và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.108. Phân PK-hữu cơ-sinh học là phân bón
trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng lân, kali ở dạng phân bón hỗn hợp,
chất hữu cơ và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.109. Phân NPK-hữu cơ-vi sinh là phân bón
trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân, kali ở dạng phân bón hỗn
hợp, chất hữu cơ và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.110. Phân NP-hữu cơ-vi sinh là phân bón
trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân bón hỗn hợp,
chất hữu cơ và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.111. Phân NK-hữu cơ-vi sinh là phân bón
trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, kali ở dạng phân bón hỗn hợp,
chất hữu cơ và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.113. Phân NPK-sinh học-vi sinh là phân
bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân, kali ở dạng phân bón
hỗn hợp, chất sinh học và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.114. Phân NP-sinh học-vi sinh là phân bón
trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân bón hỗn hợp,
chất sinh học và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.115. Phân NK-sinh học-vi sinh là phân bón
trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, kali ở dạng phân bón hỗn hợp,
chất sinh học và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.116. Phân PK-sinh học-vi sinh là phân bón
trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng lân, kali ở dạng phân bón hỗn hợp,
chất sinh học và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.117. Phân bón trung lượng-sinh học là
phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng và chất sinh
học là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.118. Phân bón đa lượng-trung lượng-sinh
học là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đa lượng, trung
lượng và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.119. Phân bón đa lượng-vi lượng-sinh học
là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đa lượng, vi lượng và
chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.120. Phân bón hữu cơ-vi sinh là phân bón
trong thành phần có chất hữu cơ và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.121. Phân bón hữu cơ-sinh học là phân bón
trong thành phần có chất hữu cơ và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.123. Phân bón hữu cơ-đa lượng (phân bón
hữu cơ-khoáng) là phân bón trong thành phần có chất hữu cơ và nguyên tố dinh
dưỡng đa lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.124. Phân bón hữu cơ-đa lượng-trung lượng
là phân bón trong thành phần có chất hữu cơ, các nguyên tố dinh dưỡng đa lượng
và trung lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.125. Phân bón hữu cơ-đa lượng-vi lượng là
phân bón trong thành phần có chất hữu cơ, các nguyên tố dinh dưỡng đa lượng và
vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.126. Phân bón hữu cơ-trung lượng là phân
bón trong thành phần có chất hữu cơ và nguyên tố dinh dưỡng trung lượng là chỉ
tiêu chất lượng chính;
1.3.127. Phân bón hữu cơ-vi lượng là phân bón
trong thành phần có chất hữu cơ và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu
chất lượng chính;
1.3.128. Phân bón hữu cơ-trung-vi lượng là
phân bón trong thành phần có chất hữu cơ, các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
và vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.129. Phân bón hữu cơ-sinh học-đa lượng là
phân bón trong thành phần có chất hữu cơ, chất sinh học và nguyên tố dinh dưỡng
đa lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.130. Phân bón hữu cơ-vi sinh-đa lượng là
phân bón trong thành phần có chất hữu cơ, vi sinh vật và nguyên tố dinh dưỡng
đa lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.131. Phân bón hữu cơ-sinh học-trung lượng
là phân bón trong thành phần có chất hữu cơ, chất sinh học và nguyên tố dinh
dưỡng trung lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.133. Phân bón hữu cơ-vi sinh-trung lượng
là phân bón trong thành phần có chất hữu cơ, vi sinh vật và nguyên tố dinh
dưỡng trung lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.134. Phân bón hữu cơ-vi sinh-vi lượng là
phân bón trong thành phần có chất hữu cơ, vi sinh vật và nguyên tố dinh dưỡng
vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.135. Phân bón sinh học-vi sinh là phân
bón trong thành phần có chất sinh học và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng
chính;
1.3.136. Phân bón sinh học-đa lượng là phân
bón trong thành phần có chất sinh học và nguyên tố dinh dưỡng đa lượng là chỉ
tiêu chất lượng chính;
1.3.137. Phân bón vi sinh-đa lượng là phân bón
trong thành phần có vi sinh vật và nguyên tố dinh dưỡng đa lượng là chỉ tiêu
chất lượng chính;
1.3.138. Phân bón sinh học-vi sinh-đa lượng
là phân bón trong thành phần có chất sinh học, vi sinh vật và nguyên tố dinh
dưỡng đa lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;
1.3.139. Phân bón sinh học-vi lượng là phân
bón trong thành phần có chất sinh học và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ
tiêu chất lượng chính;
1.3.140. Phân bón vi sinh-vi lượng là phân
bón trong thành phần có vi sinh vật và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ
tiêu chất lượng chính.
1.4. Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù
hợp;
TVCN 9486:2018. Phân bón - Phương pháp lấy
mẫu;
TCVN 12105:2018. Phân bón vi sinh vật - Lấy
mẫu.
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1. Phân loại phân bón
2.1.1. Phân loại phân bón thuộc nhóm phân bón
hóa học (còn gọi là phân bón vô cơ) theo thành phần, hàm lượng hoặc chức năng
của các nguyên tố dinh dưỡng trong phân bón đối với cây trồng
a) Phân bón đa lượng là phân bón trong thành
phần chứa ít nhất 01 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng và có chỉ tiêu chất lượng
chính đáp ứng quy định tại Quy chuẩn này;
b) Phân bón trung lượng là phân bón trong
thành phần chứa ít nhất 01 (đối với phân bón lá) hoặc 02 (đối với phân bón rễ)
nguyên tố dinh dưỡng trung lượng, có chỉ tiêu chất lượng chính đáp ứng quy định
tại Quy chuẩn này, không bao gồm đá vôi, thạch cao, đá macnơ, đá đôlomit ở dạng
khai thác tự nhiên chưa qua quá trình xử lý, sản xuất thành phân bón;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) Phân bón vô cơ cải tạo đất là phân bón có
tác dụng cải thiện tính chất lý, hóa, sinh học của đất để tạo điều kiện thuận
lợi cho cây trồng sinh trưởng, phát triển, được sản xuất từ nguyên liệu chính
là các chất vô cơ hoặc hữu cơ tổng hợp và có chỉ tiêu chất lượng chính đáp ứng
quy định tại Quy chuẩn này;
đ) Phân bón hóa học nhiều thành phần (còn gọi
là phân bón vô cơ nhiều thành phần) là phân bón hóa học được sản xuất từ nguyên
liệu chính là các chất vô cơ hoặc hữu cơ tổng hợp và được phối trộn thêm một
hoặc nhiều chất là chất hữu cơ tự nhiên, chất sinh học hoặc vi sinh vật có ích
và có chỉ tiêu chất lượng chính đáp ứng quy định tại Quy chuẩn này;
2.1.2. Phân loại phân bón đa lượng theo thành
phần hoặc liên kết hóa học của các nguyên tố dinh dưỡng trong phân bón
a) Phân bón vô cơ đơn (còn gọi là phân bón
đơn) là phân bón trong thành phần chỉ chứa 01 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng và
có chỉ tiêu chất lượng chính đáp ứng quy định tại Quy chuẩn này;
b) Phân bón vô cơ phức hợp (còn gọi là phân
bón phức hợp) là phân bón trong thành phần chỉ chứa các nguyên tố dinh dưỡng đa
lượng được liên kết với nhau bằng các liên kết hóa học và có chỉ tiêu chất
lượng chính đáp ứng quy định tại Quy chuẩn này;
c) Phân bón vô cơ hỗn hợp (còn gọi là phân
bón hỗn hợp) là phân bón trong thành phần có chứa ít nhất 02 nguyên tố dinh
dưỡng đa lượng, được sản xuất bằng cách phối trộn từ các loại phân bón khác
nhau và có chỉ tiêu chất lượng chính đáp ứng quy định tại Quy chuẩn này;
d) Phân bón đa lượng-trung lượng (còn gọi là
phân bón đa-trung lượng) là phân bón vô cơ trong thành phần chứa ít nhất 01
nguyên tố dinh dưỡng đa lượng và một nguyên tố dinh dưỡng trung lượng, có chỉ
tiêu chất lượng chính đáp ứng quy định tại Quy chuẩn này;
đ) Phân bón đa lượng-vi lượng (còn gọi là
phân bón đa-vi lượng) là phân bón vô cơ trong thành phần chứa ít nhất 01 nguyên
tố dinh dưỡng đa lượng và 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng, có chỉ tiêu chất
lượng chính đáp ứng quy định tại Quy chuẩn này;
e) Phân bón đa lượng-trung lượng-vi lượng (còn
gọi là phân bón đa-trung-vi lượng) là phân bón vô cơ trong thành phần chứa ít
nhất 01 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng, 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng và
01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng, có chỉ tiêu chất lượng chính đáp ứng quy định
tại Quy chuẩn này;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Phân bón hữu cơ là phân bón có thành phần
chỉ là chất hữu cơ tự nhiên và có chỉ tiêu chất lượng chính đáp ứng quy định
tại Quy chuẩn này;
b) Phân bón hữu cơ cải tạo đất là phân bón có
tác dụng cải thiện tính chất lý, hóa, sinh học của đất để tạo điều kiện thuận
lợi cho cây trồng sinh trưởng, phát triển, được sản xuất từ nguyên liệu chính
là các chất hữu cơ tự nhiên (không bao gồm các chất hữu cơ tổng hợp) và có chỉ
tiêu chất lượng chính đáp ứng quy định tại Quy chuẩn này;
c) Phân bón hữu cơ nhiều thành phần là phân
hữu cơ được sản xuất từ nguyên liệu chính là các chất hữu cơ tự nhiên (không
bao gồm các chất hữu cơ tổng hợp) và được phối trộn thêm một hoặc nhiều chất vô
cơ, chất sinh học, vi sinh vật có ích, có chỉ tiêu chất lượng chính đáp ứng quy
định tại Quy chuẩn này;
2.1.4. Phân loại phân bón thuộc nhóm phân bón
sinh học theo thành phần hoặc chức năng của thành phần trong phân bón
a) Phân bón sinh học là loại phân bón được
sản xuất thông qua quá trình sinh học hoặc có nguồn gốc tự nhiên, trong thành
phần có chứa 01 hoặc nhiều chất sinh học (axít humic, axít fulvic, axít amin,
vitamin hoặc các chất sinh học khác) và có chỉ tiêu chất lượng chính đáp ứng
quy định tại Quy chuẩn này;
b) Phân bón vi sinh vật (còn gọi là phân bón
vi sinh) là phân bón chứa vi sinh vật có ích có khả năng tạo ra các chất dinh
dưỡng hoặc chuyển hóa thành các chất dinh dưỡng trong đất mà cây trồng có thể
sử dụng được và có chỉ tiêu chất lượng chính đáp ứng quy định tại Quy chuẩn
này;
c) Phân bón sinh học cải tạo đất là phân bón
có tác dụng cải thiện tính chất lý, hóa, sinh học của đất để tạo điều kiện
thuận lợi cho cây trồng sinh trưởng, phát triển, được sản xuất thông qua quá
trình sinh học hoặc có nguồn gốc tự nhiên, trong thành phần chứa một hoặc nhiều
chất sinh học, vi sinh vật có ích và có chỉ tiêu chất lượng chính đáp ứng quy
định tại Quy chuẩn này;
d) Phân bón sinh học nhiều thành phần là phân
sinh học được sản xuất thông qua quá trình sinh học hoặc có nguồn gốc tự nhiên,
trong thành phần chính có chứa 01 hoặc nhiều chất sinh học (axít humic, axít
fulvic, axít amin, vitamin, các chất sinh học khác hoặc vi sinh vật có ích) và
được phối trộn thêm một hoặc nhiều chất vô cơ, chất hữu cơ tự nhiên, có chỉ
tiêu chất lượng chính đáp ứng quy định tại Quy chuẩn này.
2.1.5. Phân bón có chất điều hòa sinh trưởng
là một trong các loại phân bón quy định tại các mục 2.1.1; 2.1.2; 2.1.3; 2.1.4
của Quy chuẩn này được bổ sung 01 hoặc nhiều chất điều hòa sinh trưởng có tổng
hàm lượng các chất điều hòa sinh trưởng nhỏ hơn 0,5% khối lượng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.7. Phân bón có khả năng tăng miễn dịch
cây trồng là một trong các loại phân bón quy định tại các mục 2.1.1; 2.1.2;
2.1.3; 2.1.4 của Quy chuẩn này có chứa chất làm tăng miễn dịch của cây trồng.
2.1.8. Phân bón có đất hiếm là một trong các
loại phân bón quy định tại các mục 2.1.1; 2.1.2; 2.1.3; 2.1.4 của Quy chuẩn này
được bổ sung một hoặc nhiều nguyên tố Scandium (số thứ tự 21) hoặc Yttrium (số
thứ tự 39) hoặc một trong các nguyên tố thuộc dãy Lanthanides (số thứ tự từ số
57-71: Lanthanum, Cerium, Praseodymium, Neodymium, Promethium, Samarium,
Europium, Gadolinium, Terbium, Dysprosium, Holmium, Erbium, Thulium, Ytterbium,
Lutetium) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (bảng tuần hoàn Mendeleev).
2.1.9. Phân loại phân bón theo phương thức sử
dụng
a) Phân bón rễ là loại phân bón sử dụng để
cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng thông qua bộ rễ hoặc có tác dụng cải tạo
đất;
b) Phân bón lá là loại phân bón sử dụng để
cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng thông qua thân, lá.
2.2. Yêu cầu về chỉ tiêu chất lượng phân bón
Phân bón phải được cấp Quyết định công nhận
phân bón lưu hành tại Việt Nam và phải đáp ứng các chỉ tiêu chất lượng chính,
chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký trong Quyết định công nhận phân bón
lưu hành tại Việt Nam (sau đây gọi là chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng
ký), mức sai lệch giữa kết quả thử nghiệm so với mức đăng ký trong Quyết định
công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam (sau đây gọi là mức sai lệch so với
mức đăng ký) và mức sai lệch giữa kết quả thử nghiệm so với mức quy định (sau
đây gọi là mức sai lệch so với mức quy định) được chấp nhận về chỉ tiêu chất
lượng quy định tại Phụ lục I, II, III của Quy chuẩn này.
Ngoài chỉ tiêu chất lượng chính, chỉ tiêu
chất lượng bổ sung phải đăng ký, tổ chức, cá nhân được đăng ký chỉ tiêu chất
lượng bổ sung quy định tại Bảng 24 Phụ lục II của Quy chuẩn này trong Quyết
định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam (sau đây gọi là chỉ tiêu chất
lượng bổ sung được đăng ký).
Phân bón trong thành phần chứa một hoặc nhiều
chất điều hòa sinh trưởng có hàm lượng hoặc tổng hàm lượng ≥0,005% khối lượng
phải đăng ký các chất điều hòa sinh trưởng trong Quyết định công nhận phân bón
lưu hành tại Việt Nam; hàm lượng hoặc tổng hàm lượng (trường hợp có từ hai chất
điều hòa sinh trưởng trở lên) chất điều hòa sinh trưởng trong phân bón phải nhỏ
hơn 0,5% khối lượng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3. Yếu tố hạn chế trong phân bón (yếu tố
gây hại)
Phân bón phải đáp ứng yêu cầu về yếu tố hạn
chế quy định tại Phụ lục IV của Quy chuẩn này. Đối với phân urê, phân amoni
sulphat, phân amoni clorua, phân lân nung chảy, phân superphosphat đơn, phân superphosphat
kép, phân superphosphat giàu, phân diamoni phosphat, phân urê-vi lượng, phân
amoni sulphat-vi lượng, phân amoni clorua-vi lượng, phân lân nung chảy-vi
lượng, phân superphosphat đơn-vi lượng, phân superphosphat kép-vi lượng, phân
superphosphat giàu-vi lượng, phân diamoni phosphat-vi lượng phải đăng ký trong
Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam các yếu tố hạn chế và hàm
lượng các yếu tố hạn chế đáp ứng quy định tại Phụ lục IV của Quy chuẩn này và
công bố hợp quy phải đúng với yếu tố hạn chế trong Quyết định công nhận phân
bón lưu hành tại Việt Nam.
Phân bón không được chứa hoạt chất thuốc bảo
vệ thực vật. Trường hợp phân bón chứa chất sinh học có chức năng cung cấp dinh
dưỡng cho cây trồng hoặc cải tạo đất đồng thời có chức năng phòng chống sinh
vật gây hại phải đăng ký và được Cục Bảo vệ thực vật xem xét, công nhận trong
Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam đối với từng phân bón cụ
thể.
3. PHƯƠNG PHÁP THỬ
3.1. Lấy mẫu
Mẫu phân bón được lấy để xác định hàm lượng
của các chỉ tiêu chất lượng, yếu tố hạn chế theo phương pháp lấy mẫu được quy
định tại TCVN 9486:2018 Phân bón-Phương pháp lấy mẫu và TCVN 12105:2018 Phân
bón vi sinh vật - Lấy mẫu.
3.2. Phương pháp thử
STT
Chỉ tiêu chất lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối tượng phương pháp
thử
1
Độ ẩm (đối với phân bón dạng rắn)
TCVN 8856:2018
a) Phân DAP
TCVN 2620:2014
b) Phân urê
TCVN 5815:2018
c) Phân bón hỗn hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) Các loại phân bón
2
Hàm lượng Nts
TCVN 5815:2018
a) Phân bón hỗn hợp
TCVN 8557:2010
b) Các loại phân bón không chứa nitơ dạng
nitrat trừ các loại phân bón quy định tại mục a STT 2 của Bảng này
TCVN 10682:2015
c) Các loại phân bón chứa nitơ dạng nitrat
trừ phân bón quy định tại mục a STT 2 của Bảng này
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng P2O5hh
TCVN 1078:2018
a) Phân lân nung chảy
TCVN 5815:2018
b) Phân bón hỗn hợp
TCVN 4440:2018
c) Phân bón supephosphat
TCVN 8559:2010
d) Các loại phân bón trừ các loại phân bón
quy định tại mục a, b, c STT 3 của Bảng này
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng P2O5ht
TCVN 10678:2015
Các loại phân bón
4
Hàm lượng K2Ohh
TCVN 8560:2018
Các loại phân bón
5
Hàm lượng Ca (hoặc CaO)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các loại phân bón có hàm lượng Ca không lớn
hơn 5%
TCVN 12598:2018
Các loại phân bón có hàm lượng Ca từ 5% trở
lên
6
Hàm lượng Mg (hoặc MgO)
TCVN 9285:2018
Các loại phân bón có hàm lượng Mg không lớn
hơn 5%
TCVN 12598:2018
Các loại phân bón có hàm lượng Mg từ 5% trở
lên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng S
TCVN 9296:2012
Các loại phân bón
8
Hàm lượng SiO2hh
TCVN 11407:2019
Các loại phân bón
9
Hàm lượng B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các loại phân bón dạng lỏng
TCVN 10679:2015
Các loại phân bón dạng rắn
10
Hàm lượng Mo, Fe
TCVN 9283:2018
Các loại phân bón
11
Hàm lượng Cu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các loại phân bón
12
Hàm lượng Co
TCVN 9287:2018
Các loại phân bón
13
Hàm lượng Mn
TCVN 9288:2012
Các loại phân bón
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng Zn
TCVN 9289:2012
Các loại phân bón
15
Hàm lượng axit humic, axit fulvic
- Tính theo % khối lượng cacbon:TCVN
8561:2010
- Tính theo % khối lượng axit humic, axít
fulvic: TCVN 8561:2010 và quy về hàm lượng axit humic bằng hàm lượng cacbon
nhân với 1,724 và về hàm lượng axít fulvic bằng hàm lượng cacbon nhân với
2,150
Các loại phân bón
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 12620:2019
Các loại phân bón
17
Hàm lượng axit amin và axit amin tổng số
TCVN 12621:2019
Các loại phân bón
18
Hàm lượng chất hữu cơ
TCVN 9294:2012
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19
Tỷ lệ C/N
C: TCVN 9294:2012
N: TCVN 8557:2010
Các loại phân bón
20
pHH2O
Ref. TCVN 5979:2007
Các loại phân bón dạng rắn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các loại phân bón dạng lỏng
21
Khối lượng riêng hoặc tỷ trọng
Ref. TCVN 3731:2007
Các loại phân bón dạng lỏng
22
Cỡ hạt
TCVN 1078:2018
Phân lân nung chảy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vi sinh vật cố định nitơ
TCVN 6166:2002
Các loại phân bón
24
Vi sinh vật phân giải phốt pho khó tan
TCVN 6167:1996
Các loại phân bón
25
Vi sinh vật phân giải xenlulo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các loại phân bón
26
Vi sinh vật có ích khác
Các TCVN tương ứng
Các loại phân bón
27
Nấm rễ nội cộng sinh
TCVN 12560-1:2018
Các loại phân bón
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vi khuẩn E.coli
Ref. TCVN 6846:2007
Các loại phân bón
29
Vi khuẩn Salmonella
Ref. TCVN 10780-1:2017
Các loại phân bón
30
Hàm lượng Pb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các loại phân bón
31
Hàm lượng Cd
TCVN 9291:2018
Các loại phân bón
32
Hàm lượng Hg
TCVN 10676:2015
Các loại phân bón
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng As
TCVN 11403:2016
Các loại phân bón
34
Hàm lượng axit tự do
TCVN 9292
Các loại phân bón
35
Hàm lượng Biuret
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân urê không màu (hạt đục, hạt trong)
AOAC 976.01
Các loại phân bón trừ phân urê không màu
Các tổ chức đánh giá sự phù hợp có thể áp
dụng phương pháp thử khác có độ chính xác tương đương và được Cục Bảo vệ thực
vật chỉ định.
Đối với các phương pháp đang dùng dạng Ref.
trong Quy chuẩn này, khi có TCVN mới ban hành áp dụng đặc thù cho phân bón thì
áp dụng theo TCVN dành cho phân bón.
Đối với các TCVN về phương pháp thử có ghi
năm công bố, khi được soát xét thì áp dụng theo phiên bản mới nhất của TCVN đó.
Trường hợp có các yếu tố ảnh hưởng đến kết quả thử nghiệm do phương pháp thử mà
TCVN chưa kịp soát xét, thay đổi cho phù hợp với tình hình thực tế thì Cục Bảo
vệ thực vật quyết định phương pháp thử được áp dụng.
4. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN
LÝ
4.1. Nguyên tắc chung về quản lý chất lượng
phân bón
Việc quản lý chất lượng phân bón (bao gồm sản
xuất trong nước, nhập khẩu, lưu thông trên thị trường) phải tuân thủ các quy
định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và pháp luật về quản lý
phân bón; đảm bảo minh bạch, khách quan, không phân biệt đối xử về xuất xứ hàng
hóa và tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng
hóa, phù hợp với thông lệ quốc tế, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức,
cá nhân sản xuất, buôn bán và người tiêu dùng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2. Quy định về chứng nhận hợp quy
Việc chứng nhận hợp quy đối với phân bón được
thực hiện theo quy định tại Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm
2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công
bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ
thuật và Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2017 về sửa đổi, bổ
sung một số điều của thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp
quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, cụ
thể như sau:
4.2.1. Phương thức 5: thử nghiệm mẫu điển
hình kết hợp đánh giá quá trình sản xuất; giám sát thông qua thử nghiệm mẫu lấy
tại nơi sản xuất hoặc thị trường kết hợp với đánh giá quá trình sản xuất.
Hiệu lực của Giấy chứng nhận hợp quy theo
phương thức này là 3 năm và thực hiện đánh giám sát theo tần suất tối đa 12
tháng một lần. Đánh giá giám sát và đánh giá lại phải lấy mẫu toàn bộ phân bón
đã chứng nhận hợp quy và thử nghiệm 100% chỉ tiêu chất lượng, yếu tố hạn chế
trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam và yếu tố hạn chế
theo quy định tại Phụ lục IV của Quy chuẩn này.
4.2.2. Phương thức 7: thử nghiệm, đánh giá lô
phân bón.
Hiệu lực của Giấy chứng nhận hợp quy chỉ có
giá trị cho lô phân bón được đánh giá. Phương thức này áp dụng cho phân bón
nhập khẩu.
4.3. Quy định về công bố hợp quy
4.3.1. Phân bón nhập khẩu công bố hợp quy dựa
trên kết quả chứng nhận của Tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định. Phân bón
sản xuất trong nước công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận của Tổ chức
chứng nhận hợp quy được chỉ định hoặc dựa trên kết quả tự đánh giá sự phù hợp
của tổ chức, cá nhân có phân bón công bố hợp quy.
4.3.2. Việc thử nghiệm chất lượng phân bón
phục vụ chứng nhận và công bố hợp quy theo quy định tại Quy chuẩn này phải được
thực hiện bởi tổ chức thử nghiệm đã đăng ký hoạt động thử nghiệm theo quy định
của Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016; Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ và được Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn chỉ định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ
CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN
5.1. Tổ chức đánh giá sự phù hợp
5.1.1. Chỉ được đánh giá sự phù hợp đối với
các phép thử, lĩnh vực chứng nhận đã được chỉ định.
5.1.2. Chịu sự kiểm tra, giám sát của Cục Bảo
vệ thực vật.
5.1.3. Thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy
định tại Điều 19 và Điều 20 của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa.
5.1.4. Báo cáo định kỳ hàng năm hoặc đột xuất
khi có yêu cầu cho Cục Bảo vệ thực vật về tình hình và kết quả kiểm tra nhà
nước về chất lượng phân bón nhập khẩu. Thời gian nộp báo cáo định kỳ trước ngày
15 tháng 12 hàng năm.
5.1.5. Báo cáo Cục Bảo vệ thực vật về các
thay đổi có ảnh hưởng tới năng lực hoạt động đã được chỉ định trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày có sự thay đổi.
5.2. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu
phân bón
5.2.1. Công bố hợp quy đối với các sản phẩm
phân bón theo quy định tại quy chuẩn kỹ thuật này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.3. Chỉ sử dụng dấu hợp quy đối với phân
bón đã công bố hợp quy trước khi đưa phân bón lưu thông trên thị trường.
5.2.4. Khi phát hiện sự không phù hợp của
phân bón đã công bố hợp quy trong quá trình lưu thông hoặc sử dụng, tổ chức, cá
nhân phải:
- Kịp thời thông báo bằng văn bản về sự không
phù hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nơi ban hành Thông báo tiếp
nhận hồ sơ công bố hợp quy và Cục Bảo vệ thực vật; thu hồi và không được đưa ra
lưu thông trên thị trường các sản phẩm phân bón không phù hợp theo quy định.
- Tiến hành các biện pháp khắc phục sự không
phù hợp; thông báo bằng văn bản cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nơi
ban hành Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy và Cục Bảo vệ thực vật về
kết quả khắc phục sự không phù hợp trước khi tiếp tục đưa phân bón vào lưu
thông trên thị trường.
6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
6.1. Cục Bảo vệ thực vật có trách nhiệm hướng
dẫn, kiểm tra, thanh tra và phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan tổ
chức việc thực hiện Quy chuẩn này; trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
điều chỉnh, bổ sung các nội dung tại Quy chuẩn này khi cần thiết; chỉ định các
tổ chức đánh giá sự phù hợp theo quy định tại Quy chuẩn này.
6.2. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp
luật, các tiêu chuẩn viện dẫn quy định tại Quy chuẩn này có sửa đổi, bổ sung
hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới được sửa đổi, bổ
sung, thay thế.
Phụ
lục I
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các loại phân bón quy định tại mục 2.1. Phân
loại phân bón của Quy chuẩn này sử dụng bón rễ phải có chỉ tiêu chất lượng
chính và mức sai lệch giữa kết quả thử nghiệm so với mức đăng ký (mức sai lệch
so với mức đăng ký) được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính phù hợp với quy
định tương ứng tại Bảng 1,2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16,
17, 18, 19, 20, 21, 22 mục I, II, III và mục IV của Phụ lục này.
Phân bón có chỉ tiêu chất lượng chính chưa
được quy định tại Phụ lục này được Cục Bảo vệ thực vật xem xét, công nhận trong
Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam đối với từng phân bón cụ
thể.
I. NHÓM PHÂN BÓN VÔ
CƠ
1. Phân bón đa lượng
1.1. Phân bón vô cơ
đơn
Phân bón vô cơ đơn bao gồm:
- Các phân bón chứa nguyên tố dinh dưỡng đạm
(N) như phân urê (có công thức CO(NH2)2), phân amoni
sulphat (SA) (có công thức (NH4)2SO4), phân
amoni clorua (có công thức NH4Cl), phân canxi nitrat (có công thức
Ca(NO3)2), phân magie nitrat (có công thức Mg(NO3)2);
- Các phân bón chứa nguyên tố dinh dưỡng lân
(P) như phân lân nung chảy (phân bón được sản xuất bằng phương pháp nhiệt,
nung chảy lỏng hỗn hợp quặng phốt phát và một số phụ gia sau đó làm lạnh nhanh
bằng nước), phân superphosphat đơn ở dạng hỗn hợp muối (có công thức (Ca(H2PO4)2.H2O
và CaHPO4.2H2O), phân superphosphat kép ở dạng muối hòa
tan trong nước (có công thức (Ca(H2PO4)2.H2O)),
phân superphosphat giàu ở dạng muối hòa tan trong nước (có công thức ((Ca(H2PO4)2.H2O));
- Các phân bón chứa nguyên tố dinh dưỡng kali
(K) như phân kali clorua (có công thức KCl), phân kali sulphat (có công thức
K2SO4), phân sulphat kali magie (có công thức K2SO4.MgSO4.6H2O).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 1. Chỉ tiêu chất
lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất
lượng chính đối với phân đạm bón rễ
STT
Loại phân bón
Chỉ tiêu chất lượng
chính
Mức sai lệch so với
mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Mức quy định
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng đạm tổng số
% khối lượng Nts
≥ 46
≥ 97%
2
Phân amoni sulphat
(Phân amoni sunfat hoặc phân SA)
Hàm lượng đạm tổng số
% khối lượng Nts
≥ 20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng lưu huỳnh
% khối lượng S
≥ 23
≥ 93%
3
Phân amoni clorua
Hàm lượng đạm tổng số
% khối lượng Nts
≥ 25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Phân canxi nitrat
Hàm lượng đạm tổng số
% khối lượng Nts
≥ 15
≥ 97%
Hàm lượng canxi
% khối lượng Ca
≥ 18,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
hoặc % khối lượng
CaO
≥ 26
≥ 93%
5
Phân magie nitrat
Hàm lượng đạm tổng số
% khối lượng Nts
≥ 11
≥ 97%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
% khối lượng Mg
≥ 9
≥ 93%
hoặc % khối lượng
MgO
≥ 15
≥ 93%
Chú thích: (1) Mức sai lệch so với
mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm
tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.
Bảng 2. Chỉ tiêu chất
lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất
lượng chính đối với phân lân bón rễ
STT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ tiêu chất lượng
chính
Mức sai lệch so với
mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Mức quy định
1
Phân lân nung chảy
Hàm lượng lân hữu
hiệu
% khối lượng P2O5hh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 97%
Hàm lượng canxi
% khối lượng Ca
≥ 18,5
≥ 93%
hoặc % khối lượng
CaO
≥ 26
≥ 93%
Hàm lượng magie
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 8,5
≥ 93%
hoặc % khối lượng
MgO
≥ 14
≥ 93%
2
Phân superphosphat
đơn(Phân supephosphat đơn)
Hàm lượng lân hữu
hiệu
% khối lượng P2O5hh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 97%
Hàm lượng lân tan
trong nước
% khối lượng P2O5ht
≥ 10
≥ 95%
3
Phân superphosphat
kép(Phân supephosphat kép)
Hàm lượng lân hữu
hiệu
% khối lượng P2O5hh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 97%
Hàm lượng lân tan
trong nước
% khối lượng P2O5ht
≥ 24
≥ 95%
4
Phân superphosphat
giàu (Phân supephosphat giàu)
Hàm lượng lân hữu
hiệu
% khối lượng P2O5hh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 97%
Hàm lượng lân tan
trong nước
% khối lượng P2O5ht
≥ 12
≥ 95%
Chú thích: (1) Mức sai lệch so với
mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm
tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Múc đăng ký) x 100.
Bảng 3. Chỉ tiêu chất
lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất
lượng chính đối với phân kali bón rễ
STT
Loại phân bón
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức sai lệch so với
mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Mức quy định
1
Phân kali clorua
Hàm lượng kali hữu
hiệu
% khối lượng K2Ohh
≥ 60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Phân kali sulphat
Hàm lượng kali hữu
hiệu
% khối lượng K2Ohh
≥ 50
≥ 97%
Hàm lượng lưu huỳnh
% khối lượng S
≥ 17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Phân sulphat kali
magie
Hàm lượng kali hữu
hiệu
% khối lượng K2Ohh
≥ 22
≥ 97%
Hàm lượng lưu huỳnh
% khối lượng S
≥ 18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng magie
% khối lượng MgO
≥ 10
≥ 93%
Chú thích: (1) Mức sai lệch so với
mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm
tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.
1.2. Phân bón vô cơ
phức hợp
Phân bón vô cơ phức hợp bao gồm:
- Các phân bón chứa nguyên tố dinh dưỡng đạm
(N) và lân (P) được liên kết với nhau bằng liên kết hóa học như phân diamoni
phosphat (phân DAP, có công thức (NH4)2HPO4),
phân monoamoni phosphat (phân MAP) (có công thức NH4H2PO4),
phân amoni polyphosphat (phân APP, có công thức (NH4)2H2P2O7,
(NH4)3HP2O7 và (NH4)3H2P3O10),
phân nitro phosphat ở dạng hỗn hợp muối nitro phosphat (có công thức CaHPO4,
(NH4)2HPO4, NH4NO3 và
Ca(NO3)2);
- Phân bón chứa nguyên tố dinh dưỡng lân (P)
và kali (K) được liên kết với nhau bằng liên kết hóa học như phân monokali
phosphat (phân MKP, có công thức KH2PO4).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 4. Chỉ tiêu chất
lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất
lượng chính đối với phân bón phức hợp bón rễ
STT
Loại phân bón
Chỉ tiêu chất lượng
chính
Mức sai lệch so với
mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Mức quy định
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng đạm tổng
số
% khối lượng Nts
≥ 15
≥ 95%
Hàm lượng lân hữu
hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 42
≥ 95%
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng đạm tổng
số
% khối lượng Nts
≥ 10
≥ 95%
Hàm lượng lân hữu
hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 50
≥ 95%
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng đạm tổng
số
% khối lượng Nts
≥ 12
≥ 95%
Hàm lượng lân hữu
hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 40
≥ 95%
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng đạm tổng
số
% khối lượng Nts
≥ 20
≥ 95%
Hàm lượng lân hữu
hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 20
≥ 95%
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng lân hữu
hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 52
≥ 95%
Hàm lượng kali hữu
hiệu
% khối lượng K2Ohh
≥ 34
≥ 95%
Chú thích: (1) Mức sai lệch so với
mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm
tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân bón vô cơ hỗn hợp bao gồm: Phân bón
trong thành phần chứa 03 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng (phân bón hỗn hợp NPK)
hoặc 02 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng (phân bón hỗn hợp NP, phân bón hỗn hợp
NK, phân bón hỗn hợp PK).
Chỉ tiêu chất lượng chính, mức sai lệch so
với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với các loại phân
bón vô cơ hỗn hợp sử dụng bón rễ được quy định tại Bảng 5 của Phụ lục này.
Bảng 5. Chỉ tiêu chất
lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất
lượng chính đối với phân bón hỗn hợp bón rễ
STT
Loại phân bón
Chỉ tiêu chất lượng
chính
Mức sai lệch so với
mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Phân bón hỗn hợp
NPK
Tổng hàm lượng đạm
tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
Tổng % khối lượng Nts,
P2O5hh, K2Ohh
≥ 18
≥ 93%
Hàm lượng đạm tổng
số
% khối lượng Nts
≥ 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng lân hữu
hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng kali hữu
hiệu
% khối lượng K2Ohh
≥ 3
≥ 93%
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng hàm lượng đạm
tổng số và lân hữu hiệu
Tổng % khối lượng Nts,
P2O5hh
≥ 18
≥ 93%
Hàm lượng đạm tổng
số
% khối lượng Nts
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng lân hữu
hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 3
≥ 90%
3
Phân bón hỗn hợp NK
Tổng hàm lượng đạm
tổng số và kali hữu hiệu
Tổng % khối lượng Nts,
K2Ohh
≥ 18
≥ 93%
Hàm lượng đạm tổng số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng kali hữu
hiệu
% khối lượng K2Ohh
≥ 3
≥ 93%
4
Phân bón hỗn hợp PK
Tổng hàm lượng lân
hữu hiệu và kali hữu hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 18
≥ 93%
Hàm lượng lân hữu
hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng kali hữu
hiệu
% khối lượng K2Ohh
≥ 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích: (1) Mức sai lệch so với
mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm
tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.
1.4. Phân bón đa
lượng-trung lượng, phân bón đa lượng-vi lượng, phân bón đa lượng-trung lượng-vi
lượng
1.4.1. Phân bón đa lượng-trung lượng
Phân bón đa-trung lượng bao gồm:
- Các phân bón chứa 01 trong các nguyên tố
dinh dưỡng đa lượng (N, P, K) và ít nhất 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
như phân đạm-trung lượng, phân lân-trung lượng, phân kali-trung lượng;
- Các phân bón chứa 02 hoặc 03 nguyên tố dinh
dưỡng đa lượng (N, P, K) và ít nhất 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng như phân
bón NPK-trung lượng, phân bón NP-trung lượng, phân bón NK-trung lượng, phân bón
PK-trung lượng;
Chỉ tiêu chất lượng chính, mức sai lệch so
với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với các loại
phân bón đa lượng-trung lượng sử dụng bón rễ được quy định tại Bảng 6 của Phụ
lục này.
Bảng 6. Chỉ tiêu chất
lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất
lượng chính đối với phân bón đa-trung lượng bón rễ
STT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ tiêu chất lượng
chính
Mức sai lệch so với
mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Mức quy định
1
Phân đạm- trung
lượng hoặc phân lân-trung lượng(2) hoặc phân kali- trung lượng(3)
Hàm lượng đạm tổng
số hoặc lân hữu hiệu hoặc kali hữu hiệu
% khối lượng Nts
hoặc P2O5hh hoặc K2Ohh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 95%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng hoặc
tổng % khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh
≥ 20
≥ 93%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh
dưỡng trung lượng)
% khối lượng Ca,
Mg, S, SiO2hh
≥ 1
≥ 90%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân bón NPK-trung
lượng
Tổng hàm lượng đạm
tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
Tổng % khối lượng Nts,
P2O5hh, K2Ohh
≥ 18
≥ 93%
Hàm lượng đạm tổng
số
% khối lượng Nts
≥ 3
≥ 90%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
% khối lượng P2O5hh
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng kali hữu
hiệu
% khối lượng K2Ohh
≥ 3
≥ 93%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng hoặc
tổng % khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 93%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh
dưỡng trung lượng)
% khối lượng Ca,
Mg, S, SiO2hh
≥ 1
≥ 90%
3
Phân bón NP-trung
lượng
Tổng hàm lượng đạm
tổng số, lân hữu hiệu
Tổng % khối lượng
Nts, P2O5hh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 93%
Hàm lượng đạm tổng
số
% khối lượng Nts
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng lân hữu
hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 3
≥ 90%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
% khối lượng hoặc
tổng % khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh
≥ 20
≥ 93%
Hàm lượng của mỗi nguyên
tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng
trung lượng)
% khối lượng Ca,
Mg, S, SiO2hh
≥ 1
≥ 90%
4
Phân bón NK-trung
lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng % khối lượng
Nts, K2Ohh
≥ 18
≥ 93%
Hàm lượng đạm tổng
số
% khối lượng Nts
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng kali hữu
hiệu
% khối lượng K2Ohh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 93%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng hoặc
tổng % khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh
≥ 20
≥ 93%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh
dưỡng trung lượng)
% khối lượng Ca,
Mg, S, SiO2hh
≥ 1
≥ 90%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân bón PK-trung
lượng
Tổng hàm lượng lân
hữu hiệu, kali hữu hiệu
Tổng % khối lượng P2O5hh,
K2Ohh
≥ 18
≥ 93%
Hàm lượng lân hữu
hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 3
≥ 90%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
% khối lượng K2Ohh
≥ 3
≥ 93%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng hoặc
tổng % khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh
≥ 20
≥ 93%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh
dưỡng trung lượng)
% khối lượng Ca,
Mg, S, SiO2hh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 90%
Chú thích:
(1) Mức sai lệch so với
mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm
tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100;
(2) Phân lân-trung lượng
không bao gồm phân lân nung chảy quy định tại Bảng 2 của Phụ lục này;
(3) Phân kali-trung
lượng không bao gồm phân sulphat kali magie quy định tại Bảng 3 của Phụ lục
này.
1.4.2. Phân bón đa lượng-vi lượng
1.4.2.1. Phân bón đơn-vi lượng
Phân bón đơn-vi lượng bao gồm:
- Các phân bón chứa nguyên tố dinh dưỡng đạm
(N) và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng như phân urê-vi lượng, phân amoni
sulphat-vi lượng (phân SA-vi lượng), phân amoni clorua-vi lượng, phân canxi
nitrat-vi lượng, phân magie nitrat-vi lượng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Các phân bón chứa nguyên tố dinh dưỡng kali
(K) và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng như phân kali clorua-vi lượng, phân
kali sulphat-vi lượng, phân sulphat kali magie-vi lượng.
Chỉ tiêu chất lượng chính, mức sai lệch so
với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với các loại
phân bón đơn- vi lượng sử dụng bón rễ được quy định tại Bảng 7, Bảng 8, Bảng 9
của Phụ lục này.
Bảng 7. Chỉ tiêu chất
lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất
lượng chính đối với phân đạm-vi lượng bón rễ
STT
Loại phân bón
Chỉ tiêu chất lượng
chính
Mức sai lệch so với
mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Phân urê-vi lượng
Hàm lượng đạm tổng
số
% khối lượng Nts
≥ 45,5
≥ 95%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 1.000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng
vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 50
≥ 80%
2
Phân amoni
sulphat-vi lượng (phân SA-vi lượng)
Hàm lượng đạm tổng
số
% khối lượng Nts
≥ 19,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng lưu huỳnh
% khối lượng S
≥ 22,7
≥ 93%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng
vi lượng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 50
≥ 80%
3
Phân amoni
clorua-vi lượng
Hàm lượng đạm tổng
số
% khối lượng Nts
≥ 24,7
≥ 95%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng
vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 50
≥ 80%
4
Phân canxi nitrat-vi
lượng
Hàm lượng đạm tổng
số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 14,8
≥ 95%
Hàm lượng canxi
% khối lượng CaO
≥ 25,7
≥ 93%
hoặc % khối lượng
Ca
≥ 18,3
≥ 93%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, co, Mn, Zn
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng
vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 50
≥ 80%
5
Phân magie
nitrat-vi lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
% khối lượng Nts
≥ 10,8
≥ 95%
Hàm lượng magie
% khối lượng MgO
≥ 14,8
≥ 93%
hoặc % khối lượng
Mg
≥ 8,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, co, Mn, Zn
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng
vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 50
≥ 80%
Chú thích: (1) Mức sai lệch so với
mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm
tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
STT
Loại phân bón
Chỉ tiêu chất lượng
chính
Mức sai lệch so với
mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Mức quy định
1
Phân lân nung
chảy-vi lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
% khối lượng P2O5hh
≥ 14,8
≥ 95%
Hàm lượng canxi
% khối lượng Ca
≥ 18,3
≥ 93%
hoặc % khối lượng
CaO
≥ 25,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng magie
% khối lượng Mg
≥ 8,4
≥ 93%
hoặc % khối lượng
MgO
≥ 13,8
≥ 93%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng
vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 50
≥ 80%
2
Phân superphosphat
đơn-vi lượng
Hàm lượng lân hữu
hiệu
% khối lượng P2O5hh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 95%
Hàm lượng lân tan
trong nước
% khối lượng P2O5ht
≥ 9,8
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 1.000
≥ 85%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 50
≥ 80%
3
Phân superphosphat
kép-vi lượng
Hàm lượng lân hữu
hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 39,4
≥ 95%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
% khối lượng P2O5ht
≥ 23,6
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng
vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 80%
4
Phân superphosphat
giàu-vi lượng
Hàm lượng lân hữu
hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 19,7
≥ 95%
Hàm lượng lân tan
trong nước
% khối lượng P2O5ht
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng
vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 50
≥ 80%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 9. Chỉ tiêu chất
lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất
lượng chính đối với phân kali-vi lượng bón rễ
STT
Loại phân bón
Chỉ tiêu chất lượng
chính
Mức sai lệch so với
mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Mức quy định
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng kali hữu
hiệu
% khối lượng K2Ohh
≥ 59,3
≥ 95%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng
vi lượng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 50
≥ 80%
2
Phân kali
sulphat-vi lượng
Hàm lượng kali hữu
hiệu
% khối lượng K2Ohh
≥ 49,4
≥ 95%
Hàm lượng lưu huỳnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 16,7
≥ 93%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng
vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Phân sulphat kali
magie-vi lượng
Hàm lượng kali hữu
hiệu
% khối lượng K2Ohh
≥ 21,7
≥ 95%
Hàm lượng lưu huỳnh
% khối lượng S
≥ 17,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng magie
% khối lượng MgO
≥ 9,8
≥ 93%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng
vi lượng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 50
≥ 80%
Chú thích: (1) Mức sai lệch so với
mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm
tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.
1.4.2.2. Phân bón phức hợp-vi lượng
Phân bón phức hợp-vi lượng bao gồm:
- Các phân bón chứa nguyên tố dinh dưỡng đạm
(N) và lân (P) được liên kết với nhau bằng liên kết hóa học và nguyên tố dinh
dưỡng vi lượng như phân diamoni phosphat-vi lượng (phân DAP-vi lượng), phân
monoamoni phosphat-vi lượng (phân MAP-vi lượng), phân amoni polyphosphat-vi
lượng (phân APP-vi lượng), phân nitro phosphat-vi lượng;
- Các phân bón chứa nguyên tố dinh dưỡng lân
(P) và kali (K) được liên kết với nhau bằng liên kết hóa học và nguyên tố dinh
dưỡng vi lượng như phân monokali phosphat-vi lượng (MKP-vi lượng).
Chỉ tiêu chất lượng chính, mức sai lệch so
với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với các loại
phân bón phức hợp-vi lượng sử dụng bón rễ được quy định tại Bảng 10 của Phụ lục
này.
Bảng 10. Chỉ tiêu
chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu
chất lượng chính đối với phân bón phức hợp-vi lượng bón rễ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại phân bón
Chỉ tiêu chất lượng
chính
Mức sai lệch so với
mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Mức quy định
1
Phân diamoni
phosphat-vi lượng (phân DAP-vi lượng)
Hàm lượng đạm tổng
số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 14,8
≥ 95%
Hàm lượng lân hữu
hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 41,5
≥ 95%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 1.000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng
vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 50
≥ 80%
2
Phân monoamoni
phosphat-vi lượng (phân MAP-vi lượng)
Hàm lượng đạm tổng
số
% khối lượng Nts
≥ 9,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng lân hữu
hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 49,5
≥ 95%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng
vi lượng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 50
≥ 80%
3
Phân amoni
polyphosphat-vi lượng (phân APP-vi lượng)
Hàm lượng đạm tổng
số
% khối lượng Nts
≥ 11,8
≥ 95%
Hàm lượng lân hữu
hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 39,6
≥ 95%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng
vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Phân nitro
phosphat-vi lượng
Hàm lượng đạm tổng
số
% khối lượng Nts
≥ 19,8
≥ 95%
Hàm lượng lân hữu
hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 19,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng
vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 50
≥ 80%
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng lân hữu
hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 51,4
≥ 95%
Hàm lượng kali hữu
hiệu
% khối lượng K2Ohh
≥ 33,6
≥ 95%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng
vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 50
≥ 80%
Chú thích: (1) Mức sai lệch so với
mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm
tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.
1.4.2.3. Phân bón hỗn hợp-vi lượng
Phân bón hỗn hợp-vi lượng bao gồm: Phân bón
trong thành phần chứa 03 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng và ít nhất 01 nguyên tố
dinh dưỡng vi lượng (phân bón NPK-vi lượng) hoặc 02 nguyên tố dinh dưỡng đa
lượng và ít nhất 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (phân bón NP-vi lượng, phân
bón NK-vi lượng, phân bón PK-vi lượng).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 11. Chỉ tiêu
chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu
chất lượng chính đối với phân bón hỗn hợp-vi lượng bón rễ
STT
Loại phân bón
Chỉ tiêu chất lượng
chính
Mức sai lệch so với
mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Mức quy định
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng hàm lượng đạm
tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
Tổng % khối lượng Nts,
P2O5hh, K2Ohh
≥ 18
≥ 93%
Hàm lượng đạm tổng
số
% khối lượng Nts
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng lân hữu
hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng kali hữu
hiệu
% khối lượng K2Ohh
≥ 3
≥ 93%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 1.000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng
vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 50
≥ 80%
2
Phân bón NP-vi
lượng
Tổng hàm lượng đạm
tổng số, lân hữu hiệu
Tổng % khối lượng
Nts, P2O5hh
≥ 18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng đạm tổng
số
% khối lượng Nts
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng lân hữu
hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng
vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 50
≥ 80%
3
Phân bón NK-vi
lượng
Tổng hàm lượng đạm
tổng số, kali hữu hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 18
≥ 93%
Hàm lượng đạm tổng
số
% khối lượng Nts
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng kali hữu
hiệu
% khối lượng K2Ohh
≥ 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng
vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 50
≥ 80%
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng hàm lượng lân
hữu hiệu, kali hữu hiệu
Tổng % khối lượng P2O5hh,
K2Ohh
≥ 18
≥ 93%
Hàm lượng lân hữu
hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng kali hữu
hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 3
≥ 93%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng
vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích: (1) Mức sai lệch so với
mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm
tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.
1.4.3. Phân bón đa lượng-trung lượng-vi lượng
Phân bón đa lượng-trung lượng-vi lượng bao
gồm:
- Các phân bón chứa 01 trong các nguyên tố
dinh dưỡng đa lượng (N, P, K) và các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng, vi lượng
như phân đạm-trung-vi lượng, phân lân-trung-vi lượng, phân kali-trung-vi
lượng;
- Các phân bón chứa 02 hoặc 03 nguyên tố dinh
dưỡng đa lượng (N, P, K) và các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng, vi lượng như phân
bón NPK-trung-vi lượng, phân bón NP-trung-vi lượng, phân bón NK-trung-vi lượng,
phân bón PK-trung-vi lượng.
Chỉ tiêu chất lượng chính, mức sai lệch so
với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với các loại
phân bón đa- trung-vi lượng sử dụng bón rễ được quy định tại Bảng 12 của Phụ
lục này.
Bảng 12. Chỉ tiêu
chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu
chất lượng chính đối với phân bón đa-trung-vi lượng bón rễ
STT
Loại phân bón
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức sai lệch so với
mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Mức quy định
1
Phân đạm- trung-vi
lượng hoặc phân lân-trung-vi lượng hoặc phân kali- trung-vi lượng
Hàm lượng đạm tổng
số hoặc lân hữu hiệu hoặc kali hữu hiệu
% khối lượng Nts
hoặc P2O5hh hoặc K2Ohh
≥ 18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng hoặc
tổng % khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh
≥ 20
≥ 93%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh
dưỡng trung lượng)
% khối lượng Ca,
Mg, S, SiO2hh
≥ 1
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng từ hai nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng
vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 50
≥ 80%
2
Phân bón
NPK-trung-vi lượng
Tổng hàm lượng đạm
tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 18
≥ 93%
Hàm lượng đạm tổng
số
% khối lượng Nts
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng lân hữu
hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng kali hữu
hiệu
% khối lượng K2Ohh
≥ 3
≥ 93%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng hoặc
tổng % khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh
≥ 20
≥ 93%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh
dưỡng trung lượng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 1
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng từ hai nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng
vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Phân bón NP-
trung-vi lượng
Tổng hàm lượng đạm
tổng số, lân hữu hiệu
Tổng % khối lượng Nts,
P2O5hh
≥ 18
≥ 93%
Hàm lượng đạm tổng
số
% khối lượng Nts
≥ 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng lân hữu
hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng hoặc
tổng % khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh
≥ 20
≥ 93%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh
dưỡng trung lượng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 1
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng từ hai nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng
vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Phân bón NK-
trung-vi lượng
Tổng hàm lượng đạm
tổng số, kali hữu hiệu
Tổng % khối lượng Nts,
K2Ohh
≥ 18
≥ 93%
Hàm lượng đạm tổng
số
% khối lượng Nts
≥ 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng kali hữu
hiệu
% khối lượng K2Ohh
≥ 3
≥ 93%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng hoặc
tổng % khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh
≥ 20
≥ 93%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh
dưỡng trung lượng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 1
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng từ hai nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng
vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Phân bón PK-
trung-vi lượng
Tổng hàm lượng lân
hữu hiệu, kali hữu hiệu
Tổng % khối lượng P2O5hh,
K2Ohh
≥ 18
≥ 93%
Hàm lượng lân hữu
hiệu
% khối lượng P2O5hh
≥ 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng kali hữu
hiệu
% khối lượng K2Ohh
≥ 3
≥ 93%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng hoặc
tổng % khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh
≥ 20
≥ 93%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh
dưỡng trung lượng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 1
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng từ hai nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng
vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích: (1) Mức sai lệch so với
mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm
tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.
2. Phân bón trung
lượng
Phân bón trung lượng bao gồm:
- Phân bón trong thành phần chỉ chứa các
nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (phân bón trung lượng);
- Phân bón trong thành phần chứa các nguyên
tố dinh dưỡng trung lượng và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (phân bón trung-vi
lượng).
Chỉ tiêu chất lượng chính, mức sai lệch so
với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với các loại
phân bón trung lượng sử dụng bón rễ được quy định tại Bảng 13 của Phụ lục này.
Bảng 13. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai
lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với
phân bón trung lượng bón rễ
STT
Loại phân bón
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức sai lệch so với
mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Mức quy định
1
Phân bón trung
lượng
Tổng hàm lượng từ
hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng Ca,
Mg, S, SiO2hh
≥ 20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng Ca,
Mg, S, SiO2hh
≥ 5
≥ 90%
2
Phân bón trung-vi
lượng
Tổng hàm lượng từ
hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng Ca,
Mg, S, SiO2hh
≥ 20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng Ca,
Mg, S, SiO2hh
≥ 1
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng
vi lượng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 50
≥ 80%
Chú thích: (1) Mức sai lệch so với
mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm
tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.
3. Phân bón vi lượng
Chỉ tiêu chất lượng chính, mức sai lệch so
với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón vi
lượng sử dụng bón rễ được quy định tại Bảng 14 của Phụ lục này.
Bảng 14. Chỉ tiêu
chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu
chất lượng chính đối với phân bón vi lượng bón rễ
STT
Loại phân bón
Chỉ tiêu chất lượng
chính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Mức quy định
1
Phân bón vi lượng
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 2.000
≥ 85%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 50
≥ 80%
Chú thích: (1) Mức sai lệch so với
mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng bổ sung (%) = (Giá trị theo kết quả thử
nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.
4. Phân bón vô cơ cải
tạo đất
Chỉ tiêu chất lượng chính, mức sai lệch so
với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón vô
cơ cải tạo đất sử dụng bón rễ được quy định tại Bảng 15 của Phụ lục này.
Bảng 15. Chỉ tiêu
chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu
chất lượng chính đối với phân bón vô cơ cải tạo đất bón rễ
STT
Loại phân bón
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức sai lệch so với
mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
Tên chỉ tiêu
Đơn vi tính
Mức quy định
1
Phân bón vô cơ cải
tạo đất
Hàm lượng chất vô
cơ hoặc hàm lượng chất hữu cơ tổng hợp (có tác dụng cải thiện tính chất đất)
%
- -
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích:
(1) Mức sai lệch so với
mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm
tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100;
(- -) Hàm lượng do tổ chức, cá nhân có phân
bón đăng ký và được công nhận đối với từng phân bón cụ thể trong Quyết định
công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam.
5. Phân bón vô cơ
nhiều thành phần
Phân bón vô cơ nhiều thành phần bao gồm:
- Các phân bón vô cơ đơn phối trộn thêm một
hoặc nhiều chất hữu cơ, chất sinh học, vi sinh vật có ích như phân đạm-hữu
cơ (phân urê- hữu cơ, phân SA-hữu cơ,...), phân lân-hữu cơ, phân kali-hữu cơ,
phân đạm-sinh học (phân urê-sinh học, phân SA-sinh học, ...), phân lân-sinh
học, phân kali-sinh học, phân đạm-vi sinh (như phân urê-vi sinh, phân SA-vi
sinh, ...), phân lân-vi sinh, phân kali-vi sinh, phân đạm-hữu cơ-sinh học (phân
urê-hữu cơ-sinh học, phân SA-hữu cơ-sinh học, ...), phân lân-hữu cơ-sinh học,
phân kali-hữu cơ-sinh học, phân đạm-hữu cơ-vi sinh (phân urê-hữu cơ-vi sinh,
phân SA-hữu cơ-vi sinh,...), phân lân-hữu cơ-vi sinh, phân kali-hữu cơ-vi sinh.
- Các phân bón vô cơ phức hợp phối trộn thêm
một hoặc nhiều chất hữu cơ, chất sinh học, vi sinh vật có ích như phân bón phức
hợp- hữu cơ (phân DAP-hữu cơ, phân APP-hữu cơ, phân Nitro phosphat-hữu cơ, phân
MAP-hữu cơ, phân MKP-hữu cơ), phân bón phức hợp-sinh học (phân DAP-sinh học,
phân APP-sinh học, phân Nitro phosphat-sinh học, phân MAP-sinh học, phân
MKP-sinh học), phân bón phức hợp-vi sinh (phân DAP-vi sinh, phân APP-vi sinh,
phân Nitro phosphat-vi sinh, phân MAP-vi sinh, phân MKP- vi sinh), phân bón
phức hợp-hữu cơ- sinh học (phân DAP-hữu cơ-sinh học, phân APP-hữu cơ-sinh học,
phân Nitro phosphat-hữu cơ-sinh học, phân MAP-hữu cơ-sinh học, phân MKP-hữu
cơ-sinh học), phân bón phức hợp-hữu cơ-vi sinh (phân DAP-hữu cơ-vi sinh, phân
APP-hữu cơ-vi sinh, phân Nitro phosphat-hữu cơ- vi sinh, phân MAP-hữu cơ-vi
sinh, phân MKP-hữu cơ-vi sinh).
- Các phân bón vô cơ hỗn hợp phối trộn thêm
một hoặc nhiều chất hữu cơ, chất sinh học, vi sinh vật có ích như phân
NPK-hữu cơ, phân NP-hữu cơ, phân NK-hữu cơ, phân PK-hữu cơ, phân NPK-sinh học,
phân NP-sinh học, phân NK-sinh học, phân PK-sinh học, phân NPK-vi sinh, phân NP-vi
sinh, phân NK-vi sinh, phân PK-vi sinh, phân NPK-hữu cơ-sinh học, phân NP-hữu
cơ-sinh học, phân NK-hữu cơ-sinh học, phân PK-hữu cơ-sinh học, phân NPK-hữu
cơ-vi sinh, phân NP-hữu cơ-vi sinh, phân NK-hữu cơ-vi sinh, phân PK-hữu cơ-vi
sinh, phân NPK-sinh học-vi sinh, phân NP-sinh học-vi sinh, phân NK-sinh học-vi
sinh, phân PK-sinh học-vi sinh.
- Các phân bón đa lượng, trung lượng, vi
lượng phối trộn thêm chất sinh học như phân bón trung lượng-sinh học, phân
bón đa lượng- trung lượng-sinh học, phân bón đa lượng-vi lượng-sinh học.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 16. Chỉ tiêu chất
lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất
lượng chính đối với phân bón vô cơ nhiều thành phần bón rễ
STT
Loại phân bón
Chỉ tiêu chất lượng
chính
Mức sai lệch so với
mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Mức quy định
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng đạm tổng
số hoặc lân hữu hiệu hoặc kali hữu hiệu
% khối lượng Nts
hoặc P2O5hh hoặc K2Ohh
≥ 18
≥ 93%
Hàm lượng chất hữu
cơ
% khối lượng chất
hữu cơ
≥ 10
≥ 93%
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng đạm tổng
số hoặc lân hữu hiệu hoặc kali hữu hiệu
% khối lượng Nts
hoặc P2O5hh hoặc K2Ohh
≥ 18
≥ 93%
Một hoặc nhiều chỉ
tiêu
Hàm lượng axít
humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axít humic, axit fulvic
% khối lượng cacbon
≥ 2
≥ 90%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
% khối lượng
- -
≥ 90%
3
Phân đạm-vi sinh
hoặc phân lân-vi sinh hoặc phân kali- vi sinh
Hàm lượng đạm tổng
số hoặc lân hữu hiệu hoặc kali hữu hiệu
% khối lượng Nts
hoặc P2O5hh hoặc K2Ohh
≥ 18
≥ 93%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mật độ mỗi loại vi
sinh vật có ích(5)
CFU/g hoặc CFU/ml
≥ 1x106
≥ 10%
Mật độ nấm rễ cộng
sinh(6)
IP/g
≥ 102
≥ 10%
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng đạm tổng
số hoặc lân hữu hiệu hoặc kali hữu hiệu
% khối lượng Nts
hoặc P2O5hh hoặc K2Ohh
≥ 18
≥ 93%
Hàm lượng chất hữu
cơ
% khối lượng chất
hữu cơ
≥ 10
≥ 93%
Một hoặc nhiều chỉ
tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
% khối lượng cacbon
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng axit amin
hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác
% khối lượng
- -
≥ 90%
5
Phân đạm-hữu cơ-vi
sinh hoặc phân lân- hữu cơ-vi sinh hoặc phân kali-hữu cơ-vi sinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
% khối lượng Nts
hoặc P2O5hh hoặc K2Ohh
≥ 18
≥ 93%
Hàm lượng chất hữu
cơ
% khối lượng chất
hữu cơ
≥ 10
≥ 93%
Một hoặc nhiều chỉ
tiêu
Mật độ mỗi loại vi
sinh vật có ích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 1x106
≥ 10%
Mật độ nấm rễ cộng
sinh
IP/g
≥ 102
≥ 10%
6
Phân bón phức hợp-
hữu cơ
Tổng hàm lượng đạm
tổng số, lân hữu hiệu hoặc lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 20
≥ 93%
Mỗi hàm lượng đạm
tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
% khối lượng Nts,
P2O5hh, K2Ohh
≥ 5
≥ 90%
Hàm lượng chất hữu
cơ
% khối lượng chất
hữu cơ
≥ 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
Phân bón phức hợp-
sinh học
Tổng hàm lượng đạm
tổng số, lân hữu hiệu hoặc lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
Tổng % khối lượng Nts,
P2O5hh hoặc P2O5hh, K2Ohh
≥ 20
≥ 93%
Mỗi hàm lượng đạm
tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
% khối lượng Nts,
P2O5hh, K2Ohh
≥ 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một hoặc nhiều chỉ
tiêu
Hàm lượng axít
humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axít humic, axit fulvic
% khối lượng cacbon
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng axit amin
hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác
% khối lượng
- -
≥ 90%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân bón phức hợp-
vi sinh
Tổng hàm lượng đạm
tổng số, lân hữu hiệu hoặc lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
Tổng % khối lượng Nts,
P2O5hh hoặc P2O5hh, K2Ohh
≥ 20
≥ 93%
Mỗi hàm lượng đạm
tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
% khối lượng Nts,
P2O5hh, K2Ohh
≥ 5
≥ 90%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mật độ mỗi loại vi
sinh vật có ích
CFU/g hoặc CFU/ml
≥ 1x106
≥ 10%
Mật độ nấm rễ cộng
sinh
IP/g
≥ 102
≥ 10%
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng hàm lượng đạm
tổng số, lân hữu hiệu hoặc lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
Tổng % khối lượng Nts,
P2O5hh hoặc P2O5hh, K2Ohh
≥ 20
≥ 93%
Mỗi hàm lượng đạm
tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
% khối lượng Nts,
P2O5hh, K2Ohh
≥ 5
≥ 90%
Hàm lượng chất hữu
cơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 5
≥ 90%
Một hoặc nhiều chỉ
tiêu
Hàm lượng axít
humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axít humic, axit fulvic
% khối lượng cacbon
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng axit amin
hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác
% khối lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 90%
10
Phân bón phức hợp-
hữu cơ-vi sinh
Tổng hàm lượng đạm
tổng số, lân hữu hiệu hoặc lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
Tổng % khối lượng Nts,
P2O5hh hoặc P2O5hh, K2Ohh
≥ 20
≥ 93%
Mỗi hàm lượng đạm
tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
% khối lượng Nts,
P2O5hh, K2Ohh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 90%
Hàm lượng chất hữu
cơ
% khối lượng chất
hữu cơ
≥ 5
≥ 90%
Một hoặc nhiều chỉ
tiêu
Mật độ mỗi loại vi
sinh vật có ích
CFU/g hoặc CFU/ml
≥ 1x106
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mật độ nấm rễ cộng
sinh
IP/g
≥ 102
≥ 10%
11
Phân bón NPK-hữu cơ
hoặc phân bón NP-hữu cơ hoặc phân bón NK-hữu cơ hoặc phân bón PK- hữu cơ
Tổng hàm lượng đạm
tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu hoặc đạm tổng số, lân hữu hiệu hoặc đạm
tổng số, kali hữu hiệu hoặc lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
Tổng % khối lượng Nts,
P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts,
P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh
hoặc P2O5hh, K2Ohh
≥ 18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mỗi hàm lượng đạm
tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
% khối lượng Nts,
P2O5hh, K2Ohh
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng chất hữu
cơ
% khối lượng chất
hữu cơ
≥ 10
≥ 93%
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng hàm lượng đạm
tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu hoặc đạm tổng số, lân hữu hiệu hoặc đạm
tổng số, kali hữu hiệu hoặc lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
Tổng % khối lượng Nts,
P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts,
P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh
hoặc P2O5hh, K2Ohh
≥ 18
≥ 93%
Mỗi hàm lượng đạm
tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
% khối lượng Nts,
P2O5hh, K2Ohh
≥ 3
≥ 90%
Một hoặc nhiều chỉ
tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
% khối lượng cacbon
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng axit amin
hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác
% khối lượng
- -
≥ 90%
13
Phân bón NPK-vi
sinh hoặc phân bón NP-vi sinh hoặc phân bón NK-vi sinh hoặc phân bón PK-vi
sinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng % khối lượng Nts,
P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts,
P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh
hoặc P2O5hh, K2Ohh
≥ 18
≥ 93%
Mỗi hàm lượng đạm
tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
% khối lượng Nts,
P2O5hh, K2Ohh
≥ 3
≥ 90%
Một hoặc nhiều chỉ
tiêu
Mật độ mỗi loại vi
sinh vật có ích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 1x106
≥ 10%
Mật độ nấm rễ cộng
sinh
IP/g
≥ 102
≥ 10%
14
Phân bón NPK-hữu
cơ-sinh học hoặc phân bón NP-hữu cơ-sinh học hoặc phân bón NK-hữu cơ-sinh học
hoặc phân bón PK-hữu cơ-sinh học
Tổng hàm lượng đạm
tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu hoặc đạm tổng số, lân hữu hiệu hoặc đạm
tổng số, kali hữu hiệu hoặc lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 18
≥ 93%
Mỗi hàm lượng đạm
tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
% khối lượng Nts,
P2O5hh, K2Ohh
≥ 3
≥ 90%
Hàm lượng chất hữu
cơ
% khối lượng chất
hữu cơ
≥ 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một hoặc nhiều chỉ
tiêu
Hàm lượng axít
humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axít humic, axit fulvic
% khối lượng cacbon
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng axit amin
hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác
% khối lượng
- -
≥ 90%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân bón NPK-hữu
cơ-vi sinh hoặc phân bón NP-hữu cơ-vi sinh hoặc phân bón NK-hữu cơ-vi sinh
hoặc phân bón PK- hữu cơ-vi sinh
Tổng hàm lượng đạm
tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu hoặc đạm tổng số, lân hữu hiệu hoặc đạm
tổng số, kali hữu hiệu hoặc lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
Tổng % khối lượng Nts,
P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts,
P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh
hoặc P2O5hh, K2Ohh
≥ 18
≥ 93%
Mỗi hàm lượng đạm
tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
% khối lượng Nts,
P2O5hh, K2Ohh
≥ 3
≥ 90%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
% khối lượng chất
hữu cơ
≥ 5
≥ 90%
Một hoặc nhiều chỉ
tiêu
Mật độ mỗi loại vi
sinh vật có ích
CFU/g hoặc CFU/ml
≥ 1x106
≥ 10%
Mật độ nấm rễ cộng
sinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 102
≥ 10%
16
Phân bón NPK-sinh
học-vi sinh hoặc phân bón NP-sinh học-vi sinh hoặc phân bón NK-sinh học-vi
sinh hoặc phân bón PK-sinh học-vi sinh
Tổng hàm lượng đạm
tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu hoặc đạm tổng số, lân hữu hiệu hoặc đạm tổng
số, kali hữu hiệu hoặc lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
Tổng % khối lượng Nts,
P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts,
P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh
hoặc P2O5hh, K2Ohh
≥ 18
≥ 93%
Mỗi hàm lượng đạm
tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 3
≥ 90%
Một hoặc nhiều chỉ
tiêu
Hàm lượng axít
humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axít humic, axit fulvic
% khối lượng cacbon
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng axit amin
hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác
% khối lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 90%
Một hoặc nhiều chỉ
tiêu
Mật độ mỗi loại vi
sinh vật có ích
CFU/g hoặc CFU/ml
≥ 1x106
≥ 10%
Mật độ nấm rễ cộng
sinh
IP/g
≥ 102
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17
Phân bón trung
lượng-sinh học
Tổng hàm lượng từ
hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng Ca,
Mg, S, SiO2hh
≥ 20
≥ 93%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng Ca,
Mg, S, SiO2hh
≥ 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một hoặc nhiều chỉ
tiêu
Hàm lượng axit
humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic
% khối lượng cacbon
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng axit amin
hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác
% khối lượng
- -
≥ 90%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân bón đa lượng-
trung lượng-sinh học (Phân bón đa-trung lượng-sinh học)
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
% khối lượng Nts,
P2O5hh, K2Ohh hoặc tổng % khối
lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh
hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh
hoặc P2O5hh, K2Ohh
≥ 8 và < 18
≥ 93%
Mỗi hàm lượng đạm
tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh
dưỡng đa lượng)
% khối lượng Nts,
P2O5hh, K2Ohh
≥ 2
≥ 90%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
% khối lượng Ca,
Mg, S, SiO2hh
≥ 20
≥ 93%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng Ca,
Mg, S, SiO2hh
≥ 1
≥ 90%
Một hoặc nhiều chỉ
tiêu
Hàm lượng axit
humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng axit amin
hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác
% khối lượng
- -
≥ 90%
19
Phân bón đa lượng-
vi lượng-sinh học (Phân bón đa-vi lượng-sinh học)
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 8 và < 18
≥ 93%
Mỗi hàm lượng đạm tổng
số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh
dưỡng đa lượng)
% khối lượng Nts,
P2O5hh, K2Ohh
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 1.000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng
vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 50
≥ 80%
Một hoặc nhiều chỉ
tiêu
Hàm lượng axit
humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit
fulvic(*)
% khối lượng cacbon
≥ 2
≥ 90%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
% khối lượng
- -
≥ 90%
Chú thích:
(1) Mức sai lệch so với
mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm
tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100;
(2) Axit amin: còn gọi
là amino axit hoặc amino acid, có thể thay thế bằng tên axit amin cụ thể
(glycerin, lysine, serine, ...) kèm theo hàm lượng của mỗi axit amin tương ứng;
(3) Vitamin: có thể thay
thế bằng tên vitamin cụ thể (vitamin A, vitamin B1, vitamin B6, ...) kèm theo
hàm lượng của mỗi vitamin tương ứng;
(4) Chất sinh học khác:
tên chất sinh học do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận
trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam đối với từng phân bón
cụ thể;
(5) Vi sinh vật có ích
bao gồm vi sinh vật phân giải xenlulo (VSV phân giải hợp chất hữu cơ), vi sinh
vật cố định nitơ (VSV cố định đạm), vi sinh vật phân giải phốt pho (VSV phân
giải hợp chất photpho khó tan), VSV phân giải kali và các vi sinh vật có ích
khác được công nhận đối với từng phân bón cụ thể trong Quyết định công nhận
phân bón lưu hành tại Việt Nam;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(- -) Hàm lượng do tổ chức, cá nhân có phân
bón đăng ký và được công nhận đối với từng phân bón cụ thể trong Quyết định
công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam.
II. NHÓM PHÂN BÓN HỮU
CƠ
1. Phân bón hữu cơ
Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so
với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón
hữu cơ bón rễ được quy định tại Bảng 17 của Phụ lục này.
Bảng 17. Chỉ tiêu
chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu
chất lượng chính đối với phân bón hữu cơ bón rễ
STT
Loại phân bón
Chỉ tiêu chất lượng
chính
Mức sai lệch so với
mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đơn vị tính
Mức quy định
1
Phân bón hữu cơ
Hàm lượng chất hữu
cơ
% khối lượng chất
hữu cơ
≥ 20
≥ 93%
Chú thích: (1) Mức sai lệch so với
mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm
tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so
với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón
hữu cơ cải tạo đất được quy định tại Bảng 18 của Phụ lục này.
Bảng 18. Chỉ tiêu
chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu
chất lượng chính đối với phân bón hữu cơ cải tạo đất
STT
Loại phân bón
Chỉ tiêu chất lượng
chính
Mức sai lệch so với
mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Mức quy định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân bón hữu cơ cải
tạo đất
Hàm lượng chất hữu
cơ (có tác dụng cải thiện tính chất đất)
%
- -
≥ 90%
Chú thích:
(1) Mức sai lệch so với
mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm
tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.
(- -) Hàm lượng do tổ chức, cá nhân có phân
bón đăng ký và được công nhận đối với từng phân bón cụ thể trong Quyết định
công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam.
3. Phân bón hữu cơ
nhiều thành phần
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Các loại phân bón trong thành phần có chất
hữu cơ và một hoặc nhiều chất sinh học, vi sinh vật có ích như phân bón hữu
cơ-vi sinh, phân bón hữu cơ-sinh học, phân bón hữu cơ-sinh học-vi sinh;
- Các loại phân bón trong thành phần có chất
hữu cơ và một hoặc nhiều nguyên tố dinh dưỡng đa lượng, trung lượng, vi lượng
như phân bón hữu cơ-đa lượng (phân bón hữu cơ-khoáng), phân bón hữu cơ-đa
lượng-trung lượng, phân bón hữu cơ-đa lượng-vi lượng, phân bón hữu cơ-trung
lượng, phân bón hữu cơ-vi lượng, phân bón hữu cơ-trung-vi lượng;
- Các loại phân bón trong thành phần có chất
hữu cơ và các nguyên tố dinh dưỡng đa lượng, trung lượng, vi lượng, chất sinh
học, vi sinh vật có ích như phân bón hữu cơ-sinh học-đa lượng, phân bón hữu
cơ-vi sinh-đa lượng, phân bón hữu cơ-sinh học-trung lượng, phân bón hữu cơ-sinh
học-vi lượng, phân bón hữu cơ-vi sinh-trung lượng, phân bón hữu cơ-vi sinh-vi
lượng.
Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so
với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón
hữu cơ nhiều thành phần bón rễ được quy định tại Bảng 19 của Phụ lục này.
Bảng 19. Chỉ tiêu
chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu
chất lượng chính đối với phân bón hữu cơ nhiều thành phần bón rễ
STT
Loại phân bón
Chỉ tiêu chất lượng
chính
Mức sai lệch so với
mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đơn vị tính
Mức quy định
1
Phân bón hữu cơ-vi
sinh
Hàm lượng chất hữu
cơ
% khối lượng chất
hữu cơ
≥ 15
≥ 93%
Một hoặc nhiều chỉ
tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CFU/g hoặc CFU/ml
≥ 1x106
≥ 10%
Mật độ nấm rễ cộng
sinh(3)
IP/g
≥ 102
≥ 10%
2
Phân bón hữu cơ-
sinh học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
% khối lượng chất
hữu cơ
≥ 15
≥ 93%
Một hoặc nhiều chỉ
tiêu
Hàm lượng axit
humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic
% khối lượng cacbon
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng axit amin(4)
hoặc vitamin(5) hoặc các chất sinh học khác(6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- -
≥ 90%
3
Phân bón hữu cơ-đa
lượng (Phân bón hữu cơ- khoáng)
Hàm lượng chất hữu
cơ
% khối lượng chất
hữu cơ
≥ 15
≥ 93%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 8 và < 18
≥ 93%
Mỗi hàm lượng đạm
tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh
dưỡng đa lượng)
% khối lượng Nts,
P2O5hh, K2Ohh
≥ 2
≥ 90%
4
Phân bón hữu cơ-
sinh học-đa lượng
Hàm lượng chất hữu
cơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 15
≥ 93%
Một hoặc nhiều chỉ
tiêu
Hàm lượng axit
humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic
% khối lượng cacbon
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng axit amin
hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác
% khối lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
% khối lượng Nts,
P2O5hh, K2Ohh hoặc tổng % khối
lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh
hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh
hoặc P2O5hh, K2Ohh
≥ 8 và < 18
≥ 93%
Mỗi hàm lượng đạm
tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh
dưỡng đa lượng)
% khối lượng Nts,
P2O5hh, K2Ohh
≥ 2
≥ 90%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân bón hữu cơ-vi
sinh-đa lượng
Hàm lượng chất hữu
cơ
% khối lượng chất
hữu cơ
≥ 15
≥ 93%
Một hoặc nhiều chỉ
tiêu
Mật độ mỗi loại vi
sinh vật có ích
CFU/g hoặc CFU/ml
≥ 1x106
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mật độ nấm rễ cộng
sinh
IP/g
≥ 102
≥ 10%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
% khối lượng Nts,
P2O5hh, K2Ohh hoặc tổng % khối
lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh
hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh
hoặc P2O5hh, K2Ohh
≥ 8 và < 18
≥ 93%
Mỗi hàm lượng đạm
tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh
dưỡng đa lượng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 2
≥ 90%
6
Phân bón hữu cơ-đa
lượng- trung lượng (Phân bón hữu cơ-đa- trung lượng)
Hàm lượng chất hữu
cơ
% khối lượng chất
hữu cơ
≥ 15
≥ 93%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 8 và < 18
≥ 93%
Mỗi hàm lượng đạm
tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh
dưỡng đa lượng)
% khối lượng Nts,
P2O5hh, K2Ohh
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng Ca,
Mg, S, SiO2hh
≥ 20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh
dưỡng trung lượng)
% khối lượng Ca,
Mg, S, SiO2hh
≥ 1
≥ 90%
7
Phân bón hữu cơ-đa
lượng-vi lượng (Phân bón hữu cơ-đa- vi lượng)
Hàm lượng chất hữu
cơ
% khối lượng chất
hữu cơ
≥ 15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
% khối lượng Nts,
P2O5hh, K2Ohh hoặc tổng % khối
lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh
hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh
hoặc P2O5hh, K2Ohh
≥ 8 và < 18
≥ 93%
Mỗi hàm lượng đạm
tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh
dưỡng đa lượng)
% khối lượng Nts,
P2O5hh, K2Ohh
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 1.000
≥ 85%
khối lượng B, Mo,
Fe, Cu, Co, Mn, Zn
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng
vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 50
≥ 80%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân bón hữu cơ-
sinh học-vi sinh
Hàm lượng chất hữu
cơ
% khối lượng chất
hữu cơ
≥ 15
≥ 93%
Một hoặc nhiều chỉ
tiêu
Hàm lượng axit
humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic
% khối lượng cacbon
≥ 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng axit amin
hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác
% khối lượng
- -
≥ 90%
Một hoặc nhiều chỉ
tiêu
Mật độ mỗi loại vi
sinh vật có ích
CFU/g hoặc CFU/ml
≥ 1x106
≥ 10%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IP/g
≥ 102
≥ 10%
9
Phân bón hữu cơ-
sinh học- trung lượng
Hàm lượng chất hữu
cơ
% khối lượng chất
hữu cơ
≥ 15
≥ 93%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng axit
humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic
% khối lượng cacbon
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng axit amin
hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác
% khối lượng
- -
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 20
≥ 93%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh
dưỡng trung lượng)
% khối lượng Ca,
Mg, S, SiO2hh
≥ 1
≥ 90%
10
Phân bón hữu cơ-
sinh học-vi lượng
Hàm lượng chất hữu
cơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 15
≥ 93%
Một hoặc nhiều chỉ
tiêu
Hàm lượng axit
humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic
% khối lượng cacbon
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng axit amin
hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác
% khối lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng
vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 50
≥ 80%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân bón hữu cơ-vi
sinh-trung lượng
Hàm lượng chất hữu
cơ
% khối lượng chất
hữu cơ
≥ 15
≥ 93%
Một hoặc nhiều chỉ
tiêu vi sinh vật
Mật độ mỗi loại vi
sinh vật có ích
CFU/g hoặc CFU/ml
≥ 1x106
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mật độ nấm rễ cộng
sinh
IP/g
≥ 102
≥ 10%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh
≥ 20
≥ 93%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh
dưỡng trung lượng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 1
≥ 90%
12
Phân bón hữu cơ-vi
sinh-vi lượng
Hàm lượng chất hữu
cơ
% khối lượng chất
hữu cơ
≥ 15
≥ 93%
Một hoặc nhiều chỉ
tiêu vi sinh vật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CFU/g hoặc CFU/ml
≥ 1x106
≥ 10%
Mật độ nấm rễ cộng
sinh
IP/g
≥ 10
≥ 10%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng
vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 50
≥ 80%
13
Phân bón hữu cơ -
trung lượng
Hàm lượng chất hữu
cơ
% khối lượng chất
hữu cơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 93%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng
% khối lượng Ca,
Mg, S, SiO2hh
≥ 20
≥ 93%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh
dưỡng trung lượng)
% khối lượng Ca,
Mg, S, SiO2hh
≥ 1
≥ 90%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân bón hữu cơ-vi
lượng
Hàm lượng chất hữu
cơ
% khối lượng chất
hữu cơ
≥ 20
≥ 93%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 1.000
≥ 85%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 50
≥ 80%
15
Phân bón hữu cơ-
trung lượng-vi lượng (Phân bón hữu cơ- trung-vi lượng)
Hàm lượng chất hữu
cơ
% khối lượng chất
hữu cơ
≥ 15
≥ 93%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
% khối lượng Ca,
Mg, S, SiO2hh
≥ 20
≥ 93%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh
dưỡng trung lượng)
% khối lượng Ca,
Mg, S, SiO2hh
≥ 1
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng
vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn
≥ 50
≥ 80%
Chú thích:
(1) Mức sai lệch so với
mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm
tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100;
(2) Vi sinh vật có ích
bao gồm vi sinh vật phân giải xenlulo (VSV phân giải hợp chất hữu cơ), vi sinh
vật cố định nitơ (VSV cố định đạm), vi sinh vật phân giải phốt pho (VSV phân
giải hợp chất photpho khó tan), VSV phân giải kali và các vi sinh vật có ích
khác được công nhận đối với từng phân bón cụ thể trong Quyết định công nhận
phân bón lưu hành tại Việt Nam;
(3) Nấm rễ cộng sinh bao
gồm nấm rễ nội cộng sinh (Mycorrhiza), nấm rễ ngoại cộng sinh;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(5) Vitamin: có thể thay
thế bằng tên vitamin cụ thể (vitamin A, vitamin B1, vitamin B6, ...) kèm theo
hàm lượng của mỗi vitamin tương ứng;
(6) Chất sinh học khác:
tên chất sinh học do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận
trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam đối với từng phân bón
cụ thể;
(- -) Hàm lượng do tổ chức, cá nhân có phân
bón đăng ký và được công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại
Việt Nam đối với từng phân bón cụ thể.
III. NHÓM PHÂN BÓN SINH
HỌC
1. Phân bón sinh học
Phân bón sinh học bao gồm:
- Phân bón trong thành phần chỉ chứa chất
sinh học (phân bón sinh học);
- Phân bón trong thành phần chỉ chứa vi sinh
vật có ích (phân bón vi sinh vật);
- Phân bón trong thành phần chứa các chất
sinh học và vi sinh vật có ích (phân bón sinh học-vi sinh).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 20. Chỉ tiêu chất
lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất
lượng chính đối với phân bón sinh học bón rễ
STT
Loại phân bón
Chỉ tiêu chất lượng
chính
Mức sai lệch so với
mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Mức quy định
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một hoặc nhiều chỉ
tiêu
Hàm lượng axit
humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic
% khối lượng cacbon
≥ 2
≥ 93%
Hàm lượng axit amin(2)
hoặc vitamin(3) hoặc các chất sinh học khác(4)
% khối lượng
- -
≥ 90%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân bón vi sinh
vật
Một hoặc nhiều chỉ
tiêu
Mật độ mỗi loại vi
sinh vật có ích(5)
CFU/g hoặc CFU/ml
≥ 1x108
≥ 10%
Mật độ nấm rễ cộng
sinh(6)
IP/g
≥ 102
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Phân bón sinh
học-vi sinh
Một hoặc nhiều chỉ
tiêu
Hàm lượng axit
humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic
% khối lượng cacbon
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng axit amin
hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác
% khối lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 90%
Một hoặc nhiều chỉ
tiêu
Mật độ mỗi loại vi
sinh vật có ích
CFU/g hoặc CFU/ml
≥ 1x107
≥ 10%
Mật độ nấm rễ cộng
sinh
IP/g
≥ 102
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích:
(1) Mức sai lệch so với
mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm
tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100;
(2) Axit amin: còn gọi
là amino axit hoặc amino acid, có thể thay thế bằng tên axit amin cụ thể
(glycerin, lysine, serine, ...) kèm theo hàm lượng của mỗi axit amin tương ứng;
(3) Vitamin: có thể thay
thế bằng tên vitamin cụ thể (vitamin A, vitamin B1, vitamin B6, ...) kèm theo
hàm lượng của mỗi vitamin tương ứng;
(4) Chất sinh học khác:
tên chất sinh học do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận
trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam đối với từng phân bón
cụ thể;
(5) Vi sinh vật có ích
bao gồm vi sinh vật phân giải xenlulo (VSV phân giải hợp chất hữu cơ), vi sinh
vật cố định nitơ (VSV cố định đạm), vi sinh vật phân giải phốt pho (VSV phân
giải hợp chất photpho khó tan), VSV phân giải kali và các vi sinh vật có ích
khác được công nhận đối với từng phân bón cụ thể trong Quyết định công nhận
phân bón lưu hành tại Việt Nam;
(6) Nấm rễ cộng sinh bao
gồm nấm rễ nội cộng sinh (Mycorrhiza), nấm rễ ngoại cộng sinh;
(- -) Hàm lượng do tổ chức, cá nhân có phân
bón đăng ký và được công nhận đối với từng phân bón cụ thể trong Quyết định
công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam.
2. Phân bón sinh học
cải tạo đất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 21. Chỉ tiêu
chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu
chất lượng chính đối với phân bón sinh học cải tạo đất bón rễ
STT
Loại phân bón
Chỉ tiêu chất lượng
chính
Mức sai lệch so với
mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Mức quy định
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một hoặc nhiều chỉ
tiêu
Hàm lượng chất sinh
học(2) (có tác dụng cải thiện tính chất đất)
%
- -
≥ 90%
Mật độ vi sinh vật
có ích(3) (có tác dụng cải thiện tính chất đất)
CFU/g hoặc
- -
≥ 10%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mật độ nấm rễ cộng
sinh(4) (có tác dụng cải thiện tính chất đất)
IP/g
- -
≥ 20%
Chú thích:
(1) Mức sai lệch so với
mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm
tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100;
(2) Chất sinh học khác:
tên chất sinh học do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận
trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam đối với từng phân bón
cụ thể;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(4) Nấm rễ cộng sinh bao
gồm nấm rễ nội cộng sinh (Mycorrhiza), nấm rễ ngoại cộng sinh;
(- -) Hàm lượng do tổ chức, cá nhân có phân
bón đăng ký và được công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại
Việt Nam đối với từng phân bón cụ thể.
3. Phân bón sinh học
nhiều thành phần
Phân bón sinh học nhiều thành phần bao gồm:
- Các loại phân bón chứa ít nhất một trong
hai thành phần là chất sinh học, vi sinh vật có ích và nguyên tố dinh dưỡng đa
lượng như phân bón sinh học-đa lượng, phân bón vi sinh-đa lượng, phân bón
sinh học-vi sinh-đa lượng;
- Các loại phân bón chứa ít nhất một trong hai
thành phần là chất sinh học, vi sinh vật có ích và nguyên tố dinh dưỡng vi
lượng như phân bón sinh học-vi lượng, phân bón vi sinh-vi lượng.
Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so
với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón
sinh học nhiều thành phần bón rễ được quy định tại Bảng 22 của Phụ lục này.
Bảng 22. Chỉ tiêu
chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu
chất lượng chính đối với phân bón sinh học nhiều thành phần bón rễ
STT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ tiêu chất lượng
chính
Mức sai lệch so với
mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
Tên chỉ tiêu
Đơn vị tính
Mức quy định
1
Phân bón sinh
học-đa lượng
Một hoặc nhiều chỉ
tiêu
Hàm lượng axit
humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng axit amin(2)
hoặc vitamin(3) hoặc các chất sinh học khác(4)
% khối lượng
- -
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
% khối lượng Nts,
P2O5hh, K2Ohh hoặc tổng % khối
lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh
hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh
hoặc P2O5hh, K2Ohh
≥ 8 và < 18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mỗi hàm lượng đạm
tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh
dưỡng đa lượng)
% khối lượng Nts,
P2O5hh, K2Ohh
≥ 2
≥ 90%
2
Phân bón vi sinh-đa
lượng
Một hoặc nhiều chỉ
tiêu
Mật độ mỗi loại vi
sinh vật có ích(5)
CFU/g hoặc CFU/ml
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 10%
Mật độ nấm rễ cộng
sinh(6)
IP/g
≥ 102
≥ 10%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
% khối lượng Nts,
P2O5hh, K2Ohh hoặc tổng % khối
lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh
hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh
hoặc P2O5hh, K2Ohh
≥ 8 và < 18
≥ 93%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
% khối lượng Nts,
P2O5hh, K2Ohh
≥ 2
≥ 90%
3
Phân bón sinh
học-vi lượng
Một hoặc nhiều chỉ
tiêu
Hàm lượng axit
humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic
% khối lượng cacbon
≥ 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng axit amin
hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác
% khối lượng
- -
≥ 90%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, co', Mn, Zn
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng
vi lượng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 50
≥ 80%
4
Phân bón vi sinh-vi
lượng
Một hoặc nhiều chỉ
tiêu
Mật độ mỗi loại vi
sinh vật có ích
CFU/g hoặc CFU/ml
≥ 1x106
≥ 10%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IP/g
≥ 102
≥ 10%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, co', Mn, Zn
≥ 1.000
≥ 85%
Hàm lượng của mỗi
nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng
vi lượng)
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, co', Mn, Zn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 80%
5
Phân bón sinh
học-vi sinh-đa lượng
Một hoặc nhiều chỉ
tiêu
Hàm lượng axit
humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic
% khối lượng cacbon
≥ 2
≥ 90%
Hàm lượng axit amin
hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- -
≥ 90%
Một hoặc nhiều chỉ
tiêu
Mật độ mỗi loại vi
sinh vật có ích
CFU/g hoặc CFU/ml
≥ 1x106
≥ 10%
Mật độ nấm rễ cộng
sinh
IP/g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 10%
Hàm lượng hoặc tổng
hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu
% khối lượng Nts,
P2O5hh, K2Ohh hoặc tổng % khối
lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh
hoặc Nts, P2O5hh, hoặc Nts, K2Ohh
hoặc P2O5hh, K2Ohh
≥ 8 và < 18
≥ 93%
Mỗi hàm lượng đạm tổng
số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh
dưỡng đa lượng)
% khối lượng Nts,
P2O5hh, K2Ohh
≥ 2
≥ 90%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1) Mức sai lệch so với
mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm
tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100;
(2) Axit amin: còn gọi
là amino axit hoặc amino acid, có thể thay thế bằng tên axit amin cụ thể
(glycerin, lysine, serine, ...) kèm theo hàm lượng của mỗi axit amin tương ứng;
(3) Vitamin: có thể thay
thế bằng tên vitamin cụ thể (vitamin A, vitamin B1, vitamin B6, ...) kèm theo
hàm lượng của mỗi vitamin tương ứng;
(4) Chất sinh học khác:
tên chất sinh học do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận
trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam đối với từng phân bón
cụ thể;
(5) Vi sinh vật có ích
bao gồm vi sinh vật phân giải xenlulo (VSV phân giải hợp chất hữu cơ), vi sinh
vật cố định nitơ (VSV cố định đạm), vi sinh vật phân giải phốt pho (VSV phân
giải hợp chất photpho khó tan), VSV phân giải kali và các vi sinh vật có ích
khác được công nhận đối với từng phân bón cụ thể trong Quyết định công nhận
phân bón lưu hành tại Việt Nam;
(6) Nấm rễ cộng sinh bao
gồm nấm rễ nội cộng sinh (Mycorrhiza), nấm rễ ngoại cộng sinh;
(- -) Hàm lượng do tổ chức, cá nhân có phân
bón đăng ký và được công nhận đối với từng phân bón cụ thể trong Quyết định
công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam.
IV. PHÂN BÓN CÓ CHẤT
ĐIỀU HÒA SINH TRƯỞNG, PHÂN BÓN CÓ CHẤT TĂNG HIỆU SUẤT SỬ DỤNG, PHÂN BÓN CÓ KHẢ
NĂNG TĂNG MIỄN DỊCH CÂY TRỒNG VÀ PHÂN BÓN CÓ ĐẤT HIẾM
1. Phân bón có chất
điều hòa sinh trưởng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích: (1) Mức sai lệch so với
mức quy định 0,5% về chỉ tiêu chất điều hòa sinh trưởng (%) = (Giá trị theo kết
quả thử nghiệm tính theo % khối lượng/0,5) x 100.
2. Phân bón có chất
tăng hiệu suất sử dụng
Chỉ tiêu chất lượng chính của phân bón có
chất tăng hiệu suất sử dụng bao gồm chỉ tiêu chất lượng chính của một trong các
loại phân bón quy định tại các Bảng 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13,
14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21,22 của Phụ lục này và hàm lượng chất tăng hiệu
suất sử dụng. Chỉ tiêu chất lượng chính, chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng
ký và yếu tố hạn chế của phân bón có chất tăng hiệu suất sử dụng phải đáp ứng
quy định về chỉ tiêu chất lượng chính, chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký
và yếu tố hạn chế của một trong các loại phân bón đáp ứng quy định tại các Bảng
của Phụ lục này, Bảng 23 của Phụ lục II và Bảng 27 của Phụ lục IV. Hàm lượng
chất tăng hiệu suất sử dụng trong phân bón do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng
ký và được công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam.
Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về hàm lượng chất tăng hiệu suất
sử dụng phải ≥ 80%.
3. Phân bón có khả
năng tăng miễn dịch cây trồng
Chỉ tiêu chất lượng chính của phân bón có khả
năng tăng miễn dịch cây trồng bao gồm chỉ tiêu chất lượng chính của một trong
các loại phân bón quy định tại các Bảng 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12,
13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 của Phụ lục này và hàm lượng chất tăng
miễn dịch cây trồng. Chỉ tiêu chất lượng chính, chỉ tiêu chất lượng bổ sung
phải đăng ký và yếu tố hạn chế của phân bón có khả năng tăng miễn dịch cây
trồng phải đáp ứng quy định về chỉ tiêu chất lượng chính, chỉ tiêu chất lượng
bổ sung phải đăng ký và yếu tố hạn chế của một trong các loại phân bón đáp ứng
quy định tại các Bảng của Phụ lục này, Bảng 23 của Phụ lục II và Bảng 27 của
Phụ lục IV. Hàm lượng chất tăng miễn dịch cây trồng trong phân bón do tổ chức,
cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận trong Quyết định công nhận phân
bón lưu hành tại Việt Nam. Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về
hàm lượng chất tăng miễn dịch cây trồng phải ≥ 80%.
4. Phân bón có đất
hiếm
Chỉ tiêu chất lượng chính của phân bón có đất
hiếm bao gồm chỉ tiêu chất lượng chính của một trong các loại phân bón quy định
tại các Bảng
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 12, 13, 14,
15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 của Phụ lục này và hàm lượng nguyên tố đất hiếm.
Chỉ tiêu chất lượng chính, chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký và yếu tố
hạn chế của phân bón có đất hiếm phải đáp ứng quy định về chỉ tiêu chất lượng
chính, chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký và yếu tố hạn chế của một trong
các loại phân bón đáp ứng quy định tại các Bảng của Phụ lục này, Bảng 23 của
Phụ lục II và Bảng 27 của Phụ lục IV. Hàm lượng nguyên tố đất hiếm trong phân
bón do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận trong Quyết định
công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam. Mức sai lệch so với mức đăng ký được
chấp nhận về hàm lượng nguyên tố đất hiếm phải ≥ 80%.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
YÊU
CẦU VẺ_CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG BỔ SUNG, MỨC SAI LỆCH GIỮA KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM SO VỚI
MỨC ĐĂNG KÝ VÀ MỨC SAI LỆCH GIỮA KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM SO VỚI MỨC QUY ĐỊNH ĐƯỢC
CHẤP NHẬN VẺ CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG BỔ SUNG ĐỐI VỚI PHÂN BÓN RỄ
Các loại phân bón quy định tại mục 2.1. Phân
loại phân bón của Quy chuẩn này sử dụng bón rễ phải đáp ứng với quy định tương
ứng tại Bảng 23 của Phụ lục này về chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký,
mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng bổ sung
phải đăng ký. Trường hợp phân bón có chỉ tiêu chất lượng bổ sung, mức sai lệch
so với mức đăng ký và mức sai lệch so với mức quy định được chấp nhận về chỉ
tiêu chất lượng bổ sung theo quy định tại Bảng 24 thì tổ chức, cá nhân được
đăng ký trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam. Chỉ tiêu
chất lượng bổ sung của phân bón chưa được quy định tại Phụ lục này được Cục Bảo
vệ thực vật xem xét, công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại
Việt Nam đối với từng phân bón cụ thể.
Bảng 23. Chỉ tiêu
chất lượng bổ sung phải đăng ký, mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận
về chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký đối với phân bón rễ
STT
Tên chỉ tiêu
Chỉ tiêu chất lượng
bổ sung phải đăng ký
Mức sai lệch so với
mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký
Loại phân bón
Đơn vi tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại phân bón
Mức sai lệch so với
mức đăng ký
1
Độ ẩm (đối với dạng
rắn)
Phân urê
%
≤ 1
Phân urê
≤ 110%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân amoni sulphat (phân SA)
Phân amoni clorua
Phân amoni clorua
Phân canxi nitrat
Phân canxi nitrat
Phân magie nitrat
Phân magie nitrat
Phân lân nung chảy (dạng bột, dạng hạt)(1)
Phân lân nung chảy (dạng bột, dạng hạt)(1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân kali clorua
Phân kali sulphat
Phân kali sulphat
Phân sulphat kali magie
Phân sulphat kali magie
Phân amoni polyphosphat (phân APP)
Phân amoni polyphosphat (phân APP)
Phân monokali phosphat (phân MKP)
Phân monokali phosphat (phân MKP)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân lân nung chảy-vi lượng (dạng bột, dạng
hạt)
Phân bón vi lượng
Phân bón vi lượng
Phân urê-vi lượng
%
≤ 1,5
Phân urê-vi lượng
≤ 110%
Phân amoni sulphat-vi lượng (phân SA-vi
lượng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân amoni clorua-vi lượng
Phân amoni clorua-vi lượng
Phân canxi nitrat-vi lượng
Phân canxi nitrat-vi lượng
Phân magie nitrat-vi lượng
Phân magie nitrat-vi lượng
Phân kali clorua-vi lượng
Phân kali clorua-vi lượng
Phân kali sulphat-vi lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân sulphat kali magie-vi lượng
Phân sulphat kali magie-vi lượng
Phân amoni polyphosphat-vi lượng (phân
APP-vi lượng)
Phân amoni polyphosphat-vi lượng (phân
APP-vi lượng)
Phân monokali phosphat-vi lượng (phân
MKP-vi lượng)
Phân monokali phosphat-vi lượng (phân
MKP-vi lượng)
Phân diamoni phosphat (phân DAP)
%
≤ 2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 110%
Phân monoamoni phosphat (phân MAP)
%
≤ 3
Phân monoamoni phosphat (phân MAP)
≤ 110%
Phân nitro phosphat
Phân nitro phosphat
Phân diamoni phosphat-vi lượng (phân DAP-vi
lượng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân bón trung-vi lượng
Phân bón trung-vi lượng
Phân monoamoni phosphat-vi lượng (phân
MAP-vi lượng)
%
≤ 3,5
Phân monoamoni phosphat-vi lượng (phân
MAP-vi lượng)
≤ 110%
Phân nitro phosphat-vi lượng
Phân nitro phosphat-vi lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
%
≤ 4
Phân bón trung lượng
≤ 110%
Phân đạm-trung-vi lượng, phân lân-trung-vi
lượng, phân kali-trung-vi lượng
Phân đạm-trung-vi lượng, phân lân-trung-vi
lượng, phân kali-trung-vi lượng
Phân lân nung chảy (dạng viên)(2)
%
≤ 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 110%
Phân superphosphat kép
Phân superphosphat kép
Phân bón hỗn hợp NPK
Phân bón hỗn hợp NPK
Phân bón hỗn hợp NP
Phân bón hỗn hợp NP
Phân bón hỗn hợp NK
Phân bón hỗn hợp NK
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân bón hỗn hợp PK
Phân lân nung chảy-vi lượng (dạng viên)
Phân lân nung chảy-vi lượng (dạng viên)
Phân superphosphat kép-vi lượng
%
≤ 5
Phân superphosphat kép-vi lượng
≤ 110%
Phân bón NPK-vi lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân bón NP-vi lượng
Phân bón NP-vi lượng
Phân bón NK-vi lượng
Phân bón NK-vi lượng
Phân bón PK-vi lượng
Phân bón PK-vi lượng
Phân đạm-trung lượng, phân lân-trung lượng,
phân kali-trung lượng
Phân đạm-trung lượng, phân lân-trung lượng,
phân kali-trung lượng
Phân bón NPK-trung lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân bón NP-trung lượng
Phân bón NP-trung lượng
Phân bón NK-trung lượng
Phân bón NK-trung lượng
Phân bón PK-trung lượng
Phân bón PK-trung lượng
Phân bón NPK-trung-vi lượng
Phân bón NPK-trung-vi lượng
Phân bón NP-trung-vi lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân bón NK-trung-vi lượng
Phân bón NK-trung-vi lượng
Phân bón PK-trung-vi lượng
Phân bón PK-trung-vi lượng
Phân đạm-hữu cơ, phân lân-hữu cơ, phân
kali-hữu cơ
%
≤ 10
Phân đạm-hữu cơ, phân lân-hữu cơ, phân
kali-hữu cơ
≤ 105%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân đạm-sinh học, phân lân-sinh học, phân
kali-sinh học
Phân đạm-vi sinh, phân lân-vi sinh, phân
kali-vi sinh
Phân đạm-vi sinh, phân lân-vi sinh, phân
kali-vi sinh
Phân đạm-hữu cơ-sinh học, phân lân-hữu
cơ-sinh học, phân kali-hữu cơ-sinh học
Phân đạm-hữu cơ-sinh học, phân lân-hữu
cơ-sinh học, phân kali-hữu cơ-sinh học
Phân đạm-hữu cơ-vi sinh, phân lân-hữu cơ-
vi sinh, phân kali-hữu cơ-vi sinh
Phân đạm-hữu cơ-vi sinh, phân lân-hữu cơ-
vi sinh, phân kali-hữu cơ-vi sinh
Phân bón phức hợp-hữu cơ (phân DAP-hữu cơ,
phân APP-hữu cơ, phân nitro phosphat-hữu cơ, phân MAP-hữu cơ, phân MKP-hữu
cơ)
Phân bón phức hợp-hữu cơ (phân DAP-hữu cơ,
phân APP-hữu cơ, phân nitro phosphat-hữu cơ, phân MAP-hữu cơ, phân MKP-hữu
cơ)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân bón phức hợp-sinh học (phân DAP- sinh
học, phân APP-sinh học, phân nitro phosphat-sinh học, phân MAP-sinh học,
MKP-sinh học)
Phân bón phức hợp-vi sinh (phân DAP-vi
sinh, phân APP-vi sinh, phân nitro phosphat- vi sinh, phân MAP-vi sinh, phân
MKP- vi sinh)
%
≤ 10
Phân bón phức hợp-vi sinh (phân DAP-vi
sinh, phân APP-vi sinh, phân nitro phosphat- vi sinh, phân MAP-vi sinh, phân
MKP- vi sinh)
≤ 105%
Phân bón phức hợp-hữu cơ-sinh học (phân
DAP-hữu cơ-sinh học, phân APP-hữu cơ- sinh học, phân nitro phosphat-hữu
cơ-sinh học, phân MAP-hữu cơ-sinh học, phân MKP-hữu cơ-sinh học)
Phân bón phức hợp-hữu cơ-sinh học (phân
DAP-hữu cơ-sinh học, phân APP-hữu cơ- sinh học, phân nitro phosphat-hữu
cơ-sinh học, phân MAP-hữu cơ-sinh học, phân MKP-hữu cơ-sinh học)
Phân bón phức hợp-hữu cơ-vi sinh (phân
DAP-hữu cơ-vi sinh, phân APP-hữu cơ-vi sinh, phân nitro phosphat-hữu cơ-vi
sinh, phân MAP-hữu cơ-vi sinh, phân MKP-hữu cơ-vi sinh)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân bón NPK-hữu cơ, phân bón NP-hữu cơ,
phân bón NK-hữu cơ, phân bón PK-hữu cơ
Phân bón NPK-hữu cơ, phân bón NP-hữu cơ,
phân bón NK-hữu cơ, phân bón PK-hữu cơ
Phân bón NPK-sinh học, phân bón NP-sinh
học, phân bón NK-sinh học, phân bón PK- sinh học
Phân bón NPK-sinh học, phân bón NP-sinh
học, phân bón NK-sinh học, phân bón PK- sinh học
Phân bón NPK-vi sinh, phân bón NP-vi sinh,
phân bón NK-vi sinh, phân bón PK-vi sinh
Phân bón NPK-vi sinh, phân bón NP-vi sinh,
phân bón NK-vi sinh, phân bón PK-vi sinh
Phân bón NPK-hữu cơ-sinh học, phân bón
NP-hữu cơ-sinh học, phân bón NK-hữu cơ- sinh học, phân bón PK-hữu cơ-sinh học
Phân bón NPK-hữu cơ-sinh học, phân bón
NP-hữu cơ-sinh học, phân bón NK-hữu cơ- sinh học, phân bón PK-hữu cơ-sinh học
Phân bón NPK-hữu cơ-vi sinh, phân bón
NP-hữu cơ-vi sinh, phân bón NK-hữu cơ-vi sinh, phân bón PK-hữu cơ-vi sinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân bón NPK-sinh học-vi sinh, phân bón
NP-sinh học-vi sinh, phân bón NK-sinh học- vi sinh, phân bón PK-sinh học-vi
sinh
Phân bón NPK-sinh học-vi sinh, phân bón
NP-sinh học-vi sinh, phân bón NK-sinh học- vi sinh, phân bón PK-sinh học-vi
sinh
Phân bón trung lượng-sinh học
Phân bón trung lượng-sinh học
Phân bón đa lượng-trung lượng-sinh học
Phân bón đa lượng-trung lượng-sinh học
Phân bón đa lượng-vi lượng-sinh học
Phân bón đa lượng-vi lượng-sinh học
Phân superphosphat giàu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 12
Phân superphosphat giàu
≤ 105%
Phân superphosphat giàu-vi lượng
Phân superphosphat giàu-vi lượng
Phân superphosphat đơn
%
≤ 13
Phân superphosphat đơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân superphosphat đơn-vi lượng
Phân superphosphat đơn-vi lượng
Phân bón hữu cơ-đa lượng (phân bón hữu
cơ-khoáng)
%
≤ 25
Phân bón hữu cơ-đa lượng (phân bón hữu
cơ-khoáng)
≤ 105%
Phân bón hữu cơ-sinh học-đa lượng
Phân bón hữu cơ-sinh học-đa lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân bón hữu cơ-đa lượng-trung lượng
Phân bón hữu cơ-đa lượng-vi lượng
Phân bón hữu cơ-đa lượng-vi lượng
Phân bón hữu cơ
%
≤ 30
Phân bón hữu cơ
≤ 105%
Phân bón hữu cơ-vi sinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân bón hữu cơ-sinh học
Phân bón hữu cơ-sinh học
Phân bón hữu cơ-vi sinh-đa lượng
Phân bón hữu cơ-vi sinh-đa lượng
Phân bón hữu cơ-sinh học-vi sinh
Phân bón hữu cơ-sinh học-vi sinh
Phân bón hữu cơ-sinh học-trung lượng
Phân bón hữu cơ-sinh học-trung lượng
Phân bón hữu cơ-sinh học-vi lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân bón hữu cơ-vi sinh-trung lượng
Phân bón hữu cơ-vi sinh-trung lượng
Phân bón hữu cơ-vi sinh-vi lượng
Phân bón hữu cơ-vi sinh-vi lượng
Phân bón hữu cơ-trung lượng
Phân bón hữu cơ-trung lượng
Phân bón hữu cơ-vi lượng
Phân bón hữu cơ-vi lượng
Phân bón hữu cơ-trung-vi lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân bón sinh học
Phân bón sinh học
Phân bón vi sinh vật
Phân bón vi sinh vật
Phân bón sinh học-vi sinh
Phân bón sinh học-vi sinh
Phân bón sinh học-đa lượng
Phân bón sinh học-đa lượng
Phân bón vi sinh-đa lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân bón sinh học-vi lượng
Phân bón sinh học-vi lượng
Phân bón vi sinh-vi lượng
Phân bón vi sinh-vi lượng
Phân bón sinh học-vi sinh-đa lượng
Phân bón sinh học-vi sinh-đa lượng
2
pHH2O
Phân đạm-hữu cơ, phân lân-hữu cơ, phân
kali-hữu cơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 5
Phân đạm-hữu cơ, phân lân-hữu cơ, phân
kali-hữu cơ
≥ 95%
Phân đạm-sinh học, phân lân-sinh học, phân
kali-sinh học
-
≥5
Phân đạm-sinh học, phân lân-sinh học, phân
kali-sinh học
≥ 95%
Phân đạm-vi sinh, phân lân-vi sinh, phân
kali-vi sinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân đạm-hữu cơ-sinh học, phân lân-hữu
cơ-sinh học, phân kali-hữu cơ-sinh học
Phân đạm-hữu cơ-sinh học, phân lân-hữu
cơ-sinh học, phân kali-hữu cơ-sinh học
Phân đạm-hữu cơ-vi sinh, phân lân-hữu cơ-
vi sinh, phân kali-hữu cơ-vi sinh
Phân đạm-hữu cơ-vi sinh, phân lân-hữu cơ-
vi sinh, phân kali-hữu cơ-vi sinh
Phân bón phức hợp-hữu cơ (phân DAP-hữu cơ,
phân APP-hữu cơ, phân nitro phosphat-hữu cơ, phân MAP-hữu cơ, phân MKP-hữu
cơ)
Phân bón phức hợp-hữu cơ (phân DAP-hữu cơ,
phân APP-hữu cơ, phân nitro phosphat-hữu cơ, phân MAP-hữu cơ, phân MKP-hữu
cơ)
Phân bón phức hợp-sinh học (phân DAP- sinh
học, phân APP-sinh học, phân nitro phosphat-sinh học, phân MAP-sinh học, phân
MKP-sinh học)
Phân bón phức hợp-sinh học (phân DAP- sinh
học, phân APP-sinh học, phân nitro phosphat-sinh học, phân MAP-sinh học, phân
MKP-sinh học)
Phân bón phức hợp-vi sinh (phân DAP-vi
sinh, phân APP-vi sinh, phân nitro phosphat- vi sinh, phân MAP-vi sinh, phân
MKP-vi sinh)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân bón phức hợp-hữu cơ-sinh học (phân
DAP-hữu cơ-sinh học, phân APP-hữu cơ- sinh học, phân nitro phosphat-hữu
cơ-sinh học, phân MAP-hữu cơ-sinh học, phân MKP-hữu cơ-sinh học)
Phân bón phức hợp-hữu cơ-sinh học (phân
DAP-hữu cơ-sinh học, phân APP-hữu cơ- sinh học, phân nitro phosphat-hữu
cơ-sinh học, phân MAP-hữu cơ-sinh học, phân MKP-hữu cơ-sinh học)
Phân bón phức hợp-hữu cơ-vi sinh (phân
DAP-hữu cơ-vi sinh, phân APP-hữu cơ-vi sinh, phân nitro phosphat-hữu cơ-vi
sinh, Phân MAP-hữu cơ-vi sinh, phân MKP-hữu cơ-vi sinh)
Phân bón phức hợp-hữu cơ-vi sinh (phân
DAP-hữu cơ-vi sinh, phân APP-hữu cơ-vi sinh, phân nitro phosphat-hữu cơ-vi
sinh, Phân MAP-hữu cơ-vi sinh, phân MKP-hữu cơ-vi sinh)
Phân NPK-hữu cơ, phân NP-hữu cơ, phân
NK-hữu cơ, phân PK-hữu cơ
Phân NPK-hữu cơ, phân NP-hữu cơ, phân
NK-hữu cơ, phân PK-hữu cơ
Phân NPK-sinh học, phân NP-sinh học, phân
NK-sinh học, phân PK-sinh học
Phân NPK-sinh học, phân NP-sinh học, phân
NK-sinh học, phân PK-sinh học
Phân NPK-vi sinh, phân NP-vi sinh, phân
NK-vi sinh, phân PK-vi sinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥5
Phân NPK-vi sinh, phân NP-vi sinh, phân
NK-vi sinh, phân PK-vi sinh
≥ 95%
Phân NPK-hữu cơ-sinh học, phân NP-hữu
cơ-sinh học, phân NK-hữu cơ-sinh học, phân PK-hữu cơ-sinh học
Phân NPK-hữu cơ-sinh học, phân NP-hữu
cơ-sinh học, phân NK-hữu cơ-sinh học, phân PK-hữu cơ-sinh học
Phân NPK-hữu cơ-vi sinh, phân NP-hữu cơ- vi
sinh, phân NK-hữu cơ-vi sinh, phân PK- hữu cơ-vi sinh
Phân NPK-hữu cơ-vi sinh, phân NP-hữu cơ- vi
sinh, phân NK-hữu cơ-vi sinh, phân PK- hữu cơ-vi sinh
Phân NPK-sinh học-vi sinh, phân NP-sinh
học-vi sinh, phân NK-sinh học-vi sinh, phân PK-sinh học-vi sinh
Phân NPK-sinh học-vi sinh, phân NP-sinh
học-vi sinh, phân NK-sinh học-vi sinh, phân PK-sinh học-vi sinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân bón trung lượng-sinh học
Phân bón đa lượng-trung lượng-sinh học
Phân bón đa lượng-trung lượng-sinh học
Phân bón đa lượng-vi lượng-sinh học
Phân bón đa lượng-vi lượng-sinh học
Phân bón hữu cơ
Phân bón hữu cơ
Phân bón hữu cơ-sinh học
Phân bón hữu cơ-sinh học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân bón hữu cơ-vi sinh
Phân bón hữu cơ-đa lượng (phân bón hữu
cơ-khoáng)
Phân bón hữu cơ-đa lượng (phân bón hữu
cơ-khoáng)
Phân bón hữu cơ-sinh học-đa lượng
Phân bón hữu cơ-sinh học-đa lượng
Phân bón hữu cơ-vi sinh-đa lượng
Phân bón hữu cơ-vi sinh-đa lượng
Phân bón hữu cơ-đa lượng-trung lượng
Phân bón hữu cơ-đa lượng-trung lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân bón hữu cơ-đa lượng-vi lượng
Phân bón hữu cơ-sinh học-vi sinh
Phân bón hữu cơ-sinh học-vi sinh
Phân bón hữu cơ-sinh học-trung lượng
Phân bón hữu cơ-sinh học-trung lượng
Phân bón hữu cơ-sinh học-vi lượng
Phân bón hữu cơ-sinh học-vi lượng
Phân bón hữu cơ-vi sinh-trung lượng
Phân bón hữu cơ-vi sinh-trung lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân bón hữu cơ-vi sinh-vi lượng
Phân bón hữu cơ-trung lượng
Phân bón hữu cơ-trung lượng
Phân bón hữu cơ-vi lượng
Phân bón hữu cơ-vi lượng
Phân bón hữu cơ-trung-vi lượng
Phân bón hữu cơ-trung-vi lượng
Phân bón sinh học
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân bón sinh học
≥ 95%
Phân bón vi sinh vật
Phân bón vi sinh vật
Phân bón sinh học-vi sinh
Phân bón sinh học-vi sinh
Phân bón sinh học-đa lượng
Phân bón sinh học-đa lượng
Phân bón vi sinh-đa lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân bón sinh học-vi lượng
Phân bón sinh học-vi lượng
Phân bón vi sinh-vi lượng
Phân bón vi sinh-vi lượng
Phân bón sinh học-vi sinh-đa lượng
Phân bón sinh học-vi sinh-đa lượng
Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ
cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất
Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ
cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân bón hữu cơ
-
≤ 12
Phân bón hữu cơ
< 105%
4
Khối lượng riêng
hoặc tỷ trọng (đối với dạng lỏng)
Các loại phân bón
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các loại phân bón
≥ 85% và < 115%
5
Cỡ hạt qua lỗ sàng
vuông ≤ 5 mm
Phân lân nung chảy
%
≥ 90
Phân lân nung chảy
≥ 90%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân lân nung chảy-vi lượng
Chú thích:
(-) Không quy định;
(1) Dạng bột, dạng hạt
của phân nung chảy và phân lân nung chảy-vi lượng: ≥ 90% khối lượng có cỡ hạt
< 3 mm;
(2) Dạng viên của phân
nung chảy và phân lân nung chảy-vi lượng: ≥ 60% khối lượng có cỡ hạt từ 3-5 mm
và < 40% khối lượng có cỡ hạt < 3 mm.
Bảng 24. Chỉ tiêu
chất lượng bổ sung được đăng ký, mức sai lệch so với mức đăng ký và mức sai
lệch so với mức quy định được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng bổ sung được
đăng ký đối với phân bón rễ
STT
Chỉ tiêu chất lượng
bổ sung được đăng ký
Mức sai lệch so với
mức đăng ký và mức sai lệch so với mức quy định được chấp nhận về chỉ tiêu
chất lượng bổ sung được đăng ký
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại phân bón
Đơn vị tính
Mức quy định
Loại phân bón
Mức sai lệch so với
mức đăng ký(7)
Mức sai lệch so với
mức quy định
1
Hàm lượng đạm tổng
số hoặc hàm lượng lân hữu hiệu hoặc hàm lượng kali hữu hiệu(1)
Tất cả các loại phân bón trừ phân bón trung
lượng, phân bón trung-vi lượng, phân bón vi lượng, phân bón vô cơ cải tạo
đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥1 và <8
a) Các loại phân bón trừ phân bón được quy
định tại mục b, c, d STT 1 Bảng này
≥ 80%
-
b) Phân bón hữu cơ
≥ 80%
< 120% so với
mức quy định 8%(8)
Phân bón trung lượng, phân bón trung-vi
lượng, phân bón vi lượng
≥1 và <18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 80%
-
Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ
cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất
- -
d) Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu
cơ cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất
≥ 80%
-
2
Hàm lượng đạm tổng
số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu hoặc đạm tổng số, lân hữu hiệu hoặc lân hữu
hiệu, kali hữu hiệu hoặc đạm tổng số, kali hữu hiệu(2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng % khối lượng Nts,
P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts,
P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh
hoặc P2O5hh, K2Ohh
≥2 và <8
a) Các loại phân bón trừ phân bón được quy
định tại mục b, c, d STT 1 Bảng này
≥ 80%
-
b) Phân bón hữu cơ
≥ 80%
< 120% so với
mức quy định 8%(8)
Phân bón trung lượng, phân bón trung-vi
lượng, phân bón vi lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Phân bón trung lượng, phân bón trung-vi
lượng, phân bón vi lượng
≥ 80%
-
Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ
cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất
- -
d) Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu
cơ cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất
≥ 80%
-
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tất cả các loại phân bón trừ phân bón vô cơ
cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất
% khối lượng Ca
hoặc Mg hoặc S hoặc SiO2hh
≥1 và <20
a) Các loại phân bón trừ phân bón được quy
định tại mục b, c STT 3 Bảng này
≥ 80%
-
b) Phân bón hữu cơ
≥ 80%
< 120% so với
mức quy định 20%(9)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- -
c) Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu
cơ cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất
≥ 80%
-
4
Tổng hàm lượng từ
hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng canxi, magie, lưu huỳnh, silic
hữu hiệu(4)
Tất cả các loại phân bón trừ phân bón vô cơ
cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất
Tổng % khối lượng
Ca, Mg, S, SiO2hh
≥2 và <20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 80%
-
b) Phân bón hữu cơ
≥ 80%
< 120% so với
mức quy định 20%(9)
Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ
cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất
- -
c) Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu
cơ cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất
≥ 80%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Hàm lượng bo hoặc
sắt hoặc đồng hoặc kẽm hoặc coban hoặc molipđen hoặc mangan(5)
Tất cả các loại phân bón trừ phân bón vô cơ
cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng
≥ 50 và < 1.000
a) Các loại phân bón trừ phân bón được quy
định tại mục b, c STT 5 Bảng này
≥ 80%
-
b) Phân bón hữu cơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
< 125% so với
mức quy định 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng(10)
Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ
cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất
- -
c) Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu
cơ cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất
≥ 80%
-
6
Tổng hàm lượng từ
hai đến bảy nguyên tố dinh dưỡng vi lượng bo, sắt, đồng, kẽm, coban,
molipđen, mangan(6)
Tất cả các loại phân bón trừ phân bón vô cơ
cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 50 và < 1.000
a) Các loại phân bón trừ phân bón được quy
định tại mục b, c STT 6 Bảng này
≥ 80%
-
b) Phân bón hữu cơ
≥ 80%
< 125% so với
mức quy định 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng(10)
Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ
cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất
- -
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 80%
-
7
Hàm lượng axit
humic hoặc axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic và axit fulvic
Tất cả các loại phân bón trừ phân bón vô cơ
cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất
% khối lượng cacbon
≥ 1 và <2
Tất cả các loại phân bón trừ Phân bón vô cơ
cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất
≥ 80%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
hoặc % khối lượng
axit humic hoặc % khối lượng axit fulvic hoặc tổng % khối lượng axit humic và
axit fulvic
≥1,75 và < 3,5
≥ 80%
-
Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ
cải tạo đất
- -
Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ
cải tạo đất
≥ 80%
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mật độ vi sinh vật
có ích
Tất cả các loại phân bón trừ phân bón vô cơ
cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất
CFU/g hoặc CFU/ml
≥ 1x103
Tất cả các loại phân bón phân bón vô cơ cải
tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất
≥ 10%
-
Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ
cải tạo đất
- -
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 10%
-
9
Mật độ nấm rễ cộng
sinh
Tất cả các loại phân bón trừ phân bón vô cơ
cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất
IP/g
≥ 10
Tất cả các loại phân bón trừ phân bón vô cơ
cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất
≥ 20%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ
cải tạo đất
- -
Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ
cải tạo đất
≥ 20%
-
10
Hàm lượng chất hữu
cơ
Tất cả các loại phân bón trừ phân bón vô cơ
cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất
% khối lượng chất
hữu cơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tất cả các loại phân bón trừ phân bón vô cơ
cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất
≥ 80%
-
Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón sinh
học cải tạo đất
- -
Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón sinh
học cải tạo đất
≥ 80%
-
Chú thích:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2) Áp dụng đối với
trường hợp đăng ký từ 02 đến 03 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng có hàm lượng
thuộc chỉ tiêu chất lượng bổ sung và hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng đa
lượng phải ≥ 1% và <7%;
(3) Áp dụng đối với
trường hợp chỉ đăng ký 01 trong 04 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng có hàm
lượng thuộc chỉ tiêu chất lượng bổ sung;
(4) Áp dụng đối với
trường hợp đăng ký từ 02 đến 04 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng có hàm lượng
thuộc chỉ tiêu chất lượng bổ sung và hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng
trung lượng phải ≥ 1% và <19%;
(5) Áp dụng đối với
trường hợp chỉ đăng ký 01 trong 07 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng có hàm lượng
thuộc chỉ tiêu chất lượng bổ sung;
(6) Áp dụng đối với
trường hợp đăng ký từ 02 đến 07 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng có hàm lượng
thuộc chỉ tiêu chất lượng bổ sung và hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi
lượng phải ≥50 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng và <1.950 mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng;
(7) Mức sai lệch so với
mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng bổ sung (%) = (Giá trị theo kết quả thử
nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100;
(8) Mức sai lệch so với
mức quy định về chỉ tiêu chất lượng bổ sung (%) = (Giá trị theo kết quả thử
nghiệm tính theo % khối lượng/8) x 100;
(9) Mức sai lệch so với
mức quy định về chỉ tiêu chất lượng bổ sung (%) = (Giá trị theo kết quả thử
nghiệm tính theo % khối lượng/20) x 100;
(10) Mức sai lệch so với
mức quy định về chỉ tiêu chất lượng bổ sung (%) = (Giá trị theo kết quả thử
nghiệm tính theo mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm/1.000) x 100;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(- -) Hàm lượng do tổ chức, cá nhân có phân
bón đăng ký và được công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại
Việt Nam đối với từng phân bón cụ thể.
Phụ
lục III
YÊU
CẦU VỀ CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG VÀ MỨC SAI LỆCH GIỮA KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM SO VỚI MỨC
ĐĂNG KÝ ĐƯỢC CHẤP NHẬN VỀ CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG ĐỐI VỚI PHÂN BÓN LÁ
I. Phân bón lá không
có chất điều hòa sinh trưởng, chất tăng hiệu suất sử dụng, đất hiếm và phân bón
lá không có khả năng tăng miễn dịch cây trồng
Phân bón lá được phân loại theo chỉ tiêu chất
lượng chính đăng ký trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam
thuộc một trong ba nhóm phân bón là phân bón lá vô cơ, phân bón lá hữu cơ, phân
bón lá sinh học.
Chỉ tiêu chất lượng chính của phân bón lá là
những chỉ tiêu chất lượng được đăng ký trong Quyết định công nhận phân bón lưu
hành tại Việt Nam quy định tại Bảng 25 của Phụ lục này.
Chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký của
phân bón lá là độ ẩm, pHH2O đối với phân bón lá dạng rắn; khối lượng
riêng (tỷ trọng), pHH2O đối với phân bón lá dạng lỏng; độ ẩm, pHH2O,
tỷ lệ C/N đối với phân bón lá dạng rắn hoặc khối lượng riêng (tỷ trọng), pHH2O,
tỷ lệ C/N đối với phân bón lá dạng lỏng có chỉ tiêu chất lượng chính chỉ là
chất hữu cơ và được đăng ký trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại
Việt Nam.
Mức quy định về chỉ tiêu chất lượng chính,
chỉ tiêu chất lượng bổ sung của phân bón lá theo đăng ký của do tổ chức, cá
nhân có phân bón và được công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành
tại Việt Nam đối với từng phân bón cụ thể.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ tiêu chất lượng của phân bón lá chưa được
quy định tại Phụ lục này được Cục Bảo vệ thực vật xem xét, công nhận trong
Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam đối với từng phân bón cụ
thể.
Phân bón lá phải đáp ứng yêu cầu về yếu tố
hạn chế quy định tại Phụ lục IV của Quy chuẩn này.
Bảng 25. Mức sai lệch
so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính được chấp nhận đối với phân bón
lá
STT
Chỉ tiêu chất lượng
Mức đăng ký
Mức sai lệch so với
mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)
Đơn vị tính
Giá trị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng đạm tổng số
% khối lượng Nts
≥ 10
≥ 95%
≥ 5 và < 10
≥ 93%
< 5
≥ 90%
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
% khối lượng P2O5hh
≥ 10
≥ 95%
≥ 5 và < 10
≥ 93%
< 5
≥ 90%
3
Hàm lượng kali hữu hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 10
≥ 95%
≥ 5 và < 10
≥ 93%
< 5
≥ 90%
4
Hàm lượng canxi
% khối lượng Ca
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 93%
≥ 1 và < 5
≥ 90%
< 1
≥ 87%
5
Hàm lượng magie
% khối lượng Mg
≥ 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 1 và < 5
≥ 90%
< 1
≥ 87%
6
Hàm lượng lưu huỳnh
% khối lượng S
≥ 5
≥ 93%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 90%
< 1
≥ 87%
7
Hàm lượng silic hữu hiệu
% khối lượng SiO2hh
≥ 5
≥ 90%
≥ 1 và < 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
< 1
≥ 85%
8
Hàm lượng Bo
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm
≥ 1.000
≥ 85%
≥ 500 và < 1.000
≥ 83%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 80%
9
Hàm lượng molipđen
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm
≥ 1.000
≥ 85%
≥ 500 và < 1.000
≥ 83%
< 500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Hàm lượng sắt
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm
≥ 1.000
≥ 85%
≥ 500 và < 1.000
≥ 83%
< 500
≥ 80%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng đồng
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm
≥ 1.000
≥ 85%
≥ 500 và < 1.000
≥ 83%
< 500
≥ 80%
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm
≥ 1.000
≥ 85%
≥ 500 và < 1.000
≥ 83%
< 500
≥ 80%
13
Hàm lượng mangan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 1.000
≥ 85%
≥ 500 và < 1.000
≥ 83%
< 500
≥ 80%
14
Hàm lượng kẽm
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 85%
≥ 500 và < 1.000
≥ 83%
< 500
≥ 80%
15
Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit
fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic và axit fulvic
% khối lượng cacbon
≥ 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
< 2
≥ 90%
% khối lượng axit
humic, axit fulvic
≥ 3,5
≥ 93%
< 3,5
≥ 90%
16
Nguyên tố đất hiếm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- -
≥ 80%
17
Mật độ vi sinh vật có ích(2)
CFU/g hoặc CFU/ml
- -
≥ 10%
18
Mật độ nấm rễ cộng sinh(3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- -
≥ 10%
19
Hàm lượng chất hữu cơ
% khối lượng chất
hữu cơ
≥ 5
≥ 93%
< 5
≥ 90%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng axit amin(4) hoặc hàm
lượng vitamin(5) hoặc hàm lượng các chất sinh học khác(6)
(trừ axit humic, axit fulvic)
mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm hoặc % khối lượng axit amin hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác
- -
≥ 90%
Chú thích:
(1) Mức sai lệch so với
mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm
tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100;
(2) Vi sinh vật có ích
bao gồm vi sinh vật phân giải xenlulo (VSV phân giải hợp chất hữu cơ), vi sinh
vật cố định nitơ (VSV cố định đạm), vi sinh vật phân giải phốt pho (VSV phân
giải hợp chất photpho khó tan), VSV phân giải kali và các vi sinh vật có ích
khác được công nhận đối với từng phân bón cụ thể trong Quyết định công nhận
phân bón lưu hành tại Việt Nam;
(3) Nấm rễ cộng sinh bao
gồm nấm rễ nội cộng sinh (Mycorrhiza), nấm rễ ngoại cộng sinh;
(4) Axit amin: còn gọi
là amino axit hoặc amino acid, có thể thay thế bằng tên axit amin cụ thể
(glycerin, lysine, serine, ...) kèm theo hàm lượng của mỗi axit amin tương ứng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(6) Chất sinh học khác:
tên chất sinh học do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận
trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam đối với từng phân bón
cụ thể;
(- -) Áp dụng cho tất cả các giá trị đăng ký
được công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam;
II. Phân bón lá có
chất điều hòa sinh trưởng, chất tăng hiệu suất sử dụng, đất hiếm và phân bón lá
có khả năng tăng miễn dịch cây trồng
1. Phân bón lá có chất điều hòa sinh trưởng
Chỉ tiêu chất lượng chính của phân bón lá có
chất điều hòa sinh trưởng bao gồm chỉ tiêu chất lượng chính của một trong các
loại phân bón lá quy định tại mục I của Phụ lục này và hàm lượng chất điều hòa
sinh trưởng. Chỉ tiêu chất lượng chính, chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng
ký và yếu tố hạn chế của phân bón lá có chất điều hòa sinh trưởng phải đáp ứng
quy định về chỉ tiêu chất lượng chính, chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký
và yếu tố hạn chế của một trong các loại phân bón lá quy định tại mục I của Phụ
lục này. Hàm lượng chất điều hòa sinh trưởng của phân bón lá do tổ chức, cá
nhân có phân bón đăng ký và được công nhận trong Quyết định công nhận phân bón
lưu hành tại Việt Nam. Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về hàm
lượng chất điều hòa sinh trưởng phải ≥ 80% và mức sai lệch so với mức quy định
0,5%(1) được chấp nhận về hàm lượng chất điều hòa sinh trưởng phải
< 120%.
Chú thích: (1) Mức sai lệch so với
mức quy định 0,5% về chỉ tiêu chất điều hòa sinh trưởng (%) = (Giá trị theo kết
quả thử nghiệm tính theo % khối lượng/0,5) x 100.
2. Phân bón lá có chất tăng hiệu suất sử dụng
Chỉ tiêu chất lượng chính của phân bón lá có
chất tăng hiệu suất sử dụng bao gồm chỉ tiêu chất lượng chính của một trong các
loại phân bón lá quy định tại mục I của Phụ lục này và hàm lượng chất tăng hiệu
suất sử dụng. Chỉ tiêu chất lượng chính, chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng
ký và yếu tố hạn chế của phân bón lá có chất tăng hiệu suất sử dụng phải đáp
ứng quy định về chỉ tiêu chất lượng chính, chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải
đăng ký và yếu tố hạn chế của một trong các loại phân bón lá quy định tại mục I
của Phụ lục này. Hàm lượng chất tăng hiệu suất sử dụng của phân bón lá do tổ
chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận trong Quyết định công nhận
phân bón lưu hành tại Việt Nam. Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận
về hàm lượng chất tăng hiệu suất sử dụng phải ≥ 80%.
3. Phân bón lá có khả năng tăng miễn dịch cây
trồng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Phân bón lá có đất hiếm
Chỉ tiêu chất lượng chính của phân bón lá có đất
hiếm bao gồm chỉ tiêu chất lượng chính của một trong các loại phân bón lá quy
định tại mục I của Phụ lục này và hàm lượng nguyên tố đất hiếm. Chỉ tiêu chất
lượng chính, chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký và yếu tố hạn chế của
phân bón lá có đất hiếm phải đáp ứng quy định về chỉ tiêu chất lượng chính, chỉ
tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký và yếu tố hạn chế của một trong các loại
phân bón lá quy định tại mục I của Phụ lục này. Hàm lượng nguyên tố đất hiếm
của phân bón lá do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận trong
Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam. Mức sai lệch so với mức
đăng ký được chấp nhận về hàm lượng nguyên tố đất hiếm phải ≥ 80%.
Bảng 26. Mức sai lệch
so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký
đối với phân bón lá
STT
Chỉ tiêu chất lượng
Mức đăng ký
Mức sai lệch so với
mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng bổ sung(1)
Đơn vị tính
Giá trị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ lệ C/N
-
- -
< 120%
2
pHH2O
-
- -
≥ 90%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng riêng (hoặc tỷ trọng)
-
- -
≥ 80% và ≤ 120%
4
Độ ẩm
%
≥ 5
< 110%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
< 5
< 120%
Chú thích:
(1) Mức sai lệch so với
mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký (%) = (Giá trị theo kết
quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100;
(-) Không quy định;
(- -) Hàm lượng do tổ chức, cá nhân có phân
bón đăng ký và được công nhận đối với từng phân bón cụ thể trong Quyết định
công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam.
Phụ
lục IV
YÊU CẦU VỀ YẾU TỐ HẠN
CHẾ (YẾU TỐ GÂY HẠI) VÀ MỨC QUY ĐỊNH TRONG PHÂN BÓN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yếu tố hạn chế trong phân bón chưa được quy
định tại Phụ lục này được Cục Bảo vệ thực vật xem xét, công nhận trong Quyết
định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam đối với từng phân bón cụ thể.
Bảng 27. Mức quy
định, mức sai lệch so với mức quy định và mức đăng ký được chấp nhận về yếu tố
hạn chế đối với phân bón
STT
Yếu tố hạn chế
Loại phân bón
Mức quy định
Mức sai lệch so với
mức đăng ký được chấp nhận về yếu tố hạn chế(1)
Mức sai lệch so với
mức quy định được chấp nhận về yếu tố hạn chế
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các loại phân bón
có chỉ tiêu chất lượng là chất hữu cơ hoặc chứa thành phần nguyên liệu sản
xuất có nguồn gốc từ than bùn; rác thải đô thị; phế thải công nghiệp chế biến
nông sản, thực phẩm; phế thải chăn nuôi
≤ 10 mg/kg hoặc
mg/l hoặc ppm khối lượng
-
≤ 110% so với mức
quy định 10 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng(2)
2
Chì (Pb)
≤ 200 mg/kg hoặc
mg/l hoặc ppm khối lượng
-
≤ 110% so với mức
quy định 200 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng(3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thủy ngân (Hg)
≤ 2 mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng
-
≤ 110% so với mức
quy định 2 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng(4)
4
Cadimi (Cd)
Các loại phân bón
có chỉ tiêu chất lượng là chất hữu cơ hoặc chứa thành phần nguyên liệu sản
xuất có nguồn gốc từ than bùn; rác thải đô thị; phế thải công nghiệp chế biến
nông sản, thực phẩm; phế thải chăn nuôi
≤ 5 mg/kg hoặc mg/l
hoặc ppm khối lượng
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cadimi (Cd)
Phân lân nung chảy,
phân superphosphat đơn, phân superphosphat kép, phân diamoni phosphat, phân
lân nung chảy-vi lượng, phân superphosphat đơn-vi lượng, phân superphosphat
kép-vi lượng, phân diamoni phosphat-vi lượng
≤ 12 mg/kg hoặc
mg/l hoặc ppm khối lượng
≤ 110%
-
5
Biuret
Phân urê, phân
urê-vi lượng
≤ 1,2%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
6
Axit tự do quy về
H=SO4
Phân amoni sulphat,
phân amoni clorua, phân amoni sulphat-vi lượng, phân amoni clorua-vi lượng
≤ 1%
≤ 105%
-
7
Axit tự do quy về P2O5td
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 4%
≤ 105%
-
8
Vi khuẩn Salmonella
Các loại phân bón
có sử dụng chất hữu cơ nguồn gốc từ rác thải đô thị; phế thải công nghiệp chế
biến nông sản, thực phẩm; phế thải chăn nuôi làm nguyên liệu sản xuất
Không phát hiện (âm
tính)/25 g (ml)
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vi khuẩn E. coli
≤ 1,1 x 103
MPN/g hoặc MPN/ml
-
≤ 200% so với mức
quy định 1,1 x 103 MPN/g hoặc MPN/ml(6)
Chú thích:
(1) Mức sai lệch so với
mức đăng ký về yếu tố hạn chế (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo
đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100;
(2) Mức sai lệch so với
mức quy định về yếu tố hạn chế (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng/10) x 100;
(3) Mức sai lệch so với
mức quy định về yếu tố hạn chế (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng/200) x 100;
(4) Mức sai lệch so với
mức quy định về yếu tố hạn chế (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo
mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng/2) x 100;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(6) Mức sai lệch so với
mức quy định về yếu tố hạn chế (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo
MPN/g hoặc MPN/ml /1,1 x 103) x 100;
(-) Không quy định.
Phụ
lục V
CHỮ
VIẾT TẮT VÀ KÝ HIỆU HÓA HỌC
STT: Số thứ tự;
Nts: Đạm tổng số;
P2O5hh: Lân hữu hiệu;
P2O5ht: Lân tan trong
nước;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SiO2hh: Silic hữu hiệu;
Ca: Canxi;
Mg: Magie;
S: Lưu huỳnh;
B: Bo;
Co: Coban;
Cu: Đồng;
Fe: Sắt;
Mn: Mangan;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Zn: Kẽm;
Cd: Cadimi;
As: Asen;
Hg: Thủy ngân;
Pb: Chì;
P2O5td: Lân tự do (còn
gọi phốt pho tự do);
C: Cacbon;
C/N: Hàm lượng cacbon chia cho hàm lượng đạm
tổng số; VSV: Vi sinh vật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. TVCN 9486:2018. Phân bón - Phương pháp lấy
mẫu;
2. TCVN 1078:2018. Phân lân nung chảy;
3. TCVN 10780-1:2017. Vi sinh vật trong chuỗi
thực phẩm - Phương pháp phát hiện, định lượng và xác định typ huyết thanh của
Salmonella - Phần 1: Phương pháp phát hiện Salmonella spp.;
4. TCVN 5815:2018. Phân hỗn hợp NPK - Phương
pháp thử;
5. TCVN 10682:2015. Phân bón - Phương pháp
xác định hàm lượng nitơ dạng nitrat trong phân bón bằng phương pháp Kjeldahl;
6. TCVN 6166:2002. Phân bón vi sinh vật cố
định nitơ;
7. TCVN 6167:1996. Phân bón vi sinh vật phân
giải hợp chất phốt pho khó tan;
8. TCVN 6168:2002. Chế phẩm vi sinh vật phân
giải xenlulo;
9. TCVN 6492:2011. Chất lượng nước - Xác định
pH;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11. TCVN 8557:2010. Phân bón - Phương pháp
xác định nitơ tổng số;
12. TCVN 8559:2010. Phân bón - Phương pháp
xác định phốt pho hữu hiệu;
13. TCVN 10678:2015. Phân bón rắn - Xác định
hàm lượng phospho hòa tan trong nước - Phương pháp quang phổ;
14. TCVN 8560:2018. Phân bón - Phương pháp
xác định kali hữu hiệu;
15. TCVN 8561:2010. Phân bón - Phương pháp
xác định axit humic và axit fulvic;
16. TCVN 9290:2012. Phân bón - Xác định chì
tổng số bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa và nhiệt điện (không
ngọn lửa);
17. TCVN 9291:2012. Phân bón - Xác định
cadimi tổng số bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử nhiệt điện (không ngọn
lửa);
18. TCVN 9294:2012. Phân bón - Xác định
cacbon hữu cơ tổng số bằng phương pháp Walkley-Black;
19. TCVN 9297:2012. Phân bón - Phương pháp
xác định độ ẩm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21. TCVN 11403:2016. Phân bón - Xác định hàm
lượng Asen tổng số bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử;
22. TCVN 8467:2010. Phân bón - Xác định hàm
lượng Asen tổng số bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử;
23. TCVN 2620:2014. Phân Urê - Phương pháp
thử;
24. TCVN 4440:2018. Phân superphosphat đơn;
25. TCVN 8856:2018. Phân bón Diamoni
phosphate (DAP);
26. TCVN 9284:2018. Phân bón - Phương pháp
xác định hàm lượng canxi tổng số bằng phép đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa;
27. TCVN 11405:2016. Phân bón rắn - Xác định
hàm lượng canxi hòa tan trong axit bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn
lửa;
28. TCVN 12598:2018. Phân bón - Xác định
canxi, magie tổng số bằng phương pháp thể tích;
29. TCVN 9285:2018. Phân bón - Phương pháp
xác định hàm lượng magie tổng số bằng phép đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31. TCVN 9296:2012. Phân bón - Phương pháp
xác định hàm lượng lưu huỳnh tổng số;
32. TCVN 11407:2019. Phân bón rắn - Phương pháp
xác định hàm lượng Silic hữu hiệu bằng phương pháp hấp phụ phân tử;
33. TCVN 10680:2015. Phân bón - Phương pháp
xác định hàm lượng bo hòa tan trong nước bằng phép đo quang phổ;
34. TCVN 10679:2015. Phân bón - Phương pháp
xác định hàm lượng bo hòa tan trong axit bằng phép đo quang phổ;
35. TCVN 9283:2018. Phân bón - Phương pháp
xác định hàm lượng molipđen và sắt tổng số bằng phép đo phổ hấp thụ nguyên tử
ngọn lửa;
36. TCVN 11406:2016. Phân bón - Xác định hàm
lượng sắt dạng chelat bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa;
37. TCVN 9286:2018. Phân bón - Phương pháp
xác định hàm lượng đồng tổng số bằng phép đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa;
38. TCVN 9287:2018. Phân bón - Phương pháp
xác định hàm lượng coban tổng số bằng phép đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa;
39. TCVN 9288:2012. Phân bón - Phương pháp
xác định hàm lượng mangan tổng số bằng phép đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
41. TCVN 9289:2012. Phân bón - Phương pháp
xác định hàm lượng kẽm tổng số bằng phép đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa;
42. TCVN 11402:2016. Phân bón - Xác định hàm
lượng kẽm dạng chelat bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa;
43. TCVN 3731:2007 (ISO 758:1976). Phân bón
lỏng - Phương pháp để xác định khối lượng riêng;
44. TCVN 2619:2014. Phân urê - Quy định các
yêu cầu kỹ thuật đối với phân urê sử dụng trong nông nghiệp;
45. TCVN 6496:2009. Phân bón - Phương pháp
xác định cadimi, crom, coban, đồng, chì, mangan, niken và kẽm bằng phổ hấp thụ
nguyên tử ngọn lửa và phổ hấp thụ nguyên tử nhiệt điện (không ngọn lửa);
46. TCVN 10675:2015. Phân bón - Phương pháp
xác định niken bằng phép đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa;
47. TCVN 9292:2012. Phân bón - Phương pháp
xác định hàm lượng axit tự do;
48. TCVN 4853-89, Phân khoáng - Phương pháp
xác định thành phần cỡ hạt;
49. TCVN 11400:2016. Phân bón - Xác định hàm
lượng đồng ở dạng chelat bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
51. TCVN 12621:2019. Phân bón Xác định hàm
lượng axit amin bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao.
52. TCVN 12105:2018. Phân bón vi sinh vật -
Lấy mẫu.
MỤC LỤC
Lời nói đầu
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh
1.2. Đối tượng áp dụng
1.3. Giải thích từ ngữ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1. Phân loại phân bón
2.2. Yêu cầu về chỉ tiêu chất lượng phân bón
2.3. Yếu tố hạn chế trong phân bón
3. PHƯƠNG PHÁP THỬ
3.1. Lấy mẫu
3.2. Phương pháp thử
4. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
4.1. Nguyên tắc chung về quản lý chất lượng
phân bón
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3. Quy định về công bố hợp quy
5. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN
QUAN
5.1. Tổ chức đánh giá sự phù hợp
5.2. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu
phân bón
6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Phụ lục I. Yêu cầu về chỉ tiêu chất lượng
chính và mức sai lệch giữa kết quả thử nghiệm so với mức đăng ký được chấp nhận
về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón rễ
Phụ lục II. Yêu cầu về chỉ tiêu chất lượng bổ
sung, mức sai lệch giữa kết quả thử nghiệm so với mức đăng ký và mức sai lệch
giữa kết quả thử nghiệm so với mức quy định được chấp nhận về chỉ tiêu chất
lượng bổ sung đối với phân bón rễ
Phụ lục III. Yêu cầu về chỉ tiêu chất lượng
và mức sai lệch giữa kết quả thử nghiệm so với mức đăng ký được chấp nhận về
chỉ tiêu chất lượng đối với phân bón lá
Phụ lục IV. Yêu cầu về yếu tố hạn chế (yếu tố
gây hại) và mức quy định trong phân bón
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tài liệu tham khảo