|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 38/2025/TT-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 02 tháng
7 năm 2025
|
THÔNG
TƯ
QUY ĐỊNH VỀ PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH CHI PHÍ ĐÁNH
GIÁ TIỀM NĂNG KHOÁNG SẢN, THĂM DÒ KHOÁNG SẢN PHẢI HOÀN TRẢ; MẪU VĂN BẢN TRONG
HỒ SƠ XÁC ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CHI PHÍ ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG KHOÁNG SẢN, THĂM DÒ KHOÁNG
SẢN PHẢI HOÀN TRẢ; MẪU VĂN BẢN TRONG HỒ SƠ XÁC ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, QUYẾT TOÁN TIỀN
CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN; MẪU VĂN BẢN TRONG ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC
KHOÁNG SẢN
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm
2024;
Căn cứ Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành của Luật Địa chất và khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư quy định về phương pháp xác định chi phí
đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản
trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò
khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết
toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai
thác khoáng sản.
Chương
I
NHỮNG
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều
chỉnh
Thông tư này quy định
chi tiết một số điều của Luật Địa chất và
khoáng sản, Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản
(sau đây gọi tắt là Nghị định số 193/2025/NĐ-CP),
bao gồm:
1. Quy định chi tiết khoản 5 Điều 96 của Luật Địa chất và khoáng sản.
2. Quy định chi tiết khoản 5 Điều 135; khoản 4 Điều 136; khoản 4 Điều 140; khoản 5 Điều 141; khoản 3 Điều 146; khoản 3 Điều 149 của Nghị định
số 193/2025/NĐ-CP.
3. Việc quy định chi
tiết thi hành các điều, khoản, điểm quy định tại khoản 1 Điều này bao gồm các
nội dung về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò
khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí
đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản; mẫu văn bản trong hồ sơ xác
định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; mẫu văn bản
trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
Điều 2. Đối tượng áp
dụng
Thông tư này áp dụng
đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến xác định, phê duyệt chi phí
đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả, tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản; cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến đấu giá quyền
khai thác khoáng sản.
Điều 3. Giải thích từ
ngữ
Trong Thông tư này, các
từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Chi phí phải hoàn
trả là chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản mà tổ chức, cá
nhân được cấp giấy phép khai thác khoáng sản phải hoàn trả chi phí đánh giá
tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản do nhà nước đầu tư hoặc chi phí thăm
dò do tổ chức, cá nhân khác đầu tư.
2. Báo cáo thăm dò
khoáng sản cuối cùng là:
a) Báo cáo kết quả thăm
dò khoáng sản hoặc báo cáo cuối cùng được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, chấp
thuận, phê chuẩn, thông qua, công nhận (dưới đây gọi tắt là công nhận) trữ
lượng trong trường hợp Nhà nước đầu tư đến cấp trữ lượng;
b) Báo cáo kết quả thăm
dò khoáng sản do tổ chức, cá nhân đầu tư làm căn cứ để cấp giấy phép khai thác
khoáng sản được cơ quan có thẩm quyền công nhận trữ lượng trong trường hợp Nhà
nước không đầu tư đến cấp trữ lượng.
3. Báo cáo làm cơ sở
xác định chi phí phải hoàn trả là:
a) Báo cáo đánh giá
tiềm năng khoáng sản, báo cáo thăm dò khoáng sản có xác định được tài nguyên,
trữ lượng từ cấp C2
hoặc 333
đến các cấp tài nguyên, trữ lượng có độ tin cậy cao hơn trong trường hợp Nhà
nước đầu tư đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản;
b) Báo cáo thăm dò
khoáng sản cuối cùng theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều này trong trường hợp
tổ chức, cá nhân đầu tư thăm dò khoáng sản.
4. Diện tích xác định
chi phí phải hoàn trả là diện tích thăm dò của báo cáo thăm dò cuối cùng đối
với khoáng sản rắn; trong phạm vi bán kính 300m tính từ vị trí được cấp phép
khai thác đối với nước nóng thiên nhiên, nước khoáng thiên nhiên.
5. Hạng mục phải hoàn
trả là hạng mục công việc, công trình của báo cáo làm cơ sở xác định chi phí
phải hoàn trả có thể hiện trong báo cáo ít nhất một trong các thông tin sau:
a) Khối lượng thực
hiện;
b) Giá trị thực hiện.
Chương
II
PHƯƠNG
PHÁP XÁC ĐỊNH CHI PHÍ ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG KHOÁNG SẢN, THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
Điều 4. Công thức xác
định chi phí phải hoàn trả
Chi phí phải hoàn trả
được xác định theo công thức sau đây:

Trong đó:
Tht - Tổng chi phí phải
hoàn trả; đơn vị tính là đồng;
Pi - Chi phí thuộc diện
tích phải hoàn trả của báo cáo làm cơ sở xác định chi phí phải hoàn trả thứ i
và được xác định theo quy định tại Điều 5 của Thông tư này;
Hi - Tỷ lệ xác định chi
phí phải hoàn trả của báo cáo làm cơ sở xác định chi phí phải hoàn trả thứ i
được xác định theo quy định tại Điều 6 và Điều 7 của Thông tư
này;
n - Số báo cáo làm cơ
sở xác định chi phí phải hoàn trả.
Điều 5. Xác định Pi
4. Pi được xác định theo công
thức sau đây:
Pi = Pi1 + Pi2 + Pi3
Pi1 - Toàn bộ chi phí của
các hạng mục phải hoàn trả thuộc báo cáo làm cơ sở xác định chi phí phải hoàn
trả thứ i nằm trong diện tích xác định chi phí phải hoàn trả và được xác định
theo quy định tại khoản 2 Điều này;
Pi2 - Toàn bộ chi phí của
các hạng mục phải hoàn trả thuộc báo cáo làm cơ sở xác định chi phí phải hoàn
trả thứ i mà không xác định được nằm trong hay nằm ngoài diện tích xác định chi
phí phải hoàn trả, kể cả chi phí chung và được xác định theo quy định tại khoản
3 Điều này;
Pi3 - Toàn bộ chi phí các
hạng mục phải hoàn trả thuộc báo cáo làm cơ sở xác định chi phí phải hoàn trả
thứ i có thể hiện giá trị thực hiện tại thời điểm lập báo cáo nhưng không xác
định được khối lượng và được xác định theo quy định tại khoản 4 Điều này.
2. Pi1 được xác định theo công
thức sau đây:

Kij - Khối lượng hạng mục
phải hoàn trả thứ j đã đầu tư thuộc báo cáo làm cơ sở xác định chi phí phải
hoàn trả thứ i thuộc diện tích xác định chi phí phải hoàn trả, trừ khối lượng
hạng mục đã được đưa vào xác định trong các báo cáo trước đó;
Zij - Đơn giá của hạng mục
phải hoàn trả Kij
và được
xác định theo quy định tại Điều 8 của Thông tư này;
3. Pi2 được xác định theo công
thức sau đây:

Trong đó:
Kij - Khối lượng các hạng mục
phải hoàn trả thứ j đã đầu tư của báo cáo làm cơ sở xác định chi phí phải hoàn
trả thứ i, không xác định được vị trí thi công nằm trong hay nằm ngoài diện
tích xác định chi phí phải hoàn trả;
Zij - Đơn giá của hạng mục
phải hoàn trả Kij
và được
xác định theo quy định tại Điều 8 của Thông tư này;
Std(i) - Diện tích xác định
chi phí phải hoàn trả nằm trong báo cáo làm cơ sở xác định chi phí phải hoàn
trả thứ i;
Sbc(i) - Diện tích của báo cáo
làm cơ sở xác định chi phí phải hoàn trả thứ i;
4. Pi3 được xác định theo công
thức sau:
Pi3 = (Pi1 + Pi2) x Hk
Trong đó: Hk là hệ số
chi phí khác, được xác định như sau:

Trong đó:
Cki - Tổng chi phí của các
hạng mục phải hoàn trả có thể hiện giá trị thực hiện nhưng không xác định khối
lượng, được tính tại thời điểm công nhận báo cáo làm cơ sở xác định chi phí
hoàn trả thứ i;
Ci - Tổng chi phí của báo
cáo làm cơ sở xác định chi phí hoàn trả thứ i, được tính tại thời điểm công
nhận báo cáo.
Điều 6. Tỷ lệ xác định
chi phí phải hoàn trả đối với khoáng sản rắn
1. Công thức tính tỷ lệ
xác định chi phí phải hoàn trả (Hi) đối với khoáng sản rắn như sau:

Trong đó:
Qcpi - Phần trữ lượng được
phép khai thác thuộc khối trữ lượng, tài nguyên của báo cáo làm cơ sở xác định
chi phí phải hoàn trả thứ i và xác định theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều
này;
Qđgtdi - Tổng trữ lượng, tài
nguyên của báo cáo làm cơ sở xác định chi phí phải hoàn trả thứ i và nằm trong
diện tích xác định chi phí phải hoàn trả, được xác định theo quy định tại khoản
2 và khoản 3 Điều này.
2. Công thức xác định Qcp, Qtd cho báo cáo làm cơ sở
xác định chi phí phải hoàn trả thứ i như sau:
a) Đối với báo cáo làm
cơ sở xác định chi phí phải hoàn trả được công nhận theo phân cấp trữ lượng,
tài nguyên theo chữ cái:

Trong đó: QA, QB, QC1, QC2 là phần trữ lượng được
phép khai thác và thuộc khối trữ lượng tương ứng với cấp A, B, C1, C2 của báo cáo làm cơ sở
xác định chi phí phải hoàn trả.
Qđgtd =QA +QB +QC1 + QC2
Trong đó: QA, QB, QC1, QC2 là toàn bộ trữ lượng
tương ứng với cấp A, B, C1, C2 của
báo cáo làm cơ sở xác định chi phí phải hoàn trả và nằm trong diện tích xác
định chi phí phải hoàn trả.
b) Đối với báo cáo làm
cơ sở xác định chi phí phải hoàn trả được công nhận theo phân cấp trữ lượng,
tài nguyên theo chữ số:
Qcp =Q111 +Q121 +Q122 +Q211 +Q221 +Q222 +Q331 +Q332 +Q333
Trong đó: Q111, Q121, Q122, Q211, Q221, Q222, Q331, Q332, Q333 là phần trữ lượng, tài
nguyên (nếu có) được phép khai thác và thuộc khối trữ lượng, tài nguyên tương
ứng với cấp 111, 121, 122, 211, 221, 222, 331, 332, 333 của báo cáo làm cơ sở
xác định chi phí phải hoàn trả.
Qđgtd =Q111 +Q121 +Q122 +Q211 +Q221 +Q222 +Q331 +Q332 +Q333
Trong đó: Q111, Q121, Q122, Q211, Q221, Q222, Q331, Q332, Q333 là toàn bộ trữ lượng,
tài nguyên tương ứng với cấp 111, 121, 122, 211, 221, 222, 331, 332, 333 của
báo cáo làm cơ sở xác định chi phí phải hoàn trả và nằm trong diện tích xác
định chi phí phải hoàn trả.
3. Trường hợp báo cáo
làm cơ sở xác định chi phí phải hoàn trả không thể hiện ranh giới phần trữ
lượng, tài nguyên trong diện tích xác định chi phí phải hoàn trả thì Qcp, Qđgtd được lấy theo báo cáo
thăm dò cuối cùng.
Điều 7. Tỷ lệ xác định
chi phí phải hoàn trả đối với nước nóng thiên nhiên, nước khoáng thiên nhiên
1. Công thức tính tỷ lệ
xác định chi phí phải hoàn trả (Hi) đối với khoáng sản nước nóng thiên nhiên,
nước khoáng thiên nhiên như sau:

Trong đó:
Qcpi - Trữ lượng được phép
khai thác quy định trong giấy phép khai thác;
Qđgtdi - Tổng trữ lượng của
báo cáo làm cơ sở xác định chi phí phải hoàn trả thứ i và nằm trong diện tích
xác định chi phí phải hoàn trả, được xác định theo quy định tại khoản 2 Điều này.
Trường hợp Qcp lớn hơn Qđgtd thì Qcp lấy bằng Qđgtd.
2. Công thức xác định Qđgtd cho báo cáo làm cơ sở
xác định chi phí phải hoàn trả thứ i như sau:
Qđgtd = QA + QB
Trong đó: QA, QB là toàn bộ trữ lượng
tương ứng với cấp A, B của báo cáo làm cơ sở xác định chi phí phải hoàn trả và
nằm trong diện tích xác định chi phí phải hoàn trả.
Trường hợp báo cáo làm
cơ sở xác định chi phí phải hoàn trả không xác định trữ lượng cấp A và cấp B
thì Qđgtd được lấy theo báo cáo
thăm dò cuối cùng.
Điều 8. Đơn giá xác
định chi phí phải hoàn trả
1. Đơn giá hạng mục
phải hoàn trả là đơn giá hạng mục tương ứng tại các bộ đơn giá áp dụng cho các
nhiệm vụ đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công do Bộ Nông nghiệp và Môi
trường ban hành đang có hiệu lực tại thời điểm phê duyệt kết quả xác định chi
phí phải hoàn trả và có tính thêm chi phí khấu hao tài sản cố định.
2.
Các hạng mục phải hoàn trả không có đơn giá theo quy định tại khoản 1 Điều này
được thực hiện theo một trong các phương án sau đây:
a) Đơn giá do Bộ quản
lý nhà nước chuyên ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có mỏ ban hành có hiệu
lực tại thời điểm phê duyệt kết quả xác định chi phí phải hoàn trả;
b) Giá thị trường lấy
tại thời điểm xác định chi phí phải hoàn trả.
Chương
III
MẪU
VĂN BẢN TRONG HỒ SƠ XÁC ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CHI PHÍ ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG KHOÁNG SẢN,
THĂM DÒ KHOÁNG SẢN; HỒ SƠ XÁC ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, QUYẾT TOÁN TIỀN CẤP QUYỀN KHAI
THÁC KHOÁNG SẢN; ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Điều 9. Mẫu văn bản
trong hồ sơ xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò
khoáng sản
1. Phiếu đánh giá kết
quả xác định chi phí phải hoàn trả theo quy định tại mẫu
số 01 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Biên bản họp Hội đồng
thẩm định kết quả xác định chi phí phải hoàn trả theo quy định tại mẫu số 02 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
này.
3. Quyết định phê duyệt
kết quả xác định chi phí phải hoàn trả cho Nhà nước đối với các giấy phép khai
thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
theo quy định tại mẫu số 03 của Phụ lục I ban
hành kèm theo Thông tư này.
4. Quyết định phê duyệt
kết quả xác định chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả giữa các tổ chức, cá
nhân đối với giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định tại mẫu
số 04 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
5. Quyết định phê duyệt
kết quả xác định chi phí phải hoàn trả cho Nhà nước đối với các giấy phép khai
thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh theo quy định tại mẫu số 05 của Phụ lục I
ban hành kèm theo Thông tư này.
6. Quyết định phê duyệt
kết quả xác định chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả giữa các tổ chức, cá
nhân đối với giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định tại mẫu
số 06 của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều
10. Mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản
1.
Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định tại mẫu số 01 của Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư này.
2.
Quyết định phê duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định
tại mẫu số 02 của Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư này.
3.
Quyết định phê duyệt lại tiền cấp quyền khai thác khoáng sản sau khi quyết toán
lần đầu theo quy định tại điểm c khoản 9 Điều 111 của Luật Địa chất
và khoáng sản theo quy định tại mẫu số 03 của Phụ
lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
4.
Văn bản đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định
tại mẫu số 04 của Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông tư này.
5.
Bảng kê khai thông tin quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy
định tại
mẫu số 05 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
6. Thông báo quyết toán
tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo quy định tại mẫu
số 06 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều
11. Mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản
1.
Phiếu đăng ký tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản theo quy định tại mẫu số 01 của Phụ lục III ban
hành kèm theo Thông tư này.
2.
Bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ sau khi trúng đấu giá quyền khai thác khoáng
sản theo quy định tại
mẫu số 02 của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
3.
Quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với
các khu vực khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép khai thác khoáng sản của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định tại mẫu số 03 của Phụ lục III ban
hành kèm theo Thông tư này.
4.
Quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với
các khu vực khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép khai thác khoáng sản của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định tại mẫu số 04 của Phụ lục III ban
hành kèm theo Thông tư này.
5. Quyết định hủy kết
quả đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với các khu vực khoáng sản thuộc
thẩm quyền cấp giấy phép khai thác khoáng sản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
theo quy định tại mẫu số 05 của Phụ lục III ban
hành kèm theo Thông tư này.
6. Quyết định hủy kết
quả đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với các khu vực khoáng sản thuộc
thẩm quyền cấp giấy phép khai thác khoáng sản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh theo quy định tại mẫu số 06 của Phụ lục III
ban hành kèm theo Thông tư này.
7. Quyết định hủy quyết
định phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với khu vực
khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường theo quy định tại mẫu số 07 của
Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
8. Quyết định hủy quyết
định phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với khu vực
khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định tại mẫu số 08
của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
Chương
IV
ĐIỀU
KHOẢN THI HÀNH
Điều
12. Quy định chuyển tiếp
1.
Kết quả xác định chi phí phải hoàn trả do Nhà nước đầu tư được phê duyệt trước
ngày Nghị định số
10/2025/NĐ-CP ngày
11 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực khoáng sản có hiệu lực được xác định, phê duyệt lại theo
quy định tại Thông tư này trong trường hợp tổ chức, cá nhân có tên trong quyết
định phê duyệt chưa thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp chi phí phải hoàn trả theo
quyết định phê duyệt .
2.
Trường hợp mỏ đã được cấp giấy phép khai thác khoáng sản trước ngày Thông tư
này có hiệu lực và đã có quyết định phê duyệt kết quả xác định chi phí phải
hoàn trả, khi gia hạn, cấp lại, điều chỉnh, chuyển nhượng giấy phép khai thác
khoáng sản mà có thay đổi khu vực khai thác khoáng sản thì chỉ tính bổ sung chi
phí phải hoàn trả đối với phần diện tích khu vực khai thác tăng thêm so với
giấy phép khai thác khoáng sản đã cấp theo quy định tại Thông tư này.
3. Trường hợp mỏ khoáng
sản rắn đã được cấp giấy phép khai thác khoáng sản trước khi Quyết định số 04/2018/QĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 2018 của Thủ
tướng Chính phủ có hiệu lực thi hành và còn thời hạn khai thác tại thời điểm Thông
tư này có hiệu lực thi hành mà chưa có quyết định phê duyệt kết quả xác định
chi phí phải hoàn trả, việc xác định chi phí phải hoàn trả được thực hiện như
sau:
a) Phương pháp xác
định, phê duyệt được thực hiện theo quy định của Thông tư này, trừ trường hợp
quy định tại điểm b khoản này;
b) Qcp được xác định theo công
thức quy định tại khoản 2 Điều 6 của Thông tư này nhưng QA, QB, QC1, QC2, Q111, Q121, Q122, Q211, Q221, Q222, Q331, Q332, Q333 là phần trữ lượng được
phép khai thác còn lại thuộc báo cáo thăm dò cuối cùng theo bản đồ hiện trạng
lập tại thời điểm gần nhất trước thời điểm Quyết định số 04/2018/QĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 2018 của
Thủ tướng Chính phủ có hiệu lực thi hành.
4. Trường hợp mỏ khoáng
sản rắn đã được cấp giấy phép khai thác khoáng sản trước khi Thông tư này có
hiệu lực thi hành nhưng sau khi Quyết định số 04/2018/QĐ-TTg
có hiệu lực thi hành và còn thời hạn khai thác tại thời điểm Thông tư này có
hiệu lực thi hành mà chưa có quyết định phê duyệt kết quả xác định chi phí phải
hoàn trả, việc xác định chi phí phải hoàn trả được thực hiện theo quy định của Thông
tư này.
5. Trường hợp mỏ nước
nóng thiên nhiên, nước khoáng thiên nhiên đã được cấp giấy phép khai thác
khoáng sản trước khi Thông tư này có hiệu lực thi hành và còn thời hạn khai
thác tại thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành mà chưa có quyết định phê
duyệt kết quả xác định chi phí phải hoàn trả, việc xác định chi phí phải hoàn
trả được thực hiện theo quy định của Thông tư này.
Điều
13. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Kể từ ngày Thông tư
này có hiệu lực thi hành, chấm dứt hiệu lực thi hành các Thông tư sau đây:
a) Thông tư số 16/2014/TT-BTNMT ngày 14 tháng 4 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chế hoạt động của Hội đồng đấu
giá quyền khai thác khoáng sản;
b) Thông tư liên tịch
số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09 tháng 9 năm
2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
chi tiết một số điều của Nghị định số 22/2012/NĐ-CP
ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định về đấu giá quyền khai thác
khoáng sản;
c) Thông tư số 38/2017/TT-BTNMT ngày 16 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định phương pháp quy đổi từ giá tính
thuế tài nguyên để xác định giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;
d) Thông tư số 23/2018/TT-BTNMT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về tổ chức xác định, thẩm định
và phê duyệt kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí
thăm dò khoáng sản phải hoàn trả do Nhà nước đã đầu tư.
Điều
14. Tổ chức thực hiện
1. Các bộ, cơ quan
ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp có trách
nhiệm chỉ đạo triển khai thực hiện Thông tư này.
2. Sở Nông nghiệp và
Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm giúp Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh triển khai thực hiện Thông tư này tại địa phương.
3. Các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
|
Nơi nhận:
-
Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Bộ NNMT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị thuộc Bộ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Sở NNMT các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; Cổng thông tin điện tử Bộ NNMT;
- Lưu: VT, PC, ĐCKS (80b).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trần Quý Kiên
|
PHỤ
LỤC I
MẪU VĂN BẢN TRONG HỒ SƠ XÁC ĐỊNH, PHÊ DUYỆT CHI
PHÍ ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG KHOÁNG SẢN, CHI PHÍ THĂM DÒ KHOÁNG SẢN
(Ban hành kèm theo Thông tư số ……./2025/TT-BNNMT ngày …… tháng …… năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Mẫu
số 01
|
Phiếu đánh giá kết
quả xác định chi phí phải hoàn trả.
|
|
Mẫu
số 02
|
Biên bản họp Hội đồng
thẩm định kết quả xác định chi phí phải hoàn trả.
|
|
Mẫu
số 03
|
Quyết định phê duyệt
kết quả xác định chi phí phải hoàn trả cho Nhà nước đối với giấy phép khai
thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
Mẫu
số 05
|
Quyết định phê duyệt
kết quả xác định chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả giữa các tổ chức,
cá nhân đối với giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
Mẫu
số 06
|
Quyết định phê duyệt
kết quả xác định chi phí phải hoàn trả cho Nhà nước đối với giấy phép khai
thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh.
|
|
Mẫu
số 07
|
Quyết định phê duyệt
kết quả xác định chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả giữa các tổ chức,
cá nhân đối với giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
Mẫu số 01: Phiếu đánh giá kết quả xác định chi
phí phải hoàn trả
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
(ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ…)
HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
Địa danh, ngày ...
tháng ... năm 20...
|
PHIẾU
ĐÁNH GIÁ
Kết
quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản,
chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả
đối
với ……(Tên khoáng sản)……. tại khu vực (mỏ) …… thuộc
……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……
1. Đơn vị xác định chi
phí phải hoàn trả:
...........................................................
2. Ủy viên Hội đồng: .............................................................................................
- Chức vụ:
...............................................................................................................
- Đơn vị công tác:
...................................................................................................
3. Nội dung đánh giá:
- Cơ sở pháp lý: Phù hợp □ Không
phù hợp □
Ý kiến cụ thể:
..........................................................................................................
- Phương pháp tính: Phù hợp □ Không
phù hợp □
Ý kiến cụ thể:
..........................................................................................................
.................................................................................................................................
- Kết quả tính: Đạt □ Không
đạt □
Ý kiến cụ thể:
..........................................................................................................
.................................................................................................................................
- Kiến nghị:
.............................................................................................................
.................................................................................................................................
|
- Đánh giá chung:
|
Thông qua □
Thông qua có sửa đổi,
bổ sung □
Không thông qua □
|
|
|
ỦY VIÊN HỘI ĐỒNG
(Ký
và ghi rõ họ, tên)
|
Mẫu số 02: Biên bản họp Hội đồng thẩm định kết
quả xác định chi phí phải hoàn trả
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
(ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ…)
HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
Địa danh, ngày ...
tháng ... năm 20...
|
BIÊN
BẢN HỌP HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
Kết
quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản,
chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả
đối
với ……(Tên khoáng sản)……. tại khu vực (mỏ) …… thuộc
……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……
- Căn cứ Nghị định số
....../2025/NĐ-CP ngày ....../....../2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành của Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Căn cứ Thông tư số
....../2025/TT-BNNMT ngày ....../....../2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản,
chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê
duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu
văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
- Căn cứ Quyết định số
…… ngày ....../....../…… của ……. về việc thành lập Hội đồng thẩm định kết quả
xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải
hoàn trả.
- Hôm nay, ngày ……
tháng …… năm …… tại ……
1. Thành phần tham dự
phiên họp
1.1. Hội đồng thẩm định
- Thành viên có mặt:
…../...... Ủy viên;
- Thành viên vắng mặt:
…../...... Ủy viên.
1.2. Đơn vị xác định
chi phí hoàn trả:………………….…,
đại diện gồm:
- Họ và tên:
......................................................................................................
- Chức vụ:
........................................................................................................
1.3. Tổ chức, cá nhân phải
hoàn trả chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản:…………………., đại diện
gồm:
- Họ và tên:
......................................................................................................
- Chức vụ:
........................................................................................................
2. Nội dung phiên họp1:
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
3. Kết luận phiên họp:
3.1. Chủ tịch Hội đồng
thẩm định công bố kết luận của Hội đồng thẩm định.
3.2. Ý kiến khác của
các Ủy viên Hội đồng (nếu có): ....................................
.........................................................................................................................
3.3. Ý kiến của Đơn vị
xác định chi phí hoàn trả (nếu có): ............................
.........................................................................................................................
3.4. Ý kiến của tổ
chức, cá nhân phải hoàn trả chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò
khoáng sản (nếu có):
.............................................................
.........................................................................................................................
3.5. Kết quả kiểm phiếu
của Ủy viên Hội đồng thẩm định:
- Thông qua: ……/……
phiếu.
- Thông qua có sửa
chữa: ……/…… phiếu.
- Không thông qua: ……/……
phiếu.
Biên bản này được lập
và thông qua vào … giờ … phút... cùng ngày./.
|
THƯ KÝ HỘI ĐỒNG
(Ký
và ghi rõ họ tên)
|
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
(Ký
và ghi rõ họ tên)
|
____________________
1 Ghi theo trình tự diễn
biến theo thực tế của phiên họp hội đồng
Mẫu số 03: Quyết định phê duyệt kết quả xác
định chi phí phải hoàn trả cho nhà nước đối với giấy phép khai thác khoáng sản
thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ….../QĐ-BNNMT
|
Địa danh, ngày ...
tháng ... năm......
|
QUYẾT
ĐỊNH
Phê
duyệt kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản,
chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả
đối
với ……(Tên khoáng sản)……. tại khu vực (mỏ) …… thuộc
……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……
BỘ
TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11
năm 2024;
Căn cứ Nghị định số
……/……/NĐ-CP ngày … tháng … năm ...... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số
....../2025/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành của Luật Địa chất
và khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số
....../2025/TT-BNNMT ngày … tháng … năm …… của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản,
thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt
chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu
văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
Căn cứ Giấy phép khai
thác khoáng sản số ....../GP-BNNMT ngày …… tháng …… năm …… của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường cấp cho……(Tên tổ chức, cá nhân được cấp giấy
phép)……….;
Căn cứ Biên bản họp Hội
đồng thẩm định kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí
thăm dò khoáng sản phải hoàn trả đối với mỏ ……..(tên mỏ khoáng sản)....... tại
khu vực ...... thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)…… lập ngày …… tháng
…… năm ……;
Xét đề nghị của Cục
trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam tại Tờ trình (Phiếu trình) số ……/……
ngày …… tháng …… năm 20….. về việc trình phê duyệt kết quả xác định chi phí
đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả của mỏ
……(tên mỏ khoáng sản)...... tại khu vực ...... thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên
cấp tỉnh)……
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả xác
định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải
hoàn trả của mỏ ……(tên mỏ khoáng sản) ...... tại khu vực ...... thuộc ……(tên
cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)…… theo Giấy phép khai thác khoáng sản
số ....../GP-BNNMT ngày …… tháng …… năm …… của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường cấp cho …… (Tên tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép)……… với tổng
số tiền là: ……… đồng (số tiền viết bằng chữ).
Điều 2. ……(Tên tổ chức, cá
nhân phải hoàn trả chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản)……
có trách nhiệm nộp toàn bộ số tiền hoàn trả nêu tại Điều 1 của Quyết định này
vào Tài khoản số ......... của ……………(Tên đơn vị xác định chi phí phải hoàn
trả) …………… mở tại ………(Tên Kho bạc nhà nước nơi đơn vị xác định chi phí
phải hoàn trả mỏ tài khoản)……. theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ
trưởng các Vụ: Kế hoạch - Tài chính, Pháp chế, Khoa học và Công nghệ; Cục
trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Chánh Văn phòng Hội đồng Đánh giá
trữ lượng khoáng sản quốc gia, Giám đốc ……………(Tên đơn vị xác định chi phí
phải hoàn trả) ……………, ……. (Tên tổ chức, cá nhân phải hoàn trả chi phí
đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản)…….. và Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ Tài chính (để phối hợp);
- UBND tỉnh (thành phố) ……2;
- Kho bạc nhà nước khu vực…… (để phối hợp);
- Lưu: VT, ĐCKS (……).
|
BỘ TRƯỞNG
|
___________________
2 Tên tỉnh, thành phố nơi
có mỏ khoáng sản được cấp giấy phép khai thác
Mẫu số 04: Quyết định phê duyệt kết quả xác
định chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả giữa các tổ chức, cá nhân đối với
giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ….../QĐ-BNNMT
|
Địa danh, ngày ...
tháng ... năm......
|
QUYẾT
ĐỊNH
Phê
duyệt kết quả xác định chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả đối với ……(Tên
khoáng sản)……. tại khu vực (mỏ) …… thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên
cấp tỉnh)……
BỘ
TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11
năm 2024;
Căn cứ Nghị định số
……/……/NĐ-CP ngày … tháng … năm ...... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số
....../2025/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành của Luật Địa chất
và khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số
....../2025/TT-BNNMT ngày … tháng … năm …… của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản,
thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt
chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu
văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
Căn cứ Giấy phép khai
thác khoáng sản số ....../GP-BNNMT ngày …… tháng …… năm …… của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường cấp cho……(Tên tổ chức, cá nhân được cấp giấy
phép)……….;
Căn cứ Biên bản họp Hội
đồng thẩm định kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí
thăm dò khoáng sản phải hoàn trả đối với mỏ ……..(tên mỏ khoáng sản)....... tại
khu vực ...... thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)…… lập ngày …… tháng
…… năm ……;
Xét đề nghị của Cục
trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam tại Tờ trình (Phiếu trình) số ……/……
ngày …… tháng …… năm 20….. về việc trình phê duyệt kết quả xác định chi phí
thăm dò khoáng sản phải hoàn trả của mỏ ……(tên mỏ khoáng sản)...... tại khu vực
...... thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả xác
định chi phí chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả của mỏ ……(tên mỏ
khoáng sản) ...... tại khu vực ...... thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên
cấp tỉnh)…… theo Giấy phép khai thác khoáng sản số ....../GP- BNNMT ngày ……
tháng …… năm …… của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường cấp cho …… (Tên
tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép)……… với tổng số tiền là: ……… đồng (số
tiền viết bằng chữ).
Điều 2. ……(Tên tổ chức, cá
nhân phải hoàn trả chi phí thăm dò khoáng sản)…… có trách nhiệm hoàn trả số
tiền tại Điều 1 của Quyết định này cho ……(Tên tổ chức, cá nhân đã đầu tư
thăm dò khoáng sản)……
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ
trưởng các Vụ: Kế hoạch - Tài chính, Pháp chế, Khoa học và Công nghệ; Cục
trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Chánh Văn phòng Hội đồng Đánh giá
trữ lượng khoáng sản quốc gia, Giám đốc ……………(Tên đơn vị xác định chi phí
phải hoàn trả) ……………, ……. (Tên tổ chức, cá nhân phải hoàn trả chi phí
thăm dò khoáng sản)…….., ……(Tên tổ chức, cá nhân đã đầu tư thăm dò
khoáng sản)…… và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ Tài chính (để phối hợp);
- UBND tỉnh (thành phố) ……3;
- Lưu: VT, ĐCKS (……).
|
BỘ TRƯỞNG
|
____________________
3 Tên tỉnh, thành phố nơi
có mỏ khoáng sản được cấp giấy phép khai thác
Mẫu số 05: Quyết định phê duyệt kết quả xác
định chi phí phải hoàn trả cho Nhà nước đối với giấy phép khai thác khoáng sản
thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
UBND TỈNH
(THÀNH PHỐ)……
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: .../QĐ-UBND
|
Địa danh, ngày ...
tháng ... năm 20....
|
QUYẾT ĐỊNH
Phê
duyệt kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò
khoáng sản phải hoàn trả
đối
với ……(Tên khoáng sản)……. tại khu vực (mỏ) …… thuộc
……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ)…
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11
năm 2024;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
....../2025/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành của Luật Địa
chất và khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số
....../2025/TT-BNNMT ngày … tháng … năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng
sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê
duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu
văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
Căn cứ Giấy phép khai
thác khoáng sản số ...... ngày …… tháng …… năm …… của ……(Cơ quan cấp giấy
phép)…… cấp cho……(Tên tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép)……….;
Căn cứ Biên bản họp Hội
đồng thẩm định kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí
thăm dò khoáng sản phải hoàn trả đối với mỏ ……..(tên mỏ khoáng sản)....... tại
khu vực ...... thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)…… lập ngày …… tháng
…… năm ……;
Xét đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường …... tại Tờ trình (Phiếu trình) số ……/…… ngày
…… tháng …… năm 20….. về việc trình phê duyệt kết quả xác định chi phí đánh giá
tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả của mỏ ……(tên mỏ
khoáng sản)...... tại khu vực ...... thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp
tỉnh)…….
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả xác
định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải
hoàn trả của ……(tên mỏ khoáng sản) ...... tại khu vực ...... thuộc ……(tên
cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)…… theo Giấy phép khai thác khoáng sản
số ...... ngày …… tháng …… năm …… của ……(Tên cơ quan cấp giấy phép)……
cấp cho ……(Tên tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép)…… với tổng số tiền
là: …… đồng (số tiền viết bằng chữ).
Điều 2. ……(Tên tổ chức, cá
nhân phải hoàn trả chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản)………..
có trách nhiệm nộp toàn bộ số tiền nêu tại Điều 1 của Quyết định này vào Tài khoản
số ...... của ……………(Tên đơn vị xác định chi phí phải hoàn trả) ……………
thuộc .......... mở tại Kho bạc nhà nước ………(Tên Kho bạc nhà nước nơi đơn vị
xác định chi phí phải hoàn trả mỏ tài khoản)……. theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân …… (Tên tỉnh (thành phố))…….; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và
Môi trường, Tài chính; Giám đốc (Thủ trưởng) ……(Đơn vị xác định chi phí phải
hoàn trả)……; ……(Tên tổ chức, cá nhân phải hoàn trả chi phí đánh giá tiềm
năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản)…… và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Kho bạc nhà nước khu vực …… (để phối hợp);
- Lưu: VT, ĐCKS (12).
|
CHỦ TỊCH
|
Mẫu số 06: Quyết định phê duyệt kết quả xác
định chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả giữa các tổ chức, cá nhân đối với
giấy phép khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
UBND TỈNH
(THÀNH PHỐ)……
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: .../QĐ-UBND
|
Địa danh, ngày ...
tháng ... năm 20....
|
QUYẾT
ĐỊNH
Phê
duyệt kết quả xác định chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả đối với ……(Tên
khoáng sản)……. tại khu vực (mỏ) …… thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên
cấp tỉnh)……
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ)…
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11
năm 2024;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
....../2025/NĐ-CP ngày … tháng … năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành của Luật Địa
chất và khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số
....../2025/TT-BNNMT ngày … tháng … năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng
sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê
duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu
văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
Căn cứ Giấy phép khai
thác khoáng sản số .........ngày …… tháng …… năm …… của ……(Tên cơ quan cấp giấy
phép)…… cấp cho……(Tên tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép)……….;
Căn cứ Biên bản họp Hội
đồng thẩm định kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí
thăm dò khoáng sản phải hoàn trả đối với mỏ ……..(tên mỏ khoáng sản)....... tại
khu vực ...... thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)…… lập ngày …… tháng
…… năm ……;
Xét đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường …... tại Tờ trình (Phiếu trình) số ……/…… ngày
…… tháng …… năm 20….. về việc trình phê duyệt kết quả xác định chi phí thăm dò
khoáng sản phải hoàn trả của mỏ ……(tên mỏ khoáng sản)...... tại khu vực ......
thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)…….
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả xác
định chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả của ……(tên mỏ khoáng sản) ......
tại khu vực ...... thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……
theo Giấy phép khai thác khoáng sản số ...... ngày …… tháng …… năm …… của ……(Tên
cơ quan cấp giấy phép)…… cấp cho ……(Tên tổ chức, cá nhân được cấp giấy
phép)…… với tổng số tiền là: …… đồng (số tiền viết bằng chữ).
Điều 2. ……(Tên tổ chức, cá
nhân phải hoàn trả chi phí thăm dò khoáng sản)…… có trách nhiệm hoàn trả số
tiền tại Điều 1 của Quyết định này cho ……(Tên tổ chức, cá nhân đã đầu tư
thăm dò khoáng sản)……
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân …… (Tên tỉnh (thành phố))…….; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và
Môi trường, Tài chính; Giám đốc (Thủ trưởng) ……(Đơn vị xác định chi phí phải
hoàn trả)……; ……(Tên tổ chức, cá nhân phải hoàn trả chi phí đánh giá tiềm
năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản)……, ……(Tên tổ chức, cá nhân đã đầu
tư thăm dò khoáng sản)…… và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Lưu: VT, ĐCKS (12).
|
CHỦ TỊCH
|
PHỤ
LỤC II
MẪU VĂN BẢN TRONG HỒ SƠ XÁC ĐỊNH, PHÊ DUYỆT,
QUYẾT TOÁN TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(Ban hành kèm theo Thông tư số ……./2025/TT-BNNMT ngày …… tháng …… năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mẫu số 01: Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
….(Tên cấp tỉnh hoặc cấp xã)…
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:……/QĐ-UBND
|
........., ngày… …
tháng… … năm ……..
|
QUYẾT
ĐỊNH
Phê
duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với ……(Tên khoáng sản)…….
tại khu vực (mỏ) …… thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
……(TÊN CẤP TỈNH HOẶC CẤP XÃ)……
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11
năm 2024;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
……./2025/NĐ-CP ngày … … tháng … … năm …… của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số
....../2025/TT-BNNMT ngày … … tháng … … năm …… của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng
sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê
duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu
văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
Căn cứ Quyết định số
……./QĐ-UBND ngày … … tháng … … năm …… của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)….
ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh (thành phố)……;
Căn cứ Giấy phép khai
thác khoáng sản (Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản) số ……/GP-…… ngày ……
tháng…… năm …... của ……(Tên cơ quan cấp giấy phép)……4;
Căn cứ Giấy xác nhận
đăng ký thu hồi khoáng sản số ……/GXN -…… ngày …… tháng…… năm …... của ……(Tên có
quan cấp giấy xác nhận)……5;
Căn cứ Quyết định số ……/QĐ-……
ngày …… tháng…… năm …... của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh (thành phố)……) về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác
khoáng sản6;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường (Trưởng phòng……….).
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản đối với ……(Tên khoáng sản)……. tại khu vực
(mỏ) …… thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)…… như sau:
1. Tổ chức, cá nhân nộp
tiền:
..........................................................................
2. Các thông số tính
tiền cấp quyền khai thác khoáng sản tại thời điểm phê duyệt:
a) Trữ lượng (khối
lượng) khoáng sản tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (Q):
....................................................................................................................
b) Giá tính tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản (G): ..................................
c) Tỷ lệ thu tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản (R): .....................................
3. Tổng số tiền phải
nộp:
.....................................................................................
4. Tổng số lần nộp:
................................................................................................
5. Số tiền nộp hàng năm
(Thn)7:
.........................................................................
6. Thời gian nộp bắt
đầu từ năm ....................... đến năm ..............................
Thời hạn nộp tiền theo
quy định của pháp luật.
Điều 2. ……(Tên tổ chức, cá
nhân nộp tiền)…… có trách nhiệm nộp tiền theo quy định tại Điều 1 Quyết
định này và các quy định có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND
….; Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh (thành phố)……. (Trưởng phòng……….), Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Cục Thuế (để phối hợp);
- Chi cục Thuế khu vực……..(để phối hợp);
- …(Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền)… (để thực hiện);
- UBND tỉnh (thành phố)…… (để báo cáo)8;
- Cục ĐCKS (để biết);
- Lưu: HS, VT.
|
CHỦ TỊCH
(Ký
tên, đóng dấu)
|
___________________
4 Đối với trường hợp phê
duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo giấy phép khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng sản
5 Đối với trường hợp phê
duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo giấy xác nhận thu hồi khoáng sản
6 Chỉ áp dụng đối với
trường hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản ở
khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản
7 Chỉ áp dụng đối với
trường hợp nộp nhiều lần
8 Đối với trường hợp phê
duyệt tiền cấp quyền thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
Mẫu số 02: Quyết định phê duyệt điều chỉnh tiền
cấp quyền khai thác khoáng sản
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
….(Tên cấp tỉnh hoặc cấp xã)…
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……/QĐ-UBND
|
........., ngày
tháng năm 20..
|
QUYẾT
ĐỊNH
Phê
duyệt điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với ……(Tên khoáng
sản)……. tại khu vực (mỏ) …… thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp
tỉnh)……
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
……(TÊN CẤP TỈNH HOẶC CẤP XÃ)……
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11
năm 2024;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
……./2025/NĐ-CP ngày … … tháng … … năm …… của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số
....../2025/TT-BNNMT ngày … … tháng … … năm …… của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng
sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê
duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu
văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
Căn cứ Quyết định số
……./QĐ-UBND ngày … … tháng … … năm …… của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)….
ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh (thành phố)……;
Căn cứ Giấy phép khai
thác khoáng sản (Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản) số ……/GP-…… ngày ……
tháng…… năm …... của ……(Tên cơ quan cấp giấy phép)……9;
Căn cứ Giấy xác nhận
đăng ký thu hồi khoáng sản số ……/GXN -…… ngày …… tháng…… năm …... của ……(Tên cơ
quan cấp giấy xác nhận)……10;
Căn cứ Quyết định số ……/QĐ-……
ngày …… tháng…… năm …... của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh
(thành phố)……) về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng
sản11;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường (Trưởng phòng ……….).
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh
tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với ……(Tên khoáng sản)……. tại
khu vực (mỏ) …… thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)…… như
sau:
1. Tổ chức, cá nhân nộp
tiền:
...........................................................................
2. Số tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản phải nộp đến thời điểm điều chỉnh:
|
Năm
20...
|
Năm
20..
|
Năm
20...
|
……..
|
Năm
20...
|
|
|
|
|
|
|
3. Các thông số tính
tiền cấp quyền khai thác khoáng sản tại thời điểm điều chỉnh:
a) Trữ lượng (khối
lượng) khoáng sản tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (Q):
....................................................................................................................
b) Giá tính tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản (G): ..................................
c) Tỷ lệ thu tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản (R): .................................
4. Tổng số tiền còn
nộp: ................................................................................
5. Tổng số lần còn nộp:
.................................................................................
6. Số tiền nộp hàng năm
(Thn)12:
.......................................................................
7. Thời gian nộp bắt
đầu từ năm…………….. đến năm ................................
Thời hạn nộp tiền theo
quy định của pháp luật.
Điều 2. ………..(Tên tổ chức,
cá nhân nộp tiền)…….. có trách nhiệm nộp tiền theo quy định tại Điều 1
Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND
….; Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh (thành phố)……. (Trưởng phòng……….), Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Cục Thuế (để phối hợp);
- Chi cục Thuế khu vực……..(để phối hợp);
- …(Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền)… (để thực hiện);
- UBND tỉnh (thành phố)…… (để báo cáo)13;
- Cục ĐCKS (để biết);
- Lưu: HS, VT.
|
CHỦ TỊCH
(Ký
tên, đóng dấu)
|
__________________
9 Đối với trường hợp phê
duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo giấy phép khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng sản
10 Đối với trường hợp phê
duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo giấy xác nhận thu hồi khoáng sản
11 Chỉ áp dụng đối với
trường hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản ở
khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản
12 Chỉ áp dụng trong
trường hợp số lần còn nộp lớn hơn 1 lần
13 Đối với trường hợp phê
duyệt tiền cấp quyền thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
Mẫu số 03: Quyết định phê duyệt lại tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản sau khi quyết toán lần đầu theo quy định tại điểm c khoản
9 Điều 111 của Luật Địa chất và khoáng sản
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
….(Tên cấp tỉnh)…
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……/QĐ-UBND
|
........., ngày
tháng năm 20..
|
QUYẾT
ĐỊNH
Phê
duyệt lại tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với ……(Tên khoáng sản)…….
tại khu vực (mỏ) …… thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
……(TÊN CẤP TỈNH HOẶC CẤP XÃ)……
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11
năm 2024;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
……./2025/NĐ-CP ngày … … tháng … … năm …… của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số
....../2025/TT-BNNMT ngày … … tháng … … năm …… của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng
sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê
duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu
văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
Căn cứ Quyết định số
……./QĐ-UBND ngày … … tháng … … năm …… của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)….
ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh (thành phố)……;
Căn cứ Giấy phép khai
thác khoáng sản (Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản) số ……/GP-…… ngày ……
tháng…… năm …... của ……(Tên cơ quan cấp Giấy phép)……14;
Căn cứ Giấy xác nhận
đăng ký thu hồi khoáng sản số ……/GXN -…… ngày …… tháng…… năm …... của Ủy ban
nhân dân tỉnh (thành phố)……15;
Căn cứ Quyết định số ……/QĐ-……
ngày …… tháng…… năm …... của ……(Tên cơ quan cấp Giấy phép)…… về việc phê duyệt
kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản16;
Xét hồ sơ đề nghị quyết
toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản của ……..(Tên tổ chức, cá nhân nộp
tiền)…….nộp ngày …. tháng …… năm ……; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt lại tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản đối với ……(Tên khoáng sản)……. tại khu vực
(mỏ) …… thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)…… như sau:
1. Tổ chức, cá nhân nộp
tiền:
...........................................................................
2. Số tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản phải nộp đến thời điểm phê duyệt lại:
|
Năm
20...
|
Năm
20..
|
Năm
20...
|
……..
|
Năm
20...
|
|
|
|
|
|
|
3. Các thông số tính
tiền cấp quyền khai thác khoáng sản tại thời điểm phê duyệt lại:
a) Trữ lượng (khối
lượng) khoáng sản tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản còn lại (Qcl):
......................................................................................................
b) Giá tính tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản (G): ..................................
c) Tỷ lệ thu tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản (R): .................................
4. Tổng số tiền phải
nộp: ...............................................................................
5. Tổng số lần phải
nộp:
................................................................................
6. Số tiền nộp hàng năm
(Thn)17:
.......................................................................
7. Thời gian nộp bắt
đầu từ năm…………….. đến năm ................................
Thời hạn nộp tiền theo
quy định của pháp luật.
Điều 2. ……..(Tên tổ chức,
cá nhân nộp tiền)……. có trách nhiệm nộp tiền theo quy định tại Điều 1 Quyết
định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND
tỉnh (thành phố)….; Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh (thành phố)……., Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Cục Thuế (để phối hợp);
- Chi cục Thuế khu vực……..(để phối hợp);
- …(Tên tổ chức, cá nhân nộp tiền)… (để thực hiện);
- UBND tỉnh (thành phố)…… (để báo cáo)18;
- Cục ĐCKS (để biết);
- Lưu: HS, VT.
|
CHỦ TỊCH
(Ký
tên, đóng dấu)
|
___________________
14 Chỉ áp dụng đối với
trường hợp phê duyệt lại tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo giấy phép
khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản
15 Chỉ áp dụng đối với
trường hợp phê duyệt lại tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo giấy xác nhận
thu hồi khoáng sản
16 Chỉ áp dụng đối với
trường hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản ở
khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản
17 Chỉ áp dụng trong
trường hợp số lần còn nộp lớn hơn 1 lần
18 Đối với trường hợp phê
duyệt tiền cấp quyền thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
Mẫu số 04: Văn bản đề nghị quyết toán tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ......../........
|
………., ngày....
tháng.... năm 20…..
|
VĂN
BẢN ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Kính
gửi: ……..(Tên cơ quan có thẩm quyền quyết toán)…….
Tổ chức, cá nhân đề
nghị quyết toán: ...........................................................
Mã số thuế:
....................................................................................................
Trụ sở tại:
......................................................................................................
Điện thoại:.....................................,
Fax........................................................
Được phép khai thác ……(Tên
khoáng sản)……. tại khu vực (mỏ) …… thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên
cấp tỉnh)…… theo Giấy phép khai thác khoáng sản số …… ngày..... tháng ….. năm
…… do ……(Tên cơ quan cấp giấy phép khai thác khoáng sản)…… cấp.
Đề nghị được quyết toán
tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với mỏ khoáng sản nêu trên với các nội
dung như sau:
I. Thông tin về quyết
toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
1. Kỳ quyết toán: Từ
năm ……………. đến năm.........................................
2. Tổng tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản (hoặc tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản) được
phê duyệt: .......................................................... đồng.
3. Số tiền phải nộp
trong kỳ quyết toán: .............................................. đồng.
4. Số tiền đã nộp trong
kỳ quyết toán: ................................................. đồng.
5. Số tiền còn nợ trong
kỳ quyết toán: ................................................. đồng.
6. Sản lượng khai thác
thực tế trong kỳ quyết toán (quy đổi ra khoáng sản nguyên khai):
............................................................................................
(tấn, m3).
7. Dự tính tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản quyết toán: ............... đồng.
8. Chênh lệch giữa số
tiền quyết toán với số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được phê
duyệt:........................................................................................
đồng.
II. Tài liệu kèm theo
1. Bản kê khai thông
tin quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản.
2. Tờ khai quyết toán
thuế tài nguyên hàng năm trong kỳ quyết toán.
3. Báo cáo định kỳ hoạt
động khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản hàng năm trong kỳ quyết
toán./.
|
|
…..., ngày ... tháng
... năm ....
Tên
tổ chức, cá nhân
(Ký
tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 05: Bảng kê khai thông tin quyết toán
tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
......../........
|
………., ngày....
tháng.... năm 20…..
|
BẢN
KÊ KHAI THÔNG TIN QUYẾT TOÁN TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Kỳ
quyết toán: Từ năm …… đến năm ……
Kính
gửi: ……..(Tên cơ quan có thẩm quyền quyết toán)…….
I. Phần chung
1. Tổ chức, cá nhân đề
nghị quyết toán: .......................................................
2. Mã số thuế:
................................................................................................
3. Trụ sở tại:
..................................................................................................
4. Người đại diện theo
pháp luật: ..................................................................
5. Điện
thoại:....................................., Fax....................................................
II. Thông tin về giấy
phép khai thác khoáng sản
1. Giấy phép khai thác
khoáng sản số……… ngày……. tháng……. năm……
2. Cơ quan cấp giấy
phép:
.............................................................................
3. Khoáng sản được phép
khai thác: .............................................................
4. Phương pháp khai
thác: ................................................ (lộ thiên, hầm lò).
5. Diện tích khu vực
khai thác: ............................................... (m2, ha, km2).
6. Trữ lượng được phép
khai thác: ................................................. (tấn, m3).
7. Công suất khai thác:
........................... (tấn/năm; m3/năm; m3/ngày-đêm).
8. Thời hạn giấy phép
khai thác: ..............................................(tháng, năm).
9. Vị trí mỏ:
...................................................................................................
II.2. Thông tin về
quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
1. Tổng tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản (hoặc tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng
sản):………….đồng; được phê duyệt tại Quyết định số……… ngày……tháng……..năm……., phê
duyệt điều chỉnh tại Quyết định số……… ngày……tháng……..năm……., phê duyệt bổ sung tại
Quyết định số……… ngày……tháng……..năm……. của ………(Tên cơ quan có thẩm quyền phê
duyệt, phê duyệt điều chỉnh, phê duyệt bổ sung)……..).
2. Kết quả thực hiện
nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản trong kỳ quyết toán:
|
STT
|
Thời
gian (trong kỳ quyết toán)
|
Số
tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
Tiền
phạt chậm nộp (nếu có)
|
Ghi
chú
|
|
Số
nộp thừa chuyển từ kỳ trước
|
Số
được thông báo hàng năm
|
Số
đã nộp
|
Số
còn nợ
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
|
1
|
Năm….
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Năm….
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Năm….
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Năm….
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Năm….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
|
|
|
|
|
|
3. Sản lượng khoáng sản khai thác thực tế
trong kỳ quyết toán:
|
TT
|
Tên
loại tài nguyên
|
Sản
lượng khoáng sản đã khai thác
|
Sản
lượng quy đổi ra khoáng sản nguyên khai
|
Hàm
lượng, tỷ lệ khoáng sản có ích trong khoáng sản nguyên khai đã khai thác
|
Hàm
lượng, tỷ lệ khoáng sản có ích trong khoáng sản nguyên khai đưa vào chế biến
|
Hàm
lượng, tỷ lệ khoáng sản có ích trong tinh quặng, sản phẩm sau chế biến
|
Ghi
chú
|
|
Đơn
vị tính
|
Sản
lượng
|
Đơn
vị tính
|
Khối
lượng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
1
|
Năm……..
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoáng sản …
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoáng sản …
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Năm…….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoáng sản …
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoáng sản …
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
……
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoáng sản …
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khoáng sản …
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lưu ý:
a) Cột 7, 8, 9 chỉ áp
dụng đối với khoáng sản thuộc mục 1, mục 2 phần I của Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02
tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Địa chất và khoáng sản.
b) Số liệu, thông tin
về sản lượng khai thác thực tế được tổng hợp từ sổ sách, chứng từ, tài liệu quy
định tại khoản 3 Điều 59 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản.
Số liệu được tổng hợp từ nguồn nào cần được ghi chú rõ trong cột số 10.
c) Trường hợp số liệu
trong sổ sách, chứng từ, tài liệu quy định tại khoản 3 Điều 59 của Nghị định số
193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản có sự chênh lệch
quá 10% so với số liệu trong sổ theo dõi, thống kê quy định tại điểm a khoản 2
Điều này, tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản,
thu hồi khoáng sản phải có trách nhiệm giải trình và chịu trách nhiệm trước
pháp luật về giải trình của mình.
4. Dự tính tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản quyết toán: ............... đồng.
5. Chênh lệch giữ số
tiền quyết toán với số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản được phê
duyệt:........................................................................................
đồng.
………(Tên tổ chức, cá
nhân đề nghị quyết toán)……… cam kết số liệu kê khai là đúng và chịu trách
nhiệm toàn diện trước pháp luật về số liệu đã kê khai./.
|
|
……..,
ngày……tháng……..năm 20…
Tên
tổ chức, cá nhân
(Ký
tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 06: Thông báo quyết toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản
|
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
CƠ QUAN THÔNG BÁO
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ......../........
|
………., ngày....
tháng.... năm 20…..
|
THÔNG
BÁO
Quyết
toán số tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với ……(Tên khoáng sản)…….
tại khu vực (mỏ) …… thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……
Kỳ
quyết toán: Từ năm …… đến năm ……
Kính
gửi: ……..(Tên Chi cục thuế khu vực)…….
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11
năm 2024;
Căn cứ Nghị định số
……./2025/NĐ-CP ngày … … tháng … … năm …… của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
Căn cứ Quyết định số
……./QĐ-UBND ngày … … tháng … … năm …… của Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)….
ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh (thành phố)……;
Căn cứ Giấy phép khai
thác khoáng sản (Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản) số ……/GP-…… ngày ……
tháng…… năm …... của ……(Tên cơ quan cấp giấy phép)……19;
Căn cứ Giấy xác nhận
đăng ký thu hồi khoáng sản số ……/GXN -…… ngày …… tháng…… năm …... của ……(Tên cơ
quan cấp giấy xác nhận)……20;
Căn cứ Quyết định số ……/QĐ-……
ngày …… tháng…… năm …... của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Ủy ban nhân dân tỉnh
(thành phố)……) về việc phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng
sản21;
Trên cơ sở hồ sơ đề
nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, ………(Tên cơ quan
quyết toán tên cấp quyền khai thác khoáng sản)……… thông báo cho Chi cục
Thuế khu vực…… nội dung quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với
……(Tên khoáng sản)……. tại khu vực (mỏ) …… thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên
cấp tỉnh)…… như sau:
|
STT
|
Thời
gian
|
Số
tiền thông báo nộp hàng năm (đồng)
|
Số
tiền quyết toán (đồng)
|
Chênh
lệch (đồng)
|
Ghi
chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)=(4)-(3)
|
(6)
|
|
1
|
Năm……..
|
|
|
|
|
|
|
Khoáng sản …
|
|
|
|
|
|
|
Khoáng sản …
|
|
|
|
|
|
2
|
Năm…….
|
|
|
|
|
|
|
Khoáng sản …
|
|
|
|
|
|
|
Khoáng sản …
|
|
|
|
|
|
…
|
……
|
|
|
|
|
|
|
Tổng
cộng
|
|
|
|
|
|
|
Khoáng
sản …
|
|
|
|
|
|
|
Khoáng
sản …
|
|
|
|
|
Số tiền tổ chức, cá
nhân phải nộp bổ sung là22: …………….đồng. ………(Tên cơ quan quyết toán tiền cấp quyền
khai thác khoáng sản)……… đề nghị ……..(Tên Chi cục Thuế khu vực......)…….
thông báo để ……(Tên tổ chức, cá nhân quyết toán tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản)…… thực hiện việc nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo
quy định.
Số tiền thông báo thừa
so với số tiền quyết toán là23:................................ đồng.
………(Tên cơ quan
quyết toán tên cấp quyền khai thác khoáng sản)……… thông báo để …….(Chi
cục Thuế khu vực…)……. biết và thực hiện theo quy định./.
|
Nơi nhận:
-
Như trên;
- …..(Tên tổ chức, cá nhân)… (để thực hiện);
- Cục Thuế (để phối hợp);
- Chi cục Thuế khu vực…… (để phối hợp);
- UBND tỉnh (thành phố) (để báo cáo);
- Bộ NNMT24 (để báo cáo);
- Cục ĐCKS25 (để biết);
- Lưu: HS, VT.
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CÓ
THẨM QUYỀN THÔNG BÁO
(Ký
tên, đóng dấu)
|
____________________
19 Đối với trường hợp phê
duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo giấy phép khai thác khoáng sản,
khai thác tận thu khoáng sản
20 Đối với trường hợp phê
duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản theo giấy xác nhận thu hồi khoáng sản
21 Chỉ áp dụng đối với
trường hợp cấp giấy phép khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản ở
khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản
22 Chỉ áp dụng nếu số
chênh lệch tại cột số 5 là lớn hơn 0
23 Chỉ áp dụng nếu số
chênh lệch tại cột số 5 là nhỏ hơn 0
24 Đối với trường hợp
quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác
khoáng sản, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
25 Đối với trường hợp
quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác
khoáng sản, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
PHỤ
LỤC III
MẪU VĂN BẢN TRONG ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC
KHOÁNG SẢN
(Ban hành kèm theo Thông tư số ……./2025/TT-BNNMT ngày …… tháng …… năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
Mẫu
số 01
|
Phiếu đăng ký tham
gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
|
Mẫu
số 02
|
Bản cam kết thực hiện
các nghĩa vụ sau khi trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
|
Mẫu
số 03
|
Quyết định phê duyệt
kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với khu vực khoáng sản
thuộc thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
Mẫu
số 04
|
Quyết định phê duyệt
kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với khu vực khoáng sản
thuộc thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
Mẫu
số 05
|
Quyết định hủy kết
quả đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với khu vực khoáng sản thuộc thẩm
quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Mẫu
số 06
|
Quyết định hủy kết
quả đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với khu vực khoáng sản thuộc thẩm
quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
|
Mẫu
số 07
|
Quyết định hủy quyết
định phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với khu
vực khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Mẫu
số 08
|
Quyết định hủy quyết
định phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với khu
vực khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Mẫu số 01: Phiếu đăng ký tham gia đấu giá quyền
khai thác khoáng sản
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
PHIẾU
ĐĂNG KÝ
THAM GIA ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Kính
gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
(Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)…….)
……… (Tên tổ chức, cá
nhân đăng ký đấu giá)...........................................
Trụ sở tại:
......................................................................................................
Điện
thoại:......................................... Fax: ...................................................
Giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp số…………… ngày…... tháng…... năm...... do…… (tên cơ quan giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)……. cấp; hoặc Giấy phép đầu tư
số........................ ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ
quan cấp giấy phép đầu tư)………….. cấp; hoặc Quyết định thành lập văn phòng
đại diện (chi nhánh)26 số........................
ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ quan quyết định thành lập
văn phòng đại diện, chi nhánh)…………..; hoặc Căn cước công dân27 số
........................ cấp ngày…... tháng...... năm......
Đăng ký tham gia đấu
giá quyền khai thác khoáng sản ……(Tên khoáng sản)……. tại khu vực (mỏ) ……
thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……
……… (Tên tổ chức, cá
nhân đăng ký đấu giá)……… cam kết:
1. Đã nghiên cứu tài
liệu khu vực đấu giá quyền khai thác khoáng sản và hồ sơ mời đấu giá, Quy chế
cuộc đấu giá và tự nguyện đăng ký tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
2. Chấp nhận tham gia
đấu giá theo hình thức đấu giá mà Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Ủy ban nhân dân
tỉnh (thành phố).......................) lựa chọn cho cuộc đấu giá.
3. Khi tham gia đấu
giá, ……… (Tên tổ chức, cá nhân đăng ký đấu giá)……… cam kết thực hiện
đúng quy định hiện hành của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành.
|
|
…..., ngày ... tháng
... năm 20...
Tên
tổ chức, cá nhân
(Ký
tên, đóng dấu)
|
___________________
26 Áp dụng đối với doanh
nghiệp nước ngoài trong trường hợp đấu giá tại khu vực khoáng sản chưa có kết
quả thăm dò khoáng sản
27 Áp dụng đối với cá nhân
Mẫu số 02: Bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ
sau khi trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ THAM GIA ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
BẢN
CAM KẾT
Thực
hiện các nghĩa vụ sau khi trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản
Tên tổ chức, cá nhân
đăng ký tham gia đấu giá: ......................................
Địa chỉ:
......................................................................................................
Số điện thoại:
...............................
;Fax:....................................................
Đại diện tổ chức, cá
nhân:.........................................................................
Chức vụ:
....................................................................................................
CAM
KẾT
………………(Tên tổ chức, cá
nhân đăng ký tham gia đấu giá)…………………. cam kết khi trúng đấu giá quyền khai
thác khoáng sản ……(Tên khoáng sản)……. tại khu vực (mỏ) …… thuộc ……(tên
cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)…… được ……(Tên tổ chức ký văn bản
thông báo)…… thông báo mời đấu giá tại văn bản số ……… ngày …… tháng …… năm
…… sẽ thực hiện đúng yêu cầu tại Hồ sơ mời đấu giá, quy chế đấu giá; thực hiện
đầy đủ các nghĩa vụ đối với tổ chức trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản
theo quy định của pháp luật.
Trong trường hợp không
thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ các cam kết này, ………………(Tên tổ chức,
cá nhân)…………………. sẽ hoàn toàn chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
|
|
…..., ngày … tháng …
năm 20…
Đại
diện tổ chức, cá nhân
|
Mẫu số 03: Quyết định phê duyệt kết quả trúng
đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với khu vực khoáng sản thuộc thẩm quyền
cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …/QĐ-BNNMT
|
…, ngày … tháng … năm
20...
|
QUYẾT
ĐỊNH
Phê
duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản
BỘ
TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11
năm 2024;
Căn cứ Nghị định số
……/……/NĐ-CP ngày … tháng … năm ……. của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số
……./2025/NĐ-CP ngày … … tháng … … năm …… của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số
....../2025/TT-BNNMT ngày … … tháng … … năm …… của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng
sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê
duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu
văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
Căn cứ Biên bản phiên
đấu giá quyền khai thác khoáng sản ngày…… tháng…… năm ……
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả
trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản ……(Tên khoáng sản)……. tại khu
vực (mỏ) …… thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……:
1. Tổ chức, cá nhân
trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản:.....................
2. Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp số…………… ngày…... tháng…... năm...... do…… (tên cơ quan giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp)……. cấp; hoặc Giấy phép đầu tư
số........................ ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ
quan cấp giấy phép đầu tư)………….. cấp; hoặc Quyết định thành lập văn phòng đại
diện (chi nhánh)28 số........................
ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ quan quyết định thành lập
văn phòng đại diện, chi nhánh)…………..; hoặc Căn cước công dân29 số
........................ cấp ngày…... tháng...... năm......
3. Tỷ lệ thu tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản trúng đấu giá: .............. %.
Điều 2. Tổ chức, cá nhân trúng
đấu giá có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ theo quy định tại khoản 2 Điều 104
của Luật Địa chất và khoáng sản.
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ
trưởng các Vụ: Kế hoạch - Tài chính, Pháp chế, Khoa học và Công nghệ; Cục
trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam; Chánh Văn phòng Hội đồng Đánh giá
trữ lượng khoáng sản quốc gia; ……(Tổ chức, cá nhân trúng đấu giá quyền khai
thác khoáng sản)…….; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- UBND tỉnh (thành phố) …...;
- Lưu: HS, VT. ( ).
|
BỘ TRƯỞNG
(Ký
tên, đóng dấu)
|
___________________
28 Áp dụng đối với doanh
nghiệp nước ngoài trong trường hợp đấu giá tại khu vực khoáng sản chưa có kết
quả thăm dò khoáng sản
29 Áp dụng đối với cá nhân
Mẫu số 04: Quyết định phê duyệt kết quả trúng
đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với khu vực khoáng sản thuộc thẩm quyền
cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
(THÀNH PHỐ)……
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …../QĐ-UBND
|
…..., ngày … tháng …
năm 20...
|
QUYẾT
ĐỊNH
Phê
duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ)……
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11
năm 2024;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
……./2025/NĐ-CP ngày … … tháng … … năm …… của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số
....../2025/TT-BNNMT ngày … … tháng … … năm …… của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng
sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê
duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu
văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
Căn cứ Biên bản phiên đấu
giá quyền khai thác khoáng sản tổ chức ngày…tháng…năm 20…
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả
trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản ……(Tên khoáng sản)……. tại khu
vực (mỏ) …… thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……:
1. Tổ chức, cá nhân
trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản:.....................
2. Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp số…………… ngày…... tháng…... năm...... do…… (tên cơ quan giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp)……. cấp; hoặc Giấy phép đầu tư
số........................ ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ
quan cấp giấy phép đầu tư)………….. cấp; hoặc Quyết định thành lập văn phòng đại
diện (chi nhánh)30 số........................
ngày…... tháng...... năm...... do ......(Tên cơ quan quyết định thành lập
văn phòng đại diện, chi nhánh)…………..; hoặc Căn cước công dân31 số
........................ cấp ngày…... tháng...... năm......
3. Tỷ lệ thu tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản ở khu vực trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản:
................................................................................
%.
Điều 2. Tổ chức, cá nhân trúng
đấu giá có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ theo quy định tại khoản 2 Điều 104
của Luật Địa chất và khoáng sản.
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh (thành phố)……, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, …(các
đơn vị có liên quan khác ….,…(Tổ chức, cá nhân trúng đấu giá quyền khai
thác khoáng sản)….; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ NNMT;
- Cục ĐCKSVN;
- Lưu: HS, VT. ( ).
|
CHỦ TỊCH
(Ký
tên, đóng dấu)
|
___________________
30 Áp dụng đối với doanh
nghiệp nước ngoài trong trường hợp đấu giá tại khu vực khoáng sản chưa có kết
quả thăm dò khoáng sản
31 Áp dụng đối với cá nhân
Mẫu số 05: Quyết định hủy kết quả đấu giá quyền
khai thác khoáng sản đối với khu vực khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: … /QĐ-BNNMT
|
…..., ngày … tháng …
năm 20…
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc hủy kết quả đấu giá quyền khai thác khoáng sản
BỘ
TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11
năm 2024;
Căn cứ Nghị định số
……/……/NĐ-CP ngày … tháng … năm ...... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số
……./2025/NĐ-CP ngày … … tháng … … năm …… của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số
....../2025/TT-BNNMT ngày … … tháng … … năm …… của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng
sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê
duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu
văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Hủy kết quả đấu giá
quyền khai thác khoáng sản đối với ……(Tên khoáng sản)……. tại khu vực
(mỏ) …… thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……
Điều 2. Lý do hủy kết quả đấu
giá quyền khai thác khoáng sản: ...................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ
trưởng các Vụ: Kế hoạch - Tài chính, Pháp chế, Khoa học và Công nghệ; Cục
trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam; Chánh Văn phòng Hội đồng Đánh giá
trữ lượng khoáng sản quốc gia; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- UBND tỉnh (thành phố)......;
- Tổ chức, cá nhân liên quan;
- Lưu: HS, VT. ( ).
|
BỘ TRƯỞNG
(Ký
tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 06: Quyết định hủy kết quả đấu giá quyền
khai thác khoáng sản đối với khu vực khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép
hoạt động khoáng sản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
(THÀNH PHỐ)……
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ...../QĐ-UBND
|
…..., ngày … tháng …
năm 20…
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc hủy kết quả đấu giá quyền khai thác khoáng sản
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ)……
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11
năm 2024;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
……./2025/NĐ-CP ngày … … tháng … … năm …… của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số
....../2025/TT-BNNMT ngày … … tháng … … năm …… của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng
sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê
duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu
văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Hủy kết quả đấu giá
quyền khai thác khoáng sản đối với ……(Tên khoáng sản)……. tại khu vực
(mỏ) …… thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……
Điều 2. Lý do hủy kết quả đấu
giá quyền khai thác khoáng sản: ...................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực thi hành từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh (thành phố)……, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, …(các
đơn vị có liên quan khác)….; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ NNMT;
- Cục ĐCKSVN;
- Tổ chức, cá nhân có liên quan;
- Lưu: HS, VT. ( ).
|
CHỦ TỊCH
(Ký
tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 07: Quyết định hủy quyết định phê duyệt
kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với khu vực khoáng sản
thuộc thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: … /QĐ-BNNMT
|
…..., ngày … tháng …
năm 20…
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc hủy quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản
BỘ
TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11
năm 2024;
Căn cứ Nghị định số
……/……/NĐ-CP ngày … tháng … năm ...... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số
……./2025/NĐ-CP ngày … … tháng … … năm …… của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số
....../2025/TT-BNNMT ngày … … tháng … … năm …… của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản,
thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt
chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu
văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Hủy Quyết định số ……/QĐ-BNNMT
ngày …… tháng …… năm …… của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt
kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với ……(Tên khoáng sản)…….
tại khu vực (mỏ) …… thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp tỉnh)……
Điều 2. Lý do:
...................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ
trưởng các Vụ: Kế hoạch - Tài chính, Pháp chế, Khoa học và Công nghệ; Cục
trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam; Chánh Văn phòng Hội đồng Đánh giá
trữ lượng khoáng sản quốc gia; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- UBND tỉnh (thành phố)......;
- Tổ chức, cá nhân liên quan;
- Lưu: HS, VT. ( ).
|
BỘ TRƯỞNG
(Ký
tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 08: Quyết định hủy quyết định phê duyệt
kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với khu vực khoáng sản
thuộc thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khoáng sản của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
(THÀNH PHỐ)……
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: .... /QĐ-UBND
|
…...,
ngày … tháng … năm 20…
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc hủy quyết định phê duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ)……
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11
năm 2024;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
……./2025/NĐ-CP ngày … … tháng … … năm …… của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và
khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số
....../2025/TT-BNNMT ngày … … tháng … … năm …… của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng
sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ sơ xác định, phê
duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải hoàn trả; mẫu
văn bản trong hồ sơ xác định, phê duyệt, quyết toán tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng sản;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Hủy Quyết định số ……/QĐ-UBND
ngày …… tháng …… năm …… của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)…… phê
duyệt kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản đối với ……(Tên khoáng
sản)……. tại khu vực (mỏ) …… thuộc ……(tên cấp xã)…….., ……(tên cấp
tỉnh)……
Điều 2. Lý do:
..................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực thi hành từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh (thành phố)……, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, …(các
đơn vị có liên quan khác)….,…(Tổ chức, cá nhân trúng đấu giá quyền khai
thác khoáng sản)….; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ NNMT;
- Cục ĐCKSVN;
- Tổ chức, cá nhân có liên quan;
- Lưu: HS, VT. ( ).
|
CHỦ TỊCH
(Ký
tên, đóng dấu)
|