TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
9807:2013
THẠCH CAO DÙNG ĐỂ SẢN XUẤT XI MĂNG
Gypsum
for cement production
Lời nói đầu
TCVN 9807:2013 do Viện Vật liệu Xây
dựng - Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
THẠCH
CAO DÙNG ĐỂ SẢN XUẤT XI MĂNG
Gypsum
for cement production
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này áp
dụng cho các loại thạch cao thiên nhiên và nhân tạo dùng làm phụ gia điều chỉnh
thời gian đông kết cho xi măng.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn
sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn
ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không
ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung
(nếu có).
TCVN 8654:2011, Thạch
cao và sản phẩm thạch cao - Phương pháp xác định hàm lượng nước liên kết và hàm
lượng sunfua trioxit tổng số.
3. Thuật ngữ, định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này
sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1. Thạch cao thiên
nhiên (Natural
gypsum)
Khoáng vật, có thành
phần chủ yếu là canxi sunphát ngậm hai phân tử nước, ở dạng tinh thể, có công thức
hóa học là CaSO4.2H2O.
3.2. Thạch cao nhân
tạo (Synthetic
gypsum)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Phân loại
- Theo nguồn gốc tạo
thành, thạch cao được phân thành:
+ Thạch cao thiên
nhiên, ký hiệu là Gn;
+ Thạch cao nhân tạo,
ký hiệu là Gs.
- Theo hàm lượng CaSO4.2H2O, thạch cao thiên
nhiên được phân thành 4 loại, ký hiệu là Gn95, Gn90, Gn80, Gn70.
Trong đó:
Gn là ký hiệu thạch cao
thiên nhiên;
95, 90, 80, 70 là hàm
lượng CaSO4.2H2O tính theo % khối
lượng.
5. Yêu cầu kỹ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Các chỉ tiêu chất
lượng của thạch cao nhân tạo được quy định trong Bảng 2.
Bảng
1 - Yêu cầu kỹ thuật của thạch cao thiên nhiên
Tên
chỉ tiêu
Mức
Gn95
Gn90
Gn80
Gn70
1. Hàm lượng sunfua
trioxit (SO3), %, không nhỏ
hơn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
41,9
37,2
32,6
2. Hàm lượng CaSO4.2H2O, %, không nhỏ
hơn.
95
90
80
70
Bảng
2 - Yêu cầu kỹ thuật của thạch cao nhân tạo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
1.Hàm lượng sunfua
trioxit (SO3), %, không nhỏ hơn
39
2. Độ ẩm, %, không
lớn hơn
15
CHÚ THÍCH: Thạch
cao nhân tạo trước khi đưa vào sử dụng nên phân tích các tạp chất có hại cho
xi măng, ví dụ: hàm lượng phốtpho oxit (P2O5) hòa tan được
trong nước, clorua (Cl-), độ pH, canxi sunfua trioxit (CaSO3.1/2H2O), cacbon (C) ....
và thử nghiệm ảnh hưởng của thạch cao nhân tạo đến khả năng điều chỉnh thời
gian đông kết của xi măng.
6. Phương pháp thử
6.1. Lấy mẫu và chuẩn
bị mẫu
Mẫu thạch cao được
lấy theo lô, khối lượng mỗi lô không quá 200 tấn hoặc theo thỏa thuận giữa bên
mua và bên cung cấp. Mẫu được lấy không ít hơn 10 vị trí khác nhau sao cho đại
diện cho cả lô thạch cao, trộn đều các mẫu, dùng phương pháp chia tư để lấy mẫu
trung bình khoảng 10 kg.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2. Xác định hàm
lượng sunfua trioxit (SO3)
Hàm lượng sunfua
trioxit (SO3) trong thạch cao
thiên nhiên và nhân tạo được xác định theo TCVN 8654:2011.
6.3. Xác định hàm
lượng CaSO4.2H2O trong thạch cao
thiên nhiên
Xác định hàm lượng
nước liên kết (H2O)lk trong thạch cao thiên
nhiên theo TCVN 8654:2011.
Hàm lượng CaSO4.2H2O trong thạch cao
thiên nhiên được xác định thông qua hàm lượng nước liên kết của nó và được tính
bằng phần trăm, theo công thức:
CaSO4.2H2O = 4,77785 x (H2O)lk (1)
trong đó:
(H2O)lk - là hàm lượng nước
liên kết, tính bằng phần trăm;
4,77785 - là hệ số
chuyển đổi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.4.1. Nguyên tắc
Sấy mẫu đó được chuẩn
bị theo Điều 6.1 ở nhiệt độ (45 ± 5) 0C đến khối lượng không đổi, từ phần hao hụt
khối lượng hao hụt tính được lượng ẩm trong thạch cao.
6.4.2. Thiết bị, dụng
cụ
6.4.2.1. Cân phân
tích có
độ chính xác đến 0,1 g;
6.4.2.2. Tủ sấy, đạt nhiệt độ (300 ± 5) 0C có bộ phận điều
chỉnh nhiệt độ;
6.4.2.3. Khay hoặc
hộp sấy mẫu có
nắp, làm bằng thủy tinh chịu nhiệt hoặc bằng vật liệu sứ;
6.4.2.4 Bình hút ẩm bằng thủy tinh chịu
nhiệt, đảm bảo không hút ẩm từ môi trường.
6.4.3. Cách tiến hành
Sấy khay hoặc hộp sấy
mẫu (6.4.2) có nắp đậy trong tủ sấy ở nhiệt độ (215 ± 5) 0C trong thời gian
khoảng 2 h, lấy ra, làm nguội trong bình hút ẩm đến nhiệt độ phòng. Cân cả phần
khay lẫn nắp đậy chính xác đến 0,1 g, ghi lại khối lượng (m0).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chuyển khay vào tủ
sấy, mở nắp đậy và sấy khay có chứa mẫu ở nhiệt độ (45 ± 5) 0C trong khoảng 2 h.
Đóng chặt các nắp
khay và chuyển khay vào bình hút ẩm, để nguội đến nhiệt độ phòng và cân. Lặp
lại quá trình trên đến khi thu được khối lượng không đổi (m2).
6.4.3. Biểu thị kết
quả
Độ ẩm của thạch cao
(W), tính bằng phần trăm, theo công thức:
(2)
trong đó:
m0 là tổng khối lượng
của khay và nắp, tính bằng gam;
m1 là tổng khối lượng
của khay, nắp và mẫu trước khi sấy, tính bằng gam;
m2 là tổng khối lượng
của khay, nắp và mẫu sau khi sấy, tính bằng gam.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Báo cáo kết quả thử
nghiệm gồm ít nhất các nội dung sau:
- Tên tiêu chuẩn áp
dụng;
- Loại thạch cao thử
nghiệm;
- Các kết quả thử
nghiệm;
- Ngày, tháng, năm
thử nghiệm.
7. Ghi nhãn, vận
chuyển và bảo quản
7.1. Thạch cao khi xuất
xưởng phải có phiếu chất lượng kèm theo với các nội dung sau:
- Loại và nguồn gốc
thạch cao;
- Tên và địa chỉ cơ
sở cung cấp;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Số hiệu lô sản
xuất;
- Ngày, tháng, năm
xuất xưởng.
7.2. Thạch cao thiên nhiên
và nhân tạo được vận chuyển bằng mọi phương tiện. Khi vận chuyển cần lưu ý
tránh lẫn các tạp chất, các dị vật có hại. Đối với thạch cao nhân tạo, khi vận
chuyển phải có biện pháp che chắn để tránh mưa và ẩm ướt.