TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 8257-8:2023
TẤM THẠCH CAO -
PHƯƠNG PHÁP THỬ CƠ LÝ - PHẦN 8: XÁC ĐỊNH ĐỘ THẨM THẤU HƠI NƯỚC
Gypsum board - Test methods for physical
testing - Part 8: Determination of water vapor
transmission
Lời nói đầu
TCVN 8257-8:2023 thay
thế TCVN 8257-8:2009.
TCVN 8257-8:2023 do
Viện Vật liệu xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 8257:2023 Tấm thạch cao - Phương pháp thử cơ lý, bao gồm các
tiêu chuẩn sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 8257-2:2023, Phần 2: Xác định độ cứng của lõi, cạnh, gờ;
- TCVN 8257-3:2023, Phần 3: Xác định cường độ chịu uốn;
- TCVN 8257-4:2023, Phần 4: Xác định độ kháng nhổ đinh;
- TCVN 8257-5:2023, Phần 5: Xác định độ biến dạng ẩm;
- TCVN 8257-6:2023, Phần 6: Xác định độ hút nước;
- TCVN 8257-7:2023, Phần 7; Xác định độ hấp thụ nước bề mặt;
- TCVN 8257-8:2023, Phần 8: Xác định độ thẩm thấu hơi nước.
TẤM THẠCH CAO - PHƯƠNG PHÁP THỬ CƠ LÝ - PHẦN
8: XÁC ĐỊNH ĐỘ THẨM THẤU HƠI NƯỚC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định độ thẩm thấu hơi nước của
sản phẩm tấm thạch cao có lớp phủ tráng kim bằng phương pháp hút ẩm.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng
tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản
được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên
bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 8256, Tấm thạch cao - Yêu cầu kỹ thuật.
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa trong TCVN
8256 và các thuật ngữ, định nghĩa sau:
3.1
Tính thấm hơi nước (water
vapor permeability)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2
Thấm hơi nước (water
vapor permeance)
Tốc độ truyền hơi nước theo thời gian qua đơn vị diện tích vật liệu phẳng
hoặc công trình gây ra bởi chênh lệch áp suất hơi giữa hai bề mặt trong điều kiện
nhiệt độ và độ ẩm quy định.
4 Nguyên tắc
Độ thẩm thấu hơi nước được xác định bằng khối lượng hơi nước truyền qua
một đơn vị diện tích bề mặt của vật liệu trong một đơn vị thời gian dưới điều
kiện nhiệt độ và độ ẩm khác nhau ở hai bề mặt vật liệu.
5 Lấy mẫu
Để tiến hành các phép thử, mẫu phải được lấy ít nhất ba tấm thạch cao
trong một lô hàng. Mẫu thử phải được cắt từ các mẫu đã lấy theo quy định trong
từng phép thử.
6 Thiết bị, dụng cụ và hóa chất 6.1 Khung thử
Khung thử được làm từ vật liệu không bị ăn mòn, không bị thấm
nước hoặc hơi nước, có dạng hình khay vuông. Khung thử có miệng hở kích thước
(254 × 254) mm và chiều sâu 17 mm. Trên miệng khung thử có đường viền có chiều
rộng 19 mm bao quanh, mép đường viền có gờ cao sao cho khi lắp mẫu thử vào
khung thử gờ cao hơn mặt trên của mẫu thử không lớn hơn 6 mm (Hình 1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66


Hình 1 - Khung thử độ thẩm thấu hơi nước và
cách lắp mẫu thử
6.2 Buồng thử
Buồng thử có khả năng duy trì ở điều kiện nhiệt độ (27 ± 2) °C và độ ẩm
tương đối (65 ± 5) %. Cả nhiệt độ và độ ẩm tương đối phải được ghi lại thường
xuyên. Không khí phải được lưu thông liên tục trong buồng thử với vận tốc đủ để
duy trì các điều kiện đồng nhất tại tất cả các vị trí thử nghiệm. Buồng thử phải
có các giá đỡ phù hợp để đặt các khung thử.
6.3 Cân
Cân có độ nhạy nhỏ hơn 1 % của sự thay đổi khối lượng trong suốt thời
gian ổn định. Khối lượng được sử dụng phải lấy chính xác đến
1% của sự thay đổi khối lượng trong giai đoạn ổn định (CHÚ THÍCH 1).
CHÚ THÍCH 1: Ví dụ: Một mẫu xác định độ thẩm thấu hơi nước có giá trị 1
perm (57 ng.Pa-1.s-1.m-2) có kích thước cạnh vuông 254 mm ở nhiệt độ 26,7 °C có sự thay đổi khối
lượng lớn hơn 0,56 g/ngày. Trong 18 ngày ở trạng thái ổn định, sự thay đổi là 10
g. Trong trường hợp này, cân phải có độ nhạy 1 % của 10 g (0,1 g) và khối
lượng phải đọc chính xác đến 0,1 g. Tuy nhiên, nếu cân có độ nhạy 0,2 g hoặc khối
lượng đọc chính xác lớn hơn 0,2 g, các yêu cầu của giai đoạn này có thể được
đáp ứng bằng cách tiếp tục trạng thái ổn định trong 36 ngày. Cân phân tích có độ
nhạy tốt hơn sẽ cho phép kết quả xác định được nhanh hơn trên
các mẫu thử có độ thẩm thấu hơi nước dưới 1 perm (57 ng.Pa-1.s-1.m-2) khi khung thử
không quá nặng.
6.4 Chất hút ẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.5 Chất trám khe
Sử dụng nhựa đường hoặc sáp nóng chảy để làm chất trám khe gắn mẫu vào
khung thử khi thử nghiệm có độ thẩm thấu nhỏ hơn 4 perm (230
ng.Pa-1.s-1.m-2)
7 Chuẩn bị mẫu thử
Cắt bốn mẫu thử hình vuông có kích thước cạnh (289 ± 1) mm từ phần giữa
của tấm thạch cao.
8 Ổn định
Các mẫu thử được ổn định ở nhiệt độ (27 ± 2) °C và độ ẩm tương đối (65
± 5) % đến khối lượng không đổi (khối lượng chênh lệch giữa các lần cân
không quá 0,1 %). Các mẫu thử phải được tiến hành thử nghiệm sau
khi đạt đến khối lượng không đổi và trong vòng 10 min sau khi lấy ra khỏi buồng
ổn định.
9 Cách tiến hành
Cân và đổ đầy chất hút ẩm vào khung thử sao cho cách bề mặt mẫu thử 6
mm (Khoảng cách đủ để có thể lắc đều chất hút ẩm sau mỗi lần cân).
Gắn mẫu thử vào khung thử bằng chất trám khe (kẹp nếu cần thiết) sao
cho mặt tráng kim loại hướng xuống dưới để tạo độ ẩm 0 % trong vùng có chất hút
ẩm và mặt không tráng kim loại hướng lên trên tiếp xúc trong môi trường độ ẩm
(65 ± 5) %. Cân khung thử đã có gắn mẫu thử sau đó đưa vào trong buồng thử duy
trì ở điều kiện nhiệt độ (27 ± 2) °C và độ ẩm tương đối là
(65 ± 5) %.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10 Biểu thị kết quả
Độ thẩm thấu hơi nước (W) của tấm thạch cao tính bằng ng.Pa-1.s-1.m-2, lấy chính xác đến
1 đơn vị được tính theo công thức (1):

(1)
trong đó:
G là khối lượng thay đổi, tính bằng miligam (mg);
t là
thời gian mà mẫu thử đạt được trạng thái khối lượng không đổi, tính bằng giây
(s);
A là
diện tích bề mặt thử, tính bằng mét vuông (m2);
S là
áp suất hơi bão hòa ở nhiệt độ thử nghiệm (1333 × 102) Pa, tính bằng
pascal (Pa);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R2 là độ ẩm
tương đối của buồng thử, tính bằng phần trăm (%).
11 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải bao gồm các thông tin sau:
a) viện dẫn tiêu chuẩn này;
b) số hiệu của báo cáo thử nghiệm;
c) tên và địa chỉ của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp sản phẩm;
d) tên và nhãn hiệu nhận dạng hoặc số lô sản phẩm;
e) kết quả thử nghiệm
f) ngày báo cáo thử nghiệm và ký tên.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] ASTM C11, Standard specification for gypsum;
[2] ASTM C1264, Standard specification for sampling, inspection,
rejection, certification, packaging, marking, shipping, handling, and storage
of gypsum panel products;
[3] ASTM C1396/C1396M, Standard specification for gypsum board;
[4] ASTM E96, Standard test methods for water vapor
transmission of materials.
Mục lục
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Thuật ngữ và định nghĩa
4 Nguyên tắc
5 Lấy mẫu
6 Thiết bị, dụng cụ
7 Chuẩn bị mẫu thử
8 Ổn định
9 Cách tiến hành
10 Biểu thị kết quả
11 Báo cáo thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66