TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
8256:2022
TẤM
THẠCH CAO - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Gypsum board
- Specifications
Lời nói đầu
TCVN 8256:2022 thay thế
TCVN 8256:2009.
TCVN 8256:2022 được xây dựng
trên cơ sở tham khảo ASTM C1396/C1396M - 17 Standard specification for gypsum
board.
TCVN 8256:2022 do Viện Vật
liệu xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gypsum board
- Specifications
1 Phạm vi áp dụng
1.1 Tiêu chuẩn này quy
định yêu cầu kỹ thuật cho sản phẩm tấm thạch cao được mô tả từ 1.1.1 - 1.1.10.
1.1.1 Tấm tường thạch cao
(Gypsum wallboard)
Tấm thạch cao được sử dụng trên tường, trần
nhà hoặc vách ngăn và có bề mặt thích hợp cho việc trang trí.
1.1.2 Tấm thạch cao trang
trí sẵn (Predecorated gypsum board)
Tấm thạch cao dùng làm bề mặt hoàn thiện cuối
cùng cho tường, trần nhà hoặc vách ngăn.
1.1.3 Tấm lót thạch cao,
tấm lõi thạch cao, tấm trục kỹ thuật thạch cao (Gypsum backing board,
coreboard, shaftliner board)
Tấm thạch cao dùng làm nền trong hệ nhiều
lớp, hoặc làm thân hay lõi cho các vách ngăn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1.4 Tấm lót thạch cao
chịu ẩm (Water-resistant gypsum backing board)
Tấm thạch cao dùng làm nền cho ốp lát gạch
ceramic hoặc nhựa lên trên tường hoặc trần nhà. Sản phẩm này cũng thích hợp cho
việc trang trí.
1.1.5 Tấm mái hiên thạch
cao ngoài trời (Exterior gypsum soffit board)
Tấm thạch cao được sử dụng trên mái hiên
ngoài trời hoặc trần nhà để xe mà không tiếp xúc với nước.
1.1.6 Tấm ốp thạch cao (Gypsum
sheathing board)
Tấm thạch cao dùng để ốp ngoài các công trình
xây dựng.
1.1.7 Tấm thạch cao làm
nền đề trát lớp phủ trang trí (Gypsum base for veneer plaster)
Tấm thạch cao dùng làm nền để thi công lớp
phủ thạch cao.
1.1.8 Lati thạch cao
(Gypsum lath)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1.9 Tấm trần thạch cao
(Gypsum ceiling board)
Tấm thạch cao được sử dụng trên trần trong
nhà khi kết hợp với khung treo có khoảng cách bước xương tối đa 610 mm tính từ
tâm và tạo bề mặt thích hợp tiếp nhận trang trí. Sản phẩm này cũng thích hợp để
sử dụng trên tường trong nhà.
1.1.10 Tấm thạch cao chịu
ẩm (Water-resistant gypsum board)
Tấm thạch cao được sử dụng trên trần trong
nhà ở những khu vực chịu ẩm như nhà bếp và phòng vệ sinh khi kết hợp với khung
treo có khoảng cách bước xương tối đa 610 mm tính từ tâm và tạo bề mặt thích
hợp tiếp nhận trang trí. Sản phẩm này cũng thích hợp để sử dụng trên tường
trong nhà.
1.2 Các yêu cầu kỹ
thuật áp dụng cho tất cả các tấm thạch cao được trình bày trong các Điều 1 đến
Điều 4 và Điều 14 đến Điều 15. Yêu cầu kỹ thuật áp dụng cho các tấm thạch cao
riêng biệt được trình bày trong các Điều sau:
Tấm tường thạch cao, tấm thạch cao trang
trí sẵn, tấm thạch cao nhiều lớp
Điều 5
Tấm lót thạch cao, tấm lõi thạch cao và tấm
trục kỹ thuật thạch cao
Điều 6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều 7
Tấm mái hiên thạch cao ngoài trời
Điều 8
Tấm ốp thạch cao
Điều 9
Tấm thạch cao làm nền để trát lớp phủ trang
trí
Điều 10
Lati thạch cao
Điều 11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều 12
Tấm thạch cao chịu ẩm
Điều 13
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây cần thiết khi
áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố áp
dụng thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công
bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 7217-1, Mã thể hiện tên nước và vùng
lãnh thổ của chúng - Phần 1: Mã nước;
TCVN 8257-1, Tấm thạch cao - Phương pháp
thử cơ lý - Phần 1: Xác định kích thước, độ sâu của gờ vát và độ vuông góc của
cạnh;
TCVN 8257-2, Tấm thạch cao - Phương pháp
thử cơ lý - Phần 2: Xác định độ cứng của lõi, cạnh, gờ;
TCVN 8257-3, Tấm thạch cao - Phương pháp
thử cơ lý - Phần 3: Xác định cường độ chịu uốn;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 8257-5, Tấm thạch cao - Phương pháp
thử cơ lý - Phần 5: Xác định độ biến dạng ẩm;
TCVN 8257-6, Tấm thạch cao - Phương pháp
thử cơ lý - Phần 6: Xác định độ hút nước;
TCVN 8257-8, Tấm thạch cao - Phương pháp
thử cơ lý - Phần 8: Xác định độ thẩm thấu hơi nước;
TCVN 10701, Tấm thạch cao - Yêu cầu lắp
đặt, hoàn thiện;
ASTM C11, Terminology relating to gypsum
and related building materials and systems (Thuật ngữ về thạch cao và các vật
liệu xây dựng và hệ kết cấu liên quan);
ASTM C471, Standard test methods for
chemical analysis of gypsum and gypsum products (Metric) (Phương pháp phân tích
thành phần hóa học thạch cao và các sản phẩm thạch cao);
ASTM C645, Specification for nonstructural
steel framing members (Thanh trong kết cấu khung không chịu lực - Yêu cầu kỹ
thuật)
ASTM D3273, Standard test method for
resistance to growth of mold on the surface of interior coatings in an
environmental chamber. (Phương pháp thử khả năng ức chế nấm mốc trên bề mặt
lớp phủ nội thất bằng tủ khí hậu);
ASTM E84, Test method for surface burning
characteristics of building materials (Phương pháp thử đặc tính cháy bề mặt của
vật liệu xây dựng);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
3.1 Trong tiêu chuẩn
này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa theo ASTM C11.
3.2 Trong tiêu chuẩn
này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa riêng biệt sau:
3.2.1
Lớp phủ trang trí (Decorative
coating)
Một loại sơn hoặc chất lỏng khác có hoặc
không có cốt liệu.
3.2.2
Tấm hoặc màng trang trí (Decorative
sheet or film)
Lớp màng nhựa có hoặc không có lớp bảo vệ,
tấm nhựa, hoặc cả hai loại kết hợp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Gờ (Edge)
Cạnh có bọc giấy như lúc xuất xưởng.
3.2.4
Tấm lót thạch cao (Gypsum
backing board)
Tấm thạch cao có chiều dày từ 6,4 mm đến 15,9
mm sử dụng làm nền cho tấm tường thạch cao, tấm tiêu âm, hoặc lớp phủ khô khác.
3.2.5
Tấm lõi thạch cao (Gypsum core
board)
Tấm thạch cao có chiều dày từ 19,0 mm đến
25,4 mm sử dụng làm thân hoặc lõi cho vách ngăn thạch cao rỗng hoặc không rỗng.
3.2.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị chiều dày của tấm thạch cao do nhà
sản xuất công bố.
3.2.7
Mặt trước (Face)
Mặt chính của tấm thạch cao, bề mặt được
thiết kế để lộ ra ngoài để nhận biết hoặc trang trí hoàn thiện khi cần thiết.
3.2.8
Mặt sau (Back)
Mặt ngược lại của mặt trước, bề mặt được
thiết kế để in, dán và viết các thông tin về sản phẩm.
4 Nguyên vật liệu và
sản xuất
4.1 Tấm thạch cao phải
chứa phần lõi thạch cao không cháy phù hợp theo Phụ lục B, bề mặt có lớp giấy
được dính chặt với lõi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.2 Tấm lõi thạch cao
phải là tấm đơn lẻ hoặc gồm hai tấm ghép lớp với nhau tại nhà máy có tổng chiều
dày danh nghĩa lớn nhất đến 25,4 mm.
4.1.3 Tấm lót thạch cao
chịu ẩm phải chứa phần lõi chịu ẩm, không cháy làm bằng thạch cao phù hợp với
Phụ lục B, bề mặt có lớp giấy chống thấm nước được dính chặt với lõi ở cả mặt
trước và mặt sau.
4.1.4 Tấm thạch cao trang
trí sẵn phải chứa phần lõi không cháy làm bằng thạch cao phù hợp với Phụ lục B,
bề mặt có lớp giấy được dính chặt với lõi, mặt trước được phủ tấm, màng hoặc
lớp sơn trang trí.
4.1.4.1 Tấm thạch cao trang
trí sẵn loại I phải có tấm hoặc màng trang trí được ghép lớp trên mặt trước.
4.1.4.2 Tấm thạch cao trang
trí sẵn loại II phải có lớp sơn trang trí phủ trực tiếp lên mặt trước.
4.1.5 Tấm thạch cao nhiều
lớp phải bao gồm hai hoặc nhiều tấm thạch cao được nhà máy sản xuất phù hợp với
tiêu chuẩn này.
4.1.6 Tấm thạch cao chịu
ẩm phải chứa phần lõi chịu ẩm, không cháy làm bằng thạch cao phù hợp với Phụ
lục B, bề mặt có lớp giấy chống thấm nước được dính chặt với lõi.
4.2 Mặt sau của tấm
thạch cao tráng kim loại phải được phủ thêm lớp màng nhôm.
4.3 Tấm thạch cao chống
nấm mốc là tấm thạch cao có độ phát triển nấm mốc không lớn hơn 20% theo diện
tích bề mặt khi được thử nghiệm theo ASTM D3273.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4.1 Tấm thạch cao loại
X, là các tấm thạch cao (ngoại trừ Lati thạch cao, tấm lõi thạch cao và tấm lót
thạch cao) phù hợp theo tiêu chuẩn này có độ chống cháy không nhỏ hơn 1 h đối
với tấm dày 15,9 mm và 0,75 h đối với tấm dày 12,7 mm khi lắp trên cả hai mặt
và song song với hệ khung gỗ với các thanh đứng kích thước (51 mm x 102 mm)
cách nhau 406 mm tính từ tâm và tấm được cố định vào khung bằng đinh mạ cỡ 6d
(chiều dài 48 mm, đường kính thân 2,3 mm, đường kính mũ 6,4 mm) bố trí cách
nhau 178 mm tính từ tâm và khe nối các tấm thạch cao được bố trí lệch nhau 406
mm về hai phía của vách ngăn được thử nghiệm theo ASTM E119.
4.4.2 Lati thạch cao loại
X là Lati thạch cao phù hợp theo tiêu chuẩn này có độ chống cháy không nhỏ hơn
1 h đối với tấm dày 9,5 mm khi lắp trên cả hai mặt và vuông góc với hệ khung gỗ
với các thanh đứng kích thước (51 mm x 102 mm) cách nhau 406 mm và tấm được cố
định vào khung bằng đinh lati xanh cách nhau 127 mm tính từ tâm và được phủ bởi
lớp vữa thạch cao (tỷ lệ thạch cao:cát = 1:2) dày 12,7 mm được thử nghiệm theo
ASTM E119.
CHÚ THÍCH 2 - Tham khảo các nhà sản xuất để
có các dữ liệu thử nghiệm độc lập về việc lắp đặt các chi tiết và cấp độ chống
cháy đối với các loại công trình khác nhau. Xem báo cáo thử nghiệm hoặc thống
kê từ phòng thí nghiệm thử cháy được công nhận để biết chi tiết lắp ráp, vật
liệu và cấp độ.
4.4.3 Tấm lót thạch cao
loại X là tấm lót thạch cao phù hợp theo tiêu chuẩn này phải đáp ứng chỉ tiêu
tăng nhiệt độ khi thử trong thời gian không nhỏ hơn 1,5 h đối với tấm dày 19,0
mm hoặc 2 h đối với tấm dày 25,4 mm khi được lắp đặt dưới dạng vách ngăn đặc
hai lớp không chịu lực như mô tả trong 4.4.3.1 và được thử nghiệm theo ASTM
E119 với các vị trí đầu đo nhiệt theo quy định trong 4.4.3.2.
4.4.3.1 Hai lớp tấm thạch
cao kỹ thuật được đặt đứng và ghép chặt với chi tiết thép chữ “H" cỡ 25
đặt đứng (sâu 38,1 mm cho các tấm dày 19 mm hoặc sâu 50,8 mm cho các tấm dày
25,4 mm) có tấm cách nhau 610 mm và bao viền bằng thanh ngang cỡ 25. Chi tiết
thép chữ “H” được cấu tạo có một bản bụng hoặc gồm hai thanh ngang ghép bụng
với nhau bằng vít cách nhau 610 mm tính từ tâm.
4.4.3.2 Nhiệt độ tăng trên
bề mặt không tiếp xúc với lửa phải được đo bởi ít nhất năm nhiệt kế, một nhiệt
kế được đặt tại tâm của kết cấu và một nhiệt kế được đặt ở tâm của mỗi góc phần
tư. Nhiệt kế phải nằm cách thanh "H" ít nhất 76 mm.
CHÚ THÍCH 3: Định nghĩa của tấm thạch cao
loại X như mô tả từ 4.4.1 đến 4.4.3 và định nghĩa thay thế như mô tả trong Phụ
lục A chỉ nhằm mục đích thử nghiệm để xác định tấm thạch cao có đáp ứng các yêu
cầu của tấm loại X. Các thử nghiệm này không chỉ ra một cách thi công ưu tiên
cũng như không hạn chế việc sử dụng sản phẩm trong các kết cấu chịu lửa khác.
4.5 Tấm tường thạch
cao, tấm lót thạch cao, tấm mái hiên thạch cao ngoài trời và tấm trần thạch cao
phải có chỉ số lan truyền lửa không lớn hơn 25 khi thử nghiệm theo ASTM E84.
4.6 Tính chất cơ lý, kích thước và độ
sai lệch của tấm thạch cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu thử phải được thử nghiệm theo TCVN
8257-(1÷8).
4.6.2 Độ cứng của gờ, cạnh, lõi
Mẫu thử phải có độ cứng trung bình không nhỏ
hơn 67 N khi thử nghiệm theo phương pháp A hoặc không nhỏ hơn 49 N khi thử
nghiệm theo phương pháp B.
4.6.2.1 Khi thử nghiệm tấm
thạch cao nhiều lớp, nếu các lớp thành phần được chế tạo từ cùng loại sản phẩm
và chiều dày thì tiến hành thử nghiệm một trong các thành phần của sản phẩm
ghép. Nếu các lớp thành phần chế tạo từ các sản phẩm hoặc độ dày khác nhau,
phải tiến hành thử nghiệm trên từng thành phần riêng biệt.
4.6.3 Gờ và cạnh
Các cạnh và gờ phải thẳng.
4.6.4 Chiều dài
Sai lệch kích thước chiều dài là ± 6 mm.
4.6.5 Độ sâu của gờ vát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.6.6 Phương pháp xác
định tính chất cho các tấm có chiều dày danh nghĩa không được liệt kê trong các
bảng từ Điều 5 đến Điều 12 phải được tính toán theo 4.6.6.1 và 4.6.6.2.
4.6.6.1 Đối với tấm có
chiều dày danh nghĩa không được quy định trong các bảng từ Điều 5 đến Điều 12
thì các tính chất được nội suy giữa hai giá trị chiều dày liền kề trong các
bảng.
4.6.6.2 Các tính chất không
được ngoại suy đến độ dày danh nghĩa bên ngoài phạm vi của các giá trị quy định
trong bảng.
4.7 Hợp chất lưu huỳnh dễ bay hơi
4.7.1 Tấm thạch cao không
được phép chứa lớn hơn 10 ppm hàm lượng orthorhombic cyclooctasulfur (S8)
khi thử nghiệm theo ASTM C471.
CHÚ THÍCH 4: Khi tiếp xúc với nhiệt độ, độ ẩm
hoặc cả hai yếu tố trên, tấm thạch cao có chứa hàm lượng S8 lớn hơn
10 ppm có thể phát tán lượng hợp chất sulfur dễ bay hơi gây ra ăn mòn bất
thường đến hệ thống dây điện, đường ống dẫn nước, đường ống khí đốt, thiết bị
điều hòa thông gió hoặc bất kỳ bộ phận nào của các hệ thống nói trên.
5 Tấm tường thạch
cao, tấm thạch cao trang trí sẵn, tấm thạch cao nhiều lớp
5.1 Tính chất cơ lý của tấm tường
thạch cao, tấm thạch cao trang trí sẵn, tấm thạch cao nhiều lớp
5.1.1 Cường độ chịu uốn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 1 -
Cường độ chịu uốn của tấm tường thạch cao, tấm thạch cao trang trí sẵn, tấm
thạch cao nhiều lớp
Chiều dày
(mm)
Đầu gia tải
vuông góc với chiều dài tấm theo phương pháp A
(N)
không nhỏ hơn
Đầu gia tải
song song với chiều dài tấm theo phương pháp A
(N)
không nhỏ hơn
Đầu gia tải
vuông góc với chiều dài tấm theo phương pháp B
(N)
không nhỏ hơn
Đầu gia tải
song song với chiều dài tấm theo phương pháp B
(N)
không nhỏ hơn
6,4
222
89
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
71
7,9
289
111
276
93
9,0
335
126
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
109
9,5
356
133
343
116
12,7
489
178
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160
15,9
667
222
654
205
19,0
756
267
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
249
5.1.2 Độ biến dạng ẩm
Mẫu thử có độ biến dạng ẩm trung bình phải
thỏa mãn quy định tại Bảng 2.
Bảng 2 - Độ
biến dạng ẩm của tấm tường thạch cao, tấm thạch cao trang trí sẵn, tấm thạch
cao nhiều lớp
Chiều dày
(mm)
Độ biến
dạng ẩm
(mm)
không lớn hơn
6,4
Không quy
định
7,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,0
48
9,5
48
12,7
32
15,9
16
19,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1.3 Độ kháng nhổ đinh
Mẫu thử có độ kháng nhổ đinh trung bình phải
thỏa mãn quy định tại Bảng 3.
Bảng 3 - Độ
kháng nhổ đinh của tấm tường thạch cao, tấm thạch cao trang trí sẵn, tấm thạch
cao nhiều lớp
Chiều dày
(mm)
Phương pháp
A
(N)
không nhỏ hơn
Phương pháp
B
(N)
không nhỏ hơn
6,4
178
160
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
222
205
9,0
253
235
9,5
267
249
12,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
343
15,9
400
387
19,0
445
432
5.1.4 Tấm tường thạch cao và tấm
thạch cao trang trí sẵn có tráng kim loại
5.1.4.1 Tấm tường thạch cao
và tấm thạch cao trang trí sẵn có tráng kim loại phải đáp ứng toàn bộ yêu cầu
kỹ thuật của tấm tường thạch cao và tấm thạch cao trang trí sẵn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2 Kích thước và độ sai lệch kích
thước của tấm tường thạch cao, tấm thạch cao trang trí sẵn, tấm thạch cao nhiều
lớp
5.2.1 Chiều dày
Tấm có chiều dày từ 6,4 mm đến 19,0 mm, độ
sai lệch là ± 0,4 mm và cho phép sự sai lệch đơn lẻ lên đến ± 0,8 mm.
5.2.2 Chiều rộng
Tấm có chiều rộng lên đến 1220 mm hoặc 1370
mm với độ sai lệch là 3 mm dưới chiều rộng danh nghĩa.
5.2.3 Độ vuông góc cạnh
Các góc của tấm phải vuông với độ sai lệch là
± 3 mm trong toàn bộ chiều rộng của tấm.
5.3 Gờ
5.3.1 Gờ của tấm tường
thạch cao hoặc tấm thạch cao nhiều lớp có thể vuông, xiên, tạo hình đặc biệt,
vát, hoặc tạo hình đặc biệt và vát.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 Tấm lót thạch cao,
tấm lõi thạch cao, tấm trục kỹ thuật thạch cao
6.1 Tính chất cơ lý của tấm lót thạch
cao, tấm lõi thạch cao, tấm trục kỹ thuật thạch cao
6.1.1 Cường độ chịu uốn
Mẫu thử được thử nghiệm cả mặt trước hướng
lên trên và mặt trước hướng xuống dưới theo Phương pháp A hoặc Phương pháp B.
Tải trọng phá hủy trung bình phải thỏa mãn quy định tại Bảng 4.
Bảng 4 -
Cường độ chịu uốn của tấm lót thạch cao, tấm lõi thạch cao, tấm trục kỹ thuật
thạch cao
Chiều dày
(mm)
Đầu gia tải
vuông góc với chiều dài tấm theo phương pháp A
(N)
không nhỏ hơn
Đầu gia tải
song song với chiều dài tấm theo phương pháp A
(N)
không nhỏ hơn
Đầu gia tải
vuông góc với chiều dài tấm theo phương pháp B
(N)
không nhỏ hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,4
222
89
205
71
9,0
335
126
322
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,5
356
133
343
116
12,7
489
178
476
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,9
622
222
609
205
19,0
756
267
743
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25,4
1023
356
1014
343
6.1.2 Độ biến dạng ẩm
Mẫu thử có độ biến dạng ẩm trung bình phải
thỏa mãn quy định tại Bảng 5.
Bảng 5 - Độ
biến dạng ẩm của tấm lót thạch cao, tấm lõi thạch cao, tấm trục kỹ thuật thạch
cao
Chiều dày
(mm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,4
Không quy
định
9,0
48
9,5
48
12,7
32
15,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19,0
Không quy
định
25,4
Không quy
định
6.1.3 Độ kháng nhổ đinh
Mẫu thử có độ kháng nhổ đinh trung bình phải
thỏa mãn quy định tại Bảng 6.
Bảng 6 - Độ
kháng nhổ đinh của tấm lót thạch cao, tấm lõi thạch cao, tấm trục kỹ thuật
thạch cao
Chiều dày
(mm)
Phương pháp
A
(N)
không nhỏ hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,4
178
160
9,0
253
235
9,5
267
249
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
356
343
15,9
400
387
19,0
Không quy
định
Không quy
định
25,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không quy
định
6.1.4 Tấm lót thạch cao, tấm lõi
thạch cao, tấm trục kỹ thuật thạch cao có tráng kim loại
6.1.4.1 Tấm lót thạch cao,
tấm lõi thạch cao, tấm lót thạch cao có tráng kim loại phải đáp ứng toàn bộ yêu
cầu kỹ thuật của tấm lót thạch cao, tấm lõi thạch cao, tấm trục kỹ thuật thạch
cao.
6.1.4.2 Độ thẩm thấu hơi
nước của tấm lót thạch cao và tấm lõi thạch cao không được lớn hơn 17 ng/Pa.s.m2
và chỉ áp dụng cho tấm thạch cao có tráng kim loại với độ ẩm ở mặt không tráng
là 65 % và ở mặt tráng kim loại là 0 % khi thử nghiệm theo TCVN 8257-8.
6.2 Kích thước và độ sai lệch kích
thước của tấm lót thạch cao, tấm lõi thạch cao, tấm trục kỹ thuật thạch cao
6.2.1 Chiều dày
Tấm có chiều dày từ 6,4 mm đến 25,4 mm với độ
sai lệch là ± 0,8 mm và cho phép sự sai lệch đơn lẻ lên đến ±1,6 mm.
6.2.2 Chiều rộng
Tấm có chiều rộng từ 406 mm đến 1220 mm với
độ sai lệch là 3,2 mm dưới chiều rộng danh nghĩa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các góc của tấm phải vuông với độ sai lệch là
± 3 mm trong toàn bộ chiều rộng của tấm.
6.3 Gờ
Gờ phải kiểu vuông, xiên, tròn, âm dương kiểu
V và tạo hình đặc biệt.
7 Tấm lót thạch cao
chịu ẩm
7.1 Tính chất cơ lý của tấm lót thạch
cao chịu ẩm
7.1.1 Cường độ chịu uốn
Mẫu thử được thử nghiệm cả mặt trước hướng
lên trên và mặt trước hướng xuống dưới theo Phương pháp A hoặc Phương pháp B.
Tải trọng phá hủy trung bình phải thỏa mãn quy định tại Bảng 7.
Bảng 7 -
Cường độ chịu uốn của tấm lót thạch cao chịu ẩm
Chiều dày
(mm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đầu gia tải
song song với chiều dài tấm theo phương pháp A
(N)
không nhỏ hơn
Đầu gia tải
vuông góc với chiều dài tấm theo phương pháp B
(N)
không nhỏ hơn
Đầu gia tải
song song với chiều dài tấm theo phương pháp B
(N)
không nhỏ hơn
12,7
489
178
476
160
15,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
222
654
205
7.1.2 Độ biến dạng ẩm
Mẫu thử có độ biến dạng ẩm trung bình phải
thỏa mãn quy định tại Bảng 8.
Bảng 8 - Độ
biến dạng ẩm của tấm lót thạch cao chịu ẩm
Chiều dày
(mm)
Độ biến
dạng ẩm
(mm)
không lớn hơn
12,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,9
16
7.1.3 Độ kháng nhổ đinh
Mẫu thử có độ kháng nhổ đinh trung bình phải
thỏa mãn quy định tại Bảng 9.
Bảng 9 - Độ
kháng nhổ đinh của tấm lót thạch cao chịu ẩm
Chiều dày
(mm)
Phương pháp
A
(N)
không nhỏ hơn
Phương pháp
B
(N)
không nhỏ hơn
12,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
343
15,9
400
387
7.1.4 Độ hút nước
Mẫu thử phải có độ hút nước trung bình không
lớn hơn 5 % theo khối lượng sau 2 h ngâm.
7.2 Kích thước và độ sai lệch kích
thước của tấm lót thạch cao chịu ẩm
7.2.1 Chiều dày
Tấm có chiều dày 12,7 mm hoặc 15,9 mm với độ
sai lệch là ± 0,4 mm và cho phép sự sai lệch đơn lẻ lên đến ± 0,8 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tấm có chiều rộng lên đến 1220 mm hoặc 1370
mm với độ sai lệch là 3 mm dưới chiều rộng danh nghĩa.
7.2.3 Độ vuông góc cạnh
Các góc của tấm phải vuông với độ sai lệch là
± 3 mm trong toàn bộ chiều rộng của tấm.
7.3 Gờ
Gờ phải kiểu vuông, xiên, tạo hình đặc biệt,
vát, hoặc tạo hình đặc biệt và vát.
8 Tấm mái hiên thạch
cao ngoài trời
8.1 Tính chất cơ lý của tấm mái hiên
thạch cao ngoài trời
8.1.1 Cường độ chịu uốn
Mẫu thử được thử nghiệm cả mặt trước hướng
lên trên và mặt trước hướng xuống dưới theo Phương pháp A hoặc Phương pháp B.
Tải trọng phá hủy trung bình phải thỏa mãn quy định tại Bảng 10.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dày
(mm)
Đầu gia tải
vuông góc với chiều dài tấm theo phương pháp A
(N)
không nhỏ hơn
Đầu gia tải
song song với chiều dài tấm theo phương pháp A
(N)
không nhỏ hơn
Đầu gia tải
vuông góc với chiều dài tấm theo phương pháp B
(N)
không nhỏ hơn
Đầu gia tải
song song với chiều dài tấm theo phương pháp B
(N)
không nhỏ hơn
12,7
489
178
476
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,9
667
222
654
205
8.1.2 Độ biến dạng ẩm
Mẫu thử có độ biến dạng ẩm trung bình phải
thỏa mãn quy định tại Bảng 11.
Bảng 11 - Độ
biến dạng ẩm của tấm mái hiên thạch cao ngoài trời
Chiều dày
(mm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,7
22
15,9
13
8.1.3 Độ kháng nhổ đinh
Mẫu thử có độ kháng nhổ đinh trung bình phải
thỏa mãn quy định tại Bảng 12.
Bảng 12 - Độ kháng
nhổ đinh của tấm mái hiên thạch cao ngoài trời
Chiều dày
(mm)
Phương pháp
A
(N)
không nhỏ hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,7
356
343
15,9
400
387
8.2 Kích thước và độ sai lệch kích
thước của tấm mái hiên thạch cao ngoài trời
8.2.1 Chiều dày
Tấm có chiều dày 12,7 mm hoặc 15,9 mm với độ
sai lệch là ± 0,4 mm và cho phép sự sai lệch đơn lẻ lên đến ± 0,8 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tấm có chiều rộng lên đến 1220 mm với độ sai
lệch là 3 mm dưới chiều rộng danh nghĩa.
8.2.3 Độ vuông góc cạnh
Các góc của tấm phải vuông với độ sai lệch là
± 3 mm trong toàn bộ chiều rộng của tấm.
8.3 Gờ
Gờ phải kiểu vuông, xiên, tạo hình đặc biệt,
vát, hoặc tạo hình đặc biệt và vát.
9 Tấm ốp thạch cao
9.1 Tính chất cơ lý của tấm ốp thạch
cao
9.1.1 Cường độ chịu uốn
Mẫu thử được thử nghiệm cả mặt trước hướng
lên trên và mặt trước hướng xuống dưới theo Phương pháp A hoặc Phương pháp B.
Tải trọng phá hủy trung bình phải thỏa mãn quy định tại Bảng 13.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dày
(mm)
Đầu gia tải
vuông góc với chiều dài tấm theo phương pháp A
(N)
không nhỏ hơn
Đầu gia tải
song song với chiều dài tấm theo phương pháp A
(N)
không nhỏ hơn
Đầu gia tải
vuông góc với chiều dài tấm theo phương pháp B
(N)
không nhỏ hơn
Đầu gia tải
song song với chiều dài tấm theo phương pháp B
(N)
không nhỏ hơn
9,5
356
133
343
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,2
391
142
378
125
12,7
489
178
476
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,9
667
222
654
205
9.1.2 Độ biến dạng ẩm
Mẫu thử có độ biến dạng ẩm trung bình phải
thỏa mãn quy định tại Bảng 14.
Bảng 14 - Độ
biến dạng ẩm của tấm ốp thạch cao
Chiều dày
(mm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,5
48
10,2
38
12,7
32
15,9
16
9.1.3 Độ kháng nhổ đinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 15 - Độ
kháng nhổ đinh của tấm ốp thạch cao
Chiều dày
(mm)
Phương pháp
A
(N)
không nhỏ hơn
Phương pháp
B
(N)
không nhỏ hơn
9,5
267
249
10,2
312
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,7
356
343
15,9
400
387
9.1.4 Độ hút nước
Mẫu thử phải có độ hút nước trung bình không
lớn hơn 10 % theo khối lượng sau 2 h ngâm.
9.2 Kích thước và độ sai lệch kích
thước của tấm ốp thạch cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tấm có chiều dày từ 9,5 mm đến 15,9 mm với độ
sai lệch là ± 0,8 mm và cho phép sự sai lệch đơn lẻ lên đến ±1,6 mm.
9.2.2 Chiều rộng
Tấm có chiều rộng danh nghĩa 610 mm hoặc 1220
mm với độ sai lệch là 3,2 mm dưới chiều rộng danh nghĩa.
9.2.3 Độ vuông góc cạnh
Các góc của tấm phải vuông với độ sai lệch là
± 3 mm trong toàn bộ chiều rộng của tấm.
9.3 Gờ
Gờ phải kiểu vuông hoặc âm dương kiểu chữ V.
10 Tấm thạch cao làm
nền để trát lớp phủ trang trí
10.1 Tính chất cơ lý của tấm thạch
cao làm nền để trát lớp phủ trang trí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu thử được thử nghiệm cả mặt trước hướng
lên trên và mặt trước hướng xuống dưới theo Phương pháp A hoặc Phương pháp B.
Tải trọng phá hủy trung bình phải thỏa mãn quy định tại Bảng 16.
Bảng 16 -
Cường độ chịu uốn của tấm thạch cao làm nền để trát lớp phủ trang trí
Chiều dày
(mm)
Đầu gia tải
vuông góc với chiều dài tấm theo phương pháp A
(N)
không nhỏ hơn
Đầu gia tải
song song với chiều dài tấm theo phương pháp A
(N)
không nhỏ hơn
Đầu gia tải
vuông góc với chiều dài tấm theo phương pháp B
(N)
không nhỏ hơn
Đầu gia tải
song song với chiều dài tấm theo phương pháp B
(N)
không nhỏ hơn
9,5
356
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
343
116
12,7
489
178
476
160
15,9
667
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
654
205
10.1.2 Độ biến dạng ẩm
Mẫu thử có độ biến dạng ẩm trung bình phải
thỏa mãn quy định tại Bảng 17.
Bảng 17 - Độ
biến dạng ẩm của tấm thạch cao làm nền để trát lớp phủ trang trí
Chiều dày
(mm)
Độ biến
dạng ẩm
(mm)
không lớn hơn
9,5
48
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32
15,9
16
10.1.3 Độ kháng nhổ đinh
Mẫu thử có độ kháng nhổ đinh trung bình phải
thỏa mãn quy định tại Bảng 18.
Bảng 18 - Độ
kháng nhổ đinh của tấm thạch cao làm nền để trát lớp phủ trang trí
Chiều dày
(mm)
Phương pháp
A
(N)
không nhỏ hơn
Phương pháp
B
(N)
không nhỏ hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
267
249
12,7
356
343
15,9
400
387
10.1.4 Tấm thạch cao làm nền để trát
lớp phủ trang trí có tráng kim loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.1.4.2 Độ thẩm thấu hơi
nước của tấm thạch cao làm nền để trát lớp phủ trang trí không được lớn hơn 17
ng/Pa.s.m2 và chỉ áp dụng cho tấm thạch cao có tráng kim loại với độ
ẩm ở mặt không tráng là 65 % và ở mặt tráng kim loại là 0 % khi thử nghiệm theo
TCVN 8257-8.
10.2 Kích thước và độ sai lệch kích
thước của tấm thạch cao làm nền để trát lớp phủ trang trí
10.2.1 Chiều dày
Tấm có chiều dày từ 9,5 mm đến 15,9 mm với độ
sai lệch là ± 0,4 mm và cho phép sự sai lệch đơn lẻ lên đến ± 0,8 mm.
10.2.2 Chiều rộng
Tấm có chiều rộng 1220 mm với độ sai lệch là
3 mm dưới chiều rộng danh nghĩa.
10.2.3 Độ vuông góc cạnh
Các góc của tấm phải vuông với độ sai lệch là
± 3 mm trong toàn bộ chiều rộng của tấm.
10.3 Gờ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11 Lati thạch cao
11.1 Tính chất cơ lý của Lati thạch
cao
11.1.1 Cường độ chịu uốn
Mẫu thử được thử nghiệm cả mặt trước hướng
lên trên và mặt trước hướng xuống dưới theo Phương pháp A hoặc Phương pháp B.
Tải trọng phá hủy trung bình phải thỏa mãn quy định tại Bảng 19.
Bảng 19 -
Cường độ chịu uốn của Lati thạch cao
Chiều dày
(mm)
Đầu gia tải
vuông góc với chiều dài tấm theo phương pháp A
(N)
không nhỏ hơn
Đầu gia tải
song song với chiều dài tấm theo phương pháp A
(N)
không nhỏ hơn
Đầu gia tải
vuông góc với chiều dài tấm theo phương pháp B
(N)
không nhỏ hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9,5
267
111
249
93
12,7
445
156
431
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11.1.2 Độ biến dạng ẩm
Mẫu thử có độ biến dạng ẩm trung bình phải
thỏa mãn quy định tại Bảng 20.
Bảng 20 - Độ
biến dạng ẩm của Lati thạch cao
Chiều dày
(mm)
Độ biến
dạng ẩm
(mm)
không lớn hơn
9,5
48
12,7
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu thử có độ kháng nhổ đinh trung bình phải
thỏa mãn quy định tại Bảng 21.
Bảng 21 - Độ
kháng nhổ đinh của Lati thạch cao
Chiều dày
(mm)
Phương pháp
A
(N)
không nhỏ hơn
Phương pháp
B
(N)
không nhỏ hơn
9,5
222
205
12,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
294
11.1.4 Lati thạch cao có tráng kim
loại
11.1.4.1 Lati thạch cao tráng có kim
loại phải đáp ứng toàn bộ yêu cầu kỹ thuật của Lati thạch cao.
11.1.4.2 Độ thẩm thấu hơi
nước của Lati thạch cao không được lớn hơn 17 ng/Pa.s.m2 và chỉ áp
dụng cho tấm thạch cao có tráng kim loại với độ ẩm ở mặt không tráng là 65 % và
ở mặt tráng kim loại là 0 % khi thử nghiệm theo TCVN 8257-8.
11.2 Kích thước và độ sai lệch kích
thước của Lati thạch cao
11.2.1 Chiều dày
Tấm có chiều dày 9,5 mm hoặc 12,7 mm với độ
sai lệch là ± 0,8 mm và cho phép sự sai lệch đơn lẻ lên đến ±1,6 mm.
11.2.2 Chiều rộng
Tấm có chiều rộng 1220 mm với độ sai lệch là
4,8 mm dưới chiều rộng danh nghĩa và 3,2 mm trên chiều rộng danh nghĩa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các góc của tấm phải vuông với độ sai lệch là
± 6,4 mm trong toàn bộ chiều rộng của tấm.
11.3 Gờ
Gờ phải kiểu tròn hoặc vuông.
12 Tấm trần thạch
cao
12.1 Tính chất cơ lý của tấm trần
thạch cao
12.1.1 Cường độ chịu uốn
Mẫu thử được thử nghiệm cả mặt trước hướng
lên trên và mặt trước hướng xuống dưới theo Phương pháp A hoặc Phương pháp B.
Tải trọng phá hủy trung bình phải thỏa mãn quy định tại Bảng 22.
Bảng 22 -
Cường độ chịu uốn của tấm trần thạch cao
Chiều dày
(mm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đầu gia tải
song song với chiều dài tấm theo phương pháp A
(N)
không nhỏ hơn
Đầu gia tải
vuông góc với chiều dài tấm theo phương pháp B
(N)
không nhỏ hơn
Đầu gia tải
song song với chiều dài tấm theo phương pháp B
(N)
không nhỏ hơn
12,7
489
178
476
160
12.1.2 Độ biến dạng ẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 23 - Độ
biến dạng ẩm của tấm trần thạch cao
Chiều dày
(mm)
Độ biến
dạng ẩm
(mm)
không lớn hơn
12,7
8
12.1.3 Độ kháng nhổ đinh
Mẫu thử có độ kháng nhổ đinh trung bình phải
thỏa mãn quy định tại Bảng 24.
Bảng 24 - Độ
kháng nhổ đinh của tấm trần thạch cao
Chiều dày
(mm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp
B
(N)
không nhỏ hơn
12,7
356
343
12.2 Kích thước và độ sai lệch kích
thước của tấm trần thạch cao
12.2.1 Chiều dày
Tấm có chiều dày 12,7 mm với độ sai lệch là ±
0,4 mm và cho phép sự sai lệch đơn lẻ lên đến ± 0,8 mm.
12.2.2 Chiều rộng
Tấm có chiều rộng lên tới 1220 mm với độ sai
lệch là 3 mm dưới chiều rộng danh nghĩa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các góc của tấm phải vuông với độ sai lệch là
± 3 mm trong toàn bộ chiều rộng của tấm.
12.3 Gờ
Gờ phải kiểu vuông, xiên, tạo hình đặc biệt,
vát, hoặc tạo hình đặc biệt và vát.
13 Tấm thạch cao
chịu ẩm
13.1 Tính chất cơ lý của tấm thạch
cao chịu ẩm
13.1.1 Cường độ chịu uốn
Mẫu thử được thử nghiệm cả mặt trước hướng
lên trên và mặt trước hướng xuống dưới theo Phương pháp A hoặc Phương pháp B.
Tải trọng phá hủy trung bình phải thỏa mãn quy định tại Bảng 25.
Bảng 25 -
Cường độ chịu uốn của tấm thạch cao chịu ẩm
Chiều dày
(mm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đầu gia tải
song song với chiều dài tấm theo phương pháp A
(N)
không nhỏ hơn
Đầu gia tải
vuông góc với chiều dài tấm theo phương pháp B
(N)
không nhỏ hơn
Đầu gia tải
song song với chiều dài tấm theo phương pháp B
(N)
không nhỏ hơn
9,0
335
126
322
109
9,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
133
343
116
12,7
489
178
476
160
15,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
222
654
205
19,0
756
267
743
249
13.1.2 Độ biến dạng ẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13.1.3 Độ kháng nhổ đinh
Mẫu thử có độ kháng nhổ đinh trung bình phải
thỏa mãn quy định tại Bảng 26.
Bảng 26 - Độ
kháng nhổ đinh của tấm thạch cao chịu ẩm
Chiều dày
(mm)
Phương pháp
A
(N)
không nhỏ hơn
Phương pháp
B
(N)
không nhỏ hơn
9,0
253
235
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
267
249
12,7
356
343
15,9
400
387
19,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
432
13.1.4 Độ hút nước
Mẫu thử phải có độ hút nước trung bình không
lớn hơn 5 % theo khối lượng sau 2 h ngâm.
13.2 Kích thước và độ sai lệch kích
thước của tấm thạch cao chịu ẩm
13.2.1 Chiều dày
Tấm có chiều dày từ 9,0 mm đến 19,0 mm với độ
sai lệch là ± 0,4 mm và cho phép sự sai lệch đơn lẻ lên đến ± 0,8 mm.
13.2.2 Chiều rộng
Tấm có chiều rộng lên đến 1220 mm hoặc 1370
mm với độ sai lệch là 3 mm dưới chiều rộng danh nghĩa.
13.2.3 Độ vuông góc cạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13.3 Gờ
Gờ phải kiểu vuông, xiên, tạo hình đặc biệt,
vát, hoặc tạo hình đặc biệt và vát.
14 Hoàn thiện và
ngoại quan
Tấm thạch cao (ngoại trừ tấm thạch cao trang
trí sẵn) được chế tạo để sử dụng như một bề mặt nền. Bề mặt của tấm thạch cao
phải phẳng và không có những khuyết tật làm ảnh hưởng đến việc hoàn thiện và
trang trí cuối cùng. Tấm thạch cao phải được lắp đặt và hoàn thiện theo các mức
được quy định trong TCVN 10701.
15 Lấy mẫu, kiểm
tra, loại bỏ, chứng nhận, đóng gói, ghi nhãn, vận chuyển, lưu giữ và bảo quản
Lấy mẫu, kiểm tra, loại bỏ, chứng nhận, đóng
gói, ghi nhãn, vận chuyển, lưu giữ và bảo quản tấm thạch cao như quy định trong
Phụ lục C.
Phụ
lục A
(tham
khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A1 Tấm thạch cao, loại
X (có khả năng chống cháy đặc biệt) là tấm thạch cao (ngoại trừ Lati thạch cao)
có khả năng chống cháy lớn hơn tấm thạch cao thường có cùng độ dày. Tấm thạch
cao loại X (có khả năng chống cháy đặc biệt), khi thử nghiệm theo ASTM E119
phải cung cấp độ chống cháy tối thiểu cho các lắp ráp như mô tả sau:
A1.1 Một giờ đối với tấm
chiều dày 15,9 mm lắp vào vách ngăn một lớp khi thi công một lớp ở từng mặt của
khung xương kim loại bao gồm các thanh đứng làm bằng thép mạ không chịu tải
nặng có chiều sâu 92 mm theo ASTM C645, bố trí cách nhau 610 mm tính từ tâm.
Tấm thạch cao dày 15,9 mm rộng 1220 mm được cố định bằng các vít thạch cao dài
25 mm cách nhau 203 mm tính từ tâm dọc theo các gờ và cạnh và 305 mm dọc theo
các thanh đứng giữa. Tất cả các khe nối phải thiết kế song song nằm trên thanh
đứng và so le trên các mặt đối diện nhau của hệ vách.
A1.2 Hai giờ đối với tấm
chiều dày 12,7 mm lắp vào vách ngăn hai lớp khi thi công hai lớp ở từng mặt của
khung xương kim loại bao gồm các thanh đứng làm bằng thép mạ không chịu tải
nặng có chiều sâu 64 mm theo ASTM C645, cách nhau 610 mm tính từ tâm. Tấm thạch
cao rộng 1220 mm làm lớp nền được lắp bằng các vít thạch cao dài 25 mm cách
nhau 305 mm tính từ tâm dọc theo các gờ và cạnh và dọc theo các thanh đứng
giữa. Các khe nối phải thiết kế song song nằm trên thanh đứng và so le trên các
mặt đối diện nhau của hệ vách. Tấm thạch cao rộng 1220 mm làm lớp mặt được cố
định bằng các vít thạch cao dài 41 mm cách nhau 305 mm dọc theo các gờ và cạnh
và các thanh đứng giữa. Các khe nối phải thiết kế song song nằm trên thanh
đứng, cách nhau 610 mm so với khe nối của lớp nền và so le trên các mặt đối
diện nhau của hệ vách.
Phụ
lục B
(quy
định)
Yêu cầu kỹ thuật cho thạch cao
B1 Yêu cầu kỹ thuật cho thạch cao
Phụ lục này quy định yêu cầu kỹ thuật đối với
thạch cao, calci sulfat kết hợp với hai phân tử nước ở dạng tinh thể và có công
thức hóa học gần đúng CaSO4.2H2O.
B2 Thành phần hóa học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B3 Phương pháp thử
Hàm lượng CaSO4.2H2O
của thạch cao được xác định theo TCVN 8654.
Phụ
lục C
(quy
định)
Yêu cầu lấy mẫu, kiểm tra, loại bỏ, chứng
nhận, đóng gói, ghi nhãn, vận chuyển, lưu giữ và bảo quản
C1 Lấy mẫu
C1.1 Các mẫu thử tấm
thạch cao được lấy tại nơi sản xuất hoặc tại nơi sử dụng tùy theo quy định của
hợp đồng mua bán. Các mẫu thử nếu được lấy tại các nơi sử dụng phải thử nghiệm
trong vòng 24 h kể từ khi nhận mẫu thử.
C1.2 Số lượng các tấm
thạch cao trong một lô hàng được lấy thử nghiệm không nhỏ hơn ba tấm. Các tấm
này được lựa chọn đại diện cho lô hàng và hợp thành một mẫu cho mục đích thử
nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Việc kiểm tra tấm thạch cao phải được thỏa
thuận giữa bên mua và nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp như là một phần của hợp
đồng mua bán.
C3 Loại bỏ
Việc loại bỏ các tấm thạch cao không phù hợp
với yêu cầu kỹ thuật của tiêu chuẩn này phải được báo cáo cho nhà sản xuất hoặc
nhà cung cấp hoặc các bên liên quan một cách nhanh chóng bằng văn bản. Thông
báo loại bỏ phải bao gồm một báo cáo bằng văn bản ghi lại lý do các tấm thạch
cao không đạt yêu cầu kỹ thuật của tiêu chuẩn này.
C4 Chứng nhận
Khi được quy định trong hợp đồng mua hàng,
báo cáo của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp phải được cung cấp tại thời điểm vận
chuyển xác nhận sản phẩm phù hợp với tiêu chuẩn này.
C5 Bao gói và ghi nhãn
C5.1 Mỗi tấm thạch cao
hoặc kiện hàng phải có ghi nhãn rõ ràng của nhà sản xuất hoặc bằng cách in trực
tiếp hoặc dán nhãn với các thông tin tối thiểu sau: chiều dày, tên sản phẩm của
nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp, nhãn hiệu nếu có và số hiệu của tiêu chuẩn này.
C5.2 Ngoài các ký hiệu
được mô tả trong C5.1, tấm thạch cao được sản xuất theo tiêu chuẩn này phải
được ký hiệu như mô tả như sau:
C5.2.1 Phải in rõ ràng ở
mặt sau của từng tấm thạch cao các thông tin sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C5.2.1.2 Một mã chữ cái hoặc
chữ số nhận biết cơ sở sản xuất và dây chuyền sản xuất.
C5.2.1.3 Mã nhận biết ngày
tháng và thời gian sản xuất.
C5.2.1.4 Mã chữ cái 3 ký tự
theo TCVN 7217-1 nhận biết nước sản xuất.
C5.2.2 Thông tin được in
theo C5.2.1 phải:
C5.2.2.1 Gồm một hoặc nhiều
dòng nằm theo hướng gia công, song song với một gờ của tấm.
C5.2.2.2 Lặp lại toàn bộ nội
dung in với khoảng cách không lớn hơn 1800 mm tính từ điểm giữa của nội dung
in.
C5.2.2.3 Được in cách gờ của
tấm từ 25 mm đến 380 mm.
C5.3 Tấm thạch cao đơn,
tấm không ghép cặp được sản xuất theo tiêu chuẩn này được đóng gói trong các
đơn vị gồm nhiều tấm và được cho phép ghi nhãn là một đơn vị hàng. Những đơn vị
này thường được đóng gói để đáp ứng các yêu cầu của hợp đồng cụ thể và không áp
dụng các yêu cầu ghi nhãn nêu trong C5.1 và C5.2.
C5.4 Vận chuyển, lưu giữ và bảo quản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C5.4.2 Tấm thạch cao phải
được giữ cho khô ráo, tốt nhất là ở trong nhà. Tấm thạch cao có thể được xếp
chồng lên nhau ngay ngắn và bằng phẳng để tránh bị võng hoặc hư hại cho cạnh,
gờ và bề mặt tấm.
C5.4.3 Trường hợp bắt buộc
phải bảo quản tấm thạch cao ngoài trời thì các tấm phải được xếp trên kệ phẳng,
cách mặt đất, xếp bằng phẳng chồng lên nhau, được bảo vệ, cách ly hoàn toàn với
thời tiết và tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời.
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] TCVN 8654, Thạch cao và sản phẩm thạch
cao - Phương pháp xác định hàm lượng nước liên kết và hàm lượng sunfua trioxit
tổng số;
[2] ASTM C22, Standard specification for
gypsum;
[3] ASTM C1264, Standard specification for
sampling, inspection, rejection, certification, packaging, marking, shipping,
handling, and storage of gypsum panel products;
[4] ASTM C841, Standard specification for
installation of Interior lathing and furring;
[5] ASTM C844, Standard specification for
application of gypsum base to receive gypsum veneer plaster,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66