TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
13560:2022
PANEL
THẠCH CAO CỐT SỢI - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Fiber-reinforced
gypsum panel
- Specifications
Lời nói đầu
TCVN 13560:2022 được xây dựng
trên cơ sở tham khảo ASTM C1278/C1278M - 17 Standard specification for
fiber-reinforced gypsum panel.
TCVN 13560:2022 do Viện Vật
liệu xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fiber-reinforced
gypsum panel
- Specifications
1 Phạm vi áp dụng
1.1 Tiêu chuẩn
này quy định yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm panel thạch cao cốt sợi được mô
tả từ
1.1.1
- 1.1.6.
1.1.1 Panel thạch
cao cốt sợi sử dụng trong nhà (Interior fiber-reinforced gypsum panels)
Panel thạch cao cốt sợi dùng làm tường,
trần nhà hoặc vách ngăn và có bề mặt thích hợp cho việc trang trí.
1.1.2 Panel lót thạch
cao cốt sợi chịu ẩm (Water
resistant fiber-reinforced gypsum backing panels)
Panel thạch cao cốt sợi dùng làm nền
cho ốp lát gạch ceramic hoặc nhựa lên trên tường hoặc trần nhà. Sản phẩm này
cũng thích hợp cho việc trang trí.
1.1.3 Panel mái
hiên thạch cao cốt sợi dùng ngoài trời (Exterior fiber-reinforced gypsum soffit
panels)
Panel thạch cao cốt sợi
dùng làm vòm ngoài trời hoặc trần nhà để xe mà không tiếp xúc với nước.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Panel thạch cao cốt sợi dùng để ốp
ngoài trời cho các công trình xây dựng.
1.1.5 Panel lót sàn
thạch cao cốt sợi dùng trong nhà (Interior fiber-reinforced gypsum underlayment
panels)
Panel thạch cao cốt sợi
dùng làm nền để thi công vật liệu hoàn thiện sàn.
1.1.6 Panel tấm lợp thạch
cao cốt sợi (Fiber-reinforced gypsum roof board panels)
Panel thạch cao cốt sợi dùng trong các
hệ thống mái nhà.
1.2 Các yêu cầu kỹ thuật áp
dụng chung cho tất cả các loại panel thạch cao cốt sợi trình bày trong Điều 1 đến
Điều 4 và Điều 11 đến Điều 12 trừ những sửa đổi đề phù hợp tại các điều quy định
tương ứng cho từng sản phẩm. Yêu cầu kỹ thuật áp dụng riêng cho từng loại panel
thạch cao cụ thể nằm ở các Điều sau:
Panel thạch cao cốt sợi sử dụng
trong nhà
Điều 5
Panel lót thạch cao cốt sợi chịu ẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Panel mái hiên thạch cao cốt sợi
dùng ngoài trời
Điều 7
Panel ốp thạch cao cốt sợi chịu ẩm dùng
ngoài trời
Điều 8
Panel lót sàn thạch cao cốt sợi dùng
trong nhà
Điều 9
Panel tấm lợp thạch cao
cốt sợi
Điều 10
2 Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7217-1, Mã thể hiện tên nước
và vùng lãnh thổ của chúng - Phần 1: Mã nước;
TCVN 8257-1, Tấm thạch cao - Phương
pháp thử cơ lý - Phần 1: Xác định kích thước, độ sâu của gờ vát và độ vuông góc
của cạnh;
TCVN 8257-2, Tấm thạch cao - Phương
pháp thử cơ lý - Phần 2: Xác định độ cứng của lõi, cạnh, gờ;
TCVN 8257-3, Tấm thạch cao - Phương
pháp thử cơ lý - Phần 3: Xác định cường độ chịu uốn;
TCVN 8257-4, Tấm thạch cao -
Phương pháp thử cơ lý - Phần 4: Xác định độ kháng nhổ đinh;
TCVN 8257-5, Tấm thạch cao - Phương
pháp thử cơ lý - Phần 5: Xác định độ biến dạng ẩm;
TCVN 8257-6, Tấm thạch cao -
Phương pháp thử cơ lý - Phần 6: Xác định độ hút nước;
TCVN 8257-7; Tấm thạch cao - Phương
pháp thử cơ lý - Phần 7: Xác định độ hấp thụ nước bề mặt;
TCVN 8257-8, Tấm thạch cao - Phương
pháp thử cơ lý - Phần 8: Xác định độ thẩm thấu hơi nước;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASTM C645, Specification for
nonstructural Steel framing members (Thanh trong kết cấu khung không chịu lực -
Yêu cầu kỹ thuật)
ASTM D1037, Standard test methods
for evaluating properties of wood-base fiber and particle panel materials.
(Phương pháp thử để đánh giá các
tính chất của panel cốt sợi và hạt từ gỗ nhân tạo);
ASTM D3273, Standard test method
for resistance to growth of mold on the surface of interior coatings in an
environmental chamber. (Phương pháp thử khả năng ức chế nấm mốc trên bề mặt lớp
phủ nội thất bằng tủ khí hậu);
ASTM E84, Test method for surface
burning characteristics of building materials (Phương pháp thử đặc tính cháy bề mặt
của vật liệu xây dựng);
ASTM E119, Standard test methods
for fire tests of building construction and materials. (Phương pháp thí nghiệm
để thử nghiệm cháy các vật liệu và công trình xây dựng).
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
3.1 Trong tiêu
chuẩn này sử dụng các
thuật ngữ và định nghĩa theo ASTM C11 và một số các thuật ngữ sau:
3.1.1
Chiều dày danh nghĩa (Nominal
thickness)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.2
Mặt trước (Face)
Mặt chính của panel thạch cao, bề mặt
được thiết kế để lộ ra ngoài để nhận biết hoặc trang trí hoàn thiện khi cần thiết.
3.1.3
Mặt sau (Back)
Mặt ngược lại của mặt trước, bề mặt được
thiết kế để in, dán và viết các thông tin về sản phẩm.
4 Nguyên vật liệu và
sản xuất
4.1 Panel thạch
cao cốt sợi có thành phần chính là thạch cao và sợi gia cường được phân tán
trên toàn bộ sản phẩm.
4.1.1 Thạch cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.2 Sợi
Xenlulo có nguồn gốc từ giấy, bột giấy
bìa cứng, gỗ, hoặc các vật liệu hữu cơ khác.
4.2 Mặt sau của
panel thạch cao cốt sợi có tráng kim loại phải được phủ thêm bằng lớp màng
nhôm.
4.3 Panel thạch
cao cốt sợi chịu ẩm được xử lý bằng vật liệu có khả năng tạo độ chịu ẩm cho
toàn bộ sản phẩm.
4.4 Panel thạch
cao cốt sợi chống nấm mốc là panel thạch cao có độ phát triển nấm mốc không lớn
hơn 20 % theo diện tích bề mặt khi được thử nghiệm theo ASTM D3273.
4.5 Panel thạch
cao cốt sợi, loại X (có khả năng chống cháy đặc biệt) là các panel thạch cao cốt
sợi phù hợp theo tiêu chuẩn này có độ chống cháy không nhỏ hơn 1 h đối với tấm
dày 15,9 mm và 0,75 h đối với tấm dày 12,7 mm khi lắp trên cả hai mặt và song
song với hệ khung gỗ với các thanh đứng kích thước (51 mm x 102 mm) cách
nhau 406 mm tính từ tâm bằng đinh mạ cỡ 6d (chiều dài 48 mm, đường kính
thân 2,3 mm, đường kính mũ 6,4 mm) cách nhau 178 mm tính từ tâm và khe nối các
panel thạch cao được bố trí lệch nhau 406 mm về hai phía của vách ngăn được thử
nghiệm theo ASTM E119.
CHÚ THÍCH 1 - Tham khảo các nhà sản xuất
để có các dữ liệu thử nghiệm độc lập về việc lắp đặt các chi tiết và cấp độ chống
cháy đối với các loại công trình khác nhau. Xem báo cáo thử nghiệm hoặc tháng kể từ phòng thí nghiệm thử
cháy được công nhận để biết chi tiết lắp ráp, vật liệu và cấp độ.
CHÚ THÍCH 2 - Định nghĩa của panel thạch
cao loại X như mô tả trong 4.5 và định nghĩa thay thế được mô tả trong Phụ lục
A chỉ nhằm mục
đích thử nghiệm để xác định panel thạch cao có đáp ứng các yêu cầu của panel loại
X. Các thử nghiệm này không chỉ
ra một cách thi công ưu tiên cũng như không hạn chế sử dụng sản phẩm trong các
kết cấu chịu lửa khác.
4.6 Panel thạch
cao cốt sợi phải có chỉ số lan truyền lửa không lớn hơn 25 khi thử nghiệm theo ASTM
E84.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.7.1 Mẫu thử được
chuẩn bị từ các mẫu được lấy theo Phụ lục C.
Mẫu thử phải được thử nghiệm theo TCVN 8257-(1 ÷ 8).
4.7.2 Độ cứng của gờ,
cạnh, lõi
Mẫu thử phải có độ cứng trung bình
không nhỏ hơn 90 N khi thử nghiệm theo phương pháp B.
4.7.3 Gờ và cạnh
Các cạnh và gờ phải thẳng.
4.7.4 Chiều dài
Chiều dài danh nghĩa từ 1830 mm đến
7320 mm với độ sai lệch ± 6 mm so với chiều dài quy định.
4.7.5 Độ sâu của gờ
vát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Panel thạch cao cốt
sợi sử dụng trong nhà
5.1 Tính chất
cơ lý của panel thạch cao cốt sợi sử dụng trong nhà
5.1.1 Cường độ chịu
uốn
Mẫu thử phải được thử nghiệm cả mặt
trước hướng lên trên và mặt trước hướng xuống dưới. Tải trọng phá hủy trung
bình phải thỏa mãn quy định tại Bảng 1.
Bảng 1 - Cường
độ chịu uốn của panel thạch cao cốt sợi sử dụng trong nhà
Chiều dày
(mm)
Cường độ chịu uốn theo
phương pháp B
(N)
không nhỏ hơn
12,7
490
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
690
5.1.2 Độ biến dạng ẩm
Mẫu thử phải có độ biến dạng ẩm trung
bình thỏa mãn quy định tại Bảng 2.
Bảng 2 - Độ
biến dạng ẩm của panel thạch cao cốt sợi sử dụng trong nhà
Chiều dày
(mm)
Độ biến dạng ẩm
(mm)
không lớn hơn
12,7
10
15,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1.3 Độ kháng nhổ đinh
Mẫu thử phải có độ kháng nhổ đinh
trung bình thỏa mãn quy định tại Bảng 3.
Bảng 3 - Độ
kháng nhổ đinh của panel thạch cao cốt sợi sử dụng trong nhà
Chiều dày
(mm)
Độ kháng nhổ
đinh theo phương pháp B
(N)
không nhỏ hơn
12,7
535
15,9
645
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.1 Mẫu thử phải
được lấy theo yêu cầu lấy mẫu phù hợp theo Phụ lục C
Mẫu thử phải được thử nghiệm theo TCVN
8257-1.
5.2.2 Chiều dày
Panel thạch cao có chiều dày 12,7 mm
hoặc 15,9 mm với độ sai lệch là ± 0,4mm và cho phép sự sai lệch đơn lẻ lên đến
± 0,8 mm.
5.2.3 Chiều rộng
Panel có chiều rộng lên đến 1370 mm với
độ sai lệch là 3 mm dưới chiều rộng quy định.
5.2.4 Độ vuông góc
cạnh
Các góc của panel phải vuông với độ sai lệch là
± 3 mm trong toàn bộ chiều rộng của panel.
5.3 Gờ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4 Panel thạch
cao cốt sợi mặt sau có tráng lớp kim loại
5.4.1 Panel thạch
cao cốt sợi sử dụng trong nhá mặt sau có tráng lớp kim loại phải đáp ứng toàn bộ
yêu cầu kỹ thuật của panel thạch cao cốt sợi sử dụng trong nhà. Có lớp màng
nhôm được tráng trên mặt sau.
5.4.2 Độ thẩm thấu hơi nước
của panel thạch cao cốt sợi mặt sau có tráng lớp kim loại không được lớn hơn 17
ng/Pa.s.m2 và chỉ áp dụng cho panel thạch cao cốt sợi có mặt sau
tráng lớp kim loại với độ ẩm ở mặt không tráng là 65 % và ở mặt tráng kim loại
là 0 % khi thử nghiệm theo TCVN 8257-8.
6 Panel lót thạch
cao cốt sợi chịu ẩm
6.1 Tính chất cơ lý của panel lót thạch
cao cốt sợi chịu ẩm
6.1.1 Cường độ chịu
uốn
Mẫu thử phải được thử nghiệm cả mặt
trước hướng lên trên và mặt trước hướng xuống dưới. Tải trọng phá hủy trung
bình phải thỏa mãn quy định tại Bảng 4.
Bảng 4 - Cường độ chịu uốn
của panel lót thạch cao cốt sợi chịu ẩm
Chiều dày
(mm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,7
490
15,9
690
6.1.2 Độ biến dạng
ẩm
Mẫu thử phải có độ biến dạng ẩm trung
bình thỏa mãn quy định tại Bảng 5.
Bảng 5 - Độ
biến dạng ẩm của panel lót thạch cao cốt sợi chịu ẩm
Chiều dày
(mm)
Độ biến dạng
ẩm
(mm)
không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
15,9
6
6.1.3 Độ kháng nhổ
đinh
Mẫu thử phải có độ kháng nhổ đinh
trung bình thỏa mãn quy định tại Bảng 6.
Bảng 6 - Độ
kháng nhổ đinh của panel lót thạch cao cốt sợi chịu ẩm
Chiều dày
(mm)
Độ kháng nhổ
đinh theo Phương pháp B
(N)
không nhỏ hơn
12,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15,9
645
6.1.4 Độ hút nước
Mẫu thử phải có độ hút nước trung bình không lớn
hơn 5 % theo khối lượng sau 2 h ngâm.
6.1.5 Độ hấp thụ
nước bề mặt
Mẫu thử phải có độ hấp thụ nước bề mặt
trung bình không lớn hơn 1,6 g sau 2 h thử nghiệm.
6.2 Kích thước và
độ sai lệch kích thước của panel lót thạch cao cốt sợi chịu ẩm:
6.2.1 Mẫu thử phải
được lấy theo yêu cầu lấy mẫu phù hợp theo Phụ lục C.
Mẫu thử phải được thử nghiệm theo TCVN
8257-1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Panel thạch cao có chiều dày 12,7 mm
hoặc 15,9 mm với độ sai lệch là ± 0,4 mm và cho phép sự sai lệch đơn lẻ lên đến
± 0,8 mm.
6.2.3 Chiều rộng
Panel thạch cao có chiều rộng lên đến
1370 mm với độ sai lệch là 3 mm dưới chiều rộng quy định.
6.2.4 Độ vuông góc
cạnh
Các góc của panel thạch cao phải vuông
với độ sai lệch là ± 3 mm trong toàn bộ chiều rộng của panel.
6.3 Gờ
Gờ phải kiểu vuông, xiên,
bo tròn, vát hoặc bo tròn và vát.
7 Panel mái hiên thạch
cao cốt sợi dùng ngoài trời
7.1 Tính chất cơ
lý của panel mái hiên thạch cao cốt sợi dùng ngoài trời
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu thử phải được thử nghiệm cả mặt
trước hướng lên trên và mặt trước hướng xuống dưới. Tải trọng phá hủy trung bình
phải thỏa mãn quy định tại Bảng 7.
Bảng 7 - Cường độ chịu
uốn của panel mái hiên thạch cao cốt sợi dùng ngoài trời
Chiều dày
(mm)
Cường độ chịu
uốn theo Phương pháp B
(N)
không nhỏ hơn
12,7
490
15,9
690
7.1.2 Độ biến dạng ẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 8 - Độ biến
dạng ẩm của Panel mái hiên thạch cao cốt sợi dùng ngoài trời
Chiều dày
(mm)
Độ biến dạng
ẩm
(mm)
không lớn hơn
12,7
10
15,9
6
7.1.3 Độ kháng nhổ
đinh
Mẫu thử phải có độ kháng nhổ đinh
trung bình thỏa mãn quy định tại Bảng 9.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dày
(mm)
Độ kháng nhổ
đinh theo Phương pháp B
(N)
không nhỏ hơn
12,7
535
15,9
645
7.2 Kích thước và
độ sai lệch kích thước của panel mái hiên thạch cao cốt sợi dùng ngoài trời
7.2.1 Mẫu thử phải
được lấy theo yêu cầu lấy mẫu phù hợp theo Phụ lục C.
Mẫu thử phải được thử nghiệm theo TCVN
8257-1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Panel thạch cao có chiều dày 12,7 mm
hoặc 15,9 mm với độ sai lệch là ± 0,4 mm và cho phép sự sai lệch đơn lẻ lên đến
± 0,8 mm.
7.2.3 Chiều rộng
Panel thạch cao có chiều rộng lên đến
1370 mm với độ sai lệch là 3 mm dưới chiều rộng quy định.
7.2.4 Độ vuông góc
cạnh
Các góc của panel thạch cao phải vuông
với độ sai lệch là ± 3 mm trong toàn bộ chiều rộng của panel.
7.3 Gờ
Gờ phải kiểu vuông, xiên, bo tròn, vát
hoặc bo tròn và vát.
8 Panel ốp thạch cao
cốt sợi chịu ẩm dùng ngoài trời
8.1 Tính chất cơ lý của panel
ốp thạch cao cốt sợi chịu ẩm dùng ngoài trời
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu thử phải được thử nghiệm cả mặt trước hướng
lên trên và mặt trước hướng xuống dưới. Tải trọng phá hủy trung bình phải thỏa
mãn quy định tại Bảng 10.
Bảng 10 - Cường
độ chịu uốn của panel ốp thạch cao cốt sợi chịu ẩm dùng ngoài trời
Chiều dày
(mm)
Cường độ chịu
uốn theo Phương pháp B
(N)
không nhỏ hơn
12,7
490
15,9
690
8.1.2 Độ biến dạng ẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 11 - Độ
biến dạng ẩm của panel ốp thạch cao cốt sợi chịu ẩm dùng ngoài trời
Chiều dày
(mm)
Độ biến dạng
ẩm
(mm)
không lớn hơn
12,7
10
15,9
6
8.1.3 Độ kháng nhổ đinh
Mẫu thử phải có độ kháng nhổ đinh trung
bình thỏa mãn quy định tại Bảng 12.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dày
(mm)
Độ kháng nhổ
đinh theo Phương pháp B
(N)
không nhỏ hơn
12,7
535
15,9
645
8.1.4 Độ hút nước
Mẫu thử phải có độ hút nước trung bình
không lớn hơn 10 % theo khối lượng sau 2 h ngâm.
8.2 Kích thước
và độ sai lệch kích thước của panel ốp thạch cao cốt sợi chịu ẩm dùng ngoài trời
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu thử phải được thử nghiệm theo TCVN
8257-1.
8.2.2 Chiều dày
Panel thạch cao có chiều dày 12,7 mm
hoặc 15,9 mm với độ sai lệch là ± 0,8 mm và cho phép sự sai lệch đơn lẻ lên đến
± 1,6 mm.
8.2.3 Chiều rộng
Panel thạch cao có chiều rộng 610 mm
hoặc 1220 mm với độ sai lệch là 3,2 mm dưới chiều rộng quy định.
8.2.4 Độ vuông góc
cạnh
Các góc của panel thạch cao phải vuông
với độ sai lệch là ± 3 mm trong toàn bộ chiều rộng của panel.
8.3 Gờ
Gờ phải kiểu kiểu vuông, âm dương kiểu
chữ V
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.1 Tính chất cơ
lý của panel lót sàn thạch cao cốt sợi dùng trong nhà
9.1.1 Cường độ chịu
uốn
Mẫu thử phải được thử nghiệm cả mặt
trước hướng lên trên và mặt trước hướng xuống dưới. Tài trọng phá hủy trung
bình phải thỏa mãn quy định tại Bảng 13.
Bảng 13 - Cường
độ chịu uốn của panel lót sàn thạch cao cốt sợi dùng trong nhà
Chiều dày
(mm)
Cường độ chịu
uốn theo Phương pháp B
(N)
không nhỏ hơn
6,4
175
9,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,7
490
9.1.2 Độ kháng nhổ
đinh
Mẫu thử phải có độ kháng nhổ đinh
trung bình thỏa mãn quy định tại Bảng 14.
Bảng 14 - Độ
kháng nhổ đinh của panel lót sàn thạch cao cốt sợi dùng trong nhà
Chiều dày
(mm)
Độ kháng nhổ
đinh theo Phương pháp B
(N)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,4
310
9,5
400
12,7
535
9.2 Kích thước và
độ sai lệch kích thước của panel lót sàn thạch cao cốt sợi dùng trong nhà
9.2.1 Mẫu thử phải
được lấy theo yêu cầu lấy mẫu phù hợp theo Phụ lục C.
Mẫu thử phải được thử nghiệm theo TCVN 8257-1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Panel thạch cao có chiều dày 6,4 mm;
9,5 mm hoặc 12,7 mm với độ sai lệch là ± 0,4 mm và cho phép sự sai lệch đơn lẻ
lên đến ± 0,8 mm.
9.2.3 Độ vuông góc
cạnh
Các góc của panel thạch cao phải vuông
với độ sai lệch là ± 3 mm trong toàn bộ chiều rộng của panel.
9.3 Gờ
Gờ phải kiểu vuông.
9.4 Độ hút nước
9.4.1 Mẫu thử phải
được thử nghiệm theo TCVN 8257 6.
9.4.2 Mẫu thử phải
có độ hút nước trung bình không lớn hơn 10 % theo khối lượng sau 2 h ngâm.
9.5 Độ trương nở
chiều dày
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.5.2 Mẫu thử phải
có độ trương nở chiều dày trung bình phải thỏa mãn quy định tại Bảng 15.
Bảng 15 - Độ
trương nở chiều dày của panel lót sàn thạch cao cốt sợi dùng trong nhà
Chiều dày
(mm)
Độ trương nở
chiều dày theo phương pháp A và B
(%)
không lớn hơn
6,4
1
9,5
1
12,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10 Panel tấm lợp thạch
cao cốt sợi
10.1 Tính chất cơ
lý của panel tấm lợp thạch cao cốt sợi
10.1.1 Cường độ chịu
uốn
Mẫu thử phải được thử nghiệm cả mặt
trước hướng lên trên và mặt trước hướng xuống dưới. Tải trọng phá hủy trung
bình phải thỏa mãn quy định tại Bảng 16.
Bảng 16 - Cường
độ chịu uốn của panel tấm lợp thạch cao cốt sợi
Chiều dày
(mm)
Cường độ chịu
uốn theo Phương pháp B
(N)
không nhỏ hơn
6,4
175
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
310
12,7
490
15,9
690
10.1.2 Độ kháng nhổ
đinh
Mẫu thử phải có độ kháng nhổ đinh trung
bình phải thỏa mãn quy định tại Bảng 17.
Bảng 17 - Độ
kháng nhổ đinh của panel tấm lợp thạch cao cốt sợi
Chiều dày
(mm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,4
310
9,5
400
12,7
535
15,9
645
10.2 Kích thước và
độ sai lệch kích thước của panel tấm lợp thạch cao cốt sợi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu thử phải được thử nghiệm theo TCVN
8257-1.
10.2.2 Chiều dày
Panel thạch cao có chiều dày 6,4 mm;
9,5 mm; 12,7 mm hoặc 15,9 mm với độ sai lệch là ± 0,4 mm và cho phép
sự sai lệch đơn lẻ lên đến ± 0,8 mm.
10.2.3 Độ vuông góc
cạnh
Các góc của panel thạch cao phải vuông với
độ sai lệch là ± 3 mm trong toàn bộ chiều rộng của panel.
10.3 Gờ
Gờ phải kiểu vuông.
10.4 Độ hút nước
10.4.1 Mẫu thử phải
được thử nghiệm theo TCVN 8257-6.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11 Hoàn thiện và ngoại
quan
Bề mặt của panel thạch cao cốt sợi phải
phẳng và không có khuyết tật làm ảnh hưởng đến việc hoàn thiện và trang trí cuối
cùng.
12 Lấy mẫu, kiểm
tra, loại bỏ, chứng nhận, đóng gói, ghi nhãn, vận chuyển, lưu giữ và bảo quản
Lấy mẫu, kiểm tra, loại bỏ, chứng nhận,
đóng gói, ghi nhãn, vận chuyển, lưu giữ và bảo quản panel thạch cao cốt sợi như
quy định trong Phụ lục C.
Phụ
lục A
(tham
khảo)
Định nghĩa thay thế cho panel thạch cao loại X
A1 Panel thạch
cao cốt sợi, loại X (có khả năng chống cháy đặc biệt) là panel thạch cao cốt sợi
cung cấp khả năng chống cháy lớn hơn panel thạch cao cốt sợi thường có cùng độ
dày. Panel thạch cao cốt sợi loại X (có khả năng chống cháy đặc biệt), khi thử
nghiệm theo ASTM E119 phải cung cấp độ chống cháy tối thiểu cho các lắp ráp như
mô tả sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A1.2 Hai giờ đối với
panel chiều dày 12,7 mm lắp vào vách ngăn hai lớp khi thi công hai lớp ở từng mặt
của khung xương kim loại bao gồm các thanh đứng làm bằng thép mạ không chịu tải
nặng có chiều sâu 64 mm theo ASTM C645, cách nhau 610 mm tính từ tâm.
Panel thạch cao cốt sợi rộng 1220 mm làm lớp nền được lắp bằng các vít thạch
cao dài 25 mm cách nhau 305 mm tính từ tâm dọc theo các gờ và cạnh và 305 mm dọc
theo các thanh đứng giữa. Các khe nối của các panel thạch cao được bố trí lệch
nhau 406 mm về hai phía của vách ngăn. Panel thạch cao cốt sợi rộng 1220 mm làm
lớp mặt được cố định bằng các vít thạch cao dài 41 mm bố trí cách nhau 305 mm dọc
theo các gờ và cạnh và các thanh đứng giữa. Các khe nối phải thiết kế song song
nằm trên thanh đứng, bố trí cách 610 mm so với khe nối của lớp nền và so le
trên các mặt đối diện nhau của hệ vách.
Phụ
lục B
(quy
định)
Yêu cầu kỹ thuật cho thạch cao
B1 Yêu cầu kỹ
thuật cho thạch cao
Phụ lục này quy định yêu cầu kỹ thuật
đối với thạch cao, calci sulfat kết hợp với hai phân tử nước ở dạng tinh thể và
có công thức hóa học gần đứng
CaSO4.2H2O.
B2 Thành phần
hóa học
Thạch cao phải chứa hàm lượng CaSO4.2H2O không nhỏ
hơn 70% theo khối lượng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng CaSO4.2H2O của thạch
cao được xác định theo TCVN 8654.
Phụ
lục C
(quy
định)
Yêu cầu lấy mẫu, kiểm tra, loại bỏ, chứng nhận,
đóng gói, ghi nhãn, vận chuyển, lưu giữ và bảo quản
C1 Lấy mẫu
C1.1 Các mẫu thử
panel thạch cao được lấy tại nơi sản xuất hoặc tại nơi sử dụng tùy theo quy định
của hợp đồng mua bán. Các mẫu thử nếu được lấy tại các nơi sử dụng phải thử
nghiệm trong vòng 24 h kể từ khi nhận mẫu thử.
C1.2 Số lượng các
panel thạch cao trong một lô hàng được lấy thử nghiệm không nhỏ hơn ba tấm. Các
panel này được lựa chọn đại diện cho lô hàng và hợp thành một mẫu cho mục đích
thử nghiệm.
C2 Kiểm tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C3 Loại bỏ
Việc loại bỏ các panel thạch cao không
phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của tiêu chuẩn này phải được báo cáo cho nhà sản
xuất hoặc nhà cung cấp hoặc các bên liên quan một cách nhanh chóng bằng văn bản.
Thông báo loại bỏ phải bao gồm một báo cáo bằng văn bản ghi lại lý do các panel
thạch cao không đạt yêu cầu kỹ thuật của tiêu chuẩn này.
C4 Chứng nhận
Khi được chỉ định trong hợp đồng mua
hàng, báo cáo của nhà sân xuất hoặc nhà cung cấp phải được cung cấp tại thời điểm
vận chuyển xác nhận sản phẩm phù hợp với tiêu chuẩn này.
C5 Bao gói và
ghi nhãn
C5.1 Mỗi panel thạch
cao hoặc kiện hàng phải có ghi nhãn rõ ràng của nhà sản xuất hoặc bằng cách in
trực tiếp hoặc dán nhãn với các thông tin tối thiểu sau: chiều dày, tên sản phẩm của nhà
sản xuất hoặc nhà cung cấp, nhãn hiệu nếu có và số hiệu của tiêu chuẩn này.
C5.2 Ngoài các ký
hiệu được mô tả trong C5.1, panel thạch cao được sản xuất theo tiêu chuẩn
này sẽ được ký hiệu như mô tả như sau:
C5.2.1 Phải in rõ
ràng ở mặt sau của từng panel thạch cao các thông tin sau:
C5.2.1.1 Tên công ty sản
xuất hoặc một mã chữ cái gồm tối thiểu 3 ký tự nhận biết nhà sản xuất panel thạch
cao.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C5.2.1.3 Mã nhận biết
ngày tháng và thời gian sản xuất.
C5.2.1.4 Mã chữ cái 3
ký tự theo TCVN 7217-1 nhận biết nước sản xuất.
C5.2.2 Thông tin được
in theo C5.2.1
phải:
C5.2.2.1 Gồm một hoặc
nhiều dòng nằm theo hướng gia công, song song với một gờ của tấm.
C5.2.2.2 Lặp lại toàn
bộ nội dung in với khoảng cách không lớn hơn 1800 mm tính từ điểm giữa của nội
dung in.
C5.2.2.3 Được in cách
gờ của tấm từ 25 mm đến
380 mm.
C5.3 Panel thạch
cao đơn, tấm không ghép cặp được sản xuất theo tiêu chuẩn này được đóng gói
trong các đơn vị gồm nhiều tấm và được cho phép ghi nhãn là một đơn vị hàng. Những
đơn vị này thường được đóng gói để đáp ứng các yêu cầu của hợp đồng cụ thể và
không áp dụng các yêu cầu ghi nhãn nêu trong C5.1 và C5.2.
C5.4 Vận chuyển,
lưu giữ và bảo quản
C5.4.1 Các sản phẩm
panel thạch cao phải được giữ khô khi vận chuyển.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C5.4.3 Trường hợp bắt
buộc phải bảo quản panel thạch cao ngoài trời thì các tấm phải được xếp trên kệ
phẳng, cách mặt đất, xếp bằng phẳng chồng lên nhau, được bảo vệ, cách ly hoàn
toàn với thời tiết và tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời.
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] TCVN 8256, Tấm thạch cao - Yêu
cầu kỹ thuật;
[2] TCVN 8654, Thạch cao và sản phẩm
thạch cao - Phương pháp xác định hàm lượng nước liên kết và hàm lượng sunfua
trioxit tổng số;
[3] ASTM C22, Standard
specification for gypsum;
[4] ASTM C1264, Standard specification
for sampling, inspection, rejection, certification, packaging, marking,
shipping, handling, and storage of gypsum panel produdts.