TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
13598-1:2022
CHẤT
KẾT DÍNH VÀ VỮA THẠCH CAO - PHẦN 1: YÊU CẦU KỸ THUẬT
Gypsum
binders and gypsum plasters - Part 1: Requirements
Lời nói đầu
TCVN 13598-1:2022 được xây dựng trên
cơ sở tham khảo BS EN 13279- 1:2008.
TCVN 13598-1:2022 do Viện Vật liệu xây
dựng - Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
TCVN 13598:2022 Chất kết dính và vữa
thạch cao gồm các phần:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Phần 2: Phương pháp thử.
CHẤT KẾT DÍNH
VÀ VỮA THẠCH CAO
-
PHẦN 1: YÊU CẦU KỸ THUẬT
Gypsum
binders and gypsum plasters - Part 1:
Requirements
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các đặc tính
và tính năng của các sản phẩm chất kết dính thạch cao dạng bột cho các mục đích
xây dựng. Bao gồm các loại vữa thạch cao xây dựng trộn sẵn cho lớp trát tường
và trần bên trong các công trình xây dựng, khi được sử dụng như một loại vật liệu
hoàn thiện, có thể là vật liệu được trang trí trên nó. Các sản phẩm này có thành
phần đặc biệt để đáp ứng yêu cầu ứng dụng bằng cách sử dụng các phụ gia, cốt liệu
và các chất kết dính khác. Tiêu chuẩn này áp dụng cho cả các loại vữa thạch cao
và vữa xây dựng trên cơ sở thạch cao cho thi công thủ công hoặc thi công bằng
máy.
Tiêu chuẩn này ngoài ra áp dụng cho cả
chất kết dính thạch
cao sử dụng trực tiếp tại hiện trường và sử dụng vào sản xuất các sản phẩm khác
như sản xuất khối thạch cao, tấm vữa thạch cao, tấm thạch cao cốt sợi, vữa cốt
sợi, và chi tiết trần thạch cao. Tiêu chuẩn này cũng áp dụng đối với vữa thạch
cao cho vách ngăn nội thất không chịu lực, không tiếp xúc nước.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các
loại chất kết dính calci sulfat cho lớp vữa sàn.
Tiêu chuẩn này quy định các thử nghiệm
tham chiếu đối với các
đặc tính kỹ thuật của sản phẩm được đề cập trong tiêu chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết
khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì
áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 7192-1:2002 (ISO 717-1:1996), Âm học - Đánh
giá cách âm trong các công trình xây dựng và kết cấu xây dựng - Phần 1: Cách âm
không khí;
TCVN 13598-2, Chất kết dính và vữa
thạch cao - Phần 2: Phương pháp thử;
EN 12664, Thermal performance of
building materials and products- Determination of thermal resistance by means
of guarded hot plate and heat flow meter methods - Dry and moist products of
medium and low thermal resistance (Hiệu suất nhiệt của vật liệu và sản phẩm xây
dựng - Xác định nhiệt trở bằng phương pháp đo nhiệt độ đĩa nóng và dòng nhiệt -
Các sản phẩm khô và ẩm có nhiệt độ trung bình và thấp);
EN 13501-1, Fire classification of
construction products and building elements - Part 1: Classification using data
from reaction to fire tests. (Phân loại cháy của sản phẩm và cấu kiện xây dựng
- Phần 1: Phân loại theo các số liệu phản ứng khi thử cháy);
EN 13501-2, Fire classification of
construction products and building elements - Part 2: Classification using data
from fire resistance tests, excluding ventilation services (Phân loại cháy của
sản phẩm và cấu kiện xây dựng - Phần 2: Phân loại theo các số liệu thử nghiệm
chống cháy);
ISO 140-3, Acoustics - Measurement
of sound insulation in buildings and of building elements - Part 3: Laboratory
measurements of airborne sound insulation of building elements (ISO 140-3:1995)
(Âm học
-
Đo đạc cách âm trong xây dựng và các cấu kiện xây dựng - Phần 3: Phép đo cách
âm không khí trong phòng thí nghiệm của các cấu kiện xây dựng);
ISO 354, Acoustics - Measurement of
sound absorption in a reverberation room (ISO 354:2003) (Âm học - Phép đo sự
hấp thụ âm thanh trong một phòng vang);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 10456, Building materials and
products - Hygrothermal properties - Tabulated design values and procedures for
determining declared and design thermal values (ISO 10456:2007) (Vật liệu và sản
phẩm xây dựng - Các tính chất nhiệt ẩm - Giá trị thiết kế theo bảng và quy
trình xác định các giá trị nhiệt công bố và thiết kế);
ISO 3049, Gypsum plasters -
Determination of physical properties of powder (Vữa thạch cao - Xác định các
tính chất vật lý của bột).
3 Thuật ngữ, định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật
ngữ, định nghĩa sau:
3.1
Chất kết dính thạch cao (Gypsum
binder).
Chất kết dính chứa calci sulfat ở
các dạng khác nhau, ví dụ như hemihydrate (CaSO4.0,5H2O) và
anhydrite (CaSO4).
CHÚ THÍCH:
Chất kết dính thạch cao có thể thu được
bằng cách nung calci sulfat CaSO4.2H2O. Khi trộn với nước,
chất kết dính thạch cao có khả năng đóng rắn tạo thành một khối rắn chắc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vữa thạch cao (vữa xây dựng thạch cao
trộn sẵn)
(Gypsum plaster (premixed gypsum building plaster))
Tất cả các loại vữa xây dựng thạch
cao, vữa xây dựng trên cơ sở thạch cao và vữa xây dựng vôi - thạch cao sử dụng
trong các công trình xây dựng.
3.3
Vữa xây dựng thạch cao (Gypsum
building plaster)
Vữa thạch cao có chứa ít nhất 50 %
calci sulfat đóng vai trò thành phần chất kết dính chủ yếu và không lớn hơn 5 %
vôi (calci hydroxide).
CHÚ THÍCH: Nhà sản xuất có thể đưa vào
phụ gia và cốt liệu.
3.4
Vữa xây dựng trên cơ sở thạch cao (Gypsum
based building plaster)
Vữa thạch cao có chứa ít hơn 50 %
calci sulfat là thành phần chất kết dính chủ yếu và không lớn hơn 5 % vôi
(calci hydroxide).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5
Vữa vôi - thạch cao (Gypsum-lime
plaster)
Vữa xây dựng thạch cao theo 3.3 hoặc vữa
xây dựng từ thạch cao như 3.4 chứa lớn hơn 5 % vôi (calci hydroxide).
CHÚ THÍCH: Nhà sản xuất có thể đưa vào
phụ gia và cốt liệu.
3.6
Vữa xây dựng thạch cao nhẹ (Lightweight
gypsum building plaster)
Các loại vữa thạch cao theo 3.3, 3.4
và 3.5 có sử dụng với cốt liệu vô cơ nhẹ như perlite hoặc vermiculite nở, hoặc
với các cốt liệu hữu cơ nhẹ.
CHÚ THÍCH: Nhà sản xuất có thể đưa vào
phụ gia và cốt liệu.
3.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vữa thạch cao có công thức riêng thỏa
mãn các yêu cầu cho thi công trát với độ cứng bề mặt được tăng cường.
3.8
Vữa thạch cao thi công trát có cốt sợi (Gypsum
plaster for fibrous plasterwork)
Vữa đặc biệt cho sản xuất và lắp ráp
các tấm thạch cao.
3.9
Vữa xây thạch cao (Gypsum
mortar)
Vữa có công thức riêng sử dụng cho sản
xuất vữa xây thạch cao để xây gạch cho tường, vách ngăn không chịu lực và không
tiếp xúc nước.
3.10
Vữa thạch cao cách âm (Gypsum
acoustic plaster)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.11
Vữa thạch cao cách nhiệt (Gypsum
thermal insulation plaster)
Vữa được sản xuất riêng biệt với mục
đích cách nhiệt.
3.12
Vữa thạch cao chống cháy (Gypsum fire
protection plaster)
Vữa được sản xuất riêng biệt cho các vị
trí tiếp xúc trực tiếp với lửa.
3.13
Vữa thạch cao lớp mỏng (Gypsum thin
coat plaster)
Vữa được sản xuất riêng biệt thường được
thi công với độ dày từ 3 mm tới 6 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ gia (Additives and
admixtures)
Các loại vật liệu (không phải cốt liệu
hoặc chất kết dính), như phụ gia đầy, sợi, bột mầu, vôi xây dựng (< 5%), phụ
gia kéo dài đông kết, cuốn khí, giữ nước và phụ gia hóa dẻo được bổ sung vào vữa
thạch cao nhằm cải thiện các tính chất hoặc để đạt được các tính chất yêu cầu.
3.15
Cốt liệu (Aggregates)
Vật liệu tự nhiên, nhân tạo hoặc tái
chế thích hợp sử dụng trong xây dựng, thí dụ cốt liệu nhẹ như perlite hoặc
vermiculite nở hoặc các loại cốt liệu như cát silic, cát nghiền.
3.16
Cốt liệu nhẹ (Lightweight
aggregates)
Cốt liệu với khối lượng thể tích thấp
hơn 800 kg/m3.
3.17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vữa thạch cao chế tạo cho thi công thủ
công, hỗn hợp được trộn với nước và thi công thủ công vào tường nền.
CHÚ THÍCH: Một số vữa được trộn nước tạo
thành bột nhão, một số khác được trộn tạo thành dạng chảy quánh.
3.18
Vữa thạch cao phun (Projection
gypsum plaster)
Vữa thạch cao chế tạo cho thi công bằng
máy, hỗn hợp được trộn với nước tới độ quánh yêu cầu và thi công bằng máy phun
vào tường nền.
3.19
Hệ vữa một lớp (One coat
plaster system)
Vữa thạch cao để thi công một lớp bao
gồm tất cả chức năng của lớp lót và lớp cuối.
3.20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ vữa yêu cầu ít nhất hai lớp vữa bao
gồm cả lớp cuối.
3.21
Lớp lót (Under coat)
Lớp vữa nằm dưới lớp ngoài cùng.
3.22
Lớp cuối (Final coat)
Lớp ngoài cùng (cuối) trong một hệ vữa
đa lớp.
3.23
Sản phẩm hoàn thiện (Finishing
product)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Phân loại chất kết
dính và vữa thạch cao
Phân loại và ký hiệu của chất kết dính
và vữa thạch cao tương ứng như trong Bảng 1.
Bảng 1- Các
loại chất kết dính và
vữa thạch cao
Phân loại
Ký hiệu
Chất kết dính thạch
cao:
A
- Các chất kết dính thạch cao sử dụng
trực tiếp hoặc sử dụng vào sản xuất các sản phẩm khác (các sản phẩm bột khô)
A1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A2
- Các chất kết dính thạch cao sử dụng
sản xuất các sản phẩm khác (thí dụ cho khối thạch cao, tấm vữa thạch cao, các
chi tiết thạch cao cho trần treo, tấm thạch cao cốt sợi)
A3
Vữa thạch cao:
B
- Vữa xây dựng thạch cao
B1
- Vữa xây dựng trên cơ sở thạch cao
B2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B3
- Vữa xây dựng thạch cao nhẹ
B4
- Vữa xây dựng trên cơ sở thạch cao
nhẹ
B5
- Vữa xây dựng vôi - thạch cao nhẹ
B6
- Vữa xây dựng thạch cao cho thi
công trát với độ cứng bề mặt được tăng cường
B7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
- Vữa cốt sợi
C1
- Vữa xây thạch cao
C2
- Vữa cách âm
C3
- Vữa cách nhiệt
C4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C5
- Vữa lớp mỏng, sản phẩm hoàn thiện
C6
- Sản phẩm hoàn thiện
C7
5 Yêu cầu kỹ thuật
5.1 Các yêu
cầu kỹ thuật liên quan tới điều kiện sử dụng cuối cùng
5.1.1 Phản ứng với lửa
Chất kết dính và vữa thạch cao được
phân loại theo phản ứng với lửa Loại A1 (không góp phần phát triển sự cháy),
khi chúng nhỏ hơn 1 % theo khối lượng hoặc thể tích vật liệu hữu cơ, thì không
cần thử nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu xác định vật liệu hữu cơ theo thể
tích, sử dụng phương pháp xác định khối lượng thể tích đổ đống không
lèn chặt theo ISO 3049.
5.1.2 Khả năng chống
cháy
CHÚ THÍCH: Khả năng chống cháy là một
đặc tính phụ thuộc vào hệ thống lắp ghép và không thuộc sản phẩm rời.
Trong điều kiện sử dụng cuối cùng, vữa
xây dựng thạch cao và vữa xây dựng trên cơ sở thạch cao phải đáp ứng các mức chịu
lửa yêu cầu, chúng phải được thử nghiệm và phân loại theo EN 13501-2.
5.1.3 Tính năng âm
học
5.1.3.1 Cách âm trực
tiếp trong không khí
CHÚ THÍCH: Cách âm trực tiếp trong
không khí là một đặc tính phụ thuộc vào hệ thống lắp đặt và không thuộc sản phẩm
rời.
Khi có yêu cầu, cách âm trực tiếp
trong không khí của một hệ thống được lắp đặt gồm có vữa hoặc/và chất kết dính
thạch cao phải được xác định phù hợp theo ISO 140-3 và TCVN 7192-1:2002 (ISO
717-1).
5.1.3.2 Hấp thụ âm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi có yêu cầu, nhà sản xuất phải công
bố đặc tính hấp thụ âm theo điều kiện sử dụng trong thực tế khi được thử nghiệm
theo ISO 354.
5.1.4 Cách nhiệt
Khi có yêu cầu, cách nhiệt của hệ thống
hoàn chỉnh của chất kết dính và vữa thạch cao trong điều kiện sử dụng cuối phải
được tính theo phương trình nêu trong 6.1 của EN ISO 6946:2007.
Giá trị thiết kế hệ số dẫn nhiệt yêu cầu
dùng cho tính toán có thể được sử dụng như nêu trong Bảng 2.
Trong vữa và chất kết dính thạch cao,
khi lượng cốt liệu đủ gây ra độ lệch đáng kể so với các giá trị trong Bảng 2
thì hệ số dẫn nhiệt sẽ được xác định theo EN 12664.
Bảng 2 - Giá
trị hệ số dẫn nhiệt của chất kết dính và vữa thạch cao đã đóng rắn
Khối lượng
thể tích,
kg/m3
Hệ số dẫn
nhiệt tại nhiệt độ 23 °C và độ ẩm tương đối 50 %,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
600
0,18
700
0,22
800
0,26
900
0,30
1.000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.100
0,39
1.200
0,43
1.300
0,47
1.400
0,51
1.500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các giá trị cho trong Bảng 2 được lấy
từ EN 12524. Các giá trị tham khảo liên quan tới các vật liệu khô được sử dụng
bên trong. Khi các vật liệu ẩm các giá trị sẽ được điều chỉnh sử dụng EN
ISO 10456.
5.1.5 Các chất nguy
hại
Các vật liệu sử dụng trong sản phẩm phải
không giải phóng bất kỳ chất nguy hại nào vượt quá mức tối đa cho phép trong
tiêu chuẩn, quy chuẩn quốc gia có liên quan.
5.2 Yêu cầu
kỹ thuật đối với các chất kết dính thạch cao
Hàm lượng calci sulfat không thấp hơn
50 %. Các tính chất của chất kết dính thạch cao được xác định theo TCVN
13598-2.
CHÚ THÍCH: Các điều khoản khác sẽ do
thỏa thuận giữa người mua và người bán.
5.3 Yêu cầu
kỹ thuật đối với vữa thạch cao
Các tính chất của vữa thạch cao phải
phù hợp với các giá trị trong Bảng 3 khi được xác định theo TCVN 13598-2.
Bảng 3 - Yêu
cầu kỹ thuật cho các loại vữa thạch cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàm lượng chất kết
dính thạch cao, %
Thời gian bắt
đầu đông kết, min, lớn hơn
Cường độ uốn, MPa, không nhỏ hơn
Cường độ
nén,
MPa,
không nhỏ hơn
Độ cứng bề mặt, MPa,
không nhỏ hơn
Cường độ
bám dính, MPa
Vữa thạch
cao
thi
công thủ công
Vữa thạch
cao phun
B1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vết đứt xảy ra đối với nền hoặc vữa
thạch cao.
Khi vết đứt xuất hiện
trong bề mặt tiếp xúc giữa thạch cao và nền, giá trị phải ≥ 0,1.
B2
< 50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B3
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B4
≥ 50
20b
50
1,0
2,0
-
B5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B6
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B7
≥ 50
2,0
6,0
2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Theo 3.3,
3.4, 3.5 và 3.6
b Với một số
trường hợp sử dụng thủ công cho phép giá trị thấp hơn 20 min, trong trường hợp
này giá trị thời gian bắt đầu đông kết được nhà sản xuất
công bố.
5.4 Yêu cầu
kỹ thuật của vữa thạch cao cho mục đích đặc biệt
Các tính chất của vữa thạch cao cho mục
đích đặc biệt phải phù hợp với các giá trị cho trong Bảng 4 khi xác định theo
TCVN 13598-2.
Bảng 4 - Yêu
cầu kỹ thuật vữa thạch cao cho mục đích đặc biệt
Hàm lượng
chất kết dính thạch cao,
%
Độ mịn, %
sót sàng, nhỏ hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cường độ uốn,
MPa, lớn hơn
Cường độ
nén, MPa, lớn hơn
Độ cứng bề
mặt, MPa
5000 μm
1500 μm
200 μm
100 μm
Phương pháp Vicat
Phương pháp dao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sau 7 ngày
e
Sau 2h d
Sau 7 ngày e
C1
Vữa cốt sợi
> 50
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
-
8
1,5
3,0
-
> 4,0
> 10
C2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 50
0
-
-
-
30
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
C3
Vữa cách âma
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
-
C4
Vữa cách nhiệtb
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
20f
-
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C5
Vữa chống cháyc
Độ lệch so
với hàm lượng danh nghĩa < 10 %
-
-
-
-
20f
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
C6
Vữa lớp mỏng, sản phẩm hoàn thiện
> 50
-
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
20f
-
-
1,0
2,0
-
-
C7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
> 50
-
-
-
0
20f
-
-
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
CHÚ THÍCH:
a Nhà sản xuất
nên xác định các tính chất âm bằng phương pháp thích hợp theo 5.1.3.1 và/hoặc
5.1.3.2
b Nhà sản xuất
nên xác định các tính chất cách nhiệt bằng phương pháp thích hợp theo 5.1
c Nhà sản xuất
nên xác định các tính chất cháy bằng phương pháp thích hợp theo 5.1.1
d Sau điều
kiện 2 h sau khi kết thúc đông kết với các yêu cầu điều kiện trong 3.1 của
TCVN 13598-2.
e Sau điều
kiện 7 ngày trong không khí ẩm (20 ± 2) °C và độ ẩm tương đối (90 ± 5) %,
theo dõi sấy khô tới khối lượng không đổi tại (40 ± 2) °C.
f Trong một
số ứng dụng thủ công, cho
phép giá trị thấp
hơn 20 min, trong trường hợp này thời gian bắt đầu đông kết sẽ do nhà sản xuất công bố .
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất kết dính và vữa thạch cao được ký
hiệu như sau:
a) loại chất kết dính và vữa thạch cao
được ký hiệu như Bảng 1;
b) viện dẫn tiêu chuẩn này;
c) ký hiệu nêu trong Bảng 1;
d) thời gian bắt đầu đông kết;
e) cường độ nén Ví dụ về ký hiệu:
Vữa xây dựng thạch cao phun (B1) với
thời gian bắt đầu đông kết > 50 min và cường độ nén ≥ 2,0 MPa
VỮA XÂY DỰNG
THẠCH CAO
TCVN 13598-1
- B1/50/2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất kết dính và vữa thạch cao phù hợp
theo tiêu chuẩn này phải có nhãn mác rõ ràng trên bao bì hoặc trên biên bản
giao nhận hoặc phiếu chứng nhận với ít nhất các thông tin sau:
a) tên, nhãn hiệu hàng hóa;
b) tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân
chịu trách nhiệm về hàng hóa;
c) xuất xứ hàng hóa;
d) định lượng;
e) thành phần hoặc thành phần định lượng;
f) viện dẫn tiêu chuẩn này;
g) ngày sản xuất;
h) các biện pháp nhận diện vật liệu chất
kết dính và vữa thạch cao và ký hiệu theo Điều 6.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] EN 998-1, Specification for
mortar for masonry - Part 1: Rendering and plastering mortar
[2] EN 12524, Building materials
and products - Hygrothermal properties - Tabulated design values
[3] EN 13914-2, Design, preparation
and application of external rendering and Internal plastering - Part 2: Design
considerations and essential principles for internal plastering
[4] CEN/TR 15124, Design,
preparation and application of internal gypsum plastering systems
[5] Commission Decision 96/603/EC of 4
October 1996 establishing the list of products belonging to Classes A 'No
contribution to fire' provided for in Decision 94/611/EC implementing Article
20 of Council Directive 89/106/EEC on construction products (Text with EEA
relevance).
Mục lục
Lời nói đầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Tài liệu viện
dẫn
3 Thuật ngữ, định
nghĩa
4 Phân loại chất
kết dính và vữa thạch cao
5 Yêu cầu kỹ
thuật
5.1 Các yêu cầu
kỹ thuật liên quan tới điều kiện sử dụng cuối cùng
5.2 Yêu cầu kỹ
thuật đối với các chất kết dính thạch cao
5.3 Các yêu cầu kỹ
thuật của vữa thạch cao
5.4 Yêu cầu kỹ
thuật của vữa thạch cao cho mục đích đặc biệt
6 Ký hiệu chất
kết dính và vữa thạch cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thư mục tài liệu tham khảo