TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 10237-1
: 2013
ISO 2811-1
: 2011
SƠN
VÀ VECNI – XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG RIÊNG – PHẦN 1: PHƯƠNG PHÁP PYKNOMETER
Paints and varnishes
– Determination of density – Part 1: Pyknometer method
Lời nói đầu
TCVN 10237-1:2013 hoàn toàn tương đương ISO
2811-1:2011.
TCVN 10237-1:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
quốc gia TCVN/TC35 Sơn và vecni biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 10237 (ISO 2811) Sơn và
vecni – Xác định khối lượng riêng, bao gồm các phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 10237-2:2013 (ISO 2811-2:2011) Phần
2: Phương pháp nhúng ngập quả dọi
- TCVN 10237-3:2013 (ISO 2811-3:2011) Phần
3: Phương pháp dao động
- TCVN 10237-4:2013 (ISO 2811-4:2011) Phần
4: Phương pháp cốc chịu áp lực
SƠN VÀ VECNI – XÁC
ĐỊNH KHỐI LƯỢNG RIÊNG – PHẦN 1: PHƯƠNG PHÁP PYKNOMETER
Paints and varnishes
– Determination of density – Part 1: Pyknometer method
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này qui định phương pháp xác định
khối lượng riêng của sơn, vecni và các sản phẩm liên quan bằng cách sử dụng
pyknometer kim loại hoặc pyknometer Gay – Lussac.
Phương pháp chỉ áp dụng đối với những vật
liệu có độ nhớt thấp hoặc trung bình tại nhiệt độ thử nghiệm. Đối với những vật
liệu độ nhớt cao, sử dụng pyknometer Hubbard (xem ISO 3507).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì
áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 2090 (ISO 15528), Sơn, vecni và
nguyên liệu cho sơn và vecni – Lấy mẫu.
TCVN 4851 (ISO 3696), Nước dùng để phân
tích trong phòng thí nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
TCVN 5669 (ISO 1513), Sơn và vecni – Kiểm
tra và chuẩn bị mẫu thử.
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và
định nghĩa như sau:
3.1. Khối lượng riêng (density)
r
Khối lượng chia cho thể tích của phần vật
liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Nguyên tắc
Pyknometer được điền đầy sản phẩm cần thử.
Khối lượng riêng được tính từ khối lượng của sản phẩm trong poknometer và thể
tích đã biết của pyknometer.
5. Nhiệt độ
Ảnh hưởng của nhiệt độ đến khối lượng riêng
là rất đáng kể với các tính chất điền đầy và thay đổi tùy thuộc vào loại sản
phẩm.
Đối với các mục đích tham chiếu quốc tế, cần
phải tiêu chẩn hóa một nhiệt độ thử nghiệm, và nhiệt độ được quy định trong
tiêu chuẩn này là (23,0 ± 0,5) oC. Tuy nhiên, để thuận tiện hơn,
thực hiện thử nghiệm so sánh tại một số nhiệt độ thỏa thuận khác, ví dụ (20,0 ±
0,5)oC, theo quy định về khối lượng và đo lường liên quan (xem B.2).
Mẫu thử nghiệm và pyknometer phải được ổn
định tại nhiệt độ quy định hoặc theo thỏa thuận, và phải đảm bảo biến thiên
nhiệt độ không quá 0,5 oC trong suốt quá trình thử nghiệm.
6. Thiết bị, dụng cụ
Dụng cụ thủy tinh và thiết bị, dụng cụ thông
thường trong phòng thí nghiệm, cùng với các thiết bị, dụng cụ sau:
6.1. Pyknometer
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hoặc
6.1.2. Pyknometer thủy tinh, có thể tích
trong dài từ 10 cm3 đến 100 cm3(loại Gay-Lussac) (xem
hình 2)
6.2. Cân phân tích, chính xác đến 1 mg.
6.3. Nhiệt kế, chính xác đến 0.2 oC
và có vạch chia khoảng cách khoảng 0.2 oC hoặc nhỏ hơn.
6.4. Buồng kiểm soát nhiệt độ, có khả năng chứa
cân phân tích, pyknometer và mẫu thử và duy trì chúng tại nhiệt độ quy định
hoặc thỏa thuận (xem Điều 5), hoặc bồn cách thủy, có khả năng duy trình
pyknometer và mẫu thử tại nhiệt độ quy định hoặc theo thỏa thuận.
7. Lấy mẫu
Lấy mẫu đại diện của sản phẩm cần thử, theo
TCVN 2090 (ISO 15528). Kiểm tra và chuẩn bị mẫu theo TCVN 5669 (ISO 1513).
8. Cách tiến hành
8.1. Quy định chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pyknometer phải được hiệu chuẩn. Ví dụ về
phương pháp hiệu chuẩn được nêu trong Phụ lục A.

Hình 1 – Pyknometer
kim loại

Hình 2 – Pyknometer
Gay-Lussac
8.2. Phép xác định
Nếu làm việc trong buồng kiểm soát nhiệt độ
(xem 6.4), đặt pyknometer (6.1) và mẫu thử nghiệm gần cân phân tích (6.2) trong
buồng được duy trì tại nhiệt độ quy định hoặc thỏa thuận.
Nếu làm việc trong bồn cách thủy (xem 6.4)
chứ không phải trong buồng kiểm soát nhiệt độ, đặt pyknometer và mẫu thử vào
bồn cách thủy, duy trì nhiệt độ quy định hoặc thỏa thuận.
Để khoảng 30 min để đạt được nhiệt độ cân
bằng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cân pyknometer và ghi lại khối lượng m1,
chính xác đến 10mg đối với pyknometer từ 50 cm3 đến 100 cm3
và chính xác đến 1mg đối với pyknometer có thể tích nhỏ hơn 50 cm3.
Đổ sản phẩm cần thử đầy vào pyknometer, cẩn
thận tránh tạo bọt khí. Đậy nắp pyknometer chắc chắn và lau chất lỏng thừa chảy
tràn ra phía bên ngoài của pyknometer bằng vật liệu hấp thụ tẩm ướt với dung
môi; lau cẩn thận bằng bông gòn.
Ghi khối lượng của pyknometer đã điền đầy sản
phẩm cần thử, m2.
CHÚ THÍCH: Chất lỏng dính vào bề mặt thủy
tinh nhám của pyknometer thủy tinh hoặc các vùng tiếp xúc giữa nắp đậy và thân
của pyknometer kim loại gây ra số đọc cân quá cao. Nguồn sai số này có thể được
giảm thiểu bằng cách đảm bảo các nắp được đóng chặt và hạn chế bọt khí.
9. Tính kết quả
Tính khối lượng riêng, r, của sản phẩm, bằng gam trên centimet
khối, tại nhiệt độ thử nghiệm, tT, sử dụng công thức (1)
(1)
Trong đó:
m1 là khối lượng của pyknometer
trống, tính bằng gam;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
V1 là thể tích của pyknometer ở
nhiệt độ thử nghiệm, tT, tính bằng centimet khối, được xác
định phù hợp với Phụ lục B.
CHÚ THÍCH: kết quả không được hiệu chính đối
với lực nâng không khí do hầu hết các quy trình kiểm soát máy điền đầy yêu cầu
giá trị không hiệu chính, và sự hiệu chính (0,0012 g/cm3) là không
đáng kể so với độ chụm của phương pháp.
Nếu nhiệt độ thử được sử dụng không phải là
nhiệt độ chuẩn, khối lượng riêng có thể được tính bằng cách sử dụng Công thức
(B.2).
10. Độ chụm
10.1. Giới hạn độ lặp lại, r:
Giá trị chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết quả
thử nghiệm độc lập, mỗi kết quả là giá trị trung bình của hai lần thử, nhận
được trên cùng vật liệu thử, do cùng một thí nghiệm viên thực hiện trong một
phòng thử nghiệm trong khoảng thời gian ngắn, theo phương pháp thử đã được tiêu
chuẩn hóa có xác suất 95 % là:
- 0,001 g/ cm3 đối với dung môi,
và
- 0,005 g/ cm3 đối với vật liệu
phủ.
10.2. Giới hạn độ tái lập, R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 0,002 g/cm3 đối với dung môi, và
- 0,007 g/cm3 đối với
vật liệu phủ.
11. Báo cáo thử
nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải bao gồm ít nhất những
thông tin sau:
a) tất cả các chi tiết cần thiết để xác định
sản phẩm được thử;
b) viện dẫn tiêu chuẩn này;
c) loại pyknometer được sử dụng;
d) nhiệt độ thử;
e) kết quả phép đo khối lượng riêng, tính
bằng gam trên centimet khối, được làm tròn đến 0,001g/cm3 đối với
pyknometer có thể tích nhỏ hơn 50 cm3 và tính đến 0,01 g/cm3
đối với pyknometer từ 50 cm3 đến 100 cm3;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
g) bất kỳ đặc điểm bất thường nào quan sát
thấy trong quá trình thử nghiệm;
h) ngày thử nghiệm.
PHỤ
LỤC A
(Tham khảo)
VÍ
DỤ VỀ PHƯƠNG PHÁP HIỆU CHUẨN
A.1. Quy trình
Làm sạch pyknometer cẩn thận cả bên trong và
bên ngoài bằng dung môi không để lại cặn sau khi dung môi bốc hơi và khô hoàn
toàn. Tránh để lại dấu vân tay trên pyknometer do chúng có thể làm sai lệch số
ghi cân bằng.
Đặt pyknometer cạnh cân trong 30 min để đạt
tới nhiệt độ xung quanh, sau đó cân pyknometer (
).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặt pyknometer trên bồn nước hoặc trong buồng
điều khiển nhiệt độ và để pyknometer đạt đến nhiệt độ thử. Loại bỏ bất kỳ hiện
tượng chảy tràn nào xảy ra bằng cách lau bằng vật liệu thấm (vải hoặc giấy).
Lấy pyknometer ra khỏi bồn nước hoặc buồng điều khiển nhiệt độ và làm khô hoàn
toàn bề mặt ngoài pyknosmeter. Tránh gia nhiệt thêm pyknometer và đảm bảo rằng
không bị tràn nước. Cân ngay lập tức pyknometer đã được điền đầy (
).
Do thao tác pyknometer với tay trần làm gia
tăng nhiệt độ và gây ra tràn nước cũng như để lại dấu vân tay, nên sử dụng kẹp
hoặc tấm lót xenlulô để thao tác.
Cân ngay và thật nhanh pyknometer đã được
điền đầy để giảm thiểu thất thoát khối lượng do bốc hơi nước qua miệng tràn.
Điều cần thiết là pyknometer phải được hiệu
chuẩn tại cùng nhiệt độ như khi xác định khối lượng riêng của sản phẩm cần thử,
do thể tích pyknometer dao động với nhiệt độ. Mặt khác, cần thực hiện hiệu
chính như quy định trong Phụ lục B.
A.2. Xác định thể tích pyknometer
Tính thể tích pyknometer, Vt, tính
bằng centimet khối, tại nhiệt độ tT, sử dụng Công thức (A.1) hoặc
(A.2)
(A.1)
(A.2)
Trong đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m3 là khối lượng của pyknometer đã
được đổ nước cất tại nhiệt độ thử, tT, tính bằng gam
là khối lượng
riêng của nước tinh khiết tại nhiệt độ thử tT, tính bằng gam trên
centimet khối, (xem bảng A.1)
là khối lượng
riêng của không khí (= 0.0012g/cm3)
là khối lượng
riêng của cân nặng được sử dụng (đối với thép,
=
8g/cm3).
Bảng A.1 – Khối lượng
riêng của nước tinh khiết không có không khí
Nhiệt độ
tT
oC
Khối lượng riêng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
g/cm3
Nhiệt độ
tT
oC
Khối lượng riêng
rw
g/cm3
Nhiệt độ
tT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng riêng
rw
g/cm3
10
0,9997
22
0,9978
25
0,9970
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,9996
22,1
0,9978
25,1
0,9970
12
0,9995
22,2
0,9977
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,9970
13
0,9994
22,3
0,9977
25,3
0,9970
14
0,9992
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,9977
25,4
0,9969
15
0,9991
22,5
0,9977
25,5
0,9969
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,9989
22,6
0,9976
25,6
0,9969
17
0,9988
22,7
0,9976
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,9969
18
0,9986
22,8
0,9976
25,8
0,9968
19
0,9984
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,9976
25,9
0,9968
20
0,9982
23
0,9975
26
0,9968
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,9982
23,1
0,9975
27
0,9965
20,2
0,9982
23,2
0,9975
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,9962
20,3
0,9981
23,3
0,9975
29
0,9959
20,4
0,9981
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,9974
30
0,9957
20,5
0,9981
23,5
0,9974
31
0,9953
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,9981
23,6
0,9974
32
0,9950
20,7
0,9981
23,7
0,9974
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,9947
20,8
0,9980
23,8
0,9973
34
0,9944
20,9
0,9980
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,9973
35
0,9940
21
0,9980
24
0,9973
36
0,9937
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,9980
24,1
0,9973
37
0,9933
21,2
0,9980
24,2
0,9972
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,9930
21,3
0,9979
24,3
0,9972
39
0,9926
21,4
0,9979
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,9972
40
0,9922
21,5
0,9979
24,5
0,9972
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,9979
24,6
0,9971
21,7
0,9978
24,7
0,9971
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21,8
0,9978
24,8
0,9971
21,9
0,9978
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,9971
PHỤ
LỤC B
(Tham khảo)
BIẾN
THIÊN NHIỆT ĐỘ
B.1. Hiệu chính độ giãn nở nhiệt của
pyknometer
Nếu nhiệt độ thử, tT, khác
hơn 5oC so với nhiệt độ mà tại đó thể tích pyknometer được nhận
biết, khối lượng riêng nên được hiệu chính theo sự thay đổi thể tích
pyknometer.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(B.1)
Trong đó
VC là thể tích của pyknometer tại
nhiệt độ hiệu chuẩn, tC, tính bằng centimet khối;
là hệ số thể tích
giãn nở nhiệt của vật liệu tạo nên pyknometer, tính bằng độ Celsius
nghịch đảo (oC-1), (xem Bảng B.1);
tT là nhiệt độ thử, tính bằng độ
Celsius(oC).
tC là nhiệt độ hiệu chuẩn, tính
bằng độ Celsius(oC).
Bảng B.1 – Hệ số giãn
nở nhiệt,
, của vật liệu được sử dụng cho pyknometer
Vật liệu

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thủy tinh
borosilicate
10 x 10-6
Thủy tinh soda –
vôi
25 x 10-6
Thép không gỉ
Austenit
48 x 10-6
Hợp kim đồng – kẽm
(đồng thau)
54 x10-6
[giá trị đối với
CuZn37 (ms63)]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
69 x10-6
B.2. Tính khối lượng riêng tại nhiệt độ chuẩn
từ các phép đo tại nhiệt độ khác
Nếu khối lượng riêng sản phẩm cần thử được
xác định tại nhiệt độ khác với nhiệt độ chuẩn, khối lượng riêng,
, tính bằng gam trên centimet khối,
tại nhiệt độ chuẩn có thể được tính theo Công thức (B.2)
(B.2)
Trong đó
là khối lượng
riêng của sản phẩm tại nhiệt độ thử, tính bằng gam trên centimét khối;
là hệ số thể tích
giãn nở nhiệt của sản phẩm cần thử, giá trị xấp xỉ của
là
2x10-4 oC-1 đối với sơn nước và 7 x 10-4 oC-1
đối với các loại sơn khác;
là nhiệt độ chuẩn,
tính bằng độ Celsius (oC);
là nhiệt độ thử,
tính bằng độ Celsius (oC).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM
KHẢO
[1] ISO 3507, Laboratory glassware – Pyknometers
(Dụng cụ thủy tinh phòng thí nghiệm – Pyknometer)
MỤC LỤC
Lời nói đầu
1. Phạm vi áp dụng
2. Tài liệu viện dẫn
3. Thuật ngữ và định nghĩa
4. Nguyên tắc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Thiết bị, dụng cụ
7. Lấy mẫu
8. Cách tiến hành
9. Tính kết quả
10. Độ chụm
11. Báo cáo thử nghiệm
Phụ lục A (tham khảo) – Ví dụ về phương pháp
hiệu chuẩn
Phụ lục B (tham khảo) – Biến thiên nhiệt độ
Thư mục tài liệu tham khảo