TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 10237-4:2013
ISO 2811-4:2011
SƠN
VÀ VECNI - XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG RIÊNG - PHẦN 4: PHƯƠNG PHÁP CỐC CHỊU ÁP LỰC
Paints and varnishes
- Determination of density - Part 4: Pressure cup method
Lời nói đầu
TCVN 10237-4:2013 hoàn toàn tương đương ISO
2811-4:2011.
TCVN 10237-4:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
quốc gia TCVN/TC35 Sơn và vecni biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 10237 (ISO 2811) Sơn và
vecni - Xác định khối lượng riêng, bao gồm các phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 10237-2:2013 (ISO 2811-2:2011) Phần
2: Phương pháp nhúng ngập quả dọi
- TCVN 10237-3:2013 (ISO 2811-3:2011) Phần
3: Phương pháp dao động
- TCVN 10237-4:2013 (ISO 2811-4:2011) Phần
4: Phương pháp cốc chịu áp lực
SƠN VÀ VECNI - XÁC
ĐỊNH KHỐI LƯỢNG RIÊNG - PHẦN 4: PHƯƠNG PHÁP CỐC CHỊU ÁP LỰC
Paints and varnishes
- Determination of density - Part 4: Pressure cup method
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định
khối lượng riêng của sơn, vecni và các sản phẩm liên quan bằng cách sử dụng cốc
chịu áp lực.
Phương pháp này thích hợp với các sản phẩm
ngậm khí. Ví dụ sơn nhũ tương, thường giữ các bọt khí nhỏ và những bọt khí này
có thể có mặt khi đo khối lượng riêng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết
khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp
dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp
dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 2090 (ISO 15528), Sơn, vecni và
nguyên liệu cho sơn và vecni - Lấy mẫu.
TCVN 4851 (ISO 3696), Nước dùng để phân
tích trong phòng thí nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
TCVN 5669 (ISO 1513), Sơn và vecni - Kiểm
tra và chuẩn bị mẫu thử.
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này, áp dụng thuật ngữ và
định nghĩa sau:
3.1. Khối lượng riêng (density)
r
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Khối lượng riêng được biểu thị
bằng gam trên centimet khối.
4. Nguyên tắc
Sản phẩm cần thử được nén trong cốc chịu áp
lực hình trụ để giảm sai số do bọt khí gây ra. Khối lượng riêng được tính từ
khối lượng sản phẩm và thể tích của xylanh.
CHÚ THÍCH: Không khí dễ tan hơn tại áp suất
cao và cơ chế chính để loại bỏ bọt khí là phương pháp hòa tan. Bọt khí không
hòa tan được nén nhỏ so với kích cỡ ban đầu.
5. Nhiệt độ
Ảnh hưởng của nhiệt độ đến khối lượng riêng
là rất đáng kể với các tính chất điền đầy và thay đổi tùy thuộc vào loại sản
phẩm.
Thực hiện thử nghiệm tại (23,0 ± 0,5)oC.
CHÚ THÍCH: Đối với một số mục đích khác, có
thể cần đến nhiệt độ khác, ví dụ (20,0 ± 0,5)oC.
Mẫu thử nghiệm và cốc chịu áp lực phải được
ổn định tại nhiệt độ quy định hoặc theo thỏa thuận và phải đảm bảo biến thiên
nhiệt độ không vượt quá 0,5oC trong suốt quá trình thử nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dụng cụ thủy tinh và thiết bị, dụng cụ thông
thường trong phòng thử nghiệm, cùng với các thiết bị, dụng cụ sau:
6.1. Cốc chịu áp lực, gồm một xylanh rỗng
đóng lại bằng một van đẩy tại đầu dưới và bằng một van xả áp lực tại đầu trên
(xem Hình 1). Vòng đai hiệu chuẩn trên vít được lắp để ngăn pittông không dịch
chuyển hơn nữa khi dung tích chứa trong xylanh là 100 cm3. Van xả áp
lực được thiết kế để thoát chất lỏng khi áp lực trong xylanh vượt quá (1,0 ±
0,1) MPa (10 bar). Thiết bị được làm bằng vật liệu cứng và trơ, ví dụ thép
không gỉ và dễ tháo để làm sạch.
6.2. Nhiệt kế, chính xác đến 0,2oC
và được chia độ theo khoảng 0,2oC hoặc nhỏ hơn.
6.3. Buồng kiểm soát nhiệt độ, có khả năng duy trì
cốc chịu áp lực và mẫu thử tại nhiệt độ quy định hoặc theo thỏa thuận (xem Điều
5).
6.4. Cân, chính xác đến 10 mg.
7. Lấy mẫu
Lấy mẫu đại diện của sản phẩm cần thử, theo
TCVN 2090 (ISO 15528). Kiểm tra và chuẩn bị mẫu theo TCVN 5669 (ISO 1513).
8. Cách tiến hành
8.1. Quy định chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.2. Phép xác định
Cân thiết bị đã được tháo rời, đảm bảo rằng
thiết bị sạch và có vết dầu mỡ trên các bộ phận chuyển động. Lắp pittông vào vị
trí thấp nhất trong xylanh.
Cân toàn bộ thiết bị chính xác đến 10 mg (m1).
Để thiết bị và mẫu thử ở nhiệt độ quy định hoặc theo thỏa thuận bằng cách
đặt bên cạnh cân trong ít nhất 30 min.
Rót mẫu thử vào xylanh cho đến khi gần đầy và
để trong thời gian đủ để mẫu thử và xylanh đạt đến trạng thái cân bằng tại
nhiệt độ thử. Đảm bảo nhiệt độ chính xác bằng cách sử dụng nhiệt kế (6.2). Lắp
chặt van xả áp lực đúng vị trí theo chỉ dẫn của nhà sản xuất.
Nén mẫu thử bằng cách xoay vít. Khi áp lực
đạt đến khoảng 1 MPa, sơn dư bị ép ra ngoài giữa xylanh và nắp. Tiếp tục xoay
đến khi vòng đai hiệu chuẩn chặn không cho pittông chuyển động.
CHÚ THÍCH: Một miếng giẻ quấn xung quanh đầu
xylanh để tránh bẩn. Sơn dư cần phải được ép ra ngoài để đảm bảo đạt được áp
lực cần thiết.
Làm sạch và khô bên ngoài cốc đã được đổ đầy
và cân chính xác đến 10 mg (m2).
Mở vít pittông đủ để giảm áp lực. Tháo dỡ,
làm trống và làm sạch thiết bị.
Đối với các phép thử tham chiếu và các thử
nghiệm hàng ngày, kiểm tra việc hiệu chuẩn thiết bị, sử dụng nước tinh khiết
làm chất lỏng thử nghiệm (xem Phụ lục A).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN
1 tay nắm ấn định áp lực
6 miếng đệm pittông
2 cơ cấu xả áp lực
7 pittông
3 nắp đậy
8 vòng đai hiệu chuẩn
4 nắp bịt
9 tay quay tạo áp lực
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 1 - Cốc chịu áp
lực
9. Tính kết quả
Tính khối lượng riêng, r, của sản phẩm, bằng
gam trên centimet khối, tại nhiệt độ thử, tT, sử dụng Công
thức (1):
(1)
trong đó:
m1 là khối lượng của cốc
chịu áp lực trống, tính bằng gam;
m2 là khối lượng của cốc
chịu áp lực được đổ đầy sản phẩm tại nhiệt độ thử, tT, tính
bằng gam;
Vt là thể tích của cốc
chịu áp lực tại nhiệt độ thử, tT, được xác định theo Phụ lục
A, tính bằng centimet khối.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu nhiệt độ thử được sử dụng không phải là
nhiệt độ chuẩn, khối lượng riêng có thể được tính bằng cách sử dụng Công thức
(B.2).
10. Độ chụm
10.1. Quy định chung
Độ chụm của phương pháp phụ thuộc vào các đặc
tính của sản phẩm cần thử. Đối với các vật liệu không chứa không khí, giá trị
trong 10.2 và 10.3 là có hiệu lực.
10.2. Giới hạn độ lặp lại, r
Giá trị chênh lệch tuyệt đối giữa hai kết quả
thử nghiệm độc lập, mỗi kết quả là giá trị trung bình của hai lần thử, nhận
được trên cùng vật liệu thử, do cùng một thí nghiệm viên thực hiện trong một
phòng thử nghiệm trong một khoảng thời gian ngắn, theo phương pháp thử đã được
tiêu chuẩn hóa có xác suất 95 % là 0,005 g/cm3.
10.3. Giới hạn độ tái lập, R
Không có dữ liệu về giới hạn độ tái lập.
11. Báo cáo thử
nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) tất cả các chi tiết cần thiết để xác định
sản phẩm được thử;
b) viện dẫn tiêu chuẩn này;
c) nhà cung cấp và số ký hiệu hoặc nhận dạng
cốc chịu áp lực;
d) nhiệt độ thử;
e) kết quả phép đo khối lượng riêng, tính
bằng gam trên centimet khối, được làm tròn đến 0,001 g/cm3;
f) bất kỳ sai khác nào từ phương pháp thử
được xác định;
g) bất kỳ đặc điểm bất thường nào được quan
sát trong quá trình thử nghiệm;
h) ngày thử nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Quy định)
Hiệu
chuẩn cốc chịu áp lực
A.1 Quy định chung
Đặt cốc chịu áp lực trong bồn chứa bên cạnh
cân để đạt được nhiệt độ phòng (khoảng 30 min), sau đó dùng cân để cân và ghi
lại khối lượng này (m1).
Đổ gần đầy cốc chịu áp lực nước cất hoặc nước
đã khử ion có độ tinh khiết loại hai, theo quy định trong TCVN 4851 (ISO 3696),
nước đã được đun sôi trước đó và để đến nhiệt độ không thấp hơn 1oC
so với nhiệt độ thử nghiệm. Vặn chặt van xả áp lực theo chỉ dẫn của nhà sản
xuất.
Đặt cốc chịu áp lực trong buồng kiểm soát nhiệt
độ và đợi cho đến khi đạt được nhiệt độ thử nghiệm, sau đó nén nước bằng cách
xoay vít. Tiếp tục xoay cho đến khi vòng đai hiệu chuẩn ngừng chuyển động và
lau sạch toàn bộ nước thừa bằng vật liệu thấm (vải hoặc giấy), để cốc chịu áp
lực được đổ đầy thực sự. Lấy cốc chịu áp lực ra khỏi buồng và làm khô hoàn toàn
bên ngoài. Tránh gia nhiệt thêm nữa. Cân ngay cốc chịu áp lực được đổ đầy (m3).
Hạn chế cầm cốc chịu áp lực để giảm thiểu sự
gia tăng nhiệt độ.
A.2 Tính thể tích của cốc chịu áp lực
Tính thể tích của cốc chịu áp lực, Vt,
tính bằng centimet khối, tại nhiệt độ, tT, theo Công thức (A.1):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trong đó:
m1 là khối lượng của cốc
chịu áp lực trống, tính bằng gam;
m3 là khối lượng của cốc
chịu áp lực đã được đổ đầy nước cất tại nhiệt độ thử nghiệm, tT,
tính bằng gam;
rw là khối lượng riêng của nước tinh
khiết, tính bằng gam trên centimet khối, tại nhiệt độ thử nghiệm, tT
(xem Bảng A.1).
Bảng A.1 - Khối lượng
riêng của nước tinh khiết không có không khí
Nhiệt độ
tT
oC
Khối lượng riêng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
g/cm3
Nhiệt độ
tT
oC
Khối lượng riêng
rw
g/cm3
Nhiệt độ
tT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng riêng
rw
g/cm3
10
11
12
13
14
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17
18
19
0,9997
0,9996
0,9995
0,9994
0,9992
0,9991
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,9988
0,9986
0,9984
22
22,1
22,2
22,3
22,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22,6
22,7
22,8
22,9
0,9978
0,9978
0,9977
0,9977
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,9977
0,9976
0,9976
0,9976
0,9976
25
25,1
25,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25,4
25,5
25,6
25,7
25,8
25,9
0,9970
0,9970
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,9970
0,9969
0,9969
0,9969
0,9969
0,9968
0,9968
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20,2
20,3
20,4
20,5
20,6
20,7
20,8
20,9
0,9982
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,9982
0,9982
0,9981
0,9981
0,9981
0,9981
0,9981
0,9980
0,9980
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23,1
23,2
23,3
23,4
23,5
23,6
23,7
23,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,9975
0,9975
0,9975
0,9975
0,9974
0,9974
0,9974
0,9974
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,9973
26
27
28
29
30
31
32
33
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35
0,9968
0,9965
0,9962
0,9959
0,9957
0,9953
0,9950
0,9947
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,9940
21
21,1
21,2
21,3
21,4
21,5
21,6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21,8
21,9
0,9980
0,9980
0,9980
0,9979
0,9979
0,9979
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,9978
0,9978
0,9978
24
24,1
24,2
24,3
24,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24,6
24,7
24,8
24,9
0,9973
0,9973
0,9972
0,9972
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,9972
0,9971
0,9971
0,9971
0,9971
36
37
38
39
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,9937
0,9933
0,9930
0,9926
0,9922
Phụ
lục B
(Tham khảo)
Biến
thiên nhiệt độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu nhiệt độ thử, tT, khác
hơn 5oC so với nhiệt độ xác định thể tích cốc chịu áp lực, khối
lượng riêng nên được hiệu chính theo sự thay đổi của thể tích cốc chịu áp lực.
Tính thể tích, Vt, của cốc
chịu áp lực tại nhiệt độ thử, tính bằng centimet khối, đến năm chữ số, sử dụng Công
thức (B.1):
(B.1)
Trong đó:
Vc là thể tích, tính
bằng centimet khối, của cốc chịu áp lực tại nhiệt độ hiệu chuẩn, tc;
gP là hệ số thể tích giãn nở nhiệt, tính
bằng độ Celsius nghịch đảo (oC-1) của vật liệu tạo nên
cốc chịu áp lực (xem Bảng B.1);
tT là nhiệt độ thử,
tính bằng độ Celsius (oC);
tc là nhiệt độ hiệu chuẩn, tính
bằng độ Celsius (oC).
Bảng B.1 - Hệ số giãn
nở nhiệt, gP, của các vật liệu
được sử dụng cho cốc chịu áp lực
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
gP
oC-1
Thép không gỉ
Austenic
48 x 10-6
B.2 Tính khối lượng riêng tại nhiệt độ chuẩn
từ các phép đo tại nhiệt độ khác
Nếu khối lượng riêng của sản phẩm thử nghiệm
được xác định tại nhiệt độ khác với nhiệt độ chuẩn, khối lượng riêng, rc, tính bằng gam trên
centimet khối, tại nhiệt độ chuẩn có thể được tính theo Công thức (B.2):
(B.2)
trong đó:
rt là khối lượng riêng của sản phẩm tại
nhiệt độ thử, tính bằng gam trên centimet khối;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tC là nhiệt độ chuẩn,
tính bằng độ Celsius (oC);
tT là nhiệt độ thử,
tính bằng độ Celsius (oC).
MỤC LỤC
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
3 Thuật ngữ và định nghĩa
4 Nguyên tắc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 Thiết bị, dụng cụ
7 Lấy mẫu
8 Cách tiến hành
9 Tính kết quả
10 Độ chụm
11 Báo cáo thử nghiệm
Phụ lục A (Quy định) Hiệu chuẩn cốc chịu áp lực
Phụ lục B (Tham khảo) Biến thiên nhiệt độ