TIÊU CHUẨN VIỆT
NAM
TCVN
8171-2:2009
THỰC
PHẨM KHÔNG CHỨA CHẤT BÉO – XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG N-METYLCARBAMAT – PHẦN 2: PHƯƠNG
PHÁP SẮC KÍ LỎNG HIỆU NĂNG CAO CÓ LÀM SẠCH TRÊN CỘT DIATOMIT
Non-fatty food –
Determination of N-methylcarbamate residues – Part 2: High performance liquid
chromatographic (HPLC) method with clean-up on diatomaceous earth column
Lời nói đầu
TCVN 8171-2:2009 hoàn toàn tương đương với EN
14185-2:2006;
TCVN 8171-2:2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
quốc gia TCVN/TC/F13 Phương pháp phân tích và lấy mẫu biên soạn, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 8171 (EN 14185) Thực
phẩm không chứa chất béo – Xác định dư lượng N-metylcarbamat gồm các phần
sau đây:
- TCVN 8171-1:2009 (EN 14185-1:2003), Phần
1: Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao có làm sạch bằng chiết pha rắn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THỰC PHẨM KHÔNG CHỨA
CHẤT BÉO – XÁC ĐỊNH DƯ LƯỢNG N-METYLCARBAMAT – PHẦN 2: PHƯƠNG PHÁP SẮC KÍ LỎNG
HIỆU NĂNG CAO CÓ LÀM SẠCH TRÊN CỘT DIATOMIT
Non-fatty food –
Determination of N-methylcarbamate residues – Part 2: High performance liquid
chromatographic (HPLC) method with clean-up on diatomaceous earth column
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định
dư lượng thuốc bảo vệ thực vật N-metylcarbamat trong rau và quả bằng sắc ký
lỏng hiệu năng cao (HPLC) dựa trên phương pháp Krause [1].
Phương pháp này đã được thẩm định trong
nghiên cứu cộng tác về các hợp chất gốc của aldicarb, carbofuran,
furathiocarrb, methomyl, oxamyl, propoxur và thiodicarb và các chất chuyển hóa
aldicarb sulfoxide, aldicarb sulfon (aldoxycarb) và 3-hydrory-carbofuran trong
cà chua và cam ở các mức từ 0,04 mg/kg đến 0,25 mg/kg.
Chưa có các dữ liệu về hiệu năng của phương
pháp trong xác định các hợp chất khác cho dù đã biết rằng phương pháp không tốt
đối với benfuracarb.
2. Nguyên tắc
Mẫu được đồng hóa với diclometan và mẫu đã
đồng hóa được lọc và dịch lọc được làm bay hơi. Riêng đối với mẫu cam chanh,
thì mẫu được đồng hóa với axetonitril, dịch lọc được rửa bằng n-hexan và
cho bay hơi. Trong cả hai trường hợp, phần còn lại được hòa tan trong dung dịch
natri clorua. Chuyển dung dịch sang cột diatomit và rửa giải cột bằng diclometan.
Dịch rửa giải được cho bay hơi và cặn được hòa tan trong metanol. Trong dung
dịch này, N-metylcarbamat được xác định bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
pha đảo có thủy phân sau cột. Metylamin tạo thành được phản ứng với
o-phthaldialdehyd và 2-mercaptoetanol và các dẫn xuất được phát hiện bằng
detector huỳnh quang [2].
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1. Yêu cầu chung
Chỉ sử dụng các thuốc thử loại tinh khiết
phân tích, tốt nhất là loại dùng cho HPLC và phân tích dư lượng thuốc bảo vệ
thực vật và nước được sử dụng phải là nước cất hoặc nước có chất lượng tương
đương, trừ khi có qui định khác.
Ghi nhãn tất cả các vật chứa thuốc thử chuẩn
với tên và độ tinh khiết của thuốc bảo vệ thực vật. Về tên hóa chất và cấu
trúc, xem ISO 1750.
3.2. Các khía cạnh an toàn
CẢNH BÁO – Khi áp dụng tiêu chuẩn này có thể
liên quan đến các vật liệu, thiết bị và các thao tác gây nguy hiểm. Tiêu chuẩn
này không thể đưa ra được hết tất cả các vấn đề an toàn liên quan đến việc sử
dụng chúng. Người sử dụng tiêu chuẩn này phải tự thiết lập các thao tác an toàn
thích hợp và xác định khả năng áp dụng các giới hạn qui định trước khi sử dụng
tiêu chuẩn.
3.3. Axetonitril.
3.4. n-hexan.
3.5. Axetonitril bão hòa n-hexan.
Lắc phễu chiết chứa 400 ml axetonitril (3.3)
với 40 ml n-hexan (3.4) trong 3 min, sử dụng lớp phía dưới.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.7. Metanol.
3.8. Dung dịch natri clorua, bão hòa.
3.9. Dung dịch natri hydroxit, c = 0,05 mol/l.
CHÚ THÍCH: Dung dịch natri hydroxit có thể là
nguồn gốc gây nhiễm bẩn. Các sản phẩm thích hợp ví dụ: Thuốc thử thủy phân để
phân tích thuốc bảo vệ thực vật carbamat CB 1302) hoặc dung dịch natri
hydroxit (1 mol/l) đối với HPCE, Merck số 1022513).
3.10. Chất trợ lọc, ví dụ Celite 545®4)
3.11. Vật liệu nhồi rắn, Extralut NT2)
nhồi lại.
3.12. o-Phthaldialaldehyd
3.13. Dung dịch đệm tetraborat, 38,1 g/l tetraborat
ngậm mười phân tử nước trong nước.
3.14. 2-Mercaptoetanol.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nước được tinh sạch bằng hệ thống tinh sạch
nước loại LC. Trước khi sử dụng, lọc bằng cách hút nhẹ qua bộ lọc màng (4.13).
3.16. Pha động B
Axetonitril (3.). Trước khi sử dụng, lọc bằng
cách hút nhẹ qua bộ lọc màng (4.13).
3.17. Thuốc thử OPA
Hòa tan 1 g o-phthaldialdehyd (3.12) trong
khoảng 10 ml metanol (3.7) đựng trong bình định mức 1000 ml và thêm 0,4 ml
2-mercaptoetanol (3.14), pha loãng đến vạch bằng dung dịch đệm tetraborat
(3.13). Chỉnh pH của dung dịch đến 10. Bảo quản dung dịch trong môi trường
nitơ.
CHÚ THÍCH: Cách khác, có thể sử dụng “Thuốc
thử dẫn xuất 2”.
3.18. Vật liệu chuẩn
Các loại thuốc bảo vệ thực vật
N-metylcarbamat như aldicarb, bendiocarb, bufencarb, butocarboxim, carbaryl,
carbofuran, dioxacarb, ethiofencarb, furathiocarb, methiocarb, methomyl,
oxamyl, promecarb, propoxur, thiocarb, thiofanox, trimethacarb, các chất chuyển
hóa 3-hydroxy-carbofuran và 3-keto-carbofuran và sulfoxide và các chất chuyển hóa
sulfon của aldicarb, butocarboxim và thiofanox.
3.19. Các dung dịch gốc thuốc bảo vệ thực
vật, r = 2,0 mg/ml
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.20. Dung dịch chuẩn thuốc bảo vệ thực vật
Chuẩn bị các dung dịch chuẩn thích hợp bằng
cách pha loãng các lượng thích hợp của các dung dịch gốc thuốc bảo vệ thực vật
(3.19) với metanol, ví dụ: đến 1 mg/ml
hoặc 0,1 mg/ml, nếu cần.
4. Thiết bị và dụng
cụ
4.1. Yêu cầu chung
Tất cả các dụng cụ thủy tinh được sử dụng
phải được rửa kỹ. Có thể sử dụng dung dịch tẩy rửa nóng, nhưng sau đó phải được
tráng kỹ bằng nước cất và axeton trước khi làm khô.
Sử dụng thiết bị và dụng cụ của phòng thử
nghiệm thông thường, cụ thể như sau:
4.2. Máy thái thực phẩm dạng nhỏ.
4.3. Bộ đồng hóa hoặc bộ trộn tốc
độ cao.
4.4. Chai thủy tinh, 500 ml.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.6. Phễu sứ Buchner, đường kính 9,5 cm.
4.7. Bình lọc, 1 l.
4.8. Bộ lọc sợi thủy tinh, đường kính 9 cm.
4.9. Phễu chiết, 1 l.
4.10. Cột được nhồi bằng diatomit, có thể dùng cho thể
tích dung dịch 20 ml, ví dụ: cột polypropylen được nhồi trước Extrelut NT 202),
Chem Elut 20 ml5) hoặc Chromabond XTR (70 ml)6).
Các cột Extrelut NT 20 được sử dụng có thể được nhồi đầy lại bằng vật liệu nhồi
lại Extrelut NT (3.11).
4.11. Máy sắc ký lỏng hiệu năng cao, được trang bị:
4.11.1. Hệ thống bơm kép có van bơm sáu cổng
với vòng lấy mẫu 20 ml, detector huỳnh
quang và bộ phận định lượng có hệ thống tích phân.
4.11.2. Cột phân tích HPLC, cột bằng thép
không gỉ, dài 250 mm, đường kính trong 4,0 mm (ví dụ: được nhồi bằng RP Select
B (cỡ hạt 5 mm).
4.11.3. Hệ thống sau cột, gồm có hai cuộn phản
ứng trong các bộ ổn nhiệt khác nhau, các chi tiết chữ T thể tích chết thấp và
hai bơm thuốc thử không xung.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.12. Thiết bị siêu âm.
4.13. Bộ lọc màng, cỡ lỗ 0,45 mm.
5. Lấy mẫu
Chuẩn bị mẫu phòng thử nghiệm theo phương
pháp khuyến cáo chung cho việc lấy mẫu để thu được mẫu đại diện của sản phẩm
cần phân tích.
6. Chuẩn bị mẫu thử
Khi có thể, tiến hành phân tích mẫu ngay khi
được chuyển đến phòng thử nghiệm. Không phân tích mẫu phòng thử nghiệm khi mẫu
đã bị hỏng.
Để phân tích, chỉ lấy phần mẫu phòng thử
nghiệm áp dụng giới hạn dư lượng tối đa. Có thể không phải loại bỏ tiếp các
phần của thực vật. Ghi lại các phần của thực vật đã loại bỏ. Mẫu đã chuẩn bị
này là mẫu thử.
Nếu mẫu không thể phân tích ngay thì bảo quản
ở 0 oC đến 5 oC không quá 3 ngày trước khi phân tích.
Tiến hành giảm mẫu phòng thử nghiệm theo cách
sao cho thu được các phần đại diện (ví dụ: được chia bốn và chọn hai phần đối
diện). Khi các mẫu thử là những đơn vị nhỏ (ví dụ như quả nhỏ, đậu đỗ, ngũ cốc)
thì mẫu thử phải được trộn đều trước khi cân để lấy phần mẫu thử. Khi mẫu thử
là các đơn vị lớn, thì lấy các phần hình chữ V (ví dụ: rau và quả lớn) hoặc các
lát cắt ngang (ví dụ: dưa chuột) gồm cả lớp ngoài của từng đơn vị.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu mẫu cần phải bảo quản quá 3 ngày thì mẫu
phải được làm đông lạnh ở âm 18 oC hoặc thấp hơn. Để đảm bảo rằng
ngay cả sau khi được rã đông có thể lấy được mẫu đại diện, thì chuẩn bị các
phần của sản phẩm đủ cho một lần phân tích.
Cắt mẫu thử và cân các phần mẫu thử 50 g
chính xác đến ± 1%.
7. Cách tiến hành
7.1. Yêu cầu chung
Chuẩn bị mẫu trắng thuốc thử và các mẫu trắng
chất nền và thực hiện các phép thử thu hồi thích hợp với các giới hạn dư lượng
tối đa.
CHÚ THÍCH: Người phân tích phải hiểu rõ về
phương pháp trước khi bắt đầu phân tích.
7.2. Tách chiết (trừ quả cam chanh)
Đồng hóa 50 g (m) mẫu thử với 250 ml
diclometan (3.6) 3 min trong chai thủy tinh (4.4), thêm 10 g đến 15 g chất trợ
lọc (3.10). Lọc dịch đã đồng hóa bằng cách hút qua bộ lọc sợi thủy tinh (4.8)
trong phễu Buchner (4.6), sử dụng 100 ml diclometan để tráng chai thủy tinh và
cặn lọc. Chuyển dịch lọc sang bình cầu đáy tròn 500 ml và cho bay hơi
diclometan trên bộ cất quay (4.5) để thu được phần cặn. Pha loãng lượng cặn
bằng dung dịch natri clorua (3.8) để có được tổng thể tích 20 ml và để bình
trong thiết bị siêu âm (4.12) trong 1 min.
7.3. Tách chiết (đối với quả cam
chanh)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hòa tan cặn trong 20 ml dung dịch natri
clorua (3.8) và để yên bình cầu trong thiết bị siêu âm (4.12) trong 1 min.
CHÚ THÍCH: Nhiệt độ nồi cách thủy của bộ cô
quay không được vượt quá 35 oC. Sử dụng iso-octan làm chất hãm để
tránh thất thoát.
7.4. Làm sạch
Chuyển dung dịch thu được trong 7.2 hoặc 7.3
sang cột nhồi diatomit (4.10) và đảm bảo rằng phần dưới của cột nhồi (khoảng 20
%) vẫn khô. Để yên cột 15 min. Rửa giải cột bốn lần, mỗi lần dùng 25 ml
diclometan (3.6), tráng rửa bình cầu đáy tròn bằng hai phần dịch đầu tiên. Thu
lấy dịch rửa giải vào bình cầu đáy tròn 250 ml và cho bay hơi dung dịch trong
bộ cất quay chỉ đến vừa khô. Hòa tan cặn trong 3 ml đến 4 ml metanol (3.7),
chuyển dung dịch sang bình định mức 5 ml và thêm metanol đến vạch (Vend
= 5 ml).
7.5. Đo HPLC
Lọc dung dịch thu được trong 7.4 qua bộ lọc
màng (4.13) và bơm 20 ml (Vi) lên
hệ thống HPLC (4.11) dùng cột phân tích như ví dụ trong 4.11.2.
Áp dụng chương trình gradient hai yếu tố sau
đây, ở tốc độ dòng 1,0 ml/min và nhiệt độ cột 40oC: 85% pha động A
và 15% pha động B trong 10 min, sau đó áp dụng tuyến tính từ 15% đến 80% pha
động B trong suốt 50 min, cuối cùng 80% pha động B trong 30 min.
Để rửa giải cột phân tích HPLC, cho dung dịch
natri hydroxit (3.9) với tốc độ 0,3 ml/min qua cuộn phản ứng 0,5 ml được duy
trì ở 100 oC.
Để rửa giải cuộn thứ nhất, cho thuốc thử OPA
(3.17) với tốc độ 0,3 ml/min vào cuộn phản ứng 0,5 ml được duy trì ở 20 oC.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Cách khác có thể sử dụng các điều
kiện vận hành HPLC khác, nếu cho kết quả tương tự.
8. Tính kết quả
Để nhận biết sự có mặt của N-metylcarbamat,
thì so sánh thời gian lưu của các pic thu được đối với dung dịch mẫu thử thu
được bằng cách trộn và pha loãng dung dịch gốc thuốc bảo vệ thực vật (3.19) thích
hợp.
CHÚ THÍCH: Kết quả dương tính đối với
carbofuran có thể do dư lượng carbosulfan.
Để định lượng N-metylcarbamat đã nhận dạng,
sử dụng các dung dịch chuẩn (3.20) của hợp chất này có các nồng độ thích hợp,
ví dụ: từ 0,005 mg/ml đến 0,05 mg/ml. Tiến hành theo 7.5. Trong sắc ký
đồ, đo chiều cao pic (hoặc diện tích pic) của hợp chất trong dung dịch mẫu và
dung dịch chuẩn.
Tính phần khối lượng, w, bằng miligam trên
kilogam mẫu thử, theo công thức (1):
(1)
Trong đó:
A là chiều cao pic hoặc diện tích pic thu được
từ dung dịch mẫu thử;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vend là thể tích cuối cùng của dung dịch mẫu thử
thu được trong 7.4, tính bằng mililit (ml);
V1 là thể tích phần bơm Vend vào
HPLC, tính bằng microlit (ml);
mst là khối lượng hợp chất nhận dạng được trong
dung dịch chuẩn, được bơm vào HPLC, tính bằng nanogam (ng);
m là khối lượng phần mẫu thử, tính bằng gam
(g).
9. Phép thử khẳng
định
Cần tiến hành các phép thử khẳng định việc
nhận dạng và định lượng các dư lượng thuốc bảo vệ thực vật quan sát được, đặc
biệt là trong các trường hợp cho thấy vượt quá các mức giới hạn dư lượng tối đa
(MRL).
Phương pháp cặp đôi sắc ký khí khối phổ
(GC-MS) là phương pháp điển hình để khẳng định việc nhận dạng và định lượng
N-metylcarbamat. Đối với các hợp chất này mà không phân tích được bằng sắc ký
khí, thì các kỹ thuật sử dụng sắc ký lỏng khối phổ (LC-MS) hoặc sắc ký lỏng
detector chuỗi diot quang (LC-DAD) là thích hợp.
10. Độ chụm, độ lặp
lại và độ tái lập
Các chi tiết về phép thử liên phòng thử
nghiệm quốc tế về độ chụm của phương pháp theo ISO 5725 được nêu trong Bảng 1
và Phụ lục A. Các giá trị thu được từ phép thử này có thể không áp dụng được
cho dãy nồng độ và chất nền khác với các giá trị nêu trong Phụ lục A.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chênh lệch tuyệt đối giữa kết quả thu được
của hai lần thử nghiệm riêng rẽ, trên vật liệu thử giống hệt nhau do hai phòng
thử nghiệm thực hiện không quá 5% các trường hợp vượt quá giới hạn tái lập, R.
Bảng 1 – Dữ liệu về
độ chụm
Hợp chất
Cà chua
Cam
Aldicarb
(mg/kg)
0,067
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,211
0,238
r (mg/kg)
0,015
0,012
0,014
0,062
R (mg/kg)
0,026
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,033
0,128
Afdicarb sulfoxide
(mg/kg)
0,037
0,044
0,178
0,167
r (mg/kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,011
0,062
0,025
R (mg/kg)
0,017
0,022
0,066
0,068
Aldicarb sulfone
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(mg/kg)
0,048
0,038
r (mg/kg)
0,011
0,008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R (mg/kg)
0,016
0,012
Carbofuran
(mg/kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,103
r (mg/kg)
0,011
0,018
R (mg/kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,040
3-OH-catbofuran
(mg/kg)
0,078
0,110
r (mg/kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,010
0,027
R (mg/kg)
0,022
0,036
Furathiocarb
(mg/kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,100
0,091
0,110
r (mg/kg)
0,015
0,034
0,009
0,026
R (mg/kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,066
0,036
0,038
Methomyl
(mg/kg)
0,155
0,196
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,023
0,031
R (mg/kg)
0,068
0,067
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(mg/kg)
0,054
0,065
r (mg/kg)
0,016
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R (mg/kg)
0,017
0,025
Propoxur
(mg/kg)
0,154
0,171
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
r (mg/kg)
0,049
0,026
R (mg/kg)
0,082
0,046
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiodicarb
(mg/kg)
0,105
0,107
0,120
0,170
r (mg/kg)
0,040
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,026
0,084
R (mg/kg)
0,039
0,067
0,069
0,097
11. Báo cáo thử
nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải ghi rõ:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Viện dẫn tiêu chuẩn này;
- Kết quả thu được và đơn vị tính;
- Ngày lấy mẫu và phương pháp lấy mẫu (nếu
biết);
- Ngày nhận mẫu;
- Ngày thử nghiệm;
- Mọi điểm đặc biệt quan sát được trong quá
trình thử nghiệm;
- Mọi chi tiết thao tác không được quy định
trong phương pháp này hoặc tùy chọn có thể ảnh hưởng đến kết quả.
Phụ
lục A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dữ
liệu về độ chụm
Các thông số sau đây thu được từ nghiên cứu
liên phòng thử nghiệm phù hợp với ISO 5725. Các phép thử này do tám phòng thử
nghiệm tham gia thực hiện với sự hướng dẫn của Nhóm Phân tích Dư lượng của Viện
nghiên cứu Bảo vệ người tiêu dùng và Thuốc thú y của Liên bang Đức [3].
A.1 – Dữ liệu về độ
chụm đối với Aldicarb và Aldicarb sulfoxide
Aldicarb
Aldicarb sulfoxide
Mẫu
Cà chua
Cam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cam
Năm tiến hành thử nghiệm
1998
1998
1998
1998
1998
1998
1998
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng mẫu thử
1
1
1
1
1
1
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
8
8
8
8
8
8
8
Số phòng thử nghiệm còn lại sau khi trừ
ngoại lệ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
7
7
8
7
8
7
Số lượng ngoại lệ
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
0
1
0
1
Số kết quả được chấp nhận
16
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
16
14
16
14
Giá trị bổ sung (mg/kg)
0,073
0,087
0,233
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,045
0,054
0,180
0,172
Giá trị trung bình
,
mg/kg
0,067
0,081
0,211
0,238
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,044
0,178
0,167
Độ lệch chuẩn lặp lại, Sr
(mg/kg)
0,005
0,004
0,005
0,022
0,003
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,022
0,009
Độ lệch chuẩn tương đối lặp lại, RSDr,
%
7,77
5,34
2,41
9,18
7,99
8,99
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,30
Giới hạn lặp lại r (mg/kg)
0,015
0,012
0,014
0,062
0,008
0,001
0,062
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn tái lập, SR
(mg/kg)
0,009
0,004
0,012
0,045
0,006
0,008
0,023
0,024
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13,80
5,03
5,49
19,11
16,10
17,28
13,11
14,39
Giới hạn tái lập R (mg/kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,012
0,033
0,128
0,017
0,022
0,066
0,068
Chỉ số Horrat (RSDR quan sát/RSDR
dự kiến)
0,58
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,28
0,97
0,63
0,70
0,64
0,69
Bảng A.2 – Dữ liệu về
độ chụm đối với Furathiocarb và Thiodicarb
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiodicarb
Mẫu
Cà chua
Cam
Cà chua
Cam
Năm tiến hành thử nghiệm
1998
1998
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1998
1998
1998
1998
1998
Số lượng mẫu thử
1
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
1
1
Số lượng phòng thử nghiệm
8
8
8
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
8
8
Số phòng thử nghiệm còn lại sau khi trừ
ngoại lệ
7
7
8
7
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
7
Số lượng ngoại lệ
1
1
0
1
2
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Số kết quả được chấp nhận
14
14
16
14
12
14
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị bổ sung (mg/kg)
0,097
0,126
0,121
0,135
0,143
0,143
0,189
0,242
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,074
0,100
0,091
0,110
0,105
0,107
0,120
0,170
Độ lệch chuẩn lặp lại, Sr
(mg/kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,012
0,003
0,009
0,014
0,012
0,009
0,030
Độ lệch chuẩn tương đối lặp lại, RSDr,
%
7,09
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,65
8,42
13,49
11,60
7,78
17,35
Giới hạn lặp lại r (mg/kg)
0,015
0,034
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,026
0,040
0,035
0,026
0,084
Độ lệch chuẩn tái lập, SR
(mg/kg)
0,021
0,023
0,013
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,014
0,024
0,024
0,034
Độ lệch chuẩn tương đối tái lập, RSDR,
%
28,24
23,21
14,13
12,34
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22,19
20,31
20,15
Giới hạn tái lập R (mg/kg)
0,059
0,006
0,036
0,038
0,039
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,069
0,097
Chỉ số Horrat (RSDR quan sát/RSDR
dự kiến)
1,24
1,06
0,64
0,57
0,61
1,04
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,02
Bảng A.3 – Dữ liệu về
độ chụm đối với Aldicarb sulfon (Aldoxycarb), Carbofuran và 3-OH-Carbofuran
Aldicarb sulfone
Carbofuran
3-OH-Carbofuran
Mẫu
Cà chua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cam
Năm tiến hành thử nghiệm
1998
1998
1998
1998
1998
1998
Số lượng mẫu thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
1
1
1
Số lượng phòng thử nghiệm
8
8
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
8
Số phòng thử nghiệm còn lại sau khi trừ
ngoại lệ
7
7
8
7
6
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
0
1
2
2
Số kết quả được chấp nhận
14
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
12
12
Giá trị bổ sung (mg/kg)
0,052
0,042
0,108
0,126
0,087
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị trung bình
,
mg/kg
0,048
0,038
0,086
0,103
0,078
0,110
Độ lệch chuẩn lặp lại, Sr
(mg/kg)
0,004
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,004
0,006
0,004
0,009
Độ lệch chuẩn tương đối lặp lại, RSDr,
%
8,30
7,17
4,59
6,39
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,58
Giới hạn lặp lại r (mg/kg)
0,011
0,008
0,011
0,018
0,010
0,027
Độ lệch chuẩn tái lập, SR
(mg/kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,004
0,014
0,014
0,008
0,012
Độ lệch chuẩn tương đối tái lập, RSDR,
%
12,15
10,86
16,86
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10,17
11,41
Giới hạn tái lập R (mg/kg)
0,016
0,012
0,041
0,040
0,022
0,036
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,49
0,42
0,75
0,63
0,44
0,51
Bảng A.4 – Dữ liệu về
độ chụm đối với Methomyl, Oxamyl và Propoxur
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Oxamyl
Propoxur
Mẫu
Cà chua
Cam
Cà chua
Năm tiến hành thử nghiệm
1998
1998
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1998
1998
1998
Số lượng mẫu thử
1
1
1
1
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng phòng thử nghiệm
8
8
8
8
8
8
Số phòng thử nghiệm còn lại sau khi trừ
ngoại lệ
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
6
7
7
Số lượng ngoại lệ
0
1
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Số kết quả được chấp nhận
16
14
14
12
14
14
Giá trị bổ sung (mg/kg)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,218
0,058
0,068
0,171
0,188
Giá trị trung bình
,
mg/kg
0,155
0,196
0,054
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,154
0,171
Độ lệch chuẩn lặp lại, Sr
(mg/kg)
0,008
0,011
0,006
0,006
0,017
0,009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,21
5,61
10,52
9,58
11,34
5,30
Giới hạn lặp lại r (mg/kg)
0,023
0,031
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,018
0,049
0,026
Độ lệch chuẩn tái lập, SR
(mg/kg)
0,024
0,024
0,006
0,009
0,029
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lệch chuẩn tương đối tái lập, RSDR,
%
15,50
12,05
11,06
13,44
18,72
9,56
Giới hạn tái lập R (mg/kg)
0,068
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,017
0,025
0,082
0,046
Chỉ số Horrat (RSDR quan sát/RSDR
dự kiến)
0,74
0,60
0,45
0,56
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,46
Thư
mục tài liệu tham khảo
[1] Krause. R. T.: Liquid chromatographic
determination of N-methylcarbamate insecticides and metabolites in crops. I.
Collaborative study, J.Assoc. Off. Anal. Chem. 68, 726-733 (1985).
[2] Blass, W., Philipowski, C: Bestimmimg von
N-Methylcarbamat-Ruckstanden mil HPLC und on-line gekoppeltem Reaktionsdeteklor
in Lebensmitteln pflanzlicher Herkunft und Boden, PRanzenschutz-Nachr. Bayer
45, 277-318 (1992).
[3] Food analysis – High performance liquid
chromatographic method for the determination of N-methylcarbamate residues in
fruit and vegetables (Untersuchung von Lebensmitteln – Hochdruck –
flQssigchromatographische Bestimmung von N-Methycarbamat-ROckstanden in Obst
und Gemiise). L29.00-6 in: Collection of official methods under article 35 of
the German Federal Foods Act; Methods of sampling and analysis of foods,
tobacco products, cosmetics and commodity goods/Federal Office of Consumer
Protection and Food Safety (Amtliche Sammlung von Untersuchungsverfahren nach § 35 LM0G: Vergfahren
zur Probenahme und Untersuchung von Lebensmitteln, Tabakerzeugnissen,
kosmetischen Mitteln und Bedarfsgengenstanden/Bundesamt fur Verbraucherschutz
und Lebensmittel-sicherheit) Loose leaf edition. {Loseblattausgabe), 2004,
Berlin, K6ln: Beuth Verlag GmbH
[4] ISO 1750, Pesticides and other
agrochemicals – Common names.
[5] TCVN 6910 Phần 1 đến 6 (ISO 5725, part 1
to 6) – Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo.