TIÊU CHUẨN NGÀNH
10TCN 644:2005
TIÊU
CHUẨN RAU QUẢ CÀ CHUA BI GIẦM DẤM ĐÓNG LỌ - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Tiêu chuẩn này áp dụng cho sản phẩm cà chua bi giầm dấm được
chế biến từ quả cà chua bi tươi, đóng lọ cùng với dung dịch đường, dấm, muối, gia
vị và thanh trùng.
2. Yêu cầu kỹ thuật
Sản phẩm cà chua bi giầm dấm đóng lọ được sản xuất theo đúng
quy trình công nghệ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
2.1. Yêu cầu nguyên liệu, vật liệu
2.1.1. Nguyên
liệu chính
Cà chua bi quả tươi:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cà chua quả chín, tươi tốt, nguyên vẹn, phát triển bình
thường.
Không dùng quả xanh, sâu bệnh, thối, giập nát, men, mốc.
2.1.1.2. Màu sắc
Có màu đặc trưng của quả cà chua chín: đỏ, đỏ hồng hoặc vàng
tuỳ theo giống cà chua nguyên liệu.
2.1.1.3. Hương vị
Có hương vị đặc trưng của cà chua chín, tươi tốt.
Không có mùi ôi và mùi vị lạ.
2.1.1.4. Kích thước quả
Đường kính: Không lớn hơn 25mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.1.5. Chỉ tiêu lý, hoá
Hàm lượng chất khô hoà tan (đo bằng khúc xạ kế ở 200C):
Không nhỏ hơn 4,5%
Hàm lượng axit (tính theo axit axetic): Không lớn hơn 0,4%
2.1.2. Nguyên
liệu phụ
Các loại rau gia vị như cà rốt, cần tây, thìa là, ớt tươi
tốt, không giập nát, vàng úa, sâu bệnh, men, mốc. Có thể dùng loại đã muối hoặc
sấy khô nhưng phải đảm bảo chất lượng.
2.1.2.1. Cà rốt
Có màu vàng hoặc đỏ. Ít xơ, lõi nhỏ.
2.1.2.2. Cần tây, thìa là
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.2.3. Ớt
Chín đỏ. Không dùng ớt xanh, ớt Chỉ thiên.
2.1.2.4. Đường kính
Đường kính trắng loại I: Theo TCVN 6958:2001; TCVN
6959:2001; TCVN 7270:2003
2.1.2.5. Axit axetic
Dùng cho thực phẩm.
2.1.2.6. Muối ăn
Loại muối tinh chế, trắng, khô theo TCVN 8974-84.
2.1.2.7. Chất phụ gia thực phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.3. Vật liệu
Lọ thuỷ tinh: Theo 10TCN 253-96
2.2. Yêu cầu thành phẩm
2.2.1. Chỉ
tiêu cảm quan
2.2.1.1. Trạng thái
Quả nguyên vẹn, không còn cuống quả.
Sản phẩm có độ mềm vừa phải, không bị nhũn nát.
Cho phép có những vết nứt nhỏ trên vỏ quả.
2.2.1.2. Màu sắc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Màu sắc tương đối đồng đều trong cùng một lọ.
2.2.1.3. Hương vị
Có hương thơm đặc trưng của sản phẩm.
Vị mặn, chua, ngọt hài hoà.
Không có mùi vị lạ.
2.2.1.4. Kích thước
Theo 2.1.1.4, tương đối đồng đều trong cùng một lọ.
2.2.1.5. Dung
dịch
Dung dịch trong, từ không màu đến phớt hồng hoặc phớt vàng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.1.6. Tạp chất vô cơ
Không được có.
2.2.1.7. Tạp chất có nguồn gốc thực vật
Cho
phép trong mỗi lọ có lẫn một ít tạp chất có nguồn gốc từ cà chua bi và các loại
gia vị.
2.2.2. Chỉ
tiêu lý, hoá
2.2.2.1. Mức đầy
Mức đầy tối thiểu (khối lượng tịnh): Không nhỏ hơn 90% dung
tích của bao bì.
Khối lượng cái: Không nhỏ hơn 55% so với khối lượng tịnh.
2.2.2.2. Hàm lượng chất khô hoà tan (đo bằng khúc xạ kế ở 200C)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.2.3. Hàm lượng muối ăn
Từ 1,5 đến 2,5%.
2.2.2.4. Hàm lượng axit (tính theo axit axetic)
Từ 0,3 đến 0,6%
2.2.2.5. Khối lượng gia vị so với khối lượng tịnh
Từ 2 đến 2,5%
2.2.3. Các
chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực phẩm
2.2.3.1. Hàm lượng kim loại nặng
Theo Quyết định 867/1998/ QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế về
việc ban hành "Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực
phẩm".
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chì (Pb): Không quá 0,5mg/kg.
Đồng (Cu): Không quá 10,0mg/kg.
Kẽm (Zn): Không quá 5,0mg/kg.
2.2.3.2. Dư lượng thuốc bảo vệ thực
vật
Theo quyết định 867/1998/QĐ-BYT ngày
04/4/1998 của Bộ Y tế về việc ban hành "Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối
với lương thực, thực phẩm".
2.2.3.3. Hàm lượng vi sinh vật
Theo Quyết định 867/1998/QĐ-BYT ngày
04/4/1998 của Bộ Y tế về việc ban hành "Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối
với lương thực, thực phẩm".
Vi sinh vật
Giới hạn cho phép trong 1g hay 1ml
thực phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng số TBNM-M
E. Coli
S. Aureus
Cl. Perfringens
Cl. Botulinum
0
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
3. Phương
pháp thử
3.1. Lấy mẫu
Theo TCVN 4409-87; TCVN 5072-90;
TCVN 5102-90.
3.2. Chỉ tiêu cảm quan
Theo TCVN 4410-87; TCVN 3216-1994.
3.3. Chỉ tiêu lý hoá
Theo
TCVN 4411-87; TCVN 4412-87; TCVN 4413-87; TCVN 4414-87; TCVN 4589-88; TCVN
4587-88; TCVN 4591-88; TCVN 5483-91.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.1. Hàm lượng kim loại nặng
Theo TCVN 1976-88; TCVN 1978-88;
TCVN 5487-91; TCVN 5496-91; TCVN 6541-1999.
3.4.2. Dư lượng thuốc bảo vệ thực
vật
Theo TCVN 5139-90; TCVN 5141-90;
TCVN 5142-90
3.4.3. Hàm lượng vi sinh vật
Theo
TCVN 280-68; TCVN 4830-89; TCVN 4886-89; TCVN 4887-89; TCVN 4991-89; TCVN
4993-89; TCVN 5165-90; TCVN 5166-90; TCVN 5449-91; TCVN 5521-1991; TCVN
4883-1993; TCVN 6507:1999; TCVN 4829 -2001; TCVN 4882-2001; TCVN 4884-2001;
TCVN 6846-2001.
4. Bao gói,
ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển.
4.1. Bao bì
Bao bì vận chuyển: Hòm các tông
theo TCVN 3214-79; TCVN 4439-87.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.1. Theo Quyết định số 178/1999/QĐ-TTg ngày 30 tháng 8
năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành “Qui chế ghi nhãn hàng hoá
lưu thông trong nước và hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu”.
4.2.2. Theo TCVN 7087-2002; TCVN 7088-2002
4.3. Bao gói, bảo quản và vận chuyển
Theo TCVN 167-86.