TIÊU CHUẨN NGÀNH
10TCN 843:2006
TIÊU
CHUẨN RAU QUẢ - QUY TRÌNH CHẾ BIẾN CÀ CHUA NGHIỀN ĐÓNG HỘP
1. Phạm vi áp dụng
Qui trình này áp dụng
cho việc chế biến cà chua nghiền nhão đóng hộp từ quả cà chua tươi có tên La
tinh Lycopersicum esculentum mill, thuộc họ cà Solanaceae sau khi đã rửa
sạch, loại bỏ vỏ, hạt. Thành phẩm được đóng trong hộp, ghép kín và thanh trùng.
2. Yêu cầu kỹ thuật
2.1. Yêu cầu nguyên liệu
2.1.1. Nguyên liệu chính
(Theo
TCN 576-2004)
2.1.1.1. Hình dạng bên ngoài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.1.2.
Trạng thái
Quả chắc, bề mặt quả nhẵn phẳng.
Không
giập nát, thối hỏng.
2.1.1.3.
Màu sắc
Màu
phớt hồng đến đỏ đều trên toàn bộ bề mặt quả.
2.1.1.4.
Độ chín
Đạt độ chín kỹ thuật.
2.1.1.5. Hương vị
Đặc trưng của cà chua tươi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.1.6. Khối lượng quả
Không nhỏ hơn 30g/quả.
2.1.1.6. Hàm lượng chất khô hoà tan
(Đo bằng khúc xạ kế ở 20oC)
Không nhỏ hơn 4,5%.
2.1.1.7. Hàm lượng axít tổng số
(tính theo axít xitric)
Không lớn hơn 0,4%.
2.1.2. Nguyên liệu phụ
2.1.2.1. Đường kính
Theo TCVN 6958:2001; TCVN 6959:2001;
TCVN 7270:2003.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo TCVN 8974- 84.
2.1.2.3. Chất phụ gia thực phẩm
Theo
quyết định số 867/1998/QĐ-BYT, ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế về việc ban hành
"Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm".
2.2. Yêu cầu vật liệu
Bao bì hộp sắt theo TCVN 166-64; 10
TCN 172-93.
3. Quy trình sản xuất
3.1. Sơ đồ công nghệ
Nguyên liệu
↓
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
↓
Ngâm, rửa
↓
Nghiền sơ bộ
↓
Nghiền
↓
Ly tâm
↓
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
↓
Đồng hoá
↓
Phối chế
↓
Gia nhiệt
↓
Rót sản phẩm, ghép nắp
↓
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
↓
Nhập kho
↓
Bảo quản, ghi nhãn, bảo quản
3.2. Thuyết minh quy trình
3.2.1. Nguyên liệu: Theo mục 2.1.1.
3.2.2. Phân loại
Lựa chọn sơ bộ những quả không phù
hợp cho chế biến.
3.2.3. Ngâm, rửa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cà chua quả được rửa bằng vòi cao áp
bằng nước sạch.
Yêu cầu sau khi rửa phải sạch, không
còn tạp chất.
Sau khi rửa sạch, tiếp tục lựa chọn
và loại bỏ những quả không phù hợp yêu cầu chế biến.
3.2.4. Nghiền sơ bộ
Nghiền là tách phần dịch quả và thịt
quả ra khỏi vỏ quả cà chua.
3.2.5. Nghiền
Nghiền ở nhiệt độ từ 80oC
đến 90oC để dịch thu được đạt độ Brix < 28%.
Nghiền ở nhiệt độ từ 60oC
đến 70oC để dịch thu được đạt độ Brix £ 38%.
(Thông
thường chọn nghiền ở nhiệt độ từ 60oC đến 70oC vì với
công nghệ này dịch thu được có màu sắc và hương vị đặc trưng hơn).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dịch cà chua sau quá trình nghiền
được li tâm để loại bỏ một phần thịt quả thô và toàn bộ vỏ và hạt để thu được
dịch cà chua có thịt quả mịn và hàm lượng thịt quả theo yêu cầu.
3.2.7. Cô đặc
Dịch cà chua sau li tâm được bơm
trực tiếp vào thiết bị cô đặc. Quá trình cô gồm hai hiệu ứng theo phương pháp
chân không. Sau khi ra khỏi hệ thống cô đặc dịch cà chua có hàm lượng chất khô
hoà tan từ 18 đến 24oBx.
3.2.8. Đồng hoá
Sau khi cô đặc dịch cà chua được bơm
trực tiếp vào thiết bị đồng hoá với áp lực từ 200 đến 250kg/cm2.
3.2.9. Phối chế
Sau khi đồng hoá, dịch cà chua được
bơm vào thùng phối chế có cánh khuâý.
Phụ gia thực phẩm (phẩm màu đỏ thực
phẩm, chất bảo quản), muối, đường...
3.2.10. Gia nhiệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.11. Rót sản phẩm, ghép nắp
Thành phẩm được rót bằng thiết bị có
áp lực, sau đó ghép nắp kín.
3.2.12. Thanh trùng – Làm nguội
Loại hộp
Công thức thanh trùng
8oz
7-10-15
100°C
20oz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100°C
108oz
30-40-30
100°C
(Tuỳ thuộc vào dung tích bao bì áp
dụng công thức thanh trùng thích hợp).
Hộp xếp vào sọt thanh trùng phải có
lớp vải ngăn để tránh xước nắp.
Làm nguội đến nhiệt độ từ 35°C đến
40°C thì lấy ra, lau khô sạch và chuyển vào kho thành phẩm.
3.2.13. Nhập kho
Các cây
thành phẩm xếp trong kho phải ghi biểu lô (ngày, tháng và năm sản xuất), che
đậy tránh bụi bẩn, đảm bảo thông thoáng…
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời
gian bảo ôn: Mùa hè 10 ngày, mùa đông 15 ngày.
3.2.14. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản,
vận chuyển:
Theo Nghị định số 89/2006/NĐ-CP ngày
30/8/2006 về nhãn hàng hoá và TCVN 167-86 về bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và
bảo quản.
4. Yêu cầu
thành phẩm
4.1. Chỉ tiêu cảm quan
4.1.1. Trạng thái
Đồng nhất, không phân lớp.
4.1.2. Màu sắc
Đỏ đặc trưng của cà chua bột nhão.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thơm đặc trưng của cà chua bột nhão.
4.1.4. Tạp chất
Không cho phép.
4.2. Chỉ tiêu lý hoá
4.2.1. Mức đầy tối thiểu (khối lượng tịnh)
Đảm bảo theo yêu cầu.
4.2.2. Hàm lượng chất khô hoà tan (đo bằng
khúc xạ kế ở 20oC)
Từ 18% đến 24%.
4.2.3. Hàm lượng Axít (tính theo axit
xitric)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3. Chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực
phẩm
4.3.1. Chỉ tiêu vi sinh vật
Không cho phép có:VKHK; BTNM-M; E.
Coli; Coliform; S. Aureus
4.3.2.
Chỉ tiêu kim loại nặng
Theo
quyết định số 867/1998 QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của BộY tế về việc ban hành “Danh
mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”.
Kim loại nặng Giới
hạn tối đa cho phép (mg/kg)
Asen (As) 1
Chì (Pb) 2
Đồng (Cu) 30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kẽm (Zn) 40
Hg (Hg) 0,05
4.3.3. Chỉ tiêu dư lượng thuốc bảo vệ thực vật
Theo Thông tư số 01/2000/TT-BYT ngày
21/01/2000 và Quyết định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế về việc
ban hành: “Danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm”.