|
TT
|
Danh
mục
|
Đơn
vị tính
|
Đơn
giá (Đồng)
|
|
|
PHẦN
I
|
|
|
|
|
ĐƠN
GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ
|
|
|
|
I
|
Nhà ở 5 tầng, khung bê tông cốt thép,
tường xây gạch chỉ 220, cao 18,5m, nền đất, có công trình vệ sinh khép kín
|
|
|
|
1
|
Khung bê tông cốt thép (móng
ép cọc BTCT)
|
|
|
|
1.1
|
Nhà mái bằng
|
m2XD
|
18.094.000
|
|
1.2
|
Nhà mái tôn
|
m2XD
|
17.668.000
|
|
1.3
|
Nhà mái ngói 22v/m2
|
m2XD
|
17.293.000
|
|
1.4
|
Nhà lợp mái fibrô xi măng
|
m2XD
|
17.129.000
|
|
2
|
Khung bê tông cốt thép (móng
xây gạch, đá)
|
|
|
|
2.1
|
Nhà mái bằng
|
m2XD
|
16.920.000
|
|
2.2
|
Nhà mái tôn
|
m2XD
|
16.458.000
|
|
2.3
|
Nhà mái ngói 22v/m2
|
m2XD
|
16.183.000
|
|
2.4
|
Nhà lợp mái
fibrô xi măng
|
m2XD
|
16.004.000
|
|
II
|
Nhà ở 4 tầng, tường xây gạch chỉ
220, cao 14,5m, nền đất, có công trình vệ sinh khép kín
|
|
|
|
1
|
Khung bê tông cốt thép (móng
xây đá, gạch)
|
|
|
|
1.1
|
Nhà mái bằng
|
m2XD
|
14.422.000
|
|
1.2
|
Nhà mái tôn
|
m2XD
|
13.960.000
|
|
1.3
|
Nhà mái ngói 22v/m2
|
m2XD
|
13.685.000
|
|
1.4
|
Nhà lợp mái fibrô xi măng
|
m2XD
|
13.506.000
|
|
2
|
Tường chịu lực (móng xây đá, gạch)
|
|
|
|
2.1
|
Nhà mái bằng
|
m2XD
|
13.315.000
|
|
2.2
|
Nhà mái tôn
|
m2XD
|
12.853.000
|
|
2.3
|
Nhà mái ngói 22v/m2
|
m2XD
|
12.578.000
|
|
2.4
|
Nhà lợp mái fibrô xi măng
|
m2XD
|
12.399.000
|
|
3
|
Khung bê tông cốt thép (móng
ép cọc BTCT)
|
|
|
|
3.1
|
Nhà mái bằng
|
m2XD
|
14.831.000
|
|
3.2
|
Nhà mái tôn
|
m2XD
|
14.369.000
|
|
3.3
|
Nhà mái ngói 22v/m2
|
m2XD
|
14.094.000
|
|
3.4
|
Nhà lợp mái
fibrô xi măng
|
m2XD
|
13.915.000
|
|
4
|
Tường chịu lực (móng ép cọc
BTCT)
|
|
|
|
4.1
|
Nhà mái bằng
|
m2XD
|
13.817.000
|
|
4.2
|
Nhà mái tôn
|
m2XD
|
13.355.000
|
|
4.3
|
Nhà mái ngói 22v/m2
|
m2XD
|
13.080.000
|
|
4.4
|
Nhà lợp mái fibrô
xi măng
|
m2XD
|
12.901.000
|
|
III
|
Nhà ở 3 tầng, tường xây gạch chỉ
220, cao 11,1m, nền đất, có công trình vệ sinh khép kín.
|
|
|
|
1
|
Khung bê tông cốt thép (xây gạch
đỏ)
|
|
|
|
1.1
|
Nhà mái bằng
|
m2XD
|
9.820.000
|
|
1.2
|
Nhà mái tôn
|
m2XD
|
9.358.000
|
|
1.3
|
Nhà mái ngói 22v/m2
|
m2XD
|
9.083.000
|
|
1.4
|
Nhà lợp mái fibrô xi măng
|
m2XD
|
8.904.000
|
|
2
|
Khung bê tông cốt thép (xây gạch
không nung)
|
|
|
|
2.1
|
Nhà mái bằng
|
m2XD
|
9.726.000
|
|
2.2
|
Nhà mái tôn
|
m2XD
|
9.264.000
|
|
2.3
|
Nhà mái ngói 22v/m2
|
m2XD
|
8.989.000
|
|
2.4
|
Nhà lợp mái fibrô
xi măng
|
m2XD
|
8.810.000
|
|
3
|
Tường chịu lực (xây gạch đỏ)
|
|
|
|
3.1
|
Nhà mái bằng
|
m2XD
|
8.156.000
|
|
3.2
|
Nhà mái tôn
|
m2XD
|
7.694.000
|
|
3.3
|
Nhà mái ngói 22v/m2
|
m2XD
|
7.419.000
|
|
3.4
|
Nhà lợp mái fibrô
xi măng
|
m2XD
|
7.240.000
|
|
4
|
Tường chịu lực (xây gạch không
nung)
|
|
|
|
4.1
|
Nhà mái bằng
|
m2XD
|
8.045.000
|
|
4.2
|
Nhà mái tôn
|
m2XD
|
7.583.000
|
|
4.3
|
Nhà mái ngói 22v/m2
|
m2XD
|
7.308.000
|
|
4.4
|
Nhà lợp mái fibrô
xi măng
|
m2XD
|
7.129.000
|
|
IV
|
Nhà ở 2 tầng, tường xây gạch chỉ
220, cao 7,5m, nền đất, có công trình vệ sinh khép kín.
|
|
|
|
1
|
Khung bê tông cốt thép
|
|
|
|
1.1
|
Nhà mái bằng
|
m2XD
|
6.995.000
|
|
1.2
|
Nhà mái tôn
|
m2XD
|
6.533.000
|
|
1.3
|
Nhà mái ngói 22v/m2
|
m2XD
|
6.258.000
|
|
1.4
|
Nhà lợp mái fibrô
xi măng
|
m2XD
|
6.079.000
|
|
2
|
Tường chịu lực (xây gạch đỏ)
|
|
|
|
2.1
|
Nhà mái bằng
|
m2XD
|
6.428.000
|
|
2.2
|
Nhà mái tôn
|
m2XD
|
5.966.000
|
|
2.3
|
Nhà mái ngói 22v/m2
|
m2XD
|
5.691.000
|
|
2.4
|
Nhà lợp mái fibrô xi măng
|
m2XD
|
5.512.000
|
|
3
|
Tường chịu lực (Xây gạch
không nung)
|
|
|
|
3.1
|
Nhà mái bằng
|
m2XD
|
6.493.000
|
|
3.2
|
Nhà mái tôn
|
m2XD
|
6.031.000
|
|
3.3
|
Nhà mái ngói 22v/m2
|
m2XD
|
5.756.000
|
|
3.4
|
Nhà lợp mái fibrô xi măng
|
m2XD
|
5.577.000
|
|
V
|
Nhà ở 2 tầng tường chịu lực xây
gạch bê tông 17x15x39cm, nền đất, có công trình vệ sinh khép kín
|
|
|
|
1
|
Nhà mái bằng
|
m2XD
|
6.301.000
|
|
2
|
Nhà mái tôn
|
m2XD
|
5.864.000
|
|
3
|
Nhà mái ngói 22v/m2
|
m2XD
|
5.586.000
|
|
4
|
Nhà lợp mái fibrô
xi măng
|
m2XD
|
5.420.000
|
|
VI
|
Nhà ở 1 tầng, tường chịu lực xây gạch chỉ 220, cao
3,6m, nền đất (xây gạch đỏ)
|
|
|
|
1
|
Nhà mái bằng có công trình vệ sinh
khép kín
|
m2XD
|
4.559.000
|
|
2
|
Nhà mái tôn
|
m2XD
|
4.097.000
|
|
3
|
Nhà mái ngói 22v/m2
|
m2XD
|
3.822.000
|
|
4
|
Nhà lợp mái fibrô xi măng
|
m2XD
|
3.643.000
|
|
VII
|
Nhà ở 1 tầng, tường chịu lực xây
gạch chỉ 220, cao 3,6m, nền đất (gạch không nung)
|
|
|
|
1
|
Nhà mái bằng có công trình vệ sinh
khép kín
|
m2XD
|
4.473.000
|
|
2
|
Nhà mái tôn
|
m2XD
|
4.011.000
|
|
3
|
Nhà mái ngói 22v/m2
|
m2XD
|
3.736.000
|
|
4
|
Nhà lợp mái fibrô xi măng
|
m2XD
|
3.557.000
|
|
VIII
|
Nhà ở 1 tầng tường chịu lực, xây
gạch bê tông 17x15x39cm, nền đất, có công trình vệ
sinh khép kín
|
|
|
|
1
|
Nhà mái bằng
|
m2XD
|
4.320.000
|
|
2
|
Nhà mái tôn
|
m2XD
|
3.878.000
|
|
3
|
Nhà mái ngói 22v/m2
|
m2XD
|
3.608.000
|
|
4
|
Nhà lợp mái fibrô
xi măng
|
m2XD
|
3.438.000
|
|
IX
|
Nhà ở 1 tầng, tường chịu lực xây
gạch chỉ 110 bổ trụ, cao 3,6m, nền đất
|
|
|
|
1
|
Nhà mái tôn
|
m2XD
|
3.458.000
|
|
2
|
Nhà mái ngói 22v/m2
|
m2XD
|
2.904.000
|
|
3
|
Nhà lợp mái fibrô
xi măng
|
m2XD
|
2.543.000
|
|
X
|
Nhà ở 1 tầng, tường gạch Xilicát
dầy 180, cao 3,3m, nền đất
|
|
|
|
1
|
Nhà mái tôn
|
m2XD
|
3.423.000
|
|
2
|
Nhà mái ngói 22v/m2
|
m2XD
|
2.875.000
|
|
3
|
Nhà lợp mái fibrô xi măng
|
m2XD
|
2.685.000
|
|
XI
|
Nhà ở 1 tầng, tường xây gạch xỉ
dầy 180 cao 3,3m, nền đất
|
|
|
|
1
|
Nhà mái tôn
|
m2XD
|
2.976.000
|
|
2
|
Nhà mái ngói 22v/m2
|
m2XD
|
2.739.000
|
|
3
|
Nhà lợp mái fibrô
xi măng
|
m2XD
|
2.582.000
|
|
XII
|
Nhà tre ngâm, mái lợp ngói đỏ, cao 2,5 m, không bó nền, nền đất
|
|
|
|
1
|
Vách toóc xi
|
m2XD
|
694.000
|
|
2
|
Vách bùn rơm
|
m2XD
|
563.000
|
|
3
|
Tường trình đất
|
m2XD
|
640.000
|
|
XIII
|
Nhà tre ngâm, mái lợp fibrô xi măng, cao 2,5 m, không bó nền, nền đất
|
|
|
|
1
|
Vách toóc xi
|
m2XD
|
561.000
|
|
2
|
Vách bùn rơm
|
m2XD
|
430.000
|
|
3
|
Tường trình đất
|
m2XD
|
529.000
|
|
XIV
|
Nhà tre ngâm, mái lợp lá cọ, cao 2,5 m, không bó nền, nền đất
|
|
|
|
1
|
Vách toóc xi
|
m2XD
|
566.000
|
|
2
|
Vách bùn rơm
|
m2XD
|
425.000
|
|
3
|
Tường trình đất
|
m2XD
|
532.000
|
|
XIII
|
Nhà tre ngâm, mái lợp ngói đỏ, cao 2,5 m, bó nền, nền láng vữa xi măng
|
|
|
|
1
|
Vách toóc xi
|
m2XD
|
765.000
|
|
2
|
Vách bùn rơm
|
m2XD
|
645.000
|
|
3
|
Tường trình đất
|
m2XD
|
720.000
|
|
XV
|
Nhà tre ngâm, mái lợp fibrô
xi măng, cao 2,5 m, bó nền, nền láng vữa xi măng
|
|
|
|
1
|
Vách toóc xi
|
m2XD
|
652.000
|
|
2
|
Vách bùn rơm
|
m2XD
|
528.000
|
|
3
|
Tường trình đất
|
m2XD
|
622.000
|
|
XVI
|
Nhà tre ngâm, mái lợp lá cọ, cao 2,5 m, bó nền, nền láng vữa xi măng
|
|
|
|
1
|
Vách toóc xi
|
m2XD
|
650.000
|
|
2
|
Vách bùn rơm
|
m2XD
|
507.000
|
|
3
|
Tường trình đất
|
m2XD
|
604.000
|
|
XVII
|
Nhà cột gỗ tròn N4-5, mái lợp
ngói đỏ, xà gồ, cầu phong gỗ xẻ N4-5, cao 2,5 m,
không bó nền, nền đất.
|
|
|
|
1
|
Vách toóc xi
|
m2XD
|
797.000
|
|
2
|
Vách bùn rơm
|
m2XD
|
706.000
|
|
3
|
Tường trình đất
|
m2XD
|
749.000
|
|
XVIII
|
Nhà cột gỗ tròn N4-5, mái lợp
fibrô xi măng, xà gồ gỗ xẻ N4-5, cao 2,5 m, không bó nền, nền đất.
|
|
|
|
1
|
Vách toóc xi
|
m2XD
|
656.000
|
|
2
|
Vách bùn rơm
|
m2XD
|
570.000
|
|
3
|
Tường trình đất
|
m2XD
|
602.000
|
|
XIX
|
Nhà cột gỗ tròn N4-5, mái lợp lá cọ, xà gồ, cầu phong gỗ xẻ N4-5, cao 2,5 m, không bó nền, nền đất.
|
|
|
|
1
|
Vách toóc xi
|
m2XD
|
620.000
|
|
2
|
Vách bùn rơm
|
m2XD
|
547.000
|
|
3
|
Tường trình đất
|
m2XD
|
585.000
|
|
XX
|
Nhà cột gỗ tròn N4-5, mái lợp
ngói đỏ, xà gồ, cầu phong gỗ xẻ N4-5, cao 2,5 m, bó nền, nền láng vữa xi măng
|
|
|
|
1
|
Vách toóc xi
|
m2XD
|
887.000
|
|
2
|
Vách bùn rơm
|
m2XD
|
796.000
|
|
3
|
Tường trình đất
|
m2XD
|
828.000
|
|
XXI
|
Nhà cột gỗ tròn N4-5, mái lợp fibrô xi măng, xà gồ gỗ xẻ N4-5, cao 2,5 m,
bó nền, nền láng vữa xi măng
|
|
|
|
1
|
Vách toóc xi
|
m2XD
|
731.000
|
|
2
|
Vách bùn rơm
|
m2XD
|
668.000
|
|
3
|
Tường trình đất
|
m2XD
|
700.000
|
|
XXII
|
Nhà cột gỗ tròn N4-5, mái lợp lá
cọ, xà gồ, cầu phong gỗ xẻ N4-5, cao 2,5m, bó nền, nền láng vữa xi măng
|
|
|
|
1
|
Vách toóc xi
|
m2XD
|
720.000
|
|
2
|
Vách bùn rơm
|
m2XD
|
619.000
|
|
3
|
Tường trình đất
|
m2XD
|
656.000
|
|
XXIII
|
Nhà sàn, cột gỗ tròn N4-5, xuyên
gỗ, dầm sàn, xà gồ, cầu phong gỗ, gỗ xẻ N4-5,
không vách, nền đất
|
|
|
|
1
|
Mái lợp ngói đỏ
|
m2XD
|
810.000
|
|
2
|
Mái lợp fibrô
xi măng
|
m2XD
|
681.000
|
|
3
|
Mái lợp lá cọ
|
m2XD
|
666.000
|
|
|
PHẦN
II
|
|
|
|
|
ĐƠN
GIÁ BỒI THƯỜNG CÁC CÔNG
TÁC XÂY LẮP
|
|
|
|
I
|
CÔNG TÁC BÊ TÔNG
|
|
|
|
1
|
Bê tông nền sỏi, đá 1x2 M200
|
m3
|
1.449.000
|
|
2
|
Bê tông nền sỏi, đá 1x2 M150
|
m3
|
1.352.000
|
|
3
|
Bê tông cốt thép cột, tiết diện cột
≤ 0,2m2 cao ≤ 16m đá 1x2 M200
|
m3
|
10.818.000
|
|
4
|
Bê tông cốt thép dầm đá 1x2 M200
|
m3
|
9.721.000
|
|
5
|
Bê tông cốt thép sảnh, ban công,
sàn mái đá 1x2 M200
|
m2
|
1.026.000
|
|
6
|
Bê tông cốt thép ô văng, sê nô, máng thượng đá 1x2 M200
|
m2
|
471.000
|
|
7
|
Bê tông cốt thép tấm đan, đá 1x2,
M200
|
m2
|
317.000
|
|
8
|
Bê tông gạch vỡ vữa tam hợp M50
|
m3
|
666.000
|
|
II
|
CÔNG TÁC CẤP THOÁT NƯỚC
|
|
|
|
1
|
Cấp thoát nước vào tầng 1 nhà có bếp
công trình vệ sinh khép kín
|
m2
sàn
|
137.000
|
|
2
|
Cấp thoát nước vào tầng 2 trở
lên nhà có bếp, công trình vệ sinh khép kín
|
m2
sàn
|
92.000
|
|
III
|
CÔNG TÁC ĐÀO, ĐẮP ĐẤT
|
|
|
|
1
|
ĐÀO ĐẤT
|
|
|
|
1.1
|
Đào đất khối lượng ≤ 150m3
đầu
|
m3
|
108.000
|
|
1.2
|
Đào đất khối lượng > 150m3
đến ≤ 300m3
|
|
|
|
|
- Khối lượng 150m3 đầu
|
m3
|
108.000
|
|
|
- Khối lượng > 150m3
đến ≤ 300m3
|
m3
|
48.000
|
|
1.3
|
Đào đất khối lượng
> 300m3
|
|
|
|
|
- Khối lượng 150m3 đầu
|
m3
|
108.000
|
|
|
- Khối lượng > 150m3
đến ≤ 300m3
|
m3
|
48.000
|
|
|
- Khối lượng ≥ 300m3
|
m3
|
29.000
|
|
2
|
ĐẮP
ĐẤT
|
|
|
|
2.1
|
Đắp đất công trình khối lượng ≤ 150m3 đầu
|
m3
|
95.000
|
|
2.2
|
Đắp đất công trình khối lượng >
150m3 đến ≤ 300m3
|
|
|
|
|
- Khối lượng 150m3 đầu
|
m3
|
95.000
|
|
|
- Khối lượng > 150m3
đến ≤ 300m3
|
m3
|
43.000
|
|
2.3
|
Đắp đất công trình khối lượng >
300 m3
|
|
|
|
|
- Khối lượng 150 m3 đầu
|
m3
|
95.000
|
|
|
- Khối lượng > 150m3
đến ≤ 300m3
|
m3
|
43.000
|
|
|
- Khối lượng > 300m3
|
m3
|
17.000
|
|
IV
|
CÔNG TÁC LÀM GIẾNG
|
|
|
|
1
|
Giếng đào, đường kính ≤ 1m, sâu ≤ 8m
|
m3
|
484.000
|
|
2
|
Giếng đào, đường kính ≤ 1m, sâu > 8m
|
m3
|
508.000
|
|
3
|
Giếng đào, đường kính > 1m, sâu ≤ 8m
|
m3
|
390.000
|
|
4
|
Giếng đào, đường kính > 1m, sâu > 8m
|
m3
|
409.000
|
|
5
|
Giếng khoan độ sâu ≤ 45m (đã có
ống bao)
|
md
|
166.000
|
|
V
|
CÔNG TÁC LÁNG VỮA
|
|
|
|
1
|
Láng nền sàn có đánh mầu dầy 2cm
VXM M75
|
m2
|
52.000
|
|
2
|
Láng granitô nền sàn VXM M50
|
m2
|
492.000
|
|
3
|
Láng granitô cầu thang VXM M50
|
m2
|
890.000
|
|
VI
|
CÔNG TÁC LÁT GẠCH ĐÁ
|
|
|
|
1
|
Lát gạch chỉ VXM M75
|
m2
|
115.000
|
|
2
|
Lát đá granit bậc tam cấp, bậc cầu
thang mặt bệ các loại VXM M75
|
m2
|
692.000
|
|
3
|
Lát đá cẩm thạch, đá hoa cương VXM M75
|
m2
|
747.000
|
|
4
|
Lát gạch lá nem 200x200mm VXM M75
|
m2
|
120.000
|
|
5
|
Lát gạch xi măng hoa 200x200mm VXM
M75
|
m2
|
126.000
|
|
6
|
Lát gạch Viglacera 200x200mm VXM
M75
|
m2
|
164.000
|
|
7
|
Lát gạch hoa TQ 300x300mm VXM M75
|
m2
|
174.000
|
|
8
|
Lát gạch ceramic 300x300mm VXM M75
|
m2
|
177.000
|
|
9
|
Lát gạch ceramic 400x400mm VXM M75
|
m2
|
199.000
|
|
10
|
Lát gạch ceramic 600x600mm VXM M75
|
m2
|
237.000
|
|
11
|
Lát gạch ceramic 800x800mm VXM M75
|
m2
|
256.000
|
|
12
|
Lát gạch granit Thạch Bàn 40x40cm
VXM M75
|
m2
|
269.000
|
|
13
|
Lát gạch ceramic 500x500mm VXM M75
|
m2
|
198.000
|
|
14
|
Lát gạch granit
Thạch Bàn 500x500mm VXM M75
|
m2
|
278.000
|
|
15
|
Lát gạch thẻ 5x10x20cm VXM M75
|
m2
|
101.000
|
|
16
|
Lát gạch chống
nóng 22x10,5x15cm 4 lỗ VXM M75
|
m2
|
200.000
|
|
17
|
Lát gạch đất nung 300x300mm VXM M75
|
m2
|
110.000
|
|
18
|
Lát gạch đất nung 350x350mm VXM M75
|
m2
|
162.000
|
|
19
|
Lát gạch đất nung 400x400mm VXM M75
|
m2
|
207.000
|
|
VII
|
CÔNG TÁC LÀM MÁI (TÍNH TOÁN CHO
MÁI NHÀ ĐỂ Ở THEO TIÊU CHUẨN, BAO GỒM CÔNG TÁC SẢN XUẤT VÀ LẮP DỰNG VÌ KÈO,
XÀ GỒ, CÔNG TÁC LỢP MÁI)
|
|
|
|
1
|
Lợp mái ngói đất nung 22 viên/m2
cao ≤ 4m
|
m2
|
396.000
|
|
2
|
Lợp mái ngói đất
nung 13 viên/m2 cao ≤ 16m
|
m2
|
396.000
|
|
3
|
Lợp mái ngói xi măng 22 viên/m2
cao ≤ 16m
|
m2
|
309.000
|
|
4
|
Lợp mái bằng fibrô xi măng, xà gồ gỗ mỡ
|
m2
|
241.000
|
|
5
|
Lợp mái bằng tôn xà gồ thép
U80x40x3
|
m2
|
489.000
|
|
6
|
Lợp mái bằng
tôn xà gồ gỗ mỡ
|
m2
|
254.000
|
|
7
|
Lợp mái bằng tôn xà gồ tre
|
m2
|
158.000
|
|
8
|
Lợp mái bằng tấm
nhựa
|
m2
|
250.000
|
|
9
|
Lợp mái lá cọ buộc đòn tay, rui mè,
đánh nóc
|
m2
|
97.000
|
|
VIII
|
CÔNG TÁC LỢP MÁI TÔN (SÂN, VƯỜN,...)
|
|
|
|
|
Lợp mái bằng tôn sóng dân dụng VNSTEEL
Thăng Long
|
|
|
|
1
|
Tôn dày 0,3mm
|
m2
|
157.000
|
|
2
|
Tôn dày 0,32mm
|
m2
|
163.000
|
|
3
|
Tôn dày 0,35mm
|
m2
|
176.000
|
|
4
|
Tôn dày 0,37mm
|
m2
|
183.000
|
|
5
|
Tôn dày 0,4mm
|
m2
|
192.000
|
|
6
|
Tôn dày 0,42mm
|
m2
|
203.000
|
|
7
|
Tôn dày 0,45mm
|
m2
|
212.000
|
|
8
|
Tôn dày 0,47mm
|
m2
|
275.000
|
|
9
|
Tôn dày 0,5mm
|
m2
|
305.000
|
|
10
|
Tôn dày 0,6mm
|
m2
|
365.000
|
|
IX
|
CÔNG TÁC ỐP GẠCH ĐÁ
|
|
|
|
1
|
Ốp tường, trụ, cột gạch LD
150x300mm VXM M75
|
m2
|
364.000
|
|
2
|
Ốp tường, trụ, cột gạch LD
200x300mm VXM M75
|
m2
|
346.000
|
|
3
|
Ốp tường, trụ, cột gạch LD
300x300mm VXM M75
|
m2
|
335.000
|
|
4
|
Ốp tường, trụ, cột gạch LD
400x400mm VXM M75
|
m2
|
349.000
|
|
5
|
Ốp tường, trụ, cột gạch LD
500x500mm VXM M75
|
m2
|
364.000
|
|
6
|
Ốp tường, trụ, cột gạch LD
600x600mm VXM M75
|
m2
|
376.000
|
|
7
|
Ốp tường, trụ, cột gạch LD
450x900mm VXM M75
|
m2
|
371.000
|
|
8
|
Ốp tường, trụ, cột gạch LD
600x900mm VXM M75
|
m2
|
375.000
|
|
9
|
Ốp tường, trụ, cột bằng đá xẻ Thái Nguyên kích thước 200x200mm, VXM
M75
|
m2
|
659.000
|
|
10
|
Ốp đá granit nhân tạo vào tường
dùng vữa XM M100 hoặc sử dụng keo dán, chít mạch bằng silicon
|
m2
|
750.000
|
|
11
|
Ốp đá granit tự nhiên vào tường
dùng vữa XM M100 hoặc sử dụng keo dán, chít mạch bằng
silicon
|
m2
|
650.000
|
|
12
|
Ốp đá granit tự nhiên vào tường
dùng móc inox, chít mạch bằng silicon
|
m2
|
600.000
|
|
13
|
Ốp chân tường, viền tường, viền trụ,
cột, gạch liên doanh 120x300mm VXM M75
|
m2
|
311.000
|
|
14
|
Ốp chân tường, viền tường, viền trụ,
cột, gạch liên doanh 120x400mm VXM M75
|
m2
|
310.000
|
|
15
|
Ốp chân tường, viền tường, viền trụ,
cột, gạch liên doanh 120x500mm VXM M75
|
m2
|
298.000
|
|
16
|
Ốp chân tường, viền tường, viền trụ,
cột, gạch liên doanh 150x150mm VXM M75
|
m2
|
317.000
|
|
17
|
Ốp chân tường, viền tường, viền trụ,
cột, gạch liên doanh 150x300mm VXM M75
|
m2
|
316.000
|
|
18
|
Ốp chân tường, viền tường, viền trụ,
cột, gạch liên doanh 200x400mm VXM M75
|
m2
|
282.000
|
|
19
|
Ốp chân tường, viền tường, viền trụ,
cột, gạch liên doanh 150x500mm VXM M75
|
m2
|
304.000
|
|
X
|
CÔNG TÁC TRÁT
|
|
|
|
1
|
Trát tường dầy 1,5cm VXM M75
|
m2
|
92.000
|
|
2
|
Trát tường dầy 1,5cm VXM M50
|
m2
|
89.000
|
|
3
|
Trát tường dầy 1,5cm VTH M25
|
m2
|
87.000
|
|
4
|
Trát tường dầy 1,5cm VTH M50
|
m2
|
90.000
|
|
5
|
Trát, đắp gờ, phào, chỉ VXM M75
|
m2
|
37.000
|
|
6
|
Trát vẩy tường chống vang VXM M75
|
m2
|
141.000
|
|
7
|
Trát đá rửa tường VXM M75
|
m2
|
292.000
|
|
8
|
Trát đá rửa trụ, cột VXM M75
|
m2
|
308.000
|
|
9
|
Trát granitô thành ô văng, sê nô,
diềm che nắng dầy 1,5cm VXM M75
|
m2
|
570.000
|
|
XI
|
CÔNG TÁC LÀM TRẦN NHÀ
|
m2
|
|
|
1
|
Làm trần cót ép
|
m2
|
187.000
|
|
2
|
Làm trần bằng
trần nhựa phẳng
|
m2
|
240.000
|
|
3
|
Làm trần bằng tấm trần nhựa hoa văn 50x50cm
|
m2
|
233.000
|
|
4
|
Làm trần vôi
rơm
|
m2
|
258.000
|
|
5
|
Làm trần gỗ dán
|
m2
|
232.000
|
|
6
|
Làm trần ván ép
|
m2
|
258.000
|
|
7
|
Làm trần xốp
|
m2
|
108.000
|
|
8
|
Làm trần mè gỗ N4-5 cao ≤ 4m
|
m2
|
476.000
|
|
9
|
Làm trần mè gỗ N4-5 cao >
4m
|
m2
|
499.000
|
|
10
|
Làm trần bằng tấm trần thạch cao
hoa văn 50x50cm (trần thả)
|
m2
|
230.000
|
|
11
|
Làm trần thạch cao (trần đắp)
|
m2
|
350.000
|
|
XII
|
CÔNG TÁC LÀM VÁCH
|
|
|
|
1
|
Vách toóc xi
|
m2
|
156.000
|
|
2
|
Vách bùn rơm
|
m2
|
96.000
|
|
3
|
Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít dầy 1,5 cm
|
m2
|
201.000
|
|
4
|
Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí
dầy 2,0cm
|
m2
|
299.000
|
|
5
|
Làm vách bằng tấm thạch cao d-12mm
|
m2
|
619.000
|
|
6
|
Vách ngăn bằng cót ép, khung gỗ
|
m2
|
186.000
|
|
7
|
Vách bằng cây nứa tép, khung hóp
|
m2
|
70.000
|
|
8
|
Vách ngăn bằng
cây trúc, cây vầu nhỏ khung hóp
|
m2
|
145.000
|
|
XIII
|
CÔNG TÁC XÂY GẠCH
|
|
|
|
1
|
Xây móng bằng gạch chỉ
6,5x10,5x22cm dầy ≤ 33cm VTH M75
|
m3
|
1.473.000
|
|
2
|
Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm dầy > 33cm VTH M75
|
m3
|
1.419.000
|
|
3
|
Xây móng, tường bằng gạch bê tông
17x15x39cm, VXM M50, chiều cao ≤ 4m
|
m3
|
1.450.000
|
|
4
|
Xây tường bằng gạch bê tông 17x15x39cm, VXM M50, chiều cao ≤ 16m
|
m3
|
1.550.000
|
|
5
|
Xây tường thẳng bằng gạch chỉ dầy ≤
11cm cao ≤ 4m VTH M25
|
m3
|
1.597.000
|
|
6
|
Xây tường thẳng
bằng gạch chỉ dầy ≤ 11cm cao ≤ 4m
VTH M50
|
m3
|
1.755.000
|
|
7
|
Xây tường thẳng bằng gạch chỉ dầy ≤
11cm cao ≤ 16m VTH M25
|
m3
|
1.658.000
|
|
8
|
Xây tường thẳng bằng gạch chỉ cm dầy ≤ 11cm cao ≤
16m VTH M50
|
m3
|
1.825.000
|
|
9
|
Xây tường thẳng bằng gạch chỉ dầy ≤
33cm cao ≤ 4m VTH M25
|
m3
|
1.419.000
|
|
10
|
Xây tường thẳng
bằng gạch chỉ dầy ≤ 33cm cao ≤ 4m VTH M50
|
m3
|
1.560.000
|
|
11
|
Xây tường thẳng bằng gạch chỉ dầy ≤
33cm cao < 16m VTH M25
|
m3
|
1.547.000
|
|
12
|
Xây tường thẳng bằng gạch chỉ dầy ≤
33cm cao ≤ 16m VTH M50
|
m3
|
1.603.000
|
|
13
|
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp
khác bằng gạch chỉ h ≤ 4m VXM M75
|
m3
|
2.045.000
|
|
14
|
Xây các bộ phận kết cấu phức tạp
khác bằng gạch chỉ h≤16m VXM M75
|
m3
|
2.189.000
|
|
15
|
Xây tường bằng
gạch silicát dầy ≤ 33cm cao ≤ 4m VXM M50
|
m3
|
1.292.000
|
|
16
|
Xây tường bằng gạch silicát dầy ≤ 33cm cao ≤ 16m VTH M50
|
m3
|
1.385.000
|
|
17
|
Xây tường bằng gạch silicát dầy > 33cm cao ≤ 4m VXM M50
|
m3
|
1.231.000
|
|
18
|
Xây tường bằng
gạch silicát dầy > 33cm cao ≤ 16m VXM M50
|
m3
|
1.418.000
|
|
19
|
Xây tường bằng gạch xỉ dầy≤ 33cm
cao ≤ 4m VTH M25
|
m3
|
1.446.000
|
|
20
|
Xây tường bằng gạch xỉ dầy > 33cm cao ≤ 4m VTH M50
|
m3
|
1.130.000
|
|
21
|
Xây tường bằng
gạch xỉ dầy > 33cm cao ≤ 4m VXM M50
|
m3
|
1.066.000
|
|
22
|
Xây tường bằng gạch xỉ dầy > 33cm cao ≤ 16m VXM M75
|
m3
|
1.350.000
|
|
23
|
Xây lò nung vật liệu xây dựng bằng
gạch mộc + bùn
|
m3
|
483.000
|
|
24
|
Xây lò nung vật liệu xây dựng bằng
gạch loại B + bùn
|
m3
|
820.000
|
|
XIV
|
CÔNG TÁC XÂY ĐÁ, XẾP ĐÁ
|
|
|
|
1
|
Xây móng đá hộc dầy ≤ 60cm VXM M50
|
m3
|
1.146.000
|
|
2
|
Xây móng đá hộc dầy > 60cm VXM
M75
|
m3
|
1.186.000
|
|
3
|
Xây tường thẳng đá hộc dầy ≤
60cm cao ≤ 2m VXM M50
|
m3
|
1.130.000
|
|
4
|
Xây tường thẳng đá hộc dầy ≤ 60cm
cao ≥ 2m VXM M50
|
m3
|
1.276.000
|
|
5
|
Xây tường đá mỏ, đá cuội VXM M50, dầy
≤ 60cm, cao ≤ 2m
|
m3
|
977.000
|
|
6
|
Xây tường đá mỏ, đá cuội VXM M50, dầy
≤ 60cm, cao > 2m
|
m3
|
1.159.000
|
|
7
|
Xây tường đá mỏ, đá cuội VTH M10, dầy ≤ 60cm, cao ≤ 2m
|
m3
|
928.000
|
|
8
|
Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng
|
m3
|
645.000
|
|
9
|
Xếp đá khan có chít mạch mặt bằng,
VXM M50
|
m3
|
1.110.000
|
|
10
|
Xếp đá mỏ, đá cuội khan không chít
mạch mặt bằng
|
m3
|
453.000
|
|
11
|
Xếp đá mỏ, đá cuội khan có chít mạch
mặt bằng, VXM M50
|
m3
|
841.000
|
|
XV
|
CÔNG TÁC XÂY LẮP KHÁC
|
|
|
|
1
|
Hiên tây bê tông cốt thép
|
m2
|
1.950.000
|
|
2
|
Dán ngói mũi hài 75 viên/m2
trên mái nghiêng bê tông
|
m2
|
341.000
|
|
3
|
Dán ngói 22 viên/m2 trên
mái nghiêng bê tông
|
m2
|
417.000
|
|
4
|
Làm mặt sàn gỗ ván dầy 2cm
|
m2
|
436.000
|
|
5
|
Nền cơ vôi
|
m2
|
34.000
|
|
6
|
Chạm khắc trên kết cấu của nhà gỗ
|
m2
|
229.000
|
|
7
|
Gia công và đóng chân tường bằng gỗ
kích thước 2x10
|
md
|
49.000
|
|
7
|
Quét vôi ve 01 nước trắng, 02 nước
màu
|
m2
|
11.000
|
|
8
|
Sơn tường nhà
|
m2
|
46.000
|
|
9
|
Bả ma tít vào tường
|
m2
|
85.000
|
|
10
|
Sơn chống thấm tường
|
m2
|
128.000
|
|
11
|
Lan can cầu thang gỗ nghiến cao 700-760mm
(bao gồm tay vịn lan can và con tiện bằng gỗ nghiến)
|
md
|
761.000
|
|
12
|
Trụ cầu thang gỗ nghiến cao từ 1m - 1.2m, đường kính đế 400mm (đã lắp đặt hoàn chỉnh)
|
cái
|
933.000
|
|
13
|
Gia công ốp gỗ cầu thang bằng gỗ nghiến
|
m2
|
777.000
|
|
14
|
Gia công ốp chân tường bằng gỗ đinh
cao 800mm
|
m2
|
937.000
|
|
15
|
Con tiện lan can bằng gỗ nghiến cao 650mm
|
m2
|
69.000
|
|
16
|
Con tiện lan can bằng sứ
|
m2
|
12.000
|
|
17
|
Con tiện lan can bằng bê tông
|
cái
|
12.000
|
|
18
|
Lưới thép B40 dày 2ly
|
m2
|
69.000
|
|
19
|
Sản xuất lắp dựng cửa bằng nứa đan
lóng đôi
|
m2
|
120.000
|
|
20
|
Sản xuất lắp dựng cột gỗ, toang gỗ chuồng trâu, gỗ tròn N4-5
|
m3
|
1.170.000
|
|
21
|
Song cửa gỗ nghiến 7 song, 2 đố
|
bộ
|
261.000
|
|
22
|
Song cửa 7 song, 2 đố gỗ nhóm 4-5
|
bộ
|
196.000
|
|
|
PHẦN
III
|
|
|
|
|
GIÁ
VẬT LIỆU CỬA CÁC LOẠI, VẬT LIỆU ĐIỆN, ĐƯỜNG ỐNG,
THIẾT BỊ VỆ SINH VÀ VẬT LIỆU KHÁC
|
|
|
|
I
|
CỬA GỖ CÁC LOẠI ĐÃ SƠN, KHÔNG CÓ
SEN HOA SẮT
|
|
|
|
1
|
Cửa gỗ Đinh, Lim dầy 4cm, véc ni
sơn bóng
|
|
|
|
-
|
Cửa gỗ Đinh
pano kính màu 5ly (ô kính 250x250mm)
|
m2
|
3.483.000
|
|
-
|
Cửa đi gỗ Đinh pano đặc
|
m2
|
3.225.000
|
|
-
|
Cửa đi panô chớp
|
m2
|
3.303.000
|
|
-
|
Cửa sổ gỗ Đinh panô kính màu 5ly (250x250mm)
|
m2
|
3.349.000
|
|
-
|
Cửa sổ panô đặc gỗ Đinh
|
m2
|
3.179.000
|
|
-
|
Cửa sổ chớp gỗ
đinh
|
m2
|
2.696.000
|
|
2
|
Cửa gỗ Nghiến dầy 4cm, véc ni sơn
bóng
|
|
|
|
-
|
Cửa đi gỗ Nghiến panô kính màu 5ly (ô kính 250x250mm)
|
m2
|
2.696.000
|
|
-
|
Cửa đi chớp gỗ Nghiến
|
m2
|
2.574.000
|
|
-
|
Cửa sổ gỗ nghiến panô kính màu 5ly (ô kính 250x250mm)
|
m2
|
2.580.000
|
|
-
|
Cửa sổ chớp gỗ Nghiến
|
m2
|
2.465.000
|
|
3
|
Cửa gỗ Chò Chỉ dầy 4cm, véc ni sơn
bóng
|
|
|
|
-
|
Cửa gỗ Chò chỉ pano kính màu 5ly (ô kính 250x250mm)
|
m2
|
2.110.000
|
|
-
|
Cửa đi gỗ Chò chỉ panô đặc
|
m2
|
2.031.000
|
|
-
|
Cửa đi chớp gỗ Chò Chỉ
|
m2
|
2.109.000
|
|
-
|
Cửa sổ gỗ Chò Chỉ panô kính màu 5ly (250x250mm)
|
m2
|
2.026.000
|
|
-
|
Cửa sổ panô đặc gỗ Chò Chỉ
|
m2
|
1.953.000
|
|
-
|
Cửa sổ chớp gỗ Chò Chỉ
|
m2
|
2.031.000
|
|
4
|
Cửa gỗ Dổi, De dầy 4cm, véc ni sơn
bóng
|
|
|
|
-
|
Cửa gỗ Dổi, De pano kính màu 5ly (ô
kính 250x250mm)
|
m2
|
2.110.000
|
|
-
|
Cửa đi gỗ Dổi, De panô đặc
|
m2
|
2.031.000
|
|
-
|
Cửa đi chớp gỗ
Dổi De
|
m2
|
2.109.000
|
|
-
|
Cửa sổ gỗ Dổi, De panô kính màu 5ly
(250x250mm)
|
m2
|
2.026.000
|
|
-
|
Cửa sổ panô đặc gỗ Dổi De
|
m2
|
1.953.000
|
|
-
|
Cửa sổ chớp gỗ
Dổi De
|
m2
|
2.031.000
|
|
5
|
Cửa gỗ Sao dầy 4cm, véc ni sơn bóng
|
|
|
|
-
|
Cửa gỗ Sao pano kính màu 5ly (ô kính 250x250mm)
|
m2
|
1.440.000
|
|
-
|
Cửa đi gỗ Sao panô đặc
|
m2
|
1.411.000
|
|
-
|
Cửa đi chớp gỗ
Sao
|
m2
|
1.489.000
|
|
-
|
Cửa sổ gỗ Sao panô kính màu 5ly (250x250mm)
|
m2
|
1.374.000
|
|
-
|
Cửa sổ panô đặc gỗ Sao
|
m2
|
1.344.000
|
|
-
|
Cửa sổ chớp gỗ Sao
|
m2
|
1.422.000
|
|
6
|
Cửa gỗ Dẻ, Kháo
dầy 4cm, véc ni sơn bóng
|
|
|
|
-
|
Cửa gỗ Dẻ,
Kháo pano kính màu 5ly (ô kính 250x250mm)
|
m2
|
938.000
|
|
-
|
Cửa đi gỗ Dẻ, Kháo panô đặc
|
m2
|
945.000
|
|
-
|
Cửa đi chớp gỗ Dẻ, Kháo
|
m2
|
945.000
|
|
-
|
Cửa sổ gỗ Dẻ, Kháo panô kính màu
5ly (250x250mm)
|
m2
|
871.000
|
|
-
|
Cửa sổ panô đặc gỗ Dẻ, Kháo
|
m2
|
879.000
|
|
-
|
Cửa sổ chớp gỗ
Dẻ, Kháo
|
m2
|
879.000
|
|
7
|
Cửa gỗ Hồng Sắc
dầy 4cm, véc ni sơn bóng
|
|
|
|
-
|
Cửa gỗ Hồng Sắc
pano kính màu 5ly (ô kính 250x250mm)
|
m2
|
686.000
|
|
-
|
Cửa đi gỗ Hồng Sắc panô đặc
|
m2
|
667.000
|
|
-
|
Cửa đi chớp gỗ Hồng Sắc
|
m2
|
667.000
|
|
-
|
Cửa sổ gỗ Hồng Sắc panô kính màu 5ly (250x250mm)
|
m2
|
619.000
|
|
-
|
Cửa sổ panô đặc gỗ Hồng Sắc
|
m2
|
600.000
|
|
-
|
Cửa sổ chớp gỗ Hồng Sắc
|
m2
|
600.000
|
|
8
|
Các loại cửa khác
|
|
|
|
-
|
Cửa ván ghép
|
m2
|
303.000
|
|
-
|
Cửa nhựa khung
|
m2
|
382.000
|
|
-
|
Cửa nhựa xếp
|
m2
|
121.000
|
|
9
|
Nẹp khuôn cửa
|
m2
|
|
|
-
|
Nẹp cửa gỗ Lim rộng 3-4cm
|
md
|
38.000
|
|
-
|
Nẹp cửa gỗ Đinh rộng 3-4cm
|
md
|
31.000
|
|
-
|
Nẹp cửa gỗ Dổi
rộng 3-4cm
|
md
|
26.000
|
|
-
|
Nẹp cửa gỗ De rộng 3-4cm
|
md
|
18.000
|
|
II
|
KHUÔN CỬA GỖ CÁC LOẠI
|
|
|
|
1
|
Gỗ
Đinh
|
|
|
|
-
|
250x60mm
|
md
|
926.000
|
|
-
|
140x60mm
|
md
|
842.000
|
|
-
|
100x70mm
|
md
|
675.000
|
|
-
|
100x60mm
|
md
|
641.000
|
|
2
|
Gỗ Nghiến
|
|
|
|
-
|
250x60mm
|
md
|
759.000
|
|
-
|
140x60mm
|
md
|
641.000
|
|
-
|
100x70mm
|
md
|
540.000
|
|
-
|
100x60mm
|
md
|
508.000
|
|
3
|
Gỗ Chò Chỉ
|
|
|
|
-
|
250x60mm
|
md
|
708.000
|
|
-
|
140x60mm
|
md
|
591.000
|
|
-
|
100x70mm
|
md
|
508.000
|
|
-
|
100x60mm
|
md
|
474.000
|
|
4
|
Gỗ Dẻ, Kháo
|
|
|
|
-
|
250x60mm
|
md
|
508.000
|
|
-
|
140x60mm
|
md
|
424.000
|
|
-
|
100x70mm
|
md
|
339.000
|
|
-
|
100x60mm
|
md
|
290.000
|
|
III
|
CỬA VÁCH KÍNH KHUNG NHÔM, CỬA CUỐN,
THỦY LỰC (CẢ LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH)
|
|
|
1
|
Vách nhôm Trung Quốc (25x50)mm Kính
Đáp Cầu 5ly loại ô kích thước 800x1300mm
|
m2
|
832.000
|
|
2
|
Vách nhôm Trung Quốc (76x38)mm Kính
Đáp Cầu dầy 5ly loại ô kích thước 1300x800mm
|
m2
|
913.000
|
|
3
|
Vách nhôm Trung Quốc (25x50)mm Kính
Đáp Cầu dày 5ly loại ô kích thước 1000x750mm
|
m2
|
849.000
|
|
5
|
Cửa liền vách nhôm trung quốc
25x76mm kính asia 5ly
|
m2
|
978.000
|
|
6
|
Cửa khung nhôm đài loan bưng nhựa
Đài Loan
|
m2
|
1.055.000
|
|
7
|
Cửa đi cánh mở khung nhôm màu Đài
Loan 76x50mm kính nhật 5 ly màu xanh đen
|
m2
|
1.025.000
|
|
8
|
Cửa đi cánh mở khung nhôm trắng Đài Loan 76x38mm kính nhật 5 ly màu trắng
|
m2
|
1.010.000
|
|
9
|
Cửa đi cánh lùa khung nhôm màu Đài
Loan 76x38mm kính nhật 5 ly màu trắng
|
m2
|
1.056.000
|
|
10
|
Cửa đi cánh lùa khung nhôm màu Đài
Loan 76x38mm bưng nhôm lá
|
m2
|
1.025.000
|
|
11
|
Cửa Thủy lực kính Nhật 10mm
|
m2
|
993.000
|
|
12
|
Cửa thủy lực kính Nhật 12mm
|
m2
|
1.041.000
|
|
13
|
Cửa cuốn tấm liền AUST-ROOL
|
m2
|
|
|
|
- Cửa cuốn tấm liền sóng vuông CB
(Seriess 1)
|
m2
|
932.000
|
|
|
- Cửa cuốn tấm liền sóng vuông AP
(Seriess 2)
|
m2
|
782.000
|
|
|
- Cửa cuốn tấm liền sóng vuông TM
(Seriess 3)
|
m2
|
640.000
|
|
14
|
Cửa cuốn khe thoáng ALU -ROOL
|
m2
|
|
|
|
Khe thoáng nan A50i dày 1,4mm ± 5%
|
m2
|
2.380.000
|
|
|
Khe thoáng nan A48 dày 1,1 mm ± 5%
|
m2
|
2.086.000
|
|
|
Khe thoáng nan A48e dày 0,9mm ± 5%
|
m2
|
1.599.000
|
|
|
Khe thoáng nan A49i dày 0,9mm ± 5%
|
m2
|
1.465.000
|
|
15
|
Mô tơ dùng cho cửa tấm liền AUST-ROOL
|
|
|
|
|
Bộ tời ARG.P-1 (Dùng cho cửa diện
tích < 12m2)
|
bộ
|
5.505.000
|
|
|
Bô tời ARG.P-2 (Dùng cho cửa diện
tích từ 12m2 đến 30m2)
|
bộ
|
6.392.000
|
|
16
|
Mô tơ dùng cho cửa khe thoáng
ALU -ROOL
|
|
|
|
|
Bộ tời AUSTDOOR AK 300A sức nâng
300kg
|
bộ
|
4.795.000
|
|
|
Bộ tời AUSTDOOR AK 500A sức nâng
500kg
|
bộ
|
5.061.000
|
|
17
|
Phụ kiện cửa
|
|
|
|
|
Bản lề VVP
|
cái
|
1.837.000
|
|
|
Bản lề 533Z
|
cái
|
3.267.000
|
|
|
Bản lề 313Z
|
cái
|
2.553.000
|
|
|
Tay nắm + khóa
|
bộ
|
1.532.000
|
|
IV
|
CÁC LOẠI CỬA SẮT, SEN HOA SẮT (CẢ
LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH)
|
|
|
|
1
|
Cửa sắt xếp thành phẩm
|
|
|
|
-
|
Cửa sắt xếp U 2
ly không bọc tôn
|
m2
|
745.000
|
|
-
|
Cửa sắt xếp U
3 ly không bọc tôn
|
m2
|
784.000
|
|
-
|
Cửa sắt xếp U 21y
bọc tôn hoa
|
m2
|
1.110.000
|
|
-
|
Cửa sắt xếp U 3
ly bọc tôn hoa
|
m2
|
1.162.000
|
|
2
|
Sen hoa sắt dẹt thành phẩm
|
|
|
|
-
|
Sen hoa sắt dẹt loại đẹp
5,8-7,0kg/m2
|
m2
|
249.000
|
|
3
|
Sen hoa sắt vuông thành phẩm
|
|
|
|
-
|
Loại sen hoa sắt vuông 10x10mm khoảng cách ô 100x200mm
|
m2
|
484.000
|
|
-
|
Loại sen hoa sắt vuông 10x10mm khoảng cách ô 150x200mm
|
m2
|
432.000
|
|
-
|
Loại sen hoa sắt vuông 12x12mm khoảng cách ô 100x200mm
|
m2
|
628.000
|
|
-
|
Loại sen hoa sắt vuông 12x12mm khoảng cách ô 150x200mm
|
m2
|
564.000
|
|
-
|
Loại sen hoa sắt vuông 14x14mm khoảng cách ô 100x200mm
|
m2
|
720.000
|
|
-
|
Loại sen hoa sắt vuông 14x14mm khoảng cách ô 150x200mm
|
m2
|
662.000
|
|
-
|
Loại sen hoa sắt vuông 16x16mm khoảng cách ô 100x200mm
|
m2
|
862.000
|
|
-
|
Loại sen hoa sắt vuông 16x16mm khoảng
cách ô 150x200mm
|
m2
|
772.000
|
|
4
|
Lan can sắt vuông (cao trung
bình 70cm) thành phẩm
|
|
|
|
-
|
Loại không có tay vịn
|
m2
|
392.000
|
|
-
|
Loại có tay vịn bằng ống thép mạ kẽm fi40
|
m2
|
653.000
|
|
5
|
Cửa sắt khung bằng thép hộp (cả
lắp đặt)
|
|
|
|
-
|
Cửa sắt khung bằng thép hộp
25x50mm, 30x60mm, nan cửa bằng thép hộp 14x14mm, khoảng cách nan = 15mm
|
m2
|
1.176.000
|
|
-
|
Cửa sắt khung bằng ống thép mạ D=42-48mm,
nan cửa bằng sen hoa thép vuông 12x12mm, khoảng cách
ô 100x150mm, không bịt tôn
|
m2
|
1.019.000
|
|
-
|
Cửa sắt khung bằng ống thép mạ
D=42-48nrm, nan cửa bằng sen hoa thép vuông 12x12mm, khoảng cách ô 100x150mm,
có bịt tôn
|
m2
|
1.123.000
|
|
V
|
VẬT LIỆU ĐIỆN
|
|
|
|
1
|
Cột điện bằng bê tông vuông
|
|
|
|
-
|
CV 6,5-250(A)
|
cột
|
1.389.000
|
|
-
|
CV 7,5-290(A)
|
cột
|
1.834.000
|
|
-
|
CV 7,5-380(B)
|
cột
|
2.150.000
|
|
2
|
Cáp đồng bọc
cách điện XLPE-CU/XLPE/PVC 1KV (3 ruột) CADISUN
|
|
|
|
|
3x4+1x2,5
|
md
|
73.000
|
|
|
3x6+1x4
|
md
|
104.000
|
|
|
3x10+1x6
|
md
|
164.000
|
|
3
|
Dây điện dân dụng
do Việt Nam sản xuất PVC- CU/PVC/PVC 450-750V CADISUN
Thượng Đình
|
|
|
|
-
|
VC 1x4
|
md
|
16.200
|
|
-
|
VC 1x6
|
md
|
24.200
|
|
-
|
Dây xúp đôi 2x2
|
md
|
14.100
|
|
-
|
Dây xúp đôi 2x2,5
|
md
|
17.200
|
|
VI
|
KÍNH CÁC LOẠI
|
|
|
|
-
|
Kính trắng Đáp cầu dầy 3 mm
|
m2
|
70.700
|
|
-
|
Kính trắng Đáp cầu dầy 5 mm
|
m2
|
116.200
|
|
-
|
Kính Việt - Nhật màu xanh đen dầy
5mm
|
m2
|
132.300
|
|
-
|
Kính Việt - Nhật màu xanh trắng dầy
5mm
|
m2
|
123.200
|
|
VII
|
ỐNG NƯỚC CÁC LOẠI
|
|
|
|
1
|
ỐNG KẼM VÀ PHỤ KIỆN
|
|
|
|
1.1
|
Ống kẽm
|
|
|
|
-
|
ống xanh Ø 15
|
md
|
43.600
|
|
-
|
ống xanh Ø 20
|
md
|
57.000
|
|
-
|
ống xanh Ø 26
|
md
|
87.300
|
|
-
|
ống xanh Ø 33
|
md
|
111.500
|
|
-
|
ống xanh Ø 40
|
md
|
129.700
|
|
1.2
|
Phụ kiện ống kẽm
|
|
|
|
|
Cút thép các loại
|
|
|
|
-
|
Ø 15
|
cái
|
4.800
|
|
-
|
Ø 20
|
cái
|
7.300
|
|
-
|
Ø 26
|
cái
|
12.100
|
|
-
|
Ø 33
|
cái
|
17.000
|
|
-
|
Ø 40
|
cái
|
23.000
|
|
-
|
Ø 50
|
cái
|
36.400
|
|
|
Tê thép các loại
|
|
|
|
-
|
Ø 15
|
cái
|
7.300
|
|
-
|
Ø 20
|
cái
|
10.900
|
|
-
|
Ø 26
|
cái
|
15.800
|
|
-
|
Ø 33
|
cái
|
24.200
|
|
-
|
Ø 40
|
cái
|
29.100
|
|
-
|
Ø 50
|
cái
|
49.700
|
|
|
Côn thép các loại
|
|
|
|
-
|
Ø 15
|
cái
|
3.600
|
|
-
|
Ø 20
|
cái
|
7.300
|
|
-
|
Ø 26
|
cái
|
9.700
|
|
-
|
Ø 33
|
cái
|
15.800
|
|
-
|
Ø 40
|
cái
|
17.000
|
|
-
|
Ø 50
|
cái
|
26.700
|
|
|
Măng sông ống
kẽm
|
|
|
|
-
|
Ø 15
|
cái
|
3.600
|
|
-
|
Ø 20
|
cái
|
7.300
|
|
-
|
Ø 26
|
cái
|
9.700
|
|
-
|
Ø 33
|
cái
|
15.800
|
|
-
|
Ø 40
|
cái
|
17.000
|
|
-
|
Ø 50
|
cái
|
26.700
|
|
|
Rắc co thép các loại
|
|
|
|
-
|
Ø 15
|
cái
|
14.500
|
|
-
|
Ø 20
|
cái
|
18.200
|
|
-
|
Ø 26
|
cái
|
26.700
|
|
-
|
Ø 33
|
cái
|
41.200
|
|
-
|
Ø 40
|
cái
|
54.500
|
|
-
|
Ø 50
|
cái
|
77.600
|
|
2
|
ỐNG NHỰA VÀ PHỤ KIỆN
|
|
|
|
2.1
|
Ống nhựa dẫn nước
|
|
|
|
-
|
Ống nhựa PVC Ø 21
|
md
|
7.300
|
|
-
|
Ống nhựa PVC Ø
27
|
md
|
8.500
|
|
-
|
Ống nhựa PVC Ø
34
|
md
|
10.900
|
|
-
|
Ống nhựa PVC Ø
42
|
md
|
14.500
|
|
-
|
Ống nhựa PVC Ø
48
|
md
|
17.000
|
|
-
|
Ống nhựa PVC Ø 60
|
md
|
23.000
|
|
-
|
Ống nhựa PVC Ø
76
|
md
|
30.300
|
|
-
|
Ống nhựa PVC Ø
90
|
md
|
37.600
|
|
-
|
Ống nhựa PVC Ø
110
|
md
|
54.500
|
|
2.2
|
Ống nhựa thoát nước
|
|
|
|
-
|
Ống nhựa PVC Ø
27
|
md
|
4.800
|
|
-
|
Ống nhựa PVC Ø
34
|
md
|
7.300
|
|
-
|
Ống nhựa PVC Ø
42
|
md
|
8.500
|
|
-
|
Ống nhựa PVC Ø
48
|
md
|
13.300
|
|
-
|
Ống nhựa PVC Ø
60
|
md
|
14.500
|
|
-
|
Ống nhựa PVC Ø
76
|
md
|
20.600
|
|
-
|
Ống nhựa PVC Ø
90
|
md
|
26.700
|
|
-
|
Ống nhựa PVC Ø
110
|
md
|
31.500
|
|
2.3
|
Phụ kiện ống nhựa
|
|
|
|
|
Cút
|
|
|
|
-
|
Ø 21
|
cái
|
1.100
|
|
-
|
Ø 27
|
cái
|
1.300
|
|
-
|
Ø 34
|
cái
|
2.600
|
|
-
|
Ø 42
|
cái
|
4.000
|
|
-
|
Ø 48
|
cái
|
5.400
|
|
-
|
Ø 60
|
cái
|
6.700
|
|
-
|
Ø 76
|
cái
|
13.300
|
|
-
|
Ø 90
|
cái
|
18.700
|
|
-
|
Ø 110
|
cái
|
34.600
|
|
|
Tê
|
|
|
|
-
|
Ø 21
|
cái
|
1.200
|
|
-
|
Ø 27
|
cái
|
2.400
|
|
-
|
Ø 34
|
cái
|
3.600
|
|
-
|
Ø 42
|
cái
|
4.800
|
|
-
|
Ø 48
|
cái
|
7.300
|
|
-
|
Ø 60
|
cái
|
12.100
|
|
-
|
Ø 76
|
cái
|
18.200
|
|
-
|
Ø 90
|
cái
|
27.900
|
|
-
|
Ø 110
|
cái
|
48.500
|
|
|
Măng sông +
côn
|
|
|
|
-
|
Ø 21
|
cái
|
600
|
|
-
|
Ø 27
|
cái
|
700
|
|
-
|
Ø 34
|
cái
|
1.600
|
|
-
|
Ø 42
|
cái
|
2.200
|
|
-
|
Ø 48
|
cái
|
2.400
|
|
-
|
Ø 60
|
cái
|
3.600
|
|
-
|
Ø 76
|
cái
|
6.100
|
|
-
|
Ø 90
|
cái
|
1.000
|
|
-
|
Ø 110
|
cái
|
14.500
|
|
VIII
|
VAN CÁC LOẠI
|
|
|
|
1
|
Van bi
|
|
|
|
-
|
Ø 15
|
cái
|
39.000
|
|
-
|
Ø 20
|
cái
|
62.000
|
|
-
|
Ø 25
|
cái
|
85.000
|
|
-
|
Ø 32
|
cái
|
143.000
|
|
2
|
Van phao các loại
|
|
|
|
-
|
Van phao Đài Loan Ø 21
|
cái
|
98.000
|
|
-
|
Van phao Đài Loan Ø 27
|
cái
|
136.000
|
|
-
|
Van phao Đài Loan Ø 34
|
cái
|
147.000
|
|
-
|
Van phao SG Ø
21
|
cái
|
50.000
|
|
-
|
Van phao SG Ø
27
|
cái
|
53.000
|
|
-
|
Van phao Italia Ø 15
|
cái
|
85.000
|
|
3
|
Phao điện
|
|
69.000
|
|
IX
|
ỐNG CỐNG BÊ TÔNG
|
|
|
|
1
|
ống cống bê tông cốt thép các loại
|
|
|
|
-
|
ống cống Ø 20
(một cốt thép)
|
md
|
40.000
|
|
-
|
ống cống Ø 30
(một cốt thép)
|
md
|
109.000
|
|
-
|
ống cống Ø 40
(một cốt thép)
|
md
|
195.000
|
|
-
|
ống cống Ø 50
(một cốt thép)
|
md
|
208.000
|
|
-
|
ống cống Ø 60
(hai cốt thép)
|
md
|
238.000
|
|
-
|
ống cống Ø 75
(hai cốt thép)
|
md
|
671.000
|
|
-
|
ống cống Ø 100
(hai cốt thép)
|
md
|
880.000
|
|
-
|
ống cống Ø 150
(hai cốt thép)
|
md
|
1.568.000
|
|
2
|
ống cống bê tông thường không cốt
thép
|
|
|
|
-
|
ống cống Ø 20
|
md
|
38.000
|
|
-
|
ống cống Ø 30
|
md
|
45.000
|
|
-
|
ống cống Ø 40
|
md
|
70.000
|
|
-
|
ống cống Ø 50
|
md
|
80.000
|
|
-
|
ống cống Ø 60
|
md
|
96.000
|
|
-
|
ống cống Ø 75
|
md
|
128.000
|
|
-
|
ống cống Ø 100
|
md
|
144.000
|
|
-
|
Cống hạ giếng đường kính Ø 75-90cm, cao 0,5m
|
cái
|
72.000
|
|
-
|
Cống hạ giếng đường kính Ø 100cm, cao 0,5m
|
cái
|
80.000
|
|
X
|
THIẾT
BỊ VỆ SINH (ĐÃ CÓ CHI PHÍ LẮP ĐẶT)
|
|
|
|
1
|
Xí bệt
|
|
|
|
-
|
Xí bệt VI77
tay gạt, nắp nhựa (sản phẩm của Viglacera)
|
bộ
|
1.965.000
|
|
-
|
Xí bệt VI66 2 nút nhấn nắp nhựa (sản
phẩm của Viglacera)
|
bộ
|
2.349.000
|
|
-
|
Xí bệt VI107 2
nút nhấn nắp rơi êm (sản phẩm của Viglacera)
|
bộ
|
2.748.000
|
|
-
|
Xí bệt C117 VN
màu trắng (sản phẩm của INAX)
|
bộ
|
1.540.000
|
|
-
|
Xí bệt C117 VN
màu nhạt (sản phẩm của INAX)
|
bộ
|
1.687.000
|
|
-
|
Xí bệt C108 VN
màu trắng (sản phẩm của INAX)
|
bộ
|
1.906.000
|
|
-
|
Xí bệt VINATAS
|
bộ
|
630.000
|
|
-
|
Xí bệt Thái Bình
|
bộ
|
514.000
|
|
2
|
Xí xổm
|
|
|
|
-
|
Xí xổm ST8, ST8M (sản phẩm của
Viglacera)
|
bộ
|
742.000
|
|
-
|
Xí xổm VINATAS
|
bộ
|
161.000
|
|
-
|
Xí xổm Thái Bình
|
bộ
|
118.000
|
|
-
|
Tiểu nam (Sản phẩm của Viglacera)
|
cái
|
496.000
|
|
-
|
Tiểu nam (Sản phẩm của Inax)
|
cái
|
419.000
|
|
|
PHẦN IV
|
|
|
|
|
BỒI THƯỜNG DI CHUYỂN MỒ MẢ
|
|
|
|
1
|
Mộ đất chưa cải táng (đã chôn cất
> 3 năm)
|
cái
|
4.357.000
|
|
2
|
Mộ đất chưa cải táng (đã chôn cất
< 3 năm)
|
cái
|
4.575.000
|
|
3
|
Mộ đất đã cải táng
|
cái
|
2.356.000
|
|
|
PHẦN V
|
|
|
|
|
BỒI
THƯỜNG CHI PHÍ LẮP ĐẶT, THÁO DỠ
|
|
|
|
I
|
CHI PHÍ LẮP ĐẶT
|
|
|
|
1
|
Lắp dựng khuôn cửa đơn
|
md
|
46.000
|
|
2
|
Lắp dựng khuôn
cửa kép
|
md
|
70.000
|
|
3
|
Lắp cửa vào khuôn
|
m2
|
72.000
|
|
4
|
Lắp cửa không
có khuôn
|
m2
|
117.000
|
|
5
|
Lắp đặt chậu rửa
|
bộ
|
84.000
|
|
6
|
Lắp đặt bồn tắm
|
bộ
|
227.000
|
|
7
|
Lắp đặt bình đun nước nóng
|
bộ
|
263.000
|
|
8
|
Lắp đặt gương
soi
|
bộ
|
29.000
|
|
9
|
Lắp đặt máy điều hoà 1 cục
|
bộ
|
424.000
|
|
10
|
Lắp đặt máy điều hoà 2 cục
|
bộ
|
489.000
|
|
II
|
CHI PHÍ THÁO DỠ
|
|
|
|
1
|
Tháo dỡ máy điều hoà nhiệt độ
|
bộ
|
101.000
|
|
2
|
Tháo dỡ bình đun nước nóng
|
bộ
|
37.000
|
|
3
|
Tháo dỡ bồn tắm
|
bộ
|
76.000
|
|
4
|
Tháo dỡ chậu rửa
|
bộ
|
18.000
|