|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
300/QĐ-BGDĐT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
Người ký:
|
Lê Quân
|
|
Ngày ban hành:
|
05/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 300/QĐ-BGDĐT
|
Hà Nội, ngày 05 tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC THÀNH PHẦN HỒ SƠ, KẾT
QUẢ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẦN SỐ HÓA ĐỐI VỚI CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
PHẠM VI TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
Căn
cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày
19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ
chức bộ máy nhà nước;
Căn
cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025
của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ
Giáo dục và Đào tạo;
Căn
cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
Căn
cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn
cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện
pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn
cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Theo
đề nghị của Chánh Văn phòng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm
theo Quyết định này Danh mục thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành
chính cần phải số hóa đối với các thủ tục hành chính thuộc phạm vi tiếp nhận và
giải quyết của Bộ Giáo dục và Đào tạo (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1.
Giao Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên
quan hướng dẫn, hỗ trợ việc tổ chức số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục
hành chính, bảo đảm phục vụ công tác quản lý, tái sử dụng dữ liệu và xây dựng,
cập nhật các cơ sở dữ liệu của Bộ.
2. Trường
hợp thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, giao
đơn vị chủ trì giải quyết thủ tục hành chính có trách nhiệm tham mưu Lãnh đạo Bộ
xem xét, phê duyệt danh mục thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành
chính cần số hóa theo quy định.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng,
Cục trưởng Cục Khoa học, Công nghệ và Thông tin và Thủ trưởng các đơn vị có
liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Cổng TTĐT BGDĐT;
- Lưu: VT, VP (KSTTHC).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Quân
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THÀNH PHẦN HỒ SƠ, KẾT QUẢ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẦN SỐ HÓA ĐỐI VỚI CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
PHẠM VI TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành Kèm theo Quyết định số 300/QĐ- BGDĐT ngày 05 tháng 02 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thành phần hồ sơ và kết quả giải quyết TTHC
phải số hóa
|
Ghi chú
|
|
I
|
VỤ TỔ CHỨC CÁN BỘ
|
|
1
|
1.012977
|
Thủ
tục thành lập hoặc cho phép thành lập mới phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học
|
I.
Bước đề nghị phê duyệt chủ trương:
1.
Thành phần hồ sơ số hóa:
- Tờ
trình đề nghị phê duyệt chủ trương thành lập hoặc cho phép thành lập phân hiệu
của cơ sở giáo dục đại học.
-
Văn bản nhất trí chủ trương thành lập phân hiệu của cơ quan quản lý có thẩm
quyền của cơ sở giáo dục đại học.
-
Văn bản chấp thuận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc thành lập phân hiệu của
cơ sở giáo dục đại học tại địa phương, trong đó cần nêu rõ: sự cần thiết,
tính phù hợp của việc thành lập phân hiệu với quy hoạch của địa phương; chủ
trương giao đất hoặc cho thuê đất xây dựng phân hiệu, địa điểm khu đất và khả
năng phối hợp, tạo điều kiện của địa phương đối với việc xây dựng và phát triển
phân hiệu; văn bản pháp lý về quyền sử dụng đất (nếu có), trường hợp có thể
khai thác trực tiếp thông tin từ các cơ sở dữ liệu quốc gia thì không cần phải
số hóa văn bản pháp lý về quyền sử dụng đất.
- Đối
với hồ sơ đề nghị phê duyệt chủ trương cho phép thành lập phân hiệu của cơ sở
giáo dục đại học tư thục, ngoài các văn bản nêu trên thì hồ sơ cần có thêm
cam kết đầu tư của hội đồng đại học hoặc hội đồng trường và các minh chứng
kèm theo về khả năng tài chính của cơ sở giáo dục đại học được cơ quan có thẩm
quyền xác nhận.
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định phê duyệt chủ trương của Bộ trưởng BGDĐT.
II.
Bước đề nghị thành lập:
1.
Thành phần hồ sơ số hóa:
- Tờ
trình đề nghị thành lập hoặc cho phép thành lập phân hiệu.
-
Các văn bản pháp lý xác nhận về vốn của chủ đầu tư bao gồm:
+ Đối
với cơ sở giáo dục đại học công lập: Các thuyết minh khả năng đầu tư tài
chính, quyết định đầu tư tài chính và điều kiện cơ sở vật chất - kỹ thuật của
cơ quan quản lý có thẩm quyền.
+ Đối
với cơ sở giáo dục đại học tư thục: Các văn bản pháp lý xác nhận về số tiền đầu
tư, chứng minh nguồn gốc vốn góp chủ sở hữu hoặc vốn vay có cam kết xác nhận
cho vay; các chứng từ liên quan đến số vốn đã được đầu tư xây dựng và mua sắm
trang thiết bị cho phân hiệu (có xác nhận của cơ quan tài chính có thẩm quyền
về số vốn đã đầu tư và xác nhận ngân hàng về số vốn trong tài khoản của cơ sở
giáo dục đại học tư thục).
-
Văn bản báo cáo chi tiết về tình hình triển khai đề án thành lập phân hiệu của
cơ quan quản lý có thẩm quyền (đối với trường đại học công lập) hoặc của nhà
đầu tư kèm theo ý kiến của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đặt phân hiệu (đối với
trường đại học tư thục).
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng BGDĐT thành lập hoặc cho phép thành lập mới phân hiệu của
cơ sở giáo dục đại học.
|
|
|
2
|
3.000310
|
Thành
lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học trên cơ sở các cơ sở giáo dục, cơ sở
đào tạo đang hoạt động hợp pháp do Thủ tướng Chính phủ thành lập hoặc cho
phép thành lập
|
I.
Bước đề nghị phê duyệt chủ trương:
1.
Thành phần hồ sơ số hóa:
- Tờ
trình đề nghị phê duyệt chủ trương thành lập hoặc cho phép thành lập phân hiệu
của cơ sở giáo dục đại học và cơ sở giáo dục, cơ sở đào tạo đang hoạt động hợp
pháp.
-
Văn bản nhất trí thành lập phân hiệu của cơ quan quản lý có thẩm quyền của cơ
sở giáo dục đại học và cơ sở giáo dục, cơ sở đào tạo đang hoạt động hợp pháp.
-
Văn bản chấp thuận về việc thành lập phân hiệu của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
nơi phân hiệu đặt trụ sở, trong đó cần nêu rõ: Sự cần thiết, tính phù hợp của
việc thành lập phân hiệu với quy hoạch của địa phương (trừ trường hợp thành lập
phân hiệu theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 98 Nghị định số
125/2024/NĐ-CP).
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Tờ
trình Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt chủ trương thành lập hoặc cho
phép thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học trên cơ sở các cơ sở giáo
dục, cơ sở đào tạo đang hoạt động hợp pháp.
II.
Bước đề nghị thành lập:
1.
Thành phần hồ sơ số hóa:
- Tờ
trình đề nghị thành lập hoặc cho phép thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục
đại học.
-
Văn bản phê duyệt chủ trương thành lập hoặc chủ trương cho phép thành lập
phân hiệu.
-
Văn bản pháp lý xác nhận về quyền sử dụng đất do cơ quan có thẩm quyền cấp
cho cơ sở giáo dục, cơ sở đào tạo, trường hợp có thể khai thác trực tiếp
thông tin từ các cơ sở dữ liệu quốc gia thì không cần phải số hóa văn bản
pháp lý về quyền sử dụng đất.
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Tờ
trình Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập hoặc cho phép thành lập phân hiệu
của cơ sở giáo dục đại học trên cơ sở các cơ sở giáo dục, cơ sở đào tạo đang
hoạt động hợp pháp.
|
|
|
3
|
1.012976
|
Thành
lập hoặc cho phép thành lập trường đại học
|
I.
Bước đề nghị phê duyệt chủ trương:
1.
Thành phần hồ sơ số hóa:
- Tờ
trình đề nghị phê duyệt chủ trương thành lập của cơ quan quản lý có thẩm quyền
đối với trường đại học công lập hoặc đề nghị phê duyệt chủ trương cho phép
thành lập của tổ chức, cá nhân đối với trường đại học tư thục.
-
Văn bản chấp thuận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi trường đại học đặt trụ sở
chính về việc thành lập trường, trong đó cần nêu rõ: Sự cần thiết, sự phù hợp
của việc thành lập trường với quy hoạch của địa phương; chủ trương giao đất
hoặc cho thuê đất xây dựng trường và khả năng phối hợp, tạo điều kiện của địa
phương đối với việc xây dựng và phát triển nhà trường; văn bản pháp lý về quyền
sử dụng đất (nếu có), trường hợp có thể khai thác trực tiếp thông tin từ các
cơ sở dữ liệu quốc gia thì không cần phải số hóa văn bản pháp lý về quyền sử
dụng đất.
- Đối
với hồ sơ thành lập trường đại học tư thục, ngoài các văn bản nêu trên thì hồ
sơ cần có thêm biên bản của các nhà đầu tư góp vốn thành lập trường đại học
tư thục.
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Tờ
trình Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt chủ trương thành lập hoặc cho
phép thành lập cơ sở giáo dục đại học.
II.
Bước đề nghị thành lập:
1.
Thành phần hồ sơ số hóa:
- Tờ
trình đề nghị thành lập trường đại học của cơ quan quản lý có thẩm quyền (đối
với trường đại học công lập) hoặc cho phép thành lập trường đại học của tổ chức,
cá nhân (đối với trường đại học tư thục).
- Bản
sao giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với việc thành lập trường đại học tư
thục do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp.
-
Văn bản pháp lý chứng minh quyền sử dụng đất hoặc văn bản của cơ quan có thẩm
quyền giao đất hoặc cho thuê đất từ 50 năm trở lên để xây dựng trường, trong
đó xác định rõ địa điểm, mốc giới, địa chỉ, diện tích của khu đất nơi trường
đặt trụ sở chính, trường hợp có thể khai thác trực tiếp thông tin từ các cơ sở
dữ liệu quốc gia thì không cần phải số hóa văn bản pháp lý về quyền sử dụng đất.
-
Quy hoạch xây dựng trường và thiết kế tổng thể đã được cơ quan quản lý có thẩm
quyền phê duyệt đối với trường đại học công lập hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
phê duyệt đối với trường đại học tư thục.
-
Văn bản báo cáo chi tiết về tình hình triển khai dự án thành lập trường của
cơ quan quản lý có thẩm quyền (đối với trường đại học công lập) hoặc của nhà
đầu tư kèm theo ý kiến của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi trường đặt trụ sở
chính (đối với trường đại học tư thục).
-
Các văn bản pháp lý xác nhận về vốn của chủ đầu tư bao gồm:
+ Đối
với trường đại học công lập: Các thuyết minh khả năng đầu tư tài chính, quyết
định đầu tư tài chính và điều kiện cơ sở vật chất - kỹ thuật của cơ quan quản
lý có thẩm quyền;
+ Đối
với trường đại học tư thục: Các văn bản pháp lý xác nhận về số tiền đầu tư,
chứng minh nguồn vốn góp chủ sở hữu hoặc vốn vay có cam kết xác nhận cho vay;
các văn bản pháp lý chứng minh về quyền sở hữu tài sản kèm theo văn bản định
giá tài sản góp vốn nếu góp vốn bằng tài sản hoặc quyền sở hữu tài sản; các
chứng từ liên quan đến số vốn đã được đầu tư xây dựng và mua sắm trang thiết
bị cho trường (có xác nhận của cơ quan tài chính có thẩm quyền về số vốn đã đầu
tư xây dựng trường và xác nhận của ngân hàng về số vốn góp trong tài khoản của
tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường).
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Tờ
trình Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở
giáo dục đại học.
|
|
|
4
|
1.012980
|
Sáp
nhập, chia, tách cơ sở giáo dục đại học
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa:
- Tờ
trình đề nghị sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục đại học của cơ quan quản lý
có thẩm quyền (đối với cơ sở giáo dục đại học công lập) hoặc cơ sở giáo dục đại
học tư thục kèm theo ý kiến của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đặt trụ sở chính
của cơ sở giáo dục đại học sau khi sáp nhập, chia, tách.
-
Văn bản ý kiến đồng thuận của nhà đầu tư đại diện ít nhất 75% tổng số vốn góp
đối với cơ sở giáo dục đại học tư thục về việc sáp nhập, chia, tách cơ sở
giáo dục đại học.
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Tờ
trình Thủ tướng Chính phủ về việc sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục đại học.
|
|
|
5
|
1.012981
|
Giải
thể cơ sở giáo dục đại học và phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học thuộc thẩm
quyền thành lập hoặc cho phép thành lập của Thủ tướng Chính phủ (Theo đề nghị
của tổ chức, cá nhân thành lập cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở
giáo dục đại học)
|
1. Thành
phần hồ sơ số hóa:
Tờ
trình đề nghị giải thể cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại
học của cơ quan quản lý có thẩm quyền (đối với cơ sở giáo dục đại học công lập)
hoặc của tổ chức, cá nhân thành lập cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ
sở giáo dục đại học (đối với cơ sở giáo dục đại học tư thục).
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Tờ
trình Thủ tướng Chính phủ về việc giải thể cơ sở giáo dục đại học hoặc giải
thể phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học.
|
|
|
6
|
1.012982
|
Giải
thể phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân
thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học)
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa:
Tờ
trình đề nghị giải thể phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học của cơ quan quản
lý có thẩm quyền (đối với cơ sở giáo dục đại học công lập) hoặc của tổ chức,
cá nhân thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học (đối với cơ sở giáo dục
đại học tư thục).
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng BGDĐT giải thể về việc giải thể phân hiệu của cơ sở giáo dục
đại học.
|
|
|
7
|
1.001975
|
Đổi
tên cơ sở giáo dục đại học
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa:
- Tờ
trình đề nghị đổi tên cơ sở giáo dục đại học.
-
Nghị quyết của hội đồng trường hoặc hội đồng đại học.
-
Văn bản chấp thuận việc đổi tên của cơ quan quản lý trực tiếp cơ sở giáo dục
đại học đối với cơ sở giáo dục đại học công lập hoặc có sự đồng thuận của các
nhà đầu tư đại diện ít nhất 75% tổng số vốn góp đối với trường đại học tư thục,
trường đại học tư thục hoạt động không vì lợi nhuận.
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Tờ
trình Thủ tướng Chính phủ về việc đổi tên cơ sở giáo dục đại học.
|
|
|
8
|
1.008648
|
Chuyển
trường đại học thành đại học
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa:
Tờ
trình đề nghị chuyển trường đại học thành đại học; nghị quyết của hội đồng
trường.
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Tờ
trình Thủ tướng Chính phủ về việc chuyển trường đại học thành đại học.
|
|
|
9
|
1.008650
|
Liên
kết các trường đại học thành đại học
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa:
- Tờ
trình cùng đề nghị liên kết thành đại học của các trường đại học tham gia
liên kết;
-
Nghị quyết của các hội đồng trường về việc tham gia liên kết;
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Tờ
trình Thủ tướng Chính phủ về việc liên kết các trường đại học thành đại học.
|
|
|
10
|
1.001982
|
Chuyển
đổi cơ sở giáo dục đại học tư thục sang cơ sở giáo dục đại học tư thục hoạt động
không
vì lợi nhuận
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa:
- Tờ
trình đề nghị chuyển đổi cơ sở giáo dục đại học tư thục sang cơ sở giáo dục đại
học tư thục hoạt động không vì lợi nhuận.
-
Văn bản cam kết của các nhà đầu tư đại diện ít nhất 75% tổng số vốn góp đối với
cơ sở giáo dục đại học tư thục chuyển sang cơ sở giáo dục đại học hoạt động
không vì lợi nhuận, bảo đảm thực hiện hoạt động không vì lợi nhuận, không rút
vốn, không hưởng lợi tức; phần lợi nhuận tích lũy hằng năm thuộc sở hữu chung
hợp nhất không phân chia để tiếp tục đầu tư phát triển cơ sở giáo dục đại học
tư thục;
- Dự
thảo quy chế tổ chức và hoạt động; dự thảo quy chế tài chính nội bộ của cơ sở
giáo dục đại học tư thục hoạt động không vì lợi nhuận.
-
Các minh chứng khác kèm theo: Báo cáo kết quả kiểm toán, thỏa thuận giải quyết
phần vốn góp cho nhà đầu tư không đồng ý chuyển đổi sang cơ sở giáo dục đại học
tư thục hoạt động không vì lợi nhuận (nếu có); các giấy tờ, tài liệu về đất
đai, tài sản, tài chính, tổ chức và nhân sự của cơ sở giáo dục đại học tư thục
chuyển sang cơ sở giáo dục đại học tư thục hoạt động không vì lợi nhuận.
-
Đánh giá tác động của việc chuyển đổi về nhân sự, tài chính, tài sản và phương
án xử lý.
-
Quyết định thành lập cơ sở giáo dục đại học tư thục, quyết định công nhận hội
đồng trường đương nhiệm, quyết định công nhận hiệu trưởng đương nhiệm của cơ
sở giáo dục đại học tư thục và các tài liệu liên quan khác (nếu có).
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Tờ
trình Thủ tướng Chính phủ về việc chuyển đổi cơ sở giáo dục đại học tư thục
sang cơ sở giáo dục đại học tư thục hoạt động không vì lợi nhuận.
|
|
|
11
|
1.001968
|
Chuyển
đổi loại hình trường đại học dân lập sang loại hình trường đại học tư thục
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa:
- Tờ
trình chuyển đổi trường dân lập sang trường tư thục do Chủ tịch Hội đồng quản
trị trường dân lập ký.
-
Quyết nghị của Hội đồng quản trị trường dân lập về việc chuyển đổi trường dân
lập sang trường tư thục.
-
Quyết nghị của Hội đồng quản trị trường dân lập về:
+
Công nhận danh sách tổ chức, cá nhân góp vốn, phương thức bảo toàn giá trị vốn
góp, xác định vốn điều lệ, giá trị mỗi cổ phần, số lượng cổ phần;
+
Xác định số lượng thành viên Hội đồng quản trị nhiệm kỳ đầu tiên của trường
tư thục, số lượng thành viên đại diện cho phần vốn góp
+
Tên gọi của trường tư thục sau khi được công nhận chuyển đổi (trong trường hợp
cần thiết đổi tên trường).
- Dự
thảo Quy chế tổ chức và hoạt động của trường tư thục được Hội đồng quản trị
trường dân lập thông qua.
-
Báo cáo kết quả kiểm toán, kết quả định giá.
- Hồ
sơ liên quan đến quyền sử dụng đất.
-
Quyết định thành lập trường dân lập; Quyết định đổi tên trường dân lập (nếu
có); Quyết định công nhận Hội đồng quản trị trường dân lập đương nhiệm; Quyết
định công nhận thay đổi thành viên Hội đồng quản trị của trường dân lập (nếu
có); Quyết định công nhận Hiệu trưởng trường dân lập đương nhiệm.
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Tờ
trình Thủ tướng Chính phủ về việc chuyển đổi loại hình trường đại học dân lập
sang loại hình trường đại học tư thục.
|
|
|
12
|
3.000295
|
Công
nhận đại học vùng, đại học quốc gia
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa:
- Tờ
trình đề nghị công nhận đại học vùng, đại học quốc gia.
-
Báo cáo kết quả triển khai đề án phát triển thành đại học vùng, đại học quốc
gia kèm theo các minh chứng về việc đã đáp ứng các mục tiêu, chỉ tiêu theo lộ
trình của đề án.
- Dự
thảo quy chế tổ chức và hoạt động của đại học vùng, đại học quốc gia; các quy
định về tổ chức, tài chính, tài sản; các nội dung khác (nếu có).
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Tờ
trình Thủ tướng Chính phủ về việc công nhận đại học vùng, đại học quốc gia.
|
|
|
13
|
1.012983
|
Thành
lập hoặc cho phép thành lập trường cao đẳng sư phạm
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa:
- Tờ
trình đề nghị thành lập trường cao đẳng sư phạm công lập của cơ quan quản lý
có thẩm quyền hoặc đề nghị cho phép thành lập trường cao đẳng sư phạm tư thục
của tổ chức, cá nhân.
-
Văn bản chấp thuận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi trường đặt trụ sở chính
(trừ trường hợp trường trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh);
- Dự
thảo quy hoạch tổng thể mặt bằng và thiết kế sơ bộ các công trình kiến trúc
xây dựng, bảo đảm phù hợp với ngành đào tạo, quy mô, trình độ đào tạo và tiêu
chuẩn diện tích sử dụng, diện tích xây dựng cho học tập, giảng dạy;
- Bản
sao văn bản pháp lý chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở hoặc văn
bản chấp thuận giao đất, cho thuê đất để xây dựng trường của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh kèm theo minh chứng đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai theo
quy định. Bản sao hợp đồng thuê cơ sở vật chất gắn liền với đất còn thời hạn
ít nhất là 05 năm kể từ ngày gửi hồ sơ đối với trường hợp thuê cơ sở vật chất
gắn liền với đất và bản sao văn bản pháp lý chứng minh quyền sử dụng hoặc quyền
sở hữu của bên cho thuê (trường hợp có thể khai thác trực tiếp thông tin từ
các cơ sở dữ liệu quốc gia thì không cần phải số hóa văn bản pháp lý về quyền
sử dụng đất).
- Bản
sao văn bản phê duyệt chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư hoặc văn bản phê
duyệt, giao kế hoạch đầu tư công hoặc văn bản phê duyệt quyết toán dự án hoàn
thành đầu tư xây dựng trường của cơ quan quản lý có thẩm quyền đối với hồ sơ
đề nghị thành lập trường công lập; văn bản xác nhận của ngân hàng về số vốn
góp trong tài khoản của nhà đầu tư, các minh chứng về quyền sở hữu tài sản
kèm theo văn bản định giá tài sản góp vốn nếu góp vốn bằng tài sản hoặc quyền
sở hữu tài sản đối với hồ sơ đề nghị cho phép thành lập trường tư thục.
- Đối
với trường tư thục, hồ sơ còn phải có biên bản về thành viên sáng lập và góp
vốn thành lập trường
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng BGDĐT thành lập hoặc cho phép thành lập trường cao đẳng sư
phạm.
|
|
|
14
|
2.001969
|
Sáp
nhập, chia, tách trường cao đẳng sư phạm
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa:
- Tờ
trình đề nghị sáp nhập, chia, tách trường cao đẳng sư phạm kèm theo ý kiến đồng
thuận của cơ quan quản lý có thẩm quyền đối với trường công lập hoặc ý kiến đồng
thuận của hội đồng quản trị đối với trường tư thục;
-
Văn bản chấp thuận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi trường nhận sáp nhập đặt
trụ sở chính.
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng BGDĐT sáp nhập, chia, tách trường cao đẳng sư phạm.
|
|
|
15
|
2.001970
|
Giải
thể trường cao đẳng sư phạm (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành
lập trường)
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa:
Tờ
trình đề nghị giải thể trường cao đẳng sư phạm.
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng BGDĐT giải thể trường cao đẳng sư phạm.
|
|
|
16
|
3.000296
|
Sáp
nhập trường cao đẳng vào trường đại học
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa:
- Tờ
trình đề nghị sáp nhập của trường đại học kèm theo ý kiến đồng thuận của cơ
quan quản lý có thẩm quyền đối với trường đại học và trường cao đẳng công lập
hoặc ý kiến đồng thuận của hội đồng trường đại học tư thục và hội đồng quản
trị trường cao đẳng tư thục;
-
Văn bản chấp thuận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi trường đại học đặt trụ sở
chính;
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Tờ
trình Thủ tướng Chính phủ về việc sáp nhập trường cao đẳng vào trường đại học.
|
|
|
17
|
1.012984
|
Thành
lập hoặc cho phép thành lập tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa:
Tờ
trình đề nghị thành lập hoặc cho phép thành lập tổ chức kiểm định chất lượng
giáo dục;
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng BGDĐT thành lập hoặc cho phép thành lập tổ chức kiểm định
chất lượng giáo dục.
|
|
|
18
|
2.001964
|
Giải
thể tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân)
|
1. Thành
phần hồ sơ số hóa:
- Tờ
trình đề nghị giải thể tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục.
-
Phương án xử lý về tổ chức bộ máy, nhân sự, tài chính, tài sản, đất đai và
các vấn đề khác có liên quan.
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng BGDĐT giải thể tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục.
|
|
|
19
|
1.001948
|
Đổi
tên tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa:
Đơn
đề nghị đổi tên tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục kèm theo tài liệu chứng
minh việc cần thiết phải đổi tên
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng BGDĐT đổi tên tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục.
|
|
|
20
|
2.000307
|
Cho
phép thành lập cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài, phân hiệu của
cơ sở giáo dục đại học nước ngoài tại Việt Nam
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa:
-
Đơn đề nghị cho phép thành lập cơ sở giáo dục.
- Bản
sao có chứng thực của giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, trường hợp có thể khai
thác trực tiếp thông tin từ các cơ sở dữ liệu quốc gia thì không cần phải số
hóa.
- Bản
sao có chứng thực văn bản chấp thuận cho thuê đất của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
đối với trường hợp xây dựng cơ sở vật chất hoặc thỏa thuận về nguyên tắc thuê
cơ sở vật chất sẵn có phù hợp với quy định và các giấy tờ pháp lý liên quan,
trường hợp có thể khai thác trực tiếp thông tin từ các cơ sở dữ liệu quốc gia
thì không cần phải số hóa.
- Kế
hoạch về cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục hoặc dự án đầu tư xây dựng cơ sở vật
chất, bao gồm phần thuyết minh và thiết kế chi tiết cơ sở giáo dục.
-
Văn bản chứng minh năng lực tài chính theo mức quy định.
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Tờ
trình Thủ tướng Chính phủ về việc cho phép thành lập cơ sở giáo dục đại học
có vốn đầu tư nước ngoài, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học nước ngoài tại
Việt Nam.
|
|
|
21
|
2.000478
|
Cho
phép thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài
tại Việt Nam
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa:
-
Đơn đề nghị cho phép thành lập phân hiệu.
- Bản
sao có chứng thực của giấy chứng nhận đăng ký đầu tư gắn với việc mở phân hiệu
trường hợp có thể khai thác trực tiếp thông tin từ các cơ sở dữ liệu quốc gia
thì không cần phải số hóa.
- Bản
sao có chứng thực của giấy tờ kiểm định chất lượng giáo dục hoặc giấy tờ công
nhận chất lượng giáo dục của cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam hoặc của nước
ngoài.
-
Văn bản chứng minh năng lực tài chính theo mức quy định.
- Bản
sao có chứng thực của văn bản chấp thuận cho thuê đất để xây dựng phân hiệu
hoặc thỏa thuận về nguyên tắc thuê cơ sở vật chất sẵn có phù hợp với quy định
và các giấy tờ pháp lý có liên quan, trường hợp có thể khai thác trực tiếp
thông tin từ các cơ sở dữ liệu quốc gia thì không cần phải số hóa.
- Dự
án đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, bao gồm phần thuyết minh và thiết kế chi
tiết phân hiệu của cơ sở giáo dục trong trường hợp xây dựng cơ sở vật chất.
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng BGDĐT cho phép thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại
học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
|
|
|
22
|
2.000466
|
Giải
thể cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa:
-
Đơn đề nghị giải thể của cơ sở giáo dục
-
Phương án giải thể của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài trong đó nêu
rõ các biện pháp bảo đảm quyền lợi hợp pháp của người học, nhà giáo, cán bộ
quản lý và nhân viên; phương án giải quyết tài chính, tài sản.
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Tờ
trình Thủ tướng Chính phủ về việc giải thể cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu
tư nước ngoài tại Việt Nam.
|
|
|
23
|
1.001652
|
Xét
tặng danh hiệu Nhà giáo ưu tú
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa:
Tờ
trình của Chủ tịch Hội đồng xét tặng danh hiệu Nhà giáo nhân dân, Nhà giáo ưu
tú cấp nhà nước kèm theo danh sách đề nghị xét phong tặng và biên bản họp Hội
đồng
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Tờ
trình Thủ tướng Chính phủ (qua Ban Thi đua, Khen thưởng Trung ương, Bộ Nội vụ).
|
|
|
24
|
2.000594
|
Xét
tặng danh hiệu Nhà giáo Nhân dân
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa:
Tờ
trình của Chủ tịch Hội đồng xét tặng danh hiệu Nhà giáo nhân dân, Nhà giáo ưu
tú cấp nhà nước kèm theo danh sách đề nghị xét phong tặng và biên bản họp Hội
đồng
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Tờ
trình Thủ tướng Chính phủ (qua Ban Thi đua, Khen thưởng Trung ương, Bộ Nội vụ).
|
|
|
25
|
1.004474
|
Thành
lập trường cao đẳng
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa: :
-
Văn bản đề nghị thành lập, cho phép thành lập trường cao đẳng theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 143/2016/NĐ-CP (được sửa
đổi, bổ sung tại Nghị định số 24/2022/NĐ-CP).
Đối với trường cao đẳng trực thuộc bộ, cơ quan trung ương của tổ chức chính
trị - xã hội, trường cao đẳng tư thục phải có văn bản chấp thuận của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh nơi trường cao đẳng đặt trụ sở chính.
- Dự
thảo quy hoạch tổng thể mặt bằng các công trình kiến trúc xây dựng, bảo đảm
phù hợp với ngành, nghề, quy mô, trình độ đào tạo và tiêu chuẩn diện tích sử
dụng, diện tích xây dựng cho hoạt động học tập và giảng dạy
- Bản
sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyết định giao đất, cho thuê đất
để xây dựng cơ sở giáo dục nghề nghiệp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kèm theo
bản sao biên lai (nộp tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất) hoặc minh chứng đã
hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định. Bản sao hợp đồng thuê
cơ sở vật chất gắn liền với đất còn thời hạn ít nhất là 05 năm kể từ ngày gửi
hồ sơ đối với trường hợp thuê cơ sở vật chất gắn liền với đất và giấy tờ chứng
minh quyền sử dụng hoặc quyền sở hữu của bên cho thuê
- Bản
sao văn bản phê duyệt chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư hoặc văn bản phê
duyệt, giao kế hoạch đầu tư công hoặc văn bản phê duyệt quyết toán dự án hoàn
thành đầu tư xây dựng cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập của cơ quan có thẩm
quyền.
-
Văn bản xác nhận khả năng tài chính để đầu tư xây dựng cơ sở giáo dục nghề
nghiệp tư thục của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền
- Bản
sao giấy tờ chứng minh quyền sở hữu về tài sản kèm theo văn bản thẩm định giá
tài sản góp vốn nếu góp vốn bằng tài sản.
* Đối
với trường cao đẳng tư thục có từ 02 thành viên góp vốn trở lên, ngoài hồ sơ
nêu trên, hồ sơ cần bổ sung:
a)
Biên bản cử người đại diện đứng tên thành lập trường cao đẳng của các thành
viên góp vốn.
b)
Danh sách trích ngang các thành viên Ban sáng lập.
c)
Danh sách, hình thức và biên bản góp vốn của các thành viên cam kết góp vốn
thành lập.
d) Dự
kiến Hội đồng quản trị và Chủ tịch Hội đồng quản trị của trường trường cao đẳng.
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng BGDĐT thành lập trường cao đẳng.
|
|
|
26
|
1.000611
|
Chia,
tách, sáp nhập trường cao đẳng
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa:
-
Văn bản đề nghị chia, tách, sáp nhập của cơ quan chủ quản đối với cơ sở giáo
dục nghề nghiệp theo Mẫu số 01 Phụ
lục II ban hành kèm theo Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
(được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
Đối
với trường cao đẳng tư thục, thành phần hồ sơ gồm:
-
Văn bản đề nghị chia, tách, sáp nhập của cơ quan chủ quản đối với cơ sở giáo
dục nghề nghiệp theo Mẫu số 01 Phụ
lục II ban hành kèm theo Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
(được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 24/2022/NĐ-CP)
-
Biên bản họp, nghị quyết của Hội đồng quản trị hoặc những người góp vốn thành
lập trường cao đẳng về việc chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng BGDĐT chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng
|
|
|
27
|
1.000257
|
Đổi
tên trường cao đẳng (cao đẳng nghề)
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa: :
a) Đối
với trường cao đẳng công lập, thành phần hồ sơ gồm:
Văn
bản đề nghị đổi tên của cơ quan chủ quản theo Mẫu số 01 Phụ lục IV ban hành kèm
theo Nghị định số 143/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại
Nghị định số 24/2022/NĐ-CP)
b) Đối
với trường cao đẳng tư thục, thành phần hồ sơ gồm Văn bản đề nghị đổi tên của
tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc hội đồng quản trị đối với cơ sở giáo dục nghề
nghiệp tư thục theo Mẫu số 01 Phụ
lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
(được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 24/2022/NĐ-CP)
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng BGDĐT đổi tên trường cao đẳng (cao đẳng nghề)
|
|
|
28
|
2.000245
|
Giải
thể trường cao đẳng
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa: :
a) Đối
với trường cao đẳng công lập, thành phần hồ sơ gồm:
Văn
bản đề nghị giải thể của cơ quan chủ quản theo Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm
theo Nghị định số 143/2016/NĐ-CP (được sửa
đổi, bổ sung tại Nghị định số 24/2022/NĐ-CP)
b) Đối
với trường cao đẳng tư thục, thành phần hồ sơ gồm Văn bản đề nghị giải thể của
tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc hội đồng quản trị đối với cơ sở giáo dục nghề
nghiệp tư thục theo Mẫu số 01 Phụ
lục III ban hành kèm theo Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
(được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 24/2022/NĐ-CP)
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng BGDĐT giải thể trường cao đẳng
|
|
|
29
|
1.010924
|
Thành
lập, cho phép thành lập phân hiệu của trường cao đẳng
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa: :
a) Hồ
sơ thành lập, cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp là 01 bộ, bao gồm
-
Văn bản đề nghị thành lập, cho phép thành lập phân hiệu của trường cao đẳng
theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
(được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 24/2022/NĐ-CP);
- Đối
với phân hiệu của trường cao đẳng thuộc bộ, cơ quan trung ương của tổ chức
chính trị - xã hội, phân hiệu của trường cao đẳng tư thục phải có văn bản chấp
thuận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi cơ sở giáo dục nghề nghiệp đặt trụ
phân hiệu
- Dự
thảo quy hoạch tổng thể mặt bằng các công trình kiến trúc xây dựng, bảo đảm
phù hợp với ngành, nghề, quy mô, trình độ đào tạo và tiêu chuẩn diện tích sử
dụng, diện tích xây dựng cho hoạt động học tập và giảng dạy
- Bản
sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyết định giao đất, cho thuê đất
để xây dựng cơ sở giáo dục nghề nghiệp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kèm theo
bản sao biên lai (nộp tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất) hoặc minh chứng đã
hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định;
- Bản
sao hợp đồng thuê cơ sở vật chất gắn liền với đất còn thời hạn ít nhất là 05
năm kể từ ngày gửi hồ sơ đối với trường hợp thuê cơ sở vật chất gắn liền với
đất và giấy tờ chứng minh quyền sử dụng hoặc quyền sở hữu của bên cho thuê;
- Bản
sao văn bản phê duyệt chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư hoặc văn bản phê
duyệt, giao kế hoạch đầu tư công hoặc văn bản phê duyệt quyết toán dự án hoàn
thành đầu tư xây dựng cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập của cơ quan có thẩm
quyền;
b) Đối
với cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục, ngoài hồ sơ theo quy định tại khoản 1
Điều này, hồ sơ cần bổ sung
-
Văn bản xác nhận khả năng tài chính để đầu tư xây dựng cơ sở giáo dục nghề
nghiệp tư thục của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền
- Bản
sao giấy tờ chứng minh quyền sở hữu về tài sản kèm theo văn bản thẩm định giá
tài sản góp vốn nếu góp vốn bằng tài sản
c) Đối
với cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục có từ 02 thành viên góp vốn trở lên,
ngoài hồ sơ theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, hồ sơ cần bổ sung:
- Biên
bản cử người đại diện đứng tên thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp của các
thành viên góp vốn
-
Danh sách trích ngang các thành viên Ban sáng lập
-
Danh sách, hình thức và biên bản góp vốn của các thành viên cam kết góp vốn
thành lập
Dự
kiến Hội đồng quản trị và Chủ tịch Hội đồng quản trị của trường trung cấp,
trường cao đẳng
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng BGDĐT thành lập, cho phép thành lập phân hiệu của trường
cao đẳng
|
|
|
30
|
2.001686
|
Chấm
dứt hoạt động phân hiệu của trường cao đẳng
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa: :
Văn
bản đề nghị chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường cao đẳng theo Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành
kèm theo Nghị định số 143/2016/NĐ-CP (được
sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 24/2022/NĐ-CP)
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng BGDĐT chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường cao đẳng
|
|
|
31
|
1.005293
|
Cho
phép thành lập trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài; trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động
không vì lợi nhuận
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa: :
-
Văn bản đề nghị cho phép thành lập theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 143/2016/NĐ-CP (được sửa
đổi, bổ sung tại Nghị định số 24/2022/NĐ-CP);
-
Văn bản chấp thuận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi trường cao đẳng đặt trụ sở
chính;
- Dự
thảo quy hoạch tổng thể mặt bằng các công trình kiến trúc xây dựng, bảo đảm
phù hợp với ngành, nghề, quy mô, trình độ đào tạo và tiêu chuẩn diện tích sử
dụng, diện tích xây dựng cho hoạt động học tập và giảng dạy;
- Bản
sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyết định giao đất, cho thuê đất
để xây dựng cơ sở giáo dục nghề nghiệp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kèm theo
bản sao biên lai (nộp tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất) hoặc minh chứng đã
hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định;
- Bản
sao hợp đồng thuê cơ sở vật chất gắn liền với đất còn thời hạn ít nhất là 05
năm kể từ ngày gửi hồ sơ đối với trường hợp thuê cơ sở vật chất gắn liền với
đất và giấy tờ chứng minh quyền sử dụng hoặc quyền sở hữu của bên cho thuê;
-
Văn bản xác nhận khả năng tài chính để đầu tư xây dựng cơ sở giáo dục nghề
nghiệp tư thục của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền;
- Bản
sao giấy tờ chứng minh quyền sở hữu về tài sản kèm theo văn bản thẩm định giá
tài sản góp vốn nếu góp vốn bằng tài sản.
* Đối
với trường cao đẳng tư thục có từ 02 thành viên góp vốn trở lên, ngoài hồ sơ
nêu trên, hồ sơ cần bổ sung:
-
Biên bản cử người đại diện đứng tên thành lập trường cao đẳng của các thành
viên góp vốn;
- Danh
sách trích ngang các thành viên Ban sáng lập;
-
Danh sách, hình thức và biên bản góp vốn của các thành viên cam kết góp vốn
thành lập;
- Dự
kiến Hội đồng quản trị và Chủ tịch Hội đồng quản trị của trường cao đẳng.
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng BGDĐT cho phép thành lập trường cao đẳng có vốn đầu tư nước
ngoài; trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận
|
|
|
32
|
1.000174
|
Chia,
tách, sáp nhập trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa: :
-
Văn bản đề nghị chia, tách, sáp nhập theo Mẫu 2C tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 15/2019/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ
sung tại Nghị định số 24/2022/NĐ-CP)
-
Biên bản họp của các bên góp vốn hoặc liên doanh về việc chia, tách, sáp nhập
trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài có vốn đầu tư nước ngoài
* Đối
với trường hợp sáp nhập trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài thì cần bổ
sung:
- Hợp
đồng sáp nhập do người đại diện theo pháp luật của trường cao đẳng có vốn đầu
tư nước ngoài cùng ký kết.
- Hợp
đồng phải có nội dung chủ yếu sau: Thông tin về trường cao đẳng có vốn đầu tư
nước ngoài sáp nhập, bị sáp nhập, thủ tục và điều kiện sáp nhập; phương án đối
với người học, nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên và người lao động; thời hạn,
thủ tục và điều kiện chuyển đổi tài sản, chuyển đổi phần vốn góp của trường
cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài bị sáp nhập thành phần vốn góp của trường
cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài nhận sáp nhập; thời hạn thực hiện sáp nhập.
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng BGDĐT chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng có vốn đầu tư
nước ngoài
|
|
|
33
|
1.000367
|
Đổi
tên trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa: :
Văn
bản đề nghị đổi tên của tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc đại diện hợp pháp của những
người góp vốn thành lập theo Mẫu 2H
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 15/2019/NĐ-CP
(được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 24/2022/NĐ-CP).
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng BGDĐT đổi tên trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
|
34
|
1.000177
|
Cho
phép thành lập phân hiệu của trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa: :
-
Văn bản đề nghị cho phép thành lập theo Mẫu
1A ban hành kèm theo Nghị định số 15/2019/NĐ-CP.
- Bản
sao các giấy tờ pháp lý chứng minh cơ sở vật chất và năng lực tài chính theo
quy định tại Điều 11 Nghị định số 15/2019/NĐ-CP (được sửa
đổi, bổ sung tại Nghị định số 24/2022/NĐ-CP).
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng BGDĐT cho phép thành lập phân hiệu của trường cao đẳng có
vốn đầu tư nước ngoài
|
|
|
35
|
2.000170
|
Giải
thể trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của
trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa: :
Văn
bản đề nghị giải thể trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt
động phân hiệu của trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài theo Mẫu 2E tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 15/2019/NĐ-CP (được sửa đổi,
bổ sung tại Nghị định số 24/2022/NĐ-CP).
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng BGDĐT giải thể trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài;
chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài
|
|
|
36
|
1.000145
|
Cho
phép thành lập trường cao đẳng tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa: :
a) Hồ
sơ đề nghị cho phép thành lập trường cao đẳng tư thục hoạt động không vì lợi
nhuận theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 143/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 140/2018/NĐ-CP và Nghị định số 24/2022/NĐ-CP), gồm:
-
Văn bản đề nghị cho phép thành lập theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị định số 143/2016/NĐ-CP (được sửa
đổi, bổ sung tại Nghị định số 24/2022/NĐ-CP);
-
Văn bản chấp thuận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi trường cao đẳng đặt trụ sở
chính;
- Dự
thảo quy hoạch tổng thể mặt bằng các công trình kiến trúc xây dựng, bảo đảm
phù hợp với ngành, nghề, quy mô, trình độ đào tạo và tiêu chuẩn diện tích sử
dụng, diện tích xây dựng cho hoạt động học tập và giảng dạy;
- Bản
sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc quyết định giao đất, cho thuê đất
để xây dựng cơ sở giáo dục nghề nghiệp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kèm theo
bản sao biên lai (nộp tiền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất) hoặc minh chứng đã
hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định;
- Bản
sao hợp đồng thuê cơ sở vật chất gắn liền với đất còn thời hạn ít nhất là 05
năm kể từ ngày gửi hồ sơ đối với trường hợp thuê cơ sở vật chất gắn liền với
đất và giấy tờ chứng minh quyền sử dụng hoặc quyền sở hữu của bên cho thuê;
-
Văn bản xác nhận khả năng tài chính để đầu tư xây dựng cơ sở giáo dục nghề
nghiệp tư thục của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền;
- Bản
sao giấy tờ chứng minh quyền sở hữu về tài sản kèm theo văn bản thẩm định giá
tài sản góp vốn nếu góp vốn bằng tài sản.
* Đối
với trường cao đẳng tư thục có từ 02 thành viên góp vốn trở lên, ngoài hồ sơ
nêu trên, hồ sơ cần bổ sung:
-
Biên bản cử người đại diện đứng tên thành lập trường cao đẳng của các thành
viên góp vốn;
-
Danh sách trích ngang các thành viên Ban sáng lập;
-
Danh sách, hình thức và biên bản góp vốn của các thành viên cam kết góp vốn
thành lập;
- Dự
kiến Hội đồng quản trị và Chủ tịch Hội đồng quản trị của trường cao đẳng.
b)
Các giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều 40 Nghị định số
15/2019/NĐ-CP, gồm:
-
Văn bản cam kết của các tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu nguồn vốn đầu tư cam kết
việc sử dụng phần tài chính chênh lệch giữa thu và chi của trường cao đẳng tư
thục theo quy
định tại khoản 1 Điều 37 Nghị định số 15/2019/NĐ-CP;
- Biên bản họp của tổ chức,
cá nhân sở hữu hoặc những người góp vốn thành lập thông qua việc trường cao đẳng
tư thục hoạt động không vì lợi nhuận. Biên bản này phải được sự đồng ý của đại
diện tối thiểu 75% tổng số vốn góp của các thành viên góp vốn;
- Dự
thảo Quy chế tổ chức và hoạt động của trường cao đẳng tư thục hoạt động không
vì lợi nhuận;
- Dự
thảo Quy chế tài chính nội bộ của trường cao đẳng tư thục hoạt động không vì
lợi nhuận.
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng BGDĐT cho phép thành lập trường cao đẳng tư thục hoạt động
không vì lợi nhuận.
|
|
|
37
|
1.000561
|
Công
nhận trường cao đẳng tư thục, trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi
nhuận
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa: :
- Văn
bản đề nghị công nhận trường cao đẳng tư thục, trường cao đẳng có vốn đầu tư
nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận theo Mẫu 5E tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 15/2019/NĐ-CP (được sửa đổi,
bổ sung tại Nghị định số 24/2022/NĐ-CP)
-
Văn bản cam kết của các tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu nguồn vốn đầu tư cam kết
việc sử dụng phần tài chính chênh lệch giữa thu và chi của trường cao đẳng tư
thục, trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Nghị định số 15/2019/NĐ-CP
-
Biên bản họp của tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc những người góp vốn thành lập
thông qua việc trường cao đẳng tư thục, trường cao đẳng có vốn đầu tư nước
ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận. Biên bản này phải được sự đồng
ý của đại diện tối thiểu 75% tổng số vốn góp của các thành viên góp vốn.
-
Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất và báo cáo kiểm toán theo định kỳ của trường
cao đẳng tư thục, trường cao đẳng có vốn đầu tư nước ngoài
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng BGDĐT công nhận trường cao đẳng tư thục, trường cao đẳng
có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận
|
|
|
38
|
1.010580
|
Công
nhận hội đồng quản trị trường cao đẳng tư thục
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa:
-
Văn bản đề nghị công nhận hội đồng quản trị của người đại diện hợp pháp của
thành viên đứng tên thành lập trường hoặc của hội đồng quản trị đối với đề
nghị công nhận hội đồng quản trị nhiệm kỳ kế tiếp (Mẫu số 07 Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH)
-
Văn bản cử đại diện tham gia hội đồng quản trị của Sở Giáo dục và Đào tạo nơi
trường đặt trụ sở chính hoặc văn bản cử đại diện tham gia hội đồng quản trị của
cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có liên quan
-
Văn bản cử đại diện tham gia hội đồng quản trị của các tổ chức đảng, đoàn thể,
đội ngũ nhà giáo
-
Biên bản họp bầu hội đồng quản trị (Mẫu
số 08 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH)2.
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng BGDĐT Công nhận hội đồng quản trị trường cao đẳng tư thục
|
|
|
39
|
1.010581
|
Thay
thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường cao đẳng tư thục;
chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa: :
- Văn
bản đề nghị thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị (Mẫu số 09 Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH).
-
Biên bản họp hội đồng quản trị về việc thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên
hội đồng quản trị (Mẫu số 10
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH).
* Hồ
sơ đề nghị chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị
-
Văn bản của thành viên duy nhất sở hữu trường đề nghị chấm dứt hoạt động của
hội đồng quản trị (Mẫu số 11
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH).
-
Các giấy tờ liên quan đến việc chuyển nhượng vốn.
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng BGDĐT thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản
trị trường cao đẳng tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị
|
|
|
40
|
1.010582
|
Công
nhận hiệu trưởng trường cao đẳng tư thục
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa: :
-
Văn bản của hội đồng quản trị hoặc thành viên duy nhất sở hữu trường đề nghị
công nhận hiệu trưởng (Mẫu số 12
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 15/2021/TT-
BLĐTBXH)
- Biên
bản họp hội đồng quản trị đề nghị công nhận hiệu trưởng (Mẫu số 13 Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH)
- Bản
sao văn bằng, chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng của người được đề nghị công nhận
giữ chức danh hiệu trưởng
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng BGDĐT công nhận hiệu trưởng trường cao đẳng tư thục
|
|
|
41
|
1.010583
|
Thôi
công nhận hiệu trưởng trường cao đẳng tư thục
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa:
- Văn
bản của hội đồng quản trị hoặc thành viên duy nhất sở hữu trường đề nghị thôi
công nhận hiệu trưởng (Mẫu số 14
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH)
-
Biên bản họp hội đồng quản trị đề nghị thôi công nhận hiệu trưởng (Mẫu số 15 Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 15/2021/TT-BLĐTBXH)
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định thôi công nhận hiệu trưởng trường cao đẳng tư thục của Bộ trưởng BGDĐT
|
|
|
42
|
1.013766
|
Giải
thể phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa: :
-
Đơn đề nghị giải thể của cơ sở giáo dục.
-
Phương án giải thể của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài trong đó nêu
rõ các biện pháp bảo đảm quyền lợi hợp pháp của người học, nhà giáo, cán bộ
quản lý và nhân viên; phương án giải quyết tài chính, tài sản.
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng BGDĐT giải thể phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn
đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
|
|
|
II
|
VỤ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
|
|
43
|
1.005041
|
Cho phép
trường đại học hoạt động đào tạo
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa:
Tờ
trình đề nghị cho phép trường đại học hoạt động đào tạo (theo Mẫu số 05 Phụ lục III kèm theo
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP)
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng BGDĐT cho phép trường đại học hoạt động đào tạo
|
|
|
44
|
1.010900
|
Mở
ngành đào tạo trình độ đại học, trình độ thạc sĩ hoặc trình độ tiến sĩ
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa: :
Văn
bản đề nghị mở ngành đào tạo: tóm tắt quá trình xây dựng đề án, báo cáo khẳng
định về việc bảo đảm đủ các điều kiện theo quy định để được mở ngành đào tạo
và đề nghị cấp có thẩm quyền quyết định
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng BGDĐT cho phép mở ngành đào tạo trình độ đại học hoặc
trình độ thạc sĩ hoặc trình độ tiến sĩ
|
|
|
45
|
1.012978
|
Cho
phép phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học hoạt động đào tạo
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa: :
Tờ
trình đề nghị cho phép phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học hoạt động đào tạo
(theo Mẫu số 05 Phụ lục III
kèm theo Nghị định số 125/2024/NĐ-CP)
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép phân hiệu của cơ sở giáo dục
đại học hoạt động đào tạo của Bộ trưởng BGDĐT
|
|
|
46
|
1.012979
|
Cho phép
cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học hoạt động trở lại
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa:
Văn
bản thông báo nguyên nhân dẫn đến việc đình chỉ hoạt động cơ sở giáo dục đại
học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học được khắc phục kèm theo minh chứng
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng BGDĐT cho phép cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở
giáo dục đại học hoạt động đào tạo trở lại của Bộ trưởng BGDĐT
|
|
|
47
|
2.000681
|
Cho
phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở giáo dục đại học và phân hiệu của
cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa:
Đơn
đề nghị cho phép hoạt động giáo dục trở lại, trong đó nêu rõ kết quả khắc phục
vi phạm dẫn đến bị đình chỉ
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng BGDĐT về việc cho phép hoạt động giáo dục trở lại
|
|
|
48
|
2.000471
|
Bổ
sung, điều chỉnh Quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục
đại học hoặc phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại
Việt Nam
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa:
-
Đơn đề nghị trong đó có nội dung và lý do bổ sung, điều chỉnh kèm theo giấy tờ
- Bản
sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản gốc để đối chiếu của quyết định
cho phép thành lập đối với cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục
đại học có vốn đầu tư nước ngoài
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng BGDĐTvề việc bổ sung, điều chỉnh Quyết định cho phép hoạt
động đối với cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có
vốn đầu tư nước ngoài, phân hiệu cơ sở giáo dục đại học nước ngoài tại Việt
Nam
|
|
|
49
|
2.000562
|
Phê
duyệt liên kết đào tạo trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa: :
Đơn
đề nghị phê duyệt liên kết đào tạo với nước ngoài do các bên liên kết cùng ký
theo Mẫu số 06 tại Phụ lục Nghị định
số 86/2018/NĐ-CP
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng BGDĐT phê duyệt liên kết đào tạo với nước ngoài
|
|
|
50
|
2.000683
|
Chấm
dứt hoạt động liên kết đào tạo trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ theo đề nghị
của các bên liên kết
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa: :
Đơn
đề nghị chấm dứt liên kết giáo dục do các bên liên kết cùng ký theo Mấu số 12 tại Phụ lục Nghị định số 86/2018/NĐ-CP trong đó nêu rõ lý do chấm dứt,
kèm theo phương án chấm dứt liên kết, các biện pháp đảm bảo quyền lợi hợp
pháp của người học, người lao động, phương án giải quyết tài chính, tài sản
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng BGDĐT chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo trình độ đại học,
thạc sĩ, tiến sĩ theo đề nghị của các bên liên kết
|
|
|
51
|
1.005030
|
Cấp
giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa: :
Tờ
trình đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo
viên trình độ cao đẳng (theo Mẫu số
04 Phụ lục II kèm theo Nghị định số 125/2024/NĐ-CP)
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo
giáo viên trình độ cao đẳng của Bộ trưởng BGDĐT
|
|
|
52
|
2.001974
|
Đăng
ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo
viên trình độ cao đẳng
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa: :
Văn
bản đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo
giáo viên trình độ cao đẳng (theo Mẫu
số 04 Phụ lục II kèm theo Nghị định số 125/2024/NĐ-CP)
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp bổ sung đối với nhóm ngành
đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng của Bộ trưởng BGDĐT
|
|
|
53
|
2.001977
|
Cho
phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp trở lại đối với nhóm ngành đào tạo giáo
viên trình độ cao đẳng
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa:
Văn
bản thông báo nguyên nhân dẫn đến việc đình chỉ hoạt động trường cao đẳng được
khắc phục kèm theo minh chứng
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép hoạt động giáo dục nghề
nghiệp trở lại đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ cao đẳng
|
|
|
54
|
1.001127
|
Gia
hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết đào tạo trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa: :
Đơn
đề nghị gia hạn hoặc điều chỉnh liên kết giáo dục do các bên liên kết cùng ký
theo Mấu số 11 tại Phụ lục Nghị định
số 86/2018/NĐ-CP
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng BGDĐT gia hạn hoặc điều chỉnh liên kết đào tạo trình độ đại
học, thạc sĩ, tiến sĩ
|
|
|
55
|
2.000486
|
Cho
phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục đại học hoặc phân hiệu của cơ
sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa: :
Đơn
đăng ký hoạt động giáo dục theo Mẫu số
16 tại Phụ lục Nghị định số 86/2018/NĐ-CP
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng BGDĐT cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi
dưỡng ngắn hạn/cơ sở giáo dục mầm non/cơ sở giáo dục phổ thông/cơ sở giáo dục
đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học có vốn đầu tư nước ngoài, phân
hiệu cơ sở giáo dục đại học nước ngoài tại Việt Nam
|
|
|
III
|
CỤC HỢP TÁC QUỐC TẾ
|
|
56
|
1.001694
|
Cử
đi học nước ngoài
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa: :
-
Công văn của cơ quan quản lý trực tiếp cử đi học nước ngoài (đối với trường hợp
có cơ quan công tác);
-
Cam kết thực hiện trách nhiệm của du học sinh;
-
Các giấy tờ khác (nếu có) theo quy định của từng chương trình học bổng;
-
Văn bản của phía nước ngoài đồng ý tiếp nhận đi học.
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Thủ trưởng cơ quan cử đi học nước ngoài
|
|
|
57
|
1.002499
|
Tiếp
nhận du học sinh học bổng ngân sách nhà nước tốt nghiệp về nước
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa: :
-
Báo cáo tốt nghiệp;
- Bản
dịch công chứng sang tiếng Việt văn bằng, chứng chỉ tốt nghiệp kết quả học tập
hoặc văn bản xác nhận đã hoàn thành chương trình học tập kèm theo bảng điểm
(đối với du học sinh tốt nghiệp trình độ giáo dục nghề nghiệp, đại học, thạc
sĩ), xác nhận kết quả nghiên cứu, bảo vệ luận án (đối với du học sinh tốt
nghiệp trình độ tiến sĩ, thạc sĩ nghiên cứu);
- Giấy
biên nhận đã nộp luận án cho Thư viện Quốc gia Việt Nam hoặc Thư viện Khoa học
Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh (đối với du học sinh tốt nghiệp trình độ tiến
sĩ).
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định tiếp nhận/Công văn xác nhận của Thủ trưởng cơ quan hoàn thành chương
trình đào tạo
|
|
|
58
|
1.005086
|
Tuyển
sinh công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập bằng học bổng ngân sách nhà nước
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa: :
-
Công văn của cơ quan quản lý trực tiếp cử dự tuyển (đối với trường hợp có cơ
quan công tác);
-
Cam kết thực hiện trách nhiệm của người được cử đi dự tuyển theo yêu cầu của
cơ quan quản lý trực tiếp (đối với trường hợp có cơ quan công tác);
- Sơ
yếu lý lịch có dán ảnh và xác nhận của cơ quan quản lý trực tiếp (đối với trường
hợp có cơ quan công tác) hoặc xác nhận của chính quyền địa phương nơi cư trú
(đối với trường hợp không có cơ quan công tác);
- Bản
sao có chứng thực văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, ngoại ngữ đáp ứng quy định
của chương trình học bổng;
-
Các giấy tờ khác (nếu có) theo yêu cầu của chương trình học bổng và cơ quan cử
đi học
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Thủ trưởng cơ quan phê duyệt danh sách trúng/sơ tuyển
|
|
|
59
|
1.010627
|
Chuyển
ngành, nghề học, chuyển trường, chuyển nước đến học
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa:
-
Đơn đề nghị chuyển ngành, nghề học, chuyển trường, chuyển nước đến học;
- Bản
sao văn bản đồng ý của cơ sở giáo dục nước ngoài cả nơi chuyển đi và chuyển đến
về việc du học sinh chuyển ngành, nghề học, chuyển trường; chuyển nước đến học;
- Ý
kiến đồng ý bằng văn bản của cơ quan quản lý trực tiếp du học sinh về việc
chuyển ngành, nghề học, chuyển trường, chuyển nước đến học (đối với trường hợp
có cơ quan công tác).
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Thủ trưởng cơ quan chuyển ngành, chuyển trường, chuyển nước đến học
|
|
|
60
|
1.010628
|
Tạm dừng
học và điều chỉnh thời gian học tập
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa:
-
Đơn đề nghị tạm dừng học;
- Bản
sao văn bản đồng ý của cơ sở giáo dục nước ngoài về việc du học sinh tạm dừng
học và điều chỉnh thời gian học tập;
- Ý
kiến đồng ý bằng văn bản của cơ quan quản lý trực tiếp du học sinh về việc tạm
dừng học (đối với trường hợp có cơ quan công tác).
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Thủ trưởng cơ quan tạm dừng và điều chỉnh thời gian học tập
|
|
|
61
|
1.002543
|
Gia
hạn thời gian học tập ở nước ngoài
|
1. Thành
phần hồ sơ số hóa:
-
Đơn đề nghị gia hạn thời gian học tập, trong đó nêu rõ lý do, thời gian xin
gia hạn, nguồn kinh phí cho việc học tập trong thời gian gia hạn;
- Bản
sao văn bản đồng ý của cơ sở giáo dục nước ngoài về việc du học sinh phải kéo
dài thời gian học tập;
- Ý
kiến đồng ý bằng văn bản của cơ quan quản lý trực tiếp du học sinh về việc
gia hạn (đối với trường hợp có cơ quan công tác).
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Thủ trưởng cơ quan gia hạn học tập ở nước ngoài
|
|
|
IV
|
CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
|
|
62
|
1.005020
|
Cho
phép hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục
|
Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng BGDĐT cho phép hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục
|
|
|
63
|
1.005016
|
Cho
phép hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục trở lại
|
Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng BGDĐT cho phép hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục trở
lại
|
|
|
64
|
1.012985
|
Gia
hạn hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục
|
Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng BGDĐT gia hạn hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục
|
|
|
65
|
1.010024
|
Điều
chỉnh, bổ sung đối tượng, phạm vi hoạt động của tổ chức kiểm định chất lượng
giáo dục
|
Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng BGDĐT điều chỉnh bổ sung đối tượng, phạm vi hoạt động của
tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục
|
|
|
66
|
1.012986
|
Công
nhận tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nước ngoài hoạt động tại Việt Nam
|
Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng BGDĐT công nhân tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nước
ngoài hoạt động tại Việt Nam
|
|
|
67
|
1.012987
|
Điều
chỉnh, bổ sung đối tượng, phạm vi hoạt động của tổ chức kiểm định chất lượng
giáo dục nước ngoài hoạt động tại Việt Nam
|
Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng BGDĐT điều chỉnh bổ sung đối tượng, phạm vi hoạt động của
tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục nước ngoài hoạt động tại Việt Nam
|
|
|
68
|
1.001955
|
Cấp
thẻ Kiểm định viên kiểm định chất lượng giáo dục
|
Kết
quả giải quyết TTHC:
Thẻ
kiểm định viên do Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng cấp.
|
|
|
69
|
1.001951
|
Cấp
lại thẻ Kiểm định viên kiểm định chất lượng giáo dục
|
Kết
quả giải quyết TTHC:
Thẻ
kiểm định viên do Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng cấp.
|
|
|
70
|
1.000915
|
Công
nhận văn bằng cử nhân, bằng thạc sĩ, bằng tiến sỹ và văn bằng có trình độ
tương đương do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam
|
1.Thành
phần hồ sơ số hóa:
Bản
đánh giá hồ sơ công nhận văn bằng
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Giấy
Công nhận văn bằng do Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng cấp do Cục trưởng Cục
Quản lý chất lượng cấp.
|
|
|
71
|
1.000298
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề
nghiệp
|
Kết
quả giải quyết TTHC:
Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
do Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng cấp.
|
|
|
72
|
1.000295
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
|
Kết
quả giải quyết TTHC:
Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
do Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng cấp.
|
|
|
73
|
1.000293
|
Cho
phép tổ chức kiểm định tiếp tục hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp khi nguyên nhân bị
đình chỉ được khắc phục
|
Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Cục trưởng Cục quản lý chất lượng cho phép tổ chức kiểm định tiếp tục
hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
74
|
1.000291
|
Thu
hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp trong trường hợp tổ
chức kiểm định đề nghị chấm dứt hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề
nghiệp
|
Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Cục trưởng Cục quản lý chất lượng thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
75
|
1.000286
|
Cấp
thẻ kiểm định viên chất lượng giáo dục nghề nghiệp
|
Kết
quả giải quyết TTHC:
Thẻ kiểm
định viên chất lượng giáo dục nghề nghiệp do Cục trưởng Cục quản lý chất lượng
cấp
|
|
|
76
|
1.000169
|
Cấp
lại thẻ kiểm định viên chất lượng giáo dục nghề nghiệp
|
Kết
quả giải quyết TTHC:
Thẻ
kiểm định viên chất lượng giáo dục nghề nghiệp do Cục trưởng Cục quản lý chất
lượng cấp
|
|
|
77
|
1.010025
|
Cấp
bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa: :
a)
Đơn đề nghị cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ, trong đó cung cấp các thông tin
về văn bằng, chứng chỉ đã được cấp (số hóa);
b) Bản
chính hoặc bản sao có chứng thực giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công
dân hoặc hộ chiếu còn giá trị sử dụng để người tiếp nhận hồ sơ kiểm tra (cơ sở
dữ liệu quốc gia về dân cư);
c)
Giấy ủy quyền (đối với người được ủy quyền) hoặc giấy tờ chứng minh quan hệ với
người được cấp bản chính văn bằng, chứng chỉ (nếu người yêu cầu cấp bản sao
văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc là cha, mẹ, con; vợ, chồng; anh, chị, em ruột;
người thừa kế; người đại diện theo pháp luật; người đại diện theo ủy quyền của
người được cấp bản chính VBCC)
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Bản
sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc do của Bộ trưởng Bộ GDĐT cấp
|
|
|
78
|
1.005138
|
Chỉnh
sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ cấp tại Bộ
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa:
- Đơn
đề nghị chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (số hóa)
-
Văn bằng, chứng chỉ đề nghị chỉnh sửa (cơ sở dữ liệu về VBCC)
-
Trích lục hoặc quyết định thay đổi hoặc cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc,
xác định lại giới tính đối với trường hợp chỉnh sửa văn bằng, chứng chỉ do
thay đổi hoặc cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính
(cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư)
- Giấy
khai sinh đối với trường hợp chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ do bổ
sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch, đăng ký lại việc sinh, đăng ký khai sinh
quá hạn (cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư)
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Bộ trưởng Bộ GDĐT về chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ
|
|
|
V
|
CỤC GIÁO DỤC NGHỀ
NGHIỆP VÀ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
|
|
79
|
1.000252
|
Cấp
giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao đẳng
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa:
Không
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp hoặc văn bản trả lời và nêu
rõ lý do (trường hợp không cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề
nghiệp) do Cục trưởng Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên cấp.
|
|
|
80
|
1.000249
|
Cấp
giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường
cao đẳng
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa:
1.1.
Đối với các trường hợp: (i) Bổ sung ngành, nghề, trình độ đào tạo mới (trừ trường hợp tự chủ quyết định mở
ngành, nghề đào theo quy định); (ii) Vượt quá 10% tổng quy mô tuyển
sinh/năm của các ngành, nghề trong cùng nhóm ngành, nghề tại từng địa điểm được
cấp trong giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp, giấy chứng
nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp; (iii) Chia, tách,
sáp nhập trường cao đẳng:
-
Không
1.2.
Đối với trường hợp thành lập phân hiệu có tổ chức hoạt động đào tạo hoặc bổ
sung địa điểm đào tạo ngoài địa điểm
đào tạo được cấp trong giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề
nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp của
trường cao đẳng:
-
Văn bản đồng ý của Sở Giáo dục và Đào tạo nơi trường cao đẳng bổ sung địa điểm
đào tạo mới.
1.3.
Đối với trường hợp chuyển trụ sở chính hoặc phân hiệu hoặc địa điểm đào tạo đến
nơi khác mà phân hiệu hoặc địa điểm đào tạo là nơi trực tiếp tổ chức đào tạo:
- Bản
sao văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc chuyển trụ sở chính hoặc phân
hiệu hoặc địa điểm đào tạo
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Giấy
chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp do Cục trưởng Cục
Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên cấp hoặc văn bản trả lời của Cục
trưởng Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên và nêu rõ lý do (trường
hợp không cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp).
|
|
|
81
|
1.000179
|
Cấp
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường
cao đẳng
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa: :
-
Văn bản đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài theo mẫu 3A tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 15/2019/NĐ-CP (được sửa đổi,
bổ sung tại Nghị định số 24/2022/NĐ-CP).
-
Báo cáo đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài theo Mẫu 3B tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 15/2019/NĐ-CP (được sửa đổi,
bổ sung tại Nghị định số 24/2022/NĐ-CP).
- Bản
sao giấy chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp của cơ sở giáo
dục, đào tạo nước ngoài hoặc giấy tờ công nhận chất lượng của cơ quan có thẩm
quyền.
- Bản
sao thỏa thuận hợp tác hoặc hợp đồng liên kết đào tạo giữa các bên trong liên
kết đào tạo.
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài do Cục trưởng Cục
Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên cấp hoặc văn bản trả lời của Cục
trưởng Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên và nêu rõ lý do (trường
hợp không cấp giấy chứng nhận).
|
|
|
82
|
1.010926
|
Chấm
dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường cao đẳng
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa: :
-
Văn bản đề nghị chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo của các bên liên kết,
trong đó nêu rõ lý do đề nghị chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo.
-
Báo cáo chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo, trong đó nêu rõ lý do, nội dung
chấm dứt, phương án giải quyết quyền và lợi ích hợp pháp của người học, nhà
giáo, cán bộ quản lý, nhân viên và người lao động; thanh toán các khoản nợ
thuê và các khoản nợ khác (nếu có).
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Quyết
định của Cục trưởng Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên chấm dứt
hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài hoặc văn bản trả lời của Cục trưởng
Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên và nêu rõ lý do (trường hợp
không quyết định).
|
|
|
83
|
1.000546
|
Cấp,
đổi, cấp lại chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa: :
1.1.
Đối với hồ sơ cấp chứng chỉ KNNQG
-
Văn bản đề nghị cấp chứng chỉ kỹ năng nghề của tổ chức đánh giá kỹ năng nghề
được lập theo mẫu số 01 Phụ lục
02 ban hành kèm theo Thông tư số 41/2019/TT-BLĐTBXH
ngày 30/12/2019.
-
Danh sách đề nghị cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia cho những người đạt yêu
cầu theo Mẫu 02, Phụ lục 02
ban hành kèm
theo Thông tư số 41/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019 và đính kèm
theo từng người có tên trong danh sách 01 (một) ảnh màu nền màu trắng cỡ 03 x
04 cm kiểu chứng minh nhân dân (ảnh chụp trong vòng 6 tháng).
-
Quyết định của người đứng đầu tổ chức đánh giá kỹ năng nghề công nhận kết quả
đánh giá của ban giám khảo có kèm theo bản tổng hợp kết quả điểm bài kiểm tra
kiến thức, bài kiểm tra thực hành của người lao động tham dự đánh giá, cấp chứng
chỉ kỹ năng nghề quốc gia do ban giám khảo lập với đầy đủ thành viên trong
ban giám khảo ký tên xác nhận kết quả đánh giá.
1.2.
Đối với hồ sơ đổi chứng chỉ KNNQG
- Tờ
khai đề nghị đổi chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia theo Mẫu 02, Phụ lục 04 ban hành
kèm theo Thông tư số 41/2019/TT-BLĐTBXH
và 01 (một) ảnh màu nền màu trắng cỡ 03 x 04 cm kiểu chứng minh nhân dân của người
đó (ảnh chụp trong vòng 6 tháng).
- Chứng
chỉ kỹ năng nghề quốc gia đã được cấp (trừ trường hợp chứng chỉ đã cấp bị mất).
1.3.
Đối với hồ sơ cấp lại chứng chỉ KNNQG.
- Tờ
khai đề nghị cấp lại chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia theo Mẫu 03, Phụ lục 04 ban hành
kèm theo Thông tư số 41/2019/TT-BLĐTBXH
và 01 (một) ảnh màu nền màu trắng cỡ 03 x 04 cm kiểu chứng minh nhân dân của
người đó (ảnh chụp trong vòng 6 tháng).
- Chứng
chỉ kỹ năng nghề quốc gia đã được cấp (trừ trường hợp chứng chỉ đã cấp bị mất).
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Chứng
chỉ kỹ năng nghề quốc gia do Cục trưởng Cục Giáo dục nghề nghiệp và Giáo dục
thường xuyên cấp hoặc văn bản trả lời của Cục trưởng Cục Giáo dục nghề nghiệp
và Giáo dục thường xuyên và nêu rõ lý do (trường hợp không cấp).
|
|
|
84
|
2.000250
|
Cấp,
cấp lại, cấp đổi, bổ sung giấy chứng nhận hoạt động đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ
năng nghề quốc gia
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa:
1.1.
Đối với hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận:
-
Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận theo mẫu số 01 Phụ lục 03 ban hành
kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BLĐTBXH
ngày 28/6/2016.
- Bản
kê khai về cơ sở vật chất, trang thiết bị theo mẫu tại Phụ lục 06 ban hành kèm theo
Thông tư số 41/2019/TT-BLĐTBXH ngày
30/12/2019 (Được sửa đổi, bổ sung).
-
Danh sách dự kiến những người trực tiếp thực hiện việc đánh giá kỹ năng nghề
của người tham dự theo mẫu số
03 tại Phụ lục 03 ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/6/2016.
1.2.
Đối với hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận:
-
Văn bản đề nghị cấp lại giấy chứng nhận theo mẫu số 04 Phụ lục 03 ban hành
kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BLĐTBXH
ngày 28/6/2016;
- Giấy
chứng nhận đã được cấp, trừ trường hợp giấy chứng nhận bị mất.
1.3.
Đối với hồ sơ đề nghị cấp đổi, bổ sung giấy chứng nhận:
-
Văn bản đề nghị cấp đổi, bổ sung giấy chứng nhận theo mẫu số 04 Phụ lục 03 ban
hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BLĐTBXH
ngày 28/6/2016.
- Giấy
chứng nhận đã được cấp, trừ trường hợp giấy chứng nhận bị mất.
- Bản
kê khai về cơ sở vật chất, trang thiết bị theo mẫu tại Phụ lục 06 ban hành kèm theo
Thông tư số 41/2019/TT- BLĐTBXH ngày
30/12/2019 và danh sách dự kiến những người trực tiếp thực hiện việc đánh giá
kỹ năng nghề của người tham dự theo mẫu số 03 tại Phụ lục 03
ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BLĐTBXH
ngày 28/6/2016 (được áp dụng đối với trường hợp có đề nghị thay đổi, bổ sung
tên nghề, bậc trình độ kỹ năng nghề.
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Giấy
chứng nhận hoạt động đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia do Bộ trưởng
BGDĐT cấp hoặc văn bản trả lời của Cục trưởng Cục Giáo dục nghề nghiệp và
Giáo dục thường xuyên và nêu rõ lý do (trường hợp không cấp).
|
|
|
85
|
1.000567
|
Cấp,
cấp lại, cấp đổi, bổ sung thẻ đánh giá viên kỹ năng nghề quốc gia
|
1.
Thành phần hồ sơ số hóa:
1.1.
Đối với hồ sơ đề nghị cấp thẻ đánh giá viên:
- Tờ
khai đề nghị cấp thẻ đánh giá viên của cá nhân theo mẫu số 01 Phụ lục 07 ban hành
kèm theo Thông tư số 41/2019/TT-BLĐTBXH
ngày 30/12/2019 có kèm 01 (một) ảnh màu có kích cỡ 3x4 cm
1.2.
Đối với hồ sơ đề nghị cấp lại thẻ đánh giá viên:
- Tờ
khai đề nghị cấp lại thẻ đánh giá viên của cá nhân theo mẫu số 02 Phụ lục 07 ban hành
kèm theo Thông tư số 41/2019/TT-BLĐTBXH
ngày 30/12/2019 có kèm 01 (một) ảnh màu có kích cỡ 3x4 cm.
- Thẻ
đánh giá viên đã được cấp, trừ trường hợp thẻ đánh giá viên bị mất.
1.3.
Đối với hồ sơ đề nghị cấp đổi, bổ sung thẻ đánh giá viên:
- Tờ
khai đề nghị cấp thay đổi thẻ đánh giá viên của cá nhân theo mẫu số 02 Phụ lục 07 ban
hành kèm theo Thông tư số 41/2019/TT-BLĐTBXH
ngày 30/12/2019 có kèm 01 (một) ảnh màu có kích cỡ 3x4 cm.
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Thẻ
đánh giá viên kỹ năng nghề quốc gia do Cục trưởng Cục Giáo dục nghề nghiệp và
Giáo dục thường xuyên cấp hoặc văn bản trả lời của Cục trưởng Cục Giáo dục
nghề nghiệp và Giáo dục thường xuyên và nêu rõ lý do (trường hợp không cấp).
|
|
|
VI
|
VỤ GIÁO DỤC PHỔ
THÔNG
|
|
86
|
2.002751
|
Đề
nghị thẩm định sách giáo khoa, sách giáo khoa chỉnh sửa
|
Thông
báo kết quả thẩm định sách giáo khoa của Bộ trưởng BGDĐT
1.
Thành phần hồ sơ số hóa:
- Hồ
sơ thẩm định (Sơ yếu lý lịch của tác giả; thuyết minh về nhà xuất bản, sách
giáo khoa)
-
Các tài liệu minh chứng khác có liên quan (nếu có)
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Văn
bản thông báo kết quả thẩm định (không có mẫu) hoặc Quyết định ban hành danh
mục SGK của các tổ chức và cá nhân biên soạn để sử dụng trong cơ sở giáo dục
khi bản mẫu sách đáp ứng được yêu cầu (theo mẫu quyết định hành chính quy định
tại các văn bản hiện hành, Nghị định 30 của Chính phủ); Kết quả là văn bản điện
tử có chữ ký số của người có thẩm quyền.
|
|
|
87
|
2.002752
|
Đề
nghị thẩm định lại sách giáo khoa
|
Thông
báo kết quả thẩm định lại sách giáo khoa của Bộ trưởng BGDĐT
1.
Thành phần hồ sơ số hóa:
- Bản
mẫu sách giáo khoa đã chỉnh sửa, bổ sung;
-
Báo cáo tổng hợp nội dung tiếp thu hoặc giải trình nội dung không tiếp thu kết
luận của Hội đồng.
2. Kết
quả giải quyết TTHC:
Văn
bản thông báo kết quả thẩm định (không có mẫu) hoặc Quyết định ban hành danh
mục SGK của các tổ chức và cá nhân biên soạn để sử dụng trong cơ sở giáo dục
khi bản mẫu sách đáp ứng được yêu cầu (theo mẫu quyết định hành chính quy định
tại các văn bản hiện hành, Nghị định 30 của Chính phủ); Kết quả là văn bản điện
tử có chữ ký số của người có thẩm quyền.
|
|
Quyết định 300/QĐ-BGDĐT năm 2026 về Danh mục thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính cần số hóa đối với thủ tục hành chính thuộc phạm vi tiếp nhận và giải quyết của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 300/QĐ-BGDĐT ngày 05/02/2026 về Danh mục thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính cần số hóa đối với thủ tục hành chính thuộc phạm vi tiếp nhận và giải quyết của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
22/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
26/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/02/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/12/2024
Ban hành:
05/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/10/2024
Ban hành:
22/08/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/09/2024
415
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|